• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 373/KH-UBND Hà Nội 2024 triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định Chỉ số cải cách hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/01/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 373/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2024 của Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 373/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 373/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 373/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số:
/KH
-
UBND
Hà Nội, ngày
1
2
năm 20
2
4
KẾ HOẠCH
Triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định
Chỉ số cải cách hành chính năm 2024 của thành phố Hà Nội
Thực hiện Quyết định số 892/QĐ-BNV ngày 05/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Đán “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuc Trung ương” giai
đoạn 2024-2030 Văn bản số 8183/BNV-CCHC ngày 13/12/2024 của BNội
vvề việc hướng dẫn triển khai Đề án xác định Chỉ scải cách nh chính giai
đoạn 2024-2030, UBND Thành phố xây dựng Kế hoạch triển khai tự đánh giá,
chấm điểm xác định Chỉ số cải cách hành chính (CCHC) năm 2024 của Thành phố
như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Đánh giá, t chấm điểm kết quả thực hiện nhiệm vcải cách hành chính
năm 2024 của Thành phố trên các lĩnh vực, tu chí, tiêu chí thành phần theo quy
định của Bộ Nội vụ.
- Việc đánh giá, tự chấm điểm của Thành phố sở đBộ Nội vụ xác
định Chỉ số cải cách hành chính năm 2024 của Thành phố.
2. Yêu cầu
- Việc đánh giá, chấm điểm đảm bảo chính xác, trung thực, khách quan và
theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
- Có tài liệu kiểm chứng, số liệu dẫn chứng gửi kèm theo; trường hợp đánh
giá, t chấm điểm không tài liệu kiểm chứng thì phải diễn giải đầy đủ, cụ thể
cách đánh giá, tính điểm.
- Đảm bảo thời gian hoàn thành việc đánh giá, tự chấm điểm kết quả thực
hiện nhiệm vụ CCHC năm 2024 của Thành phố theo đúng thời gian quy định của
Bộ Nội vụ.
II. NỘI DUNG TRIỂN KHAI
1. T chức tự đánh giá chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí thành phần Chỉ
số CCHC năm 2024 của Thành phố (điểm thẩm định)
Văn phòng UBND Thành phố, Cục Thuế Nội, Trung tâm Phục v
nh chính công Thành ph và các Sở: Nội vụ, Tư pháp, Kế hoạch và Đu , Tài
chính, Thông tin Truyền thông thực hiện việc đánh giá tự chấm điểm vào
các Phụ lục đối với c tiêu chí, tiêu chí thành phần thuộc các lĩnh vực do
quan chủ trì tham mưu:
- Văn phòng UBND Thành phố - Phụ lục 1
- S Ni v - Phụ lục 2
- S Tư pháp - Phụ lục 3
- S Kế hoch và Đầu tư - Phụ lục 4
- S Tài chính - Phụ lục 5
- S Thông tin và Truyền thông - Phụ lục 6
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành ph Ph lục 7
- Cục Thuế thành phố Hà Nội - Phụ lục 8
(Phụ lục gửi kèm Kế hoạch)
c quan, đơn vị gửi báo cáo kết quả đánh giá, tự chấm điểm, kèm theo
tài liệu kiểm chứng về UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ) trước 05/01/2024.
2. Điều tra xã hội học
TT
Nhiệm vụ
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
1.
Cung cấp danh sách đối tượng điều tra xã
hội học
- Đốiợng điều tra xã hội học:
+ Tất cả Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành
phố;
+ Tất cả lãnh đạo các quan chuyên môn
thuộcy ban nhân dân Thành phố;
+ Tất cả lãnh đạo đơn vị thuộc, trực thuộc cơ
quan chuyên môn Thành phố;
+ Tất cả lãnh đạo UBND cấp huyn;
+ Người dân doanh nghiệp: Thực hiện
điều tra xã hội học theo SIPAS.
- Tổng sốợng mẫu điều tra (trừ người dân
doanh nghiệp): Dự kiến khoảng gần
800 mẫu phiếu.
Tháng 12,
năm 2024
Sở Nội
vụ
- n
phòng
Đoàn
ĐBQH và
HĐND
Thành
phố;
- c Sở,
ngành;
- UBND
các quận,
huyện, thị
2.
Phối hợp điều tra hội học hoàn thành
phiếu điều tra
T
20/12/2024
đến
05/01/2025
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đề nghị Văn phòng Đoàn ĐBQH và Hội đồng nhân dân Thành phố;
yêu cầu c Sở, cơ quan ơng đương Sở, UBND các qun, huyn, thị
được giao nhiệm vụ phối hợp với Sở Nội vụ trong việc tổ chức điều tra xã hội
học
Phi hp vi S Ni v trong việc cung cấp chính xác danh sách đối tượng
điều tra khảo sát; thực hiện khảo sát, điều tra theo yêu cầu của Bộ Nội vụ đảm
bảo đủ số lưng phiếu và đúng tiến độ thời gian.
