• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 153/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố TTHC được sửa đổi lĩnh vực nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 22/02/2025 09:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 153/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Việt Phương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 153/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 153/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 153/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: 153/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 20 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
nh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pp
tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ vkiểm
soát thủ tục hành chính; Ngh ị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ sửa đổi, bsung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua
dịch vụ bưu chính công ích;
Căn cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
2
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong
số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi
con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y Danh mục 07 thtục nh chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vc nuôi con nuôi thuộc phạm vi qun lý của S Tư pháp
tỉnh Tuyên Quang. Cụ thể:
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 04 thủ tục.
- Thủ tục hành chính cấp huyện: 01 thủ tục.
- Thủ tục hành chính cấp xã: 02 th tục.
(có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm:
a) Cập nhật, công khai Danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính
nêu tại Điều 1 Quyết định này trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính,
Cổng thông tin điện tử tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh,
Trang thông tin điện tử của Sở và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy
đnh ti Điều 15 Thông s 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Thời gian hoàn thành trong 02 ngày làm việc ktừ ngày Quyết định hiệu
lực thi hành.
b) Xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form) trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1
Quyết định này. Sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số hóa thành phần
hồ sơ, kết quả giải quyết thtục hành chính; tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục
hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
c) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố quy trình nội bộ, liên thông;
Danh mục thành phần hphải số hóa theo quy định tại Thông số 01/2023/TT-
VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; Danh mục
thủ tục hành chính tái sử dụng (có kết quả là thành phần hồ sơ của thủ tục hành
chính khác) nếu có đối với các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này.
3
Hồ sơ trình đối với các nhiệm vụ nêu tại điểm b, c khoản này được
gửi lấy ý kiến các quan, đơn vị liên quan (nếu có). Thời gian hoàn thành
trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Sở Thông tin và Truyền thông
a) Đảm bảo về kỹ thuật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính
tỉnh chỉ đạo Viễn thông Tuyên Quang cử cán bộ kỹ thuật thường xuyên hỗ trợ
các quan, đơn vị trong quá trình triển khai, thực hiện các nhiệm vđược giao
tại Quyết định này.
b) Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh những vướng mắc hoặc
đề xuất giải pháp khắc phục, nâng cao tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục hành chính (nếu có).
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện chỉ đạo Ủy ban
nhân dân các xã, phường, thị trấn trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ sau:
a) Công khai trên Trang thông tin điện tử đối với thủ tục hành chính
thuộc phạm vi qun , tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả đối với thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định tại Điều 15 Thông
số 02/2017/TT-VPCP. Thời gian hoàn thành trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
b) Sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số hóa thành phần hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục hành
chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Bãi bdanh mục 07 thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi tại Danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh (Phụ lục II), Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện
(Phụ lục III), Danh mục thủ tục hành chính cấp xã (Phụ lục IV) thuộc phạm vi quản
nhà nước của Sở pháp tỉnh Tuyên Quang (ban hành kèm theo Quyết định
s 1057/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhânn tnh Tuyên Quang
công bố Danh mục 181 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của
Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang), gồm:
a) 04 thủ tục cấp tỉnh: Số thứ tự từ 01 đến 04 phần VII, Phụ lục II (Thủ tục
hành chính cấp tỉnh);
b) 01 thủ tục cấp huyện: Số thứ tự 01 phần II, Phụ lục III (Thủ tục hành chính
cấp huyện);
4
c) 02 thủ tục cấp xã: Số thứ t01, 02 phần II, Phụ lục IV (Thủ tục hành chính
cấp ).
Điều 4. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở pháp; Giám đốc
Sở Thông tin Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; Chtịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
thị trấn các quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTTHC); (báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4; (thực hiện)
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện t tỉnh; (đăng tải)
- Công báo tỉnh; ăng tải)
- P. Nội chính (đ/c Loan);
- Lưu: VT, THCBKS (Huyền).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Việt Phương
5
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 20 tng 02 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
TT
TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức
thực hiện
Tại
BPMC
DV
BCCI
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 thủ tục)
1
1
1.003976
- Cơ quan chủ quản cho ý kiến
gửi Sở Tư pháp: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Sở pháp kiểm tra hsơ,
tiến hành lấy ý kiến những
người liên quan: 19 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
(1)
.
- Những người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về việc cho
trẻ em làm con nuôi: 30 ngày
kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Công an tỉnh xác minh
nguồn gốc trẻ em đối với trẻ
em bị bỏ rơi: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đnghị của
Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh
đã xác minh được thông tin về
cha mẹ đẻ của trẻ em bbỏ rơi
nhưng kng liên hệ được,
thời gian Sở Tư pháp và
UBND (UBND) cấp nơi
trú cuối cùng của cha mẹ đẻ
trẻ em thực hiện niêm yết
thông báo về việc cho trẻ em
bị bỏ rơi làm con nuôi tại tr
sở cơ quan: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được kết quả xác
minh (đối với Sở Tư pháp) và
60 ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
pháp (đối với UBND cấp
nơi trú cuối cùng của
cha mẹ đẻ trẻ em).
