• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1684/QĐ-UBND Điện Biên 2026 Kế hoạch cải cách hành chính Nhà nước 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/07/2026 14:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1684/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính Nhà nước trọng tâm giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1684/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1684/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1684/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH ĐIN BIÊN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đin Biên, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoch cải cách hành chính nhà nước trng tâm
giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết s76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nnước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Ch th s 23/CT-TTg ngày 02 tng 9 năm 2021 ca Th ng
Chính ph v việc đẩy mnh thc hiện Chương trình tng th ci ch hành chính
nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 282/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước trọng tâm
giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 14-NQ/TU ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ban chấp
hành Đảng bộ tỉnh về cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu kinh
doanh, gắn với nâng cao năng lực cạnh tranh tỉnh giai đoạn 2026-2030;
Tiếp theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch cải cách hành chính nnước giai
đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3171/TTr-SNV ngày
22 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoch ci cách hành chính
nhà nước trọng tâm giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký.
1684
28
Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên
2
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Ni v; Th
trưởng các s, ngành tnh; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng các
quan, t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ (b/c);
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(NTVA)
.
K HOCH
Cải cách hành chính nhà nước trọng tâm giai đoạn 2026-2030
trên địa bàn tỉnh Điện Biên
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh Đin Biên)
I. MC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mc đích
- Tiếp tục đẩy mnh trin khai công tác ci cách hành chính, bảo đảm hoàn
thành các mc tiêu, nhim v ti Ngh quyết s 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm
2021 ca Chính ph ban hành Chương trình tng th ci cách hành chính nhà
ớc giai đoạn 2021-2030.
- Kp thi khc phc triệt đ nhng tn ti, hn chế trong quá trình trin
khai thc hin cải cách hành chính (CCHC) giai đon 2021-2025 ca các s, ban,
ngành, địa phương.
- Nâng cao vai trò, trách nhiệm người đứng đầu và hiu qu phi hp gia
các quan, đơn vị; tăng cường đổi mi ng tạo, hành động quyết lit nhm nâng
cao hơn nữa chất lượng, hiu qu ci cách hành chính, góp phn thc hin thng
li các mc tiêu phát trin kinh tế - xã hi tỉnh Điện Biên đến năm 2030.
- Xây dng nn hành chính dân ch, chuyên nghip, hiện đại, tinh gn, hot
động hiu lc, hiu qu; lấy người dân, doanh nghip làm trung tâm phc v; bo
đảm hình chính quyền địa phương hai cấp hoạt đng thông sut, liên tc, hiu
qu; góp phn ci thin mnh m môi trường đầu kinh doanh, nâng cao năng
lc cạnh tranh và thúc đẩy phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
2. Yêu cầu
- Xác định cải cách hành chính là một trong những giải pháp thúc đẩy phát
triển kinh tế - hội, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản trị địa phương. Cải cách
hành chính phải xuất phát từ lợi ích, nhu cầu của người dân, doanh nghiệp; lấy
người dân, doanh nghip trung tâm, chủ thể mục tiêu cải cách; lấy sự
hài lòng của người dân thước đo đánh giá chất lượng phục vụ của quan hành
chính nhà nước. Các quan, đơn vị, địa phương phải nêu cao tinh thần trách
nhiệm, quyết tâm cao, nỗ lực ln, hành động quyết liệt, thông suốt từ tỉnh đến cấp
xã. Quán triệt yêu cầu lấy liêm chính làm nền tảng, lấy hành động quyết liệt làm
cam kết và lấy phục vụ Nhân dân là mục tiêu tối thượng.
- Kế hoạch phải được tổ chức triển khai đồng bộ, toàn diện, thống nhất
nghiêm túc, bảo đảm thực chất, hiệu quả, kiểm soát, không để xảy ra tình trạng
triển khai manh mún, hình thức, cục bộ.
1684
28
2
- Kế thừa phát huy những kinh nghiệm tốt trong cải cách hành chính
giai đoạn vừa qua; tăng cường nghiên cứu, tiếp thu chọn lọc kinh nghiệm cải
cách của các địa phương.
- Gắn cht trách nhiệm của người đứng đầu quan, đơn vị, địa phương
với kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ cải cách hành chính. Lấy kết quả,
hiệu quả cải cách hành chính là một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá,
quy hoạch và bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp trong giai đoạn mới.
II. NI DUNG
1. Mc tiêu
1.1. Giai đoạn 2026-2027:
- 100% văn bản QPPL ca tnh được rà soát để sửa đổi, b sung, thay thế,
bãi b kp thời để phù hp với quy định của văn bản QPPL cấp tn đáp ng
yêu cu qun lý xã hội trên địa bàn tnh.
- 100% văn bản QPPL do Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân các cp trên
địa bàn tỉnh ban hành đưc kim tra x lý, rút kinh nghim kp thi khi phát
hin có sai phm sau khi kim tra.
- 100% th tục hành chính có đủ điu kiện được cung cp dch v công trc
tuyến toàn trình trên Cng Dch v công quc gia.
- T l cp kết qu gii quyết th tục hành chính điện t đạt 100%.
- 95% người dân, doanh nghiệp đánh ghài lòng khi sử dng dch vng
trc tuyến.
- Hoàn thành soát, sp xếp t chc b máy bên trong của các quan
chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, bảo đm tinh gn, giảm đầu mi trung
gian. Hoàn thành vic sp xếp các đơn vị s nghip công lập theo quy đnh ca
Trung ương.
- 100% cơ quan, đơn vị hoàn thành xây dng, hoàn thiện quy định v v trí
vic làm ca công chc, viên chc. Thc hin tuyn dng, s dng qun cán
b, công chc, viên chc theo v trí việc làm và khung năng lực.
- 100% các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước Ủy ban nhân dân các xã,
phường thực hiện công khai ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước
và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- 100% hồ sơ công việc (trừ hồ sơ thuộc phạm vi bí mật nhà nước) tại tỉnh
và cấp xã được xử lý trên môi trường điện tử, ký số theo quy định.
- Tỉnh đạt cấp độ 3 mức độ trưởng thành về quản trị dữ liệu.
1.2. Giai đoạn 2028-2030:
3
- Xây dng, hoàn thin toàn b h thống văn bn QPPL ca tnh bảo đảm
tính hp hiến, hp pháp, thng nht, kh thi. Công tác kim tra, rà soát, h thng
hóa văn bản QPPL; ph biến giáo dc pháp lut t chc thi hành pháp lut
đưc thc hin nn nếp, hiu qu.
