• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 219/KH-UBND Hà Nội 2025 rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/08/2025 09:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 219/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính Nhà nước Thành phố Hà Nội năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 219/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 219/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 219/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /KH-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện t hóa th tc hành chính ni b trong
các cơ quan hành chính nhà nước thành ph Hà Ni năm 2025
Trin khai thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B
Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi
s quc gia; Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ng Chính ph
v vic ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhà nước giai đon 2022-2025; Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 ca Chính ph v Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xuất, kinh doanh m 2025-2026; Công điện s 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 ca Th ng Chính ph v mt s nhim v, gii pháp trng
tâm v cát gim th tc hành chính, ci thiện môi trường kinh doanh, thúc đy phát
trin kinh tế - hi; Công điện s 56/CĐ-TTg ngày 04/5/2025 ca Th ng Chính
ph v tp trung thc hin ct giảm, đơn gin hóa th tc hành chính theo Ngh quyết
s 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph; Công điện s 69/CĐ-TTg ngày
22/5/2025 ca Th ng Chính ph v tp trung hoàn thành rà soát, ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính; văn bn s 1927/VPCP-KSTT ny 25/3/2024 ca Văn
phòng Chính ph v vic thc hin nhim v ng b, soát, đơn gin hóa th tc
nh chính ni bộ; văn bản s 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của n phòng
Chính ph v vic ng bố, soát, đơn gin a TTHC ni b, văn bản s 991/UBND-
TH ngày 19/3/2025 ca UBND thành ph Ni v vic ch đạo phân lung, rút
ngn thi gian x đối vi các nhóm h thủ tc công vic nhằm đạt mc tiêu
tăng trưởng GRDP trên 8% ca Thành ph, UBND thành phNi ban hành Kế
hoch rà soát, đơn gin hóa, chuẩn hóa, điện t hóa th tc hành chính ni b trong
các quan hành chính nhà nước thành ph Nội năm 2025 (sau đây gi TTHC
ni b), c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
- Tp trung soát, công b, chun hóa th tc hành chính ni b thuc phm
vi qun ca UBND Thành ph (TTHC ni b thuc thm quyn gii quyết ca
UBND Thành ph/Ch tch UBND Thành ph; TTHC ni b thuc thm quyn gii
quyết của các quan hành chính nhà nước trên địa bàn Thành ph theo quy đnh
ca Lut t chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025) để thc hin thng nht,
đồng b trên toàn địa bàn Thành ph; bảo đảm vic thc thi công v ca cán b,
219
01
8
2
công chc, viên chức, người lao động làm vic trong các quan hành chính nhà
c theo ni dung, trình t, th tục đã được quan, người thm quyn phê
duyt, công b.
- Kiên quyết ct giảm, đơn gin a th tc hành chính ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph (TTHC ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND
Tnh ph/Ch tch UBND Tnh ph; TTHC ni b thuc thm quyn gii quyết ca
c cơ quan hành chính nhà ớc trên địa n Thành ph theo quy định ca Lut t
chc chính quyn địa phương ny 16/6/2025); đặc biệt đối vi nhóm TTHC ni b
liên quan đến gii quyết công việc theo chế ưu tn “n xanh” nhm nâng cao hiu
qu thc thi ng v, ki thông ngun lc, đảm bo các nhim v, gii pháp h tr
doanh nghiệp, thúc đy, phát trin kinh tế - hi trên địa bàn Thành ph.
- Tái cấu trúc quy trình các TTHC nội bộ trong các quan hành chính nhà
nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 9
Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ.
2. Yêu cu:
- Thng nht khái nim TTHC ni b được xác định ti Kế hoạch này, đưc
hiu trình t, cách thc thc hin, h yêu cầu, điều kiện do quan nhà
ớc, người thm quyền quy định để gii quyết công vic c th cho quan
hành chính nhà nước, đơn vị thuộc cơ quan hành chính nhà c hoc bảo đảm vic
thc thi công v ca cán b, công chc, viên chức, người lao động làm vic trong
cơ quan hành chính nhà nước thành ph Hà Ni.
- Vic soát, ct giảm, đơn giản hóa TTHC ni b phi phù hp với quy đnh
mi ca pháp lut v phân cp, phân quyn, y quyn vic sp xếp tinh gn t
chc b máy, thc hin mô hình t chc chính quyền địa phương 02 cấp. Kết qu
đơn giản hóa phải có phương án thực thi và đưc trin khai thc hin.
- Kp thi sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b các quy định, các th tc hành
chính ni b không cn thiết, không còn phù hp; nâng cao hiu qu thc thi công
vụ; tăng cường trách nhim phi hp giữa các quan trong giải quyết các TTHC
ni b.
- Đin t hóa các quy trình TTHC ni b đthực hiện quản trị nội bộ trên môi
trường điện tử, bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin phục vụ
công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành, xây dựng hình quan hành chính nhà
nước số.
- Các quan, đơn vị t chc thc hiện đầy đủ, kp thi, thng nht, khoa hc
các công vic c th đưc giao ti Kế hoch, bảo đảm tiến độ, chất lượng mc
tiêu đề ra; phi hp cht ch vi Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph
các cơ quan, đơn vị liên quan trong quá trình thc hin.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG THC HIN
1. Phm vi, đối tượng thc hin rà soát đơn giản hóa TTHC ni b
3
a) Phm vi:
soát, phê duyt thực thi phương án đơn gin hóa TTHC ni b trong
các cơ quan hành chính nhà nước Thành ph, gm:
- soát tn b TTHC ni b thuc phm vi qun UBND Thành ph đã
đưc Ch tch UBND Tnh ph công b (chi tiết danh mc ti Ph lc 1 kèm theo);
- soát các TTHC ni b thuc phm vi qun ca các S, ban, ngành
thuc UBND Thành ph được Giám đốc/Th trưởng các S, ban, ngành công b.
- Rà soát các TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND cấp xã trên địa
bàn Thành phố; Đặc bit chú trng vic chun hóa TTHC ni b cấp xã, đảm bo
vic áp dụng đồng b đối với 126 đơn vị xã/phường trên địa bàn Thành ph .
- Tiếp tc rà soát, công b TTHC ni b theo danh mục kèm theo văn bn s
5990/VPCP- KSTTHC ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ v vic công b,
rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b các văn bn pháp lut ca Trung
ương và Thành phố quy định các ni dung liên quan. (chi tiết danh mc ti Ph lc 2
m theo).
b) Đối tượng thc hin:
- Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph
+ Thng kê, soát các TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành
ph theo ngành, lĩnh vực ph trách, đm bo nguyên tắc đơn v nào ch ttham
mưu ban hành văn bản quy định TTHC ni b thì đơn vị đó chủ tthng kê,
soát và đ xuất phương án đơn giản hóa TTHC ni b, trình Ch tch UBND Thành
ph công b TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành ph theo ngành,
lĩnh vực ph trách.
+ soát, tham mưu, trình Ch tch UBND Thành ph chun hóa, công b
các TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph theo ngành lĩnh vực
ph trách sau khi thc hin sáp nhp các S, ngành theo quy định.
+ Tham mưu phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi qun
ca UBND Thành ph theo ngành, lĩnh vực ph trách (các TTHC ni b đã được
Ch tch UBND Thành ph công b);
+ Thc hin đơn giản hóa các TTHC ni b thuc phm vi qun ca các
S, ban, ngành thuc Thành ph.
- Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph: Kim soát chất lượng, thng
kê, soát, đơn gin hóa của các đơn vị Sở, ngành, tương đương thuộc UBND Thành
ph, kim soát d tho Quyết định công b TTHC ni b trước khi trình Ch tch
UBND Thành ph xem xét, quyết định.
- UBND cp xã trên địa bàn Thành ph:
+ soát, công b TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND cp
trên địa bàn Thành ph trên cơ sở các nhim v đã được phân cp, phn quyn.
4
+ Thc hin soát, đơn giản hóa TTHC ni b thuc phm vi qun ca
UBND cp xã.
2. Lưu ý:
- Các TTHC không thuc phm vi ca Kế hoch này: TTHC thuc phm vi
điu chnh ca hoc Ngh đnh thay thế, sa đi, b sung Ngh định s 63/2010/NĐ-
CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim soát th tc hành chính; th tc x lý vi
phm hành chính, th tc thanh tra và TTHC có ni dung bí mật nhà nước.
- Chế độ báo cáo theo quy đnh ti Ngh định s 09/2019/NĐ-CP ngày
24/01/2019 ca Chính ph quy định chế độ báo cáo của quan hành chính nhà
c không thuc phm vi ca Kế hoch này.
III. MT S CH TIÊU
1. V thng kê, ng b, ng khai TTHC ni b
- 100% TTHC ni b đưc Ch tch UBND Thành ph công b đưc cp
nhật, công khai trên sở d liu th tc hành chính quc giao theo ch đạo, hướng
dn của Văn phòng Chính phủ.
- Tiếp tc ng b, ng khai TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND
Tnh ph trên Cơ s d liu quc gia v th tc hành chính, Cng Tng tin điện t
ca Tnh ph (https://www.hanoi.gov.vn), Trang Thông tin điện t ca Trung m
Phc vnh chính công Thành ph và các Trang Thông tin điện t ca c S, ban,
ngành thuc Thành ph.
2. V soát, ct giảm, đơn giản a TTHC ni b
- 100% TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph, các S,
ban, ngành; UBND cấp được ct giảm, đơn giản hóa phù hp với quy đnh mi
ca pháp lut v phân cp, phân quyn chức năng nhiệm v ca chính quyền địa
phương 02 cấp;
- Rà soát, ct gim ít nht 60% thi gian so vi quy định hiện hành đối vi các
TTHC ni b thuộc nm ưu tiênLàn xanh” theo ch đạo ca UBND Thành ph.
3. V xây dng, tái cu trúc quy trình gii quyết TTHC ni b (điện t
hóa TTHC ni bộ) để qun tr ni b
Phấn đu 100% TTHC ni b đưc Ch tch UBND Thành ph công b đưc
xây dựng quy trình đin t hóa, đưa lên Hệ thng Quản văn bản điều hành tp
trung ca Thành ph để qun tr ni b.
IV. NI DUNG THC HIN
1. Trình công b TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành
ph; TTHC ni b thuc phm vi qun ca S, ban, ngành thuc Thành ph;
UBND cấp xã trên đa bàn Thành ph
Căn c văn bản s 5990/VPCP- KSTTHC ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính ph v vic công b, soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b các
5
văn bn pháp lut của Trung ương Thành ph quy định các ni dung liên quan,
rà soát công b TTHC ni b, c th:
- Cơ quan ch t: Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph; UBND cp xã
theo thm quyn qun .
- Cơ quan phi hp: Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph.
- Thời gian hoàn thành: Tc ngày 15/9/2025.
- Sn phm d kiến: Quyết định ng b TTHC ni b thuc phm vi qun
nhà nước ca UBND Thành ph (theo từng ngành, lĩnh vc); Quyết đnh công b
TTHC ni b thuc phm vi qun ca S, ban, ngành thuc Thành ph, UBND
cp xã trên địa bàn Thành ph.
2. soát, p duyt, thc thi pơng án đơn gina TTHC ni b thuc
phm vi qun ca UBND Tnh ph, TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca
các S, ban, ngành thuc Thành ph, UBND cấp xã trên địa bàn Thành ph.
- Cơ quan ch t: Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph; UBND cp
theo thm quyn qun .
- Cơ quan phối hp: Trung tâm Phc v hành cnhng Thành ph và các đơn
v liên quan;
- Thi gian hoàn thành:
+ P duyt phương án: Trưc ny 15/10/2025;
+ Thực thi phương án: Tc ngày 30/10/2025.
- Sn phm d kiến:
+ Quyết định p duyệt pơng án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun ca UBND Thành ph; Quyết định sa đổi, b sung Quyết đnh ng b TTHC
ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph;
+ Quyết định p duyệt phương án đơn giản hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph; Quyết đnh sửa đổi, b sung
TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca các S, ban, ngành thuc UBND Tnh ph;
+ Quyết đnh phê duyt phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND cp ; Quyết định sa đi, b sung TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND cp trên địa bàn Thành ph.
3. Cp nht, ng khai các TTHC ni b thuc phm vi qun lý nhà ca
UBND Thành ph n Cng dch v ng quc gia.
T chc cp nht, công khai TTHC ni bn Cng dch vng quc gia theo
quy định (tài liệu ng dn ti n bản s 3950/UBND-KSTTHC ngày 21/11/2023 ca
UBND Tnh ph).
- Cơ quan chủ trì: Trung m Phc v nh cnh công Thành ph
- Cơ quan phối hp: Các Sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Thi gian hoàn tnh: Ngay khi có Quyết địnhng b TTHC ni b ca Ch
tch UBND Tnh ph.
6
4. Xây dng, i cu trúc quy trình gii quyết và đưa c TTHC ni b thuc
phm vi qun lý ca UBND Thành ph ã được Ch tch UBND Thành ph công
b) lên H thng Quản lý văn bản điều hành tp trung ca Thành ph để qun
tr ni b
- Cơ quan chủ trì: Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND Thành ph, Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph và các cơ quan, đơn v liên quan;
- Thời gian hoàn thành:c đơn vị ch động cp nhật đưa các TTHC nội b
n H thng Qun văn bản điều nh tp trung ca Thành ph ngay sau khi Quyết
đnh ng b TTHC ni b.
- Sn phm: Các quy trình gii quyết TTHC ni b trên H thng Quản văn
bản điều hành tp trung ca Thành ph.
V. T CHC THC HIN
1. Trách nhim ca S, ban, ngành thuc UBND Tnh ph
- T chc trin khai các nhim v theo Kế hoch y ti đơn vị;
- Căn cứ chức năng, nhiệm v theo ngành, lĩnh vực, các S, ban, ngành thuc
UBND Thành ph trin khai thc hin theo các ni dung, nhim v ti Kế hoch
này đảm bo hiu qu, chất lượng và tiến độ đưc giao.
2. Trách nhim ca UBND cp
- T chc trin khai các nhim v theo Kế hoch y tại đơn v;
- Căn cứ chức năng, nhiệm v trin khai thc hin theo các ni dung, nhim
v ti Kế hoạch này đảm bo hiu qu, chất lượng và tiến độ đưc giao.
3. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph
- Phi hp vi các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph soát, thng
các TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph;
- Theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc các đơn v trong quá trình trin khai Kế hoch
này, tng hp kết qu, báo cáo UBND Thành ph.
- Nghiên cu, ý kiến trao đổi để các S, ban, ngành thuc UBND Thành
ph hoàn thin phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi qun ca
UBND Thành ph;
- Kim soát d tho Quyết định công b TTHC ni b; Quyết định phê duyt,
thc thi phương án đơn giản hóa TTHC ni b ca các S, ban, ngành thuc UBND
Thành ph trước khi trình Ch tch UBND Thành ph ban hành.
- Kim tra vic thc hin soát, thống kê, đơn giản hóa TTHC ni b ca các
đơn vị, lng ghép trong ni dung kim tra công tác kim soát th tc hành chính,
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông theo Kế hoch ca UBND Thành ph.
VI. KINH PHÍ THC HIN K HOCH
Kinh phí thc hin Kế hoạch này được s dng t nguồn ngân sách đã được
cp có thm quyn phê duyt theo quy định ca pháp lut.
7
Trong quá trình thc hin Kế hoch, các S, ngành tương đương thuc
UBND Thành ph; UBND cp trên địa bàn Thành ph nếu phát sinh khó khăn,
ng mc t thm quyn, kp thi báo cáo UBND Thành ph (qua Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph tng hp) xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Thành ủy, TT HĐND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Các S, ban, ngành Thành ph;
- Trung tâm báo chí th đô Hà Nội;
- VPUB: CVP, các PCVP,
các phòng, đơn vị, TTDL&CĐS;
- Lưu: VT, NC.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trương Việt Dũng
UBND cấp xã;
Ph lc 1
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC PHM VI
QUN LÝ CA UBND THÀNH PH ĐÃ ĐƯỢC CÔNG B LẦN ĐẦU
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT
TT
Sở ngành
Quyết định
Tên TTHC nội bộ
Tổng số
1
1
Sở KHCN
Số 1971/QĐ-
UBND ngày
10/4/2025
Thủ tục xây dựng Tờ trình dự thảo Quyết định của UBND Thành phố
về việc phê duyệt/điều chỉnh danh mục nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp Thành phố
7
2
Thủ tục thành lập Sàn giao dịch công nghệ vùng
3
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động KH&CN cấp
Tỉnh
4
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên pháp trong hoạt động KH&CN
cấp Tỉnh
5
Thẩm định Thiết kế cơ sở dự án Công nghệ thông tin (Dự án 2 bước)
6
Thẩm định Thiết kế chi tiết dự án Công nghệ thông tin (Dự án 1 bước)
7
Cho ý kiến thỏa thuận chuyên ngành Khoa học Công nghệ đối với
các dự án đầu tư y dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp trên
địa bàn Thành phố
8
2
Sở Tài chính
Số 1927/QĐ-
UBND ngày
08/4/2025
Quyết định phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân do tổ chức, nhân tự nguyện chuyển giao quyền shữu
cho chính quyền địa phương, thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án xử
lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
10
9
Quyết định bổ sung kinh phí thực hiện cải cách tiền lương cho các quận,
huyện, thị xã
10
Quyết định bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện, thị xã
9
11
Cấp phát kinh phí bằng lệnh chi tiền ngân sách thành phố Hà Nội
12
Xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm
13
Kiểm tra dự toán đơn vị dự toán cấp I đã giao cho các đơn vị sử dụng
ngân sách trực thuộc
14
Kiểm tra, xác nhận số liệu quyết toán kinh pđặt hàng, đấu thầu sản
xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
15
Thẩm định, trình phê duyệt đề xuất chủ trương đầu tư/điều chỉnh chủ
trương đầu tư các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước
16
Ngừng hoạt động hoặc ngừng một phần dự án đầu thuộc trường hợp
quy định tại Khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư
17
Thẩm định, phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư công không có cấu phần
xây dựng
18
3
Ban Quản lý khu
công nghệ cao
Hòa Lạc
Số 784/QĐ-
UBND ngày
06/02/2024
Lấy ý kiến thẩm định về đề nghị chấp thuận chủ trương đầu (hoặc
điều chỉnh chủ trương đầu tư) dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
1
19
4
Sở Văn hóa và
Thể thao
Số 5859/QĐ-
UBND ngày
16/11/2023
Xin chủ trương/ý kiến về việc tổ chức sự kiện thể thao
3
20
Xin chủ trương/ý kiến về việc tổ chức biểu diễn nghệ thuật
21
Xin chủ trương/ý kiến về việc tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
22
5
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Số 1916/QĐ-
UBND ngày
04/4/2025
Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố
6
10
23
Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố đối với Quyết định công bố thủ tục hành
chính được giao quy định hoặc quy định chi tiết trong văn bản quy phạm
pháp luật của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
24
Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố đối với văn bản quy phạm pháp luật hiệu
lực kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành
25
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố
26
Xây dựng, trình ban hành các văn bản chỉ đạo điều hành lĩnh vực hoạt
động kiểm soát thủ tục hành chính, thực hiện chế một cửa, một cửa
liên thông trên địa bàn Thành phố (trừ văn bản quy phạm pháp luật)
27
Thẩm định phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo kế hoạch
hàng năm
28
6
Văn phòng
UBND Thành
phố
Số 1848/QĐ-
UBND ngày
31/3/2025
Tiếp nhận, đăng ký và chuyển giao văn bản đến
11
29
Phát hành văn bản đi
30
Thu hồi văn bản đã phát hành
31
Rà soát, điều chỉnh lại vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Văn phòng UBND Thành ph
32
Xây dựng thực hiện Chương trình công c của UBND Thành phố,
Chủ tịch UBND Thành phố
33
Xây dựng Quy trình tổ chức Phiên họp thường kỳ UBND Thành phố
11
34
Xây dựng, trình ban hành văn bản về việc xin nghỉ phép m của cán bộ
diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND Thành phố
35
Thủ tục giải quyết hồ sơ trình cử Đoàn công tác của các cơ quan, đơn vị
thuộc Thành phố đi công tác nước ngoài.
36
Thủ tục giải quyết hồtrình cử cán bộ, công chức, viên chức diện Ban
Thường vụ Thành y quản lý của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Thành
phố đi công tác nước ngoài.
37
Thủ tục giải quyết hồ trình cử cán bộ, công chức, viên chức không
thuộc diện Ban Thường vụ Thành y quản của các quan, đơn vị
trực thuộc Thành phố đi công tác nước ngoài.
38
Thủ tục giải quyết hồ trình việc cán bộ, công chức, viên chức diện
Ban Thường vụ Thành ủy quản lý của các quan, tổ chức thuộc Thành
phố đi nước ngoài giải quyết việc riêng.
39
7
Sở Xây dựng
Số 1080/QĐ-
UBND ngày
27/02/2025
Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
5
40
Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
41
Xây dựng Kế hoạch phát triển nhà ở của Thành phố
42
Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
43
Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
44
807/QĐ-UBND
ngày 19/02/2025
Thẩm định Báo cáo kinh tế- kthuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư
4
45
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thuật đầu xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư
12
46
Thẩm định Báo cáo kinh tế- kthuật đầu tư xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp xã quyết định đầu
47
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thuật đầu xây dựng công trình do Chủ
tịch UBND cấp xã quyết định đầu
48
8
Sở Công Thương
Số 6388/QĐ-
UBND ngày
12/12/2024
Ban hành Kế hoạch phát triển chợ
15
49
Ban hành Nội quy chợ
50
Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ
51
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ
52
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng chợ
53
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng chợ (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ liên quan đến quốc
phòng, an ninh quốc gia)
54
Quyết định về việc thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
55
Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng chợ
56
Quyết định việc thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
57
Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
58
Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ.
59
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ
60
Quyết định về việc thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
61
Quyết định việc thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng ch
62
Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
63
9
Sở Nội vụ (Sở
LĐTBXH)
4810/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Bổ nhiệm hòa giải viên lao động
16
64
Bổ nhiệm lại hòa giải viên lao động
65
Miễn nhiệm hòa giải viên lao động
13
66
Bổ nhiệm trọng tài viên lao động
67
Thôi công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
68
Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao
động Thương binh hội (các đơn vị nuôi dưỡng điều dưỡng
người có công; các đơn vị bảo trợ xã hội; Trung tâm kiểm định kỹ thuật
an toàn; các cơ sở cai nghiện ma túy; các Trường Trung cấp trực thuộc
Sở,..)
69
Hồ đề nghị hưởng trợ cấp một lần theo Quyết định số 62/2011/QĐ-
TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách
đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, m nhiệm vụ
quốc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên,
xuất ngũ, thôi việc
70
Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định số
62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ,
chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, m
nhiệm vụ quốc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã
phục viên, xuất ngũ, thôi việc
71
Hồ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí theo Quyết định số
62/2011/QĐ TTg ngày 09/11/2011 của Thủ ớng Chính phủ về chế độ,
chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, m
nhiệm vụ quốc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã
phục viên, xuất ngũ, thôi việc
72
Thủ tục đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định số
290/2005/QĐ TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế
độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến
chống Mcứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng
Nhà nước
14
73
Hồ đề nghị ởng chế độ mai táng phí theo Quyết định số
290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế
độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến
chống Mcứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng
Nhà nước
74
Hồ đề nghị hỗ trợ tiền mai táng theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-
HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố khi người
có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng từ trần
75
Xem xét, quyết định việc chuyển hồ đề nghị áp dụng biện pháp đưa
vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
76
Giải quyết chính sách miễn, giảm học phí đối với người học tại các
sở giáo dục nghề nghiệp tư thục
77
Thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ HĐND ngày 08/12/2021 của
HĐND Thành phố quy định một số chính sách đặc thù thực hiện mục
tiêu giảm nghèo bền vững của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022 - 2025
78
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hội hàng tháng cho đối
tượng BTXH theo Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 23/9/2021
của HĐND thành phố Hà Nội
79
Số 1467/QĐ-
UBND ngày
13/3/2023
Thủ tục xây dựng tờ trình dự thảo Nghị quyết HĐND Thành phố về
kế hoạch tổng biên chế hành chính, sự nghiệp hằng năm.
