• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 115/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Kiểm lâm Bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/01/2026 21:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 115/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 07 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 115/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 115/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 115/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Vĩnh Long, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 06 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ
phê duyt 07 quy trình ni b trong tiếp nhn, gii quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn cNghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một ca Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 04/-BNNMT ngày 05/01/2026 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường v vic công b th tc hành chính mi ban hành,
th tục hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vc
Lâm nghip, Kim lâm, Bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Nông nghiệp và Môi trường;
115
09
2
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường ti T trình s
13/TTr-SNN&MT ngày 08/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 01 th tc hành
chính mi ban hành; 06 th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung; 01 th tc
hành chính b bãi b và phê duyt 07 quy trình ni b trong tiếp nhn, gii quyết
th tục hành chính trong lĩnh vc Kim lâm; lĩnh vực Bo tồn thiên nhiên và Đa
dng sinh hc thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Nông nghip
và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ th:
1. Mi ban hành: 01 th tc hành chính cp tnh.
2. Sửa đổi, b sung: 06 th tc hành chính cp tỉnh đã đưc Ch tch U
ban nhân dân tnh công b ti Quyết định s 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025.
3. Bãi b: 01 th tc hành chính cp tỉnh đã được Ch tch U ban nhân
dân tnh công b ti Quyết định s 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025.
(chi tiết ti Ph lc I, II kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh các Trung tâm Phục vhành chính công xã,
phường.
Điu 3. Giao S Nông nghiệp và Môi trường thc hin các nhim v sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ban hành phải
hoàn thành việc cập nhật ng khai đy đủ danh mục, nội dung cụ thcủa từng
thtục hành chính đã được công bố trên sở dữ liệu quốc gia về thtục hành
chính.
2. Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh
- Đồng b đy đủ danh mc ni dung c th ca tng th tc hành
chính đã được công khai trên s d liu quc gia v H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thc thc hin ca th tục hành chính được công b ti
Quyết định này b sung vào Danh mc th tc hành chính thc hin tiếp nhn
h và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích; Danh mục th tc hành
chính thc hin dch v công trc tuyến.
- Cu hình quy trình điện t tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính
quy trình điện t thc hin tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu không ph thuc
vào địa gii hành chính trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình đưc phê duyt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thi hn 03 ngày k t ngày Quyết định có hiu lc thi hành.
3. Ch trì, phi hp vi Văn phòng y ban nhân dân tnh; Ch tch y
ban nhân dân các xã, phường t chc niêm yết ng khai đy đủ danh mc ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
3
Điu 4. Hiu lc và trách nhim thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ:
- Ni dung ca 07 th tc hành chính s th t 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Phn
A Ph lc kèm theo 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 07 quy trình ni b tiếp
nhận, gii quyết thủ tục hành chính Ph lc kèm theo Quyết định s 883/QĐ-
UBND ngày 20/8/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh.
- 01 th tc hành chính s th t 113 Ph lc kèm theo Quyết định s
2411/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic
phê duyt 100% th tc hành chính thc hin không ph thuộc vào địa gii hành
chính trên địa n tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Nông nghip và
Môi trường; Giám đc S Khoa hc Công ngh; Th trưởng các s, ban,
ngành tnh; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các t chc, cá nhân có
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo VPUBND tnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Qunh Thin
11
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /01/2026
ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VỰC BO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC
1. Tên TTHC: Cp sửa đổi, b sung Giy chng nhn sở bo tồn đa dạng
sinh hc
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển
hồ về Chi cục Kiểm lâm Đa dạng sinh
học xử lý
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục
Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận,
kiểm tra, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm
định, dự thảo báo cáo kết quả thẩm định
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
15 ngày
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xét duyệt và
trình Lãnh đạo Chi Cục
01 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm Đa dạng sinh
học xem xét trình Sở Nông nghiệp i
trường
01 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem
xét trình UBND tỉnh quyết định
01 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình
chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 7
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
