• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1508/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/11/2025 09:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1508/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Thanh tra Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1508/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1508/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1508/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHNỘI
TRUNG M PHC VỤ
HÀNH CNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do -Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc hành
chính lĩnh vực gii quyết khiếu ni, gii quyết t o thuc phm vi chức năng
quản nhà nước ca Thanh tra thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n c Lut T chc chính quyền đa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tcnh chính; Ngh định s 48/2013/-CP ngày 14/5/2013, Ngh định
s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhiệm Văn png Cnh phủ hướng dn v nghip v kim soát th tcnh cnh;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n cứ Ngh định s 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca Thanh tra Chính ph;
n cứ Quyết định s 587/QĐ-TTCP ngày 25/6/2025 ca Thanh tra Chính
ph v vic công b th tc hành chính cấp xã được sửa đi, b sung thuc phm
vi quản lý nhà nưc ca Thanh tra Chính ph;
n cứ Quyết định s 37/2025/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 ca UBND
thành ph Hà Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cu t
chc ca Thanh tra thành ph Hà Ni;
n cứ Quyết định s 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 ca UBND
thành ph Hà Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cu t
chc ca Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
n c Quyết đnh s 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 ca Ch tch
UBND Thành ph v vic Ch tch UBND Thành ph y quyền cho Giám đc
1508
2
Trung tâm phc v hành chính công Thành ph thc hin Phê duyt quy trình ni
b gii quyết th tc hành chính; Phê duyt quy trình điện t gii quyết th tc
nh chính; Phê duyt phương án i cấu trúc quy trình gii quyết th tc hành
chính; Pduyệt quy trình điện t thc hin th tc hành chính ni b thuc phm
vi qun lý ca UBND Thành ph;
Theo đ ngh ca Thanh tra Thành ph Hà Ni ti Văn bản s: / TTTP-
VP ngày / /2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Pduyt kèm theo Quyết định này 02 quy trình ni b, quy trình
điện t gii quyết th tục hành chính lĩnh vc gii quyết khiếu ni, gii quyết t cáo
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca Thanh tra thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điu 2. Thanh tra Thành ph ch trì, phi hp vi Trung tâm Phc v Hành
cnh công vàc cá nhân, t chc có liên quan xây dng, cp nhp quy trình điện
t đối vi 02 th tc hành chính này trên H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph đảm bảo quy đnh ca pháp lut.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký và thay thế 02 quy trình
ni b gii quyết th tc nh chính s QT.KN-X.01; QT.TC-X.03, mc III ti
Ph lc 01 ban hành kèm theo Quyết đnh s 5336/QĐ-UBND ngày 11/10/2024
ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni.
Điu 4. Các s, ban, ngành Thành ph, Trung tâm Phc v Hành chính
công Thành phố, UBND xã, phưng các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Thanh tra Chính phủ (để b/c);
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ,
c phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC
.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
STT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
I
LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
1.
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu cấp xã
QT.KN-X.01
II
LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
1.
Thủ tục giải quyết tố cáo cấp xã
QT.TC-X.02
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GII
QUYT KHIU NI, GII QUYT T CÁO, THUC PHM VI CHC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA THANH TRA THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025 của
Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni)
1. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu cấp xã (QT.KN-X.01)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện TTHC giải quyết khiếu nại lần đầu cấp xã
2
Phạm vị:
Áp dụng đối với UBND cấp xã, người khiếu nại (tổ chức, cá nhân)
3
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý
3.1
1. Luật Khiếu nại 2011;
2. Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ về quyết định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại;
3. Ngh định s 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân định
thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vc quản nhà c ca
Thanh tra Chính ph;
4. Thông số 02/2025/TT-TTCP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Thanh tra Chính ph
ng dn thc hin mt s quy định thuc lĩnh vực quản nhà nước ca Thanh tra Chính
ph liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp;
5. Quyết định số 587/QĐ-TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc
công bố thủ tục hành chính cấp được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản nhà nước
của Thanh tra Chính phủ
Điều kiện thực hiện TTHC
Theo Điều 11 Luật Khiếu nại 2011:
Khiếu ni thuộc một trong c trưng hợp sau đây không đưc th lý gii quyết:
1. Quyết định hành chính, hành vi hành chính trong nội bộ cơ quan nhà nước để chỉ đạo,
tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ; quyết định hành chính, hành vi hành chính trong
chỉ đạo điều hành của quan hành chính cấp trên với quan hành chính cấp dưới;
quyết định hành chính chứa đựng các quy phạm pháp luật do quan, tổ chức,
nhân thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục của pháp luật về ban hành văn bản
quy phạm pháp luật; quyết định hành chính, hành vi hành chính thuộc phạm vi mật
nhà nước trong các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, ngoại giao theo danh mục do Chính
phủ quy định;
2. Quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại không liên quan trực tiếp đến
quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại;
3. Người khiếu nại không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ mà không người đại diện
hợp pháp;
4. Người đại diện không hợp pháp thực hiện khiếu nại;
5. Đơn khiếu nại không có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại;
2
6. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại đã hết mà không có lý do chính đáng;
7. Khiếu nại đã có quyết định giải quyết khiếu nại lần hai;
8. Có văn bản thông báo đình chỉ việc giải quyết khiếu nại mà sau 30 ngày người khiếu
nại không tiếp tục khiếu nại;
9. Việc khiếu nại đã được Tòa án thụ lý hoặc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định
của Tòa án, trừ quyết định đình chỉ giải quyết vụ án hành chính của Tòa án.
* Cách thức thực hiện THHC:
- Khiếu nại được thực hiện bằng đơn (gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến
quan, người có thẩm quyền giải quyết)
- Khiếu nại được trình bày trực tiếp tại quan, tổ chức, người có thẩm quyền
3.3
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại
X
2
Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp
X
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.5
Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc phức tạp
thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.
vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 45
ngày; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết thể kéo dài hơn nhưng không quá
60 ngày, kể từ ngày thụ lý.
Đối với khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức: thời hạn giải quyết khiếu nại
không quá 30 ngày, kể tngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết
khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: UBND cấp (Văn phòng HĐND - UBND cấp xã)
3.7
Lệ phí: Không
3.8
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc quyết định đình chỉ
giải quyết khiếu nại
3.9
Quy trình xử công việc (không bao gồm trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều
29 Luật Khiếu nại)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
Chủ tịch
UBND cấp xã
01 ngày
Quyết định xác
minh nội dung
khiếu nại
B2
Xác minh nội dung khiếu nại:
1. Lập kế hoạch xác minh nội
dung khiếu nại
2. Xác minh nội dung khiếu nại:
+ Làm việc trực tiếp với người
khiếu nại, người đại diện, người
được ủy quyền, luật sư, trợ giúp
viên pháp của người khiếu
nại.
+ Làm việc trực tiếp với người
quyền, lợi ích liên quan
người bị khiếu nại.
Người xác
minh/tổ xác
minh
20 ngày (vụ
việc phức tạp
được gia hạn
nhưng tổng
thời gian không
quá 35 ngày)
- Kế hoạch xác
minh nội dung
khiếu nại
- Biên bản làm việc
- Báo cáo kết quả
xác minh khiếu
nại/Văn bản đề
xuất đình chỉ giải
quyết khiếu nại của
Người/ (Tổ) xác
minh
3
+ Yêu cầu quan, tổ chức, đơn
vị, nhân liên quan cung
cấp thông tin, tài liệu, bằng
chứng.
+ Xác minh thực tế.
+ Trưng cầu giám định (nếu có).
+ Tiến hành các biện pháp kiểm
tra, xác minh khác theo quy
định của pháp luật.
3. Báo cáo kết quả xác minh nội
dung khiếu nại
Trưng hp nời khiếu ni rút
khiếu nại theo quy định tại Điều
10 Lut Khiếu nại, đề xuất đình
chgii quyết khiếu nại (chuyển
B4)
B3
Tổ chức đối thoại (nếu yêu cầu
của người khiếu nại kết quả
xác minh nội dung khiếu nại còn
khác nhau). Trường hợp khiếu
nại quyết định kỷ luật cán bộ,
công chức thì phải đối thoại với
người khiếu nại…
Chủ tịch
UBND cấp xã
02 ngày
Biên bản đối thoại
B4
Duyệt, ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần
đầu/quyết định đình chỉ việc giải
quyết khiếu nại
Chủ tịch
UBND cấp xã
07 ngày
- Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
- Quyết định đình
chỉ giải quyết khiếu
nại.