- Mức độ hài lòng trong tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính của người
dân, doanh nghiệp đạt ti thiểu 95%, trong đó, mức độ hài lòng v gii quyết các
th tục hành chính lĩnh vực đất đai, xây dựng, đầu tư đạt ti thiu 90%.
- T l khai thác, s dng li thông tin, d liệu đã được s hóa trong gii
quyết th tc hành chính, dch v công đạt 90%.
- T l thanh toán trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia trên tng s
giao dch thanh toán ca dch v công đạt 80%.
- Nâng cao chất lượng hoạt động của chính quyền địa phương, nhất là cấp
sở; phấn đấu tỷ lệ cấp xã đạt trên 90% số địa phương có chỉ số CCHC đạt mức
trung bình trở lên.
- Xây dng được đội ngũ cán b, ng chc, viên chc chuyên nghip, cht
ng, có s ợng, cấu hp lý; đội ngũ cán bộ các cp đủ phm cht, năng lực
uy tín, ngang tm nhim vụ; đội n cán bộ, công chc cp xã đáp ng tt yêu cu
nhim v thi k mi.
- 100% cơ quan nhà nước cung cấp dữ liệu mở đúng chuẩn;
- Tỉnh đạt cấp độ 4 mức độ trưởng thành về quản trị dữ liệu trở lên.
2. Nhim v trng tâm
2.1. Ci cách th chế
a) Bám sát ch tơng của Đảng, pháp lut của Nhà nước để xây dng, hoàn
thin h thống văn bn pháp lut của địa phương. Trọng tâm pháp lut v đầu
tư, kinh doanh, cải cách th tc hành chính, ct giảm, đơn giản hóa điều kin kinh
doanh, tạo môi trường pháp minh bch, thông thoáng, gim chi phí tuân th
cho người dân, doanh nghip.
b) Thường xuyên soát nhng hn chế, bt cập, vướng mc v th chế,
quy đnh pháp lut các ngành, lĩnh vực để kp thời đề xut sửa đổi, b sung, ban
hành văn bản mi cho phù hp. Tiếp tc trin khai thc hiện các quy định v phân
cp, y quyn gn vi bảo đảm ngun lc cho các địa phương trong trin khai
thc hin.
c) Nâng cao chất lượng công tác xây dng, kim tra, rà soát, h thng hóa
văn bản quy phm pháp lut, t chc thi hành pháp lut.
4
d) Thc hin hiu qu, thc chất, đổi mi công tác ph biến, giáo dc pháp
lut và t chc thi hành pháp lut; bảo đảm s gn kết cht ch gia xây dng và
thi hành pháp lut.
2.2. Cải cách thủ tục hành chính
a) Tiếp tục kiểm soát chặt chviệc ban hành các quy định thủ tục hành
chính trong quá trình xây dựng, ban hành các văn bn quy phạm pháp luật, nhất
là các thủ tục hành chính liên quan đến người dân, doanh nghiệp, bảo đảm thủ tục
hành chính mới ban hành phải thực sự cần thiết đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện.
b) Đẩy mạnh thực hiện rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
gắn với sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy và dựa trên dữ liệu.
- Tiếp tục rà soát, đề xuất loại bỏ các thủ tục rườm rà, chồng chéo dễ bị lợi
dụng để tham nhũng, gây kkhăn cho người dân, tổ chức; loại bỏ các thành phần
hồ không cần thiết, không hợp lý; tích hợp, cắt giảm mạnh các mẫu đơn, tờ
khai, thành phần hồ sơ yêu cầu chứng thực và các giấy tờ không cần thiết hoặc
nội dung thông tin trùng lặp trên cơ sở khai thác, sử dụng có hiệu quả các dữ liệu
có sẵn trên các cơ sdữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
- Tập trung sửa đổi, bổ sung, ban hành các quy định pháp luật để thực thi
các phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất kinh doanh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; tháo gỡ các rào cản
về thủ tục để tạo điều kiện thúc đẩy phát triển kinh tế nhân kinh tế nhà nước
theo Nghị quyết số 68-NQ/TW ngày 04 tháng 5 năm 2025 Nghị quyết số 79-
NQ/TW ngày 06 tháng 01 năm 2026 ca Bộ Chính trị và các nghị quyết khác liên
quan đến đầu tư, kinh doanh.
- Tổ chức triển khai hiệu quả việc cắt gim, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan.
- Đẩy mạnh cắt giảm, đơn giản hóa các thủ tục hành chính nội bộ giữa các
quan hành chính nhà nước: Thường xuyên soát, công bố kịp thời, đầy đủ các
thủ tục hành chính nội bộ; tổ chức thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính theo đúng ltnh được cấp có thẩm quyền pduyt; tái cấu trúc quy
trình thủ tục, tăng kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu phục vụ công tác quản lý,
điều hành nâng cao năng suất lao động trong các quan hành chính nhà nước.
c) Đổi mới toàn diện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công.
- Thường xuyên soát, cập nhật, công bố, công khai kịp thời, đầy đủ các
thủ tục hành chính theo quy định.
- Đẩy mạnh thực hiện giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
5
địa giới hành chính trên cơ sở soát, tăng cường tái cấu trúc quy trình, khai thác
hiệu quả các dữ liệu đã được số hóa các biểu mẫu điện tử tương tác cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Đẩy mạnh triển khai chế “luồng xanh” trong giải quyết thủ tục hành
chính đối với các dự án đầu tư, sản xuất kinh doanh đủ điều kiện theo quy định.
- Vận hành hiệu quả Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh theo hình tập trung, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, bảo
đảm thống nhất, đồng bộ, dễ thực hiện, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí và tránh
đầu tư trùng lặp.
- Hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với các thủ tục hành
chính đặc thù; tiếp tục triển khai có hiệu quả cơ chế một cửa, một cửa liên thông
theo quy định của Chính phủ.
- Tăng cường kiểm tra trách nhiệm thực hiện công vụ của công chức, viên
chức trong giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công cho người dân,
doanh nghiệp.
2.3. Cải cách tổ chức bộ máy
a) Tiếp tục rà soát, hoàn thiện quy định về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức
bộ máy của các sở, ban, ngành. Rà soát, sắp xếp tinh gọn các đầu mối tổ chức bên
trong của các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, bảo đảm tinh gọn,
hoạt động hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả.
b) Đẩy mạnh phân cấp, ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp các
quan, đơn vị trực thuộc gắn với chế kiểm tra, giám sát, kiểm soát quyền lực;
nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu.
c) Thường xuyên rà soát, sửa đổi, bổ sung, ban hành các quy định pháp luật
thuộc thẩm quyền tỉnh, giải quyết triệt để các vướng mắc phát sinh để vận hành
mô hình tổ chức chính quyền địa phương hai cấp thông suốt, hiệu quả.
d) Triển khai sắp xếp đơn vị sự nghiệp ng lập, doanh nghiệp n nước, t
chức n trong hệ thống nh chính n ớc, bảo đảm các quan, đơn vị, tổ chức,
địa phương sau sắp xếp được vận hành hot động thông suốt, hiệu lực, hiu quả.
