- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2767/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục và phê duyệt Quy trình nội bộ ngành Xây dựng
Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/08/2026 16:35 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2767/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Thành Ngại |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực quản lý Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2767/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết
định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng; Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và
lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 649/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 662/QĐ-BXD ngày 06 tháng
2767
27
8
2
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được
bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 788/QĐ-BXD
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 822/QĐ-BXD ngày 29 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng; Quyết định số 853/QĐ-BXD ngày 04 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết
định số 891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết
định số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch
đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết
định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng; Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng; Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết
định số 1095/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực vật liệu xây
dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Quyết định
số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số
1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
3
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật; Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 13
tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp; Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện cấp, thu
hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng và cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy
phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 252 thủ tục hành
chính ban hành mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính các lĩnh vực đăng kiểm; hàng hải và đường thủy nội địa; đường bộ;
vật liệu xây dựng; nhà ở; hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; quản lý
chất lượng công trình xây dựng; quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp, cụ thể:
1. Ban hành mới: 107 thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 86; cấp xã: 10; dùng
chung cấp tỉnh - cấp xã: 11).
2. Bãi bỏ: 145 thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 128; cấp xã: 16; dùng chung
cấp tỉnh - cấp xã: 01).
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần
B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải
số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính
được gửi qua Văn phòng điện tử).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Môi
trường; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành
chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo
đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ
tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan
thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia;
cập nhật quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
4
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, bãi bỏ, thay thế
các thủ tục hành chính (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy
trình nội bộ, liên thông và điện tử), cụ thể:
1. Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa: thủ tục số 1, 2, 13, 14, 15, 16,
17, 18 (08 thủ tục cấp xã); lĩnh vực Đường bộ: số 2, 3, 4 (03 thủ tục cấp xã) được
công bố tại Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (11 thủ tục cấp xã).
2. Các lĩnh vực được công bố tại Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 09
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp (91 thủ tục cấp tỉnh), gồm:
a) Lĩnh vực đăng kiểm: 13 thủ tục.
b) Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa: thủ tục số 1, 2, thủ tục số 4
đến thủ tục số 19, thủ tục số 21 đến thủ tục số 25, thủ tục số 29, 32 và 33 (26
thủ tục).
c) Lĩnh vực đường bộ: thủ tục số 2, 3, 6, 7, 9, thủ tục số 20 đến thủ tục số
25, thủ tục số 28, 29, thủ tục số 35 đến thủ tục số 39, thủ tục số 51 đến thủ tục số
55 (23 thủ tục).
d) Lĩnh vực nhà ở: thủ tục số 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13 (10 thủ tục).
đ) Lĩnh vực hoạt động xây dựng: thủ tục số 1, 2, 12, 13, 14 (05 thủ tục).
e) Lĩnh vực kinh doanh bất động sản: 10 thủ tục.
g) Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc: thủ tục số 7, 9, 10, 11
(04 thủ tục).
3. Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn: thủ tục số 1, 3, 4, 5 (04 thủ tục
cấp xã) được công bố tại Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (04 thủ tục cấp xã).
4. Lĩnh vực vật liệu xây dựng được công bố tại Quyết định số 1414/QĐ-
UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực vật liệu xây dựng, hạ tầng
kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (01 thủ tục cấp tỉnh).
5. Các lĩnh vực được công bố tại Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 06
tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục

5
thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (36 thủ tục cấp tỉnh; 01 thủ tục
dùng chung cấp tỉnh - xã và 01 thủ tục cấp xã), gồm:
a) Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa: thủ tục số 2, 3, 6, thủ tục số 8
đến thủ tục số 14 (10 thủ tục cấp tỉnh).
b) Lĩnh vực đường bộ: thủ tục số 3, 4, 5 (03 thủ tục cấp tỉnh).
c) Lĩnh vực vật liệu xây dựng: thủ tục số 1 (01 thủ tục cấp tỉnh).
d) Lĩnh vực hoạt động xây dựng: thủ tục số 1 đến 9 (09 thủ tục cấp tỉnh).
đ) Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 thủ tục cấp tỉnh và
01 thủ tục dùng chung cấp tỉnh - xã.
e) Lĩnh vực kiến trúc: thủ tục số 1 đến 6 (06 thủ tục cấp tỉnh).
g) Lĩnh vực nhà ở: 01 thủ tục hành chính cấp xã.
h) Lĩnh vực hoạt động xây dựng: thủ tục số 1 đến 6 (06 thủ tục cấp tỉnh).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám
đốc Đơn vị đăng kiểm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC, TTTH&CB;
- Lưu: VT, KSTT (Uyên).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại

6
Phụ lục
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
A. CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
(Theo Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.001322
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
x
x
x
Sở Xây
dựng
2
1.001296
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
x
x
x
Sở Xây
dựng
3
1.013105
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
x
x
x
Sở Xây
dựng
4
1.013110
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
x
x
x
Sở Xây
dựng
(Theo Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
2767
27
8

7
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
5
1.001319
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm
viên phương tiện giao thông
đường bộ
x
x
x
Sở Xây
dựng
6
1.013071
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm
viên phương tiện giao thông
đường bộ
x
x
x
Sở Xây
dựng
(Theo Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
7
1.013089
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe
gắn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp miễn kiểm
định
x
x
x
x
Trung tâm
đăng kiểm
8
1.005103
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe
gắn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp kiểm định lần
đầu, kiểm định định kỳ, kiểm
định cho xe có chứng nhận
đăng ký xe tạm thời.
x
x
x
x
Trung tâm
đăng kiểm

8
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
9
1.013101
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
x
x
x
Trung tâm
đăng kiểm
10
1.013092
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng
x
x
x
x
Trung tâm
đăng kiểm
11
1.013206
Cấp giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải tạo
x
x
x
x
Trung tâm
đăng kiểm
12
1.013097
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
x
x
x
x
Trung tâm
đăng kiểm
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Theo Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
2.002615
Cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng
2
2.002616
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện
x
x
x
Sở Xây
dựng

9
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
thủy nội địa khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của
Giấy phép
3
2.002617
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa do bị
mất, bị hỏng
x
x
x
Sở Xây
dựng
4
1.013466
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
5
1.013467
Phê duyệt Phương án đưa tàu
lặn vào hoạt động
x
x
x
Cơ quan
chuyên
môn
thuộc
UBND
tỉnh
6
2.002624
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa
phương
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
7
2.002625
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
8
2.001802
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm ở biển
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh

10
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
(Theo Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
9
1.009459
Công bố mở luồng đường thủy
nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa quốc gia,
luồng đường thủy chuyên dùng
nối với đường thủy nội địa địa
phương
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh,
Sở Xây
dựng
10
1.009451
Cho ý kiến đối với phương án
thiết lập báo hiệu đường thủy
nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng
11
1.009463
Lấy ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa
đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa và các hoạt động trên
đường thủy nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng,
Cảng vụ
ĐTNĐ
12
1.000344
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa
siêu trọng
x
x
x
Sở Xây
dựng
13
1.009440
Thủ tục điện tử đối với phương
tiện thủy nội địa Việt Nam,
Campuchia nhập cảnh vào cảng
thủy nội địa Việt Nam
x
x
Cảng vụ
ĐTNĐ

11
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
14
1.009441
Thủ tục điện tử đối với phương
tiện thủy nội địa Việt Nam,
Campuchia rời cảng thủy nội
địa Việt Nam
x
x
Cảng vụ
ĐTNĐ
15
1.009460
Công bố đóng luồng đường
thủy nội địa khi không có nhu
cầu khai thác, sử dụng
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
16
1.009442
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng đường thủy nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng
17
1.009449
Công bố mở khu neo đậu
x
x
x
Sở Xây
dựng
18
1.009448
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng khu neo đậu
x
x
x
Sở Xây
dựng
19
1.009464
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng/
Cảng vụ
ĐTNĐ
20
1.004239
Phê duyệt đánh giá an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài
x
x
x
Cảng vụ
ĐTNĐ,
Sở Xây
dựng

12
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
21
1.003570
Phê duyệt kế hoạch an ninh và
cấp giấy chứng nhận phù hợp
an ninh cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước
ngoài
x
x
x
Cảng vụ
ĐTNĐ,
Sở Xây
dựng
22
1.004137
Xác nhận hàng năm giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
x
x
x
Cảng vụ
ĐTNĐ,
Sở Xây
dựng
23
1.115947
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng, Bộ
XD
24
1.115948
Công bố mở cảng thủy nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng, Bộ
XD
III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
(Theo Quyết định số 662/QĐ-BXD ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.000703
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động cơ
x
x
x
Sở Xây
dựng
2
2.002286
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe
bốn bánh có gắn động cơ khi có
x
x
x
Sở Xây
dựng

13
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép kinh doanh
hoặc Giấy phép kinh doanh bị
thu hồi
3
2.002285
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
x
x
Sở Xây
dựng
4
1.013259
Cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ
x
x
x
Sở Xây
dựng
5
1.013260
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường bộ khi
có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép
x
x
x
Sở Xây
dựng
(Theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
6
1.001765
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
x
x
x
Sở Xây
dựng
7
1.001751
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại
Giấy phép xe tập lái
x
x
x
Sở Xây
dựng
8
1.005210
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có
sự thay đổi về tên của cơ sở
đào tạo
x
x
x
Sở Xây
dựng

14
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
9
1.004993
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
x
x
x
Sở Xây
dựng
10
1.001777
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
x
x
x
Sở Xây
dựng
11
1.001623
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe
đào tạo, lưu lượng đào tạo và
thay đổi địa điểm đào tạo
x
x
x
Sở Xây
dựng
12
2.000769
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ cho người điều
khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ
(trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã
cấp chứng chỉ không còn hoạt
động)
x
x
x
Sở Xây
dựng
13
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn,
xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ
x
x
x
Sở Xây
dựng
(Theo Quyết định số 822/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

15
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
14
1.000660
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
x
x
x
Sở Xây
dựng
15
1.000672
Công bố lại bến xe khách
x
x
x
Sở Xây
dựng
16
1.005021
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà một
lưỡi chở hành khách và xe ô tô
x
x
x
Sở Xây
dựng
(Theo Quyết định số1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
17
1.013276
Chấp thuận bổ sung nút giao
đấu nối vào đường cao tốc
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
18
1.002798
Phê duyệt phương án tổ chức
giao thông trước khi đưa đường
cao tốc vào khai thác; Phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung
phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc trong thời gian
khai thác
x
x
x
Sở Xây
dựng
19
1.013277
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường
bộ không có trong các quy
hoạch
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh

16
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
IV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Theo Quyết định số 649/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.014783
Cấp giấy phép lưu thông vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy
x
x
x
Sở Xây
dựng
(Theo Quyết định số 1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
2
1.115407
Kiểm tra chất lượng hàng hóa
vật liệu xây dựng nhập khẩu có
mức độ rủi ro cao
x
x
x
Sở Xây
dựng
V. LĨNH VỰC NHÀ Ở
(Theo Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.012883
Chuyển đổi công năng nhà ở
đối với nhà ở xây dựng trong
dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
2
1.012885
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà
đầu tư làm chủ đầu tư đối với
dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn
vốn đầu tư công
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
3
1.012887
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư
x
x
x
x
UBND

17
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
theo quy định tại điểm c khoản
2 Điều 198 của Luật Nhà ở
2023
cấp tỉnh
4
1.012890
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
tại Việt Nam cho cá nhân, tổ
chức nước ngoài
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
5
1.012892
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp chưa có
hợp đồng thuê nhà ở
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
6
1.012897
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp nhận
chuyển quyền thuê nhà ở
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
7
1.012898
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp ký lại
hợp đồng thuê
x
x
x
Sở Xây
dựng
8
1.012893
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
9
1.012894
Giải quyết bán phần diện tích
nhà đất sử dụng chung của nhà
ở cũ thuộc tài sản công
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
VI. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Theo Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

18
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
1
1.013237
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Tổ
chức xã
hội - nghề
nghiệp
2
1.013219
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
x
x
x
x
Sở Xây
dựng
3
1.013217
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
x
x
x
x
Sở Xây
dựng
4
1.013222
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
x
x
x
x
Sở Xây
dựng
5
1.013224
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài.
x
x
x
x
Sở Xây
dựng
6
1.013236
Cấp giấy phép xây dựng mới, có
thời hạn đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế

19
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
trong đô thị/Dự án)
7
1.013231
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng
lẻ (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế
8
1.013238
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo, đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế

20
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
trong đô thị/Dự án).
9
1.013230
Cấp giấy phép xây dựng di dời
đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế
10
1.013233
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế
11
1.013235
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình không theo
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý

21
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Khu kinh
tế
VII. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
(Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.012900
Cấp giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản
x
x
x
Sở Xây
dựng
2
1.012901
Cấp lại giấy phép hoạt động
của Sàn giao dịch bất động sản
(trong trường hợp Giấy phép bị
mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu
hủy, bị hỏng)
x
x
x
Sở Xây
dựng
3
1.012902
Cấp lại giấy phép hoạt động
của Sàn giao dịch bất động sản
(trong trường hợp thay đổi
thông tin của sàn)
x
x
x
Sở Xây
dựng
4
1.012903
Thông báo quyền sử dụng đất
đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự
án bất động sản đủ điều kiện
x
x
x
Sở Xây
dựng

22
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
chuyển nhượng cho cá nhân tự
xây dựng nhà ở
5
1.013777
Cho phép chuyển nhượng toàn
bộ hoặc một phần dự án bất
động sản
x
x
x
x
UBND
cấp tỉnh
6
1.012905
Thông báo nhà ở hình thành
trong tương lai đủ điều kiện
được bán, cho thuê mua
x
x
x
Sở Xây
dựng
7
1.012906
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản
x
x
x
x
Sở Xây
dựng
8
1.012907
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong
trường hợp chứng chỉ bị cháy,
bị mất, bị rách, bị hủy hoại do
thiên tai hoặc lý do bất khả
kháng khác)
x
x
x
x
Sở Xây
dựng
9
1.012910
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong
trường hợp chứng chỉ cũ đã hết
hạn hoặc gần hết hạn)
x
x
x
x
Sở Xây
dựng
B. DÙNG CHUNG CẤP TỈNH - CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

23
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
(Theo Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.009794
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ
quan chuyên môn về xây dựng
tại địa phương
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế; UBND
cấp xã
II. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
(Theo Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.014158
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư
tổ chức lập
x
x
x
x
x
UBND
tỉnh, Ban
Quản lý
Khu kinh
tế; UBND
cấp xã
(Theo Quyết định số 898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
2
1.014155
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn
do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ
chức lập
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế; UBND
cấp xã

24
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
3
1.014159
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn
x
x
x
x
Sở Xây
dựng,
UBND
cấp xã
(Theo Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
4
1.014157
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư
tổ chức lập
x
x
x
x
Sở Xây
dựng; Ban
Quản lý
Khu kinh
tế; UBND
cấp xã
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Theo Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng /Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng điều chỉnh;
x
x
x
x
Sở XD,
Sở CT, Sở
NN&MT;
BQL Khu
kinh tế/Cơ
quan
chuyên
môn về
XD thuộc
UBND

25
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
cấp xã
IV. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
(Theo Quyết định số1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
2.001921
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước, phương án tổ chức thi
công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền
chính trị; chấp thuận xây dựng,
lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng
chung trong phạm vi bảo vệ kết
câu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình
đường bộ khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ giới hạn, xe
quá tải trọng, xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
x
x
x
Sở Xây
dựng,
UBND
cấp xã
2
1.013274
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục
đích khác
x
x
x
Sở Xây
dựng,
UBND
cấp xã

26
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
3
1.000314
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
x
x
x
Sở Xây
dựng,
UBND
cấp xã
V. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Theo Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.115949
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
x
x
x
Sở Xây
dựng,
UBND
cấp xã
2
1.009465
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông đường thủy
nội địa
x
x
x
Sở Xây
dựng;
Cảng vụ
ĐTNĐ/U
BND cấp
xã
C. CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Theo Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

27
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
1
1.009452
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng bến thủy nội địa
x
x
x
UBND
cấp xã
2
1.009453
Cho ý kiến về thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang
sông, kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân
sinh
x
x
x
UBND
cấp xã
3
1.115950
Công bố mở bến thủy nội địa,
bến khách ngang sông, kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa
phục vụ thi công công trình, dự
án và bến dân sinh
x
x
x
x
UBND
cấp xã
II. LĨNH VỰC NHÀ Ở
(Theo Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.014632
Đăng ký mua, thuê mua, thuê
nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia
đình, cá nhân tự xây dựng hoặc
cải tọa, sửa chữa nhà ở
x
x
x
UBND
cấp xã,
VPĐKĐ,
Công an
xã

28
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Theo Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1
1.013225
Cấp giấy phép xây dựng mới, có
thời hạn đối với công trình cấp
III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
x
x
x
x
UBND
cấp xã/
Ban Quản
lý Khu
kinh tế

29
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
2
1.013226
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III,
cấp IV và công trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công
trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
x
x
x
x
UBND
cấp xã/
Ban Quản
lý Khu
kinh tế
3
1.013229
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình
cấp III, cấp IV và công trình nhà
ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá
nhân (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ của hộ gia
x
x
x
x
UBND
cấp xã/
Ban Quản
lý Khu
kinh tế

30
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
đình, cá nhân
4
1.013232
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
x
x
x
x
UBND
cấp xã/
Ban Quản
lý Khu
kinh tế
5
1.013227
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở
x
x
x
x
UBND
cấp xã/
Ban Quản
lý Khu
kinh tế

31
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Cơ quan
thực hiện
Ghi
chú
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
riêng lẻ.
6
1.013228
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
x
x
x
x
UBND
cấp xã/
Ban Quản
lý Khu
kinh tế

32
PHẦN B.
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG,
ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
(Theo Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới - 1.001322
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp
mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
* Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ trong
ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập
phiếu kiểm soát quá trình kiểm tra, đánh giá, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
- Trường hợp nộp qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ,
nếu chưa đầy đủ theo quy định, Sở Xây dựng thông báo cho tổ chức thành lập cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra,
đánh giá thực tế.
* Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 08 ngày kể từ
ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ thể như sau:
- Sở Xây dựng kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy định
về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ
sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản.
- Sở Xây dựng đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra, đánh
giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
33
sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Nội dung kiểm tra, đánh giá ghi
nhận vào biên bản. Khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra, đánh giá
được thay thế bằng kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ
chức đánh giá sự phù hợp.
- Tổng hợp kết quả và ghi nhận các nội dung.
* Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Xây dựng
thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Xây
dựng ghi rõ lý do vào biên bản gửi tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
* Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá
thực tế đạt yêu cầu, Sở Xây dựng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
* Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu
cầu
- Việc khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại
được thực hiện trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung
không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu.
- Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Xây dựng.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Xây
dựng thực hiện từ bước kiểm tra, đánh giá thực tế. Trường hợp kết quả kiểm tra,
đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ
điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
34
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
- Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm
định thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra.
- Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá
sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù
hợp).
- Danh sách trích ngang nhân lực.
- Danh sách thiết bị kiểm tra.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức thành lập cơ sở
đăng kiểm.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
35
- Mẫu Văn bản đề nghị.
- Mẫu Danh sách trích ngang.
- Mẫu Danh sách thiết bị.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác
xã được thành lập theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
- Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá
sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù
hợp).
- Danh sách trích ngang nhân lực.
- Danh sách thiết bị kiểm tra.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.

