• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1066/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Việc làm, An toàn vệ sinh lao động

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/07/2025 09:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1066/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1066/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1066/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1066/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Việc làm, An toàn vệ sinh lao động được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND
Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 904/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê
2
duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt
quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của
UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội tại Công văn số
3325/SNV-VP ngày 17/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính trên hệ thống dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương
ứng được phê duyệt tại các Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 và
Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, Sở NV, TTPVHCC
.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-TTPVHCC ngày 15 tháng 7 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Tên quy trnh ni b
I
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động
2
Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
3
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
II
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
4
Khai báo khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động
2
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-TTPVHCC ngày 15 tháng 7 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1. Quy trình Xác nhận người lao đng nước ngoài không thuc diện cấp giấy
phép lao đng (QT-01)
1.
Mục đích:
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính của thủ tục Xác nhận
người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
2.
Phạm vi:
- Áp dụng đối với t chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục Xác nhận
người lao động không thuộc diện cấp giấy phép lao động thuộc thẩm quyền
cấp phép của Sở Nội vụ.
- Cán bộ, công chức thuộc Phng Việc làm và An toàn lao động (VL&ATLĐ),
các phng có liên quan thuộc Sở Nội vụ và cán bộ, công chức, người lao động
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC TP) chịu trách
nhiệm thực hiện và kim soát quy trình này.
3.
Đối tượng: Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, người
sử dụng người lao động nước ngoài
4.
Ni dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về
xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp t chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyn dụng,
quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho t chức, cá nhân nước ngoài
tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa
đi, b sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam và tuyn dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho t
chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đi, b sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ;
3
- Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố
quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu t chức của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3056/QĐ-SNV ngày 10/6/2025 của Sở Nội vụ thành phố Hà
Nội về việc chấm dứt ủy quyền cho UBND các quận, huyện, thị xã giải quyết
thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực việc làm và an toàn lao động thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
(1)
Văn bản đề nghị xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
theo Mẫu số 09/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
x
(2)
Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc giấy khám sức
khỏe do cơ quan, t chức y tế có thẩm quyền cấp
của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp có giá trị
trong thời hạn 12 tháng, k từ ngày ký kết luận
sức khỏe đến ngày nộp hồ sơ hoặc giấy chứng
nhận có đủ sức khỏe theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
x
x
(3)
Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao
động nước ngoài trừ trường hợp không phải xác
định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài.
x
x
(4)
Bản sao có chứng thực hộ chiếu hoặc bản sao hộ
chiếu có xác nhận của người sử dụng lao động
x
(5)
Các giấy tờ đ chứng minh người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
x
x
b
Các giấy tờ quy định tại đim (2), (3) và (5) là 01 bản gốc hoặc bản sao có
chứng thực, nếu của nước ngoài thì phải hợp pháp hóa lãnh sự, dịch ra tiếng
Việt và công chứng hoặc chứng thực trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa
lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại
hoặc theo quy định của pháp luật.
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc k từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1: Công
dân nộp hồ
sơ
T chức, cá nhân có nhu cầu
chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ
theo quy định tại mục 4.2 theo
một trong các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công
Thành phố.
Công dân
4
2. Gửi qua dịch vụ chuyn phát
đến TTPVHCC TP.
3. Nộp hồ sơ trực tuyến qua Hệ
thống Dịch vụ công.
B2: Tiếp
nhận và
bàn giao
Cán bộ, công chức TTPVHCC
TP tiếp nhận hồ sơ của t chức,
cá nhân có trách nhiệm xem xét,
kim tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại
diện t chức, cá nhân b sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, Cán
bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ
và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả (theo
Mẫu).
Việc tiếp nhận hồ sơ và phản
hồi tới t chức, cá nhân theo các
hình thức tương ứng quy định
tại Bước 1.
TTPVHCC TP chuyn giao hồ
sơ về phng chuyên môn thực
hiện xử lý qua phần mềm dịch
vụ công hoặc chuyn hồ sơ trực
tiếp nếu nhận hồ sơ trực tiếp từ
công dân.
TTPVHCC bàn
giao hồ sơ của công
dân cho chuyên
viên Phòng
VL&ATLĐ
1/2 ngày làm
việc
1. Phiếu
hướng dẫn
hoàn thiện
hồ sơ
2. Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn ngày
trả kết quả
3. Phiếu
kim soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ.