4
Biểu mẫu
Các biểu mẫu theo Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; Quyết định số 587/QĐ-
TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việcng bố thủ tục nh chính
cấpđược sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ.
4
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------------------
…, ngày... tháng ... năm…..
ĐƠN KHIẾU NI
Kính gửi: ………………………..(1)
H và tên người khiếu ni: ................................................................................................ ;
Địa ch: .......................................................................................................................... (2);
S CMND/H chiếu/Th căn cước công dân ............................... , ngày cấp ……………,
nơi cấp:…………………… (3).
Tên của cơ quan, tổ chc, cá nhân b khiếu ni: ............................................................... ;
Địa ch: .......................................................................................................................... (4);
Khiếu ni v vic: .......................................................................................................... (5);
Ni dung khiếu ni: ....................................................................................................... (6).
(Tài liu, chng c kèm theo - nếu có).
NGƯỜI KHIU NI
(Ch ký hoặc điểm ch)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc, cá nhân có thm quyn gii quyết khiếu ni.
(2) Họ, tên và địa ch của người khiếu ni:
- Nếu là người đại din của cơ quan, tổ chc thc hin vic khiếu ni thì ghi rõ chức danh, tên cơ
quan, t chức mà mình được đại din;
- Nếu là người được y quyn khiếu nại thì ghi rõ cơ quan, tổ chc, cá nhân y quyn.
(3) Nếu người khiếu ni không CMND/H chiếu/Th căn cước công dân thì ghi các thông tin
theo giy t tùy thân.
(4) Tên và địa ch của cơ quan, tổ chc, cá nhân b khiếu ni.
(5) Khiếu ni quyết định hành chính, hành vi hành chính v vic gì (ghi rõ khiếu ni lần đầu hoc
ln hai).
(6) Ghi tóm tt ni dung khiếu nại; ghi rõ cơ sở ca vic khiếu ni; yêu cu gii quyết khiếu ni.
5
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------------
…, ngày... tháng ... năm……
GIY Y QUYN KHIU NI
H và tên người khiếu ni: .......................................................................................... ;
Địa ch: ...................................................................................................................... ;
S CMND/H chiếu/Th căn cước công dân ................................ , ngày cấp …………..,
nơi cấp:……………….
H và tên người được y quyn khiếu ni ....................................................................
Địa ch: ...................................................................................................................... ;
S CMND/H chiếu/Th căn cước công dân ................................ , ngày cấp …………..,
nơi cấp:………………
Ni dung y quyn khiếu ni: ................................................................................... (1)
(Trong quá trình thc hin vic khiếu nại, người được y quyn có trách nhim thc hiện đúng
ni dung y quyn).
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ch ký hoặc điểm ch)
H và tên
NGƯỜI Y QUYN
Ch ký hoặc điểm ch)
H và tên
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN,
T CHC CÓ THM QUYN(2)
(Chc danh, ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) y quyn toàn b hay y quyn mt s ni dung khiếu nại (trường hp y quyn mt s ni
dung thì phi ghi rõ ni dung y quyn khiếu ni).
(2) Xác nhn ca y ban nhân dân cp xã hoặc cơ quan công chứng.
6
Mu s 03
……………..(1)…………….
………………(2)…………….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/TB-
…, ngày … tháng … năm ……..
THÔNG BÁO
V vic th lý gii quyết khiếu ni ...(3)
Kính gửi: ………..(4)…………….
Ngày ... tháng... năm ..., ...(2)... đã nhận được đơn khiếu ni của………………..(4)...:
Địa ch: ......................................................................................................................... ;
S CMND/H chiếu/Th căn cước công dân........... , ngày cấp…..…, nơi cấp…… (5);
Khiếu ni v vic ...................................................................................................... (6).
Sau khi xem xét nội dung đơn khiếu ni của ...(4)..., căn cứ quy định ca pháp lut v khiếu ni,
...(2)...nhn thấy đơn khiếu ni của ...(4)... đủ điều kin th lý.
Vậy thông báo để ...(4)... được biết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….(7)….;
- ….(8)….;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thông báo v vic th lý gii quyết khiếu ni.
(3) Ln gii quyết khiếu ni: "lần đầu" hoc "ln hai".
(4) H tên người khiếu ni (hoặc tên cơ quan, tổ chức, người đại diện, người được y quyn khiếu
ni).
(5) Nếu người khiếu ni không CMND/H chiếu/Th căn cước công dân thì ghi các thông tin
theo giy t tùy thân.
(6) Tóm tt ni dung khiếu ni.
(7) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
(8) Tên cơ quan thanh tra nhà nước cùng cp.
7
Mu s 04
……………..(1)…………….
………………(2)…………….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/TB-
…, ngày … tháng … năm ……..
THÔNG BÁO
V vic không th lý gii quyết khiếu ni
Kính gửi: ……………(3)……………
Ngày ... tháng ... năm ..., ...(2)... đã nhận được đơn khiếu ni ca ....(3)
Địa ch: ................................................................................................................................
S CMND/H chiếu/Th căn cước công dân… ., ngày cấp ................ , nơi cấp: …….(4)
Khiếu ni v vic ........................................................................................................... (5)
Sau khi xem xét nội dung đơn khiếu nại, căn cứ Điu 11 ca Lut Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm
2011, quan chức năng nhận thấy, đơn khiếu ni của...(3)...không đủ điều kiện để th gii
quyết vì lý do sau đây:...(6)
Vậy thông báo để...(3)...được biết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….(7)….;
- ....(8)…..;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thông báo v vic không th lý gii quyết khiếu ni.
(3) H tên người khiếu ni (hoặc tên cơ quan, tổ chức, người đại diện, người được y quyn khiếu
ni).
(4) Nếu người khiếu ni không CMND/H chiếu/Th căn cước công dân thì ghi các thông tin
theo giy t tùy thân.
(5) Tóm tt ni dung khiếu ni.
(6) Lý do ca vic không th lý gii quyết khiếu ni.
(7) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan
(8) Tên cơ quan thanh tra nhà nước cùng cp.
8
Mu s 05
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-
…, ngày … tháng … năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
V vic xác minh ni dung khiếu ni
…………………..(3)………………….
Căn cứ Lut Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Ngh định s /2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Khiếu ni;
Căn cứ ................................................................................................................... (4);
Căn cứ ................................................................................................................... (5);
Theo đề ngh ca .................................................................................................... (6).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Tiến hành xác minh ni dung khiếu ni ca ...(7)... v việc …..(8)....Thời gian xác minh
là .... ngày.
Điu 2. Thành lập Đoàn (hoặc T) xác minh gm:
1. Ông (bà)………… chức vụ……………. Trưởng Đoàn (Tổ trưởng).
2. Ông (bà)………… chức v …………….Phó trưởng Đoàn (Tổ phó) (nếu có).
3. Ông (bà)………………… chức v …………………………………..Thành viên.
Đoàn (Tổ) xác minh nhim v xác minh làm rõ ni dung khiếu nại được nêu tại Điều 1 Quyết
định này.
Trưởng Đoàn (Tổ trưởng), Thành viên xác minh thc hin quyền, nghĩa vụ của người trách
nhiệm xác minh theo quy định ca Lut Khiếu nại và quy định pháp lut có liên quan.
Điu 3....(9)...; những người tên tại Điều 2 quan, tổ chức, đơn vị, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định xác minh ni dung khiếu ni.
(3) Chc danh của người có thm quyn ban hành quyết định xác minh ni dung khiếu ni.
(4) Văn bản quy định v chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan, t chức, đơn vị ban hành
quyết định xác minh ni dung khiếu ni.
(5) Quyết định giao nhim v xác minh ni dung khiếu ni (nếu có).
(6) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân đề xut vic xác minh ni dung khiếu ni (nếu có).
(7) H tên người khiếu ni (hoặc tên cơ quan, tổ chức, người đại diện, người được y quyn khiếu
ni).
(8) Nội dung dược giao xác minh.
(9) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân chu trách nhim thi hành quyết định.