36
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

37
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao) đối
với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm
định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao) đối
với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm
định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
≥ 4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài cùng đến
mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất
công trình cố định) của xưởng kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối thiểu
đối với các dây chuyền kiểm định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối thiểu
đối với các dây chuyền kiểm định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định và xe chờ
cấp kết quả kiểm định
Có
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Có
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ giới với cơ
sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy
chứng nhận.

38
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện
thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

39
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng
kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn
hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.

40
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Đối với nhận trực tiếp,trực tuyến, BCCI:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 13 ngày.
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở (trực tiếp, qua dịch
vụ bưu chính công ích, dịch vụ
công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
10 ngày
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
01 ngày
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây dựng
1/2 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN và TKQ Sở Xây
dựng (tại Trung tâm PVHCC
tỉnh)
Văn thư
Sở Xây dựng
1/2 ngày
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính

41
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở Xây dựng
(nơi có thẩm quyền giải quyết)
Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
1/2 ngày
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở Xây dựng
Văn phòng
Sở Xây dựng
1/2 ngày
3
Giao chuyên viên giải quyết hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
1/2 ngày
4
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Công chức
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
09 ngày
5
Ký tắt hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
01 ngày
6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
01 ngày
9
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư
Sở Xây dựng
1/2 ngày
11
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
42
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới - 1.001296
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành
chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với
nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm
bảo điều kiện hoạt động;
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Xây
dựng thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới;
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở
Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo
cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Xây
dựng thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa
điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm
định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị
thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, thực hiện
theo trình tự, thủ tục như cấp mới. Mã số cơ sở đăng kiểm ghi trong giấy chứng
nhận đủ điều kiện là mã số được cấp trước đây;
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở
Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo
theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-
BXD cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, thực hiện theo
43
trình tự, thủ tục như cấp mới. Mã số cơ sở đăng kiểm ghi trong giấy chứng nhận
đủ điều kiện là mã số được cấp trước đây.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng,
Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới bị mất hoặc cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền
kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: Văn bản đề nghị kèm theo bản thông
tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới bị hỏng:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị hỏng.
- Trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính ghi trên giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
+ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành
chính.
44
- Trường hợp do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền
kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm
tra;
+ Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá
sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù
hợp);
+ Danh sách trích ngang nhân lực;
+ Danh sách thiết bị kiểm tra.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: 03 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác
xã được thành lập theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
45
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới bị mất hoặc cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền
kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: Văn bản đề nghị kèm theo bản thông
tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới bị hỏng:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị hỏng.
- Trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính ghi trên giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
+ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành
chính.
- Trường hợp do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hôi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
+ Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá
sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù
hợp);
+ Danh sách trích ngang nhân lực;
+ Danh sách thiết bị kiểm tra.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.

46
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

47
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao) đối
với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm
định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao) đối
với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm
định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
≥ 4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài cùng đến
mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất
công trình cố định) của xưởng kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối
thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối
thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định và xe chờ
cấp kết quả kiểm định
Có
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Có
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ giới với cơ
sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy
chứng nhận.

48
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện
thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

49
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng
kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn
hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.

50
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
* Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa
giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm
định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc (16 giờ)
+ Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
06 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính

51
+ Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
01 giờ
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
01 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
06 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
- Nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến:
03 ngày làm việc (24 giờ)
+ Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở (trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến)
Trung tâm PVHCC
tỉnh
04 giờ

52
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn Sở Xây
dựng
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
+ Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
12 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính

53
* Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa
điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền
kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm
định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
a) Thời hạn giải quyết: Đối với nhận trực tiếp,trực tuyến, BCCI:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 13 ngày.
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
1/2 ngày
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
10 ngày
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
01 ngày
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
1/2 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN và TKQ Sở Xây dựng
(tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
Văn thư Sở Xây
dựng
1/2 ngày
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Sở Xây dựng (nơi có
Trung tâm
PVHCC cấp xã
1/2 ngày

54
thẩm quyền giải quyết)
(nơi nhận hồ sơ)
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
thuộc Sở Xây dựng
Văn phòng Sở
Xây dựng
1/2 ngày
3
Giao chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
1/2 ngày
4
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
09 ngày
5
Ký tắt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
01 ngày
6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
01 ngày
9
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Văn thư
Sở Xây dựng
1/2 ngày
11
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
55
3. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy - 1.013105
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp
mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
* Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ trong
ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở kiểm định khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập
thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá
thực tế;
- Trường hợp nộp qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Xây
dựng kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo cho
tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập
thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá
thực tế.
* Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 08 ngày kể từ
ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ như sau:
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy để ghi
nhận vào biên bản;
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt
động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và tổng hợp kết quả
kiểm tra, đánh giá ghi nhận các nội dung tương ứng vào biên bản.
* Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Xây dựng
thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Xây
dựng ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
56
* Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá
thực tế đạt yêu cầu, Sở Xây dựng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; mã số cơ sở kiểm định khí thải.
* Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu
cầu
- Việc khắc phục và kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 03
tháng kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này,
để tiếp tục, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục
lại từ đầu;
- Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở kiểm
định khí thải gửi văn bản đề nghị tới Sở Xây dựng. Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Xây dựng thực hiện các bước
quy định. Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, nêu rõ lý
do không đạt và kết luận cơ sở kiểm định khí thải không đủ điều kiện hoạt động,
dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng,
Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
57
- Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
- Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kiểm tra;
- Danh sách trích ngang nhân lực;
- Danh sách thiết bị kiểm tra.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Tiếp nhận hồ sơ : 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức thành lập cơ sở
kiểm định khí thải.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp
tác xã được thành lập theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường
bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
58
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
- Danh sách trích ngang nhân lực;
- Danh sách thiết bị kiểm tra.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.

59
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: …………
(2)
………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

60
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị
trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
Có
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
Có
4
Khu vực kiểm định
Có
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
Có
....
(1) .......
cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức
thành lập cơ sở kiểm định khí thải
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2) Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới
giấy chứng nhận.

61
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện
thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

62
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng
kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn
hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.

63
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Đối với nhận trực tiếp,trực tuyến, BCCI:
- Tiếp nhận hồ sơ : 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 13 ngày.
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm PVHCC
tỉnh
1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
1/2 ngày
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
10 ngày
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
+ Trường hợp chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ; dự thảo văn bản
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ (trong thời hạn 03
ngày);
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: xem xét, kiểm tra thực
tế, thẩm định, dự thảo kết quả
để cho tổ chức, công dân.
Lãnh đạo
Phòng Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
01 ngày
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
1/2 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Bộ phận TN và TKQ
Sở Xây dựng (tại Trung tâm
PVHCC tỉnh)
Văn thư
Sở Xây dựng
1/2 ngày
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
-

64
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở Xây dựng
(nơi có thẩm quyền giải quyết)
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
1/2 ngày
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở Xây dựng
Văn phòng
Sở Xây dựng
1/2 ngày
3
Giao chuyên viên giải quyết hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
1/2 ngày
4
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Công chức
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
09 ngày
5
Ký tắt hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
01 ngày
6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
01 ngày
7
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư
Sở Xây dựng
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
65
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy - 1.013110
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Cơ sở kiểm định khí thải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành
chính:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở kiểm
định khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ Sở Xây dựng
thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở
Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, lập thông
báo cho cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ Sở Xây
dựng thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn cơ sở kiểm định
khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, thực hiện theo trình tự, thủ
tục quy định. Mã số cơ sở kiểm định khí thải ghi trong giấy chứng nhận đủ điều
kiện là mã số được cấp trước đây;
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở
Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo
cho cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, thực hiện theo trình tự,
thủ tục quy định. Mã số cơ sở kiểm định khí thải ghi trong giấy chứng nhận đủ
điều kiện là mã số được cấp trước đây.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
66
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng,
Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất: Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin
về cơ sở kiểm định khí thải;
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Giấy chứng nhận bị hỏng.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới
hành chính ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành
chính.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kiểm
tra;
67
+ Danh sách trích ngang nhân lực;
+ Danh sách thiết bị kiểm tra.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm
việc.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở kiểm định khí thải.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác
xã được thành lập theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình
chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất: Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin
về cơ sở kiểm định khí thải;
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
68
khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Giấy chứng nhận bị hỏng.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới
hành chính ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành
chính.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Danh sách trích ngang nhân lực;
+ Danh sách thiết bị kiểm tra.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.

69
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

70
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị
trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
Có
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
Có
4
Khu vực kiểm định
Có
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
Có
....
(1) .......
cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức
thành lập cơ sở kiểm định khí thải
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2) Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mớigiấy
chứng nhận.

71
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện
thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

72
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng
kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn
hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.

73
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới
hành chính:
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày
làm việc.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 02 ngày làm việc (16 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
06 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
01 giờ

74
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
01 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
06 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa
điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
a) Thời hạn giải quyết: Đối với nhận trực tiếp,trực tuyến, BCCI:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 13 ngày.
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
1/2 ngày

75
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
10 ngày
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
01 ngày
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
1/2 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN và TKQ Sở Xây dựng
(tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
Văn thư Sở Xây
dựng
1/2 ngày
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Sở Xây dựng (nơi có
thẩm quyền giải quyết)
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
1/2 ngày
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
thuộc Sở Xây dựng
Văn phòng Sở
Xây dựng
1/2 ngày
3
Giao chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
1/2 ngày
4
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
09 ngày
5
Ký tắt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
01 ngày
6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
01 ngày
9
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Văn thư
Sở Xây dựng
1/2 ngày
11
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
76
(Theo Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
5. Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường
bộ - 1.001319
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Cá nhân đề nghị cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ công
Quốc gia.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm
quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt
yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp
nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận
qua dịch vụ bưu chính;
+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu
cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp mới chứng
chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông
báo gửi cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2026/TT-BXD.
- Chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được
trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy
được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính).
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.

77
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng,
Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện
giao thông đường bộ:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu
cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BxD.
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công
việc chuyên môn chứng nhận xe cải tạo trong trường hợp đã được cấp chứng chỉ
thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới còn hiệu lực và đã hoàn
thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo từ ngày 01 tháng
01 năm 2025 đến trước thời điểm Thông tư số 22/2026/TT-BXD có hiệu lực do
Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản sao Thông báo hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe
cơ giới cải tạo.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
78
(5) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
Sở Xây dựng cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc
chuyên môn:
- Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Lý lịch chuyên môn.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có bằng tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng;
- Cá nhân được đánh giá đạt yêu cầu khóa tập huấn đăng kiểm viên và
kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-
BXD.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện
giao thông đường bộ:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu

79
cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BxD.
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện
công việc chuyên môn chứng nhận xe cải tạo trong trường hợp đã được cấp
chứng chỉ thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới còn hiệu lực và
đã hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo từ ngày 01
tháng 01 năm 2025 đến trước thời điểm Thông tư số 22/2026/TT-BXD có hiệu
lực do Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

80
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)
1
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: ....................................
Căn cứ Thông tư số ..../2026/TT-BXD ngày .../.. ./2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ.
Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số..........................
ngày......tháng ........năm.........
2
;
1. Họ và tên:......................................; Ngày sinh: ........................................
2. Số Căn cước: .............................................................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................................................
4. Số điện thoại/Email: .........................................................................
5. Số Giấy phép lái xe ô tô
3
:..........................................................................
6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý do
4
: ...................................................................
8. Đề nghị nhận kết quả: Bản điện tử □ Bản giấy □
9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trựctiếp □ Qua bưu chính □
(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông
tin, địa chỉ nhận: )
Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;
2
Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;
3
Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều
4 Thông tư này;
4
Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng.

81
Ảnh 4x6
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
- Họ và tên: ..............................................................................................
- Ngày sinh: ................................................................……...
- Số Căn cước: ............................................................……..
- Trình độ chuyên môn………….............................................................
- Đơn vị công tác
5
:…………………. ......................................................
- Số điện thoại: ……………Email:………………………...
5
Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác
nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;
1. Đào tạo chuyên môn:
TT
Tên trường đào tạo
Thời gian
Ngành/
chuyên ngành
Trình độ
2. Đào tạo nghiệp vụ:
TT
Tên khóa tập huấn
Địa điểm
Đơn vị tập huấn
Thời gian
(từ ... đến ...)
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
TT
Đơn vị công tác
Chức vụ
Thời gian (từ ... đến ...)
Ghi chú

82
6
Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp
luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy
đủ tại mục này;
4. Khen thưởng, kỷ luật
6
:
TT
Hình thức khen thưởng,
kỷ luật
Số, ngày ra
quyết định
Thời hạn kỷ
luật
Cơ quan
ra quyết định
5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
………………………………………………………………………………………….

83
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1.Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi xác định như sau:
- Về chuyên môn:..................................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ:........................................................................................
2.Phẩm chất đạo đức:.............................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Xác nhận của tổ chức quản lý người đề
nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên
7
, ngày.... tháng.... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
7
Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.

84
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 40 giờ
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
28 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
28 giờ

85
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
86
6. Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
- 1.013071
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Cá nhân đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận
Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ công
Quốc gia.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm
quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt
yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp
nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận
qua dịch vụ bưu chính;
+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu
cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp lại chứng chỉ
đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2026/TT-BXD.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông
báo gửi cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2G26/TT-BXD.
- Chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả
bằng bản điện tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy
được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính).
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
87
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng,
Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên mất, hỏng, có nội dung sai thông tin:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên (áp
dụng với trường hợp bị hỏng, có nội dung sai thông tin).
- Trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm g hoặc điểm h khoản 1
Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BXD:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu
cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu
lực sau ngày 01/7/2026), trước khi hết hiệu lực cá nhân làm thủ tục đề nghị cấp
lại chứng chỉ đăng kiểm với thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên.
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu

88
lực trước ngày 01/7/2026), thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu
cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BxD.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
Sở Xây dựng cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc
chuyên môn:
- Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Lý lịch chuyên môn.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cá nhân thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10
Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Cá nhân Đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy
định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD (áp dụng đối với trường hợp quy định tại
điểm b và diểm d khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD);
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm

89
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên mất, hỏng, có nội dung sai thông
tin:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên (áp
dụng với trường hợp bị hỏng, có nội dung sai thông tin).
- Trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm g hoặc điểm h khoản 1
Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BXD:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu
cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu
lực sau ngày 01/7/2026), trước khi hết hiệu lực cá nhân làm thủ tục đề nghị cấp
lại chứng chỉ đăng kiểm với thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Chứng chỉ đăng kiểm viên.
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu
lực trước ngày 01/7/2026), thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu
cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BxD.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

90
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)
8
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: ....................................
Căn cứ Thông tư số ..../2026/TT-BXD ngày .../.. ./2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ.
Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số..........................
ngày......tháng ........năm.........
9
;
1. Họ và tên:......................................; Ngày sinh: .......................................
2. Số Căn cước: .............................................................................................
3. Địa chỉ:......................................................................................................
4. Số điện thoại/Email: .........................................................................
5. Số Giấy phép lái xe ô tô
10
: ........................................................................
6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý do
11
: ..................................................................
8. Đề nghị nhận kết quả: Bản điện tử □ Bản giấy □
9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trựctiếp □ Qua bưu chính □
(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông
tin, địa chỉ nhận: ………………………)
Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
8
Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;
9
Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;
10
Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều
4 Thông tư này;
5
Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng.

91
Ảnh 4x6
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
- Họ và tên: ..............................................................................................
- Ngày sinh: ................................................................……...
- Số Căn cước: ............................................................……..
- Trình độ chuyên môn………….............................................................
- Đơn vị công tác
12
:…………………......................................................
- Số điện thoại: ……………Email:………………………...
12
Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác
nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;
1. Đào tạo chuyên môn:
TT
Tên trường đào tạo
Thời gian
Ngành/
chuyên ngành
Trình độ
2. Đào tạo nghiệp vụ:
TT
Tên khóa tập huấn
Địa điểm
Đơn vị tập huấn
Thời gian
(từ ... đến ...)
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
TT
Đơn vị công tác
Chức vụ
Thời gian (từ ... đến ...)
Ghi chú

92
13
Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp
luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy
đủ tại mục này;
4. Khen thưởng, kỷ luật
13
:
TT
Hình thức khen thưởng,
kỷ luật
Số, ngày ra
quyết định
Thời hạn kỷ
luật
Cơ quan
ra quyết định
5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
………………………………………………………………………………………….

93
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên........., Tôi xác định như sau:
- Về chuyên môn:..................................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ:........................................................................................
2. Phẩm chất đạo đức:............................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Xác nhận của tổ chức quản lý người đề
nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên
14
, ngày.... tháng.... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
14
Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.

94
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 40 giờ
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
28 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
28 giờ

95
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
(Theo Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
7. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định - 1.013089
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính tới Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới (sau đây gọi chung là Cơ sở đăng kiểm).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và trả kết quả trong
thời gian tối đa 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ. Cụ thể như sau:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cơ sở đăng kiểm kiểm tra đối chiếu sự phù
hợp của ảnh xe thực tế nộp trong hồ sơ với ảnh xe mẫu đã được chứng nhận đối
với xe nhập khẩu hoặc xe sản xuất, lắp ráp. Lập phiếu kiểm soát, lập phiếu hồ sơ
phương tiện và hồ sơ phương tiện.
Việc lập Phiếu hồ sơ phương tiện được phần mềm tự động lập căn cứ trên cơ
sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Cơ sở đăng kiểm thông báo cho người
nộp hồ sơ.
- Trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm
căn cứ hồ sơ đề nghị thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử, tem
kiểm định.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cơ sở đăng kiểm
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
96
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
Giấy tờ phải nộp:
- Ảnh chụp số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản chà số khung, số động
cơ của xe (được dán trên Phiếu xuất xưởng hoặc Giấy chứng nhận/Thông báo
miễn kiểm tra chất lượng xe nhập khẩu).
- Ảnh chụp xe bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc khoảng từ 30 độ đến 45
độ phía trước và phía sau (thể hiện rõ biển số xe). Ảnh chụp phải đảm bảo có độ
phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian thực khi chụp (gồm
ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu 75% diện tích
khung ảnh.
- Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (xe sản xuất trong nước)
hoặc bản sao Thông báo miễn/Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (xe
nhập khẩu). Người nộp hồ sơ chỉ nộp trong trường hợp dữ liệu của Cục Đăng
kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan.
Giấy tờ phải xuất trình:
- Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau: Bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy hẹn được tích
hợp trên tài khoản định danh điện tử VNeID, VneTraffic).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu áp lực (đối với xe có
lắp các thiết bị này).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu
cầu
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ sở đăng kiểm.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
97
- Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử.
- Tem kiểm định.
(9) Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo
Thông tư số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức
thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3
Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn.
- Giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định
lần đầu: 46.000 đồng/xe.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối tượng xe miễn kiểm định là xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng chưa qua sử dụng, có năm sản xuất đến năm nộp hồ sơ miễn
kiểm định dưới 02 năm (năm sản xuất cộng 01 năm), trừ trường hợp: xe đã cải
tạo, xe chưa được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
trong sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
‐ Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện.
‐ Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
‐ Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt
về an toàn.
‐ Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm

98
ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
‐ Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
‐ Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho
xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá: Không.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
0,5 giờ
Viên chức
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
0,5 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ

