• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1372/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1372/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1372/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1372/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1372/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1372 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương,
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về
quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
3002/TTr-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập
trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 3, mục I,
phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục I
của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng
ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(02 TTHC)
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
1.009794
Kiểm tra công
tác nghiệm thu
hoàn thành
công trình của
cơ quan chuyên
môn về xây
dựng tại địa
phương
16 ngày làm
việc đối với
công trình
cấp I, cấp
đặc biệt và
12 ngày
làm việc đối
với công
trình còn lại
kể từ khi
nhận được
hồ sơ đề
nghị kiểm
tra công tác
nghiệm thu.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
207/2026/NĐ-CP ngày
15/6/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Xây dựng
về quản lý chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng;
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của
UBND tỉnh Quy định
một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng
trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng.
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính:
Sở Xây dựng;
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; Sở
Công
Thương;
UBND cấp
xã.
Nội dung
được sửa
đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
1.009791
Cho ý kiến về
việc kéo dài
thời hạn sử
dụng của công
trình hết thời
hạn sử dụng
theo thiết kế
nhưng có nhu
cầu sử dụng
tiếp (trừ trường
hợp nhà ở riêng
lẻ)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận báo cáo
kết quả thực
hiện công
việc của Chủ
sở hữu hoặc
người quản
lý, sử dụng
công trình.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
207/2026/NĐ-CP ngày
15/6/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Xây dựng
về quản lý chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng;
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của
UBND tỉnh Quy định
một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng
trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng.
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính:
Sở Xây dựng;
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; Sở
Công
Thương; Ban
Quản lý Khu
kinh tế tỉnh;
UBND cấp
xã.
Nội dung
được sửa
đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
- Tổng số danh mục TTHC được công bố:
02
TTHC
Trong đó
- TTHC mới ban hành:
00
TTHC
- TTHC được sửa đổi, bổ sung:
02
TTHC
- TTHC được bãi bỏ:
00
TTHC
Cụ thể
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
02
TTHC
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích:
02
TTHC
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến:
02
TTHC
- Số TTHC có phí, lệ phí:
00
TTHC
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết:
00
TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về
xây dựng tại địa phương (Mã TTHC: 1.009794)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 01
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây
dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công
thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây
dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa
công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây
dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
13,5 ngày làm
việc
9,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây
dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả
TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại
TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây
dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công
thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
16 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình số 02
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây
dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công
thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa
công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản lý công trình,
Chi cục Tài nguyên nước;
13,5 ngày làm
việc
9,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả
TTHC
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại
TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây
dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công
thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
16 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
1.3. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy trình số 03
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây
dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công
thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng;
Quản lý công nghiệp;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa
công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức Phòng Quản lý năng lượng;
Quản lý công nghiệp;
13,5 ngày làm
việc
9,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng;
Quản lý công nghiệp;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả
TTHC
Lãnh đạo Sở Công thương
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sở Công thương
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại
TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây
dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công
thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
16 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
1.4. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy trình số 04
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương;
Công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường
9,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với
dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC
về TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương;
Công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính
thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày làm
việc
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (Mã TTHC: 1.009791)
2.1 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 05
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết
cấu hạ tầng giao thông;
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết
cấu hạ tầng giao thông
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết
cấu hạ tầng giao thông;
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
2.2 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình số 06
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Công chức Chi cục Tài nguyên nước
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
2.3 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy trình số 07
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý
công nghiệp
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý
công nghiệp
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý
công nghiệp
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Công thương
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sở Công thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
2.4 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy trình số 08
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây
dựng, tài nguyên và môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây
dựng, tài nguyên và môi trường
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây
dựng, tài nguyên và môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
2.5 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy trình số 09
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC
tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1372/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1372/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 140/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×