• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 07/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 09:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 07/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Văn Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 07/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 07/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 07/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 01 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
ban hành mới
Cơ quan
thực hiện
1
1.013105
.H47
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
Sở Giao
thông
vận tải
2
1.013110
.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
3
1.001322
.H47
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
4
1.001296
.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
5
1.013089
.H47
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên
dùng trong trường hợp
miễn kiểm định lần đầu
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy
định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kỹ
Cơ sở
đăng
kiểm
6
1.013092
.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ
2
môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên
dùng
thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ
tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
7
1.013097
.H47
Cấp lại giấy chứng nhận
cải tạo
8
Kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
A. Thủ tục hành chính do Sở Giao thông vận tải giải quyết
1
1.001322
.H47
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
Sở Giao
thông vận
tải
2
1.001296
.H47
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định xe cơ giới
B. Thủ tục hành chính do Cơ sở đăng kiểm giải quyết
3
1.005103
.H47
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho
xe cơ giới (trừ xe
mô tô, xe gắn máy)
Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
Cơ sở
đăng
kiểm
3
3. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính bị thay thế
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung thay
thế
Cơ quan
thực hiện
A. Thủ tục hành chính do Cơ sở đăng kiểm giải quyết
1
1.001261
.H47
Cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường đối
với phương tiện
giao thông cơ
giới đường bộ
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy)
Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định
lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy
chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường đối với
xe cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Cơ sở
đăng
kiểm
2
1.004325
.H47
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành,
tem lưu hành
cho xe chở hàng
bốn bánh có gắn
động cơ
3
1.005005
.H47
Cấp Giấy chứng
nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường trong
kiểm tra lưu
hành xe chở
người bốn bánh
có gắn động cơ
4
1.005018
.H47
Cấp Giấy chứng
nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường xe cơ
giới cải tạo
Chứng nhận
an toàn kỹ
thuật và bảo
vệ môi
trường đối
với xe cơ
giới cải tạo,
xe máy
chuyên
dùng cải tạo
Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và
Cơ sở
đăng
kiểm
5
1.012323
.H47
Cấp Giấy chứng
nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường xe máy
chuyên dùng cải
tạo
4
bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ
tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe
gắn máy
4. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
bãi bỏ
Cơ quan
thực hiện
A. Thủ tục hành chính do Sở Giao thông vận tải giải quyết
1
1.001001
.H47
Thẩm định thiết
kế cải tạo xe cơ
giới
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho
xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;
trình tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
Sở Giao
thông vận
tải
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống
trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra hồ sơ như sau:
+ Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: nếu không đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe hoàn
thiện hồ sơ; nếu xe thuộc trường hợp bị từ chối kiểm định theo quy định của Nghị
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới (sau đây gọi là xe bị từ chối
kiểm định) hoặc đã được cấp miễn kiểm định lần đầu, thông báo gửi trực tiếp cho
chủ xe. Nếu hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định và xe chưa được cấp
miễn kiểm định lần đầu, lập phiếu kiểm soát kiểm định.
+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến: cơ sở đăng kiểm thực hiện như
với trường hợp nhận trực tiếp nhưng trên hệ thống trực tuyến.
- Cơ sở đăng kiểm lập phiếu hồ sơ phương tiện.
- Cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp xe chỉ có giấy hẹn cấp chứng nhận
đăng ký xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem kiểm định và giấy hẹn trả giấy chứng nhận
kiểm định cho chủ xe và chỉ thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ
xe xuất trình giấy tờ về đăng ký xe.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ phải nộp
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe;
+ Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp trong
nước).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe.
6
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người có
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An
toàn, vệ sinh lao động.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
1.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng
đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận kiểm định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đối tượng miễn kiểm định lần đầu là xe chưa qua sử dụng có năm sản xuất đến
năm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận kiểm định dưới 02 năm (năm sản
xuất cộng 01 năm) và không bao gồm: xe đã cải tạo; xe không có trong cơ sở dữ
liệu xe sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Không áp dụng với đối tượng xe mô tô, xe gắn máy.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
7
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
8
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
……………………………………………………………………………………
Cơ sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe ............................................. được
biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi ký hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi
trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều kiện
đường thử phanh không đáp ứng.
9
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định
10
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Mẫu Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
11
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
12
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
13
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư
quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
14
(2)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe máy
chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
15
2. Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
Trình tự, thủ tục cấp lại thực hiện như sau
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin, cơ sở đăng
kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đồng thời thu lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai;
- Trường hợp tem kiểm định bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số sê ri
hoặc biển số xe hoặc giấy chứng nhận kiểm định bị mất, bị hỏng, cơ sở đăng kiểm
cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ; đồng thời thu lại giấy chứng nhận kiểm định (trừ trường hợp giấy chứng
nhận kiểm định bị mất);
- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị
mất, cơ sở đăng kiểm lập giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định, đăng
tải thông tin báo mất trên phần mềm quản lý kiểm định. Sau 15 ngày kể từ ngày
đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất:
Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ
xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
16
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
2.8. Phí, lệ phí:
- Giá dịch vụ in lại giấy chứng nhận: 23.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định
tem kiểm định xe cơ giới.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Việc cấp lại được thực hiện trong các trường hợp giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định bị sai thông tin, bị hỏng, bị mất. Chủ xe không phải mang xe đến
cơ sở đăng kiểm để kiểm tra, đánh giá lại.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ
giới được miễn kiểm định lần đầu và dịch vụ in lại giấy chứng nhận kiểm định và
tem kiểm định đối với xe cơ giới.
17
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM
ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định
Tem kiểm định
GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Chủ xe: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Người đại diện chủ xe/Tổ chức: ......................................................................................
Số điện thoại: ..................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Biển số đăng ký hoặc số khung: ……………………………………………….............
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp: ……………………………………………………
- Ký hiệu thiết kế: ………………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ………………………………………………..……………….........
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem GCN)
Hỏng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN cải tạo:
Mất
Hỏng
Sai thông tin
Hết hiệu lực
Tôi (Chủ xe/Tên tổ chức) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Chủ xe/đại diện tổ chức
(Ký, ghi rõ họ tên)
18
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định
19
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Mẫu Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
20
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
21
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
22
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư
quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
23
(2)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe máy
chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
24
3. Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ đề nghị cấp lại đến Cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
* Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin
- Cơ sở đăng kiểm thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận cải tạo trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại
cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ
đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
* Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định
của pháp luật
- Cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra đối chiếu các thông số kỹ thuật của xe cơ giới
thực tế với giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo (hoặc dữ liệu lưu trữ trong phần mềm
quản lý cải tạo xe nếu chủ xe không xuất trình được giấy chứng nhận xe cơ giới cải
tạo đã được cấp), trường hợp phù hợp thì cấp lại giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
cho chủ xe; trường hợp không phù hợp, cơ sở đăng kiểm cấp thông báo kết quả kiểm
tra, đánh giá.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin
- Giấy tờ phải nộp:
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
+ Giấy chứng nhận cải tạo bị hỏng hoặc bị sai thông tin.