2.4. Cải cách chế độ công vụ
a) Triển khai đồng bộ, hiệu quả Luật Cán bộ, công chức năm 2025, Luật
Viên chức năm 2025 các văn bản pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức
liên quan.
b) Rà soát, hoàn thin vị trí việc làm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của
từng cơ quan, đơn vị làm cơ sở cho việc tuyển dụng, điều động, luân chuyển, bổ
nhiệm đánh giá cán bộ, công chức, viên chức. Triển khai việc đánh giá, xếp
6
loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức trên cơ sở kết quả, sản phẩm đầu ra
và chỉ số đánh giá hiệu suất (KPI) phù hợp từng vị trí việc làm.
c) Đổi mới nội dung, phương pháp đào tạo, bồi dưỡngng cao năng lực, kỹ
ng phm chất cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức gắn với vị tviệc làm.
d) Tăng cường kỷ cương, kỷ luật hành chính, trách nhim giải trình
phòng, chống tham nhũng trong hoạt động công vụ.
2.5. Ci cách tài chính công
a) Trin khai thc hin hiu qu Luật Ngân sách nhà nước và các văn
bn có liên quan đ đổi mới cơ chế qun lý, phân b ngân sách nhà nước.
b) Tiếp tục đổi mới cơ chế phân b ngân sách cho các cơ quan hành chính
nhà nước; thc hiện cân đối ngân sách địa phương đảm bo trin khai các chính
sách an sinh xã hi.
c) Trin khai thc hin v chế độ t ch theo các Ngh định ca Chính ph:
Ngh đnh s 75/2026/NĐ-CP ngày 16/3/2026; Ngh định s 60/2021/NĐ-CP
ngày 21/6/2021 ca Chính ph đưc sửa đổi b sung ti Ngh định s
111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 ca Chính ph.
d) Tăng cường ng dng khoa hc công nghệ, đi mi sáng to và chuyn
đổi s để đăng tải, cung cp thông tin v minh bch tài chính ngân sách tạo điều
kin thun li cho các t chức, nhân, người dân tham gia, góp ý, kim tra, giám
sát theo quy định.
đ) Thực hiện cân đối ngân sách địa phương, đảm bo ngun lc thc hin
các chính sách an sinh xã hi và ci cách chính sách tiền lương (xác định vic ci
cách chính sách tiền lương động lc quan trng thu hút gi chân người tài
làm vic, cng hiến cho khu vực Nhà nước).
e) Ci thin chất lượng môi trường kinh doanh, tạo môi trưng cnh tranh
lành mnh ổn định hoạt động sn xut kinh doanh và phc hồi nhanh, đi mi
sáng to, phát trin sn xut kinh doanh bn vững, nâng cao năng lực cnh tranh,
tham gia sâu vào mạng lưới sn xut, chui giá tr khu vc và toàn cu; ln mnh
v s ng chất lượng, góp phn xây dng nn kinh tế Đin Biên phát trin
xanh, nhanh, bn vng, ch động, tích cc hi nhp kinh tế quc tế.
g) Trin khai thc hin nghm Luật Đầu tưng, Luật Xây dng, Lut Đấu
thu; Tp trung thc hin nghiêm các nhim v, giải pháp đẩy nhanh tiến độ thc
hin kế hoch ngay t đầu năm theo ch đạo ca Chính ph, Th ng Chính ph.
2.6. Xây dng, phát trin Chính ph đin t, Chính ph s
a) Tiếp tc hoàn thin khung pháp lý
- Rà soát, tham mưu ban hành hoc sửa đổi, b sung các văn bản quy phm
7
pháp luật, chế, chính sách thuc thm quyn ca tnh nhm tháo g đim nghn,
thúc đẩy chuyển đổi s.
- Cp nht Khung kiến trúc s tnh phù hp vi yêu cu phát trin Chính
ph s và Khung kiến trúc tng th quc gia s.
b) Phát trin d liu s, ng dng, nn tng s h tng s phc v cho
phát trin Chính ph s
- Nâng cp các nn tng s dùng chung ca tnh (Quản lý văn bản và điu
hành tác nghip, hp không giy, thông tin báo cáo, h thống thư đin t, h thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, h thng ch đạo điều hành, cng thông
tin điện t tnh).
- Khai thác s dng có hiu qu các cơ sở d liu, bảo đm d liệu “đúng,
đủ, sch, sng, thng nhất, dùng chung”.
- Tp trung s hóa d liu, khai thác tái s dng d liệu để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính, trọng tâm là lĩnh vực tư pháp, giáo dục, y tế, đất đai.
Hoàn thin việc đo đạc, thng kê, s hóa, làm sch d liệu đất đai của tnh.
- Rà soát, cng c, hoàn thin phê duyt cp độ an toàn h thng thông tin
và triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin theo h sơ đề xut cp
độ đưc phê duyt.
c) Xây dng t chc trin khai Chiến lược d liu tỉnh Điện Biên, bo
đảm phù hp vi Khung kiến trúc d liu quc gia, Khung qun tr, qun d
liu quc gia và T đin d liu dùng chung.
d) Phi hp hoàn thin các nn tng, tin ích cốt lõi quy định ti Quyết định
s 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 ca Th ng Chính ph phê duyệt Đề án phát
trin ng dng d liu dân cư, định danh và xác thực điện t phc v chuyển đổi
s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030, bảo đảm mọi người
dân, doanh nghiệp được th ng dch v s thun tin, nhanh chóng, an toàn,
không còn rào cn v giy t, th tục hay địa gii hành chính.
3. Các nhim v c th
Ni dung các nhim v c th ti Ph lc kèm theo.
4. Kinh phí thc hin
- Ngun kinh pthc hin do ngân sách tỉnh đm bo theo phân cấp, được
b trí trong d toán chi ngân sách nhà nước hằng năm cho công tác cải cách hành
chính và các nguồn khác theo quy định ca pháp lut.
- Các quan, đơn vị, địa phương thc hin vic lp d toán, qun lý, s
dng, thanh quyết toán kinh phí thc hin công tác ci cách hành chính theo quy
định hin hành.
