• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 10/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực lữ hành

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 09:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 10/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lữ hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 10/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 10/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 10/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lc I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LỮ HÀNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
I. LĨNH VỰC LỮ HÀNH
1
Th tc cp giy
phép kinh doanh
dch v lnh
nội địa
2.001628.000.00.
00.H42
10 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
3.000.000
đồng/giấy
phép
X
X
- Lu
t Du l
ch s
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
m 2017 của Chính ph.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
2
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
m 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thaoDu lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
2
Th tc cp li
giy phép kinh
doanh dch v l
nh nội địa
2.001616.000.00.
00.H42
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
1.500.000
đồng/giấy
phép
X X
- Lu
t Du l
ch s
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
m 2017 của Chính ph.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
3
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
m 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thaoDu lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
3
Thủ tục cp đổi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
nh nội địa
2.001622.000.00.
00.H42
05 ngàym
vic k t
ngày nhận đ
h sơ hợp l.
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
2.000.000
đồng/giy
phép
X X
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
m 2017 của Chính ph.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
4
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
-
Thông tư s
33/2018/TT-
BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
m 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thaoDu lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
5
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
4
Th tc cp th
hướng dn viên du
lch tại điểm
1.001440.000.00.
00.H42
10 ngày k t
ngày có kết
qu kim tra
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
200.000
đồng/th
X X
- Lu
t Du l
ch s
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư s04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
m 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 m 2019
của Bộ trưởng BVăn a, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
6
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Bộ n hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
5
Th tc cp th
hướng dn viên
du lch quc tế
1.004628.000.00.
00.H42
15 ngày k t
ngày nhn
được h
hp l
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
650.000
đồng/th
X X
- Lu
t Du l
ch s
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
tư 06/2017/TT-BVHTTDL.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
7
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
6
Th tc cp th
hướng dn viên
du lch nội địa
1.004623.000.00.
00.H42
15 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
650.000
đồng/th
X X
- Lu
t Du l
ch s
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
tư 06/2017/TT-BVHTTDL.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
8
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
7
Th tc cấp đổi
th hướng dn
viên du lch quc
tế, th hướng dn
viên du lch ni
địa
1.001432.000.00.
00.H42
10 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
650.000
đồng/th
X X
- Lu
t Du l
ch s
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
tư 06/2017/TT-BVHTTDL.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
9
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
8
Th tc cp li
th hướng dn
viên du lch
1.004614.000.00.
00.H42
10 ngày k t
ngày nhn
được h
hp l
Trung
m Phục
vụ hành
chính
công
- 650.000
đồng/th
hướng dn
viên du lch
quc tế hoc
th hướng
dn viên du
lch nội địa.
- 200.000
đồng/th
hướng dn
viên du lch
tại điểm
X X
- Lu
t Du l
ch s
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019 sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
06/2017/TT-BVHTTDL.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bi chính quy định mức thu,
một số khoản phí, lphí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
10
STT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Dịch vụ công
trực tuyến
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
11
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG THTC HÀNH CHÍNH
ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG TRONG NH VỰC DU LCH THUC
THM QUYN GII QUYT CA S DU LCH NINH BÌNH
TH TC NH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VC LHÀNH
1. Th tc cp giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghiệp đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa
np h sơ tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình;
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn được h sơ hp l, S Du lch tnh
Ninh Bình thẩm định cp Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa cho
doanh nghiệp; trường hp t chi, phi thông báo bằng văn bn vàu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
Np trc tiếp hoc gi qua đường u điện hoc qua dch v công trc tuyến
ti Trung tâm Phc vnh chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đ ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l hành (theo Mu s
01 Ph lục II ban nh kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26
tháng 6 năm 2024);
(2) Bn sao có chng thc Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp;
(3) Giy chng nhn ký qu kinh doanh dch v lnh;
(4) Bn sao chng thc quyết định b nhim hoc hợp đồng lao động
gia doanh nghip kinh doanh dch v l nh với người ph trách kinh doanh
dch v lnh;
(5) Bn sao có chng thc bng tt nghip trung cp tr n chuyên ngành
v l hành của người ph trách kinh doanh dch v l hành; hoc bn sao có chng
thc bng tt nghip trung cp tr n chuyên ngành khác bn sao chng
thc chng ch nghip v điều hành du lch nội địa. Văn bng do s đào to
nước ngoài cp phải được công nhận theo quy đnh ca B Giáo dục và Đào tạo,
B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- S lượng h sơ: 01 (b).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Du lch tnh Ninh Bình.
