• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 08:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1087/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1087/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học công nghệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về chương trình cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026 (Giảm 30% thời gian giải quyết TTHC); Công điện số 22/CĐ-TTg ngày
09/03/2025 của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm về cắt giảm
thủ tục hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật; 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính
lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp; 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của Uỷ ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
2
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính;
Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái
cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-SNNMT ngày 29/4/2025 của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Hà Nội về việc ủy quyền cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 940/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục
vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, Trồng trọt, Bảo
vệ thực vật; Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại
Công văn số 3935/TTr-SNNMT ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 31 Quy trình nội bộ, Quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội. Trong đó bao gồm 30 Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 01 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
04 Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh lĩnh vực Bảo vệ thực vật thực hiện đơn giản hóa giảm
30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo Công điện 22/CĐ-TT ngày
09/3/2025 của Thủ tường Chính phủ và Nghị Quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp
với Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết
3
định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
số 11, 14 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày
23/5/2022; số 24 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022; số 26, 29 Phục lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND
ngày 30/01/2023; số 1, 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2122/QĐ-UBND
ngày 12/04/2023; số 6, 7 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 5397/QĐ-UBND
ngày 24/10/2023; số 1 Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 4717/QĐ-UBND
ngày 09/9/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/cáo)
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, chi nhánh trực thuộc;
- Lưu: VT, Sở NNMT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC,
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1087/QĐ-TTPVHCC ngày 21/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP
TỈNH (30 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (22 QT)
*
Lnh vc Trồng trọt (12 QT)
01
01
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo
quyết định bắt buộc (1.012070)
02
02
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác
(GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong
nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (1.010090)
03
03
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự
công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống
cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương
mại. (1.007994)
04
04
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định
công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên
cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục
đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây
trồng). (1.007999)
05
05
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng (1.012072)
06
06
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng (1.012073)
07
07
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (1.012071)
08
08
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng (1.012062)
09
09
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống
cây trồng (1.007998)
2
STT
Tên Quy trình nội bộ
10
10
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012063)
11
11
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng (1.012064)
12
12
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống
cây trồng (1.011998)
*
Lnh vc Bảo vệ thc vật (10 QT)
13
01
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. (1.003971)
14
02
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)
15
03
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927)
16
04
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(1.007928)
17
05
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
(1.007926)
18
06
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
(1.004546)
19
07
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật (1.004524)
20
08
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo
vệ thực vật (2.001236)
21
09
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
(1.002505)
22
10
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có
nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395)
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT HÀ NỘI (08 QT)
*
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
23
01
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính (1.008003)
*
Lnh vc Bảo vệ thc vật (06 QT)
24
01
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
(1.007931)
25
02
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
(1.007932)
26
03
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933)
27
04
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể
vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
(1.003984)
28
05
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật (1.004363)
3
STT
Tên Quy trình nội bộ
29
06
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật (1.004346)
*
Lnh vc Khoa học công nghệ (01 QT)
30
01
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản
xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành (1.009478)
B. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
*
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
31
01
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
(1.008004)
QT-31
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT,
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1087/ QĐ-TTPVHCC ngày 21/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
(30 QT)
01. Quy trình Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo
quyết định bắt buộc (1.012070) - (QT-01)
1.1. Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục
đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh
lương thc và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của
xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
(Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ) - (QT-01.1)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục:Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng giống cây trồng nhằm mục
đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng; Cán bộ, công chức
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh
bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022;
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng
sau đây gọi tắt là Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
-Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường sau đây gọi tắt là Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025của Chính phủ;
-Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây gọi tắt là Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
5
bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội sau đây gọi là Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-Đơn yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo
mẫu số 17 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
-Báo cáo năng lực tài chính theo mẫu số 18 phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
x
-Tài liệu chứng minh yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng là có căn cứ xác đáng theo quy định của pháp luật
trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống cây trồng
x
-Bản chính văn bản ủy quyền trường hợp nộp hồ sơ thông qua tổ
chức dịch vụ đại diện quyền. Nội dung của văn bản ủy quyền gồm:
bên ủy quyền, bên được ủy quyền, phạm vi và khối lượng công việc
được ủy quyền, thời hạn ủy quyền.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký số
hoặc gửi hồ sơ bản chính
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
6
đến cơ quan tiếp nhận giải
quyết TTHC qua dịch vụ
bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm việc
hoặc sáng ngày làm việc
tiếp theo trong trường hợp
tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyênmôn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
* Hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền
sử dụng giống cây trồng
* Hồ sơ không đủ điều
kiện: Dự thảo thông báo
từ chối bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
7,5 ngày làm việc
- Dự thảo Quyết
định bắt buộc
chuyển giao quyền
sử dụng giống cây
trồng
- Văn bản thông
báo từ chối.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền
sử dụng giống cây trồng
hoặc thông báo từ chối
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức, công
dân) về Trung tâm phục vụ
hành chính công; bản điện
tử về Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên thụ lý,
thẩm định hồ sơ) trên Hệ
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân thành
phố
02 ngày làm việc
- Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng
-Văn bản thông báo
từ chối ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả..
7
thống thông tin giải quyết
TTHC để theo dõi, tổng
hợp và lưu hồ sơ theo quy
định.
B7
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (ngay
khi nhận bàn giao)
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng
giống cây trồng
hoặc Văn bản
thông báo từ chối.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC; Sổ
theo dõi hồ sơ và
các giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo mẫu số 17,
phụ lục I kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2. Báo cáo năng lực tài chính theo mẫu số 18, phụ lục I kèm theo Thông tư
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
8
1.2. Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người
có nhu cầu và năng lc sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng
giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố
gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thc hiện hành vi hạn chế cạnh
tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh (Theo quy định tại điểm
b, điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ) - (QT-01.2)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được
thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng
sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố
gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị
cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo
hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022;
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
-Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-Đơn yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây
trồng theo mẫu số 17, phụ lục I kèm theo Thông tư 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
x
-Báo cáo năng lực tài chính theo mẫu số 18, phụ lục I kèm theo Thông
tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
x
-Bản sao có chứng thực Tài liệu chứng minh yêu cầu bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng là có căn cứ xác đáng
theo quy định của pháp luật.
x
-Văn bản ủy quyền trường hợp nộp hồ sơ thông qua tổ chức dịch
vụ đại diện quyền. Nội dung của văn bản ủy quyền gồm: bên ủy
quyền, bên được ủy quyền, phạm vi và khối lượng công việc được
ủy quyền, thời hạn ủy quyền.
x
9
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu
cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng, Cơ quan chuyên môn được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính xem xét ý kiến
phản đối trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến phản đối của tổ
chức, cá nhân.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm việc
hoặc sáng ngày làm việc
tiếp theo trong trường hợp
tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
10
B5
Thụ lý, thẩm định, thông
báo cho người nắm độc
quyèn sử dụng giống cây
trồng.
Người nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng phải
có văn bản trả lời trong
vòng 20 ngày (thời gian
này không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
Chuyên viên
- Thông báo cho
người nắm độc
quyền sử dụng
giống cây trồng về
yêu cầu chuyển
giao bắt bược
quyền sử dụng.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả..
5.1
Trường hợp người nắm
độc quyền sử dụng giống
cây trồng không trả lời
hoặc có văn bản đồng ý
với yêu cầu chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng: dự thảo
Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng.
Chuyên viên
21 ngày làm việc
-Dự thảo Quyết
định bắt buộc
chuyển giao quyền
sử dụng giống cây
trồng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
02 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
03 ngày làm việc
5.2
Trường hợp người nắm độc
quyền sử dụng giống cây
trồng có ý kiến phản đổi với
yêu cầu chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống
cây trồng thì trình cơ quan
chuyên môn xem xét ý kiến
phản đối:
+ Trường hợp yêu cầu
chuyển giao bắt buộc quyền
sử dụng giống phù hợp với
quy định thì Dự thảo Quyết
định và thông báo cho bên
chuyển giao và bên nhận
chuyển giao.
+ Trường yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng
giống hợp không có đủ căn
cứ theo quy định tại điểm b,
điểm c khoản 1 Điều 21
Nghị định số 79/2023/NĐ-
CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ thì dự thảo thông
báo từ chối và nêu rõ lý do
Chuyên viên
31 ngày làm việc
- Dự thảo Quyết
định bắt buộc
chuyển giao quyền
sử dụng giống cây
trồng;
- Dự thảo thông
báo từ chối;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
02 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
03 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng hoặc
thông báo từ chối.
- Chuyển kết quả giải quyết
Chủ tịch
UBND Thành
phố
02 ngày làm việc
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng
giống cây trồng;
- Văn bản thông báo
11
TTHC bản điện tử/bản giấy
(nếu có theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về Trung
tâm phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý, thẩm
định hồ sơ:) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
để theo dõi, tổng hợp và lưu
hồ sơ theo quy định.
từ chối.
B7
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính (ngay khi
nhận bàn giao)
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng giống
cây trồng hoặc Văn
bản thông báo từ
chối;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật Hà
Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
và các giấy tờ khác
có liên quan.
12
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo mẫu số17,
phụ lục I kèm theo Thông tư Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
2. Báo cáo năng lực tài chính theo mẫu số 18, phụ lục I kèm theo Thông tư 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)..
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
13
Mẫu số 17
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO
QUYỀN SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: .................................................................................
1. Tổ chức/cá nhân yêu cầu:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá
nhân):...............................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
2. Đại diện
1
(trường hợp nộp đơn qua đại diện)
Tên tổ chức/cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá
nhân):...................................................................................................................
Điện thoại:..............................................E-mail:..................................................
3. Chủ sở hữu Bằng bảo hộ hoặc người được chuyển giao độc quyền
Tên tổ chức/cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá
nhân):............................................................................................................................
Điện thoại:..............................................E-mail:..................................................
4. Thông tin giống cây trồng:
- Tên giống:
- Số đơn/bằng:
5.Phạm vi và thời gian nhận chuyển giao
- Phạm vi chuyển giao:
- Thời gian nhận chuyển giao:
6. Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)................................................ cam đoan mọi thông tin trên đây là
trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm … Tổ
chức/Cá nhân yêu cầu/Đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
1
Tổ chức dịch vụ đại diện quyền hoặc đại diện chủ sở hữu được ủy quyền trường hợp Đơn đăng ký có
nhiều chủ sở hữu.
14
Mẫu 18
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
Kính gửi: ............................................................................
1. Tên tổ chức/cá nhân báo cáo:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ............
Điện thoại:..............................................E-mail:...............................................
2. Sơ bộ về năng lc:
- Nguồn vốn, trong đó số vốn dự kiến đầu tư để sản xuất, kinh doanh đối với giống cây
trồng...
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Bảo lãnh về năng lực tài chính (nếu có).
- Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính.
3. Các thông tin khác (nếu có)
4. Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)..............................................cam kết có đủ năng lực tài chính để sản
xuất, kinh doanh đối với giống cây trồng... và chịu trách nhiệm trước pháp luật với cam kết
của mình.
Khai tại: … ngày … tháng … năm … Tổ
chức/Cá nhân báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
15
02. Quy trình Công nhận các tiêu chuẩn Thc hành nông nghiệp tốt khác (GAP
khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản (1.010090) - (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện công nhận các tiêu chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông
nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật; Chi cục Kiểm lâm; Chi cục Chăn nuôi, thuỷ sản và thú y; Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;;
- Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một
số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong
nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
- Khoản 1 Điều 7, mục 4 Phụ lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Điều 15 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Hồ sơ tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận GAP khác:
- Giấy đăng ký công nhận GAP khác theo mẫu số 24 phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
x
- Giấy ủy quyền đối với tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 3 Điều 6
của Thông tư 54/2014/TT-BNNPTNT
x
- Văn bản ban hành GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng nước
ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật
x
- Phiên bản mới nhất của GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng
nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan
dịch thuật
x
- Quy định về chứng nhận GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng
nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan
dịch thuật
x
- Danh sách các tổ chức chứng nhận GAP khác đang hoạt động tại Việt
Nam gồm tên gọi, địa chỉ, điện thoại, fax, email kèm theo Giấy ủy quyền
hoặc công nhận được hoạt động chứng nhận tại Việt Nam
x
3.3
Số lượng hồ sơ
16
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không có quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính, tổ
chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC qua
dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Hà Nội đối với GAP lĩnh vực
trồng trọt; Chi cục Kiểm lâm
đối với GAP lĩnh vực Lâm
nghiệp; Chi cục Chăn nuôi,
thuỷ sản và thú y đối với
lĩnh vực thủy sản.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định tính hợp
lệ của hồ sơ, thành lập Hội
đồng thẩm định và đánh giá
hồ sơ đăng ký
Chuyên viên
13 ngày làm việc
- Quyết định thành
lập hội đồng thẩm
định;
- Biên bản họp của
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
17
(1) Trường hợp hồ sơ được
công nhận: ban hành Quyết
định công nhận các tiêu
chuẩn Thực hành nông nghiệp
tốt khác (GAP khác) cho áp
dụng dể được hưởng chính
sách hỗ trợ trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản.
(2) Trường hợp hồ sơ không
công nhận: trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Hội đồng đánh giá;
- Dự thảo Quyết
định công nhận các
tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt
khác (GAP khác)
cho áp dụng dể được
hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản hoặc Văn
bản trả lời chưa đủ
điều kiện công nhận
GAP khác;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả..
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Quyết định
công nhận các tiêu chuẩn
các tiêu chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt khác (GAP
khác) cho áp dụng để được
hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản hoặc
thông báo từ chối.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy
(nếu có theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về Trung
tâm phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội (qua chuyên viên
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ theo
quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
03 ngày làm việc
- Quyết định công
nhận các tiêu
chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt
khác (GAP khác)
cho áp dụng dể
được hưởng chính
sách hỗ trợ trong
nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
- Văn bản thông
báo từ chối công
nhận GAP khác.
B7
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính (ngay khi
nhận bàn giao)
Hình thức trả kết quả: Trực
tiếp/Trực tuyến/Bưu chính
theo yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định công
nhận các tiêu chuẩn
Thực hành nông
nghiệp tốt khác
(GAP khác) cho áp
dụng dể được hưởng
chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy
sản hoặc Văn bản trả
lời từ chối;
18
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B9
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên
bản bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
TTHC và các giấy
tờ khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy tờ
khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Giấy đăng ký công nhận GAP khác theo mẫusố 24, phụ lục I kèm theo Thông tư
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
19
Mẫu số 24
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng … năm 20…
GIẤY ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN GAP KHÁC
Kính gửi: ............................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
- Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:
+ Địa chỉ liên lạc:
+ Điện thoại: Fax:
- Tên GAP khác đề nghị công nhận:
- Tổ chức ban hành GAP khác:
+ Tên tổ chức ban hành GAP khác:
+ Địa chỉ liên lạc:
+ Điện thoại: Fax: E-mail: E-mail:
Sau khi nghiên cứu Thông tư số 54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng
12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về công
nhận các tiêu chuẩn GAP khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, ... (Tên tổ chức, cá nhân đăng ký) đề
nghị ...... (Tên cơ quan có thẩm quyền) công nhận (tên GAP khác) trong lĩnh vực
(trồng trọt, lâm nghiệp/chăn nuôi/thủy sản) để được hưởng chính sách hỗ trợ
theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg.
Chúng tôi xin cam kết các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký là đúng sự
thật./.
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
20
03. Quy trình Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng
chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc t công bố lưu hành và
không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại (1.007994) - (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất
khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì
mục đích thương mại.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và
hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công
bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục
vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích
thương mại; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp
và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;
- Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định 2286/QĐ - BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị cấp phép xuất khẩu giống cây trồng theo Mẫu
số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025.
x
- Tờ khai kỹ thuật (mỗi giống chỉ nộp một lần khi xuất khẩu lần
đầu) theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
x
- Thỏa thuận hợp tác bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra
tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật đối với trường hợp
xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, hợp tác quốc tế.
x
- Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm của
đơn vị tổ chức đối với trường hợp xuất khẩu để tham gia hội
chợ, triển lãm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
21
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính, tổ
chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân đề
nghị
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Hà Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
Phòng/Trạm chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2
ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
1/2
ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Chuyên viên trực tiếp xử
lý hồ sơ dự thảo Giấy phép
xuất khẩu giống cây trồng
trình lãnh đạo các cấp;
-Trường hợp hồ sơ cần sửa,
đổi bổ sung: thông báo cho tổ
chức, cá nhân trong trường
hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ
sung. Trường hợp tổ chức, cá
Chuyên
viên
05 ngày làm việc
- Dự thảo Giấy phép
xuất khẩu giống cây
trồng (Trường hợp hồ
sơ đáp ứng quy định)
- Dự thảo văn bản trả
hồ sơ (Trường hợp
không đủ điều kiện).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm việc
22
nhân không hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 90 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội tổ chức, cá
nhân có trách nhiệm nộp lại
hồ sơ theo quy định.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
02 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Giấy phép xuất khẩu
giống cây trồng;
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy
(nếu có theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về Trung
tâm phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội (qua chuyên viên
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ theo
quy định.
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
03 ngày làm việc
-
Giấy phép xuất khẩu
giống cây trồng;
- Thông báo từ chối xử lý
hồ sơ (Trường hợp
không đủ điều kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết TTHC
(ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tiếp/Trực tuyến/Bưu chính
theo yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
Giấy phép xuất khẩu
giống cây trồng;
- Văn bản thông báo lý
do từ chối cấp Giấy
phép xuất khẩu giống
cây trồng.
B8
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và
các giấy tờ khác có
liên quan.
23
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao kết quả thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy tờ
khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp phép xuất khẩu giống cây trồng (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025);
2. Tờ khai kỹ thuật (mỗi giống chỉ nộp một lần khi xuất khẩu lần đầu) (theo Mẫu số 05
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025);
3. Giấy phép xuất khẩu giống cây trồng (theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025);
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
24
Phụ lục I
(Kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP XUẤT KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: : …………………………..….(Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị xuất khẩu giống: …………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Điện thoại ……………. Fax ………………. Email ………….............
2. Mã số doanh nghiệp/mã số dự án đầu tư/số căn cước công dân:………
3. Thông tin về giống xuất khẩu:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình (hạt, cây,
hom, mắt ghép...)
Đơn
vị tính
Số
lượng xuất
Tổng
- Lần xuất khẩu: □ Lần đầu □ Lần thứ ……..
- Mục đích xuất khẩu:
□ Nghiên cứu
□ Khảo nghiệm
□ Quảng cáo
□ Triển lãm
□ Trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
□ Mục đích khác: ……………………………………………………..
- Quy mô, địa điểm dự kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo): ….
- Cửa khẩu xuất: ………………………………………………………...
- Thời hạn xuất khẩu ………………………..…………………………..