B3: Phòng
tiếp nhận
và thụ lý
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn cứ
kim tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần, nội
dung, số lượng theo quy định
thì soạn thảo nội dung yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ và chuyn
Lãnh đạo phòng phụ trách ký
văn bản trả hồ sơ với trường
hợp nộp trực tiếp và chuyn trả
Chuyên viên phòng
VL&ATLĐ
02 ngày
làm việc
5
hồ sơ trên hệ thống với trường
hợp nộp trực tuyến.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy
đủ đúng thành phần, số lượng,
nội dung thì trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký phiếu
trình (hoặc chuyn trên hệ
thống với trường hợp nộp trực
tuyến)
B4: phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt phiếu trình (hoặc chuyn
trên hệ thống với trường hợp
online)
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
B5:
phê duyệt
xem xét hồ sơ và có ý kiến đồng
ý hay không đồng ý cấp phép tại
phiếu trình (hoặc chuyn trên
hệ thống với trường hợp online)
Lãnh đạo Sở Nội vụ
1/2 ngày
làm việc
B6: Trình
ký Giấy
xác nhận
không
thuộc diện
cấp GPLĐ
+ Trường hợp lãnh đạo Sở đồng
ý, công chức in Giấy xác nhận,
trình lãnh đạo Sở ký. (trình bản
giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp lãnh đạo Sở
không đồng ý, công chức dự
thảo văn bản trả lời không cấp
phép, trình lãnh đạo phòng ký.
(trình bản giấy hoặc ký số)
Chuyên viên phòng
VL&ATLĐ dự
thảo Giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp GPLĐ/ văn bản
trả lời không cấp
phép
1/2 ngày
làm việc
Giấy xác
nhận không
thuộc diện
cấp GPLĐ /
văn bản trả
lời không
cấp phép
B7: Ký
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp GPLĐ
/ văn bản
trả lời
không cấp
phép
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép (ký
trực tiếp hoặc ký số)
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
1/2 ngày
làm việc
B8:
Chuyn kết
quả
chuyn trả kết quả cho
TTPVHCC TP
Chuyên viên phòng
VL&ATLĐ
chuyn kết quả
1/2 ngày
làm việc
B9: trả KQ
cho công
dân
chuyn trả kết quả cho công
dân
TTPVHCC
Giờ hành
chính
6
2. Quy trình cấp lại Giấy phép lao đng cho người lao đng nước ngoài
làm việc tại Việt Nam (QT-02)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục cấp lại Giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
- Áp dụng đối với t chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp lại Giấy phép
lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Cán bộ, công chức thuộc Phng Việc làm và An toàn lao động (VL&ATLĐ), các
phng có liên quan thuộc Sở Nội vụ và cán bộ, công chức, người lao động Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC TP) chịu trách nhiệm thực
hiện và kim soát quy trình này.
3.
Đối tượng: Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, Người sử
dụng người lao động nước ngoài
4.
Ni dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý
một số vấn đề liên quan đến sắp xếp t chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyn dụng, quản lý
người lao động Việt Nam làm việc cho t chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đi,
b sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
và tuyn dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho t chức, cá nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính sửa đi, b sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố quy
định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu t chức của Sở Nội vụ thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 3056/QĐ-SNV ngày 10/6/2025 của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
về việc chấm dứt ủy quyền cho UBND các quận, huyện, thị xã giải quyết thủ tục
hành chính liên quan đến lĩnh vực việc làm và an toàn lao động thuộc thẩm quyền
của Sở Nội vụ.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
4.2.1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động theo
mẫu số 11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP, sửa đi bởi Nghị định số
70/2023/NĐ-CP
x
7
4.2.2
02 ảnh màu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền
trắng, mặt nhìn thẳng, đầu đ trần, không đeo kính
màu), ảnh chụp không quá 06 tháng tính đến ngày
nộp hồ sơ.
x
4.2.3
Giấy phép lao động cn thời hạn đã được cấp:
+ Trường hợp giấy phép lao động cn thời hạn bị
mất thì phải có xác nhận của cơ quan công an cấp
xã nơi người nước ngoài cư trú hoặc cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài theo quy định của
pháp luật.
+ Trường hợp thay đi nội dung ghi trên giấy phép
lao động thì phải có các giấy tờ chứng minh.
x
x
4.2.4
Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao
động nước ngoài trừ những trường hợp không
phải xác định nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài.
x
x
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc k từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4.5.
Phí/lệ phí: 300.000 đồng/1 giấy phép.