12
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép kinh doanh dch v l
nh nội địa.
i) Phí, l phí: 3.000.000 đồng/giy phép (Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l nh (theo Mu s 01
Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024);
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa tại ngân hàng thương mi,
ngân ng hp tác xã hoc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Việt Nam: 100.000.000đ (Mt trăm triệu đồng);
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l nh phi tt nghip trung cp
tr lên chuyên ngành v l nh; trường hp tt nghip trung cp tr lên chun
ngành khác phi có chng ch nghip v điều hành du lch nội địa.
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành người gimột trong c
chức danh sau: chủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch
công ty; chủ doanh nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng bộ phận kinh doanh dch vụ lữ hành.
- Chuyên ngành v l nh được th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch lnh;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đi lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l nh”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Việt Nam đào to
cp bng tt nghiệp trưc thời điểm Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL có hiu
lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018;
13
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “lữ nh”, “hướng dn du lịch” do cơ sở đào tạo ớc ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
n bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có mt trong các cm t
“du lịch”, “lữ hành”, “hướng dn du lịch”.
m)n cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng
01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Du lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tng 12 năm 2017 của B trưng B n
a, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu
lc t ngày 20 tháng 01 năm 2020.
- Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np qun lý pthẩm định cp Giy
phép kinh doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành
nội địa; phí thẩm đnh cp th hướng dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt
chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B n hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điều ca Thông
số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tng 12 năm 2017 của B trưng B n
a, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tng 11 năm 2019 của B trưng B n
a, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao Du lch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc
t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
14
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … , ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
nh gửi: ……………………..(2)……………………
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: …………………………………………...
n doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………..……………
n doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………...............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:..............................................................................................
Điện thoại:… ………………………………...…………………………………….
Fax:………………………………………................................................................
Website:………………………………….………………………………………
Email:........................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (3)
Họ và tên:…………………………………………………………………………..
Gii tính: Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../…………..
Chức danh:…………………………………………………………………….........
Chỗ ở hiện tại:...........................................................................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………….………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..……..……
Quc tịch:……………………………………………….………...…..................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):........................................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có):.........................................................
6. Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số…………………. cấp ngày..../…../....i cấp: …………………………….
7. Tài khoản ký quỹ số ……………….tại ngân hàng…………….………..…
15
n cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị …………(2)………….. cấp
giấy phép kinh doanh dịch vlữ hành…..(4)……….. cho doanh nghip.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính c, trung thực của nội dung h
sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tênđóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế hoặc nội địa;
(2) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hp đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh/thành phố... (trong trưng hợp đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
nh nội địa).
(3) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(4) Ghi rõ phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
16
2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghip gửi đơn đ ngh cp li giy phép kinh doanh dch v l nh
nội địa ti Trung m Phc v hành chính công tnh Ninh Bình trong trưng hp
giy phép kinh doanh dch v lnh b mt hoc b hỏng;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn đề ngh ca
doanh nghip, S Du lch tnh Ninh Bình có trách nhim cp li giy phép kinh
doanh dch v l nh nội đa cho doanh nghiệp; trưng hp t chi, phi thông
o bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện hoc qua dch v công trc tuyến
ti Trung tâm Phc vnh chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa (theo
Mu s 02 Ph lục II ban nh kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024).
- S lượng h sơ: 01 (b).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Du lch tnh Ninh Bình.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép.
i) Phí, l phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp li Giy phép kinh doanh dch v l nh nội đa (theo
Mu s 02 Ph lục II ban nh kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024).
