• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1378/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/09/2025 14:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1378/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp xã) mới ban hành trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1378/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1378/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1378/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂNN
TỈNH NH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐNH
Công bdanh mục 03 thủ tục hành cnh (cp xã) mi ban hành
trong lĩnh vc di sản n hóa thuộc phạm vi chức năng qun l
của S Văn a, Ththao Du lịch tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH VĨNH LONG
n c Luật T chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính ph
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14 tháng 5 m
2013 của Chính phủ v vic sửa đổi, bổ sung một số điu của các nghị đnh liên quan
đến kiểm soát thủ tục nh cnh; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 m
2017 của Cnh phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định ln quan đến
kim st thủ tụcnh cnh;
n cứ Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ny 28 tng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn v nghiệp vụ kim soát th tục nh cnh;
Căn cứ Quyết định số 3101/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sn hóa, Ththao Du lịch tại T trình số
410/TTr-SVHTTDL ngày 23 tháng 9 m 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công bốm theo Quyết định này danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính
(cấp xã) mới ban nh trong nh vực di sản na thuộc phạm vi chc ng quản lý
của S Văn a, Thể thao Du lịch tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tchc thc hin
1. Giao Gm đốc Sn hóa, Thể thao Du lịch tổ chc thực hiện các nội
dung sau:
a) Cập nhật ng khai đy đủ danh mục, nội dung cụ thcủa từng thủ tục nh
chính đã được ng bố trên sở dữ liu quốc gia vthủ tục nh cnh đảm bảo thời
gian theo quy định.
b) Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ đồng bộ đy đủ danh mục nội dung
cụ th của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
1378
24
2
Hthng tng tin giải quyết thủ tục hành cnh tỉnh nh Long.
c) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xây dng quy trình nội b đối với các
thtục hành chính đưc công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nht
10 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định y có hiệu lực thi nh, trình Chủ tịch y
ban nn dân tỉnh phê duyt.
d) Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này phối hợp với S Khoa học và Công nghệ bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
đ) Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện niêm yết ng
khai đy đdanh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thực hiện niêm yết công khai đy đủ
danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tổ chức thực hiện đúng nội dung thtục nh chính đã đưc
ng bố m theo Quyết định này
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh; Giám đốc Sở n a, Th
thao Du lịch; Thtrưởng c sở, ban, ngành tỉnh; Chtịch Ủy ban nhân n các
, png và các tchức, cá nn có ln quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết đnh
y.
Quyết định hiệu lực thi hành k t ny ./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- B Văn a, Th thao và Du lịch;
- Cc Kiểm st TTHC - VPCP;
- CT, c PCT UBND tỉnh;
- Chánh, c PCVP UBND tỉnh;
- TT PVHC, Png KGVX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp l
LĨNH VỰC: DI SẢN VĂN HÓA
1
1.014310.H61
Thủ tục hưởng
trợ cấp sinh hoạt
tháng đối với
Nghệ nhân nhân
dân, Nghệ nhân
ưu tú
05 ngày
làm vic,
k t ngày
nhận đủ
h hợp
l.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ
https://dichvucong.gov.vn hoặc
gửi qua dịch vụ u chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung m
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không
quy định
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 215/2025/NĐ-CP
ngày 04/8/2025 của Chính phủ
quy định các biện pháp quản lý,
bảo vệ phát huy giá trị di sản
văn hóa và thiên nhiên thế giới, di
sản văn hóa dưới nước, di sản văn
hóa phi vật thể trong các Danh
sách của UNESCO Danh mục
quốc gia về di sản văn hóa phi vật
thể và chính sách đối với nghệ
nhân, chủ thể di sản văn hóa phi
vật thể.
2
1.014311.H61
Thủ tục cấp thẻ
bảo hiểm y tế
đối với Nghệ
nhân nhân dân,
Theo quy
định ca
pháp lut
v bo
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ
https://dichvucong.gov.vn hoặc
Theo quy
định ca
pháp lut
v bo
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 215/2025/NĐ-CP
1378
24
9
2
Nghệ nhân ưu
him y tế
gửi qua dịch vụ u chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung m
Phục vụ hành chính công cấp xã.
him y tế
ngày 04/8/2025 của Chính ph
quy định các biện pháp quản lý,
bảo vệ phát huy giá trị di sản
văn hóa thiên nhiên thế giới,
di sản văn hóa dưới nước, di sản
văn hóa phi vật thể trong các
Danh sách của UNESCO
Danh mục quốc gia về di sản văn
hóa phi vật thể chính sách đối
với nghệ nhân, chủ thể di sản
văn hóa phi vật thể.