99
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả
Văn thư
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Cơ sở đăng kiểm
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức
đến Phòng Chuyên môn Cơ sở đăng
kiểm
Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả
kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
0,5 giờ
Viên chức Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
0,5 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả
kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
100
8. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho
xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời - 1.005103
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Người nộp hồ sơ nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính tới Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới (sau đây gọi chung là Cơ sở đăng kiểm).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
Cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra, đánh giá hồ sơ ngay trong ngày nhận
được hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Đối với hồ sơ kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: trường hợp hồ sơ kiểm định
đạt yêu cầu thì cơ sở đăng kiểm thông báo thời gian kiểm định xe trên hệ thống
trực tuyến hoặc thông báo trực tiếp cho người nộp hồ sơ hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính. Cơ sở đăng kiểm lập phiếu kiểm soát.
Trường hợp hồ sơ kiểm định không đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm thông báo
không đạt trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính cho người nộp hồ sơ.
+ Đối với hồ sơ kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: Trường hợp hồ sơ kiểm
định đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm lập giấy hẹn lịch kiểm định gửi cho người
nộp hồ sơ; lập phiếu kiểm soát kiểm định.
Trường hợp hồ sơ kiểm định không đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm thông báo
trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho
người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp xe chưa có dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm
Việt Nam (như xe tịch thu, thanh lý bán đấu giá) thì cơ sở đăng kiểm lập bản xác
nhận thông số kỹ thuật của xe đính kèm các tài liệu về thông số kỹ thuật, năm
sản xuất của xe (tài liệu công bố của nhà sản xuất hoặc kết quả giám định của tổ
chức có thẩm quyền) để làm căn cứ lập hồ sơ phương tiện.
- Thực hiện kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng:
Cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra, đối chiếu thực tế phương tiện với hồ
sơ đề nghị, trường hợp thông tin thể hiện trên chứng nhận đăng ký xe không
đúng với biển số xe, màu biển số xe hoặc với xe thực tế thì cơ sở đăng kiểm gửi
thông báo trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp cho người nộp hồ sơ, đồng
thời cập nhật thông tin vào phần mềm quản lý phương tiện vi phạm của Cục
Đăng kiểm Việt Nam.
Trường hợp phát hiện thông tin trên bản sao: Phiếu kiểm tra chất lượng
xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp trong nước) hoặc Thông báo miễn kiểm
tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối
101
với xe nhập khẩu) hoặc xe thực tế hoặc dữ liệu về thông số kỹ thuật của chứng
nhận đăng ký xe khác với dữ liệu xe sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu của Cục Đăng
kiểm Việt Nam; hoặc thông tin của xe cải tạo khác với xe thực tế thì cơ sở đăng
kiểm thông báo cho người nộp hồ sơ, đồng thời thông báo cho Cục Đăng kiểm
Việt Nam hoặc Cơ sở đăng kiểm chứng nhận xe cải tạo, cơ quan đăng ký xe để
phối hợp xử lý. Cơ sở đăng kiểm chỉ thực hiện việc lập hồ sơ phương tiện sau
khi có thông tin phù hợp.
Trường hợp xe thực tế phù hợp với hồ sơ đề nghị, cơ sở đăng kiểm lập
phiếu hồ sơ phương tiện đối với xe kiểm định lần đầu (trừ trường hợp xe có
chứng nhận đăng ký tạm thời), lập hồ sơ phương tiện và thực hiện kiểm định.
- Cấp kết quả kiểm định:
Trong ngày làm việc đối với trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm
hoặc trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá đối
với trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm, cơ sở đăng kiểm cấp giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không đạt, cụ thể
như sau:
+ Trường hợp xe có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu: cơ sở đăng kiểm
thực hiện lập thông báo kết quả trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp cho
người nộp hồ sơ, nhập nội dung không đạt vào phần mềm quản lý phương tiện
vi phạm của Cục Đăng kiểm Việt Nam để đưa thông tin phương tiện có kết quả
kiểm định không đạt ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá đối với trường
hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp
kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm.
+ Trường hợp xe có kết quả kiểm định đạt yêu cầu: cơ sở đăng kiểm cấp
giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử và dán tem kiểm định.
Trường hợp phương tiện có kết quả kiểm định không đạt được kiểm định
lại và có kết quả kiểm định đạt yêu cầu thì cơ sở đăng kiểm thực hiện việc gỡ
thông tin không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cơ sở đăng kiểm
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến.
102
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
* Đối với Kiểm định lần đầu:
- Giấy tờ phải nộp:
+ Ảnh chụp số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản chà số khung, số động
cơ của xe được dán trên Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với xe sản
xuất, lắp ráp hoặc Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe nhập khẩu.
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm theo mẫu số 02 của
Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD (đối với trường
hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm).
+ Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp
ráp trong nước) hoặc bản sao Thông báo miễn hoặc Giấy chứng nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập khẩu) hoặc bản chính
giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo). Người nộp hồ sơ chỉ nộp
trong trường hợp dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc
gặp sự cố khách quan.
- Giấy tờ xuất trình:
+ Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau: Bản chính chứng
nhận đăng ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy
hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy hẹn
được tích hợp trên tài khoản định danh điện tử VNeID, VneTraffic)..
+ Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu áp lực (đối với xe có
lắp các thiết bị này).
* Đối với Kiểm định định kỳ:
- Giấy tờ phải nộp: Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm theo
mẫu số 02 của Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD
(đối với trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm).
- Giấy tờ xuất trình:
+ Giấy tờ về đăng ký xe: Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có
chứng thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký
xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản
định danh điện tử VNeID, VNeTraffic.
+ Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu áp lực (đối với xe có
lắp các thiết bị này).
* Đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời:
- Giấy tờ phải nộp:
+ Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (chỉ nộp khi dữ liệu của
103
Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan) đối với
trường hợp xe sản xuất, lắp ráp trong nước; xe nghiên cứu, phát triển có nhu cầu
tham gia giao thông;
+ Văn bản đề nghị kiểm định và Bản thông số kỹ thuật theo Mẫu số 01 Phụ
lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD, Bản dịch thuật tiếng
Việt có chứng thực Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước
ngoài đối với trường hợp xe nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải;
+ Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất trong
nước hoặc nước ngoài đối với trường hợp xe di chuyển giữa các địa điểm (kho,
cửa khẩu, cảng, nhà máy, đại lý bán xe, nơi đăng ký xe).
- Giấy tờ xuất trình: Chứng nhận đăng ký xe tạm thời hoặc bản sao có
chứng thực (hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) chứng nhận
đăng ký xe tạm thời.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định
đạt yêu cầu.
- Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong
ngày nhận được hồ sơ hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ
khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ sở đăng kiểm.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận kiểm định.
- Tem kiểm định.
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt).
(9) Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo
Thông tư số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức
thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3
Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
104
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-
BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Phương tiện không thuộc danh sách bị từ chối kiểm định theo khoản 1 Điều
43 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Phương tiện đáp ứng các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô, rơ moóc, xe
chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trong
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng
(QCVN 122:2024/BGTVT; QCVN 13:2024/BGTVT).
- Phương tiện không có lỗi thiết kế, lắp ráp đã bị triệu hồi trên hệ thống của
Cục Đăng kiểm VN mà chưa thực hiện khắc phục.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
105
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và
xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ
giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ
tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
* Đối với Kiểm định lần đầu:
- Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe nhập khẩu.
- Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm theo mẫu số 02 của
Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD (đối với trường
hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm).
* Đối với Kiểm định định kỳ:
Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm theo mẫu số 02 của Phụ
lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD (đối với trường hợp
kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm).
* Đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời:
Văn bản đề nghị kiểm định và Bản thông số kỹ thuật theo Mẫu số 01 Phụ
lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD, Bản dịch thuật tiếng
Việt có chứng thực Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước
ngoài đối với trường hợp xe nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải;
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận kiểm định.
- Tem kiểm định.
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt).

106
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số
/2026/TT-BXD ngày
tháng
năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng.
Người đề nghị: ……………………………….……………..
Địa chỉ: ……………………………………………………….
Điện thoại: ………………; Email:………………………………
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện
được liệt kê ở bảng sau:
STT
Biển số xe
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn kiểm
định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh
(1)
: ……………………………………………..
Thời gian kiểm định: ………………………………………………….
Địa điểm kiểm định: …………………………………………………
……., ngày… tháng… năm ....
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Người đề nghị mô tả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều
dài, chiều rộng, loại mặt đường.

107
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
(CƠ SỞ NHẬP KHẨU)
Số: ..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Cơ sở nhập khẩu: ……………………………………………….............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………… Email: ………………………..................
Người liên hệ: ....................................... Số điện thoại: ...........................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới do công ty chúng tôi
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi kèm văn bản này bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy
rà trước khi thử nghiệm khí thải và bản dịch thuật có chứng thực giấy chứng nhận xuất
xưởng của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp là hoàn toàn chính xác, đồng thời cam kết
tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên
đường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
……, ngày …. tháng…..năm…..
Cơ sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

108
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
- Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt
yêu cầu.
- Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong
ngày nhận được hồ sơ hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi
kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
b1) Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: 01 ngày làm việc (08 giờ)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
Viên chức
Cơ sở đăng kiểm
03 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả
Văn thư
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính

109
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Cơ sở Đăng
kiểm
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
01 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng Chuyên môn
Cơ sở Đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở Đăng kiểm
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở Đăng kiểm
01 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
b2) Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc
kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu (16 giờ)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ

110
Lãnh đạoPhòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
02 giờ
Viên chức
Cơ sở đăng kiểm
06 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả
Văn thư
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Cơ sở đăng
kiểm
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng Chuyên môn
Cơ sở đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ và Trả kết quả
của Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
Lãnh đạoPhòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
02 giờ
Viên chức Cơ sở
đăng kiểm
04 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
02 giờ

111
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ và Trả kết quả
của Cơ sở Đăng
kiểm
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
112
9. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm kiểm
định lần đầu, kiểm định định kỳ và xe có đăng ký tạm thời) - 1.013101
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Người nộp hồ sơ nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
tới Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, Cơ sở kiểm định khí thải (sau đây gọi chung là Cơ sở
đăng kiểm).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
* Trường hợp không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm:
Áp dụng đối với trường hợp kiểm định lần đầu với xe có thời gian tính từ năm
sản xuất không quá 05 năm (trừ trường hợp: xe đã cải tạo động cơ, hệ thống xử lý khí
thải; xe không có trong cơ sở dữ liệu về chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam).
Cơ sở đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ trong thời gian tối đa 04
giờ làm việc:
+ Trường hợp hồ sơ kiểm định không đạt yêu cầu: Cơ sở đăng kiểm thông báo
trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho người nộp
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu: Cơ sở đăng kiểm lập phiếu kiểm soát.
Căn cứ hồ sơ đề nghị đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm thực hiện trình tự cấp Giấy chứng
nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử trên hệ thống trực tuyến.
* Trường hợp phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm:
Áp dụng đối với các trường hợp: Kiểm định lần đầu với xe có thời gian tính từ
năm sản xuất trên 05 năm; xe đã cải tạo động cơ, hệ thống xử lý khí thải; xe không
có trong cơ sở dữ liệu về chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường trong sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam; xe kiểm
định định kỳ; xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời.
Người nộp hồ sơ phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm. Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và trả kết quả trong thời gian tối đa 04 giờ làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm thông báo trên hệ thống
trực tuyến hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm thông báo về thời gian kiểm
định khí thải trên hệ thống trực tuyến hoặc thông báo trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính cho người nộp hồ sơ. Đồng thời, cơ sở đăng kiểm lập phiếu kiểm soát.
+ Thực hiện kiểm định khí thải: Cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu xe thực tế
với hồ sơ đề nghị. Trường hợp thông tin thể hiện trên chứng nhận đăng ký xe không
đúng với biển số xe hoặc với xe thực tế, cơ sở đăng kiểm thông báo trên hệ thống trực
113
tuyến hoặc gửi trực tiếp cho người nộp hồ sơ, đồng thời nhập thông tin vào phần mềm
quản lý phương tiện vi phạm của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Trường hợp xe thực tế
phù hợp với hồ sơ đề nghị thì cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm định khí thải. Việc
kiểm định phải được thực hiện đầy đủ các hạng mục kiểm tra khí thải xe mô tô, xe gắn
máy quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
+ Chụp ảnh lưu hồ sơ: Cơ sở đăng kiểm thực hiện chụp ảnh xe tại địa điểm thực
hiện kiểm định, bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ bên
trái, phía trước và bên phải, phía sau (thể hiện rõ biển số xe) để lưu hồ sơ. Ảnh chụp
phải đảm bảo có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian thực
khi chụp 17 (gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu
75% diện tích khung ảnh. Đối với trường hợp xe thay đổi số khung, số động cơ, cơ sở
đăng kiểm chụp thêm ảnh số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản chà số khung, số
động cơ của xe.
- Cấp kết quả kiểm định:
+ Ngay sau khi kết thúc kiểm định khí thải đạt yêu cầu, Cơ sở đăng kiểm cấp
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử trên hệ thống
trực tuyến
+ Trường hợp kết quả kiểm định khí thải không đạt yêu cầu, Cơ sở đăng kiểm
thông báo trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp cho người nộp hồ sơ; nhập nội
dung không đạt vào phần mềm quản lý phương tiện vi phạm của Cục Đăng kiểm Việt
Nam để đưa thông tin phương tiện có kết quả kiểm định không đạt ngay sau khi kết
thúc việc kiểm tra, đánh giá.
+ Trường hợp xe kiểm định lại đạt yêu cầu, Cơ sở đăng kiểm thực hiện gỡ thông
tin không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm định.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cơ sở đăng kiểm
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
(3) Cách thức thực hiện:
* Nộp hồ sơ:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến.
*Thực hiện kiểm định: Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm hoặc ngoài Cơ sở đăng
kiểm (theo quy định).
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
114
* Đối với Kiểm định lần đầu:
- Giấy tờ phải nộp:
+ Ảnh chụp số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản chà số khung, số động cơ
của xe được dán trên Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với xe sản xuất, lắp ráp
hoặc Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe nhập khẩu;
+ Ảnh chụp xe bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ
bên trái, phía trước và bên phải, phía sau (thể hiện rõ biển số xe), ảnh chụp phải đảm
bảo có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian thực khi chụp
(gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu 75% diện
tích khung ảnh (trừ trường hợp phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm).
+ Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp
trong nước) hoặc bản sao Thông báo miễn hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập khẩu) hoặc bản chính giấy chứng
nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo). Người nộp hồ sơ chỉ nộp trong trường hợp dữ
liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan.
- Giấy tờ xuất trình: Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau: Bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được chứng
thực; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy
hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh điện tử VNeID, VneTraffic).
* Đối với Kiểm định định kỳ:
- Giấy tờ phải nộp: Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo
chỉ nộp trong trường hợp dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được
hoặc gặp sự cố khách quan).
- Giấy tờ xuất trình: Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau: Bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được chứng
thực; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy
hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh điện tử VNeID, VneTraffic).
* Đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời:
- Giấy tờ phải nộp:
+ Trường hợp xe sản xuất, lắp ráp trong nước; xe thuộc đối tượng nghiên cứu,
phát triển có nhu cầu tham gia giao thông đường bộ: Bản sao Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng (chỉ nộp trong trường hợp dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam
chưa chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan);
+ Văn bản đề nghị kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu chạy rà
trước khi thử nghiệm khí thải, bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà
trước khi thử nghiệm khí thải theo mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
tư số 30/2026/TT-BXD cùng bản dịch thuật tiếng Việt có chứng thực phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước ngoài.
115
- Giấy tờ xuất trình: Bản chính Chứng nhận đăng ký xe tạm thời (hoặc bản điện
tử tích hợp trên VNeID).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả
kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá
và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ sở đăng kiểm.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bản điện tử).
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Phương tiện không thuộc danh sách bị cảnh báo vi phạm.
- Đáp ứng tiêu chuẩn về khí thải theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành
(QCVN 99:2025/BNNMT hoặc các QCVN tương đương).
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
* Đối với Kiểm định lần đầu:
- Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe nhập khẩu;
116
- Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo).
* Đối với Kiểm định định kỳ:
Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo chỉ nộp trong trường
hợp dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách
quan).
* Đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời:
Văn bản đề nghị kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu chạy rà
trước khi thử nghiệm khí thải, bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà
trước khi thử nghiệm khí thải theo mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
tư số 30/2026/TT-BXD cùng bản dịch thuật tiếng Việt có chứng thực phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước ngoài.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bản điện tử).

117
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
(CƠ SỞ NHẬP KHẨU)
Số: ..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Cơ sở nhập khẩu: ……………………………………………….............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………… Email: ………………………..................
Người liên hệ: ....................................... Số điện thoại: ...........................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới do công ty chúng tôi nhập khẩu
chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi kèm văn bản này bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà
trước khi thử nghiệm khí thải và bản dịch thuật có chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng
của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp là hoàn toàn chính xác, đồng thời cam kết tuân
thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên đường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
……, ngày …. tháng…..năm…..
Cơ sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết
quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 04 giờ làm việc
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
0,5 giờ
Viên chức
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
0,5 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết
quả
Văn thư
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính

119
- Nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Cơ sở đăng
kiểm
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
0,5 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng Chuyên môn
Cơ sở đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
0,5 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết
quả Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
120
10. Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng - 1.013092
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính tới Cơ sở đăng kiểm.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm thông báo trên hệ thống
trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho người nộp hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm lập phiếu kiểm soát kiểm định;
thực hiện cấp lại tem kiểm định trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính và cấp
trực tuyến đối với giấy chứng nhận cho người nộp hồ sơ cụ thể như sau:
+ Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin, cơ sở
đăng kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong 04 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ và thu hồi giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
bị sai.
+ Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định bị hỏng nhưng có
đủ thông tin để xác định số sêri hoặc biển số xe, cơ sở đăng kiểm cấp lại giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm định trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp
lệ và thu hồi giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị hỏng.
+ Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất
đồng thời hoặc chỉ bị mất một trong hai hoặc giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy)
hoặc tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số sêri hoặc
biển số xe, cơ sở đăng kiểm lập giấy tiếp nhận thông tin báo mất, đăng tải thông tin
báo mất giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trên phần mềm quản lý phương
tiện vi phạm của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin
báo mất nếu không được tìm thấy, người nộp hồ sơ mang theo giấy tiếp nhận thông
tin báo mất và giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (không bị mất) tới cơ sở
đăng kiểm nộp lại để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong
ngày làm việc.
Đối với các trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị mất,
hỏng, rách, sai thông tin cấp trước ngày Thông tư số 30/2026/TT-BXD có hiệu lực,
khi thực hiện cấp lại thì thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cơ sở đăng kiểm
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
121
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
* Giấy tờ phải nộp:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo mẫu quy
định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cũ (đối với trường hợp bị hỏng
hoặc sai thông tin).
- Ảnh chụp xe bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ
phía trước và phía sau (thể hiện rõ biển số xe). Ảnh chụp phải đảm bảo có độ phân
giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian thực khi chụp (gồm ngày,
tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu 75% diện tích khung
ảnh (đối với trường hợp xe thay đổi biển số xe (bao gồm cả trường hợp xe thay đổi
màu nền của biển số)).
- Ảnh chụp thể hiện xe có lắp đặt thiết bị giám sát hành trình, camera người lái,
camera khoang hành khách đối với xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải
sang có kinh doanh vận tải.
* Giấy tờ xuất trình:
- Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau: Bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy hẹn được tích hợp
trên tài khoản định danh điện tử VNeID, VneTraffic).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị
hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị
mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển
số xe: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
122
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ sở đăng kiểm.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử / Bản giấy in nếu có yêu cầu).
- Tem kiểm định (Bản giấy).
(9) Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông
tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc cấp lại được thực hiện trong các trường hợp: giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng; bị mất; xe thay đổi chứng nhận đăng ký xe,
biển số xe; xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải sang có kinh doanh vận
tải hoặc ngược lại; xe có sự thay đổi nhưng không coi là cải tạo. Tổ chức, cá nhân
không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm định lại.
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định được cấp lại bởi cơ sở đăng kiểm đã
cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trước đó và có thời hạn hiệu lực cùng
với thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định đã cấp. Riêng đối
với trường hợp xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải sang có kinh doanh
vận tải hoặc ngược lại dẫn đến thay đổi chu kỳ kiểm định, thời hạn hiệu lực của giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cấp lại được xác định theo quy định tại Phụ lục
V ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
Trường hợp cơ sở đăng kiểm đã cấp giấy chứng nhận kiểm định bị thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới thì việc cấp lại được thực
hiện bởi cơ sở đăng kiểm được chỉ định nhận bàn giao hồ sơ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
123
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo mẫu quy
định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cũ (đối với trường hợp bị hỏng
hoặc sai thông tin).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử / Bản giấy in nếu có yêu cầu).
- Tem kiểm định (Bản giấy).

