Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1126/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/04/2026 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1126/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1126/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1126/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1126/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1126/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

_________

Số: 1126/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

______________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư s01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Đối với các thủ tục hành chính đang cung cấp trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia thực hiện theo lộ trình của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm xây dựng, trình Bộ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ, phối hợp với Cục Chuyển đổi số xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Chuyển đổi số) xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

4. Cục Chuyển đổi số chủ trì phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố triển khai xây dựng, tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục Trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các Thứ trưởng;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các đơn vị thuộc Bộ;

- Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường, Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường;

- Lưu: VT, VP (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Võ Văn Hưng

 

 

 

 

Phụ lục

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Số quyết định công bố TTHC

DVCTT

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

 

1.

1.

2.001095

Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

2.

2.

1.013491

Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

3.

3.

1.013669

Cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

375/QĐ-BNNMT

 

x

 

4.

4.

1.013670

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

5.

5.

2.002843

Cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín

375/QĐ-BNNMT

 

x

 

6.

6.

2.002844

Cấp lại Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín

375/QĐ-BNNMT

 

x

 

7.

7.

1.013673

Cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

8.

8.

1.013675

Cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

II

LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 

9.

1.

1.004629

Điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt

5970/QĐ-BNNMT

x

 

 

10.

2.

1.003247

Hủy yêu cầu cấp tín chỉ cho dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

11.

3.

1.001586

Công nhận Bên thứ ba (TPE)

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

12.

4.

1.001571

Tự nguyện rút công nhận Bên thứ ba

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

13.

5.

1.001563

Phê duyệt phương pháp luận/phương pháp luận sửa đổi, bổ sung

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

14.

6.

1.001543

Đăng ký, phê duyệt dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

15.

7.

1.001467

Phê duyệt Tài liệu thiết kế dự án (PDD) sửa đổi, bổ sung

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

16.

8.

1.001459

Hủy đăng ký hoặc thôi không tham gia dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

17.

9.

1.001451

Cấp tín chỉ cho dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

x

 

 

18.

10

1.010683

Xác nhận tín chỉ các-bon để trao đổi trên Sàn giao dịch các-bon.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

19.

11

1.010684

Chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

20.

12

1.010685

Đăng ký sử dụng, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

21.

13

1.010686

Điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

22.

14

1.014129

Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

23.

15

1.014130

Công nhận/Điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

24.

16

1.014136

Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

25.

17

1.014131

Thay đổi thành phần tham gia dự án.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

26.

18

1.014132

Hủy đăng ký dự án.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

27.

19

1.014133

Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

28.

20

1.014134

Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

29.

21

1.014135

Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

2599/QĐ-BNNMT

x

 

 

30.

22

2.002848

Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện

750/QĐ-BNNMT

x

 

 

31.

23

2.002849

Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon

750/QĐ-BNNMT

x

 

 

III

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM

 

32.

1.

1.009480

Công nhận khu vực biển cấp Bộ

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

33.

2.

1.004520

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

34.

3.

1.004512

Giao khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

35.

4.

1.004333

Trả lại khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

36.

5.

2.001745

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

37.

6.

1.002048

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

38.

7.

1.002025

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

39.

8.

1.001658

Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

40.

9.

1.001373

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp TW)

2298/QĐ-BNNMT

x

 

 

41.

10

1.001371

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp TW)

2298/QĐ-BNNMT

 

x

 

42.

11

1.000916

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

43.

12

1.000886

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

44.

13

1.000853

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

45.

14

1.000801

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

46.

15

 

Giao doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư

319/QĐ-BNNMT

 

x

 

IV

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

47.

1.

1.014740

Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

QĐ 222/QĐ-BNNMT

 

x

 

48.

2.

1.014741

Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

QĐ 222/QĐ-BNNMT

 

x

 

49.

3.

1.008117

Nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc

Qđ 222/QĐ-BNNMT

x

 

 

50.

4.

3.000126

Công nhận dòng, giống vật nuôi mới

QĐ 222/QĐ-BNNMT

x

 

 

51.

5.

1.008118

Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

QĐ 222/QĐ-BNNMT

x

 

 

52.

6.

1.011033

Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu

QĐ 277/QĐ-BNNMT

x

 

 

53.

7.

