• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 07/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 09:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 07/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Văn Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 07/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 07/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 07/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
TH TC NH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MI, SỬA ĐI, B
SUNG, THAY TH, BÃI B TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIM THUC
PHM VI CHỨC NG QUẢN CA S GIAO THÔNG VN TI
(Ban hành kèm theo Quyết định s #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 01 năm
2025 ca Ch tch UBND tnh Qung Nam)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tục hành chính được ban hành mi
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định
ban hành mi
quan
thc hin
1
1.013105
.H47
Cp mi Giy chng nhn
đủ điu kin hoạt động
kiểm định khí thi xe
tô, xe gn máy
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của B
trưởng B Giao thông
vn tải quy đnh trình t,
th tc cp mi, cp li,
tạm đình chỉ hoạt động,
thu hi giy chng nhn
đủ điu kin hoạt động
kiểm định xe cơ giới ca
sở đăng kiểm xe
giới, cơ sở kiểm định khí
thi xe tô, xe gn máy
S Giao
thông
vn ti
2
1.013110
.H47
Cp li Giy chng nhn
đủ điu kin hoạt động
kiểm định khí thi xe
tô, xe gn máy
3
1.001322
.H47
Cp mi Giy chng nhn
đủ điu kin hoạt động
kiểm định xe cơ giới
4
1.001296
.H47
Cp li Giy chng nhn
đủ điu kin hoạt động
kiểm định xe cơ giới
5
1.013089
.H47
Cp Giy chng nhn
kiểm định, Tem kiểm định
an toàn k thut và bo v
môi trường cho xe cơ giới
(tr xe tô, xe gn
máy), xe máy chuyên
dùng trong trường hp
min kiểm định lần đầu
Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti quy
định trình t, th tc
kiểm định, min kim
định lần đầu cho xe
gii, xe máy chuyên
dùng; trình t, th tc
chng nhn an toàn k
sở
đăng
kim
6
1.013092
.H47
Cp li Giy chng nhn
kiểm định, Tem kiểm định
an toàn k thut và bo v
2
môi trường cho xe cơ giới
(tr xe tô, xe gn
máy), xe máy chuyên
dùng
thut bo v môi
trường đối với xe cơ giới
ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th
tc kiểm định khí thi xe
mô tô, xe gn máy
7
1.013097
.H47
Cp li giy chng nhn
ci to
8
Kiểm định khí thi xe mô
tô, xe gn máy
2. Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Tên VBQPPL quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Cơ quan
thc hin
A. Th tc hành chính do S Giao thông vn ti gii quyết
1
1.001322
.H47
Cp mi Giy
chng nhận đủ điu
kin hoạt động kim
định xe cơ giới
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng B Giao
thông vn tải quy đnh trình t,
th tc cp mi, cp li, tm
đình chỉ hoạt động, thu hi giy
chng nhận đủ điu kin hot
động kiểm định xe giới ca
sở đăng kiểm xe giới,
s kiểm đnh khí thi xe tô,
xe gn máy
S Giao
thông vn
ti
2
1.001296
.H47
Cp li Giy chng
nhận đủ điu kin
hoạt động kim
định xe cơ giới
B. Th tục hành chính do Cơ sở đăng kiểm gii quyết
3
1.005103
.H47
Cp Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm đnh an
toàn k thut và bo
v môi trường cho
xe cơ giới (tr xe
mô tô, xe gn máy)
Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng B Giao
thông vn tải quy đnh trình t,
th tc kiểm định, min kim
định lần đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình t, th
tc chng nhn an toàn k thut
và bo v môi trường đối vi xe
gii ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
kiểm định khí thi xe tô, xe
gn máy
sở
đăng
kim
3
3. Danh mc th tục hành chính được thay thế
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính b thay thế
Tên th tc
hành chính
Tên VBQPPL quy
định ni dung thay
thế
Cơ quan
thc hin
A. Th tục hành chính do Cơ sở đăng kiểm gii quyết
1
1.001261
.H47
Cp Giy chng
nhn, Tem kim
định an toàn k
thut bo v
môi trường đối
với phương tiện
giao thông
giới đường b
Cp Giy
chng nhn
kiểm định,
Tem kim
định an toàn
k thut và
bo v môi
trường cho
xe gii
(tr xe
tô, xe gn
máy)
Thông số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
ca B trưởng B
Giao thông vn ti
quy đnh trình t,
th tc kiểm đnh,
min kiểm định
lần đầu cho xe
gii, xe máy
chuyên dùng; trình
t, th tc chng
nhn an toàn k
thut bo v
môi trường đối vi
xe gii ci to,
xe máy chuyên
dùng ci to; trình
t, th tc kim
định khí thi xe mô
tô, xe gn máy
sở
đăng
kim
2
1.004325
.H47
Cp Giy chng
nhận lưu hành,
tem lưu hành
cho xe ch hàng
bn bánh có gn
động cơ
3
1.005005
.H47
Cp Giy chng
nhn chất lượng
an toàn k thut
bo v môi
trường trong
kiểm tra lưu
hành xe ch
ngưi bn bánh
có gắn động cơ
4
1.005018
.H47
Cp Giy chng
nhn chất lượng
an toàn k thut
bo v môi
trường xe
gii ci to
Chng nhn
an toàn k
thut và bo
v môi
trường đi
với xe
gii ci to,
xe máy
chuyên
dùng ci to
Thông số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
ca B trưởng B
Giao thông vn ti
quy đnh trình t,
th tc kiểm định,
min kiểm định ln
đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên
dùng; trình t, th
tc chng nhn an
toàn k thut
sở
đăng
kim
5
1.012323
.H47
Cp Giy chng
nhn chất lượng
an toàn k thut
bo v môi
trường xe máy
chuyên dùng ci
to
4
bo v môi trường
đối với xe giới
ci to, xe máy
chuyên dùng ci
to; trình t, th
tc kiểm đnh khí
thi xe tô, xe
gn máy
4. Danh mc th tục hành chính được bãi b
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Tên VBQPPL quy định ni dung
bãi b
Cơ quan
thc hin
A. Th tc hành chính do S Giao thông vn ti gii quyết
1
1.001001
.H47
Thẩm định thiết
kế ci tạo xe cơ
gii
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca
B trưởng B Giao thông vn ti
quy định trình t, th tc kim
định, min kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy chuyên dùng;
trình t, th tc chng nhn an
toàn k thut bo v môi
trường đi với xe giới ci to,
xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm đnh kthi xe
mô tô, xe gn máy
S Giao
thông vn
ti
5
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cp Giy chng nhn kiểm định, Tem kiểm định an toàn k thut và bo
v môi trường cho xe cơ giới (tr xe tô, xe gn máy), xe máy chuyên dùng
trong trưng hp min kiểm định lần đầu
1.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ bằng hình thức trực tiếp tại sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống
trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
b) Gii quyết TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm thc hin kim tra h sơ như sau:
+ Trường hp nhn h sơ trực tiếp: nếu không đầy đủ thì hướng dn ch xe hoàn
thin h sơ; nếu xe thuộc trường hp b t chi kiểm định theo quy định ca Ngh
định v điu kin kinh doanh dch v kiểm định xe giới; t chc, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hn s dng của xe giới (sau đây gi xe b t chi
kiểm định) hoc đã đưc cp min kiểm định lần đầu, thông báo gi trc tiếp cho
ch xe. Nếu h đầy đ, xe không b t chi kiểm định xe chưa đưc cp
min kiểm định lần đầu, lp phiếu kim soát kiểm định.
+ Trường hp nhn h qua hệ thng trc tuyến: sở đăng kiểm thc hiện như
với trường hp nhn trc tiếp nhưng trên hệ thng trc tuyến.
- Cơ sở đăng kiểm lp phiếu h phương tiện.
- sở đăng kiểm cp giy chng nhn kiểm định, tem kiểm đnh ngay trong
ngày nhận đủ h theo quy định. Trường hp xe ch giy hn cp chng nhn
đăng ký xe, cơ sở đăng kiểm cp tem kiểm định và giy hn tr giy chng nhn
kiểm đnh cho ch xe ch thc hin cp giy chng nhn kiểm định sau khi ch
xe xut trình giy t v đăng ký xe.
1.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp hoc qua h thng trc tuyến tại địa ch: https://mienkd.vr.org.vn.
1.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Giy t phi np
+ Bn chà s khung, s động cơ ca xe;
+ Bn sao phiếu kim tra chất lượng xuất xưởng (đối vi xe sn xut, lp ráp trong
c).
- Giy t phi xut trình
+ Giy t v đăng xe gm mt trong các giy t sau: bn chính chng nhn
đăng ký xe; bản sao có chng thc hoc bản sao đin t đưc chng thc t bn
chính chng nhn đăng ký xe; bản chính giy hn cp chng nhận đăng ký xe.
6
+ Giy chng nhn kết qu kiểm định còn hiu lc (bn chính hoc bn sao có
chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc t bản chính) đi vi: thiết b
nâng hàng có sc nâng theo thiết kế t 1.000 (kg) tr lên; thiết b nâng người
chiu cao nâng ln nht lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lng, khí du m hóa
lng, kthiên nhiên nén hoc các cht lng có áp sut làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoc cht lng hay cht rn dng bt không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp sut cao hơn 0,7 (bar) theo quy đnh ti Ngh định s 44/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut An
toàn, v sinh lao động.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết:
- Ngay trong ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hp: Không có.
1.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định.
1.8. Phí, l phí:
- L phí cp giy chng nhận: 40.000 đồng/01 Giy chng nhn kiểm định, riêng
đối vi ô dưới 10 ch ngi (không bao gm xe cứu thương): 90.000 đồng/01
Giy chng nhn kiểm định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu Thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá;
- Mu Giy chng nhn và Tem kiểm định.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Đối tượng min kiểm định lần đầu là xe chưa qua s dụng có năm sản xuất đến
năm nộp h đề ngh cp giy chng nhn kiểm định dưới 02 năm (năm sản
xut cộng 01 năm) và không bao gồm: xe đã cải to; xe không có trong cơ s d
liu xe sn xut, lp ráp và nhp khu ca Cục Đăng kiểm Vit Nam;
- Không áp dng với đối tượng xe mô tô, xe gn máy.
1.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
7
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy đnh trình t, th tc kiểm định, min kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đi với xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý l phí cp giy chng nhn
bảo đm chất lượng, an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vn ti có yêu cu nghiêm ngt v an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun l pcp giy chng nhn bảo đm chất lượng,
an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn.
8
MU THÔNG BÁO KT QU KIM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ S)
S:.................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO KT QU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
V ni dung: □ Tiếp nhn h sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gi ch xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin v h sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề ngh b sung, khc phc/Ni dung không đt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết qu kim tra, đánh giá: □ Đt yêu cầu □ Không đạt yêu cu
1. Thi gian tr kết qu kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa đim kiểm tra, đánh giá xe cải to:.........................................
……………………………………………………………………………………
sở đăng kiểm ............... thông báo để ch xe ............................................. đưc
biết và phi hp thc hin.
Nơi nhn:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
Ghi bin s hoc s khung trong trường hp kiểm định; ghi hiu thiết kế trong
trưng hp ci to;
(2)
Ghi rõ ni dung, hng mc kiểm định hoc kim tra, đánh giá h sơ không đt;
(3)
Ghi
trưng hp xe b t chi kiểm định, xe đã đưc min kiểm định ln đầu, điều kin
đường th phanh không đáp ứng.
9
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐNH
Mu s 01. Giy chng nhn kim định, tem kim định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới s dng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thin môi trường
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
10
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ gii
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim định
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
11
Mu s 02. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
12
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ gii
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
13
Mu s 03. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu tím hng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhn theo tng loi xe máy chuyên dùng theo quy đnh tại Thông
quy định v trình t, th tc chng nhn chất ng an toàn k thut bo v môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ gii trong nhp khu;
14
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe y
chuyên dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
15
2. Cp li Giy chng nhn kiểm định, Tem kiểm định an toàn k thut
bo v môi trường cho xe cơ gii (tr xe mô tô, xe gn máy), xe máy chuyên
dùng
2.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Gii quyết TTHC:
Trình tự, thủ tục cấp lại thực hiện như sau
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin, sở đăng
kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ khi nhận
được h đồng thi thu lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bsai;
- Trường hợp tem kiểm định bị hỏng nhưng đủ thông tin để xác định số sê ri
hoặc biển số xe hoặc giấy chứng nhận kiểm định bị mất, bị hỏng, sở đăng kiểm
cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ; đồng thời thu lại giấy chứng nhận kiểm định (trừ trường hợp giấy chứng
nhận kiểm định bị mất);
- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định giấy chứng nhận bị
mất, sở đăng kiểm lập giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định, đăng
tải thông tin báo mất trên phần mềm quản lý kiểm định. Sau 15 ngày kể từ ngày
đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới sở đăng kiểm để được cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
2.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp hoc qua h thng trc tuyến.
2.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh cp li giy chng nhn kiểm định, tem kiểm định theo mu.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hp b sai thông tin, b hng: ngay trong ngày nhận được h sơ;
- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định giấy chứng nhận bị mất:
Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, ch
xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin o mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
2.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hin TTHC:
16
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hp: Không có.
2.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định.
2.8. Phí, l phí:
- Giá dch v in li giy chng nhận: 23.000 đồng/01 Giy chng nhn kiểm đnh
tem kiểm định xe cơ giới.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu Đơn đề ngh cp li giy chng nhn kiểm định, tem kiểm định;
- Mu Giy chng nhn và Tem kiểm định.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Vic cp lại được thc hiện trong các trường hp giy chng nhn kiểm đnh,
tem kiểm định b sai thông tin, b hng, b mt. Ch xe không phi mang xe đến
cơ sở đăng kiểm để kiểm tra, đánh giá lại.
2.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy đnh trình t, th tc kiểm định, min kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đi với xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy;
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy đnh v giá dch v lp h sơ phương tiện đối với xe cơ
giới được min kiểm định lần đầu và dch v in li giy chng nhn kiểm định và
tem kiểm định đối với xe cơ giới.
17
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIM ĐNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN Đ NGH CP LI GIY CHNG NHN KIM ĐNH, TEM KIM
ĐỊNH; GIY CHNG NHN CI TO
Giy chng nhn (GCN) kim đnh
Tem kim đnh
GCN ci to
Kính gửi: …………………………………………………………
Ch xe: ............................................................................................................................
