• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 138/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/02/2025 13:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 138/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 138/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 138/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 138/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được ban hành mới, sa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
n cứ Nghị định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định s 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tc
nh chính;
n cứ Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của c Thông tư
liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ h trợ vận tải đường bộ,
phương tiện và người lái;
n cứ Quyết định số 1744/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban
nh mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi b trong lĩnh vực đường bộ thuộc
2
phm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
202/TTr-SGTVT ngày 17 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ngày ban hành bãi bỏ các
nội dung được công bố tại Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công b danh mc và quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận
tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
vận tải các tchức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Thông tin Truyền thông;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- u: VT, NCKSTTHC.
Châu
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC BAN HÀNH MI, SA ĐI, B SUNG, THAY TH TRONG LĨNH
VC ĐƯNG B THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S GIAO THÔNG VN TI TNH BÌNH THUN
(Kèm theo Quyết đnh s 138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. Danh mc th tc hành chính đưc ban hành mi (04 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1 1.013240
Chp thun
hot đng ca
sân tp lái đ
sát hch lái xe
mô tô
05 ngày làm vic
Np trc
tiếp ti
Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan
gii quyết:
+ S Giao
thông vn
ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
2
2 1.013241
Chp thun li
hot đng ca
sân tp lái đ
sát hch lái xe
mô tô
li li khi có s thay
đổi v thiết b sát
hch, chng loi, s
ng xe đ
sát h
ngày làm vic k t
ngày nhn văn bn
đề ngh.
- Trường hp cp
li khi b hng, mt,
thay đi tên ca
s đào t
tp lái đ sát hch
ngày làm vic k t
ngày nhn đ h
theo quy đnh.
Np trc
tiếp ti
Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- Cơ quan
gii quyết:
+ S Giao
thông vn
ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
3 1.000004
Chp thun b
trí mt bng
tng th hình
sát h
ch trung
tâm sát hch
lái xe lo
i 1,
loi 2
05 ngày làm vic
Np trc
tiếp ti
Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan
gii quyết:
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
3
+ S Giao
thông vn
ti.
4 1.004998
Cp giy phép
sát h
ch cho
trung tâm sát
h
ch lái xe
loi 1, loi 2
05 ngày làm vic
Np trc
tiếp ti
Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan
gii quyết:
+ S Giao
thông vn
ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
II. Danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung (07 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
4
1
1.001765
Cấp giấy chứng
nhận giáo viên
dạy thực hành
lái xe
08 ngày làm vic
Np trc tiếp
ti Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
2
1.004993
Cp li giy
chng nhn
giáo viên dy
thc hành lái xe
03 ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h hp l
Np trc tiếp
ti Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
3
1.001751
Cp b sung xe
tp lái, cp li
g
i
y phép xe
tp lái
03 ngày làm vic
Np trc tiếp
ti Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti.
Mt
phn
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
5
4
1.001623
Cấp lại giấy
phép đào tạo
lái xe ô tô khi
điều chỉnh
hạng xe đào
tạo, lưu lượng
đào tạo và thay
đổi địa điểm
đào tạo
08 ngày làm vic
Np trc tiếp
ti Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
5
1.005210
Cp li giy
phép đào to lái
xe ô tô khi b
mt, b hng, có
s thay đi v
tên ca cơ s
đào to
03 ngày làm vic
Np trc tiếp
ti Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
6
1.004995
Cp gi
y phép
sát h
ch cho
trung tâm sát
hch lái xe loi
3
05 ngày làm vic
Np trc tiếp
ti Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan gii
quyết:
Mt
phn
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
6
+ S Giao
thông vn ti.
7
1.004987
Cp li giy
phép sát hch
cho trung tâm
sát hch lái xe
- Trường hp cp
li khi có s thay
đổi v thiết b sát
hch, chng loi,
s ng xe
gii s dng đ
sát hch lái xe: 05
ngày làm vic k
t ngày nhn văn
bn đ ngh.
- Trường hp cp
li khi b hng,
mt, thay đ
i tên
c
a trung tâm sát
h
ch lái xe: 03
ngày làm vic k
t ngày nhn đ
h theo quy
định.
Np trc tiếp
ti Trung tâm
HCC tnh
(Quy S
Giao thông
vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti.
