• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 219/KH-UBND Hà Nội 2025 rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/08/2025 09:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 219/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính Nhà nước Thành phố Hà Nội năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 219/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 219/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 219/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KẾ HOẠCH
Rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số quốc gia; Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025; Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025-2026; Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng
tâm về cát giảm thủ tục hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, thúc đẩy phát
triển kinh tế - xã hội; Công điện số 56/CĐ-TTg ngày 04/5/2025 của Thủ tướng Chính
phủ về tập trung thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Nghị quyết
số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ; Công điện số 69/CĐ-TTg ngày
22/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về tập trung hoàn thành rà soát, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính; văn bản số 1927/VPCP-KSTT ngày 25/3/2024 của Văn
phòng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ công bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục
hành chính nội bộ; văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính phủ về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ, văn bản số 991/UBND-
TH ngày 19/3/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc chỉ đạo phân luồng, rút
ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ thủ tục công việc nhằm đạt mục tiêu
tăng trưởng GRDP trên 8% của Thành phố, UBND thành phố Hà Nội ban hành Kế
hoạch rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025 (sau đây gọi là TTHC
nội bộ), cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
- Tập trung rà soát, công bố, chuẩn hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm
vi quản lý của UBND Thành phố (TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND Thành phố/Chủ tịch UBND Thành phố; TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn Thành phố theo quy định
của Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025) để thực hiện thống nhất,
đồng bộ trên toàn địa bàn Thành phố; bảo đảm việc thực thi công vụ của cán bộ,
219
01
8
2
công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính nhà
nước theo nội dung, trình tự, thủ tục đã được cơ quan, người có thẩm quyền phê
duyệt, công bố.
- Kiên quyết cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố (TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
Thành phố/Chủ tịch UBND Thành phố; TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn Thành phố theo quy định của Luật tổ
chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025); đặc biệt đối với nhóm TTHC nội bộ
liên quan đến giải quyết công việc theo cơ chế ưu tiên “làn xanh” nhằm nâng cao hiệu
quả thực thi công vụ, khơi thông nguồn lực, đảm bảo các nhiệm vụ, giải pháp hỗ trợ
doanh nghiệp, thúc đẩy, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố.
- Tái cấu trúc quy trình các TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà
nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 9
Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ.
2. Yêu cầu:
- Thống nhất khái niệm TTHC nội bộ được xác định tại Kế hoạch này, được
hiểu là trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà
nước, người có thẩm quyền quy định để giải quyết công việc cụ thể cho cơ quan
hành chính nhà nước, đơn vị thuộc cơ quan hành chính nhà nước hoặc bảo đảm việc
thực thi công vụ của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong
cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội.
- Việc rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC nội bộ phải phù hợp với quy định
mới của pháp luật về phân cấp, phân quyền, ủy quyền và việc sắp xếp tinh gọn tổ
chức bộ máy, thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. Kết quả
đơn giản hóa phải có phương án thực thi và được triển khai thực hiện.
- Kịp thời sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ các quy định, các thủ tục hành
chính nội bộ không cần thiết, không còn phù hợp; nâng cao hiệu quả thực thi công
vụ; tăng cường trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan trong giải quyết các TTHC
nội bộ.
- Điện tử hóa các quy trình TTHC nội bộ để thực hiện quản trị nội bộ trên môi
trường điện tử, bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin phục vụ
công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành, xây dựng mô hình cơ quan hành chính nhà
nước số.
- Các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện đầy đủ, kịp thời, thống nhất, khoa học
các công việc cụ thể được giao tại Kế hoạch, bảo đảm tiến độ, chất lượng và mục
tiêu đề ra; phối hợp chặt chẽ với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và
các cơ quan, đơn vị liên quan trong quá trình thực hiện.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN
1. Phạm vi, đối tượng thực hiện rà soát đơn giản hóa TTHC nội bộ
3
a) Phạm vi:
Rà soát, phê duyệt và thực thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ trong
các cơ quan hành chính nhà nước Thành phố, gồm:
- Rà soát toàn bộ TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý UBND Thành phố đã
được Chủ tịch UBND Thành phố công bố (chi tiết danh mục tại Phụ lục 1 kèm theo);
- Rà soát các TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của các Sở, ban, ngành
thuộc UBND Thành phố được Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành công bố.
- Rà soát các TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp xã trên địa
bàn Thành phố; Đặc biệt chú trọng việc chuẩn hóa TTHC nội bộ cấp xã, đảm bảo
việc áp dụng đồng bộ đối với 126 đơn vị xã/phường trên địa bàn Thành phố .
- Tiếp tục rà soát, công bố TTHC nội bộ theo danh mục kèm theo văn bản số
5990/VPCP- KSTTHC ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ về việc công bố,
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ và các văn bản pháp luật của Trung
ương và Thành phố quy định các nội dung liên quan. (chi tiết danh mục tại Phụ lục 2
kèm theo).
b) Đối tượng thực hiện:
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố
+ Thống kê, rà soát các TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành
phố theo ngành, lĩnh vực phụ trách, đảm bảo nguyên tắc đơn vị nào chủ trì tham
mưu ban hành văn bản có quy định TTHC nội bộ thì đơn vị đó chủ trì thống kê, rà
soát và đề xuất phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ, trình Chủ tịch UBND Thành
phố công bố TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố theo ngành,
lĩnh vực phụ trách.
+ Rà soát, tham mưu, trình Chủ tịch UBND Thành phố chuẩn hóa, công bố
các TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố theo ngành lĩnh vực
phụ trách sau khi thực hiện sáp nhập các Sở, ngành theo quy định.
+ Tham mưu phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý
của UBND Thành phố theo ngành, lĩnh vực phụ trách (các TTHC nội bộ đã được
Chủ tịch UBND Thành phố công bố);
+ Thực hiện đơn giản hóa các TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của các
Sở, ban, ngành thuộc Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố: Kiểm soát chất lượng, thống
kê, rà soát, đơn giản hóa của các đơn vị Sở, ngành, tương đương thuộc UBND Thành
phố, kiểm soát dự thảo Quyết định công bố TTHC nội bộ trước khi trình Chủ tịch
UBND Thành phố xem xét, quyết định.
- UBND cấp xã trên địa bàn Thành phố:
+ Rà soát, công bố TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp xã
trên địa bàn Thành phố trên cơ sở các nhiệm vụ đã được phân cấp, phần quyền.
4
+ Thực hiện rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của
UBND cấp xã.
2. Lưu ý:
- Các TTHC không thuộc phạm vi của Kế hoạch này: TTHC thuộc phạm vi
điều chỉnh của hoặc Nghị định thay thế, sửa đổi, bổ sung Nghị định số 63/2010/NĐ-
CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; thủ tục xử lý vi
phạm hành chính, thủ tục thanh tra và TTHC có nội dung bí mật nhà nước.
- Chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày
24/01/2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà
nước không thuộc phạm vi của Kế hoạch này.
III. MỘT SỐ CHỈ TIÊU
1. Về thống kê, công bố, công khai TTHC nội bộ
- 100% TTHC nội bộ được Chủ tịch UBND Thành phố công bố được cập
nhật, công khai trên Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính quốc giao theo chỉ đạo, hướng
dẫn của Văn phòng Chính phủ.
- Tiếp tục công bố, công khai TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND
Thành phố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng Thông tin điện tử
của Thành phố (https://www.hanoi.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố và các Trang Thông tin điện tử của các Sở, ban,
ngành thuộc Thành phố.
2. Về rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC nội bộ
- 100% TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố, các Sở,
ban, ngành; UBND cấp xã được cắt giảm, đơn giản hóa phù hợp với quy định mới
của pháp luật về phân cấp, phân quyền và chức năng nhiệm vụ của chính quyền địa
phương 02 cấp;
- Rà soát, cắt giảm ít nhất 60% thời gian so với quy định hiện hành đối với các
TTHC nội bộ thuộc nhóm ưu tiên “Làn xanh” theo chỉ đạo của UBND Thành phố.
3. Về xây dựng, tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC nội bộ (điện tử
hóa TTHC nội bộ) để quản trị nội bộ
Phấn đấu 100% TTHC nội bộ được Chủ tịch UBND Thành phố công bố được
xây dựng quy trình điện tử hóa, đưa lên Hệ thống Quản lý văn bản điều hành tập
trung của Thành phố để quản trị nội bộ.
IV. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Trình công bố TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành
phố; TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành thuộc Thành phố;
UBND cấp xã trên địa bàn Thành phố
Căn cứ văn bản số 5990/VPCP- KSTTHC ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính phủ về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ và các
5
văn bản pháp luật của Trung ương và Thành phố quy định các nội dung liên quan,
rà soát công bố TTHC nội bộ, cụ thể:
- Cơ quan chủ trì: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố; UBND cấp xã
theo thẩm quyền quản lý.
- Cơ quan phối hợp: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
- Thời gian hoàn thành: Trước ngày 15/9/2025.
- Sản phẩm dự kiến: Quyết định công bố TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của UBND Thành phố (theo từng ngành, lĩnh vực); Quyết định công bố
TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành thuộc Thành phố, UBND
cấp xã trên địa bàn Thành phố.
2. Rà soát, phê duyệt, thực thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố, TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của
các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố, UBND cấp xã trên địa bàn Thành phố.
- Cơ quan chủ trì: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố; UBND cấp xã
theo thẩm quyền quản lý.
- Cơ quan phối hợp: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các đơn
vị có liên quan;
- Thời gian hoàn thành:
+ Phê duyệt phương án: Trước ngày 15/10/2025;
+ Thực thi phương án: Trước ngày 30/10/2025.
- Sản phẩm dự kiến:
+ Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố; Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công bố TTHC
nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
+ Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố; Quyết định sửa đổi, bổ sung
TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố;
+ Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của UBND cấp xã; Quyết định sửa đổi, bổ sung TTHC nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của UBND cấp xã trên địa bàn Thành phố.
3. Cập nhật, công khai các TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý nhà của
UBND Thành phố lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Tổ chức cập nhật, công khai TTHC nội bộ lên Cổng dịch vụ công quốc gia theo
quy định (tài liệu hướng dẫn tại văn bản số 3950/UBND-KSTTHC ngày 21/11/2023 của
UBND Thành phố).
- Cơ quan chủ trì: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
- Cơ quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Thời gian hoàn thành: Ngay khi có Quyết định công bố TTHC nội bộ của Chủ
tịch UBND Thành phố.
6
4. Xây dựng, tái cấu trúc quy trình giải quyết và đưa các TTHC nội bộ thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố (đã được Chủ tịch UBND Thành phố công
bố) lên Hệ thống Quản lý văn bản điều hành tập trung của Thành phố để quản
trị nội bộ
- Cơ quan chủ trì: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND Thành phố, Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Thời gian hoàn thành: Các đơn vị chủ động cập nhật và đưa các TTHC nội bộ
lên Hệ thống Quản lý văn bản điều hành tập trung của Thành phố ngay sau khi có Quyết
định công bố TTHC nội bộ.
- Sản phẩm: Các quy trình giải quyết TTHC nội bộ trên Hệ thống Quản lý văn
bản điều hành tập trung của Thành phố.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trách nhiệm của Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố
- Tổ chức triển khai các nhiệm vụ theo Kế hoạch này tại đơn vị;
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo ngành, lĩnh vực, các Sở, ban, ngành thuộc
UBND Thành phố triển khai thực hiện theo các nội dung, nhiệm vụ tại Kế hoạch
này đảm bảo hiệu quả, chất lượng và tiến độ được giao.
2. Trách nhiệm của UBND cấp xã
- Tổ chức triển khai các nhiệm vụ theo Kế hoạch này tại đơn vị;
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ triển khai thực hiện theo các nội dung, nhiệm
vụ tại Kế hoạch này đảm bảo hiệu quả, chất lượng và tiến độ được giao.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
- Phối hợp với các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố rà soát, thống kê
các TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
- Theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị trong quá trình triển khai Kế hoạch
này, tổng hợp kết quả, báo cáo UBND Thành phố.
- Nghiên cứu, có ý kiến trao đổi để các Sở, ban, ngành thuộc UBND Thành
phố hoàn thiện phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý của
UBND Thành phố;
- Kiểm soát dự thảo Quyết định công bố TTHC nội bộ; Quyết định phê duyệt,
thực thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ của các Sở, ban, ngành thuộc UBND
Thành phố trước khi trình Chủ tịch UBND Thành phố ban hành.
- Kiểm tra việc thực hiện rà soát, thống kê, đơn giản hóa TTHC nội bộ của các
đơn vị, lồng ghép trong nội dung kiểm tra công tác kiểm soát thủ tục hành chính,
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo Kế hoạch của UBND Thành phố.
VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Kinh phí thực hiện Kế hoạch này được sử dụng từ nguồn ngân sách đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
7
Trong quá trình thực hiện Kế hoạch, các Sở, ngành và tương đương thuộc
UBND Thành phố; UBND cấp xã trên địa bàn Thành phố nếu phát sinh khó khăn,
vướng mắc vượt thẩm quyền, kịp thời báo cáo UBND Thành phố (qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố tổng hợp) xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Thành ủy, TT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- VPUB: CVP, các PCVP,
các phòng, đơn vị, TTDL&CĐS;
- Lưu: VT, NC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
UBND cấp xã;
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ LẦN ĐẦU
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
STT
TT
Sở ngành
Quyết định
Tên TTHC nội bộ
Tổng số
1
1
Sở KHCN
Số 1971/QĐ-
UBND ngày
10/4/2025
Thủ tục xây dựng Tờ trình và dự thảo Quyết định của UBND Thành phố
về việc phê duyệt/điều chỉnh danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Thành phố
7
2
Thủ tục thành lập Sàn giao dịch công nghệ vùng
3
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động KH&CN cấp
Tỉnh
4
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động KH&CN
cấp Tỉnh
5
Thẩm định Thiết kế cơ sở dự án Công nghệ thông tin (Dự án 2 bước)
6
Thẩm định Thiết kế chi tiết dự án Công nghệ thông tin (Dự án 1 bước)
7
Cho ý kiến thỏa thuận chuyên ngành Khoa học và Công nghệ đối với
các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung và
cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp trên
địa bàn Thành phố
8
2
Sở Tài chính
Số 1927/QĐ-
UBND ngày
08/4/2025
Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu
cho chính quyền địa phương, thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án xử
lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
10
9
Quyết định bổ sung kinh phí thực hiện cải cách tiền lương cho các quận,
huyện, thị xã
10
Quyết định bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện, thị xã
9
11
Cấp phát kinh phí bằng lệnh chi tiền ngân sách thành phố Hà Nội
12
Xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm
13
Kiểm tra dự toán đơn vị dự toán cấp I đã giao cho các đơn vị sử dụng
ngân sách trực thuộc
14
Kiểm tra, xác nhận số liệu quyết toán kinh phí đặt hàng, đấu thầu sản
xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
15
Thẩm định, trình phê duyệt đề xuất chủ trương đầu tư/điều chỉnh chủ
trương đầu tư các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước
16
Ngừng hoạt động hoặc ngừng một phần dự án đầu tư thuộc trường hợp
quy định tại Khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư
17
Thẩm định, phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư công không có cấu phần
xây dựng
18
3
Ban Quản lý khu
công nghệ cao
Hòa Lạc
Số 784/QĐ-
UBND ngày
06/02/2024
Lấy ý kiến thẩm định về đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư (hoặc
điều chỉnh chủ trương đầu tư) dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
1
19
4
Sở Văn hóa và
Thể thao
Số 5859/QĐ-
UBND ngày
16/11/2023
Xin chủ trương/ý kiến về việc tổ chức sự kiện thể thao
3
20
Xin chủ trương/ý kiến về việc tổ chức biểu diễn nghệ thuật
21
Xin chủ trương/ý kiến về việc tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
22
5
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Số 1916/QĐ-
UBND ngày
04/4/2025
Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố
6
10
23
Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố đối với Quyết định công bố thủ tục hành
chính được giao quy định hoặc quy định chi tiết trong văn bản quy phạm
pháp luật của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
24
Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố đối với văn bản quy phạm pháp luật có hiệu
lực kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành
25
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố
26
Xây dựng, trình ban hành các văn bản chỉ đạo điều hành lĩnh vực hoạt
động kiểm soát thủ tục hành chính, thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trên địa bàn Thành phố (trừ văn bản quy phạm pháp luật)
27
Thẩm định phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo kế hoạch
hàng năm
28
6
Văn phòng
UBND Thành
phố
Số 1848/QĐ-
UBND ngày
31/3/2025
Tiếp nhận, đăng ký và chuyển giao văn bản đến
11
29
Phát hành văn bản đi
30
Thu hồi văn bản đã phát hành
31
Rà soát, điều chỉnh lại vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Văn phòng UBND Thành phố
32
Xây dựng và thực hiện Chương trình công tác của UBND Thành phố,
Chủ tịch UBND Thành phố
33
Xây dựng Quy trình tổ chức Phiên họp thường kỳ UBND Thành phố
11
34
Xây dựng, trình ban hành văn bản về việc xin nghỉ phép năm của cán bộ
diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND Thành phố
35
Thủ tục giải quyết hồ sơ trình cử Đoàn công tác của các cơ quan, đơn vị
thuộc Thành phố đi công tác nước ngoài.
36
Thủ tục giải quyết hồ sơ trình cử cán bộ, công chức, viên chức diện Ban
Thường vụ Thành ủy quản lý của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Thành
phố đi công tác nước ngoài.
37
Thủ tục giải quyết hồ sơ trình cử cán bộ, công chức, viên chức không
thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý của các cơ quan, đơn vị
trực thuộc Thành phố đi công tác nước ngoài.
38
Thủ tục giải quyết hồ sơ trình việc cán bộ, công chức, viên chức diện
Ban Thường vụ Thành ủy quản lý của các cơ quan, tổ chức thuộc Thành
phố đi nước ngoài giải quyết việc riêng.
39
7
Sở Xây dựng
Số 1080/QĐ-
UBND ngày
27/02/2025
Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
5
40
Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
41
Xây dựng Kế hoạch phát triển nhà ở của Thành phố
42
Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
43
Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
44
807/QĐ-UBND
ngày 19/02/2025
Thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư
4
45
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư
12
46
Thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư
47
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư
48
8
Sở Công Thương
Số 6388/QĐ-
UBND ngày
12/12/2024
Ban hành Kế hoạch phát triển chợ
15
49
Ban hành Nội quy chợ
50
Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ
51
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ
52
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng chợ
53
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng chợ (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ liên quan đến quốc
phòng, an ninh quốc gia)
54
Quyết định về việc thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
55
Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng chợ
56
Quyết định việc thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
57
Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
58
Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ.
59
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ
60
Quyết định về việc thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
61
Quyết định việc thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
62
Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
63
9
Sở Nội vụ (Sở
LĐTBXH)
4810/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Bổ nhiệm hòa giải viên lao động
16
64
Bổ nhiệm lại hòa giải viên lao động
65
Miễn nhiệm hòa giải viên lao động
13
66
Bổ nhiệm trọng tài viên lao động
67
Thôi công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
68
Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao
động Thương binh và Xã hội (các đơn vị nuôi dưỡng và điều dưỡng
người có công; các đơn vị bảo trợ xã hội; Trung tâm kiểm định kỹ thuật
an toàn; các cơ sở cai nghiện ma túy; các Trường Trung cấp trực thuộc
Sở,..)
69
Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp một lần theo Quyết định số 62/2011/QĐ-
TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách
đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ
quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên,
xuất ngũ, thôi việc
70
Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định số
62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ,
chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm
nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã
phục viên, xuất ngũ, thôi việc
71
Hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí theo Quyết định số
62/2011/QĐ TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ,
chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm
nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã
phục viên, xuất ngũ, thôi việc
72
Thủ tục đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định số
290/2005/QĐ TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế
độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến
chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và
Nhà nước
14
73
Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ mai táng phí theo Quyết định số
290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế
độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến
chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và
Nhà nước
74
Hồ sơ đề nghị hỗ trợ tiền mai táng theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-
HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố khi người
có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng từ trần
75
Xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa
vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
76
Giải quyết chính sách miễn, giảm học phí đối với người học tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp tư thục
77
Thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ HĐND ngày 08/12/2021 của
HĐND Thành phố quy định một số chính sách đặc thù thực hiện mục
tiêu giảm nghèo bền vững của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022 - 2025
78
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối
tượng BTXH theo Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 23/9/2021
của HĐND thành phố Hà Nội
79
Số 1467/QĐ-
UBND ngày
13/3/2023
Thủ tục xây dựng tờ trình và dự thảo Nghị quyết HĐND Thành phố về
kế hoạch tổng biên chế hành chính, sự nghiệp hằng năm.
8
80
Thủ tục cho ý kiến đối với kế hoạch tuyển dụng viên chức của các đơn
vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị
sự nghiệp công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
81
Thủ tục thẩm định cho ý kiến đối với công chức các cơ quan, đơn vị
thuộc Thành phố chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị không thuộc
Thành phố
15
82
Thủ tục cho ý kiến về chỉ tiêu tuyển dụng viên chức của các đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự
nghiệp công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
83
Thủ tục cho ý kiến đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập
tự đảm bảo chi thường xuyên.
84
Thủ tục cho ý kiến điều chỉnh đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp
công lập tự đảm bảo chi thường xuyên.
85
Thủ tục thẩm định, đề nghị UBND Thành phố xét tặng Huy hiệu “Vì sự
nghiệp xây dựng Thủ đô”
86
Thủ tục thẩm định, đề nghị UBND Thành phố xét tặng danh hiệu: “Công
dân Thủ đô ưu tú”
87
Số 3958/QĐ-
UBND ngày
08/8/2023; số
4863/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
Thủ tục Xét nâng lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc đối với
cán bộ diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý.
7
88
Thủ tục Thẩm định, xét tặng Người tốt, việc tốt Thành phố
89
Thủ tục Hiệp y khen thưởng
90
Thủ tục Tiếp nhận, xử lý văn bản đến
91
Thủ tục Phát hành văn bản đi
92
Thủ tục Giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
93
Thủ tục Thu thập, bổ sung hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
94
10
Sở Y tế
Số 2745/QĐ-
UBND ngày
16/5/2023
Giải quyết hồ sơ phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc
tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế trên địa bàn Thành phố
3
95
Xây dựng Kế hoạch công tác An toàn thực phẩm thành phố Hà Nội năm
96
Xây dựng Quyết định về việc thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành công
tác An toàn thực phẩm Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán và Lễ hội Xuân
năm
97
11
Thu hồi danh hiệu “Làng nghề”
3
16
98
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Số 3767/QĐ-
UBND ngày
19/7/2024
Thu hồi danh hiệu “Làng nghề truyền thống”
99
Thu hồi danh hiệu “Nghề truyền thống”
100
Số 2990/QĐ-
UBND ngày
31/5/2023; số
5721/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Xã đạt chuẩn nông thôn mới (NTM)
6
101
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Xã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
102
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Xã đạt chuẩn NTM nâng cao
103
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Huyện đạt chuẩn NTM
104
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Huyện đạt chuẩn NTM nâng cao
105
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ thị xã, thành phố (cấp tỉnh) hoàn
thành nhiệm vụ xây dựng NTM
106
Số 3191/QĐ-
UBND ngày
21/6/2024
Thủ tục thẩm định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
3
107
Thủ tục thẩm định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp
huyện
108
Thủ tục thẩm định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
109
Số 2609/QĐ-
UBND ngày
20/5/2024
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
2
110
Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
111
Số 3783/QĐ-
UBND ngày
25/7/2023
Xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
của công trình khai thác nước
6
112
Phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất và Quyết định đấu giá
quyền sử dụng đất (đối với tổ chức)
113
Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất (đối với tổ chức)
114
Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất, thu tiền sử dụng
đất
115
Thống kê đất đai
116
Kiểm kê đất đai
17
117
11
Sở Quy hoạch
Kiến trúc
Số 1929/QĐ-
UBND ngày
31/3/2023
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch (bao gồm: Quy
hoạch chung thị xã, thị trấn, đô thị mới; Quy hoạch phân khu; Quy hoạch
xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện; Quy hoạch
chung xây dựng khu chức năng; Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức
năng) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
10
118
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch (bao gồm: Quy hoạch
chung thị xã, thị trấn, đô thị mới; Quy hoạch phân khu; Quy hoạch xây
dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện; Quy hoạch
chung xây dựng khu chức năng; Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức
năng) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
119
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng
(không theo hình thức kinh doanh) thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND Thành phố.
120
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (không
theo hình thức kinh doanh) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND
Thành phố.
121
Thẩm định nhiệm vụ Thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND Thành phố.
122
Thẩm định đồ án Thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND Thành phố.
123
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh cắm mốc giới các đồ án quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
124
Thẩm định hồ sơ, hồ sơ điều chỉnh cắm mốc giới các đồ án quy hoạch
xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
125
Thẩm định đề cương dự toán lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng,
quy hoạch đô thị, quy chế quản lý kiến trúc, danh mục công trình kiến
trúc có giá trị... thực hiện bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố.
18
126
Tham gia ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây
dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
127
12
Sở Du lịch
Số 1809/QĐ-
UBND ngày
28/3/2023
Ban hành Kế hoạch phát triển du lịch thành phố Hà Nội
3
128
Số 4033/QĐ-
UBND ngày
11/8/2023
Ký kết Bản ghi nhớ hợp tác liên kết phát triển du lịch với các tỉnh, thành
phố
129
Tổ chức sự kiện du lịch
130
13
Sở Tư pháp
Số 1658/QĐ-
UBND ngày
21/3/2023
Công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc,
tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
14
131
Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng Giám định tư pháp
132
Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường, phương
án xây dựng nhân sự Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của
Đoàn luật sư
133
Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư
134
Thành lập Phòng công chứng
135
Chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng, giải thể
Phòng công chứng
136
Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng
137
Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
138
Ban hành quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng
139
Chấm dứt hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
140
Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại
141
Ban hành Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật
142
Ban hành chương trình, kế hoạch, đề án về phổ biến, giáo dục pháp luật;
hòa giải ở cơ sở; chuẩn tiếp cận pháp luật
19
143
Hướng dẫn tổ chức Ngày pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam trên địa bàn Thành phố
144
14
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
Số 5850/QĐ-
UBND ngày
15/11/2023
Ban hành Chương trình, Đề án, Kế hoạch về công tác dân tộc, chính sách
dân tộc
1
145
15
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Số 2012/QĐ-
UBND ngày
7/4/2023
Tổ chức Hội khỏe phù đổng Thành phố
4
146
Kiểm tra, đánh giá xếp loại đơn vị học tập
147
Lựa chọn sách giáo khoa trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa
bàn Thành phố
148
Điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa để sử dụng trong cơ sở
giáo dục phổ thông.
20
Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐÃ
ĐƯỢC THỐNG KÊ TẠI VĂN BẢN SỐ 5990/VPCP- KSTTHC NGÀY 22/8/2024 CỦA VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Sở Nội vụ
I.
Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
1
Xét thăng hạng viên chức từ Nhân viên
công tác xã hội lên Công tác xã hội viên.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên
chức chuyên ngành công tác xã hội.
2
Xét thăng hạng viên chức từ Công tác xã
hội viên lên Công tác xã hội viên chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã
21
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên
chức chuyên ngành công tác xã hội.
3
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
lên Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao
động.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
4
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm định
viên kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm
định viên chính kỹ thuật an toàn lao động.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
II
Lĩnh vực Nội vụ
5
Quyết định phê duyệt vị trí việc làm.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính
phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị
22
định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập.
6
Quyết định điều chỉnh vị trí việc làm.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính
phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị
định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập.
7
Quyết định thành lập tổ chức hành chính
thuộc thẩm quyền UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính
phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức
hành chính.
8
Quyết định tổ chức lại tổ chức hành chính
thuộc thẩm quyền UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính
phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức
hành chính.
9
Quyết định giải thể tổ chức hành chính
thuộc thẩm quyền UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính
phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức
hành chính.
10
Quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính
phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
11
Quyết định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính
phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
23
12
Quyết định giải thể đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc thẩm quyền UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính
phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
13
Trình Đề án thành lập, giải thể, nhập chia,
điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
thuộc thẩm quyền UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản hướng
dẫn; Nghị quyết 27/2022/UBTVQH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25
tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu
chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính.
14
Xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập
thành tích xuất sắc của cán bộ, công chức,
viên chức trên địa bàn tỉnh.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội
vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường
xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công
chức, viên chức và người lao động; Thông tư
số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ Nội vụ sửa
đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc
lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt
khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao
động.
15
Nâng bậc lương thường xuyên/ nâng phụ
cấp thâm niên vượt khung.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội
vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường
xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công
chức, viên chức và người lao động; Thông tư
số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ Nội vụ sửa
đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc
lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt
khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao
24
động; Thông tư số 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của
Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên
vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức.
16
Thẩm định cho ý kiến đối với công chức
các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh chuyển
công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài
tỉnh.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
17
Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào
tạo, bồi dưỡng trong nước.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính
phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên
chức; Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định
số 101/2017/NĐ-CP .
18
Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào
tạo, bồi dưỡng ngoài nước.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính
phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên
chức; Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định
số 101/2017/NĐ-CP .
