• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 08:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1087/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1087/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
NH CHÍNH CÔNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng m 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic phê duyt Quy trình ni bộ, Quy trình điện tgii quyết thtc hành
chính lĩnh vực Trng trt, Bo vthc vt, Khoa hc công nghthuc phm
vi chức năng quản lý nhà nước ca SNông nghiệp và Môi trường
thành ph Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC VNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc
hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định
pn quyn, pn cấp trong nh vực nông nghip và môi trưng;
Căn c Ngh quyết s 66/NQ-CP ny 26/3/2025 ca Chính ph v chương tnh ct
giảm, đơn gin hóa th tc hành chính ln quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh m
2025 và 2026 (Gim 30% thi gian gii quyết TTHC); Công đin s 22/CĐ-TTg ngày
09/03/2025 ca Th tưng Chính ph v mt s nhim v, gii pháp trng tâm v ct gim
th tc nh chính, ci thin môi trường kinh doanh, tc đy pt trin kinh tế - hi;
Căn cứ Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip
Môi trưng quy định phân cấp, phân đnh thm quyn quản lý nhà nước trong lĩnh vực
trng trt và bo v thc vt;
Căn c các Quyết đnh ca B Nông nghip và Môi trưng s: 1000/QĐ-BNNMT
ny 22/4/2025 v vic công b chun hoá th tục hành cnh lĩnh vc Trng trt và Bo v
thc vt; 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 v vic công b chun hoá th tc hành cnh
lĩnh vc Khoa hc và Công ngh, Nông nghip; 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 v vic
công bthtc hành chính đưc sa đi, b sung; thtc hành chính bbãi b lĩnh vc
Trng trt và Bo v thc vt thuc phm vi chc ng qun lý ca B Nông nghip và Môi
trưng;
Căn cứ Quyết đnh s 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 ca U ban nhân dân
tnh ph Hà Ni v việc quy định chức năng, nhim v, quyn hạn và cu t chc
ca Trung tâm Phc v hành chính ng tnh ph Hà Ni;
2
n cứ Quyết đnh s 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 ca Ch tch y ban
nhân dân Thành ph v vic y quyền cho Giám đc Trung tâm phc v hành chính
công Thành ph thc hin Phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính;
Pduyệt quy trình đin t gii quyết th tc hành chính; Phê duyệt phương án tái
cu trúc quy trình gii quyết th tc hành chính; Phê duyệt quy trình đin t thc
hin th tc hành chính ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph;
Căn c Quyết đnh s 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 ca y ban nhân dân thành
ph Hà Ni v vic thông qua pơng án đơn gin a th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi tng tnh ph Hà Ni;
n c Quyết đnh s 461/QĐ-SNNMT ngày 29/4/2025 ca S Nông nghip
Môi trường Hà Ni v vic y quyn cho Chi cc Trng trt và Bo v thc vt
Ni gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc Trng trt thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni;
n c Quyết đnh s 940/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm phc
v hành chính công v vic công b Danh mc th tc hành chính, Trng trt, Bo
v thc vt; Khoa hc Công ngh thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca
Sng nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni;
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip và Môi tng tnh ph Ni ti
Công văn số 3935/TTr-SNNMT ny 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này 31 Quy trình ni b, Quy trình
điện t gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Trng trt, Bo v thc vt, Khoa hc
công ngh thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca S Nông nghip và Môi
trường thành ph Hà Ni. Trong đó bao gm 30 Quy trình ni b, Quy trình điện t
gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết cp tnh; 01 quy trình ni b,
quy trình đin t gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết cp xã tn
địan tnh ph Hà Ni.
04 Quy trình ni bộ, Quy trình đin t gii quyết th tc hành chính thuc
thm quyn gii quyết cp tỉnh lĩnh vc Bo v thc vt thc hiện đơn gin hóa gim
30% thi gian gii quyết th tục hành chính theo Công điện 22/CĐ-TT ngày
09/3/2025 ca Th tường Chính ph và Ngh Quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca
Chính ph.
(Chi tiết ti ph lc kèm theo)
Điều 2. S Nông nghiệp Môi trường thành ph Hà Ni ch trì, phi hp
vi Trung tâm Phc v Hành chính công và các quan có liên quan n cứ Quyết
3
định này thiết lập quy trình đin t gii quyết th tc hành chính trên H thng thông
tin gii quyết th tục hành chính để phc v vic cung cp dch v công trc tuyến
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Quy trình ni b, quy trình điện t gii quyết th tục hành chính đưc phê
duyt ti Quyết định này thay thế các quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
s 11, 14 ti Ph lc 1 ban hành kèm theo Quyết đnh s 1730/QĐ-UBND ngày
23/5/2022; s 24 Ph lc 1 ban nh m theo Quyết định s 1060/QĐ-UBND ngày
28/03/2022; s 26, 29 Phc lc 1 ban hành kèm theo Quyết đnh s 593/QĐ-UBND
ny 30/01/2023; s 1, 2 Ph lc 1 ban nh kèm theo Quyết đnh s 2122/QĐ-UBND
ny 12/04/2023; s 6, 7 Ph lc 1 ban nh m theo Quyết đnh s 5397/QĐ-UBND
ny 24/10/2023; s 1 Ph lc 1, 2 ban nh m theo Quyết đnh s 4717/QĐ-UBND
ny 09/9/2024 ca Ch tch y ban nn dân thành ph Hà Ni.
Điều 4. S Nông nghiệp và Môi trường; các S, ban, ngành Thành ph; Ch
tch y ban nhân n các xã, phường các t chc, nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
- Cc KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch UBND Thành phố; (để b/cáo)
- c PCT UBND Thành ph;
- Cổng thông tin đin t thành ph;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, chi nhánh trc thuc;
- Lưu: VT, S NNMT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngc Trang
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC,
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s 1087/QĐ-TTPVHCC ngày 21/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC C QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP
TỈNH (30 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (22 QT)
*
Lnh vc Trồng trọt (12 QT)
01
01
Chuyển giao quyền sử dụng giống y trồng được bảo hộ theo
quyết định bắt buộc (1.012070)
02
02
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác
(GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong
nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (1.010090)
03
03
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng hạt lai của giống y
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự
công bố lưu hành không thuộc Danh mục nguồn gen giống
cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không mục đích thương
mại. (1.007994)
04
04
Cấp phép nhập khẩu giống y trồng chưa được cấp quyết định
công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên
cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục
đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây
trồng). (1.007999)
05
05
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng (1.012072)
06
06
Cấp lại Chứng chỉ nh nghề dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng (1.012073)
07
07
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (1.012071)
08
08
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng (1.012062)
09
09
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống
cây trồng (1.007998)
2
STT
Tên Quy trình nội bộ
10
10
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012063)
11
11
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống y
trồng (1.012064)
12
12
Đăng dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống
cây trồng (1.011998)
*
Lnh vc Bảo vệ thc vật (10 QT)
13
01
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. (1.003971)
14
02
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)
15
03
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927)
16
04
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(1.007928)
17
05
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
(1.007926)
18
06
Cấp Thẻ hành nghề xử vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
(1.004546)
19
07
Cấp lại Thẻ hành nghề xử vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật (1.004524)
20
08
ng nhận tchức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo
vệ thực vật (2.001236)
21
09
Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt
(1.002505)
22
10
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm
nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395)
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT HÀ NỘI (08 QT)
*
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
23
01
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định ng nhận y đầu dòng,
vườn y đầu ng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính (1.008003)
*
Lnh vc Bảo vệ thc vật (06 QT)
24
01
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
(1.007931)
25
02
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
(1.007932)
26
03
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933)
27
04
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các vật th
vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
(1.003984)
28
05
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo v thc
vt (1.004363)
3
STT
Tên Quy trình nội bộ
29
06
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo v
thc vt (1.004346)
*
Lnh vc Khoa học công nghệ (01 QT)
30
01
Đăng công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản
xuất trong nước được quản bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành (1.009478)
B. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 QT)
STT
n Quy tnh nội b
Ký hiệu
*
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
31
01
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
(1.008004)
QT-31
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT,
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s 1087/ QĐ-TTPVHCC ngày 21/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
(30 QT)
01. Quy trình Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo
quyết định bắt buộc (1.012070) - (QT-01)
1.1. Chuyn giao bt buc quyn s dng ging cây trồng được bo h nhm mc
đích công cộng, phi thương mại, phc v nhu cu quc phòng, an ninh, an ninh
lương thc dinh ng cho nhân dân hoặc đáp ng các nhu cu cp thiết ca
hội như thiên tai, dch bnh, chiến tranh, ô nhim môi trường trên din rng
(Theo quy định tại đim a khoản 1 Điều 21 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph) - (QT-01.1)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc:Chuyn giao quyn s dng
ging cây trồng được bo h theo quyết định bt buc.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi các t chc, nhân nhu cu s dng ging y trng nhm mc
đích ng cộng, phi thương mại, phc v nhu cu quc png, an ninh, an ninh ơng
thực dinh ng cho nhân n hoc đáp ng c nhu cu cp thiết ca hi như
thiên tai, dch bnh, chiến tranh, ô nhiễm môi tng trên din rng; Cán b, công chc
Chi cc Trng trt và Bo v thc vt; Sng nghip vài trường; Trung tâm Phc
v nh chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Lut S hu trí tu ngày 29/11/2005; Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut S
hu trí tu ngày 19/6/2009; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Kinh doanh
bo him, Lut S hu ttu ngày 14/6/2019 Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Lut S hu trí tu ngày 16/6/2022;
-Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống y trồng
sau đây gọi tắt là Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
-Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025ca Chính ph quy định phân quyn,
phân cp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường sau đây gọi tt Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025ca Chính ph;
-Tng số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B ng nghip
Môi tờng quy định phân cp, pn đnh thm quyn qun nhà c trong nh vực
trng trt bo v thc vt sau đây gi tt Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi tng;
-Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip Môi
trường v vic công b th tc hành chính được sửa đổi, b sung; th tc hành chính
5
b bãi b lĩnh vực trng trt bo v thc vt thuc phm vi chức năng quản ca
B Nông nghiệp Môi trường sau đây gọi tt Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip và Môi trường;
-Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca S
ng nghiệp Môi trường thành ph Ni sau đây gọi tt Quyết định s
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành phNi;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cấu t chc ca Chi cc
Trng trt Bo v thc vt Ni thuc S Nông nghip Môi tng thành
ph Nội sau đây gọi Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y
ban nhân dân thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
-Đơn yêu cu bt buc chuyn giao quyn s dng ging cây trng theo
mu s 17 ph lc I bannh m theo Thông 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B ng nghip Môi tng.
x
-Báo cáo năng lc tài chính theo mu s 18 phụ lục I ban hành kèm
theo Thông 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
x
-Tài liu chng minh yêu cu bt buc chuyn giao quyn s dng
ging cây trồng căn cứ xác đáng theo quy định ca pháp lut
trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21 Ngh định
s 79/2023/-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut S hu trí tu
v quyền đối vi ging cây trng
x
-Bản chính văn bn y quyền trường hp np h thông qua tổ
chc dch v đại din quyn. Ni dung của văn bn y quyn gm:
bên y quyền, bên được y quyn, phm vi khối lượng công vic
được y quyn, thi hn y quyn.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
12 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Np h
1.Tng hp thành phn
h yêu cầu bn
cnh, t chc công dân
có th la chn hình thc
trc tuyến thông qua s
hoc gi h sơ bản cnh
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp nhn
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
6
đến cơ quan tiếp nhn gii
quyết TTHC qua dch v
bưu chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu cnh.
3. Np phí/l p thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
B2
- Tiếp nhn h sơ và hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi
cc Trng trt và Bo v
thc vt Hà Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm vic
hoc sáng ngày làm vic
tiếp theo trong trưng hp
tiếp nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B3
Chuyn h sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cc
1/4 ngày m vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu..
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyênmôn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu..
B5
Th lý, thm định h sơ:
* H đủ điều kin:
Dự thảo Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền
sử dụng giống cây trồng
* H không đủ điều
kin: D tho thông báo
t chi bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
7,5 ngày làm vic
- D thảo Quyết
đnh bắt buộc
chuyển giao quyền
s dụng giống cây
trồng
- n bản thông
báo tchối.
- Phiếu kiểm soát
q trình giải quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
01 ngày làm vic
B6
- P duyt Quyết định bt
buc chuyn giao quyn
s dng ging cây trng
hoc thông báo t chi
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bn đin
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc, công
dân) v Trung tâm phc v
hành chính ng; bn điện
t v Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Hà Ni
(qua chuyên viên th,
thm đnh h ) trên Hệ
Ch tch y
ban nhân
dân thành
ph
02 ngày làm vic
- Quyết đnh bt buc
chuyn giao quyn s
dng ging cây trng
-Văn bn thông o
t chi ;
- Phiếu kiểm soát
q trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả..
7
thng tng tin gii quyết
TTHC để theoi, tng
hp và u h theo quy
đnh.
B7
Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính (ngay
khi nhn bàn giao)
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng
giống cây trồng
hoc Văn bản
thông báo từ chối.
B8
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
H gii quyết th
tc hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhn
h sơ hn trả kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình giải quyết
h sơ; Phiếu yêu cu
b sung, hn thiện
h sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhn gii quyết h
sơ (trưng hp t
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hn
li ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chm
mun); Bn bn
bàn giao h; Bn
bn bàn giao kết qu
giải quyết TTHC
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tc hành
cnh; Biên bản bàn
giao kết qu gii
quyết TTHC; Sổ
theo dõi h sơ
các giy tờ kc có
liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn yêu cu bt buc chuyn giao quyn s dng ging cây trng theo mu s 17,
ph lc I kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
2. Báo cáo năng lực tài chính theo mu s 18, phụ lục I kèm theo Thông tư
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban nh kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm n
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
8
1.2. Chuyn giao bt buc quyn s dng ging cây trồng được bo h cho người
nhu cầu ng lc s dng ging cây trồng không đt đưc tho thun vi
ngưi nắm độc quyn s dng ging cây trng v vic kết hợp đồng s dng
ging cây trng mc trong 12 tháng (tr trưng hp bt kh kháng) đã cố
gắng thương lượng vi mức giá các điều kiện thương mại tho đáng người
nắm độc quyn s dng ging cây trng b coi thc hin hành vi hn chế cnh
tranh b cấm theo quy đnh ca pháp lut v cnh tranh (Theo quy định tại điểm
b, điểm c khoản 1 Điều 21 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 ca
Chính ph) - (QT-01.2)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc chuyn giao quyn s dng
ging cây trồng được bo h theo quyết định bt buc.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được
thothuận với người nắm độc quyền sử dụng giống y trồng vviệc ký kết hợp đồng
sử dụng giống cây trồng mặc trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố
gắng thương lượng với mức giá các điều kiện thương mại thoả đáng người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị
cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh; Cán b, công chc thuc Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt; S Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phc v hành chính
ng thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Lut S hu trí tu ngày 29/11/2005; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut S
hu trí tu ngày 19/6/2009; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Kinh doanh bo
him, Lut S hu trí tu ngày 14/6/2019 và Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
S hu trí tu ngày 16/6/2022;
-Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
-Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
-Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết đnh s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nn dân thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
-Đơn yêu cầu bt buc chuyn giao quyn s dng ging cây
trng theo mu s 17, ph lục I kèm theo Thông 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip và Môi trường
x
-o cáo năng lựci chính theo mu s 18, ph lục I kèm theo Thông
tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca Bộ Nông nghip i
trưng).
x
-Bn sao chng thc Tài liu chng minh yêu cu bt buc
chuyn giao quyn s dng ging cây trng là có căn cứ xác đáng
theo quy định ca pháp lut.
x
-Văn bản y quyền trường hp np h thông qua tổ chc dch
v đại din quyn. Ni dung của văn bản y quyn gm: bên y
quyền, bên được y quyn, phm vi và khối lưng công việc được
y quyn, thi hn y quyn.
x
9
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
30 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l.
Trường hợp người nắm độc quyn s dng ging y trng ý kiến phản đối vi u
cu chuyn giao bt buc quyn s dng ging y trồng, quan chuyên môn đưc
Ch tch y ban nhân dân cp tnh giao gii quyết th tc hành chính xem xét ý kiến
phản đối trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến phản đối ca t
chc, cá nhân.
3.5
Cách thc nhn h và tr kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyn theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h yêu cầu bn chính,
t chc công dân th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h sơ bản chính đến
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm vic
hoc sáng ngày làm vic
tiếp theo trong trưng hp
tiếp nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B3
Chuyn h sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu..
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu..
10
B5
Th lý, thẩm định, thông
báo cho người nắm độc
quyèn s dng ging y
trng.
Người nắm độc quyn s
dng ging cây trng phi
văn bản tr li trong
vòng 20 ngày (thi gian
này không tính vào thi
gian gii quyết TTHC)
Chuyên viên
- Thông o cho
người nắm độc
quyền sử dụng
giống cây trồng về
yêu cầu chuyển
giao bắt bược
quyền sử dụng.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ ; Giấy tiếp
nhận h hẹn
trkết quả..
5.1
Trường hợp người nm
độc quyn s dng ging
cây trng không tr li
hoặc có văn bản đồng ý
vi yêu cu chuyn giao
bt buc quyn s dng
ging y trng: d tho
Quyết định bt buc
chuyn giao quyn s
dng ging cây trng.
Chuyên viên
21 ngày làm vic
-D tho Quyết
định bt buc
chuyn giao quyn
s dng ging cây
trng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 ngày làm vic
Lãnh đạo Chi
cc
02 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
03 ngày làm vic
5.2
Trưng hợp người nm đc
quyn s dng ging cây
trng có ý kiến phn đi vi
yêu cu chuyn giao bt
buc quyn s dng ging
cây trng thì trình cơ quan
chuyên môn xem xét ý kiến
phn đi:
+ Trưng hp yêu cu
chuyn giao bt buc quyn
s dng ging phù hp vi
quy đnh thì D tho Quyết
đnh và thông báo cho bên
chuyn giao và bên nhn
chuyn giao.
+ Trưng yêu cu chuyn
giao bt buc quyn s dng
ging hp không có đ căn
c theo quy đnh ti đim b,
đim c khon 1 Điều 21
Ngh đnh s 79/2023/NĐ-
CP ngày 15/11/2023 ca
Chính ph thì d tho thông
báo t chi và nêu rõ do
Chuyên viên
31 ngày làm vic
- D tho Quyết
định bt buc
chuyn giao quyn
s dng ging cây
trng;
- D tho thông
báo t chi;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu..
Lãnh đạo
phòng chuyên
n
02 ngày làm vic
Lãnh đạo Chi
cc
02 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
03 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Quyết đnh bt
buc chuyn giao quyn s
dng ging y trng hoc
thông o t chi.
- Chuyn kết qu gii quyết
Ch tch
UBND Thành
ph
02 ngày làm vic
- Quyết định bt
buc chuyn giao
quyn s dng
ging cây trng;
- Văn bản tngo
11
TTHC bn điện t/bn giy
(nếu theo yêu cu ca t
chc, ng dân) v Trung
tâm phc v nh chính
công; bn điện t v Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Hà Ni (qua
chuyên vn Th, thm
đnh h sơ:) trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đ theo dõi, tng hp lưu
h sơ theo quy định.
t chi.
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính (ngay khi
nhn bàn giao)
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Quyết đnh bt
buc chuyn giao
quyn sử dng ging
cây trồng hoc n
bn thông o t
chối;
- Phiếu kim st
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h sơ và hẹn
tr kết qu.
B8
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt Hà
Ni
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
-Hồ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ (nếu );
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản
n giao kết quả
giải quyết TTHC
và các giấy tờ khác
có liên quan.
12
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC; Sổ theo dõi
hồ và các giấy
tờ khác liên
quan.
4
Biu mu
1. Đơn yêu cu bt buc chuyn giao quyn s dng ging cây trng theo mu s17,
ph lục I kèm theo Thông Thông 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B
Nông nghip và Môi trường).
2. Báo cáo năng lc tài chính theo mu s 18, phụ lục Im theo Thông tư 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)..
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
13
Mẫu số 17
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO
QUYỀN SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: .................................................................................
1. Tổ chức/cá nhân yêu cầu:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng là
nhân):...............................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
2. Đại diện
1
(trường hợp nộp đơn qua đại diện)
Tên tổ chức/cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng
nhân):...................................................................................................................
Điện thoại:..............................................E-mail:..................................................
3. Chủ sở hữu Bằng bảo hộ hoặc người được chuyển giao độc quyền
Tên tổ chức/cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng
nhân):............................................................................................................................
Điện thoại:..............................................E-mail:..................................................
4. Thông tin giống cây trồng:
- Tên giống:
- Số đơn/bằng:
5.Phạm vi và thời gian nhận chuyển giao
- Phạm vi chuyển giao:
- Thời gian nhận chuyển giao:
6. Cam kết
(Tổ chức, nhân)................................................ cam đoan mọi thông tin trên đây là
trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: ngày … tháng … năm Tổ
chức/Cá nhân yêu cầu/Đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
1
T chc dch v đại din quyn hoặc đại din ch s hữu được y quyền trường hợp Đơn đăng ký có
nhiu ch s hu.
14
Mẫu 18
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
Kính gửi: ............................................................................
1. Tên tổ chức/cá nhân báo cáo:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập ối với c tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hchiếu/Sđịnh danh cá nhân (tờng hợp người đăng là cá nhân): ............
Điện thoại:..............................................E-mail:...............................................
2. Sơ bộ về năng lc:
- Nguồn vốn, trong đó số vốn dự kiến đầu để sản xuất, kinh doanh đối với giống cây
trồng...
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Bảo lãnh về năng lực tài chính (nếu có).
- Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính.
3. Các thông tin khác (nếu có)
4. Cam kết
(Tổ chức, nhân)..............................................cam kết đủ năng lực tài chính để sản
xuất, kinh doanh đối với giống y trồng... chịu trách nhiệm trước pháp luật với cam kết
của mình.
Khai tại: … ngày … tháng … năm … Tổ
chức/Cá nhân báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
15
02. Quy trình Công nhận các tiêu chuẩn Thc hành nông nghiệp tốt khác (GAP
khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản (1.010090) - (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện công nhn c tiêu chuẩn Thực nh
nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để đưc hưởng chính sách hỗ trợ trongng
nghiệp, m nghiệp thủy sản
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị ng nhận các tu chun Thực nh nông
nghiệp tốt kc (GAP khác) cho áp dụng để được ởng chính ch h trtrong nông
nghiệp, m nghip và thủy sản; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật; Chi cục Kiểm lâm; Chi cục Chăn nuôi, thu sản và thú y; Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12;
- Lut Trng trọt năm 2018;
- Lut Bo v và Kim dch thc vt s 41/2013/QH13;;
- Quyết định s 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 ca Th ng Chính ph v mt
s chính sách h tr vic áp dng quy trình thc hành sn xut nông nghip tt trong
nông nghip, lâm nghip và thy sn;
- Khoản 1 Điều 7, mc 4 Ph lc I Ngh định s 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph;
- Điều 15 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
ng nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi tng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Hồ sơ tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận GAP khác:
- Giấy đăng công nhận GAP khác theo mẫu số 24 phụ lục I ban
hành kèm theo Thông 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ ng nghiệp và Môi trường).
x
- Giấy ủy quyền đối với tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 3 Điều 6
của Thông tư 54/2014/TT-BNNPTNT
x
- Văn bản ban nh GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng ớc
ngoài phải bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của quan dịch thuật
x
- Phiên bn mi nht ca GAP khác; trường hp bn chính bng tiếng
nước ngoài phi bn dch ra tiếng Vit xác nhn của quan
dch thut
x
- Quy định về chứng nhận GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng
nước ngoài phải bản dịch ra tiếng Việt xác nhận của quan
dịch thuật
x
- Danh ch các tổ chức chứng nhn GAP khác đang hoạt động tại Việt
Nam gồm tên gọi, địa chỉ, điện thoi, fax, email m theo Giấy ủy quyền
hoặcng nhận được hoạt động chứng nhận tại Việt Nam
x
3.3
Số lượng hồ sơ
16
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua th
dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không có quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn h
sơ yêu cầu bn chính, t
chc ng n có th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi h
sơ bản chính đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC qua
dch v bưu chính..
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thm định
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và hn
ngày tr kết qu.
- Chuyển h về Chi cục
Trng trt Bảo vệ thực vật
Hà Nội đối với GAP lĩnh vực
trồng trọt; Chi cục Kiểm lâm
đi với GAP lĩnh vực Lâm
nghiệp; Chi cục Chăn nuôi,
thuỷ sản và thú y đối với
lĩnh vực thủy sản.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hn
tr kết qu.
B3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định tính hợp
lệ của hồ sơ, thành lập Hội
đồng thẩm định đánh giá
hồ sơ đăng ký
Chuyên viên
13 ngày làm việc
- Quyết định thành
lập hội đồng thẩm
định;
- Biên bản họp của
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
17
(1) Tng hp h được
công nhn: ban hành Quyết
định công nhn các tu
chun Thc hành nông nghip
tt khác (GAP khác) cho áp
dng d đưc hưng chính
sách h tr trong ng nghip,
lâm nghip và thy sn.
(2) Trường hp h không
công nhn: tr li bng văn
bn và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Hội đồng đánh giá;
- Dự thảo Quyết
định công nhn các
tiêu chun Thc
hành nông nghip tốt
khác (GAP khác)
cho áp dụng d đưc
hưng chính ch h
tr trong nông
nghip, lâm nghip
và thy sn hoc Văn
bn tr lời chưa đ
điu kin công nhn
GAP khác;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả..
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
01 ngày làm việc
B6
- Phê duyt Quyết đnh
công nhn các tiêu chun
các tiêu chun Thc hành
nông nghip tt khác (GAP
khác) cho áp dụng để đưc
hưởng chính sách h tr
trong nông nghip, lâm
nghip thy sn hoc
thông báo t chi.
- Chuyn kết qu gii quyết
TTHC bản điện t/bn giy
(nếu theo yêu cu ca t
chc, công dân) v Trung
tâm phc v hành chính
công; bản điện t v Chi cc
Trng trt và Bo v thc
vt Hà Ni (qua chuyên viên
Th , thm định h sơ:)
trên H thng thông tin gii
quyết TTHC để theo dõi,
tng hợp lưu hồ theo
quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
03 ngày làm việc
- Quyết định công
nhận các tiêu
chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt
khác (GAP khác)
cho áp dụng dể
được hưởng chính
sách hỗ trợ trong
nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
- Văn bản thông
báo từ chối công
nhận GAP khác.
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính (ngay khi
nhn bàn giao)
Hình thc tr kết qu: Trc
tiếp/Trc tuyến/Bưu chính
theo yêu cu ca t chc,
ng dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết đnh công
nhn các tu chun
Thc hành nông
nghip tt khác
(GAP khác) cho áp
dng d đưc hưng
chính sách h tr
trong ng nghip,
lâm nghip và thủy
sn hoc Văn bn tr
li t chối;
18
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
B9
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt và
Bo v thc
vt
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H sơ giải quyết th
tục hành cnh, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn tr kết
quả, Phiếu kiểm
st quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu t
chối tiếp nhận giải
quyết h (trường
hp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
li và hẹn lại ngày
trả kết quả (tờng
hp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên
bn bàn giao hồ sơ;
Bn bản n giao
kết qu giải quyết
TTHC vàc giấy
t kc ln quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tụcnh
cnh; Biên bản bàn
giao kết qu giải
quyết thủ tụcnh
cnh; Sổ theo dõi
h các giấy t
kc có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Giấy đăng ký công nhận GAP khác theo mẫusố 24, phụ lục I kèm theo Thông
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m theo
tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
19
Mẫu số 24
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng … năm 20…
GIẤY ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN GAP KHÁC
Kính gửi: ............................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
- Tên tổ chức, cá nn đăng ký:
+ Địa chỉ liên lạc:
+ Điện thoại: Fax:
- Tên GAP khác đề nghị công nhận:
- Tổ chức ban hành GAP khác:
+ Tên tổ chức ban hành GAP khác:
+ Địa chỉ liên lạc:
+ Điện thoại: Fax: E-mail: E-mail:
Sau khi nghiên cứu Thông số 54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng
12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quy định về công
nhận các tiêu chuẩn GAP khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, ... (Tên tổ chức, cá nhân đăng ký) đề
nghị ...... (Tên cơ quan thẩm quyền) công nhận (tên GAP khác) trong lĩnh vực
(trồng trọt, lâm nghiệp/chăn nuôi/thủy sản) để được hưởng chính sách hỗ trợ
theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg.
Chúng tôi xin cam kết các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký đúng s
thật./.
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
20
03. Quy trình Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng hạt lai của giống cây trồng
chưa được cấp quyết định công nhận u hành hoặc t công bố lưu hành
không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không mục
đích thương mại (1.007994) - (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống y trồng cấm xuất
khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không
mục đích thương mại.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đề ngh Cấp phép xuất khẩu giống y trồng và
hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công
bố lưu hành không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục
vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển m, trao đổi quốc tế không mục đích
thương mại; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt, S Nông nghip
và Môi trường Hà Ni; Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt ngày 19/11/2018;
- Ngh định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 ca Chính ph;
- Ngh định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệpi tng;
- Quyết đnh 2286/QĐ - BNNMT ngày 23/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca Ủy ban nhân dân thành phHà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh cp phép xut khu ging cây trng theo Mu
s 04 Ph lc I ban hành kèm theo Thông 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025.
x
- T khai k thut (mi ging ch np mt ln khi xut khu ln
đầu) theo Mu s 05 Ph lục I ban hành kèm theo Thông
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
x
- Tha thun hp tác bng tiếng nước ngoài phi bn dch ra
tiếng Vit có xác nhn của cơ quan dịch thut đối với trường hp
xut khu phc v nghiên cu, kho nghim, hp tác quc tế.
x
- Giy xác nhn hoc Giy mi tham gia hi ch, trin lãm ca
đơn vị t chức đối với trường hp xut khẩu để tham gia hi
ch, trin lãm.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
13 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
21
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v ng quc gia: Mt phn.
3.6
L p: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn h
sơ yêu cầu là bn chính, t
chc ng n có th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi h
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v u chính..
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thm định
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân đề
ngh
Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h sơ về Chi cc
Trng trt Bo v thc vt
Hà Ni
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn chuyn
h trong ny m
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trường hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho
Phòng/Trm chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2
ngày làm vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu..
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
1/2
ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu..