Đề nghị ………………………..………………………….. xem xét và giải quyết./.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
25
Mẫu số 05
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị xuất khẩu giống: ……………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………
- Điện thoại/Fax/Email: …………………………………………………………..
2. Thông tin về giống
- Tên giống:
+ Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi
bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa: …………………………………
+ Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ……………………………………………...
- Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
□ Cây trồng lâu năm
□ Cây trồng hàng năm
+ Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...); giá trị sử dụng của
cây; cách chế biến, sử dụng để làm gì: ……………………………………………...
- Bộ phận sử dụng:
□ Thân □ Lá. □ Rễ. □ Củ □ Hoa □ Quả □ Hạt
- Giá trị sử dụng:
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi rõ): ……………………………………………...................
3. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng xuất
khẩu đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người
(nếu có).
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin trong tờ khai kỹ thuật này.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
26
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)
----------------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GPX/NK -…
………, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP XUẤT/NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-…… ngày ... tháng ... năm .... quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………………………(1);
Căn cứ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu giống cây trồng số …... ngày …….
tháng ....... năm ... ……của …………………………………(2).
................................(1) đồng ý để ....................(2) xuất/nhập khẩu giống cây trồng như sau:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình
(hạt, cây,
hom, mắt
ghép...)
Đơn vị
tính
Số lượng
nhập/xuất
Nơi xuất/
nhập
Tổng
Mục đích xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Địa điểm xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
- Việc xuất/nhập khẩu giống trên, ………………….. phải thực hiện đúng Luật Bảo vệ và
Kiểm dịch thực vật và các quy định pháp lý có liên quan khác của Nhà nước Việt Nam.
- …………………………… có trách nhiệm báo cáo kết quả xuất/nhập khẩu và sử dụng
giống trên về ……………… (Tên và địa chỉ của cơ quan cấp giấy phép).
* Giấy phép chỉ có giá trị đối với lô hàng đề nghị cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu và có thời
hạn 12 tháng.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền
(2) Tên tổ chức, cá nhân xuất/nhập khẩu
27
04. Quy trình Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định
công nhận lưu hành hoặc t công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen
được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành
giống cây trồng) (1.007999) - (QT-04)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp phép nhập khẩu giống
cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký
cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa
được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu,
khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi
gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống
cây trồng); Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và
Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;
- Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính Phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị nhập khẩu giống cây trồng (theo Mẫu số 25 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT)
x
- Tờ khai kỹ thuật (mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập khẩu lần
đầu) (theo Mẫu số 26 Phụ lục I ban hành kèm theo 12/2025/TT-
BNNMT)
x
- Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm của
đơn vị tổ chức đối với trường hợp nhập khẩu để tham gia hội chợ,
triển lãm
x
- Giấy chứng nhận an toàn sinh học, Giấy xác nhận thực vật biến
đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
đối với trường hợp nhập khẩu giống cây trồng biến đổi gen.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
28
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân đề
nghị
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trong ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
Phòng/Trạm chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ dự thảo Giấy
phép nhập khẩu giống cây
trồng trình lãnh đạo các cấp;
-Trường hợp hồ sơ cần sửa,
đổi bổ sung: thông báo cho
Chuyên
viên
03 ngày làm việc
- Dự thảo Giấy
phép nhập khẩu
giống cây trồng
(trường hợp hồ
sơ đáp ứng quy
định);
- Dự thảo văn
bản trả hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
01 ngày làm việc
29
tổ chức, cá nhân trong
trường hợp hồ sơ cần sửa
đổi, bổ sung. Trường hợp tổ
chức, cá nhân không hoàn
thiện hồ sơ trong thời hạn
90 ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội, tổ chức, cá
nhân có trách nhiệm nộp lại
hồ sơ theo quy định
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm việc
(Trường hợp
không đủ điều
kiện).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
02 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Giấy phép nhập
khẩu giống cây trồng;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức, công
dân) về Trung tâm phục
vụ hành chính công; bản
điện tử về Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật Hà
Nội (qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ theo
quy định.
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
02 ngày làm việc
-
Giấy phép nhập khẩu
giống cây trồng;
- Văn bản thông
báo từ chối Cấp
Giấy phép nhập
khẩu giống cây
trồng (Trường
hợp không đủ điều
kiện)
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
-
Giấy phép nhập
khẩu giống cây
trồng;
- Văn bản thông báo
từ chối Cấp Giấy
phép nhập khẩu
giống cây trồng
(Trường hợp không
đủ điều kiện)
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
-Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ (trường hợp
30
từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC và các
giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao kết
quả thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị nhập khẩu giống cây trồng (theo Mẫu số 25 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT)
2. Tờ khai kỹ thuật (mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập khẩu lần đầu) (theo Mẫu số
26 Phụ lục I ban hành kèm theo 12/2025/TT-BNNMT)
3. Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng (theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025)
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
31
Mẫu số 25
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ……………… (Tên cơ quan có thẩm quyền)
- Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu giống: ………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
- Điện thoại/Fax/Email: …………………………………………………………………
- Thông tin về giống nhập khẩu:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình (hạt, cây,
hom, mắt ghép...)
Đơn
vị
tính
Số
lượng
nhập
Nơi xuất
Tổng
- Lần nhập khẩu:
□ Lần đầu. □ Lần thứ ...
- Mục đích nhập khẩu:
□ Nghiên cứu □ Khảo nghiệm □ Quảng cáo. □ Triển lãm. □ Trao đổi quốc tế
- Quy mô, địa điểm dự kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo):
- Cửa khẩu nhập: ……………………………………………………………………
- Thời hạn nhập khẩu ……………………………………………………………………
- Kèm theo đây là các tài liệu liên quan:
□ Tờ khai kỹ thuật
□ Giấy tờ khác
- Chúng tôi xin cam kết:
+ Giống cây trồng đề nghị nhập khẩu trên không thuộc nhóm cây có chứa chất ma túy;
không gây hại cho sức khỏe con người và môi trường sinh thái.
+ Báo cáo kết quả nhập khẩu và kết quả sử dụng giống về ……………… (Tên cơ
quan có thẩm quyền)
Đề nghị ……………… (Tên cơ quan có thẩm quyền) xem xét và giải quyết./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
32
Mẫu số 26
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu: …………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
- Điện thoại, Fax, Email: ………………………………………………………………
2. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống:
+ Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi
bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ................................
+ Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ………………………………………………
- Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
□ Cây trồng lâu năm □ Cây trồng hàng năm
+ Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...); giá trị sử dụng của
cây; cách chế biến, sử dụng để làm gì: ………………………………………………
- Bộ phận sử dụng:
□ Thân □ Lá □ Rễ □ Củ □ Hoa □ Quả □ Hạt
- Giá trị sử dụng:
□ Làm lương thực, thực phẩm □ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi □ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường □ Các giá trị khác (ghi rõ): …………………
3. Kỹ thuật gieo trồng (đối với giống cây trồng nhập khẩu lần đầu)
- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...): ………………………………
- Thời vụ trồng: …………………………………………………………………………
- Mật độ, lượng giống/ha: …………………………………………………………….
- Sâu bệnh hại chính: ……………………………………………………………………
4. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng nhập
khẩu đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người
(nếu có).
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin trong tờ khai kỹ thuật này.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
33
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)
----------------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GPX/NK -…
………, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP XUẤT/NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-…… ngày ... tháng ... năm .... quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………………………(1);
Căn cứ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu giống cây trồng số …... ngày …….
tháng ....... năm ... ……của …………………………………(2).
................................(1) đồng ý để ....................(2) xuất/nhập khẩu giống cây trồng như sau:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình
(hạt, cây,
hom, mắt
ghép...)
Đơn vị
tính
Số lượng
nhập/xuất
Nơi xuất/
nhập
Tổng
Mục đích xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Địa điểm xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
- Việc xuất/nhập khẩu giống trên, ………………….. phải thực hiện đúng Luật Bảo vệ và
Kiểm dịch thực vật và các quy định pháp lý có liên quan khác của Nhà nước Việt Nam.
- …………………………… có trách nhiệm báo cáo kết quả xuất/nhập khẩu và sử dụng
giống trên về ……………… (Tên và địa chỉ của cơ quan cấp giấy phép).
* Giấy phép chỉ có giá trị đối với lô hàng đề nghị cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu và có thời
hạn 12 tháng.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền
(2) Tên tổ chức, cá nhân xuất/nhập khẩu
34
05. Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng (1.012072) - (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà
Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng (theo Mẫu số 20 phụ lục I Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
x
- 02 ảnh 3 cm x 4 cm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
Cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
35
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ
bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
B2
-Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
-Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
Thực vật
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm việc
hoặc sáng ngày làm việc
tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ sau
15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại
diện quyền đối với giống
cây trồng;
- Trường hợp không cấp
trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
02 ngày làm việc
- Dự thảo: Quyết
định, Chứng chỉ
hành nghề dịch
vụ đại diện quyền
đối với giống cây
trồng;
- Dự thảo: Thông
báo từ chối hồ sơ
(trường hợp
không cấp);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Quyết định,
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Quyết định,
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
36
đối với giống cây trồng
hoặc Thông báo từ chối
hồ sơ (trường hợp
không cấp);
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy định.
diện quyền đối
với giống cây
trồng;
- Thông báo từ
chối hồ sơ
(trường hợp
không cấp);
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
-Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện quyền đối
với giống cây
trồng hoặc Thông
báo từ chối hồ sơ
(trường hợp
không cấp).
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
và các giấy tờ
37
khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng (theo quy định tại Mẫu số 20 phụ lục I Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
38
Mẫu số 20
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN YÊU CẦU CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:.......................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên: ........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: .............................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp ..................................................
5. Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
6. Số điện thoại: ........................ Địa chỉ ………...…Email: ..............................
7. Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở): ................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ..............................
9. Đã đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra về nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
ngày….. tháng…. năm….… do…………………. tổ chức.
Tôi làm đơn này đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với
giống cây trồng.
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên.
.........…, ngày … tháng … năm …
Người nộp đơn
(Ký và ghi rõ họ, tên)
39
Mẫu số 21
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
40
6. Quy trình Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng (1.012073) - (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà
Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng (theo Mẫu số 22 phụ lục I Thông
tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật)
x
- 01 ảnh 3 cm x 4 cm
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
Cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
41
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
tính đầy đủ của hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ Thực
vật
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây
trồng;
- Trường hợp không cấp
trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
02 ngày làm việc
- Dự thảo: Quyết
định, Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện quyền đối
với giống cây
trồng;
- Dự thảo: Thông
báo từ chối hồ sơ
(trường hợp không
cấp);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
42
B6
- Phê duyệt Quyết định,
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng hoặc
Thông báo từ chối hồ sơ
(trường hợp không cấp);
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức, công
dân) về Trung tâm phục
vụ hành chính công; bản
điện tử về Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật Hà
Nội (qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Quyết định,
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện quyền đối
với giống cây
trồng;
- Thông báo từ
chối hồ sơ
(trường hợp
không cấp);
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện quyền đối
với giống cây
trồng hoặc Thông
báo từ chối hồ sơ
(trường hợp
không cấp).
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
43
bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC và
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng (theo Mẫu số 22 phụ lục I Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
44
Mẫu số 22
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:....................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên: .........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: .....................................................................................
3. Quốc tịch: .........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ...............................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp: ..................................................
5. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................
6. Số điện thoại: ...................... Địa chỉ: …………Email: .................................
7. Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở): ...................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): .................................
9. Đã đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra về nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
ngày….. tháng…… năm…… do………………………. tổ chức.
10. Lý do yêu cầu cấp lại:……………………………..……………………….
Tôi làm đơn này đề nghị được cấp lại chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với
giống cây trồng.
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên.
…........., ngày … tháng … năm …
Người nộp đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 21
45
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
46
07. Quy trình Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lc của quyết định chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (1.012071) - (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện sửa đổi, bổ sung, đình chỉ hiệu lực,
huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng có yêu cầu sửa đổi, bổ sung,
đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống
cây trồng; Cán bộ, công chức thuộc cơ quan chuyên môn được Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh
bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022;
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
-Khoản 11 Điều 7, mục 12 Phụ lục I Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ;
-Điều 11Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-Quyết định 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-Đơn đề nghị cấp đề nghị sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu
lực của quyết định chuyển giao bắt buộc giống cây trồng theo
mẫu số 19, phụ lục I kèm theo Thông tư Thông tư 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
-Bản sao có chứng thực tài liệu chứng minh việc sửa đổi, huỷ bỏ hiệu
lực, đình chỉ hiệu lực quyết định chuyển giao bắt buộc là có căn cứ và
không gây thiệt hại cho người được chuyển giao quyền sử dụng bắt
buộc.
x
- Văn bản uỷ quyền trường hợp nộp yêu cầu thông qua Tổ chức dịch
vụ đại diện quyền. Nội dung của văn bản uỷ quyền gồm: bên uỷ
quyền, bên được uỷ quyền, phạm vi và khối lượng công việc được uỷ
quyền, hạn hạn uỷ quyền.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
47
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trong ngày làm việc hoặc sáng
ngày làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau
15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ:
* Hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Quyết định sửa
Chuyên viên
02 ngày làm việc
- Dự thảo Quyết
định sửa đổi,
đình chỉ, huỷ bỏ
hiệu lực của
48
đổi, đình chỉ, huỷ bỏ
hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc
giống cây trồng.
*Hồ sơ không đủ điều
kiện: Dự thảo Thông
báo từ chối bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
quyết định
chuyển giao bắt
buộc giống cây
trồng;
- Dự thảo Văn
bản thông báo từ
chối sửa đổi,
đình chỉ, huỷ bỏ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Quyết định
sửa đổi, đình chỉ, huỷ bỏ
hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc
giống cây trồng hoặc Văn
bản thông báo từ chối sửa
đổi, đình chỉ, huỷ bỏ.
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có
theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về
Trung tâm phục vụ
hành chính công; bản
điện tử về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo
dõi, tổng hợp và lưu hồ
sơ theo quy định.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
Thành phố
1,5 ngày làm việc
- Quyết định sửa
đổi, đình chỉ, huỷ
bỏ hiệu lực của
quyết định
chuyển giao bắt
buộc giống cây
trồng;
- Văn bản thông
báo từ chối sửa
đổi, đình chỉ, huỷ
bỏ.
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định sửa
đổi, đình chỉ, huỷ
bỏ hiệu lực của
quyết định chuyển
giao bắt buộc
giống cây trồng
hoặc Văn bản
thông báo từ chối.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
- Sổ theo dõi hồ sơ.
49
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật Hà
Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ
chậm muộn);
Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC và các
giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp đề nghị sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc giống cây trồng theo mẫu số 19, phụ lục I kèm theo Thông tư
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
50
Mẫu số 19
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, HỦY BỎ HIỆU LỰC CỦA QUYẾT
ĐỊNH CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ............................................................(Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ............
Điện thoại:..............................................E-mail:...............................................
2. Chủ sở hữu Bằng bảo hộ hoặc người được chuyển giao độc quyền:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ............
Điện thoại:..............................................E-mail:...............................................
3. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống: ..............................................................................................................................
- Số đơn/bằng: ...........................................................................................................................
4. Nội dung đề nghị:
- Sửa đổi Quyết định chuyển giao
- Đình chỉ Quyết định chuyển giao
- Hủy bỏ Quyết định chuyển giao
5. Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)..................................................... cam đoan mọi thông tin trên đây là
trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
51
08. Quy trình Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng (1.012062) - (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân đăng ký Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Tờ khai đăng ký kiểm tra (theo Mẫu số 31 phụ lục I Thông tư
số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật)
x
- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học.
x
- Chứng chỉ đào tạo pháp luật về quyền đối với giống cây trồng
hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động và tài liệu
khác chứng minh thực tế hoạt động chuyên môn
x
- 02 ảnh 3 cm x 4 cm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
52
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn
hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc
gửi hồ sơ bản chính đến
cơ quan tiếp nhận giải
quyết TTHC qua dịch
vụ bưu chính..
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
Thực vật
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục
1/2 ngày làm việc
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý hồ sơ:
5.1
Thẩm định nội dung hồ
sơ
* Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
và đảm bảo các điều
kiện tại Khoản 3 Điều 27
Nghị định 79: trả lời
bằng văn bản cho cá
nhân trước ngày kiểm tra
15 ngày trong đó nêu rõ
kế hoạch kiềm tra
* Trường hợp không đủ
điều kiện trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
03 ngày làm việc
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
- Thông báo Kế
hoạch kiểm tra;
- Quyết định
Thành lập Hội
đồng kiểm tra;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
01 ngày làm việc
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm việc
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
53
5.2
Tổ chức kiểm tra:
- Trường hợp người
tham dự kiểm tra đạt
điểm kiểm tra từ 5,0
điểm trở lên theo thang
điểm 10 đối với bài
kiểm tra: Giấy chứng
nhận kiểm tra nghiệp vụ
đại diện quyền đối với
giống cây trồng;
- Trường hợp người
tham dự kiểm tra đạt
điểm kiểm tra từ 5,0
điểm trở xuống theo
thang điểm 10 đối với
bài kiểm tra: Thông báo
không đạt.
Chuyên viên
07 ngày làm việc
- Dự thảo: Quyết
định, Giấy chứng
nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện
quyền đối với
giống cây trồng;
- Dự thảo: thông
báo kết quả kiểm
tra không đạt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
02 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Quyết định,
Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng;
Thông báo từ chối hồ sơ
(trường hợp không cấp).
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy
định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
03 ngày làm việc
- Quyết định, Giấy
chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng;
- Thông báo từ chối
hồ sơ (trường hợp
không cấp).
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Giấy chứng nhận
kiểm tra nghiệp vụ
đại diện quyền đối
với giống cây trồng;
Thông báo từ chối
hồ sơ (trường hợp
không cấp).
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
Giờ hành chính
(Thời gian này không
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
54
vật
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Tờ khai đăng ký kiểm tra (theo Mẫu số 31 phụ lục I Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
55
Mẫu số 31
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ...................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên: ........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: .............................................
Ngày cấp: ........................................... Nơi cấp ...................................................
5. Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
6. Số điện thoại: ...................................................................................................
7. Địa chỉ …………………….……Email: .........................................................
8. Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở): ................................................
9. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ..............................
10. Giấy chứng nhận đào tạo đại diện quyền đối với giống cây trồng đã được cấp (nếu
có):
Số: ...................... Ngày cấp ....................... Nơi cấp: .........................................
11. Thời gian trực tiếp làm công tác pháp luật về quyền đối với giống cây trồng hoặc
thẩm định đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng…………………...........
Cơ quan, đơn vị đã công tác: …………………………………….……………
Tôi làm đơn này xin đăng ký tham gia kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng do cơ quan tổ chức.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu
trên.
………..., ngày ... tháng... năm ...
Người nộp đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
56
Mẫu số 32
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
___________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
Ảnh ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Số: …../
Họ và tên: ………………………………………….……………..
Địa chỉ thường trú: …………………….………………………...
Số định danh cá nhân/CCCD/:………………………………….