- Thời gian các cơ quan, đơn vị gửi danh sách điều tra XHH về SNội vụ
chm nht trong ngày 18/12/2024, để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố gửi
B Nội vụ. Thông tin cung cấp danh sách đối tượng điều tra khảo sát Sở Nội vụ đã
gửi văn bản đến các quan, đơn vị
1
.
- Thời gian Bộ Nội vụ tiến nh kho sát, điều tra từ 20/12/2024-
05/01/2025).
2. Yêu cầu n phòng UBND Thành ph, Trung tâm Phc v hành cnh
công Tnh ph và các S được giao nhiệm v gp UBND Thành ph đánh giá, t
chấm điểm
- Tổ chức triển khai việc đánh giá, tự chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí thành
phần theo Chỉ số CCHC của Bộ Nội vụ; thu thp cung cấp đầy đủ các tài liu
kim chng, các s liu dn chng, minh ha vic đánh giá, tự chấm điểm đối với
các tiêu chí, tiêu chí thành phần thuộc ngành, nh vực quan chủ trì tham mưu.
- Báo cáo bng văn bn kết qu đánh giá, tchm đim, kèm theo s
liu, tài liu kim chng gi v S Ni v đ tổng hợp, báo o Ban Chỉ đạo
CCHC, chuyển đổi số, Đề án 06 của Thành ph.
- Thủ trưởng các quan, đơn vị chịu trách nhiệm bám t Bộ, ngành dọc
Trung ương trong việc thẩm định chấm điểm của Thành phố chịu trách nhiệm
trước UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố về kết quả đánh giá, tự
chấm điểm; cung cấp đầy đủ, rõ ràng, kịp thời các tài liệu kiểm chứng, các số liệu
chứng minh các yêu cầu cần bổ sung (nếu có) từ Hội đồng thẩm định của Bộ
Nội vụ.
3. Giao S Ni v
- Tổng hp danhch đối tượng điều tra xã hội học, gửi về Bộ Nội vụ đúng
thi gian quy định; phối hợp với Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan triển khai
hiệu quả công tác điều tra hội học xác định Chỉ số CCHC năm 2024 ca
Thành phố đảm bảo khách quan, chính xác.
- Sao gửi Đề án, n bản hướng dẫn ca B Ni v về công tác t đánh
giá, chấm đim gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan.
1
Công văn 4179/SNV-CCHC ngày 13/12/2024 ca S Ni v.
- Chtrì, phối hợp với c quan liên quan tổng hợp kết quả tđánh giá,
chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí tnh phần, báo cáo UBND Thành phố xem t,
quyết định; gi B Ni v Báo o kết quả việc đánh giá, t chấm đim Chỉ s
CCHC năm 2024 ca thành ph Hà Nội ngay khi UBND Thành ph k ban hành
(kèm theo đầy đ các tài liu kim chng).
UBND Thành phố yêu cầu Giám đốc, Thủ trưng các S, ban, nnh; UBND
các quận, huyện, thxã tổ chức thực hiện Kế hoạchy. Trong quá trình thực hiện,
nếu kkhăn, vướng mắc, đề nghị kịp thời o o, phản ánh vUBND Thành
phố (qua Sở Ni vụ) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- TT Thành ủy;
- Ban Chỉ đạo CTr 01/TU; để b/c
- TT HĐND Tnh phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Văn Phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Các Sở, cơ quan tương đương Sở;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Cục thuế TP Hà Nội;
- VP UBNDTP: CVP, các PVP, các phòng
chuyên môn, TT TTĐT TP;
- Lưu: VT, SNV
(Nga)
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHTỊCH
Hà Minh Hải
Ph lc 1 Văn phòng UBND Thành ph
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024 CA
THÀNH PH HÀ NI DO VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch
s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày ban
hành của văn bản)
1
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
CCHC
2.50
1.6
Đối thoại của nh đạo tỉnh với người dân,
doanh nghiệp
1.00
từ 02 - 03 cuộc đối thoại/diễn đàn được t
chức trong năm: 0.25
Ban hành văn bản chỉ đạo giải quyết những
kiến nghị, đề xuất của người dân, doanh
nghiệp tại các cuộc đối thoại/diễn đàn: 0.25
Mức độ xử lý đề xuất, kiến nghị của người dân,
doanh nghiệp: 0.50
nh điểm theo công chức: (b/a)iểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số kiến nghị, đxuất phải xử
b là skiến nghị, đề xuất đã x xong
1.7
Thực hiện nhiệm vụ được Chính phủ, Th
tướng Chính phgiao
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*1.50 +
(c/a)*1.00. Trong đó:
a là tổng số nhiệm vụ được giao.
b là số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng tiến độ.
c là số nhiệm vụ đã hoàn thành nhưng muộn so
với tiến độ.
