• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1253/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/11/2024 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1253/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1253/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1253/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1253/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
Số: /QĐ-CT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Phúc, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tài nguyên và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh
Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại các Tờ trình số
226/TTr-STNMT ngày 22/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 25 quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước bao gồm: 23 thủ tục
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, 02 thủ tục thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp huyện (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1253
28
08
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở
Tài nguyên và Môi trường xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh (Phần
mềm một cửa, dịch vụ công trực tuyến) để áp dụng thống nhất. Sở Tài nguyên
và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu
về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021
sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và môi
trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin - GTĐT tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT.
(L- 32b)
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
3
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-CT ngày / /2024 của Chủ tịch UBND t�nh Vĩnh Phúc)
I. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH (23 TTHC)
1. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.012500.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không
thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
15 ngày
- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định
hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn một
(01) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
điều kiện để chấp thuận tạm
1253
28
08
4
dừng giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước, Sở Tài nguyên và Môi
trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp
thuận; trường hợp không đủ điều
kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân và thông báo rõ lý do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị tạm dừng
hiệu lực giấy phép nêu rõ những nội dung cần
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn
ch�nh là 6 ngày làm việc.)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
và trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo tờ trình, chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặ
c Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tà
i nguyên và Môi trường đã
ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
sơ
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
5
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,5 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
02 ngày
Xem xét, thẩm
định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trì
nh Lã
nh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh v
ề
vi
ệ
c ch
ấ
p thu
ậ
n T
ạ
m d
ừ
ng hi
ệ
u
lực giấy phép tài nguyên nước đã được ký
duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài
nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ kèm theo
chuyển văn
thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
2. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 1.012501.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
6
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
5 ngày
- Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, Công
chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định hồ sơ
dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo phòng thông
qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn một
(01) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn
bốn (04) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ sơ có trách
nhiệm thẩm định hồ sơ. Trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, Công chức dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt gửi cá nhân/tổ
chức nêu rõ các nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (thời gian ch�nh sửa, bổ sung không
tính vào thời gian thẩm định). Tổ chức/cá nhân
nộp lại, công chức tiếp tục thẩm định (thời gian
thẩm định sau khi được bổ sung hoàn ch�nh là
04
ngày làm việc).
Bước 4
Dự thảo Quyết định chấp thuận
trả lại Giấy phép và trình lãnh
đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Quyết định và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
0,5 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo
Quyết
7
Kh
í tượng thủy văn
định
, hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở ký duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Quyết định và chuyển Văn
thư Sở ban hành
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường
đã được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư Sở Tài nguyên và
Môi trường
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
3. Đăng ký sử dụng nước mặt, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
Mã TTHC: 1.012502.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
(nếu
8
không thuộc trường hợp giải
quyết
).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
11 ngày
- Trong thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được tờ khai đăng ký, Công chức thụ lý
hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định tờ khai, dự thảo
Giấy xác nhận
, trình lãnh đạo phòng thông qua
Bước 4
Dự thảo Giấy xác nhận và trình
lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận, đã chuyển lãnh đạo
phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Giấy xác
nhận và trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0.5 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt Giáy xác nhận,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Giấy xác nhận, chuyển Văn
thư ban hành
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi
trường đã được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư Sở Tài nguyên và
Môi trường
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
9
Tổng thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
4. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Mã TTHC: 1.012503.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp
giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
K
hí tư
ợng t
hủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
26 ngày
- Trong thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo văn bản trả lời, trình lãnh
đạo phòng thông qua
.
Bước 4
Dự thảo văn bản về phương án
bổ sung nhan tạo nước dưới đất
và trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Dự thảo văn bản đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo văn bản và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo văn bản,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
ký
10
du
yệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký văn bản của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
chuyển văn thư phát hành
Bước 7
Lấy số, đ
óng d
ấu,
lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư Sở TN&MT 0,25 ngày
Kết quả đã chuyển công ch
ức Sở Tài nguyên và
môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
Bước 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
5. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Mã TTHC:
1.012504.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
11
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
KTTV
26 ngày
- Trong thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo văn bản trả lời, trình lãnh
đạo phòng thông qua
.