Địa ch: ............................................................................................................................
Ngưi đi din ch xe/T chc: ......................................................................................
S điện thoi: ..................................................................................................................
Thông tin ca xe:
- Bin s đăng ký hoc s khung: ……………………………………………….............
- S giy chng nhn ci tạo đã cấp: …………………………………………………
- Ký hiu thiết kế: ………………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ………………………………………………..……………….........
Lý do đ ngh cp li:
Kiểm định:
Mt (Tem GCN)
Hng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN ci to:
Mt
Hng
Sai thông tin
Hết hiu lc
Tôi (Ch xe/Tên t chc) hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp
pháp, chính xác, trung thc ca nội dung đơn đề nghy.
Nơi nhn
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Ch xe/đại din t chc
(Ký, ghi rõ h tên)
18
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐNH
Mu s 01. Giy chng nhn kim định, tem kim định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới s dng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thin môi trường
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
19
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
20
Mu s 02. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
21
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ gii
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
22
Mu s 03. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu tím hng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhn theo tng loi xe máy chuyên dùng theo quy đnh tại Thông
quy định v trình t, th tc chng nhn chất ng an toàn k thut bo v môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ gii trong nhp khu;
23
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe máy
chuyên dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
24
3. Cp li giy chng nhn ci to
3.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ đề nghị cấp lại đến Cơ sở đăng kiểm.
b) Gii quyết TTHC:
* Trường hp Giy chng nhn ci to b mt, hng, sai thông tin
- Cơ sở đăng kiểm thực hiện vic cấp lại giấy chứng nhận ci tạo trong thi hn 01
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại
sở đăng kiểm; trong thi hn 03 ngày m việc kể từ thời điểm nhn được hồ sơ
đối với trường hợp h lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
* Trường hp giy chng nhận xe giới ci to thi hạn theo các quy đnh
ca pháp lut
- sở đăng kiểm tiến nh kiểm tra đối chiếu c thông số k thuật của xe giới
thực tế với giy chứng nhận xe cơ gii cải tạo (hoặc dữ liệu u trtrong phần mềm
quản lý cải tạo xe nếu chủ xe không xuất tnh được giấy chứng nhận xe cơ giới ci
tạo đã được cấp), trường hợp phợp tcấp lại giấy chứng nhn xe cơ giới cải to
cho chủ xe; trường hợp không phù hợp, sở đăng kiểm cấp thông o kết quả kiểm
tra, đánh giá.
3.2. Cách thc thc hin:
- Trực tiếp hoặc qua hthống bưu cnh hoặc hệ thống trc tuyến.
3.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
* Trường hp Giy chng nhn ci to b mt, hng, sai thông tin
- Giy t phi np:
+ Đơn đề ngh theo mẫu quy định;
+ Giy chng nhn ci to b hng hoc b sai thông tin.
- Giy t phi xut trình: giy t v đăng xe (gồm mt trong các giy t sau:
bn chính chng nhận đăng xe; bản sao chng thc hoc bản sao điện t
đưc chng thc t bn chính chng nhận đăng xe; bản chính giy hn cp
chng nhận đăng ký xe) hoặc bn chính chng nhn thu hi chng nhận đăng ký
xe, bin s xe.
* Trường hp giy chng nhận xe giới ci to thi hạn theo các quy đnh
ca pháp lut
- Giy t phi np:
+ Đơn đề ngh theo mẫu quy định;
+ Giy chng nhận xe cơ giới ci tạo được cơ quan có thẩm quyn cp.
25
- Giy t phi xut trình: giy t v đăng xe (gồm mt trong các giy t sau:
bn chính chng nhận đăng xe; bản sao chng thc hoc bản sao điện t
đưc chng thc t bn chính chng nhận đăng xe; bản chính giy hn cp
chng nhận đăng ký xe) hoặc bn chính chng nhn thu hi chng nhận đăng ký
xe, bin s xe.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hp Giy chng nhn ci to b mt, hng, sai thông tin: trong thời hạn
01 ngày làm vic kể từ thời điểm nhn được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu tr
tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời đim nhn được h
đối vi trường hợp hồ sơ lưu trtại cơ sở đăng kim kc.
- Trường hp giy chng nhận xe giới ci to thi hạn theo các quy đnh
ca pháp lut: ngay trong ngày nhận đủ hồ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực
tế đạt yêu cầu.
3.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hp: Không có.
3.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy chng nhn ci to.
3.8. Phí, l phí:
- L phí cp giy chng nhận: 40.000 đng/01 Giy chng nhận, riêng đối vi ô
dưới 10 ch ngi (không bao gm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giy chng
nhn.
- Giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường đối với xe cơ giới,
thiết b xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu chun thiết b kim
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư
s 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 ca B trưởng B Tài chính.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu Đơn đề ngh theo mu;
- Mu Giy chng nhn ci to.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
26
- Giy chng nhn ci tạo được cp lại trong các trường hp: b mt, hng, sai
thông tin. Ch xe không phải mang xe đến cơ s đăng kiểm để kiểm tra, đánh giá
li.
- Giấy chứng nhận xe giới cải tạo thời hạn theo c quy định của pháp luật tại
thời điểm cấp giấy chng nhn cải tạo, chủ xe có nhu cầu cấp lại để thc hiện việc
cấp đổi chứng nhận đăng. Chủ xe phải mang xe đến sđăng kiểm đ kiểm tra
đối chiếu với giy chứng nhận cải tạo.
3.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy đnh trình t, th tc kiểm định, min kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đi với xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý l phí cp giy chng nhn
bảo đm chất lượng, an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vn ti có yêu cu nghiêm ngt v an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun l pcp giy chng nhn bảo đm chất lượng,
an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut bo v môi trường
đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu
chun thiết b kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của B
trưởng B Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo
v môi trường đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chun thiết b kiểm tra xe cơ giới.
27
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIM ĐNH; GIY CHNG NHN CI TO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN Đ NGH CP LI GIY CHNG NHN KIM ĐNH, TEM KIM
ĐỊNH; GIY CHNG NHN CI TO
Giy chng nhn (GCN) kim đnh
Tem kim đnh
GCN ci to
Kính gi: …………………………………………………………
Ch xe: ............................................................................................................................
Địa ch: ............................................................................................................................
Ngưi đi din ch xe/T chc: ......................................................................................
S điện thoi: ..................................................................................................................
Thông tin ca xe:
- Bin s đăng ký hoc s khung: ……………………………………………….............
- S giy chng nhn ci tạo đã cấp: …………………………………………………
- Ký hiu thiết kế: ………………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ………………………………………………….…………….........
Lý do đ ngh cp li:
Kiểm định:
Mt (Tem GCN)
Hng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN ci to:
Mt
Hng
Sai thông tin
Hết hiu lc
Tôi (Ch xe/Tên t chc) hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp
pháp, chính xác, trung thc ca nội dung đơn đề nghy.
Nơi nhn
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Ch xe/đại din t chc
(Ký, ghi rõ h tên)
28
MU GIY CHNG NHN CI TO
Mu s 01. Mu giy chng nhn ci tạo xe cơ giới (tr xe mô tô, xe gn máy)
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ
S)
S: ……
(1)
…………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT
VÀ BO V MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CI TO
Bin s đăng ký: Nhãn hiu/s loi:
S khung: S động cơ:
ớc/năm sản xut:
Ch xe:
Địa ch ch xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiu thiết kế:
Cơ sở ci to:
Biên bn kiểm tra, đánh giá xut xưng xe ci to s: .......... ngày …/…/……
Biên bn kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe ci to s: ..... ngày
…/…/……
NI DUNG CI TO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG S K THUT
(2)
STT
Thông s k thut
Đơn vị
Xe cơ giới
trưc
ci to
Xe cơ giới sau
ci to
1
Loại phương tiện
---
2
Xe s dụng năng lưng sch,
năng lượng xanh, thân thin
môi trường
---
□ Có
□ Có
3
Cho phép t động hóa điều
khin
---
□ Một phn
□ Toàn phần
□ Một phn
□ Toàn phần
29
4
Kích thưc bao ngoài
(dài x rng x cao)
mm
5
Khong cách trc
mm
6
Vết bánh xe (trưc/sau)
mm
7
Khi lưng bn thân
kg
8
S người cho phép ch
(ngi/đng/nm):
(không bao gồm ngưi lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên ch
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn b cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động cơ
Các thông s k thut khác ca
xe cơ giới nếu có thay đổi do
ci to
Xe cơ giới đã đưc chng nhn ci tạo đảm bo an toàn k thut và bo v môi
trưng.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kim
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi :
(1)
Ghi s giy chng nhận xe cơ giới ci tạo, cách ghi như sau: mã số sở đăng
kim- s th tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tt ni dung ci to chính của xe cơ giới và đin vào bng.
30
Mu s 02. Mu giy chng nhn ci to xe máy chuyên dùng
CƠ S ĐĂNG KIỂM
(MÃ S)
Số:………
(1)
………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT VÀ BO V MÔI TRƯNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CI TO
Bin s đăng ký: Nhãn hiu/s loi:
S khung: S động cơ:
ớc/năm sản xut:
Ch xe:
Địa ch ch xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiu thiết kế:
Cơ sở thi công ci to:
Biên bn kiểm tra, đánh giá xut xưng xe ci to s: ........... ngày …/…/……
Biên bn kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe ci to s: .............. ngày …/…/……
NI DUNG CI TO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG S K THUT
(2)
STT
Thông s k thut
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trước ci to
Xe máy chuyên
dùng sau ci
to
1
Loại phương tiện
2
Kích thưc bao (dài x rng
x cao)
mm
3
Ký hiu/loi động
4
Công sut ln nht/tốc độ
quay
kW/rpm
5
Khi lưng bn thân
kg
31
THÔNG S K THUT ĐẶC TRƯNG
STT
Thông s k thut
Đơn
v
Xe máy chuyên
dùng trước ci to
Xe máy chuyên
dùng sau ci
to
1
Xe máy chuyên dùng đã đưc chng nhn ci tạo đảm bo an toàn k thut và
bo v môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi :
(1)
Ghi s giy chng nhn xe máy chuyên dùng ci tạo, cách ghi như sau: mã s cơ sở
đăng kiểm- s th tự/năm/CNXMD. Ví d: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tt ni dung ci to chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bng.
32
Mu s 03. Mu giy chng nhn ci to xe mô tô, xe gn máy
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ S)
S:……
(1)
…………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT
VÀ BO V MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GN MÁY CI TO
Bin s đăng ký: Nhãn hiu/s loi:
S khung: S động cơ:
ớc/năm sản xut:
Ch xe:
Địa ch ch xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiu thiết kế:
Cơ sở thi công ci to:
Biên bn kim tra, đánh giá xut xưng xe ci to s: ................................ ngày
…/…/……
Biên bn kiểm tra, đánh giá ATKT &BVMT xe ci to s: ......................... ngày
…/…/……
NI DUNG CI TO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG S K THUT
(2)
STT
Thông s k thut
Đơn vị
Xe mô tô,
xe gn máy
trưc ci
to
Xe mô tô, xe
gn máy sau
ci to
1
Loại phương tiện
2
Kích thưc bao (dài x rng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
4
Khi lưng bn thân
kg
5
S người cho phép ch
người
33
6
Khi lưng toàn b
kg
7
Động cơ
.....
Các thông s k thut khác ca xe
mô tô, xe gn máy nếu có thay đổi
Xe tô, xe gắn máy đã được chng nhn ci tạo đảm bo an toàn k thut
bo v môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi :
(1)
Ghi s giy chng nhn xe mô tô, xe gn máy ci tạo, cách ghi như sau: mã số
s đăng kiểm- s th t/năm/CNXMM. Ví d: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tt ni dung ci to chính ca xe mô tô, xe gắn máy và điền vào bng.
34
4. Kiểm định k thi xe mô tô, xe gn máy
4.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ tại Cơ sở đăng kiểm.
b) Gii quyết TTHC:
- sở đăng kiểm tiếp nhận hồ sơ, tra cứu thông tin của xe mô tô, xe gắn máy
trên phần mềm quản lý kiểm định và đối chiếu chứng nhận đăng ký xe với xe mô
tô, xe gắn máy thực tế: trường hợp xe thuộc trường hợp bị từ chối kiểm định
sở đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp xe không thuộc trường
hợp bị từ chối kiểm định, lập phiếu kiểm soát kiểm định.
+ Trường hợp nộp hồ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm định khí thải
ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ, nếu kết quả kiểm định không đạt yêu cầu, cơ s
đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp kết quả đạt yêu cầu thì cơ sở
đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định khí thải theo thời hạn hiệu lực của giấy
chứng nhận kiểm định khí thải đối với xe mô tô, xe gắn máy.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống trực tuyến: cơ sở đăng kiểm xác nhận lịch
hẹn kiểm định khí thải đồng thời thông báo với chủ xe về thời gian thực hiện kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến thì
cơ sở đăng kiểm thực hiện vi trường hp nhn trc tiếp.
- Chứng nhận kiểm định khí thải cấp cho xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử
được tích hợp dữ liệu với tài khoản định danh điện tử của chủ xe, cụ thể như sau:
+ Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy lần đầu.
+ Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy định kỳ.
4.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp hoc qua h thng trc tuyến.
4.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Chủ xe xuất trình một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận đăng ký xe;
bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính chứng
nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hp np trc tiếp: ngay trong ngày nhận đủ h.
- Trường hợp qua hệ thống trực tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe
gắn máy đến.
4.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc, cá nhân.
35
4.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hp: Không có.
4.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Chng nhn kiểm đnh khí thi xe mô tô, xe gn máy.
4.8. Phí, l phí:
- Theo quy định ca B trưởng Bi chính.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Chng nhn kiểm đnh khí thi xe mô tô, xe gn máy.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Đối vi các xe mô tô, xe gn máy có thi gian tính t năm sản xuất đến 05 năm,
ch xe không phi np h sơ kiểm định khí thi và không phải mang xe đến sở
đăng kiểm để kiểm định khí thi. Giy chng nhn kiểm định khí thải đối vi các
xe tô, xe gắn máy được Cục Đăng kiểm Vit Nam thc hin cp trên phn
mm qun kiểm định trên sở kết qu chng nhn chất lượng an toàn k thut
và bo v môi trường xe mô tô, xe gn máy trong sn xut, lp ráp và nhp khu
ly t d liệu lưu trữ ca Cục Đăng kiểm Vit Nam kết hợp cơ sở d liu v đăng
ký, quản lý xe cơ giới ca B Công an.