8
III. T CHC THC HIN
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Trên cơ sở các mc tiêu, nhim v ti Kế hoạch này, các cơ quan, đơn vị,
địa phương xây dng c th hóa thành kế hoch công tác hằng năm; tổ chc
trin khai thc hin phù hp với điều kin, yêu cu thc tin của cơ quan, đơn vị,
địa phương; định k báo cáo kết qu thc hiện theo quy định.
- Ch động nh đạo, ch đạo, kim tra đôn đốc c quan, đơn vị trc
thuc trin khai thc hin c nhim v ci ch hành cnh đưc phân ng, bo đm
cht ng, tiến độ và mc tu đề ra theo kế hoch ci ch hành chính hng năm.
- Ưu tiên bố trí kinh phí, nhân lực c điều kin cn thiết để trin khai thc
hin các nhim v cich hành chính. Khai thác, s dng hiu qu kết qu Ch s
ci cách hành cnh Ch s i ng của người n đi vi s phc v của quan
nh chính nhà nước m cơ sở đánh g, ng cao hiệu lc, hiu qu ng tác ch
đạo, điu nh cht ng phc v ca c quan, đơn vị, địa phương. Đẩy mnh
ng tác thông tin, tuyên truyn, ng cao nhn thc ca n b, ng chc, viên
chức, ngưi n, doanh nghip xã hi v ci cách hành chính.
- Các quan, đơn vị, địa phương trách nhiệm phi hp với quan
đưc giao ch trì thc hin các nhim v theo Kế hoch này, bảo đảm chất lượng,
tiến độ, hiu qu; kp thi báo cáo cp thm quyn những khó khăn, vướng
mc phát sinh trong quá trình trin khai thc hiện để xem xét, ch đạo, gii quyết.
- Tăng cường công tác thông tin tuyên truyền về CCHC trên các phương
tiện thông tin đại chúng tại địa phương, trên Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ
quan, đơn vị, địa phương; lồng ghép tuyên truyền CCHC với các nội dung tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật; đa dạng hóa công tác thông tin, tuyên truyền,
truyền thông về CCHC theo lĩnh vực, điều kiện của ngành, địa phương bằng nhiều
hình thức phù hợp, hiệu quả.
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về chất lượng kết quả các
lĩnh vực, nhiệm vụ CCHC liên quan đến cơ quan, đơn vị, địa phương mình.
2. Nhiệm vụ, trách nhiệm chung của các quan được giao chủ trì, phụ
trách lĩnh vực CCHC của tỉnh
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về chất lượng và kết quả các
nh vc, nhiệm vụ do ngành phtrách, chủ trì; chđộng tham mưu, đề xuất các giải
pháp để triển khai hiệu quc nhiệm vụ cải ch nh cnh do ngành phụ trách.
- Chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị, địa phương, các tổ chức, các
quan truyền thông thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền về CCHC của tỉnh
đối với lĩnh vực, nhiệm vụ do ngành phụ trách.
- ớng dẫn, theo dõi, kiểm tra thường xuyên, kiểm tra đột xuất, đôn đốc các
9
quan, đơn vị, địa pơng trong triển khai, thực hiện nội dung lĩnh vực, c tu
chí, tiêu chí thành phần chấm điểm chsố CCHC của tỉnh thuộc c lĩnh vực do
ngành phụ trách. Thu thập, soát, chịu trách nhiệm về cáci liệu kiểm chứng đối
với từng tiêu chí, tu chí thành phần chm điểm chỉ sCCHC của tỉnh được giao.
- Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ CCHC của các quan,
đơn vị, địa phương gửi Sở Nội vụ tổng hợp để đề nghị cấp có thẩm quyền để sử
dụng làm căn cứ trong đánh giá xếp loại cán bộ, công chức, viên chức, xét thi đua,
khen thưởng hằng năm đối với tập thể, cá nhân liên quan và sử dụng làm căn
cứ trong công tác quy hoạch, bổ nhiệm đối với người đứng đầu, cấp phó liên quan
của người đứng đầu các đơn vị, địa phương.
- Thực hiện báo o định kỳ, đột xuất về tiến độ, kết quả thực hiện nhiệm vụ
cải ch hành chính đối với các lĩnh vực, nhiệm vụ do ngành phụ trách chủ trì v
quan thường trực (Sở Nội vụ) để theo dõi, tổng hợp báo cáo định kỳ gửi Bộ Nội
vụ theo yêu cầu.
3. Nhiệm vụ cụ thể từng cơ quan
3.1. Sở Nội vụ - Cơ quan thường trực về CCHC Nhà nước tỉnh
a) Là cơ quan thường trực cải cách hành chính của tỉnh, giúp Ủy ban nhân
dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước trọng
tâm giai đoạn 2026-2030; chủ trì theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra, tổng
hợp, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch trên phạm vi toàn tỉnh.
b) Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh ban hành Kế hoạch cải cách hành
chính hằng năm của tỉnh tn sở các mục tiêu, nhiệm vụ của Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030; tham mưu, triển khai các nội dung lĩnh vực cải cách tổ chức bộ
máy, cải cách chế độ công vụ, bồi dưỡng, tập huấn CCHC các nhiệm vụ CCHC
được giao.
c) Tăng cường công tác kiểm tra, theo dõi, đánh giá việc thc hiện Kế
hoạch; kịp thời tham mưu, đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả triển khai thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh.
d) Chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị, địa phương tham mưu xây
dựng và trình các báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác cải cách hành chính theo
yêu cầu của Chính phủ, Bộ Nội vụ.
đ) Chủ trì tổ chức triển khai đánh giá, chấm điểm xác định điểm Chỉ số cải
cách hành chính đối với các quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND các
xã, phường. Triển khai thực hiện khảo sát đo lường sự hài lòng của nhân, tổ
chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước.
e) Chủ trì tổ chức bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ, công
chức làm đầu mối hoặc trực tiếp tham mưu, triển khai công tác cải cách hành
chính tại các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường.
3.2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh
a) Ch trì tham mưu, theo dõi, hướng dn, kim tra, t chc trin khai thc
10
hin các ni dung v ci cách TTHC. Ch trì, phi hp với các quan liên
quan tham mưu các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động ca Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung tâm Phc v hành chính công cấp xã để tạo điu
kin thun li trong vic tiếp nhn và tr kết qu h TTHC cho ngưi dân, t
chc, doanh nghip.
b) Hướng dn, tng hợp soát, đánh giá TTHC; tham mưu phương án đơn
gin hóa, ct gim thi gian, chi phí tuân thủ. Theo dõi, hướng dn, kim tra vic
tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu TTHC; bảo đảm công khai, minh bạch, đúng thời
hn; nâng cao mức độ hài lòng của người dân, doanh nghip.
c) Tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh ng cường kim tra, gm t: Tham
mưu x kp thi phn ánh, kiến ngh ca cá nhân, t chc; t chc hoc tham mưu
kim tra ng tác ci ch TTHC; kp thi chn chnh, x vi phm (nếu ).
d) Ch trì tham mưu triển khai thc hiện TTHC theo cơ chế “Luồng xanh”;
ng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị soát, đề xut, t chc thc hin danh
mc TTHC áp dụng cơ chế “Luồng xanh”; theo dõi, đánh giá kết qu thc hin,
tham mưu UBND tỉnh ch đo tháo g khó khăn, vướng mc nhm nâng cao hiu
qu gii quyết TTHC.
