• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 148/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/01/2026 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 148/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 148/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 148/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 148/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực Nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định có liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát
th tc hành chính;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tư pháp ti T trình s 22/TTr-STP
ngày 05 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 03 th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực Nuôi con nuôi thuc phm vi chức năng quản
ca S Tư pháp.
Danh mc th tục nh chính được đăng tải trên Cng Thông tin điện t ca
y ban nhân n Thành ph ti https://hochiminhcity.gov.vn Cng Dch v
công quc gia ti https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 01 m 2026.
i b ni dung công b th tc có th t I.1, III.1, III.3 ti danh mc th tc
hành chính ban hành kèm theo Quyết định s 3410/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph v vic công b danh mc
th tục hành chính lĩnh vc Nuôi con nuôi thuc phm vi chức năng quản lý ca
S Tư pháp.
148
09
01
2
Điu 3. Chánh n phòng y ban nhân n Thành ph, Giám đốc S pháp,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đi s Thành ph, Ch tch y ban nhân dân cp xã
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP: Cc Kim soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Nguyn Mạnh Cưng;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Mạnh Cường
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết ca cấp tỉnh
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
trong nước đủ
điều kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm con
nuôi
Trong thời hạn
15 ngày, kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
xác minh thì
thời hạn thể
kéo dài nhưng
không quá 30
ngày
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh: 43
Nguyễn Văn Bá,
phường Thủ Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa n
Trung tâm hành
chính, đường Lợi,
phường Bình Dương;
(iii) Khu vực Rịa –
Vũng Tàu: Trung tâm
hành chính công, số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện thủ tục
TTHC: Sở
pháp.
Không
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định s 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Tư pháp;
148
09
01
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia. gov.vn
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ nuôi con nuôi được sửa đổi,
bổ sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 3671/-BTP ngày
25 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
4
II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng việc
nuôi con nuôi
trong nưc
- Thời gian xác
minh, đánh giá
hoàn cảnh gia
đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện
kinh tế của
người nhận con
nuôi:
Trường hợp
người nhận con
nuôi nơi
thường trú
nơi hiện tại
khác nhau, trong
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đề
nghị của người
nhận con nuôi,
Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi
người nhận con
nuôi thường trú
trực tiếp xác
minh trong 05
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh: 43
Nguyễn Văn Bá,
phường Thủ Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường Lợi,
phường Bình Dương;
(iii) Khu vực Bà Rịa
Vũng Tàu: Trung tâm
hành chính công, số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia:
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
- Mức thu lệ phí:
400.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí đăng
nuôi con nuôi trong
nước đối với trường
hợp cha dượng hoặc mẹ
kế nhận con riêng của
vợ hoặc chồng làm con
nuôi; cô, cậu, dì, chú,
bác ruột nhận cháu m
con nuôi; nhận các tr
em sau đây làm con
nuôi: Trẻ khuyết tật,
nhiễm HIV/AIDS hoặc
mắc bệnh hiểm nghèo
theo quy định của Luật
Nuôi con nuôi và văn
bản hướng dẫn; người
công với cách mạng
nhận con nuôi
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc
hoặc văn bản
đề nghị Ủy ban
nhân dân cấp
nơi hiện tại
của người nhận
con nuôi thực
hiện xác minh,
đánh giá hoàn
cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế
của người nhận
con nuôi. Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị,
Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi ở
hiện tại của
người nhận con
nuôi thực hiện
xác minh, đánh
giá theo nội
dung Văn bản
xác nhận hoàn
cảnh gia đình,
http://dichvu
congquocgia. gov.vn
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 m 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, stạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế
của người nhận
con nuôi và có
văn bản thông
báo kết quả
đánh giá cho Ủy
ban nhân dân
cấp nơi người
nhận con nuôi
thường trú.
- Thời gian kiểm
tra hồ lấy ý
kiến: 10 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian
những người
liên quan thay
đổi ý kiến đồng
ý về việc cho trẻ
em làm con
nuôi: 15 ngày kể
từ ngày được lấy
ý kiến;
- Thời gian tổ
chức đăng
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi được sửa đổi,
bổ sung một số điều theo
Thông số 07/2023/TT-
BTP;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng BTài
chính hướng dẫn lập dự toán,
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
việc nuôi con
nuôi tổ chức
giao nhận con
nuôi, ghi vào sổ
đăng việc
nuôi con nuôi
trao Giấy chứng
nhận nuôi con
nuôi trong nước
cho bên giao
bên nhận: 05
ngày, kể từ ngày
hết hạn thay đổi
ý kiến đồng ý.
quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân ch nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
- Quyết định số 3671/QĐ-
BTP ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
năng quản của Bộ
pháp.
2
Ghi vào Sổ
đăng nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã được giải
quyết tại
quan thẩm
quyền của
nước ngoài
- Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
03 ngày làm
việc.
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh: 43
Nguyễn Văn Bá,
phường Thủ Đức;
(i) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường Lợi,
phường Bình Dương;
(ii) Khu vực Rịa
Vũng Tàu: Trung tâm
hành chính công, số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia:
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-ND
ngày 09/12/2016; Nghị
quyết số 01/2017/NQ-
HĐND ngày 06/7/2017
của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-ND9
ngày 16/12/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-ND
ngày 09/12/2016; Nghị
quyết số 21/2018/NQ-
HĐND ngày 20/7/2018
của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 m 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm
2020 của Chính phủ quy
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
http://dichvu
congquocgia. gov.vn
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục Ghi vào Sổ việc
nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại quan
thẩm quyền của nước
ngoài (nếu yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
định về cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 m 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, stạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 m 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2020 của Chính phủ quy
định về cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng BTài
chính về việc quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng BTài
chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng BTài
chính sửa đổi, bổ sung một
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ i chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi;
- Ngh quyết số
124/2016/NQ-ND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân thành phố về các
loại phí lệ phí trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh;
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
01/2017/NQ-ND ngày
06/7/2017 của Hội đồng
nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh về việc bãi bỏ nội dung
thu “lệ phí cấp bản sao trích
lục hộ tịch” tại Phụ lục 1B
của Nghị quyết Hội đồng
nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí và l phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-ND9 ngày
16/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Dương
về chế độ thu, nộp lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bình
Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-ND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa-Vũng
Tàu quy định mức thu, nộp
và quản lý lệ phí hộ tịch trên
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
địa bàn tỉnh Rịa Vũng
Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-ND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa-Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-ND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
Vũng Tàu bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại Phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-ND;
- Quyết định số
52/2016/QĐ-UBND ngày
10/12/2016 của Ủy ban nhân
dân Thành phố ban hành
mức thu 10 loại phí và 7 loại
lệ phí trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-
HĐND ngày 29/9/2025 của
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị
quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Rịa – Vũng Tàu quy định
mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Rịa
Vũng Tàu” trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh
(sau sắp xếp);
- Quyết định số 3671/QĐ-
BTP ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ
pháp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 148/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1017/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 148/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×