• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1148/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sở hữu trí tuệ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 15:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1148/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1148/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1148/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1148/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình
số 99/TTr-SKHCN ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ Danh mục thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành
chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo
theo quy định.
1148
17
4
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp
luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục
hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định
số 1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: KGVX, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b)
.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (21 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
(1.011937)
30 ngày kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận
tổ chức giám định
sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
Số: 1148/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-04-17T17:45:44+07:00
2
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp,
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2020.
2
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp
(1.011938)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận
tổ chức giám định
sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp,
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020
3
3
Thủ tục thu hồi Giấy
chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp
(1.011939)
30 ngày kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
4
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
(1.013916)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000
đồng (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
4
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 100.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, mức thu
lệ phí nộp đơn:
200.000
đồng/đơn).
phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020; Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người
dân.
5
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
(1.013919)
16 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng.
- Lệ phí công bố
Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000
đồng (Kể từ ngày
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị
5
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 100.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 200.000
đồng/đơn)
định số 15/2026/NĐ-CP và
Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020;
Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023.
6
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp.
(1.013922)
- 30 ngày
(Trong
trường hợp
có quyết
định thu
hồi Chứng
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Chưa có
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
6
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp của
cơ quan
nhà nước
có thẩm
quyền hoặc
Trong
trường hợp
có căn cứ
khẳng định
người được
cấp Chứng
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp
không còn
đáp ứng
các điều
kiện hành
nghề);
- 60 ngày
(Trong
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
7
yêu cầu thu
hồi Chứng
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp).
7
Thủ tục ghi nhận tổ chức
đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (1.013924)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu ghi
nhận tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi
nhận Tổ chức
dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp: 75.000
đồng (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
8
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020; Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
8
Thủ tục ghi nhận Người
đại diện sở hữu công
nghiệp (1.013925)
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Không quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
– Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020;
Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023.
9
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp
9
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp (1.013928)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu ghi
nhận thay đổi
thông tin của tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng;
- Lệ phí công bố
Quyết định ghi
nhận thay đổi
thông tin của tổ
chức
dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp: 75.000
đồng (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
10
Quyết định ghi
nhận thay đổi
thông tin của tổ
chức
dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp: 75.000
đồng (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
BTC ngày 04/5/2020; Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
10
Thủ tục xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (1.013942)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa
tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
Công nghiệp:
75.000 đồng (Kể
từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức
thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định xóa
tên tổ chức dịch
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
11
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
75.000 đồng (Kể
từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu xóa
tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đồng
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020; Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
11
Thủ tục xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp.
(1.013954)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu xóa
tên người đại diện
sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng;
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định xóa
tên người đại diện
sở hữu công
nghiệp: 75.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
12
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa
tên người đại diện
sở hữu công
nghiệp: 75.000
đồng (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020; Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
12
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
(1.013955)
13 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ kiểm tra
nghiệp vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp
(mỗi môn):
300.000 đồng
- Phí phúc tra
kiểm tra kết quả
nghiệp vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp
(mỗi môn):
150.000 đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
13
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020; Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
13
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp.
( 1.013956)
08 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp
Thẻ giám định
viên sở hữu công
nghiệp: 250.000 đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và bởi Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
14
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020; Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
14
Thủ tục cấp lại Thẻ giám
định viên sở hữu công
nghiệp.
( 1.013958)
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp
Thẻ giám định
viên sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
– Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP và
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-
15
BTC ngày 04/5/2020;
Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023.
15
Thủ tục thu hồi Thẻ giám
định viên sở hữu công
nghiệp. (1.013959)
16 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Không quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ
16
Thủ tục cấp phó bản văn
bằng bảo hộ, cấp lại văn
bằng bảo hộ/phó bản văn
bằng bảo hộ (1.013966)
30 ngày kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu
cầu
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
16
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí
sở hữu công nghiệp tại Biểu
mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp (Ban hành kèm
theo Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính).
17
Thủ tục đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp (1.013968)
60 ngày kể
từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ: 230.000
đồng/văn bằng;
- Lệ phí cấp GCN
ĐKHĐ: 60.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 120.000
đồng/đơn);
Trường hợp thực
hiện dịch vụ công
trên ứng dụng
VneID thì được
miễn lệ phí cấp
GCN ĐKHĐ từ
ngày 01/4/2026
đến 31/12/2026
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-
17
BTC ngày 30/6/2025của Bộ
Tài chính: Quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 29/2026/TT-
BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí để hỗ trợ
cho việc kết nối, khai thác, sử
dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên
ứng dụng VNeID.
18
Thủ tục ghi nhận việc sửa
đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn
hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp.
(1.013970)
30 ngày kể
từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ: 160.000
đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu
cầu
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
18
Bộ Tài chính
19
Thủ tục cấp phó bản, cấp
lại giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp, cấp
lại phó bản giấy chứng
nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
(1.013972)
30 ngày kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu
cầu
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí
sở hữu công nghiệp tại Biểu
mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp (Ban hành kèm
19
theo Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính).
20
Thủ tục ra quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế
(1.013973)
30 ngày kể
từ ngày
nhận đơn
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Không quy định.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ.
21
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc.
(1.013974)
30 ngày kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc cấp xã.
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
20
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính
phủ.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
TT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
1
1.013963
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp.
Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ
Số thứ tự 13 Mục III Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định
số 1571/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh
* Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1148/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1148/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1148/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×