• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1571/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và phê duyệt quy trình thủ tục Thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1571/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1571/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1571/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1571/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 677/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 26 Danh mục thủ tục hành chính: Trong đó 19 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 07 thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết cấp xã.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2
2. Phê duyệt 26 Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính
lĩnh Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 và thay
thế Quyết định 1446/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phục lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh: 19 TTHC
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Tên VBQPPL quy định nội dung
1
Phê duyệt phương án, điều
chỉnh phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi trên địa
bàn UBND Cấp Tỉnh quản
lý
Mã TTHC: 2.001804
20 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-
BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
2
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.004427
25 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 2, Điều 27, Nghị
định số 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001796
15 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- - Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 4, Điều 62 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
3
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
4
Cấp giấy phép nổ mìn và
các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001795
15 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- - Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 2, Điều 27, Nghị
định số: 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
5
Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy,
07 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
4
phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001793
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 4, Điều 62 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
6
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.004385
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 4, Điều 62 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
5
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
7
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Mã TTHC: 2.001791
15 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 4, Điều 62 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
8
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003921
03 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-
BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT; Khoản 2, Điều
27 Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày
6
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
9
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Mã TTHC: 1.003893
03 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-
BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT; Khoản 2, Điều
27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
10
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
7
đối với hoạt động: du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Mã TTHC: 1.003880
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 4, Điều 62 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
11
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và
các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.003870
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 2, Điều 27, Nghị
định số: 136 2025 NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
8
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
12
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và công
trình thủy lợi vừa do
UBND Cấp Tỉnh quản lý
Mã TTHC: 1.003867
20 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-
BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
13
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
15 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- - Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 2, Điều 27, Nghị
định số: 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
9
Mã TTHC: 2.001426
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
14
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội
địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 2.001401
05 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- - Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ; Khoản 4, Điều 62 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
15
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
20 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an
10
Mã TTHC: 1.003232
hành chính công
tỉnh Sơn La
toàn đập, hồ chứa nước;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
16
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy
lợi thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
Mã TTHC: 1.003221
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an
toàn đập, hồ chứa nước;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
17
Phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng
hạ du đập trên địa bàn từ
02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an
toàn đập, hồ chứa nước; Khoản 1, Điều
15, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
11
Mã TTHC: 1.003211
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
18
Phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn
cấp đối với đập, hồ chứa
nước và vùng hạ du đập
trên địa bàn từ 02 xã trỏ lên
thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003203
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an
toàn đập, hồ chứa nước; Khoản 2, Điều
15, Nghị định số: 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
19
Phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003188
25 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an
toàn đập, hồ chứa nước; Khoản 1, Điều
27, Nghị định số 136/2025/ND-CP ngày
12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày
12
15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
B. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã: 07 TTHC
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Tên VBQPPL quy định nội
dung
1
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp
Mã TTHC: 2.001627
20 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã,
phường
Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
chính công ích
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Thông tư 05/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/5/2018
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT Quy định chi tiết một
số điều của Luật Thủy lợi;
Thông tư số 03/2022/TT-
BNNPTNT ngày 16/6/2022
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT; Khoản 1, Điều 17,
Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 843/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
13
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực
Thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
2
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.003471
10 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã,
phường
Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
chính công ích
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
114/2018/NĐ- CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước;Khoản 3, Điều 17,
Nghị định số 131/2025/ND-
CP ngày 12/6/2025.
3
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.003347
30 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã,
phường
Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
chính công ích
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước; Khoản 2, Điều 17,
Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
14
4
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội
đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ
trực tiếp, ngân sách địa phương
và nguồn vốn hợp pháp khác
của địa phương phân bổ dự toán
cho UBND cấp xã thực hiện)
Mã TTHC: 2.001621
05 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã,
phường
Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
chính công ích
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 77/2018/NĐ-
CP ngày 16/5/2018 của
Chính phủ Quy định hỗ trợ
phát triên thủỵ lợi nhỏ, thủy
lợi nội đồng và tưới tiên tiến,
tiết kiệm nước.
5
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.003446
15 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã,
phường
Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
chính công ích
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định sổ
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước.