07 ngày
làm việc
Bước 8
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả
đến Trung tâm Phc v hành chính ng nơi
tiếp nhn h sơ ban đu để tr kết qu
0,5 ngày
làm việc
Bước 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công
nơi tiếp nhn h
ban đu (tnh/cp
xã)
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc
115
09
12
2. Tên TTHC: Phê duyệt Phương án khai thác mu vt loài nguy cp, quý,
hiếm t t nhiên (phc v các d án, đ tài nghiên cu khoa hc cp quc gia, cp b,
cp tỉnh đã được cp thm quyn phê duyt theo quy định ca pháp lut; phc v công
tác đi ngoi theo quyết đnh ca Th ng Chính ph) (Mã TTHC: 1.008672.H61)
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ,
chuyn h về Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/cp xã
0,5 ngày làm
việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cc Kiểm lâm Đa dng sinh hc tiếp
nhn, kim tra, thẩm định h sơ. Tham
mưu d tho kết qu gii quyết TTHC
tnh lãnh đạo phòng xem xét
S Nông nghip và Môi
trưng
04 ngày làm
việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét,
xác nhn d tho kết qu trưc khi trình
lãnh đạo Chi cc Kim lâm Đa dng
sinh hc
01 ngày làm
việc
c 4
Lãnh đo Chi cc Kiểm m Đa
dng sinh hc duyệt, trình Lãnh đo S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm
việc
c 5
Lãnh đo S Nông nghip Môi
trưng xem xét trình Ch tch UBND
tnh quyết định cp Giy phép khai thác
mu vt loài nguy cp, quý, hiếm t t
nhiên
0,5 ngày làm
việc
c 6
Văn thư tiếp nhn h của đơn vị
trình chuyn chuyên viên Phòng
chuyên môn x
Văn phòng UBND tnh
0,5 ngày làm
việc
c 7
Chuyên viên Phòng chuyên môn thm
định h trình lãnh đạo phòng thông
qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND
tnh ký duyt và chuyển văn thư
03 ngày làm
việc
c 8
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyn kết qu đến Trung m Phc v
hành chính ng nơi tiếp nhn h
ban đu để tr kết qu
0,5 ngày làm
việc
13
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu (tnh/cp
xã)
0,5 ngày làm
việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 11 ngày làm vic
14
3. Tên TTHC: Cp giấy phép trao đổi, tng cho mu vt ca loài nguy
cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v ( Mã TTHC:1.008675.H61)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển
hồ về Chi cục Kiểm lâm Đa dạng sinh
học xử lý.
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục
Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ, tham mưu giải quyết hồ sơ,
tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
12 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, duyệt
kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi Cục
0,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm Đa dạng sinh
học xem xét, phê duyệt trình Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường
duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn
thư vào số, đóng dấu, phát hành
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển
kết quả đến Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn h ban đu để tr kết
qu
0,25 ngày
làm việc
Bước 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá
nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công
nơi tiếp nhn h
ban đu (tnh/cp
xã)
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
15
4. Tên TTHC: Th động vt nuôi sinh sn tại cơ sở nuôi, cơ sở bo tồn đa
dng sinh hc v môi trường t nhiên (Mã TTHC: 1.014022. H61)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ;
chuyển hồ về Chi cục Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học xử lý
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục
Kiểm lâm Đa dạng sinh học tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ, tham mưu giải quyết hồ sơ,
tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
13 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, duyệt
kết quả xử hồ trình Lãnh đạo Chi
cục
0,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học xem xét, phê duyệt trình Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường ký
duyệt kết quả giải quyết; chuyển Văn thư
vào số, đóng dấu, phát hành
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn h ban đu để
tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
Bước 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá
nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc
16
5. Tên TTHC: Cp giy Chng nhận cơ sở bo tồn đa dng sinh hc (Mã
TTHC: 1.008682.H61)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ;
chuyển hồ về Chi cục Kiểm m Đa
dạng sinh học xử lý
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục
Kiểm lâm Đa dạng sinh học tiếp nhận,
kiểm tra, tham mưu thành lập Hội đồng
thẩm định, dự thảo báo cáo kết quả thẩm
định
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
15 ngày
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xét duyệt
trình Lãnh đạo Chi Cục
01 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm m Đa dạng
sinh học xem xét trình Sở Nông nghiệp
Môi trường
01 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường xem xét trình UBND tỉnh quyết
định
01 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư tiếp nhận hồ của đơn vị trình
chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 7
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định
hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình
lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt
chuyển văn thư
07 ngày
làm việc
Bước 8
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả đến Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn h sơ ban đu để tr kết
qu
0,5 ngày
làm việc
Bước 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công nơi
tiếp nhn h sơ ban
