• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1169/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/09/2026 09:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1169/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1169/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1169/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1169/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết
th tc hành chính lĩnh vc Phát trinng tn thuc thm quyn
gii quyết ca y ban nn dân cp tn địa bàn thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC VNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHNI
n c Lut T chc cnh quyền địa phương ny 16/6/2025;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tc nh chính theo chế mt ca, mt ca liên tng ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia, Ngh định 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ny 09/6/2025; Ngh định s 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026
ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 118/2025/-CP
ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tục nh chính theo chế mt
ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quốc gia, đưc
sa đổi, b sung bi Ngh định s 367/2025/NĐ-СР;
n cứ Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ny 15/9/2025 ca n phòng
Chính ph ng dn thi nh mt s ni dung ca Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tục nh chính theo chế mt
ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca và cng dch v công quc gia;
n cứ Quyết định s 26/2026/-TTg ngày 22/5/2026 ca Th ng
Chính ph v vic ban hành B tiêu cquy trình đánh giá, pn hng sn phm
mi mt sn phm;
Căn cứ Quyết định s 2742/QĐ-BNNMT ngày 14/7/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trưng v vic công b th tc hành chính mới ban hành lĩnh vc
Phát trin nông thôn thuc phm vi chức năng quản ca B Nông nghip
Môi trường;
n c Quyết đnh s 105/-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch y ban
nhân dân tnh ph Ni v vic Ch tch y ban nhân dân Tnh ph y quyn
thc hin mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
n cứ Quyết định s 1032/QĐ-TTPVHCC ny 29/7/2026 ca Trung tâm
Phc v nh chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc
nh chính lĩnh vực Phát trin ng thôn thuc thm quyn gii quyết ca y ban
nhân n cp tn địa n thành ph Ni;
1169
16
9
2
Theo đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip i trưng thành ph
Ni tại Công văn số 10804/SNNMT-VP ngày 31 tháng 7 m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt m theo Quyết định này 01 quy trình ni b, quy trình
đin t gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Phát trin nông thôn thuc thm
quyn gii quyết ca y ban nhânn cấp xã trên địa bàn thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti các ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph, các Sở, quan
tương đương Sở; Ch tch y ban nhân dân cp các t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - B Tư pháp;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trc: Thành y, HĐND TP;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Cổng thông tin điện t Thành ph;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm h tr DVC s;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NH VỰC PHÁT TRIỂN NG TN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
01
Đánh giá, phân hng sn phm OCOP (3.000611)
QT-01
1169
16 9
4
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TNH NI B, QUY TRÌNH ĐIỆN T
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NH VỰC PHÁT TRIỂN NG TN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Quy trình: Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP (3.000611) - (QT-01)
1
Mục đích: Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP.
2
Phạm vi:
- Chủ thể OCOP (gồm: hợp tác xã; tổ hợp tác; doanh nghiệp nhỏ vừa; trang trại, hộ
sản xuất hộ gia đình đăng kinh doanh; hội, hiệp hội, trung tâm điều hành hoặc
tổ chức tương đương).
- Cán bộ, ng chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia hướng dẫn, tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp xã theo quy định.
3
Căn c pháp lý:
- Điu 7 Quyết định s 26/2026/QĐ-TTg ngày 22/5/2026 ca Th ng Chính ph ban
hành B tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sn phm mi xã mt sn phm;
- Quyết định s 2742/QĐ-BNNMT ngày 14/7/2026 ca B Nông nghiệp Môi trường
v vic công b th tc hành chính mới ban hành lĩnh vực Phát trin nông thôn thuc
phm vi chức năng quản lý ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1032/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Nội vviệc công bố Danh mục thtục hành chính lĩnh vực
Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
4
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phiếu đăng ký đánh giá, phân hạng sn phm OCOP (Mẫu số 01)
x
Báo cáo t đánh giá về sn phm (Mẫu số 02)
x
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5
Thời hạn giải quyết:
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ sản phẩm.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Tchức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh ít
nhất 02 đợt trong năm. Đợt 01 trước ngày 30/6 đối với các hồ được UBND cấp đề
nghị trước ngày 30/4; đợt 02 trước ngày 30/12 đối với các hồ được UBND cấp đề
nghị trước ngày 30/10.
- Bộ Nông nghiệp Môi trường: Tchức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp
quốc gia ít nhất 02 đợt trong năm. Đợt 01 trước ngày 30/9 đối với các hồ được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị trước ngày 30/7; đợt 02 trước ngày 30/3 đối với các hồ sơ
được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị trước ngày 30/01.