19
Đền bù chi phí đào tạo của cán bộ, công
chức, viên chức.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính
phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định
số 101/2017/NĐ-CP .
20
Lập Kế hoạch biên chế hàng năm của
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính
phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị
định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của chính phủ
25
quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập.
21
Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ,
công chức, viên chức.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức; Nghị định
số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh
giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức; Nghị
định 48/2023/NĐ-CP ngày 17/7/2023 của Chính phủ sửa
đổi Nghị định 90/2020/NĐ-CP .
22
Xin thôi giữ chức vụ quản lý, xin thôi việc
đối với công chức, viên chức.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008; Luật Viên chức
ngày 15/11/2010; Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý công chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày
27/4/2010 của Chính phủ quy định về thôi việc và nghỉ hưu
đối với công chức.
23
Quyết định nghỉ hưu đối với công chức,
viên chức.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008; Luật Viên chức
ngày 15/11/2010; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày
27/4/2010 của Chính phủ quy định về thôi việc và nghỉ hưu
đối với công chức; Nghị định 135/2020/NĐ-CP ngày
18/11/2020 của Chính phủ quy định về tuổi nghỉ hưu.
24
Bổ nhiệm vào ngạch công chức, xếp
lương đối với người hoàn thành chế độ
tập sự.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Luật Cán bộ, công chức; Nghị định số 138/2020/NĐ-
CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng,
sử dụng và quản lý công chức.
26
25
Bổ nhiệm vào ngạch viên chức, xếp lương
đối với người hoàn thành chế độ tập sự.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
26
Bổ nhiệm lãnh đạo cấp sở và tương
đương.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính
phủ quy định chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý
trong cơ quan hành chính nhà nước.
27
Bổ nhiệm lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở
và tương đương.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính
phủ quy định chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý
trong cơ quan hành chính nhà nước.
28
Bổ nhiệm lại lãnh đạo cấp sở và tương
đương.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính
phủ quy định chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý
trong cơ quan hành chính nhà nước.
27
29
Bổ nhiệm lại lãnh đạo cấp phòng thuộc
Sở và tương đương.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính
phủ quy định chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý
trong cơ quan hành chính nhà nước.
30
Điều động, biệt phái công chức trong
tỉnh.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức; Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
31
Quy hoạch cán bộ.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Quy định số 50-QĐ/TW ngày 27/12/2021 của Bộ Chính trị
về công tác quy hoạch cán bộ; Hướng dẫn số 16-
HD/BTCTW ngày 15/02/2022 của Ban Tổ chức Trung
ương về một số nội dung cụ thể về công tác quy hoạch cán
bộ; các văn bản quy định của Chính phủ và hướng dẫn của
Bộ Nội vụ.
32
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch
UBND tỉnh cho tập thể, cá nhân.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
33
Tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho tập
thể.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
28
34
Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh
cho cá nhân.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
35
Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất
sắc.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
36
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch
UBND tỉnh theo chuyên đề.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
37
Tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo
chuyên đề.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
38
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch
UBND tỉnh về thành tích đột xuất.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
39
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch
UBND tỉnh về thành tích đối ngoại.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
40
Xét tặng Huy hiệu/Kỷ niệm chương Vì sự
nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.đồ án
41
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện theo công trạng.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
29
42
Tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp huyện.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
43
Tặng danh hiệu “Tập thể Lao động tiên
tiến” thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp huyện.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
44
Tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp huyện.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
45
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện cho gia đình.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
46
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về khen thưởng đối ngoại.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
47
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích đột xuất.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
48
Đề nghị hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu
thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu
hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
30
49
Đề nghị tước, phục hồi và trao lại danh
hiệu vinh dự nhà nước.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
50
Cấp thẻ cán bộ, công chức lần đầu.
Cơ quan quản lý cán bộ,
công chức cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định về mẫu thẻ và việc quản lý, sử
dụng thẻ đối với cán bộ, công chức, viên chức; Quyết định
số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức,
viên chức điện tử.
51
Cấp đổi thẻ cán bộ, công chức (trường
hợp thay đổi thông tin ghi trên thẻ; thẻ bị
mất, bị hỏng…).
Cơ quan quản lý cán bộ,
công chức cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định về mẫu thẻ và việc quản lý, sử
dụng thẻ đối với cán bộ, công chức, viên chức; Quyết định
số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức,
viên chức điện tử.
52
Thu hồi thẻ cán bộ, công chức.
Cơ quan quản lý cán bộ,
công chức cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định về mẫu thẻ và việc quản lý, sử
dụng thẻ đối với cán bộ, công chức, viên chức; Quyết định
số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức,
viên chức điện tử.
53
Chuyển ngạch công chức.
Theo phân cấp của cơ
quan quản lý công chức
Luật Cán bộ, công chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
31
54
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản
lý.
Theo quy định về phân
cấp quản lý và quy định
của Đảng
Luật Cán bộ, công chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
55
Thi nâng ngạch công chức từ ngạch nhân
viên hoặc tương đương lên ngạch cán sự
hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc
tương đương lên ngạch chuyên viên hoặc
tương đương.
Theo phân cấp của cơ
quan quản lý công chức
Luật Cán bộ, công chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Thông
tư số 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ
và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành
hành chính và công chức chuyên ngành văn thư.
56
Thi nâng ngạch công chức từ chuyên viên
và tương đương lên chuyên viên chính và
tương đương.
Theo phân cấp của cơ
quan quản lý công chức
Luật Cán bộ, công chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
57
Xét nâng ngạch công chức từ ngạch nhân
viên hoặc tương đương lên ngạch cán sự
hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc
tương đương lên ngạch chuyên viên hoặc
tương đương.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 31 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020
của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý
công chức.
58
Xét nâng ngạch công chức từ ngạch
chuyên viên hoặc tương đương lên ngạch
chuyên viên chính hoặc tương đương.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 31 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020
của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý
công chức.
32
59
Tiếp nhận cán bộ, công chức cấp xã, viên
chức công tác tại đơn vị sự nghiệp công
lập vào làm công chức.
Theo phân cấp của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức; Điều 18 Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị
định số 115/2020/NĐ- CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
60
Tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức
từ khối Đảng, đoàn thể, doanh nghiệp nhà
nước vào làm việc tại các cơ quan, đơn vị
hành chính nhà nước thuộc tỉnh.
Theo phân cấp của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức; Điều 18 Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị
định số 115/2020/NĐ- CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
61
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ
Lưu trữ viên trung cấp lên Lưu trữ viên.
Theo phân cấp của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Thông tư số 07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp, thi hoặc xét thăng hạng, bổ nhiệm
và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ.
62
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ
Lưu trữ viên lên Lưu trữ viên chính.
Theo phân cấp của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
33
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Thông tư số 07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp, thi hoặc xét thăng hạng, bổ nhiệm
và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ.
63
Biệt phái viên chức.
Cơ quan có thẩm quyền
quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập/ người
đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập (nếu
được phân cấp).
Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
64
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên
chức.
Cơ quan có thẩm quyền
quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập/ Người
đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập theo
phân cấp
Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
65
Bổ nhiệm viên chức quản lý.
Cơ quan có thẩm
quyền/ Người đứng đầu
đơn vị sự nghiệp công
lập theo phân cấp
Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
34
66
Bổ nhiệm lại viên chức quản lý.
Cơ quan có thẩm
quyền/ Người đứng đầu
đơn vị sự nghiệp công
lập theo phân cấp
Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
67
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi
nghỉ hưu.
Cơ quan có thẩm
quyền/ Người đứng đầu
đơn vị sự nghiệp công
lập theo phân cấp
Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP .
68
Tinh giản biên chế đối với cán bộ, công
chức, viên chức.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của Chính
phủ quy định về tinh giản biên chế; Nghị định
135/2020/NĐ- CP ngày 18/11/2020 của Chính phủ quy định
về tuổi nghỉ hưu.
69
Đánh giá, công bố Chỉ số Cải cách hành
chính (CCHC) đối với các Sở, cơ quan
thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện…
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
70
Điều động cán bộ, công chức, viên chức
trong cơ quan, đơn vị khối nhà nước
thuộc tỉnh đến các tỉnh, thành phố, cơ
quan, đơn vị của Trung ương, khối Đảng,
đoàn thể của tỉnh.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
35
2. Sở Tư pháp
I
Lĩnh vực Tư pháp
1
Quyết định danh mục quyết định của
UBND cấp tỉnh quy định chi tiết luật,
nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị
quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội,
lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi bởi
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP và Nghị định số
59/2024/NĐ-CP).
2
Quyết định công nhận báo cáo viên pháp
luật (cấp tỉnh).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông tư số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
3
Quyết định công nhận báo cáo viên pháp
luật (cấp huyện).
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông tư số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
4
Quyết định miễn nhiệm báo cáo viên
pháp luật (cấp tỉnh).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông tư số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
5
Quyết định miễn nhiệm báo cáo viên
pháp luật (cấp huyện).
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông tư số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
6
Công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg ngày 22/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật; Thông tư số 09/2021/TT- BTP ngày
15/11/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định
số 25/2021/QĐ-TTg .
36
7
Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, xử
lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp
luật theo thẩm quyền (cấp tỉnh).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-
CP và Nghị định số 59/2024/NĐ-CP).
8
Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, xử
lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp
luật theo thẩm quyền (cấp huyện).
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-
CP và Nghị định số 59/2024/NĐ-CP).
9
Rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo
thẩm quyền, xử lý/kiến nghị xử lý kết quả
rà soát văn bản quy phạm pháp luật.
UBND cấp tỉnh
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-
CP và Nghị định số 59/2024/NĐ-CP).
10
Rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo
thẩm quyền, xử lý/kiến nghị xử lý kết quả
rà soát văn bản quy phạm pháp luật.
UBND cấp huyện
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-
CP và Nghị định số 59/2024/NĐ-CP).
37
11
Hệ thống hóa, công bố kết quả hệ thống
hóa văn bản quy phạm pháp luật theo
thẩm quyền (cấp tỉnh).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-
CP và Nghị định số 59/2024/NĐ-CP).
12
Hệ thống hóa, công bố kết quả hệ thống
hóa văn bản quy phạm pháp luật theo
thẩm quyền (cấp huyện).
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-
CP và Nghị định số 59/2024/NĐ-CP).
13
Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm
pháp luật của HĐND và UBND cấp tỉnh,
cấp huyện.
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị
định số 154/2020/NĐ-CP).
14
Rà soát, trao đổi, cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp phục vụ xây dựng, quản lý,
sử dụng và khai thác Cơ sở dữ liệu lý lịch
tư pháp.
Sở Tư pháp
Luật Lý lịch tư pháp; Luật Thi hành án hình sự; Luật Thi
hành án dân sự; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thi hành án dân sự; Luật Hộ tịch; Nghị định
số 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý
lịch tư pháp; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-
TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 của Bộ
Tư pháp, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân
38
tối cao, Bộ Công an và Bộ Quốc phòng hướng dẫn trình tự,
thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch
tư pháp.
15
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà
nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam,
người nước ngoài đang cư trú tại Việt
Nam).
Sở Tư pháp
Luật Lý lịch tư pháp; Luật Thi hành án hình sự; Luật Thi
hành án dân sự; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thi hành án dân sự; Luật Hộ tịch; Nghị định
số 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý
lịch tư pháp; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-
TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 của Bộ
Tư pháp, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân
tối cao, Bộ Công an và Bộ Quốc phòng hướng dẫn trình tự,
thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch
tư pháp; Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 13/2011/TT- BTP; Thông tư số 244/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin lý lịch tư pháp.
16
Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc
gia về pháp luật.
Sở Tư pháp
Nghị định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015 của Chính
phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
17
Xét thăng hạng chức danh trợ giúp viên
pháp lý hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
39
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 05/2022/TT-BTP ngày
05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định mã số, tiêu
chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên
chức trợ giúp viên pháp lý.
18
Xét thăng hạng chức danh trợ giúp viên
pháp lý hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 05/2022/TT-BTP ngày
05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định mã số, tiêu
chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên
chức trợ giúp viên pháp lý.
19
Xét thăng hạng chức danh hỗ trợ nghiệp
vụ hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 06/2023/TT-BTP ngày
18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về vị trí
việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp
chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề
40
nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành , lĩnh
vực tư pháp.
20
Xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc Sở Tư pháp.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT- BTP-BNV ngày
11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Nội
vụ hướng dẫn việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc ngành Tư pháp.
21
Thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp.
UBND cấp tỉnh
Thông tư số 04/2022/TT-BTP ngày 21/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu
chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng
quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư
pháp.
22
Thành lập Phòng công chứng.
UBND cấp tỉnh
Luật Công chứng.
23
Giải thể Phòng công chứng.
UBND cấp tỉnh
Luật Công chứng.
24
Chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn
phòng công chứng.
UBND cấp tỉnh
Luật Công chứng; Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày
15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Công chứng.
3. Sở Tài chính
I
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
41
1
Xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn
của địa phương.
HĐND/UBND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công.
2
Xây dựng kế hoạch đầu tư công hằng năm
của địa phương.
HĐND/UBND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công.
3
Đề nghị điều chỉnh kế hoạch đầu tư công
trung hạn vốn Ngân sách Trung ương.
HĐND/UBND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công.
4
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung
hạn vốn Ngân sách địa phương
HĐND/UBND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công.
5
Quyết định/ Điều chỉnh chủ trương đầu tư
chương trình, dự án đầu tư công nhóm A
thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh.
HĐND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công; Điều 9, 10 Nghị định số 40/2020/NĐ-
CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đầu tư công.
6
Quyết định/ Điều chỉnh chủ trương đầu tư
chương trình, dự án đầu tư công nhóm B,
nhóm C do địa phương quản lý.
HĐND/UBND các cấp
Luật Đầu tư công; Điều 9, 10 Nghị định số 40/2020/NĐ-
CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đầu tư công.
7
Quyết định đầu tư chương trình, dự án
đầu tư công nhóm A, nhóm B, nhóm C.
HĐND/UBND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công; Điều 20, 21 Nghị định số 40/2020/NĐ-
CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đầu tư công.
42
8
Điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư
công nhóm A, nhóm B, nhóm C.
HĐND/UBND cấp tỉnh
Điều 43 Luật Đầu tư công; Điều 22 Nghị định
số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công.
9
Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu
tư công tại nước ngoài.
HĐND/UBND các cấp
Luật Đầu tư công; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
10
Quyết định đầu tư dự án đầu tư công tại
nước ngoài do địa phương quản lý.
UBND các cấp
Luật Đầu tư công; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
11
Quyết định chủ trương đầu tư chương
trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp
pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập dành để đầu tư.
