Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1169/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/07/2026 20:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1169/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng không

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1169/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1169/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1169/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1169/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 1169/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 06 tháng 07 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ cứ Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay,

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng TTĐT - Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHKVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Anh Tuấn

 

 

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 06 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục TTHC được ban hành mới          

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung ban hành mới

Cơ quan thực hiện

1

 

Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay

Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay

Cục Hàng không Việt Nam

2

 

Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không

2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

1

1.004408

Cấp, công nhận, sửa đổi Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay

Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay

Cục Hàng không Việt Nam

2

1.004414

Phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định

3

1.004413

Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay

3. Danh mục TTHC được thay thế

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

Cơ quan thực hiện

1

1.004289

Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay

Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái

 

 

2

1.004270

Gia hạn năng định cho người lái tàu bay

3

1.003917

Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)

Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay

Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay

Cục Hàng không Việt Nam

4

1.004380

Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

5

1.004412

Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

6

1.003894

Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)

Cấp lại giấy phép cho nhân viên hàng không

7

1.004372

Cấp lại giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

8

1.004286

Cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay

9

1.004362

Cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

Cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

10

1.004411

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu

 

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

II.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI

1. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay

1.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của người đề nghị từ nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang web công bố chính thức của nhà chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong thời gian 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và kết thúc thực hiện thủ tục hành chính.

- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả bài sát hạch thực hành theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.

- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.

1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp, công nhận, gia hạn, cấp lại giấy phép, năng định cho nhân viên hàng không (khác thành viên tổ lái) theo mẫu;

- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;

- Bản sao hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;

- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;

- Bằng chứng kết quả huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp;

- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm phù hợp với năng định đề nghị;

- Bản sao giấy phép gốc với năng định được cấp đối với đề nghị công nhận giấy phép do Nhà chức trách hàng không nước ngoài cấp;

- Giấy chứng nhận sức khỏe đủ điều kiện làm việc;

- Bản sao chứng nhận tiếng Anh;

- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng: 01 bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn thông báo nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;

- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;

- Thời hạn thông báo sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu;

- Thời hạn thực hiện sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết;

- Thời hạn thông báo kết quả sát hạch: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành;

- Thời hạn cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không.

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay.

1.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần. Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần.

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không khác thành viên tổ lái;

- Giấy phép, năng định nhân viên hàng không.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI)

APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE AND RATING

(OTHER THAN FLIGHT CREW MEMBERS)

DÁN ẢNH TẠI ĐÂY

(ATTACH APPLICANT PHOTO HERE)

(Kích thước hộ chiếu - Passport Size)

A. Đơn này đề nghị/ application is hereby made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and rating:

□ Nhân viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher

□ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)

□ Nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff

□ Giáo viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher instructor

□ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance instructor

□ Khác/ other

Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông tin/ information need to amend

B. NĂNG ĐỊNH LIÊN QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:

1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME:                    3. □ NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:

2. □ ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT:            4. □ NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:

C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:

1. Tên/ name (last, first, middle)

2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu

3. Điện thoại/ telephone

. Thành phố/ city

4 Tỉnh/ state/ province

Hòm thư/ Postcode

Quốc gia/country

5. Ngày sinh/ date of birth (dd/mmm/yyyy)

6. Nơi sinh/ place of birth

7. Quốc tịch/ nationality

8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ English proficiency

9. Chiều cao/height

10. Cân nặng/weight

11. Tóc/hair

12. Mắt/eyes

13. Giớitính/ sex

14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address

D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION

1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER

2. NƯỚC CẤP/ STATE OF ISSUE

3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED

4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)

E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:

1. □ KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE  2. □ KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST  3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST

F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?

1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No

G. CHỨNG THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.

Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.

1. NGÀY/ DATE

2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:

H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:

1. □ Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy

2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.

                               

 

MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH

Ảnh

4x6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SƠ YẾU LÝ LỊCH/

CURRICULUM VITAE

 

I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)

1. Họ và tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender): ..............

2. Ngày sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of birth):......................

3. Nơi thường trú (Place of residence): ...........................................................................

4. Chỗ ở hiện nay (Current address): ..............................................................................

5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone): .............................................................................

6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.): ...........................

Ngày cấp (Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue): ..............................

7. Trình độ văn hóa (Education): ....................................................................................

II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)

(Liệt kê các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Tên trường hoặc cơ sở đào tạo

Training Organisation

Tên khóa đào tạo, huấn luyện

Course title

Văn bằng chứng chỉ

Degree/ Diploma/ Certificate

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)

(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/ experience that are related to the rating/ designation sought)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Đơn vị công tác

Organisation

Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ

Positions/ Duties

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

2. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không

2.1. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam xác minh tình trạng giấy phép gốc từ trang thông tin điện tử chính thức hoặc thư xác nhận của Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia cho người đề nghị.

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong vòng 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.

- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.

- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.

2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp, công nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không theo mẫu;

- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;

- Bản sao hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;

- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;

- Bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm hoặc chứng chỉ khóa huấn luyện giáo viên tại Tổ chức huấn luyện được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn hoặc công nhận;

- Hồ sơ hoàn thành khóa huấn luyện tương đương với nội dung đề nghị giảng dạy;

- Bản sao giấy phép giáo viên được cấp bởi Nhà chức trách hàng không nước ngoài còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chuyên môn được cấp bởi Tổ chức được Nhà chức trách hàng không nước ngoài phê chuẩn đối với đề nghị công nhận giấy phép cấp bởi Nhà chức trách hàng không khác;

- Hồ sơ huấn luyện, giảng dạy để duy trì hiệu lực năng định;

- Xác nhận của đơn vị sử dụng giáo viên về việc không có vi phạm về an toàn, đạo đức, vi phạm trong công tác thực hiện huấn luyện trong vòng 12 tháng trước ngày đề nghị gia hạn năng định;

- Chứng nhận trình độ tiếng Anh;

- Giấy chứng nhận sức khỏe còn hiệu lực phù hợp với loại giấy phép, năng định đề nghị

cấp, công nhận hoặc gia hạn;

- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng: 01 bộ.

2.4. Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn thông báo nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ.

- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí.

- Thời hạn thông báo sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu.

- Thời hạn thực hiện sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết.

- Thời hạn thông báo kết quả sát hạch: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành.

- Thời hạn cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không.

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không.

2.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần. Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần.

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không;

- Giấy phép, năng định giáo viên nhân viên hàng không.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

3. Báo cáo không đồng ý (Notice of Disapproval)

 

Ghi chú:

- Không viết vào phần bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam;

- Nếu cần thêm khoảng trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ If additional space is required, use an attachment

- Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. “Thông tin cá nhân” khi khai thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI)

APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE AND RATING

(OTHER THAN FLIGHT CREW MEMBERS)

DÁN ẢNH TẠI ĐÂY

(ATTACH APPLICANT PHOTO HERE)

(Kích thước hộ chiếu - Passport Size)

A. Đơn này đề nghị/ application is hereby made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and rating:

□ Nhân viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher

□ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)

□ Nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff

□ Giáo viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher instructor

□ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance instructor

□ Khác/ other

Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông tin/ information need to amend

B. NĂNG ĐỊNH LIÊN QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:

1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME:                    3. □ NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:

2. □ ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT:            4. □ NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:

C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:

1. Tên/ name (last, first, middle)

2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu

3. Điện thoại/ telephone

. Thành phố/ city

4 Tỉnh/ state/ province

Hòm thư/ Postcode

Quốc gia/country

5. Ngày sinh/ date of birth (dd/mmm/yyyy)

6. Nơi sinh/ place of birth

7. Quốc tịch/ nationality

8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ English proficiency

9. Chiều cao/height

10. Cân nặng/weight

11. Tóc/hair

12. Mắt/eyes

13. Giớitính/ sex

14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address

D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION

1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER

2. NƯỚC CẤP/ STATE OF ISSUE

3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED

4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)

E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:

1. □ KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE  2. □ KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST  3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST

F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?

1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No

G. CHỨNG THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.

Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.

1. NGÀY/ DATE

2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:

H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:

1. □ Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy

2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.

                               

 

MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH

Ảnh

4x6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SƠ YẾU LÝ LỊCH/

CURRICULUM VITAE

 

I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)

1. Họ và tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender): ..............

2. Ngày sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of birth):......................

3. Nơi thường trú (Place of residence): ...........................................................................

4. Chỗ ở hiện nay (Current address): ..............................................................................

5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone): .............................................................................

6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.): ...........................

Ngày cấp (Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue): ..............................

7. Trình độ văn hóa (Education): ....................................................................................

II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)

(Liệt kê các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Tên trường hoặc cơ sở đào tạo

Training Organisation

Tên khóa đào tạo, huấn luyện

Course title

Văn bằng chứng chỉ

Degree/ Diploma/ Certificate

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)

(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/ experience that are related to the rating/ designation sought)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Đơn vị công tác

Organisation

Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ

Positions/ Duties

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

II.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

1. Cấp, công nhận, sửa đổi giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay

1.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục

Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ và thông báo nộp phí, lệ phí. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì thông báo hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: Trong thời hạn 86 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc thẩm định, kiểm tra, thử nghiệm cần thiết đối với loại tàu bay, động cơ hoặc cánh quạt được thiết kế, chế tạo tại Việt Nam, bao gồm:

- Thẩm định tính đầy đủ của hồ sơ đề nghị;

- Xác định tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng làm cơ sở đánh giá sự phù hợp;

- Thẩm định số liệu bản vẽ, danh mục bản vẽ và các thông số kỹ thuật cần thiết để xác định cấu hình và đặc tính thiết kế của sản phẩm, bao gồm thông tin về vật liệu, quy trình, phương pháp chế tạo và lắp ráp;

- Thẩm định các giới hạn duy trì tình trạng đủ điều kiện bay;

- Xác định các yêu cầu về bảo vệ môi trường áp dụng;

- Thực hiện hoặc thuê tổ chức độc lập đủ năng lực thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm và bay thử nhằm xác minh việc tuân thủ các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng.

Thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: Trong thời hạn 86 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc thẩm định, đánh giá đối với loại tàu bay, động cơ hoặc cánh quạt lần đầu được khai thác tại Việt Nam, bao gồm:

- Thẩm định tính đầy đủ của hồ sơ đề nghị;

- Xem xét việc thừa nhận tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng;

- Thẩm định các giới hạn duy trì tình trạng đủ điều kiện bay;

- Xác định các yêu cầu về bảo vệ môi trường áp dụng;

- Xem xét việc thừa nhận kết quả kiểm tra, thử nghiệm và bay thử nhằm xác minh việc tuân thủ các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng.