- Cục Nuôi con nuôi kiểm tra,
thẩm định hồ sơ của người
nước ngoài nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được
nộp lệ phí.
- Spháp giới thiệu trẻ em
làm con nuôi: 28 ngày, ktừ
ngày nhận hồ sơ
(2)
.
Trc tiếp: Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh,
đa chỉ: Số 609
đưng Quang
Trung, phường
Phan Thiết, TP:
Tuyên Quang,
tnh Tuyên
Quang (B
phn tiếp nhn
và Tr kết quả
TTHC Sở
pháp)
- Lệ phí:
9.000.000
đồng/trường hợp
Trường hợp
nhận hai trem
trở lên là anh chị
em ruột làm con
nuôi thì từ trẻ
em thứ hai trở đi
được giảm 50%
mức lệ phí.
- Chi phí:
50.000.000
đồng/trường hợp.
Trường hợp
nhận trẻ em bị
khuyết tật, mắc
bệnh hiểm nghèo
thì được miễn
nộp chi phí.
- Luật Nuôi con nuôi;
- Ngh định số 19/2011/-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật Nuôi con nuôi;
- Ngh định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Bộ Tư pháp;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập d
toán, quản lý, sử dụng quyết toán kinh
phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong
lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi
nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con ni
nước ngoài;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp về việc quản lý
văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo
đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của t
chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
x
x
1
Cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống còn 19 ngày
2
Cắt giảm thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 28 ngày
6
TT
TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức
thực hiện
Tại
BPMC
DV
BCCI
- UBND tỉnh có ý kiến đối với
việc giới thiệu trem làm con
nuôi (đối với tr em thuộc diện
thông qua thủ tục giới thiệu):
10 ngày, kể từ ngày nhận hồ
do Sởpháp trình.
- Cục Nuôi con nuôi kiểm tra
kết quả giải quyết việc nuôi
con nuôi: 28 ngày, kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả
giải quyết việc nuôi con nuôi
của Sở Tư pháp.
- Cục Con nuôi thông báo cho
Sở pháp: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được văn bản của
quan có thẩm quyền của
nước nơi người nhận con nuôi
thường trú thông báo về sự
đồng ý của người nhận con
nuôi đối với trẻ em được giải
quyết cho làm con nuôi, xác
nhận trẻ em được nhập cảnh
thường trú tại nước mà trẻ
em được nhận làm con nuôi.
- UBND tỉnh ra Quyết định
cho trẻ em làm con nuôi người
nước ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người nhận con
nuôi mặt Việt Nam đ
trực tiếp nhận con nuôi: 60
ngày, kể t ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp
hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp có do
chính đáng không thể có mặt
tại lgiao nhận con nuôi đúng
thời hạn 60 ngày.
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc quản văn
phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Tư pháp.
7
TT
TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức
thực hiện
Tại
BPMC
DV
BCCI
0
2
1.004878
- Thời gian Bộ pháp kiểm
tra, thẩm định hồ của
người nhận con nuôi
chuyển hồ cho Sở
pháp: 15 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan, xác nhận người được
nhận làm con nuôi đủ điều
kiện làm con nuôi nước
ngoài: 19 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ
(3)
.
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi
nước ngoài: 30 ngày, kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ pháp kiểm
tra kết quả giải quyết việc nuôi
con nuôi nước ngoài thông
báo cho người nhận con nuôi,
quan Trung ương về nuôi
con nuôi của ớc nơi người
nhận con nuôi thường trú: 30
ngày, kể từ ngày nhận được
các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Bộ pháp thông
báo cho Sở pháp v kết
quả giải quyết việc nuôi con
nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được văn bản
của Trung ương về nuôi con
nuôi của nước nơi người nhận
con nuôi thường trú, người
nhận con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh ra
Quyết định ni con nuôi
yếu tố nước ngoài: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ do
Sở pháp trình.
- Thời gian người nhận con
nuôi mặt Việt Nam đ
trực tiếp nhận con nuôi: 60
ngày, kể t ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp
hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp có do
chính đáng không thể có mặt
tại l giao nhận con nuôi đúng
thời hạn 60 ngày.
Trc tiếp: Trung
tâm Phục v
hành chính công
tnh, địa chỉ: Số
609 đưng
Quang Trung,
phường Phan
Thiết, TP: Tuyên
Quang, tnh
Tuyên Quang
(B phn tiếp
nhn và Tr
kết quả TTHC
Sở Tư pháp)
Áp dụng mc
giảm 50% lệ
phí đăng
nuôi con nuôi
ớc ngi:
4.500.000đ/
trường hợp
nhận 01 tr em
làm con nuôi.
Trường hợp
đồng thời nhận
02 trem trở
n là anh chị
em ruột làm
con nuôi: đưc
la chọn áp
dụng mức
giảm l p
như trên hoặc
áp dụng mức
giảm 50% lệ
phí đăng
nuôi con nuôi
ớc ngi từ
trem thứ hai
trđi được
nhận m con
nuôi (mức l
phí ca
giảm:
9.000.000đ/
trường hợp).