3
1.014312.H61
Thủ tục thôi
hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng
tháng, bảo hiểm
y tế đối với
Nghệ nhân nhân
dân, Nghệ nhân
ưu tú.
Trong thời
hạn 15
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được Giấy
đề nghị
thôi
hưởng trợ
cấp sinh
hoạt hàng
tháng, bảo
hiểm y tế
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ
https://dichvucong.gov.vn hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính ng
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 215/2025/NĐ-
CP ngày 04/8/2025 của Chính
phủ quy định các biện pháp quản
lý, bảo vệ phát huy giá trị di
sản văn hóa và thiên nhiên thế
giới, di sản văn hóa dưới nước,
di sản văn hóa phi vật thể trong
các Danh sách của UNESCO và
Danh mục quốc gia về di sản văn
hóa phi vật thể chính sách đối
với nghệ nhân, chủ thể di sản
văn hóa phi vật thể.
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN NH CỦA
CẤP XÃ THUỘC THUC PHẠM VI CHC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA S VĂN HÓA, THỂ THAO DU LCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân
dân, Nghệ nhân ưu tú - Mã 1.014310.H61
1.1. Trình tự thực hiện:
- Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện 01 bộ hồ sơ tới Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp trách nhiệm kiểm tra hồ thông báo bằng văn bản cho nhân
đề nghị nếu hồ sơ không đy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ
lý do và yêu cu bổ sung hoặc chỉnh sửa hồ sơ liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đy đủ hồ hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với bản gốc c giấy tờ
quy định tại Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính
phủ; lập danh sách hồ của từng đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, ra quyết định hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng đối với đối tượng đủ điều kiện hưởng.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến, trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn hồ sơ: Tờ khai của người đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 215/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
1.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nghệ nhân nhân dân, Nghệ
nhân ưu tú
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.
1378
24
2
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai của người đề nghị hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng tháng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp l của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản n hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính ph
quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ phát huy giá trị di sản văn hóa thiên
nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh
sách của UNESCO Danh mục quốc gia về di sản văn a phi vật thể và chính
sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể.
3
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGH
HƯỞNG TRỢ CẤP SINH HOẠT HÀNG THÁNG/BẢO HIỂM Y TẾ
(Áp dụng cho đối tượng được phong tặng Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa):....................................................................................
2. Mã định danh cá nhân/thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước: Số …….................
ngày cấp …../ …../ ….. nơi cấp ..................................................................................
3. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.............................................. ..............................
.....................................................................................................................................
4. Quyết định phong tặng số ……./……… ngày ….. tháng ….. năm………………
5. Chế độ đang hưởng:
a) Có thẻ BHYT không? Không □ Có □
Nếu có: Mức đóng BHYT hiện được Nhà nước hỗ trợ: 100% 70% □
b) Lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng:………………............................... đồng.
c) Trợ cấp xã hội hàng tháng: ………………………………………………. đồng.
d) Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: ……………………………….đồng.
đ) Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: ……………………………………… đồng.
6. Chế độ đề nghị được hưởng theo quy định về chi cho chủ thể di sản văn hóa phi
vật thể tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
a) Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng □ b) Bảo hiểm y tế □
7. Các giấy tờ có liên quan:………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
…, ngày … tháng …. năm ...
NGƯỜI KHAI*
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
* Người khai kýghi rõ họ tên: Trường hợp người đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng,
bảo hiểm y tế không thể viết tờ khai thì người khai hộ sau khi hoàn thành tờ khai đọc để người
đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế thông qua và điểm chỉ; ghi họ tên
của người đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế.
4
2. Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân
ưu tú - Mã số 1.014311.H61.
2.1. Trình tự thực hiện:
Trình tự cấp thẻ bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về
bảo hiểm y tế.