6
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn
cấp thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.003440
15 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã,
phường
Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
chính công ích
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước.
15
7
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn
do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp
20 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã,
phường
Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
chính công ích
Không
Khoản 4, Điều 17 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025
16
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LIÊN THÔNG VĂN PHÒNG UBND TỈNH
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI: 19 thủ tục
1. Tên TTHC: Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh
quản lý
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
05 ngày
B3
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B4
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B6
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
7 ngày
17
kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
B7
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Tổng hợp dự thảo VB (kèm
theo dự thảo)
1/4 ngày
B8
Xét duyệt hồ sơ liên thông
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B9
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B10
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B12
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
B13
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
20 ngày
2. Tên TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu
xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Phiếu kiểm soát quá
1/4 ngày
18
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Trung tâm PV HCC tỉnh
trình giải quyết hồ sơ
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm
theo Tờ trình và dự thảo
Giấy phép)
04 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao
văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
3,5 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
10 ngày
3. Tên TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
19
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công trình
thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
04 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
10 ngày
4. Tên TTHC: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
¼ ngày
B3
Phòng Tài nguyên nước và Công
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
¼ ngày
20
trình thủy lợi
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
04 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
¼ ngày
B4
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
¼ ngày
B5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
¼ ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B8
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
B9
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan Giấy
phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
10 ngày
5. Tên TTHC: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
02 ngày
21
trình thủy lợi
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày
6. Tên TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
04 ngày
22
trình thủy lợi
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
01 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/2 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày
7. Tên TTHC: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công trình
thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
05 ngày
23
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/2 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/2 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B8
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
B9
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
12 ngày
8. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm
theo Tờ trình và dự thảo
01 ngày
24
Giấy phép)
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và
dự thảo Quyết định.
Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1/4 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/8 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B8
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
B9
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
03 ngày
9. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh
- Thời gian giải quyết: 03 ngày.
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
01 ngày
25
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy
số, vào sổ, phát hành
1/4 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/8 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B8
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
B9
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
03 ngày
10. Tên TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
¼ ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
¼ ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
02 ngày
26
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
¼ ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
¼ ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
¼ ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
¼ ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
07 ngày
11. Tên TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
¼ ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
¼ ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
02 ngày
27
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
¼ ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
¼ ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
¼ ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
¼ ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
07 ngày
12. Tên TTHC: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
tỉnh quản lý.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
28
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
05 ngày
B3
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B4
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B6
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
07 ngày
B7
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/4 ngày
B8
Xét duyệt hồ sơ liên thông
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B9
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B10
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B12
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
1/4 ngày
29
hành chính công tỉnh
B13
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết
quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
20 ngày
13. Tên THHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác
nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
04 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Đính kèm HS liên thông
30
UBND tỉnh
Trung tâm PV HCC tỉnh
(scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả
kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
10 ngày
14. Tên TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
Tờ trình và dự thảo Giấy
phép)
01 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
1/2 ngày
31
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/8 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
2,5 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả
kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại
Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan
Giấy phép)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
05 ngày
15. Tên TTHC: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
5 ngày
32
dự thảo)
B3
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B4
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B6
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
7 ngày
B7
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/4 ngày
B8
Xét duyệt hồ sơ liên thông
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B9
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B10
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/4 ngày
B10
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B11
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B12
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B13
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết
quả
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
20 ngày
33
16. Tên TTHC: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND
tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công trình
thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm
theo dự thảo)
02 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B5
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên
quan (đối với TTHC cần xin ý kiến
các sở, ngành - TTHC liên thông