Bước 4
Dự thảo văn bản về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân
tạo nước dưới đất và việc đáp
ứng yêu cầu để vận hành chính
thức và trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Dự thảo văn bản đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo văn bản và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo văn bản,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thự
c hiệ
n.
Bước 6
Ký văn bản của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
chuyển văn thư phát hành
Bước 7
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư Sở TN&MT
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển công chức Sở Tài nguyên và
môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
12
Bước 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
6. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
Mã TTHC: 1.02505.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
17 ngày
- Trong thời hạn mười bảy (17) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định
hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
13
(03) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ sơ
có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
mười bốn (14) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm thẩm định hồ sơ tính tiền cấp
quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng
thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước. + Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì Sở Tài nguyên và Môi trường
trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ
lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Tài nguyên và Môi trường gửi văn
bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Thời
gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.) Tổ chức/cá nhân nộp
lại, công chức tiếp tục thẩm định.( Thời gian
thẩm định sau khi được bổ sung hoàn ch�nh là
15 ngày)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
và trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
KTTV
01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám 0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệ
t, chuyển văn thư
14
đốc Sở được phân công
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t ti
ề
n c
ấ
p quy
ề
n
đã đư
ợ
c
ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ đến Sở
Tài nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ kèm
theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ HCC
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 26 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
7. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m
3
/ngày đêm.
Mã TTHC: 1.004232.000.00.00.H62
15
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
36 ngày
- Trong thời hạn ba mươi sáu (36) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn ba
mươi ba (33) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm thẩm định đề án, nếu cần thiết thì
kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm
định đề án, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Đối với công trình thăm dò, khai thác nước
dưới đất nằm trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thì Sở Tài nguyên và
Môi trường thực hiện lấy ý kiến bằng văn bản
của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy
16
lợi về tác động của
việc khai thác nước dưới
đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn
công trình thủy lợi.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài
nguyên và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp
không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông
báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu
rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề
án.Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không
tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được
bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ những nội dung đề án
chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ sơ
đề ng
hị cấ
p phép.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
và trình lãnh đạo phòng
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
KTTV
01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
17
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh văn phòng
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Giấy phép thăm dò nước dưới đất đã được ký
duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài
nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ kèm theo
chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
8. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004228.000.00.00.H62
18
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
29 ngày
- Trong thời hạn hai mươi chín (29) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án/báo cáo: Trong
thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý
hồ sơ có trách nhiệm thẩm định đề án/báo cáo;
nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường,
lập hội đồng thẩm định báo cáo; tổ chức lấy ý
kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cóliên quan.
+ Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh,
Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh gia hạn, điều chỉnh giấy
phép; trường hợp
không đủ điều kiện để gia
19
hạn, điều chỉnh
giấy
phép
thì trả lại hồ sơ cho
tổ chức,cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh
giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện báo cáo, Sở Tài nguyên và Môi trường
gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề
nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo
cáo.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian thẩm định
báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo
được bổ sung hoàn ch�nh là 24 ngày.)
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở Tài
nguyên và Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép nêu rõ những nội
dung báo cáo chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và
trả lại hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy
phép
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển Lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở
để t
rình
UBND tỉn
h
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ Văn thư Văn phòng
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
20
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
phòng.
Bước 9
Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạ
o Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Vă
n
bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
ấ
y phép
thăm dò nước dưới đất (gia hạn/điều
chỉnh) đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả
lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường và
gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 38 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
9. Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004223.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện
Công chức Sở Tài nguyên
và môi trường tại Trung
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
21
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
tâm
phục
vụ hà
nh chính
công tỉnh
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết
).