B5
Th lý, thm đnh h :
-Trưng hp h sơ đ điu
kin: Chuyên viên trc tiếp x
lý h sơ d tho Giy phép
xut khu ging cây trng
trình lãnh đo các cp;
-Trưng hp h cn sa,
đi b sung: thông báo cho t
chc, cá nn trong trưng
hp h sơ cn sa đi, b
sung. Trưng hp t chc, cá
Chuyên
viên
05 ngày làm vic
- D tho Giy phép
xut khu ging cây
trng (Trưng hp h
sơ đáp ng quy đnh)
- D tho văn bn tr
h sơ (Trưng hp
không đ điu kin).
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
01 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
01 ngày làm vic
22
nhân không hoàn thin h
trong thi hn 90 ngày, k t
ngày nhn đưc tng báo ca
S Nông nghip và Môi
trưng Hà Ni t chc, cá
nhân có trách nhim np li
h sơ theo quy đnh.
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
02 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Giy phép xut khu
ging cây trng;
- Chuyn kết qu gii quyết
TTHC bn điện t/bn giy
(nếu theo u cu ca t
chc, công n) v Trung
m phc v hành chính
công; bn đin t v Chi cc
Trng trt Bo v thc
vt Hà Ni (qua chuyên viên
Th, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin gii
quyết TTHC để theo dõi,
tng hợp u h theo
quy định.
Ch tch y
ban nn
dân Tnh
ph
03 ngày làm vic
-
Giy phép xut khu
ging cây trng;
- Thông báo t chi x lý
h sơ (Trưng hp
không đ điu kin).
B7
Tr kết qu gii quyết TTHC
(ngay khi nhn n giao).
Hình thc tr kết qu: Trc
tiếp/Trc tuyến/Bưu chính
theo u cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
-
Giy phép xut khu
ging cây trng;
- Văn bn thông báo lý
do t chi cp Giy
phép xut khu ging
cây trng.
B8
- Thng kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
H sơ gii quyết th
tc nh cnh, kèm
theo: Giy tiếp nhn
h sơ và hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h ; Giy tiếp nhn
h sơ hẹn tr kết
qu.; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (trưng hp gii
quyết h chậm
mun); Biên bn bàn
giao h sơ; Biên bn
bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
các giy t khác
liên quan.
23
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii
quyết th tc hành
chính; Bn bn bàn
giao kết qu th tc
hành chính; S theo
dõi h sơ và các giy t
khác có liên quan.
4
Biu mu
1. Văn bản đ ngh cp phép xut khu ging cây trng (theo Mu s 04 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025);
2. T khai k thut (mi ging ch np mt ln khi xut khu lần đu) (theo Mu s 05
Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025);
3. Giy phép xut khu ging cây trng (theo Mu s 06 Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025);
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm n phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
24
Phụ lục I
(Kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip và Môi tng)
Mu s 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP XUẤT KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: : …………………………...(Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị xuất khẩu giống: …………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Điện thoại ……………. Fax ………………. Email ………….............
2. Mã số doanh nghiệp/mã số dự án đầu tư/số căn ớc công dân:………
3. Thông tin về giống xuất khẩu:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình (hạt, cây,
hom, mắt ghép...)
Đơn
vị tính
Số
lượng xuất
Tổng
- Lần xuất khẩu: □ Lần đầu □ Lần thứ ……..
- Mục đích xuất khẩu:
□ Nghiên cứu
□ Khảo nghiệm
□ Quảng cáo
□ Triển lãm
□ Trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
□ Mục đích khác: ……………………………………………………..
- Quy mô, địa điểm dự kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo): ….
- Cửa khẩu xuất: ………………………………………………………...
- Thời hạn xuất khẩu ………………………..…………………………..
Đề nghị ………………………..………………………….. xem xét và giải quyết./.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
25
Mu s 05
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị xuất khẩu giống: ……………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Điện thoại/Fax/Email: …………………………………………………………..
2. Thông tin về giống
- Tên giống:
+ Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi
bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa: …………………………………
+ Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ……………………………………………...
- Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
□ Cây trồng lâu năm
□ Cây trồng hàng năm
+ Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...); giá trị sử dụng của
cây; cách chế biến, sử dụng để làm gì: ……………………………………………...
- Bộ phận sử dụng:
□ Thân □ Lá. □ Rễ. □ Củ Hoa □ Quả □ Hạt
- Giá trị sử dụng:
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi rõ): ……………………………………………...................
3. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng xuất
khẩu đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người
(nếu có).
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin trong tờ khai kỹ thuật này.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
26
Mu s 06
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)
----------------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GPX/NK -
………, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP XUẤT/NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-…… ngày ... tháng ... năm .... quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………………………(1);
Căn cứ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu giống cây trồng số …... ngày …….
tháng ....... năm ... ……của …………………………………(2).
................................(1) đồng ý để ....................(2) xuất/nhập khẩu giống cây trồng như sau:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình
(hạt, cây,
hom, mắt
ghép...)
Đơn v
tính
Số lượng
nhập/xuất
Nơi xuất/
nhập
Tổng
Mục đích xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Địa điểm xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
- Việc xuất/nhập khẩu giống trên, ………………….. phải thực hiện đúng Luật Bảo vệ
Kiểm dịch thực vật và các quy định pháp lý có liên quan khác của Nhà nước Việt Nam.
- …………………………… trách nhiệm báo cáo kết quả xuất/nhập khẩu sử dụng
giống trên về ……………… (Tên và địa chỉ của cơ quan cấp giấy phép).
* Giấy phép chỉ giá trị đối với hàng đề nghị cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu thời
hạn 12 tháng.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền
(2) Tên tổ chức, cá nhân xuất/nhập khẩu
27
04. Quy trình Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định
công nhận lưu hành hoặc t công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen
được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm đđăng cấp Quyết định lưu hành
giống cây trồng) (1.007999) - (QT-04)
1
Mục đích:
Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cấp phép nhập khẩu giống
cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký
cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).
2
Phm vi:
Áp dng đi vi các t chc, nn đề ngh Cấp phép nhập khẩu giống y trồng chưa
được cấp quyết định công nhận u hành hoc tự công bố lưu nh phục vụ nghn cứu,
khảo nghiệm, qung o, triển m, trao đổi quốc tế (bao gm cgiống y trồng biến đổi
gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm đđăng cấp Quyết địnhu hành ging
cây trồng); n b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt, Sng nghip và
Môi trường Hà Ni; Trung m Phc v hành cnh công tnh ph Hà Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt ngày 19/11/2018;
- Ngh định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 ca Chính ph;
- Ngh định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính Ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B ng nghiệp vài tng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca Ủy ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân n thành phHà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh nhp khu ging cây trng (theo Mu s 25 Ph
lục I ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT)
x
- T khai k thut (mi ging ch np mt ln khi nhp khu ln
đầu) (theo Mu s 26 Ph lc I ban hành kèm theo 12/2025/TT-
BNNMT)
x
- Giy xác nhn hoc Giy mi tham gia hi ch, trin lãm ca
đơn vị t chức đối với trường hp nhp khẩu để tham gia hi ch,
trin lãm
x
- Giấy chứng nhận an toàn sinh học, Giấy xác nhận thực vật biến
đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
đối với trường hợp nhập khẩu giống cây trồng biến đổi gen.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và tr kết qu gii quyết th tc hành chính
28
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính ng ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thdch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyn theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
L p: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp thành phn
h yêu cu bn
cnh, t chc công dân
có th la chn nh thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h bản
cnh đến quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính..
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân đề
ngh
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h sơ về Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Hà Ni
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h sơ
trong ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B3
Chuyn h cho
Phòng/Trm chuyên n
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu..
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu..
B5
Th lý, thm đnh h sơ:
-Trưng hp h sơ đ điu
kin: Chuyên viên trc tiếp
x lý h sơ d tho Giy
phép nhp khu ging cây
trng trình lãnh đo các cp;
-Trưng hp h sơ cn sa,
đi b sung: thông báo cho
Chuyên
viên
03 ngày làm vic
- D tho Giy
phép nhp khu
ging y trng
(trường hp h
sơ đáp ứng quy
định);
- D thảo văn
bn tr h
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
01 ngày làm vic
29
t chc, cá nhân trong
trưng hp h sơ cn sa
đi, b sung. Trưng hp t
chc, cá nhân không hoàn
thin h sơ trong thi hn
90 ngày, k t ngày nhn
đưc thông báo ca S
Nông nghip và Môi
trưng Hà Ni, t chc, cá
nhân có trách nhim np li
h sơ theo quy đnh
Lãnh đạo
Chi cc
01 ngày làm vic
(Trường hp
không đủ điều
kin).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu..
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
02 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Giy phép nhp
khu ging cây trng;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bn đin
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc, ng
dân) v Trung tâm phc
v nh chính công; bn
đin t v Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt Hà
Ni (qua chuyên viên Th
, thẩm định h sơ:) trên
H thng thông tin gii
quyết TTHC đ theo dõi,
tng hợp lưu hồ sơ theo
quy đnh.
Ch tch y
ban nn
dân Tnh
ph
02 ngày làm vic
-
Giy phép nhp khu
ging cây trng;
- Văn bn thông
báo t chi Cp
Giy phép nhp
khu ging cây
trng (Trưng
hp không đ điu
kin)
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
cnh theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
-
Giy pp nhp
khu ging y
trng;
- Văn bn thông báo
t chi Cp Giy
phép nhp khu
ging cây trng
(Trưng hp không
đ điu kin)
- S theo dõi h sơ.
B8
- Thng kê và theo dõi
- Lưu hồ
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
-H giải quyết
th tc nh
cnh, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết
qu, Phiếu kim
st q trình gii
quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin
h sơ (nếu );
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết
h sơ (tng hp
30
t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (trường
hp gii quyết h
sơ chậm mun);
Biên bn bàn
giao h sơ; Biên
bn bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC các
giy t khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn
gii quyết th tc
nh chính; Biên
bn bàn giao kết
qu th tc nh
cnh; S theo
i h c
giy t khác
liên quan.
4
Biu mu
1. Văn bản đề ngh nhp khu ging cây trng (theo Mu s 25 Ph lc I ban hành
kèm theo Thông tư 12/2025/TT-BNNMT)
2. T khai k thut (mi ging ch np mt ln khi nhp khu lần đầu) (theo Mu s
26 Ph lc I ban hành kèm theo 12/2025/TT-BNNMT)
3. Giy phép nhp khu ging cây trng (theo Mu s 06 Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025)
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm n phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
31
Mu s 25
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ……………… (Tên cơ quan có thẩm quyền)
- Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu giống: ………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
- Điện thoại/Fax/Email: ………………………………………………………………
- Thông tin về giống nhập khẩu:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình (hạt, cây,
hom, mắt ghép...)
Đơn
vị
tính
Số
lượng
nhập
Nơi xuất
Tổng
- Lần nhập khẩu:
□ Lần đầu. □ Lần thứ ...
- Mục đích nhập khẩu:
□ Nghiên cứu □ Khảo nghiệm □ Quảng cáo. Triển lãm. □ Trao đổi quốc tế
- Quy mô, địa điểm dự kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo):
- Cửa khẩu nhập: ……………………………………………………………………
- Thời hạn nhập khẩu ……………………………………………………………………
- Kèm theo đây là các tài liệu liên quan:
□ Tờ khai k thuật
Giy tờ khác
- Chúng tôi xin cam kết:
+ Giống cây trồng đề nghị nhập khẩu trên không thuộc nhóm câychứa chất ma túy;
không gây hại cho sức khỏe con người và môi trường sinh thái.
+ Báo cáo kết quả nhập khẩu và kết quả sử dụng giống về ……………… (Tên cơ
quan có thẩm quyền)
Đề nghị ……………… (Tên cơ quan có thẩm quyền) xem xét và giải quyết./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
32
Mu s 26
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu: …………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
- Điện thoại, Fax, Email: ………………………………………………………………
2. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống:
+ Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi
bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ................................
+ Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ………………………………………………
- Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
□ Cây trồng lâu năm □ Cây trồng hàng năm
+ Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...); giá trị sử dụng của
cây; cách chế biến, sử dụng để làm gì: ………………………………………………
- Bộ phận sử dụng:
□ Thân □ Lá □ Rễ □ Củ □ Hoa □ Quả □ Hạt
- Giá trị sử dụng:
□ Làm lương thực, thực phẩm □ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi □ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường □ Các giá trị khác (ghi rõ): …………………
3. Kỹ thuật gieo trồng (đối với giống cây trồng nhập khẩu lần đầu)
- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...): ………………………………
- Thời vụ trồng: …………………………………………………………………………
- Mật độ, lượng giống/ha: …………………………………………………………….
- Sâu bệnh hại chính: ……………………………………………………………………
4. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng nhập
khẩu đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người
(nếu có).
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin trong tờ khai kỹ thuật này.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
33
Mu s 06
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)
----------------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GPX/NK -
………, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP XUẤT/NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-…… ngày ... tháng ... năm .... quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………………………(1);
Căn cứ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu giống cây trồng số …... ngày …….
tháng ....... năm ... ……của …………………………………(2).
................................(1) đồng ý để ....................(2) xuất/nhập khẩu giống cây trồng như sau:
TT
Tên giống
Tên khoa
học
Loại hình
(hạt, cây,
hom, mắt
ghép...)
Đơn vị
tính
Số lượng
nhập/xuất
Nơi xuất/
nhập
Tổng
Mục đích xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Địa điểm xuất/nhập khẩu: ……………………………………………………………………
Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
- Việc xuất/nhập khẩu giống trên, ………………….. phải thực hiện đúng Luật Bảo vệ
Kiểm dịch thực vật và các quy định pháp lý liên quan khác của Nhà nước Việt Nam.
- …………………………… trách nhiệm báo cáo kết quả xuất/nhập khẩu sử dụng
giống trên về ……………… (Tên và địa chỉ của cơ quan cấp giấy phép).
* Giấy phép chỉ gtrđối với hàng đề nghị cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu thời
hạn 12 tháng.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền
(2) Tên tổ chức, cá nhân xuất/nhập khẩu
34
05. Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng (1.012072) - (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp Chng ch hành ngh
dch v đại din quyền đối vi ging cây trng.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân đề ngh cp Chng ch hành ngh dch v đại din quyền đối
vi ging cây trng; Cán b, công chc Chi cc Trng trt Bo v thc vt
Ni; S Nông nghiệp Môi trường Ni; Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu Lut S hu trí tu năm 2022;
- Ngh định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph;
- Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông nghip
và Môi trường;
- Quyết đnh s 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn yêu cầu cp Chng ch hành ngh dch v đại din quyn
đối vi ging cây trng (theo Mu s 20 ph lục I Thông s
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghip và Môi trường)
x
- 02 nh 3 cm x 4 cm.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
06 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp tnh
phn h sơ yêu cầu là
Cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
35
bn cnh, t chc ng
n th la chn hình
thc trc tuyến thông
qua ký s hoc gi h
bn chính đến cơ quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v bưu
cnh..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
B2
-Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của h
sơ và hẹn trả kết quả.
-Chuyn h sơ v Chi cc
Trng trt Bo v
Thc vt
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm việc
hoc sáng ngày làm vic
tiếp theo trong trường
hp tiếp nhn h sau
15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B4
Phân công th h
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B5
Th lý, thẩm định h
sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Chng ch
nh ngh dch v đại
din quyn đối vi ging
cây trng;
- Trường hp không cp
tr li bằng văn bn và
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
02 ngày làm vic
- D tho: Quyết
định, Chng ch
nh ngh dch
v đại din quyn
đối vi ging cây
trng;
- D tho: Thông
báo t chi h
(trường hp
không cp);
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu..
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi
trường
01 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Quyết định,
Chng ch nh ngh
dch v đại din quyn
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm vic
- Quyết định,
Chng ch nh
ngh dch v đại
36
đối vi ging cây trng
hoc Thông báo t chi
h (trường hp
không cp);
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Ni
(qua chun viên Th
lý, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hp
lưu hồ sơ theo quy định.
din quyền đối
vi ging cây
trng;
- Thông báo t
chi h
(trường hp
không cp);
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
nh vào thi gian gii
quyết TTHC)
-Chng ch nh
ngh dch v đại
din quyền đối
vi ging cây
trng hoc Tng
báo t chi h
(trưng hp
kng cp).
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết
th tc nh
cnh, m theo:
Giy tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết
qu, Phiếu kim
st q trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
(trưng hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (tng
hp gii quyết h
sơ chm mun);
Bn bn n giao
h ; Bn bn
bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
và c giy t
37
kc có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bn n giao hồ
th tục hành
cnh; Sổ theo i
hsơ c giấy
t khác ln
quan.
4
Biu mu
1. Đơn yêu cu cp Chng ch hành ngh dch v đại din quyền đối vi ging y
trng (theo quy định ti Mu s 20 ph lc I Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca B trưởng B Nông nghip và Môi trường quy đnh phân cp, phân
định thm quyn quản lý nhà nước trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
38
Mẫu số 20
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN YÊU CẦU CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:.......................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên: ........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: .............................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp ..................................................
5. Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
6. Số điện thoại: ........................ Địa chỉ ………...…Email: ..............................
7. Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở): ................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ..............................
9. Đã đạt yêu cầu tại k kiểm tra về nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
ngày….. tháng…. năm….… do…………………. tổ chức.
Tôi làm đơn này đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với
giống cây trồng.
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên.
.........…, ngày … tháng … năm …
Người nộp đơn
(Ký và ghi rõ họ, tên)
39
Mẫu số 21
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
40
6. Quy trình Cấp lại Chứng chhành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng (1.012073) - (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp li Chng chnh ngh
dch v đại din quyền đối vi ging cây trng.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân đề ngh cp li Chng chnh ngh dch v đại din quyn
đối vi ging cây trng; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt
Ni; S Nông nghiệp Môi trường Ni; Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu Lut S hu trí tu năm 2022;
- Ngh định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph;
- Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B ng nghiệp và Môi tng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn yêu cầu cp li Chng ch hành ngh dch v đại din
quyền đối vi ging cây trng (theo Mu s 22 ph lc I Thông
số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghip Môi trường quy định phân cấp, phân định thm
quyn quản lý nhà nước trong lĩnh vc trng trt bo v thc
vt)
x
- 01 nh 3 cm x 4 cm
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
06 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc phc nếu có).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trường hp thành phn
h u cu bn
Cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
41
chính, t chc công dân
th la chn hình thc
trc tuyến thông qua ký
s hoc gi h bản
chính đến quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
định online (nếu quy
định)
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
tính đầy đủ của hồ
hẹn trả kết quả.
Chuyn h sơ về Chi cc
Trng trt và Bo v Thc
vt
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
B5
Th , thẩm định h sơ:
- Tng hp h đủ
điều kin: Chng ch nh
ngh dch v đại din
quyền đối vi ging cây
trng;
- Trường hp không cp
tr li bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
02 ngày làm vic
- D tho: Quyết
đnh, Chng ch
hành ngh dch v
đi din quyn đi
vi ging cây
trng;
- D tho: Tng
báo t chi h
(trưng hp không
cp);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giy tiếp
nhn h và hn
tr kết qu.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
01 ngày làm vic
42
B6
- Phê duyt Quyết định,
Chng ch hành ngh dch
v đại din quyền đối vi
ging cây trng hoc
Thông báo t chi h
(trường hp không cp);
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc, công
dân) v Trung tâm phc
v hành chính công; bn
điện t v Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt Hà
Ni (qua chuyên viên Th
lý, thẩm định h sơ:) trên
H thng thông tin gii
quyết TTHC đ theo i,
tng hp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm vic
- Quyết định,
Chng ch hành
ngh dch v đại
din quyền đi
vi ging cây
trng;
- Thông báo t
chi h
(tng hp
không cp);
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Chng ch nh
ngh dch v đại
din quyền đi
vi ging cây
trng hoc Thông
báo t chi h
(trường hp
không cp).
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
th tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả.;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
43
bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác
liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn yêu cầu cp li Chng ch hành ngh dch v đại din quyền đối vi ging
cây trng (theo Mu s 22 ph lục I Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
2. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh m
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
44
Mẫu số 22
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:....................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên: .........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: .....................................................................................
3. Quốc tịch: .........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ...............................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp: ..................................................
5. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................
6. Số điện thoại: ...................... Địa chỉ: …………Email: .................................
7. Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở): ...................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): .................................
9. Đã đạt yêu cầu tại k kiểm tra về nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống y trồng
ngày….. tháng…… năm…… do………………………. tổ chức.
10. Lý do yêu cầu cấp lại:……………………………..……………………….
Tôi làm đơn này đề nghị được cấp lại chứng chỉ hành nghđại diện quyền đối với
giống cây trồng.
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên.
…........., ngày … tháng … năm …
Người nộp đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 21
45
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
46
07. Quy trình Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lc của quyết định chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (1.012071) - (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin sửa đổi, b sung, đình ch hiu lc,
hu b hiu lc ca Quyết đnh chuyn giao bt buc quyn s dng ging cây trng.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các ch s hu Bng bo h ging cây trng có yêu cu sa đi, b sung,
đình ch hiu lc, hu b hiu lc ca Quyết đnh chuyn giao bt buc quyn s dng ging
cây trng; Cán b, công chc thuộc cơ quan chuyên môn được Ch tch UBND thành
ph Ni giao tiếp nhn h giải quyết TTHC; Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Lut S hu trí tu ngày 29/11/2005; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut S
hu trí tu ngày 19/6/2009; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Kinh doanh
bo him, Lut S hu trí tu ngày 14/6/2019 Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Lut S hu trí tu ngày 16/6/2022;
-Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ;
-Khoản 11 Điều 7, mc 12 Ph lc I Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
ca Chính ph;
-Điều 11Thông 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường;
-Quyết định 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
-Đơn đề ngh cp đề ngh sửa đổi, đình chỉ hiu lc, hu b hiu
lc ca quyết định chuyn giao bt buc ging cây trng theo
mu s 19, ph lục I kèm theo Thông Thông 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip và Môi trường.
x
-Bn sao có chng thc tài liu chng minh vic sa đổi, hu b hiu
lc, đình chỉ hiu lc quyết định chuyn giao bắt buc là căn c
không gây thit hại cho người đưc chuyn giao quyn sử dng bắt
buộc.
x
- n bản u quyền trưng hp np yêu cu thông qua T chc dch
v đại din quyn. Ni dung của n bản u quyn gm: n u
quyền, bên đưc u quyn, phm vi khingng vic đưc u
quyn, hn hn u quyn.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
06 ngày làm vic, k t ngày nhn được h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
47
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo quy định ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h yêu cầu bn
cnh, t chc công dân
có th la chn hình thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h sơ bn
cnh đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v u chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np p/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp nhn
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h sơ
trong ngày làm vic hoc sáng
ngày làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn h sơ sau
15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo Chi
cc
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B5
Th lý, thẩm định h
sơ:
* H đủ điều kin:
D tho Quyết định sa
Chuyên viên
02 ngày làm vic
- D tho Quyết
đnh sửa đi,
đình ch, hu b
hiu lc ca
48
đổi, đình chỉ, hu b
hiu lc ca quyết định
chuyn giao bt buc
ging cây trng.
*H không đủ điều
kin: D tho Thông
báo t chi bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
quyết đnh
chuyn giao bt
buc ging y
trng;
- Dự thảo n
bn thông o từ
chối sửa đổi,
đình chỉ, huỷ b;
- Phiếu kiểm st
q trình giải
quyết h ;
Giấy tiếp nhận
h và hẹn tr
kết quả..
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
01 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Quyết định
sa đổi, đình ch, hu b
hiu lc ca quyết đnh
chuyn giao bt buc
ging cây trng hoc Văn
bn thông báo t chi sa
đi, đình ch, hu b.
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu
theo yêu cu ca t
chc, công dân) v
Trung tâm phc v
hành chính công; bn
điện t v Chi cc
Trng trt Bo v
thc vt Ni (qua
chuyên viên Th lý,
thẩm đnh h sơ:) trên
H thng thông tin gii
quyết TTHC để theo
dõi, tng hp lưu hồ
theo quy định.
Ch tch y
ban nn n
Tnh ph
1,5 ngày làm vic
- Quyết đnh sa
đi, đình ch, hu
b hiu lc ca
quyết đnh
chuyn giao bt
buc ging cây
trng;
- Văn bn thông
báo t chi sa
đi, đình ch, huỷ
bỏ.
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công n.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết đnh sa
đi, đình ch, hu
b hiu lc ca
quyết đnh chuyn
giao bt buc
ging cây trng
hoc Văn bn
thông báo t chi.
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giy
tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu..
- S theo dõi h sơ.
49
B8
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt Hà
Ni
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết
th tục nh
cnh, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
h và hẹn tr
kết quả, Phiếu
kiểm st quá
trình gii quyết
h sơ; Phiếu u
cu bổ sung,
hn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhn
giải quyết hồ sơ
(trưng hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày tr kết qu
(trưng hợp gii
quyết h
chậm muộn);
Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC các
giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn
giải quyết th tc
hành chính; Biên
bn bàn giao h
sơ th tục nh
cnh; Sổ theo
dõi h và các
giấy t khác có
ln quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp đề ngh sa đổi, đình ch hiu lc, hu b hiu lc ca quyết định
chuyn giao bt buc ging cây trng theo mẫu số 19, phụ lục I kèm theo Thông tư
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban nh kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
50
Mẫu số 19
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐNGHỊ SỬA ĐỔI, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, HỦY BỎ HIỆU LỰC CA QUYT
ĐỊNH CHUYỂN GIAO BT BUỘC GIỐNG Y TRỒNG
Kính gửi: ............................................................(Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập ối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hchiếu/Số định danh cá nhân (trường hp người đăng là cá nhân): ............
Điện thoại:..............................................E-mail:...............................................
2. Chủ sở hữu Bằng bảo hộ hoặc người được chuyển giao độc quyền:
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập ối với c tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hchiếu/Số đnh danh nhân (trường hp người đăng là cá nhân): ............
Điện thoại:..............................................E-mail:...............................................
3. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống: ..............................................................................................................................
- Số đơn/bằng: ...........................................................................................................................
4. Nội dung đề nghị:
- Sửa đổi Quyết định chuyển giao
- Đình chỉ Quyết định chuyển giao
- Hủy bỏ Quyết định chuyển giao
5. Cam kết
(Tổ chức, nhân)..................................................... cam đoan mọi thông tin trên đây
trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm tớc pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
51
08. Quy trình Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng (1.012062) - (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp giy chng nhn kim
tra nghip v đại din quyền đối vi ging cây trng.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi nhân đăng Cấp giy chng nhn kim tra nghip v đại din
quyền đối vi gingy trng; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc
vt; S Nông nghiệp Môi trường; Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
s pháp lý
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu Lut S hu trí tu năm 2022;
- Ngh định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph;
- Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- T khai đăng ký kiểm tra (theo Mu s 31 ph lục I Thông tư
s 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thm
quyn qun lý nnước trong lĩnh vc trng trt và bo v thc
vt)
x
- Bng tt nghiệp đại hc hoặc sau đại hc.
x
- Chng ch đào tạo pháp lut v quyền đi vi ging cây trng
hoc Quyết định tuyn dng hoc hợp đồng lao động và tài liu
khác chng minh thc tế hoạt động chuyên môn
x
- 02 nh 3 cm x 4 cm.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
13 ngày làm vic k t ngày t chc kim tra
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo quy định ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
52
B1
Np h sơ:
1.Trường hp thành
phn h sơ yêu cầu
bn chính, t chc công
dân th la chn
hình thc trc tuyến
thông qua ký s hoc
gi h bản chính đến
quan tiếp nhn gii
quyết TTHC qua dch
v bưu chính..
2.La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
chính.
3. Np phí/l phí thm
định online (nếu quy
định)
Cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ , kiểm
tra tính đầy đủ của h
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyn h sơ về Chi cc
Trng trt và Bo v
Thc vt
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo Chi
cc
1/2 ngày làm vic
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h ; Giy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B5
Th lý h sơ:
5.1
Thẩm định ni dung h
* H đầy đủ, hp l
đảm bảo c điều
kin ti Khon 3 Điều 27
Ngh đnh 79: tr li
bng văn bản cho
nhân trước ngày kim tra
15 ngày trong đó u
kế hoch kim tra
* Trường hp không đủ
điều kin tr li bng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
03 ngày làm vic
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
- Thông báo Kế
hoch kim tra;
- Quyết định
Thành lp Hi
đồng kim tra;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
01 ngày làm vic
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Lãnh đạo
Chi cc
01 ngày làm vic
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
53
5.2
T chc kim tra:
- Trường hợp người
tham d kiểm tra đạt
điểm kim tra t 5,0
điểm tr lên theo thang
điểm 10 đối vi bài
kim tra: Giy chng
nhn kim tra nghip v
đại din quyền đối vi
ging cây trng;
- Trường hợp người
tham d kim tra đạt
điểm kim tra t 5,0
đim tr xung theo
thang điểm 10 đối vi
bài kim tra: Thông báo
không đạt.
Chuyên viên
07 ngày làm vic
- D tho: Quyết
định, Giy chng
nhn kim tra
nghip v đại din
quyền đối vi
ging cây trng;
- D tho: thông
o kết qu kim
tra không đạt;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo S
Nông nghip
và Môi
trường
02 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Quyết định,
Giy chng nhn kim tra
nghip v đi din quyn
đi vi ging cây trng;
Thông báo t chi h
(trưng hp không cp).
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản đin t v
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Ni
(qua chuyên viên Th
lý, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đ
theo dõi, tng hp và
lưu hồ theo quy
định.
Ch tch
UBND
Thành ph
03 ngày làm vic
- Quyết đnh, Giy
chng nhn kim
tra nghip v đi
din quyn đi vi
ging cây trng;
- Thông báo t chi
h sơ (trưng hp
không cp).
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
ng dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Giy chng nhn
kim tra nghip v
đi din quyn đi
vi ging cây trng;
Thông báo t chi
h (trưng hp
không cp).
- S theo dõi h sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
Gi hành chính
(Thi gian này không
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
54
vật
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi
hồ các giấy
tờ khác liên
quan.
4
Biu mu
1. T khai đăng ký kim tra (theo Mu s 31 ph lục I Thông số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông nghip và Môi trường)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
55
Mẫu số 31
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
T KHAI ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ...................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên: ........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: .............................................
Ngày cấp: ........................................... Nơi cấp ...................................................
5. Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
6. Số điện thoại: ...................................................................................................
7. Địa chỉ …………………….……Email: .........................................................
8. Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở): ................................................
9. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ..............................
10. Giấy chứng nhận đào tạo đại diện quyền đối với giống cây trồng đã được cấp (nếu
có):
Số: ...................... Ngày cấp ....................... Nơi cấp: .........................................
11. Thời gian trực tiếp làm công tác pháp luật vquyền đối với giống cây trồng hoặc
thẩm định đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng…………………...........
Cơ quan, đơn vị đã công tác: …………………………………….……………
Tôi làm đơn này xin đăng tham gia kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng do cơ quan tổ chức.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu
trên.
………..., ngày ... tháng... năm ...
