• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1253/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/11/2024 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1253/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1253/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1253/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1253/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
Số: /QĐ-CT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Phúc, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tài nguyên Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của các nghị đnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phvề
thực hiện chế một cửa, chế một cửa liên tng trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của BTrưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của BTrưởng,
Chnhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hin chế
một cửa, cơ chế mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tc hành chính;
n c Quyết định s 877/-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND tnh
Vĩnh Phúc v việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, thay thế bị i bỏ trong lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc
phm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
Theo đngh ca Giám đốc Sở i ngun Môi trưng ti các Tờ trình s
226/TTr-STNMT ngày 22/8/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 25 quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tc hành chính trong nh vực Tài nguyên nước bao gồm: 23 thủ tục
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, 02 thủ tục thuc thẩm quyền giải
quyết của cấp huyện (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1253
28
08
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Thông tin Truyền thông có trách nhiệm cht, phối hợp với Sở
Tài nguyên Môi trường xây dựng quy trình điện ttrong giải quyết thtục
nh chính trên phần mềm Hthống thông tin một cửa điện tử của tỉnh (Phần
mềm một ca, dịch vụ công trực tuyến) để áp dụng thống nhất. STài nguyên
Môi trường trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu
về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính n Hệ thống tng
tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021
sửa đổi, bsung một số điều của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
th tục hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài ngun môi
trường; Thủ trưởng c Sở, ban, ngành; UBND c huyện, thành phố và các
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch,c PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin - GTĐT tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT.
(L- 32b)
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Việt Văn
3
PH LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-CT ngày / /2024 của Chủ tịch UBND t�nh Vĩnh Phúc)
I. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH (23 TTHC)
1. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nướcới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.012500.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không
thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
K tượng thủy văn.
15 ngày
- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ nhiệm vthẩm định
hồ d thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn một
(01) ngày làm việc, Công chức thụ lý h
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
điều kiện để chấp thuận tạm
1253
28
08
4
dừng giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép khai tc tài nguyên
nước, Sở Tài nguyên Môi
trường trình y ban nhân n cấp tỉnh chấp
thuận; trường hợp không đủ điều
kiện để chấp thuận thì trlại hồ cho tổ chức,
cá nhân thông báo do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân đề nghị tạm dừng
hiệu lực giấy phép nêu những nội dung cần
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi hồ được bổ sung hoàn
ch�nh là 6 ngày làm việc.)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo tờ trình, chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặ
c Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở
i nguyên Môi trường đã
duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Cnh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
5
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,5 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
02 ngày
Xem xét, thẩm
định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, trì
nh Lã
nh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt n bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
nh v
vi
c ch
p thu
n T
m d
ng hi
u
lc giy phép tài nguyên c đã được ký
duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ đến Sở Tài
nguyên Môi trường gửi hồ kèm theo
chuyển văn
thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
ng
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở i
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ny
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
2. Tr lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 1.012501.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
- Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
6
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên Nước
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn.
5 ngày
- Trong thời hạn m (05) ngày làm việc, Công
chức thụ lý hồ sơ nhiệm vụ thẩm định hồ
dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo phòng thông
qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn một
(01) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn
bốn (04) ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Công chức thụ hồ trách
nhiệm thẩm định hồ . Trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, Công chức dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở duyệt gửi nhân/tổ
chức nêu các nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (thời gian ch�nh sửa, bổ sung không
tính vào thời gian thẩm định). Tổ chức/cá nhân
nộp lại, công chức tiếp tục thẩm định (thời gian
thẩm định sau khi được bổ sung hoàn ch�nh
04
ngày làm việc).
ớc 4
Dự thảo Quyết định chấp thuận
trả lại Giấy phép trình lãnh
đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Quyết định
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước
0,5 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo
Quyết
7
Kh
í tượng thủy văn
định
, hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở ký duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Quyết định chuyển n
thư Sở ban hành
Giám đốc hoặc P giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Quyết định của Sở Tài nguyên i trường
đã được ký duyệt, chuyn văn thư
ớc 7
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyn
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
ng
Văn thư Sở Tài nguyên
Môi trường
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở i
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
ớc 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
3. Đăng ký sử dụng nước mặt, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
Mã TTHC: 1.012502.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành cnh
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
(nếu
8
không thuộc trường hợp giải
quyết
).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc
Khí tượng thủy văn.