Kiểm tra thực tế: Trường hợp kết quả thẩm định hồ sơ đề nghị Cấp hoặc Công nhận Giấy Chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị;

Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị.

Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử để người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại kể từ ngày tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu khắc phục, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc không có báo cáo khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam chấm dứt việc giải quyết hồ sơ và trả lại hồ sơ cho người đề nghị.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc đánh giá và kiểm tra thực tế đạt yêu cầu:

a) Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật theo mẫu;

b) Cục Hàng không Việt Nam công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật theo mẫu.

1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

* Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu bao gồm:

- Đơn đề nghị theo mẫu;

- Tài liệu mô tả thiết kế loại, các đặc tính kỹ thuật chủ yếu và mục đích khai thác của sản phẩm;

- Đề xuất căn cứ chứng nhận loại hoặc căn cứ xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Tài liệu chứng minh sự tuân thủ, bao gồm báo cáo kỹ thuật, bản phân tích, bản vẽ thiết kế, kết quả tính toán, kết quả thử nghiệm, kết quả bay thử (nếu có), các tài liệu đánh giá và các dữ liệu kỹ thuật khác chứng minh sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay và các yêu cầu về bảo vệ môi trường áp dụng;

- Kế hoạch thực hiện các hoạt động chứng minh sự tuân thủ, thử nghiệm và bay thử (nếu có).

* Danh mục các tài liệu tham chiếu:

- Bản vẽ 3 hình chiếu của tàu bay và các thông số cơ bản ban đầu cùng với các đặc tính, giới hạn hoạt động đề xuất;

- Bản vẽ tổng thể, mô tả các đặc tính thiết kế, đặc tính hoạt động và các giới hạn hoạt động đề xuất của động cơ hoặc cánh quạt;

- Tài liệu sơ đồ mạch điện;

- Tài liệu phân tích tải điện;

- Báo cáo của Hội động rà soát chương trình bảo dưỡng (MRBR) của nhà chế tạo;

- Tài liệu chương trình bảo dưỡng (MPD), bao gồm cả chương trình kiểm soát và phòng

chống rỉ sét, chương trình bảo dưỡng cấu trúc tàu bay;

- Danh mục thiết bị cất cánh tối thiểu chính (MMEL);

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn khai thác bay (AFM);

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng tàu bay (AMM);

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng động cơ;

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng cánh quạt;

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng động cơ phụ;

- Bản sao của Tài liệu tra cứu thiết bị lắp trên tàu bay (IPC);

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn tiêu chuẩn thực hành (Practical Standards);

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn sửa chữa cấu trúc tàu bay (SRM);

- Bản sao của Danh mục các cấu trúc khung sườn chính (SSI);

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn quy trình xếp tải;

- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn cân và cân bằng tàu bay;

- Bản sao của Tài liệu về kiểm tra không phá hủy (NDT).

* Hồ sơ đề nghị công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật bao gồm:

- Đơn đề nghị theo mẫu;

- Bản sao Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương do Nhà chức trách hàng không nước ngoài cấp;

- Bản sao Bảng dữ liệu Giấy chứng nhận loại (TCDS);

- Tài liệu về các giới hạn đủ điều kiện bay áp dụng, bao gồm các giới hạn tuổi thọ, thời hạn kiểm tra, thay thế bắt buộc, các yêu cầu bảo dưỡng bắt buộc và các giới hạn duy trì đủ điều kiện bay liên tục được phê chuẩn trong thiết kế loại;

- Các tài liệu kỹ thuật cần thiết phục vụ việc đánh giá công nhận.

(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng: 01 bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;

- Thời hạn thông báo nộp phí, lệ phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;

- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 86 ngày kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;

- Thời hạn thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế: Ngay sau khi kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu;

- Thời hạn thực hiện kiểm tra thực tế: 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế;

- Thời hạn khắc phục (nếu có): 90 ngày kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam thông báo yêu cầu khắc phục;

- Thời hạn cấp hoặc công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: 03 ngày làm việckể từ ngày hoàn thành việc thẩm định và kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng

Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không.

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay.

1.8. Phí, lệ phí:

Mức thu được xác định theo trọng lượng:

a) Dưới 20 tấn: 30.000.000 VNĐ/lần;

b) Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn: 80.000.000 VNĐ/lần;

c) Từ 50 tấn đến dưới 150 tấn: 250.000.000 VNĐ/lần; d) Từ 150 tấn đến dưới 250 tấn: 410.000.000 VNĐ/lần; đ) Từ 250 tấn trở lên: 580.000.000 VNĐ/lần.

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận loại, chứng nhận loại bổ sung, xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Đơn đề nghị công nhận chứng nhận loại;

- Giấy chứng nhận loại;

- Công nhận Giấy chứng nhận loại;

- Xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Công nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Công nhận giấy chứng nhận loại bổ sung.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

5

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

ndependence - Freedom - Happiness

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI, CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG, GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

APPLICATION FOR ISSUANCE OR VALIDATION OF TYPE CERTIFICATE, SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE, OR TECHNICAL STANDARD COMPLIANCE CERTIFICATE

Ngày/Date: …../…../………

1. Tên tổ chức, cá nhân/Name of Organization, Individual: ........................................

2. Địa chỉ/Address:........................................................................................................

3. Điện thoại / Phone: ...................................................................................................

4. Email: .......................................................................................................................

5. Người liên hệ/Contact Person: .................................................................................

6. Nội dung đề nghị/Request

Cấp giấy chứng nhận loi/Issue Type Certificate

Cấp Giấy xác nhận phù hợp tiêu chun kỹ thut/ Issue a Certificate of Technical Standard Compliance

Cấp giấy chứng nhận loi  bổ sung /Issue Supplemental Type certificate

 

7. Loại sản phẩm: Aircraft Engine Propeller

8. Tên sản phẩm/Name of Product :………………............................................................................

9. Nhà sản xuất/Manufacturer:…........................................................................................................

10.Kiểu loại / Model:…………….......................................................................................................

11. Số xuất xưởng/ Serial Number:…....................................................................................................

12. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng/Applicable Technical Standards:.....................................................

13. Tài liệu kèm theo/Attached Documents

Tài liệu kỹ thuật liên quan/Relevant Technical Documentation

Chứng nhận của nhà sản xuất/Manufacturer Certification

Báo cáo thử nghiệm / kiểm tra/Test / Inspection Report

Các tài liệu liên quan khác/Other Supporting Documents

……………………………………………………………………………………………………….

Chúng tôi cam kết các thông tin và tài liệu cung cấp trong đơn này là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai báo./We hereby declare that all information and documents provided in this application are true and accurate and we shall be fully responsible for the submitted information.

 

 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC / CÁ NHÂN

Applicant Representative

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

(Signature, full name and seal if applicable)

Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:

□ Bản giấy/Hard copy  □ Nhận trực tiếp/ Direct submission □ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service

□ Bản điện tử/Electronic copy

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CHỨNG NHẬN LOẠI

APPLICATION FOR RECOGNISATION OF TYPE CERTIFICATE

Ngày/Date: …../…../………

 

Yêu cầu đối với hồ sơ đề nghị và hướng dẫn hoàn thiện biểu mẫu. Người đề nghị có thể được yêu cầu cung cấp bản dịch tiếng Anh đối với bất kỳ tài liệu bằng tiếng nước ngoài nào/Application requirements and instructions for completing the form. The applicant may be required to provide English translations of any foreign documentation.

Đơn đề nghị này phải được nộp bởi hoặc bên được ủy quyền của chủ sở hữu Giấy chứng nhận loại (Type Certificate Holder - TC Holder). This application should be made by or on behalf of the Type Certificate Holder

Nộp đơn đề nghị đã hoàn thiện, bao gồm cả Phụ lục 1, theo một trong các hình thức sau:/Submit the completed application including appendix 1 to either:

Online Service Portal

Post: Cục Hàng không Việt Nam (Civil Aviation Authority of Vietnam) 119 P. Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Hà Nội, Vietnam

 

1. Người nộp đơn/Applicant

Tên tổ chức/Legal

Name of Applicant:

 

Tel:

Email:

 

Người liên hệ/Contact person for further information concerning this application:

Tên/Name:

 

Chức danh/Position:

 

Tel:

Email:

 

Địa chỉ/Postal

Address:

 

2. Loại sản phẩm/Product Type Details

Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận loại/Manufacturer or Type Certificate:

Nhà sản xuất Holder:

 

Loại /Model Designation(s):

 

Giấy chứng nhận loại nước ngoài/Foreign Type Certificate:

 

Phân loại/Category of Type

Certificate applied for:

□ Tiêu chuẩn/Standard

□ Hạn chế/Restricted*

* Nếu là loại hạn chế sẽ được Cục HKVN công nhận Xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật và người làm đơn phải đưa thông tin chi tiết mục đích hoạt động của tàu bay, động cơ tàu bay và cánh quạt tàu bay. /If it is a restricted category type, the Civil Aviation Authority of Vietnam (CAAV) shall validate a Technical Standard Compliance Certificate, and the applicant shall provide detailed information on the intended operational purpose of the aircraft, aircraft engine, and aircraft propeller.

3. Dữ liệu/Supply of Data

Giấy chứng nhận loại và Cơ sở dữ liệu Giấy chứng nhận loại/Type Certificate and Type Certificate data sheet:

 

Tiêu chuẩn thiết kế đủ điều kiện bay, điều kiện đặc biệt, kết luận mức độ an toàn tương đương, giới hạn đủ điều kiện bay/Airworthiness design standards, special conditions, equivalent safety decisions, airworthiness limitations:

 

Danh mục chứng minh tuân thủ đối với các tiêu chuẩn thiết kế/Compliance list against design standards:

 

Dữ liệu chứng nhận về tiếng ồn và phát thải động cơ (nếu áp dụng)/Noise and engine emission certification data (as applicable)

 

Sổ tay bay/Flight Manual:

 

Danh mục minh họa phụ tùng/Illustrated Parts Catalogue:

 

Tài liệu bảo dưỡng và dữ liệu dịch vụ/Maintenance manual and service data:

 

Lưu ý: Các dữ liệu quy định tại các điểm e, f và g phải được cung cấp dưới định dạng điện tử hoặc được cấp quyền truy cập thông qua cổng trực tuyến.

Note: data in e, f and g shall be supplied in electronic format or access granted thereto via an online portal.