8
80
Thủ tục cho ý kiến đối với kế hoạch tuyển dụng viên chức của các đơn
vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị
sự nghiệp công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
81
Thủ tục thẩm định cho ý kiến đối với công chức các quan, đơn vị
thuộc Thành phố chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị không thuộc
Thành phố
15
82
Thủ tục cho ý kiến về chỉ tiêu tuyển dụng viên chức của các đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên đơn vị sự
nghiệp công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
83
Thủ tục cho ý kiến đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập
tự đảm bảo chi thường xuyên.
84
Thủ tục cho ý kiến điều chỉnh đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp
công lập tự đảm bảo chi thường xuyên.
85
Thủ tục thẩm định, đề nghị UBND Thành phố xét tặng Huy hiệu “Vì sự
nghiệp xây dựng Thủ đô”
86
Thủ tục thẩm định, đề nghị UBND Thành phố xét tặng danh hiệu: Công
dân Thủ đô ưu tú”
87
Số 3958/QĐ-
UBND ngày
08/8/2023; số
4863/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
Thủ tục Xét ng lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc đối với
cán bộ diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý.
7
88
Thủ tục Thẩm định, xét tặng Người tốt, việc tốt Thành ph
89
Thủ tục Hiệp y khen thưởng
90
Thủ tục Tiếp nhận, xử lý văn bản đến
91
Thủ tục Phát hành văn bản đi
92
Thủ tục Giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
93
Thủ tục Thu thập, bổ sung hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
94
10
Sở Y tế
Số 2745/QĐ-
UBND ngày
16/5/2023
Giải quyết hồ sơ phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc
tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế trên địa bàn Thành phố
3
95
Xây dựng Kế hoạch công tác An toàn thực phẩm thành phố Hà Nội năm
96
Xây dựng Quyết định về việc thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành công
tác An toàn thực phẩm Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Lễ hội Xuân
năm
97
11
Thu hồi danh hiệu “Làng nghề”
3
16
98
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Số 3767/QĐ-
UBND ngày
19/7/2024
Thu hồi danh hiệu “Làng nghề truyền thống”
99
Thu hồi danh hiệu “Nghề truyền thống”
100
Số 2990/QĐ-
UBND ngày
31/5/2023; số
5721/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
Thủ tục thẩm định hồ và mức độ đạt chuẩn nông thôn mới (NTM)
6
101
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Xã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
102
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Xã đạt chuẩn NTM nâng cao
103
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Huyện đạt chuẩn NTM
104
Thủ tục thẩm định hồ sơ và mức độ Huyện đạt chuẩn NTM nâng cao
105
Thủ tục thẩm định hmức độ thị xã, thành phố (cấp tỉnh) hoàn
thành nhiệm vụ xây dựng NTM
106
Số 3191/QĐ-
UBND ngày
21/6/2024
Thủ tục thẩm định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
3
107
Thủ tục thẩm định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp
huyện
108
Thủ tục thẩm định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất hàng m cấp huyện
109
Số 2609/QĐ-
UBND ngày
20/5/2024
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
2
110
Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
111
Số 3783/QĐ-
UBND ngày
25/7/2023
Xác định công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
của công trình khai thác nước
6
112
Phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất Quyết định đấu giá
quyền sử dụng đất (đối với tổ chức)
113
Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất (đối với tổ chức)
114
Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất, thu tiền sử dụng
đất
115
Thống kê đất đai
116
Kiểm kê đất đai
17
117
11
Sở Quy hoạch
Kiến trúc
Số 1929/QĐ-
UBND ngày
31/3/2023
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch (bao gồm: Quy
hoạch chung thị xã, thtrấn, đô thị mới; Quy hoạch phân khu; Quy hoạch
xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch y dựng vùng huyện; Quy hoạch
chung y dựng khu chức năng; Quy hoạch phân khu y dựng khu chức
năng) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
10
118
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch (bao gồm: Quy hoạch
chung thị xã, thị trấn, đô thị mới; Quy hoạch phân khu; Quy hoạch y
dựng vùng liên huyện, quy hoạch y dựng vùng huyện; Quy hoạch
chung y dựng khu chức năng; Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức
năng) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
119
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng
(không theo hình thức kinh doanh) thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND Thành phố.
120
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (không
theo hình thức kinh doanh) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND
Thành phố.
121
Thẩm định nhiệm vụ Thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND Thành phố.
122
Thẩm định đồ án Thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND Thành phố.
123
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh cắm mốc giới các đồ án quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
124
Thẩm định hồ sơ, hồ điều chỉnh cắm mốc giới các đồ án quy hoạch
xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố.
125
Thẩm định đề cương dự toán lập nhiệm vụ, đán quy hoạch y dựng,
quy hoạch đô thị, quy chế quản kiến trúc, danh mục công trình kiến
trúc có giá trị... thực hiện bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố.
18
126
Tham gia ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây
dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
127
12
Sở Du lịch
Số 1809/QĐ-
UBND ngày
28/3/2023
Ban hành Kế hoạch phát triển du lịch thành phố Hà Nội
3
128
Số 4033/QĐ-
UBND ngày
11/8/2023
kết Bản ghi nhớ hợp tác liên kết phát triển du lịch với các tỉnh, thành
phố
129
Tổ chức sự kiện du lịch
130
13
Sở Tư pháp
Số 1658/QĐ-
UBND ngày
21/3/2023
Công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc,
tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
14
131
Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng Giám định tư pháp
132
Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường, phương
án y dựng nhân sự Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của
Đoàn luật sư
133
Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư
134
Thành lập Phòng công chứng
135
Chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng, giải thể
Phòng công chứng
136
Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng
137
Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
138
Ban hành quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng
139
Chấm dứt hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
140
Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại
141
Ban hành Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật
142
Ban hành chương trình, kế hoạch, đề án về phổ biến, giáo dục pháp luật;
hòa giải ở cơ sở; chuẩn tiếp cận pháp luật
19
143
Hướng dẫn tổ chức Ngày pháp luật nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam trên địa bàn Thành phố
144
14
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
Số 5850/QĐ-
UBND ngày
15/11/2023
Ban hành Chương trình, Đề án, Kế hoạch về công tác dân tộc, chính ch
dân tộc
1
145
15
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Số 2012/QĐ-
UBND ngày
7/4/2023
Tổ chức Hội khỏe phù đổng Thành phố
4
146
Kiểm tra, đánh giá xếp loại đơn vị học tập
147
Lựa chọn sách giáo khoa trong các sở giáo dục phổ thông trên địa
bàn Thành phố
148
Điều chỉnh, bsung danh mục sách giáo khoa để sử dụng trong sở
giáo dục phổ thông.
20
Ph lc 2
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC PHM VI QUN LÝ CA UBND THÀNH PH ĐÃ
ĐƯC THNG KÊ TẠI VĂN BẢN S 5990/VPCP- KSTTHC NGÀY 22/8/2024 CỦA VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
1. Sở Nội vụ
I.
Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
1
Xét thăng hạng viên chc t Nhân viên
công tác xã hi lên Công tác xã hi viên.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 ca B
trưng B Lao đng - Thương binh và Xã hội quy định
s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương viên
chc chuyên ngành công tác xã hi.
2
Xét thăng hạng viên chc t Công tác
hi viên lên Công tác xã hi viên chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 ca B
trưng B Lao đng - Thương binh Xã hội quy định
21
s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương viên
chc chuyên ngành công tác xã hi.
3
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên kim định k thuật an toàn lao động
lên Kiểm định viên k thut an toàn lao
động.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 ca B
trưng B Lao đng - Thương binh và Xã hội quy định
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành kim đnh k thut an toàn lao đng.
4
Xét thăng hạng viên chc t Kiểm định
viên k thuật an toàn lao động lên Kim
định viên chính k thuật an toàn lao động.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 ca B
trưng B Lao đng - Thương binh và Xã hội quy định
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành kim đnh k thut an toàn lao đng.
II
Lĩnh vc Ni v
5
Quyết đnh phê duyt v trí vic làm.
UBND cp tnh
Ngh định s 62/2020/NĐ-CP ny 01/6/2020 ca Chính
ph quy định v v trí vic làm và biên chế công chc; Ngh
22
định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 ca Chính ph
quy định v v trí vic làm và s ợng người làm vic trong
đơn vị s nghip công lp.
6
Quyết định điều chnh v trí vic làm.
UBND cp tnh
Ngh định s 62/2020/NĐ-CP ny 01/6/2020 ca Chính
ph quy định v v trí vic làm và biên chế công chc; Ngh
định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 ca Chính ph
quy định v v trí vic làm và s ợng người làm vic trong
đơn vị s nghip công lp.
7
Quyết định thành lp t chc hành chính
thuc thm quyn UBND tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ny 22/11/2018 ca Chính
ph v thm định thành lp, t chc li, gii th t chc
hành chính.
8
Quyết định t chc li t chc hành chính
thuc thm quyn UBND tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ny 22/11/2018 ca Chính
ph v thm định thành lp, t chc li, gii th t chc
hành chính.
9
Quyết định gii th t chc hành chính
thuc thm quyn UBND tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ny 22/11/2018 ca Chính
ph v thm định thành lp, t chc li, gii th t chc
hành chính.
10
Quyết định thành lập đơn vị s nghip
công lp thuc thm quyn UBND tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ny 07/10/2020 ca Chính
ph v thẩm định thành lp, t chc li, gii th đơn vị s
nghip công lp.
11
Quyết định t chc lại đơn vị s nghip
công lp thuc thm quyn UBND tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ny 07/10/2020 ca Chính
ph v thẩm định thành lp, t chc li, gii th đơn vị s
nghip công lp.
23
12
Quyết định gii th đơn vị s nghip công
lp thuc thm quyn UBND tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ny 07/10/2020 ca Chính
ph v thẩm định thành lp, t chc li, gii th đơn vị s
nghip công lp.
13
Trình Đề án thành lp, gii th, nhp chia,
điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
thuc thm quyn UBND tnh.
UBND cp tnh
Lut T chc chính quyền địa phương các n bản hướng
dn; Ngh quyết 27/2022/UBTVQH15 sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh quyết s 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25
tháng 5 năm 2016 ca Ủy ban Thường v Quc hi v tiêu
chun của đơn vị hành chính phân loại đơn vị hành chính.
14
Xét nâng bậc lương trước thi hn do lp
thành tích xut sc ca cán b, công chc,
viên chc trên đa bàn tnh.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Thông tư s 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 ca B Ni
v hướng dn thc hin chế độ nâng bậc lương thường
xuyên nâng bậc lương trưc thi hạn đi vi cán b, công
chc, viên chức người lao động; Thông
s 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 ca B Ni v sa
đổi, b sung chế độ nâng bc lương thường xuyên, nâng bc
lương trước thi hn chế độ ph cấp thâm niên t
khung đối vi cán b, công chc, viên chức người lao
động.
15
Nâng bc lương thưng xuyên/ nâng ph
cấp thâm niên vượt khung.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Thông tư s 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 ca B Ni
v hướng dn thc hin chế độ nâng bậc lương thường
xuyên nâng bậc lương trước thi hạn đi vi cán b, công
chc, viên chức người lao động; Thông
s 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 ca B Ni v sa
đổi, b sung chế độ nâng bc lương thường xuyên, nâng bc
lương trước thi hn chế độ ph cấp thâm niên t
khung đối vi cán b, công chc, viên chức người lao
24
động; Thông số 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 ca
B Ni v ng dn thc hin chế độ ph cp thâm niên
vượt khung đi vi cán b, công chc, viên chc.
16
Thẩm định cho ý kiến đối vi công chc
các quan, đơn vị thuc tnh chuyn
công tác đến các quan, đơn v ngoài
tnh.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
17
C cán b, công chc, viên chức đi đào
to, bi dưỡng trong nước.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 ca Chính
ph quy định v đào tạo, bồi ng cán b, công chc, viên
chc; Ngh định s 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca ngh định
s 101/2017/NĐ-CP .
18
C cán b, công chc, viên chức đi đào
to, bi dưỡng ngoài nước.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 ca Chính
ph quy định v đào tạo, bồi ng cán b, công chc, viên
chc; Ngh định s 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca ngh định
s 101/2017/NĐ-CP .
19
Đền chi phí đào tạo ca cán b, công
chc, viên chc.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 ca Chính
ph v đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc;
Ngh định s 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điều ca ngh định
s 101/2017/NĐ-CP .
20
Lp Kế hoch biên chế hàng năm của
tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 62/2020/NĐ-CP ny 01/6/2020 ca Chính
ph quy định v v trí vic làm và biên chế công chc; Ngh
định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 ca chính ph
25
quy định v v trí vic làm và s ợng người làm vic trong
đơn vị s nghip công lp.
21
Đánh giá, xếp loi chất ng cán b,
công chc, viên chc.
Ch tch UBND cp
tnh, cp huyn, cp
Lut Cán b, công chc; Lut Viên chc; Ngh định
s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph v đánh
giá, xếp loi cht lượng cán b, công chc, viên chc; Ngh
định 48/2023/NĐ-CP ngày 17/7/2023 ca Chính ph sa
đổi Ngh định 90/2020/-CP .
22
Xin thôi gi chc v qun lý, xin thôi vic
đối vi công chc, viên chc.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Lut Cán b, công chc ngày 13/11/2008; Lut Viên chc
ngày 15/11/2010; Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
và qun lý công chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 46/2010/-CP ngày
27/4/2010 ca Chính ph quy đnh v thôi vic và ngh hưu
đối vi công chc.
23
Quyết định ngh u đối vi công chc,
viên chc.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Lut Cán b, công chc ngày 13/11/2008; Lut Viên chc
ngày 15/11/2010; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 46/2010/-CP ngày
27/4/2010 ca Chính ph quy đnh v thôi vic và ngh hưu
đối vi công chc; Ngh định 135/2020/NĐ-CP ny
18/11/2020 ca Chính ph quy định v tui ngh hưu.
24
B nhim vào ngch công chc, xếp
lương đi với người hoàn thành chế độ
tp s.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Lut Cán b, công chc; Ngh định s 138/2020/NĐ-
CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng,
s dng và qun lý công chc.
26
25
B nhim o ngch viên chc, xếp lương
đối với người hoàn thành chế độ tp s.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 85/2023/-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
26
B nhim lãnh đo cp s tương
đương.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun công chc;
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
Ngh định s 29/2024/NĐ-CP ny 06/3/2024 ca Chính
ph quy định chun chc danh công chức lãnh đạo, qun lý
trong cơ quan hành chính nhà nưc.
27
B nhiệm nh đạo cp phòng thuc S
và tương đương.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun công chc;
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
Ngh định s 29/2024/NĐ-CP ny 06/3/2024 ca Chính
ph quy định chun chc danh công chức lãnh đạo, qun lý
trong cơ quan hành chính nhà nưc.
28
B nhim lại lãnh đạo cp s tương
đương.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun công chc;
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
Ngh định s 29/2024/NĐ-CP ny 06/3/2024 ca Chính
ph quy định chun chc danh công chức lãnh đạo, qun lý
trong cơ quan hành chính nhà nưc.
27
29
B nhim lại lãnh đạo cp phòng thuc
S và tương đương.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun công chc;
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
Ngh định s 29/2024/NĐ-CP ny 06/3/2024 ca Chính
ph quy định chun chc danh công chức lãnh đạo, qun lý
trong cơ quan hành chính nhà nưc.
30
Điu động, bit phái công chc trong
tnh.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Lut Cán b, công chc; Lut Viên chc; Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun công chc; Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
31
Quy hoch cán b.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Quy định s 50-QĐ/TW ngày 27/12/2021 ca B Chính tr
v công tác quy hoch cán bộ; Hướng dn s 16-
HD/BTCTW ngày 15/02/2022 ca Ban T chc Trung
ương v mt s ni dung c th v công tác quy hoch cán
bộ; các văn bản quy định ca Chính ph và hướng dn ca
B Ni v.
32
Tặng thưởng Bng khen ca Ch tch
UBND tnh cho tp th, cá nhân.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
33
Tng C thi đua của UBND tnh cho tp
th.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
28
34
Tng danh hiu Chiến thi đua cấp tnh
cho cá nhân.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
35
Tng danh hiu Tp th Lao động xut
sc.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
36
Tặng thưởng Bng khen ca Ch tch
UBND tnh theo chuyên đề.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
37
Tng C thi đua của UBND tnh theo
chuyên đề.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
38
Tặng thưởng Bng khen ca Ch tch
UBND tnh v thành tích đột xut.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
39
Tặng thưởng Bng khen ca Ch tch
UBND tnh v thành tích đối ngoi.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
40
Xét tng Huy hiu/K niệm chương Vì sự
nghip xây dng và phát trin tnh.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưởng.đồ án
41
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp
huyn theo công trng.
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
29
42
Tng danh hiệu “Lao động tiên tiến”
thuc thm quyn ca Ch tch UBND
cp huyn.
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
43
Tng danh hiệu “Tập th Lao động tiên
tiến” thuộc thm quyn ca Ch tch
UBND cp huyn.
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Thi đua, Khen thưng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
44
Tng danh hiu “Chiến thi đua sở
thuc thm quyn ca Ch tch UBND
cp huyn.
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
45
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp
huyện cho gia đình.
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
46
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp
huyn v khen thưởng đối ngoi.
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưởng.
47
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp
huyn v thành tích đt xut.
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Thi đua, Khen thưởng; Ngh định s 98/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng.
48
Đề ngh hy b quyết định tng danh hiu
thi đua hoặc hình thức khen thưng, thu
hi hin vt khen tng và tiền thưởng.
UBND cp tnh
Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua,
khen thưởng.
30
49
Đề ngh c, phc hi trao li danh
hiu vinh d nhà nước.
UBND cp tnh
Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua,
khen thưởng.
50
Cp th cán b, công chc lần đầu.
quan quản cán b,
công chc cp tnh, cp
huyn, cp xã
Quyết đnh s 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 ca B
trưng B Ni v quy định v mu th vic qun lý, s
dng th đối vi cán b, công chc, viên chc; Quyết định
s 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 ca B trưng B Ni
v ban hành quy định k thuật đối vi th cán b, công chc,
viên chc đin t.
51
Cấp đổi th cán b, công chc (trường
hợp thay đổi thông tin ghi trên th; th b
mt, b hỏng…).
quan quản cán b,
công chc cp tnh, cp
huyn, cp xã
Quyết đnh s 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 ca B
trưng B Ni v quy định v mu th vic qun lý, s
dng th đối vi cán b, công chc, viên chc; Quyết định
s 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 ca B trưng B Ni
v ban hành quy định k thuật đối vi th cán b, công chc,
viên chc đin t.
52
Thu hi th cán b, công chc.
quan quản cán b,
công chc cp tnh, cp
huyn, cp xã
Quyết đnh s 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 ca B
trưng B Ni v quy định v mu th vic qun lý, s
dng th đối vi cán b, công chc, viên chc; Quyết định
s 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 ca B trưng B Ni
v ban hành quy định k thuật đối vi th cán b, công chc,
viên chc đin t.
53
Chuyn ngch công chc.
Theo phân cp của
quan qun lý công chc
Lut Cán b, công chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
31
54
Luân chuyn công chc lãnh đạo, qun
lý.
Theo quy định v phân
cp quản lý và quy định
ca Đng
Lut Cán b, công chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
55
Thi nâng ngch công chc t ngch nhân
viên hoặc tương đương lên ngạch cán s
hoặc ơng đương; từ ngch cán s hoc
tương đương lên ngạch chuyên viên hoc
tương đương.
Theo phân cp của
quan qun lý công chc
Lut Cán b, công chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun công chc; Thông
số 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021 ca B trưng B
Ni v quy định mã s, tiêu chun chuyên môn, nghip v
xếp lương đối vi các ngch công chc chuyên ngành
hành chính và công chc chuyên ngành văn thư.
56
Thi nâng ngch công chc t chuyên viên
và tương đương lên chuyên viên chính và
tương đương.
Theo phân cp của
quan qun lý công chc
Lut Cán b, công chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
57
Xét nâng ngch công chc t ngch nhân
viên hoặc tương đương lên ngạch cán s
hoặc ơng đương; từ ngch cán s hoc
tương đương lên ngạch chuyên viên hoc
tương đương.
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 31 Ngh định s 138/2020/-CP ngày 27/11/2020
ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng và qun
công chc.
58
Xét nâng ngch công chc t ngch
chuyên viên hoặc tương đương lên ngạch
chuyên viên chính hoặc tương đương.
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 31 Ngh định s 138/2020/-CP ngày 27/11/2020
ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng và qun
công chc.
32
59
Tiếp nhn cán b, công chc cp xã, viên
chc công tác tại đơn vị s nghip công
lp vào làm công chc.
Theo phân cp ca Ch
tch UBND cp tnh
Lut Cán b, công chc; Lut Viên chức; Điều 18 Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun công chc; Ngh
định s 115/2020/NĐ- CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP .
60
Tiếp nhn cán b, công chc, viên chc
t khối Đảng, đoàn thể, doanh nghip nhà
nước vào m vic tại các cơ quan, đơn vị
hành chính nhà nước thuc tnh.
Theo phân cp ca Ch
tch UBND cp tnh
Lut Cán b, công chc; Lut Viên chức; Điều 18 Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun công chc; Ngh
định s 115/2020/NĐ- CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP .
61
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
Lưu trữ viên trung cp lên Lưu trữ viên.
Theo phân cp ca Ch
tch UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc;
Thông số 07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 ca B
trưng B Ni v quy định chc danh, s, tiêu chun
chc danh ngh nghip, thi hoặc xét thăng hạng, b nhim
và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ.
62
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
Lưu trữ viên lên Lưu trữ viên chính.
Theo phân cp ca Ch
tch UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
33
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc;
Thông số 07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 ca B
trưng B Ni v quy định chc danh, s, tiêu chun
chc danh ngh nghip, thi hoặc xét thăng hạng, b nhim
và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ.
63
Bit phái viên chc.
Cơ quan có thẩm quyn
quản đơn v s
nghip công lập/ người
đứng đầu đơn vị s
nghip công lp (nếu
được phân cp).
Lut Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 85/2023/-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
64
Xét chuyn chc danh ngh nghip viên
chc.
Cơ quan có thẩm quyn
quản đơn v s
nghip công lập/ Ngưi
đứng đầu đơn vị s
nghip ng lp theo
phân cp
Lut Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 85/2023/-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
65
B nhim viên chc qun lý.
quan thm
quyền/ Người đứng đầu
đơn v s nghip công
lp theo phân cp
Lut Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 85/2023/-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
34
66
B nhim li viên chc qun lý.
quan thẩm
quyền/ Người đứng đầu
đơn v s nghip công
lp theo phân cp
Lut Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 85/2023/-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
67
Kéo dài thi gian gi chc v đến tui
ngh hưu.
quan thẩm
quyền/ Người đứng đầu
đơn v s nghip công
lp theo phân cp
Lut Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 85/2023/-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
68
Tinh gin biên chế đối vi cán b, công
chc, viên chc.