7
Y DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CNH
QUYỀN ĐIỆN TỬ, CNH QUYỀN S
4.50
7.2.
Phát triển c ứng dụng, dịch vtrong nội
bquan n nước
3.00
7.2.1
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc trên môi
trường mạng tại tỉnh
0.50
Trừ văn bản, hồ sơ mật
100% các sở, ngành và tương đương có tỷ lệ
xử lý văn bản, hồ sơ công việc trên môi trường
mạng đạt từ 80% trở lên: 0.25
100% các phòng thuộc UBND cấp huyện có tỷ
lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc trên môi
trường mạng đạt từ 50% trở lên: 0.25
7.2.2
Tỷ lệ gửi, nhận văn bản điện tử 4 cấp chính
quyền
1.00
2
STT
(theo
Ch
s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày ban
hành của văn bản)
100% sở, ngành và tương đương đã kết nối:
0.25
100% UBND cấp huyện đã kết nối: 0.25
Từ 80% - 100% UBND cấp xã đã kết nối: 0.5
7.2.3
Xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin báo
cáo cấp tỉnh
1.50
Hthống thông tin báo cáo đápng đầy đchức
năng, yêu cu k thuật theo quy định: 0.50
Nếu hệ thống thông tin
báo cáo chưa đáp ứng
đầy đủ chức năng, yêu
cầu kỹ thuật thì đạt
50%* điểm tối đa
Tỷ lệ kết nối chế độ báo cáo, cung cấp thông
tin, dữ liệu của tỉnh với Hệ thống thông tin báo
cáo Chính phủ, Trung tâm thông tin, chỉ đạo
điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ: 1.00
Tính theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số chế độ báo cáo, nội dung thông
tin, dữ liệu yêu cầu phải kết nối, cung cấp.
b là số lượng chế độ báo cáo, nội dung thông
tin, dữ liệu đã kết nối, cung cấp đầy đủ, kịp
thời.
7.3.
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người
dân, tổ chức
1.50
7.3.1
Cổng thông tin điện t đáp ứng yêu cu chc
năng, tính năng kỹ thuật theo quy định
0.50
Đáp ứng yêu cu chức năng, tính năng kỹ
thuật theo quy định: 0.25
Đã chuyển đổi sang công ngh IPv6: 0.25
7.3.2
Chất lượng cung cấp thông tin điện t trên
Cổng thông tin điện t ca Thành ph
1.00
Tính kịp thời của thông tin được cung cấp trên
Cổng thông tin điện tử: 0.5
Mức độ đầy đủ của thông tin được cung cấp
trên Cổng thông tin điện tử: 0.25
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai
thác thông tin trên Cổng thông tin điện tử:
0.25
Tng cng
6.50
Ph lc 2 S Ni v
3
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024
CA THÀNH PH HÀ NI DO S NI V THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024
ca UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
ti
đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
1
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC
7.00
1.1
Thực hiện kế hoạch CCHC
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch.
b là số nhiệm vụ đã hoàn thành.
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì điểm đánh giá là 0
1.2
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ
0.50
Thực hiện đầy đủ về số lượng, nội dung và thời hạn
theo quy định: 0.5
Thực hiện không đầy đủ một trong các yêu cầu vsố
lượng, nội dung, thời hạn gửi báo cáo: 0
1.3
Công tác kiểm tra CCHC
2.00
1.3.1
Tỷ lệ quan chuyên môn (CQCM) cấp tỉnh đơn
vị hành chính (ĐVHC) cấp huyện được kiểm tra
trong năm
1.00
Từ 30% số cơ quan, đơn vị trở lên: 1
Từ 20% - dưới 30% số cơ quan, đơn vị: 0.50
Dưới 20% số cơ quan, đơn vị: 0
1.3.2
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a*1.00 + c/a*0.50).
Trong đó:
a là tổng số vấn đề phải xử lý.
b là số vấn đề đã hoàn thành việc xử lý.
c là số vấn đề đã xử lý nhưng chưa hoàn thành.
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa.