2.2. Cách thức thực hiện: Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn hồ sơ: Tờ khai của người đề nghị hưởng trợ cấp bảo hiểm y tế
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 215/2025/-CP
ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.4. Thời hạn giải quyết: Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nghệ nhân nhân dân, Nghệ
nhân ưu tú.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Theo quy định của pháp luật về
bảo hiểm y tế.
2.8. Phí, lệ phí: Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai của người đề nghị hưởng trợ cấp
bảo hiểm y tế theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Theo quy định của
pháp luật về bảo hiểm y tế
2.11. Căn cứ pháp l của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản n hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ
quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ phát huy giá trị di sản văn hóa thiên
nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh
sách của UNESCO Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể chính
sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể.
- Quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
5
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGH
HƯỞNG TRỢ CẤP SINH HOẠT HÀNG THÁNG/BẢO HIỂM Y TẾ
(Áp dụng cho đối tượng được phong tặng Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa):..................................................................................
2. Mã định danh cá nhân/thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước: Số ……..............
ngày cấp …../ …../ ….. nơi cấp ...............................................................................
3. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.............................................. ...........................
...................................................................................................................................
4. Quyết định phong tặng số ……./……… ngày ….. tháng ….. năm…………….
5. Chế độ đang hưởng:
a) Có thẻ BHYT không? Không □ Có □
Nếu có: Mức đóng BHYT hiện được Nhà nước hỗ trợ: 100% □ 70% □
b) Lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng:……………………………….... đồng.
c) Trợ cấp xã hội hàng tháng: ……………………………………………… đồng.
d) Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: ……………………………….đồng.
đ) Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: ……………………………………… đồng.
6. Chế độ đề nghị được hưởng theo quy định về chi cho chủ thể di sản văn hóa phi
vật thể tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
a) Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng □ b) Bảo hiểm y tế □
7. Các giấy tờ có liên quan: ………………………………………………………..
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
…, ngày … tháng …. năm ...
NGƯỜI KHAI*
(Ký, ghi rõ họ tên)
__________________
* Người khai kýghi rõ họ tên: Trường hợp người đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng,
bảo hiểm y tế không thể viết tờ khai thì người khai hộ sau khi hoàn thành tờ khai đc để người
đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế thông qua và điểm chỉ; ghi họ tên
của người đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế.
6
3. Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với
Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú - Mã số 1.014312.H61
3.1. Trình tự thực hiện:
- Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng, bảo hiểm y tế gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện Giấy
đề nghị thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế tới Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi đang cá nhân đang hưởng chính sách.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị thôi
hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế, Chtịch Ủy ban nhân dân cấp
nơi nhân đang hưởng chính sách thực hiện việc thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt
hàng tháng, bảo hiểm y tế.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến, trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn hồ sơ: Giấy đề nghị thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng,
bảo hiểm y tế theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
3.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được Giấy đề nghị thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế.
3.5. Đối tượng thực hiện: Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú.
3.6. Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.7. Kết quả thực hiện: Quyết định.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Mẫu đơn, tờ khai: Giấy đ nghị thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng, bảo hiểm y tế theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
3.11. Căn cứ pháp l của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ
quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ phát huy giá trị di sản văn hóa thiên
nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh
sách của UNESCO Danh mục quốc gia vdi sản văn hóa phi vật thể chính
sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể.
7
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
THÔI HƯỞNG TRỢ CẤP SINH HOẠT HÀNG THÁNG/BẢO HIỂM Y TẾ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ……..…..
1. Họ và tên (viết chữ in hoa):...........................................................................
2. Mã định danh cá nhân/thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước: Số ………....
ngày cấp …../ …../ ….. nơi cấp ..........................................................................
3. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:..................................................................
4. Danh hiệu được phong tặng (Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú):.........
.....................................................................Năm được phong tặng.................
Hiện đang hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế theo Quyết định
số……… ngày .... tháng .... năm ….. của UBND……………………..…
Nay, tôi tự nguyện thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế nêu trên.
Đề nghị Ủy ban nhân dân ………………………………. giải quyết.
…., ngày … tháng … năm ....
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1378/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp xã) mới ban hành trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1378/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×