Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1137/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 08:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1137/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Sang
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1137/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1137/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1137/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1137/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
_______

Số: 1137/QĐ-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung

trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của

Bộ Xây dựng

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung công bố trước đây đối với các thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực đường thủy nội địa được quy định tại Quyết định này hết hiệu lực.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHHĐTVN (02 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Sang

Phụ lục

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ

SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1137/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

__________________________

Đang theo dõi
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Đang theo dõi
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
Đang theo dõi
1. Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (Nhóm B)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan giải quyết TTHC

1

Quyết định chuyển đổi đường thủy nội địa quốc gia thành đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng thành đường thủy nội địa quốc gia

Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Bộ Xây dựng

Đang theo dõi
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Đang theo dõi
1. Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (Nhóm A)

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan giải quyết TTHC

 

 

 

1

5.002558

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh

Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

 

2

5.002560

Công bố đóng khu neo đậu vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh

Thông tư số 21/2026/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Sở Xây dựng

 

 

 

3

5.002559

Công bố đóng cảng thuỷ nội địa vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

 

 

 

 

 

 

4

5.002557

Quyết định chuyển đổi đường thủy nội địa địa phương thành đường thủy nội địa quốc gia

Bộ Xây dựng

Đang theo dõi
2. Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (Nhóm B)

STT

Mã thủ tục

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan giải quyết TTHC

1

5.003803

Công bố mở luồng đường thủy nội địa quốc gia

Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Bộ Xây dựng

Đang theo dõi
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Đang theo dõi
1. Thủ tục Công bố đóng luồng đường thủy nội địa quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
Đang theo dõi

1.1. Trình tự thực hiện:

+ Trên cơ sở văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa trong trường hợp vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh.

+ Chậm nhất trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương.

Đang theo dõi

1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.

Đang theo dõi

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an yêu cầu đóng luồng.

+ Số lượng hồ sơ: không quy định.

Đang theo dõi

1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định

Đang theo dõi

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Đang theo dõi

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Đang theo dõi

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố đóng luồng.

Đang theo dõi

1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.

Đang theo dõi

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

1.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;

+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

+ Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

Mẫu Quyết định công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:

CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG BỐ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:  /QĐ-...

…, ngày … tháng … năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)……

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ

Căn cứ ………;

Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …; Theo đề nghị của ……

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) …

Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ ……

Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….

Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán kính cong (R) ……

Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………

Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm thực hiện:

1. …………………………………………………………………………

2. …………………………………………………………………………

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. …………………………………………………………………………

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).

(2) Hệ tọa độ VN2000.

Đang theo dõi
2. Thủ tục Công bố đóng khu neo đậu vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
Đang theo dõi

2.1. Trình tự thực hiện:

Trên cơ sở văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an, Sở Xây dựng ra văn bản đóng khu neo đậu đối với trường hợp vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh. Thời gian đóng khu neo đậu theo đề nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Đang theo dõi

2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.

Đang theo dõi

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

+ Số lượng hồ sơ: Không quy định.

Đang theo dõi

2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.

Đang theo dõi

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Đang theo dõi

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

Đang theo dõi

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đóng khu neo đậu.

Đang theo dõi

2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.

Đang theo dõi

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;

+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

+ Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Đang theo dõi
3. Thủ tục Công bố đóng cảng thuỷ nội địa vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
Đang theo dõi

3.1. Trình tự thực hiện:

Trên cơ sở văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ra văn bản đóng cảng thủy nội địa đối với trường hợp vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh.

- Thời gian đóng cảng thủy nội địa theo đề nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Đang theo dõi

3.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.

Đang theo dõi

3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ: Văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

- Số lượng hồ sơ: Không quy định.

Đang theo dõi

3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.

Đang theo dõi
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
Đang theo dõi

3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố đóng cảng thuỷ nội địa.

Đang theo dõi
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
Đang theo dõi

3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.

