• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1354/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/05/2025 11:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1354/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1354/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1354/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1354/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S: /QĐ-UBND
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố thtục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung trong hệ thống nh chính nhàớc lĩnh vực Nội vụ
thuộc phạm vi, chức ng qun lý của UBND tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa pơng ny 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 ca
Th tướng Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni b trong hệ thng nh chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tục
hành chính ni b trong hệ thng hành chính nhà nước trên đa bàn tỉnh Thanh
a, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh số 311/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 m 2025 của
Bộ tởng Bộ Nội vụ về việc ng b thủ tc hành chính ni bộ giữa các cơ quan
hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuc phm vi chức năng
qun nhàớc của Bộ Nội vụ;
Căn c Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4m 2025 của
Bộ tởng Bộ Nội vụ về vic ng b thủ tục hành chính ni b gia c quan
hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phm vi chc năng
qun lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đngh của Giám đc SNi vụ ti Tờ trình số 341/TTr-SNV ngày
29 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 11 thủ tục hành chính nội b
mới ban hành; 07 th tục hành chính ni b được sửa đi, b sung trong hthng
hành chính nhà nước nh vực Ni v thuc phạm vi chức năng quản lý của UBND
tỉnh Thanh Hóa (có Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ny .
1354
06 5
2
Điu 3. Chánhn phòng UBND tỉnh; Gm đc các sở; Trưởng c ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành ph; Chủ tịch UBND
các , phường, thị trấn; Th trưởng các quan, đơn vvà các t chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lc
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B MI BAN NH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BSUNG TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
LĨNH VỰC NỘI V THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2025
của Chủ tịch y ban nhân n tỉnh Thanh Hóa)
PHN A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
I. DANH MC TTHC NI B MI BAN HÀNH
Stt
n th tc nh chính
nh vc
quan
thc hin
I
TTHC NỘI BỘ CẤP TỈNH
1
Phân loại đơn vhành chính cấp
Ni v
S Ni v
2
Thẩm đnh thành lập thôn mới, tổ dân ph mới
Ni v
Sở Ni v
3
Tặng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh
cho h gia đình
Ni v
Sở Ni v
4
Tặng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh
vthành ch đối ngoại
Ni v
Sở Ni v
II
TTHC NỘI BỘ CẤP HUYỆN
1
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyn
vthành ch thi đua theo chun đ
Ni v
UBND cấp huyện
(Phòng Nội vụ)
2
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyn
cho h gia đình
Ni v
UBND cấp huyện
(Phòng Nội vụ)
III
TTHC NỘI BỘ CẤP XÃ
1
Tặng Giấy khen của Ch tịch UBND cấp cho
cá nhân, tập thể theo công trng
Ni v
UBND cấp
2
Tặng Giấy khen của Ch tịch UBND cấp cho
cá nhân, tập thể theo chun đ
Ni v
UBND cấp
3
Tặng Giấy khen của Ch tịch UBND cấp cho
cá nhân, tập thể đt xuất
Ni v
UBND cấp
4
Tặng Giấy khen của Ch tịch UBND cấp cho
h gia đình
Ni v
UBND cấp
5
Tặng danh hiệu Tập thể lao đng tiên tiếnthuộc
thẩm quyền của Ch tịch UBND cấp xã
Ni v
UBND cấp
2
II. DANH MC TTHC NỘI BĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
Sa đi 07 th tc hành chính ni b đã được công b ti Quyết định số
4257/QĐ-UBND ny 25/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh a về vic công
b thủ tục hành chính ni b trong hthng hành chính nhà nước lĩnh vc Nội vụ
thuc phạm vi, chức năng qun lý của UBND tỉnh Thanh Hóa.
Stt
n thủ tục nh chính ni bộ
nh vc
quan
thực hin
THTỤC HÀNH CHÍNH NỘI BCẤP TỈNH
1
Tặng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh
cho tập thể, cá nhân
Ni v
Sở Ni v
2
Tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho tập thể
Ni v
Sở Ni v
3
Tặng danh hiệu Chiến thi đua cấp tỉnh
Ni v
Sở Ni v
4
Tặng danh hiệu Tập thLao đng xuất sắc”
Ni v
Sở Ni v
5
Tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo chun đ
Ni v
Sở Ni v
6
Tặng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh
theo chuyên đ
Ni v
Sở Ni v
7
Tặng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh
vthành ch đột xuất
Ni v
Sở Ni v
3
PHẦN B. NỘI DUNG C THCA TTHC NỘI B
I. TH TC NH CHÍNH NI B CP TNH
Thủ tục 1: Pn loi đơn vị nh chính cấp xã
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th 6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Ni v tỉnh Thanh Hóa (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân xã, phường, thtrấn (sau đây gọi chung cấp xã)
lập h phân loại đơn vhành chính cấp mình, trình Hi đng nhân dân cấp xã xem
xét, thông qua gửi y ban nhân dân cấp huyện. Đối với đơn v hành chính cấp xã
không tổ chc Hi đồng nhân dân;y ban nhân dân cấp chđạo quan chuyên
n lập h phân loại đơn vhành chính cấp mình trình y ban nhân dân cấp
huyện.
- Bước 2: Phòng Ni v tham mưu giúp y ban nhân dân cấp huyện kiểm tra
h của y ban nhân dân cấp ; phi hợp vi y ban nhân dân cấp xã hoàn thiện
h báo oy ban nhân dân cấp huyện.
- Bước 3: y ban nhân dân cấp huyện gửi Sở Nội v h sơ phân loại đơn v
hành chính cấp .
- Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đ h sơ phân loại đơn v
hành chính cấp xã do y ban nhân dân cấp huyện gửi đến, Giám đốc Sở Ni v quyết
định thành lập Hi đồng thẩm định, ch trì t chức thẩm định, chủ trì tổ chức khảo
sát đphc vụ việc thẩm đnh (Trường hợp cần thiết Sở Nội v thành lập Hi đồng
thẩm định chung vphân loại đơn vhành chính cấp xã).
- ớc 5: Sở Ni v trình Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phân
loại đơn v hành chính cấp xã trong thời hạn 15 ngày k từ ny có kết qu
thẩm đnh.
- ớc 6: Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phân loi
đơn vị hành chính cấp trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được h sơ trình
của Sở Ni v.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
4
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h
*) Đi với đơn vhành chính cấp tổ chức Hi đng nhân dân
- Tờ trình của y ban nhân dân cấp ;
- Nghị quyết ca Hi đồng nhân dân cấp xã;
- Báo cáo thuyết minh đánh g các tiêu chuẩn phân loại đơn vhành chính;
- Bảng thng số liệu tiêu chuẩn làm sở xác định các tiêu chun;
- Bản đ xác định vtrí đơn vhành chính được phân loại;
- c văn bản của cơ quan thẩm quyền quyết định hoặc c nhận về tiêu
chuẩn của yếu tố đặc thù.
*) Đi với đơn vnh chính cấp xã không t chc Hi đng nhân dân
- Tờ trình của y ban nhân dân cấp ;
- Báo cáo thuyết minh đánh g các tiêu chuẩn phân loại đơn vhành chính;
- Bảng thng số liệu tiêu chuẩn làm sở xác định các tiêu chuẩn;
- Bản đ xác định vtrí đơn vhành chính được phân loại;
- c văn bản của cơ quan thẩm quyền quyết định hoặc c nhận về tiêu
chuẩn của yếu tố đặc thù.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Trong thời hạn 30 ngày ktừ ngày nhận đ h phân loại đơn vhành chính
cấp do y ban nhân dân cấp huyện gửi đến, Giám đc SNi v quyết định thành
lập Hi đng thẩm định, chủ trì tổ chức thẩm định, ch trì t chức khảo sát đphc
v việc thẩm đnh.
- Thời hạn Chủ tịchy ban nhân dân cấp tỉnh xem t, quyết định phân loại
đơn vhành chính cấp 15 ngày kt ny nhận được h trình của Sở
Ni v.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính: y ban nhân dân cấp .
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ;
- Cơ quan phi hợp: UBND cấp huyện.
5
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh vviệc phân loại đơn v
hành chính cấp .
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính: Không quy đnh.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ny 25 tháng 5 năm 2016 của y
ban Thường v Quc hội về tiêu chuẩn ca đơn vị hành chính và phân loại đơn v
hành chính;
- Nghị quyết số 27/2022/UBTVQH15 ny 21 tháng 9 năm 2022 của y ban
Thường v Quc hi sửa đi, b sung một s điều của Nghị quyết s
1211/2016/UBTVQH13.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
6
Th tc 2: Thm định thành lp tn mi, t n ph mi
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Ni v tỉnh Thanh Hóa (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết đnh ch trương thành lập thôn mới,
tổ dân ph mới; chđo y ban nhân dân cấp huyện giao y ban nhân dân cấp xã
xây dng Đán thành lập thôn mới, tổ dân ph mới.
- ớc 2:y ban nhân dân cấp tổ chức lấy ý kiến của toàn thcử tri hoc
cử tri đại diện h gia đình trong khu vực thành lập thôn mới, tổ dân ph mới vĐ
án thành lập thôn mới, t dân ph mới; tổng hợp c ý kiến và lập thành biên bản lấy
ý kiến vĐán.
- ớc 3: Đán thành lập thôn mới, tổ dân ph mới nếu được trên 50% số cử
tri hoặc cử tri đại diện h gia đình trong khu vực thành lập thôn mới, t dân ph mới
n thành thì y ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh h (kèm theo biên bản lấy ý
kiến) trình Hi đng nhân dân cấp thông qua tại k hp gần nhất. Trong thời hn
10 ngày m việc ktừ ngày Nghị quyết của Hi đồng nhân dân cấp xã, y ban
nhân dân cấp xã hoàn chỉnh h trình y ban nhân dân cấp huyện.
- ớc 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ny nhận đủ h sơ hợp lệ
do y ban nhân dân cấp chuyến đến, y ban nhân dân cấp huyện Tờ trình (kèm
h sơ thành lập thôn mới, tổ dân ph mới của y ban nhân dân cấp xã) gửi Sở Nội
v đthẩm định trình y ban nhân dân cấp tỉnh.