1.011030

Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

QĐ 277/QĐ-BNNMT

 

x

 

54.

8.

3.000125

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

QĐ 222/QĐ-BNNMT

x

 

 

55.

9.

1.014948

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba

QĐ 222/QĐ-BNNMT

x

 

 

56.

10

1.014951

Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen

QĐ 898/QĐ-BNNMT

 

x

 

57.

11

1.014952

Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi

QĐ 898/QĐ-BNNMT

x

 

 

58.

12

1.014953

Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi

QĐ 898/QĐ-BNNMT

x

 

 

59.

13

1.014954

Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi

QĐ 898/QĐ-BNNMT

x

 

 

60.

14

1.014955

Cấp mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi

QĐ 898/QĐ-BNNMT

x

 

 

61.

15

1.014956

Thu hồi mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi

QĐ 898/QĐ-BNNMT ngày 18/3/2026

x

 

 

62.

16

1.014742

Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

QĐ 222/QĐ-BNNMT

 

x

 

63.

17

1.014743

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

QĐ 222/QĐ-BNNMT

 

x

 

64.

18

1.014840

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu

QĐ 277/QĐ-BNNMT

 

x

 

65.

19

1.014841

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu

QĐ 277/QĐ-BNNMT

x

 

 

66.

20

1.011474

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu

QĐ 2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

67.

21

1.011472

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu

QĐ 2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

68.

22

1.011476

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu

QĐ 2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

69.

23

1.011473

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu

QĐ 2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

70.

24

1.004881

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)

QĐ 753/QĐ-BNNMT

x

 

 

71.

25

1.003587

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)

QĐ 753/QĐ-BNNMT

x

 

 

72.

26

1.003576

Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y

QĐ 753/QĐ-BNNMT

x

 

 

73.

27

2.001872

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (gMp)

QĐ 277/QĐ-BNNMT

 

x

 

74.

28

1.002992

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

QĐ 277/QĐ-BNNMT

x

 

 

75.

29

1.003026

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

QĐ 277/QĐ-BNNMT

 

x

 

76.

30

1.003537

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y

QĐ 753/QĐ-BNNMT

 

x

 

77.

31

1.003474

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)

QĐ 753/QĐ-BNNMT

x

 

 

78.

32

1.003462

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

QĐ 753/QĐ-BNNMT

x

 

Cổng thông tin

Một cửa quốc gia

79.

33

1.011325

Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

QĐ 705/QĐ-BNNMT

x

 

 

80.

34

1.003264

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

QĐ 106/QĐ-BNNMT

x

 

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

81.

35

2.001055

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

QĐ 106/QĐ-BNNMT

x

 

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

82.

36

1.002554

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

QĐ 106/QĐ-BNNMT

x

 

 

83.

37

1.003767

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước

QĐ 318/QĐ-BNNMT

x

 

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

84.

38

1.003500

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

QĐ 318/QĐ-BNNMT

x

 

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

85.

39

2.001524

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

QĐ 318/QĐ-BNNMT

x

 

 

86.

40

 1.002391

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

QĐ 106/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

87.

41

1.014681

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

QĐ 106/QĐ-BNNMT

 

 

 

88.

42

1.003407

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

QĐ 106/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

89.

43

1.003113

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

QĐ 106/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

90.

44

1.002571

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

QĐ 106/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

91.

45

1.002496

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người

QĐ 106/QĐ-BNNMT

 

x

 

92.

46

1.002439

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

QĐ 106/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

93.

47

1.003728

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

QĐ 318/QĐ-BNNMT

 

x

 

94.

48

2.001568

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước

QĐ 318/QĐ-BNNMT

 

x

 

95.

49

2.001558

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

QĐ 318/QĐ-BNNMT

 

x

 

96.

50

2.001544

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

QĐ 318/QĐ-BNNMT

 

x

 

97.

51

2.001542

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan

QĐ 318/QĐ-BNNMT

 

x

 

98.

52

2.001515

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

QĐ 318/QĐ-BNNMT

 

x

 

99.

53

1.003478

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

QĐ 318/QĐ-BNNMT

 

x

 

V

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

 

100.

1.

1.005320

Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu

303/QĐ-BNNMT

 

x

 

101.

2.