- Áp dụng đi vi xe mô tô, xe gn máy có thi gian tính t năm sản xut trên 05
năm.
4.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy đnh trình t, th tc kiểm định, min kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đi với xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy.
36
Mu Chng nhn kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy ln đu
Chú thích:
(1)
S giy chng nhận được cp theo cấu trúc sau: “VR/XX/YYYYYYY”, trong
đó:
- “VR”: tên viết tt ca Cục Đăng kiểm Vit Nam;
- “XX”: gm 02 ký t bng s th hin 02 s cui của năm cấp min kim đnh
khí thi;
- “YYYYYYY”: gồm 07 ký t bng s th hin s th t xe mô tô, xe gn máy
được cp min kim đnh khí thải trong năm.
Ví d: Xe th 1234567 đưc cp miễn trong năm 2025 thì s giy chng
nhn: VR/25/1234567.
B GIAO THÔNG VN TI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIT NAM
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
CHNG NHN KIỂM ĐỊNH KHÍ THI XE MÔ TÔ, XE GN MÁY LẦN ĐẦU
S: ..........
(1)
Bin s đăng ký:...............................................
Loại phương
tin:..........................................
Nhãn hiu:........................................................
Tên thương
mi:............................................
Năm/Nước sn
xut:.................../.....................
Mã kiu loi:.................................................
S dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép t động hóa:
Mt phn / Toàn phn
S khung:..........................................................
S động cơ:...................................................
Khối lượng bn thân/toàn
b:............/..............
S ngưi cho phép ch (k c người lái):.......
Ký hiệu động cơ:...............................................
Th tích làm vic:...................................cm
3
Loại động cơ:....................................................
Loi nhiên liu:.............................................
Công sut ln
nht:.............................kW/v/ph
Ký hiệu động cơ đin:.......................................
Loi ắc quyiện áp-dung ng:..................V-Ah
Loại động cơ điện:............................................
Công sut ln nht ca động
đin:..............kW
Có hiu lực đến hết ngày: ......./.........../..........
............,ngày........tháng.......năm........
CỤC ĐĂNG KIỂM VIT NAM
37
Mu Chng nhn kiểm định khí thi xe mô tô, xe gắn máy định k
Chú thích:
(1)
Mã s cơ sở đăng kiểm;
(2)
S giy chng nhn đưc cp gm 03 phần được ngăn cách với nhau bi du
“/” theo cấu trúc sau:
- Phn 1: mã s cơ sở đăng kiểm;
- Phn 2: gm 02 ký t bng s th hin 02 s cui của năm kiểm định khí thi;
- Phn 3: gm 05 t bng s th hin s th t xe tô, xe gắn máy được
kiểm định khí thải trong năm tại cơ sở đăng kim hoặc cơ sở kiểm định khí thi.
Ví d: 2903V/25/12345, 29034/25/99999, 280001XM/25/45678.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
MÃ S:.......................
(1)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
CHNG NHN KIỂM ĐỊNH KHÍ THI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐỊNH K
S: ..........
(2)
Bin s đăng ký:...............................................
Loại phương
tin:..........................................
Nhãn hiu:........................................................
Tên thương
mi:............................................
Năm/Nước sn
xut:.................../.....................
Mã kiu loi:.................................................
S dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép t động hóa:
Mt phn / Toàn phn
S khung:..........................................................
S động cơ:...................................................
Khối lượng bn thân/toàn
b:............/..............
S ngưi cho phép ch (k c người lái):.......
Ký hiệu động cơ:...............................................
Th tích làm vic:...................................cm
3
Loại động cơ:....................................................
Loi nhiên liu:.............................................
Công sut ln
nht:.............................kW/v/ph
Ký hiệu động cơ điện:.......................................
Loi ắc quyiện áp-dung ng:..................V-Ah
Loại động cơ điện:............................................
Công sut ln nht ca động
đin:..............kW
Có hiu lực đến hết ngày: ......./.........../..........
............,ngày........tháng.......năm........
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
38
5. Cp mi Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định kthi xe
mô tô, xe gn máy
5.1. Trình t thc hin:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy (sau đây gọi
tắt là cơ sở kiểm định khí thải) nộp bộ hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy tới Sở Giao thông
vận tải địa phương.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành
lập skiểm định khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đtheo quy định, lập phiếu
kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông
báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
+ Trường hợp nộp qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao thông
vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo cho
tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông
báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ như sau:
+ Kiểm tra, đánh giá sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật vị trí s
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy để ghi nhận
vào biên bản;
+ Kiểm tra, đánh giá skiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe giới; tổ chức, hoạt động
của sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe giới tổng hợp kết quả kiểm
tra, đánh giá, ghi nhận các nội dung tương ứng vào biên bản.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
39
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn
máy
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực
tế đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; mã số cơ sở kiểm định khí thải.
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục và kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 03 tháng
kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, để tiếp
tục, tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục lại từ
đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập sở kiểm định
khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá, cấp giy chng nhận (theo các bước nêu
trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, nêu do
không đạt và kết luận sở kiểm định khí thải không đủ điều kiện hoạt động,
dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kthải xe
mô tô, xe gắn máy.
5.2. Cách thc thc hin:
- Np trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc qua h thng dch v công trc
tuyến.
5.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
- Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kiểm tra;
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
5.4. Thi hn gii quyết:
- Tiếp nhn h : 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h .
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày k t ngày lp thông báo tiếp nhn h (hồ
sơ đầy đủ).
- Cp Giy chng nhn: 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, đánh
giá thc tế đạt yêu cu.
5.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc.
5.6. Cơ quan thực hin TTHC:
40
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hp: Không có.
5.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định khí thi xe tô, xe gn
máy.
5.8. Phí, l phí:
- Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu n bản đề ngh;
- Mu Danh sách trích ngang;
- Mu Danh sách thiết b;
- Mu Giy chng nhn chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định khí thi xe
mô tô, xe gn máy.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vị s nghip công lp, doanh nghip hoc hp tác
đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut;
- Đáp ng các yêu cu k thuật quy định ti Quy chun k thut quc gia v
s vt cht k thut và v trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi
xe mô tô, xe gn máy.
5.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy định trình t, th tc cp mi, cp li, tạm đình chỉ hot
động, thu hi giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe gii ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy.
41
MẪU VĂN BẢN Đ NGH
TÊN T CHC THÀNH LP
CƠ S ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
S: ............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN HOT ĐNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên t chc thành lp cơ sở đăng kiểm/cơ s đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. S điện thoi: ...................................................Email: .................................................
4. Đề ngh:
□ Cấp mi
□ Cấp li
- S giy chng nhn ln gn nht: .........................
- Lý do cp li:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi ni dung giy chng nhn
Kiểm tra, đánh giá li
- Các nội dung đã khắc phc (theo kết lun ti biên bn kiểm tra, đánh giá điều kin
hot đng s ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhn:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
T chc thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hp cp mi;
(2)
Cơ quan thực hin kim tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ gii
□ Kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy
42
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về sở vật chất kỹ thuật vị
trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thi/T chc
thành lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới
giấy chứng nhận.
43
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
44
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
45
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày
…… tháng …… năm …
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
sở kiểm định khí thải trách nhiệm duy trì sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
46
6. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định khí thi xe mô
tô, xe gn máy
6.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC :
- sở kiểm định khí thải nộp hồ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe , xe gắn máy tới Sở Giao thông vận tải
địa phương.
b) Gii quyết TTHC:
* Trường hp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kin hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi tng tin địa giới hành cnh:
- Trường hợp nộp hồ trc tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ
trong ngày làm việc; nếu ca đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ s kiểm định
khí thải hoàn thiện hồ ; nếu đầy đủ theo quy định trong thời hn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ đề nghị, căn chồ sơ u trữ Sở Giao thông vận tải thực
hiện cấp lại giấy chng nhận đủ điều kin hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe
gắn máy;
- Tờng hợp nộp hồ sơ qua hệ thống u chính hoc qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhn hồ , Sở Giao thông
vận tải kiểm tra thành phần hồ ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, lập thông o cho
skiểm định khí thải; nếu đầy đtheo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ đề nghị, căn cứ hồ sơu trữ Sở Giao thông vận tải thực
hiện cấp lại giấy chng nhận đủ điều kin hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe
gắn máy.
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (đa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn sở kiểm
định khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông báo tiếp nhận
hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đtheo quy định, thông
báo cho sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông báo tiếp
nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ như sau:
47
+ Kiểm tra, đánh giá sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật vị trí sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy để ghi nhận
vào biên bản;
+ Kiểm tra, đánh giá sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe giới; tổ chức, hoạt động
của sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe giới tổng hợp kết quả kiểm
tra, đánh giá, ghi nhận các nội dung tương ứng vào biên bản.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn
máy
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực
tế đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; mã số cơ sở kiểm định khí thải (Mã số
sở kiểm định khí thải ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện mã số được
cấp trước đây).
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục và kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 03 tháng
kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, để tiếp
tục, tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục lại từ
đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập sở kiểm định
khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện các bước kim tra, đánh giá, cấp giy chng nhận (theo các bước nêu
trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, nêu do
không đạt và kết luận sở kiểm định khí thải không đủ điều kiện hoạt động,
dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kthải xe
mô tô, xe gắn máy.
6.2. Cách thc thc hin:
- Np trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc qua h thng dch v công trc
tuyến.
6.3. Thành phn, s ng h :
48
a) Thành phn h sơ:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thi
xe mô tô, xe gắn máy bị mất: Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin v
skiểm định khí thải;
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điu kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô , xe gắn máy bhỏng:
+ n bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về sở kiểm định khí thải;
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định k thải xe , xe gắn máy
bị hỏng;
- Trường hợp cấp lại do s kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới nh
chính ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện hot động kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gn máy:
+ n bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về sở kiểm định khí thải;
+ i liệu liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
- Trường hợp cấp lại do sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
số ợng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điu kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô , xe gắn máy:
+ n bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin v sở kiểm định khí thải;
+ Bản vẽ btrí chung của cơ sở kiểm định khí thải thhiện được vtrí kiểm tra;
+ Danh ch trích ngang nn lực theo mẫu;
+ Danh ch thiết bị kiểm tra theo mẫu.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
6.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hợp cấp li do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kthải
xe mô , xe gắn y bị mất, bị hỏng, thay đổi tng tin địa giới hành chính: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí ịa điểm); ng thêm số
ợng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô , xe gắn máy:
+ Tiếp nhn h : 03 ngày làm việc k t ngày nhận được h .
+ Kiểm tra, đánh giá thc tế: 15 ngày k t ngày lp thông báo tiếp nhn h
(h sơ đầy đủ).
+ Cp Giy chng nhn: 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, đánh
giá thc tế đạt yêu cu.
6.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc.
49
6.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: S Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hp: Không có.
6.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Biên bn kiểm tra, đánh giá;
- Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định khí thi xe tô, xe gn
máy.
6.8. Phí, l phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu n bản đề ngh;
- Mu Danh sách trích ngang;
- Mu Danh sách thiết b;
- Mu Giy chng nhn chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định khí thi xe
mô tô, xe gn máy.
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vị s nghip công lp, doanh nghip hoc hp tác
đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut;
- Đáp ng các yêu cu k thuật quy định ti Quy chun k thut quc gia v
s vt cht k thut và v trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi
xe mô tô, xe gn máy.
6.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy định trình t, th tc cp mi, cp li, tm đình chỉ hot
động, thu hi giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe giới ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy.
50
MẪU VĂN BẢN Đ NGH
TÊN T CHC THÀNH LP
CƠ S ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
S: ............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN HOT ĐNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên t chc thành lp cơ sở đăng kiểm/cơ s đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. S điện thoi: ...................................................Email: .................................................
4. Đề ngh:
□ Cấp mi
□ Cấp li
- S giy chng nhn ln gn nht: .........................
- Lý do cp li:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi ni dung giy chng nhn
□ Kiểm tra, đánh giá li
- Các nội dung đã khắc phc (theo kết lun ti biên bn kiểm tra, đánh giá điều kin
hot động s ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhn:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
T chc thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hp cp mi;
(2)
Cơ quan thực hin kim tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ gii
□ Kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy
51
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về sở vật chất kỹ thuật vị
trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ skiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kim định khí thi/T chc
thành lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới
giấy chứng nhận.
52
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
53
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày
…… tháng …… năm …
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
sở kiểm định khí thải trách nhiệm duy trì sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
55
7. Cp Giy chng nhn kiểm định, Tem kiểm định an toàn k thut và bo
v môi trường cho xe cơ giới (tr xe mô tô, xe gn máy)
7.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Gii quyết TTHC:
* Thc hin kiểm tra, đánh giá hồ
- Trường hp nhn h sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra, đánh giá
h sơ ngay trong ngày nhận được h sơ, cụ th như sau:
+ Kiểm đnh tại sở đăng kiểm: trường hp không đầy đủ thì hướng dn ch xe
hoàn thin h sơ; tng hp xe b t chi kiểm định thì lp thông báo gi cho
ch xe; trường hp h đầy đ, xe không b t chi kiểm định thì lp phiếu kim
soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe;
+ Kiểm định ngoài sở đăng kiểm: trường hp không đầy đủ thì hướng dn ch
xe hoàn thin h sơ; đối vi xe b t chi kiểm định, xe không thuộc đối tượng
kiểm định, địa điểm kiểm định ngoài sở đăng kiểm không đáp ứng quy đnh,
lp thông báo gi cho ch xe; trường hp h sơ đầy đủ, xe không b t chi kim
định, xe thuộc đối tượng kiểm định ngoài s đăng kiểm, địa đim kiểm định
ngoài sở đăng kiểm đáp ứng quy định, lp giy hn lch kiểm định gi cho ch
xe; lp phiếu kim soát kiểm định; tiến hành kim tra, đánh giá xe theo lịch.