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa tại ngân hàng thương mi,
ngân ng hp tác xã hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Việt Nam: 100.000.000đ (Mt trăm triệu đồng);
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l nh phi tt nghip trung cp
tr lên chuyên ngành v l nh; trường hp tt nghip trung cp tr lên chun
ngành khác phi có chng ch nghip v điều hành du lch nội địa.
17
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành người gimột trong c
chức danh sau: chủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch
công ty; chủ doanh nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng bộ phận kinh doanh dch vụ lữ hành.
- Chuyên ngành v l nh được th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch lnh;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đi lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l nh”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Việt Nam đào to
cp bng tt nghiệp trưc thời điểm Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL có hiu
lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “lữ nh”, “hướng dn du lịch” do cơ sở đào tạo ớc ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
n bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có mt trong các cm t
“du lịch”, “lữ hành”, “hướng dn du lịch”.
m)n cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng
01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Du lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điều ca Thông
18
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tng 12 năm 2017 của B trưng B n
a, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu
lc t ngày 20 tháng 1 năm 2020.
- Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np qun lý pthẩm định cp Giy
phép kinh doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành
nội địa; phí thẩm đnh cp th hướng dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt
chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B n hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điều ca Thông
số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tng 12 năm 2017 của B trưng B n
a, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tng 11 năm 2019 của B trưng B n
a, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao Du lch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc
t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
19
TÊN DOANH
NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … , ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
nh gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
n doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có)…..……………...……….
n doanh nghiệp viết tắt (nếu có)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:……………………………………………………..…………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại din theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ và tên:................................................................................................................
Gii tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ ở hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với ngưi có quốc tịch Việt Nam
Số đnh danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..…………
Quc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn png đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
6. Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số………cp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
20
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ………….do: cấp
ngày……. tng…… năm……..
8. Tài khoản ký quỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giy phép:………………….....................
n cứ vào các quy định hiện hành, kính đề ngh ….(3)……(1) giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)…… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm vtính chính xác, trung thc của nội dung h
đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tênđóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi (trong
c trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch v lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả người quc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếu có sự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi rõ phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Du
lịch.
21
3. Th tc cấp đổi giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghip np h đề ngh cấp đi giy phép kinh doanh dch v l hành
nội địa ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Ninh Bình trong trường hp thay
đổi Giy chng nhận đăng ký doanh nghip.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h hp l, S Du lch
tnh Ninh nh có trách nhim cấp đổi giy phép kinh doanh dch v l hành cho doanh
nghiệp; trường hp t chi, phi thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện hoc qua dch v công trc tuyến ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cấp đổi Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa (theo Mu
s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024);
(2) Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa ca doanh nghip;
(3) Bn sao có chng thc Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- S lượng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ hp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Du lch tnh Ninh Bình.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép.
i) Phí, l phí: 2.000.000 đồng/giấy phép (Thông tư s 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 của B trưởng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cấp đi Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa (theo Mu s
02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024)
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2)qu kinh doanh dch v l hành nội địa ti ngân hàng thương mại, ngân
ng hp tác xã hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp và hoạt động ti Vit
Nam: 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng);
22
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghip trung cp tr lên
chuyên ngành v l nh; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác
phi có chng ch nghip v điều nh du lch nội địa.
- Người ph tch kinh doanh dịch vụ lữ hành người giữ một trong các chức
danh sau: chủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch công ty;
chủ doanh nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc; trưởng b
phận kinh doanh dịch vụ lữ hành.
- Chun ngành v l nh được th hin trên bng tt nghip ca mt trong các
ngành, ngh, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch l hành;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đi lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du lịch”,
“lữ hành”, “hưng dn du lịch” do cơ sở giáo dc Việt Nam đào tạo và cp bng tt
nghiệp trước thời điểm Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL có hiu lc t ngày 01
tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du lịch”,
“lữ nh, “hướng dn du lch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo cp bng tt
nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành quy
định tại đim (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lục văn bằng
th hin nnh, ngh, chuyên ngành, trong đó một trong các cm t “du lịch”, “lữ
nh”, hướng dn du lịch”.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Ngh đnh s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch.
Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
23
- Thông s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B n hóa, Th thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20
tháng 1 năm 2020.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thẩm đnh cp Giy phép kinh
doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa; phí thm
định cp th hướng dn viên du lch; l pcp Giy phép đặt chi nhánh, n phòng
đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B trưởng
B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lch sửa đi, b sung mt s điều ca Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
TÊN DOANH NGHIP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
24
… … , ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
nh gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (ch in hoa):
n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
n doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có)…..……………...……….
n doanh nghiệp viết tắt (nếu có)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:……………………………………………………..…………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại din theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ tên:................................................................................................................
Gii tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ ở hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với ngưi có quốc tịch Việt Nam
Số đnh danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..…………
Quc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn png đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
6. Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhn đăng ký đầu
số………cp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ………….do: cấp
ngày……. tng…… năm……..
8. Tài khoản ký quỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giy phép:………………….....................
25
n cứ vào các quy định hiện hành, kính đề ngh ….(3)……(1) giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)…… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm vtính chính xác, trung thc của nội dung hsơ
đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi (trong
c trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch v lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả người quc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếu có sự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi rõ phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Du
lịch.
4. Th tc cp th hướng dn viên du lch ti điểm
a) Trình t thc hin:
- S Du lch tnh Ninh Bình định k hằng năm công bố kế hoch t chc kim tra
nghip v hướng dn du lch ti đim;
26
- Người đ ngh cp th hướng dn viên du lch tại đim np h đến Trung tâm
Phc v hành cnh công tnh Ninh Bình;
- S Du lch tnh Ninh Bình t chc kim tra và cp th hướng dn viên du lch ti
điểm đi với người đã đt yêu cu kim tra nghip v trong thi hn 10 ngày k t
ngàykết qu kim tra.
b) Cách thc thc hin:
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện hoc qua dch v công trc tuyến ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp th hướng dn viên du lch tại điểm (theo Mu s 04 ti Ph
lc II ban hành kèm theo Thông tư s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 m
2024);
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
(3) Giy chng nhn sc khỏe do sở khám bnh, cha bnh thm quyn
cp trong thi hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h ;
(4) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S lượng h sơ: 01 (b).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày có kết qu kim tra.
e) Đối tượng thc hin TTHC: nhân.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Du lch tnh Ninh Bình.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th hướng dn viên du lch tại đim.
i) Phí, l phí: 200.000 đồng/th (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3
m 2018 ca B trưởng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp th hướng dn viên du lch tại đim (theo Mu s 04 ti Ph lc
II ban hành m theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm
2024).
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Đạt yêu cu kim tra nghip v hướng dn du lch tại điểm do S Du lch/S
n hóa, Th thao và Du lch.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
27
- Lut Du lch s 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch.
Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20
tháng 01 năm 2020.
- Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thẩm đnh cp Giy phép kinh
doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa; phí thm
định cp th hướng dn viên du lch; l pcp Giy phép đặt chi nhánh, n phòng
đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B trưởng
B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lch sửa đi, b sung mt s điều ca Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
..........., ngày....tháng ... năm …….
28
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
nh gửi: Sở Du lịch tỉnh.....
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số đnh danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:...................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: …………………............................
n cứ vào c quy định hiện hành, kính đề nghị S Du lịch tỉnh/thành
ph....................cấp thẻớng dẫn viên du lịch ......(1).....(2)... cho tôi.
i cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chínhc, trung thực của nội dung hồ
sơ đ nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CẤP THẺ
(Ký ghi rõ họ tên)
Hướng dn ghi:
(1) Quc tế, nội địa hoc tại đim.
(2) Tên đim du lịch đi với tng hp cp th ng dn viên du lch ti đim.