- Giấy tờ phải xuất trình: giấy tờ về đăng ký xe (gồm một trong các giấy tờ sau:
bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe) hoặc bản chính chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng ký
xe, biển số xe.
* Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định
của pháp luật
- Giấy tờ phải nộp:
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
+ Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo được cơ quan có thẩm quyền cấp.
25
- Giấy tờ phải xuất trình: giấy tờ về đăng ký xe (gồm một trong các giấy tờ sau:
bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe) hoặc bản chính chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng ký
xe, biển số xe.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn
01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ
sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định
của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực
tế đạt yêu cầu.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận cải tạo.
3.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư
số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Đơn đề nghị theo mẫu;
- Mẫu Giấy chứng nhận cải tạo.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
26
- Giấy chứng nhận cải tạo được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng, sai
thông tin. Chủ xe không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm tra, đánh giá
lại.
- Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật tại
thời điểm cấp giấy chứng nhận cải tạo, chủ xe có nhu cầu cấp lại để thực hiện việc
cấp đổi chứng nhận đăng ký. Chủ xe phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm tra
đối chiếu với giấy chứng nhận cải tạo.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
27
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM
ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định
Tem kiểm định
GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Chủ xe: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Người đại diện chủ xe/Tổ chức: ......................................................................................
Số điện thoại: ..................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Biển số đăng ký hoặc số khung: ……………………………………………….............
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp: …………………………………………………
- Ký hiệu thiết kế: ………………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ………………………………………………….…………….........
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem GCN)
Hỏng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN cải tạo:
Mất
Hỏng
Sai thông tin
Hết hiệu lực
Tôi (Chủ xe/Tên tổ chức) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Chủ xe/đại diện tổ chức
(Ký, ghi rõ họ tên)
28
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Mẫu số 01. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ
SỐ)
Số: ……
(1)
…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: .......... ngày …/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: ..... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe cơ giới
trước
cải tạo
Xe cơ giới sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
---
2
Xe sử dụng năng lượng sạch,
năng lượng xanh, thân thiện
môi trường
---
□ Có
□ Có
3
Cho phép tự động hóa điều
khiển
---
□ Một phần
□ Toàn phần
□ Một phần
□ Toàn phần
29
4
Kích thước bao ngoài
(dài x rộng x cao)
mm
5
Khoảng cách trục
mm
6
Vết bánh xe (trước/sau)
mm
7
Khối lượng bản thân
kg
8
Số người cho phép chở
(ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên chở
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn bộ cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động cơ
…
Các thông số kỹ thuật khác của
xe cơ giới nếu có thay đổi do
cải tạo
Xe cơ giới đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng
kiểm- số thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới và điền vào bảng.
30
Mẫu số 02. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(MÃ SỐ)
Số:………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ........... ngày …/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: .............. ngày …/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trước cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải
tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng
x cao)
mm
3
Ký hiệu/loại động cơ
4
Công suất lớn nhất/tốc độ
quay
kW/rpm
5
Khối lượng bản thân
kg
31
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn
vị
Xe máy chuyên
dùng trước cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải
tạo
1
Xe máy chuyên dùng đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở
đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bảng.
32
Mẫu số 03. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:……
(1)
…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ................................ ngày
…/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT &BVMT xe cải tạo số: ......................... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe mô tô,
xe gắn máy
trước cải
tạo
Xe mô tô, xe
gắn máy sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
4
Khối lượng bản thân
kg
5
Số người cho phép chở
người
33
6
Khối lượng toàn bộ
kg
7
Động cơ
.....
Các thông số kỹ thuật khác của xe
mô tô, xe gắn máy nếu có thay đổi
Xe mô tô, xe gắn máy đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe mô tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ
sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe mô tô, xe gắn máy và điền vào bảng.
34
4. Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm tiếp nhận hồ sơ, tra cứu thông tin của xe mô tô, xe gắn máy
trên phần mềm quản lý kiểm định và đối chiếu chứng nhận đăng ký xe với xe mô
tô, xe gắn máy thực tế: trường hợp xe thuộc trường hợp bị từ chối kiểm định cơ
sở đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp xe không thuộc trường
hợp bị từ chối kiểm định, lập phiếu kiểm soát kiểm định.
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm định khí thải
ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ, nếu kết quả kiểm định không đạt yêu cầu, cơ sở
đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp kết quả đạt yêu cầu thì cơ sở
đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định khí thải theo thời hạn hiệu lực của giấy
chứng nhận kiểm định khí thải đối với xe mô tô, xe gắn máy.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống trực tuyến: cơ sở đăng kiểm xác nhận lịch
hẹn kiểm định khí thải đồng thời thông báo với chủ xe về thời gian thực hiện kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến thì
cơ sở đăng kiểm thực hiện với trường hợp nhận trực tiếp.
- Chứng nhận kiểm định khí thải cấp cho xe mô tô, xe gắn máy là bản điện tử
được tích hợp dữ liệu với tài khoản định danh điện tử của chủ xe, cụ thể như sau:
+ Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy lần đầu.
+ Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy định kỳ.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống trực tuyến.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Chủ xe xuất trình một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận đăng ký xe;
bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính chứng
nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp trực tiếp: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe
gắn máy đến.
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
35
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
4.8. Phí, lệ phí:
- Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đối với các xe mô tô, xe gắn máy có thời gian tính từ năm sản xuất đến 05 năm,
chủ xe không phải nộp hồ sơ kiểm định khí thải và không phải mang xe đến cơ sở
đăng kiểm để kiểm định khí thải. Giấy chứng nhận kiểm định khí thải đối với các
xe mô tô, xe gắn máy được Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện cấp trên phần
mềm quản lý kiểm định trên cơ sở kết quả chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
lấy từ dữ liệu lưu trữ của Cục Đăng kiểm Việt Nam kết hợp cơ sở dữ liệu về đăng
ký, quản lý xe cơ giới của Bộ Công an.
- Áp dụng đối với xe mô tô, xe gắn máy có thời gian tính từ năm sản xuất trên 05
năm.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
36
Mẫu Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy lần đầu
Chú thích:
(1)
Số giấy chứng nhận được cấp theo cấu trúc sau: “VR/XX/YYYYYYY”, trong
đó:
- “VR”: tên viết tắt của Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- “XX”: gồm 02 ký tự bằng số thể hiện 02 số cuối của năm cấp miễn kiểm định
khí thải;
- “YYYYYYY”: gồm 07 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy
được cấp miễn kiểm định khí thải trong năm.
Ví dụ: Xe thứ 1234567 được cấp miễn trong năm 2025 thì số giấy chứng
nhận: VR/25/1234567.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY LẦN ĐẦU
Số: ..........
(1)
Biển số đăng ký:...............................................
Loại phương
tiện:..........................................