- ớc 5: Sở Ni v nghiên cứu, thẩm định h sơ, đán, thực hiện quy trình
lấy ý kiến các quan liên quan; tổng hợp c ý kiến góp ý đnghbổ sung thêm
h theo ý kiến góp ý (nếu ).
- ớc 6: n cứ vào h trình của y ban nhân dân cấp huyện và kết quả
thẩm định của Sở Ni v, y ban nhân dân cấp tỉnh trình Hi đng nhân dân cấp tỉnh
xem t ban hành Ngh quyết thành lập thôn mới, t dân phmi.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h
7
- Tờ trình của y ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về thành lập thôn mới, tổ
dân ph mới;
- Đán thành lập thôn mới, tổ dân ph mới. Ni dung ch yếu của Đề án gồm:
+ Sự cần thiết thành lập thôn mới, tổ dân ph mới;
+ Tên gọi của thôn mới, tổ dân ph mới;
+ Dân s (sh gia đình, số nhân khẩu) của thôn mới, t dân ph mới;
+ Các điều kiện khác quy đnh tại Khoản 2, Điều 7 Thông 04/2012/TT-BNV
ngày 31/8/2012 của B trưởng B Nội v;
+ Đxuất, kiến ngh.
- Tổng hợp kết qulấy ý kiến và bn bản lấy ý kiến của toàn thể cử tri hoc
cử tri đại diện h gia đình trong khu vực thành lập thôn mới, tổ dân ph mới vĐ
án thành lập thôn mới, tổ dân ph mới.
- Nghị quyết của Hi đng nhân dân cấp vviệc thông qua Đán thành lập
thôn mới, t dân ph mới.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
Thời hạn thẩm đnh của Sở Nội v không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Tờ trình và h đầy đ hợp pháp của y ban nhân dân cấp huyện.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính: y ban nhân dân cấp xã.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ;
- Cơ quan phi hợp: UBND cấp huyện.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Nghị quyết thành lập thôn mới, t dân ph mới của Hi đồng nhân dân tỉnh.
8. Phí, l phí: Không có.
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
*) Trong trường hợp do khó khăn trong ng c quản của chính quyền cấp
xã, tổ chức hoạt đng của thôn, tổ dân ph u cầu phải thành lập thôn mới, t dân
ph mới thì việc thành lập thôn mới, t dân ph mới phải đạt các điều kiện sau:
- Quy số h gia đình: Đối với thôn :
8
+ Thôn thuc các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc từ 150 h gia
đình trở lên; Thôn xã thuc các tỉnh Đng bằng ng Hng từ 300 hộ gia đình
trn;
+ Thôn ở xã thuc các tỉnh miền Trung từ 250 h gia đình trở lên; Thôn
xã thuc các tỉnh miền Nam có từ 350 h gia đình trn; Thôn ở xã thuc các tỉnh
Tây Ngun từ 200 h gia đình trn;
+ Thôn ở xã biên giới, xã đảo; thôn huyện đảo không tổ chc đơn vị hành
chính cấp xã có từ 100 h gia đình trở n;
+ Đi với tổ dân ph phường, thtrn:
Tổ dân ph phường, thtrấn thuc c tỉnh trung du và miền núi phía Bc
từ 200 h gia đình trở n;
Tổ dân ph phường, thtrấn thuộc các tỉnh Đng bằng ng Hng từ 350
h gia đình trn. Riêng thành ph Hà Nội từ 450 h gia đình trở n;
Tổ dân ph phường, thị trấn thuc các tỉnh miền Trung từ 300 h gia đình
trn;
Tổ dân ph phường, thtrấn thuc các tỉnh miền Nam từ 400 h gia đình
trn. Rng thành ph H Chí Minh từ 450 h gia đình trở n;
Tổ dân ph phường, thtrấn thuc các tỉnh Tây Nguyên có từ 250 hgia
đình trở n; Tổ dân ph phường, thtrấn biên giới, phường, thtrấn đảo; tổ dân
ph huyện đảo không tổ chức đơn vị hành chính cấp xã có từ 150 h gia đình tr
n.
- Các điều kiện khác:
Cần sở htầng kinh tế - hội thiết yếu, phù hợp với điều kiện thực tế
của địa phương để phc vụ hoạt đng cộng đng bảo đảm n định cuc sng của
người dân.
*) Đi với các trường hợp đặc thù
- Thôn, tổ dân ph nằm trong quy hoạch giải phóng mặt bằng, quy hoạch giãn
dân, thôn hình thành do di dân miền núi, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, thôn nm
nơi đa hình bị chia cắt phức tạp, thôn nằm biệt lập trên các đảo; thôn lao,
cồn trên ng; thôn địa bàn rng, giao thông đi lại khó khăn thì quy mô thôn
từ 50 h gia đình trn; tổ dân ph từ 100 h gia đình trn.
- Trường hp khu vực biên giới, hải đảo cách xa đất liền, do việc di dân hoc
để bảo vệ đường bn giới, ch quyền biển đảo thì việc thành lập thôn, tổ dân ph
không áp dng quy đnh vquy số h gia đình nêu tại khoản 1 Điều này.
- Thôn, tổ dân ph đã hình thành từ u do xâm canh, xâm cư cần thiết phi
chuyển giao quản giữa các đơn vhành chính cấp đthuận tiện trong hoạt đng
9
và sinh hoạt của cng đồng dân không làm thay đi đường đa giới hành chính
cấp thì thực hiện giải ththành lập mới thôn, tổ dân ph theo quy đnh. Trường
hợp không đạt quy mô vsố h gia đình thì thc hiện ghép cụm dân theo quy đnh
tại Điều 9 Thông tư này”.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Thông số 04/2012/TT-BNV ny 31 tháng 8 năm 2012 của B trưởng B
Ni v ớng dẫn vtổ chức và hoạt động ca thôn, tổ dân ph.
- Thông số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 sửa đi, bổ sung
Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của B trưởng B Nội v vt chc
và hoạt đng của thôn, tổ dân phố.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
10
Thtục 3: Tặng thưởng Bng khen ca Chủ tch UBND tnh cho h
gia đình
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Ni v tỉnh Thanh Hóa (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Sở Ni v tiếp nhận đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo o Thưng
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Ni vụ thông o
Quyết đnh, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vtrình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phn h đnghxét tng hoc truy tng Bằng khen của Chủ
tịch UBND tnh:
- Tờ trình đnghkhen thưởng;
- Báo cáo thành ch của c trường hợp đnghị khen thưởng xác nhận của
cấp trình khen thưởng;
- Biên bảnt khen thưởng của Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng;
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định hkhen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 25 ngày m việc từ ny nhận đ h theo quy định.
- Sau khi nhận được quyết đnh khen thưởng của Ch tịch UBND tỉnh, trong
thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết đnh khen
11
thưởng cho c trường hợp được khen thưởng.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính: H gia đình.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ;
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, nnh cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định tặng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
H gia đình ơng mẫu chấp hành tốt ch trương của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước, đóng góp lớn vcông sức, đất đai và tài sản cho đa phương,
xã hi.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
12
Thtục 4: Tặng tng Bng khen của Chtịch UBND tnh v thành
tích đi ngoi
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Ni v tỉnh Thanh Hóa (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Sở Ni v tiếp nhận đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo o Thưng
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Ni vụ thông o
Quyết đnh, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vtrình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phn h đnghxét tng hoc truy tng Bằng khen của Chủ
tịch UBND tnh:
- Tờ trình đnghkhen thưởng.
- Báo cáo tóm tắt thành ch của cá nhân, tập thể lập được thành tích.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định h khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 25 ngày m việc từ ny nhận đ h theo quy định.
- Sau khi nhận được quyết đnh khen thưởng của Ch tịch UBND tỉnh, trong
thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết đnh khen
thưởng cho c trường hợp được khen thưởng.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính: Tổ chức, cá nhân.
13
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ;
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định tặng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai
Báo cáo thành tích theo mẫu số 09 hoặc mẫu số 10, ph lục kèm theo Ngh
đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph Quy định chi
tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
nhân, tập thể ngoài tỉnh; nhân, tập thể nời Việt Nam định ớc
ngoài; cá nhân, tập thể nời nước ngoài có thành ch đóng góp vào sự nghiệp xây
dng, bảo vvà phát triển của tỉnh.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: .
14
Mu s09
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
QUAN ĐỀ NGHỊ
KHEN THƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
……, ngày …. tng …. năm ….
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG ………………
p dng đi với tổ chc)
n tổ chc: ……………………………………..
(Ghi rõ đầy đ bằng ch in thường, không viết tắt)
I. SƠ ỢC ĐC ĐIỂM, TÌNH HÌNH:
- Tên t chc nưc ngoài:.....................................................................................
- Địa chtr sở chính:............................................................................................
- Điện thoi: ...................................... Fax.:………………………………..
- Địa chỉ, văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu ): ...........................................
- Địa chỉ trang thông tin điện tử:...........................................................................
- Quá trình thành lp và phát triển:.......................................................................
II. THÀNH TÍCH, ĐÓNG GÓP:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
III. CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC QUAN VÀ
TỔ CHỨC CỦA VIỆT NAM GHI NHN:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
THTRƯỞNG CƠ QUAN
ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
(Ký tên, đóng du)
XÁC NHẬN CA CƠ QUAN TRÌNH KHEN THƯỞNG
15
Mu s10
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
QUAN ĐỀ NGHỊ
KHEN THƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng …. năm ….
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐNGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG) ………………………..
p dng đi với nhân)
I. TÓM TẮT TIỂU SỬ VÀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:
1. Thông tin nhân:
- H n:......................................................................................................
- Ny sinh: .......................................................... Giới nh:…………..……
- Quốc tịch:......................................................................................................
- Chc v:.......................................................................................................
- Địa ch nơi hoặc tr sở m việc:...............................................................
2. m tắt quá trình ng tác:.........................................................................
................................................................................................................................