đ) Làm đầu mối tham mưu UBND tnh trong quan h phi hp vi B
pháp, Trung tâm D liu quc gia các bộ, ngành trung ương v trin khai các
nhim v ci cách TTHC, kim soát TTHCvà t chc thc hin Cng Dch v
công quốc gia trên địa bàn tnh theo phân công ca UBND tnh.
e) Tng hợp, báo cáo đánh giá kết qu thc hin: Thc hin chế độ thông
tin, báo cáo định kỳ, đột xuất; tham mưu đánh giá, chấm điểm, xếp hng kết qu
ci cách TTHC của các cơ quan, đơn v theo quy định.
3.3. S Tư pháp
a) Theo dõi, tng hp vic trin khai thc hin nhim v ci cách th chế.
b) Ch trì, phi hp vi Các S, ban, ngành tnh; UBND cp xã trin khai
nhim v đổi mi nâng cao cht lượng công tác xây dựng, ban hành văn bn
quy phm pháp lut và công tác t chc thi hành pháp lut.
3.4. S Tài chính
a) Ch trì, trin khai thc hin các nhim v v Ci cách tài chính công trên
địa bàn tnh.
b) Tng hợp đề xut của các quan, đơn vị đưc giao nhim v để báo
cáo cp có thm quyn xem xét, quyết định b trí d toán kinh phí thc hin các
nhim v đưc giao phù hp vi kh năng cân đối ngân sách địa phương theo quy
định ca pháp lut v ngân sách nhà nước.
c) Hằng năm, đề xut, tham mưu các giải pháp nhm ci thin,ng cao Ch
11
s công khai ngân ch tnh (POBI), Ch s ng lực cnh tranh tnh (PCI).
3.5. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch trì theo i, tng hp vic trin khai thc hin nhim v xây dng,
phát trin Chính ph đin t, Chính ph s.
b) Phi hp vi Công an tnh trin khai thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW
ngày 22 tháng 12 năm 2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia.
c) Đy mnh s hóa và cung cp dch v công trc tuyến: Ch trì qun lý,
vn hành H thng thông tin gii quyết TTHC ca tỉnh; thúc đy s hóa h sơ, kết
qu gii quyết TTHC; tăng tỷ l dch v công trc tuyến toàn trình, thanh toán
trc tuyến và tái s dng d liu.
3.6. S Văn hoá, Thể thao và Du lch
a) Chủ trì, phối hp với các quan, đơn vị, địa phương, Báo Phát thanh,
truyền hình Điện Biên, Cổng Thông tin điện tử tỉnh và các cơ quan truyền thông
thông tin, tuyên truyền về cải cách hành chính trên các phương tiện thông tin đại
chúng và nền tảng số theo quy định.
b) Hướng dẫn các quan báo chí, hệ thống thông tin sở tăng cường
tuyên truyền về mục tiêu, nhiệm vụ, kết quả cải cách hành chính; nhân rộng các
mô hình, cách làm hay, gương điển hình trong cải cách hành chính.
3.7. Công an tnh
a) Ch trì tham mưu trin khai hiu qu Quyết định s 06/QĐ-TTg ngày
06/01/2022 ca Th ng Chính ph.
b) Theo dõi, đôn đốc thc hin các nhim v ci cách th tc hành chính,
chuyển đổi s gn với Đề án 06; chu trách nhim vận hành, khai thác Cơ s d
liu quc gia v dân cư, hệ thống định danh và xác thực điện t theo phân cp.
c) Đảm bo an toàn thông tin H thng thông tin kết ni vi Trung tâm d
liu quc gia v dân cư phục v cp và quản lý căn cước, quản lý cư trú trên địa
bàn tnh; phi hợp các quan, đơn v ch quản đm bo an toàn thông tin H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh.
3.8. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh các t chc chính
tr xã hi
Phi hp với các quan, đơn vị liên quan thc hin tt công tác truyn
thông nhm to s ng h tham gia ca cá nhân, t chức đối vi công tác ci
cách hành chính, đồng thi giám sát vic thc hin công tác CCHC giai đoạn 2026
- 2030 ca tnh.
3.9. Báo Phát thanh, Truyn hình Điện Biên; Cng Tng tin đin t tnh;
các cơ quan báo chí Trung ương thường t hoc hoạt đng trên đa bàn tnh
12
Xây dng, duy trì chuyên mc, chuyên trang v cải cách hành chính; tăng
ng thông tin, tuyên truyn v ch trương, chính sách, kế hoch, kết qu ci
cách hành chính ca tnh; kp thi phn ánh các hình mới, cách làm hay, gương
đin hình tiên tiến; tiếp nhn, phn ánh ý kiến của người dân, doanh nghip v
chất lượng phc v của quan hành chính nhà c, góp phn nâng cao nhn
thc, to s đồng thun xã hội đối vi công tác ci cách hành chính./.
Ph lc I
DANH MC C CH TIÊU CI CH HÀNH CNH TRNG TÂM GIAI ĐON 2026 - 2030 TN ĐỊA BÀN TNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 ca y ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Ch tiêu
Đơn vị tính
Kết qu
Cơ quan chu trách nhim
theo dõi, đánh giá
I
Giai đoạn 2026 - 2027
1.
T l h công việc ti cp tnh, cấp được x trên môi
trường điện t (tr h công việc thuc phm vi mt nhà
nước) và s dng ch ký s cá nhân để gii quyết công vic
%
100
S Khoa hc và Công ngh
2.
T l các h thng thông tin phc v phát trin Chính quyn s
phải được phê duyt h đề xut bảo đảm an ninh mng theo
cấp độ trước khi đưa vào vn hành, s dụng; được kiểm tra, đánh
giá an ninh mạng định k
%
100
Công an tnh
3.
Mc đ trưng thành v qun tr d liu
Cấp độ
3
S Khoa hc và Công ngh
4.
Ngưi dân, doanh nghiệp đánh giá hài lòng khi sử dng dch v
công trc tuyến.
%
95
Văn phòng UBND tnh
5.
