• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư hướng dẫn Quyết định về xã phường đặc khu đạt chuẩn pháp luật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 10:59 (GMT+7)
Lĩnh vực: Hành chính Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tư pháp Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số…/2025/QĐ-TTg ngày...tháng...năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
D tho
THÔNG TƯ
ng dn thi hành Quyết đnh s /2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025
ca Th ng Chính ph quy đnh v xã, phường, đặc khu
đạt chun tiếp cn pháp lut
Căn cứ Ngh định s 39/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 ca Chính
ph quy định chc năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cu t chc ca B Tư pháp;
Căn cứ Quyết định s /2025/-TTg ngày tháng năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cc Ph biến, giáo dc pháp lut Tr giúp
pháp lý;
B trưng B pháp ban hành Thông hướng dn thi hành Quyết định s
/2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025 ca Th ng Chính ph quy định v
xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut.
Điu 1. Phạm vi điều chnh và đối tượng áp dng
1. Phu chnh
a) ng dn ni dung, m t chun các tiêu chí, ch tu
tip cn pháp lunh ti Quynh s /2025-TTg ngày tháng
5 ca Th ng Chính ph nh v ng, c khu i
chung cp xã) t chun tip cn pháp lut; c biu mu phc v  
công nhn ct chun tip cn pháp lut.
b) Trách nhim c chc, nhân liên quan n 
công nhn cp t chun tip cn pháp lut.
2. ng áp dng
ng i vi cp xã và  chc, nhân liên
n cp t chun tip cn pháp lut.
Điu 2. Ni dung, mc độ đạt chun các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut
1. Ni dung, m t chun c tiêu c, ch tiêu tip cn pháp lut c
nh ti Ph lc I ban hành kèm theo 
B TƯ PHÁP
S: /2025/TT-BTP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
2
2. M t chun các tiêu c, ch tiêu tip cn pháp lut nh
 kt qu thnh ca S  xem xét, quynh công
nhn ct chun tip cn pháp lut.
Điu 3. Biu mu phc v đánh giá, công nhn cp đạt chun tiếp cn
pháp lut
1.  ngh ng nhn ct chun tip cn pháp lut (Mu 01
Ph lc II).
2. Bn t  t chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut
(Mu 02 Ph lc II);
3. Bn tng hp, tip thu, gii trình ý kin ca t chc, nhân v
kt qu t các tiêu chí tip cn pháp lut (Mu 03 Ph lc II);
4. Biên bn cuc hp  ngh xét, công nhn ct chun tip cn pháp
lut (Mu 04 Ph lc II).
5. Báo cáo kt qu thnh kt qu t chun các tiêu c tip cn pháp lut
(Mu 05 Ph lc II);
6. Quynhng nhn cp t chun tip cn pháp lut (Mu 06 Ph lc II);
7. Danh sách c t chun tip cn pháp lut t chun tip cn
pháp lut kèm theo Báo cáo kt qu nh k v u 07 Ph lc II).
Điu 4. Trách nhim của cơ quan, t chc
1. Cc Ph bin, giáo dc pháp lut Tr giúp pháp ch  
giúp B ng B  ng dn, c, kim tra vic
thc hi
2. y ban nhân dân cp tnh ch o y ban nhân dân cp xã t chc thc hin
 trong phm vi qun lý; tng hp, báo cáo kt qu thc hin nhim v
n cp xã t chun tip cn pháp lut tv B 
nh k v kt qu nh.
3. y ban nhân dân cp t chc thc hi
báo cáo kt qu thc hin nhim v hn ct chun tip cn
pháp lut v U ban nhân n cp tnh k v kt qu công c

4. S ng nhân n U ban nhân n cp xã
u mi y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân n cùng cp ch


ng dn, thc hin, theo d
 c, ki
m tra vi
c th
c hi

y
t
5. Khi có kin ngh, phn ánh, khiu ni, t cáo v các v n
n cp t chun tip cn pháp lua n, S 
3
ng nhân dân và U ban nhân n cp kp thi báo o, tham
Ch tch y ban nhân n cùng cp kim tra, ch o, phi hp v
 liên quan x kp thi nh ca pháp lut.