1.003814

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1049/QĐ-BNNMT

 

x

 

102.

3.

2.001604

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1049/QĐ-BNNMT

 

x

 

103.

4.

2.001598

Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam

1049/QĐ-BNNMT

 

x

 

104.

5.

2.001586

Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam

1049/QĐ-BNNMT

 

x

 

105.

6.

2.001309

Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu

303/QĐ-BNNMT

 

x

 

106.

7.

2.001281

Thẩm định, bổ sung Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu

303/QĐ-BNNMT

 

x

 

VI

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

 

107.

1.

1.014255

Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

108.

2.

1.014294

Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

109.

3.

1.014345

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

110.

4.

1.014344

Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

111.

5.

1.014233

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

112.

6.

1.014784

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

113.

7.

1.014785

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

114.

8.

1.014782

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

115.

9.

1.014253

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

116.

10

1.014246

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

117.

11

1.014251

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

118.

12

1.014252

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

119.

13

1.014232

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

120.

14

1.014234

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

121.

15

1.014235

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

122.

16

1.014237

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

123.

17

1.014238

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

124.

18

1.014245

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

125.

19

1.014236

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

126.

20

1.014239

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

127.

21

1.014240

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

128.

22

1.014241

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

129.

23

1.014242

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

130.

24

1.014243

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

131.

25

1.014244

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

132.

26

1.014247

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

133.

27

1.014248

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

134.

28

1.014249

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

135.

29

1.014250

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

136.

30

1.014775

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

VII

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM

 

137.

1.

1.011672

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương

421/QĐ-BNNMT

ngày 31/01/2026

x

 

 

138.

2.

1.000082

Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương

421/QĐ-BNNMT

ngày 31/01/2026

x

 

 

139.

3.

1.000063

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I

421/QĐ-BNNMT

ngày 31/01/2026

 

x

 

VIII

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

 

140.

1.

1.003099

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

 

x

 

141.

2.

1.003020

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

 

x

 

142.

3.

1.002986

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

 

x

 

143.

4.

1.001149

Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

x

 

 

144.

5.

1.001130

Xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài

580/QĐ-BNNMT

x

 

 

145.

6.

1.001115

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trên phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.

2231/QĐ-BNNMT

 

x

 

146.

7.

1.001047

Thẩm định điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết

580/QĐ-BNNMT

 

x

 

IX

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

147.

1.

2.002652

Điều chỉnh thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

148.

2.

1.005331

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

149.

3.

2.001498

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

150.

4.

1.010687

Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

 

x

 

151.

5.

1.010688

Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

 

x

 

152.

6.

1.010689

Điều chỉnh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

 

x

 

153.

7.

1.010690

Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

3084/QĐ-BNNMT

 

x

 

154.

8.

3.000516

Chấm dứt Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

 

x

 

155.

9.

2.001576

Công nhận tiến bộ kỹ thuật

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

156.

10

1.004241

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp Trung ương)

704/QĐ-BNNMT

 

x

 

X

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

 

157.

1.

1.014830

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

158.

2.

1.014829

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

159.

3.

1.014831

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

160.

4.

1.014827

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

161.

5.

1.012920

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

162.

6.

1.012686

Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng đối với khu rừng thuộc bộ, cơ quan ngang bộ quản lý

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

163.

7.

1.007915

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết định đầu tư

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

164.

8.

1.002237

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

165.

9.

1.002226

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

166.

10

3.000158

Cấp lại giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

167.

11

3.000157

Cấp thay thế giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

168.

12

3.000155

Cấp giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

169.

13

3.000156

Gia hạn giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

170.

14

1.002161

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương

1215/QĐ-BNNMT

 

x

 

171.

15

1.000095

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)

1215/QĐ-BNNMT

 

x

 

172.

16

3.000500

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc bộ, ngành quản lý

2653/QĐ-BNNMT

 

x

 

173.

17

1.011469

Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý

2391/QĐ-BNNMT

 

x

 

174.

18

2.002467

Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp

01/QĐ-BNNMT

 

x

 

175.

19

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

01/QĐ-BNNMT

 

x

 

176.

20

1.014020

Cấp thay thế giấy phép CITES

04/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

177.

21

1.003903

Cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

04/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

178.

22

1.003578

Cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

04/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

179.