Nhãn hiệu:........................................................
Tên thương
mại:............................................
Năm/Nước sản
xuất:.................../.....................
Mã kiểu loại:.................................................
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần / Toàn phần
Số khung:..........................................................
Số động cơ:...................................................
Khối lượng bản thân/toàn
bộ:............/..............
Số người cho phép chở (kể cả người lái):.......
Ký hiệu động cơ:...............................................
Thể tích làm việc:...................................cm
3
Loại động cơ:....................................................
Loại nhiên liệu:.............................................
Công suất lớn
nhất:.............................kW/v/ph
Ký hiệu động cơ điện:.......................................
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng:..................V-Ah
Loại động cơ điện:............................................
Công suất lớn nhất của động cơ
điện:..............kW
Có hiệu lực đến hết ngày: ......./.........../..........
............,ngày........tháng.......năm........
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
37
Mẫu Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy định kỳ
Chú thích:
(1)
Mã số cơ sở đăng kiểm;
(2)
Số giấy chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu
“/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: mã số cơ sở đăng kiểm;
- Phần 2: gồm 02 ký tự bằng số thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định khí thải;
- Phần 3: gồm 05 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy được
kiểm định khí thải trong năm tại cơ sở đăng kiểm hoặc cơ sở kiểm định khí thải.
Ví dụ: 2903V/25/12345, 29034/25/99999, 280001XM/25/45678.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
MÃ SỐ:.......................
(1)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐỊNH KỲ
Số: ..........
(2)
Biển số đăng ký:...............................................
Loại phương
tiện:..........................................
Nhãn hiệu:........................................................
Tên thương
mại:............................................
Năm/Nước sản
xuất:.................../.....................
Mã kiểu loại:.................................................
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần / Toàn phần
Số khung:..........................................................
Số động cơ:...................................................
Khối lượng bản thân/toàn
bộ:............/..............
Số người cho phép chở (kể cả người lái):.......
Ký hiệu động cơ:...............................................
Thể tích làm việc:...................................cm
3
Loại động cơ:....................................................
Loại nhiên liệu:.............................................
Công suất lớn
nhất:.............................kW/v/ph
Ký hiệu động cơ điện:.......................................
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng:..................V-Ah
Loại động cơ điện:............................................
Công suất lớn nhất của động cơ
điện:..............kW
Có hiệu lực đến hết ngày: ......./.........../..........
............,ngày........tháng.......năm........
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
38
5. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi
tắt là cơ sở kiểm định khí thải) nộp bộ hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy tới Sở Giao thông
vận tải địa phương.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành
lập cơ sở kiểm định khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông
báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
+ Trường hợp nộp qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao thông
vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo cho
tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông
báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ như sau:
+ Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy để ghi nhận
vào biên bản;
+ Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và tổng hợp kết quả kiểm
tra, đánh giá, ghi nhận các nội dung tương ứng vào biên bản.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
39
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực
tế đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; mã số cơ sở kiểm định khí thải.
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục và kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 03 tháng
kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, để tiếp
tục, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục lại từ
đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước nêu
trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, nêu rõ lý do
không đạt và kết luận cơ sở kiểm định khí thải không đủ điều kiện hoạt động,
dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
- Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kiểm tra;
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ
sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá thực tế đạt yêu cầu.
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
5.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
40
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
5.8. Phí, lệ phí:
- Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác xã
được thành lập theo quy định của pháp luật;
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ
sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt
động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
41
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
42
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị
trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
Có
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
Có
4
Khu vực kiểm định
Có
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
Có
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức
thành lập cơ sở kiểm định khí thải
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới
giấy chứng nhận.
43
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
44
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
45
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
…
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày
…… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
…
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
46
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC :
- Cơ sở kiểm định khí thải nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy tới Sở Giao thông vận tải
địa phương.
b) Giải quyết TTHC:
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở kiểm định
khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ Sở Giao thông vận tải thực
hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao thông
vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, lập thông báo cho
cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ Sở Giao thông vận tải thực
hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
sơ trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn cơ sở kiểm
định khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông báo tiếp nhận
hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông
báo cho cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông báo tiếp
nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ như sau:
47
+ Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy để ghi nhận
vào biên bản;
+ Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và tổng hợp kết quả kiểm
tra, đánh giá, ghi nhận các nội dung tương ứng vào biên bản.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực
tế đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; mã số cơ sở kiểm định khí thải (Mã số
cơ sở kiểm định khí thải ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện là mã số được
cấp trước đây).
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục và kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 03 tháng
kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, để tiếp
tục, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục lại từ
đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước nêu
trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, nêu rõ lý do
không đạt và kết luận cơ sở kiểm định khí thải không đủ điều kiện hoạt động,
dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
48
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị mất: Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở kiểm định khí thải;
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng:
+ Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
bị hỏng;
- Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới hành
chính ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy:
+ Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
+ Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kiểm tra;
+ Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
+ Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá thực tế đạt yêu cầu.
6.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
49
6.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Biên bản kiểm tra, đánh giá;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
6.8. Phí, lệ phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác xã
được thành lập theo quy định của pháp luật;
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ
sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt
động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
50
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
51
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị
trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
Có
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
Có
4
Khu vực kiểm định
Có
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
Có
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức
thành lập cơ sở kiểm định khí thải
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới
giấy chứng nhận.
52
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
53
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
…
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày
…… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
…
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
55
7. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra, đánh giá
hồ sơ ngay trong ngày nhận được hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe
hoàn thiện hồ sơ; trường hợp xe bị từ chối kiểm định thì lập thông báo gửi cho
chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định thì lập phiếu kiểm
soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe;
+ Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn chủ
xe hoàn thiện hồ sơ; đối với xe bị từ chối kiểm định, xe không thuộc đối tượng
kiểm định, địa điểm kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm không đáp ứng quy định,
lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm
định, xe thuộc đối tượng kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm, địa điểm kiểm định
ngoài cơ sở đăng kiểm đáp ứng quy định, lập giấy hẹn lịch kiểm định gửi cho chủ
xe; lập phiếu kiểm soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch.
- Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến: cơ sở
đăng kiểm thực hiện như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng trên hệ thống trực
tuyến và gửi thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ hoặc lịch hẹn đưa xe đến
kiểm định cho chủ xe qua hệ thống bưu chính hoặc trên hệ thống trực tuyến.
- Trường hợp xe chưa có dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam
thì cơ sở đăng kiểm lập bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe để làm căn cứ lập
hồ sơ phương tiện.
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe cơ giới
- Cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với giấy tờ về đăng ký xe: trường
hợp có sự sai khác, thông báo cho chủ xe; trường hợp không có sự sai khác, lập
phiếu hồ sơ phương tiện đối với trường hợp kiểm định lần đầu và thực hiện việc
kiểm tra, đánh giá xe.
- Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe
cơ giới phải được thực hiện đầy đủ các hạng mục quy định tại Quy chuẩn về kiểm
định xe cơ giới và thực hiện theo 05 công đoạn sau:
+ Công đoạn 1: kiểm tra nhận dạng, tổng quát;
+ Công đoạn 2: kiểm tra phần trên của phương tiện;
+ Công đoạn 3: kiểm tra hiệu quả phanh và trượt ngang;
56
+ Công đoạn 4: kiểm tra môi trường;
+ Công đoạn 5: kiểm tra phần dưới của phương tiện.
Việc kiểm tra, đánh giá hạng mục kiểm tra hiệu quả phanh, trượt ngang đối với
trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm được thực hiện trên đường, cơ sở
đăng kiểm ghi nhận kết quả trong phiếu kiểm tra phanh, trượt ngang và đính kèm
cùng với phiếu kiểm định xe cơ giới khi kết thúc kiểm tra.
- Cơ sở đăng kiểm thực hiện chụp ảnh xe cơ giới tại địa điểm thực hiện kiểm định,
đảm bảo ảnh chụp có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời
gian thực khi chụp (gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh).
- Kết quả kiểm định được thể hiện trên phiếu kiểm định xe cơ giới và được xử lý
như sau:
+ Xe được thực hiện các quy trình để cấp giấy chứng nhận kiểm định khi không
có khiếm khuyết hoặc chỉ có khiếm khuyết, hư hỏng không quan trọng (MiD);
+ Xe phải sửa chữa để kiểm định lại khi có khiếm khuyết, hư hỏng quan trọng
(MaD);
+ Xe không được tham gia giao thông và phải sửa chữa để kiểm định lại khi có
khiếm khuyết, hư hỏng nguy hiểm (DD).
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
+ Trường hợp xe cơ giới có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu: cơ sở đăng kiểm
thực hiện lập thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá, nhập nội dung không đạt vào
phần mềm quản lý kiểm định để cảnh báo ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá.
Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ngày thì cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm
tra, đánh giá lại các hạng mục không đạt trước đó; đối với xe cơ giới có kết quả
kiểm tra, đánh giá ở các hạng mục liên quan đến hệ thống phanh, hệ thống lái,
đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra, đánh giá lại toàn bộ các hạng mục thuộc hệ
thống phanh, hệ thống lái. Trường hợp kiểm định lại vào ngày khác hoặc bởi cơ
sở đăng kiểm khác thì tiến hành lại từ đầu trình tự, thủ tục kiểm định.
+ Trường hợp xe cơ giới có kết quả kiểm định đạt yêu cầu: cơ sở đăng kiểm cấp
giấy chứng nhận kiểm định, dán tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh báo kiểm
định không đạt đối với trường hợp có cảnh báo về kết quả kiểm định không đạt
trước đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
Trường hợp xe chỉ có giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem
kiểm định và giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe và chỉ thực hiện
cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng ký xe.
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
57
+ Trường hợp xe cơ giới có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu: cơ sở đăng kiểm
thực hiện lập thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá, nhập nội dung không đạt vào
phần mềm quản lý kiểm định để cảnh báo ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá.
Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ngày, cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm
tra, đánh giá lại các hạng mục không đạt trước đó; đối với xe cơ giới có kết quả
kiểm tra, đánh giá ở các hạng mục liên quan đến hệ thống phanh, hệ thống lái,
đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra, đánh giá lại toàn bộ các hạng mục thuộc hệ
thống phanh, hệ thống lái. Trường hợp kiểm định lại vào ngày khác hoặc bởi cơ
sở đăng kiểm khác thì tiến hành lại từ đầu trình tự, thủ tục kiểm định.
+ Trường hợp xe cơ giới có kết quả kiểm định đạt yêu cầu: trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định và gửi cho chủ xe; thực hiện việc gỡ cảnh báo kiểm định
không đạt đối với trường hợp có cảnh báo về kết quả kiểm định không đạt trước
đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
Trường hợp xe chỉ có giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem
kiểm định và giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe và chỉ thực hiện
cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng ký xe.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp kiểm định lần đầu
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe;
+ Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp trong
nước);
+ Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người có
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
58
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định định kỳ
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe (đối với xe có thay đổi số khung, số động
cơ).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người có
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
- Xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên cứu, phát triển có
nhu cầu tham gia giao thông đường bộ: xuất trình bản chính chứng nhận đăng ký
xe tạm thời và nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng.
- Xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải:
+ Giấy tờ xuất trình: bản chính chứng nhận đăng ký xe tạm thời;
+ Giấy tờ phải nộp:
(1) Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải, bản thông số kỹ thuật xe cơ giới
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải theo mẫu;
(2) Bản dịch thuật tiếng việt có chứng thực phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng
của nhà sản xuất nước ngoài.
- Xe nhập khẩu (không thuộc trường hợp: xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc
đối tượng nghiên cứu, phát triển có nhu cầu tham gia giao thông đường bộ; xe cơ
giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải): xuất trình bản chính chứng
nhận đăng ký xe tạm thời và nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng
của nhà sản xuất nước ngoài.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
59
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra.
7.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
7.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng
đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư
số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải; Bản Thông số kỹ thuật xe
cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải;
60
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Xe cơ giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo
Quy chuẩn về kiểm định xe cơ giới;
- Không áp dụng với đối tượng xe mô tô, xe gắn máy.
7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
61
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ
NGHIỆM KHÍ THẢI
CƠ SỞ NHẬP KHẨU
Số: ..........................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ
THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự,
thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Cơ sở nhập khẩu: ………………………………………………..............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………… Email: ………………………....................
Người liên hệ: ....................................... Số điện thoại: .............................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới do công ty chúng tôi
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi kèm văn bản này bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu
chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải và bản dịch thuật có chứng thực giấy chứng nhận
xuất xưởng của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp là hoàn toàn chính xác, đồng thời cam
kết tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển
trên đường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
……, ngày …. tháng…..năm…..
Cơ sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
62
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ
THẢI
(Kèm theo văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải số ......... ngày...../......./........)
