• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1158/QĐ-UBND Bạc Liêu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/06/2025 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1158/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1158/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1158/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1158/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bạc Liêu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
(lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
247/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 (năm) thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Bạc Liêu, lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm (kèm Phụ lục).
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Sở KHCN;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Trưởng phòng KSTTHC;
- Lưu: VT; KSTTHC (Thuý-083).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Hữu Trí
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẠC LIÊU
(lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm)
(Ban hành kèm theo Quyết định Số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
* Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
1.011441.
000.00.00
.H04
Thủ tục: Đăng
ký biện pháp
bảo đảm bằng
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Trong ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau
15 giờ cùng ngày thì
có thể hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất được
* Đối với tổ chức:
- Phí: 95.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí: 50.000
đồng/Giấy/ lần;
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 357.199
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
334.872 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
433.254 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
Văn phòng
Đăng ký
đất đai/ Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
- Luật Nhà ở số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín
dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
2
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
nộp thông qua Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ
sơ được tính từ thời
điểm Văn phòng đăng
ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không tính
vào thời hạn quy định
tại khoản 1 Điều 16
Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao
gồm:
+ Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch
bệnh, hỏa hoạn, sự cố
hệ thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng lưới
điện, mạng internet
hoặc xảy ra sự kiện bất
khả kháng khác theo
văn bản hoặc theo
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 356.033
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
333.705 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
432.087 đồng/hồ sơ.
* Đối với hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: 95.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí:
+ Phường: 30.000
đồng/ Giấy/ lần
+ Thị trấn: 30.000 đồng
/ Giấy/ lần
+ Xã: 15.000 đồng/
Giấy/ lần
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 202.989
đồng/hồ sơ;
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của
Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về
việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử
3
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
quyết định của cơ
quan có thẩm quyền
dẫn đến cơ quan đăng
ký không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản
2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
212.651 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
271.146 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 209.943
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
219.606 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
278.148 đồng/hồ sơ.
dụng phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Quyết định số
36/2022/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về
việc Ban hành giá dịch
vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính; đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất;
lập hồ sơ địa chính, cấp
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
1.011442.
000.00.00
.H04
Thủ tục: Đăng
ký thay đổi
biện pháp bảo
đảm bằng
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Trong ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau
15 giờ cùng ngày thì
có thể hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
* Đối với tổ chức:
- Phí: 70.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí: 50.000
đồng/Giấy/ lần;
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
Văn phòng
Đăng ký
đất đai/ Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
- Luật Nhà ở số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
4
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
- Qua dịch vụ
bưu chính.
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất được
nộp thông qua Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ
sơ được tính từ thời
điểm Văn phòng đăng
ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không tính
vào thời hạn quy định
tại khoản 1 Điều 16
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 357.199
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
334.872 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
433.254 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 356.033
đồng/hồ sơ;
Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
333.705 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
432.087 đồng/hồ sơ.
* Đối với hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: 70.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí:
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín
dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
5
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao
gồm:
+ Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch
bệnh, hỏa hoạn, sự cố
hệ thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng lưới
điện, mạng internet
hoặc xảy ra sự kiện bất
khả kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm quyền
dẫn đến cơ quan đăng
ký không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản
2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
+ Phường: 30.000
đồng/ Giấy/ lần
+ Thị trấn: 30.000 đồng
/ Giấy/ lần
+ Xã: 15.000 đồng/
Giấy/ lần
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 202.989
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
212.651 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
271.146 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 209.943
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
219.606 đồng/hồ sơ;
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của
Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về
việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Quyết định số
36/2022/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về
việc Ban hành giá dịch
vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính; đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất;
lập hồ sơ địa chính, cấp
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
6
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
278.148 đồng/hồ sơ.
1.011443.
000.00.00
.H04
Thủ tục: Xóa
đăng ký biện
pháp bảo đảm
bằng quyền sử
dụng đất, tài
sản gắn liền
với đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Trong ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau
15 giờ cùng ngày thì
có thể hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất được
nộp thông qua Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
* Đối với tổ chức:
- Phí: 20.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí: 50.000
đồng/Giấy/ lần;
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng
đất: 355.176 đồng/hồ
sơ;
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng tài sản gắn liền với
đất: 332.849 đồng/hồ sơ;
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất
và tài sản gắn liền với đất:
431.231 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất:
355.176 đồng/hồ sơ;
Văn phòng
Đăng ký
đất đai/ Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
- Luật Nhà ở số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín
dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm;
7
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
tục hành chính, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ
sơ được tính từ thời
điểm Văn phòng đăng
ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không tính
vào thời hạn quy định
tại khoản 1 Điều 16
Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao
gồm:
+ Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch
bệnh, hỏa hoạn, sự cố
hệ thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng lưới
điện, mạng internet
hoặc xảy ra sự kiện bất
khả kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm quyền
dẫn đến cơ quan đăng
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng tài sản gắn liền với
đất: 332.849 đồng/hồ sơ;
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất
và tài sản gắn liền với đất:
431.231 đồng/hồ sơ.