6
Hình thức tiếp nhận và trả kết quả:
- Trực tiếp Điểm htrợ dịch vụ công số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành ph
Hà Nội (TTPVHCC).
1169
16 9
5
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ dịch vụ công: Một phần.
7
L phí: Không.
8
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h hẹn ngày tr
kết qu gii quyết TTHC.
Chuyển hồ đến lãnh đạo
phòng chuyên môn cấp.
Đim h
tr dch v
công s -
Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
Ni
1/2 ngày
làm việc
- Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ;
- Biên bn bàn giao
h bản giy
(trưng hp tiếp nhn
trc tiếp).
B2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
1/2 ngày
làm việc
B3
Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản đề nghđánh
giá phân hạng sản phẩm OCOP.
* Trường hợp không đủ điều
kiện: Thông báo bằng văn bản
đề nghị chủ thể b sung hồ
(nếu cần) hoặc trả lại hồ sơ.
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
08 ngày
làm việc
- Văn bản đề ngh
UBND Thành ph
đánh giá, phân hạng
sn phm OCOP kèm
theo h gửi cơ
quan Thưng trc ca
Hội đồng OCOP
Thành ph (Trường
hợp đủ điều kin)
- Văn bản thông báo
b sung h hoc t
chi x h
(trưng hợp không đủ
điều kin).
B4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
02 ngày
làm việc
B5
Lãnh đo
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
03 ngày
làm việc
6
B6
Phát nh văn bn; chuyển h sơ
đến cơ quan Thường trực của
Hội đồng OCOP Thành phố:
Chuyên viên giải quyết TTHC
nhận văn bản (bản giấy) từ bộ
phận Văn thư để gửi hồ đề
nghị đánh giá, phân hạng sản
phẩm OCOP đến quan
Thường trực của Hội đồng
OCOP Thành phố.
Văn thư
UBND cấp
01 ngày
làm việc
Văn bản đề nghị đánh
giá phân hạng sản
phẩm OCOP/Thông
báo bổ sung hồ
hoặc từ chối xử hồ
B7
Tr kết quả
TTPVHCC
Gi hành chính
Văn bản đề nghị đánh
giá phân hạng sản
phẩm OCOP/Thông
báo bổ sung hồ
hoặc từ chối xử hồ
B8
quan Thường trực của Hội đồng OCOP Thành phố tham mưu Hội đồng OCOP
Thành phố tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP
B8.1
* Trường hợp tổ chức đánh
giá, phân hạng sản phẩm
OCOP cấp tỉnh (3 sao, 4 sao):
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban nh Quyết định ng
nhận kết quả đánh giá, cấp giấy
chứng nhận sản phẩm OCOP 3
sao, 4 sao và công bố kết quả.
- quan Thường trực của Hội
đồng OCOP Thành phố thông
báo kết quđánh giá, phân hạng
sản phẩm OCOP 3 sao, 4 sao
(bản giấy) cho Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Ủy ban nhân dân cấp thông
báo kết quả (bản giấy) cho chủ
thể OCOP.
Cơ quan
Thường
trực của
Hội đồng
OCOP
Thành phố,
Tổ Tư vấn,
Hội đồng
OCOP
Thành phố,
UBND
Thành phố
Hà Nội.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: tổ
chức đánh giá,
phân hạng sản
phẩm OCOP
cấp tỉnh ít nhất
02 đợt trong
năm. Đợt 01
trước ngày
30/6 đối với
các hồ sơ được
UBND cấp xã
đề nghị trước
ngày 30/4; đợt
02 trước ngày
30/12 đối với
các hồ sơ được
UBND cấp xã
đề nghị trước
ngày 30/10.
(không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Quyết định công nhận
kết quả đánh giá
cấp giấy chứng nhận
sản phẩm OCOP đạt 3
sao, 4 sao công bố
kết quả.
7
B8.2
* Trường hợp tổ chức đánh
giá, phân hạng sản phẩm
OCOP cấp quốc gia (5 sao):
- Đi vi các sản phẩm có tiềm
năng đạt 5 sao ạt t90 trở lên),
Chủ tịch Ủy ban nhânn cấp tnh
quyết định phê duyt kết quả đánh
giá; Ủy ban nhân n cấp tỉnh
văn bản gửi hồ đề nghị Bộ
Nông nghiệp i tờng đánh
giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5
sao.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường xem xét, ban hành
Quyết định công nhận kết quả
đánh giá, cấp giấy chứng nhận
sản phẩm OCOP 5 sao công
bố kết quả.