Do………..……………..…cấp ngày……………………………
Chữ ký
của người được cấp
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
57
09. Quy trình Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng (1.007998) - (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật; Sở Nông nghiệp & Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Điều 21 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
- Khoảng 9 Điều 7 mục 11 Phụ lục I Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Điều 17 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
Sao
a
Hồ sơ cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng:
- Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống
cây trồng theo mẫu số 27 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
- Văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm (Người
trực tiếp phụ trách khảo nghiệm có trình độ từ đại học trở lên thuộc một
trong các chuyên ngành về cây trồng, bảo vệ thực vật, sinh học).
x
- Tài liệu chứng minh địa điểm, cơ sở hạ tầng và trang thiết bị thực
hiện khảo nghiệm theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm giống cây
trồng (Có hoặc thuê địa điểm, cơ sở hạ tầng và trang thiết bị phù hợp
để thực hiện khảo nghiệm theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm
giống cây trồng đối với loài cây trồng được khảo nghiệm)
x
b
Hồ sơ cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng:
- Văn bản đề nghị cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống
cây trồng theo mẫu số 28 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
- Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi
thông tin liên quan đến tổ chức khảo nghiệm trong Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
58
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
a
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí
a
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
Không
b
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
a
Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
59
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý hồ sơ:
Xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ và thẩm định hồ sơ.
Trường hợp tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện
hồ sơ trong thời hạn 3
tháng kể từ ngày nhận
được Thông báo, tổ
chức, cá nhân có trách
nhiệm nộp lại hồ sơ theo
quy định tại khoản 1
Điều 7 Nghị định số
94/2019/NĐ-CP.
Chuyên
viên
15 ngày làm việc
- Dự thảo văn bản
Thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu
không hợp lệ;
- Dự thảo Quyết định
công nhận TCKN (đối
với trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện công
nhận)/Dự thảo văn bản
Thông báo trả lời tổ
chức (đối với trường hồ
sơ không đáp ứng đủ
điều kiện).
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Thông báo
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ nếu không hợp lệ;
hoặc Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm (hồ sơ đáp ứng
đủ điều kiện); hoặc
Thông báo trả lời tổ
chức (đối với trường hồ
sơ không đáp ứng đủ
điều kiện).
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ
nếu không hợp lệ;
- Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm
(hồ sơ đáp ứng đủ điều
kiện);
- Thông báo trả lời tổ
chức (đối với trường hồ
sơ không đáp ứng đủ
điều kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định công nhận
TCKN hoặc Văn bản
thông báo trả lời tổ
chức.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
60
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường hợp
từ chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
b
Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
B1
Nộp hồ sơ:
1. Ghi nhận lại tổ chức
dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
61
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B5
Thẩm định nội dung hồ
sơ:
+Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện công nhận: dự
thảo Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm.
+Trường hồ sơ không
đáp ứng đủ điều kiện:
dự thảo Văn bản thông
báo trả lời tổ chức
không đáp ứng đủ điều
kiện.
Chuyên
viên
1,5 ngày làm việc
-Dự thảo Quyết định
công nhận tổ chức khảo
nghiệm hoặc Văn bản
thông báo trả lời tổ
chức không đáp ứng đủ
điều kiện;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Trưởng
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
chi cục
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Quyết định
công nhận tổ chức khảo
nghiệm (hồ sơ đáp ứng
đủ điều kiện) hoặc
Thông báo trả lời tổ
chức (đối với trường hồ
sơ không đáp ứng đủ
điều kiện).
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
01 ngày làm việc
Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm
hoặc Văn bản thông báo
trả lời tổ chức không
đáp ứng đủ điều kiện.
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm
hoặc Văn bản thông báo
trả lời tổ chức không
đáp ứng đủ điều kiện.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
62
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường hợp
từ chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; biên bản ban
giao kết quả giải quyết
TTHC; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
theo mẫu số 27 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi.
2. Văn bản đề nghị cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng theo mẫu số 28 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi.
3. Quyết định về việc công nhận tổ chức khảo nghiệm theo mẫu số 29 Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi.
4. Quyết định về việc cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm theo mẫu số
30 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi.
5. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
63
Mẫu số 27
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……...., ngày... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức đề nghị: ............ ........................... .....................................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Điện thoại:.............. Fax:.............. ............E-mail: ....................................
2. Loài cây trồng đề nghị được tiến hành khảo nghiệm:
3. Nội dung khảo nghiệm
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định: □
- Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng diện hẹp trên đồng ruộng: □ - Khảo nghiệm giá
trị canh tác, giá trị sử dụng diện rộng trên đồng ruộng: □ - Khảo nghiệm có kiểm soát: □
4. Vùng khảo nghiệm:
5. Điều kiện thực hiện khảo nghiệm:
a) Đất đai
- Địa điểm.................................................................... .. ...........................
- Diện tích (ha) .................................................................... ......................
- Tình trạng pháp lý của đất (được cấp, thuê...) ............................ .. .........
- Địa hình: (dốc, đồi núi, đồng bằng, ven biển...) ............... ......................
- Loại đất, thành phần cơ giới: (đất ruộng, đất bãi, đất đồi) ......................
- Tưới tiêu: (tự chảy, bằng máy) . ..............................................................
b) Nhà lưới
- Địa điểm........................................... .......................................................
- Diện tích (ha) ...........................................................................................
c) Nhà kính
- Địa điểm...................................... .. ........................................................
- Diện tích (ha) ...................... ...................................................................
d) Trang thiết bị
- Thiết bị chung: ........................................................................................
- Thiết bị chuyên ngành: ... . ......................................................................
đ) Nhân viên kỹ thuật
64
TT
Trình độ chuyên môn
Số
lượng
Thời gian, công tác chuyên môn
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Kỹ sư
4
Cán bộ kỹ thuật (Trung
cấp)
5
Công nhân kỹ thuật
Tổng số
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin
nêu trên và thông tin trong các văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm giống cây trồng./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
65
Mẫu số 28
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
………..., ngày ... tháng... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ........................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức đề nghị: ............................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................... Điện thoại:................ Fax:
........................ E-mail:......................................
2. Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng đã cấp: Số…………. ngày ...
tháng... năm... (kèm theo bản photo Quyết định nếu có):....
3. Lý do đề nghị cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:
.........................................................................................................................................
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin
nêu trên và thông tin trong các văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị cấp lại Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm giống cây trồng./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
66
Mẫu số 29
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.....
………………., ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
(LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN)
Căn cứ Quyết định số ... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của …………….(tên cơ quan có thẩm quyền);
Căn cứ đề nghị của tổ chức, cá nhân tại văn bản số...................... ngày ... tháng ... năm...;
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ và đề nghị của……….(1),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận tổ chức ......................... ............................(2) đủ điều kiện khảo nghiệm
giống cây trồng.
Loài cây trồng khảo nghiệm:............................
Nội dung khảo nghiệm:........................
Vùng khảo nghiệm:...............................
Điều 2. Tổ chức khảo nghiệm có tên tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện khảo nghiệm theo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. ……………..; tổ chức khảo nghiệm, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
- ...;
- Lưu: VT,....
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng.
(2) Tên tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
67
Mẫu số 30
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…….-...
……….., ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
(LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN)
Căn cứ Quyết định số ... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………. (tên cơ quan có thẩm quyền);
Căn cứ đề nghị của tổ chức, cá nhân tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ và đề nghị của………..(1),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức ...............................................(2) đủ điều kiện
khảo nghiệm giống cây trồng.
Loài cây trồng khảo nghiệm:................................................................................
Nội dung khảo nghiệm:........................................................................................
Vùng khảo nghiệm:………………………………………………......................
Điều 2. Tổ chức khảo nghiệm có tên tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện khảo nghiệm theo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. ……………………; tổ chức khảo nghiệm, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan
có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
- ...;
- Lưu: VT,....
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận lại tổ chức
khảo nghiệm giống cây trồng.
(2) Tên tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
68
10. Quy trình Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012063) -(QT-10)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh
bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022;
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 88/2010/NĐ-CP ngày 16/8/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng theo quy định tại Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
x
- Danh sách thành viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
x
- Bản sao có chứng thực quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao
động của tổ chức đăng ký dịch vụ đại diện quyền với thành viên đó.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
69
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
- TH ghi nhận: Dự thảo
văn bản Ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây
trồng.
- TH không ghi nhận:
Dự thảo văn bản thông
báo và nêu rõ lý do
không ghi nhận cho tổ
chức , cá nhân.
Chuyên viên
11 ngày làm việc
- TH ghi nhận: Văn bản
Ghi nhận tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
- TH không ghi nhận:
văn bản thông báo và
nêu rõ lý do không ghi
nhận cho tổ chức, cá
nhân.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
02 ngày làm việc
70
B6
- Phê duyệt Văn bản Ghi
nhận hoặc văn bản thông
báo không ghi nhận và
nêu rõ lý do không ghi
nhận cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Văn bản Ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống
cây trồng hoặc văn
bản thông báo không
ghi nhận và nêu rõ lý
do không ghi nhận
cho tổ chức, cá nhân.
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Văn bản Ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống
cây trồng hoặc văn
bản thông báo không
ghi nhận và nêu rõ lý
do không ghi nhận
cho tổ chức, cá nhân.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính)
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
71
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo
quy định tại Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với cây trồng theo Mẫu số
34 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
72
Mẫu số 33
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN YÊU CẦU GHI NHẬN/GHI NHẬN LẠI TỔ CHỨC DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:................................................ (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức:
Địa chỉ: ......................................................................................................................... .
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác):.......................
Điện thoại:...................................................E-mail:..........................................................
2. Nội dung yêu cầu:
□ Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền
□ Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền – Lý do:
.....................................................
3. Danh sách thành viên được ghi nhận đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
Lập danh sách thành viên với các thông tin như sau:
- Họ và tên: ...............................................................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:…………………..Giới tính:…………..………………
- Địa chỉ: ...................................................................................................................................
- Số chứng chỉ: ……………………. Ngày cấp:…………………………………
4. Cam kết
(Tổ chức)....................................................... cam đoan mọi thông tin trên đây là trung
thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Tổ chức yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
73
Mẫu số 34
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /TB-..... …………., ngày ... tháng ... năm...
THÔNG BÁO
Ghi nhận/ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
Kính gửi: .............(Tên tổ chức ghi nhận/ghi nhận lại dịch vụ đại diện quyền)
Căn cứ Quyết định số ...... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………. (Tên cơ quan có thẩm quyền);
Căn cứ đề nghị của tổ chức, cá nhân tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...;
Xét đề nghị của..........(1),
Cơ quan có thẩm quyền:
1. Ghi nhận/ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng sau:
- Tên tổ chức: ....................................................................................................................
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………...
2. Tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng có trách nhiệm và nghĩa vụ theo
quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn Luật.
3. Thông báo này được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Cơ quan có thẩm quyền./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
- Như trên; (Ký tên, đóng dấu chữ ký số)
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
- ...;
- Lưu: VT,....
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ Ghi nhận/ghi nhận lại tổ
chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
74
11. Quy trình Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012064) - (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo
hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022;
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn yêu cầu ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng theo quy định tại Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
x
- Danh sách thành viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng.
x
- Bản sao có chứng thực quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao
động của tổ chức đăng ký dịch vụ đại diện quyền với thành viên đó.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
75
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm việc
hoặc sáng ngày làm việc
tiếp theo trong trường hợp
tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
- TH ghi nhận lại: Dự
thảo văn bản Ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng.
- TH không ghi nhận lại:
Dự thảo văn bản thông
báo và nêu rõ lý do
không ghi nhận lại cho
tổ chức , cá nhân.
Chuyên
viên
02 ngày làm việc
- TH ghi nhận lại:
Văn bản Ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng.
- TH không ghi nhận
lại: văn bản thông
báo và nêu rõ lý do
không ghi nhận lại
cho tổ chức, cá nhân.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
76
B6
- Phê duyệt Văn bản Ghi
nhận lại hoặc văn bản
thông báo không ghi nhận
lại và nêu rõ lý do không
ghi nhận cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
1,5 ngày làm việc
- Văn bản Ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng hoặc
văn bản thông báo
không ghi nhận lại và
nêu rõ lý do không ghi
nhận cho tổ chức, cá
nhân.
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Văn bản Ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng hoặc
văn bản thông báo
không ghi nhận lại và
nêu rõ lý do không ghi
nhận cho tổ chức, cá
nhân.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính)
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
77
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
theo quy định tại Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với cây trồng theo Mẫu số
34 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
78
Mẫu số 33
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN YÊU CẦU GHI NHẬN/GHI NHẬN LẠI TỔ CHỨC DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:................................................ (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức:
Địa chỉ: ......................................................................................................................... .
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác):.......................
Điện thoại:...................................................E-mail:..........................................................
3. Nội dung yêu cầu:
□ Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền
□ Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền – Lý do:
.....................................................
3. Danh sách thành viên được ghi nhận đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
Lập danh sách thành viên với các thông tin như sau:
- Họ và tên: ...............................................................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:…………………..Giới tính:…………..………………
- Địa chỉ: ...................................................................................................................................
- Số chứng chỉ: ……………………. Ngày cấp:…………………………………
4. Cam kết
(Tổ chức)....................................................... cam đoan mọi thông tin trên đây là trung
thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Tổ chức yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
79
Mẫu số 34
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /TB-..... …………., ngày ... tháng ... năm...
THÔNG BÁO
Ghi nhận/ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
Kính gửi: .............(Tên tổ chức ghi nhận/ghi nhận lại dịch vụ đại diện quyền)
Căn cứ Quyết định số ...... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………. (Tên cơ quan có thẩm quyền);
Căn cứ đề nghị của tổ chức, cá nhân tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...;
Xét đề nghị của..........(1),
Cơ quan có thẩm quyền:
1. Ghi nhận/ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng sau:
- Tên tổ chức: ....................................................................................................................
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………...
2. Tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng có trách nhiệm và nghĩa vụ theo
quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn Luật.
3. Thông báo này được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Cơ quan có thẩm quyền./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
- Như trên; (Ký tên, đóng dấu chữ ký số)
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
- ...;
- Lưu: VT,....
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ Ghi nhận/ghi nhận lại tổ
chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
80
12. Quy trình Đăng ký d kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây
trồng (1.011998) - (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định quyền đối với giống cây trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân đăng ký Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền
đối với giống cây trồng; công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội;
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính Phủ;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Tờ khai đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng (theo Mẫu số 23 phụ lục I Thông tư số
12/2025/TT-BNN MT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật)
x
- Văn bằng tốt nghiệp trình độ đại học hoặc sau đại học
x
- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động và tài liệu
khác chứng minh thực tế hoạt động chuyên môn
x
- 02 ảnh 3 cm x 4 cm
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
81
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định).
Cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
Thực vật
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
thông báo chấp nhận hồ
sơ
- Trường hợp đủ điều
kiện trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do
Chuyên
viên
04 ngày làm việc
- Dự thảo: Thông
báo tiếp nhận hoặc
từ chối hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
02 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Thông báo
tiếp nhận hoặc từ chối
hồ sơ (trường hợp
không cấp);
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Thông báo tiếp
nhận hoặc từ chối
hồ sơ (trường hợp
không cấp).
82
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy định.
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Thông báo tiếp
nhận hoặc từ chối
hồ sơ (trường hợp
không cấp).
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà
Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
83
1. Tờ khai đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
(theo Mẫu số 23 phụ lục I Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
84
Mẫu số 23
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ………………………………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Cá nhân dưới đây đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng:
① NGƯỜI ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA
Tên đầy đủ:
Địa chỉ:
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân:
Điện thoại: Email:
② CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
• Tờ khai theo mẫu
• Bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau
đại học
• Bản sao Quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) và
tài liệu xác nhận thực tế hoạt động chuyên môn.
• 02 ảnh cỡ 3 cm x 4 cm
KIỂM TRA DANH MỤC
TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận
đơn)
•
•
•
•
③ CAM KẾT CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA
Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
…..…., ngày … tháng ... năm …
Chữ ký, họ tên người đăng ký
85
13. Quy trình Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thc vật (QT-13)
(1.003971)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật; Cán bộ, công chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
- Luật Quản lý Ngoại thương năm 2017;
- Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 Quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý Ngoại thương;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ozon);
-Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân Thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
Sao
*
Trường hợp 1: Nhập khẩu thuốc bảo vệ thc vật chưa có
trong Danh mục thuốc bảo vệ thc vật được phép sử dụng
tại Việt Nam để tạm nhập, tái xuất hoặc nhập khẩu để sản
xuất tại Việt Nam nhằm mục đích xuất khẩu theo hợp đồng
đã ký với nước ngoài
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 01 Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Hợp đồng nhập khẩu, hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng gia
công với đối tác nước ngoài;
x
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại nước xuất khẩu
(chỉ nộp khi nhập khẩu lần đầu).
x
*
Trường hợp 2: Nhập khẩu thuốc bảo vệ thc vật để xông
hơi khử trùng chứa hoạt chất Methyl bromide và các hoạt
chất có độ độc cấp tính loại I, II (theo GHS)
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 01 Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Báo cáo tình hình nhập khẩu, sử dụng và mua bán methyl
bromide (Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT)
x
86
*
Trường hợp 3: Nhập khẩu thuốc bảo vệ thc vật chưa có
trong Danh mục thuốc bảo vệ thc vật được phép sử dụng
tại Việt Nam để khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký
thuốc bảo vệ thc vật; thử nghiệm, nghiên cứu.
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 1 Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật hoặc Phiếu an
toàn hoá chất của thuốc mẫu khảo nghiệm, thử nghiệm.
x
- Đề cương nghiên cứu về thuốc bảo vệ thực vật đề nghị nhập
khẩu (đối với trường hợp nhập khẩu để nghiên cứu)
x
*
Trường hợp 4: Nhập khẩu thuốc bảo vệ thc vật trong d
án của nước ngoài tại Việt Nam; thuốc bảo vệ thc vật làm
hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, hội chợ và sử dụng
trong một số trường hợp đặc biệt theo quyết định của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 01 Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Hợp đồng nhập khẩu
x
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CGS) tại nước xuất khẩu
trong trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có hoạt chất
chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử
dụng ở Việt Nam.
x
*
Trường hợp 5: Nhập khẩu thuốc bảo vệ thc vật trong
danh mục thuốc bảo vệ thc vật cấm sử dụng tại Việt Nam
nhưng nhập khẩu để làm chất chuẩn
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 1 Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần
3.6
Phí
1.000.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian theo quy
định
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
87
bản chính, tổ chức
công dân có thể lựa
chọn hình thức trực
tuyến thông qua ký số
hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ
bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
B2
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả;
Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ về
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B4
Phân công Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ:: Xem xét, thẩm
định hồ sơ, xử lý hồ
sơ:
+Trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng yêu cầu:
Thông báo cho tổ
chức, cá nhân những
nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
(thời gian khắc phục
không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
+ Trường hợp hồ sơ
Chuyên viên
02 ngày làm việc
- Dự thảo Giấy
phép nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực
vật;
- Dự thảo Thông
báo từ chối xử lý
hồ sơ (Trường
không cấp
GPNK);
- Thông báo bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
88
đáp ứng quy định: Cấp
Giấy phép nhập khẩu
thuốc BVTV.