23

1.003532

Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES

04/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

XI

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

 

180.

1.

2.002473

Cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam (2.002473)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

181.

2.

1.010737

Chấp thuận đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng (thay thế - cấp Bộ) (1.010737)

418/QĐ-BNNMT

x

 

 

182.

3.

1.010734

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (câp Bộ)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

183.

4.

2.002469

Chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam (2.002469)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

184.

5.

2.002470

Đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm (2.002470)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

185.

6.

1.010732

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp Bộ) (1.010732)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

186.

7.

1.010731

Cung cấp thông tin môi trường

379/QĐ-BNNMT

 

x

 

187.

8.

1.010722

Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Bộ) (1.010722)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

188.

9.

1.010721

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010721)

418/QĐ-BNNMT

x

 

 

189.

10

1.010719

Cấp giấy phép môi trường (cấp Bộ) (1.010719)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

190.

11

1.004880

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (1.004880)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

191.

12

1.004316

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (1.004316)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

192.

13

1.001498

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất ( 1.001498 )

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

XII

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

 

193.

1.

1.003519

Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

194.

2.

1.003496

Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

195.

3.

1.003480

Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

XIII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

 

196.

1.

1.012751

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

197.

2.

1.012750

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

2304/QĐ-BNNMT

x

 

 

XIV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

198.

1.

1.010093

Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

199.

2.

1.008401

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

200.

3.

1.008402

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

201.

4.

1.014844

Quyết định chủ trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

202.

5.

1.014845

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

XV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

 

203.

1.

1.012499

Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

204.

2.

1.012496

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

205.

3.

1.011512

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

206.

4.

1.004094

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

207.

5.

1.014717

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (cấp Bộ)

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

208.

6.

1.014699

Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

209.

7.

1.014719

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp Bộ)

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

210.

8.

1.014718

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp Bộ)

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

211.

9.

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

212.

10

1.000657

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

213.

11

1.000606

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

214.

12

1.000070

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

215.

13

1.000060

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

216.

14

2.000021

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024, trừ trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025)

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

217.

15

2.000018

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển.

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

XVI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

218.

1.

1.003632

Phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

498/QĐ-BNNMT

 

x

 

219.

2.

2.001340

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ

Nông nghiệp và Môi trường quản lý

498/QĐ-BNNMT

 

x

 

220.

3.

2.001337

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

498/QĐ-BNNMT

 

x

 

XVII

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

 

221.

1.

1.012437

Kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

222.

2.

1.004940

Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc cấp phép cho tàu cá đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

223.

3.

1.004936

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

224.

4.

1.004925

Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

225.

5.

1.004803

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

226.

6.

2.001705

Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

227.

7.

1.003821

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

228.

8.

1.003790

Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro

814/QĐ-BNNMT

x

 

 

229.

9.

1.003770

Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu

31/QĐ-BNNMT

x

 

 

230.

10

1.003755

Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

68/QĐ-BNNMT

 

x

 

231.

11

1.003361

Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro

814/QĐ-BNNMT

 

x

 

232.

12

1.014834

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

233.

13

1.014835

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

234.

14

1.014949

Cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế

814/QĐ-BNNMT

 

x

 

XVIII

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

 

 

235.

1.

1.007930

Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu

278/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

236.

2.

1.007924

Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

237.

3.

3.000104

Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

238.

4.

1.007923

Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

239.

5.

1.004038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

1000/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

240.

6.

2.001673

Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

241.

7.

2.001429

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

242.

8.

1.003394

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

243.

9.

2.001335

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

244.

10

2.001328

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

245.

11

2.001323

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

246.

12

1.002947

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

247.

13

2.001062

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

278/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

248.

14

1.002510

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

249.

15

2.001046

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

1000/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

250.

16

2.001038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh

1000/QĐ-BNNMT

 

x

Cổng thông tin Một cửa quốc gia

251.

17

1.002417

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

252.

18

1.012069

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

253.

19

1.012065

Đăng ký bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

254.

20

1.012068

Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

255.

21

1.012067

Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

256.

22

1.012066

Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

257.

23

1.012061

Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

258.

24

1.012056

Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

259.

25

1.012057

Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

260.

26

2.002339

Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

261.

27

2.002338

Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

262.

28

1.007997

Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

263.

29

1.007996

Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

264.