1.4
Công tác tuyên truyền CCHC
1.00
Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các phương
tiện thông tin đại chúng: 0.50
Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các hình
thức khác: 0.50
1.5
Đổi mới, sáng tạo trong triển khai nhiệm vụ
CCHC
2.00
Có từ 3 sáng kiến hoặc giải pháp mới trở lên: 2.00
Có 2 sáng kiến hoặc giải pháp mới: 1.50
Có 1 sáng kiến hoặc giải pháp mới: 1.00
4
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
ti
đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
Không có sáng kiến hoặc giải pháp mới: 0
4
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
4.50
4.1
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan,
đơn vị
3.50
4.1.1
Hoàn thiện quy đnh chức ng, nhiệm v, quyn
hạn cấu t chc ca các CQCM cp tnh
phòng chuyên môn cp huyn
1.00
Kịp thời, đúng quy định:1.00
Không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0
4.1.2
Thc hiện cơ cu s lưng lãnh đạo ti các cơ quan hành
chính theo c tiêu chí
1.50
100% số sở và tương đương cơ cấu số lượng lãnh
đạo đáp ứng tiêu chí do Chính phủ các quan
thẩm quyền quy định: 0.50
100% phòng thuộc sở tương đương cấu số
lượng lãnh đạo đáp ứng tiêu chí: 0.50
100% số phòng thuộc UBND cấp huyện có cơ cấu số
lượng lãnh đạo đáp ứng tiêu chí: 0.50
4.1.3
Tỷ lệ giảm số lượng đơn vị sự nghiệp công lập so với
năm 2021
1.00
Đạt tỷ lệ từ 10% trở lên: 1
Đạt tỷ lệ dưới 10% thì điểm đánh giá được tính theo
công thức
Trường hợp vượt
chỉ tiêu giai đoạn
2015 - 2021 sẽ
được tính lũy kế.
4.2
Thực hiện các quy định về quản lý biên chế
1.00
4.2.1
Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính
0.50
Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành
chính được giao:0.50
Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được
giao: 0
4.2.2
Thực hiện quy định về số lượng người làm việc
hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị
sự nghiệp công lập của Thành phố
0.50
Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc
được giao:0.50
Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được
giao:0
5
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ
6.00
5.1
Thực hin cơ cấu công chức, viên chức theo vtrí
việc m
1.75
5.1.1
Cập nhật, hoàn thiện quy định về vị trí việc làm của
0.25
5
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
ti
đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý
Đầy đủ, kịp thời: 0.25
Chưa đầy đủ hoặc chưa kịp thời: 0
5.1.2
Tỷ lệ quan, tổ chức hành chính của tỉnh bố trí
công chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
0.75
100% số cơ quan, tổ chức: 0.75
Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, tổ chức: 0.50
Từ 60% - dưới 80% số cơ quan, tổ chức: 0.25
Dưới 60% số cơ quan, tổ chức: 0
5.1.3
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh bố trí viên chức
theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
0.75
100% số đơn vị:0.75
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0.50
Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0.25
Dưới 60% số đơn vị: 0
5.2
Tuyển dụng công chức, viên chức
0.50
5.2.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại
CQCM cấp tỉnh, ĐVHC cấp huyện, cấp xã
0.25
Đúng quy định: 0.25
Không đúng quy định: 0
5.2.2
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh
0.25
Đúng quy định: 0.25
Không đúng quy định: 0
5.3
Bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo, quản lý
0.75
5.3.1
Thực hiện quy định về bổ nhiệm các chức danh lãnh
đạo, quản lý
0.75
100% số lãnh đạo cấp sở và ơng đương được b
nhiệm đúng quy định: 0.25
100% số lãnh đạo cấp phòng thuộc sở và tương
đương được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
100% số lãnh đạo cấp phòng thuộc UBND cấp
huyện được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
5.4
Chấpnh k luật, kỷ cương hành chính của cán b,
công chức, vn chức
1.50
Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo UBND tỉnh và
tương đương bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên:
0.50
Trong năm KHÔNG lãnh đạo cấp sở, ngành,
huyện ơng đương bkỷ luật từ mức khiển trách
trở lên: 0.50
6
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
ti
đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
Trong năm KHÔNG lãnh đạo cấp phòng thuc
CQCM cp tỉnh, UBND cấp huyện tương đương bị
k luật tmức khiển trách trở n:0.50
5.5
Công tác đào tạo, bồi dưỡng công chc, viên chc
1.00
5.5.1
Mức độ thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số chỉ tiêu, nhiệm vụ đặt ra theo kế hoạch
năm.
b là số chỉ tiêu, nhiệm vụ đã hoàn thành.