Người nộp đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
56
Mẫu số 32
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
GIY CHNG NHN KIM TRA NGHIP V
Ảnh ĐI DIN QUYỀN ĐỐI VI GING CÂY TRNG
Số: …../
H và tên: ………………………………………….……………..
Địa ch thưng trú: …………………….………………………...
S định danh cá nhân/CCCD/:………………………………….
Do………..……………..…cp ngày……………………………
Ch
của người được cp
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
57
09. Quy trình Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng (1.007998) - (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Cấp, cp lại Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân đ ngh cp Cp, cp li Quyết định công nhn t
chc kho nghim ging cây trng; Cán b, công chc thuc Chi cc Trng trt và Bo
v thc vt; S Nông nghiệp & Môi trường; Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Điu 21 Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 ca Chính ph;
- Khoảng 9 Điều 7 mc 11 Ph lc I Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph;
- Điu 17 Thông s 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip
Môi trường;
- Quyết định 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân tnh ph Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
Sao
a
Hồ cấp Quyết địnhng nhận tổ chức khảo nghiệm giốngy
trồng:
- n bn đ nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống
y trồng theo mẫu s27 Phụ lục I kèm theo Thông số 12/2025/TT-
BNNMT ny 19/6/2025 của BNông nghiệp và Môi tờng.
x
- n bằng, chứng chỉ của người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm (Người
trực tiếp ph trách khảo nghim có trình độ từ đại học trn thuộc mt
trong các chuyên nnh vy trồng, bảo vệ thực vật, sinh hc).
x
- Tài liệu chứng minh địa điểm, sở hạ tầng trang thiết bị thực
hiện khảo nghiệm theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm giống cây
trồng ( hoặc thuê địa điểm, sở htầng trang thiết bị phù hợp
để thực hiện khảo nghiệm theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm
giống cây trồng đối với loài cây trồng được khảo nghiệm)
x
b
Hồ cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trng:
- Văn bản đ nghị cp li Quyết định công nhận t chc khảo nghim giống
cây trng theo mẫu số 28 Ph lục I kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của B Nông nghip và Môi tng.
x
- Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi
thông tin liên quan đến tổ chức khảo nghiệm trong Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
58
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
a
Cấp Quyết định công nhận tchức khảo nghiệm ging cây trồng
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b
Cấp lại Quyết định công nhận tchức khảo nghiệm giống cây trồng
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thdch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ p
a
Cấp Quyết định công nhận tchức khảo nghiệm ging cây trồng
Không
b
Cấp lại Quyết định công nhận tchức khảo nghiệm giống cây trng
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
a
Trường hợp cấp Quyết định ng nhận tổ chức khảo nghiệm ging cây trồng
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn
h yêu cu bn
cnh, t chc ng dân
có th la chn nh thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h bản
cnh đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v u chính..
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np p/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h và hn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả..
59
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý hồ sơ:
Xem t tính hợp lệ của
hồ sơ thẩm định hồ.
Trường hợp tổ chức,
nhân không hoàn thiện
hồ sơ trong thời hạn 3
tháng kể từ ngày nhận
được Thông báo, tổ
chức, cá nhân có trách
nhiệm nộp lại hồ sơ theo
quy định tại khoản 1
Điều 7 Nghị định số
94/2019/NĐ-CP.
Chuyên
viên
15 ngày làm việc
- Dự thảo văn bản
Thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ nếu
không hợp lệ;
- Dự thảo Quyết định
công nhận TCKN (đối
với trường hợp hồ đủ
điều kiện công
nhận)/Dự thảo văn bản
Thông báo trả lời tổ
chức (đối với trường hồ
không đáp ứng đủ
điều kiện).
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
01 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Thông báo
yêu cu sửa đổi, b sung
h nếu không hp l;
hoc Quyết định công
nhn t chc kho
nghim (h đáp ng
đủ điều kin); hoc
Thông báo tr li t
chức (đối với trường h
không đáp ứng đủ
điều kin).
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản đin
t/bn giy (nếu theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Ni (qua
chuyên viên Th lý,
thẩm định h sơ:) trên
H thng thông tin gii
quyết TTHC để theo dõi,
tng hợp lưu hồ
theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm vic
- Thông báo yêu cu
sửa đổi, b sung h
nếu không hp l;
- Quyết định công nhn
t chc kho nghim
(h đáp ng đủ điu
kin);
- Thông báo trả lời tổ
chức (đối với trường hồ
không đáp ứng đủ
điều kiện).
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
cnh theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết định công nhn
TCKN hoặc Văn bn
thông báo tr li t
chc.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- S theo dõi h sơ.
60
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.; Phiếu u cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường hợp
từ chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
ng
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn giải quyết
th tc nh cnh; Bn
bn bàn giao h sơ th tục
hành chính; S theo dõi
h và các giấy tờ khác
có liên quan.
b
Tng hp cấp lại Quyết định công nhn tchức khảo nghim giống cây trồng
B1
Np h sơ:
1. Ghi nhn li t chc
dch v đi din quyn đi
vi ging cây trng.
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu cnh.
3. Np p/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h và hn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
hồ sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
61
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
B5
Thẩm định nội dung hồ
sơ:
+Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện công nhận: dự
thảo Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm.
+Trường hồ không
đáp ứng đủ điều kiện:
dự thảo Văn bản thông
báo trả lời tổ chức
không đáp ứng đủ điều
kiện.
Chuyên
viên
1,5 ngày làm việc
-Dự thảo Quyết định
công nhận tchức khảo
nghiệm hoặc Văn bản
thông báo trả lời tổ
chức không đáp ứng đủ
điều kiện;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trưởng
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
chi cục
1/4 ngày làm việc
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
1/2 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Quyết định
công nhn t chc kho
nghim (h đáp ng
đủ điều kin) hoc
Thông báo tr li t
chức (đối với trường h
không đáp ng đủ
điều kin).
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản đin
t/bn giy (nếu theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Ni (qua
chuyên viên Th lý,
thẩm định h sơ:) trên
H thng thông tin gii
quyết TTHC để theo dõi,
tng hợp lưu hồ
theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
01 ngày làm vic
Quyết định công nhn
t chc kho nghim
hoc Văn bản thông báo
tr li t chc không
đáp ứng đủ điều kin.
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn n
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
cnh theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết định công nhn
t chc kho nghim
hoặc Văn bản thông báo
tr li t chc không
đáp ứng đủ điều kin.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- S theo dõi h sơ.
62
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết th tc
hành chính, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu, Phiếu
kim soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h (nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường hp
t chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li hn li
ngày tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun); Biên bn
bàn giao h sơ; Biên
bn bàn giao kết qu
gii quyết TTHC các
giy t khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii
quyết th tc hành
chính; Biên bn bàn
giao h thủ tc hành
chính; biên bn ban
giao kết qu gii quyết
TTHC; S theo i h
các giấy t khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
theo mẫu số 27 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi.
2. Văn bản đề nghị cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng theo mẫu số 28 Phụ lục I kèm theo Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi.
3. Quyết định vviệc công nhận tổ chức khảo nghiệm theo mẫu số 29 Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ ng nghiệp và Môi.
4. Quyết định về việc cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm theo mẫu số
30 Phụ lục I kèm theo Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi.
5. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
63
Mu s 27
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……...., ngày... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGH CP QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN T CHC KHO NGHIM GING CÂY TRNG
Kính gửi:………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên t chức đề ngh: ............ ........................... .....................................
Địa ch: .......................................................................................................
Đin thoi:.............. Fax:.............. ............E-mail: ....................................
2. Loài cây trồng đề ngh đưc tiến hành kho nghim:
3. Ni dung kho nghim
- Kho nghim tính khác biệt, tính đồng nht, tính ổn định:
- Kho nghim giá tr canh tác, giá tr s dng din hẹp trên đồng ruộng: □ - Kho nghim giá
tr canh tác, giá tr s dng din rộng trên đồng ruộng: □ - Kho nghim có kiểm soát: □
4. Vùng kho nghim:
5. Điều kin thc hin kho nghim:
a) Đất đai
- Địa điểm.................................................................... .. ...........................
- Din tích (ha) .................................................................... ......................
- Tình trng pháp lý của đất (được cp, thuê...) ............................ .. .........
- Địa hình: (dốc, đồi núi, đồng bng, ven bin...) ............... ......................
- Loại đất, thành phần cơ giới: (đất ruộng, đất bãi, đất đồi) ......................
- i tiêu: (t chy, bng máy) . ..............................................................
b) Nhà lưới
- Địa điểm........................................... .......................................................
- Din tích (ha) ...........................................................................................
c) Nhà kính
- Địa điểm...................................... .. ........................................................
- Din tích (ha) ...................... ...................................................................
d) Trang thiết b
- Thiết b chung: ........................................................................................
- Thiết b chuyên ngành: ... . ......................................................................
đ) Nhân viên kỹ thut
64
TT
Trình độ chuyên môn
S
ng
Thi gian, công tác chuyên môn
1
Tiến s
2
Thc s
3
K sư
4
Cán b k thut (Trung
cp)
5
Công nhân k thut
Tng s
Chúng tôi cam đoan chu trách nhim v nh chính xác, trung thc ca nhng thông tin
nêu trên thông tin trong các văn bn kèm theo h đề ngh cp Quyết định công nhn t chc
kho nghim ging cây trng./.
T CHỨC ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng dấu/ch s)
65
Mu s 28
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………..., ngày ... tháng... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGH CP LI QUYT ĐỊNH CÔNG NHN
T CHC KHO NGHIM GING CÂY TRNG
Kính gi: ........................................... (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên t chức đề ngh: ............................................................................
Địa ch: .......................................................................................... Điện thoi:................ Fax:
........................ E-mail:......................................
2. Quyết định công nhn t chc kho nghim ging cây trồng đã cp: Số…………. ngày ...
tháng... năm... (kèm theo bn photo Quyết đnh nếu có):....
3. Lý do đề ngh cp li Quyết định công nhn t chc kho nghim ging cây trng:
.........................................................................................................................................
Chúng tôi cam đoan chu trách nhim v nh chính xác, trung thc ca nhng thông tin
nêu trên và thông tin trong các văn bản kèm theo h sơ đề ngh cp li Quyết định công nhn t chc
kho nghim ging cây trng./.
T CHỨC ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
66
Mu s 29
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-.....
………………., ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn t chc kho nghim ging cây trng
(LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN)
Căn cứ Quyết định s ... /QĐ-ngày ... tng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của …………….(tên cơ quan có thẩm quyn);
Căn cứ đề ngh ca t chc, cá nhân ti văn bản s...................... ngày ... tháng ... năm...;
Căn cứ kết qu thẩm đnh h sơ và đề ngh của……….(1),
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn t chức ......................... ............................(2) đủ điều kin kho nghim
ging cây trng.
Loài cây trng kho nghim:............................
Ni dung kho nghim:........................
Vùng kho nghim:...............................
Điu 2. T chc kho nghim tên tại Điều 1 trách nhim thc hin kho nghim theo
đúng quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 4. ……………..; tổ chc kho nghim, Th trưng các t chức, đơn vị liên quan
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Trng trt và Bo v thc vt;
- ...;
- Lưu: VT,....
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc quan thẩm quyền được giao nhim v thẩm định h công nhận t chc kho
nghim ging cây trng.
(2) Tên t chc kho nghim ging cây trng.
67
Mu s 30
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…….-...
……….., ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
V vic cp li Quyết định công nhn t chc kho nghim ging cây trng
(LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THM QUYN)
Căn cứ Quyết định s ... /QĐ-ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của ……………. (tên cơ quan có thẩm quyn);
Căn cứ đề ngh ca t chc, cá nhân ti văn bn s ... ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ kết qu thẩm định h sơ và đề ngh của………..(1),
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cp li Quyết định công nhn t chức ...............................................(2) đ điu kin
kho nghim ging cây trng.
Loài cây trng kho nghim:................................................................................
Ni dung kho nghim:........................................................................................
Vùng kho nghiệm:………………………………………………......................
Điu 2. T chc kho nghim tên tại Điều 1 trách nhim thc hin kho nghim theo
đúng quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 4. ……………………; t chc kho nghim, Th trưng các t chức, đơn vị liên quan
có trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Trng trt và Bo v thc vt;
- ...;
- Lưu: VT,....
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký tên, đóng dấu/ch ký s)
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc quan thẩm quyền được giao nhim v thẩm định h công nhn li t chc
kho nghim ging cây trng.
(2) Tên t chc kho nghim ging cây trng.
68
10. Quy trình Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012063) -(QT-10)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Ghi nhn t chc dch v đại din
quyền đối vi ging cây trng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Ghi nhn t chc dch v đại din quyn
đối vi ging cây trng; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành ph
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut S hu trí tu ngày 29/11/2005; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut S
hu trí tu ngày 19/6/2009; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Kinh doanh
bo him, Lut S hu trí tu ngày 14/6/2019 Lut sửa đi, b sung mt s điều
ca Lut S hu trí tu ngày 16/6/2022;
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 88/2010/NĐ-CP ngày 16/8/2010 ca Chính ph;
- Ngh định s 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph;
- Ngh định s 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B ng nghiệp và Môi tng;
- Quyết định s 2286/-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B ng nghiệp và Môi tng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân n tnh ph Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn yêu cầu ghi nhn t chc dch v đại din quyn đối vi ging
cây trồng theo quy định ti Mu s 33 Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông
nghip và Môi trường.
x
- Danh sách thành viên Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
x
- Bản sao chứng thực quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao
động của tổ chức đăng ký dịch vụ đại diện quyền với thành viên đó.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thdch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
69
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn
h yêu cầu bn
cnh, t chc công dân
có th la chn nh thc
trc tuyến tng qua
s hoc gi h bn
cnh đến quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v u cnh..
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu cnh.
3. Np p/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ về Chi
cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cc
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hsơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hẹn tr kết qu..
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm st quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
- TH ghi nhận: Dự thảo
văn bản Ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây
trồng.
- TH không ghi nhận:
Dự thảo văn bản thông
báo nêu do
không ghi nhận cho tổ
chức , cá nhân.
Chuyên viên
11 ngày làm việc
- TH ghi nhn: Văn bn
Ghi nhn t chc dch
v đi din quyn đi
vi ging cây trng.
- TH không ghi nhn:
văn bn thông báo và
nêu rõ lý do không ghi
nhn cho t chc, cá
nhân.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hsơ;
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trkết qu.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cc
01 ngày làm vic
nh đạo S
Nông nghip
và Môi
trường
02 ngày làm việc
70
B6
- Phê duyệt n bản Ghi
nhận hoặc n bản thông
báo kng ghi nhn
nêu do kng ghi
nhận cho tổ chức, cá
nn.
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu theo
yêu cầu của t chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
cc Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Nội (qua
chuyên viên Thụ ,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm việc
- n bản Ghi nhận t
chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống
cây trồng hoặc n
bn thông báo không
ghi nhận và u rõ
do kng ghi nhận
cho tchức, cá nn.
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
cnh theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- n bản Ghi nhận t
chức dịch vụ đại din
quyền đối với giống
cây trng hoc văn
bn thông báo không
ghi nhận và u rõ lý
do kng ghi nhận
cho tchức, cá nn.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết th
tc hành chính)
Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
71
quyết TTHC và các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo
quy định tại Mu s 33 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thông báo ghi nhn t chc dch v đại din quyền đối vi cây trng theo Mu s
34 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
ca B Nông nghiệp và Môi trường.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Btrưởng, Chnhiệm n phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
72
Mẫu số 33
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN YÊU CẦU GHI NHẬN/GHI NHN LI TỔ CHỨC DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:................................................ (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên tổ chức:
Địa chỉ: ......................................................................................................................... .
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập ối với các tổ chức khác):.......................
Điện thoại:...................................................E-mail:..........................................................
2. Nội dung yêu cầu:
□ Ghi nhận t chc dch v đại din quyn
Ghi nhn li t chc dch v đại din quyn Lý do:
.....................................................
3. Danh sách thành viên được ghi nhận đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
Lập danh sách thành viên với các thông tin như sau:
- Họ và tên: ...............................................................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:…………………..Giới tính:…………..………………
- Địa chỉ: ...................................................................................................................................
- Số chứng chỉ: ……………………. Ngày cấp:…………………………………
4. Cam kết
(Tổ chức)....................................................... cam đoan mọi thông tin trên đây trung
thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Tổ chức yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
73
Mẫu số 34
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TB-..... …………., ngày ... tháng ... năm...
THÔNG BÁO
Ghi nhn/ghi nhn li t chc dch v đi din quyền đối vi ging cây trng
Kính gi: .............(Tên t chc ghi nhn/ghi nhn li dch v đại din quyn)
Căn cứ Quyết định s ...... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca ……………. (Tên cơ quan có thẩm quyn);
Căn cứ đề ngh ca t chc, cá nhân ti văn bản s ... ngày ... tháng ... năm ...;
Xét đề ngh ca..........(1),
Cơ quan có thẩm quyn:
1. Ghi nhn/ghi nhn li t chc dch v đại din quyền đối vi ging cây trng sau:
- Tên t chc: ....................................................................................................................
- Địa ch: ............................................................................................................................
- Mã s doanh nghiệp: ……………………………………………………………...
2. T chc dch v đại din quyn đối vi ging cây trng có trách nhiệm và nghĩa vụ theo
quy định ti Lut S hu trí tu và các văn bản hướng dn Lut.
3. Thông báo này được công b trên Cổng thông tin điện t của Cơ quan có thm quyn./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
- Như trên; (Ký tên, đóng dấu ch ký s)
- Cc Trng trt và Bo v thc vt;
- ...;
- Lưu: VT,....
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhim v thẩm định h sơ Ghi nhận/ghi nhn li t
chc dch v đại din quyền đối vi ging cây trng
74
11. Quy trình Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012064) - (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Ghi nhn li t chc dch v đại din
quyền đối vi ging cây trng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị Ghi nhn li t chc dch v đại din
quyền đối vi ging cây trng; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật; Sở Nông nghiệp Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut S hu trí tu ngày 29/11/2005; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut S
hu trí tu ngày 19/6/2009; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Kinh doanh bo
him, Lut S hu trí tu ngày 14/6/2019 Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut S hu trí tu ngày 16/6/2022;
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph;
- Ngh định s 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B ng nghiệp và Môi tng;
- Quyết định s 2286/-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B ng nghiệp và Môi tng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn yêu cầu ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống y trồng theo quy định tại Mẫu số 33 Ph lc I ban hành m
theo Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
x
- Danh sách thành viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng.
x
- Bản sao chứng thực quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao
động của tổ chức đăng ký dịch vụ đại diện quyền với thành viên đó.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Cnh ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
75
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h sơ yêu cầu bn
cnh, t chc ng dân
có th la chn hình thc
trc tuyến tng qua
s hoc gi h sơ bản
cnh đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v u chính..
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu cnh.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp nhn
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ về Chi
cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm vic
hoc sáng ngày làm vic
tiếp theo trong trưng hp
tiếp nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết qu.
B3
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kim soát quá
trình giải quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hẹn trkết qu.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kim soát quá
trình giải quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hẹn tr kết qu.
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
- TH ghi nhận lại: Dự
thảo văn bản Ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng.
- TH không ghi nhận lại:
Dự thảo văn bản thông
báo nêu lý do
không ghi nhận lại cho
tổ chức , cá nhân.
Chuyên
viên
02 ngày làm việc
- TH ghi nhận lại:
Văn bản Ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng.
- TH không ghi nhận
lại: văn bản thông
báo nêu lý do
không ghi nhận lại
cho tổ chức, cá nhân.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
01 ngày làm việc
76
B6
- Phê duyệt n bản Ghi
nhận lại hoặc văn bản
thôngo không ghi nhn
li u rõ do không
ghi nhận cho tchức,
nn.
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản điện
tử/bản giấy (nếu theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính
công; bản điện tử về Chi
cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật Nội (qua
chuyên viên Thụ lý,
thẩm định hồ sơ:) trên
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để theo dõi,
tổng hợp và lưu hồ
theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
1,5 ngày làm việc
- Văn bản Ghi nhận li
t chức dịch vụ đại
diện quyền đi với
giống y trồng hoặc
văn bản tng o
kng ghi nhn lại và
nêu rõ lý do kng ghi
nhận cho tổ chức,
nn.
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
cnh theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Văn bản Ghi nhận li
t chức dịch vụ đại
diện quyền đi với
giống y trồng hoặc
văn bản tng o
kng ghi nhn lại và
nêu rõ lý do kng ghi
nhận cho tổ chức, cá
nn.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu..
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- u hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết th tc hành
chính)
H sơ gii quyết th
tc hành chính, m
theo: Giy tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết qu,
Phiếu kim soát quá
trình giải quyết h sơ;
Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp
nhn gii quyết hồ sơ
(trường hp từ chi
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi hn lại ngày
tr kết qu (trường hp
giải quyết hồ sơ chm
mun); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết qu giải
quyết TTHC và các
77
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn yêu cầu ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
theo quy định tại Mu s 33 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thông báo ghi nhn t chc dch v đại din quyền đối vi cây trng theo Mu s
34 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trường.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
78
Mẫu số 33
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN YÊU CẦU GHI NHẬN/GHI NHN LI TỔ CHỨC DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:................................................ (Tên cơ quan có thm quyn)
1. Tên tổ chức:
Địa chỉ: ......................................................................................................................... .
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác):.......................
Điện thoại:...................................................E-mail:..........................................................
3. Nội dung yêu cầu:
□ Ghi nhận t chc dch v đại din quyn
□ Ghi nhận li t chc dch v đại din quyn Lý do:
.....................................................
3. Danh sách thành viên được ghi nhận đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
Lập danh sách thành viên với các thông tin như sau:
- Họ và tên: ...............................................................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:…………………..Giới tính:…………..………………
- Địa chỉ: ...................................................................................................................................
- Số chứng chỉ: ……………………. Ngày cấp:…………………………………
4. Cam kết
(Tổ chức)....................................................... cam đoan mọi thông tin trên đây trung
thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Tổ chức yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
79
Mẫu số 34
TÊN CƠ QUAN CÓ THM QUYN CNGA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TB-..... …………., ngày ... tháng ... năm...
THÔNG BÁO
Ghi nhn/ghi nhn li t chc dch v đi din quyền đối vi ging cây trng
Kính gi: .............(Tên t chc ghi nhn/ghi nhn li dch v đại din quyn)
Căn cứ Quyết định s ...... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca ……………. (Tên cơ quan có thẩm quyn);
Căn cứ đề ngh ca t chc, cá nhân tại văn bản s ... ngày ... tháng ... năm ...;
Xét đề ngh ca..........(1),
Cơ quan có thẩm quyn:
1. Ghi nhn/ghi nhn li t chc dch v đại din quyền đối vi ging cây trng sau:
- Tên t chc: ....................................................................................................................
- Địa ch: ............................................................................................................................
- Mã s doanh nghiệp: ……………………………………………………………...
2. T chc dch v đại din quyền đối vi ging cây trng có trách nhiệm và nghĩa vụ theo
quy định ti Lut S hu trí tucác văn bản hướng dn Lut.
3. Thông báo này được công b trên Cng thông tin điện t của Cơ quan có thm quyn./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
- Như trên; (Ký tên, đóng dấu ch s)
- Cc Trng trt và Bo v thc vt;
- ...;
- Lưu: VT,....
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhim v thẩm định h sơ Ghi nhận/ghi nhn li t
chc dch v đại din quyền đối vi ging cây trng
80
12. Quy trình Đăng d kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây
trồng (1.011998) - (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tục Đăng ký d kim tra nghip
v giám định quyền đối vi ging cây trng.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi nhân đăng ký Đăng ký dự kim tra nghip v giám định quyn
đối vi ging cây trng; công chc Chi cc Trng trt Bo v thc vt Ni;
S Nông nghiệp Môi trường; Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu Lut S hu trí tu năm 2022;
- Ngh định 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính Ph;
- Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệpi tng;
- Quyết định s 2286/-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B ng nghiệp và Môi tng;
- Quyết đnh s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
- T khai đăng ký dự kim tra nghip v giám định quyền đối
vi ging cây trng (theo Mu s 23 ph lục I Thông số
12/2025/TT-BNN MT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định
thm quyn quản lý nhà nước trong lĩnh vực trng trt và bo
v thc vt)
x
- Văn bằng tt nghiệp trình độ đại hc hoặc sau đại hc
x
- Quyết định tuyn dng hoc hợp đồng lao động tài liu
khác chng minh thc tế hoạt động chuyên môn
x
- 02 nh 3 cm x 4 cm
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
81
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn
h sơ yêu cầu là bn
cnh, t chc công n
có th la chn hình thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h sơ bn
cnh đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v u chính..
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu cnh.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu quy
đnh).
Cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyn h v Chi cc
Trng trt Bo v
Thc vt
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày m vic
tiếp theo trong
trường hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
B5
Th lý h sơ:
- H đầy đủ, hp l:
thông báo chp nhn h
- Trường hp đủ điều
kin tr li bng n
bn và nêu rõ lý do
Chuyên
viên
04 ngày làm vic
- D tho: Thông
báo tiếp nhn hoc
t chi h
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h và hn
tr kết qu..
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi
trường
02 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Thông báo
tiếp nhn hoc t chi
h (trường hp
không cp);
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản đin
t/bn giy (nếu có theo
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm vic
- Thông báo tiếp
nhn hoc t chi
h (trường hp
không cp).
82
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Ni
(qua chun viên Th
lý, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hp và
lưu hồ sơ theo quy định.
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Thông báo tiếp
nhn hoc t chi
h (trường hp
không cp).
- S theoi h sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Hgiải quyết th
tục nh chính, m
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu ); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (tờng
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
qu(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà
Nội
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Stheo
dõi hồ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biu mu
83
1. T khai đăng dự kim tra nghip v giám định quyền đối vi ging y trng
(theo Mu s 23 ph lục I Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06).
84
Mẫu số 23
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: ………………………………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Cá nhân dưới đây đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng:
NGƯỜI ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA
Tên đầy đủ:
Địa chỉ:
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân:
Điện thoại: Email:
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
• Tờ khai theo mẫu
Bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau
đại học
• Bản sao Quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) và
tài liệu xác nhận thực tế hoạt động chuyên môn.
02 ảnh cỡ 3 cm x 4 cm
KIỂM TRA DANH MỤC
TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận
đơn)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA
Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
…..…., ngày … tháng ... năm …
Chữ ký, họ tên người đăng ký
85
13. Quy trình Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thc vật (QT-13)
(1.003971)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cp Giy phép nhp
khu thuc bo v thc vt.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đ ngh cp Giy phép nhp khu thuc
bo v thc vt; Cán b, công chc ca Chi cc Trng trt Bo v thc vt;
S Nông nghiệp và Môi trường Thành ph Hà Ni; Trungm Phục vnh cnh
công thành phố Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bo v và Kim dch thc vt s 41/2013/QH13;
- Lut Qun lý Ngoi thương năm 2017;
- Ngh định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 Quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Qun lý Ngoại thương;
- Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh định thư Montreal (Nghị định thư v c cht làm suy gim tng ozon);
-Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 ca B Tài chính;
- Thông tư s 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip và Môi tng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca Ủy ban nhân dân Thành
ph Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca Ủy ban nhân dân Thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
Sao
*
Trường hp 1: Nhp khu thuc bo v thc vật chưa
trong Danh mc thuc bo v thc vật được phép s dng
ti Việt Nam đ tm nhp, tái xut hoc nhp khẩu đ sn
xut ti Vit Nam nhm mục đích xuất khu theo hợp đng
đã ký với nước ngoài
- Đơn đề ngh cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt
(Mu s 01 Ph lục I Ban hành kèm theo Thông số
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Hợp đồng nhp khu, hợp đồng xut khu hoc hợp đồng gia
công với đối tác c ngoài;
x
- Giy chng nhận u hành t do (CFS) tại nước xut khu
(ch np khi nhp khu lần đầu).
x
*
Trường hp 2: Nhp khu thuc bo v thc vật để xông
hơi khử trùng cha hot cht Methyl bromide các hot
chất có độ độc cp tính loi I, II (theo GHS)
- Đơn đề ngh cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt
(Mu s 01 Ph lục I Ban hành kèm theo Thông s
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Báo cáo tình hình nhp khu, s dng mua bán methyl
bromide (Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số
12/2025/TT-BNNMT)
x
86
*
Trường hp 3: Nhp khu thuc bo v thc vật chưa
trong Danh mc thuc bo v thc vật được phép s dng
ti Việt Nam đ kho nghim nhm mục đích đăng ký
thuc bo v thc vt; th nghim, nghiên cu.
- Đơn đề ngh cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt
(Mu s 1 Ph lc I Ban hành kèm theo Thông s
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Giy phép kho nghim thuc bo v thc vt hoc Phiếu an
toàn hoá cht ca thuc mu kho nghim, th nghim.
x
- Đề cương nghiên cu v thuc bo v thc vt đề ngh nhp
khu (đối với trường hp nhp khẩu để nghiên cu)
x
*
Trường hp 4: Nhp khu thuc bo v thc vt trong d
án của nước ngoài ti Vit Nam; thuc bo v thc vt m
hàng mu, hàng phc v trin lãm, hi ch s dng
trong mt s trường hợp đặc bit theo quyết đnh ca B
Nông nghip và Phát trin nông thôn (nay là B Nông
nghiệp và Môi trường)
- Đơn đề ngh cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt
(Mu s 01 Ph lục I Ban hành kèm theo Thông s
12/2025/TT-BNNMT)
x
- Hợp đồng nhp khu
x
- Giy chng nhận lưu nh t do (CGS) tại nước xut khu
trong trường hp nhp khu thuc bo v thc vt hot cht
chưa trong Danh mục thuc bo v thc vật được phép s
dng Vit Nam.
x
*
Trường hp 5: Nhp khu thuc bo v thc vt trong
danh mc thuc bo v thc vt cm s dng ti Vit Nam
nhưng nhập khẩu để làm cht chun
- Đơn đề ngh cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt
(Mu s 1 Ph lục I Ban hành kèm theo Thông số
12/2025/TT-BNNMT)
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn
3.6
P
1.000.000 đồng/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian theo quy
định
Biu mu/kết
qu
B1
Np h sơ:
1.Trường hp thành
phn h yêu cầu
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
87
bn chính, t chc
công dân có th la
chn hình thc trc
tuyến thông qua ký s
hoc gi h bản
chính đến quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v
bưu chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
B2
Tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
Chuyn h về Chi
cc Trng trt Bo
v thc vt Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trường hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B3
Chuyn h về
Phòng chuyên môn
Lãnh đo Chi
cc
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B4
Phân công Th lý,
thẩm định h sơ:
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B5
Th lý, thm định h
:: Xem t, thẩm
định h sơ, x h
sơ:
+Trường hp h
ca đáp ng yêu cu:
Thông o cho t
chc, cá nhân nhng
ni dung cn b sung,
hoàn thin h sơ.