+ Trường hợp không cấp
GPNK: Văn bản thông
báo không cấp cho tổ chức,
cá nhân bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường Hà Nội
01 ngày làm việc
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B6
- Phê duyệt Giấy
phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật hoặc
Thông báo lý do từ
chối xử lý hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có
theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về
Trung tâm phục vụ
hành chính công; bản
điện tử về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy
định.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
Thành phố
01 ngày làm việc
- Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo vệ
thực vật;
- Thông báo lý do
từ chối xử lý hồ sơ
(Trường hợp
không đủ điều
kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo
vệ thực vật hoặc
Thông báo lý do
từ chối xử lý hồ
sơ;
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
89
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ
chậm muộn):
Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC và các
giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 01
Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
2. Báo cáo tình hình nhập khẩu, sử dụng và mua bán methyl bromide (Theo mẫu
số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
3. Mẫu Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 03 Phụ lục I Ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
90
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số: .............................
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức, cá nhân:.....................................................................................................
2. Địa chỉ: .........................................................................................................................
3. Điện thoại: .......................................... Fax: ............................ E-mail: ......................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số
2
:..............ngày..........................................
Nơi cấp:…………………………………………………………………………………
Đề nghị (Tên cơ quan có thẩm quyền) cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật cho
chúng tôi như sau:
Số TT
Tên thuốc BVTV
Khối lượng
Đơn vị tính
Công dụng thuốc
Xuất xứ
I.
Thuốc BVTV kỹ thuật
1.
2.
Cộng
II.
Thuốc BVTV thành phẩm
1.
2.
Cộng
III.
Methyl bromide
1
2
Cộng
Tổng cộng (viết bằng chữ) ..............................................................................................
Mục đích nhập khẩu:
□ Khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký
□ Sản xuất để xuất khẩu theo hợp đồng với
nước ngoài
□ Làm hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm,
hội chợ
□ Tạm nhập, tái xuất
□ Trường hợp khác (ghi cụ thể) ..............
□ Thử nghiệm
□ Nghiên cứu
□ Sử dụng trong dự án của nước ngoài tại
Việt Nam
□ Xông hơi khử trùng
□ Chất chuẩn
Thời gian nhập khẩu: .............................................................................................
Địa điểm nhập khẩu: ..............................................................................................
Địa điểm, thời gian, đối tượng sử dụng (với thuốc có độ độc cấp tính nhóm I, II)
................................................................................................................................
2
Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp
91
Địa điểm, thời gian, mục đích, đối tượng nghiên cứu, thí nghiệm, khảo nghiệm .
................................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan các loại thuốc nhập khẩu được sử dụng đúng mục đích nêu trên.
......., ngày ... tháng .... năm ....
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
92
Mẫu số 02
Tổ chức khử trùng:..............................
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU/SỬ DỤNG/MUA BÁN METHYL BROMIDE
(6 tháng đầu năm 20…./hoặc năm 20….)
Kính gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vật
I. Tổng quát tình hình nhập khẩu/sử dụng methyl bromide:
1. Lượng methyl bromide tồn đầu của kỳ báo cáo : ……………………kg
2. Lượng methyl bromide nhập khẩu trong kỳ báo cáo
STT
MB được cấp phép NK
Lượng MB
nhập khẩu
thc tế (kg)
Lượng
MB sử
dụng (kg)
Lượng MB đã bán (kg)
Ghi
chú
Số GP
Lượng MB
(kg)
Tên tổ chức
mua MB
Lượng MB đã
bán (kg)
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
3. Lượng methyl bromide tồn cuối của kỳ báo cáo : ……………………kg
II. Chi tiết sử dụng methyl bromide:
Khử trùng nông sản
xuất khẩu
Thc hiện
TCQT số 15
Khử trùng hàng nhập khẩu
Các ứng dụng
khác
Loại
nông
sản
Khối
lượng
nông sản
(tấn)
Khối
lượng
MB (kg)
Thể
tích
(m3)
Khối
lượng
MB
(kg)
Loại
hàng
hóa
Khối
lượng
hàng
được xử
lý (tấn)
Lý do
xử lý
Khối
lượng
MB
(kg)
Tên
ứng
dụng
Khối
lượng
được
xử lý
(tấn)
Khối
lượng
MB
(kg)
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng lượng
MB sử dụng
(kg)
Ghi chú: Thời hạn báo cáo 06 tháng đầu năm trước ngày 15 tháng 7 và báo cáo năm trước
ngày 15 tháng 01 năm sau.
93
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số:…………/GPNKT-
Hà Nội, ngày……… tháng…….. năm ……
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Quyết định số ......./QĐ- .......ngày .....tháng ...... năm 2025 quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ............;
Căn cứ Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật số…….. ngày…....
tháng……..năm………của ………………………............................... …………...
.................... đồng ý để …….............................................................. nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật với khối lượng sau đây:
Số TT
Tên thuốc BVTV
Khối lượng
Đơn vi
tính
Công dụng
thuốc
Xuất xứ
I.
Thuốc BVTV kỹ thuật
1.
Cộng
II.
Thuốc BVTV thành phẩm
1.
Cộng
III.
Methyl bromide
1
Cộng
Tổng cộng (viết bằng chữ) …………………………………………………………….
Mục đích nhập khẩu : ...........................................................................................................
Thời gian nhập khẩu: từ ngày ký đến………...………………………….…………………
Địa điểm nhập khẩu:………………………………………………………………………..
Ghi chú:……………………………………………………………………………………..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Trường hợp nhập khẩu methyl bromide, nội dung ghi trong giấy phép như sau:
+ Mục đích nhập khẩu : Sử dụng cho mục đích kiểm dịch thực vật và xuất khẩu (hoặc sử dụng
miễn trừ thiết yếu) theo quy định của Nghị định thư Montreal.
+ Lượng methyl bromide trên phải được sử dụng đúng mục đích theo giấy phép này và chỉ
được bán cho các tổ chức có Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật bằng biện pháp xông hơi khử trùng.
- Không được nhập khẩu methyl bromide nếu vi phạm một trong các trường hợp sau: báo cáo
không trung thực về tình hình nhập khẩu, sử dụng, mua bán methyl bromide; Sử dụng sai mục
đích được cấp phép; tổ chức bị thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật bằng biện pháp xông hơi khử trùng.
94
14. Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929) - (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu
phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón;
Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ Quy định về quản
lý phân bón sau đây gọi tắt là Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón theo Mẫu số 14 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Tờ khai kỹ thuật theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Văn bản của nhà sản xuất về chỉ tiêu chất lượng, hướng dẫn
sử dụng, cảnh báo an toàn và yếu tố hạn chế trong phân bón.
x
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do của nước xuất khẩu cấp
(Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm a, b,
c, d, đ, e, g khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt).
x
- Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm
tại Việt Nam (Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định
tại điểm đ khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt).
x
- Đề cương nghiên cứu về phân bón đề nghị nhập khẩu
(Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm e
khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt).
x
- Hợp đồng nhập khẩu, hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng
gia công với đối tác nước ngoài (Trường hợp nhập khẩu phân
bón theo quy định tại điểm h khoản 2 Điều 44 Luật Trồng
trọt).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
95
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ
bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trổng trọt và BVTV Hà
Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B5
Thụ lý hồ sơ:
+ Trường hợp đủ điều
Chuyên
viên
03 ngày làm việc
- Dự thảo Giấy phép
nhập khẩu phân bón;
96
kiện: cấp Giấy phép
nhập khẩu phân bón.
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
Giấy phép nhập khẩu
phân bón bằng văn bản.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
- Dự thảo Thông báo
từ chối cấp Giấy
phép nhập khẩu phân
bón (Trường hợp
không đủ điều kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Giấy phép
hoặc thông báo lý do từ
chối cấp Giấy phép nhập
khẩu phân bón;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
01 ngày làm việc
- Giấy phép nhập
khẩu phân bón;
- Thông báo từ chối
cấp Giấy phép nhập
khẩu phân bón
(Trường hợp không
đủ điều kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết
Thủ tục hành chính
(ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy phép nhập khẩu
phân bón
hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy phép
nhập khẩu phân bón
(Trường hợp không
đủ điều kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trổng trọt
và BVTV
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
97
sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
2. Tờ khai kỹ thuật theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
3. Giấy phép nhập khẩu phân bón theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
98
Biểu mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số:……………….
………., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………….. Fax: …………………………………
2. Tên phân bón:
…………………………………………………………………………
3. Số lượng nhập khẩu: …………………………………………………………………
4. Nhà sản xuất, xuất xứ: ………………………………………………………………
5. Mục đích nhập khẩu
□ Phân bón để khảo nghiệm
□ Phân bón dùng cho sân thể thao, khu vui chơi giải trí
□ Phân bón sử dụng trong dự án nước ngoài tại Việt Nam
□ Phân bón làm quà tặng, làm hàng mẫu
□ Phân bón tham gia hội chợ, triển lãm
□ Phân bón phục vụ nghiên cứu khoa học
□ Phân bón làm nguyên liệu sản xuất phân bón khác
□ Phân bón tạm nhập, tái xuất hoặc phân bón quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa
khẩu Việt Nam; phân bón gửi kho ngoại quan; phân bón nhập khẩu vào khu chế
xuất
6. Thời gian nhập khẩu (dự
kiến):…………………………………………………………
7. Cửa khẩu nhập khẩu (dự
kiến):…………………………………………………………
8. Các tài liệu nộp kèm theo: ……………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành liên
quan đến phân bón nhập khẩu.
Khi cần liên hệ theo địa chỉ: ……, điện thoại: ……, Fax: ….., E-mail:
……………
…….., ngày …… tháng …. năm....
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
99
Biểu mẫu số 02
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Tên phân bón: ……………………………………………………………………
Tên khác (nếu có): …………………………………………………………………
2. Xuất xứ: …………………………………………………………………………
3. Loại phân bón: Phân bón vô cơ □; Phân bón hữu cơ □; Phân bón sinh học □
5. Phương thức sử dụng: Bón rễ □; Bón lá □
6. Dạng phân bón: Dạng rắn: □; Dạng lỏng □
7. Bao bì (ghi rõ loại bao bì, khối lượng hoặc dung tích): …………………………
8. Chỉ tiêu chất lượng (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)
STT
Chỉ tiêu chất lượng
Đơn vị tính
Hàm lượng
1
2
….
9. Các yếu tố hạn chế trong phân bón (theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật nếu có)
STT
Các yếu tố hạn chế
Đơn vị tính
Hàm lượng
1
Asen
2
Cadimi
3
Chì
4
Thủy ngân
5
Biuret
6
Axit tự do
7
Salmonella
8
E. coli
9
Các yếu tố khác theo quy định hoặc quy chuẩn kỹ
thuật
11. Hướng dẫn sử dụng
(1):
- Cây trồng sử dụng: ………………………………………………………………
- Liều lượng sử dụng/đơn vị diện tích, ghi rõ cho từng loại cây trồng:……………
- Diện tích sử dụng, ghi rõ cho từng loại cây trồng: ………………………………
- Các lưu ý khác trong quá trình sử dụng: …………………………………………
12. Các cảnh báo tác động xấu đến sức khoẻ, môi trường: ………………………
100
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin trong tờ khai kỹ thuật này và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của
pháp luật hiện hành có liên quan đến phân bón nhập khẩu.
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
(1)
Chỉ khai trong trường hợp nhập khẩu phân bón quy định tại điểm a, b, c, e khoản 2
Điều 44 Luật Trồng trọt.
101
Biểu mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
-------------------------------------
Số: ………/GPNK-
………., ngày ….. tháng ……. năm ……
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
Xét đơn đăng ký nhập khẩu phân bón ngày ... tháng ... năm ... của ... (1), địa chỉ
…………………. về việc nhập khẩu phân bón, ……………. có ý kiến như sau:
1. Đồng ý để ……………(1) được nhập khẩu phân bón sau:
STT
Loại phân
bón
Tên phân
bón
Chỉ tiêu chất lượng
Khối
lượng
Nhà sản
xuất, xuất
xứ
Tên chỉ
tiêu
Đơn vị
tính
Hàm lượng
1
2
…
Tổng cộng
2. Mục đích nhập khẩu: ………………………………………………………………
3. Cửa khẩu nhập khẩu: ………………………………………………………………
4. Các loại phân bón có tên trên chỉ được sử dụng đúng mục đích nêu tại mục 2
của giấy phép này.
5. …………………….
(1)
có trách nhiệm báo cáo kết quả nhập khẩu loại phân
bón về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật sau khi nhập khẩu.
6. Thời hạn của Giấy phép là 01 năm kể từ ngày cấp./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Hải quan cửa khẩu nhập khẩu;
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
102
15. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927) -
(QT-15)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà
Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ Quy định;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ về Quản lý phân bón sau đây gọi tắt là Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt
và giống cây lâm nghiệp sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018
của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu
số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT.
x
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều
hành sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật
Trồng trọt.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
103
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
- Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ
hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/1 cơ sở/lần;
- Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở
chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/1 cơ sở/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ
bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trổng trọt và BVTV Hà
Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B5
Thẩm định hồ sơ;
Thành lập đoàn kiểm
tra; Thông báo cho tổ
chức, công dân về việc
kiểm tra điều kiện thực
Chuyên
viên
13 ngày làm việc
- Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra điều
kiện thực tế tại cơ sở;
- Thông báo kiểm tra
điều kiện thực tế tại cơ
104
tế tại cơ sở; Tổ chức
kiểm tra thực tế.
+Trường hợp phải khắc
phục: Hướng dẫn khắc
phục (thời gian khắc
phục không tính vào
thời gian giải quyết
TTHC).
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân
bón bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày làm việc
sở;
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón;
- Dự thảo Thông báo
từ chối xử lý hồ sơ
(Trường hợp không đủ
điều kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Hà Nội
02 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân
bón;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân
bón;
- Thông báo từ chối cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân
bón (Trường hợp không
đủ điều kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón hoặc Thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
(Trường hợp không đủ
điều kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trổng trọt
và BVTV
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết thủ
- Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
105
tục hành chính)
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); In bản điện
tử để lưu cùng hồ sơ
Biên bản bàn giao hồ
sơ; Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo
Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
2. Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
106
Biểu mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở:……………………………………………………………….
2. Địa chỉ:………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ............Fax: .................E-mail:………………………….....
4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………………….
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số
............ Ngày……….. Nơi cấp………………................
6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):
………………………………………………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
□ Cấp mới
□ Cấp lại (lần thứ:.......)
Lý do cấp lại……………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm: ..…………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
107
Biểu mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………. Fax: ………………………………
E-mail:………………………………………. Website: ……………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………
Chức danh: ……………………………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …. ngày cấp: …/…/… nơi
cấp: ….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:………………… E-mail: ………
3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:
Họ và tên: ………………………………………………………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………..Fax: ……………….. E-mail: …………
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng (m
2
): ……………………………. trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m
2
): ………………………………………………………………
+ Khu vực kho nguyên liệu (m
2
): ………………………………………………………
+ Khu vực kho thành phẩm (m
2
): ………………………………………………………
2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:
STT
Tên máy móc, thiết bị
Công suất
Nguồn gốc
I
Dây chuyền 1
108
1
2
…
II
Dây chuyền 2
1
2
...
3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất: ………………………………………………
5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến): …………………………………..
6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Công suất
Phương thức sử
dụng
1
2
…
Tổng cộng
7. Kiểm soát chất lượng
□ Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm
…………………………..)
8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức
chứng nhận ……………………………………).
9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có): ……………………………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
109
Biểu mẫu số 03
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận
1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng
nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng
nhận.
4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.
5. Báo cáo Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều
kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Số: ……./GCN-…….
Ngày …… tháng …… năm ……
110
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
3. Loại phân bón sản xuất:
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Ghi chú
……….., ngày …… tháng ….. năm …
1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất phân bón
Số: /GCN-
………………… (1)
Tên tổ chức cá nhân: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………….
Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:………………………
Địa chỉ sản xuất: ………………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..………
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
1. Hình thức sản xuất
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
2. Công suất sản xuất
Tổng công suất: ……………………………….
Phân bón vô cơ: ………………………………
Phân bón hữu cơ: …………………………….
Phân bón sinh học:………………………………
2
…
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm ……. đến
ngày ….. tháng …… năm …..
Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép sản
xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2)
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (2);
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____
(1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có).
(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại).
111
16. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(1.007928)-(QT-16)
16.1. Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về
địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản
xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (QT-16.1)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy lại chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón hết hạn
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số
11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT.
x
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành
sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt
(Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điểu kiện sản xuất hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón).
x
3.2.2
Trường hợp thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón:
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số
11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
112
BNNMT.
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành
sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp
3.2.3
Trường hợp thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công
xuất sản xuất:
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số
11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
- Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ
hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/1 cơ sở/lần;
- Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở
chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/1 cơ sở/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ
bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định).
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
Nộp hồ sơ trước thời
hạn 03 tháng kể từ ngày
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân
bón hết hạn
Theo mục 3.2
113
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm việc
hoặc sáng ngày làm việc
tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ sau
15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B5
Thẩm định hồ sơ;
Thành lập đoàn kiểm
tra; Thông báo cho tổ
chức, công dân về việc
kiểm tra điều kiện thực
tế tại cơ sở; Tổ chức
kiểm tra thực tế.
+Trường hợp phải khắc
phục: Hướng dẫn khắc
phục (thời gian khắc
phục không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân
bón bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón.
Chuyên
viên
15 ngày làm việc
- Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra
điều kiện thực tế
tại cơ sở;
- Thông báo kiểm
tra điều kiện thực
tế tại cơ sở;
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón;
- Dự thảo Thông
báo từ chối cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất phân bón
(Trường hợp
không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Hà Nội
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân
bón;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có
theo yêu cầu của tổ
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
phân bón;
- Thông báo từ
chối cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất phân bón
114
chức, công dân) về
Trung tâm phục vụ
hành chính công; bản
điện tử về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo
dõi, tổng hợp và lưu hồ
sơ theo quy định.
(Trường hợp
không đủ điều
kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/rực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính)
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất phân bón
hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính)
- Hồ sơ giải
quyết thủ tục
hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ
chậm muộn); In
bản điện tử để
lưu cùng hồ sơ
Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
115
TTHC và các
giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ
tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ
khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo
Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
2. Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
116
Biểu mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở:……………………………………………………………….
2. Địa chỉ:………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ............Fax: .................E-mail:………………………….....
4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………………….
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số
............ Ngày……….. Nơi cấp………………................
6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):
………………………………………………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
□ Cấp mới
□ Cấp lại (lần thứ:.......)
