• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1073/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 Danh mục, quy trình giải quyết TTHC mới lĩnh vực đường thủy nội địa của ngành GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/05/2024 16:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1073/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giao thông Vận tải tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1073/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1073/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1073/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ngành giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ
và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 3 năm 2024 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1073 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 21 tháng 5 năm 2024
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
1394/TTr-SGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực đường thủy
nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành giao thông vận tải trên địa
bàn tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải (chi tiết tại phụ lục II).
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp huyện (chi tiết tại phụ lục III).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao
thông vận tải, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Sở TT&TT (p/h cập nhật các phần mềm);
- Sở Nội vụ (phòng CCHC);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Nga.
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
( Kèm theo Quyết định số 1073 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
(ngày
làm việc)
Cách thức thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (01 TTHC)
1
2.001219
Chấp thuận hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước tại vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải.
06 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
định
Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
II
Thủ tục hành chính cấp huyện (06 TTHC)
1
2.001218
Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước
05 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
định
Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
2
cảng biển hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu, xác định vị
trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát.
Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
2
2.001217
Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu, xác định vị
trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát.
02 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
định
Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
3
2.001215
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần
đầu.
03 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
định
Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
4
2.001214
Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước.
03 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
định
Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
3
5
2.001212
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước.
03 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
định
Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
6
2.001211
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước.
02 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
định
Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 1073 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải (Mã TTHC
2.001219)
Trình tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
1. Quy trình giải quyết tại Chi cục đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ
hàng hải khu vực (02 ngày làm việc)

.

2. Quy trình giải quyết tại Sở Giao thông vận tải (04 ngày làm việc)




.


       



       
   


       
       










       





KCHTGT

p




KCHTGT

-    
nh
  
n, tr
nh


2
- 




-        

- 




      







        
(nếu có)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc
06 ngày
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 1073 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan
sát. (Mã TTHC: 2.001218)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện


 




       
       
t        

       
   
t

       
t



 

      











 






-    
nh
  
n, tr
nh
    

- 





&UBND

-        


2
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện

- 






-        

- 






 



 

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
05 ngày
2. Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải,
được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
(Mã số TTHC: 2.001217)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện


 


 

c theo
t
     

       

t

       
t



 

      


 3




3
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện











-    nh
 n bn, tr
nh
    

-       








-        

-       







- 

-       




      
       
c 



 



Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc
02 ngày
3 . Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu (Mã
số TTHC: 2.001215)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện


b 




       
       
t        
.
       
   
bt
4
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
d
       
t



 

      












nh l





-    
nh
  
n, tr
nh
    

- 








-        

- 







-        

- 




      
       
       




 



Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
03 ngày
5
4. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã số
TTHC: 2.001214)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện


 




       c
       
t        

       
   
bt

       
t



 

      


















-    
nh
  
n, tr
nh
    

- 








-        

- 







-        

- 






6
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
 
 


 





Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
03 ngày
5. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước (Mã số TTHC : 2.001212)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện


 




       c
       
t        

       
   
btng

       
t



 

      


















-    
nh
  
n, tr
nh
    

- 


7
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện






-        
l
- 







-        

- 





 
 



 





Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
03 ngày
6. Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã số TTHC:
2.001211)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện


 

       



       
   
t        

       

t
 
       
    t    



 
      


8
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện



ch






       






- 
nh

n, tr
nh
    

- 








- 

-  

02 





- 

- 




    
      q 
 



 

        

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc
02 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1073/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giao thông Vận tải tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1073/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1073/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×