(thi gian khc phc
không tính vào thi
gian gii quyết TTHC)
+ Trường hp h
Chuyên viên
02 ngày làm việc
- D tho Giy
pp nhp khu
thuc bo v thc
vt;
- D tho Tng
báo t chi x
h (Tng
kng cp
GPNK);
- Thông o b
sung, hoàn thin
h sơ;
- Phiếu kim soát
q trình gii
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
88
đáp ứng quy định: Cp
Giy phép nhp khu
thuc BVTV.
+ Trưng hp không cp
GPNK: Văn bn thông
báo không cp cho t chc,
cá nhân bng văn bn và
nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
S Nông
nghip và Môi
trường Hà Ni
01 ngày làm vic
quyết h ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B6
- Phê duyt Giy
phép nhp khu thuc
bo v thc vt hoc
Thông báo do t
chi x lý h sơ;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu
theo yêu cu ca t
chc, công dân) v
Trung tâm phc v
hành chính công; bn
điện t v Chi cc
Trng trt Bo v
thc vt Ni (qua
chuyên viên Th ,
thẩm định h sơ:) trên
H thng thông tin
gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hp
lưu hồ theo quy
định.
Ch tch y
ban nn n
Tnh ph
01 ngày làm vic
- Giy phép nhp
khu thuc bo v
thc vt;
- Thông báo lý do
t chi x lý h
(Trưng hp
không đ điu
kin).
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy phép nhp
khu thuc bo
v thc vt hoc
Thông báo do
t chi x lý h
sơ;
- S theo dõi h
sơ.
B8
- Thống kê theo i;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu u
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
89
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ
chậm muộn):
Biên bn bàn
giao h sơ; Biên
bn bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC các
giy t khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành
chính; S theo
dõi hồ các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt (Mu s 01
Ph lc I Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
2. Báo cáo tình hình nhp khu, s dng và mua bán methyl bromide (Theo mu
s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
3. Mu Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt (Mu s 03 Ph lc I Ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06).
90
Mu s 01
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP NHP KHU THUC BO V THC VT
S: .............................
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên t chc, cá nhân:.....................................................................................................
2. Địa ch: .........................................................................................................................
3. Điện thoi: .......................................... Fax: ............................ E-mail: ......................
4. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp s
2
:..............ngày..........................................
Nơi cấp:…………………………………………………………………………………
Đề ngh (Tên quan thẩm quyn) cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt cho
chúng tôi như sau:
S TT
Tên thuc BVTV
Khối lượng
Đơn vị tính
Công dng thuc
Xut x
I.
Thuc BVTV k thut
1.
2.
Cng
II.
Thuc BVTV thành phm
1.
2.
Cng
III.
Methyl bromide
1
2
Cng
Tng cng (viết bng ch) ..............................................................................................
Mục đích nhập khu:
□ Khảo nghim nhm mục đích đăng ký
Sản xuất để xut khu theo hợp đng vi
nước ngoài
Làm hàng mẫu, hàng phc v trin lãm,
hi ch
□ Tạm nhp, tái xut
□ Tng hp khác (ghi c th) ..............
□ Thử nghim
□ Nghiên cứu
Sử dng trong d án của nước ngoài ti
Vit Nam
□ Xông hơi khử trùng
□ Chất chun
Thi gian nhp khu: .............................................................................................
Địa điểm nhp khu: ..............................................................................................
Địa điểm, thời gian, đối tượng s dng (vi thuốc có độ độc cp tính nhóm I, II)
................................................................................................................................
2
Áp dụng đối vi doanh nghip hoạt động theo quy định ca Lut Doanh nghip
91
Địa điểm, thi gian, mục đích, đối tượng nghiên cu, thí nghim, kho nghim .
................................................................................................................................
Chúngi xin cam đoan c loại thuc nhp khu đưc s dụng đúng mục đíchu trên.
......., ngày ... tháng .... năm ....
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu/ch ký s)
92
Mu s 02
T chc kh trùng:..............................
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHP KHU/S DNG/MUA BÁN METHYL BROMIDE
(6 tháng đầu năm 20…./hoặc năm 20….)
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
I. Tng quát tình hình nhp khu/s dng methyl bromide:
1. Lượng methyl bromide tn đầu ca k báo cáo : ……………………kg
2. Lượng methyl bromide nhp khu trong k báo cáo
STT
MB được cp phép NK
ng MB
nhp khu
thc tế (kg)
ng
MB s
dng (kg)
ợng MB đã bán (kg)
Ghi
chú
S GP
ng MB
(kg)
Tên t chc
mua MB
ng MB đã
n (kg)
Tng
Tng
Tng
Tng
3. Lượng methyl bromide tn cui ca k báo cáo : ……………………kg
II. Chi tiết s dng methyl bromide:
Kh trùng nông sn
xut khu
Thc hin
TCQT s 15
Kh trùng hàng nhp khu
Các ng dng
khác
Loi
nông
sn
Khi
ng
nông sn
(tn)
Khi
ng
MB (kg)
Th
tích
(m3)
Khi
ng
MB
(kg)
Loi
hàng
hóa
Khi
ng
hàng
đưc x
lý (tn)
Lý do
x
Khi
ng
MB
(kg)
Tên
ng
dng
Khi
ng
đưc
x
(tn)
Khi
ng
MB
(kg)
Tng
Tng
Tng
Tng
Tng
Tng
Tng
Tng
Tng lượng
MB s dng
(kg)
Ghi chú: Thi hạn báo cáo 06 tháng đầu năm trước ngày 15 tháng 7 và báo cáo năm trước
ngày 15 tháng 01 năm sau.
93
Mu s 03
TÊN CƠ QUAN CÓ THM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:…………/GPNKT-
Hà Nội, ngày……… tháng…….. năm ……
GIY PHÉP NHP KHU THUC BO V THC VT
Căn cứ Quyết định s ......./QĐ- .......ngày .....tháng ...... m 2025 quy định chức ng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca ............;
Căn cứ Đơn đ ngh cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc vt số…….. ngày…....
tháng……..năm………của ………………………............................... …………...
.................... đồng ý để …….............................................................. nhp khu thuc
bo v thc vt vi khối lượng sau đây:
S TT
Tên thuc BVTV
Khi ng
Đơn vi
tính
Công dng
thuc
Xut x
I.
Thuc BVTV k thut
1.
Cng
II.
Thuc BVTV thành phm
1.
Cng
III.
Methyl bromide
1
Cng
Tng cng (viết bng ch) …………………………………………………………….
Mục đích nhập khu : ...........................................................................................................
Thi gian nhp khu: t ngày ký đến………...………………………….…………………
Địa điểm nhp khẩu:………………………………………………………………………..
Ghi chú:……………………………………………………………………………………..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Trường hp nhp khu methyl bromide, ni dung ghi trong giy phép như sau:
+ Mục đích nhập khu : S dng cho mục đích kiểm dch thc vt và xut khu (hoc s dng
min tr thiết yếu) theo quy định ca Ngh định thư Montreal.
+ Lượng methyl bromide trên phi được s dng đúng mục đích theo giy phép này ch
được bán cho các t chc Giy chng nhn hành ngh x vt th thuc din kim dch
thc vt bng bin pháp xông hơi khử trùng.
- Không được nhp khu methyl bromide nếu vi phm mt trong các trường hp sau: báo cáo
không trung thc v tình hình nhp khu, s dng, mua bán methyl bromide; S dng sai mc
đích được cp phép; t chc b thu hi Giy chng nhn hành ngh x lý vt th thuc din
kim dch thc vt bng biện pháp xông hơi kh trùng.
94
14. Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929) - (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp Giy phép nhp khu
phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đề ngh cp Giy phép nhp khu phân bón;
Cán b, công chc thuc Chi cc Trng trt Bo v thc vt Ni; S Nông
nghiệp và Môi trường Hà Ni; Trung m Phục vụ hành cnh công thành phố Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Qun lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Qun lý ngoại thương;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph Quy định v qun
lý phân bón sau đây gọi tt Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca
Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệp Môi trưng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi tng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân n thành
ph Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
- Đơn đăng ký nhp khu phân bón theo Mu s 14 Ph
lc I ban hành kèm theo Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- T khai k thut theo Mu s 15 Ph lc I ban hành kèm
theo Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Văn bản ca nhà sn xut v ch tiêu cht lượng, hướng dn
s dng, cnh báo an toàn và yếu t hn chế trong phân bón.
x
- Giy chng nhận lưu hành tự do của nước xut khu cp
(Trường hp nhp khẩu phân bón theo quy định ti điểm a, b,
c, d, đ, e, g khoản 2 Điều 44 Lut Trng trt).
x
- Giy xác nhn hoc Giy mi tham gia hi ch, trin lãm
ti Việt Nam (Trường hp nhp khẩu phân bón theo quy định
ti điểm đ khoản 2 Điều 44 Lut Trng trt).
x
- Đề cương nghiên cứu v phân bón đ ngh nhp khu
(Trường hp nhp khu phân bón theo quy định ti điểm e
khoản 2 Điều 44 Lut Trng trt).
x
- Hợp đồng nhp khu, hp đồng xut khu hoc hợp đng
gia công với đối tác nước ngoài (Trường hp nhp khu phân
bón theo quy định ti điểm h khoản 2 Điu 44 Lut Trng
trt).
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
95
07 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc phc nếu có
ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp tnh
phn h sơ yêu cầu là
bn cnh, t chc ng
n th la chn hình
thc trc tuyến thông
qua ký s hoc gi h
bn chính đến quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v bưu
cnh..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np p/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyn h sơ v Chi cc
Trng trt BVTV
Ni
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
ng ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B5
Th h sơ:
+ Trường hợp đủ điều
Chuyên
viên
03 ngày làm vic
- D tho Giy phép
nhp khu phân bón;
96
kin: cp Giy phép
nhp khu phân bón.
+ Trường hợp không đủ
điều kin: T chi cp
Giy phép nhp khu
phân bón bằng văn bản.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
- D tho Thông báo
t chi cp Giy
phép nhp khu pn
n (Trưng hp
không đ điu kin);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu..
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
01 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Giy phép
hoc thông báo do t
chi cp Giy phép nhp
khu phân bón;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Ni
(qua chuyên viên Th
, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hp
lưu hồ theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
01 ngày làm vic
- Giy phép nhp
khu phân bón;
- Tng báo t chi
cp Giy phép nhp
khu phân bón
(Trưng hp không
đ điu kin).
B7
Tr kết qu gii quyết
Th tc hành chính
(ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Giy phép nhp khu
phân bón
hoc Thông o t
chi cp Giy phép
nhp khu phân bón
(Trưng hp không
đ điu kin);
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và BVTV
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Hồ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
97
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi h các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biu mu
1. Đơn đăng ký nhập khu phân bón theo Mu s 14 Ph lc I ban hành kèm theo
Tng s 12/2025/TT-BNNMT.
2. T khai k thut theo Mu s 15 Ph lc I ban hành kèm theo Tng số
12/2025/TT-BNNMT.
3. Giy phép nhp khu phân bón theo Mu s 16 Ph lc I ban hành kèm theo
Tng s 12/2025/TT-BNNMT.
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
98
Biểu mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số:……………….
………., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………….. Fax: ………………………………
2. Tên phân bón:
…………………………………………………………………………
3. Số lượng nhập khẩu: …………………………………………………………………
4. Nhà sản xuất, xuất xứ: ………………………………………………………………
5. Mục đích nhập khẩu
□ Phân bón để khảo nghiệm
□ Phân bón dùng cho sân thể thao, khu vui chơi giải trí
□ Phân bón sử dụng trong dự án nước ngoài tại Việt Nam
□ Phân bón làm quà tặng, làm hàng mẫu
□ Phân bón tham gia hội chợ, triển lãm
□ Phân bón phục vụ nghiên cứu khoa học
□ Phân bón làm nguyên liệu sản xuất phân bón khác
Phân bón tạm nhập, tái xuất hoặc phân bón q cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa
khẩu Việt Nam; phân n gửi kho ngoại quan; pn bón nhập khẩu o khu chế
xuất
6. Thời gian nhập khẩu (dự
kiến):…………………………………………………………
7. Cửa khẩu nhập khẩu (dự
kiến):…………………………………………………………
8. Các tài liệu nộp kèm theo: ……………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành liên
quan đến phân bón nhập khẩu.
Khi cần liên hệ theo địa chỉ: ……, điện thoại: ……, Fax: ….., E-mail:
……………
…….., ngày …… tháng …. năm....
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
99
Biểu mẫu số 02
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Tên phân bón: …………………………………………………………………
Tên khác (nếu có): …………………………………………………………………
2. Xuất xứ: ………………………………………………………………………
3. Loại phân bón: Phân bón vô cơ □; Phân bón hữu cơ □; Phân bón sinh học □
5. Phương thức sử dụng: Bón rễ □; Bón lá □
6. Dạng phân bón: Dạng rắn: □; Dạng lỏng □
7. Bao bì (ghi rõ loại bao bì, khối lượng hoặc dung tích): ………………………
8. Chỉ tiêu chất lượng (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)
STT
Chỉ tiêu chất lượng
Đơn vị tính
Hàm lượng
1
2
….
9. Các yếu tố hạn chế trong phân bón (theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật nếu có)
STT
Các yếu tố hạn chế
Đơn vị tính
Hàm lượng
1
Asen
2
Cadimi
3
Chì
4
Thủy ngân
5
Biuret
6
Axit tự do
7
Salmonella
8
E. coli
9
Các yếu tố khác theo quy định hoặc quy chuẩn k
thuật
11. Hướng dẫn sử dụng
(1):
- Cây trồng sử dụng: ………………………………………………………………
- Liều lượng sử dụng/đơn vị diện tích, ghi rõ cho từng loại cây trồng:……………
- Diện tích sử dụng, ghi rõ cho từng loại cây trồng: ……………………………
- Các lưu ý khác trong quá tnh sử dụng: …………………………………………
12. Các cảnh báo tác động xấu đến sức khoẻ, môi trường: ……………………
100
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin trong tờ khai kỹ thuật này và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của
pháp luật hiện hành có liên quan đến phân bón nhập khẩu.
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
(1)
Chỉ khai trong trường hợp nhập khẩu phân bón quy định tại điểm a, b, c, e khoản 2
Điều 44 Luật Trồng trọt.
101
Biểu mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
-------------------------------------
Số: ………/GPNK-
………., ngày ….. tháng ……. năm ……
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
Xét đơn đăng ký nhập khẩu phân bón ngày ... tháng ... năm ... của ... (1), địa chỉ
…………………. về việc nhập khẩu phân bón, ……………. có ý kiến như sau:
1. Đồng ý để ……………(1) được nhập khẩu phân bón sau:
STT
Loại phân
bón
Tên phân
bón
Chỉ tiêu chất lượng
Khối
lượng
Nhà sản
xuất, xuất
xứ
Tên chỉ
tiêu
Đơn vị
tính
Hàm lượng
1
2
Tổng cộng
2. Mục đích nhập khẩu: ………………………………………………………………
3. Cửa khẩu nhập khẩu: ………………………………………………………………
4. Các loại phân bón có tên trên chỉ được sử dụng đúng mục đích nêu tại mục 2
của giấy phép này.
5. …………………….
(1)
có trách nhiệm báo cáo kết quả nhập khẩu loại phân
bón về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật sau khi nhập khẩu.
6. Thời hạn của Giấy phép là 01 năm kể từ ngày cấp./.
i nhận:
- Như trên;
- Hải quan cửa khẩu nhập khẩu;
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
102
15. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927) -
(QT-15)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut phân bón; Cán b, công chc thuc Chi cc Trng trt Bo v thc vt
Ni; S Nông nghiệp Môi trường Ni; Trung m Phục vụ nh chính ng
tnh phố Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph Quy định;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph v vic sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của
Chính ph v Quản phân bón sau đây gi tt Ngh định s 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B Tài chính sa đi, b sung mt s
điu ca Tng s 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 ca B trưởng B i chính
quy định mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí, l phí trongnh vực trng trt
và gingym nghip sau đây gi tt Thông s 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018
ca B i chính;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip Môi tng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B ng nghip Môi trưng;
- Quyết đnh s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin
sn xut phân bón theo Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm
theo Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bn thuyết minh v điều kin sn xut phân bón theo Mu
s 11 Ph lc I ban hành kèm theo Tng tư số 12/2025/TT-
BNNMT.
x
- Bng tt nghiệp đi hc tr lên của người trc tiếp điều
hành sn xut quy định tại điểm e khoản 2 Điu 41 Lut
Trng trt.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
20 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc phc nếu có
ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
103
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
Phí
- Phí thẩm định cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón (tr cơ sở ch
hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/1 cơ sở/ln;
- Phí thẩm định cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut phân bón đối với cơ sở
ch hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/1 cơ sở/ln.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp tnh
phn h sơ yêu cu là
bn cnh, t chc ng
n th la chn hình
thc trc tuyến thông
qua ký s hoc gi h
bn chính đến cơ quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v bưu
cnh..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyn h sơ v Chi cc
Trng trt BVTV
Ni
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc ng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hn tr kết
qu.
B5
Thẩm định h sơ;
Thành lp đoàn kim
tra; Thông báo cho t
chc, công dân v vic
kiểm tra điều kin thc
Chuyên
viên
13 ngày làm vic
- Quyết đnh thành lp
Đoàn kim tra điu
kin thc tế ti cơ sở;
- Thông báo kim tra
điu kin thc tế ti cơ
104
tế tại sở; T chc
kim tra thc tế.
+Trường hp phi khc
phục: Hướng dn khc
phc (thi gian khc
phc không tính vào
thi gian gii quyết
TTHC).
+ Trường hợp không đủ
điều kin: T chi cp
giy chng nhận đ
điều kin sn xut phân
bón bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kin: Cp giy chng
nhận đủ điều kin sn
xut phân bón.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày làm vic
s;
- D tho Giy chng
nhn đ điu kin sn
xut phân bón;
- D tho Thông báo
t chi x h
(Trưng hp không đủ
điu kin);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu..
Lãnh đạo
Chi cc
01 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
Hà Ni
02 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Giy chng
nhn hoc Thông báo t
chi cp Giy chng nhn
đ điu kin sn xut phân
bón;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Ni
(qua chuyên viên Th
, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hp
lưu hồ theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm vic
- Giy chng nhn đ
điu kin sn xut phân
bón;
- Thông báo t chi cp
Giy chng nhn đ
điu kin sn xut phân
bón (Trưng hp không
đ điu kin).
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết th
tc hành chính)
- Giy chng nhn đ
điu kin sn xut
phân bón hoc Thông
báo t chi cp Giy
chng nhn đ điu
kin sn xut phân bón
(Trưng hp không đủ
điu kin);
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trổng trọt
và BVTV
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết th
- H giải quyết th
tục nh chính, m
theo: Giấy tiếp nhn
h hn tr kết
quả, Phiếu kiểm st
105
tc hành chính)
q trình gii quyết
h; Phiếu yêu cu
bổ sung, hn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
tchối tiếp nhn giải
quyết hồ sơ (trường
hp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); In bản điện
tử để u ng hồ
Bn bn n giao hồ
; Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết th
tc hành chính)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
cnh; Bn bản n
giao hồ th tục
hành chính; Sổ theo
dõi h c giấy
t kc ln quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut phân bón theo
Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT.
2. Bn thuyết minh v điu kin sn xut phân bón theo Mu s 11 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT.
3. Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón Mu s 13 Ph lc I ban hành
kèm theo Tng s 12/2025/TT-BNNMT.
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
106
Biu mu s 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở:……………………………………………………………….
2. Địa chỉ:………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ............Fax: .................E-mail:………………………….....
4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………………….
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số
............ Ngày……….. Nơi cấp………………................
6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):
………………………………………………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
□ Cấp mới
□ Cấp lại (lần thứ:.......)
Lý do cấp lại……………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm: ..…………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
107
Biu mu s 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………. Fax: ………………………………
E-mail:………………………………………. Website: ……………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………
Chức danh: ……………………………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …. ngày cấp: …/…/… nơi
cấp: ….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:………………… E-mail: ………
3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:
Họ và tên: ………………………………………………………………………………
Chức danh: ……………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………..Fax: ……………….. E-mail: …………
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng (m
2
): ……………………………. trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m
2
): ………………………………………………………………
+ Khu vực kho nguyên liệu (m
2
): ………………………………………………………
+ Khu vực kho thành phẩm (m
2
): ………………………………………………………
2. Thống kê dây chuyền, y móc, thiết bị sản xuất phân bón:
STT
Tên máy móc, thiết bị
Công suất
Nguồn gốc
I
Dây chuyền 1
108
1
2
II
Dây chuyền 2
1
2
...
3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất: ………………………………………………
5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến): …………………………………..
6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Công suất
Phương thức s
dụng
1
2
Tổng cộng
7. Kiểm soát chất lượng
phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm
…………………………..)
8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức
chứng nhận ……………………………………).
9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có): ……………………………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
109
Biu mu s 03
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận
1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng
nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng
nhận.
4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.
5. Báo cáo Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều
kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Số: ……./GCN-…….
Ngày …… tháng …… năm ……
110
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
3. Loại phân bón sản xuất:
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Ghi chú
……….., ngày …… tháng ….. năm …
1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất phân bón
Số: /GCN-
………………… (1)
Tên tổ chức cá nhân: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………….
Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:……………………
Địa chỉ sản xuất: ………………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..………
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
1. Hình thức sản xuất
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
2. Công suất sản xuất
Tổng công suất: ……………………………….
Phân bón vô cơ: ………………………………
Phân bón hữu cơ: …………………………….
Phân bón sinh học:………………………………
2
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm ……. đến
ngày ….. tháng … năm …..
Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép sản
xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2)
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (2);
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____
(1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có).
(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại).
111
16. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân n
(1.007928)-(QT-16)
16.1. Tng hp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut phân bón hết hn; thay đi v
địa điểm sn xuất phân bón; thay đổi v loi phân bón, dng phân bón, công sut sn
xut trong Giy chng nhận đủ điu kin sn xut phân bón (QT-16.1)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp li Giy chng nhn
đủ điều kin sn xut phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh cp Giy li chng nhận đủ điu kin
sn xut phân bón; Cán b, công chc thuc Chi cc Trng trt Bo v thc vt
Hà Ni; S Nông nghiệp và Môi trường Hà Ni; Trung tâm Phục vhành cnh công
tnh phố Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B Tài cnh;
- Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B ng nghip i
tng;
- Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip và Môi tng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà
Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
3.2.1
Tng hp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut phân
bón hết hn
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut phân bón theo Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo
Tng s 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bn thuyết minh v điều kin sn xut phân bón theo Mu s
11 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư s 12/2025/TT-
BNNMT.
x
- Bng tt nghiệp đi hc tr lên của người trc tiếp điều hành
sn xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Lut Trng trt
(Trường hp Giy chng nhận đủ điểu kin sn xut hết hn;
thay đổi v địa điểm sn xut phân bón).
x
3.2.2
Tng hp thay đổi v địa điểm sn xut phân bón:
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut phân bón theo Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo
Tng s 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bn thuyết minh v điều kin sn xut phân bón theo Mu s
11 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư s 12/2025/TT-
112
BNNMT.
- Bng tt nghiệp đi hc tr lên của người trc tiếp điều hành
sn xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Lut Trng trt
- Giy chng nhận đủ điều kin sn xuất phân bón đã được cp
3.2.3
Tng hp thay đổi v loi phân bón, dng phân bón, công
xut sn xut:
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut phân bón theo Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo
Tng s 12/2025/TT-BNNMT.
- Bn thuyết minh v điều kin sn xut phân bón theo Mu s
11 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư s 12/2025/TT-
BNNMT.
- Giy chng nhận đủ điều kin sn xuất phân bón đã được cp
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
20 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc phc nếu
có ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
Phí
- Phí thẩm định cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón (tr cơ sở ch
hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/1 cơ sở/ln;
- Phí thẩm định cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón, đối với cơ sở
ch hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/1 cơ sở/ln.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp thành
phn h yêu cầu là
bn chính, t chc công
n th la chn hình
thc trc tuyến thông
qua ký s hoc gi h sơ
bn chính đến quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh).
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trực tiếp)
Np h sơ tc thi
hn 03 tháng k t ngày
Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut phân
bón hết hn
Theo mc 3.2
113
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyn h sơ về Chi cc
Trng trt Bo v
thc vt
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm vic
hoc sáng ngày m vic
tiếp theo trong trưng
hp tiếp nhn h sơ sau
15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h sơ hẹn tr
kết qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo Chi
cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B5
Thẩm định h sơ;
Thành lập đoàn kiểm
tra; Thông báo cho t
chc, công dân v vic
kiểm tra điu kin thc
tế tại s; T chc
kim tra thc tế.
+Trưng hp phi khc
phục: Hướng dn khc
phc (thi gian khc
phc không nh vào thi
gian gii quyết TTHC)
+ Trường hợp không đ
điều kin: T chi cp
li giy chng nhận đủ
điều kin sn xut phân
bón bằng văn bản.
+ Trưng hp đ điu
kin: Cp li giy chng
nhn đ điu kin buôn
bán phân n.
Chuyên
viên
15 ngày làm vic
- Quyết đnh thành
lp Đoàn kim tra
điu kin thc tế
ti cơ s;
- Thông báo kim
tra điu kin thc
tế ti cơ sở;
- D tho Giy
chng nhn đ
điu kin sn xut
phân bón;
- D tho Thông
báo t chi cp
Giy chng nhn
đ điu kin sn
xut phân bón
(Trưng hp
không đ điu
kin);
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giy
tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
Hà Ni
01 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Giy chng
nhn hoc Thông báo t
chi cp Giy chng nhn
đ điu kin sn xut phân
bón;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản đin
t/bn giy (nếu
theo yêu cu ca t
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm vic
- Giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
phân bón;
- Thông báo t
chi cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut phân bón
114
chc, công dân) v
Trung tâm phc v
hành chính công; bn
điện t v Chi cc
Trng trt Bo v
thc vt Ni (qua
chuyên viên Th ,
thẩm định h sơ:) trên
H thng thông tin gii
quyết TTHC đ theo
dõi, tng hp lưu hồ
theo quy định.
(Trường hp
không đủ điu
kin).
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/rc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết th tc hành
chính)
- Giy chng nhn
đ điu kin sn
xut phân bón
hoc Thông báo t
chi cp Giy
chng nhn đ
điu kin sn xut
phân bón (Trưng
hp không đ điu
kin);
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết th tc hành
chính)
- Hồ giải
quyết thủ tục
hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ
chậm muộn); In
bản điện tử để
lưu cùng hồ
Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên
bản bàn giao kết
quả giải quyết
115
TTHC các
giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết th tc hành
chính)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ thủ
tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
sơ các giấy tờ
khác ln
quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón theo
Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT.
2. Bn thuyết minh v điều kin sn xut phân bón theo Mu s 11 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT.
3. Giy chng nhận đủ điu kin sn xut phân bón theo Mu s 13 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT.
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
116
Biu mu s 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở:……………………………………………………………….
2. Địa chỉ:………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ............Fax: .................E-mail:………………………….....
4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………………….
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số
............ Ngày……….. Nơi cấp………………................
6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):
………………………………………………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất phân bón
Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
□ Cấp mới
□ Cấp lại (lần thứ:.......)
Lý do cấp lại……………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm: ..…………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
117
Biu mu s 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………. Fax: ………………………………
E-mail:………………………………………. Website: ……………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………
Chức danh: ……………………………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …. ngày cấp: …/…/… nơi
cấp: ….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:………………… E-mail: ………
3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:
Họ và tên: ………………………………………………………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………..Fax: ……………….. E-mail: …………
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng (m
2
): ……………………………. trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m
2
): ………………………………………………………………
+ Khu vực kho nguyên liệu (m
2
): ………………………………………………………
+ Khu vực kho thành phẩm (m
2
): ………………………………………………………
2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:
STT
Tên máy móc, thiết bị
Công suất
Nguồn gốc
I
Dây chuyền 1
118
1
2
II
Dây chuyền 2
1
2
...
3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất: ………………………………………………
5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến): …………………………………..
6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất
STT
Loại phân bón
Dạng phân n
Công suất
Phương thức sử
dụng
1
2
Tổng cộng
7. Kiểm soát chất lượng
□ Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm
…………………………..)
8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức
chứng nhận ……………………………………).
9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có): ……………………………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Biu mu s 03
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận
1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận
khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận.
4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.
5. Báo cáo Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều
kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Số: ……./GCN-…….
Ngày …… tháng …… năm ……
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
3. Loại phân bón sản xuất:
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Ghi chú
……….., ngày …… tháng ….. năm …
1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất phân bón
Số: /GCN-
………………… (1)
Tên tổ chức cá nhân: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………….
Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:………………………
Địa chỉ sản xuất: ………………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..………
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
1. Hình thức sản xuất
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
2. Công suất sản xuất
Tổng công suất: ……………………………….
Phân bón vô cơ: ………………………………
Phân bón hữu cơ: …………………………….
Phân bón sinh học:………………………………
2
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm …….
đến ngày ….. tháng …… năm …..
Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép
sản xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2)
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (2);
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____
(1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có).
(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại).
121
16.2. Trường hp Giy chng nhn b mất, hỏng; thay đổi ni dung thông tin t
chc, cá nhân ghi trên giy chng nhn (QT-16.2)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp li Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kin
sn xut phân bón; Cán b, công chc thuc Chi cc Trng trt Bo v thc vt
Ni; S Nông nghiệp Môi trường Ni; Trung tâm Phục vụ nh cnh công
tnh phố Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B i chính;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip i tng;
- Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip Môi trưng.
- Quyết đnh s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân n thành ph
Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut phân bón theo Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo
Thông số 12/2025/TT-BNNMT.
x
- Giy chng nhận đã đưc cấp (Trường hp Giy chng nhn
b hỏng; thay đổi ni dung thông tin t chc, nhân ghi
trên Giy chng nhn)
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
08 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc phc nếu
ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Tng qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thdch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
Phí
- Phí thẩm định cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón (tr cơ sở
ch hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/1 cơ sở/ln;
- Phí thẩm định cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón, đối với cơ
s ch hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/1 cơ sở/ln.
3.7
Quy trình x lý công vic
122
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp thành
phn h yêu cầu
bn chính, t chc công
n th la chn hình
thc trc tuyến thông
qua ký s hoc gi h sơ
bn chính đến quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
và hẹn trả kết quả.
Chuyn h sơ v Chi cc
Trng trt Bo v
thc vt Hà Ni
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trường hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu.