- Bộ ng nghiệp và i trường
thông báo kết quả đánh g, phân
hng sn phẩm OCOP 5 sao cho
y ban nhân n cp tỉnh.
- quan Thường trực của Hội
đồng OCOP Thành phố thông
báo kết quđánh giá, phân hạng
sản phẩm OCOP 5 sao cho Ủy
ban nhân dân cấp xã.
- Ủy ban nhân dân cấp thông
báo kết quả cho chủ thể OCOP.
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: tổ chức
đánh giá, phân
hạng sản phẩm
OCOP cấp
quốc gia ít nhất
02 đợt trong
năm. Đợt 01
trước ngày
30/9 đối với
các hồ được
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh đề
nghị trước
ngày 30/7; đợt
02 trước ngày
30/3 đối với
các hồ được
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh đề
nghị trước
ngày 30/01
(không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Quyết định công nhận
kết quả đánh giá
cấp giấy chứng nhận
sản phẩm OCOP đạt 5
sao
9
Biểu mẫu:
1. Mẫu số 01: Phiếu đăng đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP kèm theo Quyết định
s 26/2026/QĐ-TTg ngày 22/5/2026 ca Th ng Cnh ph.
2. Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá về sản phẩm kèm theo Quyết đnh s 26/2026/-TTg
ngày 22/5/2026 ca Th ng Chính ph.
3. (Mẫu số 03): Báo cáo đánh giá một số nội dung của hồ đăng tham gia đánh giá,
phân hạng sản phẩm OCOP kèm theo Quyết định s 26/2026/-TTg ny 22/5/2026 ca
Th ng Chính ph.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ.
8
Mu s 01: Phiếu đăng ký đánh giá, phân hạng sn phm OCOP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIẾU ĐĂNG KÝ
Tham gia đánh giá, phân hạng sn phm OCOP
ca tnh……………. năm …………
1. Thông tin v đơn vị đăng ký:
- Tên đơn vị: ................................................................................................
- H tên người đại din pháp lý: .................................................................
- Chc v: ....................................................................................................
- Địa ch liên h: ..........................................................................................
- Đin thoi:………………………….. Email: .........................................................
2. Tên sn phm: .........................................................................................
3. Nhóm sn phẩm đăng ký (Ngành, Nhóm, Phân nhóm
1
): ........................
........................................................................................................................................
4. Lần đăng ký đánh giá: Lần đầu ng hng: Đánh giá li:
5. Tài liu kèm theo:
- Báo cáo đánh giá về sn phm theo B tiêu chí (bn gc, bản điện t).
- Sn phm mu (s ng): ........................................................................
Cam đoan những thông tin trong Phiếu đăng là đúng sự tht,
chúng tôi xin cam kết tuân th các quy định v đánh giá, phân hng sn
phm OCOP, chu trách nhiệm trước Hội đồng pháp lut v H đăng
ký đánh giá, phân hạng sn phm.
……….., ngày…….. tháng……năm….
ĐẠI DIN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
1
Theo Ph lc I v Danh mc phân loi sn phẩm tham gia đánh giá, phân hng sn phm OCOP, ban hành kèm
theo Quyết định s 26/2026/QĐ-TTg ngày 22/5/2026.
9
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ
NH CHO Y BAN NHÂN N CP
Phiếu số: …...-.…./PĐK- (Mã tnh) - (Mã xã) - (Năm)
Ngày nhn:……………………............……………………………….…………......
Ngưi tiếp nhn:………………....................Ch ký: ………………..………….….
Cơ quan tiếp nhn
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
DÀNH CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ OCOP CP TNH
Phiếu số: …..-....../PĐK- (Mã tnh) - (Mã xã) - (Năm)
Ngày nhn:……………………………………………………………................
Ngưi tiếp nhn:……………………....…..........Ch ký: ………………………
Cơ quan tiếp nhn
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
10
Mu s 02: Báo cáo t đánh giá về sn phm
BÁO CÁO T ĐÁNH GIÁ VỀ SN PHM
(Dành cho ch th có sn phẩm đăng ký)
Phn I
THÔNG TIN CHUNG
1. Tên ch th: ............................................................................................
2. Loi hình t chc: ..................................................................................
3. Địa ch: ....................................................................................................
4. Điện thoi: …………………….Email: ...............................................................
5. Tên người đại din pháp lut:
- H tên: .......................................................................................................
- Gii tính:………………(Nam/n); Dân tc: ......................................................