Trường hợp tỷ lệ b/a<0.80 thì điểm đánh giá là 0
5.6
Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ, công chức cấp xã
0.50
100% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0.25
100% số công chức cấp xã đạt chuẩn: 0.25
Tổng cộng
17.5
7
Ph lc 3 S Tư pháp
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024
CA THÀNH PH HÀ NI DO S TƯ PHÁP THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
2
CẢI CÁCH THỂ CH
6.00
2.1
Theo dõi thi hành pháp luật (TDTHPL)
3.00
2.1.1
Thực hiện các hoạt động về TDTHPL
2.00
Kiểm tra tình hình thi hành pháp luật: 1
Điều tra, khảo sát tình hình thi hành pháp luật: 1
2.1.2
Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật
1.00
Ban hành đầy đủ văn bản xử hoặc kiến nghị
xử lý kết quả TDTHPL theo thẩm quyền:1
Không ban hành đầy đvăn bản xử hoặc kiến
nghị xử lý kết quả TDTHPL theo thẩm quyền:0
2.2
Công bố danh mục VBQPPL hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực định kỳ hàng năm
0.5
Kịp thời, đúng quy định: 0.5
Không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0
2.3
Kiểm tra, xử lý VB QPPL
1.50
2.3.1
Thực hiện kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
0.50
Kiểm tra đầy đủ theo quy định: 0.5
kiểm tra nhưng chưa đầy đủ theo quy định:
0.25
Không kiểm tra: 0
2.3.2
Xử văn bản trái pháp luật do quan thẩm
quyền kiến nghị
1.00
Tính điểm theo công thức: (b1/a) *1.00 + (b2/a)
* 0.75 + (b3/a) * 0.25.
Trong đó:
a là tổng số văn bản cần phải xử lý.
b1 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong
30 ngày (kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền kiến
nghị)
b2 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong
thời hạn từ sau 30 ngày đến 90 ngày
b3 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong
8
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
thời hạn từ sau 90 ngày.
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa.
2.4
Cập nhật văn bản trên sở dữ liệu quốc gia
về pháp luật
1.00
Đầy đủ, kịp thời: 1.00
Đầy đủ nhưng chưa kịp thời: 0.5
Không đầy đủ: 0
Ph lc 4 S Tài chính
9
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024
CA THÀNH PH HÀ NI DO S TÀI CHÍNH THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
6
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
6.1
T chc thc hin công tác tài chính - ngân
sách
2.00
6.1.2
Thc hin quy định v vic s dng kinh p ngun
t NSNN
1.00
Không sai phạm được phát hiện trong năm
đánh giá: 1
sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá:
0
6.1.3
Thc hin các kiến ngh sau thanh tra, kim tra,
kiểm toán nhà nước v tài chính, ngân sách
1.00
Tính điểm theo công thc: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tng s tin phi np NSNN
b là s tiền đã nộp NSNN
6.2
Công tác qun lý, s dng tài sn công
2.00
6.2.1
Ban hành quy chế qun lý, s dng tài sn công
của các cơ quan, đơn vị thuc phm vi qun lý
0.75
Ban hành đầy đủ, kp thời các văn bản theo quy
định: 0.75
Ban hành chưa đầy đủ hoặc chưa kịp thi: 0.25
Chưa ban hành văn bản nào: 0
6.2.2
T chc thc hiện các quy định v qun lý, s
dng tài sn công
0.50
100% cơ quan, đơn vị thuc phm vi qun thc
hiện đúng quy định v qun lý, s dng tài sn
công: 0.25
Nếu báo cáo về tình
hình quản , sử
dụng tài sản công
không đạt yêu cầu
thì trừ 10% điểm
đạt được
Đã rà soát, chuẩn hóa, cp nht s liệu vào Cơ sở
d liu quc gia v tài sản công: 0.25 điểm
6.2.3
Thc hiện quy định v sp xếp li, x nhà, đất
thuc thm quyn qun lý
0.75
T 80% s sở nhà, đất tr lên đưc cp
thm quyn phê duyệt phương án sắp xếp li, x
lý: 0.75
T 60% - dưới 80% s cơ sở nhà, đất được cp có
thm quyn phê duyệt phương án sắp xếp li, x
10
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
lý: 0.5
T 50% - dưới 60% s cơ sở nhà, đất được cp có
thm quyn phê duyt phương án sắp xếp li, x
lý: 0.25
i 50% s sở nhà, đất được cp thm
quyn phê duyệt phương án sắp xếp li, x lý: 0
6.3
Thc hiện chế tự chủ tài chính tại các đơn v s
nghiệp công lp (SNCL)
3.00
6.3.1
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm chi thường xuyên
0.25
Có thêm từ 01 đơn vị trở lên: 0.25
Không có thêm: 0
6.3.2
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm một phần chi thường
xuyên
0.75
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 70% đến dưới 100%
chi thường xuyên: 0.25
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70%
chi thường xuyên: 0.25
thêm đơn vị tự bảo đảm từ 10% đến dưới 30%
chi thường xuyên: 0.25
6.3.3
Thực hiện quy định về sử dụng các nguồn tài
chính và phân phối kết quả tài chính tại các đơn vị
SNCL.