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
36 ngày
- Trong thời hạn ba mươi sáu (36) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn ba
mươi ba (33) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm thẩm định đề án; nếu cần thiết thì
kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm
định báo cáo, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Đối với công trình thăm dò, khai thác nước
dưới đất nằm trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thì Sở Tài nguyên và
Môi trường thực hiện lấy ý kiến bằng văn bản
của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy
lợi về tác động của việc khai thác nước dưới
đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn
công trình thủy lợi.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài
nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp phép;
trường hợp
không đủ điề
u
22
kiệ
n để
cấ
p phép
thì trả
lại hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân đề nghịcấp phép và thông báo rõ lý do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện báo cáo, Sở Tài nguyên và Môi trường
gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp phép nêu rõ những nội dung cần bổ
sung, hoàn thiện báo cáo. (Thời gian bổ sung,
hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian
thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau
khi báo cáo được bổ sung hoàn ch�nh là 24
ngày)
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở Tài
nguyên và Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ những nội dung báocáo chưa đạt
yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép
và trình lãnh đạo phòng
Công chức thụ lý hồ sơ 01 ngày
Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
23
Bước 9
Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phò
ng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12
Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đã
được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ
đến Sở Tài nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ
kèm theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ
HCC
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
10. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
3.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004211.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
24
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nếu
khôn
g thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển
, phân cô
ng cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
29 ngày
-
Trong thời hạn
hai mươi chín
(29) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án/báo cáo: Trong
thời hạn hai mươi sáu (26) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý
hồ sơ có trách nhiệm thẩm định đề án/báo cáo;
nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường,
lập hội đồng thẩm định báo cáo; tổ chức lấy ý
kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cóliên quan.
+ Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh,
Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh gia hạn, điều chỉnh giấy
phép; trường hợp không đủ điều kiện để gia
hạn, điều chỉnh giấy phép thì trả lại hồ sơ cho
tổ chức,cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh
giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện báo cáo, Sở Tài nguyên và Môi trường
gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề
nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo
cáo.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian thẩm định
25
báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo
được bổ sung hoàn ch�nh là 24 ngày.)
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở Tài
nguyên và Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép nêu rõ những nội
dung báo cáo chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và
trả lại hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy
phép
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
KTTV
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
đư
ợc k
ý du
yệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, gia
o Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo V
ăn
phòng
đ
ược phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
ph
ân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
ấ
y phép
khai thác, sử dụng nước dưới đất
(gia hạn/điều chỉnh) đã được ký duyệt, hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi
26
trường và gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng
dấu,
lưu
;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
V
ăn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh 0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 38 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
11. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 1.004122.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
.
21 ngày
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Công chức
có
trách nhiệm thẩm định hồ sơ. Trường hợp cần
thiết, tổ chức kiểm tra thực tế
27
điều kiện hành nghề, năng lực chuyên môn
kỹ
thuật của tổ chức, cá nhân hoặc
đề nghị cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài
nguyên nước địa phương nơi có tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép tiến hành kiểm tra thực
tế. Cơ quan được đề
nghị kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra và trả lời
bằng văn bản cho cơ quan thẩm định hồ sơ
trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị kiểm tra.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài
nguyên và Môi trường phê
duyệt giấy phép. Trường hợp không đủ điều
kiện thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và
thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện. (Thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn ch�nh là 14 ngày.)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Dự thảo Giấy phép, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Giấy phép
và trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Giấy phép,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
28
Bước 6
Ký Giấy phép và chuyển Văn
thư phát hành.
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ của Sở Tài nguyên và Môi
trường đã ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư Sở Tài nguyên và
Môi trường
0,5 ngày
Kết quả đã chu
yển
cho
công c
hức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
12. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn
trả
kết
quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức
phòng Khoáng 13 ngày
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Công chức
có
29
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
trách nhiệm
thẩm định hồ sơ.
Trường hợp
cần
thiết, tổ chức kiểm tra thực tế
điều kiện hành nghề, năng lực chuyên môn kỹ
thuật của tổ chức, cá nhân hoặc
đề nghị cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài
nguyên nước địa phương nơi có tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép tiến hành kiểm tra thực
tế. Cơ quan được đề
nghị kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra và trả lời
bằng văn bản cho cơ quan thẩm định hồ sơ
trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị kiểm tra.
+ Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh,
Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt gia
hạn, điều chỉnh. Trường hợp không đủ điều
kiện thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và
thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện. (Thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn ch�nh là 05 ngày làm
việc.)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày Dự thảo Giấy phép, đã chuyển lãnh đạo phòng
30
Bước 5
Xem xét dự thảo Giấy phép
và trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Giấy phép
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Giấy phép và chuyển Văn
thư phát hành.
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ (gia hạn/điều chỉnh) của Sở Tài
nguyên và Môi trường đã ký duyệt, chuyển văn
thư
Bước 7
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư Sở Tài nguyên và
Môi trường
0,5 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
13. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Mã TTHC: 1.004253.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công c
hức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ s
ơ chưa đầy đủ);
31
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải qu
yết
hồ sơ
(nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
5 ngày
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Công chức
có
trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
Trường hợp cấp lại nếu đủ điều kiện thì Sở Tài
nguyên và Môi trường cấp
lại giấy phép. Thời hạn ghi trong giấy phép
được cấp lại là thời hạn còn lại theo giấy phép
đã được cấp trước đó.
Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp lại không đủ
điều kiện, Sở Tài nguyên và
Môi trường trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công
chứ
c phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,25 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Giấy phép
và trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệ
t h
ồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Giấy phép
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Giấy phép và chuyển Văn
thư phát hành.
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,25 ngày
Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ (cấp lại) của Sở Tài nguyên và
Môi trường đã ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư Sở Tài nguyên và
Môi trường
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước
8
Nhận, thông báo, trả kết qu
ả
Công chức
Sở Tài nguyên
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
32
cho cá nhân/tổ chức
và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
Tổng thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
14. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
Mã TTHC: 1.009669.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc tr
ườn
g hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử
lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
17 ngày
-
Trong thời hạn
mười bảy
(17
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định
hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; nếu cần
thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ
tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước..
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Tài
nguyên và Môi trường trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền
33
khai thác tài ng
uyên nước;
trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Sở Tài
nguyên và Môi trường trả lại hồ
sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do
bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Tài nguyên và
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy
phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn
ch�nh là 15 ngày.)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
KTTV
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duy
ệt
hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được ph
ân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên
được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Lãnh đạo
Văn phòng được
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
34
UBND tỉnh ký
phân công phụ trách
UBND tỉnh
ph
ụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t ti
ề
n c
ấ
p quy
ề
n khai thác
tài nguyên nước đã được ký duyệt, hoặc ký văn
bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi
trường và gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tà
i nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 26 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
15. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
Mã TTHC: 2.001770.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n t
rả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
35
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
36 hoặc 29
ngày
-
Trong thời hạn
ba mươi sáu (36) hoặc
hai
mươi chín (29) ngày làm việc, Công chức thụ
lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định hồ sơ dự thảo
tờ trình, trình lãnh đạo phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; nếu cần
thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ
tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước..
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Tài
nguyên và Môi trường trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Sở Tài
nguyên và Môi trường trả lại hồ
sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do
bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Tài nguyên và
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy
phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn
ch�nh là 15 ngày.)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
36
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài ngu
yên
và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh k
ý
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t ti
ề
n c
ấ
p quy
ề
n khai thác
tài nguyên nước đã được ký duyệt, hoặc ký văn
bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi
trường và gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công
chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước); 38 ngày làm việc
(trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước) theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của
Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
16. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
37
Mã TTHC: 1.004283.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết)
.
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
12 ngày
-
Trong thời hạ
n
mười hai
(12
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định
hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; nếu cần
thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ
tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước..