THÔNG TIN CHUNG
Cơ sở nhập khẩu:
Điện thoại:
Địa chỉ:
Loại phương tiện:
Mã số VIN:
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng
xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần / Toàn phần
Nhãn hiệu/Tên thương mại:
Mã kiểu loại:
Số khung:
Vị trí:
Số động cơ:
Vị trí:
Năm sản xuất:
Nước sản xuất:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kích thước, khối lượng cơ bản
Kích thước bao (DxRxC) (mm):
Kích thước lòng/bao thùng xe/ bao ngoài xi téc (mm):
Công thức bánh xe:
Vết bánh xe (mm):
Khoảng cách trục (mm):
Số người cho phép chở (ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
Khối lượng bản thân (kg):
Khối lượng kéo theo thiết kế/cho phép
lớn nhất (kg): /
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết
kế (kg):
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
lớn nhất (kg):
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg):
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất
(kg):
Động cơ đốt trong
Ký hiệu:
Loại động cơ:
Loại nhiên liệu:
Thể tích làm việc (cm³):
Xe hybrid: Có sạc ngoài / Không có
sạc ngoài
Mô men xoắn lớn nhất/Tốc độ quay
(N.m/rpm):
Công suất lớn nhất/Tốc độ quay
(kW/rpm):
Động cơ điện
Ký hiệu:
Loại động cơ:
Công suất lớn nhất của động cơ điện (kW):
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (V-Ah):
63
Hệ thống truyền lực
Kiểu ly hợp:
Dẫn động ly hợp:
Kiểu hộp số chính: Số cấp
tiến:
Có hộp số phụ: Số cấp tiến:
Trục dẫn hướng:
Trục chủ động:
Hệ thống lái
Kiểu cơ cấu lái:
Kiểu dẫn động:
Hệ thống phanh
Cơ cấu phanh: (trục 1, trục 2, …)
Kiểu dẫn động phanh chính:
Loại phanh đỗ:
Loại phanh bổ trợ:
Thông tin các trục
Kiểu treo
Kiểu giảm chấn
Số lốp
Cỡ lốp
Thiết bị đặc trưng:
(Mô tả thiết bị đặc trưng nếu có)
Chúng tôi cam kết bản thông số kỹ thuật này phù hợp với kiểu loại xe cơ giới đã đăng
ký và chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến bản thông số
này.
64
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Người đề nghị: ……………………………….……………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….……
Điện thoại: ………………………; Email:………………………………………...
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện được liệt kê
ở bảng sau:
STT
Biển số
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn kiểm định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh
(1)
: ……………………………………………….…..................
Thời gian kiểm định: ………………………………………………………………….
Địa điểm kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
(1)
Người đề nghị mô tả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều dài, chiều rộng, loại mặt
đường.
65
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
……………………………………………………………………………………
Cơ sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe ............................................. được
biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi ký hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi
trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều kiện
đường thử phanh không đáp ứng.
66
MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH (DÙNG CHO XE
CHỈ CÓ GIẤY HẸN CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
Biển số: …………………………
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được cấp miễn kiểm định lần đầu
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được kiểm định và đáp ứng quy định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường
Thông tin cơ bản của xe như sau:
- Khối lượng bản thân: (kg)
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất: (kg)
- Số người cho phép chở: chỗ ngồi: chỗ đứng: chỗ nằm:
Ngay sau khi có giấy tờ về đăng ký xe (trừ giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký) thì
chủ xe mang tới cơ sở đăng kiểm ............. địa chỉ ......................................... để nhận
Giấy chứng nhận kiểm định.
…….., ngày ….tháng... năm…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
67
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định
68
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Mẫu Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
69
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
70
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
71
8. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đến Sở Giao thông vận
tải địa phương.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành
lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập
phiếu kiểm soát quá trình kiểm tra, đánh giá, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin
về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
+ Trường hợp nộp qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, nếu chưa
đầy đủ theo quy định, Sở Giao thông vận tải thông báo cho tổ chức thành lập cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu kiểm soát quá trình
kiểm tra, đánh giá, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá
thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Sở Giao thông vận tải kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm
định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản;
+ Sở Giao thông vận tải đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra,
đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Nội dung kiểm tra, đánh giá ghi
nhận vào biên bản. Khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra, đánh giá
được thay thế bằng kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù
hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp;
+ Tổng hợp kết quả và ghi nhận các nội dung.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
72
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải ghi rõ lý do vào biên bản gửi tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu
cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới; mã số cơ sở đăng kiểm.
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được thực
hiện trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu
cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thực hiện
trình tự, thủ tục lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao thông vận tải.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao
thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước
nêu trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận
- Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới;
- Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm định
thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
- Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp);
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
* Trường hợp phải đánh giá lại: Văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại.
73
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ
sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá thực tế đạt yêu cầu.
8.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
8.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
8.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
8.8. Phí, lệ phí: Không có.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác xã
được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ
sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt
động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
74
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
75
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
≥ 4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài
cùng đến mặt trong tường bao gần nhất
(hoặc tới mép gần nhất công trình cố
định) của xưởng kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định
và xe chờ cấp kết quả kiểm định
Có
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Có
76
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh
viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp
mới giấy chứng nhận.
77
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
78
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
79
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……
(1)
……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh
giá và chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
___________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
80
(6)
Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được
thực hiện kiểm định (xe cơ giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội
dung được chứng nhận;
(7)
Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
81
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới tới Sở Giao thông vận tải địa phương.
b) Giải quyết TTHC:
* Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung
đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
sơ trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Giao
thông vận tải thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông
báo cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Giao
thông vận tải thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
* Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định;
thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
sơ trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, lập thông báo
tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông
báo cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông báo tiếp
nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
82
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Sở Giao thông vận tải kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm
định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản;
+ Sở Giao thông vận tải đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra,
đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Nội dung kiểm tra, đánh giá ghi
nhận vào biên bản. Khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra, đánh giá
được thay thế bằng kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù
hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp;
+ Tổng hợp kết quả và ghi nhận các nội dung.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải ghi rõ lý do vào biên bản gửi tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu
cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới; mã số cơ sở đăng kiểm (Mã số cơ sở đăng kiểm ghi trong giấy chứng
nhận đủ điều kiện là mã số được cấp trước đây.
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được thực
hiện trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu
cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thực hiện
trình tự, thủ tục lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao thông vận tải.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao
thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước
nêu trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
9.2. Cách thức thực hiện:
83
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới;
- Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm định
thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
- Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026);
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
- Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung
đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá thực tế đạt yêu cầu.
9.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
9.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
84
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
9.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
9.8. Phí, lệ phí: Không có.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác xã
được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ
sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt
động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
85
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
86
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
≥ 4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài
cùng đến mặt trong tường bao gần nhất
(hoặc tới mép gần nhất công trình cố
định) của xưởng kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định
và xe chờ cấp kết quả kiểm định
Có
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Có
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh
viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp
mới giấy chứng nhận.
87
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
88
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
89
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……
(1)
……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh
giá và chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm
……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực
hiện kiểm định (xe cơ giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội dung được
chứng nhận;
(7)
Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
90
10. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra, đánh giá
hồ sơ ngay trong ngày nhận được hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe
hoàn thiện hồ sơ; trường hợp xe bị từ chối kiểm định thì lập thông báo gửi cho
chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định thì lập phiếu kiểm
soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe;
+ Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn chủ
xe hoàn thiện hồ sơ; đối với xe bị từ chối kiểm định, xe không thuộc đối tượng
kiểm định, địa điểm kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm không đáp ứng quy định,
lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm
định, xe thuộc đối tượng kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm, địa điểm kiểm định
ngoài cơ sở đăng kiểm đáp ứng quy định, lập giấy hẹn lịch kiểm định gửi cho chủ
xe; lập phiếu kiểm soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch.
- Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến: cơ sở
đăng kiểm thực hiện như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng trên hệ thống trực
tuyến và gửi thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ hoặc lịch hẹn đưa xe đến
kiểm định cho chủ xe qua hệ thống bưu chính hoặc trên hệ thống trực tuyến.
- Trường hợp xe chưa có dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam
thì cơ sở đăng kiểm lập bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe để làm căn cứ lập
hồ sơ phương tiện.
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe máy chuyên dùng
- Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe
máy chuyên dùng tại cơ sở đăng kiểm phải bao gồm các hạng mục kiểm tra, đối
chiếu theo quy định tại Quy chuẩn về xe máy chuyên dùng. Kết quả kiểm định
được thể hiện trên phiếu kiểm định xe máy chuyên dùng.
- Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe
máy chuyên dùng ngoài cơ sở đăng kiểm phải được thực hiện theo Quy chuẩn về
xe máy chuyên dùng. Đối với các xe máy chuyên dùng có yêu cầu kiểm tra hiệu
quả phanh trên đường thì tiến hành kiểm tra, ghi nhận kết quả vào phiếu và đính
kèm cùng với phiếu kiểm định xe máy chuyên dùng khi kết thúc kiểm tra.
91
- Cơ sở đăng kiểm thực hiện chụp ảnh xe máy chuyên dùng tại địa điểm thực hiện
kiểm định, đảm bảo ảnh chụp có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể
hiện thời gian thực khi chụp (gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh).
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
+ Trường hợp xe máy chuyên dùng có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu: cơ
sở đăng kiểm lập thông báo kết quả kiểm tra đánh giá, nhập nội dung không đạt
vào phần mềm quản lý kiểm định để cảnh báo ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá;
Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ngày, cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm
tra, đánh giá lại các hạng mục không đạt trước đó; đối với xe máy chuyên dùng
có kết quả kiểm tra, đánh giá ở các hạng mục liên quan đến hệ thống phanh, hệ
thống lái, đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra, đánh giá lại toàn bộ các hạng mục
thuộc hệ thống phanh, hệ thống lái. Trường hợp kiểm định lại vào ngày khác hoặc
tại cơ sở đăng kiểm khác thì tiến hành lại từ đầu trình tự, thủ tục kiểm định.
+ Trường hợp xe máy chuyên dùng có kết quả kiểm định đạt yêu cầu: cơ sở đăng
kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, dán tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh
báo kiểm định không đạt đối với trường hợp có cảnh báo về kết quả kiểm định
không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
Trường hợp xe chỉ có giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem
kiểm định và giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe và chỉ thực hiện
cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng ký xe.
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
+ Trường hợp xe máy chuyên dùng có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu: cơ
sở đăng kiểm lập thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá, nhập nội dung không đạt
vào phần mềm quản lý kiểm định để cảnh báo ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá.
Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ngày cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm tra,
đánh giá lại các hạng mục không đạt trước đó; trường hợp kiểm định lại vào ngày
khác hoặc bởi cơ sở đăng kiểm khác thì tiến hành lại trình tự, thủ tục kiểm định.
+ Trường hợp xe máy chuyên dùng có kết quả kiểm định đạt yêu cầu: trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh báo kiểm định không đạt
đối với trường hợp có cảnh báo về kết quả kiểm định không đạt trước đó ngay sau
khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
Trường hợp xe chỉ có giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem
kiểm định và giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe và chỉ thực hiện
cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng ký xe.
10.2. Cách thức thực hiện:
92
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp kiểm định lần đầu
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe;
+ Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp trong
nước);
+ Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người có
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định định kỳ
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe (đối với xe có thay đổi số khung, số động
cơ).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người có
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar)
93
hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
- Xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên cứu, phát triển có
nhu cầu tham gia giao thông đường bộ: xuất trình bản chính chứng nhận đăng ký
xe tạm thời và nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng.
- Xe nhập khẩu (không thuộc trường hợp: xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc
đối tượng nghiên cứu, phát triển có nhu cầu tham gia giao thông đường bộ): xuất
trình bản chính chứng nhận đăng ký xe tạm thời và nộp bản sao phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước ngoài.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra.
10.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
10.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
94
10.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư
số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Xe máy chuyên dùng đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường theo Quy chuẩn về xe máy chuyên dùng.
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
95
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Người đề nghị: ……………………………….……………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….……
Điện thoại: ………………………; Email:………………………………………...
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện được liệt kê
ở bảng sau:
STT
Biển số
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn kiểm định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh
(1)
: ……………………………………………….…..................
Thời gian kiểm định: ………………………………………………………………….
Địa điểm kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
(1)
Người đề nghị mô tả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều dài, chiều rộng, loại mặt
đường.
96
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
……………………………………………………………………………………
Cơ sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe ............................................. được
biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi ký hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi
trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều kiện
đường thử phanh không đáp ứng.
97
MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH (DÙNG CHO XE
CHỈ CÓ GIẤY HẸN CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
Biển số: …………………………
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được cấp miễn kiểm định lần đầu
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được kiểm định và đáp ứng quy định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường
Thông tin cơ bản của xe như sau:
- Khối lượng bản thân: (kg)
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất: (kg)
- Số người cho phép chở: chỗ ngồi: chỗ đứng: chỗ nằm:
Ngay sau khi có giấy tờ về đăng ký xe (trừ giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký) thì
chủ xe mang tới cơ sở đăng kiểm ............. địa chỉ ......................................... để nhận
Giấy chứng nhận kiểm định.
…….., ngày ….tháng... năm…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
98
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
99
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư
quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
(2)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe máy
chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
100
11. Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
11.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ đến Cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ. Trường hợp không đầy đủ
hướng dẫn chủ xe bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp đầy đủ, lập phiếu tiếp
nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo.
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trừ các trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo theo
quy định khoản 5 Điều 20 Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT), cơ sở đăng kiểm
thực hiện như sau:
+ Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo đáp ứng theo quy định và nội dung
thiết kế phù hợp các quy chuẩn về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới, cơ sở đăng kiểm lập
thông báo gửi cho chủ xe thông tin về thời gian và địa điểm kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo;
+ Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo không đủ nội dung theo quy định,
hoặc có nội dung không phù hợp với các quy chuẩn về chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới, cơ sở
đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe ghi rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi. Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo, chủ xe có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ thiết kế cải tạo; khi nhận được hồ sơ thiết kế bổ sung, sửa đổi, cơ sở đăng
kiểm thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo theo quy định tại điểm a
khoản này; quá thời hạn trên, thủ tục chứng nhận được thực hiện lại từ đầu.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo
+ Đối với xe cải tạo phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế, cơ sở đăng kiểm thực hiện việc kiểm
tra, đánh giá xe cải tạo theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn quốc gia về
kiểm định xe cơ giới, kiểm tra, đánh giá các hạng mục cải tạo của xe đáp ứng Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng; lập biên bản kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với xe cải tạo không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận
đủ hồ sơ, cơ sở đăng kiểm thực hiện việc kiểm tra, đánh giá xe cải tạo theo Quy
chuẩn quốc gia về kiểm định xe cơ giới, đảm bảo các hạng mục cải tạo của xe đáp
ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới; lập biên bản kiểm tra, đánh giá.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
101
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu: cấp giấy chứng nhận cải tạo
đồng thời cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cho xe;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: lập thông báo. Chủ
xe được khắc phục các nội dung không đạt trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
thông báo; quá thời hạn nêu trên, chủ xe không khắc phục hoặc kết quả kiểm tra,
đánh giá lại không đạt, thực hiện thủ tục lại từ đầu.