Ch tch UBND cp
tnh
Ngh đnh s 29/2023/NĐ-CP ny 03/6/2023 ca Chính
ph quy định v tinh gin biên chế; Ngh định
135/2020/NĐ- CP ngày 18/11/2020 ca Chính ph quy đnh
v tui ngh hưu.
69
Đánh giá, công bố Ch s Ci cách hành
chính (CCHC) đối vi các Sở, quan
thuc UBND tnh, UBND cp huyện…
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
70
Điều động cán b, công chc, viên chc
trong quan, đơn v khối nhà c
thuc tỉnh đến các tnh, thành phố,
quan, đơn v của Trung ương, khối Đảng,
đoàn th ca tnh.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
35
2. Sở Tư pháp
I
Lĩnh vực Tư pháp
1
Quyết định danh mc quyết định ca
UBND cp tỉnh quy đnh chi tiết lut,
ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh
quyết ca y ban thưng v Quc hi,
lnh, quyết định ca Ch tch nưc.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ny 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut
Ban hành văn bản quy phm pháp lut (đưc sửa đổi bi
Ngh định s 154/2020/NĐ-CP Ngh định s
59/2024/NĐ-CP).
2
Quyết đnh công nhn báo cáo viên pháp
lut (cp tnh).
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Ph biến, giáo dc pháp luật; Thông số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 ca B trưng B pháp quy định
v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
3
Quyết đnh công nhn báo cáo viên pháp
lut (cp huyn).
Ch tch UBND cp
huyn
Lut Ph biến, giáo dc pháp luật; Thông số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 ca B trưng B pháp quy định
v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
4
Quyết định min nhim báo cáo viên
pháp lut (cp tnh).
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Ph biến, giáo dc pháp luật; Thông số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 ca B trưng B pháp quy định
v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
5
Quyết định min nhim báo cáo viên
pháp lut (cp huyn).
Ch tch UBND cp
huyn
Lut Ph biến, giáo dc pháp luật; Thông số 10/2016/TT-
BTP ngày 22/7/2016 ca B trưng B pháp quy định
v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
6
Công nhận xã, phưng, th trấn đạt chun
tiếp cn pháp lut.
Ch tch UBND cp
huyn
Quyết định s 25/2021/QĐ-TTg ngày 22/7/2021 ca Th
ng Chính ph quy định v xã, phường, th trấn đạt chun
tiếp cn pháp luật; Thông số 09/2021/TT- BTP ngày
15/11/2021 ca B Tư pháp ng dn thi hành Quyết định
s 25/2021/QĐ-TTg .
36
7
Kiểm tra văn bản quy phm pháp lut, x
văn bản quy phm pháp lut trái pháp
lut theo thm quyn (cp tnh).
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật m 2015 (được
sửa đổi, b sung năm 2020); Nghị định s 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm
pháp luật (được sa đi bi Ngh định s 154/2020/NĐ-
CP và Ngh định s 59/2024/NĐ-CP).
8
Kiểm tra văn bản quy phm pháp lut, x
văn bản quy phm pháp lut trái pháp
lut theo thm quyn (cp huyn).
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật m 2015 (được
sửa đổi, b sung năm 2020); Nghị định s 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm
pháp luật (được sa đi bi Ngh định s 154/2020/NĐ-
CP và Ngh định s 59/2024/NĐ-CP).
9
Rà soát văn bản quy phm pháp lut theo
thm quyn, x lý/kiến ngh x kết qu
rà soát văn bn quy phm pháp lut.
UBND cp tnh
Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật m 2015 (được
sửa đổi, b sung năm 2020); Nghị định s 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm
pháp luật (được sa đi bi Ngh định s 154/2020/NĐ-
CP và Ngh định s 59/2024/NĐ-CP).
10
Rà soát văn bản quy phm pháp lut theo
thm quyn, x lý/kiến ngh x kết qu
rà soát văn bn quy phm pháp lut.
UBND cp huyn
Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật m 2015 (được
sửa đổi, b sung năm 2020); Nghị định s 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm
pháp luật (được sa đi bi Ngh định s 154/2020/NĐ-
CP và Ngh định s 59/2024/NĐ-CP).
37
11
H thng hóa, công b kết qu h thng
hóa văn bản quy phm pháp lut theo
thm quyn (cp tnh).
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật m 2015 (được
sửa đổi, b sung năm 2020); Nghị định s 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm
pháp luật (được sa đi bi Ngh định s 154/2020/NĐ-
CP và Ngh định s 59/2024/NĐ-CP).
12
H thng hóa, công b kết qu h thng
hóa văn bản quy phm pháp lut theo
thm quyn (cp huyn).
Ch tch UBND cp
huyn
Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật m 2015 (được
sửa đổi, b sung năm 2020); Nghị định s 34/2016/NĐ- CP
ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm
pháp luật (được sa đi bi Ngh định s 154/2020/NĐ-
CP và Ngh định s 59/2024/NĐ-CP).
13
Xây dựng, ban hành văn bản quy phm
pháp lut của HĐND và UBND cấp tnh,
cp huyn.
UBND cp tnh, cp
huyn
Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật m 2015 (được
sửa đổi, b sung năm 2020); Nghị định s 34/2016/NĐ- CP
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Ban
hành văn bn quy phm pháp luật (được sửa đổi bi Ngh
định s 154/2020/NĐ-CP).
14
soát, trao đổi, cung cp thông tin
lịch pháp phc v xây dng, qun lý,
s dụng và khai thác Cơ sở d liu lch
tư pháp.
S Tư pháp
Lut lịch pháp; Luật Thi hành án hình s; Lut Thi
hành án dân s; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Thi hành án n s; Lut H tch; Ngh định
s 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 ca Chính ph quy
định chi tiết và ng dn thi hành mt s điều ca Lut
lịch pháp; Thông tư liên tch s 04/2012/TTLT-BTP-
TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 ca B
Tư pháp, Toà án nhân dân ti cao, Vin Kim sát nhân dân
38
ti cao, B Công an và B Quốc phòng hướng dn trình t,
th tc tra cu, xác minh, trao đổi, cung cp thông tin lch
tư pháp.
15
Cp Phiếu lịch pháp cho cơ quan n
nước, t chc chính tr, t chc chính tr
- xã hội (đối tượng công dân Vit Nam,
người nước ngoài đang trú tại Vit
Nam).
S Tư pháp
Lut lịch pháp; Luật Thi hành án hình s; Lut Thi
hành án dân s; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Thi hành án n s; Lut H tch; Ngh định
s 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 ca Chính ph quy
định chi tiết và ng dn thi hành mt s điều ca Lut
lịch pháp; Thông tư liên tch s 04/2012/TTLT-BTP-
TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 ca B
Tư pháp, Toà án nhân dân ti cao, Vin Kim sát nhân dân
ti cao, B Công an và B Quốc phòng hướng dn trình t,
th tc tra cu, xác minh, trao đổi, cung cp thông tin lch
tư pháp; Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 13/2011/TT- BTP; Thông số 244/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí cung cp
thông tin lý lịch tư pháp.
16
Cp nhật thông tin vào sở d liu quc
gia v pháp lut.
S Tư pháp
Ngh đnh s 52/2015/NĐ-CP ny 28/5/2015 ca Chính
ph v cơ sở d liu quc gia v pháp lut.
17
Xét thăng hạng chc danh tr giúp viên
pháp lý hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
39
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 05/2022/TT-BTP ngày
05/9/2022 ca B trưng B pháp quy định mã s, tiêu
chun xếp lương đi vi chc danh ngh nghip viên
chc tr giúp viên pháp lý.
18
Xét thăng hạng chc danh tr giúp viên
pháp lý hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 05/2022/TT-BTP ngày
05/9/2022 ca B trưng B pháp quy định mã s, tiêu
chun xếp lương đi vi chc danh ngh nghip viên
chc tr giúp viên pháp lý.
19
Xét thăng hạng chc danh h tr nghip
v hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 06/2023/TT-BTP ngày
18/9/2023 ca B trưng B pháp hướng dn v v trí
việc làm lãnh đạo, qun lý và chc danh ngh nghip
chuyên ngành, cơ cu viên chc theo chc danh ngh
40
nghiệp trong đơn vị s nghip công lp thuộc ngành , lĩnh
vực tư pháp.
20
Xếp hạng các đơn vị s nghip công lp
thuc S Tư pháp.
Ch tch UBND cp
tnh
Thông liên tịch s 02/2010/TTLT- BTP-BNV ngày
11/2/2010 ca B trưng B Tư pháp và Bộ trưởng B Ni
v ng dn vic xếp hạng các đơn vị s nghip công lp
thuộc ngành Tư pháp.
21
Thành lp Hi đng quản lý trong đơn vị
s nghip công lp thuc S Tư pháp.
UBND cp tnh
Thông số 04/2022/TT-BTP ngày 21/6/2022 ca B
trưng B pháp hưng dn v Hội đồng qun lý và tiêu
chuẩn, điều kin b nhim, min nhim thành viên Hội đồng
quản trong đơn vị s nghip công lp thuộc ngành
pháp.
22
Thành lp Phòng công chng.
UBND cp tnh
Lut Công chng.
23
Gii th Phòng công chng.
UBND cp tnh
Lut Công chng.
24
Chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn
phòng công chng.
UBND cp tnh
Lut Công chng; Ngh định s 29/2015/NĐ-CP ngày
15/3/2015 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut Công chng.
3. Sở Tài chính
I
Lĩnh vc Kế hoạch và Đầu tư
41
1
Xây dng kế hoạch đầu công trung hạn
ca địa phương.
HĐND/UBND cp tnh
Lut Đầu tư công.
2
Xây dng kế hoạch đầu công hằng m
ca địa phương.
HĐND/UBND cp tnh
Lut Đầu tư công.
3
Đề ngh điều chnh kế hoạch đầu tư công
trung hn vốn Ngân sách Trung ương.
HĐND/UBND cp tnh
Lut Đầu tư công.
4
Điu chnh kế hoạch đầu công trung
hn vốn Ngân sách địa phương
HĐND/UBND cp tnh
Lut Đầu tư công.
5
Quyết định/ Điều chnh ch trương đầu
chương trình, d án đầu tư công nhóm A
thuc thm quyn của HĐND cấp tnh.
HĐND cp tnh
Luật Đầu công; Điều 9, 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-
CP ngày 06/4/2020 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Đầu tư công.
6
Quyết định/ Điều chnh ch trương đầu
chương trình, dự án đầu tư công nhóm B,
nhóm C do địa phương quản lý.
HĐND/UBND các cp
Luật Đầu công; Điều 9, 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-
CP ngày 06/4/2020 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Đầu tư công.
7
Quyết định đầu chương trình, dự án
đầu tư công nhóm A, nhóm B, nhóm C.
HĐND/UBND cp tnh
Luật Đầu công; Điều 20, 21 Ngh định s 40/2020/NĐ-
CP ngày 06/4/2020 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Đầu tư công.
42
8
Điu chỉnh chương trình, dự án đầu
công nhóm A, nhóm B, nhóm C.
HĐND/UBND cp tnh
Điu 43 Luật Đầu công; Điều 22 Ngh định
s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Đầu tư công.
9
Quyết định ch trương đầu dự án đầu
tư công tại nước ngoài.
HĐND/UBND các cp
Luật Đầu công; Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Đầu tư công.
10
Quyết định đầu dự án đầu công tại
nước ngoài do địa phương quản lý.
UBND các cp
Luật Đầu công; Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Đầu tư công.
11
Quyết định ch trương đầu chương
trình, d án s dng vn t ngun thu hp
pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị s
nghip công lập dành đ đầu tư.
UBND các cấp/ Đơn v
s nghip công lp
Luật Đầu công; Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Đầu tư công.
12
Quyết định đầu tư chương trình, dự án s
dng vn t ngun thu hp pháp ca các
cơ quan nhà nước, đơn vị s nghip công
lập dành để đầu (Đối với chương trình,
d án đầu tư không có cu phn y dng
do địa phương quản lý).
UBND các cấp/ Đơn v
s nghip công lp
Luật Đầu công; Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Đầu tư công.
13
Quyết định đầu đối vi d án đầu
công khn cp.
UBND các cp
Điu 42 Lut Đầu tư công.
43
14
Phê duyt D án, Kế hoch phát trin sn
xut liên kết theo chui giá tr thuc phm
vi qun lý cp tnh.
Ch tch UBND cp
tnh/ hoc Th trưng
s, ban, ngành trc
thuc đưc y quyn
Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 ca Chính
ph quy định cơ chế qun lý, t chc thc hiện các Chương
trình mc tiêu quc gia và Ngh định s 38/2023/NĐ-CP v
vic sa đi b sung Ngh định s 27/2022/NĐ-CP .
15
Phê duyt D án, Kế hoch phát trin sn
xut liên kết theo chui giá tr thuc phm
vi qun lý cp huyn.
Ch tch UBND cp
huyn/ hoc Th trưng
phòng, ban trc thuc
được y quyn
Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 ca Chính
ph quy định cơ chế qun lý, t chc thc hiện các Chương
trình mc tiêu quc gia và Ngh định s 38/2023/NĐ-CP v
vic sa đi b sung Ngh định s 27/2022/NĐ-CP .
16
Phê duyt d án h tr phát trin sn xut,
dch v do cộng đồng dân cư đề xut.
Ch tch UBND cp
huyn/ hoc Th trưng
phòng, ban trc thuc,
Ch tch UBND cp
được y quyn
Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 ca Chính
ph quy định cơ chế qun lý, t chc thc hiện các Chương
trình mc tiêu quc gia và Ngh định s 38/2023/NĐ-CP v
vic sa đi b sung Ngh định s 27/2022/NĐ-CP .
17
Thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh
thi, quyết định ch trương đầu dự án
PPP do quan thm quyn lp (cp
tnh).
HĐND cp tnh
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo phương thc
đối tác công tư; Nghị định s 29/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Chính ph Quy định v trình t, th tc thm
định d án quan trng quốc gia giám sát, đánh giá đu
tư; Thông tư s 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 ca
B trưng B Kế hoạch và Đầu tư hướng dn la chn nhà
đầu thực hin d án đầu theo phương thức đối tác công
dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông tư số 10/2022/TT-
44
BKHĐT ngày 15/6/2022 ca B tng B Kế hoch
Đầu tư quy định chi tiết vic cung cấp, đăng tải thông tin và
la chọn nhà đầu tư trên H thng mạng đấu thu quc gia.
18
Thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi,
quyết định phê duyt d án PPP do
quan có thm quyn lp (cp tnh).
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo phương thc
đối tác công tư; Nghị định s 29/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Chính ph Quy định v trình t, th tc thm
định d án quan trng quốc gia giám sát, đánh giá đu
tư; Thông tư s 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 ca
B trưng B Kế hoạch và Đầu tư hướng dn la chn nhà
đầu thực hin d án đầu theo phương thức đối tác công
dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông số 10/2022/TT-
BKHĐT ngày 15/6/2022 ca B trưng B Kế hoch
Đầu tư quy định chi tiết vic cung cấp, đăng tải thông tin và
la chọn nhà đầu tư trên H thng mạng đấu thu quc gia.
19
Thẩm định nội dung điều chnh ch
trương đầu tư, quyết định điều chnh ch
trương đầu d án PPP do quan
thm quyn lp (cp tnh).
HĐND cp tnh
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo phương thc
đối tác công tư; Nghị định s 29/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Chính ph Quy định v trình t, th tc thm
định d án quan trng quốc gia giám sát, đánh giá đu
tư; Thông tư s 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 ca
B trưng B Kế hoạch và Đầu tư hướng dn la chn nhà
đầu thực hin d án đầu theo phương thức đối tác công
dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông tư số 10/2022/TT-
45
BKHĐT ngày 15/6/2022 ca B trưng B Kế hoch
Đầu tư quy định chi tiết vic cung cấp, đăng tải thông tin và
la chọn nhà đầu tư trên H thng mạng đấu thu quc gia.
20
Thẩm định nội dung điều chnh báo cáo
nghiên cu kh thi, quyết định phê duyt
điều chnh d án PPP do quan có thẩm
quyn lp (cp tnh).
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư; Nghị định
s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo phương thc
đối tác công tư; Nghị định s 29/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Chính ph Quy định v trình t, th tc thm
định d án quan trng quốc gia giám sát, đánh giá đu
tư; Thông số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 ca
B trưng B Kế hoạch và Đầu tư hướng dn la chn nhà
đầu thực hin d án đầu theo phương thức đối tác công
dự án đầu tư có sử dụng đất; Thông tư số 10/2022/TT-
BKHĐT ngày 15/6/2022 ca B trưng B Kế hoch
Đầu tư quy định chi tiết vic cung cấp, đăng tải thông tin và
la chọn nhà đầu tư trên H thng mạng đấu thu quc gia.
21
Quyết định đầu / điu chỉnh chương
trình, d án đầu sử dng vn ODA, vn
vay ưu đãi thuộc thm quyn của người
đứng đầu quan ch quản (Đi vi
chương trình đầu công do Hội đồng
nhân dân quyết đnh ch trương đầu tư).
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Đầu tư công; Ngh định s 114/2021/NĐ-CP ny
16/12/2021 ca Chính ph v qun lý và s dng vn h tr
phát trin chính thc (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà tài
tr nước ngoài; Ngh định s 20/2023/NĐ-CP ny
04/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 114/2021/NĐ-CP .
22
Quyết định, pduyệt văn kin d án h
tr k thut, phi d án (bao gm d án h
tr k thut s dng vn ODA, vn vay
HĐND cp tnh
Luật Đầu tư công; Ngh định s 114/2021/NĐ-CP ny
16/12/2021 ca Chính ph v qun lý và s dng vn h tr
phát trin chính thc (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà tài
46
ưu đãi để chun b d án đầu tư) đối vi
d án h tr k thut chun b d án đầu
tư do địa phương quản lý.
tr nước ngoài; Ngh định s 20/2023/NĐ-CP ny
04/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 114/2021/NĐ-CP .
23
Phê duyt Kế hoch tng th thc hin
chương trình, dự án s dng vn ODA,
vốn vay ưu đãi, vốn đi ng.
UBND cp tnh
Luật Đầu tư công; Ngh định s 114/2021/NĐ-CP ny
16/12/2021 ca Chính ph v qun lý và s dng vn h tr
phát trin chính thc (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà tài
tr nước ngoài; Ngh định s 20/2023/NĐ-CP ny
04/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 114/2021/NĐ-CP .
24
Kế hoch thc hiện chương trình, dự án
s dng vn ODA, vốn vay ưu đãi, vn
đối ng hằng năm.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Đầu tư công; Ngh định s 114/2021/NĐ-CP ny
16/12/2021 ca Chính ph v qun lý và s dng vn h tr
phát trin chính thc (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà tài
tr nước ngoài; Ngh định s 20/2023/NĐ-CP ny
04/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 114/2021/NĐ-CP .
25
Quyết định ch trương đầu các d án
đầu nhóm B, nhóm C sử dng vn
ODA vốn vay ưu đãi của các nhà tài
tr nước ngoài.
HĐND cp tnh
Luật Đầu tư công; Ngh định s 114/2021/NĐ-CP ny
16/12/2021 ca Chính ph v qun lý và s dng vn h tr
phát trin chính thc (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà tài
tr nước ngoài; Ngh định s 20/2023/-CP ny
04/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 114/2021/-CP .
26
Lp, thẩm định, quyết định phê
duyt/điu chnh, sửa đổi văn kiện khon
vin tr chương trình, dự án h tr k
thut s dng vin tr không hoàn li
Ch tch UBND cp
tnh
Ngh đnh s 80/2020/NĐ-CP ny 08/7/2020 ca Chính
ph v qun s dng vin tr không hoàn li không
thuc h tr phát trin chính thc ca các cơ quan, t chc,
cá nhân nưc ngoài dành cho Vit Nam.
47
không thuc h tr phát trin chính thc
của các quan, tổ chức, nhân nước
ngoài thuc thm quyn quyết định ca
UBND cp tnh.
27
Lp, thẩm định, quyết định phê
duyt/điu chnh, sửa đổi văn kin khon
vin tr chương trình, d án đầu s
dng vin tr không hoàn li không thuc
h tr phát trin chính thc của các
quan, t chức, nhân nước ngoài thuc
thm quyn quyết đnh ca UBND cp
tnh.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Đầu công; Ngh định s 80/2020/NĐ-CP ngày
08/7/2020 ca Chính ph v qun s dng vin tr
không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc ca
các quan, tổ chức, nhân nước ngoài dành cho Vit
Nam.
28
Lp, thẩm định, quyết định phê
duyt/điu chnh, sửa đổi văn kiện khon
vin tr phi d án s dng vin tr không
hoàn li không thuc h tr phát trin
chính thc của các quan, tổ chc,
nhân nước ngoài thuc thm quyn quyết
định ca UBND cp tnh.
Ch tch UBND cp
tnh
Luật Đầu công; Ngh định s 80/2020/NĐ-CP ngày
08/7/2020 ca Chính ph v qun s dng vin tr
không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc ca
các quan, tổ chc, nhân nước ngoài dành cho Vit
Nam.
29
Quyết định thành lp doanh nghip do
Nhà nước nm gi 100% vốn điều l do
quan đại din ch s hu (y ban nhân
dân cp tnh) quyết định thành lp.
UBND cp tnh
Lut Doanh nghip; Lut Qun lý, s dng vn nhà nước
đầu vào sản xut, kinh doanh ti doanh nghip; Ngh đnh
s 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 v thành lp, sp xếp
li, chuyển đổi s hu, chuyn giao quyền đại din ch s
48
hu ti doanh nghiệp do Nhà nưc nm gi 100% vốn điều
l.
30
Quyết định hp nht, sáp nhp doanh
nghiệp do Nhà c nm gi 100% vn
điều l do quan đại din ch s hu
(y ban nhân dân cp tnh) quyết định
thành lp hoc đưc giao qun lý.
UBND cp tnh
Lut Doanh nghip; Lut Qun lý, s dng vốn nhà nước
đầu vào sản xut, kinh doanh ti doanh nghip; Ngh đnh
s 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 v thành lp, sp xếp
li, chuyển đổi s hu, chuyn giao quyền đại din ch s
hu ti doanh nghiệp do Nhà nưc nm gi 100% vốn điều
l.
31
Quyết định chia, tách doanh nghip do
Nhà nước nm gi 100% vốn điều l do
Nhà nước nm gi 100% vốn điều l do
quan đại din ch s hu (y ban nhân
dân cp tnh) quyết định thành lp hoc
được giao qun lý.
UBND cp tnh
Lut Doanh nghip; Lut Qun lý, s dng vốn nhà nước
đầu vào sản xut, kinh doanh ti doanh nghip; Ngh đnh
s 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 v thành lp, sp xếp
li, chuyển đổi s hu, chuyn giao quyền đại din ch s
hu ti doanh nghiệp do Nhà nưc nm gi 100% vốn điều
l.
32
Quyết định tm ngừng, đình ch hot
động, chm dt kinh doanh ti doanh
nghiệp do Nhà c nm gi 100% vn
điều l (do y ban nhân dân cp tnh
quyết đnh thành lp hoc giao qun lý).
