• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1464/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 công bố TTHC lĩnh vực tư pháp thuộc Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/11/2024 14:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1464/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1464/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1464/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1464/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1464 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 07 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực tư pháp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1913/TTr-STP ngày 31 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 thủ tục hành chính nội bộ trong
lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
rà soát các thủ tục hành chính nội bộ được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa đảm bảo theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Cơ quan: Trung tâm
Thông tin, Tỉnh Cao Bằng
Thời gian ký: 19.11.2024
11:32:29 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC
TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tổng số: 06 TTHC
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
Đối tượng
thực hiện
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
1
Quyết định công nhận Báo cáo
viên pháp luật cấp tỉnh
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
Sở Tư pháp
Uỷ ban nhân
dân tỉnh
2
Quyết định miễn nhiệm Báo cáo
viên pháp luật cấp tỉnh
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
Sở Tư pháp
Uỷ ban nhân
dân tỉnh
3
Rà soát, trao đổi, cung cấp
thông tin lý lịch tư pháp phục vụ
xây dựng, quản lý, sử dụng và
khai thác Cơ sở dữ liệu lý lịch
tư pháp trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng
Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp Sở Tư pháp
4
Xét thăng hạng chức danh trợ
giúp viên pháp lý hạng II
Tổ chức cán bộ Sở Tư pháp
Uỷ ban nhân
dân tỉnh
5
Xét thăng hạng chức danh trợ
giúp viên pháp lý hạng I
Tổ chức cán bộ Sở Tư pháp
Uỷ ban nhân
dân tỉnh
6
Xét thăng hạng chức danh hỗ
trợ nghiệp vụ hạng II
Tổ chức cán bộ Sở Tư pháp
Uỷ ban nhân
dân tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Công nhận Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh căn cứ vào yêu cầu công tác phổ biến,
giáo dục pháp luật và điều kiện thực tế lựa chọn cán bộ, công chức, viên chức và sỹ
quan trong lực lượng vũ trang nhân dân có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều
35 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật có văn bản đề nghị công nhận báo cáo viên
pháp luật gửi Sở Tư pháp tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị công nhận báo cáo viên pháp luật có đầy đủ thông tin quy định, Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, ra quyết định công nhận. Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật
được gửi tới cơ quan, tổ chức đề nghị công nhận và báo cáo viên pháp luật; được
thông báo công khai theo quy định.
Trường hợp văn bản đề nghị công nhận báo cáo viên pháp luật không có đủ
thông tin quy định thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản, cơ quan tiếp nhận có văn bản đề nghị bổ sung thông tin.
1.2. Cách thức thực hiện: Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống
quản lý văn bản và điều hành của UBND tỉnh.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Văn bản đề nghị công nhận báo cáo viên pháp luật (có đầy đủ các thông tin sau
đây của người được đề nghị công nhận: Họ và tên; Chức vụ, chức danh và cơ quan,
tổ chức, đơn vị công tác; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực pháp luật chuyên môn dự
kiến kiêm nhiệm thực hiện hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật).
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn giải quyết tại Sở Tư pháp: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết tại UBND tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị công nhận báo cáo viên pháp luật có đầy đủ thông
tin theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
có yêu cầu công nhận Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
- Cơ quan phối hợp thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
có yêu cầu công nhận Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận Báo cáo
viên pháp luật cấp tỉnh.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo viên pháp
luật phải có đủ các tiêu chuẩn sau:
- Có phẩm chất đạo đức tốt, lập trường tư tưởng vững vàng, có uy tín trong
công tác;
- Có khả năng truyền đạt;
- Có bằng tốt nghiệp đại học luật và thời gian công tác trong lĩnh vực pháp
luật ít nhất là 02 năm; trường hợp không có bằng tốt nghiệp đại học luật, nhưng có
bằng tốt nghiệp đại học khác thì phải có thời gian công tác liên quan đến pháp luật
ít nhất là 03 năm.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012;
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
2. Thủ tục: Miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức đề nghị công nhận báo cáo viên pháp
luật có văn bản đề nghị miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật gửi đến Sở Tư pháp và
thông báo cho báo cáo viên pháp luật biết lý do.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị miễn nhiệm, Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định miễn nhiệm báo cáo viên pháp
luật. Quyết định miễn nhiệm được gửi tới cơ quan, tổ chức đề nghị miễn nhiệm và
báo cáo viên pháp luật bị miễn nhiệm; được công bố công khai theo quy định.