Lý do cấp lại……………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm: ..…………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
117
Biểu mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………. Fax: ………………………………
E-mail:………………………………………. Website: ……………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………
Chức danh: ……………………………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …. ngày cấp: …/…/… nơi
cấp: ….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:………………… E-mail: ………
3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:
Họ và tên: ………………………………………………………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………..Fax: ……………….. E-mail: …………
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng (m
2
): ……………………………. trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m
2
): ………………………………………………………………
+ Khu vực kho nguyên liệu (m
2
): ………………………………………………………
+ Khu vực kho thành phẩm (m
2
): ………………………………………………………
2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:
STT
Tên máy móc, thiết bị
Công suất
Nguồn gốc
I
Dây chuyền 1
118
1
2
…
II
Dây chuyền 2
1
2
...
3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất: ………………………………………………
5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến): …………………………………..
6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Công suất
Phương thức sử
dụng
1
2
…
Tổng cộng
7. Kiểm soát chất lượng
□ Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm
…………………………..)
8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức
chứng nhận ……………………………………).
9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có): ……………………………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 03
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận
1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận
khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận.
4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.
5. Báo cáo Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều
kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Số: ……./GCN-…….
Ngày …… tháng …… năm ……
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
3. Loại phân bón sản xuất:
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Ghi chú
……….., ngày …… tháng ….. năm …
1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất phân bón
Số: /GCN-
………………… (1)
Tên tổ chức cá nhân: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………….
Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:………………………
Địa chỉ sản xuất: ………………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..………
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
1. Hình thức sản xuất
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
2. Công suất sản xuất
Tổng công suất: ……………………………….
Phân bón vô cơ: ………………………………
Phân bón hữu cơ: …………………………….
Phân bón sinh học:………………………………
2
…
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm …….
đến ngày ….. tháng …… năm …..
Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép
sản xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2)
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (2);
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____
(1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có).
(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại).
121
16.2. Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi trên giấy chứng nhận (QT-16.2)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Giấy chứng nhận đã được cấp (Trường hợp Giấy chứng nhận
bị hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi
trên Giấy chứng nhận)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
- Phí thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở
chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/1 cơ sở/lần;
- Phí thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ
sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/1 cơ sở/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
122
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ
bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B5
Thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân
bón bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón.
Chuyên
viên
04 ngày làm việc
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân
bón;
- Dự thảo Thông báo
từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm việc
123
B6
- Phê duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón.
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
01 ngày làm việc
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất phân bón;
- Thông báo từ
chối cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
phân bón hoặc
Thông báo từ chối
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón
(Trường hợp không
đủ điều kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên
bản bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn giao
124
kết quả giải quyết
TTHC và các giấy
tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ sơ
và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo
Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
125
Biểu mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở:……………………………………………………………….
2. Địa chỉ:………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ............Fax: .................E-mail:………………………….....
4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………………….
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số
............ Ngày……….. Nơi cấp………………................
6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):
………………………………………………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
□ Cấp mới
□ Cấp lại (lần thứ:.......)
Lý do cấp lại……………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm: ..…………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
Biểu mẫu số 02
126
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………. Fax: ………………………………
E-mail:………………………………………. Website: ……………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………
Chức danh: ……………………………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …. ngày cấp: …/…/… nơi
cấp: ….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:………………… E-mail: ………
3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:
Họ và tên: ………………………………………………………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………..Fax: ……………….. E-mail: …………
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng (m
2
): ……………………………. trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m
2
): ………………………………………………………………
+ Khu vực kho nguyên liệu (m
2
): ………………………………………………………
+ Khu vực kho thành phẩm (m
2
): ………………………………………………………
2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:
STT
Tên máy móc, thiết bị
Công suất
Nguồn gốc
I
Dây chuyền 1
1
127
2
…
II
Dây chuyền 2
1
2
...
3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất: ………………………………………………
5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến): …………………………………..
6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Công suất
Phương thức sử
dụng
1
2
…
Tổng cộng
7. Kiểm soát chất lượng
□ Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm
…………………………..)
8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức
chứng nhận ……………………………………).
9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có): ……………………………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
128
Biểu mẫu số 03
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận
1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng
nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng
nhận.
4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.
5. Báo cáo Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều
kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Số: ……./GCN-…….
Ngày …… tháng …… năm ……
129
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
3. Loại phân bón sản xuất:
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Ghi chú
……….., ngày …… tháng ….. năm …
1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất phân bón
Số: /GCN-
………………… (1)
Tên tổ chức cá nhân: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………….
Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:………………………
Địa chỉ sản xuất: ………………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..………
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
1. Hình thức sản xuất
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
2. Công suất sản xuất
Tổng công suất: ……………………………….
Phân bón vô cơ: ………………………………
Phân bón hữu cơ: …………………………….
Phân bón sinh học:………………………………
2
…
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm …….
đến ngày ….. tháng …… năm …..
Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép
sản xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2)
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (2);
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____
(1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có).
(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại).
130
17. Quy trình Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
(1.007926) - (QT-17)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm phân bón; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón
theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
131
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B5
Thẩm định hồ sơ;
Thành lập đoàn kiểm
tra; Thông báo cho tổ
chức, công dân về việc
kiểm tra điều kiện thực
tế tại cơ sở; Tổ chức
kiểm tra thực tế.
+Trường hợp phải khắc
phục: Hướng dẫn khắc
phục (thời gian khắc
phục không tính vào
thời gian giải quyết
TTHC)
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm
phân bón.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón.
Chuyên
viên
14 ngày làm việc
- Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra
điều kiện thực tế tại
cơ sở;
- Thông báo kiểm tra
điều kiện thực tế tại
cơ sở;
- Dự thảo Quyết định
công nhận tổ chức
khảo nghiệm phân
bón;
- Dự thảo Thông báo
từ chối cấp Quyết
định công nhận tổ
chức khảo nghiệm
phân bón (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
02 ngày làm việc
132
quả..
B6
- Phê duyệt Quyết định
công nhận hoặc thông
báo lý do từ chối công
nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và
lưu hồ sơ theo quy định.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
02 ngày làm việc
- Quyết định
công nhận tổ
chức khảo
nghiệm phân
bón;
- Thông báo từ
chối cấp Quyết
định công nhận tổ
chức khảo nghiệm
phân bón (Trường
hợp không đủ
điều kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
- Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón hoặc
Thông báo từ chối cấp
Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón
(Trường hợp không
đủ điều kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
- Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
133
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
và các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ sơ
và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 07 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
2. Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 08 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
3. Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 09 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
134
Biểu mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……………
………., ngày …… tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………(1)
1. Tên tổ chức đề nghị công nhận: …………………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
Điện thoại:……………………..Fax:……………………E-mail: …………………….
3. Họ tên và số điện thoại của người liên hệ: ………………………………………
4. Quyết định thành lập (nếu có)/Giấy đăng ký doanh nghiệp/Quyết định quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn số ………/……….
Cơ quan cấp: ……………………….. cấp ngày ……………. tại ………………….
5. Hồ sơ kèm theo:
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Đề nghị ……(1) xem xét để công nhận ……..(2) là tổ chức khảo nghiệm phân bón.
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
2) Tên tổ chức đề nghị công nhận.
135
Biểu mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
……………., ngày ……. tháng ….. năm……
BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN
THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Kính gửi:…………………………………….
1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………. Fax:………………. E-mail: ……………………….
2. Nguồn nhân lực (người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm, người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm)
STT
Họ và tên
Năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Trình
độ
Viên
chức/Loại
HĐLĐ
Số, ngày tháng
Quyết định
tuyển
dụng/HĐLĐ
Số GCN
tập huấn
khảo
nghiệm
Ghi chú
I
Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm
1
II
Người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm
1
2
…..
3. Cơ sở vật chất được quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm
a) Địa điểm thực hiện khảo nghiệm
STT
Địa điểm khảo nghiệm (kê khai
cụ thể địa chỉ)
Loại đất
Diện tích
Ghi chú
Ghi chú: (Tên tổ chức) gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh các nội dung kê khai.
b) Khu vực để xử lý và lưu mẫu:
STT
Mục đích sử dụng
Diện tích
Ghi chú
c) Tên, số lượng trang thiết bị, phần mềm phân tích thống kê để xử lý số liệu, kết quả khảo
nghiệm: …………………………………………………………………………………………
136
d) Trang thiết bị của phòng thử nghiệm (nếu có): …………………………………………
đ) Trang thiết bị phục vụ khảo nghiệm:
STT
Tên thiết bị
Số lượng
Mục đích sử dụng
Ghi chú
I
Thiết bị đo lường
1
...
II
Vật dụng để thiết kế, triển khai thí
nghiệm
1
...
III
Trang thiết bị bảo hộ lao động
1
...
e) Các trang thiết bị khác theo yêu cầu tại TCVN về khảo nghiệm phân bón.
4. Kết quả hoạt động khảo nghiệm phân bón (nếu có): Các khảo nghiệm, kết quả nghiên cứu của tổ
chức đăng ký thực hiện khảo nghiệm phân bón đã thực hiện.
5. Cam kết của tổ chức đăng ký khảo nghiệm phân bón:
- Thực hiện các quy định về công nhận tổ chức khảo nghiệm.
- Đáp ứng các yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền khi tiến hành đánh giá công nhận tổ chức khảo
nghiệm.
- Cam đoan các nội dung khai trên là đúng, chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai và gửi kèm
theo đây các tài liệu để chứng minh nội dung kê khai./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
137
Biểu mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số:………………/QĐ-…….
…………, ngày ….. tháng ……. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
(LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN)
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số .../…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm …. của Chính phủ quy định về quản lý phân
bón;
Căn cứ Quyết định số ……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của ………………………………….(1),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận …………...(2) thuộc ……….. (tên đơn vị chủ quản, nếu có), địa chỉ ………. là tổ
chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón.
Điều 2. ………………. (2) có trách nhiệm:
1. Thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về khảo nghiệm phân bón tại Việt Nam và hướng dẫn của
Cục Bảo vệ thực vật.
2. Duy trì các điều kiện đảm bảo hoạt động khảo nghiệm phân bón trong suốt thời gian hoạt động.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Tổ chức có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, …..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón.
(2) Tên tổ chức khảo nghiệm phân bón.
138
18. Quy trình Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thc vật
(1.004546) - (QT-18)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Thẻ hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia
hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. Cán bộ, công chức Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;;
- Nghị định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật (Theo Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
x
- Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp;
x
- 02 ảnh cỡ 2cm x3cm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
139
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ
bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
Phòng/Trạm chuyên
môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B5
Thẩm định nội dung hồ
sơ:
-Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Chuyên viên
trưc tiếp xử lý hồ sơ dự
thảo Thẻ hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật trình
lãnh đạo các cấp;
-Trường hợp không đủ
điều kiện trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý
do.
Chuyên
viên
01 ngày làm việc
- Dự thảo Thẻ hành
nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch
thực vật hoặc Dự
thảo văn bản trả hồ
sơ (trường hợp
không đủ điều kiện);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Thẻ hành
nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
1/2 ngày làm việc
-
Thẻ hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật;
- Văn bản thông
báo từ chối cấp Thẻ
hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật
(Trường hợp không
đủ điều kiện)
140
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
Thẻ hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật;
- Văn bản thông báo
từ chối cấp Thẻ hành
nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch
thực vật (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên
bản bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
TTHC và các giấy
tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết thủ
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
141
1. Đơn đề nghị cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
(Theo mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
2. Mẫu Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
(Theo mẫu số 36 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
142
Mẫu số 35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
…….., ngày …… tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ
THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gửi: .........................................(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Họ tên: ..........................................ngày sinh: ......./ .... /............ Nam/Nữ: ..............
Đơn vị công tác: .......................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Trình độ:
.....................................................................................................................
Đã qua tập huấn chuyên môn ngày .................................tháng ..........năm.................
Biện pháp xử lý
Xông hơi khử trùng
Hơi nước nóng
Chiếu xạ
Nhiệt nóng
Biện pháp khác ( ............................................................................................... )
Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động
xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi
phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Ký tên, đóng dấu)
Người đề nghị cấp
(Ký và ghi rõ họ tên)
143
Mẫu số 36
MẪU THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ
VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Thẻ có hình chữ nhật, kích thước: 7cm x 10cm, được làm bằng bìa cứng, ép plastic
Mặt trước thẻ:
- Bên trái từ trên xuống là logo của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ; ảnh của
người được cấp thẻ cỡ 2cm x 3cm; góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan
cấp thẻ;
- Bên phải từ trên xuống là quốc hiệu; hàng chữ “Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;
- Đóng khung màu xanh lam.
Mặt sau thẻ:
- Nền trắng, hoa văn vàng; chữ đen;
- Được đóng khung màu xanh lá cây
144
19. Quy trình Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thc vật
(1.004524) - (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia
hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. Cán bộ, công chức Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;;
- Nghị định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
- Đơn đề nghị cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật (Theo Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
x
- Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp;
x
- 02 ảnh cỡ 2cm x3cm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
Tổ chức,
cá nhân đề
nghị
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
145
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
Phòng/Trạm chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực
vật
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện Chuyên viên
trưc tiếp xử lý hồ sơ dự
thảo Thẻ hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật trình lãnh
đạo các cấp;
-Trường hợp không đủ
điều kiện trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
01 ngày làm việc
- Dự thảo Thẻ hành
nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch
thực vật hoặc Dự
thảo văn bản trả hồ
sơ (trường hợp không
đủ điều kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Thẻ hành
nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức, công
dân) về Trung tâm phục vụ
hành chính công; bản điện
tử về Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội
(qua chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC để theo dõi, tổng
hợp và lưu hồ sơ theo quy
định.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
Thành phố
1/2 ngày làm việc
-
Thẻ hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật;
- Văn bản thông báo
từ chối cấp Thẻ hành
nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch
thực vật (Trường hợp
không đủ điều kiện).
146
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tiếp/Trực tuyến/Bưu chính
theo yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Thẻ hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật;
- Văn bản thông báo
từ chối cấp Thẻ hành
nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch
thực vật (Trường hợp
không đủ điều kiện)
B8
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (Theo
mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
2. Mẫu Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (Theo mẫu số 36 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
147
Mẫu số 35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
…….., ngày …… tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ
THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gửi: .......................................(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Họ tên: ..........................................ngày sinh: ......./ .... /............ Nam/Nữ: ..............
Đơn vị công tác: .......................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Trình độ:
.....................................................................................................................
Đã qua tập huấn chuyên môn ngày .................................tháng ..........năm.................
Biện pháp xử lý
Xông hơi khử trùng
Hơi nước nóng
Chiếu xạ
Nhiệt nóng
Biện pháp khác ( ............................................................................................... )
Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động
xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi
phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Ký tên, đóng dấu)
Người đề nghị cấp
(Ký và ghi rõ họ tên)
148
Mẫu số 36
MẪU THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ
VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Thẻ có hình chữ nhật, kích thước: 7cm x 10cm, được làm bằng bìa cứng, ép plastic
Mặt trước thẻ:
- Bên trái từ trên xuống là logo của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ; ảnh của
người được cấp thẻ cỡ 2cm x 3cm; góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan
cấp thẻ;
- Bên phải từ trên xuống là quốc hiệu; hàng chữ “Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;
- Đóng khung màu xanh lam.
Mặt sau thẻ:
- Nền trắng, hoa văn vàng; chữ đen;
- Được đóng khung màu xanh lá cây
149
20. Quy trình Công nhận tổ chức đủ điều kiện thc hiện khảo nghiệm thuốc bảo
vệ thc vật (2.001236) - (QT-20)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
Sao
- Đơn đề nghị công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 37 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
x
- Quyết định thành lập hoặc quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ
về lĩnh vực khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.
x
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật, trồng
trọt, nông học, sinh học, hoá học và Giấy chứng nhận tập huấn khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật của người đúng đầu tổ chức thực hiện
khảo nghiệm và người tham gia thực hiện.
x
- Bản thuyết minh bảo đảm điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật (Mẫu 38 Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
2.000.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
150
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức
công dân có thể lựa
chọn hình thức trực
tuyến thông qua ký số
hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có
quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm việc
hoặc sáng ngày làm việc
tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ sau
15h)
-Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
B3
Chuyển hồ sơ về
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B4
Phân công Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ:
+Trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng yêu cầu:
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(thời gian khắc phục
không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
+ Trường hợp hồ sơ
đáp ứng quy định:
Quyết định công nhận
Chuyên
viên Chi
cục
07 ngày làm việc
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định
công nhận tổ chức đủ điều
kiện khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật hoặc
Thông báo tổ chức không
đủ điều kiện công nhận
(Trường hợp không cấp);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
151
tổ chức đủ điều kiện
khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật.
+ Trường hợp không
cấp: Văn bản thông
báo tổ chức không đủ
điều kiện công nhận
và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
02 ngày làm việc
hẹn trả kết quả..
B6
- Phê duyệt Quyết
định công nhận tổ
chức đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
hoặc Thông báo từ
chối xử lý hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có
theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về
Trung tâm phục vụ
hành chính công; bản
điện tử về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo
dõi, tổng hợp và lưu hồ
sơ theo quy định.
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
02 ngày làm việc
- Quyết định công nhận tổ
chức đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật hoặc
Thông báo từ chối xử lý
hồ sơ (Trường hợp không
đủ điều kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định công nhận tổ
chức đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật hoặc
Thông báo từ chối xử lý
hồ sơ (Trường hợp không
đủ điều kiện).
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (trường hợp từ chối
152
tiếp nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm muộn):
Biên bản bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và các giấy
tờ khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực
vật (Mẫu số 37 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT)
2. Bản thuyết minh bảo đảm điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu
38 Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
(Mẫu số 01-06).
153
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO
NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2025 /TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức đề nghị công nhận:.........……….................................................
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ………
3. Giấy đăng ký doanh nghiệp số................../................
Cơ quan cấp: ...............................................cấp ngày ………….......….tại..........
Đề nghị Quí cơ quan
CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
4. Hồ sơ kèm theo:
............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.
……, ngày….. tháng…..năm……
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
154
Phụ lục I
MẪU BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
((Ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2025 /TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC
1. Tên tổ chức: .......................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: .........................Fax:........................E-mail: ..................................
2. Tên người đại diện: ...................................................................................
3. Giấy đăng ký doanh nghiệp số................/..........Cơ quan cấp: ..........cấp ngày …..….tại..........
4. Loại hình hoạt động:..............................................................................
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
1. Nhân lc
Danh sách nhân viên (bao gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực
tiếp đến khảo nghiệm):
STT
Họ và tên
Năm sinh
Nam/
Nữ
Trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ
Chức vụ,
chức danh
Chứng nhận
tập huấn
(Số/ngày
tháng năm)
Ghi chú
1
…
2. Phương tiện, thiết bị phục vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thc vật
....................................................................................................................................................................
.
3. Diện tích, cơ cấu, mùa vụ các loại cây trồng phổ biến trên địa bàn do tổ chức quản lý hoặc ký
hợp đồng được sử dụng
155
STT
Cơ cấu các loại cây
trồng chính
Diện tích
(ha)
Mùa vụ
Sự xuất hiện các loài dịch hại
1
Cây lúa
2
Cây ăn quả
(vải, cam, xoài ...)