9
Mu s 06
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BIÊN BN LÀM VIC
V xác minh ni dung khiếu ni
Vào hi... gi ... ngày ... tháng ... năm , tại ……………………………………………(3);
Chúng tôi gm:
1. Người được giao nhim v xác minh (người xác minh): .......................................... (4)
2. Người làm vic với người được giao nhim v xác minh: ....................................... (5)
3. Ni dung làm vic: .................................................................................................... (6)
4. Kết qu làm vic:....................................................................................................... (7)
5. Nhng ni dung khác có liên quan:........................................................................... (8)
Bui làm vic kết thúc vào hi... gi ... phút ngày... tháng...năm………………………..
Biên bản này đã được đọc cho những người làm vic cùng nghe, mọi người nht trí vi ni dung
biên bn và xác nhận dưới đây.
Biên bản được lp thành ... bn mi bên gi 01 bn./.
NGƯỜI LÀM VIC VI
NGƯỜI XÁC MINH
………(9)……..
NGƯỜI XÁC MINH
(Ch ký, du (nếu có))
H và tên
Ghi chú:
(1) Cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định xác minh hoc trc tiếp tiến hành xác minh.
(2) Đoàn (Tổ) xác minh được thành lp (nếu có).
(3) Địa điểm làm vic.
(4) H tên, chc danh của người được giao nhim v xác minh.
(5) Ghi h tên, địa ch, s điện thoi liên h (nếu có) của người làm vic với người được giao
nhim v xác minh như: người khiếu nại, người b khiếu nại, đại diện cơ quan, tổ chức, đơn vị
cá nhân có liên quan.
(6) Các ni dung làm vic c th.
(7) Kết qu làm việc đã đạt được, nhng nội dung đã thống nht, nhng vn đề còn có ý kiến khác
nhau, đề xut, kiến ngh ca các bên tham gia bui làm vic.
(8) Nhng nội dung khác chưa được th hin (6), (7).
(9) Ch (ghi h n) hoặc đim chi ca những người cùng làm việc. Trong trường hp
người không thì trong biên bn phải ghi đ ngh người làm chng hoặc đại din chính
quyền địa phương ký vào biên bản.
10
Mu s 07
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/…
V/v đề ngh cung cp thông tin,
tài liu, bng chng liên quan
đến ni dung khiếu ni
…, ngày … tháng … năm ……..
Kính gửi: ………….(3)………….
Ngày ... tháng ... năm , cơ quan chức năng đã thụ lý gii quyết đơn khiếu ni của...(4)... đối
vi....(5)
Theo quy định ca pháp luật và để phc v vic gii quyết khiếu nại,...(2)... đề ngh...(3)...cung
cp cho...(2)... nhng thông tin, tài liu, bng chứng sau đây:………………………………….(6)
Đề ngh ...(3)... chun b đầy đủ nhng thông tin, tài liu, bng chng nêu trên và gi cho
…..(2)... trước ngày ... tháng ... năm ………..
Địa ch (hoặc tên người) nhận: ………………………………………………………………..(7)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du (nếu có))
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi văn bản đề ngh cung cp thông tin, tài liu, bng chng.
(3) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được đề ngh cung cp thông tin, tài liu, bng chng.
(4) H tên người khiếu ni (hoặc tên cơ quan, tổ chức, người đại diện, người được y quyn khiếu
ni).
(5) Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định k lut cán b, công chc b khiếu ni.
(6) Các yêu cầu đối vi thông tin, tài liu, bng chứng đề ngh cung cp.
(7) Địa ch nhn thông tin, tài liu, bng chng hoặc người được giao tiếp nhn thông tin, tài liu,
bng chng.
11
Mu s 08
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …(3)…
BIÊN BN GIAO NHN
V vic tiếp nhn thông tin, tài liu, bng chứng liên quan đến ni dung khiếu ni
Vào hi... gi ... ngày ... tháng ... năm , tại ............................................................... (4)
Bên nhn thông tin, tài liu, bng chng: ................................................................. (5)
Bên giao thông tin, tài liu, bng chng: .................................................................. (6)
Đã giao, nhận thông tin, tài liu, bng chứng sau đây: (7)
1. ...................................................................................................................................
2. ...................................................................................................................................
3. ...................................................................................................................................
Biên bn giao nhận này được lp thành ... bn, mi bên gi 01 bn./.
BÊN GIAO
(Ch ký, du (nếu có))
H và tên
BÊN NHN
(Ch ký, du (nếu có))
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhn thông tin, tài liu, bng chng.
(3) Ghi s trong trường hp Biên bn giao nhận được qun lý, theo dõi bng s văn bản.
(4) Địa điểm giao, nhn thông tin, tài liu, bng chng.
(5) H tên, chức danh, quan, tổ chức, đơn vị công tác của người nhn thông tin, tài liu, bng
chng.
(6) H tên, chức danh, cơ quan, t chức, đơn vị công tác hoặc địa ch của người giao thông tin, tài
liu, bng chng.
(7) Loi thông tin, vt mang tin, tên, s trang, tình trng tài liu, bng chng.
12
Mu s 09
(1)……..……..……
(2)…..……..………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-…(3)
…, ngày … tháng … năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
V việc trưng cầu giám định thông tin, tài liu, bng chứng liên quan đến ni dung khiếu
ni
…………………….(4)……………………
Căn cứ Lut Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Ngh định s /2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Khiếu ni;
Căn cứ. …………………………………………………………………………………………..…(5);
Xét đề ngh của ……….(6)…………. về việc trưng cầu giám định ………………………….(7);
Xét ……………………………………………………………………………………………..…….(8).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Trưng cầu ...(9)... thc hin việc giám định đối với…………….(7).
Điu 2. Kinh phí trưng cầu giám định (nếu phi chi tr) do ... (2)... chi tr theo quy định.
Điu 3. Các ông (bà)...(6), (9)...và các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim
thi hành quyết định này.
Nơi nhận:
- (1);
- Như Điều 3;
- Lưu:…
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định trưng cầu giám định.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định trưng cầu giám định.
(4) Người gii quyết khiếu ni.
(5) Văn bản quy phm pháp lut có liên quan (nếu có).
(6) Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhim v xác minh hoặc người khiếu nại đề ngh trưng cầu
giám định.
(7) Đối tượng, nội dung giám định.
(8) Lý do ca việc trưng cầu giám định.
(9) Cơ quan, tổ chc thc hin việc giám định.
13
Mu s 10
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/…
V/v đề ngh gi kết qu giám định
liên quan đến ni dung khiếu ni
…, ngày … tháng … năm ……..
Kính gửi: ………(3)………………..
Để có cơ sở cho vic gii quyết khiếu ni bảo đảm chính xác, khách quan;
ngày...tháng...năm……, (4)... đã có Quyết định s v việc trưng cầu giám định các thông tin, tài
liu, bng chứng sau đây:
…………………………………………………………………………………………………(5)
Vậy đề ngh ...(3)...tiến hành giám định và gi kết qu cho...(2)...trước ngày...tháng ...
năm….(2)... cử ông (bà) ...(6)... trc tiếp bàn giao thông tin, tài liu, bng chng và nhn kết qu
giám định.
Kinh phí giám định (nếu phi chi tr) do ...(4)... chi tr theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên
-....(6)....;
-....(7)…;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị trưng cầu giám định.
(3) Tên cơ quan, tổ chức được trưng cầu giám định.
(4) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định trưng cầu giám định.
(5) Thông tin, tài liu, bng chứng đề ngh giám định và ni dung cần giám định.
(6) H tên, chc v, chc danh của người được c bàn giao thông tin, tài liu, bng chng và tiếp
nhn kết qu giám định.
(7) Đơn vị, b phn qun lý tài chính của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh trưng cầu giám định.
14
Mu s 11
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-
…, ngày … tháng … năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
V vic tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu ni
……………..(3)……………
Căn cứ Lut Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Ngh định số.../2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Khiếu ni;
Căn cứ ………………………………………………………………………………………...…..………(4);
Theo đề ngh ca...(5)...(tại Văn bản số... ngày...tháng...năm...(nếu có));
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Tạm đình chỉ vic thi hành quyết định ............................................................................ (6)
Lý do tạm đình chỉ: .................................................................................................................... (7)
Thi gian tạm đình chỉ k t ...gi ...ngày ...tháng...năm... đến khi quyết định hy b Quyết
định này.
Điu 2....(8)..., ...(9)... và ...(10)... chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành
chính b khiếu ni.
(3) Chc danh của người thm quyn ban hành quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết
định hành chính b khiếu ni.
(4) Văn bản quy định v chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan, t chức, đơn vị ban hành
quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu ni.
