• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1368/QĐ-UBND Lào Cai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/04/2026 15:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1368/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Giàng Quốc Hưng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1368/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1368/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1368/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LÀO CAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lào Cai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc
hành chính;
Căn c Quyết định s 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 ca B Nông
nghip Môi trường v vic công b th tc hành chính đưc sa đổi, b sung;
th tc nh chính ni b gia các cơ quan nh chính nnước lĩnh vc địa
cht khoáng sn thuc phm vi chc năng qun lý ca B ng nghip
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
273 /TTr-SNNMT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính
(cấp tỉnh: 05 thủ tục; cấp xã: 01 thủ tục) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất
khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi
trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký bannh; thay
thế Danh mc 06 th tc nh chính có s th t 16, 20, 26, 29, 32 phn II và
s th t 01 phn III ti Ph lc ban hành m theo Quyết định s 439/QĐ-
UBND ngày 12/02/2026 ca Ch tch UBND tnh o Cai v vic ng b
Danh mc th tc hành chính mi ban hành; Danh mc th tc nh cnh được
sa đi, b sung; Danh mc th tc hành chính b bãi b lĩnh vc đa cht và
khoáng sn thuc phm vi chc năng qun lý ca S Nông nghip i
trưng tnh o Cai.
1368
22
4
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường các tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
1.014466
Công nhận
kết quả thăm
khoáng
sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường
mạng (trực
tuyến).
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm
khoáng sản nhóm I
quy phân tán, nhỏ lẻ;
khoáng sản nhóm II:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự
Trọng, phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
cấp
Mức phí thẩm
định đánh giá trữ
lượng khoáng sản
như sau:
- Tổng chi phí
thăm khoáng
sản thực tế đến 01
tỷ đồng: mức thu
là 10 triệu đồng;
- Tổng chi phí
thăm khoáng
sản thực tế trên 01
đến 10 tỷ đồng:
mức thu 10 triệu
đồng + (0,5% x
phần tổng chi phí
trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí
thăm khoáng
- Luật Địa chấtkhoáng sản
số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy
1368
22
4
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm
khoáng sản nhóm III
việc thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả thăm
khoáng sản
không phải thông qua
Hội đồng vấn kỹ
thuật:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 24 ngày làm việc, kể
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ công
trực tuyến)
sản thực tế trên 10
đến 20 tỷ đồng:
mức thu 55 triệu
đồng + (0,3% x
phần tổng chi phí
trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí
thăm khoáng
sản thực tế trên 20
tỷ đồng: mức thu
85 triệu đồng +
(0,2% x phần tổng
chi phí trên 20 tỷ
đồng).
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản;
- Thông số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về phân
cấp trữ lượng và tài nguyên
khoáng sản; phương pháp,
khối lượng công tác thăm
khoáng sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung đề
án và báo cáo kết quả thăm
khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
5
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm
khoáng sản nhóm III
việc thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả thăm
khoáng sản phải
thông qua Hội đồng
vấn kỹ thuật:
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
6
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 31 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
2
1.014278
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản sau khi tổ
chức, nhân hoàn
thành các hạng mục
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
Không quy định
- Luật Địa chấtkhoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
7
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường
mạng (trực
tuyến).
khối lượng công việc
theo đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 40 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm
12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm
nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự
Trọng, phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
cấp
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ công
trực tuyến)
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản mẫu
văn bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số 04/2016/TT-
BKHCN ngày 04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ (trước đây) quy
8
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng
sản, giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
chấm dứt hiệu lực
nhưng chưa tiến hành
hoạt động khai thác
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 24 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản nhóm IV:
định về thẩm định báo cáo
đánh giá an toàn bức xạ trong
hoạt động thăm dò, khai thác
quặng phóng xạ.
9
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: Không
quy định.
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
3
1.014281
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường
mạng (trực
tuyến).
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề nghị
điều chỉnh một trong
các nội dung: điều chỉnh
khối lượng khoáng sản;
tăng hoặc giảm công
suất khai thác; thay đổi
tên tổ chức,nhân; trả
lại một phần diện tích
khai thác; một phần
diện tích bị công bố
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản; bổ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự
Trọng, phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai
Không quy định
- Luật Địa chấtkhoáng sản
số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
10
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sung khai thác khoáng
sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề nghị
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
cấp
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ công
trực tuyến)
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về khai
thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản mẫu
văn bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông
11
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thay đổi tên tổ chức,
nhân:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định và ra quyết
định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
thuộc lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
4
1.014256
Xác nhận
đăng thu
hồi khoáng
sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường
mạng (trực
tuyến).