B5
Thẩm định h sơ;
+ Trường hợp không đủ
điều kin: T chi cp
li giy chng nhận đủ
điều kin sn xut phân
bón bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kin: Cp li giy
chng nhận đủ điều
kin sn xut phân bón.
Chuyên
viên
04 ngày làm vic
- D tho Giy
chng nhn đ điu
kin sn xut phân
bón;
- D tho Thông báo
t chi cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
phân bón (Trưng
hp không đ điu
kin);
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
i trường
01 ngày làm vic
123
B6
- Phê duyt Giy chng
nhn hoc Thông báo t
chi cp Giy chng
nhận đủ điu kin sn
xut phân bón.
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung m
phc v hành chính
công; bản điện t v
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Hà Ni
(qua chuyên viên Th
, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hp
lưu hồ theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
01 ngày làm vic
- Giy chng nhn
đủ điều kin sn
xut phân bón;
- Thông báo t
chi cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
phân bón (Trường
hợp không đủ điều
kin);
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy chng nhn
đ điu kin sn xut
phân bón hoc
Thông báo t chi
cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut phân bón
(Trưng hp không
đ điu kin);
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Hồ giải quyết
thtục hành chính,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên
bản bàn giao hồ sơ;
Biên bản bàn giao
124
kết quả giải quyết
TTHC các giấy
tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón theo
Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT.
2. Giy chng nhận đủ điều kin sn xut phân bón theo Mu s 13 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT.
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban nh kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B tng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
125
Biu mu s 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ………..
..., ngày… tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở:……………………………………………………………….
2. Địa chỉ:………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ............Fax: .................E-mail:………………………….....
4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………………….
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số
............ Ngày……….. Nơi cấp………………................
6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):
………………………………………………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
□ Cấp mới
□ Cấp lại (lần thứ:.......)
Lý do cấp lại……………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm: ..…………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
Biu mu s 02
126
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………. Fax: ………………………………
E-mail:………………………………………. Website: ……………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………
Chức danh: ……………………………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …. ngày cấp: …/…/… nơi
cấp: ….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:………………… E-mail: ………
3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:
Họ và tên: ………………………………………………………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………..Fax: ……………….. E-mail: …………
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng (m
2
): ……………………………. trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m
2
): ………………………………………………………………
+ Khu vực kho nguyên liệu (m
2
): ………………………………………………………
+ Khu vực kho thành phẩm (m
2
): ………………………………………………………
2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:
STT
Tên máy móc, thiết bị
Công suất
Nguồn gốc
I
Dây chuyền 1
1
127
2
II
Dây chuyền 2
1
2
...
3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất: ………………………………………………
5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến): …………………………………..
6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Công suất
Phương thức sử
dụng
1
2
Tổng cộng
7. Kiểm soát chất lượng
□ Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm
…………………………..)
8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức
chứng nhận ……………………………………).
9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có): ……………………………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
128
Biu mu s 03
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận
1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng
nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng
nhận.
4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.
5. Báo cáo Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều
kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Số: ……./GCN-…….
Ngày …… tháng …… năm ……
129
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
3. Loại phân bón sản xuất:
STT
Loại phân bón
Dạng phân bón
Ghi chú
……….., ngày …… tháng ….. năm …
1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất phân bón
Số: /GCN-
………………… (1)
Tên tổ chức cá nhân: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………….
Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:………………………
Địa chỉ sản xuất: ………………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..………
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
1. Hình thức sản xuất
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
2. Công suất sản xuất
Tổng công suất: ……………………………….
Phân bón vô cơ: ………………………………
Phân bón hữu cơ: …………………………….
Phân bón sinh học:………………………………
2
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm …….
đến ngày ….. tháng …… năm …..
Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép
sản xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2)
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (2);
- Lưu: VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
____
(1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có).
(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại).
130
17. Quy trình Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
(1.007926) - (QT-17)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp Quyết định công nhn
t chc kho nghim phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đ ngh cp Quyết định công nhn t chc
kho nghim phân bón; Cán b, công chc thuc Chi cc Trng trt Bo v thc
vt Hà Ni; S Nông nghiệp Môi trường Ni; Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệpi tng;
- Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip Môi trưng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nn dân thành ph
Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh công nhn t chc kho nghim phân bón
theo Mu s 07 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số
12/2025/TT-BNNMT.
x
- Bn thuyết minh điều kin thc hin kho nghim phân bón
theo Mu s 08 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số
12/2025/TT-BNNMT.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
20 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc phc nếu có
ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h sơ yêu cầu bn
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
131
cnh, t chc công n
có th la chn hình thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h sơ bản
cnh đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v u chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu cnh.
3. Np phí/l p thm
đnh online (nếu quy
đnh)
B2
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ của hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Chuyn h sơ v Chi cc
Trng trt Bo v
thc vt.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trường hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B5
Thẩm định h sơ;
Thành lập đoàn kiểm
tra; Thông báo cho t
chc, công dân v vic
kiểm tra điều kin thc
tế tại sở; T chc
kim tra thc tế.
+Trường hp phi khc
phục: Hướng dn khc
phc (thi gian khc
phc không tính vào
thi gian gii quyết
TTHC)
+ Trường hợp không đủ
điều kin: T chi cp
Quyết định công nhn
t chc kho nghim
phân bón.
+ Trường hợp đủ điều
kin: cp Quyết định
công nhn t chc kho
nghim phân bón.
Chuyên
viên
14 ngày làm vic
- Quyết đnh thành
lp Đoàn kim tra
điu kin thc tế ti
cơ s;
- Thông báo kim tra
điu kin thc tế ti
cơ s;
- D tho Quyết đnh
công nhn t chc
kho nghim pn
bón;
- D tho Thông báo
t chi cp Quyết
định công nhn t
chc kho nghim
phân bón (Trưng
hp kng đủ điu
kin);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
02 ngày làm vic
132
qu..
B6
- Phê duyt Quyết định
ng nhn hoc thông
báo do t chi công
nhn t chc kho
nghim phân bón;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Ni
(qua chuyên viên Th
, thẩm định h sơ:)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hp
lưu hồ theo quy định.
Ch tch
UBND
Thành ph
02 ngày làm vic
- Quyết đnh
công nhn t
chc kho
nghim phân
bón;
- Thông báo t
chi cp Quyết
định công nhn t
chc kho nghim
phân bón (Trưng
hp không đ
điu kin).
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
- Quyết đnh công
nhn t chc kho
nghim phân bón hoc
Thông báo t chi cp
Quyết định công
nhn t chc kho
nghim phân bón
(Trưng hp không
đ điu kin);
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
- Hồ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
133
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh công nhn t chc kho nghim phân bón theo Mu s 07 Ph lc
I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.
2. Bn thuyết minh điều kin thc hin kho nghim phân bón theo Mu s 08 Ph
lc I ban hành kèm theo Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT.
3. Quyết định công nhn t chc kho nghim phân bón theo Mu s 09 Ph lc I
ban hành kèm theo Tng s 12/2025/TT-BNNMT.
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban nh kèm
theo thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
134
Biểu mẫu số 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……………
………., ngày …… tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHN T CHC KHO NGHIM PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………(1)
1. Tên t chức đề ngh công nhận: …………………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
Đin thoại:……………………..Fax:……………………E-mail: …………………….
3. H tên và s điện thoi ca ngưi liên hệ: ………………………………………
4. Quyết đnh thành lp (nếu có)/Giy đăng ký doanh nghiệp/Quyết định quy định
chc năng, nhim v, quyn hn s ………/……….
Cơ quan cấp: ……………………….. cấp ngày ……………. tại ………………….
5. H sơ kèm theo:
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Đề ngh ……(1) xem xét để công nhận ……..(2) là tổ chc kho nghim phân bón.
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự tht và tuân th các quy định
ca pháp lut v phân bón./.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1) Tên cơ quan có thm quyn.
2) Tên t chức đề ngh công nhn.
135
Biu mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……………., ngày ……. tháng ….. năm……
BN THUYẾT MINH ĐIỀU KIN
THC HIN KHO NGHIM PHÂN BÓN
Kính gửi:…………………………………….
1. Tên t chức: …………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Đin thoại:…………………………. Fax:………………. E-mail: ……………………….
2. Ngun nhân lực (người trc tiếp ph trách kho nghiệm, người trc tiếp thc hin kho nghim)
STT
H và tên
Năm
sinh
Chuyên
môn được
đào tạo
Trình
độ
Viên
chc/Loi
HĐLĐ
S, ngày tháng
Quyết định
tuyn
dụng/HĐLĐ
S GCN
tp hun
kho
nghim
Ghi chú
I
Người trc tiếp ph trách kho nghim
1
II
Người trc tiếp thc hin kho nghim
1
2
…..
3. Cơ sở vt chất được quy định ti Tiêu chun quc gia v kho nghim
a) Địa điểm thc hin kho nghim
STT
Địa điểm kho nghim (kê khai
c th địa ch)
Loại đất
Din tích
Ghi chú
Ghi chú: (Tên t chc) gi m theo các giy t chng minh c ni dung kê khai.
b) Khu vực để x lý và lưu mẫu:
STT
Mc đích sử dng
Din tích
Ghi chú
c) Tên, s ng trang thiết b, phn mm phân tích thống kê để x lý s liu, kết qu kho
nghiệm: …………………………………………………………………………………………
136
d) Trang thiết b ca phòng th nghim (nếu có): …………………………………………
đ) Trang thiết b phc v kho nghim:
STT
Tên thiết b
S ng
Mục đích sử dng
Ghi chú
I
Thiết b đo lường
1
...
II
Vt dụng để thiết kế, trin khai thí
nghim
1
...
III
Trang thiết b bo h lao động
1
...
e) Các trang thiết b khác theo yêu cu ti TCVN v kho nghim phân bón.
4. Kết qu hoạt động kho nghim phân bón (nếu có): Các kho nghim, kết qu nghiên cu ca t
chức đăng ký thực hin kho nghiệm phân bón đã thực hin.
5. Cam kết ca t chức đăng ký khảo nghim phân bón:
- Thc hiện các quy định v công nhn t chc kho nghim.
- Đáp ứng các yêu cu của cơ quan có thẩm quyn khi tiến hành đánh giá công nhận t chc kho
nghim.
- Cam đoan các nội dung khai tn đúng, chịu tch nhiệm tc pháp lut v ni dung đã khai và gi kèm
theo đây các tài liệu đ chng minh ni dung kê khai./.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC
(Ký tên, đóng dấu)
137
Biểu mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:………………/QĐ-…….
…………, ngày ….. tháng ……. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn t chc kho nghim phân bón
(LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN)
Căn cứ Lut Trng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định s .../…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm …. của Chính ph quy định v qun lý phân
bón;
Căn cứ Quyết định s ……. quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca Cc
Trng trt và Bo v thc vt;
Theo đề ngh của ………………………………….(1),
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhận …………...(2) thuộc ……….. (tên đơn vị ch qun, nếu có), địa ch ………. là tổ
chức đủ điều kin thc hin kho nghim phân bón.
Điu 2. ………………. (2) có trách nhiệm:
1. Thc hiện đầy đủ các quy định pháp lut v kho nghim phân bón ti Vit Nam và hướng dn ca
Cc Bo v thc vt.
2. Duy trì các điều kin đảm bo hoạt động kho nghim phân bón trong sut thi gian hoạt động.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
T chc có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chc có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, …..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký tên, đóng du)
____________________
(1) Lãnh đạo đơn v thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhim v thẩm định h sơ công nhận t
chc kho nghim phân bón.
(2) Tên t chc kho nghim phân bón.
138
18. Quy trình Cấp Thẻ hành nghề xử vật thể thuộc diện kiểm dịch thc vật
(1.004546) - (QT-18)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp Th hành ngh x
vt th thuc din kim dch thc vt
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi T chức, cá nhân trongc t chc, nhân nước ngi tham gia
hoạt đng x vt th thuc din kim dch thc vt. Cán b, ng chc Chi cc
Trng trt Bo v thc vt, S Nông nghiệp i trưng Ni; Trung m
Phc v hành cnh ng thành ph Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bo v và Kim dch thc vt s 41/2013/QH13;;
- Ngh định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph;
- Nghi ̣ định s 123/2018/-CP ngày 17/9/2018 ca Chính ph;
- Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày 19/6/2025 ca BNông nghip và Môi trường;
- Quyết đnh s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nn dân tnh phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của y ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp Th hành ngh x vt th thuc din
kim dch thc vt (Theo Mu s 35 Ph lc I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
x
- Giy khám sc khe do cơ quan y tế có thm quyn cp;
x
- 02 nh c 2cm x3cm.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi hn gii quyết
03 ngày làm vic k t ngày nhn đầy đủ h hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
L p: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh
phn h sơ yêu cầu là
bn chính, t chc công
dân có th la chn nh
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h trc
tiếp)
Theo mc 3.2
139
thc trc tuyến thông
qua s hoc gi h
bn chính đến quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
B2
- Tiếp nhn h sơ và
hn ngày tr kết qu.
- Chuyn h sơ về Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Hà Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho
Phòng/Trm chuyên
môn
Lãnh đo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B5
Thẩm định ni dung h
sơ:
-Trường hp h đủ
điều kin: Chuyên viên
trưc tiếp x h dự
tho Th nh ngh x
vt th thuc din
kim dch thc vt trình
nh đạo các cp;
-Trường hợp không đủ
điều kin tr li bng
văn bản nêu lý
do.
Chuyên
viên
01 ngày làm vic
- D tho Th hành
ngh x lý vt th
thuc din kim dch
thc vt hoc D
thảo văn bn tr h
(trường hp
không đủ điu kin);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giy tiếp
nhn h sơ và hẹn
tr kết qu.
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
1/2 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Th hành
ngh x vt th thuc
din kim dch thc vt;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bn đin
t/bn giy (nếu theo
yêu cu ca t chc,
công n) v Trung m
phc v nh chính
công; bn điện t v Chi
Ch tch y
ban nn
dân Tnh
ph
1/2 ngày làm vic
-
Th nh ngh x
vt th thuc din
kim dch thc vt;
- Văn bản thông
báo t chi cp Th
nh ngh x vt
th thuc din kim
dch thc vt
(Trường hp không
đủ điều kin)
140
cc Trng trt và Bo v
thc vt Hà Ni (qua
chuyên vn Th ,
thm đnh h :) tn
H thng thông tin gii
quyết TTHC đ theo dõi,
tng hp và u h
theo quy đnh.
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo yêu cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
-
Th hành ngh x
vt th thuc din
kim dch thc vt;
- n bản thông báo
t chi cp Th hành
ngh x lý vt th
thuc din kim dch
thc vt (Trường
hp không đủ điu
kin);
- S theoi h sơ.
B8
- Thng kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
-H gii quyết
th tcnh chính,
m theo: Giy tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu, Phiếu
kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu xin
li và hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h sơ
chm mun); Biên
bn bàn giao h sơ;
Biên bn bàn giao
kết qu gii quyết
TTHC và các giy
t khác liên
quan.
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết th
TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii
quyết th tc nh
cnh; Bn bn bàn
giao h thủ tc
nh chính; S theo
i h các giấy
t khác có liên quan.
4
Biu mu
141
1. Đơn đề ngh cp Th hành ngh x lý vt th thuc din kim dch thc vt
(Theo mu s 35 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số 12/2025/TT - BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường);
2. Mu Th hành ngh x lý vt th thuc din kim dch thc vt
(Theo mu s 36 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số 12/2025/TT - BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường);
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06).
142
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh Phúc
…….., ngày …… tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ
THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gi: .........................................(Tên cơ quan có thẩm quyn)
H tên: ..........................................ngày sinh: ......./ .... /............ Nam/N: ..............
Đơn v công tác: .......................................................................................................
Địa ch: .....................................................................................................................
Trình độ:
.....................................................................................................................
Đã qua tp hun chuyên môn ngày .................................tháng ..........năm.................
Bin pháp x
Xông hơi khử trùng
Hơi nước ng
Chiếu x
Nhit nóng
Bin pháp khác ( ............................................................................................... )
Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động
x lý vt th thuc din kim dch thc vt trong sut quá trình hành ngh, nếu vi
phm tôi xin hoàn toàn chu trách nhim.
Xác nhn ca quan ch qun
(Ký tên, đóng dấu)
Người đề ngh cp
(Ký ghi h n)
143
Mu s 36
MU TH HÀNH NGH X
VT TH THUC DIN KIM DCH THC VT
Th có hình ch nhật, kích thước: 7cm x 10cm, được làm bng bìa cng, ép plastic
Mặt trước thẻ:
- Bên trái từ trên xuống là logo của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ; ảnh của
người được cấp thẻ cỡ 2cm x 3cm; góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan
cấp thẻ;
- Bên phải từ trên xuống quốc hiệu; hàng ch “Thẻ hành nghề xử vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;
- Đóng khung màu xanh lam.
Mặt sau thẻ:
- Nền trắng, hoa văn vàng; chữ đen;
- Được đóng khung màu xanh cây
144
19. Quy trình Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thc vật
(1.004524) - (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp li Thnh ngh x vt
th thuc din kim dch thc vt.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi T chức, cá nhân trong nước và t chức, cá nhân nước ngoài tham gia
hoạt động x lý vt th thuc din kim dch thc vt. Cán b, công chc Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt; S ng nghiệp và Môi trường Hà Ni; Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bo v và Kim dch thc vt s 41/2013/QH13;;
- Ngh định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph;
- Nghi ̣ định s 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 ca Chính ph;
- Ngh định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Tng tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày 19/6/2025 ca BNông nghip Môi trưng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết đnh s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân tnh ph Hà Ni;
- Quyết định số 1950/-UBND ngày 09/4/2025 củay ban nhân dân thành ph Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
- Đơn đề ngh cp li Th hành ngh x lý vt th thuc din
kim dch thc vt (Theo Mu s 35 Ph lc I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
x
- Giy khám sc khe do cơ quan y tế có thm quyn cp;
x
- 02 nh c 2cm x3cm.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi hn gii quyết
03 ngày làm vic k t ngày nhn đầy đủ h hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
L p: Không
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn
h yêu cu bn cnh,
t chc côngn có th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
T chc,
cá nhân đề
ngh
Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
145
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h v Chi cc
Trng trt Bo v thc
vt Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu.
B3
Chuyn h sơ cho
Phòng/Trm chun môn
Lãnh đo Chi
cc Trng trt
và Bo v thc
vt
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu..
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu.
B5
Th h sơ:
-Trường hp h đủ
điều kin Chuyên viên
trưc tiếp x lý h d
tho Th hành ngh x
vt th thuc din kim
dch thc vt trình lãnh
đạo các cp;
-Trường hợp không đủ
điều kin tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
01 ngày làm vic
- D tho Th hành
ngh x vt th
thuc din kim dch
thc vt hoc D
thảo văn bản tr h
(trường hp không
đủ điu kin);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu.
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo Chi
cc
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo S
Nông nghip
và Môi
trường
1/2 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Th hành
ngh x vt th thuc
din kim dch thc vt;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bn đin
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc, ng
dân) v Trung tâm phc v
hành cnh ng; bn điện
t v Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Ni
(qua chuyên vn Th ,
thm đnh h :) trên Hệ
thng thông tin gii quyết
TTHC để theo i, tng
hp u hồ theo quy
đnh.
Ch tch y
ban nn n
Tnh ph
1/2 ngày làm vic
-
Th hành ngh x
vt th thuc din
kim dch thc vt;
- Văn bản thông báo
t chi cp Th nh
ngh x vt th
thuc din kim dch
thc vt (Trường hp
không đủ điều kin).
146
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn n
giao).
Hình thc tr kết qu: Trc
tiếp/Trc tuyến/Bưu cnh
theo yêu cu ca t chc,
công n.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Th nh ngh x
vt th thuc din
kim dch thc vt;
- Văn bản thông báo
t chi cp Th hành
ngh x vt th
thuc din kim dch
thc vt (Trường hp
không đủ điều kin)
B8
- Thng kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt và
Bo v thc
vt
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
-H giải quyết th
tc hành chính, kèm
theo: Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (trường hp gii
quyết h chậm
mun); Biên bn bàn
giao h sơ; Biên bản
bàn giao kết qu gii
quyết TTHC các
giy t khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii
quyết th tc hành
chính; Biên bn bàn
giao h thủ tc
hành chính; S theo
dõi h các giấy
t khác có liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp Th hành ngh x lý vt th thuc din kim dch thc vt (Theo
mu s 35 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày
19/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường);
2. Mu Th hành ngh x lý vt th thuc din kim dch thc vt (Theo mu s 36 Ph
lc I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT - BNNMT ngày 19/6/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường);
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hànhm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
147
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh Phúc
…….., ngày …… tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ
THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gi: .......................................(Tên cơ quan có thẩm quyn)
H tên: ..........................................ngày sinh: ......./ .... /............ Nam/N: ..............
Đơn v công tác: .......................................................................................................
Địa ch: .....................................................................................................................
Trình độ:
.....................................................................................................................
Đã qua tp hun chuyên môn ngày .................................tháng ..........năm.................
Bin pháp x
Xông hơi khử trùng
Hơi nước ng
Chiếu x
Nhit nóng
Bin pháp khác ( ............................................................................................... )
Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động
x lý vt th thuc din kim dch thc vt trong sut quá trình hành ngh, nếu vi
phm tôi xin hoàn toàn chu trách nhim.
Xác nhn ca quan ch qun
(Ký tên, đóng dấu)
Người đề ngh cp
(Ký ghi h n)
148
Mu s 36
MU TH HÀNH NGH X
VT TH THUC DIN KIM DCH THC VT
Th có hình ch nhật, kích thước: 7cm x 10cm, được làm bng bìa cng, ép plastic
Mặt trước thẻ:
- Bên trái từ trên xuống là logo của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ; ảnh của
người được cấp thẻ cỡ 2cm x 3cm; góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan
cấp thẻ;
- Bên phải từ trên xuống quốc hiệu; hàng ch “Thẻ hành nghề xử vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;
- Đóng khung màu xanh lam.
Mặt sau thẻ:
- Nền trắng, hoa văn vàng; chữ đen;
- Được đóng khung màu xanh cây
149
20. Quy trình Công nhận tổ chức đủ điều kiện thc hiện khảo nghiệm thuốc bảo
vệ thc vật (2.001236) - (QT-20)
1
Mục đích:
Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin th tc Công nhn t chức đủ điều kin
thc hin kho nghim thuc bo v thc vt.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi c t chức, cá nhân đề ngh cp Quyết định ng nhn t chc đủ điu kin
thc hin kho nghim thuc bo v thc vt; Cán b, công chc Chi cc Trng trt Bo v
thc vt; S Nông nghip và i trường Tnh ph Ni; Trung m Phc v nh cnh
công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bo v và Kim dch thc vt s 41/2013/QH13;;
- Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghi ̣ định s 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệpi tng;
- Quyết định s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca U ban nn n thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca U ban nn n thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
Sao
- Đơn đề ngh công nhn t chức đủ điều kin thc hin kho nghim
thuc bo v thc vt (Mu s 37 quy đnh ti Ph lc I ban hành kèm
theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
x
- Quyết định thành lp hoc quyết định quy định chức năng, nhiệm v
v lĩnh vực kho nghim thuc bo v thc vt.
x
- Bng tt nghiệp đại hc tr lên thuộc lĩnh vực bo v thc vt, trng
trt, nông hc, sinh hc, hoá hc Giy chng nhn tp hun kho
nghim thuc bo v thc vt của người đúng đu t chc thc hin
kho nghiệm và người tham gia thc hin.
x
- Bn thuyết minh bảo đảm điều kin thc hin kho nghim thuc
bo v thc vt (Mu 38 Ph lục I Ban hành kèm theo Thông số
12/2025/TT-BNNMT)
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
13 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
P
2.000.000 đồng/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
150
B1
Np h sơ:
1.Trường hp thành
phn h yêu cầu
bn chính, t chc
công dân th la
chn hình thc trc
tuyến thông qua ký s
hoc gi h bản
chính đến quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu
chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
chính.
3. Np phí/l phí thm
định online (nếu
quy định)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi
cc Trng trt Bo
v thc vt Hà Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm việc
hoc sáng ngày làm vic
tiếp theo trong trường
hp tiếp nhn h sơ sau
15h)
-Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu..
B3
Chuyn h về
Phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h hẹn tr
kết qu.
B4
Phân công Th lý,
thẩm định h sơ:
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h hẹn tr
kết qu.
B5
Th lý, thẩm định h
sơ:
+Trường hp h
chưa đáp ng yêu cu:
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h
(thi gian khc phc
không tính vào thi
gian gii quyết TTHC)
+ Trường hp h
đáp ứng quy đnh:
Quyết định công nhn
Chuyên
viên Chi
cc
07 ngày làm việc
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ;
- D tho Quyết định
công nhn t chức đủ điều
kin kho nghim thuc
bo v thc vt hoc
Thông báo t chc không
đủ điều kin công nhn
(Trường hp không cp);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
151
t chức đủ điều kin
kho nghim thuc
bo v thc vt.
+ Trường hp không
cấp: Văn bản thông
báo t chức không đủ
điều kin công nhn
và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
02 ngày làm vic
hn tr kết qu..
B6
- Phê duyt Quyết
định công nhn t
chức đủ điều kin thc
hin kho nghim
thuc bo v thc vt
hoc Thông báo t
chi x lý h sơ;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu
theo yêu cu ca t
chc, công dân) v
Trung tâm phc v
hành chính công; bn
điện t v Chi cc
Trng trt và Bo v
thc vt Hà Ni (qua
chuyên viên Th lý,
thẩm định h sơ:) trên
H thng thông tin gii
quyết TTHC để theo
dõi, tng hp và lưu hồ
theo quy định.
Ch tch y
ban nn
dân Tnh
ph
02 ngày làm vic
- Quyết định công nhn t
chức đủ điều kin thc
hin kho nghim thuc
bo v thc vt hoc
Thông báo t chi x
h (Trường hp không
đủ điều kin).
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết định công nhn t
chức đủ điều kin thc
hin kho nghim thuc
bo v thc vt hoc
Thông báo t chi x
h (Trường hp không
đủ điều kin).
- S theo dõi h sơ.
B8
- Thống kê theo i;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ chối
152
tiếp nhận HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm muộn):
Biên bn bàn giao h sơ;
Biên bn bàn giao kết qu
gii quyết TTHC và các giy
t khác có ln quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ thủ tục
hành chính; S theo dõi
hồ các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh công nhn t chức đủ điu kin thc hin kho nghim thuc bo v thc
vt (Mu s 37 quy định ti Ph lc I ban hành kèm theo Thông số 12/2025/TT-
BNNMT)
2. Bn thuyết minh bảo đảm điều kin thc hin kho nghim thuc bo v thc vt (Mu
38 Ph lc I Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT)
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ
(Mu s 01-06).
153
MU ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHN T CHỨC ĐỦ ĐIU KIN THC HIN KHO
NGHIM THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2025 /TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghip và Môi trường)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
KHO NGHIM THUC BO V THC VT
Kính gi: (Cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên t chức đề ngh công nhận:.........……….................................................
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ………
3. Giấy đăng ký doanh nghiệp s................../................
Cơ quan cp: ...............................................cấp ngày ………….......….tại..........
Đề ngh Quí cơ quan
CÔNG NHN T CHỨC ĐỦ ĐIU KIN THC HIN KHO NGHIM
4. H sơ kèm theo:
............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Cng tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, i liệu kèm theo là đúng s tht và tuân th các quy đnh
ca pháp lut v kho nghim thuc bo v thc vt.
……, ngày….. tháng…..năm……
ĐẠI DIN T CHC Đ NGH CÔNG NHN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
154
Ph lc I
MU BN THUYT MINH
ĐIU KIN THC HIN KHO NGHIM THUC BO V THC VT
((Ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2025 /TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghip và Môi trường)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
BN THUYT MINH
ĐIU KIN THC HIN KHO NGHIM THUC BO V THC VT
Kính gi: (Cơ quan có thẩm quyn)
I. THÔNG TIN V T CHC
1. Tên tổ chức: .......................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: .........................Fax:........................E-mail: ..................................
2. Tên người đại diện: ...................................................................................
3. Giấy đăng ký doanh nghiệp số................/..........Cơ quan cấp: ..........cấp ngày …..….tại..........
4. Loi hình hoạt động:..............................................................................
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIN THC HIN KHO NGHIM
1. Nhân lc
Danh sách nhân viên (bao gm cán b lãnh đạo, qun lý, cán b k thut, nhân viên có liên quan trc
tiếp đến kho nghim):
STT
H và tên
Năm sinh
Nam/
N
Trình đ chuyên
môn, nghip v
Chc v,
chc danh
Chng nhn
tp hun
(S/ngày
tháng năm)
Ghi chú
1
2. Phương tiện, thiết b phc v kho nghim thuc bo v thc vt
....................................................................................................................................................................
.
3. Diện tích, cấu, mùa v các loi cây trng ph biến trên địa bàn do t chc qun lý hoc ký
hợp đồng được s dng
155
STT
Cơ cấu các loại cây
trồng chính
Diện tích
(ha)
Mùa vụ
Sự xuất hiện các loài dịch hại
1
Cây lúa
2
Cây ăn quả
(vải, cam, xoài ...)
3
Cây rau
(cải bắp, dưa chuột, bầu
bí ...)
4
Cây trồng màu
(đậu, lạc...)
5
Cây công nghiệp
(chè, cà phê, điều, cao
su…)
6
Cây trồng đặc thù
4. Phòng thí nghiệm phân tích dư lượng thuc bo v thc vt
4.1 Phòng th nghiệm đăng ký, chỉ định theo quy định ca pháp luật: đơn vị ch định
.........................Quyết định ch định s ......ngày .....tháng ......
4.2. Danh sách phòng th nghim hợp đồng nguyên tc (áp dụng đối với đơn vị không phòng
th nghiệm được ch định).
STT
Tên phòng th nghim
Đơn vị ch
định
S quyết định
ch định
Thi gian hiu
lc ch định
1
.......Ngày .......tháng......... năm ......
ĐẠI DIN T CHC KHO NGHIM
(Ký tên, đóng dấu)
156
21. Quy trình Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thc vật
(1.004493) -(QT-21)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp Giy xác nhn ni dung
qung cáo thuc bo v thc vt.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc
bo v thc vt;n b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt; S Nông nghip
i tng Tnh ph Hà Ni; Trungm Phc vnh chính công tnh ph Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13;
- Nghị định 181/2013 ny 14/11/2013 của Cnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Qung cáo;
- Tng tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ ng nghiệp và PTNT (nay
Bộng nghiệp Môi trường);
- Tng 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bi chính;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trưng;
- Quyết định số 2286/-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bng nghiệp vài tờng;
- Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca Uỷ ban nhân dân Thành phHà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ny 09/4/2025 của Uỷ ban nn dân Tnh phố Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt
(Mu s 42 Ph lc I ban hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-
BNNMT)
x
- Sn phm qung cáo (Ni dung, hình thc quảng cáo được th hin
bng hình nh, âm thanh, tiếng nói, ch viết, biểu tượng, màu sc,
ánh sáng và các hình thức tương tự);
x
- Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin v bng cp chuyên
môn hoc chc danh khoa hc ca báo cáo viên (đối với trường hp
hi ch, hi tho, hi ngh, t chc s kin, triển lãm, chương trình
văn hoá, thể thao)
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần
3.6
Phí
600.000 đồng/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ kết
qu
B1
Np h sơ:
1.Trường hp thành phn h
yêu cầu bn chính, t
chc công dân th la
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
157
chn hình thc trc tuyến
thông qua ký s hoc gi h
bản chính đến quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính..
