• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1274/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính thương mại quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/11/2026 22:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1274/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1274/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1274/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1274/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và
Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương
mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân dân
Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
1274
30
10
2
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số
9947/SCT-XNK ngày 12/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết
hiệu lực thi hành:
Số 34, 39, 40, 43 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày
01/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định
số 1222/QĐ-TTPVHCC ngày 08/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi
nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG
MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)
STT
Mã
TTHC
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
01
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa (không bao gồm các hàng hóa
là gạo, đường, vật phẩm đã ghi hình, sách báo và
tạp chí)
QTS-XNK-31
02
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là
dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ
QTS-XNK-32
03
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và tạp chí
QTS-XNK-33
04
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
QTS-XNK-34
05
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
QTS-XNK-35
06
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
QTS-XNK-36
07
2.000272
Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
QTS-XNK-37
08
2.000361
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh
tế (ENT)
QTS-XNK-38
1274
30 10
4
09
1.000774
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
QTS-XNK-39
10
2.000339
Điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đối với các
trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 24 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; điều chỉnh giảm diện tích cơ sở
bán lẻ, thay đổi địa điểm của cơ sở bán lẻ có diện
tích bán hàng mới dưới 500m
2
QTS-XNK-40
11
2.000334
Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán
lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện
tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được
lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị, siêu thị mini, đến
mức không quá 500m
2
QTS-XNK-41
12
2.000322
Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán
lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
QTS-XNK-42
13
2.002166
Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán
lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu
thị mini, siêu thị
QTS-XNK-43
14
2.000665
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
QTS-XNK-44
15
1.001441
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
QTS-XNK-45
16
2.000662
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động
QTS-XNK-46
5
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (không bao gồm các
hàng hóa là gạo, đường, vật phẩm đã ghi hình, sách báo và tạp chí) (Mã TTHC:
2.000255; Mã quy trình: QTS-XNK-31)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp
hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt
động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và
phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác
động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh
doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính
tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong
Bản điện
tử/Bản gốc
01
1274
30 10
6
trường hợp cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại
khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
3
Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ quan
thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 tháng
trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản điện
tử/Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua
bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị
tương đương theo quy định của Luật Đầu tư, Luật
Doanh nghiệp (trong trường hợp không có
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của dự án).
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5
nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
10 ngày làm
việc
80 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
27 ngày làm
việc
216 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
7
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu
rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình
quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong
trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do
và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có)
trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy
phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
8
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức
kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí,
căn cứ tương ứng quy định tại Điều 9
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP. Trường
hợp đáp ứng điều kiện, dự thảo văn bản
trình Thành phố và Giấy phép kinh doanh
cho các trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP,
hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trong
trường hợp từ chối cấp phép.
40 giờ làm
việc (5 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép kinh
doanh/văn bản từ chối cấp phép trình Ủy
ban nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành
phố ký Giấy phép kinh doanh/văn bản từ
chối cấp phép
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 5
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển
bản giấy Giấy phép kinh doanh hoặc văn
bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả
kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu
phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
Giờ hành
chính
9
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
Tổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ. Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
10
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban
nhân dân Thành phố.
44 giờ làm
việc (5,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố, Văn
phòng Ủy ban
nhân dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ
Công an và Bộ Quốc phòng.
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Công an và Bộ
Quốc phòng
Bộ Công an và
Bộ Quốc phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn
bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh
doanh; trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu
số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP).
112 giờ làm
việc (14
ngày làm
việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố, Văn
phòng Ủy ban
nhân dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi
Sở Công Thương trình cấp phép cho
doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có
văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc
ban hành văn bản từ chối cấp phép
(nếu một trong hai Bộ trên không
chấp thuận cấp phép).
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 7
Dự thảo kết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy
phép kinh doanh trình Ủy ban nhân
08 giờ làm
việc (1 ngày
11
quả giải quyết
dân Thành phố ký ban hành.
làm việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép
kinh doanh trình Ủy ban nhân dân
Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố, Văn
phòng Ủy ban
nhân dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh doanh
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 10
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 11
Trả kết quả
giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường hợp
pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC về Trung tâm Phục vụ
hành chính công đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên
Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để
phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục
hành chính tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
Mẫu số 01
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2
:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng …
năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: …………………………
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh
3
: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
4
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa
1
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính
theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
2
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3
Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
4
Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp vốn,
cổ đông sáng lập.
13
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng
hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo
quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:…
theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
5
:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
5
Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định
tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
II. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng
hóa là dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ (Mã TTHC: 2.000370;
Mã quy trình: QTS-XNK-32)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP).
Bản điện tử/
Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương
ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp hồ
sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh
doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị
trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả
kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính tới thời
điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp
cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều
5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ quan thuế xác
nhận vào thời điểm không quá 06 tháng trước ngày gửi
hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản điện
tử/Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua
Bản điện
01
15
bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh
nghiệp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư của dự án).
tử/Bản sao
6
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản xuất dầu
bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ tại Việt
Nam; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản
xuất hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chứng minh
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được phép
phân phối bán buôn tại Việt Nam máy móc, thiết bị,
hàng hóa có sử dụng dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn
gốc từ dầu mỏ, đối với trường hợp quy định tại điểm c
khoản 4 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5,
6 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
10 ngày làm
việc
80 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
27 ngày làm
việc
216 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
16
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
17
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu
chí, căn cứ tương ứng quy định tại
Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP. Trường hợp đáp ứng điều kiện,
dự thảo Giấy phép kinh doanh cho các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP,
hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trong
trường hợp từ chối cấp phép.