II. THÀNH TÍCH, ĐÓNG GÓP:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN/T
CHC CỦA VIỆT NAM GHI NHN:
TH TRƯỞNG QUAN
ĐNGHỊ KHEN THƯỞNG
(Ký tên, đóng du)
XÁC NHẬN CA CƠ QUAN TRÌNH KHEN THƯỞNG
16
Thtục 5: Tng tng Bng khen của Ch tịch UBND tỉnh cho tp th,
cá nhân
1. Tnh tthc hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: SNội vụ tỉnh Thanh Hóa (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành phThanh a, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: SNội vụ tiếp nhn đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo cáo Thường
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ thông o
Quyết định, viết bng, đóng du và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi tượng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trc tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm qun lý văn bn h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ :
3.1. Thành phần h sơ:
- Ttrình đnghkhen thưởng;
- Báo o thành ch của các trường hợp đề nghkhen thưởng xác nhận của
cấp trình khen thưởng;
- Biên bản hp xét khen thưởng của Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
3.2. S ng h sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định h khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong thời
hạn 25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ h theo quy định.
- Sau khi nhn được quyết định khen thưởng của cấp thm quyền khen
thưởng, trong thời hn 10 ny làm việc, quan trình khen thưởng sao, gi quyết
đnh khen thưng cho các tờng hợp được khen thưng.
17
5. Đi ng thực hin thtục nh chính
- Các quan, đơn v, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp xã.
- Cán b, công chc, viên chc, nời lao đng.
6. Cơ quan gii quyết thtục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chtịch UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh tặng thưởng Bằng khen.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Báo cáo thành tích theo mẫu số 02 hoặc mẫu số 03, ph lục kèm theo Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thtục nh chính:
a) Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh đtặng cho nhân đạt tiêu chuẩn theo
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 74 Luật Thi đua, khen thưởng, cụ th: Cá nhân có
02 lần liên tục nh đến thời điểm t khen thưởng được tặng danh hiệu Chiến thi
đua cơ shoặc liên tục t02 năm trở lên nh đến thời điểm xét khen thưởng
được công nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm v, trong thời gian đó 02 sáng kiến
được ng nhận áp dng hiệu qutrong phạm vi cơ sở hoặc có 02 đề tài khoa
hc, đề án khoa hc, công trình khoa hc và công nghệ đã được nghiệm thu và áp
dng hiệu qutrong phạm vi sở.
b) Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh để tặng cho tập thể đạt tiêu chuẩn theo
quy định tại điểm d khoản 3 Điều 74 Luật Thi đua, khen thưởng, cụ thể: Tập th
02 năm ln tục nh đến thời điểm xét khen thưởng được công nhận hoàn thành xuất
sắc nhiệm vụ hoặc đạt danh hiệu Tập thlao đng xuất sắc”; thc hiện tốt dân chủ
sở, tổ chức tốt c phong trào thi đua; chăm lo đời sống vật chất, tinh thần trong
tập thể; thực hành tiết kiệm, chng ng phí; png, chng tham nhũng, tu cực.
11. n cpp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phquy
định chi tiết thi hành một s điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 ca UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: .
18
Mu s02
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với tập thể)
n tập thể đề nghị
(Ghi đầy đ bằng chin thường, không viết tắt)
I. SƠ ỢC ĐC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chtrang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính của đơn vị, địa phương (vđiều kiện tự nhiên, hội,
cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các t chc đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm v: Chc năng, nhiệm v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành ch căn cứ vào chức năng, nhiệm v được giao của quan
ơn vị) và đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghị định số 98/2023/NĐ-ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
Đối với tập thể nh không thuc đi ợng tặng Cờ thi đua của b, ban, nnh, tỉnh
thì ghi rõ ni dung này trong báo o thành ch.
Ni dung báo cáo nêu rõ những thành tích xut sắc trong việc thực hiện các
chtiêu (nhiệm vụ) cụ thvhiệu qu, năng suất, chất ợng, kết qucông tác so vi
các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đi mới ng c quản
lý, cải ch hành chính; sáng kiến, đtài nghiên cứu khoa hc, ng nghvà việc
1
Đa danh.
2
Ghi rõ hình thức đề ngh khen thưởng: Không gp chung thẩm quyn quyết định khen thưởng của Ch tch nước với Th ớng Chính ph.
Tờ trình lập riêng theo từng loại hình khen thưởng; tnh khen thưởng Huân chương Saong, Huân chương Hồ Chí Minh, danh hiệu Chiến sĩ
thi đua toàn quc, danh hiệu vinh dnhà nước, giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước).
3
Đối với đơn v sản xuất, kinh doanh cần nêu tình hình i chính: Tng s vốn cố định, u đng; ngun vốn (ngân sách, tcó, vay ngân
hàng...).
4
Báo cáo thành tích liên tục từ 25 năm trở lên đến thời điểm đ nghđi với Huân chương Sao vàng; liên tục từ 10 năm trở lên đến thời đim đ
ngh đối với Huân chương H Chí Minh, Huân chương Độc lập, Huân chương Quân công; liên tc từ 05 năm trở lên đến thời đim đ ngh đi
với Huân chương Bảo vTổ quốc, Huân chương Lao đng; liên tc từ 05 năm tr lên đến thời điểm đ ngh đi với Bằng khen của Thủ ng
Chính ph; 01 năm đi với Cờ thi đua của Chính ph, C thi đua của b, ban, ngành, tỉnh Giấy khen; 01 năm đi với Tập th lao đng
xu t sắc, Tập th lao đng tiên tiến; 02 năm liên tc đi với Bằng khen ca b, ban, ngành, tnh.
19
ng dụng vào thc tiễn đem lại hiệu qucao vkinh tế, xã hi đi với b, ban, nnh,
địa phương và cả ớc
5
.
2. Những biện pháp hoặc nguyên nn đạt được thành tích; các phong trào thi
đua đã được thực hiện hiệu qutrong thực tiễn hoạt đng, sản xuất, công tác của
quan, đơn vị.
3. Việc thc hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
4. Hoạt động của t chức đảng, đoàn thể
7
.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯC
NHN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, m của quyết đnh công nhn
danh hiu thi đua; cơ quan ban nh quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản c nhận hoàn thành xuất sắc nhim
v i với trường hợp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm v)
3. Hình thức khen thưởng:
m
Hình thc
khen thưởng
Số, ngày, tháng, m của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban nh quyết đnh
XÁC NHN CỦA CP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(, đóng du)
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng du)
5
y theo hình thức đề ngh khen thưởng, nêu các tiêu chí bản trong vic, thực hiện nhiệm vụ chính trị của đơn v (có so sá nh trong thời
gian tính thành tích khen thưởng), ví d:
- Đi với đơn vị sn xuất, kinh doanh lập bảng thng so sánh các tiêu chí: Giá trị tng sản lượng, doanh thu, lợi nhun, t sut lợi nhun,
np ngân sách, đu tư i sn xuất, thu nhp bình quân; các sáng kiến cải tiến kỹ thut, áp dng khoa học (giá trị làm lợi); phúc lợi xã hi.
- Đi vi trường hc: Báo cáo phi th hiện rõ kết qu về công tác tổ chức và qun lý, quản trị nhà trường; phát trin đi ngũ; tài chính, cơ s
vật chất và thiết b dạy học; hot động giáo dc và kết qugiáo dc; nghiên cứu khoa hc, hợp tác quc tế (đối v i cơ sở đào tạo), so sánh
với giai đon trước khi khen thưởng.
- Đi vi bnh viện: Lập bảng thng kê so sánh c tiêu chí: Tổng s người khám, chữa bệnh; tng s người được điều trị nội, ng oi trú; tng
số giường bệnh đưa vào sdng; s người được khám, điều trị bnh, chữa bnh miễn phí; s đề tài nghiên cứu khoa hc, các sáng kiến, áp
dng khoa học (giá trị làm lợi v kinh tế, xã hi...).
6
Vi c thực hiện ch trương, đường li ca Đng, chính sách và pháp lut ca Nhà nước; chăm lo đi sng cán b, nhân viên; hoạt động xã
hi, từ thin...
7
Công tác xây dựng đảng, đn th: Nêu vai trò, kết qu hoạt động và xếp loại của t chức đng, đoàn th (ghi s, ngày tháng năm
của giy chứng nhn hoặc quyết địnhng nhận).
8
Nêu các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng đã được Đảng, Nhà nước, b, ban, ngành, tnh tặng (ghi s quyết đnh, ngày, tháng,
năm ký quyết định).
20
Mu s03
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
Đ NGHỊ TẶNG.......
2
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ ỢC LỊCH
- Htên (Ghi đầy đủ bằng chin thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Gii tính:……Dân tộc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:.................................................................................................
- Nơi thường trú
3
:.......................................................................................
- Cơ quan, địa phương ng tác:………………………………………….
- Chc v ảng, chính quyền, đoàn thể):..................................................
- Trình đ luận chính trị, chuyên n, nghiệp vụ (nếu có):…………….
- Học hàm, hc vị, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm v được giao hoặc đảm nhận:...................................
2. Thành ch đạt được của nhân
5
:...........................................................
1
Đa danh.
2
Ghi rõ thành ch đngh khen thưởng.
3
Đơn vị hành chính: Xã (phường, thị trn); huyện (quận, th xã, thành phthuộc tỉnh; quận, thành phthuộc thành ph trc
thuộc trung ương); tỉnh (thành phtrực thuộc trung ương).
4
o o thành ch liên tục từ 10 năm trở lên đến thời đim đngh đi với Huân chương H Chí Minh, Huân chương Đc
lập, Huân chương Quân công; liên tục từ 05 năm trở lên đến thời đim đ ngh đối với Huân chương Bảo vệ Tổ quốc, Huân
chương Lao động; liên tục từ 05 năm trở lên đến thời điểm đ ngh đối với Bằng khen của Thớng Chính phủ; 06 năm ln
lc đi với danh hiu Chiến sĩ thi đua toàn quốc, 03 năm liên tục đối với danh hiệu Chiến thi đua bộ, ban, ngành, tỉnh; 02
năm liên tục đối với Bằng khen của bộ, ban, ngành, tỉnh; 01 năm đối với Chiến sĩ thi đua cơ sở, Lao đng tiên tiến Giy
khen.