11 ngày
- Trong thời hạn 11 ngày m việc kể từ ngày
nhận được tờ khai đăng , Công chức thụ lý
hồ nhiệm vụ thẩm định tờ khai, dự thảo
Giấy xác nhận
, trình lãnh đạo phòng thông qua
ớc 4
Dự thảo Giấy xác nhận trình
lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận, đã chuyển lãnh đạo
phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Giấy c
nhận trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0.5 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt Giáy xác nhn,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Giấy xác nhận, chuyển n
thư ban hành
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy xác nhận của Sở i nguyên Môi
trường đã được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyn
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
ng
Văn thư Sở Tài nguyên
Môi trường
0,25 ngày
Kết qu đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
ớc 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ nh chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
9
Tổng thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
4. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Mã TTHC: 1.012503.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
- Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp
giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
K
hí tư
ợng t
hủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn.
26 ngày
- Trong thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo văn bản trả lời, trình lãnh
đạo phòng thông qua
.
ớc 4
Dự thảo n bản về phương án
bổ sung nhan tạo nước dưới đất
trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Dự thảo văn bản đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo n bản
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt u cầu, ký duyệt dự thảo văn bản,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
10
du
yệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
văn bản của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Văn bản của Sở i nguyên Môi trường đã
chuyển văn thư phát hành
ớc 7
Lấy số, đ
óng d
ấu,
lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
ng
Văn thư Sở TN&MT 0,25 ngày
Kết quả đã chuyển công ch
ức Sở Tài nguyên và
môi trường tại Trung tâm phục vụ nh chính
công
ớc 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức ng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
5. Lấy ý kiến về kết quả vn hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Mã TTHC:
1.012504.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
ớc 1
- Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu )
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ hn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
11
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước
KTTV
26 ngày
- Trong thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo văn bản trả lời, trình lãnh
đạo phòng thông qua
.
ớc 4
Dự thảo văn bản về kết quả vận
nh thử nghiệm bổ sung nhân
tạo ớc dưới đất việc đáp
ng yêu cầu đvận hành chính
thức trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Dự thảo văn bản đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo n bản
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo văn bản,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thự
c hiệ
n.
ớc 6
văn bản của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc P giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Văn bản của Sở i nguyên Môi trường đã
chuyển văn thư phát hành
ớc 7
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyn
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
ng
Văn thư Sở TN&MT
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển công chức Sở Tài nguyên và
môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
12
ớc 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
i trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
6. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
Mã TTHC: 1.02505.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
- Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu tchối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn.
17 ngày
- Trong thời hạn mười bảy (17) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ nhiệm vthẩm định
hồ d thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
13
(03) ngày làm việc,
Công chức thụ hồ
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
mười bốn (14) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ có
trách nhiệm thẩm định hồ tính tiền cấp
quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng
thẩm định hồ tính tiền cấp quyn khai thác
i nguyên nước. + Trường hợp hồ không đủ
điều kiện thì Sở Tài nguyên và Môi trường
trlại hồ cho chủ giấy phép thông báo
do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Tài nguyên Môi trường gửi văn
bản thông báo cho chủ giấy phép nêu những
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ (Thời
gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.) Tổ chức/cá nhân nộp
lại, công chức tiếp tục thẩm định.( Thời gian
thẩm định sau khi được bổ sung hoàn ch�nh
15 ngày)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước
KTTV
01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc P giám 0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên và Môi trường đã
được ký duyệ
t, chuyển văn thư
14
đốc Sở được phân công
ớc 7
Lấy số, u tr, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
H được tiếp nhận, chuyển đến Cnh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
nh phê duy
t ti
n c
p quy
n
đã đư
c
duyt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ đến Sở
Tài nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ kèm
theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ HCC
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 26 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
7. Cấp giấy phép thăm dò nước ới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m
3
/ngày đêm.
Mã TTHC: 1.004232.000.00.00.H62
15
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
- Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
c 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn.
36 ngày
- Trong thời hạn ba mươi sáu (36) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đán: Trong thời hạn ba
mươi ba (33) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ
trách nhiệm thẩm định đề án, nếu cần thiết t
kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm
định đề án, tổ chức lấy ý kiến các quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Đối với công trình thăm dò, khai thác nước
dưới đất nằm trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thì Sở Tài nguyên và
Môi trường thực hiện lấy ý kiến bằng n bản
của quan nhà nước quản công trình thủy
16
lợi về tác động của
việc khai thác ớc dưới
đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn
công trình thủy lợi.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài
nguyên Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp
không đủ điu kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thông
o lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện đề án, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân đề nghị cấp phép nêu
những nội dung cần bsung, hoàn thiện đề
án.Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không
tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được
bổ sung hoàn chỉnh 24 ngày.
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản
thông báo cho t chức, nhân đề nghị cấp
phép nêu những nội dung đề án
chưa đạt yêu cầu, phải làm lại trlại hồ
đề ng
hị cấ
p phép.
