• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 104/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố TTHC được sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/02/2025 09:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 104/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: ​về việc công bố Danh mục gồm 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi giải quy​ết của các cơ quan, tổ chức; Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 104/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 104/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 104/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc gm 15 th tục hành chính được sửa đổi,
b sung và 01 th tc hành chính bãi b trong lĩnh vực chng thc thuc
phm vi gii quyết ca các cơ quan, tổ chức; Phòng Tư pháp c huyn,
th xã, thành ph; y ban nhân dân các xã, phưng, th trn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ny 19 tháng 6 m 2015;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut t chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ vkiểm soát thủ tục hành cnh;
n cứ Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm st thtục
nh chính;
n cứ Ngh định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa ln thông trong giải quyết
thtục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thtục
nh chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 08/TTr-STP ngày 07
tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc gm 15 th tc hành
chính đưc sa đổi, b sung và 01 th tc hành chính b bãi b trong nh vực chng
thc thuc phm vi gii quyết ca c Cơ quan, tổ chc; Png pp các huyện,
th , thành ph; y ban nhân n c xã, phưng, th trn theo Quyết định s
86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 m 2025 của B tng B pháp v vic ng b
th tc hành chính sa đổi, b sung; th tc nh chính b i b trong nh vc chng
thc thuc phm vi chc ng qun ca B Tư pháp (Ph lc I, II kèm theo).
104
14
02
2
Điều 2. Hiệu lực thi nh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2.i bỏ: Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5m 2018 của Ủy
ban nhânn tỉnh về việc công bDanh mục gồm 04 thtục hành chính mi 02
thtục hành chính i btrong nh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp; Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việcng bố Danh mục gồm 03 thủ tục nh chính được sửa đổi,
bổ sung 02 thtục nh chính bị i bỏ trong nh vực chứng thực thuộc thm
quyền giải quyết của c tổ chức hành nghề ng chc trên địa n tỉnh Gia Lai;
Quyết định s562/QĐ-UBND ny 19 tháng 6 m 2020 của Ủy ban nhân dân tnh
về việc công bố Danh mục gồm 11 thủ tục nh chính được sa đổi, bổ sung trong
nh lực chng thực thuộc thm quyền giải quyết của Phòng pháp các huyện, thị
xã, thành phố trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 588/-UBND ngày 25 tháng 5 m
2018 của Ủy ban nhân n tỉnh về việc ng bố Danh mục gồm 11 thtục nh
chính mới, 11 thtục nh chính i btrong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân c , phường, thtrấn; Quyết định số 563/QĐ-
UBND ngày 19 tng 6 năm 2020 của Ủy ban nn dân tỉnh về việcng bố Danh
mục gồm 10 thtục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong nh lực chng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết củay ban nhân n c , phường, thị trấn.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. S Tư pháp ch trì, phi hp với cơ quan, đơn v có liên quan cp nht,
công khai th tc hành chính trên Cơ sở d liu quc gia v th tc hành chính.
2. y ban nhân dân các huyn, th xã, tnh ph thc hin công khai th tc
nh chính ti B phn Tiếp nhn và Tr kết quả, trên Trang thông tin điện t ca
đơn vị; ch đạo, theo dõi kim tra vic t chc thc hin công khai th tc nh
chính ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu, trên Trang thông tin điện t ca y ban
nhân n c xã, phường, th trấn theo quy định.
3.Ủy ban nhân n c , phường, thtrấn thực hiện niêm yết tại Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử theo quy định.
4. Giám đốc S pháp, Giám đốc Trung m phục vụ nh chính ng tỉnh;
Chtịch y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph; Chủ tịch y ban nhân dânc
, phường, thị trấn và c tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- UBND cấp xã (UBND cấp huyện sao gửi);
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức; Ủy ban nhân dân các huyện, th, tnh phố; y
ban nhânn các xã phường, thtrấn
01
Cấp bản sao từ
sổ gốc
2.000908.
000.00.00.H21
Trong ngày quan, tổ
chc tiếp nhn yêu cu
hoc trong ngày làm
vic tiếp theo, nếu tiếp
nhn yêu cu sau 15
giờ. Trong trường hp
yêu cu cp bn sao t
s gốc được gi qua
bưu điện thì thi hn
đưc thc hin ngay
sau khi quan, tổ
chc nhận đủ h
hp l theo dấu bưu
điện đến.
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi yêu cầu
qua h thống bưu
chính tại cơ quan,
tổ chức lưu sổ gốc.
Cấp tỉnh: Tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công (quầy
Sở pháp), địa
chỉ: 69 Hùng
vương, TP Pleiku,
Gia Lai.
- Cấp huyện: Nộp
h tại Bộ phận
Tiếp nhận Trả
kết quả của UBND
cấp huyện.
- Cấp xã: Nộp h
tại Bộ phận Tiếp
Không
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
104
14
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận Trả kết quả
của UBND cấp xã.
02
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức thẩm
quyền của Việt
Nam; quan,
tổ chức có thẩm
quyền của nước
ngoài; quan,
tổ chức thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết
với quan, tổ
chức thẩm
quyền của nước
ngoài cấp hoặc
chứng nhận
2.000815
1
.
000.00. 00.H21
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực phải
được bảo đảm ngay
trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc u
cầu chứng thực bản sao
từ nhiều loại bản chính
giấy tờ, văn bản; bản
chính có nhiều trang;
yêu cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức tạp
khó kiểm tra, đối chiếu
mà cơ quan, tổ chức
thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng
Nộp hồ trực tiếp
đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
xã/Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
huyện/Tổ chức hành
nghề công chứng
2.000 đồng
/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang căn
cứ để thu phí
được tính theo
trang của bản
chính
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực;
1
Nội dung của thủ tục đã được điều chỉnh theo hướng gộp nội dung của thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức
thẩm quyền củaớc ngi; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết vi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền củaớc ngi cấp hoặc chứng nhận
( TTHC: 2.000843).