40 giờ làm
việc (5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy Giấy phép kinh doanh/văn
bản từ chối cấp phép trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh
doanh/văn bản từ chối cấp phép
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
Giờ hành
chính
18
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Tổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5 ngày
làm việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
19
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban
nhân dân Thành phố.
44 giờ làm
việc (5,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ
Công an và Bộ Quốc phòng.
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Công an và Bộ
Quốc phòng
Bộ Công an và
Bộ Quốc
phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn
bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh
doanh; trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu
số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP).
112 giờ làm
việc (14 ngày
làm việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi
Sở Công Thương trình cấp phép cho
doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có
văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc
ban hành văn bản từ chối cấp phép
(nếu một trong hai Bộ trên không
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
20
chấp thuận cấp phép).
Bước 7
Dự thảo kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy
phép kinh doanh trình Ủy ban nhân
dân Thành phố ký ban hành.
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép
kinh doanh trình Ủy ban nhân dân
Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh doanh
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 10
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 11 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường hợp
pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC về
Trung tâm Phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên
Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để
phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục
hành chính tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
Mẫu số 01
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
5
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
6
:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng …
năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: …………………………
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh
7
: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
8
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa
5
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính
theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
6
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
7
Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8
Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp vốn,
cổ đông sáng lập.
22
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng
hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo
quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:…
theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
5
:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
5
Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định
tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
III. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật
phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (Mã TTHC: 2.000362; Mã quy trình:
QTS-XNK-33)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp
hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt
động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và
phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá
tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh
doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính
tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong
trường hợp cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại
khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ quan
thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 tháng
trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản điện
tử/Bản sao
01
24
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc giấy tờ có
giá trị tương đương theo quy định của Luật Đầu tư,
Luật Doanh nghiệp (trong trường hợp không có
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của dự án).
Bản điện
tử/Bản sao
01
6
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ dưới hình thức cửa hàng
tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị.
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5,
6 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
10 ngày làm
việc
80 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
27 ngày làm
việc
216 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
25
8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
26
quan xét duyệt
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu
chí, căn cứ tương ứng quy định tại
Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP. Trường hợp đáp ứng điều kiện,
dự thảo Giấy phép kinh doanh cho các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP,
hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trong
trường hợp từ chối cấp phép.
40 giờ làm
việc (5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy Giấy phép kinh doanh/văn
bản từ chối cấp phép trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh
doanh/văn bản từ chối cấp phép
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
27
8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu
rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình
quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong
trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do
và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có)
trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy
phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
28
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức
kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công an và
Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban nhân dân
Thành phố.
44 giờ làm
việc (5,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công an
và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban nhân dân
Thành phố
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành
phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ Công an và
Bộ Quốc phòng.
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Công an và Bộ
Quốc phòng
Bộ Công an
và Bộ Quốc
phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn bản
chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh;
trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
112 giờ
làm việc
(14 ngày
làm việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành phố ký gửi Sở Công
Thương trình cấp phép cho doanh nghiệp
(nếu cả 02 Bộ trên có văn bản chấp thuận
cấp phép) hoặc ban hành văn bản từ chối
cấp phép (nếu một trong hai Bộ trên
không chấp thuận cấp phép).
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 7
Dự thảo kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy phép
kinh doanh trình Ủy ban nhân dân Thành
phố ký ban hành.
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
29
việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép kinh
doanh trình Ủy ban nhân dân Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành
phố ký Giấy phép kinh doanh
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 10
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển
bản giấy Giấy phép kinh doanh hoặc văn
bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 11
Trả kết quả
giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả
kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu
phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường hợp
pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC về
Trung tâm Phục vụ hành chính công
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên
Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để
phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục
hành chính tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
30
Mẫu số 01
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
9
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
10
:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng …
năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: …………………………
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh
11
: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
12
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
9
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính
theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
10
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
11
Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
12
Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp
vốn, cổ đông sáng lập.
31
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng
hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo
quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:…
theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
5
:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
5
Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định
tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
32
IV. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000351; Mã quy trình: QTS-XNK-34)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số
01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm
nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện
hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh
doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế
hoạch kinh doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy
phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép
kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ
quan thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06
tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy
phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
33
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản điện
tử/Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc
giấy tờ có giá trị tương đương theo quy định của
Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp (trong trường
hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
của dự án).
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5
nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
10 ngày làm
việc
80 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
27 ngày làm
việc
216 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
34
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp
lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý
do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
(nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
35
quan xét duyệt
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ
chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu
chí, căn cứ tương ứng quy định tại Điều
9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
Trường hợp đáp ứng điều kiện, dự thảo
Giấy phép kinh doanh cho các trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP, hoặc văn
bản trả lời nêu rõ lý do trong trường
hợp từ chối cấp phép.
40 giờ làm
việc (5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình Ủy ban nhân dân
Thành phố và ký nháy Giấy phép kinh
doanh/văn bản từ chối cấp phép
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố, Văn
phòng Ủy ban
nhân dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh
doanh/văn bản từ chối cấp phép
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh doanh
hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch
vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
36
8.2 Trường hợp quy định tại điểm a và b khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu
rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong
trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý
do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
(nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
37
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức
kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công an
và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban nhân
dân Thành phố.
44 giờ làm
việc (5,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công an
và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban nhân
dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành
phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ Công an
và Bộ Quốc phòng.
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Công an và Bộ
Quốc phòng
Bộ Công an
và Bộ Quốc
phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn
bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh
doanh; trường hợp từ chối, phải có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu số 11 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
112 giờ làm
việc (14
ngày làm
việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành phố ký gửi Sở Công
Thương trình cấp phép cho doanh
nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có văn bản
chấp thuận cấp phép) hoặc ban hành văn
bản từ chối cấp phép (nếu một trong hai
Bộ trên không chấp thuận cấp phép).