- Trưng hp nhn h qua hệ thống bưu chính hoặc h thng trc tuyến: cơ sở
đăng kiểm thc hiện như với trường hp nhn trc tiếp nhưng trên h thng trc
tuyến và gi thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá hồ hoặc lch hn đưa xe đến
kiểm định cho ch xe qua h thống bưu chính hoặc trên h thng trc tuyến.
- Trường hợp xe chưa d liệu trong s d liu ca Cc Đăng kiểm Vit Nam
thì cơ s đăng kiểm lp bn xác nhn thông s k thut ca xe để làm căn cứ lp
h sơ phương tin.
* Thc hin kiểm tra, đánh giá xe cơ giới
- s đăng kiểm kiểm tra, đi chiếu xe thc tế vi giy t v đăng xe: trường
hp s sai khác, thông báo cho ch xe; trường hp không s sai khác, lp
phiếu h sơ phương tiện đối với trường hp kiểm định lần đầu thc hin vic
kiểm tra, đánh giá xe.
- Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe
giới phải được thực hiện đầy đủ các hạng mục quy định tại Quy chuẩn về kim
định xe cơ giới và thực hiện theo 05 công đoạn sau:
+ Công đoạn 1: kim tra nhn dng, tng quát;
+ Công đoạn 2: kim tra phn trên của phương tiện;
+ Công đoạn 3: kim tra hiu qu phanh và trượt ngang;
56
+ Công đoạn 4: kiểm tra môi trường;
+ Công đoạn 5: kim tra phần dưi của phương tiện.
Việc kiểm tra, đánh giá hng mc kim tra hiu qu phanh, trượt ngang đối vi
trường hp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm đưc thc hiện trên đường, s
đăng kiểm ghi nhn kết qu trong phiếu kiểm tra phanh, trượt ngang và đính kèm
cùng vi phiếu kiểm định xe cơ gii khi kết thúc kim tra.
- sở đăng kiểm thc hin chp ảnh xe giới tại địa điểm thc hin kiểm định,
đảm bo nh chụp có độ phân gii ti thiu 1280x720 pixels, rõ nét, th hin thi
gian thc khi chp (gm ngày, tháng, năm, giờ, phút chp nh).
- Kết quả kiểm định được thể hiện trên phiếu kiểm định xe cơ giới và được x
như sau:
+ Xe được thc hiện các quy trình để cp giy chng nhn kiểm định khi không
có khiếm khuyết hoc ch có khiếm khuyết, hư hỏng không quan trng (MiD);
+ Xe phi sa chữa để kiểm định li khi khiếm khuyết, hỏng quan trng
(MaD);
+ Xe không được tham gia giao thông và phi sa chữa để kiểm định li khi
khiếm khuyết, hư hng nguy him (DD).
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
+ Trường hợp xe giới kết qu kiểm định không đạt yêu cu: sở đăng kiểm
thc hin lp thông báo kết qu kim tra, đánh giá, nhp nội dung không đt vào
phn mm qun kiểm định để cnh báo ngay sau khi kết thúc vic kim tra,
đánh giá.
Trường hp thc hin kiểm định lại ngay trong ngày thì sở đăng kim ch kim
tra, đánh giá li các hng mục không đạt trước đó; đối với xe giới kết qu
kiểm tra, đánh giá các hng mục liên quan đến h thng phanh, h thng lái,
đăng kiểm viên thc hin kiểm tra, đánh giá lại toàn b các hng mc thuc h
thng phanh, h thng lái. Tng hp kiểm định li vào ngày khác hoc bi
s đăng kiểm khác thì tiến hành li t đầu trình t, th tc kiểm định.
+ Trường hợp xe cơ giới có kết qu kiểm định đt yêu cu: cơ sở đăng kiểm cp
giy chng nhn kiểm định, dán tem kiểm định; thc hin vic g cnh báo kim
định không đạt đối vi trường hp cnh báo v kết qu kiểm định không đạt
trước đó ngay sau khi kết thúc vic kiểm tra, đánh giá.
Trưng hp xe ch giy hn cp chng nhận đăng xe, cơ sở đăng kim cp tem
kiểm định giy hn tr giy chng nhn kiểm định cho ch xe và ch thc hin
cp giy chng nhn kiểm định sau khi ch xe xut tnh giy t v đăng xe.
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
57
+ Trường hợp xe giới kết qu kiểm định không đạt yêu cầu: sở đăng kim
thc hin lp thông báo kết qu kim tra, đánh giá, nhp nội dung không đt vào
phn mm qun kiểm định để cnh báo ngay sau khi kết thúc vic kim tra,
đánh giá.
Trường hp thc hin kiểm định li ngay trong ngày, sở đăng kiểm ch kim
tra, đánh giá li các hng mục không đạt trước đó; đối với xe giới kết qu
kiểm tra, đánh giá các hng mục liên quan đến h thng phanh, h thng lái,
đăng kiểm viên thc hin kiểm tra, đánh giá lại toàn b các hng mc thuc h
thng phanh, h thng lái. Tng hp kiểm định li vào ngày khác hoc bởi
s đăng kiểm khác thì tiến hành li t đầu trình t, th tc kiểm đnh.
+ Trường hợp xe giới có kết qu kiểm định đạt yêu cu: trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, sở đăng kiểm cp giy chng nhn kim
định, tem kiểm định gi cho ch xe; thc hin vic g cnh báo kiểm định
không đạt đối với trường hp có cnh báo v kết qu kiểm định không đạt trước
đó ngay sau khi kết thúc vic kiểm tra, đánh giá.
Trưng hp xe ch giy hn cp chng nhận đăng xe, cơ sở đăng kim cp tem
kiểm định giy hn tr giy chng nhn kiểm định cho ch xe và ch thc hin
cp giy chng nhn kiểm định sau khi ch xe xut tnh giy t v đăng xe.
7.2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc h thng trc tuyến.
7.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
* Trường hp kiểm định lần đầu
- Giy t phi np
+ Văn bản đ ngh kiểm định ngoài sở đăng kiểm (đối với trường hp ch xe
có đề ngh);
+ Bn chà s khung, s động cơ ca xe;
+ Bn sao phiếu kim tra chất lượng xuất xưởng (đối vi xe sn xut, lp ráp trong
c);
+ Bn chính giy chng nhn ci to của xe (đối vi xe ci to).
- Giy t phi xut trình
+ Giy t v đăng xe gm mt trong các giy t sau: bn chính chng nhn
đăng ký xe; bản sao có chng thc hoc bản sao đin t đưc chng thc t bn
chính chng nhn đăng ký xe; bản chính giy hn cp chng nhận đăng ký xe;
+ Giy chng nhn kết qu kiểm định còn hiu lc (bn chính hoc bn sao có
chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc t bản chính) đi vi: thiết b
nâng hàng có sc nâng theo thiết kế t 1.000 (kg) tr lên; thiết b nâng người
chiu cao nâng ln nht lớn hơn 2,0 (m); xi téc ch khí hóa lng, khí du m hóa
58
lng, kthiên nhiên nén hoc các cht lng có áp sut làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoc cht lng hay cht rn dng bt không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định ti Ngh định s 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hp kiểm định định k
- Giy t phi np
+ Văn bản đ ngh kiểm định ngoài sở đăng kiểm (đối với trường hp ch xe
có đề ngh);
+ Bn chà s khung, s động cơ của xe (đi với xe có thay đổi s khung, s động
cơ).
- Giy t phi xut trình
+ Giy t v đăng xe gm mt trong các giy t sau: bn chính chng nhn
đăng ký xe; bản sao có chng thc hoc bản sao đin t đưc chng thc t bn
chính chng nhn đăng ký xe; bản chính giy hn cp chng nhận đăng ký xe;
+ Giy chng nhn kết qu kiểm định còn hiu lc (bn chính hoc bn sao có
chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc t bản chính) đi vi: thiết b
nâng hàng có sc nâng theo thiết kế t 1.000 (kg) tr lên; thiết b nâng người
chiu cao nâng ln nht ln hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lng, khí du m hóa
lng, kthiên nhiên nén hoc các cht lng có áp sut làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoc cht lng hay cht rn dng bt không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định ti Ngh định s 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hp kiểm định đối vi xe có chng nhận đăng ký xe tạm thi
- Xe sn xut, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên cu, phát trin có
nhu cầu tham gia giao thông đường b: xut trình bn chính chng nhận đăng ký
xe tm thi và np bn sao phiếu kim tra chất lượng xuất xưởng.
- Xe cơ giới nhp khu chạy rà trước khi th nghim khí thi:
+ Giy t xut trình: bn chính chng nhn đăng ký xe tạm thi;
+ Giy t phi np:
(1) Văn bản đề ngh kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường xe cơ gii
nhp khu chạytrước khi th nghim khí thi, bn thông s k thuật xe giới
nhp khu chạy rà trước khi th nghim khí thi theo mu;
(2) Bn dch thut tiếng vit có chng thc phiếu kim tra chất lưng xut ng
ca nhà sn xuất nước ngoài.
- Xe nhp khu (không thuộc trường hp: xe sn xut, lắp ráp trong nước, xe thuc
đối tượng nghiên cu, phát trin có nhu cầu tham gia giao thông đường bộ; xe cơ
gii nhp khu chạytrước khi th nghim kthi): xut trình bn chính chng
nhận đăng xe tm thi np bn sao phiếu kim tra chất lượng xuất xưởng
ca nhà sn xuất nước ngoài.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
59
7.4. Thi hn gii quyết:
- Thi hn kiểm tra, đánh giá h sơ: ngay trong ngày nhận được h ;
- Thi hn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hp kiểm định tại cơ s đăng kiểm: ngay khi nhận được h đầy đủ,
xe không b t chi kiểm định.
+ Trường hp kim định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hp h đầy đủ, xe
không b t chi kiểm định, tiến hành kim tra, đánh giá xe theo lịch hn.
- Thi hn tr kết qu:
+ Trường hp kiểm định tại cơ s đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc vic kim tra,
đánh giá;
+ Trường hp kiểm định ngoài đơn v đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra.
7.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc, cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hp: Không có.
7.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá;
- Giy hn tr Giy chng nhn kiểm định;
- Giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định.
7.8. Phí, l phí:
- L phí cp giy chng nhận: 40.000 đồng/01 Giy chng nhn kiểm định, riêng
đối với ô i 10 ch ngi (không bao gm xe cứu thương): 90.000 đồng/01
Giy chng nhn kiểm định.
- Giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường đối vi xe cơ giới,
thiết b xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu chun thiết b kim
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư
s 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 ca B trưởng B Tài chính.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề ngh kiểm định an toàn k thut bo v môi trường xe
gii nhp khu chạy trước khi th nghim khí thi; Bn Thông s k thut xe
cơ giới nhp khu chạy rà trước khi th nghim khí thi;
60
- Mẫu Văn bản đề ngh kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mu Thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá;
- Mu Giy hn tr Giy chng nhn kiểm định;
- Mu Giy chng nhn và Tem kiểm định.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Xe giới đáp ng các yêu cu v an toàn k thut bo v môi trường theo
Quy chun v kiểm định xe cơ gii;
- Không áp dng với đối tượng xe mô tô, xe gn máy.
7.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy định trình t, th tc kiểm định, min kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đi với xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý l phí cp giy chng nhn
bảo đm chất lượng, an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vn ti có yêu cu nghiêm ngt v an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun l pcp giy chng nhn bảo đm chất lượng,
an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 ca B trưởng B
Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut bo v môi trường
đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu
chun thiết b kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông s 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo
v môi trường đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chun thiết b kiểm tra xe cơ giới.
61
MU VĂN BẢN Đ NGH KIM ĐNH AN TOÀN K THUT VÀ BO V
MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHP KHU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI TH
NGHIM KHÍ THI
CƠ S NHP KHU
S: ..........................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐỀ NGH KIM ĐNH AN TOÀN K THUT VÀ BO V MÔI TRƯNG
XE CƠ GIỚI NHP KHU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI TH NGHIM KHÍ
THI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã s)
Căn cứ Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
trưng B Giao thông vn tải quy định trình t, th tc kim định, min kiểm định ln
đầu cho xe giới, xe máy chuyên ng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đối với xe gii ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình t,
th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy.
s nhp khẩu: ………………………………………………..............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
S điện thoại: ………………………… Email: ………………………....................
Ngưi liên h: ....................................... S điện thoi: .............................................
Đề ngh cơ sở đăng kiểm (mã s) kim đnh, cp giy chng nhn kim đnh, tem
kiểm định an toàn k thut bo v môi trường cho xe giới do công ty chúng tôi
nhp khu chy rà trước khi th nghim khí thi.
Chúng tôi xin gi m văn bản này bn thông s k thuật xe gii nhp khu
chạy rà trước khi th nghim khí thi và bn dch thut có chng thc giy chng nhn
xut xưng ca nhà sn xut chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp hoàn toàn chính xác, đng thi cam
kết tuân th các quy đnh ca pháp luật để đảm bo an toàn trong qtrình di chuyn
trên đưng./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu.
……, ngày …. tháng…..năm…..
Cơ sở nhp khu
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
62
BN THÔNG S K THUT
XE CƠ GIỚI NHP KHU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI TH NGHIM KHÍ
THI
(Kèm theo văn bản đ ngh kim đnh an toàn k thut và bo v môi trường xe cơ giới
nhp khu chạy rà trưc khi th nghim khí thi s ......... ngày...../......./........)