Đang theo dõi
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
Đang theo dõi

3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;

+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

+ Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

4. Quyết định chuyển đổi đường thủy nội địa địa phương thành đường thủy nội địa quốc gia

Đang theo dõi

4.1. Trình tự thực hiện:

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi hồ sơ chuyển đổi đường thủy nội địa đến Bộ Xây dựng.

- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định chuyển đổi đường thủy nội địa địa phương thành đường thủy nội địa quốc gia.

Đang theo dõi
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
Đang theo dõi

4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ

- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị theo Mẫu.

- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ thể hiện địa danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các công trình hiện có trên đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

b) Số lượng hồ sơ: không quy định.

Đang theo dõi

4.4. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 4 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công bố chuyển đổi luồng.

Đang theo dõi

4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Đang theo dõi

4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố chuyển đổi luồng.

Đang theo dõi

4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.

Đang theo dõi

4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;

+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

Mẫu Văn bản đề nghị chuyển đổi loại đường thủy nội địa:

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/…

…, ngày … tháng … năm …

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Chuyển đổi loại đường thủy nội địa …(1)…….

Kính gửi: …(2)……..

Căn cứ …......;

Tên tổ chức, cá nhân: …(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)….

Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):

Địa chỉ trụ sở: …………. số điện thoại liên hệ: .…………………………

Đề nghị …(2) ..xem xét chuyển đổi đường thủy nội địa... (1)., với nội dung sau:

1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(3) ……

Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(3) ……

2. Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ……. đến km thứ ……

3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..

4. Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa:

a) Chiều rộng:

b) Chiều sâu:

c) Bán kính cong nhỏ nhất:

5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):

6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông thuyền): …..

7. Thời gian bắt đầu khai thác (hoặc đóng) đường thủy nội địa: ……..

8. Các nội dung khác (nếu có): …………..

9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:

Đề nghị ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tên đường thủy nội địa.

(2) Tên cơ quan có thẩm quyền chuyển đổi đường thủy nội địa.

(3) Hệ tọa độ VN2000.

Đang theo dõi

Mẫu Quyết định công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:

CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG BỐ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:  /QĐ-...

…, ngày … tháng … năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)……

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ

Căn cứ ………;

Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;

Theo đề nghị của ……

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) …

Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ ……

Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….

Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán kính cong (R) ……

Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………

Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm thực hiện:

1. …………………………………………………………………………

2. …………………………………………………………………………

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. …………………………………………………………………………

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).

(2) Hệ tọa độ VN2000.

Đang theo dõi

5. Công bố mở luồng đường thủy nội địa quốc gia

Đang theo dõi

5.1. Trình tự thực hiện: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam lập hồ sơ, báo cáo Bộ Xây dựng. Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa quốc gia.

Đang theo dõi

5.2. Cách thức thực hiện: Không quy định

Đang theo dõi

5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ:

- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị theo Mẫu.

- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; bản vẽ hoàn công công trình, hệ thống báo hiệu luồng đường thủy nội địa đối với luồng đường thủy nội địa có dự án đầu tư xây dựng mới hoặc luồng đường thủy nội địa được cải tạo, nâng cấp.

- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ hiện trạng luồng đường thủy nội địa đề nghị công bố thể hiện địa danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các công trình hiện có đối với luồng đường thủy nội địa không đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp.

Đang theo dõi

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Đang theo dõi

5.4. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Đang theo dõi

5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục hàng Hải và Đường thủy Việt Nam.

Đang theo dõi

5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.

Đang theo dõi

5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;

+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

+ Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

Mẫu Văn bản đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:

 

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/…

…, ngày … tháng … năm …

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……... (1)……

Kính gửi: ……………..(2)…………..

Căn cứ ……....;

Tên tổ chức, cá nhân: (nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)

Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):

Địa chỉ trụ sở: …………………………………. số điện thoại liên hệ: ……………

Đề nghị …(2)… xem xét công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa... (1).., với nội dung sau:

1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(3) ……

Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(3) ……

2. Chiều dài đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ……. đến km thứ ……

3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..