(5) Tên quan, đơn vị, nhân tham mưu đề xut,kiến ngh ban hành quyết định tạm đình chỉ
vic thi hành quyết định hành chính b khiếu ni.
(6) Ghi tên, số, ngày tháng năm, người quyết địnhnh chính b tm đình ch vic thi hành.
(7) Lý do, căn cứ ban hành quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu
ni.
(8) n quan, t chức, đơn v, cá nhân ban hành quyết định hành cnh b tm đình ch thi nh.
(9) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có trách nhim thi hành quyết định tạm đình chỉ.
(10) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
15
Mu s 12
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-
…, ngày … tháng … năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
V vic hy b quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu ni
………………………(3)………………………..
Căn cứ Lut Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Ngh định s ..../2020/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm 2020 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Khiếu ni;
Căn cứ ………………………………………………………………………………………….………(4);
Theo đề ngh ca...(5)...(tại Văn bản số... ngày...tháng...năm...(nếu có));
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Hy b Quyết định v vic tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu ni
s ... ngày ... tháng... năm ... của ………………………………………………..……….(6)
Lý do ca vic hy bỏ: ………………………………………………………………………(7)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ban hành.
Điu 3....(8)..., ...(9)... và ...(10)... chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, hồ
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định hy b quyết định tạm đình chỉ vic thi hành
quyết định hành chính b khiếu ni.
(3) Chc danh của người ban hành quyết định hy b quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết
định hành chính b khiếu ni.
(4) n bản quy định v chức năng, nhiệm v, quyn hn ca quan, tổ chc, đơn v ban hành quyết
định hy b quyết đnh tm đình chỉ vic thi hành quyết đnhnh chính b khiếu ni.
(5) Tên quan, tổ chức, đơn vị, nhân tham mưu đ xut, kiến ngh ban hành quyết định hy
b quyết định tạm đình chỉ vic thi hành Quyết định hành chính b khiếu ni.
(6) Người có thm quyn ký quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu
ni.
(7) Nêu do, căn cứ ca vic hy b quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành
chính b khiếu ni.
(8) Chc danh của người ban hành quyết định hành chính b khiếu ni.
(9) Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị chu trách nhim thi hành quyết định hy b quyết
định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu ni.
(10) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
16
Mu s 13
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/BC-
…, ngày … tháng … năm ……..
BÁO CÁO
Kết qu xác minh ni dung khiếu ni
Kính gửi: ………..(3)……………
Thc hin Quyết định s .......................................................................................... (4)
T ngày ...tháng...năm... đến ngày ...tháng...năm , ...(5)... đã tiến hành xác minh ni dung khiếu
ni của ....(6)....đối với ....(7)………………………………….
Căn cứ vào thông tin, tài liu, bng chng thu thập được trong quá trình xác minh ni dung khiếu
ni, kết qu làm vic với các cơ quan, tổ chức đơn vị, cá nhân có liên quan,...(5).. .báo cáo kết qu
xác minh ni dung khiếu nại như sau:
1. Yêu cu của người khiếu nại, căn cứ để khiếu ni và kết qu gii quyết khiếu nại trước đó (nếu
có):
...................................................................................................................................
2. Tóm tt nội dung được giao xác minh và kết qu xác minh đối vi tng nội dung được giao xác
minh:
...................................................................................................................................
3. Kết lun ni dung khiếu nại được giao xác minh đúng toàn bộ, sai toàn b hoặc đúng một
phn:
...................................................................................................................................
4. Kiến ngh v vic gii quyết khiếu ni:
...................................................................................................................................
Trên đây là báo cáo kết qu xác minh ni dung khiếu ni, kính trình ...(3)... xem xét, cho ý kiến
ch đạo./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIM V XÁC
MINH
(Ch ký, du (nếu có))
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị hoc Đn (T) báo cáo kết qu xác minh ni dung khiếu ni.
(3) Người giao nhim v xác minh.
(4) Quyết định giao nhim v xác minh hoc quyết định xác minh ni dung khiếu ni.
(5) Tên quan, tổ chức, đơn vị, Đoàn (Tổ) hoặc người được giao nhim v xác minh ni dung
khiếu ni.
(6) H tên người khiếu ni (hoặc tên cơ quan, tổ chức, người đại diện, người được y quyn khiếu
ni).
(7) Quyết định hành chính, hành vi hành chính hoc quyết định k lut cán b, công chc b khiếu
ni.
17
Mu s 14
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BIÊN BẢN ĐỐI THOI VỚI NGƯỜI KHIU NI
Vào hi... gi ..., ngày ... tháng ... năm , tại …………………………………………………(3)
I. THÀNH PHẦN THAM GIA ĐỐI THOI:
1. Người gii quyết khiếu nại, người được phân công ch trì đối thoi:
Ông (bà)…………………….. chức vụ…………………, cơ quan (tổ chức, đơn vị)
2. Người ghi biên bn:
Ông (bà)………………………. chức vụ…..……………, cơ quan (tổ chức, đơn vị)
3. Người khiếu ni (hoặc người đại diện, người được y quyn của người khiếu
nại):…………(4)
Ông (bà)……………………….. chức vụ………………………………, cơ quan (tổ chc)
S CMND/H chiếu/Th căn cước công dân..., ngày cấp..., nơi cấp...(5)
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
(Trường hợp người khiếu nại không tham gia đối thoi thì ghi rõ trong biên bản người khiếu ni
vng mt có lý do hoc không có lý do).
4. Người b khiếu ni (hoặc người đại diện, người được y quyn khiếu ni của người b khiếu
ni (nếu có)):
Ông (bà)……………………… chức v ……………………, cơ quan (tổ chức, đơn vị)
5. Người có quyền, nghĩa vụ liên quan (nếu có):
Ông (bà) ……………………………………………………………………………………
S CMND/H chiếu/Th căn cước công dân..., ngày cấp..., nơi cấp...(5)
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
6. Đại diện cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan (nếu có):
Ông (bà) ......................................................................................................................
Địa ch: ................................................................................................................................
II. NỘI DUNG ĐỐI THOI:
1. Người gii quyết khiếu ni hoặc người được phân công ch trì đối thoi nêu mục đích, yêu cầu
ca việc đối thoi, tóm tt kết qu xác minh ni dung khiếu ni và nhng nội dung đối
thoại:……………………………………………….
2. Ý kiến ca những người tham gia đối thoi v tng nội dung đối thoại……………………..
III. KT QU ĐỐI THOI:
Nhng nội dung đối thoại đã thống nht, nhng vấn đề còn ý kiến khác nhau và nhng ý kiến
khác (nếu có).
Buổi đối thoi kết thúc hi... giờ... ngày ...tháng...năm………..
Biên bản đối thoại đã được đọc li cho những người tham gia đối thoi nghe và ký xác nhn
(trường hợp người tham gia đối thoi không ký xác nhn thì phi ghi rõ lý do).
Biên bản được lp thành .... bản; người gii quyết khiếu nại, người được giao nhim v xác
minh, người khiếu nại, người b khiếu ni - mỗi người được nhn 01 bn./.
NGƯỜI B KHIU NI
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯỜI GII QUYT KHIU NI
(HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC PHÂN CÔNG
CH TRÌ ĐỐI THOI)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
18
NGƯỜI KHIU NI
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIN,
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN)
(Ký, ghi rõ h tên hoặc điểm ch)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHC,
CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
NGƯỜI CÓ QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
LIÊN QUAN
(Ký, ghi rõ h tên hoặc điểm ch)
NGƯỜI GHI BIÊN BN
(Ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ch trì đối thoi.
(3) Địa điểm tiến hành đối thoi.
(4) Người khiếu ni (hoặc người đại diện, người được y quyn của người khiếu ni).
(5) Nếu không CMND/H chiếu/Th căn cước công dân thì ghi các thông tin theo giy t tùy
thân.
19
Mu s 15
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-
…, ngày … tháng … năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
v vic gii quyết khiếu ni ca ...(3)...
(lần đầu)
………………..(4)……………….
Căn cứ Lut Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Ngh định s ..../2020/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm 2020 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Khiếu ni;
Căn cứ ................................................................................................................... (5);
Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
Xét đơn khiếu nại ngày ...tháng....năm………. của ……..(3)... (địa chỉ: ………..).