Chưa
trin
khai
x Không có
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy đnh
v hot đng đào to
và sát hch lái xe
III. Danh mc th tc hành chính đưc thay thế (07 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục
hành chính bị
thay thế
Tên Thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
(ngày làm
việc
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch vụ
7
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1 1.013259
Cp giy phép
vn chuyn
hàng hóa nguy
him (Mã
TTHC:
2.002615)
Cp Giy
phép vn
chuyn
hàng hóa
nguy him
trên đưng
b
05 ngày
làm vic
Np trc tiếp
t
i Trung tâm
HCC tnh
(Quy S Giao
thông vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti;
UBND tnh
Chưa
trin
khai
x
Không
Ngh định s
161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính
ph quy đnh danh mc
hàng hóa nguy him,
vn chuyn hàng hóa
nguy him và trình t,
th tc cp giy phép,
cp giy chng nhn
hoàn thành chương
trình tp hun cho
ngưi lái xe hoc ngưi
áp ti vn chuyn hàng
hóa nguy him trên
đưng b
2 2.002615
Cp Giy
phép vn
chuyn
hàng hóa
nguy him
bng
phương tin
thy ni đa
05 ngày
làm vic
Np trc tiếp
t
i Trung tâm
HCC tnh
(Quy S Giao
thông vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti;
UBND tnh
Chưa
trin
khai
x
Không
3 1.013260
Điu chnh
thông tin trên
giy phép vn
chuyn hàng
hóa nguy him
khi có s thay
Điu chnh
thông tin
trên Giy
phép vn
chuyn
hàng hóa
03 ngày
làm vic
Np trc tiếp
t
i Trung tâm
HCC tnh
(Quy S Giao
thông vn ti);
Chưa
trin
khai
x
Không
Ngh định s
161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính
ph quy đnh danh mc
hàng hóa nguy him,
vn chuyn hàng hóa
8
đổi liên quan
đến ni dung
ca
giy phép
(Mã TTHC:
2.002616)
nguy him
trên đưng
b khi có s
thay đi
liên quan
đến ni
dung ca
Giy phép
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti;
UBND tnh
nguy him và trình t,
th tc cp giy phép,
cp giy chng nhn
hoàn thành chương
trình tp hun cho
ngưi lái xe hoc ngưi
áp ti vn chuyn hàng
hóa nguy him trên
đưng b
4 2.002616
Điu chnh
thông tin
trên Giy
phép vn
chuyn
hàng hóa
nguy him
bng
phương tin
thy ni đa
khi có s
thay đi
liên quan
đến ni
dung ca
Giy phép
03 ngày
làm vic
Np trc tiếp
t
i Trung tâm
HCC tnh
(Quy S Giao
thông vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti;
UBND tnh
Chưa
trin
khai
x
Không
9
5
1.013261
Cp li giy
phép vn
chuyn hàng
hóa nguy him
do b mt, b
hng (Mã
TTHC:
2.002617)
Cp li
Gi
y phép
vn chuyn
hàng hóa
nguy him
trên đưng
b
02 ngày
làm vic
Np trc tiếp
t
i Trung tâm
HCC tnh
(Quy S Giao
thông vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti,
UBND tnh
Chưa
trin
khai
x
Không
Ngh định s
161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính
ph quy đnh danh mc
hàng hóa nguy him,
vn chuyn hàng hóa
nguy him và trình t,
th tc cp giy phép,
cp giy chng nhn
hoàn thành chương
trình tp hun cho
ngưi lái xe hoc ngưi
áp ti vn chuyn hàng
hóa nguy him trên
đưng b
6 2.002617
Cp li
Gi
y phép
vn chuyn
hàng hóa
nguy him
bng
phương tin
thy ni đa
do b mt,
b hng
02 ngày
làm vic
Np trc tiếp
t
i Trung tâm
HCC tnh
(Quy S Giao
thông vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti;
UBND tnh
Chưa
trin
khai
x
Không
7 1.001777
Cp giy phép
đào to lái xe
(Mã TTHC:
1.001777)
Cp Giy
phép đào
to lái xe,
cp Giy
- Cp Giy
phép đào
to: 10
ngày làm
Np trc tiếp
t
i Trung tâm
HCC tnh
Chưa
trin
khai
x
Không
Ngh định s
160/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính
ph quy đnh v hot
10
Cp giy phép
xe tp lái (Mã
TTHC:
1.001735)
phép xe tp
lái
vic.
- Cp Giy
phép xe
t
p lái: 01
ng
ày làm
vic
(Quy S Giao
thông vn ti);
- quan gii
quyết:
+ S Giao
thông vn ti
động đào to và sát
hch lái xe
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(m theo Quyết đnh s 138 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 m 2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Th tc hành cnh đưc thay thế (06 TTHC)
1. Cp giy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường b (Mã số TTHC: 1.013259).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi nh
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản vn ti,
phương tiện và người lái).
c 2
Chuyên viên
Phòng Quản lý
vn tải, phương
tiện và người lái
Kim tra, thm định h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê duyệt quyết định cp Giy phép
vn chuyn ng hóa nguy hiểm trình Lãnh đo
phòng.
02 ngày
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận ti,
phương tiện và
người lái
Thc hin kim tra, xác nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu.
2 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
½ ngày
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca S
tại Trung tâm HCC tnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
01 gi
c 6
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và tr kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
01 gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình nh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
01 ngày
2
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
02 gi
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (quyết định
cấp phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường b).