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
quy định tại các điểm a,
b, c đ khoản 1 Điều
75 của Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 31 ngày làm việc, kể
từ ngày phiếu tiếp
nhận hồ (Trường hợp
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự
Trọng, phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai
Không quy định
- Luật Địa chấtkhoáng sản
số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
12
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hồ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời gian
tổ chức, nhân đăng
ký thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ không
tính vào thời gian thẩm
định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu hoặc nhà
thầu thi công đề nghị sử
dụng khoáng sản dôi
đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa nằm trên
địa bàn từ 02 đơn vị
hành chính cấp trở
lên để phục vụ cho các
công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c,
d và đ khoản 1a Điều 55
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
cấp
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ công
trực tuyến)
biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về khai
thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản mẫu
văn bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
13
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ xem
xét, quyết định: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị của chủ đầu tư, nhà
đầu hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Thuộc một trong các
trường hợp sau: (1) Tổ
chức, nhân (đã được
cấp giấy phép khai thác
khoáng sản trước ngày
16/01/2026) đề nghị sử
dụng khoáng sản khối
lượng tài nguyên nằm
trong ranh giới khu vực
được phép khai thác
bắt buộc phải khai đào,
bốc xúc mới thi công
được công trình khai
thác mỏ; (2) Tổ chức,
14
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân đề nghị sử dụng
khoáng sản đã khai
thác, thu hồi trong phạm
vi ranh giới, diện tích
khu vực thực hiện dự án
đầu khai thác khoáng
sản theo giấy phép khai
thác khoáng sản
đang được lưu giữ hoặc
tập kết tại các kho chứa,
bãi chứa quy định tại
khoản 9 Điều 4 của Luật
số 147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận
thẩm định hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản
đề nghị của tổ chức,
nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
15
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5
1.014346
Giao nộp
thông tin, dữ
liệu địa chất,
khoáng sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường
mạng (trực
tuyến).
- Trường hợp giao nộp
báo cáo, dữ liệu địa
chất, khoáng sản: 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
giao nộp hợp lệ.
- Trường hợp giao nộp
mẫu vật địa chất,
khoáng sản, mẫu vật
bảo tàng: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ
mẫu vật hợp lệ.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự
Trọng, phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
cấp
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ công
trực tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chấtkhoáng sản
số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông số 87/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định trình tự,
thủ tục giao nộp, thu nhận,
Tên TTHC
cũ: Giao
nộp, thu
nhận
thông tin,
dữ liệu địa
chất,
khoáng
sản
16
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cung cấp thông tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản.
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 Quyết định
số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
II. DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.014258
Xác nhận đăng
thu hồi
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng thu hồi khoáng
sản trong các trường hợp
quy định tại điểm d khoản 1
Điều 75 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhậnkiểm
tra hồ sơ: 01 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
31 ngày làm việc, kể từ ngày
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công cấp xã.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp
Môi trường) tại
địa chỉ:
Không
quy định
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2025/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
17
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phiếu tiếp nhận hồ
(Trường hợp hồ phải bổ
sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, nhân đăng
thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ không tính vào
thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu hoặc nhà thầu thi
công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa
trở lên để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ và xem xét, quyết
định: 10 ngày làm việc, kể từ
+ sở 1: Số 64,
đường Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến)
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định chi tiết Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Thông số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản mẫu văn bản trong hồ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
18
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày nhận được văn bản đề
nghị của chủ đầu tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường và các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN BỊ BÃI BỎ
STT
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
Ghi chú
*
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
Điều 49, Điều 50 Nghị định s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
2
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
- Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
Thủ tục hành chính số thứ tự 16, 20,
26, 29, 32 phần II tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; Danh mục thủ
19
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
3
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
- Điều 81 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Thông số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026; (3) Phụ lục Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
4
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
- Các Điều 96, 97 98 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Thông số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026; (4) Phụ lục Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
20
theo quy định tại Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
5
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất,
khoáng sản
Điều 5, Điều 6 Phụ lục I Thông số
87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
*
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
6
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
- Các Điều 96, 97 98 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Thông số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026; (4) Phụ lục Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
Thủ tục hành chính số thứ tự 01 phần
III tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 439/QĐ-UBND ngày
12/02/2026 của UBND tỉnh Lào Cai về
việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực địa chất khoáng sản thuộc phạm
vi chức năng quản của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1368/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1368/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×