- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 65/NQ-HĐND Hưng Yên 2026 đặt tên đường, phố và công trình công cộng phường Phố Hiến
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 65/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Trần Quốc Văn |
| Trích yếu: | Đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng trên địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 65/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Số: 65/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hưng Yên, ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Đặt tên đường, tên phố và công trình
công cộng trên địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP của Chính phủ;
Thực hiện Kết luận số 408-KL/TU ngày 24 tháng 9 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng trên địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên;
Xét Tờ trình số 323/TTr-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng trên địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 573/BC-BVHXH ngày 27 tháng 9 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng trên địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên, cụ thể như sau:
1. Đặt tên 03 đường trục chính (Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết).
2. Đặt tên 38 tuyến đường, 14 tuyến phố (Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết).
3. Đặt tên 09 công trình công cộng (Phụ lục số 03 kèm theo Nghị quyết).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVIII Kỳ họp thứ Tư nhất trí thông qua ngày 28 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các xã, phường; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên; - Cổng thông tin điện tử Đại biểu nhân dân tỉnh Hưng Yên; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Hưng Yên; - Lưu: VT, CV. |
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Văn |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐẶT TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 28/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
____________________________
| TT | Tên đường | Khu vực đi qua | Vị trí đường | Kích thước (m) | |||
| Điểm đầu (bắc, đông) | Điểm cuối (nam, tây) | Chiều dài | Chiều rộng | ||||
| Hiện trạng | Quy hoạch | ||||||
| 1 | DẠ TRẠCH | TDP Chợ Gạo, TDP Ấp Dâu, TDP Nhân Dục, TDP An Vũ | Đường Lê Văn Lương | Đường Tô Hiệu | 2.673 | 6,5 | 34 |
| 2 | VÕ NGUYÊN GIÁP | TDP Đào Đặng, TDP Vân Phương và TDP An Chiểu | Quốc lộ 38B | Quốc lộ 39A | 4.000 | 24-36 | 36 |
| 3 | LÊ GIẢN | TDP An Thượng, TDP An Bình, TDP An Dương, TDP Đông Chiểu và TDP An Chiểu | Đường Trung Nghĩa | Đường Tô Hiệu | 3.567 | 16-20 | 36 |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ ĐẶT TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 28/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
____________________________
| TT | Tên đường, phố | Khu vực đi qua | Vị trí đường | Kích thước (m) | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài | Chiều rộng | ||||
| Hiện trạng | Quy hoạch | ||||||
| I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG ĐÔ THỊ | |||||||
| 1 | TÍNH LINH | TDP Tính Linh | Đường giáp ranh cánh đồng Lương Xá, xã Hiệp Cường | Giao với đường Trung Nghĩa | 1.030 | 12 | 24 |