3
Cây rau
(cải bắp, dưa chuột, bầu
bí ...)
4
Cây trồng màu
(đậu, lạc...)
5
Cây công nghiệp
(chè, cà phê, điều, cao
su…)
6
Cây trồng đặc thù
…
4. Phòng thí nghiệm phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thc vật
4.1 Phòng thử nghiệm đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật: đơn vị chỉ định
.........................Quyết định chỉ định số ......ngày .....tháng ......
4.2. Danh sách phòng thử nghiệm ký hợp đồng nguyên tắc (áp dụng đối với đơn vị không có phòng
thử nghiệm được chỉ định).
STT
Tên phòng thử nghiệm
Đơn vị chỉ
định
Số quyết định
chỉ định
Thời gian hiệu
lực chỉ định
1
…
.......Ngày .......tháng......... năm ......
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM
(Ký tên, đóng dấu)
156
21. Quy trình Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thc vật
(1.004493) -(QT-21)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp
và Môi trường Thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
- Nghị định 181/2013 ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quảng cáo;
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 42 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT)
x
- Sản phẩm quảng cáo (Nội dung, hình thức quảng cáo được thể hiện
bằng hình ảnh, âm thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc,
ánh sáng và các hình thức tương tự);
x
- Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin về bằng cấp chuyên
môn hoặc chức danh khoa học của báo cáo viên (đối với trường hợp
hội chợ, hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện, triển lãm, chương trình
văn hoá, thể thao)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần
3.6
Phí
600.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết
quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính, tổ
chức công dân có thể lựa
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
157
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2.Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Hà Nội.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
B3
Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ:
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
-Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật;
-Trường hợp không cấp trả
lời bằng văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
02 ngày làm việc
- Dự thảo Giấy
xác nhận nội
dung quảng cáo
thuốc bảo vệ
thực vật hoặc
Thông báo lý do
từ chối cấp Giấy
xác nhận nội
dung quảng cáo
thuốc bảo vệ
thực vật;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Giấy Xác nhận
nội dung quảng cáo thuốc
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
01 ngày làm việc
- Giấy Xác nhận
nội dung quảng
158
bảo vệ thực vật hoặc Thông
báo từ chối xử lý hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy
(nếu có theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về Trung
tâm phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
(qua chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC để theo dõi, tổng hợp
và lưu hồ sơ theo quy định.
Thành phố
cáo thuốc bảo vệ
thực vật;
- Thông báo từ
chối xử lý hồ sơ
(Trường hợp
không đủ điều
kiện).
B7
Trả kết quả giải quyết TTHC
(ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tiếp/Trực tuyến/Bưu chính
theo yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
- Giấy Xác nhận
nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ
thực vật hoặc
Thông báo từ
chối xử lý hồ sơ;
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ
chậm muộn):
Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC và các
giấy tờ khác có
liên quan..
Trung tâm
Giờ hành chính
Phiếu tiếp nhận
159
Phục vụ
hành chính
công
(Thời gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ
tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ
khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 42 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).
2. Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 43 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
160
Tên công ty, doanh nghiệp
Số: ......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
......, ngày ..... tháng ...... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: ..........................(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo: .......................................................
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..............
Số điện thoại:....................................Fax:..........................E-mail:………………………….......
Số giấy phép hoạt động :………………………………………………………………………...
Họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:...................................................
Kính đề nghị ... (tên cơ quan có thẩm quyền) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với
thuốc bảo vệ thực vật sau:
STT
Tên thuốc BVTV
Giấy chứng nhận đăng ký
Phương tiện quảng cáo
1.
…
Chúng tôi cam kết sẽ quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các quy định của văn
bản quy phạm pháp luật trên và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu quảng cáo sai nội
dung được xác nhận chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 42
161
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày………tháng…….năm 20….
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số: /20... /XNQC-ký hiệu viết tắt của cơ quan có thẩm quyền
(Tên cơ quan có thẩm quyền)..........xác nhận:
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo: .......................................................
…...................................................................................................................................................
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..............
Số điện thoại:.............................Fax:..........................E-mail:…………………………..............
có nội dung quảng cáo
(1)
các thuốc bảo vệ thực vật trong bảng dưới đây phù hợp với quy
định hiện hành.
STT
Tên thuốc BVTV
Giấy chứng nhận đăng ký
Phương tiện quảng cáo
1.
2
…
Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật đúng nội dung đã được xác
nhận.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên,đóng dấu)
Mẫu số 43
162
22. Quy trình Kiểm tra nhà nước về an toàn thc phẩm đối với thc phẩm có
nguồn gốc thc vật xuất khẩu (1.003395) - (QT-22)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu; Cán bộ, công chức Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật An toàn thực phẩm;
- Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật
xuất khẩu theo Mẫu số 39 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
x
- Một trong các giấy tờ sau (chỉ nộp khi đăng ký kiểm tra lần
đầu):
+ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc diện cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm;
+ Giấy chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và
điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn
thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS),
Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng
nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương
đương đối với cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại điểm k
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng
02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi là Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP);
+ Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm
thủy sản an toàn đối với cơ sở quy định tại điểm a, b, c, d, đ
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP theo Mẫu số
40 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025.
x
163
- Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm đối với sản
phẩm quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP trong
lô hàng gồm nhiều mặt hàng thuộc thẩm quyền quản lý của từ
hai bộ trở lên quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
Phòng/Trạm chuyên
môn
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
164
chuyên môn
sơ.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
-Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo Thông báo
kết quả kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phẩm đối
với thực phẩm có nguồn
gốc thực vật xuất khẩu;
-Trường hợp không cấp
trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
1/2 ngày làm
việc
- Dự thảo Thông báo
kết quả kiểm tra nhà
nước về an toàn thực
phẩm đối với thực
phẩm có nguồn gốc
thực vật xuất khẩu
hoặc dự thảo Văn bản
trả hồ sơ nếu hồ sơ
không hợp lệ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Lãnh đạo
Phòng/Trạm
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày làm việc
B6
- Phê duyệt Thông báo
kết quả kiểm tra nhà
nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm
có nguồn gốc thực vật
xuất khẩu;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu có theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
Hà Nội (qua chuyên
viên Thụ lý, thẩm định
hồ sơ:) trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC để theo dõi, tổng
hợp và lưu hồ sơ theo
quy định.
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
1/4 ngày làm việc
- Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm có
nguồn gốc thực vật
xuất khẩu;
- Văn bản thông báo
từ chối xử lý hồ sơ
(Trường hợp không
đủ điều kiện)
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm có
nguồn gốc thực vật
xuất khẩu
- Văn bản thông báo
từ chối xử lý hồ sơ
(Trường hợp không
đủ điều kiện)
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
- Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả,
165
thực vật
TTHC)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải quyết
hồ sơ chậm muộn);
Biên bản bàn giao hồ
sơ; Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
TTHC và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ
và các giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu theo quy định
theo Mẫu số 39 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025.
2. Thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu theo Mẫu
số 41 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
166
Mẫu số 39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT
XUẤT KHẨU
Lần thứ: ...
Kính gửi: ………….[Tên Cơ quan kiểm tra]
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT
Tên tổ chức/cá nhân: ...................................................................................................
Số CMND/CCCD/Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
..........................................................................................................................................
Ngày cấp: ……………………..…………….nơi cấp ....................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................................................................................................
E-mail: .............................................................................................................................
(Nếu có nhiều cơ sở sản xuất thì tiếp tục kê khai như mục I.1 cho các cơ sở tiếp theo)
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Tên sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS): …...................................................
Nhãn hiệu: …....................................................................................................................
Quy cách đóng gói: .........................................................................................................
Số lượng bao gói: ............................................................................................................
Khối lượng tịnh: ..............................................................................................................
Ngày đóng gói: ................................................................................................................
Nguồn gốc xuất xứ: .........................................................................................................
(Nếu có nhiều sản phẩm thì tiếp tục kê khai như mục II.1 cho các sản phẩm tiếp theo)
III. THÔNG TIN THƯƠNG MẠI
1.Nhà nhập khẩu
Tên nhà nhập khẩu: .........................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................................................................................................
E-mail: .............................................................................................................................
2.Nhà xuất khẩu
Tên nhà xuất khẩu: ................................................................…......................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................................................................................................
E-mail: .............................................................................................................................
3.Nơi hàng đi:.................................................................................................................
4.Nơi hàng đến: ..............................................................................................................
5.Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu hoặc tên của phương tiện): ..........................
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị [Tên Cơ quan
kiểm tra] kiểm tra đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật nêu tại mục II của đơn
này.
Các giấy tờ kèm theo (đề nghị đánh dấu √ nếu có):
167
Loại giấy tờ
Có (√)
Ngày hết
hiệu lc
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Giấy chứng nhận: Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm
kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực
phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu
chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ
thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương
[Ghi cụ thể
loại giấy]
Bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-
BNNPTNT.
Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm quy định tại Điều
6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê
khai và của các tài liệu trong hồ sơ.
…………… ngày …….tháng ……..năm....
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy
quyền của tổ chức ký và đóng dấu)
168
Mẫu số 41
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM
CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
[TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA…]
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
INDEPENDENCE- FREEDOM - HAPPINESS
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT
KHẨU
INSPECTION RESULT
for food of plant origin intended for export
Số (No.):
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT/INFORMATION OF MANUFACTURER
Tên, địa chỉ nhà sản xuất/Name and
address of the manufacturer
II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/INFORMATION OF PRODUCT
Mô tả sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc
mã HS, nếu có)/ Description of product
(Product name, scientific name or HS
code, if any)
Quy cách đóng gói/ Type of packaging
Số lượng bao gói/Number of packages
Khối lượng tịnh/ Net weight
Ngày đóng gói/ Packaging date
Nguồn gốc xuất xứ/ Origin
III. THÔNG TIN VỀ THƯƠNG MẠI/ TRADE INFORMATION
1. Tên, địa chỉ nhà nhập khẩu/Name and
address of importer
2. Tên nhà xuất khẩu/ Name and address
of the exporter
169
3. Nơi hàng đi/ Place of dispatch
4. Nơi hàng đến/ Place of destination
5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số
hiệu, tên phương tiện)/ Means of transport
(identification, document)
IV. KẾT QUẢ/ RESULTS
□ Đạt các yêu cầu dưới đây/ Meet the following requirements
□ Không đạt các yêu cầu dưới đây/ Not meet the following requirements
1. Thực phẩm nguồn gốc thực vật được xuất từ cơ sở được cơ quan có thẩm quyền kiểm
tra, chứng nhận/ The above plant origin product(s) come(s) from (an) establishments(s)
under the supervision of competent authority.
2. Sản phẩm được sản xuất, đóng gói, lưu giữ và vận chuyển bảo đảm an toàn thực phẩm
dưới sự giám sát của cơ quan có thẩm quyền/ The product(s) described above was/were
produced, packed, stored and transported under sanitary condition, which were under the
supervision of competent authority.
Nơi phát hành/Place of issue:
Ngày phát hành/ Date of issue:
Dấu của Cơ quan có thẩm quyền/ Stamp
of Competent Authority
Tên, chữ ký cán bộ có thẩm quyền/Name,
Signature of Authorized Officer
170
23. Quy trình Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính (1.008003) - (QT-23)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp Quyết định, phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
nhân giống bằng phương pháp vô tính.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Quyết định, phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
nhân giống bằng phương pháp vô tính; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố
Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 461/QĐ-SNNMT ngày 29/4/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội về việc ủy quyền cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a
Hồ sơ cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng:
- Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết
định công nhận vườn cây đầu dòng theo mẫu số 01.CĐD Phụ lục VI
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 02.CĐD Phụ
lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
Báo cáo kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 03.CĐD
Phụ lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính
phủ.
x
b
Hồ sơ phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng:
Văn bản đề nghị Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
171
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng
1.500.000 đồng
b
Cấp Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
a
Trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
172
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
* TH 1: Hồ sơ đủ điều
kiện:
- Thành lập hội đồng
thẩm định; Thông báo
thẩm định, kiểm tra thực
tế tại cơ sở; Tổ chức kiểm
tra thực tế cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng tại cơ
sở;
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều
kiện công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng.
* TH 2: Hồ sơ không đủ
điều kiện: Thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
Chuyên
viên
20 ngày làm việc
* TH 1:
- Quyết định thành lập
hội đồng thẩm định;
- Văn bản thông báo thẩm
định, kiểm tra thực tế tại
cơ sở;
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo không đủ
điều kiện công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
* TH 2: Văn bản thông
báo bổ sung hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà
Nội.
6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố để chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính cho Chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) về phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cục
01 ngày làm việc
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều
kiện công nhân cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính về Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
Hà Nội trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội thông qua
dịch vụ Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Chuyên
viên Chi
cục
01 ngày làm việc
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều
kiện công nhân cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
173
B7
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính ngay
sau khi nhận bàn
giao)
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều
kiện công nhân cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải 10
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; biên bản ban
giao kết quả giải quyết
TTHC; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.HS giải
quyết TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
174
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải quyết
hồ sơ chậm muộn).
Biên bản bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
b
Trường hợp Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
175
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
- Trường hợp cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng
đáp ứng đủ điều kiện:
Phục hồi Quyết định cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Trường hợp không phục
hồi quyết định cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng
phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
03 ngày làm việc
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà
Nội.
6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố để chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính cho Chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) về phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày làm việc
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả. hồ sơ;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính về Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
Hà Nội trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội thông qua
dịch vụ Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Chuyên
viên Chi
cục
1/4 ngày làm việc
(Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính ngay
sau khi nhận bàn
giao)
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả. hồ sơ.
176
B7
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả. hồ sơ;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải quyết
hồ sơ chậm muộn);
Biên bản bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; biên bản ban
giao kết quả giải quyết
TTHC; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận
vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 01.CĐD Phụ lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
2. Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 02.CĐD Phụ lục VI Nghị
định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
3. Báo cáo kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 03.CĐD Phụ lục VI Nghị
định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
177
4. Quyết định công nhận cây đầu dòng theo Mẫu số 04.CĐD, Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.
5. Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng Mẫu số 05.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.
6. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
178
Phụ lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ
Mẫu số 01.CĐD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU
DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU
NĂM
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố...
1. Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………….
2. Địa chỉ: …………………….. Điện thoại/Fax/E-mail ………………
3. Tên giống: ………………………………………………
4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. xã………………… huyện ………………… tỉnh/thành
phố: ……………
5. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng đăng ký công nhận:
- Năm trồng: …………………………………………………………………..
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật
liệu nhân giống khác): …………………………………………………….
- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một
số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng): …………………………………………
- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu): ………………
Đối với vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:
- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng): ……………………………………….
- Diện tích vườn (m
2
): ………………………………………
- Khoảng cách trồng (m x m): ………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định, công nhận theo đúng
quy định./.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN*
(ký tên, đóng dấu)
* Cá nhân phải có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn
179
Mẫu số 02.CĐD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kết quả bình tuyển cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định cây đầu
dòng: ………………
…………………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………….. Điện thoại/Fax/E-mail …………………………
3. Tên giống, loài cây trồng: …………………………………………………
4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng:
Thôn……………….. xã…………. huyện…………… tỉnh/thành
phố:……………………..
Tọa độ địa lý: ……………………………………………………………………
Họ tên chủ hộ có cây đầu dòng: ………………………………………………..
5. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp bình tuyển, tên tiêu chuẩn chất lượng cây đầu
dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chí bình
tuyển).
6. Kết quả bình tuyển:
a) Thông tin sơ bộ về quần thể bình tuyển:
- Năm trồng: …………………………………………………………………….
- Nguồn gốc xuất xứ: ……………………………………………………………
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): .................
- Quy mô diện tích, số lượng cây trong quần thể thực hiện bình tuyển: ..............
- Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng: ………………………………
b) Thông tin chi tiết cây đầu dòng bình tuyển (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh
với tiêu chuẩn chất lượng cây đầu dòng)
- Tính đúng giống.
- Tình hình sinh trưởng.
- Tình hình sâu bệnh hại.
- Năng suất.
- Chất lượng.
- Chỉ tiêu khác.
- Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được công nhận
cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với cây có múi)
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO*
(Ký tên, đóng dấu)
* Cá nhân phải có bản photocopy chứng minh nhân dân/hoặc hộ chiếu/hoặc thẻ căn
cước công dân gửi kèm theo đơn
180
Mẫu số 03.CĐD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định vườn cây đầu
dòng: …………
2. Địa chỉ: ………………….. Điện thoại/Fax/E-mail ………………………….
3. Tên giống, loài cây trồng: ……………………………………………………
4. Vị trí hành chính và địa lý của vườn cây đầu dòng:
Thôn …………. xã …………… huyện…………… tỉnh/thànhphố: …………
Tọa độ địa lý: …………………………………………………………………..
Họ tên chủ hộ có vườn cây đầu dòng: …………………………………………
5. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp thiết lập, tên tiêu chuẩn chất lượng vườn cây đầu
dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ sở).
6. Thông tin về vườn cây đầu dòng (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh với tiêu
chuẩn chất lượng vườn cây đầu dòng)
- Năm trồng: …………………………………………………………………….
- Nguồn gốc xuất xứ: ……………………………………………………………
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): …………
- Mật độ, khoảng cách trồng: ……………………………………………………
- Quy mô diện tích, số lượng cây: ……………………………………………..
- Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng: …………………………………..
- Tính đúng giống: ……………………………………………………………..
- Tình hình sinh trưởng: ………………………………………………………..
- Tình hình sâu bệnh hại: ………………………………………………………
- Năng suất, chất lượng và chỉ tiêu khác (nếu có): …………………………….
- Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được công nhận
vườn cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với vườn cây đầu dòng cây có múi).
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO*
(ký tên, đóng dấu)
* Cá nhân phải có bản photocopy chứng minh nhân dân/hoặc hộ chiếu/hoặc thẻ căn
cước công dân gửi kèm theo đơn
181
Mẫu số 04.CĐD
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-…..(1) - (2)…
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận cây đầu dòng
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ ………………………………(3)……………..………………….;
Căn cứ ……………….………………(4)……………..………………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày ... tháng ... năm 20... của Hội đồng thẩm định cây đầu
dòng;
Xét đề nghị của ...(5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận cây đầu dòng ... (6) (trường hợp có nhiều cây đầu dòng được
công nhận: ... (7).
Mã hiệu cây đầu dòng: ... (8);
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng: ………………….….
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng có quyền và nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các
đơn vị liên quan; tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.
(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).
(7) Danh sách cây đầu dòng được công nhận.
(8) Ghi mã hiệu cây đầu dòng như tại Giấy công nhận.
182
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./……..
GIẤY CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ………… công nhận:
Mã hiệu nguồn giống
Cây thứ 1: ……..………………………...
Cây thứ 2: ……………………………..
Cây thứ 3: ……………………………..