- Địa ch thường trú: ....................................................................................
6. Ngày thành lập/đăng ký kinh doanh:……. S giấy đăng ký (nếu có): .....
7. Tên sn phm/dch v, mô t v quy cách sn phm, tiêu chun:
........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Đánh dấu () vào mục tương ứng:
a) Giấy đăng ký kinh doanh:
b) Đã công bố chất lượng sn phẩm theo quy định:
c) Đã có các điều kin sn xuất theo quy định:
- Giy chng nhận sở đủ điu kin v sinh an toàn thc phm theo quy
định ca pháp lut cho sn xut sn phm:
- Giy chng nhận sở đủ điu kin sn xut bt buộc theo quy đnh cho
sn phm i vi các sn phm bt buộc theo quy đinh):
d) Đã có đăng ký sở hu trí tu:
+ Giy chng nhận đăng ký nhãn hiệu:
+ Văn bản ghi nhn quyn s dng ch dẫn địa lý, nhãn hiu tp th, nhãn
hiu chng nhn:
+ Bng sáng chế
+ Bằng độc quyn kiu dáng công nghip:
+ Giy chng nhn bn quyn tác gi
+ Khác (ghi rõ): ………………….
11
8. Lch s hình tnh ca ch th (u c giai đon hình thành và phát trin):
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
9. Cơ cấu t chc ca ch th: ....................................................................................
Phn II
KT QU THC HIỆN PHƯƠNG ÁN SẢN XUT KINH DOANH
Ni dung yêu cầu: Đánh giá kết qu triển khai phương án sn xut, kinh
doanh ca ch th theo Phương án sản xut, kinh doanh khi tham gia OCOP.
Lưu ý: trình bày rõ một s ni dung sau:
- T chc vùng nguyên liu, công ngh sn xuất, sơ chế, chế biến, đóng gói
sn phm ca ch th.
- S thay đổi v chất lượng sn phm: chất lượng, tiêu chun chất lượng,
bao bì, nhãn mác, hình thức đóng gói,…
- Th trường phân phi sn phm.
- Kết qu sn xut, kinh doanh: doanh thu, li nhun.
Phn III
ĐÁNH GIÁ KT QU THC HIN THEO B TIÊU CHÍ SN PHM OCOP
- Căn c vào B tiêu chí đánh giá, phân hạng sn phẩm OCOP tương ng
vi sn phẩm đăng ký, chủ th t đánh gv kết qu (điểm s) th đt theo
th t tng tiêu chí.
- Mô t, chng minh v kết qu tương ứng (mô t, tài liu minh chng cho
ni dung mô tả, được sp xếp theo th t các ch tiêu trong B tiêu chí).
- Tài liu minh chng kèm theo vào ph lc ca Báo cáo, tham khảo hướng
dn theo bảng dưới đây:
TT
Nội dung
Yêu cầu
-
Giấy đăng ký kinh doanh
Bản sao chứng minh hoạt động kinh doanh hợp
pháp (đối với các đơn vị/cá nhân đăng kinh
doanh)
-
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất
Bản sao (đối với sản phẩm cần phải có giấy chứng
nhận theo quy định hiện hành)
-
Nguồn gốc nguyên liệu, vùng
nguyên liệu, liên kết chuỗi
Bn sao i liu: Giy xác nhn an toàn thc phm
đối vi vùng nguyên liu, hợp đồng mua bán/hp
12
TT
Nội dung
Yêu cầu
đồng nguyên tc, tha thun liên kết, thanh lý hp
đồng, hóa đơn chứng t hp lệ… chứng minh
ngun gc nguyên liu, liên kết chui.
-
Bảo vệ môi trường, sử dụng công
nghệ theo hướng bền vững
Bản sao hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy
định; hình ảnh minh chứng về thực hiện giải pháp
bảo vệ môi trường; hình ảnh, tả công nghệ sử
dụng theo hướng bền vững.
-
Sử dụng lao động địa phương
Danh ch lao đng đóng bo hiểm c nhn của
chủ th, bao gm cả nơi thưng trú.
-
Tăng trưởng sản xuất kinh doanh
- Bản sao Tài liệu minh chứng kết quphân loại
hợp tác xã hoặc báo cáo tài chính 2 năm gần nhất.
- Bản sao Báo cáo tài chính của chủ thể 2 năm
gần nhất.
-
Sở hữu trí tuệ
Minh chứng thể hiện Đơn đăng nhãn hiệu đã
được cơ quan thẩm quyền chấp nhận hoặc
công bố.