| 2 | TRẦN QUỐC NGHIỄN | TDP Tính Linh | Đường giáp ranh cánh đồng Lương Xá, xã Hiệp Cường | Giao với tuyến đường Quốc lộ 38B | 1.507 | 9 | 15,5 |
| 3 | ĐẨU SƠN | TDP Tính Linh | Đường Nguyễn Văn Linh, phường Sơn Nam | Giao với tuyến đường Quốc lộ 38B | 2.400 | 24 |
|
| 4 | ĐỖ HÀNH | TDP Tính Linh | Đường Tính Linh | Đường Đẩu Sơn | 733 | 7 | 24 |
| 5 | TRUNG NGHĨA | TDP Tính Linh; TDP An Thượng | Tiếp giáp đường nội đồng thôn Linh Hạ, xã Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Giản | 1.465 | 18 | 24 |
| 6 | ĐÀO ĐẶNG | TDP Đào Đặng | Đường Quốc lộ 38B | Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng với Cầu Giẽ- Ninh Bình | 1.386 | 6 |
|
| 7 | GIÁP LỄ | TDP Đào Đặng | Đường Lê Văn Lương | Đường Đinh Lễ | 482 | 11 |
|
| 8 | CÀN ĐÀ | TDP Đào Đặng | Đường Giáp Lễ | Đường trục phía bắc khu Đại học Phố Hiến | 1.426 | 5 | 11 |
| 9 | TRẦN LỮU | TDP Đào Đặng | Đường Đào Đặng | Thửa đất | 798 | 6,5 | 11 |
| 10 | CHIẾN THẮNG | TDP Đào Đặng | Đường Quốc lộ 38B | Đường Đinh Lễ | 458 | 5 |
|
| 11 | ĐINH LỄ | TDP Đào Đặng | Đường Trần Hựu Thiện | Thửa đất LUC 310/520 (tờ 66) | 863 | 6 | 27 |
| 12 | THANH BÌNH | TDP Đào Đặng | Đường Càn Đà | Đường trục phía bắc khu Đại học Phố Hiến | 563 | 11 | 13,5 |
| 13 | TRẦN HỰU | TDP Đào Đặng | Đường Đào Đặng | Đường trục phía bắc khu Đại học Phố Hiến | 548 | 5 |
|
| 14 | AN THƯỢNG | TDP An Thượng | Đường Trung Nghĩa | Đường Nguyễn Văn Linh | 1.349 | 24 | 24 |
| 15 | HÀM TỬ | TDP An Thượng | Thửa đất số ODT 1/277 | Đường Yết Kiêu | 502 | 5 | 15,5 |
| 16 | NGUYỄN ĐỊA LÔ | TDP An Thượng | Đường Lê Giản | Đường Yết Kiêu | 461 | 5 | 28 |
| 17 | HOÀNG MINH THẢO | TDP An Thượng, phường Sơn Nam | Cầu Hiệp Cường, xã Hiệp Cường | Giao với | 3.520 | 6 | 34 |
| 18 | NGUYỄN THỊ NGHĨA | TDP An Bình | Đường Lê Văn Lương | Đường Hoàng Ngân | 414 | 7 |
|
| 19 | BÙI CÔNG HỘ | TDP An Bình | Đường Hoàng Ngân | Đường Lê Giản | 513 | 4,5 |
|
| 20 | AN DƯƠNG | TDP An Bình, TDP An Dương và TDP Đông Chiểu | Đường Hoàng Ngân | Đường Chu Diên | 958 | 4,5 |
|
| 21 | TRIỆU TÚC | TDP An Dương | Đường An Dương | Đường Dạ Trạch | 375 | 6 | 15,5 |
| 22 | CHU DIÊN | TDP Đông Chiểu | Đường Liên Phương | Đường trục Trung tâm khu Đại học Phố Hiến | 963 | 5 |
|
| 23 | LÊ HỮU DANH | TDP Vân Phương | Đường Dựng | Đường Lê Hữu Kiều | 299 | 8 |
|
| 24 | LIÊN PHƯƠNG | TDP Đông Chiểu, TDP An Chiểu, TDP Vân Phương | Đường Chu Diên | Thửa đất số 686/223.4 (Tờ 161) | 2.308 | 11 | 26 |
| 25 | DỰNG | TDP Vân Phương, TDP Đông Chiểu, TDP An Chiểu | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Quốc lộ 39A | 1.496 | 15,5 | 15,5 |
| 26 | AN CHIỂU | TDP An Chiểu | Đường Lê Giản | Đường Quốc lộ 39A | 1.732 | 9 | 15 |
| 27 | LÊ HỮU KIỀU | TDP Vân Phương | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Liên Phương | 456 | 6 |
|
| 28 | AN NHÂN | TDP Vân Phương | Đường trục phía nam khu Đại học Phố Hiến | Đường Vân Phương | 614 | 6 |
|
| 29 | VÂN PHƯƠNG | TDP Vân Phương | Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng với Cầu Giẽ- Ninh Bình | Đường Liên Phương | 1.068 | 6 |
|
| 30 | TIỀN PHƯƠNG | TDP An Chiểu | Đường Lê Giản | Đường Minh Khai | 983 | 11 | 28 |
| 31 | MINH KHAI | TDP An Chiểu | Đường Liên Phương | Đường Quốc lộ 39A | 603 | 15,5 |
|