UBND các cấp/ Đơn vị
sự nghiệp công lập
Luật Đầu tư công; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
12
Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử
dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các
cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công
lập dành để đầu tư (Đối với chương trình,
dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng
do địa phương quản lý).
UBND các cấp/ Đơn vị
sự nghiệp công lập
Luật Đầu tư công; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
13
Quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư
công khẩn cấp.
UBND các cấp
Điều 42 Luật Đầu tư công.
43
14
Phê duyệt Dự án, Kế hoạch phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị thuộc phạm
vi quản lý cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh/ hoặc Thủ trưởng
sở, ban, ngành trực
thuộc được ủy quyền
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương
trình mục tiêu quốc gia và Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về
việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 27/2022/NĐ-CP .
15
Phê duyệt Dự án, Kế hoạch phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị thuộc phạm
vi quản lý cấp huyện.
Chủ tịch UBND cấp
huyện/ hoặc Thủ trưởng
phòng, ban trực thuộc
được ủy quyền
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương
trình mục tiêu quốc gia và Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về
việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 27/2022/NĐ-CP .
16
Phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất,
dịch vụ do cộng đồng dân cư đề xuất.
Chủ tịch UBND cấp
huyện/ hoặc Thủ trưởng
phòng, ban trực thuộc,
Chủ tịch UBND cấp xã
được ủy quyền
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương
trình mục tiêu quốc gia và Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về
việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 27/2022/NĐ-CP .
17
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án
PPP do cơ quan có thẩm quyền lập (cấp
tỉnh).
HĐND cấp tỉnh
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư; Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ Quy định về trình tự, thủ tục thẩm
định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu
tư; Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công
tư và dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông tư số 10/2022/TT-
44
BKHĐT ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và
lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
18
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi,
quyết định phê duyệt dự án PPP do cơ
quan có thẩm quyền lập (cấp tỉnh).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư; Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ Quy định về trình tự, thủ tục thẩm
định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu
tư; Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công
tư và dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông tư số 10/2022/TT-
BKHĐT ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và
lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
19
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ
trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ
trương đầu tư dự án PPP do cơ quan có
thẩm quyền lập (cấp tỉnh).
HĐND cấp tỉnh
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư; Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ Quy định về trình tự, thủ tục thẩm
định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu
tư; Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công
tư và dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông tư số 10/2022/TT-
45
BKHĐT ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và
lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
20
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo
nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP do cơ quan có thẩm
quyền lập (cấp tỉnh).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư; Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ Quy định về trình tự, thủ tục thẩm
định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu
tư; Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công
tư và dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông tư số 10/2022/TT-
BKHĐT ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và
lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
21
Quyết định đầu tư/ điều chỉnh chương
trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người
đứng đầu cơ quan chủ quản (Đối với
chương trình đầu tư công do Hội đồng
nhân dân quyết định chủ trương đầu tư).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Đầu tư công; Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài
trợ nước ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày
04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP .
22
Quyết định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ
trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ
trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay
HĐND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công; Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài
46
ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) đối với
dự án hỗ trợ kỹ thuật chuẩn bị dự án đầu
tư do địa phương quản lý.
trợ nước ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày
04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP .
23
Phê duyệt Kế hoạch tổng thể thực hiện
chương trình, dự án sử dụng vốn ODA,
vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng.
UBND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công; Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài
trợ nước ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày
04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP .
24
Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án
sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn
đối ứng hằng năm.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Đầu tư công; Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài
trợ nước ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày
04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP .
25
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án
đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn
ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài
trợ nước ngoài.
HĐND cấp tỉnh
Luật Đầu tư công; Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài
trợ nước ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày
04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP .
26
Lập, thẩm định, quyết định phê
duyệt/điều chỉnh, sửa đổi văn kiện khoản
viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ
thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính
phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.
47
không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp tỉnh.
27
Lập, thẩm định, quyết định phê
duyệt/điều chỉnh, sửa đổi văn kiện khoản
viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử
dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc
hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc
thẩm quyền quyết định của UBND cấp
tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Đầu tư công; Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày
08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt
Nam.
28
Lập, thẩm định, quyết định phê
duyệt/điều chỉnh, sửa đổi văn kiện khoản
viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Đầu tư công; Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày
08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt
Nam.
29
Quyết định thành lập doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do
cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh) quyết định thành lập.
UBND cấp tỉnh
Luật Doanh nghiệp; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp; Nghị định
số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 về thành lập, sắp xếp
lại, chuyển đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở
48
hữu tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ.
30
Quyết định hợp nhất, sáp nhập doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu
(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định
thành lập hoặc được giao quản lý.
UBND cấp tỉnh
Luật Doanh nghiệp; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp; Nghị định
số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 về thành lập, sắp xếp
lại, chuyển đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở
hữu tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ.
31
Quyết định chia, tách doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do
cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc
được giao quản lý.
UBND cấp tỉnh
Luật Doanh nghiệp; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp; Nghị định
số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 về thành lập, sắp xếp
lại, chuyển đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở
hữu tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ.
32
Quyết định tạm ngừng, đình chỉ hoạt
động, chấm dứt kinh doanh tại doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định thành lập hoặc giao quản lý).
UBND cấp tỉnh
Luật Doanh nghiệp; Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày
05/4/2022 của Chính phủ về thành lập, sắp xếp lại, chuyển
đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Nghị định
số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp; Thông tư số 01/2021/TT-
BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư hướng dẫn về việc đăng ký doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật.
49
33
Quyết định giải thể doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành
lập hoặc giao quản lý).
UBND cấp tỉnh
Luật Doanh nghiệp; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp; Nghị định
số 23/2022/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2022 về thành lập,
sắp xếp lại, chuyển đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện
chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ.
34
Lập quy hoạch tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Quy hoạch; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quy hoạch.
35
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Quy hoạch; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quy hoạch.
36
Cung cấp thông tin quy hoạch tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Quy hoạch; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quy hoạch.
37
Quyết định và công bố giá trị doanh
nghiệp khi chuyển doanh nghiệp nhà
nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu
tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ
phần thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính
phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước
đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Thông tư
số 41/2018/TT-BTC ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính
hướng dẫn một số nội dung về xử lý tài chính và xác định
giá trị doanh nghiệp khi chuyển doanh nghiệp nhà nước và
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh
nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ
phần.
50
38
Phê duyệt phương án cổ phần hóa doanh
nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp
nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thuộc
thẩm quyền quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính
phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước
đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Thông tư
số 41/2018/TT-BTC ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính
hướng dẫn một số nội dung về xử lý tài chính và xác định
giá trị doanh nghiệp khi chuyển doanh nghiệp nhà nước và
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh
nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ
phần.
39
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc
biệt đối với trường hợp quy định tại các
điểm d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 29 của
Luật Đấu thầu.
UBND cấp tỉnh
Điểm d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 29 Luật Đấu thầu; Điều
83 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
40
Ban hành quyết định cấm tham gia hoạt
động đấu thầu trong phạm vi quản lý của
địa phương.
Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 87 Luật Đấu thầu; Điều 125 Nghị định
số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà thầu.
41
Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch
tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án.
UBND các cấp và các
đơn vị trực thuộc
Điều 14, 15 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
42
Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa
chọn nhà thầu.
UBND các cấp và các
đơn vị trực thuộc
Điều 37, 38, 39, 40, 41 Luật Đấu thầu.
51
43
Lựa chọn danh sách ngắn.
UBND các cấp và các
đơn vị trực thuộc
Điều 23 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
44
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu.
UBND các cấp và các
đơn vị trực thuộc
Điều 25, 37, 48, 62, 79, 100, 129 Nghị định số 24/2024/NĐ-
CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà
thầu.
45
Thẩm định, phê duyệt và công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu.
UBND các cấp và các
đơn vị trực thuộc
Điều 30, 31, 130 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
46
Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực
hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư.
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, Ban quản lý khu
kinh tế
Điều 11 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của
pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
47
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
(trong lựa chọn nhà đầu tư).
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, Ban quản lý khu
kinh tế
Điều 48 Luật Đấu thầu; Điều 13, 52 Nghị định
số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường
hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản
lý ngành, lĩnh vực.
48
Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu
hạn chế (trong lựa chọn nhà đầu tư).
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, Ban quản lý khu
kinh tế
Điều 14 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
52
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của
pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
49
Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng
yêu cầu về kỹ thuật.
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, Ban quản lý khu
kinh tế
Điều 24 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của
pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
50
Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà đầu tư.
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, Ban quản lý khu
kinh tế
Điều 27, 53 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định
của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
51
Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm.
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, Ban quản lý khu
kinh tế
Điều 38 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của
pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
52
Trình, phê duyệt và công khai kết quả
mời quan tâm.
UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, Ban quản lý khu
kinh tế
Điều 42 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của
pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
53
Phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
do cộng đồng dân cư đề xuất theo quy
Chủ tịch UBND cấp
huyện.
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia.
53
định tại Điều 22 Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP .
54
Phê duyệt đầu tư dự án xây dựng công
trình đơn giản theo quy định tại Điều 16
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP .
Chủ tịch UBND cấp xã.
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia.
55
Đánh giá, công bố xếp hạng Bộ chỉ số
đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở,
ngành và địa phương trên địa bàn tỉnh.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
II
Lĩnh vực Tài chính
56
Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách.
UBND cấp tỉnh
Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định
số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ ban
hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính
05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm
địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm
địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê
chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm; Thông
tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước.
54
57
Xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách
cấp huyện.
UBND cấp tỉnh
Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước.
58
Xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách
cấp xã.
UBND cấp huyện,
UBND cấp tỉnh
Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước.
59
Xét duyệt, thẩm định và thông báo kết
quả xét duyệt quyết toán năm.
Đơn vị dự toán cấp trên;
Đơn vị dự toán cấp I;
Cơ quan tài chính các
cấp
Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 137/2017/TT-
BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt,
thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm.
60
Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ
hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
trong trường hợp không phải lập thành dự
án đầu tư.
Theo phân cấp của
HĐND tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
61
Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động
của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Theo phân cấp của
HĐND tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
62
Quyết định sử dụng tài sản công để tham
gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác
công - tư.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
55
63
Quyết định điều chuyển tài sản công.
HĐND cấp tỉnh hoặc
theo phân cấp
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
64
Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt
động của dự án khi kết thúc.
HĐND cấp tỉnh hoặc
theo phân cấp
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
65
Quyết định chuyển đổi công năng sử
dụng tài sản công trong trường hợp không
thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài
sản công.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
66
Quyết định thu hồi tài sản công trong
trường hợp cơ quan nhà nước được giao
quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện
trả lại cho Nhà nước.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
67
Quyết định thu hồi tài sản công trong
trường hợp thu hồi tài sản công theo quy
định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản
1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài
sản công.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
56
68
Quyết định bán tài sản công.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
69
Quyết định bán tài sản công cho người
duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều
25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 của Chính phủ.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
70
Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá
tài sản công.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
71
Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng,
không sử dụng được hoặc không còn nhu
cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự
án.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
72
Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài
sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử
dụng đất.
Sở Tài chính
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
73
Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý
nhà, đất của cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý.
UBND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy
định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công; Nghị định
số 67/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ về việc
57
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
167/2017/NĐ- CP.
74
Quyết định thanh lý tài sản công.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
75
Quyết định tiêu hủy tài sản công.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
76
Quyết định xử lý tài sản công trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
Theo phân cấp của
HĐND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
77
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại
đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích
kinh doanh, cho thuê.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
78
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại
đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích
liên doanh, liên kết
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
79
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính phủ quy định
58
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường thủy nội địa.
80
Phê duyệt Đề án Chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường thủy nội địa.
81
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy
hoại.
UBND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường thủy nội địa.
82
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường thủy nội địa.
83
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường thủy nội địa.
84
Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa thuộc địa phương
quản lý không thuộc thẩm quyền của Thủ
tướng Chính phủ.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường thủy nội địa.
59
85
Phê duyệt Đề án Khai thác quỹ đất, mặt
nước để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
UBND cấp tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
86
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Cơ quan được Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh phân
cấp thẩm quyền
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
87
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
trong trường hợp tự nguyện trả lại tài sản.
Cơ quan được Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh phân
cấp thẩm quyền
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
88
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
Hội đồng nhân dân hoặc
Cơ quan được Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh phân
cấp thẩm quyền
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
89
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Hội đồng nhân dân hoặc
Cơ quan được Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh phân
cấp thẩm quyền
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
90
Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi thuộc địa phương quản lý không thuộc
thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ quy
60
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
91
Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
92
Phê duyệt Đề án “Khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong
trường hợp cơ quan được giao quản lý tài
sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
trực tiếp tổ chức khai thác”.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
93
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền
thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
94
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
95
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
61
96
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
97
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
98
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ về địa phương quản lý,
xử lý.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
99
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
100
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy
hoại.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
101
Thu hồi tài sản để giao cho doanh nghiệp
quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà
nước vào doanh nghiệp.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
62
102
Thanh toán chi phí liên quan đến việc
khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
Thủ trưởng cơ quan
quản lý tài sản
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
103
Thanh toán chi phí liên quan đến việc xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ.
- Sở Tài chính; - Phòng
Tài chính Kế hoạch
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
104
Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý trụ
sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp,
nhà ở, nhà riêng Đại sứ của cơ quan Việt
Nam ở.
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định
số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
105
Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành sử
dụng vốn đầu tư công.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Luật Ngân sách nhà nước; Luật Đầu tư công; Luật Xây
dựng; Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của
Chính phủ Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự
án sử dụng vốn đầu tư công; Thông tư số 96/2021/TT-
BTC ngày 11/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy
định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết
toán.
106
Cấp phát kinh phí hỗ trợ đối với các tổ
chức, đơn vị thuộc tỉnh sử dụng lao động
là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền
núi, vùng đặc biệt khó khăn.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
Thông tư số 58/2017/TT-BTC hướng dẫn chính sách hỗ trợ
tài chính cho tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân
tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn.
63
107
Thi nâng ngạch công chức Kế toán viên
trung cấp lên Kế toán viên.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức; Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công
chức; Thông tư số 29/2022/TT-BTC ngày 22/6/2022 của Bộ
Tài chính quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp
vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành
kế toán, thuế, hải quan, dự trữ.
108
Thi nâng ngạch công chức Kế toán viên
lên Kế toán viên chính.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức; Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công
chức; Thông tư số 29/2022/TT-BTC ngày 22/6/2022 của Bộ
Tài chính quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp
vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành
kế toán, thuế, hải quan, dự trữ.
109
Thi thăng hạng công chức Kế toán viên
chính lên Kế toán viên cao cấp.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức; Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công
chức; Nghị định số 115/2020/NĐ- CP ngày 25 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và
quản lý viên chức; Thông tư số 29/2022/TT-BTC ngày
22/6/2022 của Bộ Tài chính quy định mã số, tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công
chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ.