100% quan, đơn vị hoàn thành xây dựng phê duyệt vị trí
việc làm
%
100
S Ni v
6.
100% cán bộ, công chức, viên chức được đào tạo, bồi dưỡng theo
tiêu chuẩn chức danh
%
100
S Ni v
7.
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính được số hóa
%
100
Văn phòng UBND tỉnh
8.
Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
%
100
Văn phòng UBND tỉnh
II
Giai đoạn 2028 - 2030
1684
28
2
STT
Ch tiêu
Đơn vị tính
Kết qu
Cơ quan chu trách nhim
theo dõi, đánh giá
1.
Mức độ hài lòng trong tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính
ca ngưi dân, doanh nghip
%
> 95
Văn phòng UBND tnh
2.
Mức độ hài lòng v gii quyết các th tục hành chính nh vc
đất đai, xây dựng, đầu
%
> 90
Văn phòng UBND tnh
3.
T l khai thác, s dng li thông tin, d liu đã được s hóa
trong gii quyết th tc hành chính, dch vng
%
90
Văn phòng UBND tnh
4.
T l thanh toán trc tuyến trong gii quyết th tc hành chính
%
80
Văn phòng UBND tnh
5.
100% quan, đơn vị hoàn thành xây dựng phê duyệt vị trí
việc làm
%
100
S Ni v
6.
100% cán blãnh đạo, quản lý, công chức, viên chức các cấp đạt
chuẩn trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị và được
bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng theo quy định
%
100
S Ni v
7.
Tỷ lệ cơ quan nhà nước cung cấp dữ liệu mở đúng chuẩn
%
100
Sở Khoa học và Công nghệ
8.
Giá trị thanh toán không dùng tiền mặt
Lần GDP
30
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
chi nhánh khu vực 3
9.
Mức độ trưởng thành về quản trị dữ liệu
Cấp độ
4
Sở Khoa học và Công nghệ
Ph lc II
CÁC NHIM V CẢI CH HÀNH CNH NHÀ C TRNG M GIAI ĐON 2026 2030 TRÊN ĐA N TNH ĐIN BIÊN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND tháng 7 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh Điện Biên)
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
I
CÔNG TÁC CH ĐẠO, ĐIU HÀNH CI CÁCH HÀNH CHÍNH
1.
Tăng ng kim tra vic thc hin nhim v ci ch
hành chính, bo đảm cht ng và tiến đ theo kế hoch
hằng năm; kịp thi pt hin, to g khó kn, vướng
mc chn chnh, x lý nghm các trường hp vi phm
S Ni v
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Các báo cáo kết qu
kim tra; kết qu x
lý các vấn đề phát
hin
Thưng
xuyên
2.
Tăng cường năng lực đội ngũ công chc thc hin
công tác cải cách hành chính giai đoạn 2026 - 2030
S Ni v
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Các lp, hi ngh tp
hun; T chc các
đoàn công tác hc
tp kinh nghim
CCHC
2026 - 2030
3.
T chc thẩm định đánh giá, xác định Ch s ci cách
hành chính đối vi các s, ban, ngành, UBND các xã,
phường
S Ni v
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Quyết đnh công b
kết qu Ch s
CCHC
Hằng năm
4.
Triển khai đo lường s hài lòng ca người dân đối vi
s phc v của cơ quan hành chính nhà nước
S Ni v
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Quyết đnh công b
kết qu Ch s hài
lòng v s phc v
hành chính
Hằng năm
5.
ng cường thông tin, tuyên truyn CCHC. Thc hin
tun truyn trên o in, o điện t, ng phát thanh,
truyn hình, nn tng s, mng hi v công c CCHC
bng tiếng Vit, tiếng dân tc và tiếng nước ngi. Duy
trì thc hin chuyên mục “Cải ch hành chính” trên
sóng phát thanh, truyn hình
Báo và Phát thanh,
truyn hình tnh
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Chuyên trang,
Chuyên mc, Bn
tin; Cuc thi,
Thưng
xuyên
1684
28
2
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
II
CI CÁCH TH CH
1.
Hoàn thin h thng pháp lut, kp thi tháo g các
điểm nghn v th chế triển khai đng b các gii
pháp để thúc đẩy phát trin kinh tế nhà nước tr thành
lực ng tiên phong kiến to phát trin, dn dt, m
đường, thúc đẩy công nghip hóa, hiện đại hóa, cơ cấu
li nn kinh tế và xác lập mô hình tăng trưởng mi
Các s, ngành tnh,
UBND cp xã (theo
phân công ti Kế
hoch s 4050/KH-
UBND ngày
21/5/2026 ca
UBND tnh)
Các văn bản QPPL
được sa đi, b
sung, ban hành mi
Theo l trình
ti Kế hoch
s 4050/KH-
UBND ngày
21/5/2026
ca UBND
tnh
2.
Xây dng văn hóa tuân thủ pháp lut, bảo đảm thượng
tôn Hiến pháp pháp lut tr thành chun mc ng
x ca mi ch th trong xã hi
Các s, ban, ngành
tnh; UBND cp xã
S Tư pháp
Thưng
xuyên
3.
Thc hiện thường xuyên, hiu qu công tác kim tra,
x lý; soát, hp nht, h thống hóa văn bản quy
phm pháp lut theo quy định
Các s, ban, ngành
tnh; UBND cp xã
S Tư pháp
Báo cáo kết qu kim
tra, rà soát, x
VBQPPL; kết qu
hp nht, h thng
hóa VBQPPL
Thưng
xuyên
4.
Thc hin nghm trình t, th tc xây dng ban nh
n bản theo quy định ca Lut Ban nh n bản quy
phm pháp luậtc văn bản hướng dn thinh
Các s, ban, ngành
tnh; UBND cp xã
S Tư pháp
Thưng
xuyên
5.
Thu hút, tiếp nhn chuyên gia, nhà khoa hc pháp lý,
lut gia, luật sư giỏi vào khu vc công
Các s, ban, ngành
tnh; UBND cp xã
S Tư pháp, Sở
Ni v
Chuyên gia, n khoa
hc pháp , lut gia,
luật sư giỏi được thu
hút, tiếp nhn
Thưng
xuyên
6.
T chc trin khai, thc hiện Đề án “Đổi mi, nâng
cao hiu qu công tác t chc thi hành pháp lut giai
đoạn 2026 2031
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Các văn bản ch đạo
trin khai thc hin
Đề án
2026-2030
3
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
7.
Thc hin hiu qu công tác đánh giá xã, phường đt
chun tiếp cn pháp lut
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Văn bản hướng dn,
kết qu thc hin
hằng năm.