04 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
30 phút
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
30 phút
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 05 ngày làm việc
2. Cp giy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bng phương tiện thy nội địa (Mã số
TTHC: 2.002615).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản vận ti,
phương tiện và người lái).
c 2
Chuyên viên
Phòng Quản lý
vn tải, phương
tiện và người lái
Kim tra, thẩm đnh h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê duyệt quyết định cp Giy phép
vn chuyển hàng hóa nguy him bằng phương
tin thy ni địa trình Lãnh đạo phòng.
02 ngày
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận ti,
phương tiện và
người lái
Thc hin kim tra, xác nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu.
2 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
½ ngày
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca S
tại Trung tâm HCC tnh (B phn mt ca ca S
01 gi
3
ti TTHCC tnh).
c 6
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và tr kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
01 gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chc tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình nh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
01 ngày
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
02 gi
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (quyết định
cấp phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bng
phương tiện thy nội địa).
04 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
30 phút
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
30 phút
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 05 ngày làm việc
3. Điu chỉnh thông tin trên giy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường b khi có
s thay đổi liên quan đến ni dung ca giấy phép (Mã số TTHC: 1.013260).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản vận ti,
phương tiện và người lái).
4
c 2
Chuyên viên
Phòng Quản lý
vn tải, phương
tiện và người lái
Kim tra, thẩm đnh h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê quyệt quyết định điều chnh Giy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
b trình Lãnh đạo phòng.
04 gi
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận ti,
phương tiện và
người lái
Thc hin kim tra, xác nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu.
2 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
04 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca S
tại Trung tâm HCC tnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
01 gi
c 6
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và tr kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
01 gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và tr kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình nh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
04 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
02 gi
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (quyết định
điều chnh giy phép vn chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường b).
04 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
30 phút
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tỉnh
30 phút
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 03 ngày làm việc
5
4. Điu chỉnh thông tin trên giy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thy
ni địa khi có sự thay đổi liên quan đến ni dung ca giy phép (Mã số TTHC: 2.002616).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản vận ti,
phương tiện và người lái).
c 2
Chuyên viên
Phòng Quản lý
vn tải, phương
tiện và người lái
Kim tra, thẩm định h sơ và dự tho h trình
UBND tỉnh phê quyệt quyết định điều chnh Giy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bng
phương tiện thy nội địa trình Lãnh đạo phòng.
04 gi
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận ti,
phương tiện và
người lái
Thc hin kim tra, xác nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu.
2 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
04 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca S
ti Trung tâm HCC tnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
01 gi
c 6
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và tr kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
01 gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình nh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
04 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
02 gi
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (quyết định
điều chnh giy phép vn chuyển hàng hóa nguy
him bằng phương tiện thy ni đa).
04 gi
c 11
Văn thư Văn
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
30 phút
6
phòng UBND
tnh.
v Trung tâm hành chính công tnh.
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
30 phút
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 03 ngày làm việc
5. Cp li giy phép vận chuyển hàng a nguy hiểm trên đường b (Mã số TTHC: 1.013261)
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản vận ti,
phương tiện và người lái).
c 2
Chuyên viên
Phòng Quản lý
vn tải, phương
tiện và người lái
Kim tra, thẩm đnh h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê duyệt quyết định cp li Giy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bng
đường b trình Lãnh đạo phòng.
03 gi
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận ti,
phương tiện và
người lái
Thc hin kim tra, xác nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu.
02 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
02 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca S
tại Trung tâm HCC tnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
30 phút
c 6
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và tr kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
30 phút
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
30 phút
7
phòng UBND
tnh.
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình nh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
03 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
90 phút
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (quyết định
cấp phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường b).
02 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
30 phút
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
30 phút
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 02 ngày làm việc
6. Cp li giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy him bằng phương tiện thy nội đa do b mt,
b hng (Mã số TTHC: 2.002617)
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- ng dn, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản vận ti,
phương tiện và người lái).
c 2
Chuyên viên
Phòng Quản lý
vn tải, phương
tiện và người lái
Kim tra, thẩm đnh h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê duyệt quyết định cp li Giy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bng
phương tiện thy nội địa trình Lãnh đạo phòng.
03 gi
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận ti,
phương tiện và
người lái
Thc hin kim tra, xác nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu.
02 gi
8
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
02 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chức ca S
tại Trung tâm HCC tnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
30 phút
c 6
Công chức ca
S GTVT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và tr kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
30 phút
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
30 phút
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình nh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
03 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
90 phút
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyệt kết qu TTHC (quyết định
cấp phép vận chuyển hàng hóa nguy him bng
phương tiện thy nội địa).
02 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
30 phút
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
30 phút
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 02 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 138/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 138/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×