Trường hợp văn bản đề nghị miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật không có đầy
đủ các thông tin quy định thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị, cơ quan tiếp nhận có văn bản đề nghị bổ sung thông tin.
2.2. Cách thức thực hiện: Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống
quản lý văn bản và điều hành của UBND tỉnh.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Văn bản đề nghị miễn nhiệm (có đầy đủ các thông tin sau đây của báo cáo
viên pháp luật được đề nghị miễn nhiệm: Họ và tên; Chức vụ, chức danh và cơ quan,
tổ chức, đơn vị công tác; Số, ngày, tháng, năm của Quyết định công nhận báo cáo
viên pháp luật; Lý do của việc đề nghị miễn nhiệm).
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn giải quyết tại Sở Tư pháp: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết tại UBND tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị miễn nhiệm có đầy đủ các thông tin theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh
có yêu cầu miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
- Cơ quan phối hợp thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
có yêu cầu miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định miễn nhiệm Báo cáo
viên pháp luật cấp tỉnh.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Các trường hợp
miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật bao gồm:
- Tự nguyện xin thôi làm báo cáo viên pháp luật vì lý do sức khỏe, hoàn cảnh
gia đình hoặc vì lý do chính đáng khác.
- Không còn là cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan trong lực lượng vũ trang
nhân dân hoặc chuyển công tác khỏi cơ quan, tổ chức đã đề nghị công nhận báo cáo
viên pháp luật.
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2 Điều 35 Luật Phổ biến, giáo
dục pháp luật năm 2012.
- Từ chối không thực hiện hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật theo sự phân
công của cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý trực tiếp mà không có lý do chính đáng từ
03 lần trở lên.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
- Thực hiện một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 9 Luật Phổ biến,
giáo dục pháp luật năm 2012.
- Bị Tòa án kết án và bản án đã có hiệu lực pháp luật.
- Mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành
vi hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012;
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
3. Thủ tục: Rà soát, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp phục vụ
xây dựng, quản lý, sử dụng và khai thác Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng.
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trình tự tiếp nhận
- Các cơ quan có liên quan thực hiện gửi hồ sơ trong giờ hành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Khi nhận được thông tin lý lịch tư pháp do các cơ quan có liên quan cung cấp
theo quy định của Luật Lý lịch tư pháp và các văn bản khác có liên quan, Sở Tư pháp
thực hiện tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư
liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTCVKSNDTC-BCA-BQP, vào Sổ văn bản
đến.
- Sở Tư pháp thực hiện ghi vào Sổ tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp theo mẫu
quy định tại Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng
biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
Bước 2: Kiểm tra, phân loại
- Kiểm tra, phân loại thông tin lý lịch tư pháp do hệ thống các cơ quan: Thi
hành án dân sự, Tòa án nhân dân, Công an nhân dân, Viện kiểm soát quân khu, Viện
Kiểm sát nhân cung cấp.
- Kiểm tra, phân loại thông tin lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp khác cung cấp.
- Kiểm tra, phân loại thông tin lý lịch tư pháp do Trung tâm Lý lịch tư pháp
quốc gia cung cấp.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
- Việc kiểm tra, phân loại thông tin lý lịch tư pháp theo Điều 9 Thông tư số
06/2013/TT-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về việc
quản lý, sử dụng và khai thác Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
Bước 3: Lập Lý lịch tư pháp
- Cập nhật nội dung bản án;
- Cập nhật tình trạng thi hành án;
- Cập nhật thông tin án tích.
Việc lập lý lịch tư pháp thực hiện theo Điều 11 Thông tư số 06/2013/TTBTP
ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về việc quản lý, sử dụng và
khai thác Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
3.2. Cách thức thực hiện: Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống
quản lý văn bản và điều hành của UBND tỉnh.
3.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị kèm theo trích sau báo cáo thống kê
thông tin lý lịch tư pháp đã nhận được để phối hợp rà soát, đối chiếu.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn giải quyết tại Sở Tư pháp: Không quy định.