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 7
Dự thảo kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy phép
kinh doanh trình Ủy ban nhân dân Thành
phố ký ban hành.
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép kinh
doanh trình Ủy ban nhân dân Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
38
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành
phố ký Giấy phép kinh doanh
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 10
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển
bản giấy Giấy phép kinh doanh hoặc văn
bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 11 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ);
thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường hợp
pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC về
Trung tâm Phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên
Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để
phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục
hành chính tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
39
Mẫu số 01
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
13
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
14
:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng …
năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: …………………………
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh
15
: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
16
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
13
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính
theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
14
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
15
Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
16
Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp
vốn, cổ đông sáng lập.
40
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng
hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo
quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:…
theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
5
:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
5
Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định
tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
41
V. Quy trình: Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000340; Mã quy trình: QTS-XNK-35)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh (Mẫu
số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện tử/
Bản gốc
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 2 nêu
trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác
được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
42
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
5 ngày làm việc
40 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh
doanh
Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp
lệ.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
04 giờ làm
43
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ
chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo Giấy phép kinh doanh, hoặc
văn bản trả lời nêu rõ lý do trong
trường hợp từ chối cấp phép.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy Giấy phép kinh doanh/văn
bản từ chối cấp phép trình Ủy ban nhân
dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố, Văn
phòng Ủy ban
nhân dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh
doanh/văn bản từ chối cấp phép
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh doanh
hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch
vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
* Lưu ý:
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh trong trường hợp cấp lại quy định tại khoản 1 Điều
16 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nộp 01 bộ
hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện áp dụng).
44
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được cấp lại Giấy phép kinh doanh,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
16 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP có trách nhiệm hoàn trả Giấy phép kinh doanh đã
được cấp trước đó cho Cơ quan cấp Giấy phép nơi chuyển đi.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
45
Mẫu số 04
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
17
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
18
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..........................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………… Email: ………… …….
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
2. Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
19
... ngày...tháng...năm…
II. Lý do cấp lại Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số ...: ..................
20
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và quy định của Giấy
phép kinh doanh.
3. Hoàn trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó theo quy định tại khoản 4
Điều 18 Nghị định này.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
17
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
đặt trụ sở chính
theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
18
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
19
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
20
Ghi cụ thể theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.
46
VI. Quy trình: Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000330; Mã quy trình: QTS-XNK-36)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1 Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP (trừ trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở chính quy định
tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP) và trường hợp thay đổi chủ sở
hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ tham gia
Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên:
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
(Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận
nội dung điều chỉnh.
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 2 nêu
trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác
được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
2.2 Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều
10 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP và trường hợp thay đổi chủ sở hữu, thành viên góp
vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ không tham gia Điều ước quốc tế
mà Việt Nam là thành viên:
47
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
(Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm
nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện
hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh
doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế
hoạch kinh doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy
phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép
kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ
quan thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06
tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy
phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản điện
tử/Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc
giấy tờ có giá trị tương đương theo quy định của
Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp (trong trường
hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
của dự án).
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5
nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
48
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
5 ngày làm
việc
40 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
27 ngày làm
việc
216 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh
(Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP).
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính,
người đại diện theo pháp luật; chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến
từ nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
49
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân
dân Thành phố và Giấy phép kinh
doanh điều chỉnh, hoặc văn bản trả lời
nêu rõ lý do trong trường hợp từ chối
cấp phép.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và Ký nháy Giấy phép
kinh doanh điều chỉnh/văn bản từ
chối cấp phép trình Ủy ban nhân dân
Thành phố
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh doanh
điều chỉnh/văn bản từ chối
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
50
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
8.2 Trường hợp điều chỉnh chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập
đến từ nước, vùng lãnh thổ không tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành
viên và điều chỉnh các nội dung khác
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5 ngày
làm việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
51
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban
nhân dân Thành phố.
44 giờ làm
việc (5,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ
Công an và Bộ Quốc phòng.
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Công an và Bộ
Quốc phòng
Bộ Công an và
Bộ Quốc
phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn
bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh
doanh; trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu
số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP).
112 giờ làm
việc (14 ngày
làm việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi
Sở Công Thương trình cấp phép cho
doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có
văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc
ban hành văn bản từ chối cấp phép
(nếu một trong hai Bộ trên không
chấp thuận cấp phép).
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
52
Bước 7
Dự thảo kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy
phép kinh doanh trình Ủy ban nhân
dân Thành phố ký ban hành.
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép
kinh doanh điều chỉnh trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh doanh
điều chỉnh
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 10
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 11 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
53
Mẫu số 03
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
21
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
22
:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: …………………………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày...
tháng… năm...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ... ngày... tháng... năm……..
Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………
Điện thoại: ……………. Fax: ……… Email: ……………………
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư cho Dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): ………..………………….
4. Ngành nghề kinh doanh
23
:……………………………………………….
5. Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
24
... ngày... tháng... năm………..
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số...:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần
điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………..
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung
21
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính
theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
22
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
23
Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
24
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
54
cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:………….
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh:…………………………………
III. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
55
VII. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ (Mã TTHC: 2.000272; Mã quy trình: QTS-XNK-37)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời
với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu số 02 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm
nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện
hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh
doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế
hoạch kinh doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy
phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép
kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ
quan thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06
tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy
phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
56
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản điện
tử/Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc
giấy tờ có giá trị tương đương theo quy định của
Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp (trong trường
hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
của dự án).
