• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1314/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/04/2026 15:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1314/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1314/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1314/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1314/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1314 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 20 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế,
cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nội vụ thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành
phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1709/TTr-SNV ngày
17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (có phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường thực
hiện các công việc sau:
2
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm
2026 của Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu đối
với các thủ tục hành chính tại phụ lục đính kèm đã được UBND thành phố công
bố tại các Quyết định sau:
+ Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong lĩnh vực chính quyền địa phương; người có công; lao động, tiền
lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế;
+ Quyết định số 1845/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ
lĩnh vực Lưu trữ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ;
+ Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc Công bố anh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Thi đua - Khen thưởng; Việc làm; An toàn
lao động, vệ sinh lao động; Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ;
+ Quyết định số 3187/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông đối với các thủ tục hành chính tại phụ lục đính kèm: Thực hiện theo
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Nội vụ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội
vụ và Quyết định số 3230/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ,
CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
A. TTHC CẤP TỈNH
1.
1.010801
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
Quyết định số
1028/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
c.1 Thành phần hồ sơ
Trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi phải
có thêm bản sao được chứng thực từ giấy khai
sinh hoặc trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá
nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao
được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục
khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh
hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ
liệu công bố).
2.
1.010804
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Trường hợp bà mẹ Việt Nam anh hùng được
tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng
chế độ ưu đãi: Bản sao được chứng thực từ quyết
4
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
định tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng” hoặc bản sao được chứng
thực từ Bằng “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và giấy
báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá
nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục
khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
3.
2.002308
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
Quyết định số
1028/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
a) Thành phần hồ sơ:
(2) Thanh niên xung phong chết từ ngày Quyết
định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư số
24/2009/TT-BLĐTBXH có hiệu lực thi hành và
thanh niên xung phong không hưởng bảo hiểm y
tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg.
- Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp
(Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là Giấy khai tử mà các thông tin trong
Giấy khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
4.
1.010817
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
b) Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích
lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất
5
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Hội đồng
giám định y
khoa thành
phố; Sở Nội
vụ.
trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực
từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh mà các thông
tin trong giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã có dữ
liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ liệu công bố).
5.
1.010818
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường
hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi)
(Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin
trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ
sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
6.
1.010819
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường
hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi)
(Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
6
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin
trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ
sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
7.
1.010820
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường
hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi)
(Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần
hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong
trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
8.
1.010824
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c.1.Thành phần hồ sơ
a) Trợ cấp một lần, mai táng
- Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích
lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ
trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục
khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
7
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
vụ.
b) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng tháng:
- Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích
lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ
trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục
khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc
trích lục khai sinh đối với trường hợp thân nhân là
con chưa đủ 18 tuổi (Không yêu cầu cá nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng
thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà
các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục
khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
9.
1.010825
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Căn cước công dân, lý lịch cán bộ, lý lịch đảng
viên, lý lịch quân nhân, giấy chứng nhận đăng ký
kết hôn (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ
Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết
hôn mà các thông tin trong Căn cước công dân,
8
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
xã, Sở Nội
vụ.
giấy chứng nhận đăng ký kết hôn đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ liệu công bố).
- Đối với đề nghị bổ sung là con liệt sĩ: Giấy khai
sinh, trích lục khai sinh, quyết định công nhận
việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật; lý
lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân;
các giấy tờ, tài liệu khác do cơ quan có thẩm
quyền ban hành, xác nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2021 (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ
Giấy khai sinh, trích lục khai sinh mà các thông
tin trong Giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã có
dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố)
10.
1.010827
Người
có
công
- Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
Quyết định số
1028/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
c.1 Thành phần hồ sơ
- Bản sao được chứng thực từ căn cước công dân
hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng ký cư trú
(Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ căn
cước công dân mà các thông tin trong căn cước
công dân đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
9
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
11.
1.014359
Người
có
công
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
Quyết định số
3187/QĐ-UBND
ngày 08/10/2025
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Giấy chứng tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất
trình thành phần hồ sơ là Giấy chứng tử mà các
thông tin trong Giấy chứng tử đã có dữ liệu trong
các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở
dữ liệu công bố).