124
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
� Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định
� Tem kiểm định
� GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Người nộp hồ sơ:........................................................................................................
Số căn cước / căn cước công dân / hộ chiếu: .....................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Số điện thoại: .............................................................................................................
Thông tin của xe:
-
Chủ xe: .....................................................................................................................
-
Biển số xe: .......................................... Số khung: ...................................................
-
Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp (nếu có): ……………………………………
-
Ký hiệu thiết kế: …………………………………………………………………
-
Loại phương tiện: …………………………………………………………………
-
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem CN)
Hỏng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN cải tạo:
Mất
Hỏng
Sai thông tin
Hết hiệu lực
Tôi (người nộp hồ sơ) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
- Như trên;
- Lưu: ……….
Người nộp hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)

125
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị
hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị
mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển
số xe: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
b1) Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị
hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: trong 04 giờ làm
việc kể từ khi nhận được hồ sơ:
- Nhận hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
0,5 giờ
Viên chức
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
0,5 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả
Văn thư
Cơ sở đăng kiểm
0,5 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính

126
- Nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Cơ sở đăng kiểm
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức
đến Phòng Chuyên môn Cơ sở đăng
kiểm
Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả
kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
0,5 giờ
Viên chức Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
0,5 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả
kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
0,5 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính

127
b2) Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị
mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc
biển số xe: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất, cơ sở đăng kiểm cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày làm việc (08 giờ)
- Nhận hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
Viên chức
Cơ sở đăng kiểm
03 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
- Cơ sở đăng kiểm lập giấy tiếp nhận thông
tin báo mất, đăng tải thông tin báo mất giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trên
phần mềm quản lý phương tiện vi phạm của
Cục Đăng kiểm Việt Nam: 15 ngày
- Cấp lại GCN: trong ngày làm việc: 08 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết
quả
Văn thư
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính
- Nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Cơ sở
đăng kiểm
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
01 giờ

128
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng Chuyên môn
Cơ sở đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
- Cơ sở đăng kiểm lập giấy tiếp nhận
thông tin báo mất, đăng tải thông tin
báo mất giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định trên phần mềm quản lý
phương tiện vi phạm của Cục Đăng
kiểm Việt Nam: 15 ngày
- Cấp lại GCN: trong ngày làm việc:
08 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
129
11. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo - 1.013206
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Chủ xe hoặc người được ủy quyền nộp hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo trực
tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới (sau
đây gọi chung là Cơ sở đăng kiểm).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ sở đăng kiểm
thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, kiểm tra thông tin của cơ sở thiết kế, cơ sở cải
tạo đối với trường hợp xe phải thiết kế, cải tạo. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ,
cơ sở đăng kiểm ký xác nhận vào Phiếu tiếp nhận hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo,
thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo. Trường hợp không đầy đủ, cơ sở
đăng kiểm trả lại hồ sơ (đối với hồ sơ điện tử) hoặc thông báo cho người nộp hồ sơ để
bổ sung, sửa đổi.
+ Cơ sở đăng kiểm có quyền từ chối tiếp nhận đối với trường hợp xe cải tạo bị
cấm cải tạo theo quy định của pháp luật và thông báo cho người nộp hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trừ các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số
30/2026/TT-BXD), cơ sở đăng kiểm lập biên bản kiểm tra, đánh giá hồ sơ và thực
hiện như sau:
+ Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo đáp ứng theo quy định và nội dung
thiết kế phù hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới, cơ sở đăng
kiểm thông báo cho người nộp hồ sơ thông tin về thời gian và địa điểm kiểm tra, đánh
giá thực tế xe cải tạo.
+ Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo không đủ nội dung theo quy định,
hoặc có nội dung không phù hợp với các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ
giới, cơ sở đăng kiểm thông báo cho người nộp hồ sơ ghi rõ nội dung cần bổ sung,
sửa đổi. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo, người nộp hồ sơ có trách
nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thiết kế cải tạo; khi nhận được hồ sơ thiết kế bổ sung,
sửa đổi, cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo; quá thời
hạn trên, thủ tục chứng nhận cải tạo phải thực hiện lại từ đầu.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo
+ Đối với xe cải tạo phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: trong thời hạn 03 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế, cơ sở đăng kiểm thực hiện như sau:
130
Kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với hồ sơ thiết kế cải tạo; kiểm tra, đánh giá các
hạng mục cải tạo của xe theo yêu cầu quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng tương ứng; kiểm tra, đánh giá xe cải tạo theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao
thông đường bộ; lập biên bản kiểm tra, đánh giá, đăng kiểm viên kiểm tra, đánh giá
và lãnh đạo cơ sở đăng kiểm ký biên bản là độc lập với nhau. Sai số cho phép đối với
kích thước, khối lượng được áp dụng theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng, trong đó xe máy
chuyên dùng được áp dụng sai số của xe ô tô chuyên dùng (trừ trường hợp quy chuẩn
này có quy định về sai số riêng cho xe máy chuyên dùng).
+ Đối với xe cải tạo không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận
đủ hồ sơ, cơ sở đăng kiểm thực hiện như sau:
Kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với thông tin và thông số kỹ thuật của xe sau cải
tạo được nêu tại văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo; kiểm tra, đánh giá các hạng mục
cải tạo của xe theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới; kiểm tra, đánh giá xe cơ giới cải tạo
theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm định xe cơ
giới tham gia giao thông đường bộ; lập biên bản kiểm tra, đánh giá. Sai số cho phép
đối với kích thước, khối lượng được áp dụng.
+ Chụp ảnh xe cải tạo tại địa điểm thực hiện kiểm tra, đánh giá xe thực tế, ảnh
chụp có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian thực khi chụp
(gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu 75% diện
tích khung ảnh. Bao gồm các ảnh sau: 02 ảnh tổng thể phía trước và phía sau chéo
góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ, ảnh tổng thể của hệ thống, tổng thành, phụ tùng cải
tạo.
- Đối với các loại xe cơ giới nhập khẩu hoặc sản xuất lắp ráp trước ngày 01
tháng 01 năm 2025 có thiết kế trục nâng hạ khi thực hiện quy trình cải tạo mà không
làm thay đổi các kết cấu chịu lực liên quan đến khung gầm của xe cơ sở thì được phép
giữ nguyên các giá trị về khối lượng toàn bộ cũng như khả năng chịu tải của trục theo
đúng thiết kế đã được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
trước đó.
- Cấp giấy chứng nhận cải tạo
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm cấp giấy
chứng nhận cải tạo (bản giấy hoặc bản điện tử) cho chủ xe hoặc người được ủy quyền
01 bản để thực hiện thủ tục cấp đổi chứng nhận đăng ký xe, 01 bản lưu hồ sơ chứng
nhận xe cải tạo và 01 bản lưu hồ sơ phương tiện. Giấy chứng nhận cải tạo được in từ
phần mềm quản lý xe cải tạo, trường hợp sự cố khách quan không thể sử dụng phần
mềm quản lý xe cải tạo, cơ sở đăng kiểm sử dụng hồ sơ giấy để thực hiện in giấy
chứng nhận cải tạo. Khi phần mềm quản lý cải tạo xe được khắc phục sự cố, cơ sở
đăng kiểm phải nhập toàn bộ dữ liệu vào phần mềm quản lý xe cải tạo của Cục Đăng
131
kiểm Việt Nam. Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cho xe nếu xe không
thuộc đối tượng bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm
thông báo trong đó ghi rõ nội dung không đạt yêu cầu cho người nộp hồ sơ. Xe được
khắc phục các nội dung không đạt trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo; quá
thời hạn nêu trên, xe không khắc phục hoặc kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt,
thủ tục chứng nhận cải tạo phải thực hiện lại từ đầu.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cơ sở đăng kiểm
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến.
- Kiểm tra xe thực tế: Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
* Giấy tờ phải nộp:
- Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục XVII ban
hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Hồ sơ thiết kế cải tạo đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Phụ lục XIV ban
hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng thể được chụp
chéo góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ phía trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 độ
phía sau góc đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ thống, tổng thành, phụ
tùng của xe cải tạo; đối với xe cơ giới cải tạo kèm theo ảnh chụp kết cấu khung xương
ở trạng thái chưa bọc vật liệu phủ trong các trường hợp: cải tạo toàn bộ buồng lái,
thân xe, khoang chở khách của xe chở người, cải tạo lắp mới thùng xe tải thành xe tải
thùng kín (có hai mặt của vách thùng xe được bọc kín), xe tải bảo ôn, xe tải đông
lạnh; ảnh chụp phải đảm bảo có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể
hiện thời gian thực khi chụp (gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm
diện tích tối thiểu 75% diện tích khung ảnh.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo của Cơ sở cải tạo theo mẫu
số 01 quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
132
- Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo theo mẫu quy định tại
Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật, tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của
các cụm linh kiện, hệ thống thay thế. Các tài liệu về thông số, tính năng kỹ thuật của xe
trước cải tạo và các hệ thống, tổng thành, phụ tùng sử dụng để cải tạo xe.
- Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế của cơ sở thiết kế theo mẫu
quy định tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD đối với
trường hợp xe cải tạo có cùng kiểu loại phù hợp với hồ sơ thiết kế (nếu có).
- Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân và phân bố khối lượng bản thân lên
các trục của xe (trừ xe máy chuyên dùng) sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp
ứng quy định của pháp luật về đo lường. Trường hợp cơ sở đăng kiểm trang bị cân theo
quy định của pháp luật về đo lường thì không phải xuất trình giấy tờ này.
- Giấy ủy quyền (nếu người đi làm thủ tục không phải là chủ xe).
Các giấy tờ quy định tại các mục 2, 3, 4, 5, 6 và 7 không áp dụng đối với trường
hợp xe cải tạo nêu tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
* Giấy tờ xuất trình khi mang xe đến kiểm tra:
- Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau: Bản chính chứng nhận đăng
ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp chứng
nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài
khoản định danh điện tử VNeID, VneTraffic) hoặc đối với xe nhập khẩu đã qua sử
dụng chưa được cấp chứng nhận đăng ký xe, biển số xe thì xuất trình bản sao Thông
báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xe nhập khẩu đối với xe chưa
đăng ký.
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu áp lực (đối với xe có lắp
các thiết bị này).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: Tối đa 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra thực tế xe và cấp GCN: Tối đa 03 ngày làm việc (hoặc ngay trong ngày
đối với xe miễn lập hồ sơ thiết kế).
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo và thông báo thời gian và địa
điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm
tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ
133
sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực
tế xe đạt yêu cầu.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ sở đăng kiểm.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy
chuyên dùng cải tạo.
(9) Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu
lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Giá dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và
Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị chứng nhận xe cải tạo.
- Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo của Cơ sở cải tạo.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Xe cơ giới không được cải tạo làm giảm khối lượng toàn bộ; công suất động cơ
cải tạo phải nằm trong khoảng 90% đến 120% công suất thiết kế.
- Không được cải tạo đồng thời cả khung xe và động cơ.
- Ô tô chở người trên 08 chỗ cải tạo thành dưới 08 chỗ thì không được thay đổi
loại phương tiện.
- Các trường hợp cải tạo xe cơ giới phải được thiết kế và thi công bởi nhà sản
xuất xe hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất.
- Trường hợp được miễn lập hồ sơ thiết kế: Phương tiện chỉ cần thi công và
134
mang đến nghiệm thu nếu rơi vào các trường hợp được miễn thiết kế (như: lắp nắp
thùng xe bán tải; tháo bỏ hệ thống LPG/CNG; thay cụm đèn chiếu sáng phía trước
bằng loại đã được chứng nhận/hợp quy; lắp đặt thiết bị cảnh báo bỏ quên trẻ em...)
theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm gặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng
12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng
đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
135
- Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục XVII ban
hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Hồ sơ thiết kế cải tạo đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Phụ lục XIV ban
hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo của Cơ sở cải tạo theo mẫu
số 01 quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo theo mẫu quy định tại
Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật, tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của
các cụm linh kiện, hệ thống thay thế. Các tài liệu về thông số, tính năng kỹ thuật của xe
trước cải tạo và các hệ thống, tổng thành, phụ tùng sử dụng để cải tạo xe.
- Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế của cơ sở thiết kế theo mẫu
quy định tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD đối với
trường hợp xe cải tạo có cùng kiểu loại phù hợp với hồ sơ thiết kế (nếu có).
- Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân và phân bố khối lượng bản thân lên
các trục của xe (trừ xe máy chuyên dùng) sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp
ứng quy định của pháp luật về đo lường. Trường hợp cơ sở đăng kiểm trang bị cân theo
quy định của pháp luật về đo lường thì không phải xuất trình giấy tờ này.
- Giấy ủy quyền (nếu người đi làm thủ tục không phải là chủ xe).
Các giấy tờ quy định tại các mục 2, 3, 4, 5, 6 và 7 không áp dụng đối với trường
hợp xe cải tạo nêu tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy
chuyên dùng cải tạo.

136
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng….. năm ….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Biển số xe:…………
Xe cơ giới
Xe máy chuyên dùng
Xe mô tô, xe gắn máy
Lần đầu
Kiểm tra, đánh giá lại xe
Kiểm tra, đánh giá lại hồ sơ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm ……
(1)
..…
Chủ xe hoặc người được ủy quyền: .........................................................................
- Số điện thoại: ………………………; - Email: ...........................................
- Số CC/CCCD/hộ chiếu: ...................
Địa chỉ: ….................................................................................................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm ……
(1)
…… chứng nhận xe cải tạo như sau:
1.
Đặc điểm xe trước cải tạo:
-
Loại phương tiện: ..................................................................................................
-
Nhãn hiệu/số loại: …………………………/........................................................
-
Số khung: ..............................................................................................................
-
Số động cơ: ...........................................................................................................
2.
Đặc điểm xe sau cải tạo:
-
Loại phương tiện: ..................................................................................................
-
Nhãn hiệu/số loại: ......................................../........................................................
-
Số khung: ..............................................................................................................
-
Số động cơ: ...........................................................................................................
3.
Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:
a)
Đối với trường hợp có hồ sơ thiết kế cải tạo:
-
Hồ sơ thiết kế có ký hiệu …………. của cơ sở thiết kế .......................................
-
Biên bản kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo số.............................ngày …. /…/…. của cơ sở
cải tạo………….
b) Đối với trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông
tư này: Bản khai thông số kỹ thuật của xe cải tạo (theo mẫu bản khai thông số kỹ thuật đính
kèm).
4.
Nội dung thi công cải tạo:
(Ghi tóm tắt đầy đủ các nội dung thiết kế cải tạo thay đổi của xe)
137
Tôi xin cam đoan và hoàn toàn chịu trách nhiệm với các thông tin khai báo, đề nghị Cơ sở
đăng kiểm ….
(1)
…. xem xét thực hiện chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cải tạo cho chiếc xe này.
Chủ xe hoặc người được ủy quyền
(Ký, ghi rõ họ tên)

138
MẪU BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE CẢI TẠO
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Trước cải tạo
Sau cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Nhãn hiệu
3
Tên thương mại
4
Mã kiểu loại
5
Số khung
6
Số động cơ
7
Kích thước bao của xe
(dài x rộng x cao)
mm
8
Khoảng cách trục
mm
9
Vết bánh xe
mm
10
Kích thước lòng thùng hàng /
kích thước bao xi téc
mm
11
Khối lượng bản thân:
kg
12
Khối lượng hàng chuyên chở
thiết kế / cho phép lớn nhất
kg
13
Khối lượng toàn bộ thiết kế /
cho phép lớn nhất:
kg
14
Khối lượng kéo theo thiết kế /
cho phép lớn nhất
kg
15
Số người cho phép chở không
kể người lái:
người
16
Thiết bị đặc trưng (nếu có)
17
Hạng mục cải tạo (liệt kê đầy
đủ các hạng mục cải tạo)
Tôi cam kết các thông tin khai báo trên là đúng; các tổng thành, hệ thống,
phụ tùng sử dụng để cải tạo (nếu có) có nguồn gốc hợp pháp; việc thi công cải
tạo đã được thực hiện đúng và phù hợp với nội dung cải tạo khai báo.
…..,
ngày……..tháng…….năm…….
Chủ xe hoặc người được ủy
quyền (ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi mã số cơ sở đăng kiểm.

139
MẪU BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH, PHỤ TÙNG THAY THẾ
(CƠ SỞ CẢI
TẠO)
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ...... tháng ......năm .....
BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH, PHỤ TÙNG THAY THẾ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm …………(mã số)………….
Biển số xe:
Nhãn hiệu/Tên thương mại: Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Ký hiệu thiết kế: …………………………………….
Nguồn gốc
Tình trạng
TT
Tổng thành,
hệ thống, phụ tùng
Mua
ngoài
(1)
Tự sản xuất,
chế tạo
(2)
Chưa
qua SD
Đã
qua
SD
Số giấy
chứng
nhận
(3)
Ghi chú
1. Động cơ
1.1
…
2. Hệ thống lái
3. Hệ thống phanh
3.1
Bình khí nén
3.2
…
4. Hệ thống điện, đèn chiếu
sáng và tín hiệu
4.1
Đèn chiếu sáng phía
trước
4.2
………..
…………

140
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: (cơ sở cải tạo).
……, ngày…. tháng ….
năm…..
Cơ sở cải tạo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi tên nước sản xuất trong trường hợp nhập khẩu; ghi tên cơ sở sản xuất trong
trường hợp sản xuất trong nước.
(2)
Ghi tên cơ sở cải tạo.
(3)
Áp dụng với hệ thống, tổng thành, phụ tùng phải có giấy chứng nhận hoặc công bố
hợp quy.