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
KTTV
01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
17
ớc 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc P giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9
Phân công xử hồ sơ
Chánh văn phòng
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Giy phép thăm ớc dưới đất đã được
duyt, hoặc n bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài
nguyên Môi trường gửi hồ kèm theo
chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyn
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
ng
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị i bỏ trong nh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
8. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004228.000.00.00.H62
18
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
- Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ nh chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn.
29 ngày
- Trong thời hạn hai mươi chín (29) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án/báo cáo: Trong
thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Công chức thụ
hồ sơ trách nhiệm thẩm định đề án/báo cáo;
nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường,
lập hội đồng thẩm định báo cáo; tchức lấy ý
kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cóliên quan.
+ Trường hợp đủ điều kin gia hạn, điều chỉnh,
Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh gia hạn, điều chỉnh giấy
phép; trường hợp
không đủ điều kiện để gia
19
hạn, điều chỉnh
giấy
phép
thì trả lại hồ cho
tổ chức,cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thông báo lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện báo cáo, Sở Tài nguyên Môi trường
gửi văn bản thông o cho tchức, nhân đ
nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nêu
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo
cáo.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian thẩm định
báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo
được bổ sung hoàn ch�nh 24 ngày.)
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở i
nguyên và Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép nêu những nội
dung o cáo chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và
trlại hồ đ nghị gia hạn, điều chỉnh giấy
phép
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển Lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
ớc 6
Tờ trình của Sở
để t
rình
UBND tỉn
h
Giám đốc hoặc P giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài ngun và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ Văn thư Văn phòng
0,25 ngày
H được tiếp nhận, chuyển đến Cnh văn
20
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
phòng.
ớc 9
Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạ
o Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
n
bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
y phép
thăm dò nước dưới đất (gia hạn/điều
chỉnh) đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả
lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường và
gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyn
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
ng
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của n png
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trưng tại Trung
m phục vụ hành cnh
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 38 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban nh, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản n
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
9. Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004223.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện
Công chức Sở Tài nguyên
môi trường tại Trung
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
21
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
m
phục
vụ hà
nh chính
công tỉnh
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết
).
ớc 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khí tượng thủy văn.
36 ngày
- Trong thời hạn ba ơi sáu (36) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn ba
mươi ba (33) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ
trách nhiệm thẩm định đề án; nếu cần thiết t
kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm
định báo cáo, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Đối với công trình thăm dò, khai thác nước
dưới đất nằm trong phạm vi
bảo vệ công trình thu lợi thì Sở Tài nguyên
Môi trường thực hiện lấy ý kiến bằng n bản
của quan nhà nước quản ng trình thủy
lợi về tác động của việc khai thác nước dưới
đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn
công trình thủy lợi.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp pp, Sở Tài
nguyên Môi trường trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp phép;
trường hợp
không đủ điề
u
22
kiệ
n để
cấ
p phép
thì trả
lại hồ cho tổ chức,
nhân đề nghịcấp phép thông báo rõ do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện o cáo, S Tài nguyên Môi trường
gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp phép nêu những nội dung cần bổ
sung, hoàn thiện báo cáo. (Thời gian bsung,
hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian
thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau
khi báo cáo được b sung hoàn ch�nh 24
ngày)
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở Tài
nguyên Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép nêu những nội dung báocáo chưa đạt
yêu cầu, phải làm lại trả lại hồ đề ngh
cấp phép.
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
trình lãnh đạo phòng
Công chức thụ lý hồ sơ 01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên ớc và
Khíợng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả li hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
23
ớc 9
Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phò
ng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12
Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Giy phép khai thác, s dụng nước dưới đt đã
được duyệt, hoặc ký văn bản trlại hồ sơ
đến Sở Tài nguyên Môi trường gửi hồ
m theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ
HCC
Văn thư hoặc n bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung
m phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ny 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
10. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước i đất đối với công trình có quy mô dưới
3.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004211.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
Bước 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
24
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
(nếu
khôn
g thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển
, phân cô
ng cán bộ xử
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thy văn.
29 ngày
-
Trong thời hạn
hai ơi chín
(29) ngày m
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án/báo cáo: Trong
thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Công chức thụ lý
hồ sơ trách nhiệm thẩm định đề án/báo cáo;
nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường,
lập hội đồng thẩm định báo o; tổ chức lấy ý
kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cóliên quan.
+ Trường hợp đủ điều kin gia hạn, điều chỉnh,
Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh gia hạn, điều chỉnh giấy
phép; trường hợp không đủ điều kiện để gia
hạn, điều chỉnh giấy phép thì trả lại hồ cho
tổ chức,cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thông báo lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bsung, chỉnh sửa để hoàn
thiện báo cáo, Sở Tài nguyên Môi trường
gửi văn bản thông báo cho tchức, cá nhân đ
nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nêu
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo
cáo.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian thẩm định
25
báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo
được bổ sung hoàn ch�nh 24 ngày.)