4. Thông số kỹ thuật đường thủy nội địa:

a) Chiều rộng:

b) Chiều sâu:

c) Bán kính cong nhỏ nhất:

5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):

6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông thuyền): …..

7. Thời gian bắt đầu khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ……..

8. Các nội dung khác (nếu có): …………..

9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:

Đề nghị ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tên luồng đường thủy nội địa.

(2) Tên cơ quan có thẩm quyền công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa.

(3) Hệ tọa độ VN2000.

Đang theo dõi

Mẫu Quyết định công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:

CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG BỐ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:  /QĐ-...

…, ngày … tháng … năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)……

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ

Căn cứ ………;

Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;

Theo đề nghị của ……

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) …

Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ……

Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….

Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán kính cong (R) ……

Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………

Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm thực hiện:

1. …………………………………………………………………………

2. …………………………………………………………………………

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. …………………………………………………………………………

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).

(2) Hệ tọa độ VN2000.

Đang theo dõi

6. Quyết định chuyển đổi đường thủy nội địa quốc gia thành đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng thành đường thủy nội địa quốc gia

Đang theo dõi

6.1. Trình tự thực hiện:

- Chuyển đổi đường thủy nội địa quốc gia thành đường thủy nội địa địa phương: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng lập hồ sơ trình Bộ Xây dựng.

- Chuyển đổi đường thủy nội địa chuyên dùng thành đường thủy nội địa quốc gia: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chủ trì, phối hợp tổ chức, cá nhân có đường thủy nội địa chuyên dùng lập hồ sơ trình Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

6.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.

Đang theo dõi

6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ

- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị theo Mẫu.

- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ thể hiện địa danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các công trình hiện có trên đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

b) Số lượng hồ sơ: không quy định.

Đang theo dõi

6.4. Thời hạn giải quyết:

- Chuyển đổi đường thủy nội địa quốc gia thành đường thủy nội địa địa phương: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định.

- Chuyển đổi đường thủy nội địa chuyên dùng thành đường thủy nội địa quốc gia: Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định.

Đang theo dõi

6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.

Đang theo dõi

6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố mở luồng.

Đang theo dõi

6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.

Đang theo dõi

6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

Đang theo dõi

6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;

+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Đang theo dõi

Mẫu Văn bản đề nghị Chuyển đổi loại đường thủy nội địa:

 

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/…

…, ngày … tháng … năm …

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Chuyển đổi loại đường thủy nội địa …(1)…….

Kính gửi: …(2)……..

Căn cứ …......;

Tên tổ chức, cá nhân: …(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)….

Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):

Địa chỉ trụ sở: …………. số điện thoại liên hệ: .…………………………

Đề nghị …(2) ..xem xét chuyển đổi đường thủy nội địa... (1)., với nội dung sau:

1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(3) ……

Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(3) ……

2. Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ……. đến km thứ ……

3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..

4. Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa:

a) Chiều rộng:

b) Chiều sâu:

c) Bán kính cong nhỏ nhất:

5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):

6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông thuyền): …..

7. Thời gian bắt đầu khai thác (hoặc đóng) đường thủy nội địa: ……..

8. Các nội dung khác (nếu có): …………..

9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:

Đề nghị ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tên đường thủy nội địa.

(2) Tên cơ quan có thẩm quyền chuyển đổi đường thủy nội địa.

(3) Hệ tọa độ VN2000.

Đang theo dõi

Mẫu Quyết định về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:

CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG BỐ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:  /QĐ-...

…, ngày … tháng … năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)……

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ

Căn cứ ………;

Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;

Theo đề nghị của ……

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) …

Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........

Tọa độ: …..(2) ……

Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ ……

Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….

Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán kính cong (R) ……

Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………

Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm thực hiện:

1. …………………………………………………………………………

2. …………………………………………………………………………

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. …………………………………………………………………………

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).

(2) Hệ tọa độ VN2000.

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1137/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 1137/QĐ-BXD

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×