* Đối với hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: 20.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí:
+ Phường: 30.000
đồng/ Giấy/ lần
+ Thị trấn: 30.000 đồng
/ Giấy/ lần
+ Xã: 15.000 đồng/
Giấy/ lần
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực
tiếp:
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất:
207.737 đồng/hồ sơ;
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng tài sản gắn liền
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của
Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về
việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
8
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
ký không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản
2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
với đất: 216.531
đồng/hồ sơ;
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất
và tài sản gắn liền với đất:
272.505 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất:
207.737 đồng/hồ sơ;
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng tài sản gắn liền
với đất: 216.531
đồng/hồ sơ;
• Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất
và tài sản gắn liền với đất:
272.505 đồng/hồ sơ.
- Quyết định số
36/2022/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về
việc Ban hành giá dịch
vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính; đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất;
lập hồ sơ địa chính, cấp
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
1.001444.
000.00.00
.H04
Thủ tục: Đăng
ký thông báo
xử lý tài săn
bảo đảm, đăng
ký thay đổi,
xóa đăng ký
thông báo xử
lý tài sản bảo
đảm là quyền
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Trong ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau
15 giờ cùng ngày thì
có thể hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
* Đối với tổ chức:
- Phí: 85.000
đồng/Giấy chứng nhận;
- Lệ phí: 50.000
đồng/Giấy/ lần;
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
Văn phòng
Đăng ký
đất đai/ Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
- Luật Nhà ở số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
9
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất,
tài sản gắn
liền với đất
- Qua dịch vụ
bưu chính.
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất được
nộp thông qua Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ
sơ được tính từ thời
điểm Văn phòng đăng
ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không tính
vào thời hạn quy định
tại khoản 1 Điều 16
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 357.199
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
334.872 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
433.254 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 356.033
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
333.705 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
432.087 đồng/hồ sơ.
* Đối với hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: 85.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí:
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín
dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
10
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao
gồm:
+ Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch
bệnh, hỏa hoạn, sự cố
hệ thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng lưới
điện, mạng internet
hoặc xảy ra sự kiện bất
khả kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm quyền
dẫn đến cơ quan đăng
ký không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản
2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
+ Phường: 30.000
đồng/ Giấy/ lần
+ Thị trấn: 30.000 đồng
/ Giấy/ lần
+ Xã: 15.000 đồng/
Giấy/ lần
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực
tiếp:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 202.989
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
212.651 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
271.146 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 209.943
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
219.606 đồng/hồ sơ;
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của
Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về
việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Quyết định số
36/2022/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về
việc Ban hành giá dịch
vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính; đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất;
lập hồ sơ địa chính, cấp
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
11
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
278.148 đồng/hồ sơ.
1.011445.
000.00.00
.H04
Thủ tục:
Chuyển tiếp
đăng ký thế
chấp quyền tài
sản phát sinh
từ hợp đồng
mua bán nhà ở
hoặc hợp đồng
mua bán tài
sản khác gắn
liền với đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Trong ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau
15 giờ cùng ngày thì
có thể hoàn thành việc
đăng ký trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính
đáng phải kéo dài thời
gian giải quyết hồ sơ
đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất được
nộp thông qua Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
* Đối với tổ chức:
- Phí: 95.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí: 50.000
đồng/Giấy/ lần;
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 357.199
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
334.872 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
433.254 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 356.033
đồng/hồ sơ;
Văn phòng
Đăng ký
đất đai/ Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
- Luật Nhà ở số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín
dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính
phủ về đăng ký biện
pháp bảo đảm;
12
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
tục hành chính, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn thì
thời hạn giải quyết hồ
sơ được tính từ thời
điểm Văn phòng đăng
ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
- Thời gian không tính
vào thời hạn quy định
tại khoản 1 Điều 16
Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao
gồm:
+ Thời gian xảy ra sự
kiện thiên tai, dịch
bệnh, hỏa hoạn, sự cố
hệ thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng lưới
điện, mạng internet
hoặc xảy ra sự kiện bất
khả kháng khác theo
văn bản hoặc theo
quyết định của cơ
quan có thẩm quyền
dẫn đến cơ quan đăng
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
333.705 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
432.087 đồng/hồ sơ.
* Đối với hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: 95.000 đồng/Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí:
+ Phường: 30.000
đồng/ Giấy/ lần
+ Thị trấn: 30.000 đồng
/ Giấy/ lần
+ Xã: 15.000 đồng/
Giấy/ lần
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Theo hình thức trực tiếp:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 202.989
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
212.651 đồng/hồ sơ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của
Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về
việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
13
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
ký không thể thực hiện
được việc đăng ký theo
thủ tục và thời hạn quy
định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian cơ quan
đăng ký thực hiện thủ
tục quy định tại khoản
2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
271.146 đồng/hồ sơ.
+ Theo hình thức trực
tuyến:
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất: 209.943
đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng tài sản
gắn liền với đất:
219.606 đồng/hồ sơ;
• Thế chấp bằng quyền
sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất:
278.148 đồng/hồ sơ.
- Quyết định số
36/2022/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về
việc Ban hành giá dịch
vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính; đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất;
lập hồ sơ địa chính, cấp
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
TỔNG SỐ: 05 TTHC./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1158/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1158/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1158/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×