2.La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thẩm định
online (nếu có quy định)
B2
- Tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi cc
Trng trt và Bo v thc vt
Hà Ni.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trường hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
- Giy tiếp
nhn h sơ
hn tr kết qu;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu..
B3
Chuyn h v Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu..
B4
Phân công th h sơ:
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B5
Th lý, thẩm định h sơ::
-Trường hp h sơ đủ điều
kin: Cp Giy xác nhn ni
dung qung cáo thuc bo v
thc vt;
-Trường hp không cp tr
li bằng văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
02 ngày làm vic
- D tho Giy
xác nhn ni
dung qung cáo
thuc bo v
thc vt hoc
Thông báo lý do
t chi cp Giy
xác nhn ni
dung qung cáo
thuc bo v
thc vt;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
Môi trường
1/2 ngày làm vic
B6
- Phê duyt Giy Xác nhn
ni dung qung cáo thuc
Ch tch y
ban nn n
01 ngày làm vic
- Giy Xác nhn
ni dung qung
158
bo v thc vt hoc Thông
báo t chi x lý h sơ;
- Chuyn kết qu gii quyết
TTHC bản điện t/bn giy
(nếu theo yêu cu ca t
chc, công dân) v Trung
tâm phc v hành chính
công; bản điện t v Chi cc
Trng trt và Bo v thc vt
(qua chuyên viên Th ,
thẩm định h sơ:) trên Hệ
thng thông tin gii quyết
TTHC để theo i, tng hp
u hồ theo quy định.
Tnh ph
cáo thuc bo v
thc vt;
- Thông báo t
chi x h
(Trường hp
không đủ điều
kin).
B7
Tr kết qu gii quyết TTHC
(ngay khi nhn bàn giao).
Hình thc tr kết qu: Trc
tiếp/Trc tuyến/Bưu chính
theo yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
- Giy Xác nhn
ni dung qung
cáo thuc bo v
thc vt hoc
Thông báo t
chi x lý h sơ;
- S theo dõi h
sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Hồ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ
chậm muộn):
Biên bn bàn
giao h sơ; Biên
bn bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC các
giy t khác có
liên quan..
Trung tâm
Gi hành chính
Phiếu tiếp nhận
159
Phục vụ
hành chính
công
(Thi gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
giải quyết th
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ thủ
tục hành chính;
S theo dõi hồ
các giấy tờ
khác liên
quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt (Mu s 42 Ph lc I
ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).
2. Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt (Mu s 43 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
160
Tên công ty, doanh nghip
S: ......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
......, ngày ..... tháng ...... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGH XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
THUC BO V THC VT
Kính gi: ..........................(Tên cơ quan có thẩm quyn)
Tên t chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo: .......................................................
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..............
S điện thoi:....................................Fax:..........................E-mail:………………………….......
S giy phép hoạt động :………………………………………………………………………...
H tên và s đin thoại người chu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:...................................................
Kính đề ngh ... (tên cơ quan có thẩm quyn) xem xét và xác nhn ni dung quảng cáo đối vi
thuc bo v thc vt sau:
STT
Tên thuc BVTV
Giy chng nhận đăng ký
Phương tiện qung cáo
1.
Chúng tôi cam kết s quảng cáo đúng nội dung được xác nhn, tuân th các quy định của văn
bn quy phm pháp luật tn các quy định khác ca pháp lut v qung cáo. Nếu qung cáo sai ni
dung được xác nhn chúng tôi s chu trách nhiệm trước pháp lut.
Đại din t chc, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 42
161
TÊN CƠ QUAN CÓ
THM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày………tháng…….năm 20….
GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO THUC BO V THC VT
S: /20... /XNQC-ký hiu viết tt của cơ quan có thm quyn
(Tên cơ quan có thẩm quyn)..........xác nhn:
Tên t chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo: .......................................................
…...................................................................................................................................................
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..............
S điện thoi:.............................Fax:..........................E-mail:…………………………..............
ni dung qung cáo
(1)
các thuc bo v thc vt trong bảng dưới đây phù hp vi quy
định hin hành.
STT
Tên thuc BVTV
Giy chng nhận đăng ký
Phương tiện qung cáo
1.
2
T chc, nhân trách nhim qung cáo thuc bo v thc vật đúng nội dung đã được xác
nhn.
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên,đóng dấu)
Mu s 43
162
22. Quy trình Kiểm tra nhà nước về an toàn thc phẩm đối với thc phẩm
nguồn gốc thc vật xuất khẩu (1.003395) - (QT-22)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đ ngh kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm nguồn gốc thực vật xuất khẩu; Cán b, công chc Chi
cc Trng trt Bo v thc vt, S Nông nghiệp Môi trường Ni; Trung
tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut An toàn thc phm ngày 17/6/2010;
- Ngh định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 Quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut An toàn thc phm;
- Thông s 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 Kiểm tra nhà c v an
toàn thc phẩm đối vi thc phm có ngun gc thc vt xut khu;
- Tng tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B ng nghip Môi tng;
- Quyết đnh s 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Giấy đăng kiểm tra thc phm ngun gc thc vt
xut khu theo Mu s 39 Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
x
- Mt trong các giy t sau (ch nộp khi đăng ký kim tra ln
đầu):
+ Giy chng nhận cơ sở đủ điều kin an toàn thc phẩm đối
với cơ s sn xut kinh doanh thc phm thuc din cp Giy
chng nhận cơ sở đủ điều kin an toàn thc phm;
+ Giy chng nhn Thc hành nông nghip tt (GAP), Thc
hành sn xut tt (GMP), H thng phân tích mi nguy
điểm kim soát ti hn (HACCP), H thng qun lý an toàn
thc phm (ISO 22000), Tiêu chun thc phm quc tế (IFS),
Tiêu chun toàn cu v an toàn thc phm (BRC), Chng
nhn h thng an toàn thc phm (FSSC 22000) hoặc tương
đương đối với sở không thuc din cp Giy chng nhn
sở đủ điều kin an toàn thc phẩm quy định tại điểm k
khoản 1 Điều 12 Ngh định s 15/2018/-CP ngày 02 tháng
02 năm 2018 của Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut An toàn thc phẩm (sau đây gọi Ngh định
s 15/2018/NĐ-CP);
+ Bn cam kết sn xut, kinh doanh thc phm nông lâm
thy sản an toàn đối với sở quy định tại điểm a, b, c, d, đ
khoản 1 Điều 12 Ngh định s 15/2018/NĐ-CP theo Mu s
40 Ph lc I ban hành kèm theo Thông 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025.
x
163
- Giy tiếp nhận đăng bản công b sn phẩm đối vi sn
phẩm quy định tại Điều 6 Ngh định s 15/2018/NĐ-CP trong
lô hàng gm nhiu mt hàng thuc thm quyn qun lý ca t
hai b tr lên quy định ti khoản 2 Điều 23 Ngh định s
15/2018/NĐ-CP;
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
02 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc phc nếu có
ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
L p: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h yêu cầu bn
cnh, t chc công dân
có th la chn hình thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h bn
cnh đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính..
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
cnh.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi
cc Trng trt và Bo
v thc vt Hà Ni
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho
Phòng/Trm chuyên
môn
Lãnh đo Chi
cc
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
; Giấy tiếp nhn h
hẹn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
Phòng/Trm
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
164
chuyên môn
sơ.
B5
Th lý, thm đnh h sơ::
-Trưng hp h sơ đ điu
kin: D tho Thông o
kết qu kim tra nhà nưc
v an toàn thc phm đối
vi thc phm có ngun
gc thc vt xut khu;
-Trưng hp không cp
tr li bng văn bn và
nêu rõ do.
Chuyên
viên
1/2 ngày làm
vic
- D tho Thông báo
kết qu kiểm tra nhà
nưc về an toàn thực
phm đối với thc
phm nguồn gốc
thc vật xut khu
hoc d tho Văn bản
tr h sơ nếu h
không hp l.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu.
Lãnh đạo
Phòng/Trm
chuyên môn
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/4 ngày làm vic
Lãnh đạo
S Nông
nghip và
i trường
1/4 ngày làm vic
B6
- Phê duyệt Thông o
kết quả kiểm tra nhà
ớc về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm
có nguồn gốc thực vật
xut khẩu;
- Chuyn kết qu gii
quyết TTHC bản điện
t/bn giy (nếu có theo
yêu cu ca t chc,
công dân) v Trung tâm
phc v hành chính
công; bản điện t v S
Nông nghip Môi
trường
Ni (qua chuyên
viên Th lý, thẩm định
h sơ:) trên Hệ thng
thông tin gii quyết
TTHC để theo i, tng
hợp lưu hồ theo
quy định.
Ch tch y
ban nn
dân Tnh
ph
1/4 ngày làm vic
- Thông o kết quả
kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm
nguồn gốc thực vật
xut khẩu;
- Văn bn thông o
t chi x lý h sơ
(Trưng hp không
đ điu kin)
B7
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn
bàn giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
yêu cu ca t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Thông o kết qu
kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm
nguồn gốc thực vật
xut khẩu
- Văn bn thông o
t chi x lý h sơ
(Trưng hp không
đ điu kin)
- S theo dõi h sơ.
B8
- Thng kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
- H sơ gii quyết th
tc hành chính, kèm
theo: Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết qu,
165
thc vt
TTHC)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.; Phiếu
yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ (nếu có);
Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (trưng
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li và
hn li ngày tr kết qu
(trưng hp gii quyết
h sơ chm mun);
Biên bn bàn giao h
sơ; Biên bn bàn giao
kết qu gii quyết
TTHC và các giy t
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii
quyết th tc hành
chính; Biên bn bàn
giao h sơ th tc hành
chính; S theo dõi h sơ
và các giy t khác có
liên quan.
4
Biu mu
1. Giấy đăng ký kiểm tra thc phm ngun gc thc vt xut khẩu theo quy định
theo Mu s 39 Ph lc I ban hành kèm theo Thông s 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025.
2. Thông báo kết qu kim tra thc phm có ngun gc thc vt xut khu theo Mu
s 41 Ph lc I ban hành kèm theo Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành m
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
166
Mu s 39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT
XUẤT KHẨU
Lần thứ: ...
Kính gửi: ………….[Tên Cơ quan kiểm tra]
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT
Tên tổ chức/cá nhân: ...................................................................................................
Số CMND/CCCD/Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
..........................................................................................................................................
Ngày cấp: ……………………..…………….nơi cấp ....................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................................................................................................
E-mail: .............................................................................................................................
(Nếu có nhiều cơ sở sản xuất thì tiếp tục kê khai như mục I.1 cho các cơ sở tiếp theo)
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Tên sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS): …...................................................
Nhãn hiệu: …....................................................................................................................
Quy cách đóng gói: .........................................................................................................
Số lượng bao gói: ............................................................................................................
Khối lượng tịnh: ..............................................................................................................
Ngày đóng gói: ................................................................................................................
Nguồn gốc xuất xứ: .........................................................................................................
(Nếu có nhiều sản phẩm thì tiếp tục kê khai như mục II.1 cho các sản phẩm tiếp theo)
III. THÔNG TIN THƯƠNG MẠI
1.Nhà nhập khẩu
Tên nhà nhập khẩu: .........................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................................................................................................
E-mail: .............................................................................................................................
2.Nhà xuất khẩu
Tên nhà xuất khẩu: ................................................................…......................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................................................................................................
E-mail: .............................................................................................................................
3.Nơi hàng đi:.................................................................................................................
4.Nơi hàng đến: ..............................................................................................................
5.Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu hoặc tên của phương tiện): ..........................
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị [Tên Cơ quan
kiểm tra] kiểm tra đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật nêu tại mục II của đơn
này.
Các giấy tờ kèm theo (đề nghị đánh dấu √ nếu có):
167
Loại giấy tờ
Có (√)
Ngày hết
hiệu lc
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Giấy chứng nhận: Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm
kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực
phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu
chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ
thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương
[Ghi cụ thể
loại giấy]
Bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-
BNNPTNT.
Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm quy định tại Điều
6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê
khai và của các tài liệu trong hồ sơ.
…………… ngày …….tháng ……..năm....
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy
quyền của tổ chức ký và đóng dấu)
168
Mu s 41
MẪU THÔNG O KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM
NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
[TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA…]
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VETNAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
INDEPENDENCE- FREEDOM - HAPPINESS
THÔNG BÁO
KT QU KIM TRA THC PHM CÓ NGUN GC THC VT XUT
KHU
INSPECTION RESULT
for food of plant origin intended for export
S (No.):
I. THÔNG TIN V CƠ SỞ SN XUT/INFORMATION OF MANUFACTURER
Tên, đa ch nhà sn xut/Name and
address of the manufacturer
II. THÔNG TIN V SN PHM/INFORMATION OF PRODUCT
Mô t sn phm (ghi c tên khoa hc hoc
mã HS, nếu có)/ Description of product
(Product name, scientific name or HS
code, if any)
Quy cách đóng gói/ Type of packaging
S ng bao gói/Number of packages
Khi lưng tnh/ Net weight
Ngày đóng gói/ Packaging date
Ngun gc xut x/ Origin
III. THÔNG TIN V THƯƠNG MẠI/ TRADE INFORMATION
1. Tên, địa ch nhà nhp khu/Name and
address of importer
2. Tên nhà xut khu/ Name and address
of the exporter
169
3. Nơi hàng đi/ Place of dispatch
4. Nơi hàng đến/ Place of destination
5. Phương tiện vn chuyn (ghi c s
hiệu, tên phương tiện)/ Means of transport
(identification, document)
IV. KT QU/ RESULTS
□ Đạt các yêu cầu dưới đây/ Meet the following requirements
□ Không đạt các yêu cầu dưới đây/ Not meet the following requirements
1. Thc phm ngun gc thc vt được xut t cơ sở được cơ quan có thẩm quyn kim
tra, chng nhn/ The above plant origin product(s) come(s) from (an) establishments(s)
under the supervision of competent authority.
2. Sn phm đưc sn xut, đóng gói, lưu giữ và vn chuyn bảo đảm an toàn thc phm
dưới s giám sát ca cơ quan có thm quyn/ The product(s) described above was/were
produced, packed, stored and transported under sanitary condition, which were under the
supervision of competent authority.
Nơi phát hành/Place of issue:
Ngày phát hành/ Date of issue:
Du của Cơ quan có thm quyn/ Stamp
of Competent Authority
Tên, ch ký cán b có thm quyn/Name,
Signature of Authorized Officer
170
23. Quy trình Cp Quyết định, phc hi Quyết định công nhận cây đu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây công nghip, cây ăn quả lâu năm nhân ging bng
phương pháp vô tính (1.008003) - (QT-23)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp Quyết định, phục hồi Quyết định
công nhận y đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
nhân giống bằng phương pháp vô tính.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị cấp Quyết định, phục hồi Quyết định
công nhận y đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
nhân giống bằng phương pháp tính; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 94/2019/NĐ-CP, ngày 13/12/2019 ca Chính ph;
- Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường
v vic công b chun hoá th tc hành chính lĩnh vc Trng trt và Bo v thc vt thuc phm
vi chức năng quản lý nhà c ca B Nông nghiệp Môi trường sau đây gi tt là
Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 ca Hội đồng nhân dân thành ph
Hà Ni v vic ban hành mt s quy định thu phí, l phí trên địa bàn thành ph Ni
thuc thm quyn quyết định của HĐND thành phố;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân n thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 461/QĐ-SNNMT ngày 29/4/2025 ca S Nông nghiệp Môi trường
Ni v vic y quyn cho Chi cc Trng trt Bo v thc vt Ni gii quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực Trng trt thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và Môi trường thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a
Hồ sơ cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng:
- Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết
định công nhận vườn cây đầu dòng theo mẫu số 01.CĐD Phụ lục VI
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 02.CĐD Phụ
lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ;
Báo cáo kết quả thiết lập vườn y đầu dòng theo Mẫu số 03.CĐD
Phụ lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính
phủ.
x
b
H phục hồi Quyết định công nhận cây đầu ng, vườn cây đầu ng:
Văn bản đề nghị Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật phục hồi Quyết
địnhng nhận cây đầu ng, Quyết định công nhận vườn cây đầung.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
171
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo y đầu dòng, vườn cây đầu
dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu cnh công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua th
dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng
1.500.000 đồng
b
Cấp Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
a
Trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h sơ yêu cầu là bn chính,
t chc công dân th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h bản chính đến
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ v Chi
cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả.
172
B5
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
* TH 1: Hồ sơ đủ điều
kiện:
- Thành lập hội đồng
thẩm định; Thông báo
thẩm định, kiểm tra thực
tế tại cơ sở; Tổ chức kiểm
tra thực tế y đầu dòng,
vườn y đầu dòng tại
sở;
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều
kiện công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng.
* TH 2: Hồ không đủ
điều kiện: Thông báo
bằng văn bản và nêu
do.
Chuyên
viên
20 ngày làm việc
* TH 1:
- Quyết định thành lp
hi đng thẩm định;
- Văn bản tng báo thm
đnh, kiểm tra thc tế tại
cơ s;
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo không đủ
điều kiện công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
* TH 2: Văn bản thông
báo b sung hn thin
h sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cc
01 ngày làm vic
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
Nội.
6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph đ chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính cho Chuyên viên Th
lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) v phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cc
01 ngày làm vic
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo kng đ điều
kin công nhân y đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính v Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph
Hà Ni trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành
chính ca Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) cho Trung
tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni thông qua
dch v Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Chuyên
viên Chi
cc
01 ngày làm vic
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo kng đ điều
kin công nhân y đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
173
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tr kết qu gii
quyết th tc
hành chính ngay
sau khi nhn bàn
giao)
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
thông báo kng đ điều
kin công nn cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trkết qu
(trường hợp giải 10
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC các
giấy tờ khác liên
quan.
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục hành
chính; biên bản ban
giao kết quả giải quyết
TTHC; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.HS giải
quyết TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
174
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trkết quả
(trường hợp giải quyết
hồ chậm muộn).
Biên bn bàn giao h sơ;
Biên bn bàn giao kết qu
gii quyết TTHC và các
giấy t khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
b
Tng hp Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,ờn cây đầu dòng
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h sơ yêu cầu là bn chính,
t chc công dân th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h bn cnh đến
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h trc
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ v Chi
cục Trồng trọt Bảo v
thực vật Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả.
B4
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả.
175
B5
Th , thm đnh h sơ::
- Trường hợp y đầu
dòng, vườn y đầu dòng
đáp ứng đủ điều kiện:
Phục hồi Quyết định cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Trường hợp không phục
hồi quyết định y đầu
dòng, vườn cây đầu dòng
phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
03 ngày làm việc
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn y
đầu dòng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả..
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
Nội.
6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph đ chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính cho Chuyên viên Th
lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) v phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cc
1/4 ngày m vic
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu. hồ sơ;
- S theo dõi h sơ.
6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính v Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph
Hà Ni trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành
chính ca Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) cho Trung
tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni thông qua
dch v Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Chuyên
viên Chi
cc
1/4 ngày làm vic
(Tr kết qu gii
quyết th tc
hành chính ngay
sau khi nhn bàn
giao)
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu. hồ sơ.
176
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng hoặc Văn bản
trả lời không phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu. hồ sơ;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H sơ giải quyết th tc
hành chính, kèm theo:
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu, Phiếu
kim soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h sơ (nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu
(trường hp gii quyết
h chậm mun);
Biên bn bàn giao h sơ;
Biên bn bàn giao kết qu
gii quyết TTHC và các
giy t khác có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii
quyết th tc hành
chính; Biên bn bàn
giao h thủ tc hành
chính; biên bn ban
giao kết qu gii quyết
TTHC; S theo dõi h
các giấy t khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận
vườn y đầu dòng theo Mẫu số 01.CĐD Phụ lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
2. Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 02.CĐD Phụ lục VI Nghị
định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
3. Báo cáo kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 03.CĐD Phụ lục VI Nghị
định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
177
4. Quyết định công nhận cây đầu dòng theo Mẫu số 04.CĐD, Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.
5. Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng Mẫu số 05.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.
6. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
178
Phụ lục VI Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ
Mẫu số 01.CĐD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU
DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU
NĂM
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố...
1. Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………….
2. Địa chỉ: …………………….. Điện thoại/Fax/E-mail ……………
3. Tên giống: ………………………………………………
4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. xã………………… huyện ………………… tỉnh/thành
phố: ……………
5. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng đăng ký công nhận:
- Năm trồng: …………………………………………………………………..
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, y giâm hom, y chiết cành và vật
liệu nhân giống khác): …………………………………………………….
- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường nh tán y, nh hình sâu bệnh hại một
số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng): …………………………………………
- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu): ………………
Đối với vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:
- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng): …………………………………….
- Diện tích vườn (m
2
): ………………………………………
- Khoảng cách trồng (m x m): ………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định, công nhận theo đúng
quy định./.
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN*
(ký tên, đóng dấu)
* Cá nhân phải có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn
179
Mẫu số 02.CĐD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kết quả bình tuyển cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên tổ chức, nhân đứng tên đăng cấp Quyết định cây đầu
dòng: ………………
…………………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………….. Điện thoại/Fax/E-mail …………………………
3. Tên giống, loài cây trồng: …………………………………………………
4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng:
Thôn……………….. xã…………. huyện…………… tỉnh/thành
phố:……………………..
Tọa độ địa lý: …………………………………………………………………
Họ tên chủ hộ có cây đầu dòng: ………………………………………………..
5. Thời gian, chỉ tiêu phương pháp bình tuyển, tên tiêu chuẩn chất lượng y đầu
dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chí bình
tuyển).
6. Kết quả bình tuyển:
a) Thông tin sơ bộ về quần thể bình tuyển:
- m trồng: …………………………………………………………………….
- Nguồn gốc xuất xứ: …………………………………………………………
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): .................
- Quy mô diện tích, số lượng cây trong quần thể thực hiện bình tuyển: ..............
- Quy trình k thuật chăm sóc đang áp dụng: ………………………………
b) Thông tin chi tiết cây đầu dòng bình tuyển (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh
với tiêu chuẩn chất lượng cây đầu dòng)
- Tính đúng giống.
- Tình hình sinh trưởng.
- Tình hình sâu bệnh hại.
- ng suất.
- Chất lượng.
- Chỉ tiêu khác.
- Đề xuất slượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được công nhận
cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với cây có múi)
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO*
(Ký tên, đóng dấu)
* nhân phải bản photocopy chứng minh nhân dân/hoặc hộ chiếu/hoặc thẻ căn
cước công dân gửi kèm theo đơn
180
Mẫu số 03.CĐD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên tổ chức, nhân đứng tên đăng cấp Quyết định vườn y đầu
dòng: …………
2. Địa chỉ: ………………….. Điện thoại/Fax/E-mail ………………………….
3. Tên giống, loài cây trồng: ……………………………………………………
4. Vị trí hành chính và địa lý của vườn cây đầu dòng:
Thôn …………. …………… huyện…………… tỉnh/thànhphố: …………
Tọa độ địa lý: …………………………………………………………………..
Họ tên chủ hộ có vườn cây đầu dòng: …………………………………………
5. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp thiết lập, tên tiêu chuẩn chất lượng vườn cây đầu
dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ sở).
6. Thông tin về ờn y đầu dòng (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh với tiêu
chuẩn chất lượng vườn cây đầu dòng)
- Năm trồng: …………………………………………………………………….
- Nguồn gốc xuất xứ: …………………………………………………………
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): …………
- Mật độ, khoảng cách trồng: ……………………………………………………
- Quy mô diện tích, số lượng cây: ……………………………………………..
- Quy trình k thuật chăm sóc đang áp dụng: …………………………………..
- Tính đúng giống: …………………………………………………………..
- Tình hình sinh trưởng: ………………………………………………………..
- Tình hình sâu bệnh hại: ………………………………………………………
- Năng suất, chất lượng và chỉ tiêu khác (nếu có): …………………………….
- Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được công nhận
vườn cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với vườn cây đầu dòng cây có múi).
…, ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO*
(ký tên, đóng dấu)
* nhân phải bản photocopy chứng minh nhân dân/hoặc hộ chiếu/hoặc thẻ căn
cước công dân gửi kèm theo đơn
181
Mẫu số 04.CĐD
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ
SỞ NÔNG NGHIỆP
PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-…..(1) - (2)…
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận cây đầu dòng
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ ………………………………(3)……………..………………….;
Căn cứ ……………….………………(4)……………..………………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày ... tháng ... năm 20... của Hội đồng thẩm định cây đầu
dòng;
Xét đề nghị của ...(5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận y đầu dòng ... (6) (trường hợp nhiều y đầu dòng được
công nhận: ... (7).
Mã hiệu cây đầu dòng: ... (8);
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng: ………………….….
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng
Tổ chức, nhân đăng công nhận y đầu dòng quyền nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh n phòng Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các
đơn vị liên quan; tổ chức, nhân đăng công nhận y đầu dòng chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.
(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).
(7) Danh sách cây đầu dòng được công nhận.
(8) Ghi mã hiệu cây đầu dòng như tại Giấy công nhận.
182
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./……..
GIẤY CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ………… công nhận:
Mã hiệu nguồn giống
Cây thứ 1: ……..………………………...
Cây thứ 2: ……………………………..
Cây thứ 3: ……………………………..
Loài cây
1. Tên khoa học: ………………………..
2. Tên Việt Nam: ………………………..
3. Tên xuất xứ (nếu có): ……………….
Địa chỉ nguồn giống
Thôn (Ấp/bản) …………………………..
xã...huyện...tỉnh/thành phố: ……………..
Tên và địa chỉ của chủ nguồn
giống kèm số ĐT/Fax/E-mail
(nếu có)
Thôn (Ấp/bản) ……………………………
xã...huyện...tỉnh/thành phố: …………………
Tuổi cây (năm)
Cây thứ 1: ……………………………………..
Cây thứ 2: ……………………………………..
Cây thứ 3: ……………………………………..
Tổng mức vật liệu nhân giống
tối đa cho phép khai thác/năm
(loại vật liệu/đơn vị tính/số
lượng)
Năm........:
Năm…….:
m…….:
…, ngày … tháng … năm …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
183
Mẫu số 05.CĐD
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ -… (1)-(2)….
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận vườn cây đầu dòng
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ ………………………… (3) ……………..…….……………….;
Căn cứ ……………………………… (4) …………………………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày ... tháng ... năm 20... của Hội đồng thẩm định vườn cây đầu
dòng;
Xét đề nghị của ..................................................................................... (5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận vườn y đầu dòng ................. (6) (trường hợp nhiều vườn
cây đầu dòng được công nhận: ..................................................... (7).
Mã hiệu vườn cây đầu dòng: ................................................................. (8);
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng: …
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu
dòng
Tổ chức, nhân đăng công nhận vườn cây đầu ng quyền nghĩa vụ theo
quy định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các
đơn vị liên quan; tổ chức, nhân đăng công nhận vườn y đầu dòng chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, ….
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận vườn cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.
(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận vườn cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).
(7) Danh sách vườn cây đầu dòng được công nhận.
(8) Ghi mã hiệu vườn cây đầu dòng như tại Giấy công nhận.
184
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………..
GIẤY CÔNG NHẬN VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố...công nhận:
Mã hiệu nguồn giống
Loài cây
1. Tên khoa học:..........................
2. Tên Việt Nam: ………………………
3. Tên xuất xứ (nếu có): ………………
Địa chỉ nguồn giống
Thôn (Ấp/bản) ……………………..
xã...huyện...tỉnh/thành phố:………….
Tên và địa chỉ của chủ nguồn giống
kèm số ĐT/Fax/E-mail (nếu có)
Thôn (Ấp/bản) …….. xã……....huyện..........
tỉnh/thành phố: ………
Thời gian trồng
tháng……… năm………
Diện tích vườn (m
2
)
Số lượng cây (cây)
Tổng mức vật liệu nhân giống tối đa
cho phép khai thác/năm (loại vật
liệu/đơn vị tính/số lượng)
Năm….: Năm….: Năm….:
…, ngày … tháng … năm …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
185
24. Quy tnh Cp giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón (1.007931) -
(QT-24)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp giy chng nhận đủ điều
kin buôn bán phân bón
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh cp giy chng nhn đủ điều kin buôn bán
phân bón; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni; Trung tâm
phc v hành công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph;
- Thông s 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B Tài cnh sửa đi, b sung mt s điu
của Thông số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 ca B trưởng B i chính quy đnh
mc thu, chế đ thu, np, qun lý s dng phí, l phí trong lĩnh vực trng trt và ging cây
m nghip sau đây gi tt là Thông s 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B i cnh;
- Quyết định s 1928/-UBND ngày 08/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- ng đin s 22/-TTg ngày 09/3/2025 ca Th ng Chính Ph v mt s nhim v, gii
pháp trng m v ct gim th tc hành chính, ci thin i trường kinh doanh, thúc đẩy phát
trin kinh tế - hi sau đây gi tt là ng điện s 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 ca Th ng
Chính Ph;
- Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph v Chương trình cắt gim, đơn giản
hoá th tcnh cnh liên quan đến hot đng sn xut, kinh doanhm 2025 và 2026 sau đây
gi tt Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán
phân bón theo Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định
130/2022/NĐ-CP.
x
- Bng tt nghip trung cp tr lên của người trc tiếp buôn bán
phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Lut Trng trt
(Trường hp thông tin v chng nhận đã đưc tp hun, bi
dưỡng chuyên môn v phân bón đưc th hin ti Đơn đ ngh cp
Giy chng nhận đ điều kin buôn bán phân bón thì không phi
np thành phn h sơ này).
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Theo quy đnh: 13 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h , không tính thi gian khc
phc nếu có ca t chc, cá nhân).
- Thc hin theo Ngh quyết 66/NQ-CP ny 26/3/2025 của Chính phủ: 09 ngày làm vic
(k t ngày nhận đủ h sơ, không tính thời gian khc phc nếu có ca t chc, cá nhân)
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Toàn trình.