5
u thành ch nhân trong vic thực hin nhim vđược giao (kết quđã đạt được về năng suất, chất lượng, hiệu quả thực
hin nhim vụ; c bin pháp, gii pháp công c trong vic đổi mới công tác qun lý, những ng kiến, đ tài nghiên cứu khoa
học; vic đổi mới công nghệ, ứng dụng khoa học, kỹ thut vào thực tin; vic thực hin chủ trương, đường li ca Đảng, cnh
ch và pháp luật ca Nhà nước; công tác bồi dưỡng, học tập nâng cao trình độ chuyên n, phẩm chất đạo đức; chăm lo đời
sống n bộ, nhân viên; vai trò của cá nhân trong công tác xây dựng Đảng c đoàn thể; công tác tham gia các hot động xã
hội, từ thin...).
- Đối với nời làm công tác lãnh đạo, quản lý nêu tóm tắt thành ch ca đơn v, riêng thủ trưởng đơn v kinh doanh lp bảng
thng kê so sánh c tiêu chí: Giá trị tổng sản lượng, doanh thu, lợi nhuận, np ngân ch, đầu tái sản xut, thu nhp bình
quân; các sáng kiến cải tiến kthut, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi); phúc lợi hội trong thời gian nh thành ch đ ngh
khen thưởng.
- Đối với trường học: o o phải thể hin kết quv công tác tổ chứcquản lý, qun trị nhà trường; phát trin đội ngũ;
tài cnh, cơ sở vt chất thiết b dạy học; hot động giáo dục và kết qu giáo dục; nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tếối
với sở đào tạo), có so sánh với giai đoạn trước khi khen thưởng.
21
Đối với trường hợp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sc
nhiệm v, hoàn thành tốt nhiệm v thì ghi s quyết định hoặc số văn bản c nhận;
ngày, tháng, năm của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; quan ban hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
6
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, m của quyết định công nhn
danh hiu thi đua; cơ quan ban nh quyết đnh
2. Hình thức khen thưởng:
m
Hình thc
khen thưởng
Số, ngày, tng, năm của quyết đnh khen thưởng;
cơ quan ban nh quyết đnh
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ
XÁC NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng du)
NGƯỜI BÁO O THÀNH TÍCH
(Ký, ghi họ tên)
XÁC NHẬN CA CẤP TRÌNH KHEN TNG
(, đóng du)
- Đối với bnh vin: Lập bng thng kê so sánh các tiêu c: Tổng số người khám, chữa bệnh; tổng s nời được điều trị ni,
ngoại trú; tổng số giường bnh đưa vào sử dụng; số người được khám, điu trị bệnh, chữa bệnh miễn phí; số đề tài nghiên cứu
khoa học, các ng kiến, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi về kinh tế,hội...).
- Đối với c hội đoàn th, lấy kết quả thực hiện c nhim v công tác trọng tâm các chương trình công tác ca
trung ương hội, đoàn th giao.
- Đối với c cơ quan quản lý nhà ớc, ly kết quthực hin các nhim vụ chính trong quản lý nhà ớc, thực hin nhiệm vụ
chuyên n và công c tham mưu cho lãnh đạo trong phát trin đơn vị, ngành, đa phương...
6
u c nh thức khen thưởng đã được Đảng, Nhà nước, bộ, ban, ngành, tỉnh tặng hoặc truy tặng (ghi rõ số quyết đnh, ngày,
tháng, năm ký quyết đnh).
- Ghi số quyết định công nhận danh hiu thi đua trong thời gian 05 năm trước thời đim đ ngh đi với Huân chương
Lao động, Bằng khen của Th tướng Chính phủ v.v...
- Đối với đề ngh tng danh hiu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc:
+ Ghi rõ số quyết đnh, ngày, tháng, năm quyết đnh của 02 lần liên tục được tặng danh hiu Chiến thi đua bộ, ngành, tỉnh
và 06 ln đt danh hiu “Chiến thi đua cơ sở” trước thời đim đ ngh;
+ Ghi nội dung các sáng kiến hoặc đi khoa học, đ án khoa học, công trình khoa học và công ngh (tham gia là thành
viên hoc chủ nhim đề tài khoa học), có chứng nhn hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyn (ghi rõ văn bản, ngày,
tháng, năm) đi với sáng kiến, đi khoa học, đán khoa học, công trình khoa học và công ngh kèm theo hồ sơ.
- Đối với báo o đề nghị tặng danh hiu Chiến thi đua bộ, ban, ngành, tỉnh, ghi thời gian 03 ln liên tục được tặng danh
hiu “Chiến thi đua cấp cơ sở” trước thời đim đ nghị; các ng kiến hoặc đ tài khoa học, đán khoa học, công trình khoa
học và công nghệ được cp có thẩm quyền công nhn.
22
Thtc 6: Tng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho tp thể
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa (S 30 Nguyễn Duy Hiu,
phường Đông Hương, thành phThanh a, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Sở Nội vụ tiếp nhn đnghị khen thưởng của các đơn vị thuc các
cụm thi đua của tnh.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo cáo Hi
đng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Ch tịch UBND tỉnh quyết đnh
khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh, SNội vụ thông o
Quyết định, viết bng, đóng du và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trc tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm qun lý văn bn h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Tờ trình đnghxét tặng danh hiệu cờ thi đua của UBND tỉnh;
- Báo cáo thành tích của tập thể;
- Biên bản bình t thi đua và kết qubỏ phiếu của Hi đng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
Việc đề nghtặng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho tập thể dẫn đầu phong trào
thi đua theo chuyên đdo tỉnh phát động thời gian thc hiện từ 03 năm trlên khi
tổng kết phong trào được thực hiện theo hướng dẫn của tỉnh.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định h khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 25 ngày m việc từ ny nhận đ h theo quy định.
- Sau khi nhn được quyết đnh khen thưng của cấp thm quyền khen
23
thưởng, trong thời hạn 10 ngày m việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gi Quyết
định khen thưởng cho c tờng hợp được khen thưng.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính
c cơ quan, đơn v, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp xã.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ;
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, nnh cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh tặng thưởng cờ thi đua của tỉnh.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Báo cáo thành tích theo mẫu số 02, ph lc kèm theo Ngh định s
98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính:
Danh hiệu cờ thi đua của UBND tỉnh đtặng hằng năm cho tập thể dẫn đu
phong trào thi đua của cụm thi đua do tỉnh tổ chức và đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành vượt các chtiêu thi đua và nhiệm v được giao trong năm; là
tập thể tiêu biểu xuất sắc trong tỉnh;
b) Ni b đoàn kết; tổ chức đảng, đoàn thtrong sạch, vng mạnh; tích cực
thực hành tiết kiệm, chng ng phí, phòng, chng tham nhũng, tiêu cực và các tệ
nạn hi khác.
11. n c pháp lý của thtục nh chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
24
Mu s02
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với tập thể)
n tập thể đề nghị
(Ghi đy đ bằng chin thường, không viết tắt)
I. SƠ ỢC ĐC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chtrang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính của đơn vị, địa phương (vđiu kiện tự nhn, hi,
cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các t chc đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm v: Chc năng, nhiệm v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành ch căn cứ vào chức năng, nhiệm v được giao của quan
ơn vị) và đối ợng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghị định số 98/2023/NĐ-ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
Đối với tập thể nh không thuc đi ợng tặng Cờ thi đua của b, ban, nnh, tỉnh
thì ghi rõ ni dung này trong báo cáo thành ch.
Ni dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thực hiện c
chtiêu (nhiệm vụ) cụ thvhiệu qu, năng suất, chất ợng, kết qucông tác so vi
các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đi mới ng c quản
lý, cải ch hành chính; sáng kiến, đtài nghiên cứu khoa hc, ng nghvà việc
1
Đa danh.
2
Ghi rõ hình thức đề ngh khen thưởng: Không gp chung thm quyn quyết định khen thưởng ca Ch tịch nước với Th ớng Chính ph.
Tờ trình lập riêng theo từng loại hình khen thưởng; tnh khen thưởng Huân chương Saong, Huân chương Hồ Chí Minh, danh hiệu Chiến sĩ
thi đua toàn quc, danh hiệu vinh dnhà nước, giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước).
3
Đối với đơn v sản xuất, kinh doanh cần nêu tình hình i chính: Tng s vốn cố định, u đng; ngun vốn (ngân sách, tcó, vay ngân
hàng...).
4
Báo cáo thành tích liên tục từ 25 năm trở lên đến thời điểm đ nghđi với Huân chương Sao vàng; liên tc từ 10 năm trở lên đến thời đim đ
ngh đối với Huân chương H Chí Minh, Huân chương Độc lập, Huân chương Quân công; liên tc từ 05 năm trở lên đến thời đim đ ngh đi
với Huân chương Bảo vTổ quốc, Huân chương Lao đng; liên tc từ 05 năm trở lên đến thời đim đ ngh đi với Bằng khen ca Th ng
Chính ph; 01 năm đi với Cờ thi đua của Chính ph, C thi đua của b, ban, ngành, tỉnh Giấy khen; 01 năm đi với Tập th lao đng
xu t sắc, Tập th lao đng tiên tiến; 02 năm liên tc đi với Bằng khen ca b, ban, ngành, tnh.
25
ng dụng vào thc tiễn đem lại hiệu qucao vkinh tế, xã hi đi với b, ban, nnh,
địa phương và cả ớc
5
.
2. Những biện pháp hoặc nguyên nn đạt được thành tích; các phong trào thi
đua đã được thực hiện hiệu qutrong thực tiễn hoạt đng, sản xuất, ng c của
quan, đơn vị.