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở Tài
nguyên Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép nêu rõ những nội
dung o cáo chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và
trlại hồ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy
phép
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
KTTV
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trlại hồ sơ, trình lãnh đạo S
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên Môi trường đã
đư
ợc k
ý du
yệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhận, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, gia
o Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo V
ăn
phòng
đ
ược phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
ph
ân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc P chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
y phép
khai thác, sử dụng nước ới đất
(gia hạn/điều chỉnh) đã được duyệt, hoặc
n bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi
26
trường gửi hồ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng
dấu,
lưu
;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
V
ăn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh 0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở i
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 38 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
11. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa nhỏ
Mã TTHC: 1.004122.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
ng chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun ớc
Khí tượng thủy văn
.
21 ngày
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Công chức
có
trách nhiệm thẩm định hồ sơ. Trường hợp cần
thiết, tổ chức kiểm tra thực tế
27
điều kiện hành nghề, năng lực chuyên môn
kỹ
thuật của tổ chức, cá nhân hoặc
đề nghị cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài
nguyên nước địa phương nơi t chức, cá
nhân đề nghị cấp phép tiến hành kiểm tra thực
tế. Cơ quan được đề
nghị kiểm tra trách nhiệm kiểm tra trả lời
bằng văn bn cho quan thẩm định hồ
trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được
n bản đề nghị kiểm tra.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp pp, Sở Tài
nguyên Môi trường phê
duyệt giấy phép. Trường hợp không đủ điều
kiện thì trả lại hồ cho tổ chức, nhân
thông báo rõ do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân nêu những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện. (Thời gian b
sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ đưc bổ sung hoàn ch�nh là 14 ngày.)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Dự thảo Giấy phép, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Giấy phép
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyt dự thảo Giấy phép,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo S
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử đ
thực hiện.
28
ớc 6
Giấy phép chuyển Văn
thư phát hành.
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ của Sở Tài nguyên và Môi
trường đã ký duyệt, chuyển văn t
ớc 7
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn thư Sở i nguyên
Môi trường
0,5 ngày
Kết quả đã chu
yển
cho
công c
hức Sở Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
ớc 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ny
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
12. Gia hạn, điều chnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nh
Mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn
tr
kết
quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
i ngun Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức
phòng Khoáng 13 ngày
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Công chức
có
29
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn.
trách nhiệm
thẩm định hồ sơ.
Trường hợp
cần
thiết, tổ chức kiểm tra thực tế
điều kiện hành nghề, năng lực chuyên môn kỹ
thuật của tổ chức, nhân hoặc
đề nghị cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài
nguyên nước địa phương nơi t chức, cá
nhân đề nghị cấp phép tiến hành kiểm tra thực
tế. Cơ quan được đề
nghị kim tra trách nhiệm kiểm tra trả lời
bằng văn bn cho quan thẩm định hồ
trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được
n bản đề nghị kiểm tra.
+ Trường hợp đủ điều kin gia hạn, điều chỉnh,
Sở Tài nguyên Môi trường phê duyệt gia
hạn, điều chỉnh. Trường hợp không đủ điều
kiện thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, nhân
thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân nêu những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện. (Thời gian b
sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn ch�nh 05 ngày làm
việc.)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình nh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Dự thảo Giấy phép, đã chuyển lãnh đạo phòng
30
ớc 5
Xem xét dự thảo Giấy phép
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Giấy phép
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Giấy phép chuyển Văn
thư phát hành.
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy
vừa nhỏ (gia hạn/điều chỉnh) của Sở Tài
nguyên Môi trường đã ký duyệt, chuyển văn
thư
ớc 7
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức S Tài nguyên môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn thư Sở i nguyên
Môi trường
0,5 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
ớc 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ny
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
13. Cp lại giấy phép hành nghề khoan nướcới đất quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 1.004253.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công c
hức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ s
ơ chưa đầy đủ);
31
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải qu
yết
hồ sơ
(nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước
Khí tượng thủy văn.
5 ngày
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Công chức
có
trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
Trường hợp cấp lại nếu đủ điều kiện thì STài
nguyên Môi trường cấp
lại giấy phép. Thời hạn ghi trong giấy phép
được cấp lại thời hạn còn lại theo giấy phép
đã được cấp trước đó.
Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp lại không đủ
điều kiện, Sở Tài nguyên và
Môi tờng trlại hồ cho tổ chức, nhân
thông báo rõ lý do bằng văn bản.
