• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1372/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1372/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1372/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1372/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1372/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1372 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương,
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6m 2025;
Căn cNghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
phủ về kiểm soát thủ tc hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định ln
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh s92/2017/-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, mt ca liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghđịnh số 367/2025/-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục nh
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Tng 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dẫn thi hành một snội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thtục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vng quốc gia;
n c Quyết đnh s 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của B
trưng B Xây dng v vic công b th tục hành chính đưc thay thế, b bãi b
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
nh vực Qun lý cht lượng công trình xây dng thuc phm vi chức ng quản
lý nhà nưc ca B Xây dng;
n cứ Quyết định s 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 ca
y ban nhân dân tnh Cao Bng v việc Ban hành Quy định mt s ni dung v
qun lý hoạt động xây dựng trên đa bàn tnh Cao Bng;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình s
3002/TTr-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
được sa đổi, bổ sung pduyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính
trong lĩnh vực quản cht lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Môi trường, Sở Công thương, Ban
Quản Khu kinh tế tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lc I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các b phận cơ bản của thtc hành chính được ng bố không
u trong Quyết đnh này, thực hiện theo Quyết định s 1092/QĐ-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2026 ca B trưởng B Xây dng.
Điều 2. Giao SXây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi
trường, Sở Công thương, Ban Quản Khu kinh tế tỉnh và các quan, đơn vị
liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định y, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
áp dụng tn Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo hình tập
trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định y có hiệu lực thinh ktừ ngày ký ban nh.
Quyết định này bãi b danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 3, mục I,
phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định s140/QĐ-UBND ngày 03 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
cht lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Công tơng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 1, mc I
của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở y dựng,
Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng
ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tchức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
PH LC I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC QUN LÝ CHT LƯNG CÔNG
TRÌNH XÂY DNG THUC THM QUYN GII QUYT CA S XÂY DNG, S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG,
S CÔNG THƯƠNG, BAN QUN LÝ KHU KINH T TNH VÀ Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết đnh s 1372 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 ca Ch tch UBND tnh Cao Bng)
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐI, B SUNG
1
(02 TTHC)
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
L phí
Căn c pháp lý
Cơ quan
thc hin
Ghi chú
1.009794
Kim tra công
tác nghim thu
hoàn thành
công trình ca
quan chuyên
môn v y
dng tại địa
phương
16 ngày làm
vic đối vi
công trình
cp I, cp
đặc bit
12 ngày
làm vic đối
vi công
trình còn li
k t khi
nhn được
h đề
ngh kim
tra công tác
nghim thu.
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh; Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Trc
tuyến trên
Cng dch
v công
quc gia.
Không
- Lut Xây dng s
135/2025/QH15;
- Ngh định s
207/2026/NĐ-CP ngày
15/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Xây dng
v qun lý chất lượng, thi
công xây dng và bo trì
công trình xây dng;
- Quyết định s
63/2025/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 ca
UBND tỉnh Quy định
mt s ni dung v qun
lý hot động xây dng
trên địa bàn tnh Cao
Bng.
quan giải
quyết th tc
hành chính:
S y dng;
S Nông
nghip Môi
trưng; S
Công
Thương;
UBND cp
xã.
Ni dung
được sa
đổi, b
sung: Căn
c pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
1.009791
Cho ý kiến v
vic kéo dài
thi hn s
dng ca công
trình hết thi
hn s dng
theo thiết kế
nhưng nhu
cu s dng
tiếp (tr trưng
hp nhà riêng
l)
10 ngày làm
vic k t
ngày tiếp
nhn báo cáo
kết qu thc
hin công
vic ca Ch
s hu hoc
người qun
lý, s dng
công trình.
Trung tâm
phc v
hành chính
công cp
tnh; Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Trc
tuyến trên
Cng dch
v công
quc gia.
Không
- Lut Xây dng s
135/2025/QH15;
- Ngh định s
207/2026/NĐ-CP ngày
15/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Xây dng
v qun lý chất lượng, thi
công xây dng và bo trì
công trình xây dng;
- Quyết định s
63/2025/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 ca
UBND tỉnh Quy định
mt s ni dung v qun
lý hoạt động xây dng
trên địa bàn tnh Cao
Bng.
quan giải
quyết th tc
hành chính:
S y dng;
S Nông
nghip Môi
trưng; S
Công
Thương; Ban
Qun lý Khu
kinh tế tnh;
UBND cp
xã.
Ni dung
được sa
đổi, b
sung: Căn
c pháp lý.