Điu 5. Hiu lc thi hành
1. u lc thi hành t ngày 01 tháng 01 26.
2.  09/2021/TT-BTP ngày 15 tháng 11 21 ca B ng
B ng dn thi hành Quynh s -TTg ngày 22 tháng 7
2021 ca Th ng Chính ph quy nh v ng, th trt chun
tip cn pháp lut ht hiu lc k t u lc thi hành.
Điê
̀
u 6. T chc thc hin
1. Ch tch y ban nhân dân cp tnhc S Th ng các
  thuc B     chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành nh ti 
2. Trong quá trình thc hin quy phm pháp luc dn chiu
áp dng t si, b sung, thay th bn quy phm pháp
lut mi thì áp dn m; nu v phát sinh hoc ng
mc,  ngh phn ánh kp thi v B   ng dn, gii quyt./.
Nơi nhn:
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bbuan thuc Chính ph;
- các tnh, thành ph trc thuc ;
- và các Ban ca ng;
- c hi;
-  tc;
- ;
- Hng Dân tc và các U ban ca Quc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Tng kic;
- y ban tt trn T quc Vit Nam;
- ta các t chc chính tr - xã hi;
- B  ng, các Th 
thuc B;
- S các tnh, thành ph trc thuc t
- Công o; Website Chính ph; Cn t
Chính ph;  d liu quc gia v n quy phm
pháp lut;
- Cn t B 
- Cng Pháp lut Quc gia;
- &TG (Tho).
B TRƯNG
L
Nguyn Hi Ninh
Ph lc I
NI DUNG, MỨC ĐỘ ĐẠT CHUN CA CÁC TIÊU CHÍ,
CH TIÊU TIP CN PHÁP LUT
(Kèm theo Tng số /2025/TT-BTP ngày tng năm 2025
ca B trưng B pp)
Tiêu chí,
ch tiêu
tiếp cn
pháp lut
Ni dung tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut
Tiêu chí 1
Ban hành văn bản quy phm pháp lut
Ch tiêu 1
Văn bản quy phm pháp lut ca Hội đồng nhân dân, y
ban nhân dân cấp được ban hành đúng thời hn
đúng quy định ca pháp lut v ban hành văn bản quy
phm pháp lut
T l Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân, Quyết định ca
U ban nhân dân cấp được ban hành đúng thời hn
đúng quy định ca pháp lut v ban hành văn bn quy phm
pháp lut, không có ni dung trái với quy định pháp lut
Tỷ lệ % = (Tng s Ngh quyết ca Hội đng nhân dân,
Quyết định ca U ban nhân dân cấp được ban hành
đúng thời hạn đúng quy định ca pháp lut v ban hành
văn bản quy phm pháp lut, không b quan thẩm
quyn x hoc kiến ngh x lý do ni dung trái vi quy
định pháp lut/Tng s Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân,
Quyết định ca U ban nhân dân cấp được giao ban
hành) x 100
(Hội đồng nhân dân, U ban nhân dân cp xã không được
giao nhim v ban hành văn bn quy phm pháp luật được
xác định là đạt ch tiêu này)
Ch tiêu 2
D thảo văn bản quy phm pháp lut ca Hội đồng nhân
dân, y ban nhân dân cấp được truyn thông trong
quá trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v ban
hành văn bản quy phm pháp lut
T l d tho Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân, Quyết
định ca U ban nhân dân cấp được truyn thông trong
quá trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v ban hành
văn bản quy phm pháp lut
Tỷ lệ % = (Tng s d tho Ngh quyết ca Hội đồng
nhân dân, Quyết định ca U ban nhân dân cấp được
truyn thông trong quá trình xây dựng theo quy đnh/Tng
s Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân, Quyết định ca U
ban nhân dân cấp xã được giao ban hành) x 100
(Hội đồng nhân dân, U ban nhân dân cp xã không được
giao nhim v ban hành văn bn quy phm pháp luật được
xác định là đạt ch tiêu này)
2
Ch tiêu 3
Thc hin t kiểm tra văn bản quy phm pháp lut ca
Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân cấp xã theo quy định
ca pháp lut v ban hành văn bản quy phm pháp lut
T l Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân, Quyết định ca
U ban nhân dân cp xã được thc hin t kim tra theo quy
định ca pháp lut v ban hành văn bản quy phm pháp lut
Tlệ % = (Tng s Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân,
Quyết định ca U ban nhân dân cấp được thc hin t
kiểm tra theo quy định/Tng s Ngh quyết ca Hi đng nhân
n, Quyết định ca U ban nhân n cấp đưc giao ban
nh) x 100
(Hội đồng nhân n, U ban nhân dân cp xã kng đưc giao
nhim v ban hànhn bản quy phm pháp lut được xác đnh
đạt ch tiêuy)
Tiêu chí 2
Tiếp cn thông tin, ph biến, giáo dc pháp lut
Ch tiêu 1
Thc hin lp, cp nhật, đăng tải (hoc niêm yết) Danh mc
thông tin phi được công khai và Danh mc thông tin ng
n được tiếp cận có điều kin theo quy định ca pháp lut
v tiếp cn thông tin
1. Thc hin lp Danh mc thông tin có đầy đủ các ni dung
thông tin cn ng khai, Danh mục thông tin công dân được
tiếp cận điều kin và thường xuyên cp nht Danh mc
thông tin theo quy đnh ca pháp lut v tiếp cn thông tin
2. Đăng tải Danh mc thông tin (cp xã có Cng/Trang
thông tin điện t) hoc niêm yết Danh mc thông tin ti tr
s chính quyn cp (cp chưa Cổng/Trang thông
tin điện t) hoc hình thc phù hp khác
Ch tiêu 2
Thc hin công khai văn bản quy phm pháp lut ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân cp xã sau khi ban hành
theo quy định ca pháp lut v tiếp cn thông tin
T l Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân, Quyết định ca
U ban nhân dân cấp sau khi ban hành được công khai
theo quy đnh ca pháp lut v tiếp cn thông tin
Tỷ lệ % = (Tng s Ngh quyết ca Hội đồng nhân
dân, Quyết định ca U ban nhân dân cp sau khi ban
hành được công khai theo quy định/Tng s Ngh quyết ca
Hội đồng nhân dân được thông qua Quyết đnh ca U
ban nhân dân cấp xã được ban hành) x 100
(Hội đồng nhân dân, U ban nhân dân cp xã không được
giao nhim v ban hành văn bn quy phm pháp luật được
xác định là đạt ch tiêu này)
Ch tiêu 3
Thc hin cung cp thông tin theo yêu cầu theo quy đnh
ca pháp lut v tiếp cn thông tin
3
T l thông tin được cung cấp theo u cầu kịp thời, chính
c, đầy đủ, đúngnh thức theo quy định pháp luật
Tỷ lệ % = (Tổng số thông tin đã cung cấp đúng thời hạn,
chính xác, đầy đủ, đúng hình thức theo quy định pháp
luật/Tổng sthông tin yêu cầu đủ điều kiện cung cấp) x 100
(Trưng hp không yêu cu cung cp thông tin đưc xác
định là đt ch tiêu này)
Ch tiêu 4
Ban hành t chc thc hin kế hoch ph biến, giáo
dc pháp lut hằng năm theo quy định ca pháp lut v
ph biến, giáo dc pháp lut