2026-2030
8.
Thc hin hiu qu ng c ph biến, go dc pp lut
tng qua tăng ng thc hin Kế hoch s 4391/KH-
UBND ngày 20/8/2025 ca UBND tnh trin khai
Chuyển đổi s trong ng c ph biến, giáo dc pháp lut
giai đon 2025-2030trên đa bàn tnh Điện Biên
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Các nhim v được
giao trong Kế hoch
s 4391/KH-UBND
2026-2030
9.
Thc hin ph biến, qn trit kp thi c văn bn
QPPL ca tnh theo phạm vi, lĩnh vực quản nhà nước
đến n b,ng chc, viên chức và người dân
Các s, ban, ngành
tnh; UBND cp xã
S Tư pháp
Kế hoạch, văn bản
trin khai, hoc các
hình thc tuyên
truyn khác (Tin bài,
bản tin,…)
Thưng
xuyên
III
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Kiểm soát chặt chẽ quy định thủ tục hành chính ngay
từ khâu dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, bảo đảm
thủ tục hành chính mới ban hành phải thực sự cần thiết
và đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện
Các cơ quan chuyên
môn thuc UBND
tnh; UBND cp xã
S Tư pháp
Các kết qu thm
định, đánh giá tác
động TTHC
Thưng
xuyên
2.
soát, phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện đầu kinh doanh không
cn thiết hoc mâu thun, chng chéo hoc quy định
chung chung, không rõ ràng. Kịp thời sửa đổi, bổ sung
các văn bản để thực thi các phương án cắt giảm, đơn
giản hóa đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Các cơ quan chuyên
môn thuc UBND
tnh; UBND cp xã
S Tư pháp, Văn
phòng UBND
tnh
- c quyết định phê
duyt;
- Cácn bn QPPL
đưc sửa đi, b sung
để thc thi.
Thưng
xuyên
3.
Tổ chức triển khai hiệu quả việc cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu theo quy định
tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
Các cơ quan chuyên
môn thuc UBND
Văn phòng
UBND tnh
Các nhim v đưc
triển khai đúng tiến đ
2026 - 2030
4
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
và các quy định khác có liên quan
tnh; UBND cp xã
4.
Đẩy mạnh triển khai thanh toán điện tử trong gii quyết
thtục hành chính, cung cấp dịch vụ ng; phối hợp kết
nối, tích hợp c tiện ích thanh toán điện tử tn Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh với c
hệ thống tài chính, ngân hàng và các tchức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh tn theo quy định
Các cơ quan chuyên
môn thuc UBND
tnh; UBND cp xã
Ngân hàng Nhà
nước Vit Nam
chi nhánh khu
vc 3 và các Chi
nhánh ngân hàng
thương mại trên
địa bàn tnh
Thanh toán đin t
trong gii quyết
TTHC đưc trin
khai, kết ni đng
bộ, đáp ứng yêu cu
cung cp dch v
công trc tuyến
2026 - 2030
5.
Triển khai hiệu quả việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính theo
quy định; soát, đề xuất cấp thẩm quyền tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện
Các cơ quan chuyên
môn thuc UBND
tnh; UBND cp xã
Văn phòng UBND
tnh
ng mc đưc
tháo g
2026 - 2030
6.
Thực hiện việc số hóa, cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính
xác dữ liệu hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định
Các cơ quan chuyên
môn thuc UBND
tnh; UBND cp xã
Văn phòng
UBND tnh; S
Khoa hc và
Công ngh
Các d liệu được s
hóa, cp nht đầy đ,
chính xác, kp thi
Thưng
xuyên
7.
Tổ chức triển khai hiệu qu chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành cnh; soát, chuẩn
a quy trình nội bộ, quy trình điện tử, bảo đảm công
khai, minh bạch, nâng cao chất ợng giải quyết thủ tục
nh cnh sựi lòng của ngườin, doanh nghiệp
Các s, ban, ngành
tnh; UBND xã,
phường
Văn phòng
UBND tnh; S
Tư pháp
Quy trình ni b, quy
trình đin t được rà
soát, chuẩn hóa; cơ
chế mt ca, mt ca
liên thông đưc trin
khai hiu qu
Thưng
xuyên
8.
Tăng cường kim tra trách nhim thc hin công v
ca công chc trong gii quyết th tc hành chính,
cung cp dch v công cho người dân, doanh nghip
Các s, ban, ngành
tnh; UBND xã,
phường
S Ni v, Văn
phòng UBND
tnh
Báo cáo kết qu
kim tra
Theo kế
hoch hng
năm hoặc
đột xut
9.
Thực hiện rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
Các s, ban, ngành
Văn phòng
S liệu TTHC được
Thưng
5
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước
trong từng cơ quan hành chính nhà nước
tnh; UBND xã,
phường
UBND tnh
ct giảm, đơn giản
hóa
xuyên
10.
Tiếp tục đẩy mnh phân cp, phân quyn trong thc
hin th tc hành chính, gn vi phân b ngun lc,
đề cao trách nhim thc thi ca các cp, các ngành
theo ng gim vic gii quyết th tc của các
quan trung ương “Cấp nào sát s, sát nhân dân nht
thì giao cấp đó giải quyết, không đ tình trng nhiu
tng nc, kéo dài thi gian gii quyết gây nhũng
nhiu, tiêu cc”
Các s, ban, ngành
tnh; UBND xã,
phường
S Ni v; S
pháp; Văn phòng
UBND tnh
Các văn bản quy
phm pháp lut đưc
ban hành
2026-2030
IV
CI CÁCH T CHC B MÁY
1.
soát, sp xếp tinh gọn các đầu mi t chc bên
trong của các cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân
dân tỉnh tương đương theo hướng dn ca các b,
ngành Trung ương
S Ni v
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường,
các cơ quan, đơn
vị có liên quan
Các Quyết định
Thưng
xuyên
2.
Hoàn thành vic sửa đi, b sung, ban hành các quy
định pháp lut, gii quyết trit đ các vưng mc phát
sinh để vn hành hình t chc chính quyền địa
phương hai cp thông sut, hiu qu
Các s, ban, ngành
tnh; UBND xã,
phường
S Ni v; S
pháp
Các Quyết định và
các văn bn quy
phm pháp lut khác
có liên quan
2026 - 2030
3.
Sơ kết vic trin khai vn hành mô hình t chc chính
quyền địa phương 02 cp
S Ni v
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường,
các cơ quan, đơn
vị có liên quan
Báo cáo sơ kết
Năm 2027
4.
Tiếp tc phân cp, phân quyn trit để gia các cp
chính quyền địa phương
Các s, ban, ngành
tnh; UBND xã,
S Ni v; S
pháp
6
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
phường
5.