30

1.007992

Tự công bố lưu hành giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

XIX

LĨNH VỰC VIỄN THÁM QUỐC GIA

 

265.

1.

1.000652

Cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám

764/QĐ-BNNMT

x

 

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Số quyết định công bố TTHC

DVCTT

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

 

1.

1.

1.004.150

Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

2.

2.

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

3.

3.

1.014.833

Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

4.

4.

1.004117

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

5.

5.

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

6.

6.

1.014.630

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

7.

7.

1.008.672

Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

8.

8.

1.014.022

Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

9.

9.

1.008.675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

375/QĐ-BNNMT

x

 

 

III

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM

 

10.

1.

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

11.

2.

3.000435

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

12.

3.

3.000437

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

13.

4.

1.009481

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

14.

5.

1.005401

Giao khu vực biển (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

15.

6.

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

16.

7.

1.005399

Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

17.

8.

1.005189

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

18.

9.

1.005181

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)

2298/QĐ-BNNMT

x

 

 

19.

10.

1.004935

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

20.

11.

2.000472

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

21.

12.

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

22.

13.

1.000942

Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

23.

14.

1.000705

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh)

2298/QĐ-BNNMT

 

x

 

IV

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

24.

1.

1.012833

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

705/QĐ-BNNMT

 

x

 

25.

2.

1.012832

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

705/QĐ-BNNMT

 

x

 

26.

3.

1.012835

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

705/QĐ-BNNMT

 

x

 

27.

4.

1.012834

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

705/QĐ-BNNMT

 

x

 

28.

5.

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

29.

6.

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

30.

7.

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

31.

8.

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

32.

9.

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

33.

10.

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

34.

11.

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

35.

12.

1.008124

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

36.

13.

1.008125

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

37.

14.

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

38.

15.

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

39.

16.

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

40.

17.

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

41.

18.

1.004756

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

42.

19.

2.001064

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

43.

20.

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

277/QĐ-BNNMT

x

 

 

44.

21.

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

45.

22.

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

46.

23.

1.011478

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

47.

24.

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

48.

25.

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

49.

26.

1.014777

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin)

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

50.

27.

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

51.

28.

1.013809

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

52.

29.

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

53.

30.

1.013811

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

54.

31.

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

55.

32.

1.014778

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

56.

33.

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

57.

34.

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

58.

35.

1.014779

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

59.

36.

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

277/QĐ-BNNMT

 

x

 

60.

37.

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

2303/QĐ-BNNMT

x

 

 

61.

38.

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

62.

39.

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

106/QĐ-BNNMT

 

x

 

63.

40.

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh

318/QĐ-BNNMT

 

x

 

64.

41.

1.014958

Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh

898/QĐ-BNNMT

 

x

 

V

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

 

65.

1.

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1049/QĐ-BNNMT

 

x

 

66.

2.

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

67.

3.

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

68.

4.

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

69.

5.

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

70.

6.

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

71.

7.

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

72.

8.

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

73.

9.

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

2309/QĐ-BNNMT

 

x

 

74.

10.

2.001241

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1049/QĐ-BNNMT

 

x

 

VI

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

 

75.

1.

1.014.786

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

76.

2.

1.014.346

Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

77.

3.

1.014.260

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

78.

4.

1.014.788

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

79.

5.

1.014.789

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

80.

6.

1.014.787

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

81.

7.

1.014.292

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

82.

8.

1.014.273

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

83.

9.

1.014.466

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

84.

10.

1.014.291

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

85.

11.

1.014.261

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

86.

12.

1.014.262

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

87.

13.

1.014.263

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

88.

14.

1.014.264

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

89.

15.

1.014.268

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

90.

16.

1.014.270

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

91.

17.

1.014.257

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

92.

18.

1.014.265

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

93.

19.

1.014.266

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

94.

20.

1.014.267

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

95.

21.

1.014.269

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

96.

22.

1.014.270

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

97.

23.

1.014.272

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

98.

24.

1.014.274

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

99.

25.

1.014.276

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

100

26.

1.014.277

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

101

27.

1.014.278

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

102

28.

1.014.279

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

103

29.

1.014.280

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

104

30.

1.014.281

Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

105

31.

1.014.282

Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

106

32.