UBND cp tnh
Lut Doanh nghip; Ngh định s 23/2022/NĐ-CP ngày
05/4/2022 ca Chính ph v thành lp, sp xếp li, chuyn
đổi s hu, chuyn giao quyền đại din ch s hu ti doanh
nghiệp do Nhà c nm gi 100% vốn điều l; Ngh định
s 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 ca Chính ph v
đăng doanh nghiệp; Thông số 01/2021/TT-
BKHĐT ngày 16/3/2021 ca B trưng B Kế hoch
Đầu hướng dn v việc đăng doanh nghiệp theo quy
định ca pháp lut.
49
33
Quyết đnh gii th doanh nghip do Nhà
nước nm gi 100% vốn điều l (do y
ban nhân dân cp tnh quyết định thành
lp hoc giao qun lý).
UBND cp tnh
Lut Doanh nghip; Lut Qun lý, s dng vốn nhà nước
đầu vào sản xut, kinh doanh ti doanh nghip; Ngh đnh
s 23/2022/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2022 về thành lp,
sp xếp li, chuyển đổi s hu, chuyn giao quyền đại din
ch s hu ti doanh nghiệp do Nhà nước nm gi 100%
vốn điều l.
34
Lp quy hoch tnh.
UBND cp tnh
Lut Quy hoch; Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Quy hoch.
35
Đề ngh điều chnh quy hoch tnh.
UBND cp tnh
Lut Quy hoch; Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Quy hoch.
36
Cung cp thông tin quy hoch tnh.
UBND cp tnh
Lut Quy hoch; Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Quy hoch.
37
Quyết định công b giá tr doanh
nghip khi chuyn doanh nghip nhà
nước công ty trách nhim hu hn mt
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu
100% vốn điều l thành công ty c
phn thm quyn ca y ban nhân dân
tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 126/2017/NĐ-CP ny 16/11/2017 ca Chính
ph v chuyn doanh nghiệp nhà nước và công ty trách
nhim hu hn mt thành viên do doanh nghiệp nhà nước
đầu 100% vốn điều l thành công ty c phần; Thông
s 41/2018/TT-BTC ngày 04/5/2018 ca B Tài chính
hướng dn mt s ni dung v x i chính xác định
giá tr doanh nghip khi chuyn doanh nghiệp nhà nước
công ty trách nhim hu hn mt thành viên do doanh
nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều l thành công ty c
phn.
50
38
Phê duyệt phương án c phn hóa doanh
nghiệp nhà c ng ty trách nhim
hu hn mt thành viên do doanh nghip
nhà ớc đầu 100% vốn điu l thuc
thm quyn quyết định ca Ch tch
UBND tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 126/2017/NĐ-CP ny 16/11/2017 ca Chính
ph v chuyn doanh nghiệp nhà nước và công ty trách
nhim hu hn mt thành viên do doanh nghiệp nhà nước
đầu 100% vốn điều l thành công ty c phần; Thông
s 41/2018/TT-BTC ngày 04/5/2018 ca B Tài chính
hướng dn mt s ni dung v x tài chính xác định
giá tr doanh nghip khi chuyn doanh nghiệp nhà nước
công ty trách nhim hu hn mt thành viên do doanh
nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều l thành công ty c
phn.
39
La chn nhà thu trong trưng hợp đặc
biệt đối vi trường hợp quy định ti các
điểm d, đ, e, g h khoản 1 Điều 29 ca
Lut Đu thu.
UBND cp tnh
Điểm d, đ, e, g h khoản 1 Điều 29 Luật Đấu thầu; Điều
83 Ngh định 24/2024/-CP ngày 27/02/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut
Đấu thu v la chn nhà thu.
40
Ban hành quyết định cm tham gia hot
động đấu thu trong phm vi qunca
địa phương.
Ch tch UBND tnh
Điu 87 Luật Đấu thầu; Điều 125 Ngh định
s 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Luật Đấu
thu v la chn nhà thu.
41
Lp, thẩm định phê duyt kế hoch
tng th la chn nhà thu cho d án.
UBND các cp các
đơn vị trc thuc
Điu 14, 15 Ngh định s 24/2024/-CP ngày 27/02/2024
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut Đu thu v la chn nhà thu.
42
Lp, thm định, phê duyt kế hoch la
chn nhà thu.
UBND các cp các
đơn vị trc thuc
Điu 37, 38, 39, 40, 41 Lut Đu thu.
51
43
La chn danh sách ngn.
UBND các cp các
đơn vị trc thuc
Điu 23 Ngh định s 24/2024/NĐ-CP ny 27/02/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Luật Đấu thu v la chn nhà thu.
44
Thẩm định và phê duyt h sơ mi thu.
UBND các cp các
đơn vị trc thuc
Điu 25, 37, 48, 62, 79, 100, 129 Ngh định s 24/2024/NĐ-
CP ngày 27/02/2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều bin pháp thi hành Luật Đấu thu v la chn nhà
thu.
45
Thẩm định, phê duyt công khai kết
qu la chn nhà thu.
UBND các cp các
đơn vị trc thuc
Điu 30, 31, 130 Ngh định s 24/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut Đu thu v la chn nhà thu.
46
Lp, phê duyt bng theo dõi tiến độ thc
hin các hoạt động la chọn nhà đầu tư.
UBND cp tnh, cp
huyn, Ban qun lý khu
kinh tế
Điu 11 Ngh định s 23/2024/NĐ-CP ny 27/02/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Đu thu v la chọn nhà đầu tư thực hin d án
thuộc trường hp phi t chức đấu thầu theo quy định ca
pháp lut quản lý ngành, lĩnh vực.
47
Thẩm định phê duyt h mời thu
(trong la chọn nhà đầu tư).
UBND cp tnh, cp
huyn, Ban qun lý khu
kinh tế
Điu 48 Luật Đấu thu; Điu 13, 52 Ngh định
s 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Luật Đấu
thu v la chọn nhà đầu thực hin d án thuộc trưng
hp phi t chức đấu thầu theo quy đnh ca pháp lut qun
lý ngành, lĩnh vc.
48
La chn danh sách ngắn đối với đấu thu
hn chế (trong la chn nhà đầu tư).
UBND cp tnh, cp
huyn, Ban qun lý khu
kinh tế
Điu 14 Ngh định s 23/2024/NĐ-CP ny 27/02/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Đu thu v la chọn nhà đầu tư thực hin d án
52
thuộc trường hp phi t chức đấu thầu theo quy định ca
pháp lut quản lý ngành, lĩnh vực.
49
Phê duyệt danh sách nđầu đáp ng
yêu cu v k thut.
UBND cp tnh, cp
huyn, Ban qun lý khu
kinh tế
Điu 24 Ngh định s 23/2024/NĐ-CP ny 27/02/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Đu thu v la chọn nhà đầu tư thực hin d án
thuộc trường hp phi t chức đấu thầu theo quy định ca
pháp lut quản lý ngành, lĩnh vực.
50
Thẩm định, phê duyt kết qu la chn
nhà đầu tư.
UBND cp tnh, cp
huyn, Ban qun lý khu
kinh tế
Điu 27, 53 Ngh định s 23/2024/-CP ngày 27/02/2024
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Luật Đấu thu v la chọn nhà đầu tư thực hin d
án thuộc trường hp phi t chức đấu thầu theo quy định
ca pháp lut quản lý ngành, lĩnh vực.
51
Lp, phê duyt h mời quan tâm.
UBND cp tnh, cp
huyn, Ban qun lý khu
kinh tế
Điu 38 Ngh định s 23/2024/NĐ-CP ny 27/02/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Đu thu v la chọn nhà đầu tư thực hin d án
thuộc trường hp phi t chức đấu thầu theo quy định ca
pháp lut quản lý ngành, lĩnh vực.
52
Trình, phê duyt công khai kết qu
mi quan tâm.
UBND cp tnh, cp
huyn, Ban qun lý khu
kinh tế
Điu 42 Ngh định s 23/2024/NĐ-CP ny 27/02/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Đu thu v la chọn nhà đầu tư thực hin d án
thuộc trường hp phi t chức đấu thầu theo quy định ca
pháp lut quản lý ngành, lĩnh vực.
53
Phê duyt d án h tr phát trin sn xut
do cộng đồng dân đ xut theo quy
Ch tch UBND cp
huyn.
Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 ca Chính
ph quy định cơ chế qun lý, t chc thc hiện các chương
trình mc tiêu quc gia.
53
định tại Điều 22 Ngh định
s 27/2022/NĐ-CP .
54
Phê duyệt đầu dự án y dng công
trình đơn giản theo quy định tại Điều 16
Ngh định s 27/2022/-CP .
Ch tch UBND cp xã.
Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 ca Chính
ph quy định cơ chế qun lý, t chc thc hiện các chương
trình mc tiêu quc gia.
55
Đánh giá, công bố xếp hng B ch s
đánh giá năng lực cnh tranh cp S,
ngành và địa phương trên địa bàn tnh.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
II
Lĩnh vc Tài chính
56
Giao nhim v thu, chi ngân sách.
UBND cp tnh
Luật Ngân sách nhà nước; Ngh định s 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Luật Ngân sách Nhà nước; Ngh định
s 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 ca Chính ph ban
hành quy chế lp, thm tra, quyết định kế hoch tài chính
05 m địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 m
địa phương, kế hoch i chính - ngân sách nhà ớc 03 m
địa phương, d toán và phân b ngân sách địa phương, phê
chun quyết toán ngân sách địa phương hằng năm; Thông
số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 ca B Tài chính
quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điều ca
Ngh định s 163/2016/NĐ-CP ny 21/12/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Ngân
sách nhà nưc.
54
57
X thiếu ht tm thi qu ngân sách
cp huyn.
UBND cp tnh
Luật Ngân sách Nhà nước; Ngh định s 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Luật Ngân sách nhà nước.
58
X thiếu ht tm thi qu ngân sách
cp xã.
UBND cp huyn,
UBND cp tnh
Luật Ngân sách Nhà nước; Ngh định s 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Luật Ngân sách nhà nước.
59
Xét duyt, thm định thông báo kết
qu xét duyt quyết toán năm.
Đơn vị d toán cp trên;
Đơn vị d toán cp I;
quan tài chính các
cp
Lut Ngân sách Nhà nước; Ngh định s 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut Ngân sách nhà nước; Thông số 137/2017/TT-
BTC ngày 25/12/2017 ca B Tài chính quy đnh xét duyt,
thẩm định, thông báo và tng hp quyết toán năm.
60
Quyết định mua sm tài sn công phc v
hoạt động ca quan, tổ chức, đơn v
trong trường hp không phi lp thành d
án đầu tư.
Theo phân cp ca
HĐND tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
61
Quyết định thuê tài sn phc v hoạt động
của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Theo phân cp ca
HĐND tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
62
Quyết định s dng tài sản công để tham
gia d án đầu theo hình thức đối tác
công - tư.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
55
63
Quyết định điều chuyn tài sn công.
HĐND cấp tnh hoc
theo phân cp
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
64
Quyết định x tài sn phc v hot
động ca d án khi kết thúc.
HĐND cấp tnh hoc
theo phân cp
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
65
Quyết định chuyển đổi công năng sử
dng tài sản công trong trường hp không
thay đổi đối tượng qun lý, s dng tài
sn công.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
66
Quyết đnh thu hi tài sn công trong
trưng hợp quan nhà ớc đưc giao
qun lý, s dng tài sn công t nguyn
tr lại cho Nhà nước.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
67
Quyết đnh thu hi tài sn công trong
trưng hp thu hi tài sn công theo quy
định tại các điểm a, b, c, d, đ e khoản
1 Điều 41 ca Lut Qun lý, s dng tài
sn công.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
56
68
Quyết đnh bán tài sn công.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
69
Quyết định bán tài sản công cho ngưi
duy nhất theo quy định ti khoản 2 Điều
25 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính ph.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
70
Quyết định hy b quyết định bán đấu giá
tài sn công.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
71
Quyết định x tài sn b hỏng,
không s dụng được hoc không còn nhu
cu s dng trong quá trình thc hin d
án.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
72
Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài
sản trên đất, chuyển nhượng quyn s
dụng đất.
S Tài chính
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
73
Phê duyệt phương án sắp xếp li, x
nhà, đt của cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuc phm vi qun lý.
UBND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 ca Chính ph quy
định vic sp xếp li, x tài sn công; Ngh định
s 67/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 ca Chính ph v vic
57
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
167/2017/NĐ- CP.
74
Quyết đnh thanh lý tài sn công.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
75
Quyết đnh tiêu hy tài sn công.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
76
Quyết định x tài sn công trong
trưng hp b mt, b hy hoi.
Theo phân cp ca
HĐND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
77
Phê duyệt đề án s dng tài sn công ti
đơn vị s nghip công lp vào mục đích
kinh doanh, cho thuê.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
78
Phê duyệt đề án s dng tài sn công ti
đơn vị s nghip công lp vào mục đích
liên doanh, liên kết
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, s dng tài sn
công.
79
Phê duyệt Đề án cho thquyn khai thác
tài sn kết cu h tầng đường thy nội địa.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính ph quy định
58
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy ni đa.
80
Phê duyệt Đề án Chuyển nhượng có thi
hn quyn khai thác tài sn kết cu h
tầng đường thy nội địa.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy ni đa.
81
X tài sn kết cu h tng đường thy
nội địa trong trường hp b mt, b hy
hoi.
UBND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy ni đa.
82
Thanh tài sn kết cu h tầng đường
thy ni đa.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy ni đa.
83
Điu chuyn tài sn kết cu h tng
đường thy ni đa.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy ni đa.
84
Giao qun tài sn kết cu h tng
đường thy nội địa thuộc địa phương
qun lý không thuc thm quyn ca Th
ng Chính ph.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường thy ni đa.
59
85
Phê duyệt Đề án Khai thác qu đất, mt
nước để to vn phát trin kết cu h tng
thy li.
UBND cp tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy
định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h
tng thy li.
86
Phê duyệt Đề án cho thquyn khai thác
tài sn kết cu h tng thy li.
quan được Hội đồng
nhân dân cp tnh phân
cp thm quyn
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy
định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h
tng thy li.
87
Thu hi tài sn kết cu h tng thy li
trong trưng hp t nguyn tr li tài sn.
quan được Hội đồng
nhân dân cp tnh phân
cp thm quyn
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy
định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h
tng thy li.
88
X tài sn kết cu h tng thy li
trong trưng hp b mt, b hy hoi.
Hội đồng nhân dân hoc
quan được Hội đồng
nhân dân cp tnh phân
cp thm quyn
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy
định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h
tng thy li.
89
Thanh lý tài sn kết cu h tng thy li.
Hội đồng nhân dân hoc
quan được Hội đồng
nhân dân cp tnh phân
cp thm quyn
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy
định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h
tng thy li.
90
Giao qun tài sn kết cu h tng thy
li thuộc địa phương quản không thuc
thm quyn ca Th ng Chính ph.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy
60
định vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h
tng thy li.
91
Giao qun lý tài sn kết cu h tng giao
thông đưng b.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
92
Phê duyệt Đề án Khai thác tài sản kết
cu h tầng giao thông đường b trong
trưng hợp cơ quan được giao qun lý tài
sn kết cu h tầng giao thông đưng b
trc tiếp t chức khai thác”.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
93
Phê duyệt Đề án chuyển nhưng quyn
thu phí s dng tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
94
Phê duyệt Đề án cho thquyn khai thác
tài sn kết cu h tầng giao thông đưng
b.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
95
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng thi
hn quyn khai thác tài sn kết cu h
tầng giao thông đường b.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
61
96
Thu hi tài sn kết cu h tng giao thông
đường b.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
97
Điu chuyn tài sn kết cu h tng giao
thông đưng b.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
98
Chuyn giao tài sn kết cu h tng giao
thông đường b v địa phương quản lý,
x lý.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
99
Thanh lý tài sn kết cu h tng giao
thông đưng b.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
100
X tài sn kết cu h tng giao thông
đường b trong trường hp b mt, b hy
hoi.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
101
Thu hi tài sản để giao cho doanh nghip
qun theo hình thức đầu vốn nhà
nước vào doanh nghip.
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
62
102
Thanh toán chi phí liên quan đến vic
khai thác tài sn kết cu h tng giao
thông đưng b.
Th trưng quan
qun lý tài sn
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
103
Thanh toán chi phí liên quan đến vic x
lý tài sn kết cu h tng giao thông
đường b.
- S Tài chính; - Phòng
Tài chính Kế hoch
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
104
Phê duyệt phương án sắp xếp li, x tr
s làm việc, sở hot động s nghip,
nhà ở, nhà riêng Đi s của cơ quan Việt
Nam .
y ban nhân dân cp
tnh
Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy định
vic qun lý, s dng khai thác tài sn kết cu h tng
giao thông đường b.
105
Thm tra quyết toán d án hoàn thành s
dng vốn đầu tư công.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh
Luật Ngân ch nhà c; Luật Đầu công; Lut y
dng; Ngh định s 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 ca
Chính ph Quy định v qun lý, thanh toán, quyết toán d
án s dng vốn đầu công; Thông số 96/2021/TT-
BTC ngày 11/11/2021 ca B trưng B Tài chính Quy
định v h thng mu biu s dng trong công tác quyết
toán.
106
Cp phát kinh phí h tr đối vi các t
chức, đơn vị thuc tnh s dụng lao đng
người dân tc thiu s ti khu vc min
núi, vùng đặc biệt khó khăn.
Ch tch UBND cp
tnh
Quyết định s 42/2012/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph;
Thông tư số 58/2017/TT-BTC hướng dn chính sách h tr
tài chính cho t chức, đơn vị s dng lao động là người dân
tc thiu s ti khu vc miền núi, vùng đặc bit khó khăn.
63
107
Thi nâng ngch công chc Kế toán viên
trung cp lên Kế toán viên.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Cán b, công chc; Lut Viên chc; Lut sửa đi, b
sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc; Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph quy định v tuyn dng, s dng qun công
chức; Thông số 29/2022/TT-BTC ngày 22/6/2022 ca B
Tài chính quy định s, tiêu chun chuyên môn, nghip
v và xếp ơng đối vi các ngch công chc chuyên ngành
kế toán, thuế, hi quan, d tr.
108
Thi nâng ngch công chc Kế toán viên
lên Kế toán viên chính.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Cán b, công chc; Lut Viên chc; Lut sửa đi, b
sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc; Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph quy định v tuyn dng, s dng và qun công
chức; Thông số 29/2022/TT-BTC ngày 22/6/2022 ca B
Tài chính quy định s, tiêu chun chuyên môn, nghip
v và xếp ơng đối vi các ngch công chc chuyên ngành
kế toán, thuế, hi quan, d tr.
109
Thi thăng hạng công chc Kế toán viên
chính lên Kế toán viên cao cp.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Cán b, công chc; Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc; Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph quy định v tuyn dng, s dng và qun công
chc; Ngh định s 115/2020/NĐ- CP ngày 25 tháng 9 năm
2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s dng
qun viên chức; Thông số 29/2022/TT-BTC ngày
22/6/2022 ca B Tài chính quy định s, tiêu chun
chuyên môn, nghip v xếp lương đối vi các ngch công
chc chuyên ngành kế toán, thuế, hi quan, d tr.
64
4. Sở Công Thương
I
Lĩnh vực Công Thương
1
Ban hành Kế hoch phát trin ch.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
2
Ban hành Ni quy ch mu.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
3
Quyết định giao tài sn kết cu h tng
ch thuc phm vi qun ca UBND
cp tnh.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
4
Quyết định giao tài sn kết cu h tng
ch thuc phm vi qun ca UBND
cp huyn.
UBND cp huyn
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
5
Phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác
tài sn kết cu h tng ch do cp tnh
qun lý.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
6
Phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác
tài sn kết cu h tng ch do cp huyn
qun lý.
UBND cp huyn
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
65
7
Phê duyệt Đề án chuyển nhưng thi
hn quyn khai thác tài sn kết cu h
tng ch.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
8
Phê duyệt Đề án chuyển nhưng thi
hn quyn khai thác tài sn kết cu h
tng ch i vi tài sn kết cu h tng
ch liên quan đến quc phòng, an ninh
quc gia).
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
9
Quyết định vic thu hồi đối vi tài sn kết
cu h tng ch do cp tnh qun lý.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
10
Quyết định vic thu hồi đối vi tài sn kết
cu h tng ch do cp huyn qun lý.
UBND cp huyn
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
11
Quyết định điều chuyn tài sn kết cu h
tng ch.
UBND cp tnh hoc
phân cp
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
12
Quyết định việc thanh đối vi tài sn
kết cu h tng ch do cp tnh qun lý.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
13
Quyết định việc thanh đối vi tài sn
kết cu h tng ch do cp huyn qun lý.
UBND cp huyn
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
66
14
Quyết định x đối vi tài sn kết cu
h tng ch do cp tnh qun lý.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
15
Quyết định x đối vi tài sn kết cu
h tng ch do cp huyn qun lý.
UBND cp huyn
Ngh đnh s 60/2024/NĐ-CP ny 05/6/2024 ca Chính
ph v phát trin và qun lý ch.
5. Sở Nông nghiệp và Môi trường
I
Lĩnh vc Nông nghip và Phát trin nông thôn
1
Phê duyt Kế hoch trin khai d án phát
trin ngành ngh nông thôn t ngun vn
ngân sách địa phương.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ny 12/4/2018 ca Chính
ph v phát trin ngành ngh nông thôn.
2
Công nhận đạt chun nông thôn mi,
xã đạt chun nông thôn mi nâng cao, xã
đạt chun nông thôn mi kiu mu.
UBND cp tnh
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ca Th
ng Chính ph quy định điu kin, trình t, th tc, h sơ
xét, công nhn, công b thu hi quyết định công nhận địa
phương đạt chun nông thôn mới, đạt chun nông thôn mi
nâng cao, đạt chun nông thôn mi kiu mu và hoàn thành
nhim v xây dng nông thôn mới giai đon 2021 - 2025;
Quyết định s 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 ca Th
ng Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca Quy định
ban hành m theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ; Quyết
định s 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 ca Th ng Chính
ph Ban hành B tiêu chí quc gia v nông thôn mi
B tiêu chí quc gia v nông thôn mới nâng cao giai đoạn
2021 - 2025; Quyết định s 319/QĐ-TTg ngày 08/3/2022
67
ca Th ng Chính ph v việc quy đnh nông thôn
mi kiu mẫu giai đoạn 2021 - 2025.
3
Thu hi Quyết định công nhận đạt
chun nông thôn mi, nông thôn mi
nâng cao, nông thôn mi kiu mu.
UBND cp tnh
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ca Th
ng Chính ph quy định điu kin, trình t, th tc, h sơ
xét, công nhn, công b thu hi quyết định công nhận địa
phương đạt chun nông thôn mới, đạt chun nông thôn mi
nâng cao, đạt chun nông thôn mi kiu mu và hoàn thành
nhim v xây dng nông thôn mới giai đon 2021 - 2025;
Quyết định s 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 ca Th
ng Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Quy định
ban hành m theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ; Quyết
định s 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 ca Th ng Chính
ph Ban hành B tiêu chí quc gia v nông thôn mi
B tiêu chí quc gia v nông thôn mi nâng cao giai đoạn
2021 - 2025; Quyết định s 319/QĐ-TTg ngày 08/3/2022
ca Th ng Chính ph v việc quy đnh nông thôn
mi kiu mẫu giai đoạn 2021 - 2025.
4
Quyết định vic h tr kinh phí, vật tư và
ngun lc phòng, chng dch bệnh động
vt trên cn vượt quá kh năng của cp
huyn.
UBND cp tnh
Đim d khoản 4 Điều 27 Lut Thú y.