1.00
Không có sai phạm được phát hiện trong năm
đánh giá: 1
sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá:
0
6.3.4
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân ch cho đơn v sự
nghip
1.00
Giảm so với năm trước liền kề: 1
Không giảm so với năm trước liền kề: 0
11
Ph lc 5 S Kế hoạch và Đầu tư
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024
CA THÀNH PH DO S K HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch
s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
4
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
2.00
4.3
Thực hiện phân cấp, phân quyền trong quản
nhà nước
2.00
4.3.1
Thực hiện các quy định về phân cấp, phân quyền
trong quản lý nhà nước do Chính phủ và c bộ,
ngành ban hành
0.50
Thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0.50
Thực hiện không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0
4.3.2
Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ quản
nhà nước đã phân cấp, phân quyền cho cấp huyện,
cấp xã
0.50
Có thực hiện: 0.50
Không thực hiện: 0
4.3.3
Xử lý c vấn đề về phân cấp, phân quyền phát hiện
qua thanh tra, kiểm tra
1.00
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị x
: 1.00
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý: 0
6
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
6.1
T chc thc hin công tác tài chính - ngân sách
1.00
6.1.1
Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu vốn ngân ch
nhà ớc (NSNN)
1.00
Tính điểm theo công thc: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tng s tin phi gii ngân theo kế hoch.
b là s tiền đã giải ngân.
Trường hp t l b/a<0.70 thì điểm đánh giá là 0
8
C ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ
CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI
5.00
8.2
Mức độ thu hút đầu tư
1.00
Tăng so với năm trước liền kề:1.00
Không tăng so với năm trước liền kề:0
8.3
Mức độ phát triển doanh nghiệp
2.00
12
STT
(theo
Ch
s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn
bn)
8.3.1
Số lượng doanh nghiệp gia nhập tái gia nhập thị
trường
0.50
Tăng so với năm trước liền kề: 0.50
Bằng so với năm trước liền kề: 0.25
Giảm tăng so với năm trước liền kề: 0
8.3.2
Số vốn đăng ký của doanh nghiệp
0.50
Tăng so với năm trước liền kề:0.50
Bằng so với năm trước liền kề: 0.25
Giảm tăng so với năm trước liền kề: 0
8.3.3
Tỷ lệ đóng p o thu ngân sách tỉnh của khu vực
doanh nghiệp
1.00
Tăng so với năm trước liền kề: 1
Không tăng so với năm trước liền kề: 0
8.5
Mc độ thực hin c chỉ tiêu phát triển KT-XH do
HĐND tỉnh giao
2.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*1.50 + (c/a)*1.00.
Trong đó:
a là tổng số chỉ tiêu KT-XH được giao theo kế hoạch
b là số chỉ tiêu KT-XH vượt so với kế hoạch.
c là số chỉ tiêu KT-XH đạt so với kế hoạch.
Nếu tỉ lệ (b+c)/a <0.70 thì điểm đánh giá là 0
Tổng cộng
8.00
13
Ph lc 6 S Thông tin và Truyn thông
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024 CA
THÀNH PH HÀ NI DO S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn bản)
7
Y DỰNG PHÁT TRIỂN CNH
QUYỀN ĐIỆN TỬ, CNH QUYỀN S
5.00
7.1
Phát triển các nền tảng, cơ sở dữ liệu
3.50
7.1.1
Triển khai, duy trì, cập nhật Kiến trúc Chính
quyền điện tử theo quy định
0.50
Tổ chức triển khai, duy trì cập nhật Kiến trúc
theo quy định: 0.50
Không tổ chức triển khai, duy trì và cập nhật Kiến
trúc theo quy định: 0
7.1.2
Trin khai Trung tâm d liu phc v chuyển đổi
s
1.00
Đã triển khai và đáp ứng đầy đủ các tiêu chí, ch
tiêu k thuật theo quy định: 0.50
Nếu đã triển khai
nhưng chưa đáp ng
đầy đủ các tiêu chí,
ch tiêu k thut thì
đạt 50% *điểm tối đa.