1.014.283

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

107

33.

1.014.295

Quyết toán tiền cấp quyền

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

108

34.

1.014.256

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

109

35.

1.014.289

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

110

36.

1.014.290

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

VII

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM

 

 

111

1.

1.011672

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương

421/QĐ-BNNMT

x

 

 

112

2.

1.000082

Cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương

421/QĐ-BNNMT

x

 

 

113

3.

1.000082

Cấp mới, bổ sung, gia hạn cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương

421/QĐ-BNNMT

 

x

 

114

4.

1.000063

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I

421/QĐ-BNNMT

 

x

 

VIII

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

 

115

1.

1.014026

Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

2231/QĐ-BNNMT

 

x

 

116

2.

1.013863

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

2231/QĐ-BNNMT

 

x

 

117

3.

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh

2231/QĐ-BNNMT

 

x

 

118

4.

1.000987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

580/QĐ-BNNMT

x

 

 

119

5.

1.000970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

580/QĐ-BNNMT

x

 

 

120

6.

1.000943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

580/QĐ-BNNMT

x

 

 

IX

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

121

 

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

122

1.

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

123

2.

1.004237

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh)

704/QĐ-BNNMT

x

 

 

X

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

124

1.

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

2299/QĐ-BNNMT

 

x

 

125

2.

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

2299/QĐ-BNNMT

 

x

 

126

3.

1.003695

Công nhận làng nghề

2299/QĐ-BNNMT

 

x

 

127

4.

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

778/QĐ-BNNMT

x

 

 

128

5.

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

778/QĐ-BNNMT

 

x

 

129

6.

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

2299/QĐ-BNNMT

 

x

 

XI

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

 

130

1.

1.014839

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

131

2.

1.012692

Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

132

3.

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

133

4.

1.012690

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

134

5.

3.000160

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

135

6.

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

136

7.

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

137

8.

1.014837

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

138

9.

1.014838

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

139

10.

1.014836

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

140

11.

1.012921

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

141

12.

1.012687

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

142

13.

1.007918

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

143

14.

1.000084

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

144

15.

1.000081

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

145

16.

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

1215/QĐ-BNNMT

 

x

 

146

17.

3.000215

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và Khánh Hoà theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ

1215/QĐ-BNNMT

 

x

 

147

18.

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

1215/QĐ-BNNMT

 

x

 

148

19.

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

1215/QĐ-BNNMT

 

x

 

149

20.

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

2261/QĐ-BNNMT

 

x

 

150

21.

3.000501

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

2653/QĐ-BNNMT

 

x

 

151

22.

1.011470

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

2391/QĐ-BNNMT

 

x

 

152

23.

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

2391/QĐ-BNNMT

 

x

 

153

24.

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

3317/QĐ-BNNMT

 

x

 

154

25.

3.000496

Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

04/QĐ-BNNMT

 

x

 

155

26.

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

04/QĐ-BNNMT

 

x

 

156

27.

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

01/QĐ-BNNMT

 

x

 

157

28.

1.014605

Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

01/QĐ-BNNMT

 

x

 

158

29.

3.000198

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

01/QĐ-BNNMT

 

x

 

159

30.

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

01/QĐ-BNNMT

 

x

 

160

31.

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế

01/QĐ-BNNMT

 

x

 

XII

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

 

161

1.

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

162

2.

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

163

3.

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730)

418/QĐ-BNNMT

 

x

 

164

4.

1.010727

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 )

418/QĐ-BNNMT

 

 

 

165

5.

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)

418/QĐ-BNNMT

x

 

 

XIII

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

 

166

1.

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

167

2.

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

379/QĐ-BNNMT

 

x

 

168

3.

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

XIV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI1

 

169

1.

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

170

2.

1.013993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

171

3.

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

172

4.

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

173

5.

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

174

6.

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

175

7.

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

176

8.

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

177

9.

1.013946

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

178

10.

1.013945

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

179

11.

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

180

12.

1.013826

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

181

13.

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

182

14.

1.013828

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

183

15.

1.013827

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

184

16.

1.013823

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

185

17.

1.013825

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

186

18.

1.012821

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

187

19.

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

188

20.

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

189

21.

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

3380QĐ-BNNMT

x

 

 

190

22.

1.012785

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

191

23.