11.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng thể được chụp
chéo góc khoảng 45 độ phía trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 độ phía sau
góc đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ thống, tổng thành của xe cải
tạo; ảnh chụp kết cấu khung xương ở trạng thái chưa bọc vật liệu phủ của xe cơ
giới đối với các trường hợp: cải tạo toàn bộ buồng lái, thân xe, khoang chở khách
của xe chở người, cải tạo lắp mới thùng xe tải thành xe tải thùng kín (có hai mặt
của vách thùng xe được bọc kín), xe tải bảo ôn, xe tải đông lạnh;
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo (bản chính hoặc bản điện tử)
của cơ sở cải tạo xe theo mẫu;
+ Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo theo mẫu;
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe cơ giới trước cải tạo và các tổng
thành, hệ thống cải tạo và tài liệu xác nhận nguồn gốc của các hệ thống, tổng thành
của xe sử dụng để cải tạo;
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế
theo mẫu đối với trường hợp xe cơ giới cải tạo được sử dụng chung hồ sơ thiết kế;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân và phân bố khối lượng bản thân lên
các trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp
phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn
dẫn động cơ khí của ô tô; Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô tô con
tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất mà không làm thay đổi chiều rộng toàn bộ
của xe);
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận cải tạo không phải là chủ sở hữu.
102
Các giấy tờ: Hồ sơ thiết kế cải tạo; Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo; Biên
bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo; Bảng kê các hệ thống, tổng thành
thay thế của xe cải tạo; Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe cơ giới
trước cải tạo và các tổng thành, hệ thống cải tạo và tài liệu xác nhận nguồn gốc
của các hệ thống, tổng thành của xe sử dụng để cải tạo; Văn bản chấp thuận sử
dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế không áp dụng đối với
trường hợp xe cải tạo không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản sao hoặc bản điện tử) đối
với thiết bị nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên, thiết bị nâng
người có chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu
mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng
khí có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận Xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) có: khối lượng
bản thân; kết cấu, kích thước thùng hàng; kích thước bao của xe khác với giấy
chứng nhận kiểm định lần gần nhất trước ngày 01/01/2025
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế
theo mẫu đối với trường hợp xe cơ giới cải tạo được sử dụng chung hồ sơ thiết
kế;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân và phân bố khối lượng bản thân lên
các trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp
phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn
dẫn động cơ khí của ô tô; Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô tô con
tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất mà không làm thay đổi chiều rộng toàn bộ
của xe);
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận cải tạo không phải là chủ sở hữu.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
103
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản sao hoặc bản điện tử) đối
với thiết bị nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên, thiết bị nâng
người có chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu
mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng
khí có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo; xe mô tô, xe gắn máy
cải tạo
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng thể được chụp chéo
góc khoảng 45 độ phía trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 độ phía sau góc đối
diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ thống, tổng thành của xe cải tạo;
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo (bản chính hoặc bản điện tử)
của cơ sở cải tạo xe theo mẫu;
+ Bảng kê các hệ thống, tổng thành của xe cải tạo theo mẫu;
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe trước cải tạo và các tổng thành,
hệ thống cải tạo; tài liệu xác nhận nguồn gốc của các hệ thống, tổng thành của xe
sử dụng để cải tạo;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân và phân bố khối lượng bản thân lên
các trục (không áp dụng với xe máy chuyên dùng) của xe sau cải tạo được thực
hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp luật đo lường;
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận xe cải tạo không phải là chủ sở hữu.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng ký xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản sao hoặc bản điện tử) đối
với thiết bị nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000kg trở lên, thiết bị nâng người
có chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có
áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);
104
- Cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra,
đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết
quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
11.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
11.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
11.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận cải tạo;
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
11.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư
số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo;
- Mẫu Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo;
- Mẫu Giấy chứng nhận cải tạo;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đã được cấp chứng nhận đăng ký xe, biển số
xe hoặc xe đã qua sử dụng được nhập khẩu có sự thay đổi đặc điểm dẫn đến thay
đổi về kiểu loại xe theo quy định về sản phẩm cùng kiểu loại của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải phải thực hiện thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (sau đây viết tắt là
chứng nhận cải tạo).
105
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất của xe cải tạo không vượt quá giá trị khối
lượng toàn bộ theo thiết kế của nhà sản xuất xe (khối lượng toàn bộ của xe trước
cải tạo), giá trị phân bố của khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục
không vượt quá tải trọng trục lớn nhất của nhà sản xuất và quy định về tải trọng,
khổ giới hạn của đường bộ của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Trường hợp cải tạo động cơ thì động cơ cải tạo phải có giá trị công suất lớn nhất
theo công bố của nhà sản xuất động cơ nằm trong khoảng từ 90% đến 120% so
với giá trị công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế của nhà sản xuất xe.
- Các trường hợp cải tạo xe cơ giới phải được thiết kế và thi công bởi nhà sản xuất
xe hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất gồm:
+ Cải tạo thay đổi kích cỡ lốp, số trục và vết bánh xe của xe cơ giới;
+ Cải tạo thay đổi khoảng cách giữa các trục của xe cơ giới;
+ Cải tạo thay thế khung xe; cải tạo nối dầm sát xi;
+ Cải tạo các hệ thống phanh, hệ thống treo và hệ thống lái của xe cơ giới (trừ
trường hợp: cải tạo lắp đặt hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ trên xe tập lái, xe sát
hạch lái xe; cải tạo để cung cấp năng lượng và điều khiển hệ thống phanh của rơ
moóc, sơ mi rơ moóc; cải tạo các cơ cấu điều khiển và ghế ngồi phù hợp với chức
năng vận động của người khuyết tật điều khiển xe).