Bản điện
tử/Bản sao
01
6
- Bản giải trình về cơ sở bán lẻ có nội dung:
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán
lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực
sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp
ứng điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2
Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm
theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05
năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch
kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về
lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã
hội của kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05
năm.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
7
Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các
điểm b và c khoản 2 Điều 22 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP, trong trường hợp phải thực
hiện ENT.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
8
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ
(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 m
2).
Bản điện
tử/Bản sao
01
9
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư dự án lập cơ sở bán lẻ.
(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích từ 500 m
2
trở lên).
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5,
8, 9 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và
khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
57
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
14 ngày làm
việc
112 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
31 ngày làm
việc
248 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc
phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
58
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ
(nếu có)
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả
lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng điều kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân
dân Thành phố kèm Giấy phép kinh
56 giờ làm
việc (7 ngày
59
sơ
doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do
trong trường hợp từ chối cấp phép.
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và Ký nháy Giấy phép
kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép
trình Ủy ban nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép kinh
doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
hoặc văn bản từ chối cấp phép
32 giờ làm
việc (4 ngày
làm việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 112 giờ làm việc (14 ngày làm việc)
8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
60
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện cấp phép
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
Chuyển bước 3b
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ
(nếu có)
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả
lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp phép
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy
60 giờ làm
việc (7,5
ngày làm
việc)
61
ban nhân dân Thành phố.
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ
Công an và Bộ Quốc phòng.
32 giờ làm
việc (4 ngày
làm việc)
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Công an và Bộ
Quốc phòng
Bộ Công an và
Bộ Quốc phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có
văn bản chấp thuận cấp Giấy phép
kinh doanh; trường hợp từ chối, phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do
(Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
112 giờ làm
việc (14
ngày làm
việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi
Sở Công Thương trình cấp phép cho
doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có
văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc
ban hành văn bản từ chối cấp phép
(nếu một trong hai Bộ trên không
chấp thuận cấp phép).
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 7
Dự thảo kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy
phép trình Ủy ban nhân dân Thành
phố ký ban hành.
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép
trình Ủy ban nhân dân Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 10
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; chuyển bản giấy Giấy phép kinh
doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 11 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
Giờ hành
chính
62
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Tổng thời gian: 248 giờ làm việc (31 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
63
Mẫu số 02
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
ĐỒNG THỜI VỚI GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
25
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
26
:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ...
tháng ... năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …
Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….
Điện thoại: ………. Fax: ……… Email: …… …………………
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: …..
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh
27
: ……………………………………………….
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
28
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính: ………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: …………….……. Quốc tịch: ……………………………….
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: …………………………………………………..
6. Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ
sở bán lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm……..
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
25
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính
theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
26
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
27
Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
28
Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp
vốn, cổ đông sáng lập.
64
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng
hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm:……………………..
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo
quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …………
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:…
theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn...
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
5
:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ………………………………………………………………………………..
III. Đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ với nội dung như sau:
1. Tên cơ sở bán lẻ: …………………………………………………………
2. Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ……………………………………………………..
3. Loại hình cơ sở bán lẻ
6
: …………………………………………………..
4. Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m
2
5. Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ
7
:……………………………………
6. Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ:……………………………………
7. Các đề xuất khác (nếu có): ……………………………………………..
IV. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
5
Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định
tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
6
Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác” đối
với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
7
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài kê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo
mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng
hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu
kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên quan.
65
VIII. Quy trình: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu
cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 2.000361; Mã quy trình: QTS-XNK-38)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu
số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện tử/
Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ;
mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử
dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng
điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 Điều
21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài
liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05
năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh
doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao
động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội
của kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05 năm.
Bản điện tử/
Bản gốc
01
3
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn
nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế
xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ
tới Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện tử/
Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ;
(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 m
2
).
Bản điện
tử/Bản sao
01
66
5
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ
(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích từ 500 m
2
trở lên).
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5
nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
14 ngày làm
việc
112 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
31 ngày làm
việc
248 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
67
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc
phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp
lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5 ngày
làm việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý
do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
(nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
Chuyển bước 3b
76 giờ làm
việc (9,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
68
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
24 giờ làm
việc (3 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ
chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
trình Ủy ban nhân dân Thành phố
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
trình Ủy ban nhân dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
32 giờ làm
việc (4 ngày
làm việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép về
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch
vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 112 giờ làm việc (14 ngày làm việc)
69
8.2 Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu
rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định
hồ sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong
trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5 ngày
làm việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý
do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
(nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
Chuyển bước 3b
76 giờ làm
việc (9,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét
70
duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)
24 giờ làm
việc (3 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 5 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức
kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định
hồ sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công an
và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban nhân
dân Thành phố.
60 giờ làm
việc (7,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công an
và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban nhân
dân Thành phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành
phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ Công an
và Bộ Quốc phòng.
32 giờ làm
việc (4 ngày
làm việc)
Bước 5
Xin ý kiến
Bộ Công an
và Bộ Quốc
phòng
Bộ Công an và
Bộ Quốc
phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn bản
chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ;
trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP).
112 giờ làm
việc (14 ngày
làm việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành phố ký gửi Sở Công
Thương trình cấp phép cho doanh
nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có văn bản
chấp thuận cấp phép) hoặc ban hành văn
bản từ chối cấp phép (nếu một trong hai
Bộ trên không chấp thuận cấp phép).
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
71
Bước 7
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân
Thành phố ký ban hành.
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân Thành
phố
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành
phố ký Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 10
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển
bản giấy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc
văn bản từ chối cấp phép về Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 11 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ);
thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 248 giờ làm việc (31 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC về
Trung tâm Phục vụ hành chính công
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
72
Mẫu số 05
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
29
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
30
:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:…...........................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……….. Email: …………. ................