Theo báo cáo ca (6) tại Văn bản số.... ngày... tháng... năm ……… về vic gii quyết khiếu ni
ca...(3)...vi các nội dung sau đây:
I. Ni dung khiếu ni:.......................................................................................................... (7)
II. Kết qu xác minh ni dung khiếu ni:.......................................................................... (8)
III. Kết qu đối thoi (nếu có):............................................................................................ (9)
IV. Kết lun
(Nêu rõ căn cứ pháp lut (vin dẫn các điều khon của văn bản pháp luật) để kết lun v tng
ni dung khiếu ni; kết lun rõ tng ni dung khiếu nại là đúng, đúng một phn hay sai toàn b
(nếu đúng một phn thì ghi c th nhng nội dung đúng trong quyết định gii quyết khiếu
nại)…………).
T nhng nhận định và căn cứ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1 ................................................................................................................... (10)
Điu 2 ................................................................................................................... (11)
Điu 3. Trong thi hn ... ngày, k t ngày nhận được Quyết định này, nếu...(3)...không đồng ý
vi gii quyết khiếu ni ca...(2)...thì...(3)... có quyn khiếu nại đến...(12)... hoc khi
kin...(2)... tại Tòa án theo quy định ca pháp lut v t tng hành chính.
Điu 4. Các ông (bà)...(13)...chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....(14)....;
-....(15)....;
-....(16) ;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định gii quyết khiếu ni.
(3) H tên người khiếu ni (hoặc tên cơ quan, tổ chức, người đại diện, người được y quyn khiếu
ni).
(4) Chức danh người ban hành quyết định gii quyết khiếu ni.
20
(5) Văn bản quy định v chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan, t chức, đơn vị ban hành
quyết định gii quyết khiếu ni.
(6) Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao tham mưu giải quyết v vic khiếu ni.
(7) Ghi rõ tng ni dung khiếu ni.
(8) Ghi rõ tng nội dung đã được xác minh để làm rõ ni dung khiếu ni.
(9) Ghi rõ kết qu đối thoi.
(10) Gi nguyên, sửa đổi, b sung hoc hy b mt phn hay toàn b quyết định hành chính; tiếp
tc thc hin hoc chm dứt hành vi hành chính đã bị khiếu ni.
(11) Gii quyết các vấn đề liên quan đến ni dung khiếu ni.
(12) Người có thm quyn gii quyết khiếu ni ln hai.
(13) Những người chu trách nhim thi hành gii quyết khiếu nại người khiếu ni (hoặc quan,
t chức, người đại diện, người được y quyn khiếu ni).
(14) Th trưởng quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp của người ban hành quyết định gii
quyết khiếu ni.
(15) Người có quyền và nghĩa vụ liên quan; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
(16) Cơ quan thanh tra nhà nước cùng cp.
21
Mu s 16
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-
…, ngày … tháng … năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
V vic gii quyết khiếu ni ...(3)...
(ln hai)
………………..(4)…………………
Căn cứ Lut Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Ngh định s .../2020/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm 2020 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Khiếu ni;
Căn cứ.................................................................................................................... (5);
Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
Xét đơn khiếu nại ngày ...tháng....năm... của …….(3)...(địa chỉ:………...).
Theo báo cáo của ……(6)………. tại Văn bản số.... ngày... tháng... năm………… về vic gii
quyết khiếu ni ca...(3)...vi các nội dung sau đây:
I. Ni dung khiếu ni:
............................................................................................................................... (7)
II. Kết qu gii quyết khiếu ni của người đã giải quyết khiếu ni lần đầu:
............................................................................................................................... (8)
III. Kết qu xác minh ni dung khiếu ni:
............................................................................................................................... (9)
IV. Kết qu đối thoi:
............................................................................................................................. (10)
V. Kết lun:
(Nêu rõ căn cứ pháp lut (vin dẫn các điều khon của văn bản pháp luật) để kết lun v tng
ni dung khiếu ni; kết lun rõ tng ni dung khiếu nại là đúng, đúng một phn hay sai toàn b
(nếu đúng một phn thì ghi c th nhng nội dung đúng trong quyết định gii quyết khiếu
nại)…………..)
T nhng nhận định và căn cứ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.
(Nội dung Điều này áp dụng tùy theo các trường hợp sau đây:
1. Nếu khiếu nại là đúng hoặc đúng một phn thì ghi:
- Yêu cầu người ban hành quyết định hành chính b khiếu ni sửa đổi, hy b mt phn hoc
toàn b Quyết định số... ngày...tháng...năm... bị khiếu ni (hoc ghi c th nhng ni dung yêu
cu sửa đổi, hy b);
- Yêu cầu người thc hin hành vi hành chính chm dt hành vi hành chính - trường hp khiếu
nại đối vi hành vi hành chính.
2. Nếu khiếu ni là sai toàn b thì ghi rõ:
- Công nhn và gi nguyên ni dung quyết định gii quyết khiếu ni lần đầu là đúng;
- Yêu cầu người khiếu nại, cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan thc hin quyết định hành
chính và hành vi hành chính đã bị khiếu nại…………...)
Điu 2.
(Quyết định gii quyết các vấn đề liên quan đến ni dung khiếu ni:
22
- Khôi phc quyn, li ích hp pháp của người khiếu nại (cơ quan, tổ chc khiếu nại) và cơ
quan, t chức, đơn vị, cá nhân có liên quan (nếu có);
- Bồi thường thit hại cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân b thit hi (nếu có)…………...)
Điu 3. Trong thi hn ... ngày, k t ngày nhận được Quyết định này, nếu...(3)...không đồng ý
vi gii quyết khiếu ni ca...(2)...thì...(3)... có quyn khi kin ...(2)... tại Tòa án theo quy định
ca pháp lut v t tng hành chính.
Điu 4. Các ông (bà) ...(11)... chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....(12)....;
-....(13)….;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CA (2)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định gii quyết khiếu ni.
(3) H tên người khiếu ni (hoặc tên cơ quan, tổ chức, người đại diện, người được y quyn khiếu
ni).
(4) Chức danh người ban hành quyết định gii quyết khiếu ni.
(5) Văn bản quy định v chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan, t chức, đơn vị ban hành
quyết định gii quyết khiếu ni.
(6) Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao tham mưu giải quyết v vic khiếu ni.
(7) Ghi rõ tng ni dung khiếu ni.
(8) Ghi rõ kết lun của người gii quyết khiếu ni lần đầu.
(9) Ghi rõ tng nội dung đã được xác minh để làm rõ ni dung khiếu ni.
(10) Ghi rõ kết qu đối thoi.
(11) Ghi những người chu trách nhim thi hành quyết định gii quyết khiếu nại: người khiếu
nại, cơ quan, tổ chức, người b khiếu nại, người gii quyết khiếu ni lần đầu,...
(12) Người có quyền và nghĩa vụ liên quan; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
(13) Cơ quan thanh tra nhà nước cùng cp.
23
2. Giải quyết tố cáo tại cấp xã (QT.TC-X.02)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện TTHC giải quyết tố cáo tại cấp xã.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với trường hợp người giải quyết tố cáo giao cho nhân khác xác
minh nội dung tố cáo
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: UBND cấp xã
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý:
1. Luật Tố cáo năm 2018;
2. Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo;
3. Ngh đnh s 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v phân định
thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vc quản nhà nước ca
Thanh tra Chính ph;
4. Thông số 02/2025/TT-TTCP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Thanh tra Chính ph
ng dn thc hin mt s quy định thuộc lĩnh vc qun nnước ca Thanh tra Cnh
ph liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp;
5.Quyết định số 587/QĐ-TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc
công bố thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Thanh tra Chính phủ.
3.2
Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC theo quy định
a
Điều kiện thực hiện TTHC:
Theo quy định tại Khoản 1, Điều 29 Luật Tố cáo: người giải quyết tố cáo ra quyết định
thụ lý tố cáo khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Tố cáo được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật Tố cáo 2018:
+ Trường hợp tố cáo được thực hiện bằng đơn thì trong đơn tố cáo phải ghi ngày,
tháng, năm tố cáo; họ tên, địa chỉ của người tố cáo, cách thức liên hệ với người tố cáo;
hành vi vi phạm pháp luật bị tố cáo; người bị tố cáo và các thông tin khác có liên quan.
Trường hợp nhiều người cùng tố cáo về cùng một nội dung thì trong đơn tcáo còn phải
ghi rõ họ tên, địa chỉ, cách thức liên hệ với từng người tố cáo; họ tên của người đại diện
cho những người tố cáo. Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo.