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công
chứ
c phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
0,25 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Giấy phép
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i nguyên Nước
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duy
t h
ồ sơ:
+ Nếu đt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Giấy phép
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Giấy phép chuyển Văn
thư phát hành.
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,25 ngày
Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy
vừa nhỏ (cấp lại) của Sở Tài nguyên
Môi trường đã ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung m phục vụ
nh chính công
Văn thư Sở i nguyên
Môi trường
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở i
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
ớc
8
Nhận, thông báo, trả kết qu
Công chức
Sở Tài nguyên
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
32
cho cá nhân/tổ chức
Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
Tổng thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành cnh mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
14. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công tnh chưa vận hành
Mã TTHC: 1.009669.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi tờng tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc tr
ườn
g hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ x
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn.
17 ngày
-
Trong thời hạn
mười bảy
(17
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ nhiệm vthẩm định
hồ d thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ ; nếu cần
thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ
tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước..
+ Trường hợp hồ đủ điều kiện, Sở Tài
nguyên Môi trường trình Ủy
ban nhân n cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền
33
khai thác tài ng
uyên nước;
trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Sở Tài
nguyên Môi trường trả lại hồ
cho chủ giấy phép và thông o lý do
bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện t Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy
phép nêu những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện
không nh vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn
ch�nh là 15 ngày.)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trìnhnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
KTTV
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duy
ệt
hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
ớc 6
T trình của Sở đ trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được ph
ân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên
được giao x
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Lãnh đạo
Văn phòng được
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, trình
Lãnh đạo
34
UBND tỉnh ký
phân công phụ trách
UBND tỉnh
ph
ụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
nh phê duy
t ti
n c
p quy
n khai thác
i nguyên nước đã được duyệt, hoặc văn
bản trả lại hồ đến Sở i nguyên Môi
trường gửi hồ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tà
i nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 26 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
15. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
Mã TTHC: 2.001770.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n t
rả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
i nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
35
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn.
36 hoặc 29
ngày
-
Trong thời hạn
ba mươi sáu (36) hoặc
hai
mươi chín (29) ngày m việc, Công chức thụ
hồ sơ nhiệm vụ thẩm định hồ dự thảo
tờ trình, trình lãnh đạo phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ ; nếu cần
thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ
tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước..
+ Trường hợp hồ đủ điều kiện, S Tài
nguyên Môi trường trình Ủy
ban nhân n cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Sở Tài
nguyên Môi trường trả lại hồ
cho chủ giấy phép và thông o lý do
bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện t Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy
phép nêu những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện
không nh vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn
ch�nh là 15 ngày.)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xđể
thực hiện.
36
ớc 6
T trình của Sở đ trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i ngu
n
Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh n
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh k
ý
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
nh phê duy
t ti
n c
p quy
n khai thác
i nguyên nước đã được duyệt, hoặc văn
bản trả lại hồ đến Sở i nguyên Môi
trường gửi hồ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở i
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công
chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày m việc (trường hợp nộp ng với hsơ đ nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước); 38 ngày m việc
(trường hợp nộp cùng hồ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước) theo Quyết định số 877/-CT ngày 26/6/2024 của
Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
16. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
37
Mã TTHC: 1.004283.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết)
.
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun ớc
Khí tượng thủy văn.
12 ngày
-
Trong thời h
n
mười hai
(12
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ nhiệm vthẩm định
hồ d thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chc thụ lý hồ
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; nếu cần
thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ
tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước..
+ Trường hợp hồ đủ điều kiện, Sở Tài
nguyên Môi trường trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước; trường
hợp hồ không đủ điều kiện thì Sở Tài
nguyên Môi trường trả lại hồ cho chủ
giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện t Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy
phép nêu những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện
38
không nh vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn
ch�nh là 10 ngày.)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả
duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xđể
thực hiện.
ớc 6
T trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên MT đã được
duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh n
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đ
ạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản
được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ
trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
nh đi
u ch
nh ti
n c
p quy
n khai thác
i nguyên nước đã được duyệt, hoặc văn
bản trả lại hồ đến S Tài nguyên Môi
trường gửi hồ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục v
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
39
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở
Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết:
21
ngày làm việc
theo
Quyết định số 877/QĐ
-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v
việc công bố danh
mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
17. Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Mã TTHC: 1.011516.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy ti
ếp
nhận hồ hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoán
g sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i nguyên Nước
Khí tượng thủy văn.
11 ngày
Tổ chức, nhân hoàn thành t khai nộp
cho Sở Tài nguyên Môi
trường hoặc nộp cho y ban nhân n cấp xã.