64
4. Sở Công Thương
I
Lĩnh vực Công Thương
1
Ban hành Kế hoạch phát triển chợ.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
2
Ban hành Nội quy chợ mẫu.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
3
Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ thuộc phạm vi quản lý của UBND
cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
4
Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ thuộc phạm vi quản lý của UBND
cấp huyện.
UBND cấp huyện
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
5
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh
quản lý.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
6
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện
quản lý.
UBND cấp huyện
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
65
7
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng chợ.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
8
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng chợ (đối với tài sản kết cấu hạ tầng
chợ liên quan đến quốc phòng, an ninh
quốc gia).
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
9
Quyết định việc thu hồi đối với tài sản kết
cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
10
Quyết định việc thu hồi đối với tài sản kết
cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý.
UBND cấp huyện
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
11
Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng chợ.
UBND cấp tỉnh hoặc
phân cấp
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
12
Quyết định việc thanh lý đối với tài sản
kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
13
Quyết định việc thanh lý đối với tài sản
kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý.
UBND cấp huyện
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
66
14
Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu
hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
15
Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu
hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý.
UBND cấp huyện
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính
phủ về phát triển và quản lý chợ.
5. Sở Nông nghiệp và Môi trường
I
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1
Phê duyệt Kế hoạch triển khai dự án phát
triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn
ngân sách địa phương.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
2
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới,
xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã
đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ
xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa
phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành
nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Quyết định số 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ
tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ; Quyết
định số 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tướng Chính
phủ Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và
Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn
2021 - 2025; Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày 08/3/2022
67
của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định xã nông thôn
mới kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025.
3
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu.
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ
xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa
phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành
nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Quyết định số 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ
tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ; Quyết
định số 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tướng Chính
phủ Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và
Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn
2021 - 2025; Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày 08/3/2022
của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định xã nông thôn
mới kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025.
4
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và
nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động
vật trên cạn vượt quá khả năng của cấp
huyện.
UBND cấp tỉnh
Điểm d khoản 4 Điều 27 Luật Thú y.
5
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và
nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động
UBND huyện
Điểm đ khoản 5 Điều 27 Luật Thú y.
68
vật trên cạn vượt quá khả năng của cấp
xã.
6
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản
xuất hàng hóa tập trung.
UBND cấp tỉnh
Khoản 2 Điều 62 Luật Trồng trọt.
7
Xác định, công bố vùng sản xuất trên
vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất
mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ
sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
UBND cấp tỉnh
Khoản 4 Điều 71 Luật Trồng trọt.
8
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
9
Thành lập khu rừng phòng hộ nằm trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
UBND cấp tỉnh
Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp
10
Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự
nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
11
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Thủy sản; Thông tư số 19/2018/TT- BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn về phát triển và bảo vệ nguồn lợi thủy
sản; Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/1/2022
69
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
12
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy
ra từ 02 huyện trở lên trong phạm vi tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Thú y; Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
trên cạn; Thông tư số 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông tư
số 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT.
13
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn
xảy ra từ 02 huyện trở lên trong phạm vi
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Thú y; Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
trên cạn; Thông tư số 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông tư
số 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT.
14
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy
ra trong phạm vi huyện.
UBND cấp huyện
Luật Thú y; Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
trên cạn; Thông tư số 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông tư
số 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT.
15
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn
xảy ra trong phạm vi huyện.
UBND cấp huyện
Luật Thú y; Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
trên cạn.
70
16
Công bố dịch bệnh động vật thuỷ sản.
UBND cấp tỉnh
Luật Thú y; Thông tư số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày
10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
thuỷ sản.
17
Công bố vùng dịch bệnh động vật trên cạn
bị uy hiếp.
UBND cấp tỉnh
Luật Thú y; Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
trên cạn; Thông tư số 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông tư
số 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT.
18
Công bố hết dịch bệnh động vật thuỷ sản.
UBND cấp tỉnh
Luật Thú y; Thông tư số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày
10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
thuỷ sản.
19
Thu hồi bằng Công nhận nghề truyền
thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
20
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng
trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về
giống cây trồng và canh tác.
21
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng
trên đất trồng lúa trên địa bàn huyện.
UBND cấp huyện
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về
giống cây trồng và canh tác.
71
22
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc
các loại cây lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT- BNNPTNT-BTNMT
ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.
23
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định
số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực
vật; Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố
dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số
146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục
Bảo vệ thực vật.
24
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định
số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực
vật; Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố
dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số
146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục
Bảo vệ thực vật.
25
Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê
rừng.
UBND cấp tỉnh
Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
26
Quyết định điều chỉnh ranh giới diện tích
khu bảo tồn biển cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Thủy sản; Thông tư số 19/2018/TT- BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản; Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
72
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
27
Phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quan trắc,
cảnh báo môi trường nuôi trồng thuỷ sản
của địa phương.
UBND cấp tỉnh
Luật Thủy sản; Thông tư số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày
10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
thuỷ sản.
28
Phê duyệt kế hoạch phòng, chống dịch
bệnh động vật thủy sản.
UBND cấp tỉnh
Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về phòng, chống dịch bệnh động vật thuỷ sản.
29
Quyết định công nhận kết quả đánh giá,
cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 3 sao.
UBND cấp huyện
Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản phẩm Chương trình mỗi xã một sản
phẩm.
30
Quyết định công nhận kết quả đánh giá,
cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 4 sao.
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản phẩm Chương trình mỗi xã một sản
phẩm.
31
Đề nghị đánh giá, phân hạng, công nhận
sản phẩm OCOP cấp quốc gia.
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản phẩm Chương trình mỗi xã một sản
phẩm.
73
32
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên bảo vệ thực vật hạng IV lên Bảo vệ
viên bảo vệ thực vật hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ
thực vật; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
33
Xét thăng hạng viên chức từ Bảo vệ viên
bảo vệ thực vật hạng III lên Bảo vệ viên
bảo vệ thực vật hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ
thực vật; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
74
11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
34
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên giám định thuốc bảo vệ thực vật
hạng IV lên Giám định viên thuốc bảo vệ
thực vật hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ
thực vật; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
35
Xét thăng hạng viên chức từ Giám định
viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III lên
Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật
hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
75
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ
thực vật; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
36
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên
Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ
thực vật; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
76
37
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm
nghiệm viên cây trồng hạng III lên Kiểm
nghiệm viên cây trồng hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ
thực vật; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
38
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Kỹ thuật viên chẩn đoán
bệnh động vật hạng IV lên chẩn đoán
bệnh động vật hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
77
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
39
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ chẩn đoán bệnh động vật
hạng III lên chẩn đoán bệnh động vật
hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
40
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm tra vệ
sinh thú y hạng IV lên Kiểm tra viên vệ
sinh thú y hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
78
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
41
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Kiểm tra viên vệ sinh thú y
hạng III lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y
hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
79
42
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
thuốc thú y hạng IV lên Kiểm nghiệm
viên thuốc thú y hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
43
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Kiểm nghiệm viên thuốc thú
y hạng III lên Kiểm nghiệm viên thuốc
thú y hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
80
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
44
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV lên
Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
45
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm
nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên Kiểm
nghiệm viên chăn nuôi hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
81
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y;
Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
46
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV lên
Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 38/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy
sản; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
82
47
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm
nghiệm viên thủy sản hạng III lên Kiểm
nghiệm viên thủy sản hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên
tịch số 38/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy
sản; Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
48
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến
nông viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
83
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
49
Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến
nông viên hạng III lên Khuyến nông viên
hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
50
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật
viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên
Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
84
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
51
Xét thăng hạng viên chức từ Quản lý bảo
vệ rừng viên hạng III lên Quản lý bảo vệ
rừng viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
85
52
Công nhận “Thôn, bản, tổ dân phố hạnh
phúc”.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
53
Công nhận, công bố “Thôn (bản) đạt
chuẩn nông thôn mới/ nông thôn mới kiểu
mẫu”.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
54
Thu hồi Quyết định công nhận “Thôn
(bản) đạt chuẩn nông thôn mới/ nông thôn
mới kiểu mẫu”.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
II
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
55
Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
UBND cấp tỉnh
Luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ- CP của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai.
56
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất hàng năm cấp huyện.
UBND cấp tỉnh
Luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ- CP của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai.
57
Xây dựng các chương trình nghiên cứu
khoa học, phát triển công nghệ phục vụ
quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục
hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài
UBND cấp tỉnh
Khoản 2 Điều 6 Luật Tài nguyên nước.
86
nguyên nước, phòng, chống và khắc phục
tác hại do nước gây ra.
58
Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện
điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa
bàn thuộc phạm vi quản lý.
UBND cấp tỉnh
Khoản 4 Điều 10 Luật Tài nguyên nước.
59
Lập, công bố, điều chỉnh danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn
nước; phê duyệt, điều chỉnh phạm vi hành
lang bảo vệ nguồn nước, kế hoạch,
phương án cắm mốc giới hành lang bảo
vệ nguồn nước.
UBND cấp tỉnh
Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên nước.
60
Quyết định công bố dòng chảy tối thiểu
trên sông, suối nội tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Khoản 7 Điều 24 Luật Tài nguyên nước.
61
Ban hành kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
UBND cấp tỉnh
Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên nước.
62
Công bố, điều chỉnh danh mục vùng cấm,
vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
UBND cấp tỉnh
Khoản 4 Điều 31 Luật Tài nguyên nước.
63
Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới
đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi.
UBND cấp tỉnh
Khoản 4 Điều 31 Luật Tài nguyên nước.
87
64
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài
nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn
nước.
UBND cấp tỉnh
Khoản 6 Điều 35 Luật Tài nguyên nước.
65
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông,
suối thuộc địa bàn quản lý phải xây dựng
quy chế phối hợp vận hành.
UBND cấp tỉnh
Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước.
66
Lập danh mục các cụm công nghiệp
không có hệ thống thu gom, thoát nước và
xử lý nước thải tập trung trên địa bàn.
UBND cấp huyện
Khoản 5 Điều 52 Luật Bảo vệ môi trường.
67
Phê duyệt kế hoạch quản lý chất lượng
môi trường không khí cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Điều 9 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường.
68
Phê duyệt đề án chi trả dịch vụ hệ sinh
thái tự nhiên cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Điểm b, c, d khoản 2 Điều 138 Luật Bảo vệ môi trường,
Điều 124 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
69
Phê duyệt kế hoạch hành động thực hiện
kinh tế tuần hoàn cấp tỉnh.
Khoản 3 Điều 139 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
70
Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường
cho làng nghề do UBND cấp xã trên địa
bàn trình.
UBND cấp xã
Điểm a khoản 4 Điều 56 Luật Bảo vệ môi trường; khoản 2
Điều 33 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
88
71
Xây dựng phương án xử lý, cải tạo và
phục hồi môi trường đối với khu vực ô
nhiễm môi trường đất do lịch sử để lại
hoặc không xác định được tổ chức, cá
nhân gây ô nhiễm trên địa bàn.
UBND cấp tỉnh
Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
72
Ban hành quyết định về xác định vị trí,
ranh giới của vùng bảo vệ nghiêm ngặt,
vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản
lý.
UBND cấp tỉnh
Khoản 3 Điều 23 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
73
Phê duyệt kế hoạch chuyển đổi ngành
nghề không khuyến khích phát triển tại
làng nghề, di dời cơ sở, hộ gia đình sản
xuất ra khỏi làng nghề.
UBND cấp tỉnh
Khoản 5 Điều 35 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
74
Trình ban hành và tổ chức thực hiện kế
hoạch chuyển đổi, loại bỏ phương tiện
giao thông sử dụng nhiên liệu hóa thạch,
phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi
trường sau khi được ban hành.
UBND cấp tỉnh
Khoản 3 Điều 75 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
75
Lập dự toán chi ngân sách hỗ trợ để nâng
cấp, cải tạo các hạng mục công trình cho
UBND cấp tỉnh
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật khoáng sản.
89
địa phương nơi có khoáng sản được khai
thác.
76
Phê duyệt Phương án bảo vệ khoáng sản
chưa khai thác trên địa bàn địa phương.
UBND cấp tỉnh
Điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật khoáng sản.
77
Lập, quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo.
UBND cấp tỉnh
Khoản 3 Điều 40 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo; Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25/7/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
về hồ sơ tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý
hồ sơ tài nguyên hải đảo.
78
Lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo
vệ bờ biển.
UBND cấp tỉnh
Điều 38, 39 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
79
Ban hành quyết định về xác định vị trí,
ranh giới của vùng bảo vệ nghiêm ngặt,
vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản
lý đã được xác định trong quy hoạch tỉnh
trong kỳ quy hoạch.
UBND cấp tỉnh
Khoản 3 Điều 23 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
80
Lộ trình thực hiện chuyển đổi loại hình
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đổi mới
công nghệ, thực hiện các biện pháp bảo
vệ môi trường khác đối với cơ sở, khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động
trong vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng
Điểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
90
hạn chế phát thải đã được xác định trên
địa bàn quản lý.
81
Lập danh mục các cụm công nghiệp
không có hệ thống thu gom, thoát nước và
xử lý nước thải tập trung trên địa bàn.
UBND cấp huyện
Khoản 5 Điều 52 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
82
Xác định vị trí, ranh giới, diện tích khu
vực biển đối với trường hợp thuộc thẩm
quyền.
UBND cấp huyện
Điểm e khoản 4 Điều 5 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài
nguyên biển.
83
Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực
biển cụ thể đối với từng nhóm hoạt động
sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh
thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Khoản 2 Điều 34 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài
nguyên biển.
84
Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập
nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường và thu thập, cập nhật thông tin mô
tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính
phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ
liệu tài nguyên và môi trường.
91
85
Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường
biển và hải đảo để xây dựng CSDL của
Bộ, ngành, địa phương.
Cơ quan thuộc UBND
cấp tỉnh
Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/ 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng,
khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo.
86
Di dời, phá dỡ mốc đo đạc.
UBND cấp tỉnh
Khoản 4,5,6 Điều 17 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-
CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP .
87
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc và bản đồ.
UBND cấp tỉnh
Điều 18 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP .
88
Tiêu huỷ thông tin, dữ liệu và sản phẩm
đo đạc và bản đồ.
UBND cấp tỉnh
Điều 19 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP .
89
Xét thăng hạng địa chính viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
92
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên
tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
90
Xét thăng hạng địa chính viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên
tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
91
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên
môi trường hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
93
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành điều tra tài nguyên môi trường; Thông tư số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
92
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên
môi trường hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành điều tra tài nguyên môi trường; Thông tư số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
93
Xét thăng hạng Dự báo viên khí tượng
thủy văn hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
94
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành dự báo khí tượng thủy văn; Thông tư số 12/2022/TT-
BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV .
94
Xét thăng hạng Dự báo viên khí tượng
thủy văn hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành dự báo khí tượng thủy văn; Thông tư số 12/2022/TT-
BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV .
95
Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng
thủy văn hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
95
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành kiểm soát khí tượng thủy văn; Thông tư số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
96
Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng
thủy văn hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành kiểm soát khí tượng thủy văn; Thông tư số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
96
97
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên
môi trường hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành quan trắc tài nguyên môi trường; Thông tư số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
98
Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên
môi trường hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành quan trắc tài nguyên môi trường; Thông tư số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
97
một số điều của Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
99
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng
III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc
bản đồ; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số
57/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
100
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ viên hạng
II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc
bản đồ; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022
98
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số
57/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
6. Sở Xây dựng
I
Lĩnh vực Giao thông vận tải
1
Phê duyệt kế hoạch tháng về việc sử dụng
phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Giám đốc Sở Giao
thông vận tải; Chánh
Thanh tra Sở Giao
thông vận tải
Điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định số 135/2021/NĐ-
CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định về danh mục,
việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp
vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương
tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát
hiện vi phạm hành chính; Khoản 1 Điều 8 Thông tư số
51/2022/TT- BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 135/2021/NĐ-CP .
2
Thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành
khai thác cầu trên đường giao thông nông
thôn (trường hợp UBND cấp huyện,
UBND cấp xã, cộng đồng dân cư là Chủ
đầu tư).
Sở Giao thông vận tải
Điều 6, 7 Thông tư số 12/2014/TT- BGTVT ngày 15/6/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn quản lý,
vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.
3
Quyết định tần suất khảo sát luồng đường
thủy nội địa địa phương.
UBND cấp tỉnh
Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 36/2021/TT- BGTVT ngày
22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
công tác khảo sát luồng đường thủy nội địa.
99
4
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 39/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ đường thủy nội
địa.
5
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 39/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ đường thủy nội
địa.
6
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
100
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 39/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ đường thủy nội
địa.
7
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Quản lý dự án đường thủy hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 43/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường
thủy.
8
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Quản lý dự án đường thủy hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 43/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
101
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường
thủy.
9
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Quản lý dự án đường thủy hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 43/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường
thủy.
10
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Viên chức đăng kiểm hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 45/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm.
102
11
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Viên chức đăng kiểm hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 45/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm.
12
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Viên chức đăng kiểm hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 45/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm.
13
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Quản lý dự án đường bộ hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
103
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 46/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường bộ.
14
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Quản lý dự án đường bộ hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 46/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường bộ.
15
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Quản lý dự án đường bộ hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 46/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường bộ.
104
16
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Kỹ thuật viên đường bộ hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ,
chuyên ngành kỹ thuật bến phà.
17
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Kỹ thuật viên đường bộ hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ,
chuyên ngành kỹ thuật bến phà.
18
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Kỹ thuật viên đường bộ hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
105
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên
ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà.
19
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Kỹ thuật viên bến phà hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ,
chuyên ngành kỹ thuật bến phà.
20
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Quản lý vận tải quá cảnh hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư số 36/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức
106
danh nghề nghiệp chuyên ngành giao thông vận tải trong
đơn vị sự nghiệp công lập; cơ cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành,
lĩnh vực giao thông vận tải.
II
Lĩnh vực Xây dựng
21
Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở
của địa phương.
UBND cấp tỉnh
Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày
20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
22
Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở của
địa phương.
UBND cấp tỉnh
Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày
20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
23
Điều chỉnh Chương trình, Kế hoạch phát
triển nhà ở của địa phương.
UBND cấp tỉnh
Khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị định số 30/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP .
24
Phê duyệt Đề án Hỗ trợ nhà ở cho hộ
nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các
huyện nghèo.
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021- 2025; Thông tư
số 01/2022/TT-BXD ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo,
hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025.
107
25
Xây dựng Báo cáo thẩm định nhiệm vụ và
đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ
thuật đối với đô thị loại đặc biệt.
UBND cấp tỉnh (đối với
địa phương được công
nhận là đô thị loại đặc
biệt)
Luật Quy hoạch đô thị; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 37 luật có liên quan đến quy hoạch; Nghị định
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập,
thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; Nghị định
số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP và
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
26
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch xây dựng, quy
hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh.
UBND tỉnh/ Chủ tịch
UBND tỉnh/Phó chủ
tịch UBND tỉnh.
Luật Quy hoạch đô thị; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 37 luật có liên quan đến quy hoạch; Luật Quy hoạch;
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính
phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị; Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; Thông tư
số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị; Thông tư 12/2021/TT-
BXD ngày 31/08/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban
hành định mức xây dựng; Thông tư số 04/2022/TT- BXD
ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
nội dung hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy
hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn.
27
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu.
UBND tỉnh/ Chủ tịch
UBND tỉnh/Phó chủ
tịch UBND tỉnh.
28
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị.
UBND tỉnh/ Chủ tịch
UBND tỉnh/Phó chủ
tịch UBND tỉnh.
29
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chung thành phố, thị xã,
đô thị loại IV trở lên chưa công nhận là
UBND tỉnh/ Chủ tịch
UBND tỉnh/Phó chủ
tịch UBND tỉnh.
108
thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là
thành phố, thị xã thuộc tỉnh.
30
Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch
chung thị trấn, đô thị loại V chưa công
nhận là thị trấn và đô thị mới loại V.
UBND tỉnh/ Chủ tịch
UBND tỉnh/Phó chủ
tịch UBND tỉnh.
31
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch phân khu đô thị.
UBND tỉnh/ Chủ tịch
UBND tỉnh/Phó chủ
tịch UBND tỉnh.
32
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị.
UBND tỉnh/ Chủ tịch
UBND tỉnh/Phó chủ
tịch UBND tỉnh.
33
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư
xây dựng công trình không theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
34
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy
hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình không theo hình thức kinh
UBND cấp tỉnh
Luật Quy hoạch đô thị; Luật Xây dựng; Luật Nhà ở; Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến
quy hoạch; Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
của Chính phủ hướng dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và
quản lý quy hoạch đô thị.
109
doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND cấp tỉnh.
35
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND
cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính
phủ hướng dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy
hoạch đô thị.
36
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND
cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 37/2010/NĐ -CP ngày 07/4/2010 của Chính
phủ hướng dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy
hoạch đô thị.
37
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị
thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.
UBND huyện, thị xã,
thành phố/ Chủ tịch
UBND huyện, thị xã,
thành phố hoặc Phó
Chủ tịch UBND huyện,
thị xã, thành phố
Luật Quy hoạch đô thị; Luật Xây dựng; Nghị định
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ hướng
dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị; Nghị định số 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch
xây dựng.
38
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm
quyền của UBND cấp huyện.
UBND huyện, thị xã,
thành phố/ Chủ tịch
UBND huyện, thị xã,
thành phố hoặc Phó
Chủ tịch UBND huyện,
thị xã, thành phố
Luật Quy hoạch đô thị; Luật Xây dựng; Nghị định
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ hướng
dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị; Nghị định số 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch
xây dựng.
110
39
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
tư xây dựng công trình do Chủ tịch
UBND cấp huyện quyết định đầu tư.
UBND cấp huyện
Luật Xây dựng; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung
về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
40
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
tư xây dựng công trình do Chủ tịch
UBND cấp huyện quyết định đầu tư.
UBND cấp huyện
Luật Xây dựng; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung
về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
41
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư
xây dựng công trình không theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp huyện.
UBND cấp huyện
Luật Quy hoạch đô thị; Luật Xây dựng; Nghị định
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ hướng
dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị; Nghị định số 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch
xây dựng.
42
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy
hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình không theo hình thức kinh
doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND cấp huyện.
UBND cấp huyện
Luật Quy hoạch đô thị; Luật Xây dựng; Nghị định
số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ hướng
dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị; Nghị định số 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch
xây dựng.
111
43
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
tư xây dựng công trình do Chủ tịch
UBND cấp xã quyết định đầu tư.
UBND cấp xã
Luật Xây dựng; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung
về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
44
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật kinh
tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình
do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu
tư.
UBND cấp xã
Luật Xây dựng; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung
về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
45
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
kiến trúc sư hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-
BXD- BNV ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng.
112
7. Sở Khoa học và Công nghệ
I
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
1
Thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Khoa học và Công nghệ; Thông tư số 16/2014/TT-
BKHCN ngày 13/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động của tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
2
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong
hoạt động khoa học và công nghệ cấp
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật giám định tư pháp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật giám định tư pháp; Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp; Nghị định số
157/2020/NĐ- CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ;
Thông tư số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư
pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ.
3
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong
hoạt động khoa học và công nghệ cấp
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật giám định tư pháp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật giám định tư pháp; Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp; Nghị định số
157/2020/NĐ- CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ;
Thông tư số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 của Bộ
113
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư
pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ.
4
Giám định chất lượng và giá trị máy móc,
thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự
án đầu tư.
Cơ quan chuyên môn
về khoa học và công
nghệ thuộc UBND cấp
tỉnh
Nghị định số 31/2010/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đầu tư; Quyết định số 33/2023/QĐ-TTg ngày 29/12/2023
của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục
thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị,
dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư.
5
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân
rộng, phạm vi ảnh hưởng trên địa bàn tỉnh
của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học,
công trình khoa học và công nghệ do cán
bộ, công chức, viên chức là tác giả.
Theo phân cấp của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ
ban hành Điều lệ Sáng kiến; Thông tư số 18/2013/TT-
BKHCN ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ
Sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-
CP .
6
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân
rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban,
ngành cấp tỉnh của sáng kiến, đề tài, đề án
khoa học, công trình khoa học và công
nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là
tác giả.
Thủ trưởng sở, ban,
ngành cấp tỉnh
Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ
ban hành Điều lệ Sáng kiến; Thông tư số 18/2013/TT-
BKHCN ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ
Sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-
CP .
7
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân
rộng, phạm vi ảnh hưởng trong cấp huyện
của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học,
công trình khoa học và công nghệ do cán
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ
ban hành Điều lệ Sáng kiến; Thông tư số 18/2013/TT-
BKHCN ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ
114
bộ, công chức, viên chức là tác giả. cấp
huyện.
Sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-
CP .
8
Xét thăng hạng viên chức từ trợ lý nghiên
cứu lên nghiên cứu viên.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch
số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; Thông tư
số 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
9
Xét thăng hạng viên chức từ nghiên cứu
viên lên nghiên cứu viên chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch
số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; Thông tư
số 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của Bộ trưởng Bộ
115
Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
10
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ thuật viên
lên kỹ sư.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch
số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; Thông tư
số 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
11
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ sư lên kỹ
sư chính
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư liên tịch
số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; Thông tư
số 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của Bộ trưởng Bộ
116
Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
II
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
12
Xác định lần đầu cấp độ đối với hệ thống
thông tin cấp độ 1, 2; xác định lại cấp độ
đối với hệ thống thông tin đã được phê
duyệt cấp độ 1, 2.
Đơn vị chuyên trách
về an toàn thông tin
của UBND tỉnh
Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Thông tư
số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 85/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 về bảo đảm
an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 11930:2017 về công nghệ thông tin - các kỹ thuật
an toàn - yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông tin theo
cấp độ.
13
Xác định lần đầu cấp độ đối với hệ thống
thông tin cấp độ 3; xác định lại cấp độ đối
với hệ thống thông tin đã được phê duyệt
cấp độ 3.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Thông tư
số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 85/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 về bảo đảm
an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 11930:2017 về công nghệ thông tin - các kỹ thuật
an toàn - yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông tin theo
cấp độ.
14
Xác định lần đầu cấp độ đối với hệ thống
thông tin cấp độ 4; xác định lại cấp độ đối
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Thông tư
số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
117
với hệ thống thông tin đã được phê duyệt
cấp độ 4.
Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về
bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN 11930:2017 về công nghệ thông tin - các kỹ
thuật an toàn - yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông tin
theo cấp độ.
15
Ban hành Thông cáo báo chí giải thích,
làm rõ thông tin sai lệch.
UBND cấp tỉnh
Thông tư số 22/2016/TT-BTTTT ngày 19/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn về quản lý
hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
16
Phê duyệt Danh sách hộ gia đình tại địa
phương được nhận hỗ trợ trang bị điện
thoại thông minh.
UBND cấp tỉnh
Điểm b khoản 2 Điều 15 và điểm c khoản 2 Điều 17 Thông
tư số 14/2022/TT- BTTTT ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ TTTT quy định Danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông
công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích đến năm 2025.
17
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất
bản phẩm dạng in.
Sở Thông tin và
Truyền thông
Luật Xuất bản; Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản; Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Xuất bản và Nghị định số định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản; Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT.
118
18
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất
bản phẩm điện tử.
Sở Thông tin và
Truyền thông
Luật Xuất bản; Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản; Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Xuất bản và Nghị định số định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản; Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT.
19
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp
thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường
hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng
dụng công nghệ thông tin nhóm B.
Hội đồng thẩm định
hoặc Sở Thông tin và
Truyền thông
Khoản 3 Điều 20, Điều 21 Nghị định số 73/2019/NĐ-
CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư
ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách
nhà nước; Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 73/2019/NĐ-CP .
20
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp
thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường
hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng
dụng công nghệ thông tin nhóm C.
Hội đồng thẩm định
hoặc Sở Thông tin và
Truyền thông
Khoản 3 Điều 20, Điều 21 Nghị định số 73/2019/NĐ-
CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư
ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách
nhà nước; Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 73/2019/NĐ-CP .
21
Thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công
nghệ thông tin.
Đơn vị chuyên môn
được giao làm đầu
mối thẩm định
Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ
quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử
dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Nghị định
119
số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP
22
Thẩm định đề cương và dự toán chi tiết
hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn
vốn ngân sách nhà nước.
Hội đồng thẩm định
hoặc Đơn vị chuyên
môn được giao làm
đầu mối thẩm định
Thông tư số 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định lập đề cương
và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước.
23
Thẩm định phương án, giải pháp kỹ thuật,
công nghệ của đề cương và dự toán chi
tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông
tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên
nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Hội đồng thẩm định
hoặc Sở Thông tin và
Truyền thông
Thông tư số 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định lập đề cương
và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước.
24
Thẩm định dự án đầu tư công trình Bưu
chính, Viễn thông.
Sở Thông tin và
Truyền thông/Sở Xây
dựng
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây
dựng.
25
Thẩm định dự án đầu tư công trình Phát
thanh truyền hình.
Sở Thông tin và
Truyền thông/Sở Xây
dựng
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây
dựng.