+ Tờng hợp người tố o đến tố o trực tiếp tại UBND cấp thì người tiếp nhận hướng
dẫn người tố o viết đơn tố o hoc ghi lại nội dung tcáo bằng n bản u cầu người
tốo ký tên hoặc điểm chỉ xác nhận vào văn bản, trong đó ghi rõ nội dung theo quy định
tại khoản 1 Điều y. Trường hợp nhiều người ng tố o về cùng một nội dung thì người
tiếp nhận hướng dẫn nời tốo cử đại diện viết đơn tố cáo hoặc ghi lại nội dung tốo
bằng văn bản yêu cầu những nời tố o tên hoặc điểm chỉ xác nhận vàon bản.
b) Người tố cáo đủ năng lực hành vi dân sự; trường hợp không có đủ năng lực hành
vi dân sự thì phải có người đại diện theo quy định của pháp luật;
24
c) Vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết tố cáo của quan, tổ chức, nhân tiếp nhận
tố cáo;
d) Nội dung tố cáo có cơ sở để xác định người vi phạm, hành vi vi phạm pháp luật.
Trường hợp tố cáo xuất phát từ vụ việc khiếu nại đã được giải quyết đúng thẩm quyền,
trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật nhưng người khiếu nại không đồng ý
chuyển sang tố cáo người đã giải quyết khiếu nại thì chỉ thụ tố cáo khi người tố cáo
cung cấp được thông tin, tài liệu, chứng cứ để xác định người giải quyết khiếu nại
hành vi vi phạm pháp luật.
b
Cách thức thực hiện TTHC:
- Tcáo được thực hiện bằng đơn (gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến
quan, người có thẩm quyền giải quyết)
- Tố cáo được trình bày trực tiếp tại cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền.
3.1
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Đơn tố cáo hoặc bản ghi lời tố
cáo;
x
2
Các tài liệu, chứng cứ liên
quan.
x
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.5
Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo. Đối với vụ việc phức tạp thì
thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt
phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30 ngày.
- Trường hợp tạm đình chỉ việc giải quyết tố cáo theo quy định tại Khoản 1,2, Điều 34
Luật Tố cáo thì thời gian tạm đình chỉ không tính vào thời hạn giải quyết tố cáo.
- Khi có một trong các căn cứ theo quy định tại Khoản 3, Điều 34 Luật Tố cáo thì người
giải quyết tố cáo ra Quyết định đình chỉ việc giải quyết tố cáo..
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: UBND cấp xã.
3.7
Phí, lệ phí (nếu có): Không.
3.8
Kết quả thực hiện TTHC: Kết luận nội dung tố cáo và việc xử lý kết luận nội dung tố
cáo.
3.9
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Ban hành Quyết đnh th lý và tnh
lpT c minh ni dung t o
Chủ tịch
UBND cấp xã
Quyết định thụ
giao/thành lập
người/Tổ xác
minh nội dung tố
cáo
25
B2
Xác minh nội dung tố cáo
1. Lập Kế hoạch xác minh nội dung tố
cáo
2. Xác minh nội dung tố cáo
+ Yêu cầu người tố cáo đến làm việc,
cung cấp thông tin, tài liệu liên quan
đến nội dung tố cáo
+ Yêu cầu người bị tố cáo đến làm
việc, giải trình về hành vi bị tố cáo,
cung cấp thông tin, tài liệu liên quan
đến nội dung tố cáo
+ Yêu cầu, đề nghị quan, tổ chức,
nhân khác cung cấp thông tin, tài
liệu liên quan đến nội dung tố cáo
+ Tiến hành các biện pháp cần thiết để
xác minh, thu thập thông tin, tài liệu
làm căn cứ để giải quyết tố cáo
+ Áp dụng hoặc yêu cầu, kiến nghị cơ
quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền
áp dụng các biện pháp theo quy định
của pháp luật để ngăn chặn, chấm dứt
hành vi vi phạm pháp luật bị tố cáo;
3. Báo cáo kết quả xác minh nội dung
tố cáo
Người xác
minh/tổ xác
minh
23 ngày
(được gia
hạn tối đa
02 lần
nhưng
tổng thời
gian
không quá
73 ngày)
- Biên bản làm
việc
- Quyết định gia
hạn giải quyết tố
cáo
- Báo cáo kết quả
xác minh nội dung
tố cáo của Người
xác minh/(Tổ) xác
minh
B3
Ký ban hành Kết luận nội dung tố cáo
Văn bản xử lý kết luận nội dung tố
cáo
Chủ tịch
UBND cấp xã
07 ngày
- Kết luận nội dung
tố o
- Văn bn x lý ni
dung t cáo.
4
Biểu mẫu
Các Biểu mẫu theo Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo; Quyết định số
587/QĐ-TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ vviệc công bố thủ tục
hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra
Chính phủ.
26
Mu s 01: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../QĐ-...(3)...
…(4)…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Gia hn gii quyết t cáo
..………………..(5)…………………
Căn cứ Điu 30 ca Lut T cáo ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Điu 3 Ngh định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2019 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp t chc thi hành Lut T cáo;
Căn cứ………………………………………..(6)…………………………………………..;
Xét đề ngh của………………………………(7)…………………………………………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Gia hn gii quyết t cáo đối với …………………………………………………………
v vic t cáo đã được th lý ti Quyết định …………………….………………….………..(8)...
Thi gian gia hạn là ……………..ngày, kể t ngày ……………………..……….…………..(9)..
Điu 2....(10)... chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- ……………;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(4) Địa danh.
(5) Chc danh của người ban hành quyết định.
(6) Văn bản quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(7) Người đề ngh gia hn.
(8) Số, ngày, tháng, năm ban hành và người ban hành quyết định th lý.
(9) Ngày hết hn gii quyết t cáo theo quyết định th lý.
(10) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có trách nhim thi hành Quyết định này.
27
Mu s 02: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…(1)…, ngày... tháng...năm...
ĐƠN RÚT TỐ CÁO
Kính gửi: …………………..(2)……………………….
Tên tôi là:…………………………………………(3) ……………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..
Tôi đề ngh với …………………….(2)....cho tôi rút nội dung t cáo ………………...………(4)
NGƯỜI RÚT T CÁO (3)
(Ch ký hoặc điểm ch)
H và tên
Ghi chú:
(1) Địa danh.
(2) Chc v, chc danh của người gii quyết t cáo.
(3) H và tên người làm đơn rút t cáo. Trường hp nhiều người t cáo thì có ch ký (hoc điểm
ch) của người đại din hoc những người t cáo.
(4) Ghi tng ni dung t cáo được rút hoc rút toàn b ni dung t cáo trong đơn tố cáo ngày
...tháng... năm....
28
Mu s 03: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….(3)…., ngày … tháng … năm …
BIÊN BN
Ghi nhn vic rút t cáo
Vào hi... gi ... ngày ... tháng ... năm …….., tại ……………………………………………(3)
Tôi là …..(4) đã làm việc trc tiếp với ……………..(5) về việc đề ngh rút ni dung t cáo. Ông
(bà) ....(5) đề ngh với ……..(6) cho rút ……..(7)………………………………………………..
Bui làm vic kết thúc hồi ……. giờ …… phút cùng ngày (hoặc ngày ……./.../….) …………..
Biên bản này đã được đọc cho người rút t cáo nghe và xác nhận dưới đây.
Biên bản được lp thành ... bn và giao cho ...(5) 01 bn./.
NGƯỜI RÚT T CÁO (5)
(Ch ký hoặc điểm ch)
H và tên
NGƯỜI LP BIÊN BN (4)
(Ch ký)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức người lp biên bn công tác.
(3) Địa danh.
(4) H tên, chc danh, chc vụ, quan, tổ chc của người lp biên bn ghi nhn vic rút t
cáo.
(5) H và tên của người rút t cáo hoặc người đại din.
(6) Chc v, chc danh của người gii quyết t cáo.
(7) Ghi tng ni dung t cáo được rút hoc rút toàn b ni dung t cáo trong đơn tố cáo ngày
...tháng…năm....
29
Mu s 04: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../QĐ-...(3)...
…(4)…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Th lý t cáo
………………….(5)………………….