5
Quyết định vic h tr kinh phí, vật tư và
ngun lc phòng, chng dch bệnh động
UBND huyn
Điểm đ khoản 5 Điều 27 Lut Thú y.
68
vt trên cn vượt quá kh năng của cp
xã.
6
Lp kế hoạch, đề án phát trin vùng sn
xut hàng hóa tp trung.
UBND cp tnh
Khoản 2 Điều 62 Lut Trng trt.
7
Xác đnh, công b vùng sn xut trên
vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đt
mặn, đất cát ven biển đất nguy
sa mc hóa, hoang mc hóa.
UBND cp tnh
Khoản 4 Điều 71 Lut Trng trt.
8
Thành lp khu rừng đặc dng thuc thm
quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
UBND cp tnh
Lut Lâm nghip; Ngh định s 156/2018/-CP ngày
16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
9
Thành lp khu rng phòng h nm trên
địa bàn tnh, thành ph trc thuc Trung
ương.
UBND cp tnh
Lut Lâm nghip; Ngh định s 156/2018/-CP ngày
16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip
10
Quyết định đóng hoặc m ca rng t
nhiên thuc thm quyn ca Ch tch y
ban nhân dân cp tnh.
UBND cp tnh
Lut Lâm nghip; Ngh định s 156/2018/-CP ngày
16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
11
Quyết định thành lp khu bo tn bin cp
tnh.
UBND cp tnh
Lut Thy sản; Thông số 19/2018/TT- BNNPTNT ngày
15/11/2018 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn hướng dn v phát trin bo v ngun li thy
sản; Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/1/2022
69
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vc thy sn.
12
Công b dch bệnh động vt trên cn xy
ra t 02 huyn tr lên trong phm vi tnh.
UBND cp tnh
Luật Thú y; Thông số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
trên cạn; Thông tư s 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông
s 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, b sung mt s điều
ca Thông tư s 07/2016/TT- BNNPTNT.
13
Công b hết dch bnh động vt trên cn
xy ra t 02 huyn tr lên trong phm vi
tnh.
UBND cp tnh
Luật Thú y; Thông số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
trên cạn; Thông tư s 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông
s 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, b sung mt s điều
ca Thông tư s 07/2016/TT- BNNPTNT.
14
Công b dch bệnh động vt trên cn xy
ra trong phm vi huyn.
UBND cp huyn
Luật Thú y; Thông số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
trên cạn; Thông tư s 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông
s 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, b sung mt s điều
ca Thông tư s 07/2016/TT- BNNPTNT.
15
Công b hết dch bnh động vt trên cn
xy ra trong phm vi huyn.
UBND cp huyn
Luật Thú y; Thông số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
trên cn.
70
16
Công b dch bệnh động vt thu sn.
UBND cp tnh
Luật Thú y; Thông số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
thu sn.
17
Công b ng dch bệnh động vt trên cn
b uy hiếp.
UBND cp tnh
Luật Thú y; Thông số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày
31/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
trên cạn; Thông tư s 24/2019/TT-BNNPTNT và Thông
s 09/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi, b sung mt s điều
ca Thông tư s 07/2016/TT- BNNPTNT.
18
Công b hết dch bệnh động vt thu sn.
UBND cp tnh
Luật Thú y; Thông số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
thu sn.
19
Thu hi bng Công nhn ngh truyn
thng, làng ngh, làng ngh truyn thng.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ny 12/4/2018 ca Chính
ph v phát trin ngành ngh nông thôn.
20
Kế hoch chuyển đổi cấu y trng
trên đt trng lúa trên phm vi toàn tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Trng trt v
ging cây trng và canh tác.
21
Kế hoch chuyển đổi cấu y trng
trên đt trồng lúa trên địa bàn huyn.
UBND cp huyn
Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Trng trt v
ging cây trng và canh tác.
71
22
Ban hành Danh mc loài y trng thuc
các loại cây lâu năm được chng nhn
quyn s hữu trên địa bàn tnh.
UBND cp tnh
Thông tư liên tch s 22/2016/TTLT- BNNPTNT-BTNMT
ngày 30/6/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát
trin nông thônB trưởng B Tài nguyên và Môi trưng
quy định loại cây lâu năm được chng nhn quyn s hu.
23
Công b dch hi thc vt thuc thm
quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
UBND cp tnh
Lut Bo v kim dch thc vt; Ngh định
s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut bo v và kim dch thc
vt; Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công b
dch và công b hết dch ban hành kèm theo Quyết định s
146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 ca Cục trưởng Cc
Bo v thc vt.
24
Công b hết dch hi thc vt thuc thm
quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
UBND cp tnh
Lut Bo v kim dch thc vt; Ngh định
s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut bo v và kim dch thc
vt; Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công b
dch và công b hết dch ban hành kèm theo Quyết định s
146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 ca Cục trưởng Cc
Bo v thc vt.
25
Phê duyt kế hoch giao rng, cho thuê
rng.
UBND cp tnh
Lut Lâm nghip; Ngh định s 156/2018/-CP ngày
16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
26
Quyết định điều chnh ranh gii din tích
khu bo tn bin cp tnh.
UBND cp tnh
Lut Thy sản; Thông số 19/2018/TT- BNNPTNT ngày
15/11/2018 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn hướng dn v bo vphát trin ngun li thy
sản; Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
72
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s thông tư trong lĩnh vc thy sn.
27
Phê duyệt, điều chnh kế hoch quan trc,
cảnh báo môi trưng nuôi trng thu sn
ca địa phương.
UBND cp tnh
Lut Thy sản; Thông số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt
thu sn.
28
Phê duyt kế hoch phòng, chng dch
bệnh động vt thy sn.
UBND cp tnh
Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 ca
B trưng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy định
v phòng, chng dch bệnh động vt thu sn.
29
Quyết định công nhn kết qu đánh giá,
cp Giy chng nhn sn phm đt 3 sao.
UBND cp huyn
Quyết định s 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 ca Th
ng Chính ph v vic ban hành B tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sn phẩm Chương trình mỗi xã mt sn
phm.
30
Quyết định công nhn kết qu đánh giá,
cp Giy chng nhn sn phm đt 4 sao.
UBND cp tnh
Quyết định s 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 ca Th
ng Chính ph v vic ban hành B tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sn phẩm Chương trình mỗi xã mt sn
phm.
31
Đề ngh đánh giá, phân hng, công nhn
sn phm OCOP cp quc gia.
UBND cp tnh
Quyết định s 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 ca Th
ng Chính ph v vic ban hành B tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sn phẩm Chương trình mỗi xã mt sn
phm.
73
32
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên bo v thc vt hng IV lên Bo v
viên bo v thc vt hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành trng trt bo v
thc vật; Thông số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn sửa đổi, b sung mt s điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định v mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp ơng viên chức chuyên ngành nông
nghip và phát trin nông thôn.
33
Xét thăng hạng viên chc t Bo v viên
bo v thc vt hng III lên Bo v viên
bo v thc vt hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành trng trt bo v
thc vật; Thông số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
74
11/8/2022 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn sửa đổi, b sung mt s điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định v mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp ơng viên chức chuyên ngành nông
nghip và phát trin nông thôn.
34
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên giám định thuc bo v thc vt
hạng IV lên Giám định viên thuc bo v
thc vt hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành trng trt bo v
thc vật; Thông số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn sửa đổi, b sung mt s điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định v mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp ơng viên chức chuyên ngành nông
nghip và phát trin nông thôn.
35
Xét thăng hạng viên chc t Giám định
viên thuc bo v thc vt hng III n
Giám định viên thuc bo v thc vt
hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
75
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành trng trt bo v
thc vật; Thông số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn sửa đổi, b sung mt s điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định v s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp ơng viên chức chuyên ngành nông
nghip và phát trin nông thôn.
36
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên kim nghim cây trng hng IV lên
Kim nghim viên cây trng hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 36/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành trng trt bo v
thc vật; Thông số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn sửa đổi, b sung mt s điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định v mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp ơng viên chức chuyên ngành nông
nghip và phát trin nông thôn.
76
37
Xét thăng hng viên chc t Kim
nghim viên y trng hng III lên Kim
nghim viên cây trng hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành trng trt bo v
thc vật; Thông số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày
11/8/2022 ca B trưng B Nông nghip Phát trin
nông thôn sửa đổi, b sung mt s điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định v mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp ơng viên chức chuyên ngành nông
nghip và phát trin nông thôn.
38
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t K thut viên chẩn đoán
bệnh đng vt hng IV lên chn đoán
bệnh động vt hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
77
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Thông tư, Thông liên tch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
39
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t chẩn đoán bệnh động vt
hng III lên chẩn đoán bệnh động vt
hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư, Thông liên tịch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
40
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t K thut viên kim tra v
sinh thú y hng IV lên Kim tra viên v
sinh thú y hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
78
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư, Thông liên tịch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
41
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t Kim tra viên v sinh thú y
hng III lên Kim tra viên v sinh thú y
hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư, Thông liên tịch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
79
42
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t K thut viên kim nghim
thuc thú y hng IV lên Kim nghim
viên thuc thú y hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư, Thông liên tịch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
43
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t Kim nghim viên thuc thú
y hng III lên Kim nghim viên thuc
thú y hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
80
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư, Thông liên tịch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
44
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên kim nghim chăn nuôi hng IV lên
Kim nghiệm viên chăn nuôi hạng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư, Thông liên tịch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
45
Xét thăng hng viên chc t Kim
nghiệm viên chăn nuôi hng III lên Kim
nghiệm viên chăn nuôi hạng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
81
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 37/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chức chuyên ngành chăn nuôi thú y;
Thông s 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 ca
B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư, Thông liên tịch
quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip phát
trin nông thôn.
46
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên kim nghim thy sn hng IV lên
Kim nghim viên thy sn hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 38/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành kim nghim thy
sản; Thông s 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điu của các Thông , Thông liên
tịch quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip và phát
trin nông thôn.
82
47
Xét thăng hng viên chc t Kim
nghim viên thy sn hng III lên Kim
nghim viên thy sn hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên
tch s 38/2015/TTLT-BNNPTNT- BNV ngày 20/10/2015
ca B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn
B trưng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành kim nghim thy
sản; Thông s 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điu của các Thông , Thông liên
tịch quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip và phát
trin nông thôn.
48
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên khuyến nông hng IV lên Khuyến
nông viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 ca B Nông
nghip Phát triển nông thôn quy đnh v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành qun bo v
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
83
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điu của các Thông , Thông liên
tịch quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip và phát
trin nông thôn.
49
Xét thăng hạng viên chc t Khuyến
nông viên hng III lên Khuyến nông viên
hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 ca B Nông
nghip Phát triển nông thôn quy đnh v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành qun bo v
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điu của các Thông , Thông liên
tịch quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip và phát
trin nông thôn.
50
Xét thăng hng viên chc t K thut
viên qun bo v rng hng IV lên
Qun lý bo v rng viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
84
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 ca B Nông
nghip Phát triển nông thôn quy đnh v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành qun bo v
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điu của các Thông , Thông liên
tịch quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip và phát
trin nông thôn.
51
Xét thăng hạng viên chc t Qun lý bo
v rng viên hng III lên Qun bo v
rng viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ; Thông
s 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 ca B Nông
nghip Phát triển nông thôn quy đnh v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip và xếp lương viên chức
chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành qun bo v
rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điu của các Thông , Thông liên
tịch quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghip và phát
trin nông thôn.
85
52
Công nhận “Thôn, bn, t dân ph hnh
phúc”.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
53
Công nhn, công b “Thôn (bản) đạt
chun nông thôn mi/ nông thôn mi kiu
mẫu”.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
54
Thu hi Quyết định công nhận “Thôn
(bản) đạt chun nông thôn mi/ nông thôn
mi kiu mẫu”.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
II
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
55
Thẩm định, phê duyt quy hoạch, điu
chnh quy hoch s dng đất cp huyn.
UBND cp tnh
Luật đất đai; Nghị định s 148/2020/- CP ca Chính ph
Sửa đổi, b sung mt s ngh định quy định chi tiết thi hành
Lut Đất đai.
56
Thẩm định, pduyt kế hoch s dng
đất hàng năm cp huyn.
UBND cp tnh
Luật đất đai; Nghị định s 148/2020/- CP ca Chính ph
Sửa đổi, b sung mt s ngh định quy định chi tiết thi hành
Lut Đất đai.
57
Xây dựng các chương trình nghiên cu
khoa hc, phát trin công ngh phc v
qun lý, bo vệ, điều hòa, phân phi, phc
hi, phát trin, khai thác, s dng tài
UBND cp tnh
Khoản 2 Điều 6 Lut Tài nguyên nước.
86
nguyên c, phòng, chng và khc phc
tác hi do nưc gây ra.
58
Xây dng kế hoch, t chc thc hin
điều tra bản tài nguyên nước trên địa
bàn thuc phm vi qun lý.
UBND cp tnh
Khoản 4 Điều 10 Lut Tài nguyên nước.
59
Lp, công bố, điều chnh danh mc ngun
nước phi lp hành lang bo v ngun
nước; phê duyệt, điều chnh phm vi hành
lang bo v nguồn nước, kế hoch,
phương án cắm mc gii hành lang bo
v nguồn nước.
UBND cp tnh
Khoản 3 Điều 23 Lut Tài nguyên nước.
60
Quyết định công b dòng chy ti thiu
trên sông, sui ni tnh.
UBND cp tnh
Khon 7 Điu 24 Luật Tài nguyên nước.
61
Ban hành kế hoch bo v nước dưới đất.
UBND cp tnh
Khoản 7 Điều 31 Lut Tài nguyên nước.
62
Công b, điều chnh danh mc vùng cm,
vùng hn chế khai thác nước dưi đt
UBND cp tnh
Khoản 4 Điều 31 Lut Tài nguyên nước.
63
Quyết định đưa ra khi danh mc vùng
cm, vùng hn chế khai thác ớc dưới
đất khi nguồn nước dưi đất đã phục hi.
UBND cp tnh
Khoản 4 Điều 31 Lut Tài nguyên nước.
87
64
Lp kế hoch khai thác, s dng tài
nguyên c phù hp vi kch bn ngun
nước.
UBND cp tnh
Khoản 6 Điều 35 Lut Tài nguyên nước.
65
Lp danh mục các đập, h cha trên sông,
sui thuc đa bàn qun lý phi xây dng
quy chế phi hp vn hành.
UBND cp tnh
Khoản 9 Điều 38 Lut Tài nguyên nước.
66
Lp danh mc các cm công nghip
không có h thống thu gom, thoát nước
x lý nưc thi tập trung trên địa bàn.
UBND cp huyn
Khoản 5 Điều 52 Lut Bo v môi trường.
67
Phê duyt kế hoch qun chất ng
môi trường không khí cp tnh.
UBND cp tnh
Điu 9 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph ban hành Ngh định quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
68
Phê duyệt đề án chi tr dch v h sinh
thái t nhiên cp tnh.
UBND cp tnh
Đim b, c, d khoản 2 Điều 138 Lut Bo v môi trưng,
Điu 124 Ngh đnh s 08/2022/-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph ban hành Ngh định quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi trường.
69
Phê duyt kế hoch hành đng thc hin
kinh tế tun hoàn cp tnh.
Khon 3 Điu 139 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ny
10/01/2022 ca Chính ph ban hành Ngh định quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
70
Phê duyệt phương án bảo v môi trường
cho làng ngh do UBND cấp trên địa
bàn trình.
UBND cp xã
Đim a khoản 4 Điu 56 Lut Bo v môi trưng; khon 2
Điu 33 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
môi trường.
88
71
Xây dng phương án xử lý, ci to
phc hồi môi trường đối vi khu vc ô
nhiễm môi trường đất do lch s để li
hoặc không xác định đưc t chc,
nhân gây ô nhim trên địa bàn.
UBND cp tnh
Khoản 1 Điều 14 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường.
72
Ban hành quyết định v xác đnh v trí,
ranh gii ca vùng bo v nghiêm ngt,
vùng hn chế phát thải trên đa bàn qun
lý.
UBND cp tnh
Khoản 3 Điều 23 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường.
73
Phê duyt kế hoch chuyển đổi ngành
ngh không khuyến khích phát trin ti
làng ngh, di dời s, h gia đình sn
xut ra khi làng ngh.
UBND cp tnh
Khoản 5 Điều 35 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường.
74
Trình ban hành t chc thc hin kế
hoch chuyển đổi, loi b phương tiện
giao thông s dng nhiên liu hóa thch,
phương tiện giao thông y ô nhim môi
trường sau khi được ban hành.
UBND cp tnh
Khoản 3 Điều 75 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường.
75
Lp d toán chi ngân sách h tr để nâng
cp, ci to các hng mc công trình cho
UBND cp tnh
Khoản 1 Điều 15 Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ny
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut khoáng sn.
89
địa phương nơi có khoáng sản đưc khai
thác.
76
Phê duyệt Phương án bảo v khoáng sn
chưa khai thác trên địa bàn địa phương.
UBND cp tnh
Đim a khoản 1 Điều 17 Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca
Lut khoáng sn.
77
Lp, qun lý h sơ tài nguyên hải đo.
UBND cp tnh
Khoản 3 Điều 40 Luật Tài nguyên, môi trưng bin hi
đảo; Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ny 25/7/2016 ca
B trưng B i nguyên Môi trường quy đnh chi tiết
v h tài nguyên hi đảo, hưng dn vic lp qun
h sơ tài nguyên hải đo.
78
Lập, điều chnh ranh gii hành lang bo
v b bin.
UBND cp tnh
Điu 38, 39 Ngh định s 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s Điu ca
Lut Tài nguyên, môi trưng bin và hi đo.
79
Ban hành quyết định v xác đnh v trí,
ranh gii ca vùng bo v nghiêm ngt,
vùng hn chế phát thải trên đa bàn qun
lý đã được xác định trong quy hoch tnh
trong k quy hoch.
UBND cp tnh
Khoản 3 Điều 23 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường.
80
L trình thc hin chuyển đổi loi hình
sn xut, kinh doanh, dch vụ, đổi mi
công ngh, thc hin các bin pháp bo
v môi trường khác đối với sở, khu sn
xut, kinh doanh, dch v đang hoạt động
trong vùng bo v nghiêm ngt vùng
Đim b khoản 5 Điều 23 Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi trường.
90
hn chế phát thải đã được xác định trên
địa bàn qun lý.
81
Lp danh mc các cm công nghip
không có h thống thu gom, thoát nước
x lý nưc thi tập trung trên địa bàn.
UBND cp huyn
Khoản 5 Điều 52 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường.
82
Xác định v trí, ranh gii, din tích khu
vc biển đối với trường hp thuc thm
quyn.
UBND cp huyn
Đim e khoản 4 Điều 5 Ngh định s 11/2021/-CP ngày
10/02/2021 ca Chính ph quy định vic giao các khu vc
bin nhất định cho t chc, nhân khai thác, s dng i
nguyên bin.
83
Ban hành mc thu tin s dng khu vc
bin c th đối vi tng nhóm hoạt động
s dng khu vc biển trên địa bàn tnh
thuc thm quyn giao khu vc bin ca
y ban nhân dân cp tnh.
UBND cp tnh
Khoản 2 Điều 34 Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 ca Chính ph quy định vic giao các khu vc
bin nhất định cho t chc, nhân khai thác, s dng i
nguyên bin.
84
Phê duyt kế hoạch điều tra, thu thp, cp
nht thông tin, d liu tài nguyên môi
trưng và thu thp, cp nht thông tin mô
t v thông tin, d liu tài nguyên và môi
trưng.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 73/2017/NĐ-CP ny 14/6/2017 ca Chính
ph v thu thp, qun lý, khai thác và s dng thông tin, d
liệu tài nguyên và môi trường.
91
85
Cung cp d liệu tài nguyên môi trường
bin hải đảo để xây dng CSDL ca
Bộ, ngành, địa phương.
quan thuộc UBND
cp tnh
Thông s 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/ 2016 ca B
trưng B Tài nguyên Môi trường quy định v y dng,
khai thác s dụng sở d liệu tài nguyên, môi trường
bin và hải đảo.
86
Di di, phá d mốc đo đạc.
UBND cp tnh
Khoản 4,5,6 Điều 17 Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ny
13/3/2019 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca
Luật Đo đạc bản đồ; Ngh định s 136/2021/NĐ-
CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP .
87
Lưu trữ thông tin, d liu, sn phm đo
đạc và bản đồ.
UBND cp tnh
Điu 18 Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc và
bản đồ; Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 27/2019/NĐ-CP .
88
Tiêu hu thông tin, d liu sn phm
đo đạc và bản đồ.
UBND cp tnh
Điu 19 Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc và
bản đồ; Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 27/2019/NĐ-CP .
89
Xét thăng hạng địa chính viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
92
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tch s 52/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành địa chính; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sa đổi, b sung mt s điều của Thông tư liên
tch s 52/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
90
Xét thăng hạng địa chính viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 52/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành địa chính; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày
24/10/2022 sa đổi, b sung mt s điều của Thông tư liên
tch s 52/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
91
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên
môi trường hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
93
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng B Tài
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành điều tra tài nguyên môi trường; Thông số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông liên tịch s 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
92
Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên
môi trường hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành điều tra tài nguyên môi trường; Thông số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông liên tịch s 53/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
93
Xét thăng hng D báo viên khí ng
thủy văn hạng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
94
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 54/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành d báo khí tượng thủy văn; Thông số 12/2022/TT-
BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư liên tch s 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV .
94
Xét thăng hng D báo viên khí ng
thủy văn hạng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 54/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành d báo khí tượng thủy văn; Thông số 12/2022/TT-
BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư liên tch s 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV .
95
Xét thăng hng Kiểm soát viên khí tượng
thủy văn hạng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
95
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành kiểm soát khí tượng thy n; Thông số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông liên tịch s 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
96
Xét thăng hng Kiểm soát viên khí tượng
thủy văn hạng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành kiểm soát khí tượng thy n; Thông số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông liên tịch s 55/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
96
97
Xét thăng hạng Quan trc viên tài nguyên
môi trường hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên i trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành quan trắc tài nguyên môi trường; Thông số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông liên tịch s 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
98
Xét thăng hạng Quan trc viên tài nguyên
môi trường hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành quan trắc tài nguyên môi trường; Thông số
12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, b sung
97
mt s điều của Thông liên tịch s 56/2015/TTLT-
BTNMT-BNV .
99
Xét thăng hạng Đo đạc bản đ viên hng
III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 57/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chức đo đạc
bản đồ; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022
Sửa đổi, b sung mt s điều của Thông liên tch s
57/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
100
Xét thăng hạng Đo đạc bản đ viên hng
II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch s 57/2015/TTLT-
BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 ca B trưng Bi
nguyên Môi trường B trưng B Ni v quy đnh
s tiêu chun chc danh ngh nghip viên chức đo đạc
bản đồ; Thông số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022
98
Sửa đổi, b sung mt s điều của Thông liên tch s
57/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
6. Sở Xây dựng
I
Lĩnh vc Giao thông vn ti
1
Phê duyt kế hoch tháng v vic s dng
phương tiện, thiết b k thut nghip v.