141
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XUẤT XƯỞNG XE CẢI TẠO
(CƠ SỞ CẢI TẠO)
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ...... tháng ......năm .....
BIÊN BẢN KIỂM TRA XUẤT XƯỞNG …
(1)
… CẢI TẠO
Biển số xe: ……………….
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng;
Căn cứ hồ sơ thiết kế ký hiệu …. của (cơ sở thiết kế).
Hôm nay ngày ... tháng ... năm ... tại (tên cơ sở cải tạo, địa chỉ) chúng tôi tiến hành
kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo với những nội dung như sau:
1.
Thành phần kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo
-
Lãnh đạo cơ sở cải tạo: …………………………………………………………..
-
Kỹ thuật viên
(2)
:……………………………………………………………..........
-
Chủ xe hoặc người được ủy quyền: ……………………………………………
-
Số điện thoại: ………………………….; - Email: ………………………………
-
Số CC/CCCD/hộ chiếu: …………………………….............................................
2.
Đặc điểm xe cải tạo:
STT
Đặc điểm xe cải tạo
Trước cải tạo
Sau cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Nhãn hiệu / Mã kiểu loại
3
Số khung
4
Số động cơ
3.
Nội dung cải tạo
.....................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
4.
Thông số kỹ thuật cơ bản trước và sau cải tạo
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn
vị
Trước cải tạo
Sau cải tạo
1
Kích thước bao ngoài
(dài x rộng x cao)
mm
2
Kích thước lòng thùng hàng/ bao
xi téc (dài x rộng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
4
Vết bánh xe (trước/sau)
mm

142
5
Khối lượng bản thân
kg
6
Số người cho phép chở (không
kể chỗ của người lái xe)
người
7
Khối lượng hàng chuyên chở
cho phép lớn nhất
kg
8
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn
nhất
kg
…
Các thông số kỹ thuật khác của
xe có thay đổi sau cải tạo
5.
Kiểm tra, đối chiếu xe và các hạng mục cải tạo của xe với hồ sơ thiết kế:
TT
Các hạng mục kiểm
tra
(*)
Yêu cầu theo thiết kế/
tài liệu kỹ thuật
(**)
Kết quả kiểm tra thực
tế
(***)
1
......
6.
Kết luận chung
Xe cải tạo đã được kiểm tra xuất xưởng và đạt yêu cầu theo hồ sơ thiết kế, quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Biên bản này đã được các bên tham gia thống nhất thông qua và được lập thành
02 (hai) bản có giá trị như nhau; 01 (một) bản lưu tại cơ sở cải tạo, 01 (một) bản
giao cho chủ xe hoặc người được ủy quyền.
Chủ xe hoặc người Kỹ thuật viên Lãnh đạo cơ sở cải tạo
được ủy quyền
(Ký tên, ghi rõ họ tên) (Ký tên, ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(*)
Nêu rõ các hạng mục kiểm tra liên quan dẫn đến thay đổi của xe sau cải tạo so với xe
trước cải tạo.
(**)
Nêu nội dung tương ứng trong hồ sơ thiết kế (bao gồm thuyết minh và/hoặc bản
vẽ/tài liệu kỹ thuật);
(***)
Ghi kết quả kiểm tra.
(1)
Tên loại xe được thực hiện kiểm tra, đánh giá xuất xưởng cải tạo bao gồm xe cơ giới
hoặc xe máy chuyên dùng hoặc xe mô tô, xe gắn máy.
.(2)
Ghi rõ họ và tên kỹ thuật viên được phân công thực hiện kiểm tra, đánh giá,
trường hợp có nhiều kỹ thuật viên tham gia kiểm tra, đánh giá xe cải tạo thì phải ghi đủ họ
và tên các thành viên và cùng ký, ghi rõ họ tên phía dưới (Lãnh đạo của cơ sở cải tạo
không được ký với vai trò là kỹ thuật viên kiểm tra, đánh giá xe cải tạo).

143
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN SỬ DỤNG CHUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
(CƠ SỞ THIẾT KẾ)
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ...... tháng ......năm .....
VĂN BẢN CHẤP THUẬN SỬ DỤNG CHUNG
HỒ SƠ THIẾT KẾ …
(1)
… CẢI TẠO
Kính gửi: (Chủ xe hoặc người được ủy quyền, địa chỉ)………
Căn cứ quy định tại Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của:
-
Chủ xe/người được ủy quyền: …………………………………………………
-
Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
-
Số điện thoại: …………………………… Email:
…………………………….... Cơ sở thiết kế chấp thuận cho chủ xe sử dụng
hồ sơ thiết kế có ký
hiệu thiết kế:...........................để tiến hành việc thi công cải tạo đối với xe:
-
Biển số xe: …………………… - Nhãn hiệu/số loại: …………………………
-
Số khung: ……………………. - Số động cơ:
……………………………….. Cơ sở thiết kế… cung cấp bản sao hồ sơ thiết
kế (hoặc bản in điện tử từ hệ
thống dịch vụ công trực tuyến) có xác nhận của cơ sở thiết kế kèm theo văn bản chấp
thuận này để làm cơ sở cho việc thi công cải tạo và chứng nhận cải tạo tại cơ sở đăng
kiểm.
CƠ SỞ THIẾT KẾ
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: (cơ sở thiết kế).
Hướng dẫn ghi:
(1)
Xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng hoặc xe mô tô, xe gắn máy.

144
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo và thông báo thời gian và
địa điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo
kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá
thực tế xe đạt yêu cầu.
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
b1) Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 04 ngày làm việc
(Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày làm việc + Kiểm tra đánh giá
thực tế xe cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ): 32 giờ
* Nhận hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
04 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
16 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
04 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả
Văn thư Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ

145
5
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính
- Nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ
của cá nhân, tổ chức đến Cơ
sở đăng kiểm
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng Chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
và Trả kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
02 giờ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
04 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
14 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
04 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
trả kết quả Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
và Trả kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
b2) Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 06 ngày làm việc (Kiểm tra,
đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày làm việc + Kiểm tra đánh giá thực tế xe
cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế): 48 giờ
* Nhận hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ

146
nhân (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
04 giờ
Viên chức
Cơ sở đăng kiểm
32 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng
kiểm
04 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở
đăng kiểm
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết
quả
Văn thư
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính
* Nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Cơ sở
đăng kiểm
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng Chuyên môn
Cơ sở đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
04 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
30 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
04 giờ

147
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
148
12. Cấp lại Giấy chứng nhận cải tạo - 1.013097
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính tới Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới (sau đây gọi chung là Cơ sở đăng kiểm).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
Cơ sở đăng kiểm thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận cải tạo trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ
lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm
quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam; trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác, cụ thể như sau:
a) Cấp lại đối với trường hợp giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng: căn cứ
hồ sơ cải tạo lưu trữ hoặc dữ liệu lưu trữ trên phần mềm quản lý xe cải tạo, cơ sở
đăng kiểm thực hiện cấp lại giấy chứng nhận cải tạo.
b) Cấp lại đối với trường hợp giấy chứng nhận cải tạo sai thông tin: căn cứ
dữ liệu lưu trữ trên phần mềm quản lý xe cải tạo và hồ sơ cải tạo lưu trữ, trường
hợp đủ căn cứ xác định giấy chứng nhận cải tạo đã cấp sai thông tin, cơ sở đăng
kiểm thực hiện điều chỉnh thông tin và cấp lại giấy chứng nhận cải tạo.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cơ sở đăng kiểm
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến.
- Kiểm tra xe: trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
* Giấy tờ phải nộp:
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục IX Thông tư số 30/2026/TT-
BXD).
- Giấy chứng nhận cải tạo bị hỏng hoặc bị sai thông tin (trường hợp bị hỏng
hoặc bị sai thông tin).
149
* Giấy tờ xuất trình:
Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau: Bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy hẹn được tích
hợp trên tài khoản định danh điện tử VNeID, VneTraffic).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ
điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng
kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ sở đăng kiểm.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy
chuyên dùng cải tạo (Bản cấp lại).
(9) Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông
tư số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức
thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3
Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận cải tạo được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng, sai
thông tin.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
150
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt
về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ
tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục IX Thông tư số 30/2026/TT-
BXD).
- Giấy chứng nhận cải tạo bị hỏng hoặc bị sai thông tin (trường hợp bị hỏng
hoặc bị sai thông tin).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy
chuyên dùng cải tạo (Bản cấp lại).

151
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
� Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định
� Tem kiểm định
� GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Người nộp hồ sơ:........................................................................................................
Số căn cước / căn cước công dân / hộ chiếu: .............................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Số điện thoại: .............................................................................................................
Thông tin của xe:
-
Chủ xe: .....................................................................................................................
-
Biển số xe: .......................................... Số khung: ...................................................
-
Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp (nếu có): ……………………………………
-
Ký hiệu thiết kế: …………………………………………………………………
-
Loại phương tiện: ……………………………………………………………
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem � GCN �)
Hỏng (Tem � GCN �)
Sai thông tin �
GCN cải tạo:
Mất � Hỏng �
Sai thông tin �
Hết hiệu lực �
Tôi (người nộp hồ sơ) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
-Như trên;
-Lưu: ……….
Người nộp hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)

152
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ
điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng
kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
b1) Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ
điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng
kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ (08 giờ)
* Nhận hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
03 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết
quả
Văn thưCơ sở đăng
kiểm
01 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính

153
* Nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Cơ sở đăng
kiểm
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
01 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng Chuyên môn Cơ
sở đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
01 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết
quả Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và Trả kết quả của
Cơ sở đăng kiểm
01 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
b2) Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc
kể từ thời điểm nhận được hồ sơ (12 giờ)
* Nhận hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên
02 giờ

154
môn Cơ sở đăng kiểm
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả
Văn thư Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Cơ sở đăng kiểm
Giờ hành
chính
* Nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Cơ sở
đăng kiểm
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng Chuyên môn
Cơ sở đăng kiểm
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
và Trả kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
02 giờ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
Viên chức Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Cơ sở đăng kiểm
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cơ sở đăng
kiểm
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả
kết quả Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
và Trả kết quả của Cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính

155
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Theo Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Cấp giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa - 2.002615
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm đến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
- Sở Xây dựng tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là
hóa chất bảo vệ thực vật (Theo Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 25/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra thành
phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành
phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ, cơ quan cấp Giấy phép xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng
thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Đối với thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 7 thực
hiện theo quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép
phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Sở Xây dựng (Đối với hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực
vật):
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ

156
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
* Sở Khoa học và công nghệ (Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ):
+ Quầy số 07 - Số ĐT: 02733993847 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - Số ĐT: 02773898962, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
* Công an tỉnh (Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4,
loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ):
Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội - Công an tỉnh Đồng
Tháp. Địa chỉ: số 152C, đường Thái Sanh Hạnh, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng
Tháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
* Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo
vệ thực vật:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu
quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương
tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người
điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số
chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy
phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
157
hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt
buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số
căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình huấn luyện an toàn theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính một trong các giấy tờ sau:
Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực
vật;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định (trong đó
bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển
phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển);
- Bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền
viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.
* Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại
3, loại 4 và loại 9 bao gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu
quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương
tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người
điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số
chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy
phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt
buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số
căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình huấn luyện an toàn theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương
trình huấn luyện của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối với vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản
sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định (trong đó
bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển
phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển; biện
pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ); bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản chính Phương án ứng phó sự cố tràn dầu (chỉ áp dụng đối với trường hợp
vận tải xăng dầu trên đường thủy nội địa).
* Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5,
loại 8 bao gồm:

158
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu
quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương
tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người
điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số
chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy
phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt
buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số
căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình huấn luyện an toàn;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận
chuyển, hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định (trong đó
bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển
phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển; biện
pháp ứng cứu sự cố hóa chất trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm);
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương
trình huấn luyện an toàn của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối
với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường
bộ; bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên
đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định:
+ UBND tỉnh Đồng Tháp: đối với Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9; Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 5, loại 8.
+ Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp: đối với Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp; Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Đồng Tháp; Công an tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép vận chuyển hàng
nguy hiểm.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
159
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
- Phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định 161/2024/NĐ-CP quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định.
- Bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo
còn thời hạn kiểm định theo quy định;
- Bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm
- Bản chính một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài
chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật;
- Bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị
vận chuyển theo mẫu quy định
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Giấy phép vận chuyển
hàng nguy hiểm.

160
Mẫu giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
Tên tổ chức, cá nhân:……
__________
Số:……/……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
……., ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
(…)
Kính gửi: .............................................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
Địa chỉ:.......................................................................................................
Điện thoại..................................Fax......................................Email: ...............................
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ............, tại................................
hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu .........................ngày cấp
...................nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số:..................do....(tên cơ quan cấp)...(áp
dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải).
4. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được
phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).
5. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh,
hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo
chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn
hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu................
ngày cấp .....................nơi cấp .........................
6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số
CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểmlà các chất
nguy hiểm sau:
TT
Tên gọi và mô tả
Số hiệu UN
Loại, nhóm
hàng
Số hiệu
nguy hiểm
Khối lượng
vận chuyển
(dự kiến)
1
2
161
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:
1.
2.
………….(tên tổ chức, cá nhân) ………… cam kết bảo đảm an toàn khi
tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận
chuyển hàng nguy hiểm.
......., ngày ........tháng......năm......
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao
thông đường bộ/đường thủy nội địa).
- Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.
162
Mẫu Phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
Tên tổ chức, cá nhân:…
___________
Số:……/……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
……., ngày……tháng……năm……
PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (…)
Kính gửi:………………………………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân vận chuyển hàng nguy hiểm:……………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………
Điện thoại………………..Fax……………..Email:………………..
2. Thông tin về phương tiện (hoặc danh sách kèm theo) gồm: biển số đăng
ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở………….
3. Họ và tên người điều khiển phương tiện (hoặc danh sách kèm
theo):…………
4. Loại hàng hóa nguy hiểm, khối lượng vận chuyển (liệt kê chi tiết từng
loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm)…………….
5. Tuyến thủy nội địa vận chuyển ………………………….
6. Thời gian vận chuyển:…………………………………….
7. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định,
trọng tải được phép chở…………….
8. Biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ……………..
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét!
……., ngày……tháng……năm……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

163
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
* Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật
(Sở Xây dựng thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: (40 giờ).
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
28 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
02 giờ

164
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
28 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn phòng Sở Xây
dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
* Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 theo quy
định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024
của Chính phủ (Công an tỉnh thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 40 giờ
- Trường hợp nhận tại Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã
hội - Công an tỉnh Đồng Tháp
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
02 giờ
Cán bộ Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
02 giờ

165
môn Công an tỉnh
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Công an tỉnh
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Công an tỉnh
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế
04 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
kết quả đến Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Sở
Công an cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
02 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Công an
tỉnh
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
02 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
Cán bộ Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
08 giờ

166
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
02 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Công an tỉnh
04 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Công an tỉnh
02 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế
04 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
02 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Công an cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
* Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định tại khoản 1
Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ (Sở
Khoa học và công nghệ thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 40 giờ
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch
vụ bưu chính công ích, dịch vụ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ

167
công trực tuyến)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn
Sở Khoa học và Công
nghệ
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn
Sở Khoa học và Công
nghệ
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Khoa học và Công
nghệ
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa
Văn phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế
04 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
02 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính

168
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Khoa học và Công
nghệ
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
08 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
04 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
02 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế
04 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
02 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
02 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính

169
2. Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép - 2.002616
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm đến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
- Sở Xây dựng tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là
hóa chất bảo vệ thực vật (Theo Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 25/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra thành
phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành
phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ, cơ quan cấp Giấy phép xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng
thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ, ban hành văn bản điều chỉnh nội
dung Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không đồng ý, cơ
quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Sở Xây dựng (Đối với hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực
vật):
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
* Sở Khoa học và công nghệ (Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ):

170
+ Quầy số 07 - Số ĐT: 02733993847 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - Số ĐT: 02773898962, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
* Công an tỉnh (Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4,
loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ):
Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội - Công an tỉnh Đồng
Tháp. Địa chỉ: số 152C, đường Thái Sanh Hạnh, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng
Tháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm theo mẫu quy định;
- Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến giấy phép.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định:
+ UBND tỉnh Đồng Tháp: đối với Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9; Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 5, loại 8.
+ Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp: đối với Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
171
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp; Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp; Công an tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản điều chỉnh nội dung Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm
bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm theo mẫu quy định
- Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến giấy phép.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản điều chỉnh nội dung Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

172
Mẫu Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
Tên tổ chức, cá nhân:…
Số: ……../……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN
GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (…)
Kính gửi: ................................................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
Địa chỉ: .......................................................................................................
Điện thoại..................................Fax.......................................Email: ..............................
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ............., tại...............................
hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu .........................ngày cấp
...................nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. ............................................................................................... Số giấy phép vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm ............., ngày cấp , ngày hết hạn........................................
4. Thông tin đề nghị điều chỉnh:
- Thông tin trên giấy phép vận chuyển đã cấp :...............................................
- Thông tin đề nghị điều chỉnh: .............................................................................(tên
tổ
chức, cá nhân) ......cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy
đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
…….., ngày……tháng…..năm……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn
trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.

173
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
* Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật
(Sở Xây dựng thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: (24 giờ).
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở (trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng Sở Xây
dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
02 giờ

174
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
12 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
* Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 theo quy
định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024
của Chính phủ (Công an tỉnh thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 24 giờ
- Trường hợp nhận tại Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã
hội - Công an tỉnh Đồng Tháp
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
01 giờ
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Công
an tỉnh
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Cán bộ phòng chuyên
môn công an tỉnh
02 giờ

175
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Công an tỉnh
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Công an tỉnh
01 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế
02 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
02 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
tỉnh
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Sở
Công an cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
01 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Công an
tỉnh
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
01 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
02 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
Cán bộ Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
01 giờ

176
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
02 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
01 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Công an tỉnh
01 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế
02 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
02 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Công an cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Giờ hành
chính
* Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định tại khoản 1
Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ (Sở
Khoa học và công nghệ thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 24 giờ
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ

177
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Khoa học và Công nghệ
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Khoa học và Công nghệ
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Khoa
học và Công nghệ
01 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế
02 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
02 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
tỉnh
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
01 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Văn phòng Sở Khoa
01 giờ

178
chuyên môn thuộc Sở
học và Công nghệ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
01 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
01 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Khoa
học và Công nghệ
01 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế
02 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
02 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
02 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính

179
3. Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng -
2.002617
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm đến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
- Sở Xây dựng tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là
hóa chất bảo vệ thực vật (Theo Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 25/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật).
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra thành
phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành
phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ, cơ quan cấp Giấy phép xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng
thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép
phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Sở Xây dựng (Đối với hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực
vật):
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
* Sở Khoa học và công nghệ (Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ):

180
+ Quầy số 07 - Số ĐT: 02733993847 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - Số ĐT: 02773898962, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
* Công an tỉnh (Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4,
loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ):
Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội - Công an tỉnh Đồng
Tháp. Địa chỉ: số 152C, đường Thái Sanh Hạnh, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng
Tháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (trong đó
nêu lý do: bị mất hoặc bị hỏng).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định:
+ UBND tỉnh Đồng Tháp: đối với Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9; Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 5, loại 8.
+ Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp: đối với Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp; Sở Khoa học

181
và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp; Công an tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm
bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
* Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật
(Sở Xây dựng thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: (16 giờ).
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở (trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ

182
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
06 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng Sở Xây
dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
04 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính

183
* Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 theo quy
định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024
của Chính phủ (Công an tỉnh thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 16 giờ
- Trường hợp nhận tại Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã
hội - Công an tỉnh Đồng Tháp
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
01 giờ
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Công
an tỉnh
01 giờ
Cán bộ phòng chuyên
môn công an tỉnh
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
01 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Công an tỉnh
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Công an tỉnh
01 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
01 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
01 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế
02 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
01 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
01 giờ

184
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
01 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
tỉnh
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Sở
Công an cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
01 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Công an
tỉnh
Phòng Cảnh sát Quản lý
hành chính về trật tự xã
hội
01 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
01 giờ
Cán bộ Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
02 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Công an tỉnh
01 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Công an tỉnh
01 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Công an tỉnh
01 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
01 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
01 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế
01 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
01 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
01 giờ

185
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
01 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Công an cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Giờ hành
chính
* Đối với hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định tại khoản 1
Điều 4 của Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ (Sở
Khoa học và công nghệ thực hiện)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 16 giờ
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Khoa học và Công nghệ
01 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Khoa học và Công nghệ
01 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Khoa
học và Công nghệ
01 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ

186
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
01 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
01 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế
02 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
01 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
01 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
tỉnh
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
01 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Khoa học và Công
nghệ
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
01 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
02 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Khoa
học và Công nghệ
01 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công
01 giờ

187
nghệ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Khoa học và Công
nghệ
01 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
01 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
01 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
01 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế
01 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
01 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
01 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
188
4. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn - 1.013466
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức gửi trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có quyết định chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn; trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị;
- Bản chính sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu hàng hải;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính Văn bản phê duyệt dự án đầu tư.
189
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chấp thuận vùng
hoạt động tàu lặn.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn;
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng
hải.
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị;
- Bản chính sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu hàng hải;
- Bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính Văn bản phê duyệt dự án đầu tư.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn.