(Trường hợp nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến: bằng không (không thu). (áp dụng
đến 31/12/2025)
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1: Công
dân nộp hồ
sơ
T chức, cá nhân có nhu cầu
chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ
theo quy định tại mục 4.2 theo
một trong các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành
phố.
2. Gửi qua dịch vụ chuyn phát
đến TTPVHCC TP.
3. Nộp hồ sơ trực tuyến qua Hệ
thống Dịch vụ công.
Công dân
B2: Tiếp
nhận và
bàn giao
Xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức tiếp nhận hồ
sơ phải hướng dẫn đại diện t
chức, cá nhân b sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, Cán bộ,
TTPVHCC
bàn giao hồ
sơ cho chuyên
viên Phòng
VL&ATLĐ
1/2 ngày
làm việc
1. Phiếu
hướng dẫn
hoàn thiện hồ
sơ
2. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả
kết quả
3. Phiếu kim
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
8
công chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả (theo Mẫu).
Việc tiếp nhận hồ sơ và phản hồi
tới t chức, cá nhân theo các hình
thức tương ứng quy định tại
Bước 1.
TTPVHCC TP chuyn giao hồ
sơ về phng chuyên môn thực
hiện xử lý qua phần mềm dịch vụ
công hoặc chuyn hồ sơ trực tiếp
nếu nhận hồ sơ trực tiếp từ công
dân.
B3: Phòng
chuyên
môn tiếp
nhận và
thụ lý
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn cứ kim
tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung,
số lượng theo quy định thì trình
Lãnh đạo phòng phụ trách phiếu
trình về nội dung yêu cầu hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy
đủ đúng thành phần, số lượng,
nội dung thì trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký phiếu
trình (hoặc chuyn trên hệ thống
với trường hợp nộp trực tuyến)
Chuyên viên
phòng
VL&ATLĐ
01 ngày
làm việc
B4: Lãnh
đạo Phòng
phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt phiếu trình (hoặc chuyn
trên hệ thống với trường hợp nộp
trực tuyến)
Lãnh đạo
phòng
VL&ATLĐ
1/2 ngày
làm việc
B5: Lãnh
đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và có
ý kiến đồng ý hay không đồng ý
cấp phép tại phiếu trình (hoặc
chuyn trên hệ thống với trường
hợp nộp trực tuyến)
Lãnh đạo Sở
1/2 ngày làm
việc
B6: Trình
ký Giấy
phép lao
động/ văn
bản trả lời
không cấp
phép
+ Trường hợp lãnh đạo Sở đồng
ý, công chức in giấy phép, trình
Lãnh đạo Phòng VL&ATLĐ, sau
đó trình Lãnh đạo Sở ký. (trình
bản giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp Lãnh đạo Sở
không đồng ý, công chức dự thảo
Chuyên viên
phòng
VL&ATLĐ
dự thảo Giấy
phép lao
động/ văn bản
trả lời không
cấp phép
1/4 ngày
làm việc
Dự thảo Giấy
phép lao động/
Thông báo về
việc hồ sơ
không đủ điều
9
văn bản trả lời hồ sơ không đủ
điều kiện cấp phép, trình Lãnh
đạo phòng ký. (trình bản giấy
hoặc ký số)
kiện giải
quyết
1
B7: Ký
Giấy phép
lao động/
văn bản trả
lời không
cấp phép
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép/ Văn
bản trả lời hồ sơ không đủ điều
kiện cấp phép (ký trực tiếp hoặc
ký số)
Lãnh đạo
Sở
1/4 ngày
làm việc
Giấy phép lao
động/ Thông
báo về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết
B8:
Chuyn kết
quả
Công chức phòng chuyên môn
chuyn trả kết quả cho
TTPVHCC TP
Chuyên viên
phòng
VL&ATLĐ
1/4 ngày
làm việc
B9: trả KQ
cho công
dân
chuyn trả kết quả cho công dân
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Giấy phép lao
động theo Mẫu
số 12/PLI Phụ
lục I ban hành
kèm theo Nghị
định số
152/2020/NĐ-
CP ngày
30/12/2020 của
Chính phủ.
1
Mẫu số 05 ban hành kèm theo Công văn số 376/TTPVHCC-TCT ngày 27/3/2025 của TTPVHCCTP.