| 32 | ĐẶNG ĐÌNH | TDP An Chiểu | Đường Quốc lộ 39A | Đường An Vĩnh | 775 | 11 | 19 |
| 33 | CỬA CÀN | TDP An Chiểu | Thửa đất số (1)/636 (Tờ 143) | Đường Lê Đình Kiên | 1.749 | 7 | 24 |
| 34 | THẮNG LỢI | TDP An Chiểu | Đường Quốc lộ 39A | Thửa đất số (1)/1829 (Tờ 144) | 891 | 15 | 26 |
| 35 | AN VĨNH | TDP An Chiểu và một phần xã Tân Hưng | Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với Cầu Giẽ - Ninh Bình | Đường Lê Đình Kiên | 2.450 | 14 | 35 |
| 36 | VẠN LAI TRIỀU | TDP Nhân Dục, TDP Bạch Đằng Giang, TDP Lê Hồng Phong | Trường THCS Minh Khai | Vòng xuyến Bãi Sậy | 2.451 | 13 |
|
| 37 | VẠN MỚI | TDP Lê Hồng Phong | Đường Lạc Long Quân | Đường Phúc Lộc | 1.110 | 12 |
|
| 38 | PHÚC LỘC | TDP Lê Hồng Phong | Đường Vạn Mới | Đường Bạch Đằng | 418 | 12 |
|
| II. CÁC TUYẾN PHỐ TRONG ĐÔ THỊ | |||||||
| 39 | AN LỢI | TDP An Thượng | Thửa đất ODT 4/263 5/263 (Tờ 100) | Đường Lê Văn Lương | 473 | 7 | 15,5 |
| 40 | NGÔ QUANG HUY | Tổ dân phố Chợ Gạo, TDP An Bình | Đường Trương Định | Đường Phùng Chí Kiên | 257 | 9 | 17,5 |
| 41 | ĐẶNG VŨ HIỆP | TDP Ấp Dâu | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Lê Thanh Nghị | 145 | 15 | 22 |
| 42 | NGUYỄN | TDP Ấp Dâu | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Lê Thanh Nghị | 145 | 15 |
|
| 43 | ẤP DÂU | TDP Ấp Dâu | Đường Lê Thanh Nghị | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 220 | 7 | 13,5 |
| 44 | TRẦN VĂN | TDP Nhân Dục | Nhà TT02 KĐT Phúc Hưng | Ngõ 54 Phạm Bạch Hổ | 200 | 11 | 13,5 |
| 45 | ĐINH ĐỨC | TDP Nhân Dục | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 54 Phạm Bạch Hổ | 254 | 11 | 13,5 |
| 46 | AN DÂN | TDP Nhân Dục | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Thửa đất ODT 137/79.9 (Tờ 26) | 343 | 7 | 15,5 |
| 47 | MAI VĂN | TDP Đông Chiểu | Đường Lê Giản | Thửa đất số 149/3186 (Tờ 149) | 298 | 5 |
|
| 48 | NGUYỄN HỮU DỰC | TDP An Chiểu | Thửa đất số | Đường Lê Giản | 571 | 15 |
|
| 49 | NGUYỄN GIA CÁT | TDP An Chiểu | Thửa đất số LK1/219 266/218,5 (Tờ 142) | Phố Nguyễn Hữu Dực | 495 | 15 |
|
| 50 | LÊ THẠCH | TDP Nguyễn Huệ | Đường Hồ Xuân Hương | Đường Lê Lai | 192 | 20 | 24 |
| 51 | HOÀNG ĐĂNG VINH | TDP Hai Bà Trưng | Đường Bà Triệu | Đường Điện Biên | 305 | 11 | 14 |
| 52 | TẠ QUỐC LUẬT | TDP Hai Bà Trưng | Phố Hoàng Đăng Vinh | Đường Điện Biên | 256 | 11 | 14 |
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG ĐẶT TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 28/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
________________________________
| STT | CÔNG TRÌNH | DIỆN TÍCH | ĐỊA ĐIỂM |
| 1 | CÔNG VIÊN HỒ BÁN NGUYỆT | 49.800 | Đường Bãi Sậy, TDP Bạch Đằng Giang |
| 2 | CÔNG VIÊN AN CHIỂU | 7.500 | Đường An Chiểu, TDP An Chiểu |
| 3 | VƯỜN HOA NHÂN DỤC | 1.530 | Trên đường Nhân Dục, TDP Nhân Dục |
| 4 | VƯỜN HOA PHẠM BẠCH HỔ | 4.154 | Trên đường Phạm Bạch Hổ, TDP Nhân Dục |
| 5 | VƯỜN HOA TIỀN PHƯƠNG | 6.725 | Đường Tiền Phương, TDP An Chiểu |
| 6 | VƯỜN HOA ĐINH CÔNG TRÁNG | 2.390 | Đường Đinh Công Tráng, TDP An Vũ |
| 7 | VƯỜN HOA XUÂN DIỆU | 3.554 | Phố Xuân Diệu, TDP Ấp Dâu |
| 8 | VƯỜN HOA HỒ ĐẮC DI | 3.360 | Đường Hồ Đắc Di, TDP An Dương |
| 9 | VƯỜN HOA BÙI THỊ CÚC | 2.111 | Đường Bùi Thị Cúc, TDP Đông Thành |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!