186
3.6
Phí
500.000 đồng/ 01 cơ sở/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
theo quy
định
Thi gian theo
Ngh quyết
66/NQ-CP
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1. Đối vi thành phn h
yêu cu bn chính (mc
3.2): th la chn nh
thc np h sơ trc tiếp/trc
tuyến tng qua s hoc
qua dch v bưu chính.
2. La chn nh thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thẩm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành
chính
(Trường
hp tiếp
nhn h
sơ trực
tiếp)
Gi hành
chính
(Trường
hp tiếp
nhn h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi cc
Trng trt và BVTV Hà
Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày
làm vic hoc
sáng ngày
làm vic tiếp
theo trong
trưng hp
tiếp nhn h
sơ sau 15h)
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày
làm vic hoc
sáng ngày
m vic tiếp
theo trong
trưng hp
tiếp nhn h
sơ sau 15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu.
B3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm vic
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B5
Th , thm định h sơ::
Thẩm định h sơ; Thành
lập đoàn kim tra; Thông
báo cho t chc, công n
v việc đánh giá điều kin
thc tế tại sở; T chc
kim tra thc tế.
+Trường hp phi khc
phục: Hướng dn khc
phc (thi gian khc phc
không tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Chuyên viên
10 ngày
làm vic
6,5 ngày
làm vic
- Quyết định thành
lập Đoàn kim tra
điều kin thc tế
tại cơ sở;
- Thông báo kim
tra điều kin thc
tế tại cơ sở;
- Giy chng nhn
đủ điu kin buôn
bán phân bón;
- Thông báo t
chi x lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
187
+ Trường hợp không đủ
điều kin: T chi cp
giy chng nhận đủ điều
kin buôn bán phân bón
bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kin: Cp giy chng
nhận đủ điều kin buôn
bán phân bón.
(Trường hp
không đủ điều
kin);
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu..
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết thủ
tục hành chính về Trung
tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph đ chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính cho Chuyên viên th lý,
thm đnh h sơ:
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) v phòng chuyên
môn.
Văn thư Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
- Giy chng nhn
đủ điu kin buôn
bán phân bón hoc
Văn bản tr li v
vic không cp
Giy chng nhn
đủ điu kin buôn
bán phân bón;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính v Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Hà
Ni trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) cho Trung
tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni thông qua
dch v Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Chuyên viên
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
(Tr kết
qu gii
quyết th
tc hành
chính
ngay sau
khi nhn
bàn giao)
1/2 ngày
làm vic
(Tr kết qu
gii quyết th
tc hành
chính ngay
sau khi nhn
bàn giao)
- Giy chng nhn
đủ điu kin buôn
bán phân bón hoc
Văn bản tr li v
vic không cp
Giy chng nhn
đủ điu kin buôn
bán phân bón;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B7
Tr kết qu gii quyết Th
tc hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính ngay
sau khi nhn bàn giao)
- Giy chng nhn
đ điu kin bn
bán phân bón hoc
Văn bản tr li v
vic không cp
Giy chng nhn
đ điu kin bn
bán pn n;
- Phiếu kim soát
q trình gii quyết
188
h sơ; Giy tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu.;
- S theo dõi h .
B8
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ .
Chi cc
Trng trt
và BVTV
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết
th tc hành
chính, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết
qu, Phiếu kim
st q trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li hn li
ngày tr kết qu
(trưng hp gii
quyết h chậm
mun); Biên bn
bàn giao h sơ; Biên
bn bàn giao kết qu
gii quyết TTHC và
các giy t khác có
liên quan.
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi
hồ các giấy
t khác liên
quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp/cp li giy chng nhận đủ điều kin buôn bán phân bón theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 130/2022/NĐ-CP;
2. Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón theo Mu s 11 ti Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 84/2019/NĐ-CP;
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
n phòng Chính phủ (Mu s 01-06).
189
(Ph luc II Ban hành m theo Ngh đnh s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh Phúc
.........., ngày ..... tháng ...... năm 20.....
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gi: …………………………………
1
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..
Địa ch: ……………………………………………………………………………..
Tên ch cơ sở/ngưi đi din theo pháp lut: ………………………………………
Đin thoi: ………………………… Fax:…………………… E-mail: …………...
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: s ………ngày cp: ……nơi cấp: ……
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): …………………………………….
3.Giy chng nhn đăng doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng hộ kinh
doanh/Giy chng nhn t chc Khoa hc Công ngh: Số: ……..…ngày ……..Nơi
cp
………………………………………………………………………………………….
4. Giy chng nhn tp hun, bồi ng chuyên môn v phân bón của người trc
tiếp buôn bán phân bón: s ……………ngày ……………. Nơi cp :
……………………..
2
Đề ngh quý cơ quan cp Giy chng nhn đ điều kin buôn bán phân bón
Cp Cấp li (ln th:............)
Lý do cp li ………………………………………………………………………..
H sơ gửi kèm:…………………………………………………………………..
Chúng tôi xin tuân th các quy định ca pháp lut v lĩnh vực phân bón và các quy
định pháp lut khác có liên quan./.
T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng du/ch ký s)
__________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyn.
2
Không phi khai nội dung y đối với trường hp trong thành phn h đã bn
sao Bng tt nghip trung cp tr lên của người trc tiếp buôn bán phân bón theo quy đnh ti
điểm c khoản 2 Điều 42 Lut Trng trt.
190
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN CH
QUN
…………..(1)
---------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
........ , ngày ........ tháng ..... năm
GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
S: .................................................................... /GCN-BBP
Tên t chc, cá nhân: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ....................................... Fax. ........................................................
Mã s doanh nghip (nếu có): ......................................................................
Ngưi đi din ca t chc, cá nhân: ...........................................................
S chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ..... ngày cp: ......... Nơi cấp: .....
Đưc chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký tên, đóng dấu)
191
25. Quy trình Cp li giy chng nhn đủ điu kin buônn phân n (1.007932) - (QT-25)
25.1. Quy tnh Cp li giy chng nhận đ điu kin buôn bán phân bón: Trường hp
thay đổi v địa điểm buôn bán phân bón (QT-25.1)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp li giy chng nhận đủ điều
kin buôn bán phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh cp li giy chng nhận đủ điều kin
buôn bán phân bón; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni;
Trung tâm phc v hành công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph;
- Tng tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B i chính;
- Quyết định s 1928/-UBND ngày 08/4/2025 ca y ban nn n thành ph Ni;
- Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghip và Môi trường;
- Công đin s 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 ca Th ng Chính Ph;
- Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
3.2
Thành phần hồ sơ
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhn đủ điu kin buôn bán phân
n theo Ph lc II ban nhm theo Ngh định 130/2022/-CP.
x
- Bng tt nghip trung cp tr lên ca ngưi trc tiếp buôn bán phân
n theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Lut Trng trọt (Trường
hp thông tin v chng nhn đã đưc tp hun, bi ng chuyên
n v phânn đưc th hin ti Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ
điu kin buôn bán phânn thì không phi np thành phn h này).
x
- Giy chng nhận đã được cp.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Theo quy định: 13 ngày làm vic (k t ngày nhận đ h , không tính thi gian khc
phc nếu có ca t chc, cá nhân).
- Thc hin theo Ngh quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph: 09 ngày làm vic
(k t ngày nhận đủ h sơ, không tính thời gian khc phc nếu có ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Toàn trình.
3.6
Phí
200.000 đồng/ 01 cơ sở/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
theo quy
định
Thi gian theo
Ngh quyết
66/NQ-CP
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
T chc,
cá nhân
Gi hành
chính
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
192
h yêu cầu là bn chính,
t chc công dân có th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h bản chính đến
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh.
2. La chnnh thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thm định
online (nếu có quy đnh)
(Trường hp
tiếp nhn h
sơ trực tiếp)
(Trường hp
tiếp nhn h
sơ trực tiếp)
B2
- Tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h v Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Hà Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau
15h)
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau
15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B5
Th , thm đnh h sơ::
Thẩm định h sơ; Thành
lập đoàn kiểm tra; Thông
báo cho t chc, công dân
v việc đánh giá điều kin
thc tế tại sở; T chc
kim tra thc tế.
+Trường hp phi khc
phục: Hướng dn khc
phc (thi gian khc phc
không tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
+ Trường hợp không đủ
điều kin: T chi cp
giy chng nhận đủ điu
kin buôn bán phân bón
Chuyên
viên
10 ngày
làm vic
6,5 ngày
làm vic
- Quyết đnh thành
lp Đoàn kim tra
điu kin thc tế
ti cơ s;
- Thông báo kim
tra điu kin thc
tế ti cơ s;
- Giy chng nhn
đ điu kin buôn
bán phân bón;
- Thông báo t
chi x lý h
(Trưng hp
không đ điu
kin);
- Phiếu kim soát
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
193
bằng văn bản.
+ Trường hợp đủ điều
kin: Cp giy chng
nhận đủ điều kin buôn
bán phân bón.
quá trình gii quyết
h sơ; Giy tiếp
nhn h sơ và hn
tr kết qu.
B6
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
Nội.
6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph đ chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính cho Chuyên viên Th
lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) v phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
- Giy chng
nhn đ điu
kin buôn bán
phân n hoc
Văn bản tr li
v vic không
cp Giy chng
nhn đ điu
kin buôn bán
phân bón;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h ;
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu;
- Bn bn n
giao kết qu.
6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính v Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph
Hà Ni trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành
chính ca Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) cho Trung
tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni thông qua
dch v Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Chuyên
viên Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
(Tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ngay
sau khi
nhn bàn
giao)
1/2 ngày
làm vic
(Tr kết qu
gii quyết th
tc hành
chính ngay
sau khi nhn
bàn giao)
- Giy chng
nhn đ điu kin
buôn bán phân
bón hoc Văn
bn tr li v vic
không cp Giy
chng nhn đ
điu kin buôn
bán phân bón;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giy
tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu..
B7
Tr kết qu gii quyết
Th tc hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính ngay sau
khi nhn bàn giao)
- Giy chng
nhn đ điu kin
buôn bán phân
bón hoc Văn
bn tr li v vic
không cp Giy
chng nhn đ
điu kin buôn
194
bán phân bón;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giy
tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu.;
- S theo dõi h .
B8
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ .
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này không tính
vào thi gian gii quyết
TTHC)
H sơ gii quyết
th tc hành
chính, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Giy
tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu.; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h sơ
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ
(trưng hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết qu
(trưng hp gii
quyết h sơ chm
mun); Biên bn
bàn giao h sơ;
Biên bn bàn
giao kết qu gii
quyết TTHC và
các giy t khác
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không tính
vào thi gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhn
gii quyết th tc
hành chính; Biên
bn bàn giao h
th tc hành
chính; S theo
dõi h sơ và các
giấy t khác có
liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp/cp li giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón theo Ph
lc II ban hành kèm theo Ngh định s 130/2022/NĐ-CP;
2. Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán phân bón theo Mu s 11 ti Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 84/2019/NĐ-CP;
195
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh m theo
thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
196
(Ph luc II Ban hành kèm theo Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh Phúc
.........., ngày ..... tháng ...... năm 20.....
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gi: …………………………………
1
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..
Địa ch: ……………………………………………………………………………..
Tên ch cơ sở/ngưi đại din theo pháp lut: ………………………………………
Đin thoi: ………………………… Fax:…………………… E-mail: …………...
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: s ………ngày cp: ……nơi cấp: ……
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): …………………………………….
3.Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng ký hộ kinh
doanh/Giy chng nhn t chc Khoa hc Công ngh: Số: ……..…ngày ……..Nơi
cp
………………………………………………………………………………………….
4. Giy chng nhn tp hun, bồi dưỡng chuyên môn v phân bón ca người trc tiếp
buôn bán phân bón: s ……………ngày ……………. Nơi cấp : ……………………..
2
Đề ngh quý cơ quan cp Giy chng nhn đ điều kin buôn bán phân bón
Cp Cấp li (ln th:............)
Lý do cp li ………………………………………………………………………..
H sơ gửi kèm:…………………………………………………………………..
Chúng tôi xin tuân th các quy định ca pháp lut v lĩnh vực phân bón các quy
định pháp lut khác có liên quan./.
T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng du/ch ký s)
__________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyn.
2
Không phi khai nội dung y đối với trường hp trong thành phn h đã bn
sao Bng tt nghip trung cp tr lên của người trc tiếp buôn bán phân bón theo quy đnh ti
điểm c khoản 2 Điều 42 Lut Trng trt.
197
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN CH
QUN
…………..(1)
---------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
........ , ngày ........ tháng ..... năm
GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
S: .................................................................... /GCN-BBP
Tên t chc, cá nhân: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ....................................... Fax. ........................................................
Mã s doanh nghip (nếu có): ......................................................................
Ngưi đi din ca t chc, cá nhân: ...........................................................
S chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ..... ngày cp: ......... Nơi cấp: .....
Đưc chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYN
(Ký tên, đóng dấu)
198
25.2. Quy trình Cp li giy chng nhận đủ điu kiện buôn bán phân bón: Trưng hp Giy
chng nhn b mất, hỏng: thay đổi ni dung thông tin t chc, nhân ghi trên giy
chng nhn (QT-25.2)
1
Mục đích:
Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp li giy chng nhận đủ điều
kin buôn bán phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đ ngh cp li giy chng nhận đủ điều kin buôn
bán phân bón; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph;
- Tng tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B i chính;
- Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghip và Môi trường;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp/cp li Giy chng nhn đủ điu kin buôn n pn
n theo Ph lc II ban nhm theo Ngh định 130/2022/-CP.
x
- Giy chng nhn đã đưc cấp (Trường hp Giy chng nhn b hư hng;
thay đi ni dung thông tin t chc, nn ghi trên Giy chng nhn)
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngàym vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
200.000 đồng/01 cơ sở/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ kết qu
199
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp thành phn h sơ
yêu cu là bn chính, t chc
công dân có th la chn hình
thc trc tuyến thông qua ký s
hoc gi h sơ bn chính đến
cơ quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v bưu chính.
2. La chn hình thc nhn kết
qu: Trc tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh).
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp nhn
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi cc
Trng trt và Bo v thc
vt Hà Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h sơ
trong ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B5
Th , thm đnh h sơ::
-Trường hp h đủ điều
kin: Cp li giy chng
nhận đủ điều kin buôn bán
phân bón.
- Trường hp h không
đủ điều kin: T chi cp li
giy chng nhận đủ điều
kin buôn bán phân bón
bằng văn bản.
Chuyên
viên
02 ngày làm vic
- Giy chng nhận đ
điu kin buôn n
pn n;
- Thông báo t chi x
lý h (Trưng hp
không đ điu kin);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
B6
Hoàn thiện hồ ; n giao
kết quả giải quyết th tục
hành chính về Trung m
Phục vụ nh chính ng
tnh phố Hà Ni.
6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích hp
trên h thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca Thành
ph đ chuyn kết qu gii quyết
th tc hành chính cho Chuyên
viên Th lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu gii
quyết th tc hành chính (bn
giy) v phòng chuyên môn.
Văn thư
Chi cc
1/2 ngày làm vic
- Giy chng nhn đ
điu kin buôn bán
phân bón hoc Văn
bn tr li v vic
không cp Giy chng
nhn đ điu kin buôn
bán phân bón;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
200
6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết qu
gii quyết th tc hành chính v
Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph Hà Ni trên H
thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) cho Trung tâm Phc
v hành chính công thành ph
Hà Ni thông qua dch v Bưu
chính công ích. (nếu có - theo
yêu cu ca t chc, công dân).
Chuyên
viên Chi
cc
1/2 ngày làm vic
(Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính
ngay sau khi nhn bàn
giao)
- Giy chng nhn đ
điu kin bn n
phân bón hoc n
bn tr li v vic
không cp Giy chng
nhn đủ điu kin
buôn bán phân n;
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.;
- S theo i h
B7
Tr kết qu gii quyết Th
tc hành chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính
ngay sau khi nhn bàn
giao)
- Giy chng nhn đ
điu kin buôn bán
phân bón hoc Văn
bn tr li v vic
không cp Giy chng
nhn đ điu kin buôn
bán phân bón;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
- S theo dõi h .
B8
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ .
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
HS gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu,
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ
(nếu ); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (trường hp gii
quyết h sơ chậm
mun); Biên bn bàn
giao h sơ; Biên bản
bàn giao kết qu gii
quyết TTHC các
giy t khác liên
quan.
201
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp/cp li giy chng nhận đủ điều kin buôn bán phân bón theo Ph lc II
ban hành kèm theo Ngh định s 130/2022/NĐ-CP.
2. Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón theo mu s 11 ti Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 84/2019/NĐ-CP.
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hànhm theo thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ
(Mu s 01-06).
202
(Ph luc II Ban hành m theo Ngh đnh s 130/2022/-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh Phúc
.........., ngày ..... tháng ...... năm 20.....
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gi: …………………………………
1
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..
Địa ch: ……………………………………………………………………………..
Tên ch cơ sở/ngưi đi din theo pháp lut: ………………………………………
Đin thoi: ………………………… Fax:…………………… E-mail: …………...
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: s ………ngày cp: ……nơi cấp: ……
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): …………………………………….
3.Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng ký hộ kinh
doanh/Giy chng nhn t chc Khoa hc Công ngh: Số: ……..…ngày ……..Nơi
cp
………………………………………………………………………………………….
4. Giy chng nhn tp hun, bồi dưỡng chuyên môn v phân bón ca người trc tiếp
buôn bán phân bón: s ……………ngày ……………. Nơi cấp : ……………………..
2
Đề ngh quý cơ quan cp Giy chng nhn đ điều kin buôn bán phân bón
Cp Cấp li (ln th:............)
Lý do cp li ………………………………………………………………………..
H sơ gửi kèm:…………………………………………………………………..
Chúng tôi xin tuân th các quy định ca pháp lut v lĩnh vực phân bón các quy
định pháp lut khác có liên quan./.
T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng du/ch ký s)
__________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyn.
2
Không phi khai nội dung này đối vi trường hp trong thành phn h đã
bn sao Bng tt nghip trung cp tr lên của người trc tiếp buôn bán phân bón theo
quy định ti đim c khoản 2 Điều 42 Lut Trng trt.
203
Mẫu số 11
N CƠ QUAN CH
QUN
…………..(1)
---------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
........ , ngày ........ tháng ..... năm
GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
S: .................................................................... /GCN-BBP
Tên t chc, cá nhân: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ....................................... Fax. ........................................................
Mã s doanh nghip (nếu có): ......................................................................
Ngưi đi din ca t chc, cá nhân: ...........................................................
S chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ..... ngày cp: ......... Nơi cấp: .....
Đưc chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký tên, đóng dấu)
204
26. Quy tnh Xác nhn ni dung qung cáo phân bón (1.007933) - (QT-26)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc xác nhn ni dung qung cáo
phân bón.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo phân bón;
Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni; Trung tâm phc v
hành công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính;
-Quyết đnh s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghiệp và Môi tng;
-Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ny 09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh xác nhn ni dung qung cáo phân bón theo
mu s 20 ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph.
x
- Quyết đnh công nhn phân bón lưu hành ti Vit Nam.
x
- 02 kch bn qungo file đin t ghi âm, ghi hình hoc bn
thiết kế phù hp vi loại nh phương thức qung o (tr
qung o thông qua nh thc hi tho, hi ngh, t chc s
kin).
x
- Đối vi qung o thông qua nh thc hi tho, hi ngh, t
chc s kin phi : chương trình (ghi nội dung); thi gian,
địa điểm t chc; ni dungi báo cáoi liu phát cho người
d; bng tên, chức danh, trình độ chuyên n ca o o
viên.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, không tính thời gian khc phc nếu có
ca t chc, cá nhân.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn
h sơ yêu cầu bn chính,
t chc công dân có th la
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
Theo mc 3.2
205
chn hình thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h bản chính đến
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chnnh thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thẩm định
online (nếu có quy đnh)
tiếp)
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Hà Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn h
sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
B5
Th , thm đnh h sơ::
-Trường hp h đủ
điều kin: Cấp Văn bản
xác nhn ni dung qung
cáo phân bón;
-Trường hp không cp
tr li bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
02 ngày
làm vic
- Văn bản xác nhn
ni dung qung cáo
phân bón hoc Văn
bn thông báo t
chi xác nhn ni
dung qung cáo;
- Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
B6
Hoàn thin h sơ; Bàn giao
kết qu gii quyết th tc
hành chính v Trung tâm
Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni.
6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph đ chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính cho Chuyên viên Th
lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) v phòng chuyên
môn.
Văn thư Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
-
Văn bn xác nhn ni
dung qung cáo phân
bón hoc Văn bn
thông báo t chi xác
nhn ni dung qung
cáo;
- Phiếu kiểm st q
trình giải quyết hồ;
Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trkết qu.
206
6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính v Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph
Hà Ni trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành
chính ca Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) cho Trung
tâm Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni thông qua
dch v Bưu chính công ích.
(nếu có - theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Chuyên viên
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
(Tr kết qu gii
quyết th tc
hành chính ngay
sau khi nhn bàn
giao)
- Văn bản xác nhn
ni dung qung cáo
phân bón hoc Văn
bn thông báo t
chi xác nhn ni
dung qung cáo;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hn
tr kết qu.
B7
- Thu phí
- Tr kết qu gii quyết
Th tc hành chính.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tr kết qu gii
quyết th tc
hành chính ngay
sau khi nhn bàn
giao)
- Văn bản xác nhn
ni dung qung cáo
phân bón hoc Văn
bn thông báo t
chi xác nhn ni
dung qung cáo;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h và hn
tr kết qu.;
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
-Hồ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn);
Biên bản bàn giao
hồ sơ; Biên bản bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC các
giấy tờ khác liên
quan.
207
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục nh
cnh; Biên bản n
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi h và c giấy
t kc ln quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh xác nhn ni dung qung cáo phân bón theo Mu s 20 ti Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph.
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
208
Mu s 20
(Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 84/2019/NĐ-CP ny 14/11/2019 ca Chính ph)
TÊN T CHC CÁ NHÂN
-------
S: …………….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày ……. tháng ….. năm …..
ĐƠN Đ NGH
XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO PHÂN BÓN
Kính gi: ………………………… (1)
Tên t chc, cá nhân: …………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………
S điện thoại:…………………..Fax:……………………….E-mail:……………
H tên và s điện thoại người chu trách nhiệm đăng ký hồ sơ: ………………
…………………………………………………………………………………
Kính đề ngh ……….. (1) xem xét xác nhn ni dung qung cáo đối vi phân bón
sau:
TT
Loi phân
bón
Tên phân
bón
Mã s phân
bón
S Quyết đnh
công nhn phân
bón lưu hành
Phương tiện
qung cáo
Các tài liu gi kèm:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết qung cáo đúng nội dung được xác nhn, tuân th các quy định ca
pháp lut v qun phân bón các quy đnh khác ca pháp lut v qung cáo. Nếu
qung o sai ni dung được xác nhn chúng tôi xin hoàn toàn chu trách nhiệm trước
pháp lut./.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC,
CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thm quyn.
209
27. Quy trình Cp giy chng nhn kim dch thc vật đối vi các lô vt th vn chuyn
t vùng nhiễm đối tượng kim dch thc vt (1.003984) - (QT-27)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cp giy chng nhn kim dch thc
vt đối vi các vt th vn chuyn t ng nhiễm đi ng kim dch thc vt.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân trong nước và t chức, cá nhân người nước ngoài
ti Việt Nam đề ngh Cp giy chng nhn Kim dch thc vật đối vi các vt th
vn chuyn t vùng nhiễm đối tượng Kim dch thc vt; Công chc Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt Hà Ni; Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13;
-Thông tư s 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/08/2023 ca B trưởng B Nông nghip
Phát trin nông thôn ban hành danh mục đối tượng Kim dch thc vt của nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
-Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024 ca B trưởng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn ban hành danh mc vt th thuc din Kim dch thc vt; Danh
mc vt th thuc din Kim dch thc vt phải phân tích nguy dch hại trước khi
nhp khu vào Vit Nam;
-Thông s 35/2015/TT-BNNPTNT ngày ngày 14/10/2015 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn quy định v Kim dch thc vt nội địa;
-Tng 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 B i chính Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực
nông nghiệp sau đây gọi tắt Thông 33/2021/TT-BTC ny 17/5/2021 Bộ Tài cnh;
-Quy chun k thut Quc gia QCVN 01 - 141:2013/BNNPTNT;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghip và Môi trường;
-Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ny 09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Giấy đăng ký Kiểm dch thc vt vn chuyn nội địa
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
24 gi k t khi nhn h sơ hợp l.
Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cu v chuyên môn k thut thì Chi cc thông
báo hoc tr li bằng văn bản nêu do cho ch vt th thuc din Kim dch
thc vt biết.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
L phí
210
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h yêu cầu bn cnh,
t chc công n có th la
chn hình thc trc tuyến
thông qua s hoc gi h
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v u chính..
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np phí/l phí thẩm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp nhn
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu.
- Chuyển hồ về Chi cục
Trồng trọt Bảo vệ thực
vật Hà Nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn h sơ
trong ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho Trm
KDTV nội địa
Lãnh đo
Chi cc
01 gi
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
Trm
KDTV
nội địa
01 giờ
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả.
B5
Th , thm đnh h sơ::
Kim tra tính hp l ca
ca h theo quy định;
Thông báo kim tra vt
th của sở; Kiểm tra
vật thể của cơ sở:
- Trường hp vt th
đạt yêu cu: Cp giy
chng nhn kim dch
thc vt.
- Trường hp t chi cp
giy chng nhn kim
dch thông báo bằng văn
bn cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
14 giờ
-Biên bn kim tra
-Biên bn ly mu
(nếu có)
- D tho Giy
chng nhn Kim
dch thc vt hoc
văn bản t chi cp
giy chng nhn
kim dch cho t
chc cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả.
211
B6
Xem xét, báo cáo Lãnh
đạo Chi cc
Lãnh đạo
Trm
KDTV
nội địa
02 gi
- D tho Giy
chng nhn Kim
dch thc vt hoc
văn bản t chi cp
giy chng nhn
kim dch cho t
chc cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả.
B7
Xem xét, Phê duyt
Lãnh đạo
Chi cc
02 gi
- Giy chng nhn
Kim dch thc vt
hoặc văn bn t chi
cp giy chng nhn
kim dch cho t
chc cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả.
B8
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết thủ
tục hành chính về Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
8.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích hp
trên h thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca Thành
ph đ chuyn kết qu gii quyết
th tc hành chính cho Chuyên
viên Th lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu gii
quyết th tc hành chính (bn
giy) v phòng chuyên môn.
Văn thư
Chi cc
02 gi
- Giy chng nhn
Kim dch thc vt
hoặc văn bn t chi
cp giy chng nhn
kim dch cho t
chc cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả.
8.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết qu
gii quyết th tc hành chính v
Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph Hà Ni trên H
thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) cho Trung tâm Phc
v hành chính công thành ph
Hà Ni thông qua dch v Bưu
Chuyên
viên Chi
cc
02 gi
- Giy chng nhn
Kim dch thc vt
hoặc văn bn t chi
cp giy chng nhn
kim dch cho t
chc cá nhân;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả.
212
chính công ích. (nếu có - theo
yêu cu ca t chc, công dân).
B9
Tr kết qu gii quyết
TTHC
Trung
tâm phc
v hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy chng nhn
Kim dch thc vt
hoc văn bản t chi
cp giy chng nhn
kim dch cho t chc
cá nhân;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.;
- Stheo dõi h sơ.
B10
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
-H gii quyết th
tc hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết qu,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.; Phiếu
yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ (nếu có);
Phiếu từ chi tiếp nhn
gii quyết h sơ
(trưng hp từ chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trưng hp
gii quyết h sơ chm
mun); Biên bn bàn
giao h sơ; Biên bn
bàn giao kết qu gii
quyết TTHC và các
giấy t khác có liên
quan.
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết th tc hành
chính)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIU MU
1. Giấy đăng ký Kim dch thc vt (Ban nh m theo Thông số 35/2015/TT-
BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bng nghip và Phát trin nông thôn)
2. Giy chng nhn kim dch thc vt nhp khu, quá cnh và vn chuyn nội địa
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2024 ca B
Nông nghip và Phát trin nông thôn)
213
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
214
PH LC V
MU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DCH THC VT VN CHUYN NI ĐA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35 /2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015
ca B trưng Bng nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…………, ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐĂNG KÝ KIM DCH THC VT VN CHUYN NI ĐA
Kính gi: …………………………………………………
Tên t chức, cá nhân đăng ký:
Địa ch:
Đin thoi: ………………… Fax/E-mail:
S Giy CMND: Ngày cp: …………… Nơi cấp: …………..
Đề ngh quý cơ quan kim dch lô hàng vn chuyn t vùng nhiễm đối tưng kim
dch thc vt sau:
1. Tên hàng: …………..…………. Tên khoa hc:.........................................................
Cơ sở sn xut:.......................................................................................................
Địa ch:....................................................................................................................
2. S ng và loi bao bì:.......................................................................................
3. Khi lưng tnh: …………………………..Khi lưng c bì:.....................................
4. Phương tiện chuyên ch:.......................................................................................
5. Nơi đi:....................................................................................................................
6. Nơi đến:..................................................................................................................
7. Mc đích s dng:..................................................................................................
8. Địa đim s dng:..................................................................................................
9. Thi gian kim dch:..............................................................................................
10. Địa đim, thi gian giám sát x lý (nếu có):..........................................................
.....................................................................................................................................
S bn Giy chng nhn KDTV cn cp: …………… bn chính; ………… bn
sao.........
Vào s s: ……………… ngày ……/……/……
Cán b KDTV nhn giấy đăng ký
(Ký và ghi rõ hn)
T chức, cá nhân đăng ký
(Ký và ghi rõ h tên)
215
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH
VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
(TÊN CƠ QUAN CHQUẢN)
(TÊN CƠ QUAN KDTV)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày …… tháng …… m ……
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Số: ………/KDTV
Cấp cho: ........................................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Điện thoại:.......................................................................................................................
CĂN CỨ CẤP GIẤY:
□ Giấy phép kiểm dịch thực vật (KDTV) nhập khẩu số ……… ngày…/…/…;
□ Giấy đăng ký KDTV; □ Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;
□ Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm;
□ Dấu xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ của nước xuất khẩu;
□ Căn cứ khác: ...............................................................................................................
CHỨNG NHẬN:
Những vật thể thuộc diện KDTV (vật thể) sau đây: .........................................................
Số lượng: .......................................................................................................................
Khối lượng: …………………………(viết bằng chữ)......................................................
Phương tiện vận chuyển:..................................................................................................
Nơi đi: ............................................................................................................................
Nơi đến: .........................................................................................................................