Trường hợp tổ chức, nhân nộp tờ khai cho
Ủy ban nhân dân cấp thì Ủy ban nhân dân
cấp trách nhiệm nộp tờ khai đăng cho
Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trong thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được tờ khai đăng , Công chức thụ lý
hồ
nhiệm vụ thẩm định hồ dự thảo
40
Giấy xác nhận
, trình lãnh đạo phòng thông qua
.
ớc 4
Dự thảo Giấy xác nhn
trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận, đã chuyển lãnh đạo
phòng
ớc 5
Xem xét dự thảo Giấy xác
nhận trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước
Khí tượng thủy văn
0.5 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Gy xác
nhận, hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở ký duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
Giấy xác nhận, chuyn
V
ă
n thư ban hành
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy xác nhận
của Sở i nguyên
Môi
trường đã được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung m phục vụ
nh chính công
Văn thư Sở i nguyên
Môi trường
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức S Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
ớc 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong nh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
18. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, ớc biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị
định s 54/2024/NĐCP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
Mã TTHC: 1.004179.000.00.00.H62
Tr
ình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-
Tiếp nhận hồ trực tiếp
Công chức
Sở Tài
nguyên -
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
41
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
M
ôi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyể
n, phân công cán bộ xử
ớc 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khíợng thủy văn.
36 ngày
-
Trong thời hạn
ba mươi
u (36) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ ; nếu cần
thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội
đồng
thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các
quan, tổ chức, nhân liên quan. + Trường
hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài nguyên và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp
không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thông
o rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện đề án, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân đề nghị cấp phép nêu những
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án.(Thời
gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn ch�nh 24
ngày)
42
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi n
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép u những nội dung đ
án chưa đạt yêu cầu, phải làm lại trả lại hồ
sơ đề nghị cấp phép.
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sa thì trả lại cho cán bộ xđể
thực hiện.
ớc 6
T trình của Sở đ trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc
Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình
của STài nguyên Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn
bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan
hồ
giấy; chuyển Chánh n
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy,
trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
y phép khai thác n
ước mặt
đã được ký
duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ đến Sở Tài
nguyên MT gửi hồ sơ kèm theo chuyển
n thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu,
lưu;
chuyển giao kết quả cho công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức S
Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
43
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
UBND tỉnh
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong nh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
19. Gia hạn, điều chnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
Mã TTHC:
1.004167.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp n
hận hồ hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun ớc
Khí tượng thủy văn.
29 ngày
-
Trong thời hạn
hai ơi chín
(29) ngày m
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ thẩm
định hồ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, ng chức thụ hồ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ ; nếu cần
thiết thì kiểm tra thực tế hiện trườn
g, lập hội
44
đồng
thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. + Tờng
hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài nguyên và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp
không đủ điu kiện để cấp phép thì trả lại h
cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thông
o rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện đề án, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân đề nghị cấp phép nêu những
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án.(Thời
gian bổ sung, hoàn thiện đề án không nh vào
thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn ch�nh 24
ngày)
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi n
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép u những nội dung đ
án chưa đt yêu cầu, phải làm lại tr lại hồ
sơ đề nghị cấp phép.
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy v
ăn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo S
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực
hiện.
ớc 6
T trình của Sở đ trình
Giám đốc hoặc Phó giám
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên Môi trường đã
45
UBND t
ỉnh
đốc Sở được phân công
được
ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp
nhận hồ ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh n
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhận, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày
Đã phân
công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định h
ồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phò
ng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được d
uyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
y phép
khai thác nước mặt (gia hạn/điều
chỉnh) đã được ký duyệt, hoặc ký n bản trả
lại hồ đến STài nguyên Môi trường
gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn t
hoặc cán bộ đưc
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh 0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở i
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết:
38
ngày làm việc
theo
Quyết đ
ịnh số 877/QĐ
-
CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh
v
việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bbãi bỏ trong lĩnh vc tài nguyên nước thuộc phạm vi chức ng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi
trường;
20. Trả lại giấy phép thăm dò nướcới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.011518.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
46
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp
g
iải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn.
14 ngày
- Tro
ng thời hạn
mười bốn
(14
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ nhiệm vthẩm định
hồ d thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Trường hợp đủ điều kiện để chấp thuận đ
nghị trả lại giấy phép thăm
nước ới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước, Sở Tài nguyên Môi
trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt quyết định; trường hợp không
đủ điều kiện để chấp thuận thì trlại hồ sơ cho
tổ chức, nhân thông báo
do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân đề nghị trả lại giấy
phép nêu những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ
không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ được bổ
sung hoàn ch�nh là 6 ngày làm việc.)
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
47
ớc 5
Xem xét dự thảo Ttrình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy n
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử để
thực hiện.
