• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1610/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/08/2025 11:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1610/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1610/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1610/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1610/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư php về
công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Tư php;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Tư php tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số
1084/TTr-STP ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 16 Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục Danh mục kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Các
thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu: (P/h);
- Lưu: VT, Ks5.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
1
Cấp bản sao từ sổ gốc
Ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu
cầu, nếu tiếp
nhận yêu cầu
sau 15 giờ thì
tính trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trường
hợp tiếp nhận
qua dịch vụ bưu
chính thì thời
hạn được thực
hiện ngay sau
khi cơ quan, tổ
chức nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
dấu bưu điện
đến.
Không
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
2
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
2
Chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam;
cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết
với cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của
nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
Ngay trong
ngày cơ quan,
tổ chức tiếp
nhận yêu cầu,
nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15
giờ thì tính
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp
cùng một lúc
yêu cầu chứng
thực bản sao từ
nhiều loại bản
chính giấy tờ,
văn bản; bản
chính có nhiều
trang; yêu cầu
số lượng nhiều
bản sao; nội
dung giấy tờ,
văn bản phức
tạp khó kiểm
tra, đối chiếu
mà cơ quan, tổ
chức thực hiện
chứng thực
không thể đáp
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ, thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại
3
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
ứng được thời
hạn nêu trên thì
thời hạn chứng
thực được kéo
dài thêm không
quá 02 (hai)
ngày làm việc
hoặc có thể dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người
yêu cầu chứng
thực.
Trường hợp trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo quy
định thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước
ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt
động văn phòng công chứng; lệ phí cấp
thẻ công chứng viên.
4
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
3
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu
cầu chứng thực
không ký, không
điểm chỉ được)
Ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu
cầu, nếu tiếp
nhận yêu cầu
sau 15 giờ thì
tính trong ngày
làm việc tiếp
theo.
10.000
đồng/trường
hợp
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ- CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến
tài sản là động sản,
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
50.000
đồng/hợp
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
5
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
quyền sử dụng đất, nhà
ở
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người
yêu cầu chứng
thực.
đồng, giao
dịch.
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
2
Chứng thực di chúc
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
50.000
đồng/di chúc
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
6
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người
yêu cầu chứng
thực.
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
3
Chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
4
Chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di
Không quá 02
(hai) ngày làm
50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
7
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
sản mà di sản là động
sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người
yêu cầu chứng
thực.
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
5
Chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di
sản là động sản, quyền
sử dụng đất, nhà ở
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
8
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
6
Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao dịch
Thời hạn thực
hiện yêu cầu
chứng thực là
ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp
theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường
hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận
hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu
cầu chứng thực.
30.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
9
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
7
Sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
Thời hạn thực
hiện yêu cầu
chứng thực là
ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp
theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường
hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận
hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu
cầu chứng thực.
25.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
10
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
8
Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính hợp
đồng, giao dịch đã
được chứng thực
Thời hạn thực
hiện yêu cầu
chứng thực là
ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo thỏa
thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người
yêu cầu chứng
thực.
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ 3
trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính
theo trang của
bản chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
9
Chứng thực chữ ký
người dịch mà người
dịch là cộng tác viên
dịch thuật của Ủy ban
Thời hạn thực
hiện yêu cầu
chứng thực là
ngay trong ngày
10.000
đồng/trường
hợp
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
11
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
nhân dân cấp xã
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo thỏa
thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người
yêu cầu chứng
thực.
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
10
Chứng thực chữ ký
người dịch mà người
dịch không phải là cộng
tác viên dịch thuật của
Ủy ban nhân dân cấp xã
Thời hạn thực
hiện yêu cầu
chứng thực là
ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
10.000
đồng/trường
hợp
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
12
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Trường hợp trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo thỏa
thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người
yêu cầu chứng
thực
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
13
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp
2
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân
chia di sản mà di sản là động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp
3
Chứng thực văn bản khai nhận di sản
mà di sản là động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1610/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1610/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×