3. Việc thc hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
4. Hoạt động của t chức đảng, đoàn thể
7
.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯC
NHN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, m của quyết đnh công nhn
danh hiu thi đua; cơ quan ban nh quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản c nhận hoàn thành xuất sắc nhim
v i với trường hợp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm v)
3. Hình thức khen thưởng:
m
Hình thc
khen thưởng
Số, ngày, tháng, m của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban nh quyết đnh
XÁC NHN CỦA CP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(, đóng du)
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng du)
5
y theo hình thức đề ngh khen thưởng, nêu các tiêu chí bản trong vic, thực hiện nhiệm vụ chính trị của đơn v (có so sá nh trong thời
gian tính thành tích khen thưởng), ví dụ:
- Đi với đơn vị sn xuất, kinh doanh lập bảng thng so sánh các tiêu chí: Giá trị tng sản lượng, doanh thu, lợi nhun, t suất lợi nhun,
np ngân sách, đu tư i sn xuất, thu nhp bình quân; các sáng kiến cải tiến kỹ thut, áp dng khoa học (giá trị làm li); phúc lợi xã hi.
- Đi vi trường hc: Báo cáo phi th hiện rõ kết qu về công tác tổ chức và qun lý, quản trị nhà trường; phát trin đi ngũ; tài chính, cơ s
vật chất và thiết b dạy học; hot động giáo dc và kết qugiáo dc; nghiên cứu khoa hc, hợp tác quc tế (đi với cơ sở đào tạo), so sánh
với giai đon trước khi khen thưởng.
- Đi vi bnh viện: Lập bảng thng kê so sánh c tiêu chí: Tổng s người khám, chữa bệnh; tng s người được điều trị nội, ng oi trú; tng
số giường bệnh đưa vào sdụng; s người được khám, điều trị bnh, chữa bnh miễn phí; s đtài nghiên cứu khoa hc, các sáng kiến, áp
dng khoa học (giá trị làm lợi v kinh tế, xã hi...).
6
Vi c thực hiện ch trương, đường li ca Đng, chính sách và pháp lut ca Nhà nước; chăm lo đi sng cán b, nhân viên; hot đng xã
hi, từ thin...
7
Công tác xây dựng đảng, đn th: Nêu vai trò, kết qu hoạt động và xếp loại của t chức đng, đoàn th (ghi s, ngày tháng năm
của giy chứng nhn hoặc quyết địnhng nhận).
8
u c danh hiệu thi đua, c hình thức khen thưởng đã được Đảng, Nhà nước, b, ban, ngành, tỉnh tặng (ghi s quyết định, ngày, tháng,
năm ký quyết định).
26
Thtc 7: Tặng danh hiu Chiến thi đua cp tnh
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa (S 30 Nguyễn Duy Hiu,
phường Đông Hương, thành phThanh a, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: SNội vụ tiếp nhn đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo o Thưng
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh, SNội vụ thông o
Quyết định, viết bng, đóng du cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trc tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm qun lý văn bản h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ:
- Tờ trình đnghxét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích của nhân;
- Biên bản bình xét thi đua và kết qub phiếu của Hi đng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng;
- Chng nhận hoặc c nhận của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trình khen
vsáng kiến đã được áp dụng hiệu qukhnăng nhân rng trong tỉnh hoặc có
đtài khoa hc, đán khoa hc, công trình khoa hc và công nghđã được nghiệm
thu và áp dng hiệu quả, có phạm vi ảnh hưởng trong tỉnh.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định h khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 25 ngày m việc từ ngày nhận đ hồ theo quy định.
27
- Sau khi nhận được bản sao quyết định khen thưởng của cấp thm quyn
khen thưởng, trong thời hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao gi
Quyết định khen thưởng cho các tờng hợp được khen thưởng
5. Đi ng thực hin thtục nh chính
n b, công chc, viên chc, nời lao đng.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ;
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, nnh cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định tặng danh hiệu Chiến thi đua cấp tỉnh”.
8. Lệ phí: Không có.
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Báo cáo thành tích theo mẫu số 03, báo cáo thành ch tại ph lục kèm theo
Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính:
Danh hiệu Chiến thi đua cấp tỉnh đtặng cho nhân đạt các tiêu chuẩn sau
đây:
a) Có thành tích xuất sắc tiêu biểu được lựa chn trong s nhng cá nhân
03 lần liên tục được tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
b) sáng kiến đã được áp dng hiệu quvà có khnăng nhân rng trong tỉnh
hoặc đtài khoa hc, đán khoa hc, công trình khoa hc ng nghệ đã được
nghiệm thu áp dụng hiệu quả, có phạm vi ảnh hưởng trong tỉnh.
11. n c pháp lý của thtục nh chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
28
Mu s03
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
Đ NGHỊ TẶNG.......
2
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ ỢC LỊCH
- Htên (Ghi đầy đủ bằng chin thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Gii tính:……Dân tộc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:.................................................................................................
- Nơi thường trú
3
:.......................................................................................
- Cơ quan, địa phương ng tác:…………………………………….
- Chc v ảng, chính quyền, đoàn thể):..................................................
- Trình đ luận chính trị, chuyên n, nghiệp vụ (nếu có):…………….
- Học hàm, hc vị, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm v được giao hoặc đảm nhận:...................................
2. Thành ch đạt được của nhân
5
:...........................................................
1
Đa danh.
2
Ghi rõ thành ch đngh khen thưởng.
3
Đơn vị hành chính: Xã (phường, thị trn); huyn (qun, th xã, thành phthuộc tỉnh; quận, thành phthuộc thành ph trc
thuộc trung ương); tỉnh (thành phtrực thuộc trung ương).
4
o o thành ch liên tục từ 10 năm trở lên đến thời đim đngh đi với Huân chương H Chí Minh, Huân chương Đc
lập, Huân chương Quân công; liên tục từ 05 năm trở lên đến thời đim đ ngh đối với Huân chương Bảo vệ Tổ quốc, Huân
chương Lao động; liên tục từ 05 năm trở lên đến thời điểm đ ngh đối với Bằng khen của Thớng Chính phủ; 06 năm ln
lc đi với danh hiu Chiến thi đua toàn quốc, 03 năm liên tục đối với danh hiệu Chiến thi đua bộ, ban, ngành, tnh; 02
năm liên tục đối với Bằng khen của bộ, ban, ngành, tỉnh; 01 năm đối với Chiến sĩ thi đua cơ sở, Lao đng tiên tiến Giy
khen.
5
u thành ch nhân trong vic thực hin nhim vđược giao (kết quđã đt được về năng suất, chất lượng, hiệu quả thực
hin nhim vụ; c bin pháp, gii pháp công c trong vic đổi mới công tác qun lý, những ng kiến, đ tài nghiên cứu khoa
học; vic đổi mới công ngh, ứng dụng khoa học, kỹ thut vào thực tin; vic thực hin chủ trương, đường li của Đảng, chính
ch và pháp luật ca Nhà nước; công tác bồi dưỡng, học tập nâng cao trình độ chuyên n, phẩm chất đạo đức; chăm lo đời
sống n bộ, nhân viên; vai trò của cá nhân trong công c xây dựng Đảngcác đoàn thể; công tác tham gia các hot động
hội, từ thin...).
- Đối với nời làm công tác lãnh đạo, quản lý nêu tóm tắt thành ch ca đơn v, riêng thủ trưởng đơn v kinh doanh lp bảng
thng kê so sánh các tiêu chí: Giá trị tổng sản lượng, doanh thu, lợi nhun, np ngân sách, đu tái sản xut, thu nhp bình
quân; các sáng kiến cải tiến kthut, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi); phúc lợi hội trong thời gian nh thành ch đ ngh
khen thưởng.
- Đối với trường học: o o phải thhiện kết quả về công c tổ chức và quản lý, quản trị nhà trường; phát trin đội ngũ;
tài cnh, cơ sở vt chất thiết b dạy học; hot động giáo dục và kết qu giáo dục; nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tếối
với sở đào tạo), có so sánh với giai đoạn trước khi khen thưởng.
29
Đối với trường hợp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm v, hoàn thành tốt nhiệm v thì ghi s quyết định hoặc số văn bản c nhận;
ngày, tháng, năm của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; quan ban hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
6
1. Danh hiu thi đua
m
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, m của quyết định công nhn
danh hiu thi đua; cơ quan ban nh quyết đnh
2. Hình thức khen tng
m
Hình thc
khen thưởng
Số, ngày, tháng, m của quyết đnh khen thưởng;
cơ quan ban nh quyết đnh
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ
XÁC NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng du)
NGƯỜI BÁO O THÀNH TÍCH
(Ký, ghi họ tên)
XÁC NHẬN CA CẤP TRÌNH KHEN TNG
(, đóng du)
- Đối với bnh vin: Lập bng thng kê so sánh các tiêu c: Tổng số người khám, chữa bệnh; tổng s nời được điều trị ni,
ngoại trú; tổng số giường bnh đưa vào sử dụng; số người được khám, điu trị bnh, chữa bệnh miễn p; số đề tài nghiên cứu
khoa học, các ng kiến, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi về kinh tế,hội...).
- Đối với c hội đoàn th, lấy kết quả thực hiện c nhim v công tác trọng tâm các chương trình công tác của
trung ương hội, đoàn th giao.
- Đối với c cơ quan quản lý nhà ớc, ly kết quthực hin các nhim vụ chính trong quản lý nhà ớc, thực hin nhiệm vụ
chuyên n và công c tham mưu cho lãnh đạo trong phát trin đơn vị, ngành, đa phương...
6
u các hình thức khen thưởng đã được Đảng, Nhà nước, bộ, ban, ngành, tỉnh tặng hoặc truy tặng (ghi rõ số quyết đnh, ngày,
tháng, năm ký quyết đnh).
- Ghi số quyết định công nhận danh hiu thi đua trong thời gian 05 năm trước thời đim đ ngh đi với Huân chương
Lao động, Bằng khen của Th tướng Chính phủ v.v...
- Đối với đề ngh tng danh hiu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc:
+ Ghi rõ số quyết đnh, ngày, tháng, năm quyết đnh của 02 lần liên tục được tặng danh hiu Chiến thi đua bộ, ngành, tỉnh
và 06 ln đt danh hiu Chiến thi đua sở” trước thời đim đ nghị;
+ Ghi nội dung các sáng kiến hoặc đi khoa học, đ án khoa học, công trình khoa học và công ngh (tham gia là thành
viên hoc chủ nhim đề tài khoa học), có chứng nhn hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (ghi rõ văn bản, ngày,
tháng, năm) đi với sáng kiến, đi khoa học, đán khoa học, công trình khoa học và công ngh kèm theo hồ sơ.