 

Bằng chứng về cam kết của nhà sản xuất trong việc cung cấp các sửa đổi, cập nhật đối với các tài liệu, dữ liệu quy định tại các điểm e, f và g: /Evidence of manufacturer’s agreement to supply amendments to data in e, f and g:

Mẫu cam kết tiêu chuẩn được quy định tại Phụ lục 1/A standard commitment form is available in appendix 1

 

4. Cam kết/Declaration

 

Tôi bằng văn bản này đề nghị Công nhận Giấy chứng nhận loại (Type Certificate Acceptance - TCA) đối với (các) mẫu được nêu tại Mục 2 nêu trên.

Tôi cam kết rằng các nội dung khai báo và thông tin cung cấp trong đơn đề nghị này cùng các tài liệu đính kèm là đầy đủ và chính xác.

I hereby apply for the grant of a Type Certificate Acceptance covering the model(s) stated above in Section 2.

I declare that to the best of my knowledge and belief the statements made, and the information supplied in this application and the attachments are complete and correct.

Tên đầy đủ

Full name:

 

Chữ ký

Signature:

 

Ngày

Date:

 

Cam kết cung cấp dữ liệu của nhà sản xuất/Commitment to supply manufacturer’s data

Nhà sản xuất/Make:

 

Kiểu/ Model:

 

Tôi bằng văn bản này cam kết cung cấp cho Cục Hàng không Việt Nam, không thu bất kỳ khoản phí nào và trong thời gian sớm nhất có thể sau khi được ban hành, một (01) bản của các sửa đổi và phiên bản phát hành lại đối với các tài liệu của nhà sản xuất nêu dưới đây cần thiết cho công tác bảo dưỡng và khai thác an toàn đối với mẫu tàu bay nêu trên, bao gồm các thư dịch vụ hoặc bản tin dịch vụ và Sổ tay bay tàu bay, như được liệt kê dưới đây. Các tài liệu này sẽ được cung cấp dưới dạng điện tử hoặc thông qua việc cấp quyền truy cập vào cổng trực tuyến chuyên dụng ./I hereby undertake to supply to the Civil Aviation Authority of Vietnam, at no charge and as soon as practicable after issue, one copy of all amendments and re-issues to the following manufacturer’s manuals necessary for the maintenance and safe operation of the above model, including service letters or bulletins and the aircraft flight manual, as listed below. This documentation will be provided in electronic format or via an access granted thereto a dedicated online portal:

 

Ngoài ra, tôi bằng văn bản này cam kết cung cấp miễn phí cho Cục Hàng không Việt Nam các bản sao của bất kỳ báo cáo thiết kế hoặc báo cáo chứng nhận nào theo yêu cầu của Cục Hàng không Việt Nam nhằm phục vụ cho hoạt động chứng nhận hoặc duy trì tình trạng đủ điều kiện bay liên tục đối với mẫu tàu bay này, như được liệt kê trong (các) tài liệu sau đây:/In addition, I hereby agree to supply at no charge copies of any design or certification reports as may be requested by the Civil Aviation Authority of Vietnam, in support of certification or continuing airworthiness of this model, as listed in the following document(s):

 

Cuối cùng, tôi bằng văn bản này cam kết cung cấp toàn bộ các tài liệu nêu trên dưới định dạng điện tử đến địa chỉ thư điện tử của Cục Hàng không Việt Nam: [email protected] hoặc cấp quyền truy cập đối với các tài liệu đó thông qua cổng trực tuyến.Finally, I hereby declare to supply all the above-mentioned documents in electronic format to the following CAAV email address: [email protected] or to grant access right thereto via an online portal.

Lưu ý: Các dữ liệu độc quyền này được quản lý trên cơ sở bảo mật và sẽ không được cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản của chủ sở hữu dữ liệu.Note: Such property data is held on a confidential basis and not supplied to any other party without the written permission of the owner of the data.

Tên/Name:

 

Chữ ký/Signature:

 

Đại diện/On behalf of:

 

Chức vụ Position:

 

Ngày Date:

 

                                         

Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:

□ Bản giấy/Hard copy □ Nhận trực tiếp/ Direct submission □ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service

□ Bản điện tử/Electronic copy

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM

GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI
TYPE CERTIFICATE

Số phê chuẩn/Approval No./

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam, Cục hàng không Việt Nam xác nhận Giấy chứng nhận loại cho: Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies the Type certificate to

(Tên tổ chức/Company name)

Địa chỉ/ whose business address is:

và chứng nhận rằng thiết kế loại sản phẩm được liệt kê dưới đây tuân thủ Cơ sở chứng nhận loại hiện hành và các yêu cầu về bảo vệ môi trường (nếu có), khi được vận hành trong các điều kiện và giới hạn được quy định tại Bảng dữ liệu Chứng chỉ loại (Type Certificate Data Sheet) số: ..../and certifies that the product type design listed below complies with the applicable Type Certification Basis and, if applicable, environmental protection requirements when operated within the conditions and limitations specified on the associated Type Certificate Data Sheet Number:

Thiết kế loại/Type Design:

Loại/ Model

Phê chuẩn ban đầu/ Initial Certification

Ngày phê chuẩn/On date

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Ngày cấp/Date of issue:
Ngày sửa đổi/Date of revision:

CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR

 

Giấy chứng nhận không được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM

CÔNG NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI
TYPE CERTIFICATE FOR IMPORT

Số phê chuẩn/ Certificate No:

Tên tổ chức/ Manufacture:

có địa chỉ/whose business address is

Kiểu, loại, mẫu mã/ Name, type and Model:

Giấy chứng nhận này xác nhận rằng thiết kế kiểu loại của máy bay (được trang bị động cơ) được nêu trong Giấy chứng nhận này, cùng với các giới hạn khai thác và điều kiện như mô tả trong Giấy chứng nhận loại số: ... được cấp bởi quốc gia ... đáp ứng các yêu cầu về đủ điều kiện bay áp dụng của Cục Hàng không Việt Nam/ It is hereby certified that the type design of the aircraft (engine equipped) mentioned in this Certificate with the operating limitation and conditions as described in ... Type Certificate No: ... meet the applicable airworthiness requirements of Civil Aviation Authority of Vietnam.

Giấy chứng nhận này có giá trị vô thời hạn, trừ khi bị đình chỉ hoặc thu hồi bởi Cục Hàng không Việt Nam/ This Certificate is valid for an unlimited period unless suspended or revoked by the Civil Aviation Authority of Vietnam./.

 

 Ngày cấp/ Date of issue:
Ngày sửa đổi/ Date of revision:

 

CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR

Giấy chứng nhận không được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN. This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM

CÔNG NHẬN GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
RECOGNIZATION STATEMENT OF COMPLIANCE WITH TECHNICAL STANDARDS

Số phê chuẩn/Approval No.:

1. Thông tin tàu bay, động cơ, cánh quạt/ General information

a) Loại tàu bay/động cơ/cánh quạt (Aircraft/Engine/Propeller Type): ....................................

b) Loại/Model: ........................................

c) Số xuất xưởng (Serial Number): ........................................

d) Quốc tịch / Dấu hiệu đăng ký/ Nationality and Registration Marks: ........................................

đ) Năm sản xuất/ Date of manufacture: ........................................

2. Chủ sở hữu / Người khai thác/Owner/Operator

a) Tên tổ chức/cá nhân/ Name of Organization/Individual: ........................................

b) Địa chỉ/Address: ........................................

3. Căn cứ kỹ thuật/ Certification basis

Cục Hàng không Việt Nam công nhận Xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay / động cơ / cánh quạt nêu trên được cấp bởi:

The Civil Aviation Authority of Viet Nam hereby validates the Statement of Compliance with Technical Standards for the above aircraft / engine / propeller issued by:

a) Cơ quan / tổ chức cấp/Issuing Authority / Organization: ....................................

b) Số chứng nhận/Certificate No.: ....................................

c) Ngày cấp/Date of Issue: ....................................

4. Xác nhận phù hợp/ statement of recognition

Cục Hàng không Việt Nam xác nhận rằng Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên cùng với các giới hạn khai thác và điều kiện kèm theo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật áp dụng của Cục Hàng không Việt Nam. /It is hereby validated that the Statement of Compliance with Technical Standards mentioned above, together with its operating limitations and conditions, meets the applicable technical requirements of the Civil Aviation Authority of Viet Nam.

5. Hạn chế khai thác (nếu có) /operating limitations (if any): ...................................................................

 

Ngày cấp/Date of issue: …. /……/…….
Ngày sửa đổi/ Date of revise: …. /……/…….

 

CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR

Giấy chứng nhận không được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM

GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG
SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE

Số /Approval No./

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng nhận Giấy chứng nhận loại bổ sung cho: / Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:

(Tên tổ chức)

có địa chỉ/ whose business address is:

và chứng nhận rằng thay đổi trong thiết kế loại của sản phẩm được liệt kê dưới đây, cùng với các giới hạn và điều kiện kèm theo, đáp ứng Cơ sở chứng nhận loại (Type Certification Basis) và các yêu cầu về bảo vệ môi trường hiện hành khi được khai thác trong phạm vi các điều kiện và giới hạn quy định dưới đây:/and certifies that the change in the type design for the product listed below with the limitations and conditions specified meets the applicable Type Certification Basis and environmental protection requirements when operated within the conditions and limitations specified below:

Số Giấy chứng nhận loại sản phẩm gốc:/ Original Product Type Certificate Number: ...

Người sở hữu Giấy chứng nhận loại:/ Type Certificate Holder....

Kiểu loại (Model): ………………..

Số Giấy chứng nhận loại bổ sung (STC) gốc:/ Original STC Number:

Cơ sở chứng nhận / Certification Basis:

Phù hợp với/ In accordance with .....