10
3. Quy trình Gia hạn Giấy phép lao đng cho người lao đng nước ngoài
làm việc tại Việt Nam (QT-03)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục gia hạn Giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
- Áp dụng đối với t chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục gia hạn
Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Cán bộ, công chức thuộc Phng Việc làm và An toàn lao động (VL&ATLĐ), các
phng có liên quan thuộc Sở Nội vụ và cán bộ, công chức, người lao động Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC TP) chịu trách nhiệm thực
hiện và kim soát quy trình này.
3.
Đối tượng: Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, Người
sử dụng người lao động nước ngoài
4.
Ni dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử
lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp t chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyn dụng, quản lý
người lao động Việt Nam làm việc cho t chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa
đi, b sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam và tuyn dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho t chức, cá
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đi, b sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố quy
định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu t chức của Sở Nội vụ thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 3056/QĐ-SNV ngày 10/6/2025 của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
về việc chấm dứt ủy quyền cho UBND các quận, huyện, thị xã giải quyết thủ tục
hành chính liên quan đến lĩnh vực việc làm và an toàn lao động thuộc thẩm quyền
của Sở Nội vụ.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
4.2.1
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép lao động theo
mẫu số 11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP
x
4.2.2
02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền
trắng, mặt nhìn thẳng, đầu đ trần, không đeo kính
x
x
11
màu), ảnh chụp không quá 06 tháng tính đến ngày
nộp hồ sơ.
4.2.3
Giấy phép lao động còn thời hạn đã được cấp
x
x
4.2.4
Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao
động nước ngoài trừ những trường hợp không
phải xác định nhu cầu sử dụng người lao động
nước ngoài.
x
x
4.2.5
Bản sao có chứng thực hộ chiếu hoặc bản sao hộ
chiếu có xác nhận của người sử dụng lao động còn
giá trị theo quy định của pháp luật.
x
4.2.6
Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc giấy khám sức
khỏe do cơ quan, t chức y tế có thẩm quyền của
nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp có giá trị trong
thời hạn 12 tháng, k từ ngày ký kết luận sức khỏe
đến ngày nộp hồ sơ hoặc giấy chứng nhận có đủ
sức khỏe theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
x
x
4.2.7
Một trong các giấy tờ chứng minh người lao động
nước ngoài tiếp tục làm việc cho người sử dụng
lao động theo nội dung giấy phép lao động đã
được cấp như sau:
- Đối với người lao động nước ngoài di chuyn
trong nội bộ doanh nghiệp phải có văn bản của
doanh nghiệp nước ngoài cử sang làm việc tại
hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước
ngoài đó trên lãnh th Việt Nam và văn bản chứng
minh người lao động nước ngoài đã được doanh
nghiệp nước ngoài đó tuyn dụng trước khi làm
việc tại Việt Nam ít nhất 12 tháng liên tục.
- Đối với người lao động nước ngoài thực hiện các
loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, thương
mại, tài chính, ngân hàng, bảo him, khoa học kỹ
thuật, văn hóa, th thao, giáo dục, giáo dục nghề
nghiệp và y tế phải có hợp đồng hoặc thỏa thuận
ký kết giữa đối tác phía Việt Nam và phía nước
ngoài, trong đó phải có thỏa thuận về việc người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Đối với người lao động nước ngoài là nhà cung
cấp dịch vụ theo hợp đồng phải có hợp đồng cung
cấp dịch vụ ký kết giữa đối tác phía Việt Nam và
phía nước ngoài và văn bản chứng minh người lao
động nước ngoài đã làm việc cho doanh nghiệp
nước ngoài không có hiện diện thương mại tại
Việt Nam được ít nhất 02 năm.
- Đối với người lao động nước ngoài chào bán
dịch vụ phải có văn bản của nhà cung cấp dịch vụ
x
x
12
cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam đ
đàm phán cung cấp dịch vụ.
- Đối với người lao động nước ngoài làm việc cho
t chức phi chính phủ nước ngoài, t chức quốc
tế tại Việt Nam được phép hoạt động theo quy
định của pháp luật Việt Nam phải có văn bản của
cơ quan, t chức cử người lao động nước ngoài
đến làm việc cho t chức phi chính phủ nước
ngoài, tchức quốc tế tại Việt Nam trừ trường
hợp làm việc theo hợp đồng lao động và giấy phép
hoạt động của t chức phi chính phủ nước ngoài,
t chức quốc tế tại Việt Nam theo quy định của
pháp luật.