- Đối với báo o đề nghị tặng danh hiu Chiến thi đua bộ, ban, ngành, tỉnh, ghi thời gian 03 ln liên tục được tặng danh
hiu “Chiến thi đua cấp cơ sở” trước thời đim đ nghị; các ng kiến hoặc đ tài khoa học, đán khoa học, công trình khoa
học và công nghệ được cp có thẩm quyền công nhn.
30
Thtc 8: Tặng danh hiu Tập th Lao đng xuất sắc
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Nội vụ tỉnh Thanh a (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành ph Thanh a, tnh Thanh a).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: SNội vụ tiếp nhn đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến cácquan liên quan, báo o Thưng
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh, SNội vụ thông o
Quyết định, viết bng, đóng du và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trc tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm qun lý văn bản h
công việc (TD Office).
3. Thành phần, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Tờ trình đnghxét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích của tập thể;
- Bn bản bình t thi đua của Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen
thưởng.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định h khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 25 ngày m việc từ ny nhận đ h theo quy định.
- Sau khi nhn được quyết đnh khen thưng của cấp thm quyền khen
thưởng, trong thời hn 10 ny làm việc, quan trình khen thưởng sao, gi quyết
định khen thưởng cho c tờng hợp được khen thưng.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính:
31
c cơ quan, đơn v, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp xã.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ;
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định tặng danh hiệu Tập thlao đng xuất sắc”.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai
Báo cáo thành tích theo mẫu số 02, ph lc kèm theo Ngh định s
98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
Danh hiệu Tập thể lao đng xuất sắcđtặng hằng năm cho tập thể đạt các
tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vđược giao;
b) Tích cực tham gia phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiệu quả;
c) 100% nhân trong tập thhoàn thành nhiệm vđược giao, trong đó có
ít nhất là 70% nhân đạt danh hiệu Lao đng tn tiến”;
d) Có cá nhân đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua s”;
đ) Ni b đoàn kết, gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính
sách, pháp luật của Nhà nước.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
32
Mu s02
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với tập thể)
n tập thể đề nghị
(Ghi đầy đ bằng chin thường, không viết tắt)
I. SƠ ỢC ĐC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chtrang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính của đơn vị, địa phương (vđiều kiện tự nhiên, hội,
cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các t chc đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm v: Chc năng, nhiệm v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành ch căn cứ vào chức năng, nhiệm v được giao của quan
ơn vị) và đi ợng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghị định số 98/2023/NĐ-ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
Đối với tập thể nh không thuc đi ợng tặng Cờ thi đua của b, ban, nnh, tỉnh
thì ghi rõ ni dung này trong báo cáo thành ch.
Ni dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thực hiện c
chtiêu (nhiệm vụ) cụ thvhiệu qu, năng suất, chất ợng, kết qucông tác so vi
các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đi mới ng tác qun
lý, cải ch hành chính; sáng kiến, đtài nghiên cứu khoa hc, ng nghvà việc
1
Đa danh.
2
Ghi rõ hình thức đề ngh khen thưởng: Không gp chung thẩm quyn quyết định khen thưởng của Ch tch nước với Th ớng Chính ph.
Tờ trình lập riêng theo từng loại hình khen thưởng; tnh khen thưởng Huân chương Saong, Huân chương Hồ Chí Minh, danh hiệu Chiến sĩ
thi đua toàn quc, danh hiệu vinh dnhà nước, giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước).
3
Đối với đơn v sản xuất, kinh doanh cần nêu tình hình i chính: Tng s vốn cố định, u đng; ngun vốn (ngân sách, tcó, vay ngân
hàng...).
4
Báo cáo thành tích liên tc từ 25 năm trở lên đến thời đim đ ngh đối với Huân chương Saong; liên tc từ 10 năm trở lên đến thời đim đ
ngh đối với Huân chương H Chí Minh, Huân chương Độc lập, Huân chương Quân công; liên tc từ 05 năm trở lên đến thời đim đ ngh đi
với Huân chương Bảo vTổ quốc, Huân chương Lao đng; liên tc từ 05 năm trở lên đến thời đim đ ngh đi với Bằng khen ca Th ng
Chính ph; 01 năm đi với Cờ thi đua của Chính ph, C thi đua của b, ban, ngành, tỉnh Giấy khen; 01 năm đi với Tập th lao đng
xu t sắc, Tập th lao đng tiên tiến; 02 năm liên tc đi với Bằng khen ca b, ban, ngành, tnh.
33
ng dụng vào thc tiễn đem lại hiệu qucao vkinh tế, xã hi đi với b, ban, nnh,
địa phương và cả ớc
5
.
2. Những biện pháp hoặc nguyên nn đạt được thành tích; các phong trào thi
đua đã được thực hiện hiệu qutrong thực tiễn hoạt đng, sản xuất, ng c của
quan, đơn vị.
3. Việc thc hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
4. Hoạt động của t chức đảng, đoàn thể
7
.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯC
NHN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, m của quyết đnh công nhn
danh hiu thi đua; cơ quan ban nh quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản c nhận hoàn thành xut sắc nhim
v i với trường hợp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm v)
3. Hình thức khen thưởng:
m
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tng, năm của quyết đnh khen thưởng;
cơ quan ban nh quyết đnh
XÁC NHN CỦA CP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(, đóng du)
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng du)
5
y theo hình thức đề ngh khen thưởng, nêu các tiêu chí bản trong vic, thực hiện nhiệm vụ chính trị của đơn v (có so sá nh trong thời
gian tính thành tích khen thưởng), ví d:
- Đi với đơn vị sn xuất, kinh doanh lập bảng thng so sánh các tiêu chí: Giá trị tng sản lượng, doanh thu, lợi nhun, t suất lợi nhun,
np ngân sách, đu tư i sn xuất, thu nhp bình quân; các sáng kiến cải tiến k thut, áp dng khoa học (giá trị làm lợi); phúc lợi xã hi.
- Đi vi trường hc: Báo cáo phi th hiện rõ kết qu về công tác tổ chức và qun lý, quản trị nhà trường; phát trin đi ngũ; tài chính, cơ s
vật chất và thiết b dạy học; hot động giáo dc và kết qu giáo dc; nghiên cứu khoa hc, hợp tác quc tế (đối vi cơ s đào to), có so sánh
với giai đon trước khi khen thưởng.
- Đi vi bnh viện: Lập bảng thng kê so sánh c tiêu chí: Tổng s người khám, chữa bệnh; tng s người được điều trị ni, ngoi trú; tng
số giường bệnh đưa vào sdng; s người được khám, điều trị bnh, chữa bnh miễn phí; s đề tài nghiên cứu khoa hc, các sán g kiến, áp
dng khoa học (giá trị làm lợi v kinh tế, xã hi...).
6
Vi c thực hiện ch trương, đường li ca Đng, chính sách và pháp lut ca Nhà nước; chăm lo đi sng cán b, nhân viên; hot đng xã
hi, từ thin...
7
Công tác xây dựng đảng, đn th: Nêu vai trò, kết qu hoạt động và xếp loại của t chức đng, đoàn th (ghi s, ngày tháng năm
của giy chng nhận hoc quyết địnhng nhận).
8
Nêu các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng đã được Đảng, Nhà nước, b, ban, ngành, tỉnh tặng (ghi s quyết định, ngày, tháng,
năm ký quyết định).
34
Thtc 9: Tặng C thi đua của UBND tỉnh theo chuyên đ
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Nội vụ tỉnh Thanh a (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành phThanh a, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: SNội vụ tiếp nhn đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến cácquan liên quan, báo o Thưng
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh, SNội vụ thông o
Quyết định, viết bng, đóng du và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trc tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm qun lý văn bản h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Tờ trình đnghxét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích của tập thể;
- Biên bản bình xét thi đua và kết qub phiếu của Hi đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
Việc đề nghtặng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho tập thể dẫn đầu phong trào
thi đua theo chun đdo tỉnh phát động thời gian thc hiện từ 03 năm trlên khi
tổng kết phong trào được thực hiện theo hướng dẫn của tỉnh.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định h khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 25 ngày m việc từ ny nhận đ h theo quy định.
- Sau khi nhn được quyết đnh khen thưng của cấp thm quyền khen
thưởng, trong thời hn 10 ny làm việc, quan trình khen thưởng sao, gi quyết
35
định khen thưởng cho c tờng hợp được khen thưng.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính
c cơ quan, đơn v, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp xã.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: SNi v;
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh tặng thưởng Cờ thi đua.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai
Báo cáo thành tích theo mẫu số 08, ph lc kèm theo Ngh định s
98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
Danh hiệu Cờ thi đua của UBND tỉnh đtặng cho tập thdẫn đầu phong trào
thi đua theo chuyên đdo tỉnh phát đng thời gian thc hiện từ 03 năm trlên khi
tổng kết phong trào.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
36
Mu số 08
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
9
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng...năm…
BÁO O THÀNH TÍCH
Đ NGHỊ TẶNG ……………
10
n đơn vị hoc cá nhân chức vụ, đơn v đ ngh khen thưng
(Ghi đầy đ bằng chin thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; đa chtrang tin điện
tử; cấu tổ chức, tổng số cán b, ng chức và viên chc; chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Đi với nhân ghi : H và tên (bí danh), ny, tháng, năm sinh; quê quán;
nơi thường trú; nghnghiệp; chc v, đơn vcông tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
Báo cáo thành ch phải căn cứ vào mục tiêu (nhiệm vụ), c chỉ tiêu về năng
suất, chất ợng, hiệu quả... đã được thống nhất giao ước thi đua trong đợt phát đng
thi đua hoặc thi đua chun đề; các biện pháp, giải pháp đạt được thành ch xuất sắc,
mang lại hiệu qukinh tế, hi, dẫn đầu phong trào thi đua; những kinh nghiệm rút
ra trong đợt thi đua...