190
Mẫu Đơn đề nghị Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn:
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn ………...(2)
Kính gửi: .....(3)................
1. Thông tin tổ chức đề nghị chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn
a) Tên tổ chức/Doanh nghiệp: ..............................................
b) Người đại diện theo pháp luật:............................................................
c) Đăng ký kinh doanh:.............ngày.......tháng ......năm .........tại ..........
d) Địa chỉ:.................................................
.............................................................................................................đ) Số điện
thoại liên hệ: .................................................................................................
2. Nội dung đề xuất
a) Quy mô, kích thước, diện tích vùng hoạt động: .............................;
b) Tọa độ các điểm xác định vùng hoạt động (theo Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ
quốc gia VN-2000):……………………………………………………………....
c) Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác ......................................;
(4)....................... kính đề nghị ……………(3) ……...xem xét, chấp thuận
vùng hoạt động tàu lặn tại……………..(2) ………………………………………
Xin trân trọng cảm ơn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (5)
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiệu viết tắt của cơ quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận theo quy định.
(4) Tên cơ quan, tổ chức.
(5) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng cơ quan, tổ chức.

191
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 40 giờ
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch
vụ bưu chính công ích, dịch vụ
công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa
Văn phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế
04 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế
02 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
04 giờ

192
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
15.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
16.
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
08 giờ
17.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
18.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
04 giờ
19.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
20.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Bộ phận Một cửa
Văn phòng UB
02 giờ
21.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách
02 giờ
22.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế
02 giờ
23.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
04 giờ
24.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế
02 giờ
25.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn
02 giờ

193
phòng phụ trách
26.
Phê duyệt kết quả
Thường trực
UBND tỉnh
02 giờ
27.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ
phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
28.
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Giờ hành
chính
194
5. Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động - 1.013467
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức gửi trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trong
thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức hoàn
thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này.
- Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây
dựng phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động; trường hợp không chấp
thuận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị phê duyệt Phương án đưa
tàu lặn vào hoạt động theo mẫu;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm tàu
lặn;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản
195
sao điện tử được chứng thực từ bản chính Quyết định về việc giao khu vực biển;
- Bản chính Phương án bố trí người khai thác tàu lặn;
- Bản chính Phương án đảm bảo an toàn, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô
nhiễm môi trường và tìm kiếm cứu nạn trong quá trình khai thác hoạt động tàu
lặn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động;
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng
hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị phê duyệt Phương án đưa
196
tàu lặn vào hoạt động theo mẫu;
- Bản sao điện tử Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm tàu lặn;
- Bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính Quyết định về việc giao khu vực biển;
- Bản chính Phương án bố trí người khai thác tàu lặn;
- Bản chính Phương án đảm bảo an toàn, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô
nhiễm môi trường và tìm kiếm cứu nạn trong quá trình khai thác hoạt động tàu
lặn.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

197
Mẫu Đơn đề nghị phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động:
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
Kính gửi: ......
1. Thông tin về tổ chức khai thác tàu lặn
a) Tên tổ chức khai thác tàu lặn:...............................................
b) Địa chỉ:..................................................................................
c) Số điện thoại liên hệ:................................................................
d) Người đại diện theo pháp luật:..............................................
đ) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..................do (Tên cơ quan cấp) cấp
…………………………………….ngày……..tháng………năm………….
2. Thông tin về tàu lặn
a) Tên tàu lặn:......................................................
b) Vùng khai thác...........................................................
c) Quyết định chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn số .............do (Tên cơ quan cấp)
cấp ngày.................tháng .......năm
d) Quyết định giao khu vực biển số .............................................do (Tên cơ quan
cấp) cấp ngày .................tháng ......năm
3. Hồ sơ phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
a) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm tàu lặn;
b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
Quyết định về việc giao khu vực biển;
c) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính Phương án bố trí người khai thác tàu lặn;
d) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính Phương án đảm bảo an toàn, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi
trường và tìm kiếm cứu nạn trong quá trình khai thác hoạt động tàu lặn.
Kính đề nghị..........xem xét, phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động.
ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC KHAI THÁC TÀU LẶN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

198
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: (24 giờ).
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng chuyên môn thuộc Sở
(trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Sở Xây
dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn Sở Xây
dựng
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn Sở Xây
dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ

199
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
12 giờ
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
200
6. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa
phương - 2.002624
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét đường thủy nội địa
địa phương (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp)
bằng kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp (không kết hợp thu hồi sản phẩm), gửi
trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 (một)
văn bản đề xuất theo mẫu quy định đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
Căn cứ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, giải pháp huy động vốn phát triển
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa địa phương được cấp có thẩm quyền phê
duyệt và khả năng cân đối nguồn vốn ngân sách nhà nước để nạo vét tuyến
luồng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hồ sơ và có văn bản chấp thuận có văn
bản chấp thuận trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp. Trường hợp không chấp thuận, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời tổ chức, doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương theo

201
mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014.
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định
về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương theo mẫu.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận.

202
Mẫu Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
….(1)…
_______
V/v đề xuất thực hiện nạo vét
đường thủy nội địa địa phương…(3)…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
…..(2)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...(4)...
Căn cứ Nghị định số …/.../NĐ-CP ngày…. tháng …. năm ... của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước
đường thủy nội địa;
...(1)... đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thủy nội địa quốc
gia/đường thủy nội địa địa phương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Sự cần thiết:
2. Phạm vi:
3. Quy mô thực hiện:
4. Nguồn vốn và khả năng huy động vốn thực hiện:
5. Thời gian thực hiện:
6. Phương án khai thác, vận hành (nếu có):
7. Thông tin liên hệ: Họ tên, chức vụ, điện thoại, email,…
(1)… cam kết tuân thủ quy định tại Nghị định số …../..../NĐ-CP ngày…. về
việc quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường
thủy nội địa; không lợi dụng thực hiện nạo vét để thu hồi, tận thu sản phẩm nạo
vét; thực hiện đúng tiến độ, chất lượng, không gây ảnh hưởng tiêu cực đến an
ninh, an toàn, môi trường, cảnh quan; tự chịu trách nhiệm hiệu quả đầu tư và
kinh phí đầu tư; không yêu cầu nhà nước bồi hoàn chi phí.
...(1)… kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …(4)…. xem xét,
chấp thuận.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
……..(5)…..
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu,
hoặc chữ ký số hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp
nếu thực hiện trên môi trường điện tử)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
(2) Tên địa danh nơi lập văn bản.
(3) Tên luồng đề xuất nạo vét đã được cơ quan có thẩm quyền công bố.
(4) Tên địa danh nơi có khu vực đề xuất thực hiện nạo vét.
(5) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.

203
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
xuất của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: (40 giờ).
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đầu
tư quy hoạch
04 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
02 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
tỉnh
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính

204
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở
Văn phòng Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây dựng
06 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Xây dựng
02 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
02 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đầu
tư quy hoạch
04 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
02 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Giờ hành
chính
205
7. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ - 2.002625
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân có khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét gửi hồ sơ đề
nghị tiếp nhận chất nạo vét trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực,
địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, lập danh mục, công bố khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, bao gồm các khu vực, địa điểm do tổ chức,
cá nhân đề xuất và khu vực, địa điểm thuộc đất do nhà nước quản lý đủ điều kiện
tiếp nhận chất nạo vét. Việc công bố này phải được ban hành thành Quyết định
và niêm yết công khai trên trang thông tin điện tử và tại trụ sở của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh theo mẫu quy định.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét
theo mẫu;

206
- Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản cho phép sử dụng khu đất của cơ
quan có thẩm quyền.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét từ hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng
6 năm 2014.
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy
nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của 26 Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét
theo mẫu;
- Bản sao điện tử văn bản cho phép sử dụng khu đất của cơ quan có thẩm
quyền.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
207
Mẫu Văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét từ hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa:
….(1)……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
V/v đề nghị tiếp nhận chất nạo vét từ
hoạt động nạo vét trong vùng nước
cảng biển, vùng nước đường thủy nội
địa
…..(2)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...(3)...
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số …/...../NĐ-CP ngày …. tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về quản lý
hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
...(1)... đề nghị được tiếp nhận chất nạo vét từ hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng
nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh/thành phố ….. (3)… với các
thông tin chi tiết như sau:
1. Khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận:
2. Địa chỉ:
3. Tọa độ các điểm góc ranh giới khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận: sử dụng hệ tọa độ quốc gia
VN-2000
4. Diện tích: …. héc ta (ha) hoặc m2
5. Khả năng tiếp nhận: …. m3
6. Hiện trạng khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận: mô tả hiện trạng khu đất...
7. Thời gian dự kiến tiếp nhận:
8. Các văn bản pháp lý của khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận: nêu và gửi kèm bản sao các văn
bản pháp lý của khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản cho phép sử dụng khu đất của cơ quan có thẩm quyền.
9. Thông tin liên hệ: họ tên, chức vụ, điện thoại, email,…
…(1)… cam kết chịu trách nhiệm thực hiện đúng quy định tại Nghị định số …../..../NĐ-CP ngày….
về việc quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa.
...(1)… kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …(3)…. xem xét, chấp thuận.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
……..(4)…..
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu,hoặc chữ ký
số hợp lệ của tổ chức,doanh nghiệp nếu thực hiện
trên môitrường điện tử)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tiếp nhận chất nạo vét.
(2) Tên địa danh nơi lập văn bản.
(3) Tên địa danh nơi có khu vực đề nghị tiếp nhận chất nạo vét.
(4) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tiếp nhận chất nạo vét.

208
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 07 ngày làm việc (56 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
04 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Xây dựng
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
04 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
04 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đầu
tư quy hoạch
08 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
04 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
04 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
kết quả đến Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính

209
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
02 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Xây
dựng
04 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
08 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Xây
dựng
04 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Xây
dựng
02 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
04 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Đầu
tư quy hoạch
04 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Đầu tư quy hoạch
08 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu
tư quy hoạch
04 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
04 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
04 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận
Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
210
8. Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận
chìm ở biển - 2.001802
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
- Căn cứ danh mục khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận
chìm chất nạo vét ở biển do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố, chủ đầu tư gửi
văn bản đề nghị chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm ở biển trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để được chấp thuận khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa công bố danh mục hoặc khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển đã được công bố
không bảo đảm yếu tố kinh tế, kỹ thuật của dự án, công trình, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm
ở biển trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản
trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận
chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình; trường hợp không chấp
thuận phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân có
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét;
- Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án,
công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm
nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc
chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
211
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Văn bản đề nghị chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên
bờ, nhận chìm ở biển.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời gian 07 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn
bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình.
- Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự
án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm
nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc
chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ, nhận chìm ở biển.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17
tháng 6 năm 2014.
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy
nội địa.

212
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
Văn bản đề nghị chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên
bờ, nhận chìm ở biển.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ, nhận chìm ở biển.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời gian 07 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn
bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình.
- Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự
án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm
nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc
chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
b1) Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên
bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình: 07 ngày làm
việc (56 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
08 giờ

213
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở Xây dựng
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
04 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
04 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đầu
tư quy hoạch
08 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
04 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
04 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
kết quả đến Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ
của cá nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
04 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây dựng
08 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
04 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ

214
5.
Đóng dấu, vào sổ và
chuyển hồ sơ đến Văn
phòng
Văn phòng Sở Xây dựng
02 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
04 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
04 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đầu
tư quy hoạch
08 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
04 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
04 giờ
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
b2) Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho
dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: 03 ngày làm việc (24 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch
vụ bưu chính công ích, dịch vụ
công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
01 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ

215
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
01 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Xây dựng
01 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Bộ phận Một cửa
Văn phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
02 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế
02 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực
UBND tỉnh
02 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư và Bộ
phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
29.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
30.
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn
Sở Xây dựng
01 giờ
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn Sở Xây dựng
02 giờ
31.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
01 giờ

216
Chuyên môn
Sở Xây dựng
32.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
33.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Xây dựng
01 giờ
34.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Bộ phận Một cửa
Văn phòng UB
02 giờ
35.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách
02 giờ
36.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế
02 giờ
37.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
02 giờ
38.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế
02 giờ
39.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách
02 giờ
40.
Phê duyệt kết quả
Thường trực
UBND tỉnh
02 giờ
41.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ
phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
42.
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Giờ hành
chính
217
(Theo Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
9. Công bố mở luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa địa phương - 1.009459
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
- Luồng đường thủy nội địa trước khi đưa vào khai thác phải được cơ quan
có thẩm quyền công bố mở.
- Luồng đường thủy nội địa đã có trong quy hoạch được phê duyệt chỉ cần
khảo sát luồng, thiết lập báo hiệu để khai thác: Sau khi hoàn thành khảo sát, thiết
lập báo hiệu phải thực hiện thủ tục công bố mở luồng đường thủy nội địa.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết
định công bố.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
218
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử. Trường
hợp cá nhân, tổ chức có yêu cầu nhận bản giấy thì cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm trả đồng thời cả bản điện tử và bản giấy. Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính bản điện tử có giá trị pháp lý như kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bằng văn bản giấy.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; bản
vẽ hoàn công công trình, hệ thống báo hiệu luồng đường thủy nội địa đối với
luồng đường thủy nội địa có dự án đầu tư xây dựng mới hoặc luồng đường thủy
nội địa được cải tạo, nâng cấp.
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính bình đồ hiện trạng luồng đường thủy nội địa đề nghị công bố thể hiện địa
danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các công trình hiện có đối với luồng đường thủy nội
địa không đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được
thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết
định công bố.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công
bố mở luồng đối đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương.
219
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố mở luồng
đường thủy nội địa.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014.
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
- Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính: biên bản nghiệm thu hoàn
thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; bản vẽ hoàn công công trình, hệ
thống báo hiệu luồng đường thủy nội địa đối với luồng đường thủy nội địa có dự
án đầu tư xây dựng mới hoặc luồng đường thủy nội địa được cải tạo, nâng cấp.
- Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ hiện trạng luồng
đường thủy nội địa đề nghị công bố thể hiện địa danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các
công trình hiện có đối với luồng đường thủy nội địa không đầu tư xây dựng mới
hoặc cải tạo, nâng cấp.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được
thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa.
220
Mẫu Văn bản đề nghị Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa(1)……
Kính gửi: ……………..(2)…………..
Căn cứ...........................……………..;
Tên tổ chức, cá nhân:(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước) Người
đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):
Địa chỉ trụ sở: …………………………………. số điện thoại liên hệ:
…………… Đề nghị …(2)… xem xét công bố mở/đóng luồng đường thủy
nội địa... (1).., với nội dung sau:
1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành
phố)..........
Tọa độ: …..(3)……
Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành
phố)..........
Tọa độ: …..(3) ……
2. Chiều dài đường thủy nội địa: …....km. Từ km thứ …...đến km thứ……
3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..
4. Thông số kỹ thuật đường thủy nội địa:
a) Chiều rộng:
b) Chiều sâu:
c) Bán kính cong nhỏ nhất:
5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):
6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang
thông thuyền): …..
7. Thời gian bắt đầu khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ……..
8. Các nội dung khác (nếu có): …………..
9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
Đề nghị ……….(2) ............................xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa.
(3) Hệ tọa độ VN2000.

221
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
- Luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết
định công bố.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 04 ngày làm việc (32 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
Sở Xây dựng
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đầu
tư quy hoạch
04 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
02 giờ

222
quy hoạch
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
02 giờ
12
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
tỉnh
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2.
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Xây
dựng
04 giờ
3.
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
4.
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Xây dựng
02 giờ
5.
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6.
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UB
02 giờ
7.
Xem hồ sơ và chuyển
Phòng Đầu tư quy hoạch
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
8.
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
02 giờ
9.
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đầu
tư quy hoạch
02 giờ
10.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Đầu tư
quy hoạch
02 giờ
11.
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ

223
12.
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
02 giờ
13.
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn thư và Bộ phận Một
cửa Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
14.
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
224
10. Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa -
1.009451
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
- Các công trình trên đường thủy nội địa và các hoạt động ảnh hưởng đến an
toàn giao thông trên đường thủy nội địa phải thiết lập báo hiệu để chỉ dẫn, định
hướng xác định vị trí luồng chạy tàu đi lại an toàn, hiệu quả. Báo hiệu được thiết
lập phải theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường thủy nội địa Việt
Nam.
- Tổ chức, cá nhân thiết lập báo hiệu gửi 01 (một) bộ hồ sơ đến Sở Xây
dựng cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Sở Xây dựng cho ý kiến về phương án thiết lập báo hiệu đối với luồng
chuyên dùng nối với luồng địa phương; công trình, hoạt động trên đường thủy nội
địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương; đường thủy nội địa quốc gia được phân cấp địa phương quản lý.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, cơ quan có thẩm quyền có văn bản cho ý kiến về phương án thiết lập báo
hiệu gửi chủ đầu tư.
- Tổ chức, cá nhân quản lý đường thủy nội địa chuyên dùng có trách nhiệm
thông báo việc thiết lập và đưa báo hiệu vào sử dụng trên luồng chuyên dùng.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
225
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử. Trường
hợp cá nhân, tổ chức có yêu cầu nhận bản giấy thì cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm trả đồng thời cả bản điện tử và bản giấy. Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính bản điện tử có giá trị pháp lý như kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bằng văn bản giấy.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính sơ đồ dự kiến phương án thiết lập báo hiệu.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được
thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy
nội địa.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
226
- Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính sơ đồ dự kiến phương án thiết
lập báo hiệu.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được
thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa.
227
Mẫu văn bản đề nghị cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường
thủy nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa công trình
……(2)…
Kính gửi: ………(1)…………
Căn cứ..................................;
Tên tổ chức, cá nhân: … (Nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn
cước)
Người đại diện theo pháp luật (ghi họ tên, ngày sinh, số căn
cước):……………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: ………. số điện thoại liên hệ: .……… …………………....
Đề nghị chấp thuận thiết lập báo hiệu công trình ……(2) ……............
1. Vị trí công trình…..(2) …………..............
2. Số lượng báo hiệu: ........................................
3. Loại báo hiệu: ……….....................
4. Hệ thống khác (nếu có): ......................................
5. Hồ sơ gửi kèm gồm: …………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam
đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải
đường thủy nội địa và pháp luật khác có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Tên công trình, hoạt động,…

228
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 04 ngày làm việc (32 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở Xây dựng (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
20 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Sở
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ