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Tài
nguyên và Môi trường trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước; trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Sở Tài
nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ cho chủ
giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Tài nguyên và
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy
phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện
38
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn
ch�nh là 10 ngày.)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả
duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và MT đã được ký
duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đ
ạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản
được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ
trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh đi
ề
u ch
ỉ
nh ti
ề
n c
ấ
p quy
ề
n khai thác
tài nguyên nước đã được ký duyệt, hoặc ký văn
bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi
trường và gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục v
ụ
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
39
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở
Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết:
21
ngày làm việc
theo
Quyết định số 877/QĐ
-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh v
ề
việc công bố danh
mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
17. Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Mã TTHC: 1.011516.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy ti
ếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoán
g sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
11 ngày
Tổ chức, cá nhân hoàn thành tờ khai và nộp
cho Sở Tài nguyên và Môi
trường hoặc nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp tờ khai cho
Ủy ban nhân dân cấp xã thì Ủy ban nhân dân
cấp xã có trách nhiệm nộp tờ khai đăng ký cho
Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trong thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được tờ khai đăng ký, Công chức thụ lý
hồ sơ
có nhiệm vụ thẩm định hồ sơ dự thảo
40
Giấy xác nhận
, trình lãnh đạo phòng thông qua
.
Bước 4
Dự thảo Giấy xác nhận và
trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận, đã chuyển lãnh đạo
phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Giấy xác
nhận và trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0.5 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Giáy xác
nhận, hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở ký duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký
Giấy xác nhận, chuyển
V
ă
n thư ban hành
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Giấy xác nhận
của Sở Tài nguyên
và Môi
trường đã được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư Sở Tài nguyên và
Môi trường
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 8
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
18. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị
định số 54/2024/NĐCP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
Mã TTHC: 1.004179.000.00.00.H62
Tr
ình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
Công chức
Sở Tài
nguyên -
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
41
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
và M
ôi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyể
n, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
36 ngày
-
Trong thời hạn
ba mươi sá
u (36) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; nếu cần
thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội
đồng
thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. + Trường
hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài nguyên và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp
không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông
báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án.(Thời
gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn ch�nh là 24
ngày)
42
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ những nội dung đề
án chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ
sơ đề nghị cấp phép.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc
Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình
của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn
bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan
hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy,
trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
ấ
y phép khai thác n
ước mặt
đã được ký
duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài
nguyên và MT và gửi hồ sơ kèm theo chuyển
văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu,
lưu;
chuyển giao kết quả cho công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức S
ở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
43
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
UBND tỉnh
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
19. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
Mã TTHC:
1.004167.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp n
hận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng
sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
29 ngày
-
Trong thời hạn
hai mươi chín
(29) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba
(03) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; nếu cần
thiết thì kiểm tra thực tế hiện trườn
g, lập hội
44
đồng
thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. + Trường
hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài nguyên và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp
không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông
báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án.(Thời
gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn ch�nh là 24
ngày)
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ những nội dung đề
án chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ
sơ đề nghị cấp phép.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy v
ăn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực
hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
Giám đốc hoặc Phó giám
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
45
UBND t
ỉnh
đốc Sở được phân công
được
ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp
nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày
Đã phân
công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định h
ồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phò
ng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được d
uyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
ấ
y phép
khai thác nước mặt (gia hạn/điều
chỉnh) đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả
lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường và
gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn t
hư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh 0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết:
38
ngày làm việc
theo
Quyết đ
ịnh số 877/QĐ
-
CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh
v
ề
việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi
trường;
20. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.011518.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
46
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp
g
iải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
14 ngày
- Tro
ng thời hạn
mười bốn
(14
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định
hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Trường hợp đủ điều kiện để chấp thuận đề
nghị trả lại giấy phép thăm
dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước, Sở Tài nguyên và Môi
trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt quyết định; trường hợp không
đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân và thông báo rõ
lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy
phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. (Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ
sung hoàn ch�nh là 6 ngày làm việc.)