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: …
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
31
... ngày...tháng...năm....
Các cơ sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc
32
: ...........................................
Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán
lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm.......................
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Tên cơ sở bán lẻ: ........................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ...................................................................................
3. Loại hình cơ sở bán lẻ
33
: ..............................................................................
4. Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m
2
.
5. Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ
34
: ........................................................
6. Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ: .........................................................
29
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt cơ sở bán lẻ
đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
30
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
31
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
32
Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố, nêu các nội dung: số thứ tự; tên cơ sở bán lẻ; số, ngày, tháng,
năm của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ; địa chỉ của cơ sở bán lẻ.
33
Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác”
đối với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
34
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
kê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo
mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng
hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu
kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên
quan.
73
7. Vốn đầu tư kinh doanh cơ sở bán lẻ: ..........................................................
8. Các nội dung khác (nếu có): .......................................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
74
IX. Quy trình: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã
TTHC: 1.000774; Mã quy trình: QTS-XNK-39)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu
số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ;
mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử
dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng
điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 Điều
21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài
liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05
năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh
doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao
động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội
của kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05 năm.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn
nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế
xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ
tới Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ;
(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 m
2
).
Bản điện
tử/Bản sao
01
75
5
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ
(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích từ 500 m
2
trở lên).
Bản điện
tử/Bản sao
01
6
Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các
điểm b và c khoản 2 Điều 22 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP, trong trường hợp phải thực
hiện ENT.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5
nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
30 ngày làm
việc
240 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
44 ngày làm
việc
352 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
76
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ.
Chuyển bước 3b
24 giờ làm
việc (3
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
77
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện quy
định tại khoản 1 và 2 Điều 21 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP; trường hợp
đáp ứng, dự thảo văn bản báo cáo Ủy
ban nhân dân Thành phố thành lập
Hội đồng ENT và đề nghị đánh giá
các tiêu chí ENT; trường hợp không
đáp ứng, dự thảo văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
28 giờ làm
việc (3,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân
Thành phố thành lập Hội đồng ENT
và đề nghị đánh giá các tiêu chí ENT.
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Hội đồng ENT
đánh giá các
tiêu chí ENT
Hội đồng ENT
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí
ENT quy định tại khoản 2 Điều 22
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP để
Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản
kết luận đề xuất cấp phép hoặc không
cấp phép lập cơ sở bán lẻ.
160 giờ
làm việc
(20 ngày
làm việc)
Bước 5 Trình
cấp phép
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân
dân Thành phố cấp Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ (khi nhận được văn bản kết
luận đề xuất cấp phép của Chủ tịch
Hội đồng ENT) hoặc văn bản từ chối
cấp phép.
20 giờ làm
việc (2,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Lãnh
đạo cơ quan
xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình và ký nháy Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ/văn bản từ chối
cấp phép trình Ủy ban nhân dân
Thành phố.
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 7 Ủy ban
nhân dân
Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
78
Ủy ban nhân dân
Thành phố
bán lẻ/văn bản từ chối cấp phép.
việc)
Bước 8
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
8.2 Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
79
theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều
kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ.
Chuyển bước 3b
24 giờ làm
việc (3 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ
(nếu có)
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả
lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy
ban nhân dân Thành phố.
20 giờ làm
việc (2,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
80
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Công an và Bộ Quốc phòng.
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Công an và Bộ
Quốc phòng
Bộ Công an và
Bộ Quốc phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có
văn bản chấp thuận cấp Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ; trường hợp từ chối,
phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
112 giờ làm
việc (14
ngày làm
việc)
Bước 6
Hội đồng ENT
đánh giá các
tiêu chí ENT
Hội đồng ENT
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí
ENT quy định tại khoản 2 Điều 22
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP để
Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản
kết luận đề xuất cấp phép hoặc
không cấp phép lập cơ sở bán lẻ trên
cơ sở Báo cáo bằng văn bản đánh giá
việc đáp ứng các tiêu chí ENT của
Hội đồng ENT.
160 giờ làm
việc (20
ngày làm
việc)
Bước 7: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Trường hợp thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
7.1
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi
Sở Công Thương trình cấp phép cho
doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có
văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc
ban hành văn bản từ chối cấp phép
(nếu một trong hai Bộ trên không
chấp thuận cấp phép).
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
7.2
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban
nhân dân Thành phố ký ban hành.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
7.3
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân
dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
7.4
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 8
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; chuyển bản giấy Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp
phép về Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9 Trả kết
Chi nhánh Trung
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
Giờ hành
81
quả giải quyết
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
chính
Tổng thời gian: 352 giờ làm việc (44 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
82
Mẫu số 05
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2
:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:…...........................................
Mã số doanh nghiệp: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……….. Email: …………. ................
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: …
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
3
... ngày...tháng...năm....
Các cơ sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc
4
: ..........................................
Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán
lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm.......................
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Tên cơ sở bán lẻ: .......................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ..................................................................................
3. Loại hình cơ sở bán lẻ
5
: .............................................................................
4. Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m
2
.
5. Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ
6
: .......................................................
1
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt cơ sở bán lẻ
đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
2
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
4
Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố, nêu các nội dung: số thứ tự; tên cơ sở bán lẻ; số, ngày, tháng,
năm của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ; địa chỉ của cơ sở bán lẻ.
5
Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác” đối
với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
6
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
kê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo
mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng
hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu
kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên
quan.
83
6. Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ: .........................................................