229
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Sở Xây dựng
02 giờ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng
20 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Sở
Xây dựng
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận
hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
230
11. Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công
trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên
đường thủy nội địa - 1.009463
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
- Các dự án đầu tư xây dựng không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa và các hoạt động có liên quan đến giao thông thủy khi lập dự án, tổ chức hoạt
động, trừ các dự án đầu tư công đặc biệt, các công trình xử lý cấp bách, khẩn cấp
theo quy định của pháp luật đầu tư công, xây dựng và các quy định pháp luật khác
có liên quan.
- Chủ đầu tư xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động gửi 01
(một) bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng, Cơ quan Cảng vụ hoặc cơ quan quản lý đường
thủy nội địa địa phương để lấy ý kiến về các nội dung liên quan đến đường thủy
nội địa.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Sở Xây dựng cho ý kiến đối với công trình, các hoạt động trên đường thủy
nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương và đường thủy nội địa quốc gia được Bộ trưởng Bộ Xây dựng phân cấp.
- Cơ quan Cảng vụ hoặc cơ quan quản lý đường thủy nội địa địa phương
cho ý kiến đối với các hoạt động trong phạm vi vùng nước cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu thuộc phạm vi quản lý.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, cơ quan có thẩm quyền có văn bản gửi tổ chức, cá nhân xây dựng công trình,
tổ chức hoạt động.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
231
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử. Trường
hợp cá nhân, tổ chức có yêu cầu nhận bản giấy thì cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm trả đồng thời cả bản điện tử và bản giấy. Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính bản điện tử có giá trị pháp lý như kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bằng văn bản giấy.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
* Đối với các công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa,
hồ sơ gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính bản vẽ mặt cắt công trình thể hiện trên mặt cắt ngang sông.
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính bản vẽ khu vực xây dựng công trình trên hệ tọa độ quốc gia VN2000, hệ
cao độ nhà nước. Trên bản vẽ thể hiện vị trí công trình và cao độ tự nhiên, địa
hình, địa vật của sông, kênh đối với khu vực xây dựng công trình, các công trình
liền kề (nếu có) và các tài liệu sau:
+ Cầu vĩnh cửu, cầu tạm: số liệu về kích thước khoang thông thuyền (vị trí,
chiều rộng, chiều cao tĩnh không); mặt cắt dọc công trình thể hiện trên mặt cắt
ngang sông, kênh.
+ Cầu quay, cầu cất, cầu phao, cầu nâng hạ, công trình thủy điện kết hợp
giao thông: số liệu về khoang thông thuyền (vị trí, chiều rộng, chiều cao tĩnh
không, chiều dài, độ sâu ngưỡng âu); phương án và công nghệ đóng, mở; bản vẽ
thiết kế vị trí, vùng nước dự kiến bố trí cho phương tiện neo đậu khi chờ đợi qua
công trình.
+ Công trình vượt qua luồng trên không: bản vẽ, các số liệu về chiều cao
tĩnh không, thể hiện điểm cao nhất của công trình vượt qua luồng (điểm thấp nhất
tính cả hành lang an toàn công trình theo quy định);
+ Công trình ngầm dưới đáy luồng: bản vẽ thể hiện khoảng cách, cao trình
đỉnh công trình đến cao trình đáy thiết kế luồng, phạm vi luồng và hành lang bảo
vệ luồng đường thủy nội địa.
+ Công trình đập, thủy điện (không kết hợp giao thông), thủy lợi: bình đồ
và bản vẽ khu vực cảng, bến thủy nội địa hoặc khu vực chuyển tải tại thượng lưu
và hạ lưu công trình; phương án bốc xếp, chuyển tải.
+ Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; công trình phong điện, nhiệt
điện; bến phà, kè: bản vẽ thể hiện mặt bằng khu vực cảng; công trình kè, chỉnh trị
232
khác; kích thước, kết cấu các cầu cảng, kè, công trình chỉnh trị khác và các công
trình phụ trợ; vùng nước của cảng.
* Đối với các hoạt động trên đường thủy nội địa: Hoạt động thi công
công trình (bao gồm hoạt động nạo vét vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu
neo đậu); khai thác tài nguyên, khoáng sản; Khu vực nuôi trồng thủy sản, hải
sản (bè cá, lồng cá, đăng, đáy cá, bãi nuôi trồng thủy sản, hải sản); tổ chức
hoạt động vui chơi, giải trí, diễn tập, thể thao, lễ hội; họp chợ, làng nghề, thực
hành đào tạo nghề; Các hoạt động khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông
trên đường thủy nội địa, hồ sơ gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính bản vẽ thể hiện phạm vi khu vực hoạt động, phạm vi luồng và hành lang
bảo vệ luồng, khoảng cách đến các công trình liên quan ở khu vực và phương án
bố trí báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa.
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính bản vẽ các mặt cắt ngang và hồ sơ mốc để xác định phạm vi, cao trình nạo
vét, khai thác tài nguyên, khoáng sản (đối với hoạt động nạo vét cải tạo vùng nước
cảng, bến thủy nội địa, luồng chuyên dùng vào cảng, bến thủy nội địa, khu neo
đậu; khai thác tài nguyên, khoáng sản).
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được
thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng/Cảng vụ Đường
thủy nội địa hoặc cơ quan quản lý đường thủy nội địa địa phương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng/Cảng vụ Đường thủy nội địa hoặc
cơ quan quản lý đường thủy nội địa địa phương.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công
trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường
thủy nội địa.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối
233
với công trình hoặc hoạt động.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
* Đối với các công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa,
hồ sơ gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
- Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt cắt công trình thể
hiện trên mặt cắt ngang sông.
- Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ khu vực xây dựng công
trình trên hệ tọa độ quốc gia VN2000, hệ cao độ nhà nước.
* Đối với các hoạt động trên đường thủy nội địa: Hoạt động thi công
công trình (bao gồm hoạt động nạo vét vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu
neo đậu); khai thác tài nguyên, khoáng sản; Khu vực nuôi trồng thủy sản, hải
sản (bè cá, lồng cá, đăng, đáy cá, bãi nuôi trồng thủy sản, hải sản); tổ chức
hoạt động vui chơi, giải trí, diễn tập, thể thao, lễ hội; họp chợ, làng nghề, thực
hành đào tạo nghề; Các hoạt động khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông
trên đường thủy nội địa, hồ sơ gồm:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
- Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ thể hiện phạm vi khu
vực hoạt động, phạm vi luồng và hành lang bảo vệ luồng, khoảng cách đến các
công trình liên quan ở khu vực và phương án bố trí báo hiệu bảo đảm an toàn
giao thông đường thủy nội địa.
- Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ các mặt cắt ngang và
hồ sơ mốc để xác định phạm vi, cao trình nạo vét, khai thác tài nguyên, khoáng
sản (đối với hoạt động nạo vét cải tạo vùng nước cảng, bến thủy nội địa, luồng
chuyên dùng vào cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu; khai thác tài nguyên,
khoáng sản).
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được
thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công
trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường
234
thủy nội địa.
235
Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy
nội địa đối với công trình hoặc hoạt động:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình
……(2)………/hoạt động …………………..
Kính gửi: ..………(1)…………
Căn cứ...................................;
Tên tổ chức, cá nhân: … (Nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn
cước)
Người đại diện theo pháp luật (ghi: họ tên, ngày sinh, số căncước):
………......
Địa chỉ trụ sở: ………. số điện thoại liên hệ: .……… ………………....
Đề nghị xây dựng công trình/hoạt động,… ……(2) ……............
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …..(3) …………..............
Từ km thứ……………… đến km thứ ……………............................... Bên
bờ (phải hay trái) …………. sông, kênh): …………….............
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố. ..........
2. Quy mô dự kiến xây dựng/hoạt động,…: ........................................
3. Mục đích sử dụng: ……….....................
4. Mức độ ảnh hưởng đến an toàn giao thông: ......................................
5. Hồ sơ gửi kèm gồm: …………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam
đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải
đường thủy nội địa và pháp luật khác có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG XÁC NHẬN VÙNG NƯỚC
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Tên công trình, hoạt động,…
(3) Trên bờ hay dưới nước; sử dụng hệ tọa độ VN 2000.
Vùng nước nuôi trồng thủy sản, vùng nước neo đậu phương tiện thủy hoặc kinh
doanh nhà hàng nổi, tổ chức, cá nhân đề nghị phải lấy xác nhận của chính quyền địa
phương có vùng nước.

236
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 04 ngày làm việc (32 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng
(trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Trung tâm PVHCC tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng/ Cảng
vụ
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn Sở Xây
dựng /Viên chức Cảng
vụ
20 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn Sở
Xây dựng/Cảng vụ
02 giờ
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Cảng vụ
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn phòng Sở/Cảng vụ
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
02 giờ

237
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Sở Xây dựng/Cảng
vụ
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn Sở Xây
dựng/Viên chức Cảng
vụ
20 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở Xây
dựng/Cảng vụ
02 giờ
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Cảng vụ
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn phòng Sở/Cảng vụ
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
xã (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
238
12. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
- 1.000344
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương
án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Sở Xây dựng tổ chức phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường,
hàng hóa siêu trọng trong trường hợp phương tiện rời cảng, bến thủy nội địa có
hành trình vận tải nội tỉnh.
- Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ phương án vận
tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam hoặc Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, phê duyệt phương án
cho người vận tải. Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 06 - Số ĐT: 0273.3993844 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 07, 08 - Số ĐT: 02773.898953, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Văn bản đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc
hàng hóa siêu trọng theo mẫu.
- Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo quy
định gồm các nội dung chủ yếu sau: Hiện trạng tuyến đường thủy dự kiến hành
239
trình: chiều rộng, chiều sâu, bán kính cong của luồng; chiều cao tĩnh không các
công trình vượt sông; Thông tin về loại hàng hóa vận chuyển: kích thước (dài x
rộng x cao) m, tổng khối lượng (tấn); Dự kiến thời gian vận chuyển; cảng đi,
cảng đến; Chủng loại, thông số kích thước phương tiện vận tải; Hướng dẫn đảm
bảo an toàn giao thông, yêu cầu hỗ trợ (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được
phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá
nhân.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt, văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt).
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc
hàng hóa siêu trọng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày 04/4/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều luật giao thông đường thủy nội địa và luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật giao thông đường thủy nội địa.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Văn bản đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc
hàng hóa siêu trọng theo mẫu.
- Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo quy
định.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định phê duyệt, văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt).
240
Mẫu Văn bản đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường,
hàng hóa siêu trọng:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
...., ngày ... tháng ... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt Phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
Kính gửi.............................(1)
Căn cứ Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.
Tên tổ chức hoặc cá nhân: ................................................................................
Người đại diện theo pháp luật (họ và tên, số căn cước):.................................
Địa chỉ: .....................................số điện thoại liên hệ:...............................
Đề nghị ......................(1). .................................phê duyệt Phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (gửi kèm theo).
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết
thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường
thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT, .....
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

241
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được
phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá
nhân.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 02 ngày
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC)
tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc Sở (trực tiếp, qua dịch
vụ bưu chính công ích, dịch vụ
công trực tuyến)
Trung tâm PVHCC
tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
0,25 ngày
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn Sở
Xây dựng
0,75 ngày
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn
Sở Xây dựng
0,25 ngày
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
Sở Xây dựng
0,25 ngày
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Trung tâm PVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Sở
Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ
sơ)
0,25 ngày
2
Chuyển hồ sơ đến Phòng
chuyên môn thuộc Sở
Văn phòng
Sở Xây dựng
0,25 ngày
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
0,25 ngày

242
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
0,5 ngày
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Sở Xây dựng
0,25 ngày
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
0,25 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC
cấp xã (nơi nhận hồ sơ)
Văn phòng
Sở Xây dựng
0,25 ngày
6
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC cấp xã (nơi
nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
243
13. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam,
Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam - 1.009440
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
- Trường hợp thực hiện trực tiếp tại địa điểm làm thủ tục, người làm thủ tục
nộp, xuất trình giấy tờ cho cơ quan có thẩm quyền làm thủ tục theo quy định. Các
cơ quan có thẩm quyền phải trả giấy tờ quy định cho người làm thủ tục ngay sau
khi kiểm tra, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Trường hợp làm thủ tục điện tử, chậm nhất 02 giờ, trước khi phương tiện
dự kiến đến cửa khẩu, người làm thủ tục phải khai báo giấy tờ quy định theo
phương thức điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
* Chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục hoàn thành việc nộp, xuất
trình hoặc khai báo điện tử đầy đủ các giấy tờ theo quy định, trên cơ sở thông báo
kết quả giải quyết thủ tục theo chuyên ngành của các cơ quan liên quan, Cảng vụ
thông báo cho phương tiện vào cảng.
* Trách nhiệm làm thủ tục của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại
cảng thủy nội địa:
- Kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến phương tiện và thuyền viên trong
trường hợp làm thủ tục điện tử:
+ Cảng vụ kiểm tra các thông tin khai báo, tra cứu dữ liệu phương tiện,
thuyền viên Việt Nam trên cơ sở dữ liệu điện tử của các cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết thủ tục cấp giấy phép cho phương tiện vào cảng thủy nội địa.
+ Cảng vụ chỉ yêu cầu người làm thủ tục nộp, xuất trình các giấy tờ trong
trường hợp cơ sở dữ liệu điện tử không có thông tin của phương tiện, thuyền viên,
người lái phương tiện hoặc không đủ dữ liệu điện tử để kiểm tra, đối chiếu hoặc
không bảo đảm điều kiện của chứng từ điện tử.
+ Thời hạn xuất trình các giấy tờ không có trong cơ sở dữ liệu: chậm nhất
02 giờ, kể từ khi phương tiện đã neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ, kể từ khi
phương tiện đã neo đậu tại vị trí khác trong vùng nước cảng.
- Trách nhiệm làm thủ tục:
+ Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, các cơ quan thực hiện
kiểm tra và chịu trách nhiệm đối với kết quả kiểm tra các giấy tờ theo quy định.
+ Cảng vụ căn cứ thông tin tàu thuyền và kết quả giải quyết thủ tục của các
cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành khác để quyết định giải quyết thủ tục
nhập cảnh vào cảng.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cảng vụ Đường thủy nội địa.
244
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Các giấy tờ phải nộp (mỗi loại 01 bản chính hoặc bản điện tử):
+ Nộp cho Cảng vụ: Bản khai chung theo Mẫu; Danh sách thuyền viên theo
Mẫu; Danh sách hành khách theo Mẫu; Bản khai hàng hóa theo Mẫu; Giấy phép
rời cảng thủy nội địa theo quy định.
+ Nộp cho Cơ quan Hải quan: Bản khai chung theo Mẫu; Danh sách thuyền
viên theo Mẫu; Danh sách hành khách theo Mẫu; Bản khai hàng hóa theo Mẫu.
+ Nộp cho Biên phòng hoặc Công an cửa khẩu: Bản khai chung theo Mẫu;
Danh sách thuyền viên theo Mẫu; Danh sách hành khách theo Mẫu; Bản khai vũ
khí và vật liệu nổ (nếu có) theo Mẫu; Bản khai người trốn trên tàu (nếu có)
theo Mẫu.
+ Nộp cho cơ quan kiểm dịch thực vật: Bản khai kiểm dịch thực vật đối với
hàng hóa thuộc diện kiểm dịch thực vật theo Mẫu.
+ Nộp cho cơ quan kiểm dịch động vật: Bản khai kiểm dịch động vật đối
với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch động vật theo Mẫu.
- Các giấy tờ phải xuất trình:
+ Giấy tờ xuất trình cho Cảng vụ gồm: Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường của phương tiện; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (hoặc
bản sao có xác nhận của tổ chức tín dụng trong trường hợp phương tiện đang
cầm cố, thế chấp); giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
của thuyền viên, người lái phương tiện; bản sao giấy chứng nhận bảo hiểm trách
nhiệm dân sự (đối với phương tiện thuộc diện bắt buộc phải có bảo hiểm trách
nhiệm dân sự); Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia trong
trường hợp chưa có cơ sở dữ liệu điện tử.
+ Giấy tờ xuất trình cho Cơ quan Hải quan: Giấy tờ liên quan đến hàng hóa
vận tải trên phương tiện.
+ Giấy tờ xuất trình cho Biên phòng hoặc Công an cửa khẩu: Hộ chiếu.
+ Giấy tờ xuất trình cho cơ quan kiểm dịch thực vật: Giấy chứng nhận kiểm
dịch thực vật (đối với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch thực vật).
+ Giấy tờ xuất trình cho cơ quan kiểm dịch động vật: Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật của nước xuất hàng (đối với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch
245
động vật).
+ Giấy tờ xuất trình cho cơ quan kiểm dịch y tế: Giấy chứng nhận tiêm
chủng quốc tế của thuyền viên, người lái phương tiện, hành khách (trong trường
hợp xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi ngờ mắc bệnh hoặc tác nhân
gây bệnh truyền nhiễm).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục
hoàn thành việc nộp, xuất trình hoặc khai báo điện tử đầy đủ các giấy tờ theo quy
định, trên cơ sở thông báo kết quả giải quyết thủ tục theo chuyên ngành của các
cơ quan liên quan, Cảng vụ thông báo cho phương tiện vào cảng.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ Đường thủy nội địa.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cảng vụ Đường thủy nội địa.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan hải quan, Biên phòng hoặc Công an cửa khẩu,
Cơ quan kiểm dịch thực vật, Cơ quan kiểm dịch động vật, Cơ quan kiểm dịch y tế.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép điện tử cho phương tiện vào cảng thủy nội địa.
(9) Phí, lệ phí: Theo phí, lệ phí quy định tại Thông tư số 39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của Bộ Tài chính quy định quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản khai chung;
- Danh sách thuyền viên;
- Danh sách hành khách;
- Bản khai hàng hóa;
- Bản khai kiểm dịch thực vật;
- Bản khai kiểm dịch động vật;
- Bản khai vũ khí và vật liệu nổ;
- Bản khai người trốn trên tàu.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy
nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
246
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Bản khai chung theo Mẫu; Danh sách thuyền viên theo Mẫu; Danh sách
hành khách theo Mẫu; Bản khai hàng hóa theo Mẫu; Giấy phép vào cảng thủy
nội địa theo quy định.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép điện tử cho phương tiện vào cảng thủy nội địa.

247
Mẫu Bản khai chung:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Vào
Arrival
Rời
Departure
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
1.2 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure
3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of
registry)
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ
tục:
Name and contact details of ship’s agent
11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged

248
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo
Loại hàng hóa
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
Đơn vị tính
Unit
Xuất khẩu
Export cargo
.......
Nhập khẩu
Import cargo
…...
Nội địa
Domestic cargo
….
Hàng trung chuyển
Transhipment cargo
………….
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
Loại hàng
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng hóa
The quantity of
cargo
Số lượng hàng
hóa quá cảnh xếp
dỡ tại cảng
The quantity of
cargo in transit
loading,
discharging
Đơn vị
tính Unit
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port
……
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
…..

249
13. Số thuyền viên
Number of crew
14. Số hành khách
Number of passengers
15. Ghi chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)

250
16. Bản khai
hàng hóa:
Cargo
Declaration
17. Bản
khai dự trữ
của tàu
Ship’s
Stores
Declaration
-
Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
-
Chiều dài lớn nhất:
-
OA
-
Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
18. Danh sách
19. Danh
20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất
thải
thuyền viên
sách hành
The ship’s requirements in terms of waste and residue
Crew List
khách
reception facilities
Passenger
List
21. Bản khai
hành
22. Bản
khai
lý thuyền viên(*)
kiểm dịch y
Crew’s Effects
tế (*)
Declaration (only
Maritime
on arrival) (*)
Declaration
of Health
(only on
arrival) (*)
22.1 Số đăng ký hành chính
Official number
22.2 Số đăng kiểm
Registry number
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance

251
Ghi chú:
Note:
23….., ngày... tháng... năm...
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến
cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với
phương tiện thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for
inland waterway ships.

