• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1218/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực quốc tịch, hộ tịch thuộc quản lý ngành tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 13:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1218/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch, hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1218/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1218/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1218/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1218 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 19 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực quốc tịch, hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 02/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1078/QĐ-BTP ngày 11/6/2024 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTP ngày 11/6/2024 về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 312/TTr-STP ngày
15/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch, hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành tư pháp
trên địa bàn tỉnh (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
-
Sở Thông tin và Truyền thông (p/h cập nhật pm);
-
Trung tâm HCC tỉnh;
-
UBND các xã, phường, thị trấn;
-
Lưu: VT, NCKSTTHC Lam.
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1218 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Mã số
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
I
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (05 TTHC)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
1
2.001895
05 ngày
làm việc
(kể từ ngày
thụ lý hồ sơ)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Trung tâm
HCC tỉnh.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở
Tư pháp.
Một
phần
Có
100.000
đồng/trường
hợp
- Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số
16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của
Chính phủ.
- Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
2
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
2
2.002039
115 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm quyền)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Trung tâm
HCC tỉnh.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở
Tư pháp; Bộ Tư pháp.
Một
phần
Có
3.000.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ
phí đối với
những
trường hợp
sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng
góp cho sự
nghiệp xây
dựng và bảo
vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải là
người được
tặng thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
- Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số
16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của
Chính phủ.
- Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
3
lâm thời
Cộng hòa
miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam xác
nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người
không quốc
tịch có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn, có
xác nhận
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
cư trú.
3
2.002038
85 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Trung tâm
HCC tỉnh.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
Một
phần
Có
2.500.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ
phí đối với
những
- Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số
16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của
Chính phủ.
4
thẩm quyền)
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở
Tư pháp; Bộ Tư pháp.
trường hợp
sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng
góp cho sự
nghiệp xây
dựng và bảo
vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải là
người được
tặng thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời
Cộng hòa
miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
- Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
5
Nam hoặc
được cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam xác
nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người mất
quốc tịch có
hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của Ủy
ban nhân
dân cấp xã
nơi cư trú.
4
2.002036
75 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Trung tâm
HCC tỉnh.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở
Tư pháp; Bộ Tư pháp.
Một
phần
Có
2.500.000
đồng/trường
hợp.
- Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số
16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của
Chính phủ.
- Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
6
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
5
1.005136
Thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có thẩm
quyền:
- 20 ngày
làm việc đối
với trường
hợp có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt
Nam;
- 55 ngày
làm việc đối
với trường
hợp không
không có
giấy tờ
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam.
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Trung tâm
HCC tỉnh.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở
Tư pháp.
Một
phần
Có
Lệ phí:
100.000
đồng/trường
hợp (Miễn
phí đối với:
người di cư
từ Lào được
phép cư trú
xin xác nhận
có quốc tịch
Việt Nam
theo quy
định của điều
ước quốc tế
mà nước
Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa
Việt Nam là
thành viên;
kiều bào Việt
Nam tại các
nước láng
giềng có
chung đường
biên giới đất
liền với Việt
Nam, có
hoàn cảnh
kinh tế khó
- Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số
16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của
Chính phủ.
- Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
7
khăn, có xác
nhận của Ủy
ban nhân dân
cấp xã).
B
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (32 TTHC)
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (01
TTHC)
1
2.000635
Trong
ngày
(trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ
mà
không
giải
quyết
được ngay
thì
trả kết
quả
trong
ngày làm
việc tiếp
theo)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Trung tâm
HCC tỉnh.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Sở Tư pháp; Phòng Tư
pháp; UBND cấp xã.
Toàn
trình
Có
8.000
đồng/bản
sao trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
8
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CẤP HUYỆN (15 TTHC)
1
2.000528
Trong ngày
(trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
9
bản sao
Giấy khai
sinh: 8.000
đồng/bản
sao trích lục
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
2
2.000806
13 ngày
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
Toàn
trình
Có
1.500.000
đồng/
trường hợp
(Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014.
- Luật Hộ tịch năm
2014.
10
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
11
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
3
1.001766
- Trong ngày
(trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo).
- Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
tử: 8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
12
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
4
2.000779
11 ngày
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Phòng Tư pháp.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
1.500.000
đồng/ trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
13
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
5
1.001695
14 ngày
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/
trường hợp
đăng ký
khai sinh;
- Lệ phí:
1.500.000
đồng/
trường hợp
nhận cha,
mẹ, con.
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
14
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
6
1.001669
- 05 ngày
làm việc
(đối với việc
đăng ký
giám hộ cử)
- 03 ngày
làm việc
(đối với việc
đăng ký
giám hộ
đương
nhiên)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Phòng Tư pháp.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
15
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
7
2.000756
02 ngày
làm việc
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
16
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Phòng Tư pháp.
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
17
8
2.000748
- Trong
ngày
(đối với việc
bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15
giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo).