Chưa phát hiện đối ợng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt
Nam;
□ Phát hiện loài …………… là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát
của Việt Nam. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên;
□ Phát hiện sinh vật gây hại lạ. vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh
vật gây hại lạ trên;
□ Lô vật thể trên được phép chở tới:……………………………………………………
QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:
□ Lô vật thể được phép gieo trồng, sử dụng tại địa điểm quy định trên;
□ Lô vật thể được phép quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo lộ trình trên và phải tuân thủ
mọi quy định về KDTV quá cảnh của Việt Nam;
Báo ngay cho quan KDTV/Bảo vệ thực vật nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng
kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ,
vận chuyển, sử dụng, gieo trồng, □ .);
Điều kiện khác: ………………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Chủ vật thể không được chở lô vật thể đến địa điểm khác nếu không được
phép của cơ quan KDTV.
216
28. Quy trình Cp giy chng nhn đ điu kin bn bán thuc bo v thc vt (1.004363)
(QT-28)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cp giy chng nhận đủ điều
kin buôn bán thuc bo v thc vt
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh Cp giy chng nhận đủ điều kin buôn
bán thuc bo v thc vt; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà
Ni; Trung tâm phc v hành công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13;
-Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
kinh doanh vbảo vệ kiểm dịch thực vật; Giống y trồng; nuôi động vật rừng
thông thường; chăn nuôi; thuỷ sản; thực phẩm sau đây gọi tắt là Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-Ngh định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s Ngh
định quy đnh v điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vc nông nghiệp sau đây gọi
tt là Ngh định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018 ca Chính ph;
- Căn cứ Công điện s 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 ca Th ng Chính Ph;
- Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
-Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 ca B Tài chính;
-Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ kiểm
dịch thực vật sau đây gọi tắt Thông số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022
của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Quyết đnh s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghiệp và Môi tng;
-Quyết đnh s 1928/QĐ-UBND ny 08/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Ni;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca U ban nhânn tnh ph Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt (Ph lc XIV Ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015)
x
- Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
(Ph lục XVI Ban hành kèm theo Thông tư s 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015);
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Theo quy định: 16 ngày làm vic (k t ngày nhn đủ h , không tính thi gian khc
phc nếu có ca t chc, cá nhân).
- Thc hin theo Ngh quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph: 11,5 ngày làm vic
(k t ngày nhận đủ h sơ, không tính thời gian khc phc nếu có ca t chc, cá nhân).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
217
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v u cnhng ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
P
800.000 đồng/01 cơ sở/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
theo quy
định
Thi gian theo
Ngh quyết
66/NQ-CP
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành
phn h sơ yêu cầu
bn chính, t chc công
dân th la chn hình
thc trc tuyến thông
qua s hoc gi h
sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhn gii
quyết TTHC qua dch
v u chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/u
cnh.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành
chính
(Trường
hp tiếp
nhn h
sơ trực
tiếp)
Gi hành
chính
(Trường hp
tiếp nhn h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi
cc Trng trt Bo
v thc vt Hà Ni
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Gi hành
chính
(Tiếp nhn
và chuyn
h sơ trong
ngày làm
vic hoc
sáng ngày
làm vic tiếp
theo trong
trưng hp
tiếp nhn h
sơ sau 15h)
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau
15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
01 ngày
làm vic
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
; Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm vic
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu.
218
B5
Th , thẩm đnh h
sơ::
Thẩm định h sơ;
Thành lập đoàn đánh
giá; Thông báo cho t
chc, công dân v vic
đánh giá điều kin
thc tế tại sở ít nht
trước 05 ngày làm
vic; T chc đánh giá
thc tế.
+Trường hp phi
khc phục: Hướng dn
khc phc (thi gian
khc phc không tính
vào thi gian gii
quyết TTHC)
+ Trường hp không
đủ điều kin: Thông
báo t chi cp giy
chng nhận đủ điều
kin buôn bán thuc
bo v thc vt bng
văn bản.
+ Trường hp đủ điều
kin: Cp giy chng
nhận đủ điu kin
buôn bán thuc bo v
thc vt;
Chuyên
viên
12 ngày
làm việc
09 ngày
làm vic
- Quyết đnh thành
lập Đoàn đánh giá
điều kin thc tế ti
cơ sở;
- Thông báo đánh giá
điều kin thc tế ti
cơ sở;
- Giy chng nhn
đủ điều kin buôn
bán thuc bo v
thc vt;
- Thông báo t chi
x h (Trường
hp không đủ điều
kin);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu..
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
Lãnh
đạo Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
B6
Hoàn thiện hồ ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hà Nội.
B6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph đ chuyn
kết qu gii quyết th tc
hành chính cho Chuyên viên
Th lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) v phòng
chuyên môn.
Văn thư
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
- Giy chng nhn đ
điu kin buôn n
thuc bo v thc vt
Hoặc văn bản tr li
v vic không cp
Giy chng nhận đủ
điu kin buôn n
thuc bo v thc vt;
-Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
B6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao
kết qu gii quyết th tc
hành chính v Trung tâm
Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni trên H
Chuyên
viên Chi
cc
Trng
trt và
1/2 ngày
làm vic
(Tr kết qu
gii quyết th
1/2 ngày
làm vic
(Tr kết qu
gii quyết th
-Giy chng nhận đủ
điều kin buôn bán
thuc BVTV Hoc
Thông báo tr li v
vic không cp Giy
219
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca
Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) cho
Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Hà
Ni thông qua dch v
Bưu chính công ích. (nếu
có - theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Bo v
thc vt
tc hành
chính ngay
sau khi nhn
bàn giao)
tc hành chính
ngay sau khi
nhn bàn giao)
chng nhận đủ điều
kin buôn bán thuc
BVTV;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
B7
Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết
TTHC)
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết TTHC)
- Giấy chứng nhn đ
điều kiện buôn n
thuốc bảo vệ thực vt
hoặc Thông o từ
chối kng cấp Giấy
chứng nhận đ điu
kiện buôn n thuốc
bo v thực vt;
- S theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Hà Nội
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết
TTHC)
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết TTHC)
- Hồ sơ giải quyết th
tục nh chính, m
theo: Giấy tiếp nhận
h hẹn tr kết
quả, Phiếu kiểm st
q trình giải quyết h
sơ; Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu t chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn li ngày
trả kết qu (trường
hp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Bn bản
bàn giao h sơ; Bn
bn n giao kết qu
giải quyết TTHC
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết
TTHC)
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIU MU
220
1. Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc BVTV (Ph lc XIV
ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT);
2. Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Ph lc XVI ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
3. Mu giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Ph lc XX ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm n phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
221
Ph lc XIV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
SN XUT, BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gi: Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni
1. Đơn vị ch
quản:…………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………......
Tel: ……………….……... Fax:……… …….…… E-mail: ……………………
2. Tên cơ sở:
……………………………............................................................................
Địa ch: ………………………………………………………………………
Tel: ………………... Fax:……………… …….… E-mail: …………………………
Địa đim sn xut, buôn bán thuc bo v thc vt:
Địa điểm nơi chứa thuc bo v thc vt:
Đề ngh Quí cơ quan
Cp giy chng nhận đủ điều kin sn xut thuc bo v thc vt
- Sn xut hot cht
- Sn xut thuc k thut
- Sn xut thành phm t thuc k thut
- Đóng gói
Cp giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
- Cơ sở có ca hàng
- Cơ sở không có ca hàng
Cp mi Cp li ln th ………..
H sơ gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin tuân th các quy định ca pháp lut v sn xut và buôn bán thuc bo v
thc vt.
……, ngày…..tháng…..năm……
Đại diện cơ sở
(Ký và ghi rõ hn)
222
Phụ lục XVI
MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIU KIỆN BN BÁN THUỐC BẢO VTHỰC
VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc Lập - T do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thc vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vật
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ..........................................
Địa chỉ: ...................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ........................
2. Tên cơ sở: ............................................................. .........................
Địa chỉ: ...................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: .......................
3. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN cổ phần
- Hộ buôn bán
- Khác: (ghi rõ loại hình)
……………………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
………………………………...............................................
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….......
....
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng: ………….m2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc ...........
tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Chủ sở người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật trình độ trung cấp trở n
thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy chứng
nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục
223
XXII ban hành kèm theo Thông này (Ghi tên loại văn bằng, giấy chứng nhận;
ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Chứng nhận sức khỏe của chủ sở người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật
theo quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thc vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ 5000 kg trở lên dưới 5000 kg
Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao:
.....................
Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện:
...........................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: .................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: .............................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ............................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ......................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: ...............................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .....................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: .........................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ........................................................................................
3.2. Nếu không kho riêng, u tên những đơn vị sở hợp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê
kho):.............................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
224
Phụ lục XX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …
CHI CỤC ................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở: ………………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...…
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thc vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm
CHI CỤC TRƯỞNG
225
29. Quy trình Cp li giy chng nhn đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt
(1.004346) - (QT-29)
1
Mục đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cp li giy chng nhận đủ
điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh Cp li giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán thuc bo v thc vt; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v
thc vt Hà Ni; Trung tâm phc v hành công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13;
-Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-Ngh định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018 ca Chính ph;
-Căn cứ Công điện s 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 ca Th ng Chính Ph;
-Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
-Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 ca B Tài chính;
-Thông số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni;
-Quyết đnh s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghiệp và Môi tng;
-Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân tnh ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt (Ph lc XIV Ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015)
x
- Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
(Ph lục XVI Ban hành kèm theo Thông tư s 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015);
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Theo quy định: 16 ngày làm vic (k t ngày nhn đủ h , không tính thi gian khc
phc nếu có ca t chc, cá nn).
- Thc hin theo Ngh quyết 66/NQ-CP ny 26/3/2025 ca Chính ph: 11,5 ngày làm vic
(k t ngày nhn đủ h , không nh thi gian khc phc nếu có ca t chc, nn).
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
P
800.000 đồng/01 cơ sở/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
theo quy
định
Thi gian theo
Ngh quyết
66/NQ-CP
Biu mu/
kết qu
226
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành
phn h sơ yêu cầu
bn chính, t chc ng
dân có th la chn nh
thc trc tuyến thông
qua s hoc gi h
bn chính đến cơ quan
tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
cnh.
3. Np p/l phí thm
đnh online (nếu có quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành
chính
(Trường
hp tiếp
nhn h
trc tiếp)
Gi hành
chính
(Trường hp
tiếp nhn h
sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và
hn ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi
cc Trng trt Bo
v thc vt Hà Ni
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày
làm vic hoc
sáng ngày
làm vic tiếp
theo trong
trưng hp
tiếp nhn h
sơ sau 15h)
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau
15h)
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Lãnh đo
Chi cc
01 ngày
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
B5
Th , thm đnh h sơ::
Thm định h sơ; Thành
lp đn đánh g; Thông
báo cho t chc, công
dân v vic đánh g điu
kin thc tế ti cơ s ít
nht trưc 05 ngày làm
vic; T chc đánh g
thc tế.
+Trưng hp phi khc
Chuyên
viên Chi
cc
12 ngày
09 ngày
làm vic
- Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá điều
kin thc tế tại cơ
s;
- Thông báo đánh
giá điều kin thc
tế tại cơ sở;
- Giy chng
nhận đủ điều kin
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
227
phc: Hướng dn khc
phc (thi gian khc
phc kng tính vào thi
gian gii quyết TTHC)
+ Tng hp không đ
điu kin: T chi cp
giy chng nhn đủ điu
kin buôn n thuc bo
v thc vt bng văn bn.
+ Trưng hp đ điu
kin: Cp giy chng
nhn đ điu kin buôn
bán thuc bo v thc vt;
buôn bán thuc
bo v thc vt;
- Thông báo t
chi x lý h
(Trường không
đủ điều kin);
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
Lãnh
đạo Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
B6
Hoàn thiện hồ ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hà Nội.
B6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư
tích hp trên h thng
thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph
đ chuyn kết qu gii
quyết th tc hành chính
cho Chuyên viên Th ,
thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) v phòng
chuyên môn.
Văn thư
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
- Giy chng nhn
đ điu kin buôn
bán thuc bo v
thc vt Hoc văn
bn tr li v vic
không cp Giy
chng nhn đ điu
kin buôn bán thuc
bo v thc vt;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giy tiếp
nhn h sơ và hn
tr kết qu..
B6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao
kết qu gii quyết th tc
hành chính v Trung tâm
Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni trên H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca
Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) cho Trung
tâm Phc v hành chính
công thành ph Hà Ni
thông qua dch v Bưu
chính công ích. (nếu có -
theo yêu cu ca t chc,
công dân).
Chuyên
viên Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
1/2 ngày
làm vic
- Giy chng nhn
đ điu kin buôn
bán thuc BVTV
Hoc Thông báo tr
li v vic không
cp Giy chng
nhn đ điu kin
buôn bán thuc
BVTV;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giy tiếp
nhn h sơ và hn
tr kết qu.
B7
Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính
Trung
tâm
Gi hành
chính
Gi hành
chính
- Giấy chng nhn
đ điều kin buôn
228
Phục vụ
hành
chính
công
(Tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ngay
sau khi nhn
bàn giao)
(Tr kết qu
gii quyết th
tc hành
chính ngay
sau khi nhn
bàn giao)
bán thuc bo v
thc vt hoc
Thông o t chi
không cp Giấy
chng nhn đ điu
kin buôn bán
thuốc bo v thc
vt;
- S theo dõi h sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết
TTHC)
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết TTHC)
-H gii quyết
th tc hành chính,
kèm theo: Giy tiếp
nhn h sơ và hn
tr kết qu, Phiếu
kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu.; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h sơ (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trường hợp t
chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(trưng hợp gii
quyết h sơ chm
mun); Biên bn
bàn giao h sơ; Biên
bn bàn giao kết qu
gii quyết TTHC và
các giy t khác có
liên quan.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết
TTHC)
Gi hành
chính
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác
liên quan.
4
BIU MU
1. Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc BVTV (Ph lc
XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT);
2. Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Ph lc XVI ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
3. Mu giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Ph lc XX
ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành m
229
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
230
PH LC XIV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
SN XUT, BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưng Bng nghip và Phát trin nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gi: Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni
1. Đơn vị ch qun:…………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail:
2. Tên cơ sở: ……………………………........................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail:
Địa đim sn xut, buôn bán thuc bo v thc vt:
Địa điểm nơi chứa thuc bo v thc vt:
Đề ngh Quí cơ quan
Cp giy chng nhận đủ điều kin sn xut thuc bo v thc vt
- Sn xut hot cht
- Sn xut thuc k thut
- Sn xut thành phm t thuc k thut
- Đóng gói
Cp giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
- Cơ sở có ca hàng
- Cơ sở không có ca hàng
Cp mi Cp li ln th ………..
H sơ gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin tuân th các quy định ca pháp lut v sn xut buôn bán thuc bo
v thc vt.
……, ngày….. tháng…..năm…
Đại diện cơ sở
(Ký và ghi rõ h tên)
231
Phụ lục XVI
MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - T do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thc vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vật
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ................................
2. Tên cơ sở: ..................................................................................................... .............
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: .................................
3. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN cổ phần
- Hộ buôn bán
- Khác: (ghi rõ loại hình)
………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
……………………………………………………………....
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….......
....
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng: ………….m2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc
..............tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Chủ sở người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật trình độ trung cấp trở lên
thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy chứng
232
nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục
XXII ban hành kèm theo Thông này (Ghi tên loại văn bằng, giấy chứng nhận;
ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Chứng nhận sức khỏe của chủ sở người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật
theo quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thc vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ 5000 kg trở lên dưới 5000 kg
Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao:
.....................
Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện: ......................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail:
............................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: ................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện
thoại: ................................Fax:..................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...........................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): .....................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện
thoại: ................................Fax:....................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..........................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: .................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện
thoại: ................................Fax:....................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...........................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: .............................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...........................................................................................
3.2. Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê kho):.............................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
233
Phụ lục XX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …
CHI CỤC ................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh Phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở: ………………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thc vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm
CHI CỤC TRƯỞNG
234
30. Quy trình đăng công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hsản xuất trong
nước được quản bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp Môi
trường ban hành (1.009478) - (QT-30)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hoá sản xuất trong nước được quản bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân thực hiện đăng ký công bố hợp quy đối với các
sản phẩm, hàng hoá sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Nông nghiệp Môi trường ban hành. Cán b công chc thuc Chi cc
Trng trt Bo v Thc vt Hà Ni, Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sn và Thú y Hà Ni;
Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
-Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
-Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;.
-Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-Thông số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ;
-Thông tư s 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh;
-Thông tư số 183/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông s 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 ca B Khoa hc, Công ngh
Môi trường quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s điều Ngh định s
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018,
Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 Ngh định s 119/2017/NĐCP
ngày 01/11/2017 ca Chính ph;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà
Ni;
-Quyết đnh s 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 ca B ng nghiệp vài tng;
-Quyết định s 1950/-UBND ny 09/4/2025 ca U ban nn dân thành ph Hà Ni;
-Quyết đnh s 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 v việc quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn cấu t chc ca Chi cc Chăn nuôi, Thủy sn Thú y Ni
thuc S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni.
a. Đăng ký công bố hợp quy đối với giống cây trồng:
- Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 06 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
b. Đăng ký công bố hợp quy đối với phân bón
-Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính Phủ;
-Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 08 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp
& Phát triển nông thôn;
c. Đăng ký công bố hợp quy đối với thuốc bảo vệ thực vật
-Thông số 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018 của Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
d. Đăng ký công bố hợp quy đối với bình bơm đeo vai
-Thông số 41/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2015 của Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
235
đ. Đăng ký công bố hợp quy đối với thức ăn chăn nuôi
-Luật chăn nuôi năm 2018;
-Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/2/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 ca Chính Ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/1/2020 ca Chính Ph v ng
dn chi tiết Lut Chăn nuôi;
-Thông tư s 27/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2016 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
-Thông tư s 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
e. Đăng ký hợp quy đối với thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
- Lut Thy sn ngày 21/11/2017;
- Ngh định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính ph;
- Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông tư 07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2019 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông tư 08/2019/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2019 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
- Thông tư 03/2020/TT-BNNPTNT ngày 02/3/2020 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông tư 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
- Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
g. Đăng ký công bố hợp quy đối vi ging thu sn
- Lut Thy sn ngày 21/11/2017;
- Ngh định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính ph;
- Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông tư 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông tư 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
h. Đăng ký công bố hợp quy đối với thuốc thú y
- Thông tư số 10/2018/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2018 về quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia
thuốc thú y - Yêu cầu chung
- Thông số 18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 quy định về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNPTNT ngày 19/6/2025 về việc quy định phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
*
Đi vi trường hp công b hp quy da trên kết qu t đánh g ca t chc, cá
nhân:
- Bn công b hp quy
x
- Báo cáo t đánh giá gồm các thông tin sau:
+ Tên t chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoi, fax;
+ Tên sn phm, hàng hóa, nhà sn xut;
+ S hiu quy chun k thut;
+ Kết qu th nghim chất lượng sn phm hàng hóa nhóm 2 theo
quy định ti quy chun k thut quốc gia tương ứng;
+ Kết lun sn phm, hàng hóa phù hp vi quy chun k thut;
+ Cam kết chất lượng sn phm hàng hóa phù hp vi quy chun
k thut quc gia, tiêu chun công b áp dng hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut v chất lượng sn phm, hàng hóa
kết qu t đánh giá.
x
*
Đi vi trường hp công b hp quy da trên kết qu chng nhn ca t chc chng
nhận đã đăng hoặc t chc chng nhn được ch định:
- Bản công bố hợp quy
x
236
- Bn sao y bn chính Giy chng nhn phù hp quy chun k thut
tương ứng kèm theo mu du hp quy do t chc chng nhn đã đăng
hoc t chc chng nhn được ch đnh cp cho t chc, nn.
x
3.3
S ng h sơ:
01 b h
3.4
Thi gian x lý:
- Trường hp h không đầy đ: Trong thi gian 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc
h sơ đăng công bố hp quy: Thông o b sung, hn thin h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ: Trong thi gian 04 ny 6 gi làm vic k t ngày nhn được h
sơ đăng ng bố hp quy: Thông o tiếp nhn hoc tng o không tiếp nhn h
đăng ký công b hp quy.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chínhng ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua th
dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Toàn trình.
3.6
L phí: 150.000 đồng
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn
h yêu cầu là bn cnh,
t chc côngn có th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h sơ bản chính đến
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v u
cnh..
2. La chnnh thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u chính.
3. Np p/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h về Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Ni hoc Chi
cục Chăn nuôi, Thu sn
và Thú y Hà Ni
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
Lãnh đo Chi
cc
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
237
qu.
B5
Th , thm đnh h sơ::
-Trưng hp h đăng
công b hp quy không đủ
điu kin gii quyết: Trong
thi hn 03 ngày m vic
thông o bng n bản
đến nhân, t chc đề
ngh hn thin, b sung h
sơ. (Thi hn cá nhân, t
chc b sung h sơ 15 ngày
làm vic k t ngày nhn
đưc văn bản tng o,
q thi hn trên cá nhân, t
chc chưa b sung h sơ thì
t chi x h sơ)
-Trưng hp h đăng
công b hp đủ điu kin
gii quyết: Thông báo tiếp
nhn h đăng công
b hp quy cho t chc,
nn.
Chuyên viên
Chi cc
02 ngày làm vic
- Thông báo tiếp
nhn h công bố
hp quy hoc Thông
báo h không đủ
điều kin gii quyết
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu..
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
1/2 ngày làm vic
B6
Hoàn thiện hồ sơ; n giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính v Trung tâm
Phục v nh cnh công
tnh phố Hà Ni.
B6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph đ chuyn kết
qu gii quyết th tc hành
chính cho Chuyên viên Th
lý, thm đnh h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) v phòng chuyên
môn.
Văn thư
Chi cc
1/4 ngày làm vic
- Thông báo tiếp
nhn h công bố
hp quy hoc Thông
báo h không đủ
điều kin gii quyết;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao kết
qu gii quyết th tc hành
chính v Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Hà
Ni trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca
Thành ph.
(2) Trc tiếp: Bàn giao kết qu
gii quyết th tc hành chính
(bn giy) cho Trung tâm Phc
v hành chính công thành ph
Hà Ni thông qua dch v Bưu
chính công ích. (nếu có - theo
Chuyên viên
Chi cc
1/2 ngày làm vic
- Thông báo tiếp
nhn h công bố
hp quy hoc Thông
báo h không đủ
điều kin gii quyết;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
238
yêu cu ca t chc, công dân).
B7
Tr kết qu gii quyết
Th tc hành chính
Trung tâm
Phục vhành
cnh công
Gi nh chính
(Tr kết qu gii
quyết th tc hành
chính ngay sau khi
nhn bàn giao)
- Thông báo tiếp
nhận hồ công bố
hợp quy hoặc Thông
báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
- Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật;
- Chi cục
Chăn nuôi,
Thuỷ sản và
Thú y
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
-Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhn giải
quyết th tục nh
cnh; Biên bản bàn
giao h sơ th tục
hành cnh; S theo
dõi h sơ các giấy
t khác có liên quan.
4
Biu mu
1. Bn công b hp quy ban hành kèm theo Thông 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 ca B Khoa hc và Công ngh
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
239
Mu Bn công b hp chun/hp quy
(Ban hành kèm theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
BN CÔNG B HP CHUN/HP QUY
S ………………………….
Tên t chc, cá nhân: ……… ……………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………….……………
Đin thoại: …………………………Fax: …………………………………
E-mail: …………………………………………………….………………
CÔNG B:
Sn phm, hàng hóa, quá trình, dch vụ, môi trường (tên gi, kiu, loi, nhãn hiu,
đặc trưng kỹ thut,.. )
………………………….……………………………………….…………
Phù hp vi tiêu chun/quy chun k thut (s hiu, ký hiu, tên gi)
………………………….……………………………………….…………
…………………………………………………………………….………
Thông tin b sung (căn cứ công b hp chun/hợp quy, phương thức đánh giá sự
phù hp..):
…………………………………………………….………………………
Loi hình đánh giá:
+ T chc chng nhận đánh giá (bên th ba): Tên t chc chng nhn/ t chc
chng nhận được ch định, s giy chng nhn, ngày cp giy chng nhn;
+ T đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo t chc, nhân xác nhn Báo
cáo t đánh giá
..(Tên t chc, nhân) .. cam kết chu trách nhim v tính phù hp của ….
(sn phm, hàng hóa, quá trình, dch vụ, môi trường)……. do mình sn xut, kinh
doanh, bo qun, vn chuyn, s dng, khai thác.
………, ngày … tháng … năm ….
Đại din T chc, cá nhân
(Ký tên, chc vụ, đóng dấu)
240
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01 QT)
31. Chuyn đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên đt trng lúa (1.008004) - (QT-31)
1
Mục đích:
T chức, cá nhân đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi:
- T chc, h gia đình, cá nhân trong nước, t chức, cá nhân nước ngoài s dụng đất trng
lúa hp pháp (người s dụng đất trng lúa) có nhu cu chuyển đổi sang trng cây hàng
năm, cây lâu năm, trng lúa kết hp nuôi trng thy sn.
- Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia hướng dẫn,
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp xã theo quy định.
3
Ni dung quy trình
3.1
s pháp lý
-Lut Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính Phủ;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP của Chính phủ ngày 11/9/2024.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Nội, địa điểm tiếp nhn
tr kết qu của các xã, phường, sau đây gọi chung Đơn v tiếp nhn và tr kết qu
TTHC cp xã.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Np h
1.Trường hp thành phn
h yêu cầu là bn
chính, t chc công dân
th la chn hình thc
trc tuyến thông qua ký
s hoc gi h bản
chính đến quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính..
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
T chc, cá
nhân
Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
241
3. Np phí/l phí thẩm đnh
online (nếu có quy đnh)
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển
hồ sơ về Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã .
Đơn vị tiếp
nhận và trả kết
quả thủ tục
hành chính cấp
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu..
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
B3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
Lãnh đo
UBND cp
1/2 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
B4
Phân công th lý h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
B5
Th lý, thẩm định h
* Trường hợp đủ điều
kiện: ban hành văn bản
chp thun cho phép
chuyển đổi
* Trường hợp không đủ
kin kin: Thông o
bằng văn bản không cho
phép chuyển đổi, nêu rõ
lý do
Chuyên viên
cấp xã
02 ngày làm việc
-Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng chuyển
đổi cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày làm việc
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
cấp xã
1/2 ngày làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ: Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Điểm phục vụ hành chính
công cấp xã.
B6.1
(1) Trc tuyến: Văn thư
tích hp trên h thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính ca Thành
ph để chuyn kết qu
gii quyết th tc hành
chính cho Chuyên viên
Th lý, thẩm định h sơ:.
(2) Trc tiếp: Chuyn kết
qu gii quyết th tc
hành chính (bn giy) v
phòng chuyên môn.
Văn thư
1/2 ngày làm vic
- Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng chuyển
đổi cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
B6.2
(1) Trc tuyến: Bàn giao
kết qu gii quyết th tc
hành cnh v Đim phc
Chuyên viên
cp xã
1/2 ngày làm vic
- Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng chuyển
242
v nh cnh công cp .
(2) Trc tiếp: n giao kết
qu gii quyết th tc nh
cnh v Đim phc v
hành chính công cp .
(nếu có -theo yêu cu ca t
chc, công dân).
đổi cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính
Đơn vị tiếp
nhn và tr kết
qu th tc
hành chính cp
Gi hành chính
(Tr kết qu gii
quyết th tc hành
chính ngay sau khi
nhn bàn giao)
- Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận đăng chuyển
đổi cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu Phụ lục
V hoặc VI ban hành
kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn Ủy ban
nhân dân cấp
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
-Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC các
giấy tờ khác liên
quan.
Đơn vị tiếp
nhn và tr kết
qu th tc
hành chính cp
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
243
quyết TTHC)
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIU MU
1. Mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 11/9/2024
2. Mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ
ngày ngày 11/9/2024
3. Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ
ngày ngày 11/9/2024
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hànhm theo
thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
244
Phụ lục IV
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNGA
(Kèm theo Nghị định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN ĐĂNG KÝ
CHUYN ĐI CƠ CU CÂY TRNG, VT NUÔI TRÊN ĐT TRNG LÚA
Kính gửi: y ban nhân dân xã (phường, thị trấn): ……………..
1. Tên người sử dụng đất trồng lúa:…
2. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: …ngày cấp: …, nơi cấp:...
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số:… ngày cấp:…,nơicấp:…
3. Địa chỉ: ....................................... Số điện thoại: ………..
4. Diện tích chuyển đổi/tổng diện tích đất trồng lúa: .... (m
2
/ha)/…(m
2
/ha),
thuộc thửa đất số: …, tờ bản đồ số:...
5. Mục đích chuyển đổi.
a) Sang trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên loại cây trồng…,tổng số năm:…
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên loại cây trồng…, tổng số năm:…
b) Sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:
- Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
- Chuyển đổi từ đất trồng lúa còn lại:
+ Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
+ Chuyển đổi từ đất lúa nương: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
6. Nhn kết qu qua hình thc: Trc tiếp Bưu chính Đin t
7. …… (tên người sử dụng đất trồng lúa) cam kết thực hiện đúng theo quy định
tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định.../2024/NĐ-CP ngày…tháng
…năm …và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))
245
Ph lc V
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
Số:…
V/v……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
..., ngày …tháng năm
Kính gửi: …………
Căn cứ quy định tại Nghị định số …/2024/-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường,thị trấn) năm …;
Căn cứ vào Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
của ……
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)… có ý kiến như sau:
Chấp thuận cho… (ghi rõtên người sử dụng đất trồng lúa);
Địa chỉ: …
Được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa,cụ thể:
1. Diện tích chuyển đổi: ...ha, thuộc thửa đất số: …, tờ bản đồ số:...
2. Mục đích chuyển đổi: …………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
3. Tổng số năm chuyển đổi: ….……………………………………………
Yêu cầu (ghi tên người sử dụng đất trồng lúa)…thực hiện đúng các nội dung
tại văn bản này; quá trìnhthực hiện phải tuân thủ theo quy định tại khoản 1, khoản 2,
khoản 3 Điều 6 của Nghị định số…/2024/NĐ-CP ngàytháng …năm …và các quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
246
Ph lc VI
MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHP THUN BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐI CƠ
CU CÂY TRNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRNG LÚA
(Kèm theo Ngh định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9năm 2024 của Chính ph)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số:…
..., ngày tháng năm
V/v…………
Kính gửi: ……………….
Căn cứ quy định tại Nghị định số /… /NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa các quy định khác của pháp luật liên
quan;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) năm …;
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)…có ý kiến như sau:
Không chấp thuận Bản đăng chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa của … (ghi rõ tên của người sử dụng đất trồng lúa).
Địa chỉ: …
Lý do không chấp thuận:…………………………………………………..
Yêu cầu (ghi n người sử dụng đất trồng lúa)thực hiện đúng theovăn bản
này và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1087/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1087/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×