THÔNG TIN CHUNG
Cơ sở nhp khu:
Đin thoi:
Địa ch:
Loại phương tiện:
Mã s VIN:
S dụng năng lượng sch, năng lưng
xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép t động hóa:
Mt phn / Toàn phn
Nhãn hiệu/Tên thương mại:
Mã kiu loi:
S khung:
V trí:
S động cơ:
V trí:
Năm sản xut:
c sn xut:
THÔNG S K THUT
Thông s kích thưc, khi lưng cơ bản
Kích thưc bao (DxRxC) (mm):
Kích thưc lòng/bao thùng xe/ bao ngoài xi téc (mm):
Công thc bánh xe:
Vết bánh xe (mm):
Khong cách trc (mm):
S người cho phép ch (ngi/đng/nm):
(không bao gồm ngưi lái)
Khi lưng bn thân (kg):
Khi lưng kéo theo thiết kế/cho phép
ln nht (kg): /
Khi lưng hàng chuyên ch theo thiết
kế (kg):
Khi lưng hàng chuyên ch cho phép
ln nht (kg):
Khi lưng toàn b theo thiết kế (kg):
Khi lưng toàn b cho phép ln nht
(kg):
Động cơ đốt trong
Ký hiu:
Loi động cơ:
Loi nhiên liu:
Th tích làm vic (cm³):
Xe hybrid: sc ngoài / Không
sc ngoài
Mô men xon ln nht/Tc đ quay
(N.m/rpm):
Công sut ln nht/Tốc độ quay
(kW/rpm):
Động cơ điện
Ký hiu:
Loi động cơ:
Công sut ln nht của động đin (kW):
Loi ắc quyin áp-dung lưng (V-Ah):
63
H thng truyn lc
Kiu ly hp:
Dẫn động ly hp:
Kiu hp s chính: S cp
tiến:
Có hp s ph: S cp tiến:
Trc dẫn hướng:
Trc ch động:
H thng lái
Kiểu cơ cấu lái:
Kiu dẫn động:
H thng phanh
Cơ cấu phanh: (trc 1, trc 2, …)
Kiu dẫn động phanh chính:
Loi phanh đỗ:
Loi phanh b tr:
Thông tin các trc
Kiu treo
Kiu gim chn
S lp
C lp
Thiết b đặc trưng:
(Mô t thiết b đặc trưng nếu có)
Chúng tôi cam kết bn thông s k thut này php vi kiu loại xe giới đã đăng
chu hoàn toàn trách nhim v các vấn đề phát sinh liên quan đến bn thông s
này.
64
MU VĂN BẢN ĐỀ NGH KIM ĐNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐỀ NGH KIM ĐỊNH NGOÀI CƠ S ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã s)
Căn cứ Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
trưng B Giao thông vn ti.
Ngưi đ ngh: ……………………………….……………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….…
Đin thoại: ………………………; Email:………………………………………...
Đề ngh sở đăng kim (mã số) đến kim định cho các phương tiện được lit
bng sau:
STT
Bin s
S khung
S máy
Ngày hết hn kim định
1
29C-12345
2
Đưng kim tra phanh
(1)
: ……………………………………………….…..................
Thi gian kiểm định: ………………………………………………………………….
Địa đim kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Ngưi đ ngh
(ký và ghi rõ h tên)
(1)
Người đề ngh t thông tin v đường kim tra phanh gm: chiu dài, chiu rng, loi mt
đường.
65
MU THÔNG BÁO KT QU KIM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ S)
S:.................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO KT QU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
V ni dung: □ Tiếp nhn h sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gi ch xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin v h sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề ngh b sung, khc phc/Ni dung không đt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết qu kim tra, đánh giá: □ Đt yêu cầu □ Không đạt yêu cu
1. Thi gian tr kết qu kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa đim kiểm tra, đánh giá xe cải to:.........................................
……………………………………………………………………………………
sở đăng kiểm ............... thông báo để ch xe ............................................. đưc
biết và phi hp thc hin.
Nơi nhn:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
Ghi bin s hoc s khung trong trường hp kiểm định; ghi hiu thiết kế trong
trưng hp ci to;
(2)
Ghi rõ ni dung, hng mc kiểm định hoc kim tra, đánh giá h sơ không đt;
(3)
Ghi
trưng hp xe b t chi kiểm định, xe đã đưc min kiểm định ln đầu, điều kin
đường th phanh không đáp ứng.
66
MU GIY HN TR GIY CHNG NHN KIM ĐNH (DÙNG CHO XE
CH CÓ GIY HN CP CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE)
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ S)
S:.................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY HN TR GIY CHNG NHN KIM ĐNH
Bin số: …………………………
Chiếc xe có bin s u trên đã được cp min kiểm định lần đầu
Chiếc xe bin s nêu trên đã đưc kiểm định đáp ng quy đnh an toàn k
thut và bo v môi trường
Thông tin cơ bn của xe như sau:
- Khi lưng bn thân: (kg)
- Khi lưng hàng chuyên ch cho phép ln nht: (kg)
- Khi lưng kéo theo cho phép ln nht: (kg)
- Khi lưng toàn b cho phép ln nht: (kg)
- S người cho phép ch: ch ngi: ch đứng: ch nm:
Ngay sau khi giy t v đăng xe (trừ giy hn cp chng nhận đăng ký) thì
ch xe mang tới cơ sở đăng kiểm ............. địa ch ......................................... đ nhn
Giy chng nhn kim định.
…….., ngày ….tháng... năm…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
67
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐNH
Mu s 01. Giy chng nhn kim định, tem kim định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới s dng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thin môi trường
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
68
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ gii
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
69
Mu s 02. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
70
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ gii
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
71
8. Cp mi Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe cơ giới
8.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- T chc thành lập s đăng kiểm xe gii np h đ ngh cp mi giy
chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe giới đến S Giao thông vn
tải địa phương.
b) Gii quyết TTHC:
- Tiếp nhn h
+ Trường hp np trc tiếp: S Giao thông vn ti kim tra thành phn h
trong ngày làm vic, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dn t chc thành
lập sở đăng kiểm xe giới hoàn thin h sơ; nếu đầy đủ theo quy đnh, lp
phiếu kim soát quá trình kiểm tra, đánh giá, trong thi hn 03 ngày làm vic k
t ngày nhận được h sơ, lập thông báo tiếp nhn h sơ, trong đó ghi thông tin
v lch kiểm tra, đánh giá thc tế;
+ Trường hp np qua h thống bưu chính hoc qua h thng dch v công trc
tuyến: trong thi hn 01 ngày làm vic k t thời đim nhận được h sơ, nếu chưa
đầy đ theo quy định, S Giao thông vn ti thông báo cho t chc thành lập
s đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, lp phiếu kim soát quá trình
kiểm tra, đánh giá, trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ,
lp thông báo tiếp nhn h sơ, trong đó ghithông tin về lch kiểm tra, đánh giá
thc tế.
- Kiểm tra, đánh giá thc tế
Vic kiểm tra, đánh giá thực tế đưc thc hin trong thi hn 15 ngày k t ngày
lp thông báo tiếp nhn h sơ, cụ th như sau:
+ S Giao thông vn ti kiểm tra, đánh giá điều kin kinh doanh dch v kim
định xe gii của s đăng kiểm xe giới theo quy định ti Ngh định quy
định v điu kin kinh doanh dch v kiểm định xe giới; t chc, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hn s dng của xe cơ giới và lp biên bn;
+ S Giao thông vn tải đề ngh Cục Đăng kiểm Vit Nam tham gia kim tra,
đánh giá s đăng kiểm xe gii theo yêu cu k thuật quy định ti Quy chun
k thut quc gia v cơ s vt cht k thut và v trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
sở kiểm đnh khí thi xe tô, xe gn máy. Ni dung kiểm tra, đánh giá ghi
nhn vào biên bn. Khi t chức đánh giá sự phù hp, vic kim tra, đánh giá
đưc thay thế bng kết qu đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù
hp vi Quy chun k thut quc gia v s vt cht k thut v trí sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy ca t chc
đánh giá sự phù hp;
+ Tng hp kết qu và ghi nhn các ni dung.
- X lý kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế
72
+ Trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cu: S Giao thông vn
ti thc hin cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe cơ giới;
+ Trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cu: S Giao thông
vn ti ghi rõ lý do vào biên bn gi t chc thành lập sở đăng kiểm xe giới
để khc phc các ni dung không đạt yêu cu.
- Cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe giới: Trong thi
hn 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, đánh giá thc tế đạt yêu
cu, S Giao thông vn ti cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt đng kim định
xe cơ giới; mã s cơ sở đăng kiểm.
- Khc phục đối với trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cu
+ Vic khc phc các nội dung không đt và vic kiểm tra, đánh giá lại được thc
hin trong thi hn 06 tháng k t ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu
cu. Quá thi hn này, t chc thành lập s đăng kiểm xe giới thc hin
trình t, th tc li t đầu;
+ Sau khi khc phc các nội dung không đạt, t chc thành lập cơ sở đăng kiểm
xe giới gửi văn bản đ ngh kim tra, đánh giá lại đến S Giao thông vn ti.
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh, S Giao
thông vn ti thc hin kiểm tra, đánh giá, cấp giy chng nhận (theo các bước
nêu trên). Trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cu, kết lun
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điu kin hoạt động đồng thi dng th tc
cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe cơ giới.
8.2. Cách thc thc hin:
- Np trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc qua h thng dch v ng trc
tuyến.
8.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
* Trường hợp đề ngh cp mi Giy chng nhn
- Văn bản đề ngh theo mu kèm theo bn thông tin v sở đăng kiểm xe
gii;
- Bn v mt bng tng th, mt bằng nhà xưởng có b trí dây chuyn kiểm định
th hiện đầy đủ v trí kim tra, thiết b kim tra, thiết b h tr kim tra;
- Kết qu đánh giá, chứng nhn sở đăng kiểm xe giới phù hp vi Quy
chun k thut quc gia v cơ sở vt cht k thut và v tsở đăng kiểm xe
gii, cơ s kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy ca t chức đánh giá s phù
hp (thành phn h sơ này được áp dng khi có t chức đánh giá sự phù hp);
- Danh sách trích ngang nhân lc theo mu;
- Danh sách thiết b kim tra theo mu;
* Trường hp phải đánh giá lại: Văn bản đề ngh kiểm tra, đánh giá lại.
73
b) S ng h sơ: 01 bộ.
8.4. Thi hn gii quyết:
- Tiếp nhn h : 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h .
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày k t ngày lp thông báo tiếp nhn h (hồ
sơ đầy đủ).
- Cp Giy chng nhn: 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, đánh
giá thc tế đạt yêu cu.
8.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc.
8.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: S Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hp: Cc Đăng kiểm Vit Nam.
8.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy chng nhận đủ điu kin hot động kiểm định xe cơ giới.
8.8. Phí, l phí: Không .
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu n bản đề ngh;
- Mu Danh sách trích ngang;
- Mu Danh sách thiết b;
- Mu Giy chng nhn đủ điu kin hoạt động kiểm định xe cơ gii.
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vị s nghip công lp, doanh nghip hoc hp tác
đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut.
- Đáp ng các yêu cu k thuật quy định ti Quy chun k thut quc gia v
s vt cht k thut và v trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi
xe mô tô, xe gn máy.
8.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy định trình t, th tc cp mi, cp li, tạm đình chỉ hot
động, thu hi giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe gii ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy.
74
MẪU VĂN BẢN Đ NGH
TÊN T CHC THÀNH LP
CƠ S ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
S: ............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN HOT ĐNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên t chc thành lp cơ sở đăng kiểm/cơ s đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. S điện thoi: ...................................................Email: .................................................
4. Đề ngh:
□ Cấp mi
□ Cấp li
- S giy chng nhn ln gn nht: .........................
- Lý do cp li:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi ni dung giy chng nhn
□ Kiểm tra, đánh giá li
- Các nội dung đã khắc phc (theo kết lun ti biên bn kiểm tra, đánh giá điều kin
hot đng s ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhn:
- Như kính gi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
T chc thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hp cp mi;
(2)
Cơ quan thực hin kim tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ gii
□ Kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy
75
BN THÔNG TIN V CƠ S ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đ ngh cp giy chng nhận đủ điều kin hot đng kim đnh
ngày ... tháng ... năm ca ...)
Tiêu chí phân loi
Đơn vị tính
Quy định
Theo thc tế
I. ng kiểm định
1. Đối với xưởng ch có 01 dây chuyn kim đnh:
Kích thưc thông xe ti thiu (dài x rng
x cao) đối vi xưng kiểm định ch
mt dây chuyn kim đnh loi I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thưc thông xe ti thiu (dài x rng
x cao) đối vi xưng kiểm định ch
mt dây chuyn kim định loi II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiu dây chuyn kiểm định
Khong cách gia tâm hai dây chuyn cnh nhau
Dây chuyn s 1 đến dây chuyn s 2:
m
4
Dây chuyn s 2 đến dây chuyn s 3:
m
4
Dây chuyn s … đến dây chuyn s …:
m
4
Khong cách tm 2 dây chuyn ngoài
cùng đến mặt trong tưng bao gn nht
(hoc ti mép gn nht công trình c
định) ca xưng kim định
m
2/≥ 2
…../….
Chiu dài, chiu cao ca kích thưc thông
xe ti thiểu đối vi các dây chuyn kim
định loi I
m
30 x 3,5
Chiu dài, chiu cao ca kích thưc thông
xe ti thiểu đối vi các dây chuyn kim
định loi II
m
36 x 4,5
II. Yêu cu chung
Khu vc dành cho xe ch vào kim đnh
và xe ch cp kết qu kim đnh
Chiu rng mt đưng ni b
m
3
Nhà văn phòng
76
Khong cách giữa cơ s đăng kiểm xe cơ
gii với cơ sở giáo dc ph thông, bnh
vin
m
50
....
(1)
.... cam kết nhng ni dung trên là đúng thc tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lp
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
T chc thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề ngh kiểm tra, đánh giá cấp
mi giy chng nhn.