Mô tả thay đổi thiết kế/ Description of Design Change: ………………………………………

Tài liệu kỹ thuật liên quan/ Associated Technical Documentation: ………………………………………

Giới hạn: /Limitations: ………………………………………

Điều kiện:/Conditions: ………………………………………

 

 Ngày cấp/Date of issue:

CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR

 

Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
ndependence - Freedom - Happiness

BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM

CÔNG NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG
SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE RECOGNIZATION

Số /Approval No.:

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam công nhận Giấy chứng nhận loại bổ sung cho: / Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby recognizes:

(Tên tổ chức)

có địa chỉ/ whose business address is:

và xác nhận rằng thay đổi trong thiết kế loại của sản phẩm được liệt kê dưới đây, cùng với các giới hạn và điều kiện kèm theo, đáp ứng Cơ sở chứng nhận loại (Type Certification Basis) và các yêu cầu về bảo vệ môi trường hiện hành khi được khai thác trong phạm vi các điều kiện và giới hạn quy định dưới đây:/and recognizes that the change in the type design for the product listed below with the limitations and conditions specified meets the applicable Type Certification Basis and environmental protection requirements when operated within the conditions and limitations specified below:

Số Giấy chứng nhận loại sản phẩm gốc:/ Original Product Type Certificate Number:

Người sở hữu Giấy chứng nhận loại:/ Type Certificate Holder:

Kiểu loại (Model):

Số Giấy chứng nhận loại bổ sung (STC) gốc:/ Original STC Number:

Cơ sở chứng nhận / Certification Basis:

Phù hợp với/ In accordance with:

Mô tả thay đổi thiết kế/ Description of Design Change:

Tài liệu kỹ thuật liên quan/ Associated Technical Documentation:

Giới hạn /Limitations:

Điều kiện/Conditions:

 

Ngày cấp/Date of issue:

CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR

 

Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.

2. Phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định

2.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, tổ chức, cá nhân đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của tổ chức, cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá chi tiết hồ sơ.

- Trường hợp không đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp. Thời gian tổ chức, cá nhân thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế. Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của tổ chức, cá nhân đề nghị.

- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận phê chuẩn sử dụng thiết bị huấn luyện giả định cho người đề nghị.

- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho tổ chức, cá nhân đề nghị. Sau 20 ngày kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp. Thời gian thực hiện khắc phục không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trường hợp kết quả khắc phục của tổ chức, cá nhân đạt yêu cầu, thời gian và việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính tính lại từ bước kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.

- Thời hạn hiệu lực phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện giả định không quá 12 tháng.

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.

2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định theo mẫu;

- Bản sao Giấy chứng nhận thiết bị huấn luyện giả định đã được cấp (nếu có);

- Bản sao Tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật do nhà sản xuất ban hành phù hợp với đề nghị được phê chuẩn;

- Hệ thống tài liệu khai thác, bảo dưỡng thiết bị huấn luyện giả định;

- Tài liệu hướng dẫn thử nghiệm và đánh giá thiết bị huấn luyện giả định hoặc tài liệu tương đương;

- Dữ liệu chuẩn dùng để so sánh, kiểm tra mức độ giả định của thiết bị huấn luyện giả định;

- Tài liệu thể hiện việc sử dụng dữ liệu chuẩn cho từng nội dung thử nghiệm;

- Tài liệu nêu rõ nguồn gốc dữ liệu và cơ sở hình thành dữ liệu sử dụng (nếu có);

- Tài liệu về quy trình thử nghiệm, kiểm soát cấu hình và duy trì điều kiện khai thác thiết bị huấn luyện giả định.

(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng: 01 bộ.

2.4. Thời hạn giải quyết:

- Đánh giá thành phần hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;

- Đánh giá chi tiết hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ khi tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nộp phí, lệ phí;

- Kiểm tra thực tế: 12 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;

- Cấp giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định: 04 ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không.

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định.

2.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 10.000.000 VNĐ/lần cấp. Gia hạn: 3.000.000 VNĐ/lần cấp.

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định;

- Giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ngày    tháng    năm

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN PHÊ CHUẨN THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN GIẢ ĐỊNH (SYNTHETIC TRAINING DEVICE)

Phần I/ Part I - THÔNG TIN CƠ BẢN/ GENERAL INFORMATION

I. THÔNG TIN CHUNG/GENERAL INFOMATION

1. Loại hình thiết bị huấn luyện mô phỏng/ Type of simulated training device

□ Full Flight Simulator (FFS)

□ Basic Instrument Training Device (BITD)

□ Flight Navigation Procedure Trainer (FNPT)

□ Integrated Procedure Trainer (IPT)

□ Cabin Crew Training Device (CCT)

□ Emergency Evacuation Trainer

□ Fire Fighting Trainer

□ Door Trainer

□ Slide Trainer

□ Khác/ Other

2. Thông tin chung của thiết bị/ General information of the device

Người khai thác thiết bị huấn luyện giả định/ Operator of the synthetic training device:

 

Địa chỉ/ Address:

 

Người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định/ User of the synthetic training device:

 

Tên và địa chỉ tổ chức đề nghị đánh giá phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định/ Name and address of the organization applying for qualification evaluation of the synthetic training device:

 

Tên và địa chỉ nhà chế tạo thiết bị huấn luyện giả định/ Name and address of the manufacturer of the synthetic training device:

 

Địa điểm đặt thiết bị huấn luyện giả định/ Location of the synthetic training device:

 

II. THÔNG TIN CHI TIẾT/ DETAILED INFORMATION

Kiểu thiết bị huấn luyện giả định/ Device qualification configuration

Kiểu loại động cơ/ Engine type (nếu có/ if applicable):

ID Thiết bị huấn luyện giả định/ ID Synthetic training device:

ID Màn hình/ ID Screen (nếu có / if applicable):

Hệ thống hình ảnh/ Visual system (if applicable) (nếu có/ if applicable):

Hệ thống tạo chuyển động/ Motion system (nếu có/ if applicable):

Mức thiết bị giả định/ Qualification level of the device:

 

Phần II/ Part II- CAM ĐOAN / DECLARATION

Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

I hereby declare that the information provided above is true and correct. I shall take full legal responsibility for any incorrect information.

Người đề nghị / Applicant

 

 


(Chữ ký / (Signature))

Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:

□ Bản giấy/Hard copy □ Nhận trực tiếp/ Direct submission

□ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service

□ Bản điện tử/Electronic copy

 

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN

GIẤY CHỨNG NHẬN PHÊ CHUẨN THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN GIẢ ĐỊNH
SYNTHETIC TRAINING DEVICE CERTIFICATE

Số phê chuẩn/ Approval No.: (1)

19

Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận thiết bị huấn luyện giả định sau đây/ The Civil Aviation Authority of Viet Nam hereby certifies that the following flight simulator:

Số hiệu thiết bị huấn luyện giả định / Synthetic Training Device Identification:

(2)

 

Kiểu loại thiết bị huấn luyện giả định/ Type of Synthetic Training Device:

(3)

Nhà sản xuất và mã số xuất xưởng/ Manufacture and Serial Number:

(4)

Người khai thác thiết bị huấn luyện giả định
/
Operator of The Synthetic Training Device:

(5)

Người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định
/
User of The Synthetic Training Device:

(6)

Địa điểm đặt thiết bị huấn luyện giả định /
Location of The Synthetic Training Device:

(7)

đáp ứng các yêu cầu khai thác được quy định tại Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và được phê chuẩn để huấn luyện nhân viên hàng không theo loại hình huấn luyện được phê chuẩn/ complied with all operating requirements of the Vietnam Aviation Regulations and is approved to provide aviation personnel training as detailed in the attached training specifications.

Trừ khi bị đình chỉ, thu hồi hoặc cấp lại trước thời hạn, Giấy chứng nhận này sẽ có hiệu lực đến hết ngày /This Certificate unless suspended, revoked or varied shall continue in effect until:

DD / MM / YYYY

 Ngày cấp lần đầu /
Date of first issue: dd/mm/yyyy

CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR

 

 

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
______________

CHI TIẾT KỸ THUẬT VÀ PHẠM VI HUẤN LUYỆN
TECHNICAL SPECIFICATIONS AND TRAINING SCOPE
Số phê chuẩn/ Approval No.: (1)

 

a) Kiểu loại tàu bay mô phỏng/Type or Variant of Aircraft

(8)

b) Mức của thiết bị huấn luyện giả định/ Qualification Level

(9)

c) Tiêu chuẩn tham chiếu/Primary reference document

(10)

d) Hệ thống quan sát bằng mắt/Visual system

(11)

e) Hệ thống trục động/Motion System

(12)

f) Kiểu, Loại động cơ/ Type, variant of Engine

(13)

g) Hệ thống hiển thị thông số bay/ Flight instrument system

(14)

h) Cảnh báo gió đứt/ Windshear

(15)

i) Hệ thống cảnh báo chống va chạm trên không/TCAS

(16)

 

j) Loại hình huấn luyện, kiểm tra được thực hiện /Guidance information for training, testing and checking considerations (17)

Yes

No

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

k) Các giới hạn/Restrictions, Limitations : Nil

Ngày/Date: dd/mm/yyyy

Ký xác nhận/Signed:

 

 

 

Ghi chú:

(1): Số phê chuẩn: Đánh số theo quy định như sau: VN-STT (STT gồm 3 chữ số). Ví dụ: VN-001

(2): Số hiệu thiết bị huấn luyện giả định: Số phê chuẩn của nhà chức trách hàng không khác (nếu có)

(3) Kiểu loại thiết bị huấn luyện giả định: Ghi rõ kiểu loại thiết bị huấn luyện giả định. Ví dụ: FSTD Airbus A320 hoặc FNPT hoặc BITD hoặc Slide Trainer …

(4) Nhà sản xuất và mã số xuất xưởng: NSX/MSN. Ví dụ: L-3 Link Simulation & training/L1512

(5) Người khai thác thiết bị huấn luyện giả định: Tên của người khai thác thiết bị huấn luyện giả định. Ví dụ: Airbus Aviation Training Center

(6) Người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định: Tên của người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định. Ví dụ: Vietnam Airlines

(7) Địa điểm đặt thiết bị huấn luyện giả định: Ví dụ: Bangkok Airway Building 3, 3rd floor, ...

(8) Kiểu loại tàu bay mô phỏng: Ghi rõ kiểu loại tàu bay. Ví dụ: A330

(9) Mức buồng lại mô phỏng: Ghi rõ mức của buồng lái mô phỏng. Ví dụ: FFS Level D

(10) Tiêu chuẩn tham chiếu: Ghi rõ tài liệu tiêu chuẩn tham chiếu là gì. Ví dụ: CS-FSTD (A) Initial issue

(11) Hệ thống quan sát bằng mắt: Theo thông số ghi trong tài liệu của nhà sản xuất. Ví dụ: RSI XT4 (EPIC D-41), DLP LED Projectors, FOV 2000 x 450

(12) Hệ thống trục động: Theo thông số ghi trong tài liệu của nhà sản xuất. Ví dụ: L-3 Link Simulation & training, 60 inch, hydraulic electric, 6 DOF

(13) Kiểu loại động cơ: Theo thông tin trong tài liệu của nhà sản xuất và phù hợp với kiểu loại động cơ tàu bay của Người khai thác. Ví dụ: CFM56-5B4 and IAE V2527-A5

(14) Hệ thống hiển thị thông số bay: Điền thông tin hệ thống hiển thị thông số bay. Ví dụ: EFIS

(15) Cảnh báo gió đứt: Nếu có thì điền là YES, nếu k có thì chọn NO

(16) Hệ thống cảnh báo chống va chạm trên không: Ghi rõ là TCAS thế hệ mấy, version bao nhiêu. Ví dụ: TCAS II (Ver. 7.1)

(17) Loại hình huấn luyện, kiểm tra được thực hiện: Ghi những thông tin về loại hình huấn luyện được phê chuẩn sử dụng trên thiết bị huấn luyện giả định này. Ví dụ : Huấn luyện cơ bản/Ab initio training; Huấn luyện năng định loại/Type rating training …

3. Cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay

3.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối do.

- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị để sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả đánh giá hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đóng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, đồng thời thông báo trả lại hồ sơ.

- Trong thời gian 04 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay.

- Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu khi Cục Hàng không Việt Nam không nhận đủ hồ sơ bổ sung của người đề nghị. Người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp trong trường hợp hồ sơ bị từ chốiThời hạn giải quyết được tính lại từ đầu khi Cục Hàng không Việt Nam không nhận đủ hồ sơ bổ sung của người đề nghị. Người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp trong trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu hoặc bị từ chối.

- Giấy chứng nhận thành viên tổ bay có giá trị hiệu lực 36 tháng kể từ ngày cấp.

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.

3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Công văn đề nghị của người khai thác tàu bay kèm theo danh sách các đối tượng đề nghị cấp;

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay theo mẫu;

- Ảnh chân dung kích thước 3x4 cm;

- Kết quả huấn luyện, kiểm tra kỹ năng.

(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng: 01 bộ.

3.4. Thời hạn giải quyết:

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;

- Đánh giá nội dung hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;

- Cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay: 04 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đạt yêu cầu.

3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không.

7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay.

7.8. Phí, lệ phí: 200.000 VNĐ/lần.

7.9 Mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay;

- Giấy chứng nhận thành viên tổ bay.

3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
THÀNH VIÊN TỔ BAY
APPLICATION FOR CREW MEMBER
CERTIFICATE

HƯỚNG DẪN

Điền tay hoặc máy. Chỉ nộp bản gốc cho Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay hoặc Người được Cục Hàng không Việt Nam ủy quyền. Nếu cần thêm không gian, hãy sử dụng trang đính kèm.

INSTRUCTIONS

Write or type. Submit original only to the Flight Safety Standards Department or a CAAV Authorized Person. If additional space is required, use an attachment

 

A. ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR □ CẤP LẦN ĐẦU/ ISSUANCE □ CẤP LẠI/ REISSUANCE □ GIA HẠN/ RENEWAL □ GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY VIỆT NAM CHO/ OF THE FOLLOWING VIETNAM CREW MEMBER CERTIFICATE:

□ TỔ LÁI/ FLIGHT CREW

□ NHÂN VIÊN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG TÀU BAY/ AMT

□ PHỤ TRÁCH XẾP TẢI/ LOAD MASTER

□ TIẾP VIÊN HÀNG KHÔNG/ CABIN CREW

□ NHÂN VIÊN ĐIỀU ĐỘ, KT BAY/ FLIGHT DISPATCHER

□ KHÁC/ OTHER: …………………………

 

□ CƠ GIỚI TRÊN KHÔNG/ FLIGHT ENGINEER

□ NHÂN VIÊN XẾP TẢI/ LOAD CONTROL

 

B. ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ KHAI THÁC/ AIR OPERATOR REQUEST

1. Tôi xác nhận rằng nhân viên hàng không được nêu trong Phần C dưới đây đã hoàn thành tất cả các yêu cầu đào tạo áp dụng cho hoạt động của công ty trong lĩnh vực vận tải hàng không thương mại và yêu cầu người đó phải được kiểm tra trình độ cho các vị trí và hoạt động bay/ I certify that the airman listed in Section C below has completed all applicable training requirements for operations with this company under commercial air transport an d request that he or she be checked for proficiency for positions and flight operations.

2. VỊ TRÍ ĐỀ NGHỊ/ ASSIGNED POSITION:

3. TÊN NHÀ KHAI THÁC/ AIR OPERATOR BUSINESS NAME:

4. SỐ GIẤY CHỨNG NHẬN AOC/ AOC CERTIFICATE#:

 

5. SỐ ĐIỆN THOẠI/ TELEPHONE:

6. SỐ FAX/ FAX:

7. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐẠI DIỆN/ SIGNATURE OF COMPANY OFFICIAL (DIRECTOR OF OPERATIONS OR CHIEF PILOT)

 

8. NGÀY KÝ/ DATE SIGNED

9. TÊN VÀ CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN/ PRINTED NAME AND TITLE OF COMPANY OFFICIAL

C. THÔNG TIN NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG/ PERSONAL INFORMATION:

1. HỌ TÊN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ FULL NAME:

2. ĐIỆN THOẠI LIÊN HỆ/ PHONE CONTACT NUMBERS:

3. ĐỊA CHỈ/ PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)

 

4. SỐ HỘ CHIẾU VÀ QUỐC GIA CẤP/ PASSPORT NUMBER & STATE OF ISSUE

 

5. THÀNH PHỐ/ TỈNH CITY/ STATE/ PROVINCE

MÃ BƯU CỤC/ MAIL CODE

COUNTRY/ QUÓC GIA

6. QUỐC TỊCH/ NATIONALITY (CITIZENSHIP)

 

 

7. NƠI SINH/ COUNTRY OF BIRTH

8. NGÀY SINH/ DATE OF BIRTH

9. CHIỀU CAO/ HEIGHT

 

10. CÂN NẶNG/ WEIGHT

11. MÀU TÓC/ HAIR

12. MÀU MẮT/ EYES

13. GIỚI TÍNH/ SEX

14. ĐỊA CHỈ E-MAL/ E-MAIL ADDRESS

15. For CAAV Use

D. GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY ĐANG GIỮ/ CURRENT HOLDER OF A CREW MENBER CERTIFICATE?

1. □ CÓ/ YES

□ KHÔNG/ NO

2. SỐ GCN/NUMBER

3. QUỐC GIA BAN HÀNH/ STATE OF ISSUE

4. NGÀY HẾT HẠN/ DATE OF EXPIRY

E. ẢNH CHÂN DUNG VÀ GHI CHÚ/ PHOTO & NOTES?

1. ẢNH CHÂN DUNG/ PHOTO (3X4)

 

 

 

2. GHI CHÚ/ NOTES

F. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LÀM ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION:

1. Tôi xác nhận rằng thông tin cá nhân và Giấy chứng nhận ở trên là đúng và chính xác. Tôi xác nhận thêm rằng tôi đã hoàn thành tất cả các yêu cầu đào tạo ban đầu và / hoặc định kỳ đã được phê chuẩn cho chủ sở hữu AOC và đáp ứng tất cả các yêu cầu kinh ngh iệm hàng không nêu trong Thông tư Phần 7, 10 và 14 đối với tàu bay, vị trí công việc và hoạt động đề nghị. / I certify that the above personal and certificate information is true and correct. I further certify that I have completed all applicable initial and/or recurrent training requirements approved for the AOC holder and meet all VAR Part 7, 10 and 14 aeronautical experience requirements for the assigned aircraft, position and operations proposed.:

2. NGÀY KÝ/ DATE SIGNED.

3. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ / SIGNATURE OF APPLICANT

4.TÊN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ PRINTED NAME OF APPLICANT

G. ĐÍNH KÈM/ ATTACHMENTS:

1. □ BẢN SAO GIẤY CHỨNG NHẬN/ GIẤY PHÉP NÊU TRONG PHẦN A (NẾU CÓ)/ COPY OF CERTIFICATE/ LICENCEMENTIONED IN SECTION A.

2. □ BẢN SAO CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ THẺ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN/ HỘ CHIẾU/ COPY OFIDENTIFICATION CERTIFICATE (ID)/ PASSPORT.

3. □ KẾT QUẢ HUẤN LUYỆN, KIỂM TRA TRÌNH ĐỘ VỀ AN TOÀN HÀNG KHÔNG ĐỐI VỚI TIẾP VIÊN HÀNG KHÔNG/ TRAINING RESULT AND COMPETENCY CHECK OF AVIATION SAFETY FOR CABIN CREW

H. CAAV AUTHORIZED PERSON CERTIFICATION:

GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY ĐÁP ỨNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM/ THE CMC WAS ISSUED CAAV REQUIRMENTS:

□ CÓ/ YES □ KHÔNG/ NO

1. NGÀY/ DATE

2. CHỨC DANH HOẶC SỐ ỦY QUYỀN/ TITLE OR DESIGNATION NUMBER

 

3. CHỮ KÝ/ SIGNATURE

4. CASORT-PEL Entry:

                                                 

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY

II.3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ

1. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái

1.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của người đề nghị từ Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang web công bố chính thức của nhà chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ Nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong thời gian 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.

- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.

- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp, công nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không (thành viên tổ lái) theo mẫu;

- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;

- Bản sao Hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;

- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;

- Sổ ghi giờ bay huấn luyện và xác nhận của giáo viên xác nhận người đó đã sẵn sàng cho kiểm tra sát hạch thực hành hoặc hồ sơ đáp ứng quy định về kinh nghiệm thực hiện trong thời gian công nhận giấy phép đối với đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi Nhà chức trách hàng không khác;

- Bản sao chứng chỉ tốt nghiệp khóa huấn luyện hoặc kết quả kiểm tra kiến thức phù hợp;

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ phù hợp với giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận trừ trường hợp cấp bởi Cục Hàng không Việt Nam;

- Hồ sơ chứng minh trình độ tiếng Anh ICAO từ mức 4 trở lên trừ trường hợp được đánh giá bởi Cục Hàng không Việt Nam;

- Bản sao giấy phép gốc với năng định được cấp đối với trường hợp đề nghị công nhận giấy phép do Nhà chức trách hàng không nước ngoài cấp;

- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm phù hợp với năng định đề nghị cấp, công nhận hoặc gia hạn;

- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng: 01 bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết:

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;

- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;

- Sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu;

- Sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành;

- Cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái.

1.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 1.700.000 VNĐ/lần.

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái;

- Giấy phép, năng định thành viên tổ lái.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Ghi chú:

- Không viết vào phần bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam;

- Nếu cần thêm khoảng trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ If additional space is required, use an attachment;

- Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. “Thông tin cá nhân” khi khai thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.

MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH

ẢNH

4x6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SƠ YẾU LÝ LỊCH/

CURRICULUM VITAE

 

I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)

1. Họ và tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender): ..............

2. Ngày sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of birth):......................

3. Nơi thường trú (Place of residence): ...........................................................................

4. Chỗ ở hiện nay (Current address): ..............................................................................

5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone): .............................................................................

6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.): ...........................

Ngày cấp (Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue): ..............................

7. Trình độ văn hóa (Education): ....................................................................................

II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)

(Liệt kê các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Tên trường hoặc cơ sở đào tạo Training Organisation

Tên khóa đào tạo, huấn luyện

Course title

Văn bằng chứng chỉ Degree/ Diploma/ Certificate

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)

(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/ experience that are related to the rating/ designation sought)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Đơn vị công tác

Organisation

Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ

Positions/ Duties

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

2. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay

2.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của người đề nghị từ Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang thông tin điện tử công bố chính thức của nhà chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia cho người đề nghị. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ Nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

- Trong thời gian 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả bài sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.

- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.

- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.

2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp, công nhận, gia hạn, cấp lại giấy phép, năng định cho nhân viên hàng không (khác thành viên tổ lái) theo mẫu;

- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;

- Bản sao Hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;

- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;

- Bản sao chứng chỉ tốt nghiệp khóa huấn luyện bảo dưỡng cơ bản và sổ huấn luyện thực hành theo mẫu quy định đối với đề nghị cấp giấy phép nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay năng định hạng;

- Bản sao chứng chỉ tốt nghiệp khóa huấn luyện loại tàu bay phù hợp đối với đề nghị cấp năng định loại tàu bay;

- Hồ sơ kinh nghiệm thực hiện công việc bảo dưỡng theo quyền hạn của giấy phép công nhận trên các tàu bay đăng ký Việt Nam và bản sao giấy phép gốc còn hiệu lực đối với đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi nhà chức trách hàng không khác;

- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật tàu bay (nếu áp dụng) và chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện loại tàu bay phù hợp đối với đề nghị cấp giấy phép, năng định nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng;

- Sổ kinh nghiệm bảo dưỡng theo mẫu đối với đề nghị gia hạn năng định nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay;

- Quá trình công tác thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động quản lý bảo dưỡng đối với đề nghị gia hạn năng định nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng;

- Bản sao chứng nhận tiếng Anh;

- Giấy chứng nhận sức khỏe đủ điều kiện làm việc và người đề nghị không bị mù màu đối với trường hợp đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên;

- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

b) Số lượng: 01 bộ.

2.4. Thời hạn giải quyết:

- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;

- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;

- Sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu;

- Sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành;

- Cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.

2.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần. Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần. Cấp bổ sung năng định cho nhân viên hàng không (trường hợp không tổ chức sát hạch): 30.000 VNĐ/năng định.

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không khác thành viên tổ bay;

- Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI)

APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE AND RATING

(OTHER THAN FLIGHT CREW MEMBERS)

DÁN ẢNH TẠI ĐÂY

(ATTACH APPLICANT PHOTO HERE)

(Kích thước hộ chiếu - Passport Size)

A. Đơn này đề nghị/ application is hereby made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and rating:

□ Nhân viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher

□ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)

□ Nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff

□ Giáo viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher instructor

□ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance instructor

□ Khác/ other

Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông tin/ information need to amend

B. NĂNG ĐỊNH LIÊN QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:

1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME:                    3. □ NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:

2. □ ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT:            4. □ NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:

C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:

1. Tên/ name (last, first, middle)

2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu

3. Điện thoại/ telephone

. Thành phố/ city

4 Tỉnh/ state/ province

Hòm thư/ Postcode

Quốc gia/country

5. Ngày sinh/ date of birth (dd/mmm/yyyy)

6. Nơi sinh/ place of birth

7. Quốc tịch/ nationality

8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ English proficiency

9. Chiều cao/height

10. Cân nặng/weight

11. Tóc/hair

12. Mắt/eyes

13. Giớitính/ sex

14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address

D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION

1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER

2. NƯỚC CẤP/ STATE OF ISSUE

3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED

4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)

E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:

1. □ KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE  2. □ KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST  3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST

F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?

1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No

G. CHỨNG THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.

Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.

1. NGÀY/ DATE

2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:

H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:

1. □ Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy

2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.

                               

 

MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH

Ảnh

4x6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SƠ YẾU LÝ LỊCH/

CURRICULUM VITAE

 

I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)

1. Họ và tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender): ..............

2. Ngày sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of birth):......................

3. Nơi thường trú (Place of residence): ...........................................................................

4. Chỗ ở hiện nay (Current address): ..............................................................................

5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone): .............................................................................

6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.): ...........................

Ngày cấp (Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue): ..............................

7. Trình độ văn hóa (Education): ....................................................................................

II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)

(Liệt kê các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Tên trường hoặc cơ sở đào tạo

Training Organisation

Tên khóa đào tạo, huấn luyện

Course title

Văn bằng chứng chỉ

Degree/ Diploma/ Certificate

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)

(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/ experience that are related to the rating/ designation sought)

Từ tháng năm đến tháng năm

From – To (mm/yyyy)

Đơn vị công tác

Organisation

Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ

Positions/ Duties

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

3. Cấp lại giấy phép nhân viên hàng không

3.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ không đúng hoặc giấy phép, năng định đã hết hiệu lực hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và kết thúc giải quyết thủ tục hành chính;

- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đã được xác định là đầy đủ, chính xác và giấy phép, năng định còn hiệu lực Cục Hàng không Việt Nam cấp lại giấy phép cho người đề nghị;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.

3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp, công nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không theo mẫu;

- Tài liệu chứng minh thông tin cần sửa đổi là chính xác hoặc bản giải trình trong trường hợp bị mất hoặc hỏng không sử được.

(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng: 01 bộ.

3.4. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hồ sơ: 02 ngày làm việc kể khi nhận được đầy đủ hồ sơ;

- Cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đã được xác định là đầy đủ, chính xác và giấy phép, năng định còn hiệu lực.

3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng

Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không.

3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhân viên hàng không.

3.8. Phí, lệ phí: Không có.

3.9 Mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép nhân viên hàng không;

- Giấy phép, năng định nhân viên hàng không.

3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Ghi chú:

- Không viết vào phần bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam

- Nếu cần thêm khoảng trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ If additional space is required, use an attachment;

- Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. “Thông tin cá nhân” khi khai thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI)

APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE AND RATING

(OTHER THAN FLIGHT CREW MEMBERS)

DÁN ẢNH TẠI ĐÂY

(ATTACH APPLICANT PHOTO HERE)

(Kích thước hộ chiếu - Passport Size)

A. Đơn này đề nghị/ application is hereby made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and rating:

□ Nhân viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher

□ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)

□ Nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff

□ Giáo viên điều độ khai thác bay/ flight dispatcher instructor

□ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance instructor

□ Khác/ other

Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông tin/ information need to amend

B. NĂNG ĐỊNH LIÊN QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:

1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME:                    3. □ NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:

2. □ ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT:            4. □ NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:

C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:

1. Tên/ name (last, first, middle)

2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu

3. Điện thoại/ telephone

. Thành phố/ city

4 Tỉnh/ state/ province

Hòm thư/ Postcode

Quốc gia/country

5. Ngày sinh/ date of birth (dd/mmm/yyyy)

6. Nơi sinh/ place of birth

7. Quốc tịch/ nationality

8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ English proficiency

9. Chiều cao/height

10. Cân nặng/weight

11. Tóc/hair

12. Mắt/eyes

13. Giớitính/ sex

14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address

D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION

1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER

2. NƯỚC CẤP/ STATE OF ISSUE

3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED

4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)

E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:

1. □ KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE  2. □ KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST  3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST

F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?

1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No

G. CHỨNG THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.

Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.

1. NGÀY/ DATE

2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:

H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:

1. □ Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy

2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.

                               

MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

4. Cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

4.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ và thông báo nộp phí; trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì thông báo hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo nộp phí, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

* Đối với cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay (trừ Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt theo hình thức phép bay đặc biệt):

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá hồ sơ tàu bay theo quy định tại Điều 1175 và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay khi

cần thiết.

- Trường hợp kết quả kiểm tra phát hiện điểm không phù hợp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị khắc phục. Thời gian người đề nghị thực hiện việc khắc phục không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính được tính tiếp kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam nhận được báo cáo khắc phục và xác định việc khắc phục đạt yêu cầu.

- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu khắc phục, nếu người đề nghị không gửi báo cáo khắc phục hoặc việc khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử về việc chấm dứt thủ tục; phí, lệ phí đã nộp không được hoàn lại.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra tàu bay không phát hiện điểm không phù hợp hoặc kể từ ngày xác nhận việc khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cùng với Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay.

* Đối với trường hợp cấp lại:

- Do hết hạn: thực hiện như thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.

- Trường hợp cấp lại do mất, hư hỏng hoặc sửa đổi theo yêu cầu của người đề nghị: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định cấp lại hoặc sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp giấy chứng nhận bị mất;

- Trường hợp cấp lại do kết quả kiểm tra, giám sát hoặc đánh giá tình trạng đủ điều kiện bay của tàu bay cần sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Cục Hàng không Việt Nam sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay trong vòng 03 ngày làm việc sau khi đánh giá hồ sơ, tài liệu và tình trạng thực tế của tàu bay; trường hợp cần thiết, yêu cầu chủ sở hữu, người thuê hoặc người khai thác tàu bay cung cấp hồ sơ, tài liệu hoặc thực hiện biện pháp khắc phục, cập nhật thông tin.

* Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt dưới hình thức phép bay đặc biệt:

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt cho người đề nghị.

* Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay được cấp, gia hạn cùng với Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.