7. Vốn đầu tư kinh doanh cơ sở bán lẻ: ..........................................................
8. Các nội dung khác (nếu có): ....................................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
84
X. Quy trình: Điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đối với các trường hợp
thay đổi nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 24 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP; điều chỉnh giảm diện tích cơ sở bán lẻ, thay đổi địa điểm của
cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng mới dưới 500m2 (Mã TTHC: 2.000339; Mã quy
trình: QTS-XNK-40)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ (Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
Trường hợp thay đổi địa chỉ của địa điểm lập cơ
sở bán lẻ và/hoặc thay đổi địa điểm của cơ sở bán
lẻ theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP:
Bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền cấp
xã/phường hoặc tương đương hoặc của Bên cho
thuê địa điểm xác nhận việc thay đổi địa chỉ, địa
điểm tương ứng.
Bản điện
tử/Bản sao
01
3
Trường hợp giảm diện tích bán hàng của cơ sở
bán lẻ: Các giấy tờ có liên quan đến việc giảm
diện tích cơ sở bán lẻ.
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 2, 3 nêu
trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác
được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
85
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
5 ngày làm việc
40 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài đã có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
* Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có tài liệu hợp pháp ghi nhận nội
dung điều chỉnh quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 24 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
86
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trình cấp điều chỉnh
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (kèm theo
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ) hoặc văn
bản trả lời nêu rõ lý do trong trường
hợp từ chối cấp phép.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình Thành phố và ký
nháy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/văn
bản từ chối cấp phép trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ/ văn bản từ chối cấp phép
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
87
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ đã được điều chỉnh, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm hoàn
trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó cho Cơ quan cấp Giấy phép.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
88
Mẫu số 06
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2
:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ………… .......
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
3
... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng
ký thay đổi lần
4
... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần
điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung
cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………...
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
1
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
2
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
4
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
89
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
90
XI. Quy trình: Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi,
siêu thị, siêu thị mini, đến mức không quá 500m2 (Mã TTHC: 2.000334; Mã quy
trình: QTS-XNK-41)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ (Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ của địa điểm
lập cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan
và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; kèm theo
tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
+ Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của cơ
sở bán lẻ trong năm gần nhất.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn
nợ thuế quá hạn trong đó thời điểm cơ quan thuế
xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ
đến Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3 nêu
trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác
được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
91
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
5 ngày làm việc
40 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài đã có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
* Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có tài liệu hợp pháp ghi nhận nội
dung điều chỉnh quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 24 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý
do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu rõ
lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
92
13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy
định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng
chuyên môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong trường
hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh nghiệp
sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng
chuyên môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức kinh
tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng
chuyên môn
Dự thảo văn bản trình cấp điều chỉnh Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ (kèm theo Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ) hoặc văn bản trả lời nêu
rõ lý do trong trường hợp từ chối cấp phép.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình Thành phố và ký nháy
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/văn bản từ chối
cấp phép trình Ủy ban nhân dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo
Ủy ban nhân
dân Thành
phố, Văn
phòng Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành phố
ký Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/ văn bản từ
chối cấp phép
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển
bản giấy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc
văn bản từ chối cấp phép về Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
Chi nhánh
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả
Giờ hành
93
quả giải quyết
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ
phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
chính
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ đã được điều chỉnh, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm hoàn
trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó cho Cơ quan cấp Giấy phép.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
94
Mẫu số 06
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2
:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ………… .......
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
3
... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng
ký thay đổi lần
4
... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần
điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung
cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………..
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
1
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
2
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
4
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
95
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
XII. Quy trình: Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong trung tâm thương mại (Mã TTHC: 2.000322; Mã quy trình:
QTS-XNK-42)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu
số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
Bản giải trình có nội dung:
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ của địa điểm lập
cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu
vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; kèm theo tài liệu về địa
điểm lập cơ sở bán lẻ;
+ Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của cơ sở bán
lẻ trong năm gần nhất.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ
thuế quá hạn trong đó thời điểm cơ quan thuế xác nhận
không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan
cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
4
Bản giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3 nêu
trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác
được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
97
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
30 ngày làm việc
240 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
98
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ.
Chuyển bước 3b
24 giờ làm
việc (3
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu
có)
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp, điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản báo cáo Ủy ban nhân
dân Thành phố thành lập Hội đồng
ENT và đề xuất thực hiện quy trình
đánh giá các tiêu chí ENT theo quy
định.
28 giờ làm
việc (3,5
ngày làm
việc)
99
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân
Thành phố thành lập Hội đồng ENT
và đề xuất thực hiện quy trình đánh
giá các tiêu chí ENT theo quy định
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Hội đồng ENT
đánh giá các
tiêu chí ENT
Hội đồng ENT
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí
ENT quy định tại khoản 2 Điều 22
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP để
Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản
kết luận đề xuất cấp phép hoặc không
cấp phép lập cơ sở bán lẻ trên cơ sở
Báo cáo bằng văn bản đánh giá việc
đáp ứng các tiêu chí ENT của Hội
đồng ENT.
160 giờ
làm việc
(20 ngày
làm việc)
Bước 5
Trình cấp phép
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
trình Ủy ban nhân dân Thành phố cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (khi nhận
được văn bản kết luận đề xuất của
Chủ tịch Hội đồng ENT)
20 giờ làm
việc (2,5
ngày làm
việc)
Bước 6
Phê duyệt cấp
phép
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình và ký nháy Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 7
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 8
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
100
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
101
Mẫu số 06
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
49
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
50
:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ………… .......
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
51
... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng
ký thay đổi lần
52
... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần
điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung
cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………..