đu (tnh/cp xã)
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc
17
II. LĨNH VC KIM LÂM
1. Tên TTHC: Đăng s sở nuôi, s trồng các loài động vt,
thc vt thuc Ph lục Công ước CITES (Mã TTHC: 1.004819.H61)
a) Trường hp kng kim tra thc tế
b) Trường hp cn kim tra thc tế
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h về Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/cp xã
0,25 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cc Kiểm lâm Đa dng sinh hc tiếp
nhận, tham mưu xử h sơ, trình lãnh
đạo phòng thông qua
Chi cc Kiểm lâm và Đa
dng sinh hc
1,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét
phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đạo Chi cc Kiểm m Đa
dng sinh hc ký duyt
0,25 ngày
làm việc
c 4
Lãnh đo Chi cc Kiểm m Đa
dng sinh hc duyt kết qu; chuyn
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
0,25 ngày
làm việc
c 5
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyn kết qu đến Trung m Phc v
hành chính ng nơi tiếp nhn h
ban đu để tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu (tnh/cp
xã)
0,5 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 03 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x lý công
vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h về Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
18
c) Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cc Kim lâm Đa dạng sinh hc
tiếp nhn, tham mưu xử lý h sơ, trình
lãnh đo phòng thông qua
Chi cc Kiểm lâm và Đa
dng sinh hc
13 ngày làm
việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem t
phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc ký duyt
0,5 ngày
làm việc
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kiểm lâm Đa
dng sinh hc duyt kết qu;
chuyển Văn thư vào số, đóng du,
phát hành
0,5 ngày
làm việc
c 5
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyn kết qu đến Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn h
sơ ban đu để tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu (tnh/cp
xã)
0,25 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 15 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h sơ về Chi cc Kim lâm Đa
dng sinh hc x
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cc
Kiểm lâm Đa dạng sinh hc tiếp nhn,
tham mưu xử h sơ; gi văn bản ly ý
kiến quan thm quyn qun CITES
Vit Nam; sau khi nhn được phn hi t
quan thm quyn qun CITES Vit
Nam tham mưu kết qu gii quyết TTHC
trình lãnh đo Phòng duyt
Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
7,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét phê
duyt kết qu gii quyết TTHC, trình nh
đạo Chi cc Kim lâm Đa dng sinh
01 ngày làm
việc
19
d) Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần
kiểm tra thực tế
hc ký duyt
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kim m Đa dng
sinh hc duyt kết qu gii quyết
TTHC; chuyển đến Văn thư vào số, đóng
du, phát hành
0,5 ngày
làm việc
c 5
Vào số, đóng dấu, phát hành; chuyn kết
qu đến Trung m Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn h ban đu để tr
kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công nơi
tiếp nhn h sơ ban
đu (tnh/cp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 10 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h sơ về Chi cc Kim lâm Đa
dng sinh hc x
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh, cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cc
Kiểm lâm Đa dạng sinh hc tiếp nhn,
tham mưu xử h sơ; kiểm tra thc tế;
gi văn bản ly ý kiến quan thm
quyn qun CITES Vit Nam; sau khi
nhận được phn hi t quan thm
quyn qun CITES Vit Nam tham
mưu kết qu gii quyết TTHC trình lãnh
đạo Phòng duyt
Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
12,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét phê
duyt kết qu gii quyết TTHC, trình nh
đạo Chi cc Kim lâm Đa dng sinh
hc ký duyt
01 ngày làm
việc
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kim m Đa dng
sinh hc duyt kết qu gii quyết
TTHC; chuyển đến Văn thư vào số, đóng
0,5 ngày
làm việc
20
e) Trường hp nuôi, trồng loài đng vt, thc vt thuc Ph lc I CITES để
xut khu vì mục đích thương mi
du, phát hành
c 5
Vào số, đóng dấu, phát hành; chuyn kết
qu đến Trung m Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn h ban đu để tr
kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công nơi
tiếp nhn h sơ ban
đu (tnh/cp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 15 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x lý công
vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h về Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc x
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cc Kim lâm Đa dạng sinh hc
tiếp nhận, tham mưu x h ; gi
văn bản ly ý kiến quan Khoa hc
CITES Vit Nam; sau khi nhận được
phn hi t quan Khoa hc CITES
Vit Nam tham mưu kết qu gii
quyết TTHC trình lãnh đo Phòng
duyt
Chi cc Kiểm lâm và Đa
dng sinh hc
13,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem t
phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc ký duyt
0,5 ngày
làm việc
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kiểm lâm Đa
dng sinh hc duyt kết qu gii
quyết TTHC; chuyển đến Văn thư vào
số, đóng dấu, phát hành
0,5 ngày
làm việc
c 5
Vào số, đóng dấu, phát hành; chuyn
kết qu đến Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn h sơ ban
0,5 ngày
làm việc
21
đu để tr kết qu
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu (tnh/cp
xã)
0,5 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 16 ngày làm vic (Không bao gm thi gian thẩm định
h sơ của ban thư ký CITES)
22
2. Tên TTHC: Cp sửa đổi, b sung thông tin s sở nuôi, sở