- Xe cải tạo phải lập hồ sơ thiết kế, trừ các trường hợp không phải lập hồ sơ thiết
kế cải tạo sau đây:
+ Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ bằng cách liên kết
với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn dẫn động cơ khí của ô tô;
+ Xe ô tô PICKUP được lắp đặt hoặc thay thế, tháo bỏ nắp che khoang chở hàng,
hành lý làm thay đổi kích thước lòng thùng hàng vượt quá sai số cho phép theo
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số nhưng không làm
thay đổi kích thước bao của xe;
+ Xe được tháo bỏ hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
hoặc khí thiên nhiên nén (CNG) cho động cơ của xe đối với xe cơ giới đã cải tạo lắp
đặt thêm hệ thống cung cấp nhiên liệu (LPG, CNG) trở về chỉ sử dụng hệ thống cung
cấp nhiên liệu của ô tô trước khi cải tạo hệ thống cung cấp nhiên liệu;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô tô con tuân thủ hướng dẫn của
nhà sản xuất mà không làm thay đổi chiều rộng toàn bộ của xe;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ bơm, thùng dầu và hệ thống đường ống thủy
lực của ô tô đầu kéo để dẫn động cho hệ thống nâng hạ thùng hàng của sơ mi rơ
moóc tải tự đổ;
+ Xe được thay đổi số lượng, vị trí, kết cấu cửa xếp dỡ hàng hóa của thùng hàng
hoặc vật liệu bọc, lót thùng hàng của ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt quá sai
số cho phép theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số
nhưng không làm thay đổi kích thước bao của xe;
106
+ Xe được lắp thêm hoặc tháo bỏ hoặc thay thế thiết bị nâng hạ hàng hóa của
thùng hàng của xe ô tô đã có giấy chứng nhận kiểm định an toàn của cơ quan có
thẩm quyền;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ mui gió trên nóc ca bin ô tô đầu kéo;
+ Xe có thay đổi về khối lượng bản thân, khối lượng hàng chuyên chở khác với
chứng nhận đăng ký xe nhưng có các thông số kỹ thuật và hình ảnh phù hợp với
giấy chứng nhận kiểm định được cấp ở lần gần nhất.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
107
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng….. năm ….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Xe cơ giới
Xe máy chuyên dùng
Xe mô tô, xe gắn máy
Lần đầu
Kiểm tra, đánh giá lại xe
Kiểm tra, đánh giá lại hồ sơ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
(Chủ xe): ……………….......... ..........................................................................
Địa chỉ: …........................................................................................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm chứng nhận xe cải tạo như sau:
1. Đặc điểm xe trước cải tạo:
- Biển số đăng ký (nếu đã được cấp):
- Số khung: ………………………………………………………………
- Số động cơ: ……………………………………………………………
- Nhãn hiệu - số loại: ……………………………………………………
2. Căn cứ đề nghị kiểm tra, đánh giá:
- Hồ sơ thiết kế có ký hiệu …………. của cơ sở thiết kế ……………….
- Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số ………. ngày …. /…/….
của cơ sở cải tạo………….
3. Nội dung thi công cải tạo:
(Ghi tóm tắt đầy đủ các nội dung thiết kế cải tạo thay đổi của xe)
(Chủ xe) xin cam kết và chịu trách nhiệm về chiếc xe có thông tin tại Mục 1 nêu
trên đã được thi công cải tạo đúng với thiết kế và đạt yêu cầu.
Chủ xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
Trường hợp miễn thiết kế, tại mục 2, chủ phương tiện khai báo phương tiện thuộc đối
tượng miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo và cam kết chịu trách nhiệm về phương
tiện đã được thi công đảm bảo đúng quy định và đạt yêu cầu.
108
MẪU BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH THAY THẾ
(CƠ SỞ CẢI TẠO)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………
….., ngày ...... tháng ......năm .......
BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH THAY THẾ
Kính gửi: ………………………………………………………………….
Biển số đăng ký:
Nhãn hiệu/Tên thương mại: Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Ký hiệu thiết kế: …………………………………….
TT
Tổng thành, hệ
thống
Nguồn gốc
Nơi sản
xuất
(2)
Số giấy chứng
nhận
(3)
Ghi chú
Nhập khẩu
Tự sản xuất
Mua trong
nước
(1)
1. Động cơ
1.1
…
2. Hệ thống lái
3. Hệ thống phanh
3.1
Bình khí nén
109
3.2
…
4. Hệ thống điện, đèn
chiếu sáng và tín hiệu
4.1
Đèn chiếu sáng phía
trước
4.2
…….
…..
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu.
……, ngày…. tháng …. năm…..
Cơ sở cải tạo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Đối với trường hợp sử dụng lại động cơ của xe đã qua sử dụng thì ghi rõ biển số/số khung của xe tháo động cơ để sử dụng.
(2)
Phụ tùng nhập khẩu ghi nước sản xuất; phụ tùng mua trong nước ghi rõ tên và địa chỉ cơ sở sản xuất.
(3)
Áp dụng với chi tiết, hệ thống, tổng thành phải có giấy chứng nhận.
110
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Mẫu số 01. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ
SỐ)
Số: ……
(1)
…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: .......... ngày …/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: ..... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe cơ giới
trước
cải tạo
Xe cơ giới sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
---
2
Xe sử dụng năng lượng sạch,
năng lượng xanh, thân thiện
môi trường
---
□ Có
□ Có
111
3
Cho phép tự động hóa điều
khiển
---
□ Một phần
□ Toàn phần
□ Một phần
□ Toàn phần
4
Kích thước bao ngoài
(dài x rộng x cao)
mm
5
Khoảng cách trục
mm
6
Vết bánh xe (trước/sau)
mm
7
Khối lượng bản thân
kg
8
Số người cho phép chở
(ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên chở
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn bộ cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động cơ
…
Các thông số kỹ thuật khác của
xe cơ giới nếu có thay đổi do
cải tạo
Xe cơ giới đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng
kiểm- số thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới và điền vào bảng.
112
Mẫu số 02. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(MÃ SỐ)
Số:………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ........... ngày …/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: .............. ngày …/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trước cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải
tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng
x cao)
mm
3
Ký hiệu/loại động cơ
4
Công suất lớn nhất/tốc độ
quay
kW/rpm
5
Khối lượng bản thân
kg
113
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn
vị
Xe máy chuyên
dùng trước cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải
tạo
1
Xe máy chuyên dùng đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở
đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bảng.
114
Mẫu số 03. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:……
(1)
…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ................................ ngày
…/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT &BVMT xe cải tạo số: ......................... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe mô tô,
xe gắn máy
trước cải
tạo
Xe mô tô, xe
gắn máy sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
4
Khối lượng bản thân
kg
5
Số người cho phép chở
người
115
6
Khối lượng toàn bộ
kg
7
Động cơ
.....
Các thông số kỹ thuật khác của xe
mô tô, xe gắn máy nếu có thay đổi
Xe mô tô, xe gắn máy đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe mô tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ
sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe mô tô, xe gắn máy và điền vào bảng.
116
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định
117
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Mẫu Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
118
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
119
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe cơ giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
120
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư
quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
121
(2)
: Ghi chú các nội dung có trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe máy
chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 07/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 07/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 07/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×