252
Mẫu Danh sách thuyền viên:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
Vào
Arri
val
Rời
Depa
rt
ure
Trang
số:
Page
No.
1.1 Tên tàu:
Name of ship
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Hô
Call sign
hiệu:
1.4 Số chuyến đi
Voyage number
2. Cảng vào/rời: Port of
arrival/departure
3. Ngày
vào/rời:
Date of
arrival/departur e
4. Quốc tịch tàu: Flag
State of ship
5. Cảng rời cuối cùng:
Last port of call
5.1.Số đăng ký hành
chính
Official number
5.2 Số đăng kiểm
Registry number
6.STT
No.
7. Họ
Famil
y
name
8.
Tên
Give
n nam
e
9.
Chứ c
danh
Ran k
of ratin
g
10.
Quốc
tịch (*)
Nationali ty
11.
Ngà y
sinh (*)
Dat e
of birt h
12
Nơi
sinh
(*)
Plac e
of birt
h
13.
Giới
tính
Gend er
14. Loại giấy tờ
nhận dạng (Hộ
chiếu của
thuyền viên/ Số
định danh cá
nhân) Nature of
identity
document
(seaman's
passport/
Personal
identificati
on number)
15.
Số giấy
tờ nhận
dạng
Numb
er of
identi
ty docu
ment
16. Quốc
gia cấp
giấy tờ
nhận dạng
Issuing
State of
identity
document
17. Ngày
hết hạn của
giấy tờ nhận
dạng Expiry
date of
identity
document
Ghi chú:
Note:
Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 5.1 and 5.2: Only for
inland waterway ships.
(18)........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy
quyền)
Master (Authorized agent or officer)

253
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
Mẫu Danh sách hành khách:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
…………, ngày…… tháng…… năm 20…
…………, date…… ......................…… …
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
Tên tàu thuyền: ……………………………… Số đăng ký: ....................................
Name of ship Registration number
Tên chủ tàu thuyền: .....................................................................................................
Name of shipowner
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Address
Tên thuyền trưởng: ……………… Số GCNKNCM (CCCM): ......................
Name of Master Certificate of Professional Competency No.
Tuyến vận tải ...............................................................................................................
Transport route
Thời gian rời bến: hồi………… giờ………, ngày …………/……/20..............
Departure time from port: at ……, date ……....……........……
Quốc tịch: Việt Nam …………………… người; nước ngoài……………….người
Nationality: Vietnamese …………. persons; foreigners ...............persons
STT
No.
Họ và tên
Full name
Ngày sinh
Date of birth
Quốc tịch
Nationality
Số hộ chiếu/ Số định
danh cá nhân
Passport No./ Personal
Identification No.
1
2
3
……
Tổng số hành khách ……………………người (bằng chữ ........................người)
Total number of passengers: …….. persons (in words............................persons)
Ghi chú: lấy thông tin của hành khách, để phục vụ cho việc liên
lạc. Note: Passenger information is collected for contact
purposes.
254
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KHAI THÁC
CẢNG, BẾN
REPRESENTATIVE OF
PORT/TERMINAL OPERATOR
(ký ghi rõ họ, tên)
(signature and full name)
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH
PREPARED BY
(ký ghi rõ họ, tên)
(signature and full name)

255
Mẫu Bản Khai hàng hóa:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
Vào
Rời
Trang số:
Arrival
Departure
Page No:
1.1 Tên tàu
1.2 Số IMO
Name of ship
IMO number
1.3 Số chuyến đi:
2. Cảng lập bản khai:
Voyage number
Port where report is made
3. Quốc tịch tàu:
4. Tên thuyền trưởng:
Flag State of ship
Name of master
5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge
Vận
6. Ký hiệu và số
7. Số và loại
8. Tổng trọng lượng
9. Kích thước
đơn
hiệu hàng hóa
bao kiện; loại
Gross weight
Measurement
số*
Marks and Nos.
hàng hóa, mã
B/L
hàng hóa
No
Number and
kind of
packages;
description of
goods or, if
available, the
Harmonized
System (HS)
code
Xuất khẩu
Export cargo
Nhập khẩu
Import cargo
Nội địa
Domestic cargo
Hàng quá cảnh
xếp
dỡ
tại
cảng
The quantity of
cargo in transit
loading,
discharging at
port
Hàng
quá
cảnh
không
xếp
dỡ

256
The quantity of
cargo in transit
Hàng trung
chuyển
Transshipment
cargo
9.1 Số đăng ký hành chính
Official number
9.2 Số đăng kiểm
Registry number
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa
phương thức hoặc vận đơn suốt.
B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or
through Bill of Lading
Note: Mục 9.1 và 9.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội
địa No 9.1 and 9.2: Only for inland waterway ships.
(10)........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

257
Mẫu Bản khai kiểm dịch thực vật:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom – Happiness
BẢN KHAI KIỂM DỊCH THỰC VẬT
DECLARATION FOR PLANT QUARANTINE
Tên tàu: …………………………………
Name of ship
Quốc tịch tàu: ………………………….. Flag
State of ship
Tên thuyền trưởng: ………………………
Name of master
Tên bác sỹ: ……………………………..
Name of doctor
Số thuyền viên: …………………………...
Number of crew
Số hành khách: ………………………..
Number of passengers
Cảng rời cuối cùng: ………………………
Last port of call
Cảng đến tiếp theo: ……………………… Next
port of call
Cảng bốc hàng đầu tiên và ngày rời cảng đó:
The first port of loading and the date of departure:
……………………………………………………….
Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật nhận ở cảng đầu tiên
Name, quantity and weight of plant goods loaded at the first port:
…………………………………………………………………………………………………
Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật nhận ở các cảng trung gian và tên các cảng đó: Name, quantity,
weight of plant goods loaded at the intermediate ports and the names of these ports:
…………………………………………………………………………………………………
Tên, số lượng và khối lượng hàng thực vật cần bốc ở cảng này:
Name, quantity and weight of plant goods to be discharged at this port:
…………………………………………………………………………………………………
Thuyền trưởng cam đoan những điều khai ở trên là đúng và chịu trách nhiệm chấp hành đầy đủ các
quy định về kiểm dịch thực vật.
The Master guarantees the correctness of the above mentioned declarations and his responsibility for
full compliance with the said regulations on plant quarantine.
… ............................................................., ngày … tháng … năm 20 …
Date…………..............
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

258
Mẫu Bản khai kiểm dịch động vật:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
DECLARATION FOR ANIMAL QUARANTINE
Tên tàu: ………………………………
Name of ship
Quốc tịch tàu: …………………………..
Flag State of ship
Tên thuyền viên: ………………………
Name of crew
Tên hành khách: …………………………..
Name of passengers
Cảng rời cuối cùng: ………………………
Last port of call
Cảng đến tiếp theo: ………………………
Next port of call
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật nhận ở cảng đầu tiên:
Animal and animal products loaded at the first port
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật dỡ ở các cảng trung gian và tên cảng đó: Animal and
animal products loaded at the intermediate ports and the name of the ports
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật dỡ ở cảng này:
Animal and animal products to be discharged at this port
……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Thuyền trưởng cam đoan những điều khai ở trên là đúng và chịu trách nhiệm chấp hành đầy đủ các quy định về
kiểm dịch động vật.
The Master guarantees the correctness of the above mentioned declarations and his responsibility for full
compliance with the said regulations on animal quarantine.
…....................................., ngày … tháng … năm 20 …
Date…............……….
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

259
Mẫu Bản khai vũ khí và vật liệu nổ:
BẢN KHAI VŨ KHÍ VÀ VẬT LIỆU NỔ
DECLARATION OF ARMS AND EXPLOSIVE MATERIALS
Trang số:
Page number:
Tên tàu:
Name of ship
Số IMO
IMO number
Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
Hô hiệu:
Call sign
Tên thuyền trưởng:
Master’s name
Đại lý tàu biển
Shipping agent
Thứ tự
Order
Loại vũ khí và vật liệu nổ
Kind and description of arm
and explosive material
Số lượng
Quantity
Tên và số hiệu
Mark and number
Nơi cất giữ, bảo
quản Stored
place
Chữ ký đại lý
Agent's signature
Chữ ký thuyền trưởng
Master’s signature
260
Địa điểm, thời gian
Place and date
Địa điểm, thời gian
Place and date
261
Mẫu Bản khai người trốn trên tàu:
BẢN KHAI NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU
DECLARATION OF STOWAWAY
1.
CHI TIẾT VỀ TÀU/SHIP DETAILS
Tên tàu/Name of ship:
Đại lý cảng tiếp/Agent in next port:
Số IMO/IMO number:
Địa chỉ đại lý/Agent address:
Quốc tịch tàu/Flag State of ship:
IRCS:
Công ty tàu/Company:
Số INMARSAT/INMARSAT number:
Địa chỉ công ty/Company address:
Cảng đăng ký/Port of registry:
Tên thuyền trưởng/Name of the Master:
Đại lý tàu biển/Shipping agent:
2.
CHI TIẾT VỀ NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU/STOWAWAY DETAILS
Thời gian phát hiện trên tàu/Date/time found on board:
Nơi tìm thấy trên tàu/Place of boarding:
Quốc gia xảy ra việc trốn lên tàu/Country of boarding:
Thời gian xảy ra việc trốn lên tàu/Date/time of boarding:
Đích cuối cùng của người trốn trên tàu/Intended final destination: Lời
khai lý do trốn trên tàu/Stated reasons for boarding ship:
Họ/Surname: Tên/Given name:
Tên khác/Name by which known:
Giới tính/Gender:
Ngày sinh/Date of birth:
Nơi sinh/Place of birth:
Khai báo về quốc tịch/Claimed nationality:
Địa chỉ nhà riêng/Home address:
Quốc gia cư trú/Country of domicile:
Số-loại giấy tờ /ID document type, e.g. Passport No:
Sổ thuyền viên/Seaman’s book No:
Nếu có/If yes,
Ngày cấp/When issued:
Nơi cấp/Where issued:
Ngày hết hạn/Date of expiry:
Cơ quan cấp/Issued by:
Ảnh của người trốn trên tàu/Photograph of the stowaway:
Đặc điểm nhận dạng của người trốn trên tàu/
General physical description of the stowaway:
Ngôn ngữ sử dụng chính/First language:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written:
Ngôn ngữ khác/Other languages:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written:
3.
CÁC CHI TIẾT KHÁC/OTHER DETAILS
(1)
Phương thức trốn trên tàu, bao gồm cả những người liên quan (ví dụ: thủy thủ, công
262
nhân cảng.v.v…) và cả người trốn trong hàng hóa/container hoặc ẩn ở trên
tàu/Method of boarding, including other persons involved (e.g. crew, port workers,
etc.), and whether the Stowaway was secreted in cargo/container or hidden in the
ship:
(2)
Kiểm kê tài sản người trốn trên tàu/Inventory of the Stowaway’s possessions:
(3)
Tờ khai của người trốn trên tàu/Statement made by the Stowaway:
(4)
Tờ khai của Thuyền trưởng (bao gồm cả những nhận xét về tính xác thực về
những thông tin mà người trốn trên tàu khai)/Statement made by the Master
(including any observations on the credibility of the information provided by the
Stowaway).
Các ngày thực hiện phỏng vấn/Date(s) of Interview(s):
CHỮ KÝ
NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU
STOWAWAY’S SIGNATURE
DATE:
CHỮ KÝ THUYỀN
TRƯỞNG MASTER’S
SIGNATURE
DATE:
CHỮ KÝ ĐẠI LÝ
AGENT’S SIGNATURE
DATE:

263
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục
hoàn thành việc nộp, xuất trình hoặc khai báo điện tử đầy đủ các giấy tờ theo quy
định, trên cơ sở thông báo kết quả giải quyết thủ tục theo chuyên ngành của các
cơ quan liên quan, Cảng vụ thông báo cho phương tiện vào cảng.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 30 phút
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Cảng vụ Đường thủy nội địa
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc trực tuyến)
Bộ phận một cửa
Cảng vụ ĐTNĐ
05 phút
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cảng
vụ ĐTNĐ
Viên chức Cảng
vụ ĐTNĐ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cảng
vụ ĐTNĐ
15 phút
3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cảng
vụ ĐTNĐ
05 phút
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả
Văn thư Cảng vụ
ĐTNĐ
05 phút
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Bộ phận một cửa
Cảng vụ ĐTNĐ
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Cảng vụ ĐTNĐ
Trung tâm
PVHCC cấp tỉnh/
xã (nơi nhận hồ
sơ)
05 phút

264
2
Chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức
đến Phòng Chuyên môn Cảng vụ
ĐTNĐ
Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả
kết quả của Cảng
vụ ĐTNĐ
05 phút
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cảng
vụ ĐTNĐ
Viên chức Cảng
vụ ĐTNĐ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Cảng
vụ ĐTNĐ
10 phút
4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Cảng
vụ ĐTNĐ
05 phút
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ xã (nơi
nhận hồ sơ)
Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả
kết quả của Cảng
vụ ĐTNĐ
05 phút
6
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp
tỉnh/xã (nơi nhận
hồ sơ)
Giờ hành
chính
265
14. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam,
Campuchia rời cảng thủy nội địa Việt Nam - 1.009441
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
- Trường hợp thực hiện trực tiếp tại địa điểm làm thủ tục, người làm thủ tục
nộp, xuất trình giấy tờ cho cơ quan có thẩm quyền làm thủ tục theo quy định. Các
cơ quan có thẩm quyền phải trả giấy tờ quy định cho người làm thủ tục ngay sau
khi kiểm tra, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Trường hợp làm thủ tục điện tử, chậm nhất 02 giờ, trước khi phương tiện
dự kiến đến cửa khẩu, người làm thủ tục phải khai báo giấy tờ quy định theo
phương thức điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục hoàn thành việc nộp, xuất
trình hoặc khai báo điện tử đầy đủ các giấy tờ theo quy định, trên cơ sở thông báo
kết quả giải quyết thủ tục theo chuyên ngành của các cơ quan liên quan, Cảng vụ
cấp Giấy phép cho phương tiện rời cảng bản giấy hoặc bản điện tử thông qua
Cổng thông tin một cửa quốc gia.
- Khi phương tiện đến cửa khẩu phải xuất trình các loại giấy tờ đã làm thủ
tục xuất cảnh tại cảng xuất cảnh cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cửa khẩu
kiểm tra trước khi phương tiện rời khỏi lãnh thổ Việt Nam.
- Trường hợp phương tiện không thể xuất cảnh đi Campuchia theo kế
hoạch, người làm thủ tục phải thông báo và nộp lại các loại giấy tờ đã làm thủ tục
xuất cảnh tại cửa khẩu cảng xuất cảnh để hủy hồ sơ xuất cảnh.
* Trách nhiệm làm thủ tục
- Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, các cơ quan thực hiện kiểm
tra và chịu trách nhiệm đối với kết quả kiểm tra các giấy tờ theo quy định.
- Cảng vụ căn cứ thông tin tàu thuyền và kết quả giải quyết thủ tục của các
cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành khác để quyết định giải quyết thủ tục
xuất cảnh rời cảng.
(2) Địa điểm thực hiện
- Cảng vụ Đường thủy nội địa.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
266
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Các giấy tờ phải nộp (mỗi loại 01 bản chính hoặc bản điện tử):
+ Nộp cho Cảng vụ: Bản khai chung theo Mẫu; Danh sách thuyền viên
theo Mẫu; Danh sách hành khách theo Mẫu; Bản khai hàng hóa theo Mẫu.
+ Nộp cho Cơ quan Hải quan: Bản khai chung theo Mẫu; Danh sách thuyền
viên theo Mẫu; Danh sách hành khách theo Mẫu; Bản khai hàng hóa theo Mẫu.
+ Nộp cho Biên phòng hoặc Công an cửa khẩu: Bản khai chung theo Mẫu;
Danh sách thuyền viên theo Mẫu; Danh sách hành khách theo Mẫu; Bản khai vũ
khí và vật liệu nổ (nếu có) theo Mẫu; Bản khai người trốn trên tàu (nếu có)
theo Mẫu.
+ Nộp cho cơ quan kiểm dịch thực vật: Bản khai kiểm dịch thực vật đối với
hàng hóa thuộc diện kiểm dịch thực vật theo Mẫu.
+ Nộp cho cơ quan kiểm dịch động vật: Bản khai kiểm dịch động vật đối
với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch động vật theo Mẫu.
- Các giấy tờ phải xuất trình:
+ Giấy tờ xuất trình Cảng vụ: Giấy tờ liên quan đến hàng hóa vận tải trên
phương tiện; giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của
thuyền viên, người lái phương tiện; giấy tờ liên quan tới những thay đổi so với
giấy tờ khi làm thủ tục cho tàu thuyền vào cảng.
+ Giấy tờ xuất trình cho Cơ quan Hải quan: Giấy tờ liên quan đến hàng hóa
vận tải trên phương tiện.
+ Giấy tờ xuất trình cho Biên phòng hoặc Công an cửa khẩu: Hộ chiếu.
+ Giấy tờ xuất trình cho cơ quan kiểm dịch thực vật: Giấy chứng nhận kiểm
dịch thực vật (đối với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch thực vật).
+ Giấy tờ xuất trình cho cơ quan kiểm dịch động vật: Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật của nước xuất hàng (đối với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch động vật).
+ Giấy tờ xuất trình cho cơ quan kiểm dịch y tế: Giấy chứng nhận tiêm
chủng quốc tế của thuyền viên, người lái phương tiện, hành khách (trong trường
hợp xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi ngờ mắc bệnh hoặc tác nhân
gây bệnh truyền nhiễm).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục
hoàn thành việc nộp, xuất trình hoặc khai báo điện tử đầy đủ các giấy tờ theo quy
định, trên cơ sở thông báo kết quả giải quyết thủ tục theo chuyên ngành của các
cơ quan liên quan, Cảng vụ cấp Giấy phép cho phương tiện rời cảng bản giấy hoặc
bản điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
267
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ Đường thủy nội địa
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cảng vụ Đường thủy nội địa
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép điện tử cho phương tiện rời cảng thủy nội địa.
(9) Phí, lệ phí: Theo phí, lệ phí quy định tại Thông tư số 39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của Bộ Tài chính mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy nội địa.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản khai chung;
- Danh sách thuyền viên;
- Danh sách hành khách;
- Bản khai hàng hóa;
- Bản khai kiểm dịch thực vật;
- Bản khai kiểm dịch động vật;
- Bản khai vũ khí và vật liệu nổ;
- Bản khai người trốn trên tàu.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
Bản khai chung theo Mẫu; Danh sách thuyền viên theo Mẫu; Danh sách
hành khách theo Mẫu; Bản khai hàng hóa theo Mẫu.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Giấy phép điện tử cho
phương tiện rời cảng thủy nội địa.

268
Mẫu Bản khai chung:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Vào
Arrival
Rời
Departure
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
1.2 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure
3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of
registry)
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm
thủ tục:
Name and contact details of ship’s
agent
11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged

269
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo
Loại hàng hóa
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
Đơn vị tính
Unit
Xuất khẩu
Export cargo
.......
Nhập khẩu
Import cargo
…...
Nội địa
Domestic cargo
….
Hàng trung chuyển
Transhipment cargo
………….
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
Loại hàng
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng hóa
The quantity of
cargo
Số lượng hàng
hóa quá cảnh xếp
dỡ tại cảng
The quantity of
cargo in transit
loading,
discharging
Đơn vị
tính Unit
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port
……
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
…..
13. Số thuyền viên
Number of crew
14. Số hành khách
Number of passengers
15. Ghi chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)

270
16. Bản khai
hàng hóa:
Cargo
Declaration
17. Bản
khai dự trữ
của tàu
Ship’s
Stores
Declaration
-
Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
-
Chiều dài lớn nhất:
-
OA
-
Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)