5. Th tc cp th hướng dn viên du lch quc tế
a) Trình t thc hin:
- Người đ ngh cp th hướng dn viên du lch quc tế np h đến Trung m
Phc v hành cnh công tnh Ninh Bình;
29
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đưc h sơ hợp l, S Du lch tnh Ninh
Bình cp th hướng dn viên du lch quc tế cho người đề nghị; trường hp t chi,
phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện hoc qua dch v công trc tuyến ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đ ngh cp th hướng dn viên du lch quc tế (theo Mu s 04 ti Ph
lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024);
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cp xã i cư trú;
(3) Giy chng nhn sc khỏe do sở khám bnh, cha bnh thm quyn
cp trong thi hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h ;
(4) Giy t chứng minh điu kin v trình độ nghip v:
Bn sao chng thc bng tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành hướng
dn du lch; hoc bn sao có chng thc bng tt nghiệp cao đng tr n chuyên ngành
khác và bn sao có chng thc chng ch nghip v hướng dn du lch quc tế;
(5) Giy t chứng minh điu kin v trình độ ngoi ng:
Bn sao có chng thc mt trong các giy t sau :
- Bng tt nghip t cao đẳng tr n ngành ngôn ng hoc tiếng c ngoài,
ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- Bng tt nghip t cao đẳng tr n theo chương trình đào to bng ngôn ng
hoc tiếng ớc ngoài. Trưng hợp văn bằng hoc ph lc văn bằng không th hin
ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng để đào to;
- Bng tt nghip t cao đẳng tr n nước ngoài theo chương trình đào tạo
bng ngôn ng chính thc của nước s tại. Trưng hợp được đào tạo bng ngôn ng
khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bng hoc ph lục văn bằng không
th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng đ
đào to;
- Mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, cơ quan thẩm
quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr n theo Khung năng lc ngoi ng
6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch ng lc ngoi ng của nước ngoài tương đương
t bc 4 tr lên theo Khu ng lc ngoi ng 6 bc dung cho Vit Nam hoc tương
đương từ bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mc yêu cu
theo quy định ti Ph lục I Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024 ca B trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch.
n bằng do sở đào tạo nước ngoài cp phải được công nhận theo quy định
ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
30
(6) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S lượng h sơ: 01 (b).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận được h hp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: nhân.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Du lch tnh Ninh Bình.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th hướng dn viên du lch quc tế.
i) Phí, l phí: 650.000 đồng/th (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3
m 2018 ca B trưởng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp th hướng dn viên du lch quc tế (theo Mu s 04 ti Ph lc
II ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024).
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Tt nghiệp cao đng tr n chuyên ngành ng dn du lịch; trường hp tt
nghiệp cao đng tr lên chuyên ngành khác phi có chng ch nghip v hướng dn du
lch quc tế;
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng hành ngh: đáp ng mt trong các
tiêu chun sau:
- Có bng tt nghip t cao đng trn ngành ngôn ng hoc tiếng nước ngoài,
ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên theo chương trình đào tạo bng ngôn
ng hoc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bng hoc ph lục văn bằng không th
hin ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng đ đào
to;
- Có bng tt nghip t cao đẳng trn nước ngoài theo chương trình đào tạo
bng ngôn ng chính thc của nước s tại. Trưng hợp được đào tạo bng ngôn ng
khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bng hoc ph lục văn bằng không
th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng đ
đào to;
- mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, quan
thm quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr lên theo Khung năng lc ngoi
ng 6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch năng lực ngoi ng của nước ngoài tương
đương t bc 4 tr n theo Khu ng lc ngoi ng 6 bc dung cho Vit Nam hoc
tương đương t bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mc
31
u cầu theo quy định ti Ph lục I Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024 của B trưởng B n hóa, Thể thao và Du lch.
n bằng do sở đào tạo nước ngoài cp phải được công nhận theo quy định
ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B trưởng B Văn
a, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch.
- Thông s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thẩm đnh cp Giy phép kinh
doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa; phí thm
định cp th hướng dn viên du lch; l pcp Giy phép đặt chi nhánh, n phòng
đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B trưởng
B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lch sửa đi, b sung mt s điều ca Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
..........., ngày....tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
32
nh gửi: Sở Du lịch tỉnh.....
