• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1030/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/07/2024 11:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1030/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Toàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1030/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1030/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1030/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hoà Bình, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
–––––––––––
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 31/5/2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 88/TTr-
SGTVT ngày 12/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện
chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Thông tin Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Giao
thông vận tải quan liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin
một cửa điện tử cấp tỉnh theo quy định. Thời gian chậm nhất ngày 17/6/2024.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao
1030
14
06
2
thông vận tải, Thông tin Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
thành phố các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh
- Trung m TH&CB tỉnh;
- Trung m PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (MPhg)
3
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
–––––––––––––––
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày)
B1:
Tiếp
nhận
hồ sơ
B2:
Phân
công
xử lý
B3:
Thụ
lý hồ
B4:
Lãnh
đạo
phòng
xét
duyệt
B5:
Lãnh
đạo
đơn
vị xét
duyệt
B6:
Văn
thư
B7:
Chuyên
viên trả
kết quả
ra
TTHCC
B8:
Trả
kết
quả
1
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng
thể hình sát hạch trung tâm sát
hạch loại 1, loại 2
1.000004.H28
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
2
Cấp Giấy chứng nhận trung tâm
sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ
điều kiện hoạt động
1.004998.H28
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,5
ngày
05
ngày
01
ngày
01
ngày
01
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
3
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia
1.001023.000.00.00.H08
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
4
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
1030
14
06
4
1.010711.000.00.00.H08
5
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002877.000.00.00.H08
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
6
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002869.000.00.00.H08
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
7
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
1.001765.000.00.00.H08
- Thời hạn sở đào tạo gửi hồ
sơ đề nghị kiểm tra cấp Giấy
chứng nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe về Sở Giao thông vận
tải: 03 ngày m việc kể từ ngày
kết thúc chương trình tập huấn;
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe:
03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt
kết quả kiểm tra.
0,5
ngày
0,25
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
8
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
1.004993.000.00.00.H08
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
0,5
ngày
0,25
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
9
Cấp Giấy phép xe tập lái
1.001735.000.00.00.H08
01 ngày làm việc, kể từ ngày
cấp Giấy phép đào tạo lái xe cho
cơ sở đào tạo
0,125
ngày
0,125
ngày
0,125
ngày
0,125
ngày
0,125
ngày
0,125
ngày
0,125
ngày
0,125
ngày
10
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
1.001751.000.00.00.H08
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,25
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
5
11
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô
1.001777.000.00.00.H08
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,5
ngày
05
ngày
01
ngày
01
ngày
01
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
12
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe
ô trong trường hợp điều chỉnh
hạng xe đào tạo, u lượng đào
tạo
1.001623.000.00.00.H08
- Thời hạn kiểm tra: 05 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định;
- Thời hạn cấp Giấy phép: 03
ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra.
0,5
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
13
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe
ô bị mất, bị hỏng, có sự thay
đổi liên quan đến nội dung khác
1.005210.000.00.00.H08
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,25
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
14
Cấp lại Giấy chứng nhận trung
tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện
hoạt động
1.004987.000.00.00.H08
- Trường hợp trung tâm sát hạch
lái xe sự thay đổi về thiết bị
sát hạch, chủng loại, số lượng xe
giới sử dụng để sát hạch lái xe:
Trong thời gian không quá 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận
văn bản đề nghị.
0,5
ngày
0,5
ngày
05
ngày
01
ngày
01
ngày
01
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
- Trường hợp bị hỏng, mất, có sự
thay đổi liên quan đến nội dung
của giấy chứng nhận: Trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc.
0,5
ngày
0,25
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
6
15
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô
1.000703.000.00.00.H08
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
16
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô khi sự
thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc
Giấy phép kinh doanh bị thu
hồi, bị tước quyền sử dụng
2.002286.000.00.00.H08
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
01
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
17
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô đối với
trường hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng
2.002287.000.00.00.H08
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,5
ngày
0,25
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,5
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
18
Cấp phù hiệu xe ô kinh doanh
vận tải (kinh doanh vận tải hành
khách: bằng xe ô theo tuyến
cố định, xe trung chuyển, bằng
xe buýt theo tuyến cố định, bằng
xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh
vận tải hàng hóa: bằng xe công-
ten-nơ, xe ô đầu kéo kéo
moóc hoặc mi moóc, xe ô
tải kinh doanh vận tải hàng
hóa thông thường và xe taxi tải)
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
7
2.002288.000.00.00.H08
19
Cấp lại phù hiệu xe ô kinh
doanh vận tải (kinh doanh vận
tải hành khách: bằng xe ô theo
tuyến cố định, xe trung chuyển,
bằng xe buýt theo tuyến cố định,
bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh
doanh vận tải hàng hóa: bằng xe
công-ten-nơ, xe ô đầu kéo kéo
moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe
ô tải kinh doanh vận tải hàng
hóa thông thường và xe taxi tải)
2.002289.000.00.00.H08
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
20
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
các nước thực hiện các Hiệp
định khung ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên giới
1.010707.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
21
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Trung Quốc
1.001737.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
22
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Lào
1.002861.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
8
23
Cấp lại Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam
Lào
1.002859.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
24
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
1.002856.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
25
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
1.002852.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
26
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Lào
1.002063.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
27
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia
1.001577.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
28
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Lào, Campuchia
1.002286.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
29
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
1.002268.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
9
30
Ngừng khai thác tuyến, ngừng
phương tiện hoạt động trên
tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
1.010709.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
31
Bổ sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
1.010708.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
32
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên
tuyến Việt Nam, Lào
Campuchia
1.010710.000.00.00.H08
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày
0,25
ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1030/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1030/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×