• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 0985/QĐ-UBND Cà Mau 2025 công bố Danh mục thủ tục Viễn thông và Internet

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 14:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 0985/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 0985/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 0985/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 0985/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
DANH MC
TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNGNH VỰC VIN THÔNG INTERNET THUC THM
QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN TNH, S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định s: 0985/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cà Mau)
* CÁCH THC THC HIN
1. T chc, cá nhân gi h sơ, th tc hành chính đến S Khoa hc và ng ngh tnh Cà Mau thông qua Trung tâm
Phc v hành chính công tnh Cà Mau im tiếp nhn 1: Tng 1, tng 2, Tòa nhà Viettel, s 298, đưng Trn Hưng Đo,
phưng n Thành, tnh Mau; đim tiếp nhn 2: đưng Nguyn Văn Linh, khóm 10, phưng Bc Liêu, tnh Mau)
hoc gi qua dch v u chínhng ích hoc np trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia, đa ch website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đ điu kin theo quy đnh).
2. Thi gian tiếp nhn: o gi nh chính c ngàym vic trong tun (tr ngày ngh l theo quy định), c th như sau:
+ Bui sáng: T 07 gi 00 phút đến 11 gi 00 phút.
+ Bui chiu: T 13 gi 00 phút đến 17 gi 00 phút.
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
01
1.013899.H12
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thc hin
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
ca B
trưởng B
Tài chính, c
th như sau:
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 của
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
2
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
đất).
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti
khon 1
Điu 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí
quyn hot
động vin
thông, l phí
cp giy
phép vin
thông.
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
1.013899
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
02
1.013900.H12
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng c
địnhmặt đất không
sử dụng băng tần
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
Thc hin
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
ca B
trưởng B
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
3
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
số tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương.
theo quy
định.
Tài chính, c
th như sau:
- P thiết
lp mng
vin thông
công cng:
np theo quy
định ti
khon 2
Điu 5, Mc
I.2 Biu mc
thu phí
quyn hot
động vin
thông, l phí
cp giy
phép vin
thông.
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti
khon 1
Điu 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
theo
h
1.013900
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
4
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
quyn hot
động vin
thông, l phí
cp giy
phép vin
thông.
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
03
1.013901.H12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
không hạ tầng
mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên
mạng viễn thông
cố định mặt đất)
đối với trường hợp
quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thực hiện
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại
khoản 1
Điều 5, Mục
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
Các b
phn to
thành
bn n
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
1.013901
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
5
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
CP.
I.1 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
trưởng B Tài
chính.
04
1.013902.H12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
không hạ tầng
mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên
mạng viễn thông
cố định mặt đất)
đối với trường hợp
quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thực hiện
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
1.013902
trên
Cng
Dch v
6
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
khoản 1
Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
công quc
gia.
05
1.013903.H12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng,
loại mạng viễn
thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện, không
sử dụng số thuê
bao viễn thông có
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thực hiện
theo Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết
lập mạng
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
1.013903
trên
7
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
đối với trường hợp
quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-
CP.
viễn thông
công cộng:
nộp theo quy
định tại
khoản 2
Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại
khoản 1
Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
Cng
Dch v
công quc
gia.
8
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
phép viễn
thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
06
1.013904.H12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng,
loại mạng viễn
thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện, không
sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thực hiện
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết
lập mạng
viễn thông
công cộng:
nộp theo quy
định tại
khoản 2
Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức
thu phí
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
1.013904
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
9
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
CP.
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại
khoản 1
Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
07
1.013905.H12
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ
Trong thi
hn 12 ngày
Thực hiện
theo Thông
- Lut Vin thông
năm 2023.
Các b
phn to
10
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương.
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết
lập mạng
viễn thông
công cộng:
nộp theo quy
định tại
khoản 2
Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông:
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông s
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
1.013905
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
11
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
nộp theo quy
định tại
khoản 1
Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
08
1.013906.H12
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thực hiện
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
12
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
đất).
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại
khoản 1
Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
m 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
1.013906
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
09
1.013907.H12
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
Không thu
phí
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
13
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương.
theo quy
định.
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
theo
h
1.013907
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
10
1.013976.H12
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất).
Trong thi
hn 12 ngày
(ct gim
3/15 ngày,
t l
23,80%) k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thực hiện
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại
khoản 1
Điều 5, Mục
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
“1.013976
trên
Cng
Dch v
công quc
gia.
14
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
I.1 Biểu mức
thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ p
cấp giấy
phép viễn
thông.
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
trưởng B Tài
chính.
11
1.013908.H12
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất) giấy chứng
nhận đăng cung
cấp dịch vụ viễn
thông.
Trong thi
hn 08 ngày
làm vic
(ct gim
2/10 ngày,
t l 20%)
k t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thc hin
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
ca B
trưởng B
Tài chính, c
th như sau:
- Phí: Doanh
nghip phi
np phí cung
cp dch v
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
“1.013908
trên
Cng
Dch v
15
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
vin thông
hết quý
ngày thu hi
giy phép.
Thời điểm
np phí
trước ngày
giy phép b
thu hi.
- L phí:
Không.
ngày 24 tháng 6
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
công quc
gia.