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số đnh danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:...................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: …………………............................
n cứ vào c quy định hiện hành, kính đề nghị S Du lịch tỉnh/thành
ph....................cấp thẻớng dẫn viên du lịch ......(1).....(2)... cho tôi.
i cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chínhc, trung thực của nội dung hồ
sơ đ nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CẤP THẺ
(Ký ghi rõ họ tên)
Hướng dn ghi:
(1) Quc tế, nội địa hoc tại đim.
(2) Tên đim du lịch đi với tng hp cp th ng dn viên du lch ti đim.
6
. Th tc cp th hướng dn viên du lch nội địa
a) Trình t thc hin:
- Người đề ngh cp th hướng dn viên du lch nội địa np h đến Trung m
Phc v hành chính công tnh Ninh Bình;
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được h hp l, S Du lch tnh Ninh
Bình cp th hướng dn viên du lch ni địa cho người đề nghị; trường hp t chi,
phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
33
b) Cách thc thc hin:
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện hoc qua dch v công trc tuyến ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h :
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp th hướng dn vn du lch nội đa (Mu s 04 ti Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm
2024);
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
(3) Bn sao có chng thc bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành hướng
dn du lch; hoc bn sao chng thc bng tt nghip trung cp tr n chuyên ngành
khác và bn sao có chng thc chng ch nghip v hướng dn du lch nội địa;
(4) Giy chng nhn sc khỏe do sở khám bnh, cha bnh thm quyn
cp trong thi hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h ;
(5) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S lượng h sơ: 01 (b).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: nhân.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Du lch tnh Ninh Bình.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th hướng dn viên du lch nội đa.
i) Phí, l phí: 650.000 đồng/th (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3
m 2018 ca B trưởng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp th hướng dn viên du lch nội đa (Mu s 04 ti Ph lc II
ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2024).
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Tt nghip trung cp tr lên chuyên nnh ng dn du lịch; trưng hp tt
nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phi có chng ch nghip v hướng dn
du lch nội địa.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày
01 tháng 01 năm 2018.
34
- Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch.
Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B n hóa, Th thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20
tháng 01 năm 2020.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thẩm đnh cp Giy phép kinh
doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa; phí thm
định cp th hướng dn viên du lch; l pcp Giy phép đặt chi nhánh, n phòng
đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ny 26 tháng 6 năm 2024 ca B trưởng
B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lch sửa đi, b sung mt s điều ca Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
..........., ngày....tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
nh gửi: Sở Du lịch tỉnh .....
35
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số đnh danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:...................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: …………………............................
n cứ vào các quy định hiện hành, nh đ nghị SDu lịch tỉnh....................cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch ......(1).....(2)... cho tôi.
i cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chínhc, trung thực của nội dung hồ
sơ đ nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CẤP THẺ
(Ký ghi rõ họ tên)
Hướng dn ghi:
(1) Quc tế, nội địa hoc tại đim.
(2) Tên đim du lịch đi với tng hp cp th ng dn viên du lch ti đim.
7. Th tc cấp đi th hướng dn viên du lch quc tế, th hướng dn viên du
lch nội địa
a) Trình t thc hin:
- Hướng dn viên du lch quc tế, hướng dn vn du lch nội đa np h sơ đến
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình khi th hết hn s dng;
- Trong thi hn 10 ngày
k t ngày nhận đưc h hợp l, S Du lch tnh Ninh
Bình có trách nhim cấp đổi th hướng dn viên du lịch cho người đề nghị; trường hp
t chi, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
36
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện hoc qua dch v công trc tuyến ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đ ngh cp đi th hướng dn viên du lch (theo Mu s 05 ti Ph lc
II ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024);
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cp nơi cư trú;
(3) Giy chng nhn sc khỏe do cơ s khám bnh, cha bnh thm quyn cp
trong thi hạn không quá 06 tháng tính đến thời đim np h ;
(4) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm;
(5) Bn sao có chng thc giy chng nhận đã qua khóa cp nht kiến thc cho
hướng dn viên du lch do S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch cp;
(6) Th hướng dn viên du lịch đã được cp.