11
.
XÁC NHẬN CA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(, đóng du)
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ HOC
NHÂN BÁO CÁO
12
(, đóng du)
9
Đa danh
10
Ghi hình thức đ ngh khen tởng. Chỉ áp dng các hình thức khen thưởng thuc thẩm quyn của bộ, nnh,
địa phương; trường hợp xuất sắc, tu biểu mới đ ngh Thớng Chính phtặng Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng
khen ca Thủ ớng Chính phủ, trường hợp đc bit xuất sắc trình Thủ ớng Chính phủ đ nghChtịch nước
tặng Huân cơng.
11
Nếu là tập thể hoc thủ trưởng đơn v sản xuất, kinh doanh phải nêu vic thực hiện nghĩa v np nn sách nhà
ớc; đm bo môi trường, an toàn v sinh lao đng, an toàn v sinh thực phm.
12
Đi với cá nn: Ghi Người o cáo thành tíchvà ký, ghi rõ họ, tên và c nhận của thủ trưởng cơ quan.
37
Th tc 10: Tặng tởng Bằng khen ca Ch tịch UBND tỉnh theo
chuyên đ
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa (S 30 Nguyễn Duy Hiu,
phường Đông Hương, thành phThanh a, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: SNội vụ tiếp nhn đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến cácquan liên quan, báo o Thưng
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh, SNội vụ thông o
Quyết định, viết bng, đóng du và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), SNội v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trc tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm qun lý văn bản h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phn h đnghxét tng hoc truy tng Bằng khen của Chủ
tịch UBND tnh:
- Tờ trình đnghkhen thưởng;
- Báo cáo thành tích của c trường hợp đnghị khen thưởng xác nhận của
cấp trình khen thưởng;
- Biên bảnt khen thưởng của Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng;
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Sở Nội v thẩm định h khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 25 ngày m việc từ ny nhận đ h theo quy định.
- Sau khi nhn được quyết đnh khen thưng của cấp thm quyền khen
thưởng, trong thời hn 10 ny làm việc, quan trình khen thưởng sao, gi quyết
38
định khen thưởng cho c tờng hợp được khen thưng.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính
- Các cơ quan, đơn v, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp xã.
- Cán b, công chc, viên chức, người lao đng.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ;
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, nnh cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định tặng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai
Báo cáo thành tích theo mẫu số 08, ph lc kèm theo Nghị đnh s
98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
Ch thlà tập thể, cá nhân thành tích trong phong trào thi đua theo chuyên
đdo tỉnh phát đng
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
39
Mu s08
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng...năm…
BÁO O THÀNH TÍCH
Đ NGHỊ TẶNG ……………
2
n đơn vị hoc cá nhân chức vụ, đơn v đ ngh khen thưng
(Ghi đầy đ bằng chin thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; đa chtrang tin điện
tử; cấu tổ chức, tổng số cán b, ng chức và viên chc; chức năng, nhiệm v
được giao.
- Đi với nhân ghi : Hvà tên (bí danh), ny, tháng, năm sinh; quê quán;
nơi thường trú; nghnghiệp; chc v, đơn vcông tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
Báo cáo thành ch phải căn cứ vào mục tiêu (nhiệm vụ), c chỉ tiêu về năng
suất, chất ợng, hiệu quả... đã được thống nhất giao ước thi đua trong đợt phát đng
thi đua hoặc thi đua chun đề; các biện pháp, giải pháp đạt được thành ch xuất sắc,
mang lại hiệu qukinh tế, hi, dẫn đầu phong trào thi đua; những kinh nghiệm rút
ra trong đợt thi đua...
3
.
XÁC NHẬN CA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(, đóng du)
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ HOẶC
NN BÁO CÁO
4
(, đóng du)
1
Đa danh
2
Ghi hình thức đ ngh khen tởng. Chỉ áp dụng các hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyn của bộ, ngành,
địa phương; trường hợp xuất sắc, tu biểu mới đ ngh Thớng Chính phtặng Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng
khen ca Thủ ớng Chính phủ, trường hợp đc bit xuất sắc trình Thủ ớng Chính phủ đ nghChtịch nước
tặng Huân cơng.
3
Nếu là tp thể hoc thủ trưởng đơn v sản xut, kinh doanh phải nêu vic thực hiện nghĩa vnp ngân sách nhà
ớc; đm bo môi trường, an toàn v sinh lao đng, an toàn v sinh thực phm.
4
Đi với cá nn: Ghi Người báo cáo thành tíchvà , ghi h, tên và c nhận của thủ trưởng cơ quan.
40
Thtục 11: Tặng tởng Bng khen Chtch UBND tnh về tnh tích
đột xut
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Sở Nội vụ tỉnh Thanh a (s 30 Nguyễn Duy Hiệu,
phường Đông Hương, thành phThanh a, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: SNội vụ tiếp nhn đnghkhen thưởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến cácquan liên quan, báo o Thưng
trực Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh, SNội vụ thông o
Quyết định, viết bng, đóng du và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phạm pháp luật), Sở Ni v thông báo
đến các đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trc tiếp hoc trực tuyến qua Hthng phần mềm qun lý văn bản h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Tờ trình đnghkhen thưởng;
- Báo o tóm tắt thành ch của cá nhân, tập thể lập được thành tích hoặc
quan, t chc, đơn vquản lý trực tiếp, trong đó ghi rõ hành đng, thành tích, công
trạng, quá trìnhng c hoặc tóm tắt kết quả lập thành tích đi với khen thưởng
thành tích ni dng tối mật, tuyệt mật để đề nghị khen thưởng theo th tc đơn
gin.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
- Các cơ quan, đơn vị, t chc Nhà nưc cp tnh/cp huyn/cp xã đề nghị
khen thưởng ngay sau khi nhân, tp thlp được thành tích xut sắc, đt xut.
- Sau khi nhn được quyết đnh khen thưng của cấp thm quyền khen
thưởng, trong thời hn 10 ny làm việc, quan trình khen thưởng sao, gi quyết
41
định khen thưởng cho c tờng hợp được khen thưng.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính:
- Các quan, đơn v, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp xã
- Cán b, công chc, viên chức, người lao đng.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trc tiếp thc hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ;
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, nnh cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen.
8. Phí, l phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai
Báo cáo thành tích theo mẫu số 07, ph lc kèm theo Ngh định s
98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
Ch thlà tập thể, nhân thành tích đt xuất ( thành ch đạt được ngoài
chương trình, kế hoạch, nhiệm v nhân, tập thphải đảm nhiệm hoặc được
giao), có phạm vi ảnh hưởng ở một trong c nh vực thuộc phạm vi quản của
tỉnh, được đnghị khen thưởng.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
42
Mu s02
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng...năm…
TÓM TẮT THÀNH TÍCH
ĐNGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG)
2
(V thành tích xut sắc đt xuất trong…….)
n đơn vị hoc cá nhân, chức vđơn vị đ nghị khen thưởng
(Ghi rõ đầy đ không viết tắt)
I. SƠ ỢC ĐC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
- Đi với đơn vghi sơ ợc năm thành lập,cấu tổ chc, tổng số cán bộ,
công chức và viên chức. Chức năng, nhiệm v được giao.
- Đi với nhân ghi : H và tên (bí danh), ny, tháng, năm sinh; quê quán;
nơi thường trú; nghnghiệp; chc v, đơn vcông tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
Báo cáo nêu ngắn gọn ni dung thành ch xuất sắc đột xuất đã đạt được (trong
chiến đấu, phc vụ chiến đấu; phòng, chng tội phạm; phòng, chng bão lụt; phòng,
chng cháy, nổ; bảo vệ tài sản của Nhà nước; bảo vệ tài sản,nh mạng của nhân
dân...).
XÁC NHẬN CA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(, đóng du)
ĐƠN VHOẶC NN BÁO CÁO
3
(, đóng du)
1
Đa danh.
2
Ghi hình thức đ nghị khen thưởng.
3
Đi với cá nn: Ký, ghi họ, tên và có c nhận của thủ trưởng cơ quan.
43
II. TH TỤC NH CHÍNH NỘI BCẤP HUYỆN
Thtục 1: Tặng Giy khen ca Chtch UBND cấp huyện v thành tích
thi đua theo chuyên đ
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Phòng Nội vụ - UBND cấp huyện.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Phòng Ni v tiếp nhận đ nghkhen thưởng của các đơn v
trực thuc.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo cáo
Hi đng thi đua khen thưởng cấp huyện, tổng hợp trình Ch tịch UBND huyn
quyết định khen thưởng.
- ớc 3: Khi Quyết đnh của Chủ tịch UBND cấp huyện, phòng Ni v
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vtrình khen.
- ớc 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h sơ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội v thông
báo đến c đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ sơ
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ:
- Tờ trình đnghkhen thưởng;
- Báo cáo thành tích của c trường hợp đngh khen thưởng xác nhận của
cấp trình khen thưởng;
- Biên bảnt khen thưởng của Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
Phòng Nội vụ thẩm định h khen thưởng trình cấp có thẩm quyền trong
thời hạn 20 ngày làm việc, ktừ ny nhận đ h theo quy đnh.
5. Đi tượng thực hin thtục nh chính: Tổ chức, cá nhân.
44
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vcó liên quan.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện.
8. Lệ phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai
Báo cáo thành tích theo mẫu số 08, ph lục kèm theo Ngh định s
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph Quy đnh chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thtục nh chính
Chủ thể cá nhân, tập thể thành tích trong phong trào thi đua theo chuyên
đđược đnghị khen thưởng.
11. n c pháp lý của thtục nh chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ny 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: .
