Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 118/QĐ-UBND Gia Lai 2022 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/03/2022 10:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 118/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Ngọc Thành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 118/QĐ-UBND

Quyết định 118/QĐ-UBND: Thay đổi thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ tại Gia Lai

Quyết định 118/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành ngày 03/03/2022, có hiệu lực từ ngày ký, nhằm công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ cho hai thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền của Sở Tài nguyên và Môi trường. Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ trước đây được ban hành theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 18/09/2019.

Thay đổi đối với thủ tục hành chính:

  • Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Thời gian giải quyết cho việc cấp chứng chỉ là 10 ngày làm việc, trong khi gia hạn, cấp lại hoặc cấp đổi chỉ mất 3 ngày làm việc. Hồ sơ có thể nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Quầy 12, Sở Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ 69 Hùng Vương, TP Pleiku, Gia Lai.

  • Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ: Thời gian trả kết quả là ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu. Hồ sơ có thể nộp trực tiếp, qua dịch vụ công trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính tại cùng địa điểm nêu trên.

Quy trình nội bộ mới:

  • Quy trình cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Bao gồm các bước từ tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, in chứng chỉ, đến phê duyệt và trả kết quả. Quy trình này được thực hiện bởi các bộ phận chuyên trách tại Sở Tài nguyên và Môi trường và Trung tâm Phục vụ hành chính công.

  • Quy trình cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ: Được thực hiện nhanh chóng với sự phối hợp giữa các phòng ban liên quan, đảm bảo cung cấp thông tin kịp thời cho người yêu cầu.

Quyết định này yêu cầu Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan để công khai các thủ tục hành chính mới. Các tổ chức, cá nhân liên quan cần tuân thủ và thực hiện theo quy định mới này.

Văn bản này được thay thế bởi 549/QĐ-UBND

Xem chi tiết Quyết định 118/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/03/2022

Tải Quyết định 118/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 118/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 118/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
_________

Số: 118/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Gia Lai, ngày 03 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục gồm 02 TTHC sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 TTHC trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường

________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số Quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 734/TTr-STNMT ngày 28/02/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

Đang theo dõi

1. Công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 88/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục I kèm theo).

Đang theo dõi

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này (Phụ lục II kèm theo).

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ 02 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý đã được ban hành kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 18/9/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục III kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Bưu điện tỉnh (phối hợp, t/hiện);
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 118/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

1.000049.000.00.00.H21

a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Thời hạn trả kết quả: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Thời hạn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy 12 - Sở Tài nguyên và Môi trường).

Địa chỉ: 69, Hùng Vương, TP Pleiku, Gia Lai.

Chưa quy định

- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP.

- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP.

2

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

1.001923.000.00.00.H21

Thời hạn trả kết quả: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.

Nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy 12 - Sở Tài nguyên và Môi trường).

Địa chỉ: 69, Hùng Vương, TP Pleiku, Gia Lai

Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ ban hành kèm theo Thông tư số 33/2019/TT- BTC ngày 10/6/2019 của Bộ Tài chính.

- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP.

- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP.

- Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Thông tư số 33/2019/TT-BTC ngày 10/6/2019 của Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 118/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp
(nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn
(nếu có)

Mô tả quy trình

 

 

 

1.

Thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

 

 

 

1.1

Trường hợp cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

 

 

 

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quầy số 12, Sở Tài nguyên và Môi trường

0,5 ngày; Giờ: 4

 

 

(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Sở Tài nguyên và môi trường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ tới phòng Quy hoạch đo đạc.

(2) Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II tổ chức xét cấp chứng chỉ không quá 03 lần trong một năm, thời gian tổ chức sát hạch, xét cấp chứng chỉ được thông báo trên cổng thông tin điện tử của cơ quan mình trước 30 ngày tổ chức sát hạch, xét cấp chứng chỉ (thời gian này không tính thời gian thực hiện TTHC).

(3) Trung tâm công nghệ thông tin Đăng tải kết quả sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề, sau khi có kết quả.

(4) Chuyên viên phòng Quy hoạch đo đạc: Kiểm tra thẩm định kết quả trúng tuyển, in chứng chỉ hành nghề trình lãnh phòng Quy hoạch đo đạc.

(5) Trình Lãnh đạo Sở ký chứng chỉ hành nghề.

(6) Nhân viên Bưu điện tỉnh tại Quầy Sở Tài nguyên và Môi trường: Trả kết quả.

 

 

 

2

Bước 2

Đăng tải kết quả sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề, sau khi có kết quả

Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

0,5 ngày; Giờ: 4

 

 

 

 

 

3

Bước 3

Thẩm định, tổng hợp hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề

Chuyên viên phòng Quy hoạch đo đạc

07 ngày; Giờ: 56

 

 

 

 

 

4

Bước 4

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quy hoạch đo đạc

01 ngày; Giờ:8

 

 

 

 

 

5

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

0,5 ngày; Giờ:4

 

 

 

 

 

6

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quầy số 12, Sở TNMT

0,5 ngày; Giờ: 4

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

10 ngày; giờ: 80

 

 

 

 

 

 

1.2

Trường hợp gia hạn/ cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

 

 

 

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quầy số 12, Sở TNMT

0,5 ngày; Giờ: 4

 

 

(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Sở Tài nguyên và môi trường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ tới phòng Quy hoạch đo đạc.

(2) Chuyên viên phòng QH-ĐĐ kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc in chứng chỉ gia hạn, cấp đổi, cấp lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ,

(3) Trình lãnh đạo Sở ký chứng chỉ hành nghề.

(4) Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Sở Tài nguyên và môi trường: Trả kết quả.

 

 

 

2

Bước 2

Thẩm định, tổng hợp hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề

Chuyên viên phòng Quy hoạch đo đạc

01 ngày; Giờ: 8

 

 

 

 

 

3

Bước 3

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quy hoạch đo đạc

0,5 ngày; Giờ:4

 

 

 

 

 

4

Bước 4

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

0,5 ngày;

Giờ:4

 

 

 

 

 

5

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quầy số 12, Sở TNMT

0,5 ngày; Giờ: 4

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

03 ngày; Giờ: 24

 

 

 

 

 

 

2

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

 

 

 

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quầy số 12, Sở Tài nguyên và Môi trường

Giờ: 01

 

 

(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Sở Tài nguyên và môi trường tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới phòng Dữ liệu & Lưu trữ - Trung Tâm Công nghệ thông tin.

(2) P hòng Dữ liệu & Lưu trữ điều phối thẩm định hồ sơ.

(3) Trình Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin ký duyệt, chuyển hồ sơ tới phòng Dữ liệu & Lưu trữ.

Phòng Dữ liệu & Lưu trữ chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

(4) Nhân viên Bưu điện tỉnh tại quầy Sở Tài nguyên và Môi trường trả kết quả.

 

 

 

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Viên chức phòng Dữ liệu & Lưu trữ

Giờ: 04

 

 

 

 

 

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Dữ liệu & Lưu trữ

 

 

 

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo TTCNTT

Giờ: 2

 

 

 

 

 

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quầy số 12, Sở Tài nguyên và Môi trường

Giờ: 1

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

01 ngày; giờ: 08 hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp

 

 

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC III

BÃI BỎ QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA CÁC TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 118/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi

1.

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Đang theo dõi

2.

Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 118/QĐ-UBND Gia Lai 2022 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 118/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×