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
49
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
50
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
51
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
52
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
102
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
103
XIII. Quy trình: Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng
tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị (Mã TTHC: 2.002166; Mã quy trình: QTS-XNK-43)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu
số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của cơ sở bán lẻ
trong năm gần nhất.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
- Bản giải trình có nội dung:
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ; mô tả
khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập
cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí
quy định tại khoản 1 và 2 Điều 21 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở
bán lẻ;
b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05 năm kể
từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh doanh và phát
triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động,
hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh trong
thời gian 05 năm.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
4
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá
hạn trong đó thời điểm cơ quan thuế xác nhận không quá 06
tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
5
Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các điểm b
và c khoản 2 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 4 nêu
trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác
104
được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
30 ngày làm việc
240 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý
do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu rõ
lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
105
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy
định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện
Bước 2
Thẩm định
hồ sơ
Phòng chuyên
môn
Bước 2a
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong trường
hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 2b
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do
và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có)
trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ.
Chuyển bước 3b
24 giờ làm
việc (3
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Bước 3a
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh nghiệp
sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 3b
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức kinh
tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp, điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
106
Bước 2
Thẩm định
hồ sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân
Thành phố thành lập Hội đồng ENT và đề
xuất thực hiện quy trình đánh giá các tiêu
chí ENT theo quy định.
28 giờ làm
việc (3,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân
Thành phố thành lập Hội đồng ENT và đề
xuất thực hiện quy trình đánh giá các tiêu
chí ENT theo quy định
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Hội đồng
ENT đánh
giá các tiêu
chí ENT
Hội đồng ENT
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí ENT
quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP để Chủ tịch Hội đồng
ENT có văn bản kết luận đề xuất cấp phép
hoặc không cấp phép lập cơ sở bán lẻ trên
cơ sở Báo cáo bằng văn bản đánh giá việc
đáp ứng các tiêu chí ENT của Hội đồng
ENT.
160 giờ
làm việc
(20 ngày
làm việc)
Bước 5
Trình cấp
phép
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình
Ủy ban nhân dân Thành phố cấp điều chỉnh
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (khi nhận được
văn bản kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội
đồng ENT)
20 giờ làm
việc (2,5
ngày làm
việc)
Bước 6
Phê duyệt
cấp phép
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình và ký nháy Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ điều chỉnh trình Ủy ban nhân
dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 7
Ủy ban nhân
dân Thành
phố
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
Thành phố,
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành phố
ký Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh.
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 8
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển
bản giấy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc
văn bản từ chối cấp phép về Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả
kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ
phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
107
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
108
Mẫu số 06
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
53
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
54
:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ……… .........
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều
chỉnh/cấp lại lần
55
... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng
ký thay đổi lần
56
... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần
điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung
cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………..
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
53
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
54
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
55
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
56
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
109
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
110
XIV. Quy trình: Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 2.000665; Mã
quy trình: QTS-XNK-44)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
(Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
5 ngày làm việc
40 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
111
ngoài có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ bị mất hoặc bị hỏng.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trình cấp lại Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ (kèm theo Giấy
phép) hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý
do trong trường hợp từ chối cấp phép.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình Thành phố và ký
nháy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/văn
bản từ chối cấp phép trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ/ văn bản từ chối cấp phép
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
112
chính công Thành phố.
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
113
Mẫu số 07
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
57
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
58
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
Điện thoại: ………… Fax: ………… Email: ………. ..................
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: …
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm....; điều
chỉnh/cấp lại lần
59
... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm....; cấp đăng
ký thay đổi lần
60
... ngày...tháng...năm...
II. Lý do cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số...: ....................................
61
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
57
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này trong trường
hợp cấp lại quy định tại Điều 31 Nghị định này.
58
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
59
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
60
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị cấp lại.
61
Ghi cụ thể theo quy định tại Điều 31 Nghị định này.
114
XV. Quy trình: Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 1.001441; Mã
quy trình: QTS-XNK-45)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
(Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP).
Bản điện
tử/Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ;
mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử
dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng
điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 Điều
21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài
liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05
năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh
doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao
động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội
của kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05 năm.
Bản điện
tử/Bản gốc
01
3
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn
nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế
xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ
tới Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện
tử/Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ;
(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 m
2
).
Bản điện
tử/Bản sao
01
115
5
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ (Đối với cơ sở bán
lẻ có diện tích từ 500 m
2
trở lên).
Bản điện
tử/Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5
nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
10 ngày làm việc
80 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ sắp hết hiệu lực.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
116
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ
sơ: nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và
yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung trong trường hợp hồ sơ chưa
đủ và hợp lệ.
24 giờ làm
việc (3 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
08 giờ làm
việc (1 ngày
làm việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả
lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ cho tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trình Thành phố
và Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc
văn bản từ chối cấp phép và nêu rõ
lý do
40 giờ làm
việc (5 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ/văn bản từ chối cấp
phép trình Ủy ban nhân dân Thành
phố
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố trình Lãnh đạo Ủy ban
16 giờ làm
việc (2 ngày
117
dân Thành phố
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
nhân dân Thành phố ký Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ/ văn bản từ chối
cấp phép
làm việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia; chuyển bản giấy Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản
từ chối cấp phép về Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính (trường hợp
có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ phí
(nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
118
Mẫu số 08
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
62
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
63
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ……………Fax: ………… Email: ………. ............
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: .....
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm....; điều
chỉnh/cấp lại lần
64
... ngày ...tháng ...năm ...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số ... do ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm...; cấp đăng
ký thay đổi lần
65
... ngày ... tháng ...năm ..., thời hạn đã được cấp phép ngày ... tháng ...
năm ...
II. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số...:
1. Thời hạn gia hạn: ........................................................................................
2. Lý do gia hạn: .............................................................................................
3. Các đề xuất khác (nếu có): .........................................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
62
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
63
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
64
Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
65
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị gia hạn.