- Thông tin LLTP có trước ngày 01/7/2010: Toà án, Công an, cơ quan Thi
hành án dân sự có trách nhiệm cung cấp thông tin LLTP theo yêu cầu của Sở Tư
pháp trong 10 ngày làm việc.
+ Các thông tin LLTP liên quan đến bản án hình sự, quyết định giám đốc thẩm,
tái thẩm và quyết định thi hành án hình sự, Tòa án ra quyết định có trách nhiệm cung
cấp cho Sở Tư pháp trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
+ Thông tin LLTP có sau ngày 01/7/2010: Công an, Viện kiểm sát, Cơ quan
Thi hành án dân sự: Thời hạn cung cấp là 10 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết
định/giấy chứng nhận/thông báo.
Tòa án: Thời hạn cung cấp từ 03 đến 10 ngày làm việc tùy loại quyết định/giấy
chứng nhận..
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Lý lịch tư pháp
quốc gia, Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và hệ thống các cơ
quan: Thi hành án dân sự, Tòa án nhân dân, Tòa án Quân khu, Công an, Viện Kiểm
sát quân khu, Viện Kiểm sát.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông tin lý lịch tư pháp của cá
nhân được cập nhật vào cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Lý lịch tư pháp năm 2009;
- Luật Thi hành án hình sự năm 2010;
- Luật Thi hành án dân sự năm 2008;
- Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC BCABQP
ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát
nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng về việc hướng dẫn trình tự, thủ tục,
tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư;
- Thông tư 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
- Thông tư số 06/2013/TT-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn về việc quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp;
- Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu
mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
4. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp
viên pháp lý hạng I
4.1. Trình tự thực hiện:
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức có đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày
06/9/2024 của Bộ Tư pháp, báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý
viên chức xem xét, quyết định cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng I kèm theo các giấy tờ, tài liệu theo quy định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BTP cho cơ quan có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
4.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành .
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng
viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp
công lập theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP (được sửa
đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) theo
Mẫu số 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông tư này;
+ Văn bản xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công theo quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 5 hoặc điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số 05/2022/TT-BTP;
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu: Trường hợp xét thăng hạng
lên chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng I thực hiện theo quy
định tại Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 5 Thông tư số 05/2022/TT-BTP;
+ Bản sao quyết định khen thưởng của cấp có thẩm quyền (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
4.4. Thời hạn giải quyết: Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày 06/9/2024 của
Bộ Tư pháp quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức trợ giúp viên pháp lý không quy định cụ thể thời hạn giải quyết đối với thủ tục
này.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Trợ giúp pháp lý
Nhà nước tỉnh Cao Bằng.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng I.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
+ Mẫu số 01-TP-TGPL; Mẫu số 02-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BTP.
+ Mẫu 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
4.11. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức năm 2010;
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 05/2022/TT-BTP ngày 05/9/2022 của Bộ Tư pháp quy định mã
số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên
pháp lý.
+ Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày 06/9/2024 của Bộ Tư pháp quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp
lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
………(1)……..
………(2)……..
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày tháng .... năm......
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ DỰ XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ
1. Tóm tắt lý lịch
- Họ và tên: ..................................(3).....................................................
- Chức vụ hiện nay: ......................................(4)....................................
- Chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ......(5).......
- Tên cơ quan, đơn vị công tác: ...........................(6)........................
2. Quá trình công tác
3. Về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7)....
1
4. Nhận xét khác (nếu có)
Xét quá trình công tác, căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ..(7)... và cơ cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ..... (2)...... nhận
thấy ông/bà ...(3)... đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý và nhất trí cử ông/bà
………(3)........... tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp
viên pháp lý hạng ...(7)...
……(2)….. hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung nhận xét, đánh giá đối
với trợ giúp viên pháp lý…….(3)......./.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan ban hành văn bản;
(2) Tên cơ quan ban hành văn bản;
(3) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(4) Chức vụ đang giữ hiện nay;
(5) Chức danh nghề nghiệp viên chức hiện đang giữ (hạng II hoặc hạng III);
(6) Tên Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố đang công tác;
(7) Hạng đăng ký dự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
____________________
1
Theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 2 của Thông tư này trong
trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên
pháp lý hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông tư
này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ
giúp viên pháp lý hạng II
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-
BTP)
BỘ TƯ PHÁP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Số: ..../XN-CTGPL Hà Nội , ngày .... tháng .... năm 20....