Căn cứ Điu 29 Lut T cáo ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Điu 9 Ngh định số.../2019/NĐ-CP ngày... tháng ... năm 2019 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp t chc thi hành Lut T cáo;
Căn cứ …………………………………….(6) ………………………………………………..
Xét đề ngh của …………………………..(7) ………………………………………..……….
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Th lý t cáo đối với: ………(8) ngày...tháng...năm …………………….……..…….
Ni dung t cáo được th lý: ……….(9) ……………………………………………….……..
Thi hn gii quyết t cáo là …………………………………………………………….…….
Điu 2. Các ông (bà).........(10)... và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- …………….;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(4) Địa danh.
(5) Chc danh của người ban hành quyết định.
(6) Văn bản quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(7) Người đề ngh th lý.
(8) Người b t cáo.
(9) Các ni dung t cáo được th lý.
(10) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị b t cáo; h tên, chc v, chức danh, địa ch ca cá nhân b t
cáo.
30
Mu s 05: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../TB-...(3)...
…(4)…, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Vic th lý t cáo
……...(5)...đã nhận được đơn tố cáo của ……..(6) ngày …… tháng.... năm ….., tố cáo hành vi vi
phm pháp lut ca ....(7)....
Theo quy định ca pháp luật, ……………………………………………..(8)
……………….……
Vậy thông báo để …………………(6) biết và thc hin quyền, nghĩa vụ của người t cáo theo
quy định ca pháp lut./.
Nơi nhận:
- ……(6);
- ……………;
- Lưu: VT.
CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chc ban hành thông báo.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc ban hành thông báo.
(4) Địa danh.
(5) Tên cơ quan, tổ chc ban hành thông báo.
(6) H và tên của người t cáo hoặc người đại din.
(7) Tên cơ quan, tổ chc b t cáo, h tên, chc v, chức danh, địa ch cá nhân b t cáo.
(8) Người có thm quyn gii quyết t cáo, th lý hoc không th lý t cáo. Trường hp th lý thì
ghi rõ ni dung th và thi hn gii quyết t cáo. Trường hp không th lý t cáo thì ghi rõ lý
do không th lý. Trường hợp do cơ quan, tổ chc, cá nhân có thm quyn chuyển đến thì phi ghi
t cáo do cơ quan, tổ chc cá nhân có thm quyn chuyển đến.
31
Mu s 06: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../TB-...(3)...
…(4)…, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
V ni dung t cáo
....(5)...........................................đã nhận được đơn tố cáo v hành vi vi phm pháp lut ca
…….(6)…………………………………………………………………………………………….
Theo quy định ca pháp luật, …………………………………….(7)
………………………..……
Vậy thông báo để ……………..(6) biết và thc hin quyền, nghĩa vụ của người b t cáo theo
quy định ca pháp lut./.
Nơi nhận:
- …….(6);
- ……………;
- Lưu: VT.
CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chc ban hành thông báo.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc ban hành thông báo.
(4) Địa danh.
(5) Tên cơ quan, tổ chc ban hành thông báo.
(6) H và tên của người b t cáo.
(7) Người thm quyn gii quyết t cáo đã thụ t cáo (ghi rõ ni dung th t cáo thi
hn gii quyết t cáo).
32
Mu s 07: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/QĐ-...(3)...
…(4)…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Đoàn (Tổ) xác minh ni dung t cáo
…………..(5)…………
Căn cứ Lut T cáo ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số.../2019/NĐ-CP ngày ...tháng ... năm 2019 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp t chc thi hành Lut T cáo;
Căn cứ ………………………………………..(6) …………………………………….;
Căn cứ ………………………………………..(7) …………………………………….;
Xét đề ngh của……………………………….(8) …………………………………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lập Đoàn (Tổ) xác minh ni dung t cáo, gồm: …………………….
1. Ông (bà)…………….chức vụ………………………..- Trưởng đoàn (Tổ trưởng);
2. Ông (bà)…………….chức vụ………………………..- Thành viên;
……………………………………………………………………………………………..
Điu 2. Đoàn (Tổ) xác minh có nhim v kim tra, xác minh ni dung t cáo
……………………………………………….(9)………………………………………….
Thi gian tiến hành xác minh là……… ngày, kể t ngày ký Quyết định này.
Đoàn (Tổ) xác minh thc hin các quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm quy định tại các điểm a, b, c, d
khoản 1 và điểm a, b, c, khoản 2 Điều 11 ca Lut T cáo.
Điu 3. Các ông (bà) ...(10)...,...(11)...., cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan và các ông
(bà) có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
………………;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc ban hành quyết định.
(4) Địa danh.
(5) Chc danh của người ban hành quyết định.
(6) n bản quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn của quan, tổ chc bannh quyết định.
(7) Văn bản giao nhim v xác minh ni dung t cáo.
(8) Người đề ngh thành lập Đoàn (Tổ) xác minh ni dung t cáo.
(9) Các ni dung t cáo được giao xác minh.
(10) Người đứng đầu cơ quan, tổ chc có trách nhim thi hành quyết định xác minh.
(11) Tên cơ quan, tổ chc b t cáo; h tên, chc v, chc danh ca cá nhân b t cáo.
33
Mu s 08: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
ĐOÀN (TỔ) XÁC MINH
NI DUNG T CÁO
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…(2)…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BN
…………..(3)………….
Vào hi....giờ....ngày…tháng....năm ……, tại ……………………………………………….…….
Đoàn (Tổ) xác minh t cáo được thành lp theo Quyết định s ..../QĐ... ngày.../.../... của…..,
gm:
1. Ông (bà) …………………………………………………… chức v
……………………..……
2. Ông (bà) ……………………………………………………. chức v
……………………..…...
Tiến hành làm vic với: …………………(4) ……………………………………………….……..
Ni dung làm việc: ……………………….(5) …………………………………………………….
Bui làm vic kết thúc hi... gi... phút cùng ngày (hoặc ngày …/.../…) …………………………
Biên bản này đã được đọc cho những người cùng làm vic nghe và xác nhận dưới đây.
Biên bản được lp thành.... bn và giao cho...(6)..../.
NHỮNG NGƯỜI CÙNG LÀM VIC
(Ch ký hoặc điểm ch) (*)
H và tên
ĐOÀN (TỔ) XÁC MINH (**)
(Tng thành viên làm vic ký)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ban hành Quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác minh.
(2) Địa danh.
(3) Tên biên bn, d: Biên bn làm vic trc tiếp với người t cáo, người b t cáo, Biên bn
làm vic với quan, tổ chức, nhân, đ thu thp thông tin, tài liu, bng chứng liên quan đến
ni dung t cáo...
(4) H, tên, chức danh, địa ch, s điện thoi liên h (nếu có) ca những người cùng làm vic.
Người cùng làm vic th là: người t cáo, ngưi b t cáo... Đại diện quan, tổ chức, đơn vị
hoc cá nhân có liên quan.
(5) Ghi ni dung làm vic; ý kiến ca những người cùng làm vic, của thành viên Đoàn (Tổ) xác
minh.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan được Đoàn (Tổ) xác minh giao biên bn.
(*) Trường hợp có người không ký thì phi ghi rõ trong biên bn.
(**) Đại diện Đoàn (Tổ) xác minh ni dung t cáo ký vào tng trang ca Biên bn.
34
Mu s 09: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/...(3)...
…(4)…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: …………………………(5)…………………………..
Để có cơ sở cho vic kết lun ni dung t cáo bảo đảm chính xác, khách quan,...(2)…… trưng
cầu giám định các thông tin, tài liu, bng chứng sau đây: ………………………… (6)
Vậy đề ngh ……….(5)…………..tiến hành giám định và gi kết qu cho
…………(2)…………. trước ngày...tháng... năm....………...(2)……….. cử ông (bà)...(7)... là
thành viên Đoàn (Tổ) xác minh t cáo trc tiếp bàn giao các tài liu, bng chng và nhn kết qu
giám định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………........(8);
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức trưng cầu giám định.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chức trưng cầu giám định.
(4) Địa danh.
(5) Tên cơ quan, tổ chức được trưng cầu giám định.
(6) Các thông tin, tài liu, bng chứng đề ngh giám định và ni dung cần giám định.
(7) H tên, chc v, chc danh của người được c bàn giao thông tin, tài liu, bng chng, tiếp
nhn kết qu giám định.
(8) Người gii quyết t cáo, người t cáo và cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan.