Giám đốc S Giao
thông vn ti; Chánh
Thanh tra S Giao
thông vn ti
Đim c khoản 2 Điều 12 Ngh định s 135/2021/NĐ-
CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph quy định v danh mc,
vic qun lý, s dụng phương tiện, thiết b k thut nghip
v quy trình thu thp, s dng d liệu thu đưc t phương
tin, thiết b k thut do nhân, t chc cung cấp để phát
hin vi phm hành chính; Khoản 1 Điều 8 Thông số
51/2022/TT- BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B
Giao thông vn tải ng dn thi hành mt s điều ca Ngh
định s 135/2021/NĐ-CP .
2
Tha thun quy trình qun lý, vn hành
khai thác cầu trên đường giao thông nông
thôn (trường hp UBND cp huyn,
UBND cp xã, cộng đồng dân Ch
đầu tư).
S Giao thông vn ti
Điều 6, 7 Thông số 12/2014/TT- BGTVT ngày 15/6/2014
ca B trưng B Giao thông vn tải Hướng dn qun lý,
vn hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.
3
Quyết định tn sut kho sát luồng đường
thy ni đa địa phương.
UBND cp tnh
Khoản 4 Điều 6 Thông số 36/2021/TT- BGTVT ngày
22/12/2021 ca B trưng B Giao thông vn tải quy định
công tác kho sát luồng đường thy ni đa.
99
4
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Cng v viên đường thy nội địa hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 39/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành cng v đường thy ni
địa.
5
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Cng v viên đường thy ni đa hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 39/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành cng v đường thy ni
địa.
6
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Cng v viên đường thy ni đa hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
100
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 39/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành cng v đường thy ni
địa.
7
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Qun lý d án đường thy hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 43/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành qun d án đường
thy.
8
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Qun lý d án đường thy hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 43/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
101
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành qun d án đường
thy.
9
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Qun lý d án đường thy hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
n b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 43/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành qun d án đường
thy.
10
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Viên chức đăng kiểm hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 45/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kim.
102
11
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Viên chức đăng kiểm hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 45/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kim.
12
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Viên chức đăng kiểm hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 45/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kim.
13
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Qun lý d án đường b hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
103
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 46/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp ơng viên chức chuyên ngành qun d án đưng b.
14
Xét thăng hng chc danh ngh nghip
Qun lý d án đường b hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 46/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp ơng viên chức chuyên ngành qun d án đưng b.
15
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Qun lý d án đường b hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 46/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp ơng viên chức chuyên ngành qun d án đưng b.
104
16
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
K thut viên đường b hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chc chuyên ngành k thuật đưng b,
chuyên ngành k thut bến phà.
17
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
K thuật viên đường b hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chc chuyên ngành k thuật đưng b,
chuyên ngành k thut bến phà.
18
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
K thuật viên đường b hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
105
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức chuyên
ngành k thut đưng b, chuyên ngành k thut bến phà.
19
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
K thut viên bến phà hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 47/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương viên chc chuyên ngành k thuật đưng b,
chuyên ngành k thut bến phà.
20
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Qun lý vn ti quá cnh hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông số 36/2022/TT-
BGTVT ngày 30/12/2022 ca B trưng B Giao thông vn
tải hướng dn v v trí việc làm lãnh đạo, qun chc
106
danh ngh nghip chuyên ngành giao thông vn ti trong
đơn vị s nghip công lập; cơ cấu viên chc theo chc danh
ngh nghiệp trong đơn vị s nghip ng lp thuc ngành,
lĩnh vc giao thông vn ti.
II
Lĩnh vc Xây dng
21
Phê duyệt Chương trình phát triển nhà
ca địa phương.
UBND cp tnh
Khoản 1 Điều 4 Ngh định s 99/2015/NĐ-CP ngày
20/10/2015 ca Chính ph quy định chi tiết ng dn
thi hành mt s điu ca Lut Nhà .
22
Phê duyt Kế hoch phát trin nhà ca
địa phương.
UBND cp tnh
Khoản 2 Điều 4 Ngh định s 99/2015/NĐ-CP ngày
20/10/2015 ca Chính ph quy định chi tiết ng dn
thi hành mt s điu ca Lut Nhà .
23
Điu chỉnh Chương trình, Kế hoch phát
trin nhà ca địa phương.
UBND cp tnh
Khon 1, khoản 2 Điều 1 Ngh định s 30/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph Sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 99/2015/NĐ-CP .
24
Phê duyệt Đề án H tr nhà cho h
nghèo, h cận nghèo trên địa bàn các
huyn nghèo.
UBND cp tnh
Quyết định s 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 ca Th ng
Chính ph phê duyệt Chương trình mục tiêu quc gia gim
nghèo bn vững giai đoạn 2021- 2025; Thông
s 01/2022/TT-BXD ngày 30/6/2022 ca B trưng B
Xây dng hướng dn thc hin h tr nhà cho h nghèo,
h cận nghèo trên địa bàn các huyn nghèo thuộc Chương
trình mc tiêu quc gia gim nghèo bn vng giai đoạn
2021-2025.
107
25
Xây dng Báo cáo thm định nhim v
đồ án quy hoch chuyên ngành h tng k
thut đi với đô thị loại đặc bit.
UBND cp tỉnh (đối vi
địa phương đưc công
nhận đô thị loại đặc
bit)
Lut Quy hoạch đô th; Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca 37 luật liên quan đến quy hoch; Ngh định
s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph v lp,
thẩm định, phê duyt qun quy hoạch đô thị; Ngh định
s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP
Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi
tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng.
26
Thẩm định, phê duyt nhim v, nhim
v điều chnh quy hoch xây dng, quy
hoạch chung đô thị thuc thm quyn ca
UBND cp tnh.
UBND tnh/ Ch tch
UBND tnh/Phó ch
tch UBND tnh.
Lut Quy hoạch đô th; Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca 37 luật liên quan đến quy hoch; Lut Quy hoch;
Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ny 07/4/2010 ca Chính
ph v lp, thẩm định, phê duyt qun quy hoạch đô
th; Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010; Thông
s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B trưng B
Xây dng v việc hướng dẫn xác định, qun chi phí quy
hoch y dng quy hoạch đô thị; Thông 12/2021/TT-
BXD ngày 31/08/2021 ca B trưởng B y dng ban
hành định mc xây dng; Thông số 04/2022/TT- BXD
ngày 24/10/2022 ca B trưng B y dựng quy định v
ni dung h của nhim v đồ án quy hoch xây dng
vùng liên huyn, quy hoch y dng vùng huyn, quy
hoạch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng quy
hoch nông thôn.
27
Thẩm định, phê duyt nhim v, nhim
v điều chnh quy hoch phân khu.
UBND tnh/ Ch tch
UBND tnh/Phó ch
tch UBND tnh.
28
Thẩm định, phê duyt nhim v, nhim
v điều chnh quy hoch chi tiết đô thị.
UBND tnh/ Ch tch
UBND tnh/Phó ch
tch UBND tnh.
29
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chnh quy hoch chung thành ph, th,
đô thị loi IV tr lên chưa công nhận
UBND tnh/ Ch tch
UBND tnh/Phó ch
tch UBND tnh.
108
thành ph, th xã; đô thị mi d kiến
thành ph, th xã thuc tnh.
30
Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoch
chung th trấn, đô thị loại V chưa công
nhn là th trấn và đô thị mi loi V.
UBND tnh/ Ch tch
UBND tnh/Phó ch
tch UBND tnh.
31
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chnh quy hoạch phân khu đô thị.
UBND tnh/ Ch tch
UBND tnh/Phó ch
tch UBND tnh.
32
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chnh quy hoch chi tiết đô th.
UBND tnh/ Ch tch
UBND tnh/Phó ch
tch UBND tnh.
33
Thẩm định nhim v, nhim v điều
chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu
xây dng công trình không theo hình thc
kinh doanh thuc thm quyn phê duyt
ca UBND cp tnh.
UBND cp tnh
34
Thẩm định đồ án, đồ án điều chnh quy
hoch chi tiết ca d án đầu xây dng
công trình không theo hình thc kinh
UBND cp tnh
Lut Quy hoạch đô thị; Lut y dng; Lut Nhà ; Lut
Sửa đổi, b sung mt s điều ca 37 luật liên quan đến
quy hoch; Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
ca Chính ph hướng dn v lp, thm định, phê duyt
qun lý quy hoạch đô thị.
109
doanh thuc thm quyn phê duyt ca
UBND cp tnh.
35
Thẩm định nhim v thiết kế đô thị riêng
thuc thm quyn phê duyt ca UBND
cp tnh.
UBND cp tnh
Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ny 07/4/2010 ca Chính
ph hướng dn v lp, thm đnh, phê duyt và qun lý quy
hoch đô th.
36
Thẩm định nhim v thiết kế đô thị riêng
thuc thm quyn phê duyt ca UBND
cp tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 ca Chính
ph hướng dn v lp, thm đnh, phê duyt và qun lý quy
hoch đô th.
37
Thẩm định, phê duyt nhim v, nhim
v điều chnh quy hoch chi tiết đô th
thuc thm quyn ca UBND cp huyn.
UBND huyn, th ,
thành ph/ Ch tch
UBND huyn, th xã,
thành ph hoc Phó
Ch tch UBND huyn,
th xã, thành ph
Lut Quy hoạch đô th; Lut y dng; Ngh định
s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph hướng
dn v lp, thẩm định, phê duyt qun quy hoạch đô
th; Ngh định s 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch
xây dng.
38
Thm đnh, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chnh quy hoch chi tiết đô thị thuc thm
quyn ca UBND cp huyn.
UBND huyn, th ,
thành ph/ Ch tch
UBND huyn, th ,
thành ph hoc Phó
Ch tch UBND huyn,
th xã, thành ph
Lut Quy hoạch đô th; Lut y dng; Ngh định
s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph hướng
dn v lp, thẩm định, phê duyt qun quy hoạch đô
th; Ngh định s 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch
xây dng.
110
39
Thm đnh Báo cáo kinh tế - k thuật đầu
xây dựng công trình do Ch tch
UBND cp huyn quyết định đầu tư.
UBND cp huyn
Lut y dng; Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung
v qun d án đầu y dng; Ngh định
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
40
Điu chnh Báo cáo kinh tế - k thuật đầu
xây dựng công trình do Ch tch
UBND cp huyn quyết định đầu tư.
UBND cp huyn
Lut y dng; Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung
v qun d án đầu y dng; Ngh định
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
41
Thẩm định nhim v, nhim v điều
chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu
xây dng công trình không theo hình thc
kinh doanh thuc thm quyn phê duyt
ca UBND cp huyn.
UBND cp huyn
Lut Quy hoạch đô th; Lut y dng; Ngh định
s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph hướng
dn v lp, thẩm định, phê duyt qun quy hoạch đô
th; Ngh định s 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch
xây dng.
42
Thẩm định đồ án, đồ án điều chnh quy
hoch chi tiết ca d án đầu tư y dng
công trình không theo hình thc kinh
doanh thuc thm quyn phê duyt ca
UBND cp huyn.
UBND cp huyn
Lut Quy hoạch đô th; Lut y dng; Ngh định
s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph hướng
dn v lp, thẩm định, phê duyt qun quy hoạch đô
th; Ngh định s 44/2015/NĐ- CP ngày 06/5/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch
xây dng.
111
43
Thm đnh Báo cáo kinh tế - k thuật đầu
xây dựng công trình do Ch tch
UBND cp xã quyết định đầu tư.
UBND cp xã
Lut y dng; Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung
v qun d án đầu y dng; Ngh định
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
44
Điu chnh Báo cáo kinh tế - k thut kinh
tế - k thuật đầu xây dựng công trình
do Ch tch UBND cp quyết định đầu
tư.
UBND cp xã
Lut y dng; Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung
v qun d án đầu y dng; Ngh định
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
45
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
kiến trúc sư hạng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tch 11/2016/TTLT-
BXD- BNV ngày 29/6/2016 ca B trưởng B y dng
B trưng B Ni v quy định s tiêu chun chc
danh ngh nghip ca viên chc chuyên ngành xây dng.
112
7. Sở Khoa học và Công nghệ
I
Lĩnh vc Khoa hc và Công ngh
1
Thành lp sàn giao dch công ngh vùng.
UBND cp tnh
Ngh định s 08/2014/NĐ-CP ny 27/01/2014 ca Chính
ph quy định chi tiết ng dn thi nh mt s điều ca Lut
Khoa hc Công nghệ; Thông s 16/2014/TT-
BKHCN ngày 13/6/2014 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh quy định v điều kin thành lp, hoạt động ca t
chc trung gian ca th trưng khoa hc và công ngh.
2
B nhiệm giám định viên pháp trong
hoạt động khoa hc và công ngh cp
tnh.
UBND cp tnh
Luật giám định pháp; Lut sửa đi, b sung mt s điều
ca Luật giám định tư pháp; Nghị định s 85/2013/-
CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết bin
pháp thi hành Luật giám định pháp; Nghị định s
157/2020/NĐ- CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ;
Thông số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh quy định v giám định tư
pháp trong hot đng khoa hc và công ngh.
3
Min nhim giám định viên tư pháp trong
hoạt động khoa hc và công ngh cp
tnh.
UBND cp tnh
Lut giám định pháp; Lut sửa đi, b sung mt s điều
ca Luật giám định tư pháp; Nghị định s 85/2013/-
CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết bin
pháp thi hành Luật giám định pháp; Nghị định s
157/2020/NĐ- CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ;
Thông số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 ca B
113
trưng B Khoa hc và Công ngh quy định v giám định tư
pháp trong hot đng khoa hc và công ngh.
4
Giám định chất lượng và giá tr máy c,
thiết b, y chuyn công ngh trong d
án đầu tư.
quan chuyên môn
v khoa hc công
ngh thuc UBND cp
tnh
Ngh định s 31/2010/-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph
quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điều ca Lut
Đầu ; Quyết định s 33/2023/QĐ-TTg ngày 29/12/2023
ca Th ng Chính ph quy định h sơ, trình t, th tc
thc hiện giám định chất lượng giá tr máy móc, thiết b,
dây chuyn công ngh trong d án đầu tư.
5
Công nhn hiu qu kh năng nhân
rng, phm vi ảnh hưởng trên đa bàn tnh
ca sáng kiến, đề tài, đề án khoa hc,
công trình khoa hc công ngh do cán
b, công chc, viên chc là tác gi.
Theo phân cp ca
Ch tch UBND cp
tnh.
Ngh định s 13/2012/-CP ngày 02/3/2012 ca Chính ph
ban hành Điu l ng kiến; Thông số 18/2013/TT-
BKHCN ngày 01/8/2013 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh hướng dn thi hành mt s quy định của Điều l
Sáng kiến được ban hành theo Ngh định s 13/2012/-
CP .
6
Công nhn hiu qu kh năng nhân
rng, phm vi ảnh hưởng trong s, ban,
ngành cp tnh ca sáng kiến, đề tài, đề án
khoa hc, ng trình khoa hc công
ngh do cán b, công chc, viên chc
tác gi.
Th trưng s, ban,
ngành cp tnh
Ngh định s 13/2012/-CP ngày 02/3/2012 ca Chính ph
ban hành Điu l ng kiến; Thông số 18/2013/TT-
BKHCN ngày 01/8/2013 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh hướng dn thi hành mt s quy định của Điều l
Sáng kiến được ban hành theo Ngh định s 13/2012/-
CP .
7
Công nhn hiu qu kh năng nhân
rng, phm vi ảnh hưởng trong cp huyn
ca sáng kiến, đề tài, đề án khoa hc,
công trình khoa hc công ngh do cán
Ch tch UBND cp
huyn
Ngh định s 13/2012/-CP ngày 02/3/2012 ca Chính ph
ban hành Điu l ng kiến; Thông số 18/2013/TT-
BKHCN ngày 01/8/2013 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh hướng dn thi hành mt s quy định của Điều l
114
b, công chc, viên chc tác gi. cp
huyn.
Sáng kiến được ban hành theo Ngh định s 13/2012/-
CP .
8
Xét thăng hạng viên chc t trnghiên
cu lên nghiên cu viên.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch
s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh B trưng B Ni v
quy định s tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành khoa hc công nghệ; Thông
s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 ca B trưng B
Khoa hc Công ngh sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư liên tch s 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
9
Xét thăng hạng viên chc t nghiên cu
viên lên nghiên cu viên chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch
s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh B trưng B Ni v
quy định s tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành khoa hc công nghệ; Thông
s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 ca B trưng B
115
Khoa hc Công ngh sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư liên tch s 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
10
Xét thăng hạng viên chc t k thut viên
lên k sư.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch
s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh B trưng B Ni v
quy định s tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành khoa hc công nghệ; Thông
s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 ca B trưng B
Khoa hc Công ngh sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư liên tch s 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
11
Xét thăng hạng viên chc t k sư lên k
sư chính
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông liên tịch
s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh B trưng B Ni v
quy định s tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành khoa hc công nghệ; Thông
s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 ca B trưng B
116
Khoa hc Công ngh sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư liên tch s 24/2014/TTLT-BKHCN- BNV.
II
Lĩnh vc Thông tin và Truyn thông
12
Xác đnh lần đầu cấp đ đối vi h thng
thông tin cấp độ 1, 2; xác định li cấp độ
đối vi h thống thông tin đã được phê
duyt cấp độ 1, 2.
Đơn vị chuyên trách
v an toàn thông tin
ca UBND tnh
Ngh định s 85/2016/-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph
v bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cp độ; Thông tư
s 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn mt s điều ca
Ngh định s 85/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 v bảo đảm
an toàn h thng thông tin theo cấp đ; Tiêu chun quc
gia TCVN 11930:2017 v công ngh thông tin - các k thut
an toàn - yêu cu bản v an toàn h thng thông tin theo
cấp độ.
13
Xác đnh lần đầu cấp đ đối vi h thng
thông tin cấp độ 3; xác định li cấp độ đối
vi h thống thông tin đã đưc phê duyt
cấp độ 3.
UBND cp tnh
Ngh định s 85/2016/-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph
v bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cp độ; Thông tư
s 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn mt s điều ca
Ngh định s 85/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 v bảo đảm
an toàn h thng thông tin theo cấp đ; Tiêu chun quc
gia TCVN 11930:2017 v công ngh thông tin - các k thut
an toàn - yêu cu bản v an toàn h thng thông tin theo
cấp độ.
14
Xác đnh lần đầu cấp đ đối vi h thng
thông tin cấp độ 4; xác định li cấp độ đối
UBND cp tnh
Ngh định s 85/2016/-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph
v bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cp độ; Thông tư
s 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn mt s điều ca
117
vi h thống thông tin đã đưc phê duyt
cấp độ 4.
Ngh định s 85/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về
bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cấp đ; Tiêu chun
quc gia TCVN 11930:2017 v công ngh thông tin - các k
thut an toàn - yêu cầu bn v an toàn h thng thông tin
theo cấp độ.
15
Ban hành Thông cáo báo chí gii thích,
làm rõ thông tin sai lch.
UBND cp tnh
Thông s 22/2016/TT-BTTTT ngày 19/10/2016 ca B
trưng B Thông tin và Truyền thông Hướng dn v qun lý
hoạt động thông tin đối ngoi ca các tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương.
16
Phê duyt Danh sách h gia đình tại địa
phương được nhn h tr trang b điện
thoi thông minh.
UBND cp tnh
Đim b khoản 2 Điều 15 điểm c khoản 2 Điều 17 Thông
số 14/2022/TT- BTTTT ngày 28/10/2022 ca B trưng
B TTTT quy định Danh mc, chất lượng dch v vin thông
công ích và hướng dn thc hiện Chương trình cung cp dch
v viễn thông công ích đến năm 2025.
17
Np xut bn phẩm lưu chiểu đi vi xut
bn phm dng in.
S Thông tin
Truyn thông
Lut Xut bn; Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut Xut bản; Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin Truyn thông
quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điều ca Lut
Xut bn Ngh định s định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut xut bản; Thông s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư s 01/2020/TT- BTTTT.
118
18
Np xut bn phẩm lưu chiểu đi vi xut
bn phẩm điện t.
S Thông tin
Truyn thông
Lut Xut bn; Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut Xut bản; Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin Truyn thông
quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điều ca Lut
Xut bn Ngh định s định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut xut bản; Thông s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư s 01/2020/TT- BTTTT.
19
Thẩm định thiết kế sở (trưng hp
thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường
hp thiết kế 1 bước) d án đầu ng
dng công ngh thông tin nhóm B.
Hội đồng thẩm định
hoc S Thông tin
Truyn thông
Khoản 3 Điều 20, Điều 21 Ngh định s 73/2019/-
CP ngày 05/9/2019 ca Chính ph quy định quản đầu
ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách
nhà nước; Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 73/2019/NĐ-CP .
20
Thẩm định thiết kế sở (trưng hp
thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường
hp thiết kế 1 bước) d án đầu ng
dng công ngh thông tin nhóm C.
Hội đồng thẩm định
hoc S Thông tin
Truyn thông
Khoản 3 Điều 20, Điều 21 Ngh định s 73/2019/-
CP ngày 05/9/2019 ca Chính ph quy định quản đầu
ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách
nhà nước; Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 73/2019/NĐ-CP .
21
Thẩm định kế hoch thuê dch v công
ngh thông tin.
Đơn vị chuyên môn
được giao làm đu
mi thẩm định
Ngh định s 73/2019/-CP ngày 05/9/2019 ca Chính ph
quy định quản đầu ng dng công ngh thông tin s
dng ngun vốn ngân sách nhà nước; Ngh định
119
s 82/2024/-CP ngày 10/7/2024 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP
22
Thẩm định đề cương và d toán chi tiết
hoạt động ng dng ng ngh thông tin
s dụng kinh phí chi thường xuyên ngun
vốn ngân sách nhà nưc.
Hội đồng thm định
hoặc Đơn v chuyên
môn được giao làm
đầu mi thm định
Thông s 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 ca B
trưng B Thông tin và Truyền thông quy định lập đề cương
d toán chi tiết hoạt động ng dng công ngh thông tin
s dụng kinh phí chi thường xuyên ngun vn ngân sách nhà
nước.
23
Thẩm định phương án, giải pháp k thut,
công ngh của đ cương dự toán chi
tiết hoạt động ng dng công ngh thông
tin s dụng kinh phí chi thưng xuyên
ngun vốn ngân sách nhà nước.
Hội đồng thẩm định
hoc S Thông tin
Truyn thông
Thông s 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 ca B
trưng B Thông tin và Truyền thông quy định lập đề cương
d toán chi tiết hoạt động ng dng công ngh thông tin
s dụng kinh phí chi thường xuyên ngun vn ngân sách nhà
nước.
24
Thẩm định d án đầu công trình Bưu
chính, Vin thông.
S Thông tin
Truyn thông/S y
dng
Ngh định s 15/2021/-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây
dng.
25
Thẩm định d án đầu công trình Phát
thanh truyn hình.
S Thông tin
Truyn thông/S y
dng
Ngh định s 15/2021/-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây
dng.
26
ng cu x s c an toàn thông tin ca
các h thống thông tin/cơ s d liu
(HTTT/CSDL) do tnh qun lý.
S Thông tin
Truyn thông
Quyết định s 05/2017/QĐ-TTg ngày 16/3/2017 ca Th
ng Chính ph ban hành quy định v h thng phương án
ng cu khn cp bảo đảm an toàn thông tin mng quc gia;
Thông số 20/2017/TT- BTTTT ngày 12/9/2017 ca B
120
trưng B Thông tin và Truyền thông quy định v điều phi,
ng cu s c an toàn thông tin mng trên toàn quc.
