• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1362/QĐ-UBND Kiên Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 09:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1362/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1362/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1362/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1362/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Kiên Giang, ngày tháng
5
QUYT ĐỊNH
V vic ng b Danh mc th tc nh chính đưc sa đi, b sung và
th tc hành cnh b i b trong lĩnh vc Lưu thông hàng hóa trong
nưc thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương
áp dng trên đa bàn tnh Kiên Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH KIÊN GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính;Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính
ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính; Ngh đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong
gii quyết th tc hành chính;
n c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
n c Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ v hướng dn thi hành mt s quy đnh
2
ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 985/-BCT ngày 10 tháng 4 m 2025 ca B
trưng B Công Thương v vic công b Danh mc th tc nh chính đưc
sa đổi, b sungth tc hành chính b bãi b trong lĩnh vc lưu tng hàng
hóa trong c thuc phm vi chc năng qun lý ca B Công Thương.
Theo đề ngh ca Giám đc S Công Tơng ti T trình s 213/TTr-
SCT ny 09 tháng 5 m 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.ng b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
đưc sa đổi, b sung và th tc nh chính b bãi b trong lĩnh vc lưu
thông hàng hóa trong nưc thuc thm quyn gii quyết ca S ng Thương
áp dụng trên địa bàn tnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Thay thế th tc hành chính th t s 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100 và bãi
b th tc hành chính th t s 92 lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong c, ban
nh kèm theo Quyết định s 2876/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2020 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b danh mc th tcnh chính được
chun hóa thuc ngành ng Thương dụng trên đa bàn tnh Kiên Giang.
Giaoc cơ quan, đơn vị:
1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Giao S Khoa hc Công ngh ch trì phi hp với các đơn vị có liên
quan đăng ti công khai th tục hành chính được công b ti Quyết định này trên
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh và cung cp, tích hp lên
Cng Dch v công quc gia.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
3
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tnh;
- H thng thông tin gii quyết TTHC tnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
CH TCH
Nguyn Thanh Nhàn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
1. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG (08 TTHC)
STT
Mã
TTHC
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp
1 2.000666
Cp sửa đổi, b
sung Giy xác
nhận đủ điều kin
làm tổng đại
kinh doanh xăng
du thuc thm
quyn cp ca S
ng Tơng
30 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- Np h sơ trực tiếp
ti trung tâm Phc v
hành cnh công.
- Gi h qua u
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
Ngh định s 80/2023/NĐ-CP
ngày 17 tháng 11 năm 2023 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng
11 m 2021 và Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9
năm 2014 của Chính ph v kinh
doanh xăng dầu; Thông tư s
18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
3 năm 2025 của B trưởng B
ng Thương sửa đổi, b sung,
i b mt s quy định ti các
Thông tư quy đnh v kinh doanh
xăng du
2 2.000664
Cp li Giy xác
nhận đủ điều kin
làm tổng đại
kinh doanh xăng
du thuc thm
quyn cp ca S
ng Tơng
30 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- Np h sơ trực tiếp
ti trungm Phc v
hành cnh công.
- Gi h qua u
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
5
STT
Mã
TTHC
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp
3 2.000673
Cp Giy xác
nhận đủ điều kin
làm đi n l
ng dầu
30 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- Np h sơ trực tiếp
ti trung tâm Phc v
hành cnh công.
- Gi h qua u
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
Thông số 18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm 2025 ca
B trưởng B Công Thương sửa
đổi, b sung, bãi b mt s quy
định tại các Thông tư quy đnh v
kinh doanh xăng du
4 2.000669
Cp sửa đổi, b
sung Giy xác
nhận đủ điều kin
làm đi n l
ng dầu
30 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- Np h sơ trực tiếp
ti trung tâm Phc v
hành cnh công.
- Gi h qua bưu
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
5 2.000672
Cp li Giy xác
nhận đủ điều kin
làm đại n l
ng dầu
30 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- N
p h
sơ tr
c ti
ế
p
ti trung tâm Phc v
hành cnh công.
- Gi h qua u
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
6
STT
Mã
TTHC
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp
đ
ng/đi
m kinh
doanh/ln thm
định.
6 2.000648
Cp Giy chng
nhn cửa ng đ
điều kin bán l
ng dầu
20 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- Np h sơ trực tiếp
ti trung tâm Phc v
hành chính công.
- Gi h qua u
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
7 2.000645
Cp sa đi, b
sung Giy chng
nhn cửa ng đ
điều kin bán l
ng dầu
20 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- Np h sơ trực tiếp
ti trung tâm Phc v
hành cnh công.
- Gi h qua u
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
8 2.000647
Cp li Giy
chng nhn ca
ng đủ điều kin
n l ng du
20 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp l
- Np h sơ trực tiếp
ti trung tâm Phc v
hành cnh công.
- Ti các khu vc
thành ph và th xã:
1.200.000
đồng/đim kinh
7
STT
Mã
TTHC
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp
-
G
i h
sơ qua bưu
đin.
- Np trc tuyến trên
môi tng điện t.
doanh/l
n th
m
định.
- Ti các khu vc
khác: 600.000
đồng/đim kinh
doanh/ln thm
định.
2. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BI B (01 TTHC)
STT
Mã
TTHC
n th tc hành chính Căn cứ pháp
1 2.000674
Cp Giy xác nhận đ điều kin làm
tổng đại lý kinh doanh xăng du thuc
thm quyn cp ca S ng Thương
Ngh định s 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính ph v
kinh doanh xăng dầu; Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của B trưởng B Công Thương sửa đổi, b
sung, bãi b mt s quy đnh tại các Thông tư quy đnh v kinh
doanh xăng du.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1362/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1362/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×