12.
1.013934
Văn
thư và
Lưu
trữ nhà
nước
- Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
Quyết định số
1845/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c.1. Đối với cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản
hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật
mang tin khác
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ
gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng
thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính)
giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương đương với
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác
theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật
về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu tổ chức
10
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà các thông
tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ
sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ
gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng
thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính)
giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương đương với
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác
theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật
về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu tổ chức
nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà các thông
tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.2. Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp
được cấp phép theo quy định của pháp luật về
11
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
doanh nghiệp; thay đổi nhân sự chịu trách nhiệm
trước pháp luật:
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ
gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng
thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính)
giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương đương với
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác
theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật
về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu tổ chức
nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà các thông
tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
13.
1.005132
Quản
lý lao
động
ngoài
nước
- Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
Quyết định số
1028/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
c) Thành phần hồ sơ:
+ Giấy tờ khác thể hiện cơ sở tiếp nhận lao động
thực tập được phép tiếp nhận người lao động theo
quy định của nước sở tại (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các
thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
12
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
14.
1.013727
Quản
lý lao
động
ngoài
nước
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền giải
quyết:
UBND
thành phố.
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
c) Thành phần hồ sơ:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
và giấy tờ chứng minh việc ký quỹ của doanh
nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 của Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng năm 2020 (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các
thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
15.
1.000479
Lao
động,
tiền
lương
- Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
Quyết định số
1028/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử hoặc
bản sao giấy báo tử hoặc bản sao quyết định của
Tòa án tuyên bố là đã chết (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý
lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý
lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
16.
1.000464
Lao
động,
tiền
- Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch
Quyết định số
1028/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
+ Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp
luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo
13
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
lương
UBND
thành phố.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người
đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không
thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số
1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại
quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp
được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06
tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần
hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông
tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ liệu công bố).
+ Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm
chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động
hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng)
trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề
nghị cấp giấy phép là một trong các loại văn bản sau:
(ii) Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định
bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ
nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với
14
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường
hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp các
văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được
dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu
doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các
thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
17.
1.000448
Lao
động,
tiền
lương
- Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
Quyết định số
1028/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c.1 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép
do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép
hoặc giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ
thông tin trên giấy phép:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy
15
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ liệu công bố.
c.2 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép
do thay đổi người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp
- Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật
về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo
pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối
tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được
thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia
mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp
trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản
bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng
Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo
quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp
nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư
pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư
pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm
chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động
16
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng)
trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề
nghị cấp giấy phép:
+ Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết
định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế
độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu
(đối với người làm việc theo chế độ bâu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung
ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của
nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng
thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định
pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất
trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.3 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép
do giấy phép bị mất
17
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
- Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp
luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người
đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không
thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số
1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại
quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp
được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06
tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần
hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông
tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm
chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động
hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng)
trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề
nghị cấp giấy phép:
+ Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết
18
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế
độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu
(đối với người làm việc theo chế độ bâu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung
ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của
nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng
thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định
pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất
trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.4. Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép
do thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp
tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
do cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở chính mới cấp theo quy định của pháp
luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất
19
Stt
Mã
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Các nội dung
còn lại giữ
nguyên theo
Quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi để cắt giảm thành phần hồ sơ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Stt
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
Các nội
dung còn lại
giữ nguyên
theo Quyết
định đã công
bố
Nội dung sửa đổi
A. TTHC CẤP TỈNH
1
1.010826
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
Người có
công
Cơ quan thực
hiện và quyết
định: Sở Nội vụ.
Quyết định
số 1028/QĐ-
UBND ngày
15/4/2025
c.1. Thành phần hồ sơ:
Cắt giảm thành phần hồ sơ là “Căn
cước công dân hoặc chứng minh
thư nhân dân”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1314/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1314/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3187/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1314/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×