• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1159/QĐ-UBND Lào Cai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/04/2026 15:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1159/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1159/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1159/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1159/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lào Cai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở pháp tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Quyết định s 858/QĐ-BTP ny 27 tng 3 năm 2026 ca
B trưởng B Tư pháp v vicng b th tcnh chính đưc sa đổi,
b sung trong lĩnh vc chng thc thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 61/TTr-STP
ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở pháp tỉnh Lào Cai.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành thay
thế 10 thủ tục hành chính (03 TTHC tại Mục A số thứ tự 01, 03, 05 07 TTHC
tại Mục B) được công bố tại Quyết định số 1923/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở pháp tỉnh Lào Cai Quyết định số 163/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở pháp tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp; Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
1159
02
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ PHÁP TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thủ tục hành chính áp dụng chung: 03 TTHC
2.000908
Cấp bản
sao từ sổ
gốc
Hồ được
nộp đến quan,
tổ chức lưu sổ
gốc qua một
trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến trên
môi trường điện
tử
(thủ tục đủ điều
kiện thực hiện
dịch vụ công trực
tuyến toàn trình).
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong
ngày quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Thời hạn được tính
từ ngày quan, tổ chức
nhận đủ hồ hợp lệ trực
tiếp, theo dấu bưu điện đến
hoặc theo thời điểm hệ
thống dịch vụ công ghi
nhận đã nhận đủ hồ hợp
lệ.
Nộp hồ tại bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
của quan, tổ
chức lập sổ gốc
Không
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
1159
02
4
3
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
2.000884
Chứng
thực chữ
trong các
giấy tờ, văn
bản (áp
dụng cho
cả trường
hợp chứng
thực điểm
chỉ
- Nộp hồ trực
tiếp
- Hoặc ngoài trụ
sở của quan
thực hiện chứng
thực nếu người
yêu cầu chứng
thực thuộc diện
già yếu, không
thể đi lại được,
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực ngay
trong ngày quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa thuận
- Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp
- Nộp hồ trực
tiếp tại các Tổ
chức hành nghề
công chứng,
- Nộp hồ trực
Phí:
+ Tại Ủy ban
nhân dân cấp xã,
Tổ chức hành
nghề công chứng:
10.000
đồng/trường hợp
(trường hợp được
tính là một hoặc
nhiều chữ
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc
4
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trường hợp
người yêu
cầu chứng
thực không
thể ký,
không thể
điểm chỉ
được)
đang bị tạm giữ,
tạm giam, thi
hành án phạt
hoặc do
chính đáng khác.
thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
tiếp tại quan
đại diện hoặc
ngoài trụ sở của
quan thực
hiện chứng thực
nếu người yêu
cầu chứng thực
thuộc diện già
yếu, không thể
đi lại được,
đang bị tạm giữ,
tạm giam, thi
hành án phạt
hoặc do
chính đáng khác
trong một giấy tờ,
văn bản)
+ Tại quan đại
diện: 10
USD/bản.
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy đinh chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
5
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
độ, thu, nộp, quản sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại
các quan đại diện Việt
Nam nước ngoài;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý, sử dụng
phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề
công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn
phòng công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng viên.
2.001008
Chng
thc ch
ngưi dch
ngưi
dch không
phi là cng
c viên
dch thut
ca y ban
Nộp hồ trực
tiếp
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực ngay
trong ngày quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc thể kéo
dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
- Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp
- Nộp hồ trực
tiếp tại các Tổ
chức hành nghề
công chứng.
Phí: 10.000
đồng/trưng hp.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
6
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhân n
cp , t
chc nh
ngh công
chng
cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy đinh chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
7
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực
Thủ tục hành chính cấp xã: 07 TTHC
2.001035
Chứng
thực giao
dịch liên
quan đến
tài sản
động sản,
quyền sử
dụng đất
nhà
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên môi trường
điện tử.
Việc chứng thực
các giao dịch liên
quan đến quyền
của người sử
dụng đất được
thực hiện tại Ủy
ban nhân dân cấp
nơi đất,
việc chứng thực
các giao dịch về
nhà được thực
hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp
nơi nhà, trừ
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ yêu cầu chứng
thực hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết
thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
Phí: 50.000
đồng/giao dịch.
Cá nhân, hộ gia
đình vay vốn tại
tổ chức tín dụng
để phục vụ phát
triển nông
nghiệp, nông
thôn theo quy
định tại Nghị
định số
55/2015/NĐ-về
chính sách tín
dụng phục vụ
phát triển nông
nghiệp, nông
thôn thì không
phải nộp phí
chứng thực hợp
đồng thế chấp tài
sản.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
8
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
các trường hợp
sau: chứng thực
giao dịch liên
quan đến tài sản
động sản;
chứng thực di
chúc, chứng thực
văn bản từ chối
nhận di sản;
chứng thực văn
bản ủy quyền liên
quan đến việc
thực hiện các
quyền của người
sử dụng đất, nhà
ở; chứng thực
việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao
dịch nêu trên.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy đinh chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch; 14
- Thông số 226/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
2.001019
Chứng
thực di
chúc
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên môi trường
điện tử.
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ yêu cầu chứng
thực hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết
thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
- Nộp hồ tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công của UBND
cấp
Phí: 50.000
đồng/di chúc.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
9
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy đinh chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
10
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
2.001016
Chứng
thực văn
bản từ chối
nhận di sản
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên môi trường
điện tử.
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ yêu cầu chứng
thực hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết
thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
Nộp hồ tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công của UBND
cấp
Phí: 50.000
đồng/văn bản.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
11
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
2.001406
Chứng
thực văn
bản phân
chia di sản
di sản
động
sản, quyền
sử dụng
đất, nhà
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên môi trường
điện tử.
Việc chứng
thực các giao
dịch liên quan
đến quyền của
người sử dụng
đất được thực
hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp
nơi đất, việc
chứng thực các
giao dịch về nhà
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ yêu cầu chứng
thực hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết
thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
- Nộp hồ tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp
Phí: 50.000
đồng/văn bản.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
12
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
được thực hiện
tại Ủy ban nhân
dân cấp nơi
nhà.
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
2.000913
Chng
thc vic
sa đổi, b
sung, hy
b giao dch
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên môi trường
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong
ngày quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc
tiếp theo thì người tiếp
- Nộp hồ tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp
Phí: 30.000
đồng/giao dịch
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
13
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điện tử.
nhận hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
14
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
2.000927
Sửa lỗi sai
sót trong
giao dịch
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên môi trường
điện tử (đã đủ
điều kiện thực
hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình).
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong
ngày quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc
tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
Nộp hồ tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp
Phí: 25.000
đồng/ giao dịch.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy đinh chi tiết
15
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
2.000942
Cấp bản
sao
chứng thực
từ bản
chính giao
dịch đã
được chứng
thực
Np h sơ trc
tiếp
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong
ngày quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng
thực.
- Nộp hồ tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp
Phí: 2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
đồng/trang, tối đa
thu không quá
200.000
đồng/bản. Trang
căn cứ để thu
phí được tính
theo trang của
bản chính.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính,
16
số
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP quy đinh chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực
Ghi chú:
- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27
tháng 3 năm 2026 của Bộ pháp.
- Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1159/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1159/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 163/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×