- S lượng h : 01 (b).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối ng thc hin TTHC: nhân.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Du lch tnh Ninh Bình.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th hướng dn viên du lch quc tế/Th
hướng dn viên du lch nội đa.
i) Phí, l phí: 650.000 đồng/th (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3
m 2018 ca B trưởng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp đổi th ng dn viên du lch (theo mu s 05 ti Ph lc II ban
nhm theo Tng s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
.
l) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Bảo đảm duy trì các điều kin cp th:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đủ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Hướng dn viên du lch nội đa tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành
hướng dn du lịch; trưng hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành kc phi
chng ch nghip v hướng dn du lch nội địa. Hướng dn viên du lch quc tế tt
nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành hướng dn du lịch; trưng hp tt nghip cao
đẳng tr lên chuyên ngành khác phi có chng ch nghip v hướng dn du lch quc
tế;
37
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng ký hành nghề (đối với ng dn viên du
lch quc tế): đáp ng mt trong các tiêu chun sau:
- Có bng tt nghip t cao đng trn ngành ngôn ng hoc tiếng nước ngoài,
ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên theo chương trình đào tạo bng ngôn
ng hoc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bng hoc ph lục văn bằng không th
hin ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng đ đào
to;
- Có bng tt nghip t cao đẳng trn nước ngoài theo chương trình đào tạo
bng ngôn ng chính thc của nước s tại. Trưng hợp được đào tạo bng ngôn ng
khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bng hoc ph lục văn bằng không
th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng đ
đào to;
- mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, quan
thm quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr lên theo Khung năng lc ngoi
ng 6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch năng lực ngoi ng của nước ngoài tương
đương t bc 4 tr n theo Khu ng lc ngoi ng 6 bc dung cho Vit Nam hoc
tương đương t bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mc
u cầu theo quy định ti Ph lục I Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024 của B trưởng B n hóa, Th thao Du lch.
n bằng do sở đào tạo nước ngoài cp phải được công nhận theo quy định
ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m 2017 của B trưởng
B n hóa, Th thao Du lch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch.
hiu lc t ngày 01 tháng 02 m 2018.
- Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 m 2019 ca B trưởng
B n hóa, Th thao Du lch sửa đổi b sung mt s điều của Thông s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20
tháng 01 năm 2020.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thẩm đnh cp Giy phép kinh
doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa; phí thm
định cp th hướng dn viên du lch; l pcp Giy phép đặt chi nhánh, n phòng
đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
38
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ny 26 tháng 6 năm 2024 ca B trưởng
B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lch sửa đi, b sung mt s điều ca Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)…..
nh gửi: Sở Du lịch tỉnh ……..
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:……… Gii tính: □ Nam □ Nữ
- Số đnh danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.....................................................
- Địa chỉ liên lạc:.....................................................................................................
- Điện thoại:…………………………………………. Email:.............................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế Tại điểm
+ Số thẻ:………………. - Nơi cấp:……………….. - Ngày cấp: ..../…./……
- do đề nghị cấp đi/cấp lại thẻ:.........................................................................
n cứ vào các quy định hiện hành, nh đề nghị Sở Du lịch tnh……… thẩm định
……(1)….. thẻ hướng dẫn viên du lịch ……(2)…… cho tôi.
i cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về nh chính xác, trung thực của nội dung hồ
sơ đ nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI Đ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp li (trong
c trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc ti điểm.
40
8. Th tc cp li th hướng dn viên du lch
a) Trình t thc hin:
- Hướng dn viên du lch np h sơ đ ngh cp li th hướng dn viên du lịch đến
Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Ninh Bình trong trường hp th b mt, b
hng hoặc thay đổi thông tin trên th;
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được h hp l, S Du lch tnh Ninh
Bình có trách nhim cp li th hướng dn viên du lịch cho nời đề nghị; trường hp
t chi, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện hoc qua dch v công trc tuyến ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Ninh Bình.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li th hướng dn viên du lch (theo Mu s 05 ti Ph lc
II ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024);
(2) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm;
(3) Bn sao có chng thc giy t liên quan đến nội dung thay đổi trong trưng
hp cp li th do thay đổi thông tin trên th hướng dn viên du lch
.