XÁC NHẬN
Số vụ việc tham gia tố tụng thành công
______________
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……………..(1).....................
Căn cứ vào đề nghị của Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...(1)... tại Công văn số
...(2)... về việc yêu cầu xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công của trợ giúp
viên pháp lý ....(3)........
Cục Trợ giúp pháp lý đã tổ chức xem xét, đánh giá vụ việc tham gia tố tụng
thành công. Trên cơ sở đó, Cục Trợ giúp pháp lý xác nhận như sau:
Xác nhận ……(4)....... hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công, mã số
……… của trợ giúp viên pháp lý ......(3)...... công tác tại Trung tâm trợ giúp pháp lý
nhà nước tỉnh/thành phố ………(1)………… thuộc Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
……..(1)......... đáp ứng tiêu chí xác định vụ việc tham gia tố tụng thành công.
Cục Trợ giúp pháp lý thông báo để Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……..(1)........
được biết./.
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- Lưu:....................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tỉnh/thành phố có yêu cầu xác nhận;
(2) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(3) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
(4) Số lượng hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:...............................................................
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC
NĂM ...
T
T
Tên
cơ
quan,
tổ
chứ
c,
đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh
nghề nghiệp viên chức hiện
có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu
thăng hạng của từng hạng
viên chức
Gh
i
ch
ú
Chứ
c
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
I
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
II
Chứ
c
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
III
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
IV
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
V
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
I
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
II
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
III
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
IV
xếp
Chứ
c
danh
nghề
nghiệ
p
hạ
ng
V
(1
)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
(14
)
I
Chứ
c
nghề
nghiệ
p
viên
chức
...
...
...
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
...
......., ngày ... tháng ... năm........
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ...........................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ......
___________
T
T
Họ
và
tê
n
Ngày
thán
g
năm
sinh
Na
m
N
ữ
Chứ
c vụ
hoặ
c
chứ
c
danh
công
tác
Cơ
qua
n
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệ
p
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương
)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có
đề
án,
công
trìn
h
Được
miễn thi
Ngoạ
i ngữ
đăng
ký
thi
Ghi
chú
Hệ số
lươn
g
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệ
p hiệ
n
giữ
Trình
độ
Chuyê
n môn
Trìn
h độ
lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệ
p
Trìn
h độ
tin
học
Trìn
h độ
ngoạ
i
ngữ
Tin
học
Ngoạ
i ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17
)
(18) (19)
(20
)
..... , ngày....tháng ..... năm ........
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
5. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp
viên pháp lý hạng II
5.1. Trình tự thực hiện:
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức có đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày
06/9/2024 của Bộ Tư pháp, báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý
viên chức xem xét, quyết định cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng II kèm theo các giấy tờ, tài liệu theo quy định
tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BTP cho cơ quan có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
5.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
(được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-
CP) theo Mẫu số 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông tư này;
+ Văn bản xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công theo quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 5 hoặc điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số 05/2022/TT-BTP;
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu: Trường hợp xét thăng hạng
lên chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II thực hiện theo
quy định tại Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 6 Thông tư số 05/2022/TT-BTP;
+ Bản sao quyết định khen thưởng của cấp có thẩm quyền (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
5.4. Thời hạn giải quyết: Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày 06/9/2024 của
Bộ Tư pháp quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức trợ giúp viên pháp lý không quy định cụ thể thời hạn giải quyết đối với thủ tục
này.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Trợ giúp pháp lý
Nhà nước tỉnh Cao Bằng.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
5.7. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng II.
5.9. Phí, lệ phí: Không quy định
5.10. Tên mẫu đơn, tờ khai:
+ Mẫu số 01-TP-TGPL; Mẫu số 02-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BTP.
+ Mẫu 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức năm 2010;
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 05/2022/TT-BTP ngày 05/9/2022 của Bộ Tư pháp quy định mã
số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên
pháp lý.
+ Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày 06/9/2024 của Bộ Tư pháp quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp
lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
………(1)……..
………(2)……..
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày tháng .... năm......
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ DỰ XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ
1. Tóm tắt lý lịch
- Họ và tên: ..................................(3).....................................................
- Chức vụ hiện nay: ......................................(4)....................................
- Chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ......(5).......
- Tên cơ quan, đơn vị công tác: ...........................(6)........................
2. Quá trình công tác
3. Về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7)....
1
4. Nhận xét khác (nếu có)
Xét quá trình công tác, căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ..(7)... và cơ cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ..... (2)...... nhận
thấy ông/bà ...(3)... đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý và nhất trí cử ông/bà
………(3)........... tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp
viên pháp lý hạng ...(7)...
……(2)….. hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung nhận xét, đánh giá đối
với trợ giúp viên pháp lý…….(3)......./.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan ban hành văn bản;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
(2) Tên cơ quan ban hành văn bản;
(3) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(4) Chức vụ đang giữ hiện nay;
(5) Chức danh nghề nghiệp viên chức hiện đang giữ (hạng II hoặc hạng III);
(6) Tên Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố đang công tác;
(7) Hạng đăng ký dự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
____________________
1
Theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 2 của Thông tư này trong
trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên
pháp lý hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông tư
này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ
giúp viên pháp lý hạng II.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
BỘ TƯ PHÁP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../XN-CTGPL Hà Nội , ngày .... tháng .... năm 20....
XÁC NHẬN
Số vụ việc tham gia tố tụng thành công
______________
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……………..(1).....................
Căn cứ vào đề nghị của Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...(1)... tại Công văn số
...(2)... về việc yêu cầu xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công của trợ giúp
viên pháp lý ....(3)........
Cục Trợ giúp pháp lý đã tổ chức xem xét, đánh giá vụ việc tham gia tố tụng
thành công. Trên cơ sở đó, Cục Trợ giúp pháp lý xác nhận như sau:
Xác nhận ……(4)....... hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công, mã số
……… của trợ giúp viên pháp lý ......(3)...... công tác tại Trung tâm trợ giúp pháp lý
nhà nước tỉnh/thành phố ………(1)………… thuộc Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
……..(1)......... đáp ứng tiêu chí xác định vụ việc tham gia tố tụng thành công.
Cục Trợ giúp pháp lý thông báo để Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……..(1)........
được biết./.
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- Lưu:....................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tỉnh/thành phố có yêu cầu xác nhận;
(2) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(3) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
(4) Số lượng hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:...............................................................
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC
NĂM ...
_____________
TT
Tên
cơ
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Tổng số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề
nghiệp viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng
hạng của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
IV
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
V
(1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
viên
chức
...
...
...
...
......., ngày ... tháng ... năm........
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ...........................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ......
___________
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoạ
i
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
ữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quả
n
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
..... , ngày....tháng ..... năm ........
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
6. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh hỗ trợ nghiệp vụ hạng II
6.1. Trình tự thực hiện:
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức có đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định 115/2020/NĐ-CP, sửa đổi tại
khoản 16 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP, báo cáo người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử viên chức xét thăng hạng chức
danh hỗ trợ nghiệp vụ hạng II kèm theo các giấy tờ, tài liệu theo quy định tại khoản
Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại khoản 38
Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP cho cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
6.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
6.4. Thời hạn giải quyết: Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày 06/9/2024 của
Bộ Tư pháp quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức trợ giúp viên pháp lý không quy định thời hạn giải quyết cụ thể đối với thủ tục
này.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Trợ giúp pháp lý
Nhà nước tỉnh Cao Bằng.
6.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
6.7. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Hỗ trợ nghiệp vụ hạng II.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
6.8. Phí, lệ phí: Không quy định
6.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
+ Mẫu 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
6.11. Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức năm 2010;
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 05/2022/TT-BTP ngày 05/9/2022 của Bộ Tư pháp quy định mã
số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên
pháp lý.
+ Thông tư số 09/2024/TT-BTP ngày 06/9/2024 của Bộ Tư pháp quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp
lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC
NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng củ
a
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
IV
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệ
p
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…
…
…
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/202
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có
đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1464/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1464/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×