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính ph;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
x
x
3
Cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống còn 19 ngày
8
TT
TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức
thực hiện
Tại
BPMC
DV
BCCI
0
3
1.003179
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Trực tiếp:
Trung m Phục
vhành cnh
ng tỉnh, địa
chỉ: S 609
đường Quang
Trung, png
Phan Thiết, TP:
Tuyên Quang,
tỉnh Tuyên
Quang (Bộ phận
tiếp nhận Tr
kết quả TTHC
S Tư pháp).
2. Trực tuyến:
Cng DVCQG
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Cng DVC cấp
tnh
(https://dichvuco
ng. tuyenquang.
gov.vn)
Không
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính ph;
- Nghị định s 114/2016/-CP ngày 8/7/2016
ca Cnh phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
x
x
0
4
1.003160
- Sở pháp kiểm tra h
lấy ý kiến: 19 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
(4)
;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi
nước ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- UBND cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ do Sở
pháp trình
Trc tiếp: Trung
tâm Phục v
hành cnh
công tnh, địa
chỉ: S 609
đưng Quang
Trung, phường
Phan Thiết, TP:
Tuyên Quang,
tnh Tuyên
Quang (B
phn tiếp
nhn Tr
kết quả TTHC
Sở Tư pháp)
4.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn) đồng/
trường hợp.
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính ph;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
x
x
4
Cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống còn 19 ngày
9
TT
TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức
thực hiện
Tại
BPMC
DV
BCCI
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 THỦ TỤC)
1
2.002363
- Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ. Trường hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác minh
thì thời hạn giải quyết không
quá 03 ngày làm
việc.
1. Trực tiếp:
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả thủ
tục hành
chính cấp
huyện.
2. Trực tuyến:
Trực tuyến:
Cổng
DVCQG
(https://dichv
ucong.gov.vn
) hoặc Cổng
DVC cấp tỉnh
(https://dichv
ucong.
tuyenquang.
gov.vn
- Lệ phí:
70.000 đồng
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính ph;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
x
x
10
TT
TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức
thực hiện
Tại
BPMC
DV
BCCI
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 THỦ TỤC)
1
2.001263
- Thời gian xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế
của người nhận con nuôi:
Trường hợp người nhận con
nuôi có nơi thường trú và nơi
ở hiện tại khác nhau, trong
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của người
nhận con nuôi, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi người nhận
con nuôi thường trú trực tiếp
xác minh trong 05 ngày làm
việc hoặc có văn bản đề nghị
Ủy ban nhân n cấp xã nơi
hiện tại của người nhận con
nuôi thực hiện xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế
của người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ny nhận được
văn bản đề nghị, Ủy ban nn
dân cấp xã i ở hiện tại của
người nhận con nuôi thực
hiện xác minh, đánh giá theo
nội dungn bản xác nhận
hoàn cảnh gia đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi và
văn bản thông báo kết quả
đánh giá cho Ủy ban nhân
dân cấp xã i người nhận
con nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và
lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý
về việc cho trẻ em làm con
nuôi: 15 ngày kể từ ngày
được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký
việc nuôi con nuôi và tổ chức
giao nhận con nuôi, ghi vào
sổ đăng ký việc nuôi con nuôi
trao Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi trong nước cho
bên giao và bên nhận: 05
ngày, kể từ ngày hết hạn thay
đổi ý kiến đồng ý.
1. Trực tiếp: Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
thủ tục nh
chính cấp xã.
2. Trực tuyến:
Cổng DVCQG
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng
DVC cấp tỉnh
(https://dichvuco
ng. tuyenquang.
gov.vn
- Lệ phí:
400.000 đ
/trường hợp
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
cha dượng
hoặc mẹ kế
nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng
làm con nuôi;
cô, cậu, dì,
chú, bác ruột
nhận cháu
làm con nuôi;
nhận các trẻ
em sau đây
làm con nuôi:
Trẻ khuyết
tật, nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc
bệnh hiểm
nghèo theo
quy định của
Luật nuôi con
nuôi và văn
bản hướng
dẫn; người có
công với cách
mạng nhận
con nuôi
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính ph;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
x
x
11
TT
TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức
thực hiện
Tại
BPMC
DV
BCCI
2
2.001255
Trong thời hạn 4,5 ngày làm
việc, kể t ny nhận đủ h
hp lệ
(5)
.
1. Trực tiếp:
Bộ phận Tiếp
nhận Trkết
qu th tục
nh cnh cấp
.
2. Trực tuyến:
Cổng
DVCQG
(https://dichv
ucong.gov.vn
) hoặc Cổng
DVC cấp tỉnh
(https://dichv
ucong.
tuyenquang.
gov.vn
Không quy
định
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
x
x
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ sung.
5
Cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 4,5 ngày làm việc./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 153/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 153/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×