• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1277/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/08/2024 16:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1277/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1277/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1277/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1277/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
S
ố
:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2017/QĐ-BCT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành và sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 28/TTr-SCT
ngày 02/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu
dùng thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
(có Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương xây dựng, phê duyệt quy trình
nội bộ đối với thủ tục hành chính tại Điều 1. Phối hợp với Sở Thông tin và
2
Truyền thông xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày
Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
948/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Thông
tin và Truyền thông, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, UBND huyện, thị xã,
thành phố, UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP
,
HCC, TH, KTTH, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ
QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ
chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch
vụ bưu
chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
Sở
Công
Thương
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung
thuộc thẩm quyền của địa
phương
MC
30 ngày
15 ngày
15 ngày
không
x
Ghi chú:
- Thời gian giải quyết được tính bằng ngày làm việc.
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang.
+ Địa chỉ: Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
+ Website: http://dichvucong.bacgiang.gov.vn;
+ Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111;
+ Số điện thoại trực tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương: (0204) 3854.466.
(
1
)
- Cơ chế giải quyết: MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa.
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm
quyền của địa phương
1.1. Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
lập 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc trực tuyến
trên môi trường điện tử đến Sở Công Thương (cơ quan quản lý nhà nước về bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ được nhận phiếu tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghi rõ thời gian nhận và ngày trả kết quả.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công
Thương có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2024 để tổ chức, cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Trường hợp
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định.
- Sở Công Thương có trách nhiệm thẩm định hồ sơ trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 9 Nghị định số
55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, và có thể được gia hạn thêm tối đa
không quá 15 (mười lăm) ngày trong trường hợp phức tạp. Trong trường hợp gia
hạn, Sở Công Thương thông báo kịp thời cho tổ chức, cá nhân kinh doanh về
thời gian và lý do gia hạn.
Trong quá trình thẩm định hồ sơ đăng ký, Sở Công Thương có quyền yêu
cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh giải trình về các vấn đề cần thiết liên quan đến
nội dung đăng ký.
Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân kinh doanh tuân thủ đầy đủ quy
định tại Điều 11 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024,
Sở Công Thương ra thông báo về việc hoàn thành đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024. Trường hợp hồ sơ của tổ
chức, cá nhân kinh doanh không tuân thủ đầy đủ quy định tại Điều 11 của Nghị
định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, Sở Công Thương thông báo
bằng văn bản kết quả thẩm định hồ sơ và nêu rõ lý do hồ sơ chưa hoàn thành
đăng ký theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024;
Sau khi hoàn thành thủ tục đăng ký, thông tin về tổ chức, cá nhân kinh
doanh và bản hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đã hoàn thành đăng
ký được công bố công khai và lưu trữ trên cổng thông tin điện tử của Sở Công
5
Thương. Tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm công bố công khai thông
báo hoàn thành đăng ký và bản hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
đã hoàn thành đăng ký theo hình thức niêm yết ở vị trí dễ nhìn thấy tại trụ sở,
địa điểm kinh doanh và đăng tải trên cổng thông tin điện tử, phần mềm ứng
dụng (nếu có) trong toàn bộ thời gian áp dụng bản hợp đồng theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung đó.
1.2. Cách thức thực hiện
- Qua Bưu điện;
- Nộp trực tuyến trên môi trường điện tử;
- Nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu
dùng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.3. Thành phần hồ sơ
Hồ sơ đề nghị bao gồm:
a) Đơn đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo Mẫu
số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2024;
b) Dự thảo hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung bằng tiếng Việt.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và có thể được gia hạn thêm tối đa không quá 15 (mười lăm) ngày trong
trường hợp phức tạp.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân kinh
doanh sử dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc Danh mục
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo hoàn thành đăng
ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền giải quyết
của địa phương.
1.9. Phí, lệ phí: không quy định.
1.10. Tên mẫu tờ khai
Đơn đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo Mẫu số
02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2024.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao
dịch chung thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký do Thủ
tướng Chính phủ ban hành.
- Tuân thủ đầy đủ quy định tại Điều 11 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP.
6
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng ngày 20 tháng 6 năm 2023;
- Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày ... tháng ... năm .....
ĐƠN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG THEO MẪU,
ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH CHUNG
___________
Kính gửi (1):................................
Tổ chức, cá nhân kinh doanh (2):
I. Nội dung đề nghị đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao
dịch chung:
1. Đăng ký lần đầu/đăng ký lại:
2. Áp dụng cho loại sản phẩm/hàng hóa/dịch vụ:
3. Đối tượng áp dụng (3):
4. Phạm vi áp dụng (4):
5. Thời gian áp dụng (5):
II. Tổ chức, cá nhân kinh doanh cam kết và hiểu rằng:
1. Đảm bảo hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung tuân thủ các
quy định của pháp luật là trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh. Cơ quan
có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đăng ký chỉ xem xét hợp đồng theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung theo quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu
dùng.