119
XVI. Quy trình: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được
tiếp tục hoạt động (Mã TTHC: 2.000662; Mã quy trình: QTS-XNK-46)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản gốc/
bản điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (Mẫu số
09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP).
Bản điện tử/
Bản gốc
01
2
- Bản giải trình có nội dung:
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ;
mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử
dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng
điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; giải trình các tiêu
chí quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP, trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho cơ sở bán lẻ quy
định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm
lập cơ sở bán lẻ;
+ Tình hình kinh doanh của cơ sở bán lẻ; kế hoạch
kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao
động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội
của kế hoạch kinh doanh của cơ sở bán lẻ;
+ Kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở bán lẻ
trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của
năm gần nhất.
Bản điện tử/
Bản gốc
01
3
Báo cáo tổng hợp về kết quả hoạt động kinh doanh
của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên
cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm
Bản điện tử/
Bản gốc
01
120
gần nhất.
4
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn
nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế
xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ
tới Cơ quan cấp Giấy phép.
Bản điện tử/
Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
phép kinh doanh (nếu có).
Bản điện tử/
Bản sao
01
6
Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ (nếu
có).
Bản điện tử/
Bản sao
01
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 4, 5, 6
nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
dichvucong.gov.vn
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Trường
hợp
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Quy định
tại mục 8.1
14 ngày làm
việc
112 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
Quy định
tại mục 8.2
20 ngày làm
việc
160 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp
tục hoạt động
Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế thuộc trường hợp
quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
121
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
122
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân
dân Thành phố cấp Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ (kèm theo Giấy phép) hoặc
văn bản trả lời nêu rõ lý do trong
trường hợp không cấp phép
56 giờ làm
việc (7
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân
Thành phố
16 giờ làm
việc (2
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
32 giờ làm
việc (4
ngày làm
việc)
Bước 5
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 112 giờ làm việc (14 ngày làm việc)
8.2 Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
123
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa
hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
* Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và
hợp lệ.
Chuyển bước 3a
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 4
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ
sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5 Trả kết
quả giải quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho
tổ chức kinh tế.
Giờ hành
chính
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban
nhân dân Thành phố.
12 giờ làm
việc (1,5
ngày làm
việc)
Bước 3
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công
an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 4
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ
Công an và Bộ Quốc phòng.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5
Xin ý kiến Bộ
Bộ Công an và
Bộ Quốc phòng
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn
bản chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ
112 giờ
làm việc
124
Công an và Bộ
Quốc phòng
sở bán lẻ; trường hợp từ chối, phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu
số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP).
(14 ngày
làm việc)
Bước 6
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi
Sở Công Thương trình cấp phép cho
doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có
văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc
ban hành văn bản từ chối cấp phép
(nếu một trong hai Bộ trên không
chấp thuận cấp phép).
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 7
Dự thảo kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban
nhân dân Thành phố ký ban hành.
08 giờ làm
việc (1
ngày làm
việc)
Bước 8
Lãnh đạo cơ
quan xét duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản và ký nháy Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân
Thành phố
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân Thành
phố, Văn phòng
Ủy ban nhân dân
Thành phố
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 10
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
Thành phố
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép
về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 11 Trả
kết quả giải
quyết
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký
dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 160 giờ làm việc (20 ngày làm việc)
125
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
về Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn thành
trên Hệ thống và lưu trữ kết quả
điện tử để phục vụ khai thác, chia
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
lần thực hiện thủ tục hành chính
tiếp theo.
Lưu trữ theo quy định.
126
Mẫu số 09
(Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ
CHO PHÉP CƠ SỞ BÁN LẺ ĐƯỢC TIẾP TỤC HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép
66
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
67
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..........................................
Mã số doanh nghiệp:.....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………….. Email:………… ........
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do.... cấp lần đầu ngày... tháng....
năm....; cấp đăng ký thay đổi lần thứ... ngày....tháng....năm....
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ): ........................................................................
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): .............................................................................
4. Ngành nghề kinh doanh
68
: ...........................................................................
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
69
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức kinh tế: ………… Nơi đăng ký thành lập: .............................
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ................................................................................
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính: .....................................................
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………… Quốc tịch:..........................................
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: ..............................................................................
6. Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
66
Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
67
Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
68
Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
69
Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp
vốn, cổ đông sáng lập.
127
trực tiếp đến mua bán hàng hóa số ... do... cấp ngày... tháng... năm... (nếu có)
5
.
7. Các cơ sở bán lẻ đã được lập trên phạm vi toàn quốc
6
: ..............................
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ để (các) cơ sở bán lẻ dưới
đây được tiếp tục hoạt động trên địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương…
7
:
1. Cơ sở bán lẻ số…:
a) Tên cơ sở bán lẻ: ......................................................................................
b) Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ...................................................................................
c) Loại hình cơ sở bán lẻ
8
: ..............................................................................
d) Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m
2
đ) Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ
9
:.........................................................
e) Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ:........................................................
g) Các nội dung khác (nếu có):.......................................................................
2. Cơ sở bán lẻ số … (kê khai như đối với cơ sở bán lẻ thứ nhất).
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ
được tiếp tục hoạt động.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
5
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
6
Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố, nêu các nội dung: Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi
nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm…; địa chỉ cơ sở bán lẻ,
diện tích bán hàng của mỗi cơ sở bán lẻ; hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ.
7
Trường hợp có nhiều cơ sở bán lẻ thì lập phụ lục theo tỉnh/thành phố nêu các nội dung quy định
tại phần II Mẫu này. Mỗi tỉnh/thành phố lập 01 phụ lục kèm theo 01 Đơn đề nghị.
8
Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác” đối
với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
9
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài kê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo
mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng
hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu
kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên
quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1274/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1274/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1274/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×