77
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
78
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
79
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……
(1)
……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh
giá và chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
___________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
80
(6)
Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện sở đăng kiểm được
thực hiện kiểm định (xe cơ giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội
dung được chứng nhận;
(7)
Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
81
9. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kim định xe cơ giới
9.1. Trình t thc hin:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- sở đăng kiểm xe giới nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới tới Sở Giao thông vận tải địa phương.
b) Gii quyết TTHC:
* Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gim s ng dây chuyn kiểm định so vi ni dung
đã được chng nhận nhưng các dây chuyn kiểm đnh còn li vẫn đảm bảo điều
kin hoạt động:
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
sơ trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở đăng
kiểm xe giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Giao
thông vận tải thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông
báo cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Giao
thông vận tải thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
* Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe giới thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định;
thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn sở đăng
kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, lp thông báo
tiếp nhn h sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lch kiểm tra, đánh giá thực tế.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đtheo quy định, thông
báo cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, lp thông báo tiếp
nhn h sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
82
Vic kiểm tra, đánh giá thực tế đưc thc hin trong thi hn 15 ngày k t ngày
lp thông báo tiếp nhn h sơ, cụ th như sau:
+ S Giao thông vn ti kiểm tra, đánh giá điều kin kinh doanh dch v kim
định xe gii ca cơ sở đăng kiểm xe giới theo quy định ti Ngh định quy
định v điu kin kinh doanh dch v kiểm định xe giới; t chc, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hn s dng của xe cơ giới và lp biên bn;
+ S Giao thông vn tải đề ngh Cục Đăng kiểm Vit Nam tham gia kim tra,
đánh giá s đăng kiểm xe gii theo yêu cu k thuật quy định ti Quy chun
k thut quc gia v cơ s vt cht k thut và v trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
sở kiểm đnh khí thi xe tô, xe gn máy. Ni dung kiểm tra, đánh giá ghi
nhn vào biên bn. Khi t chức đánh giá sự phù hp, vic kim tra, đánh giá
đưc thay thế bng kết qu đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù
hp vi Quy chun k thut quc gia v s vt cht k thut v trí sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy ca t chc
đánh giá sự phù hp;
+ Tng hp kết qu và ghi nhn các ni dung.
- X lý kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cu: S Giao thông vn
ti thc hin cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe cơ giới;
+ Trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cu: S Giao thông
vn ti ghi rõ lý do vào biên bn gi t chc thành lập sở đăng kiểm xe giới
để khc phc các nội dung không đạt yêu cu.
- Cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe giới: Trong thi
hn 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, đánh giá thc tế đạt yêu
cu, S Giao thông vn ti cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định
xe cơ gii; mã s cơ sở đăng kiểm (Mã số cơ sở đăng kiểm ghi trong giấy chứng
nhận đủ điều kiện là mã số được cấp trước đây.
- Khc phục đối với trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cu
+ Vic khc phc các ni dung không đt và vic kiểm tra, đánh giá lại được thc
hin trong thi hn 06 tháng k t ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu
cu. Quá thi hn này, t chc thành lập s đăng kiểm xe giới thc hin
trình t, th tc li t đầu;
+ Sau khi khc phc các nội dung không đạt, t chc thành lập cơ sở đăng kiểm
xe giới gửi văn bản đ ngh kim tra, đánh giá lại đến S Giao thông vn ti.
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh, S Giao
thông vn ti thc hin kiểm tra, đánh giá, cp giy chng nhận (theo các bước
nêu trên). Trường hp kết qu kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cu, kết lun
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điu kin hoạt động đồng thi dng th tc
cp giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe cơ gii.
9.2. Cách thc thc hin:
83
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến.
9.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở đăng kiểm xe
giới;
- Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm định
thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
- Kết quả đánh giá, chứng nhận sở đăng kiểm xe giới phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị tsở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026);
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
- Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
9.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gim s ng dây chuyn kiểm định so vi ni dung
đã được chng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn li vẫn đảm bảo điều
kin hoạt đng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Tiếp nhn h : 03 ngày làm việc k t ngày nhận được h .
+ Kiểm tra, đánh giá thc tế: 15 ngày k t ngày lp thông báo tiếp nhn h
(h sơ đầy đủ).
+ Cp Giy chng nhn: 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, đánh
giá thc tế đạt yêu cu.
9.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc.
9.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
84
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: S Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hp: Cc Đăng kiểm Vit Nam.
9.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy chng nhận đủ điu kin hot động kiểm định xe cơ giới.
9.8. Phí, l phí: Không có.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu n bản đề ngh;
- Mu Danh sách trích ngang;
- Mu Danh sách thiết b;
- Mu Giy chng nhn chng nhận đủ điu kin hoạt đng kiểm định xe giới.
9.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vị s nghip công lp, doanh nghip hoc hp tác
đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut.
- Đáp ng các yêu cu k thuật quy định ti Quy chun k thut quc gia v
s vt cht k thut và v trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi
xe mô tô, xe gn máy.
9.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B tng B
Giao thông vn tải quy định trình t, th tc cp mi, cp li, tm đình chỉ hot
động, thu hi giy chng nhận đủ điu kin hoạt động kiểm định xe gii ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy.
85
MU VĂN BẢN Đ NGH
TÊN T CHC THÀNH LP
CƠ S ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
S: ............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN HOT ĐNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên t chc thành lp cơ sở đăng kiểm/cơ s đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. S điện thoi: ...................................................Email: .................................................
4. Đề ngh:
□ Cấp mi
□ Cấp li
- S giy chng nhn ln gn nht: .........................
- Lý do cp li:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi ni dung giy chng nhn
□ Kiểm tra, đánh giá li
- Các nội dung đã khắc phc (theo kết lun ti biên bn kiểm tra, đánh giá điều kin
hot đng s ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhn:
- Như kính gi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
T chc thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hp cp mi;
(2)
Cơ quan thực hin kim tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ gii
□ Kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy
86
BN THÔNG TIN V CƠ S ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đ ngh cp giy chng nhận đủ điều kin hot đng kim đnh
ngày ... tháng ... năm ca ...)
Tiêu chí phân loi
Đơn vị tính
Quy định
Theo thc tế
I. ng kiểm định
1. Đối với xưởng ch có 01 dây chuyn kim đnh:
Kích thưc thông xe ti thiu (dài x rng
x cao) đối vi xưng kiểm định ch
mt dây chuyn kim đnh loi I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thưc thông xe ti thiu (dài x rng
x cao) đối vi xưng kiểm định ch
mt dây chuyn kim định loi II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiu dây chuyn kiểm định
Khong cách gia tâm hai dây chuyn cnh nhau
Dây chuyn s 1 đến dây chuyn s 2:
m
4
Dây chuyn s 2 đến dây chuyn s 3:
m
4
Dây chuyn s … đến dây chuyn s …:
m
4
Khong cách tm 2 dây chuyn ngoài
cùng đến mặt trong tưng bao gn nht
(hoc ti mép gn nht công trình c
định) ca xưng kim định
m
2/≥ 2
…../….
Chiu dài, chiu cao ca kích thưc thông
xe ti thiểu đối vi các dây chuyn kim
định loi I
m
30 x 3,5
Chiu dài, chiu cao ca kích thưc thông
xe ti thiểu đối vi các dây chuyn kim
định loi II
m
36 x 4,5
II. Yêu cu chung
Khu vc dành cho xe ch vào kim đnh
và xe ch cp kết qu kim đnh
Chiu rng mt đưng ni b
m
3
Nhà văn phòng
Khong cách giữa cơ s đăng kiểm xe cơ
gii với cơ sở giáo dc ph thông, bnh
vin
m
50
....
(1)
.... cam kết nhng ni dung trên là đúng thc tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lp
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
T chc thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề ngh kiểm tra, đánh giá cấp
mi giy chng nhn.
87
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cước/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
88
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
89
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……
(1)
……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh
giá và chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm
……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực
hiện kiểm định (xe cơ giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội dung được
chứng nhận;
(7)
Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
90
10. Cp Giy chng nhn kiểm định, Tem kiểm định an toàn k thut bo
v môi trường cho xe máy chuyên dùng
10.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Gii quyết TTHC:
* Thc hin kiểm tra, đánh giá hồ
- Trường hp nhn h sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra, đánh giá
h sơ ngay trong ngày nhận được h sơ, cụ th như sau:
+ Kiểm đnh tại sở đăng kiểm: trường hp không đầy đủ thì hướng dn ch xe
hoàn thin h sơ; tng hp xe b t chi kiểm định thì lp thông báo gi cho
ch xe; trường hp h đầy đ, xe không b t chi kiểm định thì lp phiếu kim
soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe;
+ Kiểm định ngoài sở đăng kiểm: trường hp không đầy đủ thì hướng dn ch
xe hoàn thin h sơ; đối vi xe b t chi kiểm định, xe không thuộc đối tượng
kiểm định, địa điểm kiểm định ngoài sở đăng kiểm không đáp ứng quy đnh,
lp thông báo gi cho ch xe; trường hp h sơ đầy đủ, xe không b t chi kim
định, xe thuộc đối tượng kim định ngoài sở đăng kiểm, địa đim kiểm định
ngoài sở đăng kiểm đáp ứng quy định, lp giy hn lch kiểm định gi cho ch
xe; lp phiếu kim soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch.
- Trưng hp nhn h qua hệ thống bưu chính hoặc h thng trc tuyến: cơ sở
đăng kiểm thc hiện như với trường hp nhn trc tiếp nhưng trên h thng trc
tuyến và gi thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá hồ hoặc lch hn đưa xe đến
kiểm định cho ch xe qua h thống bưu chính hoặc trên h thng trc tuyến.
- Trường hợp xe chưa d liệu trong s d liu ca Cc Đăng kiểm Vit Nam
thì cơ s đăng kiểm lp bn xác nhn thông s k thut ca xe để làm căn cứ lp
h sơ phương tiện.
* Thc hin kiểm tra, đánh giá xe máy chuyên dùng
- Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe
máy chuyên dùng tại cơ sđăng kiểm phải bao gồm các hạng mục kiểm tra, đối
chiếu theo quy định tại Quy chuẩn về xe máy chuyên dùng. Kết quả kiểm định
được thể hiện trên phiếu kiểm định xe máy chuyên dùng.
- Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe
máy chuyên dùng ngoài cơ sở đăng kiểm phải được thực hiện theo Quy chuẩn về
xe máy chuyên dùng. Đối vi các xe máy chuyên dùng yêu cu kim tra hiu
qu phanh trên đường thì tiến hành kim tra, ghi nhn kết qu vào phiếu và đính
kèm cùng vi phiếu kiểm định xe máy chuyên dùng khi kết thúc kim tra.
91
- Cơ sở đăng kiểm thc hin chp nh xe máy chuyên dùng ti địa điểm thc hin
kiểm định, đảm bo nh chp có độ phân gii ti thiu 1280x720 pixels, rõ nét, th
hin thi gian thc khi chp (gm ngày, tháng, năm, giờ, phút chp nh).
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
+ Trường hp xe máy chuyên dùng kết qu kiểm định không đt yêu cầu:
s đăng kim lp thông báo kết qu kiểm tra đánh giá, nhp nội dung không đt
vào phn mm qun kiểm định đ cnh báo ngay sau khi kết thúc vic kim tra,
đánh giá;
Trường hp thc hin kiểm định li ngay trong ngày, sở đăng kim ch kim
tra, đánh giá li các hng mục không đạt trước đó; đối vi xe máy chuyên dùng
kết qu kiểm tra, đánh giá các hng mc liên quan đến h thng phanh, h
thống lái, đăng kiểm viên thc hin kiểm tra, đánh giá li toàn b các hng mc
thuc h thng phanh, h thng lái. Tng hp kiểm định li vào ngày khác hoc
tại cơ sở đăng kiểm khác thì tiến hành li t đầu trình t, th tc kiểm định.
+ Trường hp xe máy chuyên dùng có kết qu kiểm định đạt yêu cu: cơ sở đăng
kim cp giy chng nhn kiểm định, dán tem kiểm định; thc hin vic g cnh
báo kiểm định không đạt đối với trường hp cnh báo v kết qu kiểm định
không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc vic kiểm tra, đánh giá.
Trưng hp xe ch giy hn cp chng nhận đăng xe, cơ sở đăng kim cp tem
kiểm định giy hn tr giy chng nhn kiểm định cho ch xe và ch thc hin
cp giy chng nhn kiểm định sau khi ch xe xut tnh giy t v đăng xe.
- Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc thông báo kết quả không
đạt đối với trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
+ Trường hp xe máy chuyên dùng kết qu kiểm định không đt yêu cầu:
s đăng kiểm lp thông báo kết qu kim tra, đánh giá, nhp nội dung không đt
vào phn mm qun kiểm định đ cnh báo ngay sau khi kết thúc vic kim tra,
đánh giá.
Trưng hp thc hin kim định li ngay trong ngày sở đăng kim ch kim tra,
đánh giá lại c hng mục không đạt trước đó; trường hp kiểm định li o ngày
khác hoc bi cơ sở đăng kiểm khác thì tiến nh li trình t, th tc kiểm đnh.
+ Trường hp xe máy chuyên dùng kết qu kiểm định đạt yêu cu: trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ khi kết tc kim tra, cơ sở đăng kim cp giy chng
nhn kiểm định, tem kiểm định; thc hin vic g cnh báo kiểm định không đạt
đối với trưng hp cnh báo v kết qu kiểm định không đạt trước đó ngay sau
khi kết thúc vic kiểm tra, đánh g.
Trưng hp xe ch giy hn cp chng nhận đăng xe, cơ sở đăng kim cp tem
kiểm định giy hn tr giy chng nhn kiểm định cho ch xe và ch thc hin
cp giy chng nhn kiểm định sau khi ch xe xut tnh giy t v đăng xe.
10.2. Cách thc thc hin:
92
- Trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc h thng trc tuyến.
10.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
* Trường hp kiểm định lần đầu
- Giy t phi np
+ Văn bản đ ngh kiểm định ngoài sở đăng kiểm (đối với trường hp ch xe
có đề ngh);
+ Bn chà s khung, s động cơ ca xe;
+ Bn sao phiếu kim tra chất lượng xuất xưởng (đối vi xe sn xut, lp ráp trong
c);
+ Bn chính giy chng nhn ci to của xe (đối vi xe ci to).
- Giy t phi xut trình
+ Giy t v đăng xe gm mt trong các giy t sau: bn chính chng nhn
đăng ký xe; bản sao có chng thc hoc bản sao đin t đưc chng thc t bn
chính chng nhn đăng ký xe; bản chính giy hn cp chng nhận đăng ký xe;
+ Giy chng nhn kết qu kiểm định còn hiu lc (bn chính hoc bn sao
chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc t bản chính) đi vi: thiết b
nâng hàng có sc nâng theo thiết kế t 1.000 (kg) tr lên; thiết b nâng người
chiu cao nâng ln nht lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lng, khí du m hóa
lng, kthiên nhiên nén hoc các cht lng có áp sut làm việc cao hơn 0,7 (bar)
hoc cht lng hay cht rn dng bt không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định ti Ngh đnh s 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hp kiểm định định k
- Giy t phi np
+ Văn bản đ ngh kiểm định ngoài sở đăng kiểm (đối với trường hp ch xe
có đề ngh);
+ Bn chà s khung, s động cơ của xe (đi với xe có thay đổi s khung, s động
cơ).
