• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1393/QĐ-UBND Kiên Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 15:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1393/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1393/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1393/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1393/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kiên Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vvề kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
1393
16
5
2
phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Quyết định s 1215/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025 ca B
trưởng B Nông nghiệp Môi trường v vic công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip Kim lâm thuc phm vi chức năng quản nhà
c ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
294/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp áp dụng trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Mục VII, IX
Phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; Mục IV, VI Phần B Danh mục
thủ tục hành chính cấp huyện Mục IV Phần C Danh mục thủ tục hành chính
cấp xã thuộc danh mục thủ tục trong lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm ban
hành kèm theo Quyết định số 1297/QĐ-UBND, ngày 07/5/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Giao các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính.
2. Giao Sở Khoa học Công nghệ chủ trì phối hợp với các đơn vliên
quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Hthống
3
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch v
công quốc gia.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Nhàn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN/
UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1
1.012921
Thanh rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa
phương
30 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 của Chính phủ;
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
2
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
55 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
3
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp Môi
trường hoặc quan thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn
10 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
Không
Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
5
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
trồng rừng
thống thông tin giải
quyết TTHC
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
4
3.000198
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm
nghiệp
18 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
- Công nhận lâm
phần tuyển chọn:
600.000đồng/lô
giống;
- Công nhận vườn
giống: 2.400.000
đồng/vườn giống;
- Bình tuyển, công
nhận cây mẹ, cây
đầu dòng, vườn
giống cây lâm
nghiệp, rừng giống:
HĐND quyết định
đối với hoạt động
bình tuyển, công
nhận do quan địa
phương thực hiện.
Thông số 22/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công đối
với các dự án do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định đầu tư
15 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
6
1.007917
Phê duyệt Phương án trồng
rừng thay thế đối với trường
30-45 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không
Thông số 24/2024/TT-
BNNPTNT ngày 12/12/2024 của
6
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp chủ dự án tự trồng rừng
thay thế
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vc Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
7
1.007916
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ
dự án không tự trồng rừng thay
thế
37-57 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Thông số 24/2024/TT-
BNNPTNT ngày 12/12/2024 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
8
1.000084
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
45 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
9
1.000081
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng
phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản lý
45 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không
Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
7
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
10
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án
hoạt động phi dự án được
hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ
và phát triển rừng cấp tỉnh
40 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
11
1.000058
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
15 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghip và Môi trường
12
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
28 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Thông số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
8
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
13
1.012692
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
35-48 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
14
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
15
1.012689
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
20 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
16
1.012688
Quyết định giao rừng cho tổ
chức
45 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
9
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
17
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ
phát triển rừng thuộc địa
phương quản lý
15 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
18
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
12-20 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
19
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác cung cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
5-13 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
20
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
4-6 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Không
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
10
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
khi xuất khẩu
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
ngày 30/9/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
21
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
35-48 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
22
3.000215
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác của Hội đồng
nhân dân các tỉnh: Thanh Hóa,
Nghệ An Khánh Hoà theo
ủy quyền của Thủ tướng Chính
phủ
55 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Quyết định số 14/2022/-TTg
ngày 25/5/2022 và Quyết định
số 23/2022/QĐ-TTg ngày
18/11/2022 của Thủ tướng
Chính phủ
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
23
1.004815
Đăng ký số sở nuôi,
trồng các loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy cấp, quý,
5 - không quá
30 ngày (nếu
cn xác minh)
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
Không
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
11
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
hiếm Nhóm II động vật,
thực vật hoang nguy cấp
thuộc Phụ lục II và III CITES
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
ngày 22/9/2021 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
24
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ
tự nhiên
10 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
25
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản.
2 - 8 ngày
- Nộp hồ trực tiếp tại
TTPVHCC;
- Gửi hồ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Thực hiện qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
Không
Thông 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
B
TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
1
Lập biên bản kiểm tra hiện
5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
Không
Nghị định 140/2024/NĐ-CP
12
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
1.012922
trường xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng
Trả kết quả UBND cấp
huyện
ngày 25/10/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
2
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
hộ gia đình, cá nhân
20 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp
huyện
Không
Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
3
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là hộ gia
đình, nhân, cộng đồng dân
cư hoặc hộ gia đình cá nhân
liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp
tác trường hợp tổ chức các
hoạt động du lịch sinh thái
22 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả UBND cấp
huyện
Không
Thông số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vc Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
4
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của y ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp
huyện
Không
Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
13
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
5
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công đối
với các dự án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp huyện, cấp
quyết định đầu tư
15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả UBND cấp
huyện
Không
Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
6
1.012695
Quyết định thu hồi rừng đối
với hộ gia đình, nhân
cộng đồng dân cư tự nguyện
trả lại rừng
20 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả UBND cấp
huyện
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
7
1.012694
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
20 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả UBND cấp
huyện
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
14
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
8
3.000154
Thủ tục hải quan đối với gỗ
nhập khẩu
Thực hiện theo
Quyết định số
2770/QĐ-BTC
ngày 25/12/2015
của Bộ Tài
chính về việc
công bố thủ tục
hành chính
mới/thủ tục
hành chính thay
thế/thủ tục hành
chính bãi bỏ/thủ
tục hành chính
giữ nguyên
trong lĩnh vực
Hải quan thuộc
phạm vi chức
năng quản
Nhà nước của
Bộ Tài chính
(mã hồ thủ
tục hành chính
số 1.007859
đƣợc công khai
trên Cổng dịch
vụ công quốc
gia)
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả UBND cấp
huyện
20.000 đồng/tờ khai.
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vc Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường
9
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ
tự nhiên
10 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không
Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp PTNT quy
định về quản lý, truy xuất nguồn
gốc lâm sản.
15
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
- Quyết định 379/QĐ-BNNMT
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường ngày 12/3/2025 công bố
danh mục TTHC trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường
10
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản.
03 ngày làm
việc đối với
những trường
hợp hồ hợp lệ
(nhưng không
vượt quá 07
ngày làm việc
đối với những
trường hợp cần
phải xác minh).
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC
Không
Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp PTNT quy
định về quản lý, truy xuất nguồn
gốc lâm sản.
- Quyết định 379/QĐ-BNNMT
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường ngày 12/3/2025 công bố
danh mục TTHC trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.012693
Quyết định giao rừng cho hộ
gia đình, nhân cộng đồng
dân cư
50 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả UBND cấp
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
Quyết định s 1215/QĐ-
BNNMT ngày 29/4/2025 v vic
công b chun hóa th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip và
Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà c ca B
Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1393/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1393/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×