Trin khai sp xếp đơn vị s nghip công lp, doanh
nghiệp nhà c, t chc n trong, bo đm các
quan, đơn vị, t chức, địa phương sau sắp xếp đưc vn
nh và hot đng thông sut, hiu lc, hiu qu
Các s, ban, ngành
tnh; UBND xã,
phường
Sở Nội vụ
S ng đơn vị
được sp xếp
2026 - 2030
V
CI CÁCH CH ĐỘ CÔNG V
1.
Rà soát, xây dựng đề án v trí việc làm trong các cơ
quan, t chức hành chính và đơn vị s nghip công
lp
Các sở, ban, ngành,
các đơn vị s nghip
công lp thuc
UBND tnh; UBND
các xã, phường
S Ni v
Quyết định; văn bản
hướng dn
Thưng
xuyên
2.
soát, sp xếp, b trí hợp đội ngũ công chức cp
xã, bảo đảm đúng người, đúng việc, đúng thời điểm,
đúng địa bàn, phát huy năng lực thc tin, s trưng,
kinh nghim công tác
UBND các xã,
phường
Sở Nội vụ;
Các sở, ngành
liên quan
Các quyết đnh v
công tác cán b
Thưng
xuyên
3.
Xây dựng Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng
lực, kỹ năng phẩm chất cho đội ngũ cán bộ, công
chức, viên chức gắn với vị trí việc làm yêu cầu thực
tiễn của tỉnh
S Ni v
Các sở, ngành;
Các đơn vị s
nghip công lp
thuc UBND
tnh; UBND các
xã, phường; Các
cơ quan, đơn vị
có liên quan
Kế hoch ca
UBND tnh
Tháng 12
hằng năm
4.
Xây dng, ban hành, t chc thc hiện chương trình
đào tạo bồi dưỡng cho cán b, công chc, viên chc
v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, k năng số,
công ngh cơ bản, phc v chuyển đổi s
S Khoa hc và
Công ngh
S Ni v; Các
sở, ban, ngành;
Các đơn vị s
nghip công lp
Quyết định; văn bản
hướng dn
2026 - 2030
7
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
thuc UBND
tnh; UBND các
xã, phường; Các
cơ quan, đơn vị
có liên quan
VI
CI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
1.
Quyết định ca UBND tnh giao d toán thu, chi ngân
sách nhà nưc hằng năm
S Tài chính
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Quyết đnh ca
UBND tnh
Tháng 12
hằng năm
2.
Quyết định ca UBND tnh công khai d toán ngân
sách nhà nưc
S Tài chính
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Quyết đnh ca
UBND tnh
Tháng 12
hằng năm
3.
Quyết định ca UBND tnh công khai quyết toán ngân
sách nhà nước năm
S Tài chính
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Quyết đnh ca
UBND tnh
Tháng 12
hằng năm
4.
Quyết định ca UBND tỉnh ban hành chương trình
thc hành tiết kim, chng lãng phí hằng năm
S Tài chính
Các s, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Quyết đnh ca
UBND tnh
Tháng 01
hằng năm
(sau khi có
chương
trình thc
hành tiết
kim, chng
lãng phí ca
Chính ph
ban hành)
5.
Báo cáo kết qu Ch s công khai ngân sách tỉnh Điện
Biên (POBI) hằng năm; nhiệm v, gii pháp nâng cao
S Tài chính
Các s, ban,
ngành tnh;
Báo cáo ca UBND
tnh
o o sau
khi Trung
8
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
ch s công khai ngân sách tỉnh (POBI) năm kế hoch
UBND cp xã
m phát
trin hi
nhp (CDI
Vit Nam)
t chc Hi
ngh công b
6.
Rà soát, b trí đ kinh phí phc v s hóa tài liệu, đầu
tư trang thiết b, ci tạo cơ sở vt chất, đặc biệt ưu tiên
các xã min núi, vùng sâu, vùng xa và nhng nơi hợp
nht, sáp nhp, bảo đảm đáp ng yêu cu nhim v
S Tài chính
Các S, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Kinh phí được b t
đủ; cơ sở vt chất được
nâng cp, trang b
Thưng
xuyên
VII
XÂY DNG VÀ PHÁT TRIN CHÍNH PH ĐIN T, CHÍNH PH S
1.
Rà soát, tham mưu ban hành hoặc sửa đổi, b sung các
văn bản quy phm pháp luật, cơ chế, chính sách thuc
thm quyn ca tnh nhm tháo g điểm nghn, thúc
đẩy chuyển đổi s
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Các văn bản quy
định cơ chế, chính
sách
Thưng
xuyên
2.
Cp nht Khung kiến trúc s tnh phù hp vi yêu cu
phát trin Chính ph s Khung kiến trúc tng th
quc gia s
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Khung kiến trúc s
ca tnh đưc cp
nht phù hpu cu
2026-2030
3.
Nâng cp các nn tng s dùng chung ca tnh
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành tnh;
UBND cp xã
Quản lý n bản và
điu hành c nghip,
hp kng giy, thông
tin báo cáo, h thng
t điện t, h thng
tng tin gii quyết
TTHC, h thng ch
đo điu nh, cng
tng tin đin t
2026-2030
9
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
quan phi hp
D kiến kết qu
Thi gian
4.
Khai thác s dng có hiu qu các cơ sở d liu
Các S, ban, ngành
tnh; UBND cp xã
S Khoa hc và
Công ngh
D liệu “đúng, đủ,
sch, sng, thng
nht, dùng chung”
2026-2030
5.
Tp trung s hóa d liu, khai thác tái s dng d liu
để ct giảm, đơn gin hóa th tc hành chính, trng
tâm lĩnh vực pháp, giáo dc, y tế, đất đai. Hoàn
thin việc đo đc, thng kê, s hóa, làm sch d liu
đất đai ca tnh
c s: pháp,
Giáo dục Đào tạo,
Y tế, ng nghip
i trường
ng an tỉnh,n
phòng UBND
tnh, UBND cp
D liệu các lĩnh vực
tư pháp, giáo dục, y
tế, đất đai đưc to
lp, s hóa
2026-2030
6.
Rà soát, cng c, hoàn thin phê duyt cấp độ an toàn
h thng thông tin và triển khai đầy đủ phương án bảo
đảm an toàn thông tin theo h sơ đề xut cấp độ được
phê duyt
Các S, ban, ngành
tnh; UBND cp xã
Công an tnh
H sơ đề xut cp
độ
2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1684/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Kế hoạch cải cách hành chính Nhà nước trọng tâm giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1684/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×