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

192

24.

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

193

25.

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

194

26.

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

195

27.

1.012782

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

196

28.

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

197

29.

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

198

30.

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

2304/QĐ-BNNMT

x

 

 

199

31.

2.002749

Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp tại thành phố Đà Nẵng

629/QĐ-BNNMT

 

x

 

200

32.

2.002750

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

629/QĐ-BNNMT

 

x

 

201

33.

1.012805

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

202

34.

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.

2304/QĐ-BNNMT

x

 

 

XV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

203

1.

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

204

2.

1.014846

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

205

3.

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

494/QĐ-BNNMT

 

x

 

XVI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

 

206

1.

1.013799

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

207

2.

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

208

3.

2.002835

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

209

4.

1.014716

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

210

5.

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

211

6.

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

212

7.

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

213

8.

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

214

9.

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

215

10.

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

216

11.

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

217

12.

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

218

13.

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

219

14.

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

220

15.

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

221

16.

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

222

17.

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

223

18.

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

224

19.

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

225

20.

2.001738

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

248/QĐ-BNNMT

 

x

 

226

21.

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

XVII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

227

 1.

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

228

 2.

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

229

3.

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

230

4.

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

231

5.

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

232

6.

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

233

7.

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

 

 

 

234

8.

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

235

9.

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

236

10.

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

237

11.

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

238

12.

1.003867

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

239

13.

2.001804

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

240

14.

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

241

15.

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

242

16.

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

243

17.

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

244

18.

1.014847

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

XVIII

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

 

245

1.

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

246

2.

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần

68/QĐ-BNNMT

x

 

 

247

3.

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

53/QĐ-BNNMT

x

 

 

248

4.

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

53/QĐ-BNNMT

x

 

 

249

5.

1.004918

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

250

6.

1.004915

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

 

251

7.

1.004913

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

252

8.

1.004794

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

2310/QĐ-BNNMT

x

 

 

253

9.

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

254

10.

1.004694

Công bố mở cảng cá loại I, II

68/QĐ-BNNMT

x

 

 

255

11.

1.004692

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

256

12.

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

257

13.

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

258

14.

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

339/QĐ-BNNMT

x

 

 

259

15.

2.001694

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

2310/QĐ-BNNMT

x

 

 

260

16.

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

53/QĐ-BNNMT

 

x

 

261

17.

1.003741

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

339/QĐ-BNNMT

 

x

 

262

18.

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

68/QĐ-BNNMT

x

 

 

263

19.

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

31/QĐ-BNNMT

x

 

 

264

20.

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

68/QĐ-BNNMT

x

 

 

265

21.

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

68/QĐ-BNNMT

x

 

 

266

22.

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

68/QĐ-BNNMT

x

 

 

267

23.

2.002819

Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)

5807/QĐ-BNNMT

 

 

 

XIX

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

 

268

1.

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

269

2.

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

270

3.

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

271

4.

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

272

5.

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

273

6.

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

x

 

 

274

7.

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

1000/QĐ-BNNMT

 

x

 

275

8.

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

276

9.

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

5891/QĐ-BNNMT

 

x

 

277

10.

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

278

11.

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

279

12.

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

280

13.

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

281

14.

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

282

15.

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

283

16.

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

284

17.

1.012062

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

285

18.

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

192/QĐ-BNNMT

x

 

 

286

19.

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

192/QĐ-BNNMT

x

 

 

287

20.

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

192/QĐ-BNNMT

x

 

 

288

21.

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

192/QĐ-BNNMT

x

 

 

289

22.

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

192/QĐ-BNNMT

x

 

 

290

23.

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

192/QĐ-BNNMT

x

 

 

291

24.

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

292

25.

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

2286/QĐ-BNNMT

 

x

 

293

26.

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

294

27.

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

295

28.

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

296

29.

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

297

30.

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

 

 

298

31.

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

 

 

 

299

32.

1.014776

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

278/QĐ-BNNMT

 

x

 

 

_______________

1Trong thời hạn đến ngày 1/7/2026, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng các thủ tục hành chính từ số thứ tự 169 đến 198 cột 1 (từ số thứ tự 1 đến 30 cột 2).