ớc 6
T trình của Sở đ trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc P
giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn b
n
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan h
giấy; chuyển Chánh n
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình L
ã
nh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, tr
ình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
nh ch
p thu
n
đ
ngh
tr
l
i Gi
y
phép thăm nước i
đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước đã
được duyệt, hoặc ký n bản trả lại hồ
đến Sở Tài nguyên Môi tờng và gửi hồ sơ
m theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở i
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
48
Tổng thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
21. Cp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.000824.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước
Khí tượng thủy văn.
8 ngày
-
Trong thời hạn
m (08
) ngày làm việc,
Công
chức thụ lý hồ sơ nhiệm vụ thẩm định hồ sơ
dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng thông
qua:
+ Trường hợp đủ điều kiện để cấp lại, Sở i
nguyên Môi trường trình
Ủy ban nhân n cấp tỉnh cấp lại giy phép
+ Trường hợp không đủ điều kiện để cấp lại
giấy phép t trả lại hồ cho
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép
thông báo rõ lý do bằng văn bản.
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công c
hức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
Lãnh đạo
phòng Khoáng 1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ
:
49
trì
nh lãnh đạo Sở
sản, i ngu
n Nước
Khí tượng thủy văn
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
T trình của Sở đ trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i nguyên Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
c 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh n
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩ
m định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo V
ăn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bả
n được duyệt và nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trá
ch
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
y phép
thăm nước ới đất/ giấy phép
khai thác tài nguyên ớc (cấp lại) đã được ký
duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ đến Sở Tài
nguyên Môi trường gửi hồ kèm theo
chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
50
Tổng thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
22. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
Mã TTHC: 2.001850.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
ớc 1
-Tiếp nhận hồ trực tiếp
hoặc gi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trườ
ng hợp
giải quyết).
ớc 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
ớc 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng thủy văn.
40 ngày
-
Tr
ong thời hạn
bốn mươi
(
40
) ngày làm việc,
Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm
lấy ý kiến của Sở Công Thương, Sở Nông
nghiệp Phát triển ng thôn, y ban nhân
n cấp huyện nơi hồ chứa, các cơ quan,
đơn vcó liên quan; nếu cần thiết thì tiến hành
tổ chức kiểm tra thực địa, trình y ban nhân
n cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định
phương án cắm
mốc giới nh lang bảo vệ nguồn nước của hồ
chứa.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, các quan
được lấy ý kiến trách
nhiệm trả lời bằng văn bản đến Sở Tài nguyên
Môi trường. Sở Tài nguyên và
Môi trường
51
trách nhiệm tổng hợp ý kiến gửi tổ chức
quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện. Tổ
chức quản lý, vận hành hchứa có trách nhiệm
tiếp thu,giải trình c ý kiến, hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian bổ sung, hn thiện phương án
không tính vào thời gian thẩm định phương án.
+ Trường hợp đủ điều kiện, Sở Tài nguyên
Môi trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm
mốc;
+ Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt t
Sở Tài nguyên và Môi
trường trả lại phương án cho tổ chức quản lý,
vận nh hồ chứa thông báo
bằng văn bản cho tổ chức quản lý, vận hành hồ
chứa biết và nêu rõ lý do.
ớc 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i nguyên Nước
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
ớc 5
Xem t dự thảo Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dthảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thực hiện.
ớc 6
T trình của
Sở đ trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở i ng
uyên
Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
ớc 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh n
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H sơ được tiếp nhn, chuyn đến Chánh văn
phòng.
ớc 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử
52
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
3 ngày
Xem xét, thẩm
định,
chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt n bn
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quyết đnh đã được ký duyệt, hoặc n bản
trlại hồ đến Sở Tài nguyên Môi trường
gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư phát
nh
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 49 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực i nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
23. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
Mã TTHC:
1.001740.000.00.00.H62
Trình tự
thc hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
Bước 1
Tiếp nhận h sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu
điện
Công chức Sở Tài nguyên
Môi tờng được phân
công tiếp nhận tại Trung
m hành chính công tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và h
ẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu u cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
(
nếu
53
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
i ngun Nước Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
K tượng thủy văn.
47 ngày
Trong thời hạn bốn mươi
bảy
(47) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ sơ nhiệm vụ tham
mưu S Tài nguyên và Môi trường giúp UBND
tỉnh tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, gửi
n bản xin ý kiến hoặc đối thoại trực tiếp với
các quan, tổ chức, nhân liên quan cho ý
kiến về công trình dự kiến y dựng; tổng hợp
ý kiến trình UBND tỉnh phê duyệt ra văn bản
trả lời.
Bước 4
Dự t
hảo Tờ trình cấp giấy
phép trình nh đạo
phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, i ngun Nước và
Khí tượng
thủy văn
01 ngày Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, i ngun Nước
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trlại cho cán bộ xử lý đ
thự
c hiện.