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
được thời hạn nêu trên
thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm
không quá 02 (hai)
ngày làm việc hoặc
thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hp trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian
theo quy định thì người
tiếp nhận hồ phi
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
- Thông số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản và s
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các quan đại diện Việt Nam
nước ngoài;
- Thông số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí công chứng; p chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
công chứng; phí thm định điều kiện hoạt
động văn phòng công chng; lpcấp thẻ
công chứng viên.
03
Chứng thực ch
ký trong các giấy
t, văn bản (áp
dng cho c
trường hp
chứng thực điểm
chỉ và tờng
hp ngưi u
cầu chứng thc
Trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ phi
Nộp hồ trực tiếp
đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
xã/Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
huyện/Tổ chức hành
nghề ng chứng
10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được tính
một hoặc
nhiều chữ
trong một giấy
tờ, văn bản).
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
không, kng
đim chđược)
2.000884.000.
00. 00.H21
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
hoặc ngoài trụ sở
của quan thực
hiện chng thực nếu
người yêu cầu
chứng thực thuộc
diện già yếu, không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án
phạt hoặc do
chính đáng khác.
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực;
- Thông số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản và s
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các quan đại diện Việt Nam
nước ngoài;
- Thông số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí công chứng; p chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
công chứng; phí thm định điều kiện hoạt
động văn phòng công chng; lpcấp thẻ
công chứng viên.
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
04
Chứng thực
việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao
dịch
2.000913.
000.00. 00.H21
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực phải
được bảo đảm ngay
trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ phi
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
Nộp hồ trực tiếp
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của
UBND cấp xã/B
phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của
UBND cấp huyện
30.000 đồng/
hợp đồng,
giao dịch.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
05
Sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng,
giao dịch
2.000927.
000.00. 00.H21
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực phải
được bảo đảm ngay
trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
Nộp hồ trực tiếp
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của
UBND cấp xã/B
phận Tiếp nhận và
25.000 đồng/
hợp đồng,
giao dịch.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ny
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ phi
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Trả kết quả của
UBND cấp huyện
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
06
Cấp bn sao
chứng thực từ
bản chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực
2.000942.
000.00. 00.H21
Trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ phi
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết
Nộp hồ trực tiếp
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của
UBND cấp xã/B
phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của
UBND cấp huyện
2.000 đồng/
trang; ttrang
thứ 3 trở lên
thu 1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang căn
cứ để thu phí
được tính theo
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
trang của bản
chính
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
II. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
07
Thủ tục chứng
thực chữ
người dịch
người dịch
không phải
cộng tác viên
dịch thuật của
Phòng Tư pháp
2.001008.
000.00.00.H21
Trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hp trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
huyện
10.000
đồng/trường
hợp.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
08
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài sản
là động sản
2.001044.
000.00.00.H21
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
huyện
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
09
Thủ tục chứng
thực văn bản
thỏa thuận phân
chia di sản mà
di sản động
sản
2.001050.
000.00.00.H21
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
huyện
50.000
đồng/văn bản.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
10
Thủ tục chứng
thực văn bản
khai nhận di sản
di sản
động sản
2.001052.
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
của UBND cấp
huyện
50.000
đồng/văn bản.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
000.00.00.H21
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
III. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
11
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài sản
động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
2.001035.
000.00.00.H21
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại B phận Tiếp
nhận Tr của
UBND cấp xã. Việc
chứng thực các hợp
đồng, giao dịch liên
quan đến quyền của
người sử dụng đất
được thực hiện tại
Ủy ban nhân dân
cấp nơi đất.
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Việc chứng thực
các hợp đồng, giao
dịch liên quan đến
nhà được thực
hiện tại y ban
nhân dân cấp nơi
có nhà.
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
12
Thủ tục chứng
thực di chúc
2.001019.
000.00.00.H21
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phn Tiếp
nhận và Trả kết qu
của UBND cấp xã
50.000
đồng/di chúc.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
13
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
chối nhận di
sản
2.001016.
000.00.00.H21
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phn Tiếp
nhận và Trả kết qu
của UBND cấp xã
50.000
đồng/văn bản.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
14
Thủ tục chứng
thực văn bản
thỏa thuận phân
chia di sản mà
di sản động
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết qu
của UBND cấp xã
50.000
đồng/văn bản.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
2.001406.
000.00.00.H21
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
15
Thủ tục chứng
thực văn bản
khai nhận di sản
di sản
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà
2.001009.
000.00.00.H21
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ u
cầu chứng thực hoặc
thể kéo i hơn theo
thỏa thuận bằng n
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trkết
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết qu
của UBND cấp xã
50.000
đồng/văn bản.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
17
PHỤ LỤC II
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
Tên văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
01
Chứng thc bản sao từ bản chính giấy tờ, n
bản do quan, tổ chức thẩm quyền của ớc
ngoài; quan, tổ chức thẩm quyền của Vit
Nam ln kết với cơ quan, tổ chức thẩm
quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhn
2.000843.000.00.00.H21
Quyết định số 586/QĐ-
UBND ngày 25/5/2018;
561/QĐ-UBND, 562/QĐ-
UBND ngày 19/6/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghđịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ​về việc công bố Danh mục gồm 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi giải quy​ết của các cơ quan, tổ chức; Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×