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
47
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc P
hó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn b
ả
n
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan h
ồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình L
ã
nh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, tr
ình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh ch
ấ
p thu
ậ
n
đ
ề
ngh
ị
tr
ả
l
ạ
i Gi
ấ
y
phép thăm dò nước dưới
đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước đã
được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ
đến Sở Tài nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ
kèm theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
48
Tổng thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
21. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC: 1.000824.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
8 ngày
-
Trong thời hạn
tám (08
) ngày làm việc,
Công
chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định hồ sơ
dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng thông
qua:
+ Trường hợp đủ điều kiện để cấp lại, Sở Tài
nguyên và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy phép
+ Trường hợp không đủ điều kiện để cấp lại
giấy phép thì trả lại hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép và
thông báo rõ lý do bằng văn bản.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công c
hức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
Lãnh đạo
phòng Khoáng 1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ
:
49
trì
nh lãnh đạo Sở
sản, Tài ngu
yên Nước và
Khí tượng thủy văn
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩ
m định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo V
ăn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bả
n được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trá
ch
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Gi
ấ
y phép
thăm dò nước dưới đất/ giấy phép
khai thác tài nguyên nước (cấp lại) đã được ký
duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài
nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ kèm theo
chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
50
Tổng thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
22. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
Mã TTHC: 2.001850.000.00.00.H62
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện
- Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trườ
ng hợp
giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
40 ngày
-
Tr
ong thời hạn
bốn mươi
(
40
) ngày làm việc,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
lấy ý kiến của Sở Công Thương, Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân
dân cấp huyện nơi có hồ chứa, các cơ quan,
đơn vị có liên quan; nếu cần thiết thì tiến hành
tổ chức kiểm tra thực địa, trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định
phương án cắm
mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ
chứa.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, các cơ quan
được lấy ý kiến có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản đến Sở Tài nguyên
và Môi trường. Sở Tài nguyên và
Môi trường
51
có trách nhiệm tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức
quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện. Tổ
chức quản lý, vận hành hồ chứa có trách nhiệm
tiếp thu,giải trình các ý kiến, hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án
không tính vào thời gian thẩm định phương án.
+ Trường hợp đủ điều kiện, Sở Tài nguyên và
Môi trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm
mốc;
+ Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thì
Sở Tài nguyên và Môi
trường trả lại phương án cho tổ chức quản lý,
vận hành hồ chứa và thông báo
bằng văn bản cho tổ chức quản lý, vận hành hồ
chứa biết và nêu rõ lý do.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
1 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của
Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài ng
uyên và
Môi trường đã
được ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản
gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
52
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
3 ngày
Xem xét, thẩm
định,
chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng được
phân công phụ trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Quyết định đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản
trả lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường
và gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư phát
hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho công
chức Sở Tài nguyên và môi
trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 49 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
23. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
Mã TTHC:
1.001740.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu
điện
Công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường được phân
công tiếp nhận tại Trung
tâm hành chính công tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và h
ẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
-
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(
nếu
53
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
Khoáng sản,
Tài nguyên Nước và Khí
tượng thủy văn
0,5 ngày Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3 Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn.
47 ngày
Trong thời hạn bốn mươi
bảy
(47) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ tham
mưu Sở Tài nguyên và Môi trường giúp UBND
tỉnh tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, gửi
văn bản xin ý kiến hoặc đối thoại trực tiếp với
các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan cho ý
kiến về công trình dự kiến xây dựng; tổng hợp
ý kiến trình UBND tỉnh phê duyệt ra văn bản
trả lời.
Bước 4
Dự t
hảo Tờ trình cấp giấy
phép và trình lãnh đạo
phòng
Công chức
phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng
thủy văn
01 ngày Dự thảo tờ trình đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thự
c hiện.