Bước 6
Tờ trình của Sở để trì
nh
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày Tờ trình của Sở Tài ngun và Môi trường
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn
bản gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
H được tiếp nhận, chuyển đến Cnhn
phòng.
Bước 9 Phân công xử hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
n bản, t
rình ký
Chuyên viên được giao xử
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công ph
ụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Lãnh đạo Văn phòng được
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và nháy, trình
Lãnh đạo
54
UBND tỉnh ký
phân công phụ trách
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Văn
bản
góp ý
đã
được
duyệt
, hoặc ký văn
bản trả lại hồ sơ đến Sở i nguyên và Môi
trường và gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, u;
chuyển giao kết quả cho
công chức Sở Tài nguyên và
môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết qu cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 56 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
II. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (02 TTHC)
1. Thủ tục Đăng ký khai thác, sử dụng ớc dưới đất
Mã TTHC: 1.001662.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung
công việc
Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
Bước 1
Tổ chức, nhân đề nghị
thực hiện thủ tục hành chính
trên nộpTờ khai (02 bản)
cho UBND huyện, chuyển
hồ sơ sang phòng TNMT
Cán bộ tiếp nhận hồ tại
TTHCC cấp huyện
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng TNMT
0,5 ngày
Bước 3 Thẩm định Tờ khai: Công chức thụ lý hồ sơ. 11 ngày
-
Trong thời hạn
mười một
(11
) ngày làm việc,
ng chức thụ hồ có nhiệm vụ thẩm định
tờ khai dự thảo
Giấy xác nhận
, trình lãnh đạo
55
phòng TNMT thông qua.
Bước 4
Dự thảo Giấy xác nhận Tờ
khai và trình lãnh đạo phòng
thông qua
Công chức thụ lý hồ sơ 0,5 ngày Dự thảo Xác nhận Tờ khai
Bước 5
Xem
xét dự thảo Giấy xác
nhận Tờ khai trình nh
đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng TNMT 0,5 ngày Dự thảo Xác nhận Tờ khai
Bước 6 Ký Giấy xác nhận tờ khai nh đạo UBND huyện 0,5 ngày Xác nhận Tờ khai
Bước 7
Thông báo và trả kết quhồ
Nhận được kết quả t
phòng
TNMT cấp huyện, Trung
m Phục vụ Hành chính
công cấp huyện Thông báo
để trả kết quả hồ cho tổ
chức cá nhân
0,5 ny c nhận Tờ khai
Tổng thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên c thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;
2. Ly ý kiến đại diện cộng đồng dân tchức, nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy
ban nhân dân cấp huyện)
Mã TTHC: 1.001645.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung
công việc
Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
Bước 1
Tổ chức, nhân đầu d
án gửi văn bản lấy ý kiến k
m theo tài liệu, nội dung
thông tin (theo khoản 3 Điều
3 Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP) đến Ủyban nhân dân
cấp huyện Ph
òng Tài
Cán bộ tiếp nhận hồ tại
TTHCC cấp huyện
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
56
nguyên và Môi trường.
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ Trưởng phòng TNMT 0,5 ngày
Bước 3
Nghiên cu hồ dự án tổ
chức lấy ý kiến đại diện
cộng đồng dân , tổ chức,
cá nhân liên quan:
Công chức thụ lý hồ sơ 39 ngày
-
Trong thời
hạn
ba ơi chín
(39) ngày làm
việc, Công chức thụ hồ nhiệm vụ
Nghiên cứu hồ dự án tổ chức lấy ý kiến đại
diện cộng đồng dân cư, tổ chức, nhân liên
quan dự thảo tổng hợp ý kiến, trình lãnh đạo
phòng TNMT thông qua.
Bước 4
Dự thảo n bản
tổng hợp ý
kiến trình lãnh đạo phòng
thông qua
Công chức thụ lý hồ sơ 0,5 ngày Dự thảo Văn bn tổng hợp ý kiến
Bước 5
Xem t Văn bản tổng hợp
ý kiến trình lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo phòng TNMT 0,5 ngày Dthảo Văn bản tổng hợp ý kiến
Bước 6 Ký Văn bản tổng hợp ý kiến nh đạo UBND huyện 0,5 ngày Văn bản tổng hợp ý kiến
Bước 7
Thông báo và trả kết quả hồ
Nhận được kết quả từ phòng
TNMT cấp huyện, Trung
m Phục vụ Hành chính
công cấp huyện Thông báo
để trả kết quả hồ cho tổ
chức cá nhân
0,5 ny n bản tổng hợp ý kiến
Tổng thời hạn giải quyết: 42 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tch UBND t�nh v việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bbãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài nguyên và Môi trường;

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1253/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1253/QĐ-CT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×