2. Bất cứ khi nào phát hiện thấy hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, cơ quan xác nhận
hoàn thành việc đăng ký có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh phải sửa
đổi, hủy bỏ nội dung vi phạm đó.
3. Đã tìm hiểu kỹ quy định của pháp luật và cam kết tự chịu trách nhiệm
về tính tuân thủ của hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung nộp kèm theo
Đơn đăng ký này đối với pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và các
quy định khác của pháp luật có liên quan.
4. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, tính chính xác và thống
nhất của nội dung Đơn đăng ký và tài liệu ở tất cả các định dạng trong bộ hồ sơ
kèm theo.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH (6)
(Ký, ghi rõ chức danh và đóng dấu (nếu có))
8
Hồ sơ kèm theo (7):
Hướng dẫn ghi đơn đăng ký:
(01)
- Ghi tên cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: trong trường hợp hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung áp
dụng trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đó.
(02)
Ghi rõ những thông tin sau đây:
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh
Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
Chứng nhận đầu tư
Địa chỉ liên lạc
Ngành, nghề kinh doanh liên quan đến sản phẩm/hàng hóa/dịch vụ đăng ký hợp đồng
theo mẫu/điều kiện giao dịch chung
Điện thoại, fax, email (nếu có)
Người liên hệ (Họ tên, điện thoại, email)
(03)
Ghi rõ đối tượng người tiêu dùng là cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức hay áp dụng
cho tất cả người tiêu dùng.
(04)
Áp dụng trên cả nước hay một, một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (ghi rõ
tên (các) tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong trường hợp không áp dụng trên
cả nước).
(05)
Thời gian bắt đầu áp dụng: ghi thời gian áp dụng cụ thể nếu không áp dụng ngay sau
ngày hoàn thành việc đăng ký (nếu có) hoặc ghi áp dụng từ thời điểm hoàn thành việc
đăng ký.
(06)
Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của tổ chức, cá nhân kinh
doanh. Người đại diện theo ủy quyền ký thì cần gửi kèm theo Giấy ủy quyền.
(07)
- Ghi rõ tên dự thảo hợp đồng theo mẫu hay dự thảo điều kiện giao dịch chung.
Trường hợp có nhiều tài liệu, đề nghị xác định và liệt kê cụ thể dự thảo hợp đồng theo
mẫu hay dự thảo điều kiện giao dịch chung bao gồm:...
- Trong trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến trên môi trường điện tử:
01 bản scan màu dự thảo hợp đồng theo mẫu hay dự thảo điều kiện giao dịch chung
được đóng dấu của tổ chức, cá nhân kinh doanh vào trang đầu và giáp lai toàn bộ văn
bản;
01 bản điện tử dự thảo hợp đồng theo mẫu hay dự thảo điều kiện giao dịch chung dạng
Microsoft Word;
- Trong trường hợp gửi hồ sơ trực tiếp:
01 bản giấy dự thảo hợp đồng theo mẫu hay dự thảo điều kiện giao dịch chung có đóng
dấu của tổ chức, cá nhân kinh doanh vào trang đầu và giáp lai toàn bộ văn bản;
01 bản scan màu dự thảo hợp đồng theo mẫu hay dự thảo điều kiện giao dịch chung
được đóng dấu của tổ chức, cá nhân kinh doanh vào trang đầu và giáp lai toàn bộ văn
bản;
01 bản điện tử dự thảo hợp đồng theo mẫu hay điều kiện giao dịch chung dạng
Microsoft Word.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới được ban hành
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ
chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch
vụ bưu
chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
UBND
cấp xã
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Thông báo về việc thực hiện
hoạt động bán hàng không tại
địa điểm giao dịch thường
xuyên
MC
Không
quy định
Không
(
1
)
- Cơ chế giải quyết: MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa.
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm
giao dịch thường xuyên
1.1. Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh thực hiện thông báo đến Ủy ban nhân dân
cấp xã tại nơi tổ chức bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ.
- Hồ sơ thông báo phải được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp xã tối thiểu 03
ngày làm việc trước khi thực hiện hoạt động (căn cứ theo ngày Ủy ban nhân dân
cấp xã nhận ghi trên vận đơn bưu điện hoặc các hình thức có giá trị tương đương
trong trường hợp gửi qua đường bưu điện, căn cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp
nhận hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, căn cứ theo thời gian ghi nhận trên
hệ thống thư điện tử hoặc căn cứ theo ngày ghi nhận trên hệ thống trong trường
hợp nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến).