45
Mu s02
(Ph lc I kèm theo Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành ph), ngày… tháng...năm…
BÁO O THÀNH TÍCH
Đ NGHỊ TẶNG ……………
2
n đơn vị hoc cá nhân chức v, đơn vị đề ngh khen tng
(Ghi đầy đ bằng chin thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; đa chtrang tin điện
tử; cấu tổ chức, tổng số cán b, ng chức và viên chc; chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Đi với nhân ghi : H và tên (bí danh), ny, tháng, năm sinh; quê quán;
nơi thường trú; nghnghiệp; chc v, đơn vcông tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
Báo cáo thành ch phải căn cứ vào mục tiêu (nhiệm vụ), c chỉ tiêu về năng
suất, chất ợng, hiệu quả... đã được thống nhất giao ước thi đua trong đợt phát đng
thi đua hoặc thi đua chun đề; các biện pháp, giải pháp đạt được thành ch xuất sắc,
mang lại hiệu qukinh tế, hi, dẫn đầu phong trào thi đua; những kinh nghiệm rút
ra trong đợt thi đua...
3
.
XÁC NHẬN CA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(, đóng du)
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ HOC
NHÂN BÁO CÁO
4
(, đóng du)
1
Đa danh
2
Ghi hình thức đ ngh khen tởng. Chỉ áp dụng các hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyn của bộ, ngành,
địa phương; trường hợp xuất sắc, tu biểu mới đ ngh Thớng Chính phtặng Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng
khen ca Thủ ớng Chính phủ, trường hợp đc bit xuất sắc trình Thủ ớng Chính phủ đ nghChtịch nước
tặng Huân cơng.
3
Nếu là tp thể hoc thủ trưởng đơn v sản xut, kinh doanh phải nêu vic thực hiện nghĩa vnộp nn sách nhà
ớc; đm bo môi trường, an toàn v sinh lao đng, an toàn v sinh thực phm.
4
Đi với cá nn: Ghi Người báo cáo thành tíchvà , ghi h, tên và c nhận của thủ trưởng cơ quan.
46
Thtc 2: Tặng Giy khen của Chủ tịch UBND cp huyện cho hộ gia đình
1. Tnh tthc hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Phòng Nội vụ - UBND cấp huyện.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Phòng Nội v tiếp nhận đnghị khen thưởng của các đơn v trc
thuc.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo cáo Hi đng
thi đua khen thưởng cấp huyện, tổng hợp trình Chủ tịch UBND huyện quyết đnh
khen thưởng.
- ớc 3: Khi Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện, phòng Nội vụ
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vtrình khen.
- ớc 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi tượng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h sơ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội v thông
báo đến c đơn vtrình khen biết.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ :
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bản đề nghị kèm theo danhch gia đình được đề nghị tặng Giấy khen
của cấp trình khen;
- Báo cáo thành ch do gia đình được đngh khen thưởng làm, trong đó ghi
thành tích đđnghkhen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng.
3.2. S ng h sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết
Phòng Nội v thẩm định h sơ khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong
thời hạn 20 ngày làm việc, ktừ ny nhận đ h theo quy đnh.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính: H gia đình.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chtịch UBND cấp huyện.
47
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Phòng Nội vụ, UBND cấp huyn.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vcó liên quan.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện.
8. Lệ phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cu, điu kin thực hin thtục nh chính
Gia đình gương mẫu chấp hành tốt ch trương của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước, có đóng góp vcông sức, đất đai và tài sản cho địa phương, xã hi.
11. n cpp lý của thtục nh chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phquy
định chi tiết thi hành một s điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ny 29 tháng 10 năm 2024 ca UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
48
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BCP XÃ
Thtục 1: Tặng Giy khen của Chtch UBND cp cho cá nn, tp
th theo công trạng
1. Tnh tthc hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: UBND cấp .
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cán b m ng c thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghkhen
thưởng của các đơn v trc thuc.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, báo cáo Hi đng thi đua khen thưởng cấp , tng
hợp trình Ch tịch UBND cấp xã quyết định khen thưởng.
- ớc 3: Khi có Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã, n b làm ng c
thi đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vtrình khen.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng h
3.1. Thành phần h sơ:
- n bản đnghkèm theo danh sách nhân, tập thđược đề nghtng
Giấy khen;
- Báo o thành ch do nhân, tập thể được đngh khen thưởng m, trong
đó ghi rõ thành ch đđnghkhen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thẩm định hkhen thưởng và trình cấp
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ h theo quy định.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính:
- Các quan, đơn v, t chc Nhà nước cp .
- Cán b, công chc, viên chc, nời lao đng.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chtịch UBND cấp xã.
49
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: UBND cấp .
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vcó liên quan.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch UBND cấp tặng thưởng Giấy khen.
8. Lệ phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cu, điu kin thực hin thtục nh chính
Chủ thể là cá nhân, tập ththành ch được đnghị khen thưởng.
11. n cpp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phquy
định chi tiết thi hành một s điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ny 29 tháng 10 năm 2024 ca UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
50
Thtục 2: Tặng Giy khen của Chủ tịch UBND cp cho cá nhân, tập
th theo chuyên đ
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: UBND cấp .
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cán b làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn v trc thuc.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, báo cáo Hi đng thi đua khen thưởng cấp ,
tổng hợp trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định khen thưởng.
- ớc 3: Khi Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã, cán b m công tác
thi đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vtrình khen.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bản đnghkèm theo danh sách nhân, tập thể được đnghị tặng
Giy khen;
- Báo cáo thành tích do cá nhân, tập thể được đnghị khen thưởng làm, trong
đó ghi rõ thành ch đđnghkhen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thẩm định h khen thưởng và trình cấp
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ h theo quy định.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính:
- Các quan, đơn v, t chc Nhà nước cp .
- Cán b, công chc, viên chức, người lao đng.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: UBND cấp xã.
51
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vcó liên quan.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã tặng thưởng Giấy khen.
8. Lệ phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
Chủ thể là cá nhân, tập ththành ch được đnghị khen thưởng.
11. n c pháp lý của thtục nh chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
52
Thtục 3: Tng Giy khen ca Chtch UBND cấp xã cho cá nhân, tập
th đột xut
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: UBND cấp .
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cán b làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn v trc thuc.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, báo cáo Hi đng thi đua khen thưởng cấp ,
tổng hợp trình Chủ tịch UBND quyết đnh khen thưởng.
- ớc 3: Khi Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã, cán b m công tác
thi đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vtrình khen.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bản đnghkèm theo danh sách nhân, tập thể được đnghị tặng
Giấy khen.
- Báo cáo thành tích do nhân, tập thđược đnghkhen thưởng làm, trong
đó ghi rõ thành ch đđnghị khen thưởng.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thẩm định h khen thưởng và trình cấp
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ h theo quy định.
5. Đi ng thc hin thtục nh chính
- Các quan, đơn v, t chc Nhà nước cp .
- Cán b, công chc, viên chức, người lao đng.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: UBND cấp xã.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vcó liên quan.
53
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã tặng thưởng Giấy khen.
8. Lệ phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính:
- Cá nhân thành ch đt xut.
- Tập thể thành tích đt xut.
11. n c pháp lý của thtục nh chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
54
Thtục 4: Tặng Giy khen của Chủ tịch UBND cp xã cho h gia đình
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: UBND cấp .
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cán b làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn v trc thuc.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, báo cáo Hi đng thi đua khen thưởng cấp ,
tổng hợp trình Chủ tịch UBND quyết định khen thưởng.
- ớc 3: Khi Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã, cán b m công tác
thi đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vtrình khen.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bản đnghkèm theo danh sách gia đình được đnghị tặng Giấy khen.
- Báo cáo thành tích do gia đình được đnghị khen thưởng làm, trong đó ghi
thành ch đđnghkhen thưởng.
- Biên bản xét khen thưởng.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thẩm định h khen thưởng và trình cấp
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ h theo quy định.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính
H gia đình ơng mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách pp
luật của Nhà nước, đóng góp vng sức, đất đai và tài sản cho địa phương, xã
hi.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: UBND cấp xã.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vcó liên quan.
55
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết đnh của Ch tịch UBND cấp xã tặng Giấy khen.
8. Lệ phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
Chủ thể là h gia đình có thành ch được đnghị khen thưởng.
11. n c pháp lý của thtục nh chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
56
Thtục 5: Tặng danh hiu Lao động tiên tiến
1. Tnh t thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Th 2 đến Th6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: UBND cấp .
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cán b làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn v trc thuc.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, báo cáo Hi đng thi đua khen thưởng cấp ,
tổng hợp trình Chủ tịch UBND quyết định khen thưởng.
- ớc 3: Khi Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã, cán b m công tác
thi đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vtrình khen.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn bản và h
công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ng hồ
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bản đề nghị kèm theo danh sách nhân được đề nghị tặng danh hiệu
Lao đng tiên tiến;
- Báo cáo thành tích nhân;
- Biên bản bình xét thi đua.
3.2. S ng h : 01 b.
4. Thời hạn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thẩm định h khen thưởng và trình cấp
thẩm quyền trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ h theo quy định.
5. Đi ng thực hin thtục nh chính
n b, công chc, viên chc, nời lao đng.
6. Cơ quan thực hin thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: UBND cấp xã.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vcó liên quan.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
57
Quyết định của Ch tịch UBND cấp xã tặng danh hiệu Lao đng tn tiến.
8. Lệ phí: Không .
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không .
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục nh chính
1. Danh hiệu Lao đng tiên tiếnđể tặng cho n b, công chức, viên chức,
người lao đng đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tốt nhiệm v trở lên;
b) Có tinh thần tự lực, tự ờng, đoàn kết, tương trợ, ch cực tham gia phong
trào thi đua.
2. Danh hiệu Lao đng tiên tiếnđể tặng cho công nhân, nông dân, người lao
đng không thuc đi tượng quy định tại khoản 1 Điều này và đạt các tiêu chuẩn sau
đây:
a) Lao đng, sản xuất hiệu quả, ch cực tham gia phong trào thi đua và hot
đng hi;
b) ơng mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước; đạo đức, lối sống lành mạnh, đoàn kết, tương trợ, giúp đmọi ni
trong cộng đng.”.
11. n c pháp lý của thtục nh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị đnh số 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định vcông tác thi đua, khen thưởng trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1354/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1354/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2672/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1354/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×