- Giy t phi xut trình
+ Giy t v đăng xe gm mt trong các giy t sau: bn chính chng nhn
đăng ký xe; bản sao có chng thc hoc bản sao đin t đưc chng thc t bn
chính chng nhn đăng ký xe; bản chính giy hn cp chng nhận đăng ký xe;
+ Giy chng nhn kết qu kiểm định còn hiu lc (bn chính hoc bn sao có
chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc t bản chính) đi vi: thiết b
nâng hàng có sc nâng theo thiết kế t 1.000 (kg) tr lên; thiết b nâng người
chiu cao nâng ln nht lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lng, khí du m hóa
lng, kthiên nhiên nén hoc các cht lng có áp sut làm việc cao hơn 0,7 (bar)
93
hoc cht lng hay cht rn dng bt không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
có áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định ti Ngh đnh s 44/2016/NĐ-CP.
* Trường hp kiểm định đối vi xe có chng nhận đăng ký xe tạm thi
- Xe sn xut, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên cu, phát trin có
nhu cầu tham gia giao thông đường b: xut trình bn chính chng nhận đăng ký
xe tm thi và np bn sao phiếu kim tra chất lượng xuất xưởng.
- Xe nhp khu (không thuộc trường hp: xe sn xut, lắp ráp trong nước, xe thuc
đối tượng nghiên cu, phát trin có nhu cầu tham gia giao thông đường b): xut
trình bn chính chng nhận đăng xe tạm thi np bn sao phiếu kim tra
chất lượng xuất xưởng ca nhà sn xuất nước ngoài.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
10.4. Thi hn gii quyết:
- Thi hn kiểm tra, đánh giá h sơ: ngay trong ngày nhận được h ;
- Thi hn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hp kiểm định tại cơ s đăng kiểm: ngay khi nhận được h đầy đủ,
xe không b t chi kiểm định.
+ Trường hp kim định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hp h đầy đủ, xe
không b t chi kiểm định, tiến hành kim tra, đánh giá xe theo lịch hn.
- Thi hn tr kết qu:
+ Trường hp kiểm định tại cơ s đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc vic kim tra,
đánh giá;
+ Trường hp kiểm định ngoài đơn v đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra.
10.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc, cá nhân.
10.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hp: Không có.
10.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá;
- Giy hn tr Giy chng nhn kiểm định;
- Giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định.
94
10.8. Phí, l phí:
- L phí cp giy chng nhận: 40.000 đồng/01 Giy chng nhn kiểm định.
- Giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường đối với xe cơ giới,
thiết b xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu chun thiết b kim
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư
s 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 ca B trưởng B Tài chính.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề ngh kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mu Thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá;
- Mu Giy hn tr Giy chng nhn kiểm định;
- Mu Giy chng nhn và Tem kiểm định.
10.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
- Xe máy chuyên dùng đáp ng các yêu cu v an toàn k thut bo v môi
trường theo Quy chun v xe máy chuyên dùng.
10.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy đnh trình t, th tc kiểm định, min kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đi với xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý l phí cp giy chng nhn
bảo đm chất lượng, an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vn ti có yêu cu nghiêm ngt v an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sa đổi, b sung mt
s điu của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun l pcp giy chng nhn bảo đm chất lượng,
an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut bo v môi trường
đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu
chun thiết b kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông s 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo
v môi trường đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chun thiết b kiểm tra xe cơ giới.
95
MU VĂN BẢN ĐỀ NGH KIM ĐNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐỀ NGH KIM ĐỊNH NGOÀI CƠ S ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã s)
Căn cứ Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
trưng B Giao thông vn ti.
Ngưi đ nghị: ……………………………….……………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….…
Đin thoại: ………………………; Email:………………………………………...
Đề ngh sở đăng kim (mã số) đến kim định cho các phương tiện được lit
bng sau:
STT
Bin s
S khung
S máy
Ngày hết hn kim định
1
29C-12345
2
Đưng kim tra phanh
(1)
: ……………………………………………….…..................
Thi gian kiểm định: ………………………………………………………………….
Địa đim kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Ngưi đ ngh
(ký và ghi rõ h tên)
(1)
Người đề ngh t thông tin v đường kim tra phanh gm: chiu dài, chiu rng, loi mt
đường.
96
MU THÔNG BÁO KT QU KIM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ S)
S:.................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO KT QU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
V ni dung: □ Tiếp nhn h sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gi ch xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin v h sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề ngh b sung, khc phc/Ni dung không đt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết qu kim tra, đánh giá: □ Đt yêu cầu □ Không đạt yêu cu
1. Thi gian tr kết qu kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thi gian, địa đim kiểm tra, đánh giá xe cải to:.........................................
……………………………………………………………………………………
sở đăng kiểm ............... thông báo để ch xe ............................................. đưc
biết và phi hp thc hin.
Nơi nhn:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
Ghi bin s hoc s khung trong trường hp kiểm định; ghi hiu thiết kế trong
trưng hp ci to;
(2)
Ghi rõ ni dung, hng mc kiểm định hoc kim tra, đánh giá h sơ không đt;
(3)
Ghi
trưng hp xe b t chi kiểm định, xe đã đưc min kiểm định lần đầu, điều kin
đường th phanh không đáp ứng.
97
MU GIY HN TR GIY CHNG NHN KIM ĐNH (DÙNG CHO XE
CH CÓ GIY HN CP CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE)
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ S)
S:.................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY HN TR GIY CHNG NHN KIM ĐNH
Bin số: …………………………
Chiếc xe có bin s u trên đã được cp min kiểm định lần đầu
Chiếc xe bin s nêu trên đã đưc kiểm định đáp ng quy đnh an toàn k
thut và bo v môi trường
Thông tin cơ bn của xe như sau:
- Khi lưng bn thân: (kg)
- Khi lưng hàng chuyên ch cho phép ln nht: (kg)
- Khi lưng kéo theo cho phép ln nht: (kg)
- Khi lưng toàn b cho phép ln nht: (kg)
- S người cho phép ch: ch ngi: ch đứng: ch nm:
Ngay sau khi giy t v đăng xe (trừ giy hn cp chng nhận đăng ký) thì
ch xe mang tới cơ sở đăng kiểm ............. địa ch ......................................... đ nhn
Giy chng nhn kim định.
…….., ngày ….tháng... năm…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
98
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐNH
Mu s 03. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu tím hng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
99
(1)
: Được ghi nhn theo tng loi xe máy chuyên dùng theo quy đnh tại Thông
quy định v trình t, th tc chng nhn chất ng an toàn k thut bo v môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ gii trong nhp khu;
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe máy
chuyên dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
100
11. Chng nhn an toàn k thut và bo v môi trường đối với xe cơ giới ci
to, xe máy chuyên dùng ci to
11.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ đến Cơ sở đăng kiểm.
b) Gii quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ. Trường hợp không đầy đủ
hướng dẫn chủ xe bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp đầy đủ, lập phiếu tiếp
nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo.
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ (trừ các trường hợp không phải lập hồ thiết kế cải tạo theo
quy định khoản 5 Điều 20 Thông số 47/2024/TT-BGTVT), sở đăng kiểm
thực hiện như sau:
+ Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo đáp ứng theo quy định và nội dung
thiết kế phù hợp các quy chuẩn về chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới, cơ sở đăng kiểm lập
thông báo gửi cho chủ xe thông tin về thời gian địa điểm kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo;
+ Trường hợp nội dung hồ thiết kế cải tạo không đủ nội dung theo quy định,
hoặcnội dung không phù hợp với các quy chuẩn về chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới, cơ sở
đăng kiểm lập thông o gửi cho chủ xe ghi rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi. Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo, chủ xe có trách nhiệm bổ sung, hn thiện
hồ thiết kế cải tạo; khi nhận được hồ thiết kế bổ sung, sửa đổi, sở đăng
kiểm thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ thiết kế cải tạo theo quy định tại điểm a
khoản này; qthời hạn trên, thủ tục chứng nhận được thực hiện lại từ đầu.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo
+ Đối với xe cải tạo phải lập hồ thiết kế cải tạo: trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế, sở đăng kiểm thực hiện việc kiểm
tra, đánh giá xe cải tạo theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn quốc gia về
kiểm định xe giới, kiểm tra, đánh giá các hạng mục cải tạo của xe đáp ứng Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng; lập biên bản kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với xe cải tạo không phải lập hồ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận
đủ hồ sơ, sở đăng kiểm thực hiện việc kiểm tra, đánh giá xe cải tạo theo Quy
chuẩn quốc gia về kiểm định xe giới, đảm bảo các hạng mục cải tạo của xe đáp
ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường xe cơ giới; lập biên bản kiểm tra, đánh giá.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
101
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh gđạt yêu cầu: cấp giấy chứng nhận cải tạo
đồng thời cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cho xe;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: lập thông báo. Chủ
xe được khắc phục các nội dung không đạt trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
thông báo; quá thời hạn nêu trên, chủ xe không khắc phục hoặc kết quả kiểm tra,
đánh giá lại không đạt, thực hiện thủ tục lại từ đầu.
11.2. Cách thc thc hin:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến.
11.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Ảnh chụp tại xưởng của sở cải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng thể được chụp
chéo góc khoảng 45 độ phía trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 độ phía sau
góc đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ thống, tổng thành của xe cải
tạo; ảnh chụp kết cấu khung xương trạng thái chưa bọc vật liệu phủ của xe
giới đối với các trường hợp: cải tạo toàn bbuồng lái, thân xe, khoang chở khách
của xe chở người, cải tạo lắp mới thùng xe tải thành xe tải thùng kín (có hai mặt
của vách thùng xe được bọc kín), xe tải bảo ôn, xe tải đông lạnh;
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo (bản chính hoặc bản điện tử)
của cơ sở cải tạo xe theo mẫu;
+ Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo theo mẫu;
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe giới trước cải tạo và các tổng
thành, hệ thống cải tạo tài liệu xác nhận nguồn gốc của các hệ thống, tổng thành
của xe sử dụng để cải tạo;
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ thiết kế xe giới của sở thiết kế
theo mẫu đối với trường hợp xegiới cải tạo được sử dụng chung hồ sơ thiết kế;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân bố khối lượng bản thân lên
các trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp
phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn
dẫn động cơ khí của ô tô; Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô tô con
tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất không làm thay đổi chiều rộng toàn bộ
của xe);
+ Giấy y quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận cải tạo không phải là chủ sở hữu.
102
Các giấy tờ: Hồ thiết kế cải tạo; Ảnh chụp tại xưởng của sở cải tạo; Biên
bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo; Bảng các hệ thống, tổng thành
thay thế của xe cải tạo; Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe giới
trước cải tạo các tổng thành, hệ thống cải tạo tài liệu xác nhận nguồn gốc
của các hệ thống, tổng thành của xe sử dụng để cải tạo; Văn bản chấp thuận s
dụng chung hồ thiết kế xe giới của sở thiết kế không áp dụng đối với
trường hợp xe cải tạo không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tvề đăng xe gồm một trong các giấy tsau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định n hiệu lực (bản sao hoc bản điện tử) đối
với thiết bị nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trn, thiết bị ng
người chiều cao ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi c chở khí a lỏng, khí dầu
ma lỏng, khí thiên nhiên n hoặc c chất lỏng áp suất m việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra dùng
khí áp suất cao n 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định s44/2016/NĐ-CP.
* Hđề nghị chứng nhận Xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) có: khối lượng
bản thân; kết cấu, kích thước thùng hàng; ch thước bao của xe khác với giấy
chứng nhận kiểm định lần gần nhất trước ngày 01/01/2025
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế
theo mẫu đối với trường hợp xe giới cải tạo được sử dụng chung hồ thiết
kế;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân bố khối lượng bản thân lên
các trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp
phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn
dẫn động cơ khí của ô tô; Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô tô con
tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất không làm thay đổi chiều rộng toàn bộ
của xe);
+ Giấy y quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận cải tạo không phải là chủ sở hữu.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tvề đăng xe gồm một trong các giấy tsau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
103
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định n hiệu lực (bản sao hoc bản điện tử) đối
với thiết bị nâng hàng có sức ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên, thiết bị ng
người chiều cao ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi c chở khí a lỏng, khí dầu
ma lỏng, khí thiên nhiên n hoặc c chất lỏng áp suất m việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nng khi tháo rang
khí áp suất cao n 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định s44/2016/NĐ-CP.
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo; xe tô, xe gắn máy
cải tạo
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Ảnh chụp tại xưởng của sở cải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng th được chụp chéo
góc khoảng 45 độ phía trước, 01 nh chụp chéo góc khoảng 45 độ phía sau c đối
diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ thống, tổng thành của xe cải tạo;
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo (bản chính hoặc bản điện tử)
của cơ sở cải tạo xe theo mẫu;
+ Bảng kê các hệ thống, tổng thành của xe cải tạo theo mẫu;
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe trước cải tạo và các tổng thành,
hệ thống cải tạo; tài liệu xác nhận nguồn gốc của các hệ thống, tổng thành của xe
sử dụng để cải tạo;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân bố khối lượng bản thân lên
các trục (không áp dụng với xe máy chuyên dùng) của xe sau cải tạo được thực
hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp luật đo lường;
+ Giấy y quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận xe cải tạo không phải là chủ sở hữu.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tvề đăng xe gồm một trong các giấy tsau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chng nhận kết quả kiểm định n hiệu lực (bản sao hoc bản điện tử) đối
với thiết bị nâng ng sức ng theo thiết kế từ 1.000kg trlên, thiết bị ng người
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhn nén hoặc c cht lỏng có áp suất làm việc cao n 0,7 (bar)
hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
áp suất cao n 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
11.4. Thi hn gii quyết:
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);
104
- Cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra,
đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đhồ và kết
quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
11.5. Đối tượng thc hin TTHC:
- T chc, cá nhân.