trồng loài động vt, thc vt thuc Ph lc CITES (Mã TTHC: 3.000496.H61)
a) Trường hp không kim tra thc tế
b) Trường hp cn kim tra thc tế
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h về Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/cp xã
0,25 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cc Kiểm lâm Đa dng sinh hc tiếp
nhận, tham mưu xử h sơ, trình lãnh
đạo phòng thông qua
Chi cc Kiểm lâm và Đa
dng sinh hc
1,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét
phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đạo Chi cc Kiểm m Đa
dng sinh hc ký duyt
0,25 ngày
làm việc
c 4
Lãnh đo Chi cc Kiểm m Đa
dng sinh hc duyt kết qu; chuyn
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
0,25 ngày
làm việc
c 5
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyn kết qu đến Trung m Phc v
hành chính ng nơi tiếp nhn h
ban đu để tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu (tnh/cp
xã)
0,5 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 03 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x lý công
vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h về Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cc Kim lâm Đa dạng sinh hc
Chi cc Kiểm lâm và Đa
dng sinh hc
13 ngày làm
việc
23
c) Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
tiếp nhn, tham mưu xử lý h sơ, trình
lãnh đo phòng thông qua
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem t
phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc ký duyt
0,5 ngày
làm việc
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kiểm lâm Đa
dng sinh hc duyt kết qu;
chuyển Văn thư vào số, đóng du,
phát hành
0,5 ngày
làm việc
c 5
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyn kết qu đến Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn h
sơ ban đu để tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu (tnh/cp
xã)
0,25 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 15 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h sơ về Chi cc Kim lâm Đa
dng sinh hc x
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cc
Kiểm lâm Đa dạng sinh hc tiếp nhn,
tham mưu xử h sơ; gi văn bản ly ý
kiến quan thm quyn qun CITES
Vit Nam; sau khi nhn được phn hi t
quan thm quyn qun CITES Vit
Nam tham mưu kết qu gii quyết TTHC
trình lãnh đo Phòng duyt
Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
7,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét phê
duyt kết qu gii quyết TTHC, trình nh
đạo Chi cc Kim lâm Đa dng sinh
hc ký duyt
01 ngày làm
việc
24
d) Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời
cần kiểm tra thực tế
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kim m Đa dng
sinh hc duyt kết qu gii quyết
TTHC; chuyển đến Văn thư vào số, đóng
du, phát hành
0,5 ngày
làm việc
c 5
Vào số, đóng dấu, phát hành; chuyn kết
qu đến Trung m Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn h ban đu để tr
kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công nơi
tiếp nhn h sơ ban
đu (tnh/cp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 10 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h sơ về Chi cc Kim lâm Đa
dng sinh hc x
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cc
Kiểm lâm Đa dạng sinh hc tiếp nhn,
tham mưu xử h sơ; kiểm tra thc tế;
gi văn bản ly ý kiến quan thm
quyn qun CITES Vit Nam; sau khi
nhận được phn hi t quan thm
quyn qun CITES Vit Nam tham
mưu kết qu gii quyết TTHC trình lãnh
đạo Phòng duyt
Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc
12,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét phê
duyt kết qu gii quyết TTHC, trình nh
đạo Chi cc Kim lâm Đa dng sinh
hc ký duyt
01 ngày làm
việc
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kim m Đa dng
sinh hc duyt kết qu gii quyết
TTHC; chuyển đến Văn thư vào số, đóng
du, phát hành
0,5 ngày
làm việc
25
e) Trường hp nuôi, trồng loài động vt, thc vt thuc Ph lc I CITES để
xut khu vì mục đích thương mi
c 5
Vào số, đóng dấu, phát hành; chuyn kết
qu đến Trung m Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn h ban đu để tr
kết qu
0,25 ngày
làm việc
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công nơi
tiếp nhn h sơ ban
đu (tnh/cp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 15 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x lý công
vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h về Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc x
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cc Kim lâm Đa dạng sinh hc
tiếp nhận, tham mưu x h ; gi
văn bản ly ý kiến quan Khoa hc
CITES Vit Nam; sau khi nhận được
phn hi t quan Khoa hc CITES
Vit Nam tham mưu kết qu gii
quyết TTHC trình lãnh đo Phòng
duyt
Chi cc Kiểm lâm và Đa
dng sinh hc
13,5 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem t
phê duyt kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo Chi cc Kim lâm
Đa dng sinh hc ký duyt
0,5 ngày
làm việc
c 4
Lãnh đạo Chi cc Kiểm lâm Đa
dng sinh hc duyt kết qu gii
quyết TTHC; chuyển đến Văn thư vào
số, đóng dấu, phát hành
0,5 ngày
làm việc
c 5
Vào số, đóng dấu, phát hành; chuyn
kết qu đến Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn h sơ ban
đu để tr kết qu
0,5 ngày
làm việc
26
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu (tnh/cp
xã)
0,5 ngày
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 16 ngày làm vic (Không bao gm thi gian thẩm định
h sơ của ban thư ký CITES)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 115/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Kiểm lâm Bảo tồn thiên nhiên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×