27
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
công ngh thông tin n chc danh ngh
nghip công ngh thông tin hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đi vi viên chc chuyên
ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
28
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
công ngh thông tin n chc danh ngh
nghip công ngh thông tin hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đi vi viên chc chuyên
ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
29
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
công ngh thông tin n chc danh ngh
nghip công ngh thông tin hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
121
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyn thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đi vi viên chc chuyên
ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
30
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
an toàn thông tin lên chc danh ngh
nghip an toàn thông tin hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đi vi viên chc chuyên
ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
31
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
an toàn thông tin lên chc danh ngh
nghip an toàn thông tin hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đi vi viên chc chuyên
ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
122
32
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
an toàn thông tin lên chc danh ngh
nghip an toàn thông tin hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đi vi viên chc chuyên
ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
33
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
biên tp viên lên chc danh ngh nghip
biên tp viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
34
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
biên tp viên lên chc danh ngh nghip
biên tp viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
123
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
35
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
phóng viên lên chc danh ngh nghip
phóng viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
viên, phóng viên, biên dch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
36
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
phóng viên lên chc danh ngh nghip
phóng viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
124
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
37
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
biên dch viên lên chc danh ngh nghip
biên dch viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
38
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
biên dch viên lên chc danh ngh nghip
biên dch viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
125
39
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
đạo din truyn hình lên chc danh ngh
nghiệp đạo din truyn hình hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
40
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
đạo din truyn hình lên chc danh ngh
nghiệp đạo din truyn hình hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B
Thông tin Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp
viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyn hình thuc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
41
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
âm thanh viên lên chc danh âm thanh
viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
126
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
42
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
âm thanh viên lên chc danh âm thanh
viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
43
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
âm thanh viên lên chc danh âm thanh
viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
127
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
44
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
phát thanh viên lên chc danh phát thanh
viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
45
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
phát thanh viên lên chc danh phát thanh
viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
128
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
46
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
phát thanh viên lên chc danh phát thanh
viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
47
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
k thut dng phim lên chc danh k
thut dng phim hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
129
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
48
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
k thut dng phim lên chc danh k
thut dng phim hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyn thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
49
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
k thut dng phim lên chc danh k
thut dng phim hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
130
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
50
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
quay phim lên chc danh quay phim hng
III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
51
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
quay phim lên chc danh quay phim hng
II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
131
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
52
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành
quay phim lên chc danh quay phim hng
I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đi, b sung mt s điu ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B
Thông tin Truyền thông quy định tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông số 07/2022/TT- BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT- BTTTT.
53
Cp phát, cp nht các tài khon truy cp
vào h thng thông tin ca các
HTTT/CSDL do tnh qun lý.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
132
54
Thu hi các tài khon truy cp vào h
thng thông tin ca các HTTT/CSDL do
tnh qun lý.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
55
Cp mi hộp thư công vụ cho cán b,
công chc, viên chc.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
56
Cp li mt khu hộp thư đin t công v.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.
8. Sở Văn hóa và Thể thao
I
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lch
1
Kim kê di tích.
UBND cp tnh
Lut Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Di sản Văn hóa; Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Di sản văn hóa Luật sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Di sản Văn hóa.
2
Phê duyt Quy hoch kho c địa
phương.
UBND cp tnh
Lut Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Di sản Văn hóa; Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Di sản văn hóa Luật sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Di sản Văn hóa.
133
3
Điu chnh Quy hoch kho c địa
phương.
UBND cp tnh
Lut Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Di sản Văn hóa; Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Di sản văn hóa Luật sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Di sản Văn hóa.
4
Lp, phê duyt nhim v lp quy hoch di
tích quy hoạch di tích đối vi cm di
tích cp tnh, di tích quc gia.
UBND cp tnh
Lut Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Di sản văn hóa; Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 ca Chính ph quy định thm quyn, trình t, th
tc lp, thm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun, tu
b, phc hi di tích lch s-văn hóa, danh lam thắng cnh.
5
Phê duyt nhim v lp quy hoch di tích
quy hoạch di tích đi vi cm di tích
cp tnh, di tích quc gia.
UBND cp tnh
Lut Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Di sản văn hóa; Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 ca Chính ph quy định thm quyn, trình t, th
tc lp, thm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun, tu
b, phc hi di tích lch s-văn hóa, danh lam thắng cnh.
6
Phê duyt d án tu b di tích, báo cáo
kinh tế - k thut tu b di tích thuc thm
quyn qun lý ca tnh.
UBND cp tnh
Lut Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Di sản văn hóa; Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 ca Chính ph quy định thm quyn, trình t, th
tc lp, thm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun, tu
b, phc hi di tích lch s-văn hóa, danh lam thng cnh.
7
Điu chnh d án tu b di tích, báo cáo
kinh tế - k thut tu b di tích thuc thm
quyn qun lý ca tnh.
UBND cp tnh
Lut Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Di sản văn hóa; Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 ca Chính ph quy định thm quyn, trình t, th
tc lp, thm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun, tu
b, phc hi di tích lch s-văn hóa, danh lam thắng cnh.
134
8
Xét công nhn qun, th xã, thành ph
thuc cp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh.
UBND cp tnh
Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 ca Th
ng Chính ph v việc ban hành quy định tiêu chí, trình t,
th tc xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
9
Xét công nhn li qun, th xã, thành ph
thuc cp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh.
UBND cp tnh
Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 ca Th
ng Chính ph v việc ban hành quy định tiêu chí, trình t,
th tc xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
10
Xét tng danh hiệu “Xã, phường, th trn
tiêu biểu”.
UBND cp tnh
Luật Thi đua, khen thưởng; Ngh định s 86/2023/-
CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph quy định khung tiêu
chun và trình t, th tc, h sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, t dân ph n hóa”, “Xã, phường, th trn
tiêu biểu”.
11
Xét công nhận “Phưng, Th trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh”.
UBND cp huyn
Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 ca Th
ng Chính ph v việc ban hành quy định tiêu chí, trình t,
th tc xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
12
Xét công nhn lại “Phường, Th trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh”.
UBND cp huyn
Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 ca Th
ng Chính ph v việc ban hành quy định tiêu chí, trình t,
th tc xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
13
Phê duyt quy hoạch tượng đài, tranh
hoành tráng cp tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 ca Chính
ph v hoạt động m thut.
14
Điu chnh quy hoch tượng đài, tranh
hoành tráng cp tnh.
UBND cp tnh
Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 ca Chính
ph v hoạt động m thut.
135
15
Thông báo thành lập thư viện chuyên
ngành cp tỉnh, thư viện đại học thư
vin công lập; thư viện cp huyn.
UBND cp tnh
Luật Thư viện; Ngh định s 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca
Lut Thư viện; Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch
Quy đnh các mẫu văn bản thông báo thành lp, sáp nhp,
hp nht, chia tách, gii th, chm dt hoạt động thư vin;
Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung
quy định liên quan đến giy t công dân ti mt s Thông tư
do B trưng B n hoá, Thể thao và Du lch ban hành.
16
Thông báo sáp nhp, hp nht, chia, tách
thư viện chuyên ngành cp tỉnh, thư
viện đại học thư viện công lập; thư viện
cp huyn.
UBND cp tnh
Luật Thư viện; Ngh định s 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca
Luật Thư viện; Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch
Quy đnh các mẫu văn bản thông báo thành lp, sáp nhp,
hp nht, chia tách, gii th, chm dt hoạt động thư vin;
Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung
quy định liên quan đến giy t công dân ti mt s Thông tư
do B trưng B n hoá, Thể thao và Du lch ban hành.
17
Thông báo gii th thư viện chuyên ngành
cp tỉnh, thư viện đi học thư vin
công lập; thư viện cp huyn.
UBND cp tnh
Luật Thư viện; Ngh định s 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca
Luật Thư viện; Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch
Quy đnh các mẫu văn bản thông báo thành lp, sáp nhp,
hp nht, chia tách, gii th, chm dt hoạt động thư vin;
136
Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung
quy định liên quan đến giy t công dân ti mt s Thông tư
do B trưng B n hoá, Thể thao và Du lch ban hành.
18
Thông báo thành lp thư viện cấp xã; thư
viện cơ sở giáo dc mầm non, cơ s giáo
dc ph thông, sở giáo dc ngh
nghiệp và cơ sở giáo dục khác thư vin
công lp.
UBND cp huyn
Luật Thư viện; Ngh định s 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca
Luật Thư viện; Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày
22/5/2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch
Quy đnh các mẫu văn bản thông báo thành lp, sáp nhp,
hp nht, chia tách, gii th, chm dt hoạt động thư vin;
Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung
quy định liên quan đến giy t công dân ti mt s Thông tư
do B trưng B n hoá, Thể thao và Du lch ban hành.
19
Thông báo sáp nhp, hp nht, chia, tách
thư viện cp xã; thư viện sở giáo dc
mầm non, s giáo dc ph thông, cơ
s giáo dc ngh nghiệp sở giáo dc
khác là thư viện công lp.
UBND cp huyn
Luật Thư viện; Ngh định s 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca
Luật Thư viện; Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22/5/2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch
Quy đnh các mẫu văn bản thông báo thành lp, sáp nhp,
hp nht, chia tách, gii th, chm dt hoạt động thư vin;
Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca
B Văn hóa, Th thao Du lch sa đổi, b sung quy định
liên quan đến giy t công dân ti mt s Thông do Bộ
trưng B trưng B Văn hoá, Thể thao Du lch ban hành.
20
Thông báo gii th thư vin cấp xã; thư
viện cơ sở giáo dc mầm non, cơ s giáo
UBND cp huyn
Luật Thư viện; Ngh định s 93/2020/NĐ- CP ngày
18/8/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca
137
dc ph thông, sở giáo dc ngh
nghiệp và cơ sở giáo dục khác thư vin
công lp.
Luật Thư viện; Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22/5/2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch
Quy đnh các mẫu văn bản thông báo thành lp, sáp nhp,
hp nht, chia tách, gii th, chm dt hoạt động thư vin;
Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca
B Văn hóa, Th thao Du lch sa đổi, b sung quy định
liên quan đến giy t công dân ti mt s Thông do Bộ
trưng B trưng B Văn hoá, Thể thao Du lch ban hành.
21
Phê duyt danh mục tên đưng, ph
công trình công cng.
UBND cp tnh/
HĐND cp tnh
Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 ca Chính ph
v vic ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph công
trình công cộng; Thông s 36/2006/TT-BVHTT ngày
20/3/2006 ca B trưởng B Văn hóa thông tin ng dn
thc hin Quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình
công cng kèm theo Ngh định 91/2005/-CP .
22
Đặt mi, đổi tên đường ph và công trình
công cộng trên địa bàn tnh.
UBND cp
tỉnh/HĐND cấp tnh
Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 ca Chính ph
v vic ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph công
trình công cộng; Thông s 36/2006/TT-BVHTT ngày
20/3/2006 ca B trưởng B n hóa thông tin ng dn
thc hin Quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình
công cng kèm theo Ngh định 91/2005/-CP .
23
Xét tng danh hiệu “Thôn, t dân ph văn
hóa”.
UBND cp huyn
Luật Thi đua, khen thưởng; Ngh định s 86/2023/-
CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph quy định khung tiêu
chun và trình t, th tc, h sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, t dân ph n hóa”, “Xã, phường, th trn
tiêu biểu”.
138
24
Xét tng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
UBND cp xã
Luật Thi đua, khen thưởng; Ngh định s 86/2023/-
CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph quy định khung tiêu
chun và trình t, th tc, h sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, t dân ph n hóa”, “Xã, phường, th trn
tiêu biểu”.
25
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Đạo din ngh thut hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh.
26
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Đạo din ngh thut hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh.
139
27
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Đạo din ngh thut hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh.
28
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Din viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh.
29
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Din viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
140
Thông s 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh.
30
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Din viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 10/2022/TT- BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh.
31
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di
sn viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 16/2021/TT- BVHTTDL ngày 22/12/2021 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định v
s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành di sn văn hóa.
141
32
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di
sn viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 16/2021/TT- BVHTTDL ngày 22/12/2021 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định v
s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành di sn văn hóa.
33
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di
sn viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 16/2021/TT- BVHTTDL ngày 22/12/2021 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định v
s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành di sn văn hóa.
34
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Phương pháp viên hạng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
142
Thông số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy định v mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
35
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Phương pháp viên hạng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy định v mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
36
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
ng dẫn viên văn hóa hạng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 ca B
trưng B n hóa, Th thao Du lịch quy định v mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
143
37
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
ng dẫn viên văn hóa hạng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 03/2022/TT- BVHTTDL ngày 07/7/2022 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy định v mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành văn hóa cơ sở.
38
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Hun luyn viên.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 07/2022/TT- BVHTTDL ngày 25/10/2022 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành th dc th thao.
39
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Hun luyn viên chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
144
Thông s 07/2022/TT- BVHTTDL ngày 25/10/2022 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành th dc th thao.
40
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ha s hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành m thut.
41
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ha s hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành m thut.
145
42
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ha s hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca
B trưng B Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành m thut.
43
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Thư viện viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01/7/2022 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy định v s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành thư viện.
44
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Thư viện viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
146
Thông số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01/7/2022 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy định v mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành thư viện.
45
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Thư viện viên hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01/7/2022 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy định v mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành thư viện.
46
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t Tuyên truyền viên văn hóa
trung cp lên Tuyên truyền viên văn hóa.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 02/2023/TT- BVHTTDL ngày 21/02/2023 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định v
s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa.
147
47
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc t Tuyên truyền viên văn hóa
lên Tuyên truyền viên văn hóa chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông s 02/2023/TT- BVHTTDL ngày 21/02/2023 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định v
s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chức
chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa.
9. Sở Giáo dục và Đào tạo
I
Lĩnh vc Giáo dục và Đào tạo
1
Phê duyt danh mc sách giáo khoa do
các cơ sở giáo dc la chn.
UBND cp tnh
Thông số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 ca B
Giáo dục Đào tạo Quy đnh vic la chn sách giáo khoa
trong cơ sở giáo dc ph thông.
2
Phê duyệt điều chnh, b sung danh mc
sách giáo khoa do các s giáo dc la
chn.
UBND cp tnh
Thông số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 ca B
Giáo dục Đào tạo Quy đnh vic la chn sách giáo khoa
trong cơ sở giáo dc ph thông.
3
Đánh giá mức độ chuyển đổi s của cơ sở
giáo dc ph thông giáo dục thường
xuyên.
S Giáo dục Đào
to, Phòng Giáo dc
và Đào tạo
Quyết định s 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 “Bộ ch
s đánh giá mức độ chuyển đổi s của sở giáo dc ph
thông và giáo dục thường xuyên”.
148
4
Công nhận thư viện trường trung hc ph
thông trường ph thông nhiu cp
hc (cp hc cao nht trung hc ph
thông) đt tiêu chun Mc đ 1.
S Giáo dục Đào
to
Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dc mm non ph
thông.
5
Công nhận thư viện trường trung hc ph
thông trường ph thông nhiu cp
hc (cp hc cao nht trung hc ph
thông) đt tiêu chun Mc đ 2.
S Giáo dục Đào
to
Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dc mm non ph
thông.
6
Công nhận thư viện trưng mm non, tiu
hc, trung học cơ sở và trường ph thông
nhiu cp hc (cp hc cao nht
trung học cơ sở) đạt tiêu chun Mức độ 1.
Phòng Giáo dc
Đào to
Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dc mm non ph
thông.
7
Công nhận thư viện trưng mm non, tiu
hc, trung học cơ sở và trường ph thông
nhiu cp hc (cp hc cao nht
trung học cơ sở) đạt tiêu chun Mức độ 2.
Phòng Giáo dc
Đào to
Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dc mm non ph
thông.
8
Phê duyt tiêu chun, định mc s dng
trang thiết b chuyên dùng trong lĩnh vực
giáo dc - đào tạo trong các đơn vị, t
chc thuc phm vi qun lý.
UBND cp tnh hoc
S Giáo dục Đào
to
Đim b Khoản 2 Điều 8 Quyết định s 50/2017/-
TTg ngày 31/12/2017 ca Th ng Chính ph Quy định
tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết bị; Thông
s 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 ca B Giáo dc
Đào tạo Hướng dn tiêu chuẩn, định mc s dng máy
c, thiết b chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào to.
149
9
Xét thăng hạng tr ging lên ging viên
i với Trường Chính tr các tnh, thành
ph trc thuộc trung ương).
Theo phân cp ca
Tnh y, thành y
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 03/2023/TT-BNV ngày 30/4/2023 ca B trưng B Ni
v ng dn mt s quy định ca Ngh định s
101/2017/NĐ- CP ngày 01/9/2017 ca Chính ph v đào tạo,
bồi dưỡng cán b, ng chc, viên chc Ngh định s
89/2021/NĐ- CP ngày 18/10/2021 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ; Thông
số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26/10/2020 ca B trưng
B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip, b nhim và xếp lương đối vi viên chc
ging dạy trong các cơ sở giáo dc đi hc công lp.
10
t thăng hạng ging viên lên ging viên
chính (đối với Trường Chính tr các tnh,
thành ph trc thuộc trung ương).
Theo phân cp ca
Tnh y, thành y
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 03/2023/TT-BNV ngày 30/4/2023 ca B trưng B Ni
v ng dn mt s quy định ca Ngh định s
101/2017/NĐ- CP ngày 01/9/2017 ca Chính ph v đào tạo,
bồi dưỡng cán b, ng chc, viên chc Ngh định s
89/2021/NĐ- CP ngày 18/10/2021 ca Chính ph sửa đổi, b
150
sung mt s điu ca Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ; Thông
số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26/10/2020 ca B trưng
B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip, b nhim và xếp lương đối vi viên chc
ging dạy trong các cơ sở giáo dc đi hc công lp.
11
Xét thăng hạng ging viên chính lên
ging viên cao cấp (đối với Trưng Chính
tr các tnh, thành ph trc thuc trung
ương).
Theo phân cp ca
Tnh y, thành y
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 03/2023/TT-BNV ngày 30/4/2023 ca B Ni v hướng
dn mt s quy định ca Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ngày
01/9/2017 ca Chính ph v đào tạo, bồi dưỡng cán b, công
chc, viên chc Ngh định s 89/2021/NĐ-CP ngày
18/10/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ; Thông số 40/2020/TT-
BGDĐT ngày 26/10/2020 ca B trưng B Giáo dc
Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip,
b nhim và xếp ơng đối vi viên chc ging dy trong các
cơ sở giáo dc đi hc công lp.
12
Xét thăng hạng giáo viên trung hc ph
thông hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
151
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh
ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy
trong các trưng trung hc ph thông công lp.
13
Xét thăng hạng giáo viên trung hc ph
thông hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh
ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy
trong các tng trung hc ph thông công lp.
14
Xét thăng hng giáo viên trung học cơ sở
hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh
ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy
trong các trưng trung học cơ sở,
152
15
Xét thăng hng giáo viên trung học cơ sở
hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh
ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy
trong các trưng trung hc cơ sở.
16
Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh
ngh nghip và b nhim, xếp hng viên chc ging dy trong
các trưng tiu hc.
17
Xét thăng hng giáo viên tiu hc hng I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
153
s 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh
ngh nghip và b nhim, xếp hng viên chc ging dy trong
các trưng tiu hc.
18
Xét thăng hạng giáo viên mm non hng
II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy đnh s, tiêu chun chc danh
ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy
trong các cơ sở giáo dc mm non công lp.
19
Xét thăng hạng giáo viên mm non hng
I.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ; Thông
s 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dục Đào tạo quy đnh s, tiêu chun chc danh
ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy
trong các cơ s giáo dc mm non công lp.
154
10. Sở Y tế
I
Lĩnh vc Y tế
1
Công nhn loi tr bnh phong quy mô
cp huyn.
UBND cp tnh
Thông 17/2013/TT-BYT ngày 06/06/2013 ca B trưng
B Y tế quy định tiêu chí ng dn kim tra, công nhn
loi tr bnh phong quy mô cp tnh và huyn.
2
Đề ngh cp thm quyn công b dch
bnh truyn nhim thuc nhóm A.
UBND cp tnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th
ng Chính ph quy định điều kin công b dch, công b
hết dch bnh truyn nhim; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Ph lục quy định thi gian
bnh trung bình thi gian không phát hiện thêm trường
hp mc bnh truyn nhim làm căn c để ng b hết dch
bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định
s 02/2016/QĐ-TTg .
3
Công b dch bnh truyn nhim thuc
nhóm B, C thuc thm quyn ca Ch
tch UBND tnh.
Ch tch UBND cp
tnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th
ng Chính ph quy định điều kin công b dch, công b
hết dch bnh truyn nhim; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Ph lục quy định thi gian
bnh trung bình thi gian không phát hiện thêm trường
hp mc bnh truyn nhim làm căn c để ng b hết dch
bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định
s 02/2016/QĐ-TTg .
4
Đề ngh cp thm quyn công b hết
dch truyn nhiễm nhóm A trên địa bàn
tnh.
UBND cp tnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th
ng Chính ph quy định điều kin công b dch, công b
hết dch bnh truyn nhim; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Ph lục quy định thi gian
155
bnh trung bình thi gian không phát hiện thêm trường
hp mc bnh truyn nhim làm căn c để ng b hết dch
bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định
s 02/2016/QĐ-TTg .
5
Công b hết dch truyn nhim thuc
nhóm B, C trên địa bàn tnh.
UBND cp tnh
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th
ng Chính ph quy định điều kin công b dch, công b
hết dch bnh truyn nhim; Quyết định 26/2023/QĐ-
TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi Ph lục quy định thi gian
bnh trung bình thi gian không phát hiện thêm trường
hp mc bnh truyn nhim làm căn c để ng b hết dch
bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định
s 02/2016/QĐ-TTg .
6
Phê duyt tiêu chuẩn, định mc s dng
trang thiết b chuyên dùng trong lĩnh vực
y tế cho cơ quan, t chc thuc phm vi
qun lý ca UBND tnh.
UBND cp tnh hoc
S Y tế
Đim b Khoản 2 Điều 8 Quyết định s 50/2017/-
TTg ngày 31/12/2017 ca Th ng Chính ph Quy định
tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết bị; Thông
s 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 ca B trưởng B Y tế
hướng dn tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết b
chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y tế.
7
Duyt d trù nhu cu s dng thuc thuc
Methadone cho các cơ s điu tr thay thế
trên địa bàn qun lý t ngun thuc thuc
thm quyn qun lý ca S Y tế.
S Y tế
Thông số 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca B
trưng B trưởng B Y tế ng dn qun thuc
Methadone.
156
8
Điu phi thuc Methadone cho các sở
điều tr thay thế trên địa bàn qun t
ngun thuc thuc thm quyn qun
ca S Y tế.
Trung tâm kim soát
bnh tt cp tnh trc
thuc S Y tế
Thông số 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca B
trưng B Y tế ng dn qun lý thuc Methadone.
9
Áp dng bin pháp cách ly Y tế ti nhà.
Ban Ch đạo chng
dch cp xã
Ngh định s 101/2010/NĐ-CP 30/09/2010 ca Chính ph
hướng dn Lut phòng, chng bnh truyn nhim v áp dng
bin pháp, ng chế cách ly y tế chng dịch đặc thù trong
thi gian có dch.
10
Áp dng bin pháp cách ly Y tế tại cơ sở,
địa điểm khác (ngoi tr ti nhà, ti ca
khẩu, cơ sở y tế).
S Y tế, Ban ch đạo
chng dch cp tnh
Ngh định s 101/2010/NĐ-CP 30/09/2010 ca Chính ph
hướng dn Lut phòng, chng bnh truyn nhim v áp dng
biện pháp, ng chế cách ly y tế chng dịch đặc thù trong
thi gian có dch.