11.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hp: Không có.
11.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy chng nhn ci to;
- Giy chng nhn kiểm định, tem kiểm định.
11.8. Phí, l phí:
- L phí cp giy chng nhận: 40.000 đng/01 Giy chng nhn, riêng đối vi ô
dưới 10 ch ngi (không bao gm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giy chng
nhn.
- Giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường đối với xe cơ giới,
thiết b xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu chun thiết b kim
tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư
s 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 ca B trưởng B Tài chính.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Mu Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo;
- Mẫu Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo;
- Mu Giy chng nhn ci to;
- Mu Giy chng nhn và Tem kiểm định.
11.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
- Xe giới, xe máy chuyên dùng đã đưc cp chng nhận đăng xe, bin s
xe hoặc xe đã qua sử dụng được nhp khu có s thay đổi đặc điểm dẫn đến thay
đổi v kiu loại xe theo quy đnh v sn phm cùng kiu loi ca B trưởng B
Giao thông vn ti phi thc hin th tc chng nhn an toàn k thut và bo v
môi trường xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci tạo (sau đây viết tt
chng nhn ci to).
105
- Khối lượng toàn b cho phép ln nht ca xe ci tạo không vượt quá giá tr khi
ng toàn b theo thiết kế ca nhà sn xut xe (khối lượng toàn b của xe trước
ci to), giá tr phân b ca khối lượng toàn b cho phép ln nht lên các trc
không vượt quá ti trng trc ln nht ca nhà sn xuất và quy định v ti trng,
kh gii hn của đường b ca B trưởng B Giao thông vn ti.
- Trường hp ci tạo động cơ thì động cơ cải to phi có gtr công sut ln nht
theo công b ca nhà sn xuất động nm trong khong t 90% đến 120% so
vi giá tr công sut ln nht của động cơ theo thiết kế ca nhà sn xut xe.
- Các trường hp ci tạo xe cơ gii phải được thiết kế thi công bi nhà sn xut
xe hoặc đại din y quyn hp pháp ca nhà sn xut gm:
+ Ci tạo thay đi kích c lp, s trc và vết bánh xe của xe cơ giới;
+ Ci tạo thay đi khong cách gia các trc của xe cơ giới;
+ Ci to thay thế khung xe; ci to ni dm sát xi;
+ Ci to các h thng phanh, h thng treo h thng lái của xe giới (tr
trường hp: ci to lắp đặt hoc tháo b bàn đạp phanh ph trên xe tp lái, xe sát
hch lái xe; ci tạo để cung cấp năng lượng và điều khin h thng phanh của rơ
moóc, sơ mi rơ moóc; cải tạo các cấu điều khin ghế ngi phù hp vi chc
năng vận động của người khuyết tật điều khin xe).
- Xe ci to phi lp h sơ thiết kế, tr các trường hp không phi lp h sơ thiết
kế ci tạo sau đây:
+ Xe được lắp đặt, thay thế hoc tháo b bàn đp phanh ph bng cách liên kết
với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn dẫn động cơ khí của ô tô;
+ Xe ôPICKUP được lắp đặt hoc thay thế, tháo b np che khoang ch hàng,
hành làm thay đổi kích thước lòng thùng hàng t quá sai s cho phép theo
Quy chun k thut quc gia v sai s cho phép và làm tròn s nhưng không làm
thay đổi kích thước bao ca xe;
+ Xe đưc tháo b h thng cung cp nhn liu s dng khí du m a lng (LPG)
hoặc khí thiên nhiên nén (CNG) cho động của xe đối với xe giới đã cải to lp
đặt thêm h thng cung cp nhiên liu (LPG, CNG) tr v ch s dng h thng cung
cp nhiên liu của ô trước khi ci to h thng cung cp nhn liu;
+ Xe được lp, thay thế hoc tháo b giá nóc ca ô tô con tuân th ng dn ca
nhà sn xuất mà không làm thay đổi chiu rng toàn b ca xe;
+ Xe được lp, thay thế hoc tháo b bơm, thùng dầu và h thống đường ng thy
lc của ô tô đầu kéo để dẫn động cho h thng nâng h thùng hàng của sơ mi
moóc ti t đổ;
+ Xe được thay đổi s ng, v trí, kết cu ca xếp d hàng hóa ca thùng hàng
hoc vt liu bc, lót thùng hàng ca ô tô, moóc, mi moóc t quá sai
s cho phép theo Quy chun k thut quc gia v sai s cho phép và làm tròn s
nhưng không làm thay đổi kích thước bao ca xe;
106
+ Xe được lp thêm hoc tháo b hoc thay thế thiết b nâng h hàng hóa ca
thùng hàng của xe ô tô đã có giy chng nhn kiểm định an toàn của cơ quan có
thm quyn;
+ Xe được lp, thay thế hoc tháo b mui gió trên nóc ca bin ô tô đầu kéo;
+ Xe thay đổi v khối lượng bn thân, khối lượng hàng chuyên ch khác vi
chng nhận đăng ký xe nhưng có các thông s k thut và hình nh phù hp vi
giy chng nhn kiểm định được cp ln gn nht.
11.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy đnh trình t, th tc kiểm định, min kiểm định lần đầu
cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đi với xe giới ci to, xe máy chuyên dùng ci to; trình
t, th tc kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý l phí cp giy chng nhn
bảo đm chất lượng, an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vn ti có yêu cu nghiêm ngt v an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun l pcp giy chng nhn bảo đm chất lượng,
an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tiện giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của B trưởng B
Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut bo v môi trường
đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu
chun thiết b kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông s 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo
v môi trường đối với xe cơ giới, thiết b và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chun thiết b kiểm tra xe cơ giới.
107
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGH CHNG NHN XE CI TO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày…. tháng….. năm ….
VĂN BN Đ NGH CHNG NHN XE CI TO
Xe cơ giới
Xe máy chuyên dùng
Xe mô tô, xe gn máy
Lần đầu
Kiểm tra, đánh giá li xe
Kiểm tra, đánh giá li h
Kính gi: Cơ sở đăng kiểm (mã s)
(Ch xe): ……………….......... ..........................................................................
Địa ch: …........................................................................................................
Đề ngh cơ sở đăng kim chng nhn xe ci tạo như sau:
1. Đặc đim xe trưc ci to:
- Bin s đăng ký (nếu đã được cp):
- S khung: ………………………………………………………………
- S động cơ: ……………………………………………………………
- Nhãn hiu - s loại: ……………………………………………………
2. Căn cứ đề ngh kim tra, đánh giá:
- H sơ thiết kế ký hiệu …………. của cơ sở thiết kế ……………….
- Biên bn kiểm tra, đánh giá xuất ng xe ci to s ………. ngày …. /…/….
của cơ sở ci tạo………….
3. Ni dung thi công ci to:
(Ghi tóm tt đy đ các ni dung thiết kế ci tạo thay đổi ca xe)
(Ch xe) xin cam kết và chu trách nhim v chiếc xe thông tin ti Mc 1 nêu
trên đã đưc thi công ci tạo đúng với thiết kế và đạt yêu cu.
Ch xe
(Ký, ghi rõ h tên)
ng dn ghi:
Trưng hp min thiết kế, ti mc 2, ch phương tiện khai báo phương tiện thuc đi
ng min lp h sơ thiết kế xe cơ giới ci to và cam kết chu trách nhim v phương
tiện đã được thi công đảm bảo đúng quy định và đạt yêu cu.
108
MU BNG KÊ CÁC H THNG, TNG THÀNH THAY TH
(CƠ S CI TO)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ………
….., ngày ...... tháng ......năm .......
BNG KÊ CÁC H THNG, TNG THÀNH THAY TH
Kính gửi: ………………………………………………………………….
Bin s đăng ký:
Nhãn hiệu/Tên thương mại: Mã kiu loi:
S khung: S động cơ:
Ký hiu thiết kế: …………………………………….
TT
Tng thành, h
thng
Ngun gc
Nơi sản
xut
(2)
S giy chng
nhn
(3)
Ghi chú
Nhp khu
T sn xut
Mua trong
c
(1)
1. Động cơ
1.1
2. H thng lái
3. H thng phanh
3.1
Bình khí nén
109
3.2
4. H thống điện, đèn
chiếu sáng và tín hiu
4.1
Đèn chiếu sáng phía
trưc
4.2
…….
…..
Nơi nhn:
- Như kính gửi;
- Lưu.
……, ngày…. tháng …. năm…..
Cơ sở ci to
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1)
Đối với trường hp s dng lại động cơ của xe đã qua sử dng thì ghi rõ bin s/s khung của xe tháo động cơ đ s dng.
(2)
Ph tùng nhp khẩu ghi nước sn xut; ph tùng mua trong nước ghi rõ tên và địa ch cơ sở sn xut.
(3)
Áp dng vi chi tiết, h thng, tng thành phi có giy chng nhn.
110
MU GIY CHNG NHN CI TO
Mu s 01. Mu giy chng nhn ci tạo xe cơ giới (tr xe mô tô, xe gn máy)
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ
S)
S: ……
(1)
…………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT
VÀ BO V MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CI TO
Bin s đăng ký: Nhãn hiu/s loi:
S khung: S động cơ:
ớc/năm sản xut:
Ch xe:
Địa ch ch xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiu thiết kế:
Cơ sở ci to:
Biên bn kiểm tra, đánh giá xut xưng xe ci to s: .......... ngày …/…/……
Biên bn kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe ci to s: ..... ngày
…/…/……
NI DUNG CI TO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG S K THUT
(2)
STT
Thông s k thut
Đơn vị
Xe cơ giới
trưc
ci to
Xe cơ giới sau
ci to
1
Loại phương tiện
---
2
Xe s dụng năng lưng sch,
năng lượng xanh, thân thin
môi trường
---
□ Có
□ Có
111
3
Cho phép t động hóa điều
khin
---
□ Một phn
□ Toàn phần
□ Một phn
□ Toàn phần
4
Kích thưc bao ngoài
(dài x rng x cao)
mm
5
Khong cách trc
mm
6
Vết bánh xe (trưc/sau)
mm
7
Khi lưng bn thân
kg
8
S người cho phép ch
(ngi/đng/nm):
(không bao gồm ngưi lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên ch
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn b cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động cơ
Các thông s k thut khác ca
xe cơ giới nếu có thay đổi do
ci to
Xe cơ giới đã đưc chng nhn ci tạo đảm bo an toàn k thut và bo v môi
trưng.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi :
(1)
Ghi s giy chng nhận xe cơ giới ci tạo, cách ghi như sau: mã số sở đăng
kim- s th tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tt ni dung ci to chính của xe cơ giới và đin vào bng.
112
Mu s 02. Mu giy chng nhn ci to xe máy chuyên dùng
CƠ S ĐĂNG KIỂM
(MÃ S)
Số:………
(1)
………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT VÀ BO V MÔI TRƯNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CI TO
Bin s đăng ký: Nhãn hiu/s loi:
S khung: S động cơ:
ớc/năm sản xut:
Ch xe:
Địa ch ch xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiu thiết kế:
Cơ sở thi công ci to:
Biên bn kiểm tra, đánh giá xut xưng xe ci to s: ........... ngày …/…/……
Biên bn kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe ci to s: .............. ngày …/…/……
NI DUNG CI TO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG S K THUT
(2)
STT
Thông s k thut
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trước ci to
Xe máy chuyên
dùng sau ci
to
1
Loại phương tiện
2
Kích thưc bao (dài x rng
x cao)
mm
3
Ký hiu/loi động
4
Công sut ln nht/tc độ
quay
kW/rpm
5
Khi lưng bn thân
kg
113
THÔNG S K THUT ĐẶC TRƯNG
STT
Thông s k thut
Đơn
v
Xe máy chuyên
dùng trước ci to
Xe máy chuyên
dùng sau ci
to
1
Xe máy chuyên dùng đã đưc chng nhn ci tạo đảm bo an toàn k thut và
bo v môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi :
(1)
Ghi s giy chng nhn xe máy chuyên dùng ci tạo, cách ghi như sau: mã s cơ sở
đăng kiểm- s th tự/năm/CNXMD. Ví d: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tt ni dung ci to chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bng.
114
Mu s 03. Mu giy chng nhn ci to xe mô tô, xe gn máy
CƠ S ĐĂNG KIỂM (MÃ S)
S:……
(1)
…………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT
VÀ BO V MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GN MÁY CI TO
Bin s đăng ký: Nhãn hiu/s loi:
S khung: S động cơ:
ớc/năm sản xut:
Ch xe:
Địa ch ch xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiu thiết kế:
Cơ sở thi công ci to:
Biên bn kiểm tra, đánh giá xut xưng xe ci to s: ................................ ngày
…/…/……
Biên bn kiểm tra, đánh giá ATKT &BVMT xe ci to s: ......................... ngày
…/…/……
NI DUNG CI TO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG S K THUT
(2)
STT
Thông s k thut
Đơn vị
Xe mô tô,
xe gn máy
trưc ci
to
Xe mô tô, xe
gn máy sau
ci to
1
Loại phương tiện
2
Kích thưc bao (dài x rng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
4
Khi lưng bn thân
kg
5
S người cho phép ch
người
115
6
Khi lưng toàn b
kg
7
Động cơ
.....
Các thông s k thut khác ca xe
mô tô, xe gn máy nếu có thay đổi
Xe tô, xe gắn máy đã được chng nhn ci tạo đảm bo an toàn k thut
bo v môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi :
(1)
Ghi s giy chng nhn xe mô tô, xe gn máy ci tạo, cách ghi như sau: mã số
s đăng kiểm- s th t/năm/CNXMM. Ví d: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tt ni dung ci to chính ca xe mô tô, xe gắn máy và điền vào bng.
116
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐNH
Mu s 01. Giy chng nhn kiểm định, tem kiểm định màu xanh lá cây dùng
cho xe cơ giới s dng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thin môi trường
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
117
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ gii
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
118
Mu s 02. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
119
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ gii
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
120
Mu s 03. Giy chng nhn kim định, tem kiểm định màu tím hng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhn theo tng loi xe máy chuyên dùng theo quy đnh tại Thông
quy định v trình t, th tc chng nhn chất lượng an toàn k thut bo v môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ gii trong nhp khu;
121
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe máy
chuyên dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 07/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×