Loài cây
1. Tên khoa học: ………………………..
2. Tên Việt Nam: ………………………..
3. Tên xuất xứ (nếu có): ……………….
Địa chỉ nguồn giống
Thôn (Ấp/bản) …………………………..
xã...huyện...tỉnh/thành phố: ……………..
Tên và địa chỉ của chủ nguồn
giống kèm số ĐT/Fax/E-mail
(nếu có)
Thôn (Ấp/bản) ……………………………
xã...huyện...tỉnh/thành phố: …………………
Tuổi cây (năm)
Cây thứ 1: ……………………………………..
Cây thứ 2: ……………………………………..
Cây thứ 3: ……………………………………..
Tổng mức vật liệu nhân giống
tối đa cho phép khai thác/năm
(loại vật liệu/đơn vị tính/số
lượng)
Năm........:
Năm…….:
Năm…….:
…, ngày … tháng … năm …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
183
Mẫu số 05.CĐD
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ -… (1)-(2)….
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận vườn cây đầu dòng
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ ………………………… (3) ……………..…….……………….;
Căn cứ ……………………………… (4) …………………………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày ... tháng ... năm 20... của Hội đồng thẩm định vườn cây đầu
dòng;
Xét đề nghị của ..................................................................................... (5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận vườn cây đầu dòng ................. (6) (trường hợp có nhiều vườn
cây đầu dòng được công nhận: ..................................................... (7).
Mã hiệu vườn cây đầu dòng: ................................................................. (8);
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng: …
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu
dòng
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng có quyền và nghĩa vụ theo
quy định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các
đơn vị liên quan; tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, ….
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận vườn cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.
(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận vườn cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).
(7) Danh sách vườn cây đầu dòng được công nhận.
(8) Ghi mã hiệu vườn cây đầu dòng như tại Giấy công nhận.
184
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………..
GIẤY CÔNG NHẬN VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố...công nhận:
Mã hiệu nguồn giống
Loài cây
1. Tên khoa học:..........................
2. Tên Việt Nam: ………………………
3. Tên xuất xứ (nếu có): ………………
Địa chỉ nguồn giống
Thôn (Ấp/bản) ……………………..
xã...huyện...tỉnh/thành phố:………….
Tên và địa chỉ của chủ nguồn giống
kèm số ĐT/Fax/E-mail (nếu có)
Thôn (Ấp/bản) …….. xã……....huyện..........
tỉnh/thành phố: ………
Thời gian trồng
tháng……… năm………
Diện tích vườn (m
2
)
Số lượng cây (cây)
Tổng mức vật liệu nhân giống tối đa
cho phép khai thác/năm (loại vật
liệu/đơn vị tính/số lượng)
Năm….: Năm….: Năm….:
…, ngày … tháng … năm …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
185
24. Quy trình Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007931) -
(QT-24)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Trung tâm
phục vụ hành công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây
lâm nghiệp sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính Phủ về một số nhiệm vụ, giải
pháp trọng tâm về cắt giảm thủ tục hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, thúc đẩy phát
triển kinh tế - xã hội sau đây gọi tắt là Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng
Chính Phủ;
- Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản
hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 sau đây
gọi tắt là Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
130/2022/NĐ-CP.
x
- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán
phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt
(Trường hợp có thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi
dưỡng chuyên môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thì không phải
nộp thành phần hồ sơ này).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Theo quy định: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- Thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ: 09 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
186
3.6
Phí
500.000 đồng/ 01 cơ sở/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
theo quy
định
Thời gian theo
Nghị quyết
66/NQ-CP
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ sơ
yêu cầu là bản chính (mục
3.2): Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến thông qua ký số hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường
hợp tiếp
nhận hồ
sơ trực
tiếp)
Giờ hành
chính
(Trường
hợp tiếp
nhận hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và BVTV Hà
Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày
làm việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày
làm việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
Thẩm định hồ sơ; Thành
lập đoàn kiểm tra; Thông
báo cho tổ chức, công dân
về việc đánh giá điều kiện
thực tế tại cơ sở; Tổ chức
kiểm tra thực tế.
+Trường hợp phải khắc
phục: Hướng dẫn khắc
phục (thời gian khắc phục
không tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Chuyên viên
10 ngày
làm việc
6,5 ngày
làm việc
- Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra
điều kiện thực tế
tại cơ sở;
- Thông báo kiểm
tra điều kiện thực
tế tại cơ sở;
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón;
- Thông báo từ
chối xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
187
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón.
(Trường hợp
không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả..
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết thủ
tục hành chính về Trung
tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố để chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính cho Chuyên viên thụ lý,
thẩm định hồ sơ:
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) về phòng chuyên
môn.
Văn thư Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón hoặc
Văn bản trả lời về
việc không cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính về Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà
Nội trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội thông qua
dịch vụ Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
(Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
ngay sau
khi nhận
bàn giao)
1/2 ngày
làm việc
(Trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính ngay
sau khi nhận
bàn giao)
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón hoặc
Văn bản trả lời về
việc không cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B7
Trả kết quả giải quyết Thủ
tục hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính ngay
sau khi nhận bàn giao)
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón hoặc
Văn bản trả lời về
việc không cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
188
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và BVTV
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ
thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
189
(Phụ luc II Ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
.........., ngày ..... tháng ...... năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………………
1
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
Điện thoại: ………………………… Fax:…………………… E-mail: …………...
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: số ………ngày cấp: ……nơi cấp: ……
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): …………………………………….
3.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số: ……..…ngày ……..Nơi
cấp
………………………………………………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực
tiếp buôn bán phân bón: số ……………ngày ……………. Nơi cấp :
……………………..
2
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
□ Cấp □ Cấp lại (lần thứ:............)
Lý do cấp lại ………………………………………………………………………..
Hồ sơ gửi kèm:……………………………………………………………………..
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy
định pháp luật khác có liên quan./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
__________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyền.
2
Không phải kê khai nội dung này đối với trường hợp trong thành phần hồ sơ đã có bản
sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.
190
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN CHỦ
QUẢN
…………..(1)
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
........ , ngày ........ tháng ..... năm
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Số: .................................................................... /GCN-BBP
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ....................................... Fax. ........................................................
Mã số doanh nghiệp (nếu có): ......................................................................
Người đại diện của tổ chức, cá nhân: ...........................................................
Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ..... ngày cấp: ......... Nơi cấp: .....
Được chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
191
25. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007932) - (QT-25)
25.1. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: Trường hợp
thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (QT-25.1)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội;
Trung tâm phục vụ hành công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính Phủ;
- Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 130/2022/NĐ-CP.
x
- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân
bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt (Trường
hợp có thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên
môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân bón thì không phải nộp thành phần hồ sơ này).
x
- Giấy chứng nhận đã được cấp.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Theo quy định: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- Thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ: 09 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Phí
200.000 đồng/ 01 cơ sở/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
theo quy
định
Thời gian theo
Nghị quyết
66/NQ-CP
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
192
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
(Trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp)
(Trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau
15h)
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau
15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
Thẩm định hồ sơ; Thành
lập đoàn kiểm tra; Thông
báo cho tổ chức, công dân
về việc đánh giá điều kiện
thực tế tại cơ sở; Tổ chức
kiểm tra thực tế.
+Trường hợp phải khắc
phục: Hướng dẫn khắc
phục (thời gian khắc phục
không tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
Chuyên
viên
10 ngày
làm việc
6,5 ngày
làm việc
- Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra
điều kiện thực tế
tại cơ sở;
- Thông báo kiểm
tra điều kiện thực
tế tại cơ sở;
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán phân bón;
- Thông báo từ
chối xử lý hồ sơ
(Trường hợp
không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
193
bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón.
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà
Nội.
6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố để chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính cho Chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) về phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện buôn bán
phân bón hoặc
Văn bản trả lời
về việc không
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện buôn bán
phân bón;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Biên bản bàn
giao kết quả.
6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính về Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
Hà Nội trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội thông qua
dịch vụ Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Chuyên
viên Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
(Trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính ngay
sau khi
nhận bàn
giao)
1/2 ngày
làm việc
(Trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính ngay
sau khi nhận
bàn giao)
- Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân
bón hoặc Văn
bản trả lời về việc
không cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả..
B7
Trả kết quả giải quyết
Thủ tục hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính ngay sau
khi nhận bàn giao)
- Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân
bón hoặc Văn
bản trả lời về việc
không cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
194
bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không tính
vào thời gian giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC và
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không tính
vào thời gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;
195
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
196
(Phụ luc II Ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
.........., ngày ..... tháng ...... năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………………
1
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
Điện thoại: ………………………… Fax:…………………… E-mail: …………...
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: số ………ngày cấp: ……nơi cấp: ……
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): …………………………………….
3.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số: ……..…ngày ……..Nơi
cấp
………………………………………………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực tiếp
buôn bán phân bón: số ……………ngày ……………. Nơi cấp : ……………………..
2
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
□ Cấp □ Cấp lại (lần thứ:............)
Lý do cấp lại ………………………………………………………………………..
Hồ sơ gửi kèm:……………………………………………………………………..
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy
định pháp luật khác có liên quan./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
__________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyền.
2
Không phải kê khai nội dung này đối với trường hợp trong thành phần hồ sơ đã có bản
sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.
197
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN CHỦ
QUẢN
…………..(1)
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
........ , ngày ........ tháng ..... năm
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Số: .................................................................... /GCN-BBP
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ....................................... Fax. ........................................................
Mã số doanh nghiệp (nếu có): ......................................................................
Người đại diện của tổ chức, cá nhân: ...........................................................
Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ..... ngày cấp: ......... Nơi cấp: .....
Được chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
198
25.2. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: Trường hợp Giấy
chứng nhận bị mất, hư hỏng: thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên giấy
chứng nhận (QT-25.2)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 130/2022/NĐ-CP.
x
- Giấy chứng nhận đã được cấp (Trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;
thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
200.000 đồng/01 cơ sở/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết quả
199
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ sơ
yêu cầu là bản chính, tổ chức
công dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông qua ký số
hoặc gửi hồ sơ bản chính đến
cơ quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận kết
quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định).
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trong ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
-Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón.
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện: Từ chối cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
bằng văn bản.
Chuyên
viên
02 ngày làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón;
- Thông báo từ chối xử
lý hồ sơ (Trường hợp
không đủ điều kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp
trên hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành
phố để chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cho Chuyên
viên Thụ lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
giấy) về phòng chuyên môn.
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón hoặc Văn
bản trả lời về việc
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
200
6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Hà Nội thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích. (nếu có - theo
yêu cầu của tổ chức, công dân).
Chuyên
viên Chi
cục
1/2 ngày làm việc
(Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
ngay sau khi nhận bàn
giao)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón hoặc Văn
bản trả lời về việc
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B7
Trả kết quả giải quyết Thủ
tục hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
ngay sau khi nhận bàn
giao)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón hoặc Văn
bản trả lời về việc
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
201
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
(Mẫu số 01-06).
202
(Phụ luc II Ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
.........., ngày ..... tháng ...... năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………………
1
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
Điện thoại: ………………………… Fax:…………………… E-mail: …………...
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: số ………ngày cấp: ……nơi cấp: ……
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): …………………………………….
3.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số: ……..…ngày ……..Nơi
cấp
………………………………………………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực tiếp
buôn bán phân bón: số ……………ngày ……………. Nơi cấp : ……………………..
2
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
□ Cấp □ Cấp lại (lần thứ:............)
Lý do cấp lại ………………………………………………………………………..
Hồ sơ gửi kèm:……………………………………………………………………..
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy
định pháp luật khác có liên quan./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
__________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyền.
2
Không phải kê khai nội dung này đối với trường hợp trong thành phần hồ sơ đã
có bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.
203
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN CHỦ
QUẢN
…………..(1)
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
........ , ngày ........ tháng ..... năm
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Số: .................................................................... /GCN-BBP
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ....................................... Fax. ........................................................
Mã số doanh nghiệp (nếu có): ......................................................................
Người đại diện của tổ chức, cá nhân: ...........................................................
Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ..... ngày cấp: ......... Nơi cấp: .....
Được chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
204
26. Quy trình Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933) - (QT-26)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phân bón;
Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Trung tâm phục vụ
hành công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính;
-Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phân bón theo
mẫu số 20 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ.
x
- Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
x
- 02 kịch bản quảng cáo và file điện tử ghi âm, ghi hình hoặc bản
thiết kế phù hợp với loại hình và phương thức quảng cáo (trừ
quảng cáo thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tổ chức sự
kiện).
x
- Đối với quảng cáo thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tổ
chức sự kiện phải có: chương trình (ghi rõ nội dung); thời gian,
địa điểm tổ chức; nội dung bài báo cáo và tài liệu phát cho người
dự; bảng kê tên, chức danh, trình độ chuyên môn của báo cáo
viên.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
Theo mục 3.2
205
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
tiếp)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
-Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Cấp Văn bản
xác nhận nội dung quảng
cáo phân bón;
-Trường hợp không cấp
trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
02 ngày
làm việc
- Văn bản xác nhận
nội dung quảng cáo
phân bón hoặc Văn
bản thông báo từ
chối xác nhận nội
dung quảng cáo;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố để chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính cho Chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) về phòng chuyên
môn.
Văn thư Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
-
Văn bản xác nhận nội
dung quảng cáo phân
bón hoặc Văn bản
thông báo từ chối xác
nhận nội dung quảng
cáo;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
206
6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính về Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
Hà Nội trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội thông qua
dịch vụ Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
(Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính ngay
sau khi nhận bàn
giao)
- Văn bản xác nhận
nội dung quảng cáo
phân bón hoặc Văn
bản thông báo từ
chối xác nhận nội
dung quảng cáo;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B7
- Thu phí
- Trả kết quả giải quyết
Thủ tục hành chính.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính ngay
sau khi nhận bàn
giao)
- Văn bản xác nhận
nội dung quảng cáo
phân bón hoặc Văn
bản thông báo từ
chối xác nhận nội
dung quảng cáo;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
207
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phân bón theo Mẫu số 20 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
208
Mẫu số 20
(Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
-------
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ……. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO PHÂN BÓN
Kính gửi: ………………………… (1)
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………..Fax:……………………….E-mail:……………
Họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ: ………………
……………………………………………………………………………………
Kính đề nghị ……….. (1) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với phân bón
sau:
TT
Loại phân
bón
Tên phân
bón
Mã số phân
bón
Số Quyết định
công nhận phân
bón lưu hành
Phương tiện
quảng cáo
Các tài liệu gửi kèm:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các quy định của
pháp luật về quản lý phân bón và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu
quảng cáo sai nội dung được xác nhận chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
209
27. Quy trình Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thc vật đối với các lô vật thể vận chuyển
từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thc vật (1.003984) - (QT-27)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực
vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân người nước ngoài
tại Việt Nam đề nghị Cấp giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể
vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng Kiểm dịch thực vật; Công chức Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
-Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành danh mục đối tượng Kiểm dịch thực vật của nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
-Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành danh mục vật thể thuộc diện Kiểm dịch thực vật; Danh
mục vật thể thuộc diện Kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi
nhập khẩu vào Việt Nam;
-Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày ngày 14/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Kiểm dịch thực vật nội địa;
-Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực
nông nghiệp sau đây gọi tắt là Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 Bộ Tài chính;
-Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01 - 141:2013/BNNPTNT;
-Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Giấy đăng ký Kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
24 giờ kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì Chi cục thông
báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể thuộc diện Kiểm dịch
thực vật biết.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí
210
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
trong ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho Trạm
KDTV nội địa
Lãnh đạo
Chi cục
01 giờ
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trạm
KDTV
nội địa
01 giờ
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
Kiểm tra tính hợp lệ của
của hồ sơ theo quy định;
Thông báo kiểm tra lô vật
thể của cơ sở; Kiểm tra lô
vật thể của cơ sở:
- Trường hợp lô vật thể
đạt yêu cầu: Cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch
thực vật.
- Trường hợp từ chối cấp
giấy chứng nhận kiểm
dịch thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân.
Chuyên
viên
14 giờ
-Biên bản kiểm tra
-Biên bản lấy mẫu
(nếu có)
- Dự thảo Giấy
chứng nhận Kiểm
dịch thực vật hoặc
văn bản từ chối cấp
giấy chứng nhận
kiểm dịch cho tổ
chức cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
211
B6
Xem xét, báo cáo Lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo
Trạm
KDTV
nội địa
02 giờ
- Dự thảo Giấy
chứng nhận Kiểm
dịch thực vật hoặc
văn bản từ chối cấp
giấy chứng nhận
kiểm dịch cho tổ
chức cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B7
Xem xét, Phê duyệt
Lãnh đạo
Chi cục
02 giờ
- Giấy chứng nhận
Kiểm dịch thực vật
hoặc văn bản từ chối
cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch cho tổ
chức cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B8
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết thủ
tục hành chính về Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
8.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp
trên hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành
phố để chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cho Chuyên
viên Thụ lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
giấy) về phòng chuyên môn.
Văn thư
Chi cục
02 giờ
- Giấy chứng nhận
Kiểm dịch thực vật
hoặc văn bản từ chối
cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch cho tổ
chức cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
8.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Hà Nội thông qua dịch vụ Bưu
Chuyên
viên Chi
cục
02 giờ
- Giấy chứng nhận
Kiểm dịch thực vật
hoặc văn bản từ chối
cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch cho tổ
chức cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
212
chính công ích. (nếu có - theo
yêu cầu của tổ chức, công dân).
B9
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy chứng nhận
Kiểm dịch thực vật
hoặc văn bản từ chối
cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch cho tổ chức
cá nhân;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.;
- Sở theo dõi hồ sơ.
B10
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
-Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Giấy đăng ký Kiểm dịch thực vật (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-
BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
2. Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2024 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
213
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
214
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35 /2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
…………, ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Kính gửi: …………………………………………………
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:
Địa chỉ:
Điện thoại: ………………… Fax/E-mail:
Số Giấy CMND: Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………..
Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch lô hàng vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm
dịch thực vật sau:
1. Tên hàng: …………..…………. Tên khoa học:.........................................................
Cơ sở sản xuất:.......................................................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
2. Số lượng và loại bao bì:.......................................................................................
3. Khối lượng tịnh: …………………………..Khối lượng cả bì:.....................................
4. Phương tiện chuyên chở:.......................................................................................
5. Nơi đi:....................................................................................................................
6. Nơi đến:..................................................................................................................
7. Mục đích sử dụng:..................................................................................................
8. Địa điểm sử dụng:..................................................................................................
9. Thời gian kiểm dịch:..............................................................................................
10. Địa điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có):..........................................................
.....................................................................................................................................
Số bản Giấy chứng nhận KDTV cần cấp: …………… bản chính; ………… bản
sao.........
Vào sổ số: ……………… ngày ……/……/……
Cán bộ KDTV nhận giấy đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)
215
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH
VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
(TÊN CƠ QUAN KDTV)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Số: ………/KDTV
Cấp cho: ........................................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Điện thoại:.......................................................................................................................
