• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1441/QĐ-UBND Nam Định 2025 công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/05/2025 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1441/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1441/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1441/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1441/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THY LI THUC THM QUYN
GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CP HUYN, UBND CP XÃ
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng 5 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Nam Đnh)
TT
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Căn c pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án
cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý.
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Thông số 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp
PTNT.
2
Cấp giấy pp cho các hoạt đng trong phạm vi
bảo vệ ng trình thủy lợi: Xây dựng ng trình
mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhn liệu,
vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thácớc dưới đất; xây dựng ng trình
ngm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp
tnh.
25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính phủ.
3
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thulợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
cấp tỉnh.
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
2
TT
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Căn c pháp lý
4
Cấp giấy phép nổ mìn các hoạt động y nổ
khác trong phạm vi bảo vệ công trình thu lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh.
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính phủ.
5
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện giới, trừ xe tô, xe
gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô trong
phạm vi bảo vệ công trình thu lợi của UBND
cấp tỉnh.
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
6
Cấp giấy phép cho c hoạt động trồng y lâu
năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
7
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND cấp tỉnh.
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
8
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND cấp tỉnh.
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
3
TT
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Căn c pháp lý
9
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do
chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
cấp tỉnh.
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
-
Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính phủ.
10
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh.
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
11
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
c hoạt động trong phạm vi bo vệ công tnh
thuỷ lợi: Nuôi trồng thủy sản; nổ n các hoạt
động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND cấp tỉnh.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
12
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn công trình thủy lợi
vừa do UBND cấp tỉnh quản lý.
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC
XTĐT
13
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm
15 ngày m việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
4
TT
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Căn c pháp lý
dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai
thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh.
14
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
cấp tỉnh.
5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT
-
Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính phủ.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
1
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn công trình thủy lợi
vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
Trong thời hạn 30
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa UBND cấp
huyện
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Thông số 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp
PTNT.
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
1
H trợ đầu tư y dựng phát triển thủy li nhỏ,
thuỷ lợi nội đồng và i tn tiến, tiết kiệm ớc
(đối với nguồn vốn h tr trực tiếp, ngân ch địa
phương nguồn vốn hợp pháp kc của địa
phương phân bdự tn cho UBND cấp xã thực
hiện)
Trong thời hạn 7
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa UBND cấp
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày
16/5/2018 của Chinh phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1441/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1441/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×