- S lượng h sơ: 01 (b).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận được h hp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: nhân.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Du lch tnh Ninh Bình.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch tnh Ninh Bình.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th hướng dn viên du lch quc tế/Th
hướng dn viên du lch nội đa/Th hướng dn viên du lch tại điểm.
i) Phí, l phí:
- 650.000 đồng/th hướng dn viên du lch quc tế hoc th hướng dn viên du
lch nội địa (theo Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B
trưng B Tài chính).
- 200.000 đồng/th hướng dn viên du lch tại điểm (theo Thông s
33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp li th ng dn viên du lch (theo Mu s 05 ti Ph lc II ban
nhm theo Tng s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024).
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Bảo đảm duy trì các điu kin cp th:
41
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Hướng dn viên du lch nội đa tt nghip trung cp tr n chuyên ngành
hướng dn du lịch; trưng hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành kc phi
chng ch nghip v hướng dn du lch nội địa. Hướng dn viên du lch quc tế tt
nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành hướng dn du lịch; trưng hp tt nghip cao
đẳng tr lên chuyên ngành khác phi có chng ch nghip v hướng dn du lch quc
tế. Hưng dn viên du lch tại điểm đạt yêu cu kim tra nghip v hướng dn du lch
tại điểm do S Du lch/S n a, Th thao và Du lch
t chc.
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng hành ngh (đối với ng dn viên
du lch quc tế): đáp ng mt trong các tiêu chun sau:
- bng tt nghip t cao đng tr n ngành ngôn ng hoc tiếng nước ngoài,
ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên theo chương trình đào to bng ngôn
ng hoc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bng hoc ph lục văn bằng không th
hin ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng đ đào
to;
- Có bng tt nghip t cao đẳng tr n nước ngoài theo chương trình đào tạo
bng ngôn ng chính thc của nước s tại. Trưng hợp được đào tạo bng ngôn ng
khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bng hoc ph lục văn bằng không
th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn ng được s dụng đ
đào to;
- mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, quan
thm quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr lên theo Khung năng lc ngoi
ng 6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch năng lực ngoi ng của nước ngoài tương
đương t bc 4 tr n theo Khu ng lc ngoi ng 6 bc dung cho Vit Nam hoc
tương đương t bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mc
u cầu theo quy định ti Ph lục I Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024 của B trưởng B n hóa, Th thao Du lch.
n bằng do s đào to nước ngoài cp phải đưc công nhận theo quy định
ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch.
Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018
.
42
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thẩm đnh cp Giy phép kinh
doanh dch v l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa; phí thm
định cp th hướng dn viên du lch; l pcp Giy phép đặt chi nhánh, n phòng
đại din doanh nghip du lịch nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ny 26 tháng 6 năm 2024 ca B trưởng
B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B n hóa, Thể
thao Du lch sửa đi, b sung mt s điều ca Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
- Thông s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B n hóa, Th thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B n hóa, Thể
thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20
tháng 01 năm 2020.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lch ……..(2)……..
nh gửi: Sở Du lịch tỉnh ……..
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:……… Gii tính: □ Nam □ Nữ
- Số đnh danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.....................................................
- Địa chỉ liên lạc:.....................................................................................................
- Điện thoại:…………………………………………. Email:.............................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế Tại điểm
+ Số thẻ:………………. - Nơi cấp:……………….. - Ngày cấp: ..../…./……
- do đề nghị cấp đi/cấp lại thẻ:.........................................................................
n cứ vào các quy định hiện hành, nh đề nghị Sở Du lịch tỉnh……… thẩm định
……(1)….. thẻ hướng dẫn viên du lịch ……(2)…… cho tôi.
i cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chínhc, trung thực của nội dung hồ
sơ đ nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI Đ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp li (trong
c trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc ti điểm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 10/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực lữ hành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×