26
Ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin của
các hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu
(HTTT/CSDL) do tỉnh quản lý.
Sở Thông tin và
Truyền thông
Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg ngày 16/3/2017 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành quy định về hệ thống phương án
ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia;
Thông tư số 20/2017/TT- BTTTT ngày 12/9/2017 của Bộ
120
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều phối,
ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng trên toàn quốc.
27
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
công nghệ thông tin lên chức danh nghề
nghiệp công nghệ thông tin hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên
ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
28
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
công nghệ thông tin lên chức danh nghề
nghiệp công nghệ thông tin hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên
ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
29
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
công nghệ thông tin lên chức danh nghề
nghiệp công nghệ thông tin hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
121
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên
ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
30
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
an toàn thông tin lên chức danh nghề
nghiệp an toàn thông tin hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên
ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
31
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
an toàn thông tin lên chức danh nghề
nghiệp an toàn thông tin hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên
ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
122
32
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
an toàn thông tin lên chức danh nghề
nghiệp an toàn thông tin hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên
ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
33
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp
biên tập viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
34
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp
biên tập viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
123
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
35
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
phóng viên lên chức danh nghề nghiệp
phóng viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
36
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
phóng viên lên chức danh nghề nghiệp
phóng viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
124
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
37
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp
biên dịch viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
38
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp
biên dịch viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
125
39
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề
nghiệp đạo diễn truyền hình hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
40
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề
nghiệp đạo diễn truyền hình hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
41
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
âm thanh viên lên chức danh âm thanh
viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
126
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
42
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
âm thanh viên lên chức danh âm thanh
viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
43
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
âm thanh viên lên chức danh âm thanh
viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
127
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
44
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
phát thanh viên lên chức danh phát thanh
viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
45
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
phát thanh viên lên chức danh phát thanh
viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
128
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
46
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
phát thanh viên lên chức danh phát thanh
viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
47
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ
thuật dựng phim hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
129
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
48
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ
thuật dựng phim hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
49
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ
thuật dựng phim hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
130
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
50
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
quay phim lên chức danh quay phim hạng
III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
51
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
quay phim lên chức danh quay phim hạng
II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
131
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
52
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành
quay phim lên chức danh quay phim hạng
I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ
thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
53
Cấp phát, cập nhật các tài khoản truy cập
vào hệ thống thông tin của các
HTTT/CSDL do tỉnh quản lý.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
132
54
Thu hồi các tài khoản truy cập vào hệ
thống thông tin của các HTTT/CSDL do
tỉnh quản lý.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
55
Cấp mới hộp thư công vụ cho cán bộ,
công chức, viên chức.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
56
Cấp lại mật khẩu hộp thư điện tử công vụ.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
8. Sở Văn hóa và Thể thao
I
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1
Kiểm kê di tích.
UBND cấp tỉnh
Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản Văn hóa; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản Văn hóa.
2
Phê duyệt Quy hoạch khảo cổ ở địa
phương.
UBND cấp tỉnh
Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản Văn hóa; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản Văn hóa.
133
3
Điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ ở địa
phương.
UBND cấp tỉnh
Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản Văn hóa; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản Văn hóa.
4
Lập, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di
tích và quy hoạch di tích đối với cụm di
tích cấp tỉnh, di tích quốc gia.
UBND cấp tỉnh
Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản văn hóa; Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ
tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh.
5
Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích
và quy hoạch di tích đối với cụm di tích
cấp tỉnh, di tích quốc gia.
UBND cấp tỉnh
Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản văn hóa; Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ
tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh.
6
Phê duyệt dự án tu bổ di tích, báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm
quyền quản lý của tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản văn hóa; Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ
tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh.
7
Điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm
quyền quản lý của tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản văn hóa; Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ
tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh.
134
8
Xét công nhận quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh.
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
9
Xét công nhận lại quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh.
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
10
Xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn
tiêu biểu”.
UBND cấp tỉnh
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị định số 86/2023/NĐ-
CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ quy định khung tiêu
chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn
tiêu biểu”.
11
Xét công nhận “Phường, Thị trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh”.
UBND cấp huyện
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
12
Xét công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh”.
UBND cấp huyện
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
13
Phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh
hoành tráng cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính
phủ về hoạt động mỹ thuật.
14
Điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh
hoành tráng cấp tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính
phủ về hoạt động mỹ thuật.
135
15
Thông báo thành lập thư viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư
viện công lập; thư viện cấp huyện.
UBND cấp tỉnh
Luật Thư viện; Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thư viện; Thông tư số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập,
hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư
do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
16
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách
thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư
viện đại học là thư viện công lập; thư viện
cấp huyện.
UBND cấp tỉnh
Luật Thư viện; Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thư viện; Thông tư số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập,
hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư
do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
17
Thông báo giải thể thư viện chuyên ngành
ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
công lập; thư viện cấp huyện.
UBND cấp tỉnh
Luật Thư viện; Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thư viện; Thông tư số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập,
hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
136
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư
do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
18
Thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư
viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện
công lập.
UBND cấp huyện
Luật Thư viện; Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thư viện; Thông tư số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập,
hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư
do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
19
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách
thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ
sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục
khác là thư viện công lập.
UBND cấp huyện
Luật Thư viện; Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thư viện; Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập,
hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
20
Thông báo giải thể thư viện cấp xã; thư
viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
UBND cấp huyện
Luật Thư viện; Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
137
dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện
công lập.
Luật Thư viện; Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập,
hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
21
Phê duyệt danh mục tên đường, phố và
công trình công cộng.
UBND cấp tỉnh/
HĐND cấp tỉnh
Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ
về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công
trình công cộng; Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa thông tin hướng dẫn
thực hiện Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình
công cộng kèm theo Nghị định 91/2005/NĐ-CP .
22
Đặt mới, đổi tên đường phố và công trình
công cộng trên địa bàn tỉnh.
UBND cấp
tỉnh/HĐND cấp tỉnh
Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ
về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công
trình công cộng; Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa thông tin hướng dẫn
thực hiện Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình
công cộng kèm theo Nghị định 91/2005/NĐ-CP .
23
Xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn
hóa”.
UBND cấp huyện
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị định số 86/2023/NĐ-
CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ quy định khung tiêu
chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn
tiêu biểu”.
138
24
Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
UBND cấp xã
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị định số 86/2023/NĐ-
CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ quy định khung tiêu
chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn
tiêu biểu”.
25
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Đạo diễn nghệ thuật hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
26
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Đạo diễn nghệ thuật hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
139
27
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Đạo diễn nghệ thuật hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
28
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Diễn viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
29
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Diễn viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
140
Thông tư số 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
30
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Diễn viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
31
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di
sản viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 16/2021/TT- BVHTTDL ngày 22/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành di sản văn hóa.
141
32
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di
sản viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 16/2021/TT- BVHTTDL ngày 22/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành di sản văn hóa.
33
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di
sản viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 16/2021/TT- BVHTTDL ngày 22/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành di sản văn hóa.
34
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phương pháp viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
142
Thông tư số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
35
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phương pháp viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
36
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Hướng dẫn viên văn hóa hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
143
37
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Hướng dẫn viên văn hóa hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
38
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Huấn luyện viên.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 07/2022/TT- BVHTTDL ngày 25/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành thể dục thể thao.
39
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Huấn luyện viên chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
144
Thông tư số 07/2022/TT- BVHTTDL ngày 25/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành thể dục thể thao.
40
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Họa sỹ hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành mỹ thuật.
41
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Họa sỹ hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành mỹ thuật.
145
42
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Họa sỹ hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành mỹ thuật.
43
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Thư viện viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành thư viện.
44
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Thư viện viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
146
Thông tư số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành thư viện.
45
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Thư viện viên hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành thư viện.
46
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Tuyên truyền viên văn hóa
trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 02/2023/TT- BVHTTDL ngày 21/02/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa.
147
47
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Tuyên truyền viên văn hóa
lên Tuyên truyền viên văn hóa chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư số 02/2023/TT- BVHTTDL ngày 21/02/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa.
9. Sở Giáo dục và Đào tạo
I
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
1
Phê duyệt danh mục sách giáo khoa do
các cơ sở giáo dục lựa chọn.
UBND cấp tỉnh
Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa
trong cơ sở giáo dục phổ thông.
2
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục
sách giáo khoa do các cơ sở giáo dục lựa
chọn.
UBND cấp tỉnh
Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa
trong cơ sở giáo dục phổ thông.
3
Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở
giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên.
Sở Giáo dục và Đào
tạo, Phòng Giáo dục
và Đào tạo
Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 “Bộ chỉ
số đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ
thông và giáo dục thường xuyên”.
148
4
Công nhận thư viện trường trung học phổ
thông và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là trung học phổ
thông) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1.
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ
thông.
5
Công nhận thư viện trường trung học phổ
thông và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là trung học phổ
thông) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2.
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ
thông.
6
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu
học, trung học cơ sở và trường phổ thông
có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là
trung học cơ sở) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1.
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ
thông.
7
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu
học, trung học cơ sở và trường phổ thông
có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là
trung học cơ sở) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2.
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ
thông.
8
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng
trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực
giáo dục - đào tạo trong các đơn vị, tổ
chức thuộc phạm vi quản lý.
UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Điểm b Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-
TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ Quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị; Thông tư
số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
149
9
Xét thăng hạng trợ giảng lên giảng viên
(đối với Trường Chính trị các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương).
Theo phân cấp của
Tỉnh ủy, thành ủy
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 03/2023/TT-BNV ngày 30/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ hướng dẫn một số quy định của Nghị định số
101/2017/NĐ- CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và Nghị định số
89/2021/NĐ- CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ; Thông
tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26/10/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức
giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập.
10
Xét thăng hạng giảng viên lên giảng viên
chính (đối với Trường Chính trị các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương).
Theo phân cấp của
Tỉnh ủy, thành ủy
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 03/2023/TT-BNV ngày 30/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ hướng dẫn một số quy định của Nghị định số
101/2017/NĐ- CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và Nghị định số
89/2021/NĐ- CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
150
sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ; Thông
tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26/10/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức
giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập.
11
Xét thăng hạng giảng viên chính lên
giảng viên cao cấp (đối với Trường Chính
trị các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương).
Theo phân cấp của
Tỉnh ủy, thành ủy
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 03/2023/TT-BNV ngày 30/4/2023 của Bộ Nội vụ hướng
dẫn một số quy định của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày
01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức và Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày
18/10/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ; Thông tư số 40/2020/TT-
BGDĐT ngày 26/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp,
bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các
cơ sở giáo dục đại học công lập.
12
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ
thông hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
151
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy
trong các trường trung học phổ thông công lập.
13
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ
thông hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy
trong các trường trung học phổ thông công lập.
14
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở
hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy
trong các trường trung học cơ sở,
152
15
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở
hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy
trong các trường trung học cơ sở.
16
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp hạng viên chức giảng dạy trong
các trường tiểu học.
17
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
153
số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp hạng viên chức giảng dạy trong
các trường tiểu học.
18
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng
II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy
trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập.
19
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng
I.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ; Thông tư
số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy
trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập.
154
10. Sở Y tế
I
Lĩnh vực Y tế
1
Công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô
cấp huyện.
UBND cấp tỉnh
Thông tư 17/2013/TT-BYT ngày 06/06/2013 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định tiêu chí và hướng dẫn kiểm tra, công nhận
loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp tỉnh và huyện.
2
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố dịch
bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A.
UBND cấp tỉnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Phụ lục quy định thời gian ủ
bệnh trung bình và thời gian không phát hiện thêm trường
hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch
bệnh truyền nhiễm ban hành kèm theo Quyết định
số 02/2016/QĐ-TTg .
3
Công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc
nhóm B, C thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Phụ lục quy định thời gian ủ
bệnh trung bình và thời gian không phát hiện thêm trường
hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch
bệnh truyền nhiễm ban hành kèm theo Quyết định
số 02/2016/QĐ-TTg .
4
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố hết
dịch truyền nhiễm nhóm A trên địa bàn
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Phụ lục quy định thời gian ủ
155
bệnh trung bình và thời gian không phát hiện thêm trường
hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch
bệnh truyền nhiễm ban hành kèm theo Quyết định
số 02/2016/QĐ-TTg .
5
Công bố hết dịch truyền nhiễm thuộc
nhóm B, C trên địa bàn tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Phụ lục quy định thời gian ủ
bệnh trung bình và thời gian không phát hiện thêm trường
hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch
bệnh truyền nhiễm ban hành kèm theo Quyết định
số 02/2016/QĐ-TTg .
6
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng
trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực
y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi
quản lý của UBND tỉnh.
UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Y tế
Điểm b Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-
TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ Quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị; Thông tư
số 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế
hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y tế.
7
Duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc thuốc
Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế
trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc
thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.
Sở Y tế
Thông tư số 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn quản lý thuốc
Methadone.
156
8
Điều phối thuốc Methadone cho các cơ sở
điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ
nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý
của Sở Y tế.
Trung tâm kiểm soát
bệnh tật cấp tỉnh trực
thuộc Sở Y tế
Thông tư số 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn quản lý thuốc Methadone.
9
Áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại nhà.
Ban Chỉ đạo chống
dịch cấp xã
Nghị định số 101/2010/NĐ-CP 30/09/2010 của Chính phủ
hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về áp dụng
biện pháp, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong
thời gian có dịch.
10
Áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại cơ sở,
địa điểm khác (ngoại trừ tại nhà, tại cửa
khẩu, cơ sở y tế).
Sở Y tế, Ban chỉ đạo
chống dịch cấp tỉnh
Nghị định số 101/2010/NĐ-CP 30/09/2010 của Chính phủ
hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về áp dụng
biện pháp, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong
thời gian có dịch.
11
Cấp và chi trả tiền bồi thường cho người
được tiêm chủng khi sử dụng vắc xin
trong chương trình tiêm chủng chống
dịch.
Sở Y tế
Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính
phủ quy định về hoạt động tiêm chủng; Nghị định
số 13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP .
12
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp
y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Giám định tư pháp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Giám định tư pháp; Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết biện pháp
thi hành Luật Giám định tư pháp; Nghị định
số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ;
Thông tư số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm,
157
cấp thẻ, miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên pháp y và
giám định viên pháp y tâm thần.
13
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và
pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Giám định tư pháp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Giám định tư pháp; Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết biện pháp
thi hành Luật Giám định tư pháp; Nghị định
số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ;
Thông tư số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm,
cấp thẻ, miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên pháp y và
giám định viên pháp y tâm thần.
14
Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp
tỉnh.
UBND cấp tỉnh
Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm; Quyết định
số 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính
phủ về việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt
động của Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp.