35
Mu s 10: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
ĐOÀN (TỔ) XÁC MINH
NI DUNG T CÁO
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….(2)…, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Kết qu xác minh ni dung t cáo
Kính gửi: …………………………..(3)…………………..
Thc hin Quyết định số.../QĐ... ngày …/…/……… của
………………………………...…….(4)
T ngày .../.../... đến ngày .../…/……., Đoàn (Tổ) xác minh đã tiến hành xác minh ni dung t
cáo đối vi:
………………………………………………………………………………..………..(5)
Đoàn (Tổ) xác minh ni dung t cáo báo cáo kết qu xác minh ni dung t cáo, như sau:
1. Kết qu xác minh:
…………………..(6).......................................................................................
2. Nhận xét, đánh giá:
…………………(7)…………………………………………………...……
3. Kiến nghị: …………………………….(8)………………………………………………………
Trên đây là báo cáo kết qu xác minh ni dung t cáo, đề ngh... (3)... xem xét, ch đạo./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……………;
- Lưu: VT, hồ sơ.
TRƯỞNG ĐOÀN (TỔ) XÁC MINH (*)
(Ch ký)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ban hành Quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác minh.
(2) Địa danh.
(3) Người đứng đầu cơ quan, tổ chc ban hành Quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác minh.
(4) Người ban hành, trích yếu Quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác minh.
(5) Tên cơ quan, tổ chc hoc h tên, chc v, chức danh, địa ch ca cá nhân b t cáo và tóm tt
ni dung t cáo.
(6) Kết qu xác minh theo tng ni dung t cáo, ni dung gii trình của người b t cáo.
(7) Nhận xét, đánh giá theo từng ni dung t cáo, trong đó nêu rõ căn cứ pháp luật để xác định có
hay không có hành vi vi phm pháp lut, ni dung t cáo là t cáo đúng, đúng mt phn hoc sai;
vic c ý t cáo sai (nếu có); nhận xét, đánh giá v hành vi vi phm pháp lut của người b t cáo,
cơ quan, tổ chc, cá nhân khác (nếu có); xác định trách nhim ca từng cơ quan, tổ chc, cá nhân
liên quan đến ni dung t cáo.
(8) Kiến ngh x lý đối với cơ quan, tổ chc, cá nhân có hành vi vi phm; các bin pháp cn thiết
để bo v li ích của nhà nước, quyn và li ích hp pháp của cơ quan, tổ chc, cá nhân.
(*) Trưởng Đoàn (Tổ) xác minh ni dung t cáo ký vào tng trang ca Báo cáo.
36
Mu s 11: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/BC- ...(3)...
…(4)…, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Kết qu xác minh ni dung t cáo
Kính gửi: ……………..(5)……………………………….
Thc hin nhim v được giao xác minh ni dung t cáo tại ………………….………..(6)
... (2) ... đã thành lập Đoàn (Tổ) xác minh ni dung t cáo đối với: …………………….(7)
Căn cứ Báo cáo của Đoàn (Tổ) xác minh v kết qu xác minh ni dung t cáo và các thông tin,
tài liu, bng chứng có liên quan,... (2)... báo cáo ... (5) ……………………………. như sau:
1. Kết qu xác minh: ………………………. (8) ……………………………………………….
2. Nhận xét, đánh giá: …………………….. (9) ………………………………………………..
3. Kiến nghị: ……………………………….. (10) ………………………………………….….
Trên đây là báo cáo kết qu xác minh ni dung t cáo, đề ngh ... (5) ... xem xét, kết lun./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……………..;
- Lưu: VT, hồ sơ.
CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chc báo cáo kết qu xác minh ni dung t cáo.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc báo cáo kết qu xác minh ni dung t cáo.
(4) Địa danh.
(5) Người gii quyết t cáo.
(6) Văn bản giao nhim v xác minh ni dung t cáo của người gii quyết t cáo.
(7) Tên cơ quan, tổ chc hoc h tên, chc v, chức danh, địa ch ca cá nhân b t cáo và tóm tt
ni dung t cáo.
(8) Kết qu xác minh theo tng ni dung t cáo, ni dung gii trình của người b t cáo.
(9) Nhận xét, đánh giá theo từng ni dung t cáo, trong đó nêu rõ căn cứ pháp luật để xác định có
hay không có hành vi vi phm pháp lut, ni dung t cáo là t cáo đúng, đúng mt phn hoc sai;
vic c ý t cáo sai (nếu có); nhận xét, đánh giá v hành vi vi phm pháp lut của người b t cáo,
cơ quan, tổ chc, cá nhân khác (nếu có); xác định trách nhim ca từng cơ quan, tổ chc, cá nhân
liên quan đến ni dung t cáo.
(10) Kiến ngh x đối với cơ quan, tổ chc, cá nhân có hành vi vi phm; các bin pháp cn thiết
để bo v li ích của nhà nước, quyn và li ích hp pháp của cơ quan, tổ chc, cá nhân.
37
Mu s 12: Ban hành kèm theo Ngh định s 31/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 ca Chính ph
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
CH QUN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……./KL-….(3)….
…(4)…, ngày … tháng … năm …
KT LUN NI DUNG T CÁO
Đối với …………(5)………………………
Ngày.../../..., …………….(2)... đã ban hành Quyết định số.../QĐ-... th lý t cáo đối vi
……………………..(5) …………………………………………………………………………..
Căn cứ ni dung t cáo, gii trình của người b t cáo, kết qu xác minh ni dung t cáo, các tài
liu, chng c có liên quan và đối chiếu với các quy định ca pháp lut,... (2)... kết lun ni dung
t cáo như sau:
1. Kết qu xác minh ni dung t cáo: (6) ………………………………………………………...
2. Căn cứ pháp luật để xác định có hay không có hành vi vi phm pháp lut (7)
3. Kết luận:…………………………(8) …………………………………………………………
4. Các bin pháp x lý theo thm quyn cn thc hin và kiến nghị: …………………..…….(9)
Nơi nhận:
- …(1)…;
- ...(10)…;
- …(11)…;
- ...(12)...;
- …(13)…;
- …(14)…;
- Lưu: VT, hồ sơ.
NGƯỜI GII QUYT T CÁO
(Ch ký)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chc kết lun ni dung t cáo.
(3) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc kết lun ni dung t cáo.
(4) Địa danh.
(5) Tên cơ quan, tổ chc b t cáo hoc h tên, chc v, chức danh, địa ch cá nhân b t cáo.
(6) Kết qu xác minh theo tng ni dung t cáo, ni dung gii trình của người b t cáo.
(7) Nêu rõ căn cứ pháp luật để xác định có hay không có hành vi vi phm pháp lut.
(8) Kết lun tng ni dung t cáo, trong đó nêu rõ ni dung t cáo là t cáo đúng, đúng mt phn
hoc sai; vic c ý t cáo sai (nếu có) kết lun v hành vi vi phm pháp lut của người b t cáo,
cơ quan, tổ chc, cá nhân khác (nếu có); nguyên nhân; trách nhim của người b t cáo, cơ quan,
t chc, cá nhân có liên quan trong nhng ni dung t cáo đúng hoặc đúng một phn; thit hi v
vt cht, tinh thn do hành vi vi phm pháp luật gây ra; đối tượng b thit hi; nhng ni dung vi
phm pháp lut, sai lm hoc không phù hp ca vic gii quyết t cáo trước đó (nếu có) và trách
nhim của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
38
(9) Các bin pháp x lý theo thm quyn cn thc hin; kiến ngh quan, tổ chc, cá nhân khác
áp dng các bin pháp x theo thm quyền đối với cơ quan, tổ chc, cá nhân có vi phm pháp
lut; kiến ngh quan thm quyn xem xét sửa đổi, b sung chính sách, pháp lut, áp dng
các bin pháp cn thiết để bo v li ích của Nhà nước, quyn và li ích hp pháp của cơ quan, tổ
chc, cá nhân.
(10) Cơ quan thanh tra nhà nước cp trên.
(11) Cơ quan thanh tra nhà nước cùng cp.
(12) Người b t cáo (trong trường hợp văn bản Kết lun thông tin thuc mật nhà nước, thông
tin có hại cho người t cáo thì phải trích văn bản, lược b thông tin đó trước khi gửi cho người b
t cáo).
(13) Tên cơ quan, tổ chc, cá nhân quản lý người b t cáo.
(14) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan được nhn kết lun.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1508/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Thanh tra Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1508/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 5336/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×