4.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

a1) Đơn đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay theo mẫu;

a2) Bản sao hoặc bản sao điện tử các giấy tờ còn hiệu lực sau: Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay hoặc Giấy chứng nhận tạm thời đăng ký quốc tịch tàu bay (đối với tàu bay đang trong quá trình thử nghiệm), Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay hoặc tài liệu chứng minh tàu bay phù hợp với thiết kế được phê chuẩn đối với loại tàu bay lần đầu đăng ký tại Việt Nam;

a3) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu nếu quốc gia xuất khẩu tàu bay áp dụng việc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu;

a4) Danh mục và trạng thái tuân thủ các chỉ lệnh đủ điều kiện bay áp dụng cho tàu bay, động cơ, cánh quạt và trang thiết bị tàu bay lắp trên tàu bay (AD);

a5) Danh mục và trạng thái thực hiện các thông báo kỹ thuật, bao gồm cả thông báo kỹ thuật có tính cảnh báo, đã được thực hiện trên tàu bay, động cơ, cánh quạt và thiết bị lắp trên tàu bay (SB);

a6) Danh mục các sửa chữa lớn, thay đổi thiết kế lớn đã được thực hiện trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay;

a7) Danh mục và trạng thái thiết bị có thọ mệnh hoặc thiết bị kiểm soát theo thời gian lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay;

a8) Hồ sơ bảo dưỡng tàu bay kể từ lần cấp, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay gần nhất;

a9) Báo cáo chi tiết về kết quả của chuyến bay kiểm tra tiếp nhận tàu bay hoặc kết quả kiểm tra, thử nghiệm;

a10) Hồ sơ rà soát bảo dưỡng hoặc xác nhận hoàn thành quản lý bảo dưỡng;

a11) Các thông tin chi tiết về hỏng hóc, sai lệch trong thiết kế, chế tạo tàu bay; tài liệu giải trình phương án khắc phục tạm thời kèm theo thời hạn và điều kiện áp dụng; khuyến cáo của nhà sản xuất và đề xuất của người khai thác tàu bay nhằm bảo đảm chuyến bay an toàn;

a12) Tài liệu hướng dẫn bay hiện hành (AFM);

a13) Tài liệu, văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu tàu bay thể hiện các yêu cầu đặc biệt của quốc gia nhập khẩu (nếu có) và tài liệu chứng minh việc đáp ứng các yêu cầu đó.

* Tàu bay đề nghị cấp, cấp lại khi hết hạn, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay tiêu chuẩn: Hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a12.

* Tàu bay đề nghị cấp, cấp lại khi hết hạn, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt:

- Tàu bay có Giấy chứng nhận loại đã được cấp hoặc công nhận hoặc các tàu bay có Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a11, a12;

- Tàu bay đang trong giai đoạn thử nghiệm: hồ sơ bao gồm các tài liệu tại điểm a1, a2 và các Báo cáo kết quả thử nghiệm, đánh giá an toàn, cam kết xác nhận tàu bay tiếp tục đáp ứng các điều kiện bay, giới hạn khai thác và khả năng thực hiện an toàn chương trình thử nghiệm trong thời hạn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn.

* Tàu bay đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu: hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a12, a13;

* Tàu bay đề nghị công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay: hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7 và hợp đồng thuê tàu bay.

* Tàu bay đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay do mất, hư hỏng, hoặc sửa đổi, bổ sung thông tin: Hồ sơ bao gồm a1và bản sao Giấy c hứng nhận đủ điều kiện bay đang hiện hành nếu còn, tài liệu cung cấp đầy đủ thông tin chứng minh nội dung thay đổi đối với tàu bay đề nghị sửa đổi thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.

b) Số lượng: 01 bộ.

4.4. Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;

- Thời hạn thông báo nộp phí, lệ phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;

- Thời hạn thẩm định hồ sơ và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay: 15 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;

- Thời hạn thông báo điểm không phù hợp cần khắc phục (nếu có): 02 ngày làm việc kể từ khi khết thúc thẩm định hồ sơ và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay;

- Thời hạn khắc phục (nếu có): 30 ngày kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam thông báo yêu cầu khắc phục;

- Thời hạn cấp, cấp lại, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay: 03 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay đạt yêu cầu hoặc các điểm không phù hợp được khắc phục.

4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không

4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay.

4.8. Phí, lệ phí: 200.000 VND đối với trường hợp công nhận, hiệu lực, bay kỹ thuật hoặc 275.000 VND đối với cấp lần đầu, gia hạn.

4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:

- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay;

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay tiêu chuẩn;

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt;

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu;

- Giấy công nhận hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.

- Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay

4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;

- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

 

Đơn đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

Application for issuance, re-issuance, revision, renewal, recognition of Certificate of

Airworthiness

I. Mục đích đề nghị/ Purpose of Application

1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay mới                  đã qua sử dụng

Issuance of Certificate of Airworthiness for New aircraft                            Used aircraft

a) Tiêu chuẩn/ Standard

b) Đặc biệt/ Special

Loại/ Category

Purpose: …………………….

Nhóm cơ bản (Primary)

Nghiên cứu và phát triển (Research and Development)

Nhóm hạn chế (Restricted)

Thử nghiệm tính năng/chứng nhận (Flight Testing)

Nhóm giới hạn (Limited)

Huấn luyện tổ lái thử nghiệm (Crew Training)

Nhóm tạm thời (Provisional)

Bay biểu diễn (Exhibition)

Nhóm thể thao hạng nhẹ (Light-Sport)

Bay trình diễn thị trường (Market Survey)

Nhóm thực nghiệm (Experimental)

Khảo sát chuyên dụng (Special Purpose Operations)

Nhóm phép bay đặc biệt (Special Flight Permit) *

Thể thao hạng nhẹ (Light Sport Operations)

Nhóm khác (Other):

Chuyến bay bảo dưỡng/chuyển sân (Ferry Flight)

 

Chuyến bay sơ tán tàu bay (Evacuation Flight)

 

Khác (Other): .......................................

c) Xuất khẩu/ Export ……..

 

Quốc gia nhập khẩu/ State of Import:……………...........

2. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Renewal of Certificate of Airworthiness

3. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Re-issuance of Certificate of Airworthiness

a) Do hết hạn/ Expired

b) Do mất, hư hỏng, sửa đổi, bổ sung thông tin/ loss, damage, revise, update information

4. Công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Recognition of Certificate of Airworthiness

II. Thông tin của người đề nghị/ Information of applicant

1. Tư cách của người đề nghị / Applicant Capacity

Chủ sở hữu tàu bay
(Aircraft Owner)

Người thuê tàu bay
(Lessee)

Người khai thác tàu bay
(Operator)

Khác
(Other)

2. Tên/ Name …………………………

3. Địa chỉ/ Address  ........................................

4. Số điện thoại/ Telephone number  ........................................

5. Địa chỉ thư điện tử/ E-mail address ........................................

III. Thông tin về tàu bay/ Aircraft information

1. Quốc tịch và số đăng ký/ Registration mark (National or Foreign) .........................................

2. Số xuất xưởng/ Manufacture's serial number .........................................

3. Loại tàu bay, mẫu mã/ Aircraft type and model .........................................

4. Tổng thời gian hoạt động của tàu bay (giờ bay/số lần cất hạ cánh)/ Total utilization of the aircraft since new (flying hours/cycles) ........................................

5. Tổng thời gian hoạt động của tàu bay từ lần gia hạn trước (giờ bay/số lần cất hạ cánh)/ Total utilization of the aircraft since last renewal (flying hours/cycles) ........................................

6. Loại và mẫu mã động cơ/ Engine type and model ........................................

7. Số động cơ lắp trên tàu bay/ Number of engines ........................................

8. Số xuất xưởng động cơ và giờ bay/số lần cất hạ cánh từ khi sản xuất và từ lần đại tu gần nhất/ Engine serial number and hours/cycles since new and last overhaul .........................................

9. Loại và mẫu mã cánh quạt/ Propeller type and model .........................................

10. Số cánh quạt lắp trên tàu bay/ Number of propellers installed .........................................

11. Số xuất xưởng cánh quạt và giờ bay/số lần cất hạ cánh từ khi sản xuất và từ lần đại tu gần nhất/ Propeller serial number and hours/cycles since new and last overhaul..................................

12. Số lượng ghế thành viên tổ bay/ Number of crew seat .........................................

13. Số lượng ghế hành khách/ Number of passenger seat ........................................

14. Tải trọng cất cánh tối đa/ Maximum takeoff weight of aircraft ........................................

15. ** Căn cứ phê chuẩn tàu bay (tiêu chuẩn kỹ thuật mà tàu bay tuân thủ)/ Certification basis (certification code with which the aircraft complies) ........................................

16. Loại hình khai thác/ Operational category .........................................

a) Chở hành khách/ Transport of passenger

b) Hàng hoá/ Cargo

c) Hàng không chung/ General Aviation

d) Hàng không chuyên dụng/ Aerial work

đ) Khai thác đặc biệt/ Special operations

17. *** Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay hiện hành/ Current Certificate of airworthiness.........................................

a) Số giấy chứng nhận/ Certificate number.........................................

b) Ngày cấp/ Issue date.........................................

c) Hạn hiệu lực/ Expiry date.........................................

18. Danh mục thiết bị vô tuyến lắp đặt trên tàu bay bao gồm các thông tin: Tên thiết bị và Số quy cách, tần số hoạt động; Số lượng; Nhà sản xuất./ The list of radio equipment installed on the aircraft includes the information: name and part number, operating frequency, quantity, and manufacturer. ......................................... ......................................... .........................................

IV. Thông tin bổ sung/ Additional information

1. Chương trình bảo dưỡng được phê chuẩn/ Approved maintenance schedule reference.........................................

2. Tên và địa chỉ tổ chức bảo dưỡng chuẩn bị tàu bay cho việc kiểm tra/ Name and address of AMO preparing for aircraft inspection..........................................

Tôi xin cam đoan chi tiết kê khai trên đây và trong phụ đính đều chính xác và đúng sự thật, đề nghị Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra và cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay./ I hereby declare that the particulars entered on this application and its appendix are accurate in every respect, submitted to CAAV for the inspection and issuance, re-issuance, revision, renewal, recognition of Certificate of Airworthiness.

 

 

Ngày ...... tháng ...... năm ......
Day...... month.......year........
Chữ ký người đề nghị (ghi rõ họ tên và chức danh)
Signature of applicant (with full name and title)

 

Ghi chú/Notes:

* Điền đầy đủ thông tin vào mẫu thông tin bổ sung phép bay đặc biệt kèm theo đơn đề nghị ở trang tiếp theo/ Please complete the attached Additional Information for Special Flight Permit Form on the next page

**Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ For Certificate of Airworthiness issuance only.

*** Áp dụng đối với trường hợp cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ For Certificate of Airworthiness re-issuance, revision, renewal, recognition.

Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:

□ Bản giấy/Hard copy □ Nhận trực tiếp/ Direct submission □ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service

□ Bản điện tử/Electronic copy

 

BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Tel: 84-4-8732289 - Fax: 84-4- 8732291 - AFTN: VVVVYVYX;
119-Nguyễn Sơn - Phường Bồ Đề - Hà Nội - Việt Nam

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO PHÉP BAY ĐẶC BIỆT / ADDITIONAL INFORMATION FOR SPECIAL FLIGHT PERMIT

THÔNG TIN NÀY CHỈ CÓ GIÁ TRỊ ĐỐI VỚI CHUYẾN BAY TRONG HOẶC TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM. NẾU HOẠT ĐỘNG BAY DIỄN RA TRONG LÃNH THỔ HOẶC TRÊN VÙNG TRỜI CỦA CÁC QUỐC GIA KHÁC NGOÀI VIỆT NAM NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY PHẢI ĐƯỢC SỰ PHÊ CHUẨN CỦA NHÀ CHỨC TRÁCH CÓ THẨM QUYỀN CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÓ.

THIS INFORMATION ONLY VALID FOR FLIGHT IN TERRITORY OF VIETNAM. IF THE FLIGHT OPERATED OUTSIDE VIETNAM TERRITORY , THE OWNER/OPERATOR MUST BE APPROVED BY COMPETENT AUTHORITIES OF THAT COUNTRY.

A. ĐẶC ĐIỂM TÀU BAY/DESCRIPTION OF AIRCRAFT

1. Chủ sở hữu/người khai thác/Registered Owner/Operator

 

2. Quốc tịch/Nationality:

3. Địa chỉ/Address:

4. Đăng ký/Registration mark:

5. Nhà chế tạo/Manufacturer:

6. Make and model:

7. Số xuất xưởng/MSN:

8. Loại và số động cơ/Model and engine No.:

 

B. ĐẶC ĐIỂM CỦA CHUYẾN BAY DỰ ĐỊNH/CHARACTERISTICS OF SCHEDULED FLIGHT

9. Số chuyến bay/Number of flight:

 

10. Từ/From:

11. Đến/To:

12. Bay qua/Fly over:

13. Ngày khởi hành/Departure date:

14. Thời gian bay dự định/Flight time:

 

C. TỔ BAY(Đánh dấu vào ô phù hợp)/CREW (Mark to relevant box)

15. Lái chính/Pilot:

16. Lái phụ/Co-pilot:

17. Cơ giới trên không/Flight engineer:

18. Người khác (nêu rõ)/Others (specify):

 

 

D. MỤC ĐÍCH CHUYẾN BAY (Đánh dấu vào ô phù hợp)/ FLIGHT PURPOSE (Mark to relevant box)

 

19. Đưa tàu bay về căn cứ để sửa chữa, thay đổi thiết kê hoặc bảo dưỡng, hoặc đưa về nơi lưu giữ tàu bay/Ferry flight for repair, alterations, storage

20. Đưa tàu bay ra khỏi khu vực nguy hiểm/ Evacuation from area impeding danger

 

21. Giao hoặc xuất khẩu tàu bay theo phê chuẩn của các quốc gia liên quan/Delivering or exporting

22. Các trường hợp khác theo quy định của Cục HKVN/Other prescribed by CAAV

 

E. CÁC NỘI DUNG KHÔNG TUÂN THỦ YÊU CẦU ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY ÁP DỤNG/ THE AIRCRAFT DOES NOT MEET THE APPLICABLE AIRWORTHINESS REQUIREMENT AS FOLLOWS:

F. CÁC GIỚI HẠN CẦN THIẾT ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN CHO CHUYẾN BAY(kèm theo phụ lục nếu cần)/THE FOLLOWING RESTRICTION ARE CONSIDERED NECESSARY FOR SAFETY OPERATION (Use attachment if necessary):

 

 

G. CAM KẾT: Tôi cam kết mọi thông tin trên đây là đúng sự thật. Tôi là chủ sở hữu/người khai thác/đại diện của người khai thác của tàu bay nói trên. Tàu bay đã được kiểm tra và đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chuyến bay dự định và không sử dụng cho mục đích thương mại.

CERTIFICATION: I hereby certify that the information contained herein is correct and complete. I am the registered owner (or his agent) of the aircraft described above; that the aircraft has been inspected and is safe for the flight described and not for commercial purpose.

23. Ngày tháng năm, địa điểm/Date and place:

24. Họ tên, chức vụ người đề nghị/ Name and title:

25. Chữ ký người đề nghị/Signature:

                           

 

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN

BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

Số/ Number ref:

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY TIÊU CHUẨN
STANDARD CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS

 

Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký Nationality and Registration Mark

Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay Manufacturer and manufacturer’s designation of Aircraft

Số xuất xưởng
Aircraft S/N

Loại tàu bay:

Categories:

Giấy chứng nhận này được cấp phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Tàu bay mang dấu hiệu đăng ký nói trên có giá trị sử dụng trong điều kiện khai thác và bảo dưỡng phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

This Certificate of Airworthiness is issued pursuant to the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and the Law on Civil Aviation of Vietnam in respect of above mentioned aircraft which is considered to be airworthy when maintained and operated in accordance with the foregoing and the pertinent operating limitation.

 

 

Ngày cấp/ Date of Issue:
Ngày cấp lại/ Date of Reissue
Có giá trị đến/ Valid until:

CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL

 

 

 

VN-

GIA HẠN HIỆU LỰC
VALIDITY RENEWAL

Ngày gia hạn
Date of Renewal

Có giá trị đến
Valid Until

Giám sát viên an toàn
Signature and Stamp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

Số/ Number ref:

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY ĐẶC BIỆT
SPECIAL CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS

 

Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký Nationality and Registration Mark

Nhà sản xuất và kiểu loại tàu bay Manufacturer and manufacturer’s designation of Aircraft

Số xuất xưởng
Aircraft S/N

Loại tàu bay:

Categories/Designation:

Mục đích:

Purpose:

Chuyến bay/ Flight:

Ngày thực hiện/ Flight Date:

Nơi xuất phát/From:

Nơi đến/To:

Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt này được cấp cho tàu bay không đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế loại nhưng được xác định là đủ điều kiện bay trong phạm vi hạn chế theo quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.

This Special Certificate of Airworthiness is issued for an aircraft that does not fully meet the applicable type design standards but is considered airworthy within specified limitations as determined by the Civil Aviation Authority of Vietnam.

Giới hạn khai thác/ Operation Limitations:

 

Ngày cấp/ Date of Issue: …………
Có giá trị đến/ Valid until: ……………..

CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL

 

 

       

 

VN-……

GIA HẠN HIỆU LỰC
VALIDITY RENEWAL

Ngày gia hạn
Date of Renewal

Có giá trị đến
Valid Until

Giám sát viên an toàn
Signature and Stamp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
_______________________________

BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY XUẤT KHẨU

EXPORT CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS

Số/ Number:

Giấy chứng nhận này được cấp phù hợp với Công ước Quốc tế Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Giấy chứng nhận này không có giá trị để đưa tàu bay vào khai thác, trừ khi kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay do quốc gia đăng ký cấp/ This Export Certificate of Airworthiness is issued pursuant to the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and the Law on Civil Aviation of Vietnam in respect of below mentioned aircraft. Unless accompanied by a Certificate of Airworthiness issued by the State of Registry, this Certificate does not constitute authority for flight.

Kiểu loại tàu bay/Make, model & variant:……….

Nhà sản xuất/Manufacturer: ……….

Loại động cơ/Engine model: …………

Loại cánh quạt/Propeller Model: …….

Số xuất xưởng/Serial Number: …………

Tàu bay mới/ New aircraft:

Mới đại tu/ Newly overhauled: 

Tàu bay cũ/ Used aircraft: 

Xuất khẩu tới/ State to which exported: ……………….

Ghi chú/Remarks/ Exceptions:…………………………….

 

 Ngày ban hành/ Date of issue:

CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL

 

 

       

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
_____________________________

BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM

CÔNG NHẬN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
RECOGNITION OF CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS

Số tham chiếu CAAV:
CAAV reference

Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay:
Original Certificate of Airworthiness Referenc

Quốc gia cấp:
Issued by

Giấy công nhận hiệu lực này xác nhận
This recognition is to certify that

Tàu bay:
The Aircraft

Số xuất xưởng:
Manufacturer’s Serial Number

Số đăng ký quốc tịch:
Nationality and Registration Mark

Đã được kiểm tra theo tiêu chuẩn đủ điều kiện bay của Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944, Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và hoàn toàn phù hợp/ Has been thoroughly inspected in accordance with Airworthiness requirement of the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, the Law on Civil Aviation of Vietnam and considered airworthy.

 

 Ngày cấp / Date of issue:
Ngày hết hạn / Date of expiry:

CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL

 

 

BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

Số/ Number ref:

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN TÀU BAY
AIRCRAFT RADIO STATION LICENCE

 

DẤU HIỆU ĐĂNG KÝ
REGISTRATION MARK

LOẠI TÀU BAY
AIRCRAFT TYPE

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĐKB SỐ/
C OF A NUMBER

VN-……

…………..

………………….

CẤP CHO: …………………………..

ISSUED TO: ………………………………..

ĐỊA CHỈ: …………………………..

ADDRESS: ……………………………...

SỐ LƯỢNG VÀ KIỂU THIẾT BỊ/ NUMBER AND TYPE OF APPARATUS:

(XEM Ở MẶT SAU/SEE ON REVERSE SIDE)

KÊNH LÀM VIỆC, TẦN SỐ/CHANNEL, FREQUENCIES:

TẦN SỐ HF VÀ VHF DÀNH CHO NGHIỆP VỤ LƯU ĐỘNG HÀNG KHÔNG THEO QUY ĐỊNH CỦA LIÊN MINH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ (ITU) VÀ PHỤ ƯỚC 10 CÔNG ƯỚC CHICAGO

INTERNATIONAL HF AND VHF AERONAUTICAL MOBILE FREQUENCY BANDS AS PER ITU RADIO REGULATIONS AND ANNEX 10 TO THE CHICAGO CONVENTION

 

 Ngày cấp/ Date of Issue:
Ngày cấp lại/ Date of re-issue
Hạn hiệu lực/Valid until:

CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL

 

 

 

 

VN-………                  

CÁC THIẾT BỊ ĐƯỢC LẮP ĐẶT
EQUIPMENTS INSTALLED

 

 

HẠN HIỆU LỰC
VALID UNTIL

 

STT
No

 

TÊN THIẾT BỊ

EQUIPMENT & P/N

SỐ LƯỢNG

NUMBER INSTALLED

NHÀ CHẾ TẠO
MANUFACTURER

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1169/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×