- 03 ngày
làm việc
(đối với việc
thay đổi, cải
chính hộ
tịch, xác
định lại dân
tộc. Trường
hợp cần
phải xác
minh thì thời
hạn được
kéo dài
không quá
06 ngày làm
việc).
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Phòng Tư pháp.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
28.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục.
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
18
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
9
2.002189
07 ngày
làm việc
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Phòng Tư pháp.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
19
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
10
2.000554
07 ngày
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Phòng Tư pháp.
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
20
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
11
2.000547
Trong ngày
(trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Phòng Tư pháp.
Chưa
triển
khai
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
21
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
12
2.000522
05 ngày
làm việc
(Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
Một
phần
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
22
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
13
1.000893
05 ngày
làm việc
(Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC cấp tỉnh
(https://dichvucong.bin
hthuan.gov.vn).
Cơ quan có thẩm
Chưa
triển
khai
Có
- Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
23
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
14
2.000497
05 ngày
làm việc
(Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 10 ngày
làm việc)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
Toàn
trình
Có
Lệ phí:
75.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
24
người
khuyết tật).
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
15
2.000513
05 ngày
làm việc
(trường hợp
phải tiến
hành xác
minh thì thời
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp huyện.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
Toàn
trình
Có
- Lệ phí:
1.500.000
đồng/
trường hợp
(Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
25
hạn không
quá 25 ngày)
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp huyện.
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
26
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CẤP XÃ (16 TTHC)
1
1.001193
Trong ngày
(trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Một
phần
Có
- Miễn lệ
phí. Trường
hợp đăng ký
quá hạn:
8.000
đồng/trường
hợp.
(Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
27
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
2
1.000894
Trong ngày
(trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh điều
kiện kết hôn
thì thời hạn
giải quyết
không quá
05 ngày làm
việc)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Một
phần
Có
- Miễn lệ
phí.
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014.
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
28
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
3
1.001022
2.5 ngày
làm việc
(Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Chưa
triển
khai
Có
- Lệ phí:
15.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
29
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
4
1.000689
03 ngày
làm việc
(trường hợp
phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Chưa
triển
khai
Có
- Đăng ký
khai sinh:
Miễn lệ phí.
(Trường hợp
đăng ký quá
hạn: 8.000
đồng/trường
hợp)
- Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con: Lệ
phí: 15.000
đồng/trường
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
30
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
5
1.000656
Trong ngày
(trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
Một
phần
Có
- Miễn lệ
phí. Trường
hợp đăng ký
quá hạn:
8.000
đồng/trường
hợp.
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
31
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo)
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
(Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
6
1.003583
2.5 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp
Chưa
Miễn lệ phí.
- Luật Hộ tịch năm
32
làm việc
tại địa điểm lưu động.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã
triển
khai
Trường hợp
đăng ký quá
hạn: 8.000
đồng/trường
hợp.
(Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
33
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
7
1.000593
03 ngày
làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại địa điểm lưu động.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Chưa
triển
khai
Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
34
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
8
1.000419
03 ngày
làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại địa điểm lưu động.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Chưa
triển
khai
Miễn lệ phí.
Trường hợp
đăng ký quá
hạn: 8.000
đồng/trường
hợp.
(Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
35
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
9
1.004837
2.5 ngày
làm việc
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Chưa
triển
khai
Có
Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
36
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
10
1.004845
02 ngày
làm việc
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
Chưa
triển
khai
Có
Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
37
UBND cấp xã.
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
11
1.004859
- 02 ngày
làm việc
(trường hợp
phải xác
minh thì thời
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
Chưa
triển
khai
Có
- Lệ phí:
15.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
38
hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc).
- Trong ngày
(trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo)
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
39
HĐND tỉnh.
12
1.004873
1.5 ngày
làm việc
(trường hợp
phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 23 ngày)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Toàn
trình
Có
Lệ phí:
15.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
40
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
13
1.004884
01 ngày
làm việc
(trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Một
phần
Có
- Lệ phí:
8.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
41
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
14
1.004772
04 ngày
làm việc
(trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Chưa
triển
khai
Có
- Lệ phí:
8.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
42
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
15
1.004746
03 ngày
làm việc
(trường hợp
phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
Một
phần
Có
Lệ phí:
30.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
43
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.
16
1.005461
04 ngày
làm việc
(trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá
10 ngày làm
việc)
Cơ quan tiếp nhận và
trả hồ sơ:
- Trực tiếp: Bộ phận
một cửa cấp xã.
- Trực tuyến: Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh.
Một
phần
Có
- Miễn lệ
phí. Trường
hợp đăng ký
quá hạn:
8.000
đồng/trường
hợp
(Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hộ tịch năm
2014.
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ.
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
44
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật).
- Phí cấp
bản sao:
8.000
đồng/bản
sao trích lục
phủ.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
23/2017/NQ-HĐND
ngày 17/7/2017 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
22/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1218/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch, hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1218/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×