11
Cp chi tr tin bồi thường cho người
được tiêm chng khi s dng vc xin
trong chương trình tiêm chủng chng
dch.
S Y tế
Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 ca Chính
ph quy định v hoạt động tiêm chng; Ngh định
s 13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 104/2016/NĐ-CP .
12
B nhiệm giám định viên pháp y và pháp
y tâm thn thuc thm quyn ca y ban
nhân dân tnh.
UBND cp tnh
Luật Giám định pháp; Luật sa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Giám định pháp; Ngh định s 85/2013/NĐ-
CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp
thi hành Luật Giám định pháp; Nghị định
s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ;
Thông số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 ca B
trưng B Y tế quy định tiêu chun, h sơ, thủ tc b nhim,
157
cp th, min nhim và thu hi th giám định viên pháp y và
giám định viên pháp y tâm thn.
13
Min nhiệm giám định viên pháp y
pháp y tâm thn thuc thm quyn ca y
ban nhân dân tnh.
UBND cp tnh
Luật Giám định pháp; Luật sa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Giám định pháp; Ngh định s 85/2013/NĐ-
CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp
thi hành Luật Giám định pháp; Nghị định
s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ;
Thông số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 ca B
trưng B Y tế quy định tiêu chun, h sơ, thủ tc b nhim,
cp th, min nhim và thu hi th giám định viên pháp y và
giám định viên pháp y tâm thn.
14
Thành lp Ban Ch đạo chng dch cp
tnh.
UBND cp tnh
Lut Phòng, chng bnh truyn nhim; Quyết định
s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính
ph v việc quy định thm quyn thành lp, t chc hot
động ca Ban Ch đạo chng dch các cp.
15
Thành lp Ban Ch đạo chng dch cp
huyn.
Ch tch UBND cp
huyn
Lut Phòng, chng bnh truyn nhim; Quyết định
s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính
ph v việc quy định thm quyn thành lp, t chc hot
động ca Ban Ch đạo chng dch các cp.
16
Thành lp Ban Ch đạo chng dch cp
xã.
Ch tch UBND cp
Lut Phòng, chng bnh truyn nhim; Quyết định
s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th tướng Chính
ph v việc quy định thm quyn thành lp, t chc hot
động ca Ban Ch đạo chng dch các cp.
158
17
Xét thăng hng bác s chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 10/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
27/5/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp bác sĩ, bác
y hc d phòng, y sĩ; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
18
Xét thăng hạng Bác y hc d phòng
chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 10/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
27/5/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp bác sĩ, bác
y hc d phòng, y sĩ; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
159
19
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Y
tế công cng chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 11/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
27/5/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghip y tế công cng;
Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B
trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế.
20
Xét thăng hạng Điều dưỡng hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/-CP ;
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng,
h sinh, k thuật y; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
160
21
Xét thăng hạng Điều dưỡng hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng,
h sinh, k thuật y; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
22
Xét thăng hng H sinh hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng,
h sinh, k thuật y; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
161
23
Xét thăng hng H sinh hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng,
h sinh, k thuật y; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
24
Xét thăng hng K thut y hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng,
h sinh, k thuật y; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
162
25
Xét thăng hng K thut y hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng,
h sinh, k thuật y; Thông s 03/2022/TT-BYT ngày
26/4/2022 ca B trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s
quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
26
Xét thăng hạng Dược sĩ.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 27/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp dược; Thông
tư số 03/2022/TT- BYT ngày 26/4/2022 ca B trưng B Y
tế v sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế.
163
27
Xét thăng hạng Dược sĩ chính.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp dược; Thông
tư số 03/2022/TT- BYT ngày 26/4/2022 ca B trưng B Y
tế v sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế.
28
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Dinh dưng hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dinh dưỡng;
Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B
trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế.
164
29
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Dinh dưng hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dinh dưỡng;
Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B
trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế.
30
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
dân s viên hng III.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dinh dưỡng;
Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B
trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế.
165
31
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
dân s viên hng II.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ;
Thông liên tịch s 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày
07/10/2015 ca B trưng B Y tế, B trưng B Ni v quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dinh dưỡng;
Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B
trưng B Y tế v sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế.
11. Thanh tra thành phố
I
Lĩnh vc Thanh tra
1
Ban hành Kế hoạch đánh giá công tác
phòng, chống tham nhũng.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Phòng, chống tham nhũng; Điều 21 Ngh định
s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Phòng, chng
tham nhũng.
2
Báo cáo, np li quà tng.
UBND cp tnh
Điu 26 Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi nh
Lut Phòng, chống tham nhũng.
3
X quà tặng đối vi quà tng bng tin,
giy t giá; hin vt; dch vụ; động,
thc vt.
Ch tch UBND cp
tnh, cp huyn, cp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn,
Điu 27 Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi nh
Lut Phòng, chống tham nhũng.
166
quan thuc UBND cp
tnh
4
Quyết định áp dng bin pháp giám sát
vic thc hin nhim v, công v được
giao ca ngưi có xung đt li ích.
Ch tch UBND cp
tnh, cp huyn, cp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn,
quan thuc UBND cp
tnh
Điu 31, 32 Ngh đnh s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng.
5
Quyết định áp dng bin pháp tạm đình
ch vic thc hin nhim v, công v
được giao của người có xung đột li ích;
tm thi chuyển người xung đột li ích
sang v trí công tác khác.
Ch tch UBND cp
tnh, cp huyn, cp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn,
quan thuc UBND cp
tnh
Điu 31, 33 Ngh đnh s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng.
6
Quyết đnh áp dng biện pháp đình chỉ
vic thc hin nhim v, công v được
giao ca người có xung đt li ích.
Ch tch UBND cp
tnh, cp huyn, cp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn,
quan thuc UBND cp
tnh
Điu 31, 34 Ngh đnh s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi
hành Lut Phòng, chng tham nhũng.
167
7
Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tm
thi chuyn v trí công tác khác đi vi
người chc v, quyn hn hành vi
vi phm pháp luật liên quan đến tham
nhũng.
Ch tch UBND cp
tnh, cp huyn, cp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn,
quan thuc UBND cp
tnh.
Điu 46, 47 Ngh đnh s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng.
8
Quyết định hy b quyết định tạm đình
ch công tác, tm thi chuyn v trí công
tác khác công khai quyết định hy b
vic tạm đình ch công tác, tm thi
chuyn v trí công tác khác.
Ch tch UBND cp
tnh, cp huyn, cp
xã; người đứng đầu cơ
quan chuyên môn,
quan thuc UBND cp
tnh.
Điu 48, 49 Ngh đnh s 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng.
9
Ban hành ng khai kế hoch chuyn
đổi v trí công tác đối với ngưi chc
v, quyn hn.
Người đứng đầu
quan, t chức, đơn vị
cp tnh, cp huyn,
theo thm quyn qun
lý cán b.
Lut Phòng, chống tham nhũng.
10
Ban hành kế hoch xác minh tài sn, thu
nhp hằng năm (sau khi đưc Ch tch
UBND tnh phê duyt ni dung kế
hoch).
Thanh tra tnh
Ngh định s 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 ca Chính
ph v kim soát tài sn, thu nhp.
168
11
Cung cp thông tin v tài sn, thu nhp.
quan, t chức, đơn
v thuc UBND cp
tnh, cp huyn, cp
xã; cán b, công chc
được yêu cu cung cp
thông tin.
Điu 5, 6, 7 Ngh định s 130/2020/NĐ- CP ngày 30/10/2020
ca Chính ph v kim soát tài sn, thu nhp.
12
Ban hành Kết lun xác minh tài sn, thu
nhp theo Quyết định xác minh tài sn,
thu nhp của quan kiểm soát tài sn,
thu nhp; công khai Kết lun xác minh.
Thanh tra tnh
Điu 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 Lut Phòng, chng
tham nhũng.
13
Cung cấp thông tin cơ sở d liu v kim
soát tài sn, thu nhp (theo yêu cu của
quan, t chức, đơn vị ph trách công tác
t chc cán b, kim tra thm quyn
của Đảng, Quc hội, quan trung ương
ca các t chc chính tr - hội; quan
thanh tra, Kiểm toán Nớc, quan
điều tra, Vin kim sát nhân dân, Tòa án
nhân dân.)
Thanh tra tnh
Điu 17, 18, 19 Ngh định s 130/2020/NĐ-CP ngày
30/10/2020 ca Chính ph v kim soát tài sn, thu nhp.
14
Tiếp nhn yêu cu gii trình.
Theo phân cp ca
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Phòng, chng tham nhũng; Nghị định s 59/2019/-
CP ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s
điều và bin pháp thi hành Lut Phòng, chống tham nhũng.
169
15
Thc hin vic gii trình.
Theo phân cp ca
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s 59/2019/-
CP ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s
điều và bin pháp thi hành Lut Phòng, chống tham nhũng.
16
Cp mi, cấp đổi Th thanh tra.
Ch tch UBND cp
tnh
Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Tng
Thanh tra Chính ph quy đnh v mu Th thanh tra và vic
cp, qun lý, s dng Th thanh tra.
17
Cp li Th thanh tra.
Ch tch UBND cp
tnh
Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Tng
Thanh tra Chính ph quy đnh v mu Th thanh tra và vic
cp, qun lý, s dng Th thanh tra.
18
Min nhim đi vi thanh tra viên.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Thanh tra; Ngh định s 43/2023/NĐ-CP quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thanh tra.
12. Văn phòng UBND thành phố
I
Lĩnh vc Bo v bí mật nhà nước
1
Cho phép in, sao, chp tài liu, vt cha
bí mật nhà nước.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Bo v mật nhà nước; Ngh định s 26/2020/-
CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v bí mt nhà nưc.
2
Giao, nhn tài liu, vt cha mt nhà
nước.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Bo v mật nhà nước; Ngh định s 26/2020/-
CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v bí mt nhà nưc.
170
3
Mang tài liu, vt cha mật nhà nước
ra khỏi nơi lưu giữ.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Bo v mật nhà nước; Ngh định s 26/2020/-
CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v bí mt nhà nưc.
4
Cung cp, chuyn giao mật nhà nước
cho quan, tổ chức, người Vit Nam
được giao thc hin nhim v liên quan
trc tiếp đến bí mật nhà nước.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Bo v mật nhà nước; Ngh định s 26/2020/-
CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v bí mt nhà nưc.
5
Cung cp, chuyn giao mật nhà nước
cho quan, tổ chc, nhân c ngoài.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Bo v mật nhà nước; Ngh định s 26/2020/-
CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v bí mt nhà nưc.
6
Cho phép t chc hi ngh, hi tho, cuc
hp ni dung mt nhà nước của
quan, t chc Vit Nam.
Ch tch UBND cp
tnh
Đim a khoản 1 Điều 17 Lut Bo vmt nhà c; Ngh
định s 26/2020/NĐ- CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v bí mt nhà nưc.
7
Hi ngh, hi tho, cuc hp yếu t
nước ngoài t chc ti Vit Nam ni
dung bí mt nhà nưc.
Ch tch UBND cp
tnh
Đim b khoản 1 Điều 18 Lut Bo vmật nhà nước; Ngh
định s 26/2020/NĐ- CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v bí mt nhà nưc.
8
Thông báo gia hn thi hn bo v mt
nhà nước.
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 20 Lut Bo v bí mt nhà nưc.
9
Thông báo điều chỉnh độ mt ca mt
nhà nước.
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 21 Lut Bo v bí mt nhà nưc.
171
10
Gii mt thông báo gii mật (trường
hp hết thi hn bo v mật nhà nước
quy định tại Điều 19 hết thi gian gia
hạn quy định tại Điều 20 ca Lut Bo v
mật nhà ớc; trường hp không còn
thuc danh mc bí mật nhà nước.).
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 22 Lut Bo v bí mt nhà nưc.
11
Gii mt thông báo gii mật (Trường
hợp đáp ng yêu cu thc tin bo v li
ích quc gia, dân tc; phát trin kinh tế -
xã hi; hi nhp, hp tác quc tế).
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 22 Lut Bo v bí mt nhà nước.
12
Gii mật đối vi mật nhà nước do Lưu
tr lch s lưu tr không xác đnh
được cơ quan xác định bí mật nhà nước.
Ch tch UBND cp
tnh
Khoản 5 Điều 22 Lut Bo v bí mật nhà nước; điểm b khon
1 Điều 28 Luật Lưu trữ.
13
Tiêu hy tài liu, vt cha mt nhà
nước trong trường hp không cn thiết
phải lưu gi vic tiêu hy không y
nguy hi đến li ích quc gia, dân tc.
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 23 Lut Bo v bí mt nhà nưc.
14
Tiêu hy tài liu, vt cha mt nhà
nước trong trường hp nếu không tiêu
hy ngay s y nguy hi cho li ích quc
gia, dân tc.
Ch tch UBND cp
tnh
Điu 23 Lut Bo v bí mt nhà nưc.
172
II
Lĩnh vực Công tác văn phòng
15
Ban hành Quyết định công b danh mc
th tc hành chính ca Ch tch y ban
nhân dân cp tnh; Ban hành Quyết định
công b th tục hành chính được giao quy
định hoặc quy định chi tiết trong văn bản
quy phm pháp lut ca các cp chính
quyền trên địa bàn tnh, thành ph trc
thuộc trung ương.
Ch tch UBND cp
tnh
Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph
v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-
CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s
điều, khon ca Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ; Thông
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính.
16
soát, đánh giá chất lượng d liu th
tục hành chính trên s d liu quc
gia.
Ch tch UBND cp
tnh
Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph
v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-
CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s
điều, khon ca Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ; Thông
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính.
17
soát, phê duyệt phương án đơn gin
hóa th tc hành chính theo kế hoch
hàng năm.
Ch tch UBND cp
tnh
Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph
v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-
CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s
điều, khon ca Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ; Thông
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính.
173
18
soát, đánh giá, tái cu trúc quy trình
th tc hành chính để cung cp dch v
công trc tuyến tích hp, kim th,
cung cp dch v công trc tuyến trên
Cng Dch v công quc gia, H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính
cp tnh.
Ch tch UBND cp
tnh
Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph
v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; Ngh
định 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph quy
định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến
của quan nhà ớc trên môi trưng mng; Quyết định s
31/2021/QĐ- TTg ngày 11/10/2021 ca Th ng Chính
ph ban hành Quy chế qun lý, vn hành, khai thác Cng
Dch v công quốc gia; Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định mt s ni
dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên
môi trường điện t.
19
Cp nht thông tin v tình hình thc hin
nhim v các địa phương được Chính
ph, Th ng Chính ph giao.
Theo phân cp ca
UBND cp tnh
Quyết định s 42/2014/QĐ-TTg ngày 27/7/2014 ca Th
ng Chính ph ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kim
tra vic thc hin nhim v do Chính ph, Th ng Chính
ph giao; Quyết đnh s 23/2018/QĐ-TTg ngày 15/5/2018
ca Th ng Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Quy chế theo dõi, đôn đc, kim tra vic thc hin nhim v
do Chính ph, Th ng Chính ph giao theo Quyết định
s 42/2014/QĐ-TTg .
20
Nộp lưu hồ sơ, tài liệu lưu trữ (bao gm
c tài liu lưu tr điện tử) vào Lưu tr
quan.
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Luật Lưu tr; Ngh định s 30/2020/NĐ- CP ngày 05/3/2020
ca Chính ph v công tác văn thư; Ngh định
s 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 ca Chính ph Quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Lưu trữ; Thông tư
s 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 ca B Ni v ng
dn quản lý n bản, lp h và nộp h sơ, tài liệu vào Lưu
tr quan; Thông tư số 02/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019
174
ca B Ni v quy định tiêu chun d liệu thông tin đu vào
và yêu cu bo qun tài liệu lưu trữ điện t.
21
Thẩm định tài liu hết giá tr của các
quan, t chc thuc ngun nộp u tài liệu
vào Lưu trữ lch s.
quan thực hin
nhim v qun nhà
nước v lưu trữ cp
tnh
Luật Lưu trữ; Ngh định s 01/2013/NĐ- CP ngày
03/01/2013 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Lưu trữ; Thông số 17/2014/TT-BNV ngày
20/11/2014 ca B trưng B Ni v hướng dẫn xác định cơ
quan, t chc thuc ngun nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lch
s các cp.
22
Tiếp nhận, đăng chuyển giao văn
bản đến.
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph
v công tác văn thư.
23
Phát hành văn bản đi.
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph
v công tác văn thư.
24
Thu hồi văn bản đã phát hành.
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph
v công tác văn thư.
25
Đính chính văn bản đã phát hành.
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph
v công tác văn thư.
175
26
Sao y, sao lục, trích sao văn bản.
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph
v công tác văn thư.
27
Cho phép đọc, sao, chng thực lưu trữ đối
vi tài liệu lưu trữ (gm c tài liệu lưu trữ
điện t).
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Luật Lưu trữ; Ngh định s 01/2013/NĐ- CP ngày
03/01/2013 ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Lưu trữ.
28
Tiêu hy tài liệu lưu trữ (gm c tài liu
lưu trữ điện t) hết giá tr.
Đơn vị được giao
nhim v cp tnh, cp
huyn, cp xã
Luật Lưu trữ; Ngh định s 01/2013/NĐ- CP ngày
03/01/2013 ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Lưu trữ.
29
Thanh toán tin ngh phép m cho cán
b, công chc, viên chức, người lao động
do chưa nghỉ hoc không ngh hết s ngày
ngh hàng m theo quy định ca pháp
lut.
quan tài chính cp
tnh, huyn, xã.
Khoản 4 Điu 113 B luật Lao động; Điều 13 Lut Cán b,
công chức; điểm b khon 2 Điều 5 Thông số 141/2011/TT-
BTC ngày 20/10/2011 ca B trưng B Tài chính quy định
v chế độ thanh toán tin ngh phép hàng năm đối vi cán b,
công chc, viên chc, lao động hợp đồng theo quy đnh ca
pháp lut làm việc trong cơ quan nhà nước, đơn vị s nghip
công lp.
30
Thanh toán tiền phương tiện đi lại, tin
ph cấp đi đường khi ngh phép cho cán
b, công chc thuộc đối tượng quy đnh
tại Điều 2 Thông s 141/2011/TT-
BTC .
quan tài chính cp
tnh, huyn, xã.
Khoản 4 Điu 113 B luật Lao động; Điều 13 Lut Cán b,
công chức 2008; điểm b khon Khoản 2 Điều 5 Thông
s 141/2011/TT-BTC quy đnh v chế độ thanh toán tin
ngh phép hàng năm đối vi cán b, công chc, viên chc,
lao động hp đồng theo quy đnh ca pháp lut làm vic trong
cơ quan nhà nước, đơn vị s nghip công lp.
176
31
Thanh toán tin công tác phí cho cán b,
công chc, viên chc.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh; th
trưởng các cơ quan,
đơn vị
Thông số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 ca B Tài
chính quy đnh chế độ công tác phí, chế độ chi hi ngh.
32
Thanh toán khoán tin công tác phí theo
tháng (Đi vi cán b cấp thường
xuyên phải đi công tác lưu động trên 10
ngày/tháng; cán b thuộc các quan,
đơn vị còn li phải thường xuyên đi công
tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như:
Văn thư; kế toán giao dch; cán b kim
lâm đi kiểm tra rng; cán b các quan
t tụng đi điều tra, kim sát, xác minh,
tống đạt các nhim v phải thường
xuyên đi công tác lưu động khác).
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh; th
trưng các cơ quan,
đơn vị
Thông số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 ca B Tài
chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hi ngh.
33
Thanh toán chi hi ngh.
Theo phân cp, y
quyn ca Ch tch
UBND cp tnh; th
trưởng các cơ quan,
đơn vị
Thông số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 ca B Tài
chính quy đnh chế độ công tác phí, chế độ chi hi ngh.
177
34
Cp Giy đi đường cho cán b, công
chc, viên chc đi công tác.
quan chuyên môn
cp tnh, phòng ban
cp huyn, UBND xã.
Thông số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 ca B Tài
chính quy đnh chế độ công tác phí, chế độ chi hi ngh.
35
Đăng ký xe đi công tác.
Đơn vị được giao
cp tnh, cp huyn,
cp xã
Thông số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 ca B Tài
chính quy đnh chế độ công tác phí, chế độ chi hi ngh.
36
Trang b máy móc, thiết b làm vic cho
cán b, công chc, viên chc.
Đơn vị được giao
cp tnh, cp huyn,
cp xã
Quyết định s 50/2017/QĐ-TTg quy định tiêu chuẩn, định
mc s dng máy móc, thiết b.
37
Xây dựng, ban hành Chương trình công
tác năm, quý, tháng, tuần ca y ban
nhân dân (UBND) tnh.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bản ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tỉnh (đa
s quy định ti Quy chế làm vic ca UBND tnh).
38
Điu chỉnh Chương trình công tác năm,
quý, tháng, tun ca y ban nhân dân
(UBND) tnh.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bản ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tỉnh (đa
s quy định ti Quy chế làm vic ca UBND tnh).
39
T chc phiên họp thường k ca UBND
tnh/ hi ngh, hi tho, cuc hp, m
việc khác do Lãnh đo UBND tnh ch
trì….
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bản ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tỉnh (đa
s quy định ti Quy chế làm vic ca UBND tnh).
178
40
Ch tch, Phó Ch tch UBND tnh tiếp
khách trong nước, nưc ngoài.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bản ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tỉnh (đa
s quy định ti Quy chế làm vic ca UBND tnh).
41
Thành viên UBND tỉnh xin phép đi công
tác, làm vic ngoài tnh/ làm vic với
quan Trung ương.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bản ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tỉnh (đa
s quy định ti Quy chế làm vic ca UBND tnh).
III
Lĩnh vc Ngoi giao
42
Quyết định v vic kết tha thun quc
tế nhân danh cơ quan cp s.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
43
Quyết định v vic kết tha thun quc
tế nhân danh UBND cp huyn.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
44
Quyết định v vic kết tha thun quc
tế nhân danh UBND cp xã.
Ch tch UBND cp
huyn
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
179
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
45
Quyết định v vic sửa đổi, b sung, gia
hn tha thun quc tế nhân danh quan
cp s.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
46
Quyết định v vic sa đổi, b sung, gia
hn tha thun quc tế nhân danh quan
cp huyn.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
47
Quyết định v vic sửa đổi, b sung, gia
hn tha thun quc tế nhân danh quan
cp xã.
Ch tch UBND cp
huyn
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
48
Quyết định v vic chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin tha thun
quc tế nhân danh cơ quan cấp s.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
180
49
Quyết định v vic chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin tha thun
quc tế nhân danh cơ quan cấp huyn.
Ch tch UBND cp
tnh
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
50
Quyết định v vic chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin tha thun
quc tế nhân danh cơ quan cấp xã.
Ch tch UBND cp
huyn
Lut Tha thun quc tế; Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày
30/6/2021 ca Chính ph v kết thc hin tha thun
quc tế nhân danh tng cc, cc thuc bộ, cơ quan ngang bộ;
quan chuyên môn thuc y ban nhân n cp tnh; y ban
nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
51
Xin phép đi nước ngoài theo nguyn vng
nhân ca cán b, công chc, viên chc.
Theo quy định ca
UBND cp tnh/Ch
tch UBND cp tnh
Văn bn ca UBND cp tnh/ Ch tch UBND cp tnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 219/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính Nhà nước Thành phố Hà Nội năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 219/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×