- Đối với người lao động nước ngoài là nhà quản
lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ
thuật thì phải có văn bản của doanh nghiệp, cơ
quan, t chức nước ngoài cử người lao động nước
ngoài sang làm việc tại Việt Nam và phù hợp với
vị trí dự kiến làm việc.
Giấy tờ quy định tại các khoản 4.2.3, 4.2.4,
4.2.6 và 4.2.7 Điều này là 01 bản gốc hoặc bản
sao có chứng thực, nếu của nước ngoài thì phải
hợp pháp hóa lãnh sự và phải dịch ra tiếng Việt
và công chứng hoặc chứng thực trừ trường hợp
được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước
quốc tế mà nước Cộng ha xã hội chủ nghĩa Việt
Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên
hoặc theo nguyên tắc có đi có lại hoặc theo quy
định của pháp luật.
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc k từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4.5.
Phí/lệ phí: 300.000 đồng/1 giấy phép.
(Trường hợp nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến: bằng không (không thu). (áp
dụng đến ngày 31/12/2025)
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên
bước
Chi tiết
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
B1: Công
dân nộp
hồ sơ
T chức, cá nhân có nhu cầu chuẩn
bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy
định tại mục 4.2 theo một trong các
hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ Hành chính công Thành phố.
2. Gửi qua dịch vụ chuyn phát đến
TTPVHCC TP.
3. Nộp hồ sơ trực tuyến qua Hệ
thống Dịch vụ công.
Công dân
13
B2: Tiếp
nhận và
bàn giao
Xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn đại diện t chức, cá
nhân b sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, Cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả (theo Mẫu).
Việc tiếp nhận hồ sơ và phản hồi
tới t chức, cá nhân theo các hình
thức tương ứng quy định tại Bước
1.
TTPVHCC TP chuyn giao hồ sơ
về phng chuyên môn thực hiện xử
lý qua phần mềm dịch vụ công
hoặc chuyn hồ sơ trực tiếp nếu
nhận hồ sơ trực tiếp từ công dân.
TTPVHCC
bàn giao hồ
sơ của công
dân cho
chuyên viên
Phòng
VL&ATLĐ
1/2
ngày
làm việc
1. Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ
2. Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả
3. Phiếu kim soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B3: tiếp
nhận và
thụ lý
Kim tra hồ sơ:
- Nội dung kim tra: Căn cứ kim
tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung,
số lượng theo quy định thì soạn
thảo nội dung yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ và chuyn Lãnh đạo phòng
phụ trách ký văn bản trả hồ sơ với
trường hợp nộp trực tiếp và chuyn
trả hồ sơ trên hệ thống với trường
hợp nộp trực tuyến.
- Trường hợp kim tra hồ sơ đầy đủ
đúng thành phần, số lượng, nội
dung thì trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn ký phiếu trình (hoặc
chuyn trên hệ thống với trường
hợp nộp trực tuyến)
Chuyên
viên Phng
VL&ATLĐ
02 ngày
làm việc
Thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết
B4: phê
duyệt
Xem xét, phê duyệt phiếu trình
(hoặc chuyn trên hệ thống với
trường hợp online)
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2
ngày
làm việc
14
B5: phê
duyệt
xem xét hồ sơ và có ý kiến đồng ý
hay không đồng ý cấp phép tại
phiếu trình (hoặc chuyn trên hệ
thống với trường hợp online)
Lãnh đạo
Sở
1/2
ngày
làm việc
B6: Trình
ký Giấy
phép lao
động/
văn bản
trả lời
không
cấp phép
+ Trường hợp Lãnh đạo Sở đồng ý,
công chức in giấy phép, trình Lãnh
đạo Phng, sau đó Lãnh đạo Sở ký.
(trình bản giấy hoặc ký số)
+ Trường hợp Lãnh đạo Sở không
đồng ý, công chức dự thảo văn bản
trả lời hồ sơ không đủ điều kiện
cấp phép, trình Lãnh đạo phòng ký.
(trình bản giấy hoặc ký số)
Chuyên
viên Phng
VL&ATLĐ
1/2
ngày
làm việc
Dự thảo Giấy phép
lao động/ Thông
báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện
giải quyết
B7: Ký
Giấy
phép lao
động/
văn bản
trả lời
không
cấp phép
ký trực tiếp hoặc ký số
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
1/2
ngày
làm việc
Giấy phép lao
động/ Thông báo
về việc hồ sơ
không đủ điều kiện
giải quyết
B8:
Chuyn
kết quả
chuyn trả kết quả cho TTPVHCC
TP
Chuyên
viên Phng
VL&ATLĐ
1/2
ngày
làm việc
B9: trả
KQ cho
công dân
trả kết quả cho công dân
TT PVHCC
Giờ
hành
chính
Giấy phép lao động
theo Mẫu số
12/PLI Phụ lục I
ban hành kèm theo
Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ.