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động đã được thông báo đến
Ủy ban nhân dân cấp xã trước đó, tổ chức, cá nhân kinh doanh thực hiện thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đã
thông báo.
Uỷ ban nhân dân cấp xã công khai đầy đủ nội dung thông báo của tổ
chức, cá nhân kinh doanh bằng hình thức phù hợp để người tiêu dùng tại địa bàn
được biết. Việc công khai được thực hiện trước và trong thời gian thực hiện hoạt
động bán hàng, cung cấp dịch vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh tại địa bàn.
1.2. Cách thức thực hiện
a) Qua đường bưu điện;
b) Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
c) Qua thư điện tử kèm chữ ký số hoặc kèm bản scan thông báo có chữ ký
và đóng dấu của tổ chức, cá nhân kinh doanh đến địa chỉ thư điện tử đã được Ủy
ban nhân dân cấp xã công bố;
d) Sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến do Ủy ban nhân dân cấp xã
cung cấp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Lần đầu: 01 Thông báo thực hiện bán hàng không tại địa điểm giao dịch
thường xuyên theo Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
55/2024/NĐ-CP.
+ Trường hợp sửa đổi bổ sung thông báo: 01 thông báo sửa đổi, bổ sung
theo Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 55/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân kinh
doanh thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
theo quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân kinh doanh
thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên sau
khi thông báo.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định
1.9. Tên mẫu thông báo
Thông báo thực hiện bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
theo Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 55/2024/NĐ-CP.
Thông báo sửa đổi, bổ sung được thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 55/2024/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh theo quy định tại Luật Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng.
- Thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng ngày 20 tháng 6 năm 2023;
- Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
6
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN KINH DOANH
___________
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……, ngày … tháng…. năm…
THÔNG BÁO THỰC HIỆN
BÁN HÀNG KHÔNG TẠI ĐỊA ĐIỂM GIAO DỊCH THƯỜNG XUYÊN
___________
Kính gửi: ……………
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh: ……………
Địa chỉ trụ sở chính: ……………
Điện thoại: …………… Fax: …………… Email: ……………
Mã số thuế (nếu có):
Người liên hệ: ………………………… Điện thoại: ……………
Căn cứ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và các văn bản hướng dẫn Luật,
[tên tổ chức, cá nhân kinh doanh] thông báo thực hiện bán hàng không tại địa
điểm giao dịch thường xuyên như sau:
1. Tên hoạt động (nếu có): …………………………………
2. Nội dung chương trình bán hàng, phương thức bán hàng: …………………
3. Địa điểm tổ chức: …………………………………
4. Danh sách sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cung cấp và giá bán kèm theo (giá
bán đã gồm thuế, phí, chi phí liên quan):
5. Thông tin liên hệ của đại diện [tên tổ chức, cá nhân kinh doanh] để tiếp nhận,
giải quyết khiếu nại của người tiêu dùng:
Họ tên: ……………………………………………………………………
Chức vụ:…………………………………………………………………..
Email:…………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………………………….
[tên tổ chức, cá nhân kinh doanh] chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của
thông tin cung cấp nêu trên; cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Bảo vệ
quyền lợi người tiêu dùng và các quy định khác của pháp luật hiện hành.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
7
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN KINH DOANH
___________
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng …. năm…
THÔNG BÁO SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN
BÁN HÀNG KHÔNG TẠI ĐỊA ĐIỂM GIAO DỊCH THƯỜNG XUYÊN
Kính gửi: ……………………………
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh: ………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………
Điện thoại: ………………..Fax:……………….. Email:…………………
Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………
Người liên hệ:……………………………….. Điện thoại: ……………….
Căn cứ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và các văn bản hướng
dẫn Luật;
Căn cứ Văn bản số…………………..ngày……tháng…...năm…..của [tên
tổ chức, cá nhân kinh doanh], [tên tổ chức, cá nhân kinh doanh] thông báo sửa
đổi, bổ sung thực hiện bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên như
sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung
2. Văn bản, tài liệu kèm theo (nếu có).
Các nội dung khác theo Thông báo tại Văn bản số….. ngày……
tháng…... năm ….. của [tên tổ chức, cá nhân kinh doanh] giữ nguyên.
[tên tổ chức, cá nhân kinh doanh] chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy
đủ của thông tin cung cấp nêu trên; cam kết thực hiện đúng các quy định của
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và các quy định khác của pháp luật hiện
hành.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1277/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1277/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 948/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×