15
Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp
huyện.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm; Quyết định
số 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính
phủ về việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt
động của Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp.
16
Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp
xã.
Chủ tịch UBND cấp
xã
Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm; Quyết định
số 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính
phủ về việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt
động của Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp.
158
17
Xét thăng hạng bác sỹ chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ
y học dự phòng, y sĩ; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
18
Xét thăng hạng Bác sĩ y học dự phòng
chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ
y học dự phòng, y sĩ; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
159
19
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Y
tế công cộng chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng;
Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.
20
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
160
21
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
22
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
161
23
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
24
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
162
25
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
26
Xét thăng hạng Dược sĩ.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược; Thông
tư số 03/2022/TT- BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y
tế về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.
163
27
Xét thăng hạng Dược sĩ chính.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược; Thông
tư số 03/2022/TT- BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y
tế về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.
28
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Dinh dưỡng hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng;
Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.
164
29
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Dinh dưỡng hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng;
Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.
30
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
dân số viên hạng III.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng;
Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.
165
31
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
dân số viên hạng II.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ;
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng;
Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.
11. Thanh tra thành phố
I
Lĩnh vực Thanh tra
1
Ban hành Kế hoạch đánh giá công tác
phòng, chống tham nhũng.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Phòng, chống tham nhũng; Điều 21 Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tham nhũng.
2
Báo cáo, nộp lại quà tặng.
UBND cấp tỉnh
Điều 26 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tham nhũng.
3
Xử lý quà tặng đối với quà tặng bằng tiền,
giấy tờ có giá; hiện vật; dịch vụ; động,
thực vật.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn, cơ
Điều 27 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tham nhũng.
166
quan thuộc UBND cấp
tỉnh
4
Quyết định áp dụng biện pháp giám sát
việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ được
giao của người có xung đột lợi ích.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn, cơ
quan thuộc UBND cấp
tỉnh
Điều 31, 32 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
5
Quyết định áp dụng biện pháp tạm đình
chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ
được giao của người có xung đột lợi ích;
tạm thời chuyển người có xung đột lợi ích
sang vị trí công tác khác.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn, cơ
quan thuộc UBND cấp
tỉnh
Điều 31, 33 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
6
Quyết định áp dụng biện pháp đình chỉ
việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ được
giao của người có xung đột lợi ích.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn, cơ
quan thuộc UBND cấp
tỉnh
Điều 31, 34 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
167
7
Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm
thời chuyển vị trí công tác khác đối với
người có chức vụ, quyền hạn có hành vi
vi phạm pháp luật liên quan đến tham
nhũng.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn, cơ
quan thuộc UBND cấp
tỉnh.
Điều 46, 47 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
8
Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình
chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công
tác khác và công khai quyết định hủy bỏ
việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị trí công tác khác.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn, cơ
quan thuộc UBND cấp
tỉnh.
Điều 48, 49 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
9
Ban hành và công khai kế hoạch chuyển
đổi vị trí công tác đối với người có chức
vụ, quyền hạn.
Người đứng đầu cơ
quan, tổ chức, đơn vị ở
cấp tỉnh, cấp huyện,
theo thẩm quyền quản
lý cán bộ.
Luật Phòng, chống tham nhũng.
10
Ban hành kế hoạch xác minh tài sản, thu
nhập hằng năm (sau khi được Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt nội dung kế
hoạch).
Thanh tra tỉnh
Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 của Chính
phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập.
168
11
Cung cấp thông tin về tài sản, thu nhập.
Cơ quan, tổ chức, đơn
vị thuộc UBND cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã; cán bộ, công chức
được yêu cầu cung cấp
thông tin.
Điều 5, 6, 7 Nghị định số 130/2020/NĐ- CP ngày 30/10/2020
của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập.
12
Ban hành Kết luận xác minh tài sản, thu
nhập theo Quyết định xác minh tài sản,
thu nhập của Cơ quan kiểm soát tài sản,
thu nhập; công khai Kết luận xác minh.
Thanh tra tỉnh
Điều 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 Luật Phòng, chống
tham nhũng.
13
Cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu về kiểm
soát tài sản, thu nhập (theo yêu cầu của cơ
quan, tổ chức, đơn vị phụ trách công tác
tổ chức cán bộ, kiểm tra có thẩm quyền
của Đảng, Quốc hội, cơ quan trung ương
của các tổ chức chính trị - xã hội; Cơ quan
thanh tra, Kiểm toán Nhà nước, Cơ quan
điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án
nhân dân.)
Thanh tra tỉnh
Điều 17, 18, 19 Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày
30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập.
14
Tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Theo phân cấp của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định số 59/2019/NĐ-
CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
169
15
Thực hiện việc giải trình.
Theo phân cấp của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định số 59/2019/NĐ-
CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
16
Cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Thông tư số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Tổng
Thanh tra Chính phủ quy định về mẫu Thẻ thanh tra và việc
cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra.
17
Cấp lại Thẻ thanh tra.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Thông tư số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Tổng
Thanh tra Chính phủ quy định về mẫu Thẻ thanh tra và việc
cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra.
18
Miễn nhiệm đối với thanh tra viên.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thanh tra; Nghị định số 43/2023/NĐ-CP quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra.
12. Văn phòng UBND thành phố
I
Lĩnh vực Bảo vệ bí mật nhà nước
1
Cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật chứa
bí mật nhà nước.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; Nghị định số 26/2020/NĐ-
CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
2
Giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà
nước.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; Nghị định số 26/2020/NĐ-
CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
170
3
Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
ra khỏi nơi lưu giữ.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; Nghị định số 26/2020/NĐ-
CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
4
Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước
cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam
được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan
trực tiếp đến bí mật nhà nước.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; Nghị định số 26/2020/NĐ-
CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
5
Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước
cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; Nghị định số 26/2020/NĐ-
CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
6
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc
họp có nội dung bí mật nhà nước của cơ
quan, tổ chức Việt Nam.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điểm a khoản 1 Điều 17 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; Nghị
định số 26/2020/NĐ- CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
7
Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có yếu tố
nước ngoài tổ chức tại Việt Nam có nội
dung bí mật nhà nước.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điểm b khoản 1 Điều 18 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; Nghị
định số 26/2020/NĐ- CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
8
Thông báo gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật
nhà nước.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 20 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
9
Thông báo điều chỉnh độ mật của bí mật
nhà nước.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 21 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
171
10
Giải mật và thông báo giải mật (trường
hợp hết thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
quy định tại Điều 19 và hết thời gian gia
hạn quy định tại Điều 20 của Luật Bảo vệ
bí mật nhà nước; trường hợp không còn
thuộc danh mục bí mật nhà nước.).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 22 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
11
Giải mật và thông báo giải mật (Trường
hợp đáp ứng yêu cầu thực tiễn bảo vệ lợi
ích quốc gia, dân tộc; phát triển kinh tế -
xã hội; hội nhập, hợp tác quốc tế).
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 22 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
12
Giải mật đối với bí mật nhà nước do Lưu
trữ lịch sử lưu trữ mà không xác định
được cơ quan xác định bí mật nhà nước.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Khoản 5 Điều 22 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; điểm b khoản
1 Điều 28 Luật Lưu trữ.
13
Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà
nước trong trường hợp không cần thiết
phải lưu giữ và việc tiêu hủy không gây
nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 23 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
14
Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà
nước trong trường hợp nếu không tiêu
hủy ngay sẽ gây nguy hại cho lợi ích quốc
gia, dân tộc.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Điều 23 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
172
II
Lĩnh vực Công tác văn phòng
15
Ban hành Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Ban hành Quyết định
công bố thủ tục hành chính được giao quy
định hoặc quy định chi tiết trong văn bản
quy phạm pháp luật của các cấp chính
quyền trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều, khoản của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ; Thông
tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính.
16
Rà soát, đánh giá chất lượng dữ liệu thủ
tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều, khoản của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ; Thông
tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính.
17
Rà soát, phê duyệt phương án đơn giản
hóa thủ tục hành chính theo kế hoạch
hàng năm.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều, khoản của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ; Thông
tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính.
173
18
Rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình
thủ tục hành chính để cung cấp dịch vụ
công trực tuyến và tích hợp, kiểm thử,
cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính
cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị
định 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến
của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng; Quyết định số
31/2021/QĐ- TTg ngày 11/10/2021 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội
dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
19
Cập nhật thông tin về tình hình thực hiện
nhiệm vụ các địa phương được Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ giao.
Theo phân cấp của
UBND cấp tỉnh
Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg ngày 27/7/2014 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm
tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ giao; Quyết định số 23/2018/QĐ-TTg ngày 15/5/2018
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ
do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao theo Quyết định
số 42/2014/QĐ-TTg .
20
Nộp lưu hồ sơ, tài liệu lưu trữ (bao gồm
cả tài liệu lưu trữ điện tử) vào Lưu trữ cơ
quan.
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Luật Lưu trữ; Nghị định số 30/2020/NĐ- CP ngày 05/3/2020
của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định
số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ; Thông tư
số 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ hướng
dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu
trữ cơ quan; Thông tư số 02/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019
174
của Bộ Nội vụ quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào
và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử.
21
Thẩm định tài liệu hết giá trị của các cơ
quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu
vào Lưu trữ lịch sử.
Cơ quan thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà
nước về lưu trữ cấp
tỉnh
Luật Lưu trữ; Nghị định số 01/2013/NĐ- CP ngày
03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lưu trữ; Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày
20/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ
quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch
sử các cấp.
22
Tiếp nhận, đăng ký và chuyển giao văn
bản đến.
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ
về công tác văn thư.
23
Phát hành văn bản đi.
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ
về công tác văn thư.
24
Thu hồi văn bản đã phát hành.
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ
về công tác văn thư.
25
Đính chính văn bản đã phát hành.
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ
về công tác văn thư.
175
26
Sao y, sao lục, trích sao văn bản.
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ
về công tác văn thư.
27
Cho phép đọc, sao, chứng thực lưu trữ đối
với tài liệu lưu trữ (gồm cả tài liệu lưu trữ
điện tử).
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Luật Lưu trữ; Nghị định số 01/2013/NĐ- CP ngày
03/01/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lưu trữ.
28
Tiêu hủy tài liệu lưu trữ (gồm cả tài liệu
lưu trữ điện tử) hết giá trị.
Đơn vị được giao
nhiệm vụ cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
Luật Lưu trữ; Nghị định số 01/2013/NĐ- CP ngày
03/01/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lưu trữ.
29
Thanh toán tiền nghỉ phép năm cho cán
bộ, công chức, viên chức, người lao động
do chưa nghỉ hoặc không nghỉ hết số ngày
nghỉ hàng năm theo quy định của pháp
luật.
Cơ quan tài chính cấp
tỉnh, huyện, xã.
Khoản 4 Điều 113 Bộ luật Lao động; Điều 13 Luật Cán bộ,
công chức; điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư số 141/2011/TT-
BTC ngày 20/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về chế độ thanh toán tiền nghỉ phép hàng năm đối với cán bộ,
công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của
pháp luật làm việc trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
công lập.
30
Thanh toán tiền phương tiện đi lại, tiền
phụ cấp đi đường khi nghỉ phép cho cán
bộ, công chức thuộc đối tượng quy định
tại Điều 2 Thông tư số 141/2011/TT-
BTC .
Cơ quan tài chính cấp
tỉnh, huyện, xã.
Khoản 4 Điều 113 Bộ luật Lao động; Điều 13 Luật Cán bộ,
công chức 2008; điểm b khoản Khoản 2 Điều 5 Thông tư
số 141/2011/TT-BTC quy định về chế độ thanh toán tiền
nghỉ phép hàng năm đối với cán bộ, công chức, viên chức,
lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong
cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
176
31
Thanh toán tiền công tác phí cho cán bộ,
công chức, viên chức.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh; thủ
trưởng các cơ quan,
đơn vị
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
32
Thanh toán khoán tiền công tác phí theo
tháng (Đối với cán bộ cấp xã thường
xuyên phải đi công tác lưu động trên 10
ngày/tháng; cán bộ thuộc các cơ quan,
đơn vị còn lại phải thường xuyên đi công
tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như:
Văn thư; kế toán giao dịch; cán bộ kiểm
lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan
tố tụng đi điều tra, kiểm sát, xác minh,
tống đạt và các nhiệm vụ phải thường
xuyên đi công tác lưu động khác).
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh; thủ
trưởng các cơ quan,
đơn vị
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
33
Thanh toán chi hội nghị.
Theo phân cấp, ủy
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh; thủ
trưởng các cơ quan,
đơn vị
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
177
34
Cấp Giấy đi đường cho cán bộ, công
chức, viên chức đi công tác.
Cơ quan chuyên môn
cấp tỉnh, phòng ban
cấp huyện, UBND xã.
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
35
Đăng ký xe đi công tác.
Đơn vị được giao ở
cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
36
Trang bị máy móc, thiết bị làm việc cho
cán bộ, công chức, viên chức.
Đơn vị được giao ở
cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị.
37
Xây dựng, ban hành Chương trình công
tác năm, quý, tháng, tuần của Ủy ban
nhân dân (UBND) tỉnh.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh (đa
số quy định tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh).
38
Điều chỉnh Chương trình công tác năm,
quý, tháng, tuần của Ủy ban nhân dân
(UBND) tỉnh.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh (đa
số quy định tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh).
39
Tổ chức phiên họp thường kỳ của UBND
tỉnh/ hội nghị, hội thảo, cuộc họp, làm
việc khác do Lãnh đạo UBND tỉnh chủ
trì….
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh (đa
số quy định tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh).
178
40
Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp
khách trong nước, nước ngoài.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh (đa
số quy định tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh).
41
Thành viên UBND tỉnh xin phép đi công
tác, làm việc ngoài tỉnh/ làm việc với cơ
quan Trung ương.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh (đa
số quy định tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh).
III
Lĩnh vực Ngoại giao
42
Quyết định về việc ký kết thỏa thuận quốc
tế nhân danh cơ quan cấp sở.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
43
Quyết định về việc ký kết thỏa thuận quốc
tế nhân danh UBND cấp huyện.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
44
Quyết định về việc ký kết thỏa thuận quốc
tế nhân danh UBND cấp xã.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
179
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
45
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung, gia
hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan
cấp sở.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
46
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung, gia
hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan
cấp huyện.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
47
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung, gia
hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan
cấp xã.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
48
Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
180
49
Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh cơ quan cấp huyện.
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
50
Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh cơ quan cấp xã.
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Luật Thỏa thuận quốc tế; Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ;
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
51
Xin phép đi nước ngoài theo nguyện vọng
cá nhân của cán bộ, công chức, viên chức.
Theo quy định của
UBND cấp tỉnh/Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
Văn bản của UBND cấp tỉnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 219/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính Nhà nước Thành phố Hà Nội năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 219/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Kế hoạch 219/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×