12
1.013909.H12
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng
viễn thông công
cộng cố định mặt
đất không sử dụng
băng tần số
tuyến điện, không
sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh,
Trong thi
hn 08 ngày
làm vic
(ct gim
2/10 ngày,
t l 20%)
k t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Thc hin
theo Thông
số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025
ca B
trưởng B
Tài chính, c
th như sau:
- Phí: Doanh
nghip phi
np phí cung
cp dch v
vin thông
- Lut Vin thông
năm 2023.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca
Chính ph.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6
Các b
phn to
thành
bn còn
li ca th
tục được
kết ni,
tích hp
theo
h
1.013909
trên
Cng
Dch v
công quc
16
TT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
P, l phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi b, sung
Ghi chú
thành phố trực
thuộc trung ương.
hết quý
ngày thu hi
giy phép.
Thời điểm
np phí
trước ngày
giy phép b
thu hi.
- L phí:
Không.
năm 2025 của B
trưởng B Tài
chính.
gia.
Ghi chú: Th tc hành cnh tương ng đưc Ch tch y ban nhân dân tnh công b ti các Danh mc kèm theo
các Quyết đnh trưc đây hết hiu lc thi hành, k t ngày quyết đnh này hiu lc thi hành.
Tng s Danh mc có 12 TTHC cp tnh./.
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0985/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 10 TTHC:
1. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013899.H12).
2. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sdụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC:
1.013900.H12).
3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC:
1.013901.H12).
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vviễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC:
1.013902.H12).
5. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số tuyến điện, không sử dụng sthuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Ngh định số
163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013903.H12).
6. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số tuyến điện, không sử dụng sthuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP (Mã TTHC: 1.013904.H12).
7. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sdụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
2
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC:
1.013905.H12).
8. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013906.H12).
9. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC:
1.013907.H12).
10. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013976.H12).
a. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày (cắt giảm 3/15 ngày, tỷ l
23,80%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 8 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 4 ngày.
b. Quy trình giải quyết
- Quy trình giải quyết tại Sở Khoa hc và Công nghệ:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnhmhướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn
cho tổ chức, nhân (nếu hồ tiếp nhận trực tiếp), chuyển hồ về Sở Khoa
học Công nghệ (Lãnh đạo Phòng Công nghsố Viễn thông) kèm bản giấy:
0,25 ngày.
+ Bước 2: Lãnh đạo Phòng ng nghệ số và Viễn thông phân công thẩm định
h: 0,25 ngày.
+ Bước 3: Chuyên viên Phòng Công nghệ số Viễn thông tiếp nhận, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ có u cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện
hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), u cầu thanh toán phí, lệ phí
(nếu có). Sau khi tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí hoặc lệ phí
(nếu có), chuyển văn bản hành chính đề xuất, dthảo kết quả giải quyết thủ tục hành
chính, hồ thủ tục hành chính theo quy định được trình phê đến Lãnh đạo Phòng
Công nghệ số và Viễn thông xemt: 06 ny.
+ Bước 4: nh đạo Phòng Công nghệ số Viễn thông xem xét trình nh
đạo Sở Khoa học Công nghệ: 0,25 ngày.
+ Bước 5: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư: 01 ngày.
3
+ Bước 6: Văn thư thực hiện nghiệp vụng tác văn thư đối với văn bản hành
chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình
của Sở Khoa học Công nghệ, hoàn thiện hồ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Thời gian
3,5 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày.
Nhóm 2 TTHC:
11. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng cung
cấp dịch vụ viễn thông) (Mã TTHC: 1.013908.H12).
12. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch
vụ viễn thông) (Mã TTHC: 1.013909.H12).
a. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày m việc (cắt giảm 2/10
ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 05 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b. Quy trình giải quyết
- Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:
+ ớc 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra c thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thtục hành chính, sa h, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân (nếu là hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và
Công nghệ (Lãnh đạo Phòng Công nghệ số và Viễn thông) kèm bản giấy: 0,25 ngày
làm việc.
+ Bước 2: Lãnh đạo Phòng ng nghệ số và Viễn thông phân công thẩm định
hồ : 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 3: Chuyên viên Phòng Công nghệ số Viễn thông tiếp nhận, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ có u cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện
hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), u cầu thanh toán phí, lệ phí
4
(nếu có). Sau khi tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí hoặc lệ phí
(nếu có), chuyển văn bản hành chính đề xuất, dthảo kết quả giải quyết thủ tục hành
chính, hồ thủ tục hành chính theo quy định được trình phê đến Lãnh đạo Phòng
Công nghệ số và Viễn thông xem xét: 03 ngày làm việc.
+ Bước 4: nh đạo Phòng Công nghệ số Viễn thông xem xét trình nh
đạo Sở Khoa học Công nghệ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 5: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư: 01 ngày làm việc.
+ Bước 6: Văn thư thực hiện nghiệp vụng tác văn thư đối với văn bản hành
chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ trình
của Sở Khoa học Công nghệ, hoàn thiện hồ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục nh chính theo quy định: 2,5 ngày
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bảnu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi
nhận hồ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, nhân)
để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, nhân theo phiếu hẹn, quan, đơn
vị thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông ch
động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành
chính công trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các quan, đơn vị thực hiện đúng
theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận
giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện t
theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 0985/QĐ-UBND Cà Mau 2025 công bố Danh mục thủ tục Viễn thông và Internet

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×