Chưa trin khai hoặc chưa đáp ứng đầy đủ các
tiêu chí, ch tiêu k thuật theo quy định: 0
7.1.3
T l các ng dng d liệu dùng chung được
kết ni, s dng qua Nn tng tích hp, chia s d
liu cp tnh (LGSP)
1.00
Tính điểm theo công thc: (b/a) *điểm tối đa.
Trong đó:
a là tng s các ng dng có d liu dùng chung.
b s các ng dng d liệu ng chung được
kết ni, s dng qua LGSP
7.1.4
T l s dch v d liu có trên Nn tng tích hp,
chia s d liu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử
dng chính thc
1.00
Tính điểm theo công thc: (b/a) *điểm tối đa.
Trong đó:
a là tng s dch v d liu có trên NDXP
b s dch v d liệu trên NDXP được đưa
vào s dng chính thc.
7.3
Phát trin ng dng, dch v phc v người
dân, t chc
1.50
7.3.3
Thiết lp, vn hành H thng thông tin gii quyết
1.00
14
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim chng
(S, ký hiu và ngày
ban hành của văn bản)
TTHC
Đã thiết lp, vn hành H thng thông tin gii
quyết TTHC trên s Cng DVC H thng
thông tin mt cửa điện t đầy đủ tính năng
theo quy định: 1.00
Đã thiết lập nng chưa đầy đủ tính ng theo quy
định: 0.50
Chưa thiết lập theo quy định: 0
Ph lc 7 Trung tâm Phc v hành chính công
15
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024
CA THÀNH PH HÀ NI DO CC THU THÀNH PH THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim
chng
(S, ký hiu và
ngày ban hành
của văn bản)
3
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
13.00
3.1
Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC)
1.00
Không có TTHC ban hành trái thẩm quyền: 0.50
các kiến nghị cải cách TTHC, kiến nghị cụ thể sửa
đổi, bổ sung VBQPPL quy định TTHC trong năm đánh
giá: 0.50
3.2
Công bố, công khai TTHC kết quả giải quyết hồ
3.00
3.2.1
Công bố TTHC, danh mục TTHC theo quy định
0.50
Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0.50
Không đầy đủ hoặc không kịp thời theo quy định: 0
3.2.2
Công khai TTHC và các quy định có liên quan
1.50
Công khai TTHC đầy đủ, kịp thời trên Cổng DVC quốc
gia: 0.50
Công khai TTHC đầy đủ, kịp thời trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Thành phố các Website
của cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: 0.75
Công khai TTHC đầy đủ, kịp thời tại Bộ phận Một cửa
các cấp: 0.25
3.2.3
Công khai tiến độ, kết quả giải quyết hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
1.00
Tỷ lệ hồ TTHC được đồng bộ, công khai trên Cổng
DVC quốc gia: 0.50
Tính điểm theo công thức: a* điểm tối đa. Trong đó:
a là tỷ lệ % hồ sơ đã đồng bộ, công khai.
Tỷ lệ hồ TTHC do quan hành chính các cấp tại
địa phương tiếp nhận, giải quyết được công khai trên
Cổng DVC của tỉnh: 0.50
3.2.4
Công bố TTHC nội bộ cấp tỉnh
0.50
100% TTHC thuộc phạm vi quản lý được công bố
đúng quy định: 0.5
Chưa hoàn thành công bố hoặc công bố không đúng
16
quy định: 0
3.3
Thực hiện cơ chế một cửa, chế một cửa liên
thông
3.00
3.3.1
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả tại
Bộ phận Một cửa
1.00
Đạt 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh: 0.25
Đạt 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện: 0.50
Đạt 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã: 0.25
3.3.2
Số TTHC hoặc nhóm TTHC được giải quyết theo hình
thức liên thông cùng cấp
0.75
Từ 50 TTHC hoặc nhóm TTHC trở lên: 0.75
Từ 40 - 49 TTHC hoặc nhóm TTHC: 0.5
Từ 30- 39 TTHC hoặc nhóm TTHC: 0.25
Dưới 30 TTHC hoặc nhóm TTHC: 0
3.3.3
Số TTHC hoặc nhóm TTHC được giải quyết theo hình
thức liên thông giữa các cấp chính quyền
0.75
Từ 30 TTHC hoặc nhóm TTHC trở lên: 0.75
Từ 20 - 29 TTHC hoặc nhóm TTHC: 0.5
Từ 10- 19 TTHC hoặc nhóm TTHC:0.25
Dưới 10 TTHC hoặc nhóm TTHC: 0
3.4
Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
5.00
3.4.1
Tỷ lệ hồ TTHC do CQCM cấp tỉnh tiếp nhận trong
năm được giải quyết đúng hạn
1.50
Từ 98% - 100%: 1.5
Từ 96% - dưới 98%: 1
Từ 95% - dưới 96%: 0.5
Dưới 95%: 0
3.4.2
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp huyện tiếp nhận
trong năm được giải quyết đúng hạn
1.50
Từ 98% - 100%: 1.5
Từ 96% - dưới 98%: 1
Từ 95% - dưới 96%: 0.5
Dưới 95%: 0
3.4.3
Tỷ lệ hồ TTHC do UBND cấp tiếp nhận trong
năm được giải quyết đúng hạn
1.00
Từ 98% - 100%: 1
17
Từ 96% - dưới 98%: 0.5