Bước 6
Ký Tờ trình của Sở để trì
nh
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn
bản gửi UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ
giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9 Phân công xử lý hồ sơ Chánh văn phòng 0,25 ngày Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
văn bản, t
rình ký
Chuyên viên được giao xử
lý
03 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công ph
ụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Lãnh đạo Văn phòng được
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo
54
UBND tỉnh ký
phân công phụ trách
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12 Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ trách
0,5 ngày
Văn
bản
góp ý
đã
được
ký
duyệt
, hoặc ký văn
bản trả lại hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi
trường và gửi hồ sơ kèm theo chuyển văn thư
phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển giao kết quả cho
công chức Sở Tài nguyên và
môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
Văn thư hoặc cán bộ được
phân công của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 56 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
II. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (02 TTHC)
1. Thủ tục Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
Mã TTHC: 1.001662.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung
công việc
Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
Tổ chức, cá nhân đề nghị
thực hiện thủ tục hành chính
trên nộpTờ khai (02 bản)
cho UBND huyện, chuyển
hồ sơ sang phòng TNMT
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại
TTHCC cấp huyện
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng TNMT
0,5 ngày
Bước 3 Thẩm định Tờ khai: Công chức thụ lý hồ sơ. 11 ngày
-
Trong thời hạn
mười một
(11
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ thẩm định
tờ khai dự thảo
Giấy xác nhận
, trình lãnh đạo
55
phòng TNMT thông qua.
Bước 4
Dự thảo Giấy xác nhận Tờ
khai và trình lãnh đạo phòng
thông qua
Công chức thụ lý hồ sơ 0,5 ngày Dự thảo Xác nhận Tờ khai
Bước 5
Xem
xét dự thảo Giấy xác
nhận Tờ khai và trình lãnh
đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng TNMT 0,5 ngày Dự thảo Xác nhận Tờ khai
Bước 6 Ký Giấy xác nhận tờ khai Lãnh đạo UBND huyện 0,5 ngày Xác nhận Tờ khai
Bước 7
Thông báo và trả kết quả hồ
sơ
Nhận được kết quả t
ừ phòng
TNMT cấp huyện, Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công cấp huyện Thông báo
để trả kết quả hồ sơ cho tổ
chức cá nhân
0,5 ngày Xác nhận Tờ khai
Tổng thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;
2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy
ban nhân dân cấp huyện)
Mã TTHC: 1.001645.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung
công việc
Người/cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
Tổ chức, cá nhân đầu tư d
ự
án gửi văn bản lấy ý kiến k
m theo tài liệu, nội dung
thông tin (theo khoản 3 Điều
3 Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP) đến Ủyban nhân dân
cấp huyện và Ph
òng Tài
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại
TTHCC cấp huyện
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
56
nguyên và Môi trường.
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ Trưởng phòng TNMT 0,5 ngày
Bước 3
Nghiên cứu hồ sơ dự án tổ
chức lấy ý kiến đại diện
cộng đồng dân cư, tổ chức,
cá nhân liên quan:
Công chức thụ lý hồ sơ 39 ngày
-
Trong thời
hạn
ba mươi chín
(39) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ
Nghiên cứu hồ sơ dự án tổ chức lấy ý kiến đại
diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên
quan dự thảo tổng hợp ý kiến, trình lãnh đạo
phòng TNMT thông qua.
Bước 4
Dự thảo Văn bản
tổng hợp ý
kiến trình lãnh đạo phòng
thông qua
Công chức thụ lý hồ sơ 0,5 ngày Dự thảo Văn bản tổng hợp ý kiến
Bước 5
Xem xét Văn bản tổng hợp
ý kiến và trình lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo phòng TNMT 0,5 ngày Dự thảo Văn bản tổng hợp ý kiến
Bước 6 Ký Văn bản tổng hợp ý kiến Lãnh đạo UBND huyện 0,5 ngày Văn bản tổng hợp ý kiến
Bước 7
Thông báo và trả kết quả hồ
sơ
Nhận được kết quả từ phòng
TNMT cấp huyện, Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công cấp huyện Thông báo
để trả kết quả hồ sơ cho tổ
chức cá nhân
0,5 ngày Văn bản tổng hợp ý kiến
Tổng thời hạn giải quyết: 42 ngày làm việc theo Quyết định số 877/QĐ-CT ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND t�nh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường;

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1253/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1253/QĐ-CT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×