15
II. LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
4. Quy trình Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về An toàn lao đng (QT-04)
1.
Mục đích:
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Khai báo đưa vào sử dụng các
loại máy, thiết bị ,vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
2.
Phạm vi:
- Áp dụng đối với Doanh nghiệp sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về An toàn lao động.
- Cán bộ, công chức thuộc Phng Việc làm và An toàn lao động (VL&ATLĐ), các
phng có liên quan thuộc Sở Nội vụ và cán bộ, công chức, người lao động Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC TP) chịu trách nhiệm thực
hiện và kim soát quy trình này.
3.
Đối tượng:
Doanh nghiệp, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn vệ sinh lao động
4.
Ni dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn Vệ sinh lao động năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý
một số vấn đề liên quan đến sắp xếp t chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 quy định chi tiết một số điều Luật an
toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kim định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định 04/2023/NĐ-CP ngày 13/2/2023 sửa đi, b sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/2017 quy định chi tiết một số nội
dung về hoạt động kim định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật
tư, có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đi, b sung và bãi bỏ lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố quy
định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu t chức của Sở Nội vụ thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 3056/QĐ-SNV ngày 10/6/2025 của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
về việc chấm dứt ủy quyền cho UBND các quận, huyện, thị xã giải quyết thủ tục
hành chính liên quan đến lĩnh vực việc làm và an toàn lao động thuộc thẩm quyền
của Sở Nội vụ.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
16
4.2.1
Phiếu khai báo sử dụng đối tượng kim định (
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
04/2023/NĐ-CP)
x
4.2.2
Bản photo Giấy chứng nhận kết quả kim định
của các loại máy, thiết bị và vật tư do t chức
Kim định cấp
x
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc k từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1: Công
dân nộp hồ
sơ
T chức, cá nhân có nhu
cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định tại
mục 4.2 theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố.
2. Gửi qua dịch vụ chuyn
phát đến TTPVHCC TP.
3. Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống Dịch vụ
công.
-Công dân
B2: Tiếp
nhận và bàn
giao
Xem xét, kim tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ,
công chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn đại diện t
chức, cá nhân b sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, Cán bộ, công chức
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (theo
Mẫu).
Việc tiếp nhận hồ sơ và
phản hồi tới t chức, cá
nhân theo các hình thức
TT PVHCC bàn
giao hồ sơ của
công dân cho
chuyên viên
Phòng
VL&ATLĐ
1/2 ngày
làm việc
1. Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ
2. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết
quả.
3. Phiếu kim
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
17
tương ứng quy định tại
Bước 1.
TTPVHCC TP chuyn
giao hồ sơ về phng
chuyên môn thực hiện xử
lý qua phần mềm dịch vụ
công hoặc chuyn hồ sơ
trực tiếp nếu nhận hồ sơ
trực tiếp từ công dân.
B3: Lãnh
đạo Phòng
phân công
Phân công và giao Công
chức thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1 ngày
làm việc
- Phiếu kim
soát quá trình
giải quyết hố
sơ.
- Hồ sơ
B4: Thụ lý
Công chức thụ lý hồ sơ
Khai báo sử dụng đối
tượng kim định cho
doanh nghiệp, trình Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên phụ
trách - phòng
chuyên môn
1 ngày
làm việc
- Dự thảo văn
bản và hồ sơ
kèm theo
B5: Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên
môn kim tra kết quả giải
quyết hồ sơ của chuyên
viên và trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1 ngày
làm việc
Hồ sơ trình
lãnh đạo phòng
B6: đơn vị
phê duyệt
Xem xét ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
1 ngày
làm việc
Kết quả giải
quyết TTHC
18
B7: Chuyn
kết quả
- Công chức phòng chuyên
môn tiếp nhận kết quả, vào
s văn bản, phát hành văn
bản gửi Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
- Thực hiện lưu hồ sơ theo
quy định, chuyn trả kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ TTHC
của Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Chuyên viên phụ
trách -phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B8: trả KQ
cho doanh
nghiệp
Trả kết quả cho Doanh
nghiệp
TT PVHCC
Giờ hành chính
S theo dõi hồ
sơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1066/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1066/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 175/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×