Từ 95% - dưới 96%: 0.25
Dưới 95%: 0
3.4.4
Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra
trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC
0.25
Đầy đủ, đúng quy định: 0.25
Không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0
3.4.5
Đánh giá chất lượng giải quyết TTHC của địa phương
0.75
Từ 80% - 100% CQCM cấp tỉnh đạt điểm đánh giá từ
tốt trở lên: 0.25
Từ 80% - 100% UBND cấp huyện đạt điểm đánh giá
từ tốt trở lên: 0.25
Từ 80% - 100% UBND cấp đạt điểm từ tốt trở lên:
0.25
3.5
Tiếp nhận, xử phản ánh, kiến nghị (PAKN) của
nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của tỉnh
1.00
3.5.1
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh
0.75
Tính điểm theo công thức: (b/a) *điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số kiến nghị phải trả lời.
b là số kiến nghị đã được trả lời.
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa.
3.5.2
Công khai kết quả trả lời PAKN của nhân, tổ chức
đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền của tỉnh
0.25
100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo
quy định: 0.25
Dưới 100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai
theo quy định: 0
7
Y DỰNG VÀ PT TRIỂN CNH QUYỀN
ĐIN T, CNH QUYỀN S
7.3
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ
chức
7.3.4
Triển khai số hóa hồ sơ giải quyết TTHC
1.00
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC:
Từ 80% trở lên: 0.5
Từ 50% - dưới 80%: 0.25
Dưới 50%: 0
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin dữ liệu số hóa:
Từ 50% trở lên : 0.5
Từ 25% - dưới 50%: 0.25
Dưới 25%: 0
7.3.5
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình
0.50
18
Tính điểm theo công thức: b/a*điểm tối đa. Trong đó:
a tổng số dịch vụ công đủ điều kiện lên trực tuyến
toàn trình.
b là số lượng dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Nếu b/a <0.90 thì điểm đánh giá là 0.
7.3.6
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số hồ giải quyết trong năm của DVC trực
tuyến toàn trình (gồm cả trực tuyến và không trực
tuyến)
b là số hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVC trực tuyến
toàn trình (không sử dụng bản giấy)
7.3.7
Thực hiện thanh toán trực tuyến
1.50
Tỷ lệ TTHC được triển khai thanh toán trực tuyến:
0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính
b là số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính được triển
khai thanh toán trực tuyến
Tỷ lệ TTHC phát sinh giao dịch thanh toán trực
tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số TTHC đang triển khai thanh toán trực
tuyến
b số TTHC phát sinh giao dịch thanh toán trực
tuyến
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số hồ đã giải quyết của các TTHC thuộc
phạm vi đánh giá
b số hồ phát sinh giao dịch thanh toán trực
tuyến
Ph lc 8 Cc Thuế thành ph Hà Ni
19
BIU T ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CH S CCHC NĂM 2024
CA THÀNH PH HÀ NI DO CC THU THÀNH PH THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND Thành ph)
STT
(theo
Ch s)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phn
Đim
tối đa
Đim
t
chm
Tài liu kim
chng
(S, ký hiu và
ngày ban hành
của văn bản)
8
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ
CHỨC CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH
CỦA TỈNH
8.4
Thực hiện thu ngân sách hàng năm của tỉnh
2.00
Thực hiện thu NSNN theo chỉ tiêu Chính phủ giao:
Vượt chỉ tiêu từ 4% trở lên: 1
Vượt Chỉ tiêu từ 2% - dưới 4%: 0.5
Đạt hoặc vượt chỉ tiêu dưới 2%: 0.25
Không hoàn thành chỉ tiêu được giao: 0
Thực hiện thu NSNN theo giá trị:
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 10 địa phương cao
nhất cả nước: 1.00
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 20 địa phương cao
từ vị trí thứ 11 đến 30 so với 63 tỉnh: 0.75
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 20 địa phương cao
từ vị trí thứ 31 đến 50 so với 63 tỉnh: 0.5
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 13 địa phương thấp
nhất cả nước: 0.25

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 373/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2024 của Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×