ngang)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
3 ngày
B6
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị bổ
sung hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/4 ngày
B7
Xét duyệt hồ sơ liên thông
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
34
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/4 ngày
B10
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B11
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B12
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết
quả
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
10 ngày
17. Tên TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Phòng chống thiên tai
Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên
tai
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
3 ngày
35
Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên
tai
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B5
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
6 ngày
B6
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/4 ngày
B7
Xét duyệt hồ sơ liên thông
Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên
tai
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/4 ngày
B10
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B11
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B12
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B13
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết
quả
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
15 ngày
36
18. Tên TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi
Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên
tai
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
3 ngày
Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên
tai
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B5
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
kiến các sở, ngành - TTHC liên thông
ngang)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
6 ngày
B6
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên phòng Phòng chống
thiên tai
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/4 ngày
B7
Xét duyệt hồ sơ liên thông
Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên
tai
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
37
B8
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/4 ngày
B10
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B11
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B12
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B13
Bộ phận TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức TN&TKQ của Sở tại
TTPVHCC
Đính kèm kết quả (scan
QĐ phê duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
15 ngày
19. Tên TTHC: Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Tài nguyên nước và Công
trình thủy lợi
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến phân công
1/4 ngày
38
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
Không quy định
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt tờ trình, chuyển
văn thư vào sổ phát hành
1/4 ngày
B5
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
kiến các sở, ngành - TTHC liên
thông ngang)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
Không quy định
B6
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên phòng TNN & CTTL
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/4 ngày
B7
Xét duyệt hồ sơ liên thông
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi & TNN
Ý kiến trình ký duyệt
1/4 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/4 ngày
B10
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B11
Liên thông UBND tỉnh
Không quy định
B12
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B13
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PV
Đính kèm kết quả (scan
1/4 ngày
39
quả cho khách hàng
HCC tỉnh
QĐ phê duyệt)
Tổng thời gian thực hiện :
25 ngày
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
1. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về cán
bộ phụ trách thủy lợi xã
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Kinh tế - UBND xã
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Cán bộ phụ trách thủy lợi
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
18 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
B5
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã
tiếp nhận kết quả, trả kết quả
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
20 ngày
40
2. Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về cán bộ
phụ trách thủy lợi xã
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Kinh tế - UBND xã
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Cán bộ phụ trách thủy lợi
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
8 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
B5
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã tiếp
nhận kết quả, trả kết quả
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
10 ngày
3. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
- Thời gian giải quyết: 30 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về cán
bộ phụ trách thủy lợi xã
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
41
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
Cán bộ phụ trách thủy lợi
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
28 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
B5
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã
tiếp nhận kết quả, trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
30 ngày
4. Tên TTHC: hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn
vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về cán
bộ phụ trách thủy lợi xã
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Kinh tế - UBND xã
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Cán bộ phòng Kinh tế
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
3 ngày
42
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
B5
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã
tiếp nhận kết quả, trả kết quả
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt )
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
5 ngày
5. Tên TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về cán
bộ phụ trách thủy lợi xã
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B3
Phòng Kinh tế
Phòng kinh tế
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
7 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B5
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
kiến các cơ quan, đơn vị liên quan)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
5 ngày
B6
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Cán bộ phòng Kinh tế
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/4 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
43
B8
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
1/2 ngày
B9
Bộ phận TN&TKQ của xã tiếp nhận
kết quả, trả kết quả
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
15 ngày
6. Tên TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về cán
bộ phụ trách thủy lợi xã
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Kinh tế
Cán bộ phụ trách thủy lợi thẩm
định hồ sơ
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
7 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan (đối với TTHC cần xin ý
kiến các cơ quan, đơn vị liên quan)
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
văn bản xin ý kiến
5 ngày
B5
Tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị
bổ sung hồ sơ (nếu có)
Cán bộ phụ trách thủy lợi
Tổng hợp dự thảo VB
(kèm theo dự thảo)
1/2 ngày
B6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B7
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
1/2 ngày
44
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
B8
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã
tiếp nhận kết quả, trả kết quả
Cán bộ TN&TKQ của UBND xã
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
15 ngày
7. Tên TTHC: Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về cán
bộ phụ trách thủy lợi xã
Cán bộ TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công xã, phường
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Thẩm định hồ sơ
Cán bộ phụ trách thủy lợi
Dự thảo văn bản (kèm theo
dự thảo)
18 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
1/2 ngày
B5
Bộ phận TN&TKQ của UBND xã
tiếp nhận kết quả, trả kết quả
Cán bộ TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công xã, phường
Đính kèm kết quả (QĐ phê
duyệt nếu có)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện :
20 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1571/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1571/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1571/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×