- Tng s danh mục TTHC được công b:
02
TTHC
Trong đó
- TTHC mi ban hành:
00
TTHC
- TTHC được sửa đổi, b sung:
02
TTHC
- TTHC được bãi b:
00
TTHC
C th
- S TTHC thc hin trc tiếp:
02
TTHC
- S TTHC thc hin qua Dch v bưu chính công ích:
02
TTHC
- S TTHC thc hin qua Dch v công trc tuyến:
02
TTHC
- S TTHC có phí, l phí:
00
TTHC
- S TTHC được ct gim thi hn gii quyết:
00
TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết đnh s 1372 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 ca Ch tch UBND tnh Cao Bng)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kim tra công tác nghim thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về
xây dng ti địa phương (Mã TTHC: 1.009794)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dng
Quy trình số 01
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hđiện tử, dùng chữ
số nhân được cấp để trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ y dựng
chuyển ngay đến quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
Công chc tiếp nhn h các Sở: y
dng, Nông nghiệp Môi trưng, Công
thương tại TTPVHCC tnh; ng chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
quyết trong không quá 01 ngày m việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây
dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa
công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản đầu xây
dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
13,5 ngày làm
việc
9,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối vi d tho kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây
dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu
TTHC
Lãnh đo Sy dng
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sy dng
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho nhân, tổ chức tại
TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các S: y
dng, Nông nghiệp Môi trưng, Công
thương tại TTPVHCC tnh; ng chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
Không tính thời gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
16 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của S Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình số 02
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hđiện tử, dùng chữ
số nhân được cấp để trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ y dựng
chuyển ngay đến quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày m việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y
dng, Nông nghiệp Môi trưng, Công
thương tại TTPVHCC tnh; ng chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
nh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa
công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước;
13,5 ngày làm
việc
9,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối vi d tho kết qu gii quyết TTHC
nh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu
TTHC
Lãnh đo S Nông nghip và Môi
trưng
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả TTHC về TTPVHCC
Văn thư S Nông nghiệp và Môi trưng
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho nhân, tổ chức tại
TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y
dng, Nông nghip Môi trưng, Công
thương tại TTPVHCC tnh; ng chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
Không tính thời gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
16 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
1.3. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của S Công thương
Quy trình số 03
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hđiện tử, dùng chữ
số nhân được cấp để trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ y dựng
chuyển ngay đến quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày m việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y
dng, Nông nghiệp Môi trưng, Công
thương tại TTPVHCC tnh; ng chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản năng lượng;
Quản lý công nghiệp;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa
công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức Phòng Quản năng lượng;
Quản lý công nghiệp;
13,5 ngày làm
việc
9,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối vi d tho kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản năng lượng;
Quản lý công nghiệp;
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu
TTHC
Lãnh đo S Công thương
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Cấp I, cấp đặc
biệt
Công trình
còn lại
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả TTHC về TTPVHCC
Văn thư S Công thương
0,25 ngày làm
việc
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho nhân, tổ chức tại
TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y
dng, Nông nghiệp Môi trưng, Công
thương tại TTPVHCC tnh; ng chc
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
Không tính thời gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
16 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
1.4. Trường hp thuc thm quyn gii quyết của UBND các xã, phường
Quy trình s 04
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ s nhân được cấp để trên
bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng chuyển ngay đến quan thẩm
Công chc tiếp nhn h sơ các Sở: Xây dng,
Nông nghiệp Môi trường, Công thương;
Công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến cơ quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày m
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường
9,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối vi
d tho kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn v xem xét phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC
về TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h sơ các Sở: Xây dng,
Nông nghiệp Môi trường, Công thương;
Công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhn h lĩnh vực qun cht
ng công trình xây dng.
Không tính
thời gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tng thi gian thc hin TTHC:
12 ngày làm
việc
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cho ý kiến v vic kéo dài thi hn s dng ca công trình hết thi hn s dng
theo thiết kế nhưng có nhu cầu s dng tiếp (tr trường hp nhà riêng l) (Mã TTHC: 1.009791)
2.1 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dng
Quy trình s 05
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính c, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật o Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng chuyển ngay đến
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền đgiải quyết
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản đầu y dựng; Kết
cấu hạ tầng giao thông;
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết qugiải quyết
TTHC
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết
cấu hạ tầng giao thông
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
vi d tho kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản đầu y dựng; Kết
cấu hạ tầng giao thông;
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đo Sy dng
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư Sy dng
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
Không tính thời
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
2.2 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình s 06
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính c, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật o Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng chuyển ngay đến
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền đgiải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết qugiải quyết
TTHC
ng chức Chi cục Tài nguyên nước
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
vi d tho kết qu gii quyết TTHC
nh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đo S Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư S Nông nghiệp và Môi trưng
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
Không tính thời
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm
việc
2.3 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy trình s 07
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính c, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật o Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng chuyển ngay đến
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền đgiải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản năng lượng; Quản
công nghiệp
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết qugiải quyết
TTHC
Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý
công nghiệp
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
vi d tho kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản năng lượng; Quản
công nghiệp
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đo S Công thương
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư S Công thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm
việc
2.4 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy trình s 08
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính c, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật o Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng chuyển ngay đến
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền đgiải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch y
dựng, tài nguyên và môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết qugiải quyết
TTHC
Công chức phòng Quản đầu tư, quy hoạch xây
dựng, tài nguyên và môi trường
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
vi d tho kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch xây
dựng, tài nguyên và môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đo Ban Qun lý Khu kinh tế tnh
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư Ban Qun lý Khu kinh tế tnh
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
Không tính thời
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm
việc
2.5 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy trình s 09
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính c, đầy đủ của hồ sơ;
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật o Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung của Bộ Xây dựng chuyển ngay đến
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền đgiải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết qugiải quyết
TTHC
Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
7,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
vi d tho kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chc tiếp nhn h các Sở: y dng,
Nông nghip Môi trường, Công thương
Ban Qun Khu kinh tế tnh ti TTPVHCC
tnh; Công chức TTPVHCC các xã, phưng
được giao tiếp nhn h lĩnh vực qun lý cht
ng công trình xây dng.
Không tính thời
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1372/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1372/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 140/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×