 

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

TTHC

Tên TTHC

Số quyết định công' bố TTHC

DVCTT

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM

 

 

1.

1.

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

2.

2.

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

3.

3.

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

4.

4.

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

619/QĐ-BNNMT

 

x

 

II

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

5.

1.

1.012837

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

6.

2.

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

2303/QĐ-BNNMT

 

x

 

7.

3.

1.013997

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

2313/QĐ-BNNMT

 

x

 

III

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

 

8.

1.

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền

279/QĐ-BNNMT

x

 

 

9.

2.

1.014258

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

 

x

 

IV

LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO

 

10.

1.

3.000412

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

967/QĐ-BNNMT

 

x

 

11.

2.

1.011609

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

967/QĐ-BNNMT

 

x

 

12.

3.

1.011607

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

967/QĐ-BNNMT

 

x

 

13.

4.

1.011608

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

967/QĐ-BNNMT

 

x

 

14.

5.

1.011606

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

2306/QĐ-BNNMT

 

x

 

V

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

15.

1.

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

2299/QĐ-BNNMT

 

x

 

VI

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

 

16.

1.

1.014832

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

17.

2.

1.012922

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

18.

3.

1.012531

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

19.

4.

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

20.

5.

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

364/QĐ-BNNMT

 

x

 

21.

6.

3.000250

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

2261/QĐ-BNNMT

 

x

 

22.

7.

1.011471

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

2391/QĐ-BNNMT

 

x

 

23.

8.

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

2653/QĐ-BNNMT

 

x

 

24.

9.

1.012695

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

1215/QĐ-BNNMT

 

x

 

VII

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

 

25.

1.

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)

973/QĐ-BNNMT

x

 

 

VIII

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

 

26.

1.

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

1597/QĐ-BNNMT

 

x

 

IX

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI2

 

27.

1.

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

28.

2.

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

29.

3.

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

30.

4.

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

31.

5.

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

32.

6.

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

33.

7.

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

34.

8.

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

35.

9.

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

36.

10.

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

37.

11.

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

38.

12.

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

39.

13.

1.014284

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

40.

14.

1.014275

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

3380/QĐ-BNNMT

 

x

 

41.

15.

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

42.

16.

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai

2304/QĐ-BNNMT

 

x

 

X

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

43.

1.

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

494/QĐ-BNNMT

x

 

 

44.

2.

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

494/QĐ-BNNMT

x

 

 

XI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

 

45.

1.

1.001662

Đăng ký khai thác nước dưới đất

248/QĐ-BNNMT

x

 

 

XII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

46.

1.

1.014849

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

47.

2.

1.014850

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

48.

3.

1.014851

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

49.

4.

1.014852

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

50.

5.

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

51.

6.

1.014854

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

52.

7.

1.014859

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

53.

8.

1.014860

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

54.

9.

1.014862

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

55.

10.

1.014863

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

56.

11.

1.014864

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

57.

12.

2.001627

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

58.

13.

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

59.

14.

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

60.

15.

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

61.

16.

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

62.

17.

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

63.

18.

1.014848

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

498/QĐ-BNNMT

x

 

 

XIII

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

 

64.

1.

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

53/QĐ-BNNMT

 

x

 

65.

2.

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

68/QĐ-BNNMT

 

x

 

66.

3.

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

53/QĐ-BNNMT

 

x

 

67.

4.

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

53/QĐ-BNNMT

x

 

 

68.

5.

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

53/QĐ-BNNMT

x

 

 

69.

6.

1.014801

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

339/QĐ-BNNMT

 

 

 

XIV

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

 

70.

1.

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

1000/QĐ-BNNMT

 

x

 

 

________________

2 Trong thời hạn đến ngày 1/7/2026, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng các thủ tục hành chính từ số thứ tự 27 đến 40 cột 1 (từ số thứ tự 1 đến 14 cột 2).

 

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN KHÁC

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Số quyết định công bố tthc

DVCTT

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

 

1.

1.

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

379/QĐ-BNNMT

x

 

 

II

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

 

2.

1.

1.003593

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

31/QĐ-BNNMT

 

x

 

3.

2.

1.003590

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

68/QĐ-BNNMT

 

x

 

4.

3.

1.003563

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

68/QĐ-BNNMT

 

x

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1126/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×