Bản sao Giấy chứng nhận đăng nhãn hiệu; văn
bằng ghi nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý, nhãn
hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận; Bằng sáng
chế, Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp,…
-
Phát triển thị trường, hoạt động
quảng bá, xúc tiến thương mại
Bản sao tài liệu: Hợp đồng, cam kết, gửi, đặt
hàng, biên nhận, hóa đơn, chứng t để minh
chng xác nhn v phân phi sn phm, xut
khu sn phm, hoạt động xúc tiến thương mại…
-
Qung bá sn phm
Tài liu minh chng v website, hoạt động qung
bá.
-
Câu chuyện về sản phẩm
Bản sao tờ rơi, hình ảnh, phim, ghi âm… minh
chứng về câu chuyện của sản phẩm
-
Công bố chất lượng sản phẩm
Bản sao tài liệu, chứng minh chất lượng sản phẩm
được công bố
-
Phiếu kết qu kim nghim ch
tiêu chất lượng, an toàn thc phm
theo tiêu chun công b
Bn sao tài liu chứng minh đạt tiêu chun cht
ng, an toàn thc phm.
-
số vạch, tem truy xuất
nguồn gốc,
Bản sao tài liệu, chứng minh mã, tem, sở hữu
thương hiệu…
13
TT
Nội dung
Yêu cầu
-
Hệ thống quản chất lượng tiên
tiến, kiểm soát chất lượng
Bản sao tài liệu: chứng nhận Hệ thống quản
chất lượng tiên tiến, chứng minh hệ thống quản
lý đạt tiêu chuẩn
-
Giải thưởng của sản phẩm, bình
chọn của các tổ chức uy tín trong
nước và quốc tế…
Bản sao tài liệu, minh chứng về các thành tích,
giải thưởng, bình chọn…
Đối vi sn phẩm đăng đánh giá, phân hng li: Cn soát, cp nht
nhng ni dung mới và đánh giá về những thay đổi, kết qu đạt được sau 3 năm
đưc công nhn OCOP: v nguyên liu, công ngh s dng, bao bì, nhãn mác,
công b chất lượng, th trường tiêu th, sản lượng, doanh thu; b sung các giy
t minh chng pháp lý có thi hn;....
Phn IV
K HOCH SN XUT, KINH DOANH
Trình bày những định hướng, kế hoch ca ch s hu trong thi gian ti
v phát trin sn phm, t chc sn xut, th trường.
……., ngày……. tháng……. năm…….
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CỦA CƠ S
(Ký, h tên, đóng dấu)
14
Mu s 03: Báo cáo đánh giá một s ni dung ca h sơ đăng ký tham gia
đánh giá, phân hạng sn phm OCOP
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG….
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BÁO CÁO
Đánh giá một số nội dung của hồ sơ đăng ký tham gia đánh giá,
phân hng sn phm OCOP
I. THÔNG TIN CHUNG V H SƠ SN PHM
1. Tên ch th: ............................................................................................
2. Loi hình t chc: ..................................................................................
3. Địa ch: ....................................................................................................
4. Tên người đại din pháp lut:
- H tên: .......................................................................................................
- Gii tính:………………(Nam/n); Dân tc: ......................................................
- Địa ch thường trú: ....................................................................................
5. Sn phẩm đăng ký đánh giá: ...................................................................
II. ĐÁNH GIÁ MỘT S NI DUNG CA H SƠ SẢN PHM
1. V s dng ngun liu địa phương: (Ni dung th hin rõ mô t ca ch
th đánh giá v tình hình s dng nguyên liu thc tế ca ch th trên địa
n).
2. V s dụng lao động địa phương: (Ni dung th hin t ca ch
th và đánh giá v tình hình s dng thc tế v lao động địa phương của ch th
trên địa bàn xã).
3. Ngun gốc ý tưởng sn phm: (Nhn xét v ngun gc sn phm (truyn
thng, sn phm mi) ca ch th da trên thc tế của địa phương).
4. Bn sc/t tu địa phương: Đánh giá c giá tr n hóa, tri thức bn địa
(ging, nguyên liệu, điều kin sn xut), kinh nghim sn xut ca cộng đồng và
phương thức sn xut đặc trưng của địa phương, tạo n s khác bit ca sn
phm).
Ủy ban nhân dân xã…. đ ngh y ban nhân dân tỉnh…. đánh giá, phân
hng sn phm OCOP cho sn phẩm…. của …..
T.M ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ….
(Ký tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1169/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1169/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1169/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×