CĂN CỨ CẤP GIẤY:
□ Giấy phép kiểm dịch thực vật (KDTV) nhập khẩu số ……… ngày…/…/…;
□ Giấy đăng ký KDTV; □ Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;
□ Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm;
□ Dấu xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ của nước xuất khẩu;
□ Căn cứ khác: ...............................................................................................................
CHỨNG NHẬN:
Những vật thể thuộc diện KDTV (vật thể) sau đây: .........................................................
Số lượng: .......................................................................................................................
Khối lượng: …………………………(viết bằng chữ)......................................................
Phương tiện vận chuyển:..................................................................................................
Nơi đi: ............................................................................................................................
Nơi đến: .........................................................................................................................
□ Chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt
Nam;
□ Phát hiện loài …………… là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát
của Việt Nam. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên;
□ Phát hiện sinh vật gây hại lạ. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh
vật gây hại lạ trên;
□ Lô vật thể trên được phép chở tới:……………………………………………………
QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:
□ Lô vật thể được phép gieo trồng, sử dụng tại địa điểm quy định trên;
□ Lô vật thể được phép quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo lộ trình trên và phải tuân thủ
mọi quy định về KDTV quá cảnh của Việt Nam;
□ Báo ngay cho cơ quan KDTV/Bảo vệ thực vật nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng
kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ,
vận chuyển, sử dụng, gieo trồng, □ .);
□ Điều kiện khác: ………………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Chủ vật thể không được chở lô vật thể đến địa điểm khác nếu không được
phép của cơ quan KDTV.
216
28. Quy trình Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thc vật (1.004363) –
(QT-28)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà
Nội; Trung tâm phục vụ hành công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
-Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Giống cây trồng; nuôi động vật rừng
thông thường; chăn nuôi; thuỷ sản; thực phẩm sau đây gọi tắt là Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-Nghị định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp sau đây gọi
tắt là Nghị định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Căn cứ Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính Phủ;
- Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
-Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính;
-Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm
dịch thực vật sau đây gọi tắt là Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022
của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XIV Ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015)
x
- Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(Phụ lục XVI Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015);
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Theo quy định: 16 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- Thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ: 11,5 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
217
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
800.000 đồng/01 cơ sở/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
theo quy
định
Thời gian theo
Nghị quyết
66/NQ-CP
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải
quyết TTHC qua dịch
vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường
hợp tiếp
nhận hồ
sơ trực
tiếp)
Giờ hành
chính
(Trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận
và chuyển
hồ sơ trong
ngày làm
việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau
15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm việc
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
218
B5
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ::
Thẩm định hồ sơ;
Thành lập đoàn đánh
giá; Thông báo cho tổ
chức, công dân về việc
đánh giá điều kiện
thực tế tại cơ sở ít nhất
trước 05 ngày làm
việc; Tổ chức đánh giá
thực tế.
+Trường hợp phải
khắc phục: Hướng dẫn
khắc phục (thời gian
khắc phục không tính
vào thời gian giải
quyết TTHC)
+ Trường hợp không
đủ điều kiện: Thông
báo từ chối cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật bằng
văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật;
Chuyên
viên
12 ngày
làm việc
09 ngày
làm việc
- Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá
điều kiện thực tế tại
cơ sở;
- Thông báo đánh giá
điều kiện thực tế tại
cơ sở;
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ
thực vật;
- Thông báo từ chối
xử lý hồ sơ (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả..
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
Lãnh
đạo Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hà Nội.
B6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố để chuyển
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho Chuyên viên
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) về phòng
chuyên môn.
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Hoặc văn bản trả lời
về việc không cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội trên Hệ
Chuyên
viên Chi
cục
Trồng
trọt và
1/2 ngày
làm việc
(Trả kết quả
giải quyết thủ
1/2 ngày
làm việc
(Trả kết quả
giải quyết thủ
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc BVTV Hoặc
Thông báo trả lời về
việc không cấp Giấy
219
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của
Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà
Nội thông qua dịch vụ
Bưu chính công ích. (nếu
có - theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Bảo vệ
thực vật
tục hành
chính ngay
sau khi nhận
bàn giao)
tục hành chính
ngay sau khi
nhận bàn giao)
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
BVTV;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B7
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
hoặc Thông báo từ
chối không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Hà Nội
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
- Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIỂU MẪU
220
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV (Phụ lục XIV
ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT);
2. Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XVI ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
3. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XX ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
221
Phụ lục XIV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội
1. Đơn vị chủ
quản:…………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………......
Tel: ……………….……... Fax:……… …….…… E-mail: ……………………
2. Tên cơ sở:
……………………………............................................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Tel: ………………... Fax:……………… …….… E-mail: ……………………………
Địa điểm sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:
Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
Đề nghị Quí cơ quan
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
- Sản xuất hoạt chất
- Sản xuất thuốc kỹ thuật
- Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
- Đóng gói
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Cơ sở có cửa hàng
- Cơ sở không có cửa hàng
Cấp mới Cấp lại lần thứ ………..
Hồ sơ gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất và buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật.
……, ngày…..tháng…..năm……
Đại diện cơ sở
(Ký và ghi rõ họ tên)
222
Phụ lục XVI
MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - T do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thc vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vật
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ..........................................
Địa chỉ: ...................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ........................
2. Tên cơ sở: ............................................................. .........................
Địa chỉ: ...................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: .......................
3. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN cổ phần
- Hộ buôn bán
- Khác: (ghi rõ loại hình)
……………………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
………………………………...............................................
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….......
....
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng: ………….m2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc ...........
tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên
thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy chứng
nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục
223
XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy chứng nhận;
ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật
theo quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thc vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ 5000 kg trở lên dưới 5000 kg
Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao:
.....................
Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện:
...........................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: .................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: .............................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ............................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ......................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: ...............................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .....................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: .........................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ........................................................................................
3.2. Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê
kho):.............................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
224
Phụ lục XX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …
CHI CỤC ................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở: ………………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thc vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm
CHI CỤC TRƯỞNG
225
29. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thc vật
(1.004346) - (QT-29)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
-Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-Nghị định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Căn cứ Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính Phủ;
-Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
-Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính;
-Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
-Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XIV Ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015)
x
- Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(Phụ lục XVI Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015);
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Theo quy định: 16 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- Thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ: 11,5 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
800.000 đồng/01 cơ sở/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
theo quy
định
Thời gian theo
Nghị quyết
66/NQ-CP
Biểu mẫu/
kết quả
226
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, tổ chức công
dân có thể lựa chọn hình
thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ
bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường
hợp tiếp
nhận hồ sơ
trực tiếp)
Giờ hành
chính
(Trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày
làm việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau
15h)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
Thẩm định hồ sơ; Thành
lập đoàn đánh giá; Thông
báo cho tổ chức, công
dân về việc đánh giá điều
kiện thực tế tại cơ sở ít
nhất trước 05 ngày làm
việc; Tổ chức đánh giá
thực tế.
+Trường hợp phải khắc
Chuyên
viên Chi
cục
12 ngày
09 ngày
làm việc
- Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá điều
kiện thực tế tại cơ
sở;
- Thông báo đánh
giá điều kiện thực
tế tại cơ sở;
- Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
227
phục: Hướng dẫn khắc
phục (thời gian khắc
phục không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
+ Trường hợp không đủ
điều kiện: Từ chối cấp
giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật;
buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật;
- Thông báo từ
chối xử lý hồ sơ
(Trường không
đủ điều kiện);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả.
Lãnh
đạo Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hà Nội.
B6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Thành phố
để chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
cho Chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) về phòng
chuyên môn.
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ
thực vật Hoặc văn
bản trả lời về việc
không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả..
B6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội trên Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của
Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội
thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích. (nếu có -
theo yêu cầu của tổ chức,
công dân).
Chuyên
viên Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán thuốc BVTV
Hoặc Thông báo trả
lời về việc không
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
BVTV;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B7
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Trung
tâm
Giờ hành
chính
Giờ hành
chính
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
228
Phục vụ
hành
chính
công
(Trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính ngay
sau khi nhận
bàn giao)
(Trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính ngay
sau khi nhận
bàn giao)
bán thuốc bảo vệ
thực vật hoặc
Thông báo từ chối
không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực
vật;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
Giờ hành
chính
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV (Phụ lục
XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT);
2. Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XVI ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
3. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XX
ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
229
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
230
PHỤ LỤC XIV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội
1. Đơn vị chủ quản:…………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail:
2. Tên cơ sở: ……………………………........................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail:
Địa điểm sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:
Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
Đề nghị Quí cơ quan
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
- Sản xuất hoạt chất
- Sản xuất thuốc kỹ thuật
- Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
- Đóng gói
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Cơ sở có cửa hàng
- Cơ sở không có cửa hàng
Cấp mới Cấp lại lần thứ ………..
Hồ sơ gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất và buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật.
……, ngày….. tháng…..năm…
Đại diện cơ sở
(Ký và ghi rõ họ tên)
231
Phụ lục XVI
MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - T do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thc vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vật
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ................................
2. Tên cơ sở: ..................................................................................................... .............
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: .................................
3. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN cổ phần
- Hộ buôn bán
- Khác: (ghi rõ loại hình)
………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
……………………………………………………………....
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….......
....
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng: ………….m2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc
..............tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên
thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy chứng
232
nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục
XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy chứng nhận;
ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật
theo quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thc vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ 5000 kg trở lên dưới 5000 kg
Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao:
.....................
Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện: ......................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail:
............................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: ................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện
thoại: ................................Fax:..................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...........................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): .....................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện
thoại: ................................Fax:....................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..........................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: .................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện
thoại: ................................Fax:....................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...........................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: .............................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...........................................................................................
3.2. Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê kho):.............................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
233
Phụ lục XX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …
CHI CỤC ................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở: ………………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thc vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm
CHI CỤC TRƯỞNG
234
30. Quy trình đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hoá sản xuất trong
nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành (1.009478) - (QT-30)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hoá sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký công bố hợp quy đối với các
sản phẩm, hàng hoá sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành. Cán bộ công chức thuộc Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật Hà Nội, Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội;
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
-Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
-Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;.
-Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ;
-Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
-Thông tư số 183/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ Khoa học, Công nghệ và
Môi trường quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018,
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐCP
ngày 01/11/2017 của Chính phủ;
-Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
-Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 về việc quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
a. Đăng ký công bố hợp quy đối với giống cây trồng:
- Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 06 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
b. Đăng ký công bố hợp quy đối với phân bón
-Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính Phủ;
-Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 08 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp
& Phát triển nông thôn;
c. Đăng ký công bố hợp quy đối với thuốc bảo vệ thực vật
-Thông tư số 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
d. Đăng ký công bố hợp quy đối với bình bơm đeo vai
-Thông tư số 41/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
235
đ. Đăng ký công bố hợp quy đối với thức ăn chăn nuôi
-Luật chăn nuôi năm 2018;
-Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/2/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/1/2020 của Chính Phủ về Hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
-Thông tư số 27/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
e. Đăng ký hợp quy đối với thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư 07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư 08/2019/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư 03/2020/TT-BNNPTNT ngày 02/3/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
g. Đăng ký công bố hợp quy đối với giống thuỷ sản
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
h. Đăng ký công bố hợp quy đối với thuốc thú y
- Thông tư số 10/2018/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2018 về quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia
thuốc thú y - Yêu cầu chung
- Thông tư số 18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 quy định về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNPTNT ngày 19/6/2025 về việc quy định phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
*
Đối với trường hợp công bố hợp quy da trên kết quả t đánh giá của tổ chức, cá
nhân:
- Bản công bố hợp quy
x
- Báo cáo tự đánh giá gồm các thông tin sau:
+ Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoại, fax;
+ Tên sản phẩm, hàng hóa, nhà sản xuất;
+ Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật;
+ Kết quả thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2 theo
quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
+ Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật;
+ Cam kết chất lượng sản phẩm hàng hóa phù hợp với quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn công bố áp dụng và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và
kết quả tự đánh giá.
x
*
Đối với trường hợp công bố hợp quy da trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng
nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định:
- Bản công bố hợp quy
x
236
- Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng kèm theo mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận đã đăng
ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ
3.4
Thời gian xử lý:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký công bố hợp quy: Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Trong thời gian 04 ngày 6 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đăng ký công bố hợp quy: Thông báo tiếp nhận hoặc thông báo không tiếp nhận hồ sơ
đăng ký công bố hợp quy.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí: 150.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội hoặc Chi
cục Chăn nuôi, Thuỷ sản
và Thú y Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
237
quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ::
-Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp quy không đủ
điều kiện giải quyết: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc
thông báo bằng văn bản
đến cá nhân, tổ chức đề
nghị hoàn thiện, bổ sung hồ
sơ. (Thời hạn cá nhân, tổ
chức bổ sung hồ sơ 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản thông báo,
quá thời hạn trên cá nhân, tổ
chức chưa bổ sung hồ sơ thì
từ chối xử lý hồ sơ)
-Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp đủ điều kiện
giải quyết: Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
Chi cục
02 ngày làm việc
- Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố
hợp quy hoặc Thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
B6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố để chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính cho Chuyên viên Thụ
lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) về phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày làm việc
- Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố
hợp quy hoặc Thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính về Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà
Nội trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của
Thành phố.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Hà Nội thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích. (nếu có - theo
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày làm việc
- Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố
hợp quy hoặc Thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
238
yêu cầu của tổ chức, công dân).
B7
Trả kết quả giải quyết
Thủ tục hành chính
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính ngay sau khi
nhận bàn giao)
- Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố
hợp quy hoặc Thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
- Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật;
- Chi cục
Chăn nuôi,
Thuỷ sản và
Thú y
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Bản công bố hợp quy ban hành kèm theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
239
Mẫu Bản công bố hợp chuẩn/hợp quy
(Ban hành kèm theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
----------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
Số ………………………….
Tên tổ chức, cá nhân: ……… ……………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………….……………
Điện thoại: …………………………Fax: …………………………………
E-mail: …………………………………………………….………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu,
đặc trưng kỹ thuật,.. )
………………………….……………………………………….…………
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
………………………….……………………………………….…………
…………………………………………………………………….………
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh giá sự
phù hợp..):
…………………………………………………….………………………
Loại hình đánh giá:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/ tổ chức
chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo
cáo tự đánh giá
..(Tên tổ chức, cá nhân) .. cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của ….
(sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường)……. do mình sản xuất, kinh
doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.
………, ngày … tháng … năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
240
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01 QT)
31. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004) - (QT-31)
1
Mục đích:
Tổ chức, cá nhân đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trồng
lúa hợp pháp (người sử dụng đất trồng lúa) có nhu cầu chuyển đổi sang trồng cây hàng
năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản.
- Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia hướng dẫn,
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp xã theo quy định.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính Phủ;
-Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP của Chính phủ ngày 11/9/2024.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
241
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển
hồ sơ về Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã .
Đơn vị tiếp
nhận và trả kết
quả thủ tục
hành chính cấp
xã
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả..
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ
* Trường hợp đủ điều
kiện: ban hành văn bản
chấp thuận cho phép
chuyển đổi
* Trường hợp không đủ
kiện kiện: Thông báo
bằng văn bản không cho
phép chuyển đổi, nêu rõ
lý do
Chuyên viên
cấp xã
02 ngày làm việc
-Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng ký chuyển
đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
cấp xã
1/2 ngày làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ: Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Điểm phục vụ hành chính
công cấp xã.
B6.1
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Thành
phố để chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính cho Chuyên viên
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:.
(2) Trực tiếp: Chuyển kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính (bản giấy) về
phòng chuyên môn.
Văn thư
1/2 ngày làm việc
- Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng ký chuyển
đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B6.2
(1) Trực tuyến: Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Điểm phục
Chuyên viên
cấp xã
1/2 ngày làm việc
- Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng ký chuyển
242
vụ hành chính công cấp xã.
(2) Trực tiếp: Bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính về Điểm phục vụ
hành chính công cấp xã.
(nếu có -theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B7
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
Đơn vị tiếp
nhận và trả kết
quả thủ tục
hành chính cấp
xã
Giờ hành chính
(Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính ngay sau khi
nhận bàn giao)
- Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng ký chuyển
đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn Ủy ban
nhân dân cấp
xã
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Đơn vị tiếp
nhận và trả kết
quả thủ tục
hành chính cấp
xã
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
243
quyết TTHC)
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 11/9/2024
2. Mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ
ngày ngày 11/9/2024
3. Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ
ngày ngày 11/9/2024
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
244
Phụ lục IV
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN ĐĂNG KÝ
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn): ……………..
1. Tên người sử dụng đất trồng lúa:…
2. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: …ngày cấp: …, nơi cấp:...
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số:… ngày cấp:…,nơicấp:…
3. Địa chỉ: ....................................... Số điện thoại: ………..
4. Diện tích chuyển đổi/tổng diện tích đất trồng lúa: .... (m
2
/ha)/…(m
2
/ha),
thuộc thửa đất số: …, tờ bản đồ số:...
5. Mục đích chuyển đổi.
a) Sang trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên loại cây trồng…,tổng số năm:…
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên loại cây trồng…, tổng số năm:…
b) Sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:
- Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
- Chuyển đổi từ đất trồng lúa còn lại:
+ Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
+ Chuyển đổi từ đất lúa nương: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
6. Nhận kết quả qua hình thức: Trực tiếp Bưu chính Điện tử
7. …… (tên người sử dụng đất trồng lúa) cam kết thực hiện đúng theo quy định
tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định.../2024/NĐ-CP ngày…tháng
…năm …và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))
245
Phụ lục V
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
Số:…
V/v……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
..., ngày …tháng … năm …
Kính gửi: ……………
Căn cứ quy định tại Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường,thị trấn) năm …;
Căn cứ vào Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
của ……
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)… có ý kiến như sau:
Chấp thuận cho… (ghi rõtên người sử dụng đất trồng lúa);
Địa chỉ: …
Được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa,cụ thể:
1. Diện tích chuyển đổi: ...ha, thuộc thửa đất số: …, tờ bản đồ số:...
2. Mục đích chuyển đổi: …………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
3. Tổng số năm chuyển đổi: ….……………………………………………
Yêu cầu (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa)…thực hiện đúng các nội dung
tại văn bản này; quá trìnhthực hiện phải tuân thủ theo quy định tại khoản 1, khoản 2,
khoản 3 Điều 6 của Nghị định số…/2024/NĐ-CP ngày… tháng …năm …và các quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
246
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHẤP THUẬN BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ
CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số:…
..., ngày … tháng … năm …
V/v…………
Kính gửi: ……………….
Căn cứ quy định tại Nghị định số … /… /NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa và các quy định khác của pháp luật liên
quan;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) năm …;
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)…có ý kiến như sau:
Không chấp thuận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa của … (ghi rõ tên của người sử dụng đất trồng lúa).
Địa chỉ: …
Lý do không chấp thuận:…………………………………………………..
Yêu cầu … (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa)thực hiện đúng theovăn bản
này và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1087/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×