1. Ban hành kế hoch ph biến, giáo dc pháp lut hằng năm
theo quy định ca pháp lut v ph biến, giáo dc pháp lut
2. T l hoàn thành nhim v theo Kế hoch ph biến, giáo
dc pháp lut hằng năm
T l % = (Tng s nhim v, hot động đã triển khai và
hoàn thành trên thc tế/Tng s nhim v, hoạt động đề ra
trong Kế hoch) x 100
3. T l hoàn thành nhim v v ph biến, giáo dc pháp
lut phát sinh ngoài kế hoch ph biến, giáo dc pháp lut
hằng năm
T l % = (Tng s nhim v, hot động đã triển khai và
hoàn thành trên thc tế/Tng s nhim v, hoạt động v ph
biến, go dc pp lut phát sinh ngoài kế hoch) x 100
Ch tiêu 5
Thc hin chuyển đổi s, ng dng công ngh s trong
công tác ph biến, giáo dc pháp lut
U ban nhân dân cp thc hin hoạt động chuyển đổi s,
ng dng công ngh s trong công tác ph biến, giáo dc
pháp luật sau đây:
- T chc cuc thi tìm hiu pháp lut trc tuyến;
4
- T chc tp hun ph biến kiến thc pháp lut và k năng
ph biến, giáo dc pháp luật cho đội ngũ nhân lực làm công
tác ph biến, giáo dc pháp lut bng hình thc trc tuyến;
- Ph biến, giáo dc pháp lut trên Cng Thông tin điện
t/Trang Thông tin điện t ca Hội đồng nhân dân, U ban
nhân dân cp s kết ni vi Cng Pháp lut Quc
gia (đối vi cấp xã đã Cng/Trang thông tin đin t);
- S dng mng hi và các nn tng cộng đồng trc
tuyến khác để thc hin ph biến, giáo dc pháp lut;
- Xây dng, s hoá các tài liu, sn phm truyn thông, ph
biến, giáo dc pháp luật như video clip, podcast, audio…;
- Xây dng chatbox giải đáp pháp lut;
- Ph biến, giáo dc pháp lut thông qua tin nhắn điện thoi;
- Hoạt động khác v chuyển đổi s, ng dng công ngh s
bảo đảm phù hp.
Ch tiêu 6
Bảo đảm ngun lc v con người kinh phí, s vt
chất, phương tiện đ trin khai công tác ph biến, giáo
dc pháp lut theo quy định ca pháp lut v ph biến,
giáo dc pháp lut
1. U ban nhân dân cp b trí công chc, tuyên truyn
viên pháp lut thc hin công tác ph biến, giáo dc pháp
lut, bảo đảm sở vt chất, phương tiện trin khai công tác
ph biến, giáo dc pháp luật trên địa bàn cp xã
2. T l nhim v v ph biến, giáo dc pháp lut trong kế
hoch ph biến, go dc pháp luật đã ban nh được b trí
kinh phí bảo đảm trin khai thc hin
T l % = (Tng s nhim v v ph biến, giáo dc pháp
lut trong kế hoch ph biến, giáo dc pháp luật đã ban
hành được b trí kinh p bảo đảm trin khai thc hin/Tng
s nhim v v ph biến, giáo dc pháp luật trên địa bàn cp
xã) x 100
3. T l tuyên truyn viên pháp luật đưc tp hun, bi dưng
kiến thc pp lut, k năng ph biến, go dc pp lut
T l % = (Tng s tuyên truyn viên pháp luật được
tp hun, bồi dưỡng/Tng s tuyên truyn viên pháp lut
trên địa bàn cp xã) x 100
Ch tiêu 7
Thông tin, gii thiu v tr giúp pháp lý theo quy định ca
pháp lut v tr giúp pháp lý
T l chính sách, văn bản pháp lut liên quan v quyn
được tr giúp pháp của người dân được t chc truyn
thông trên đa bàn bng hình thc phù hợp để người dân
tiếp cn
T l % = (Tng s chính sách, văn bản pháp lut có liên
quan v quyền được tr giúp pháp ca người n được t
chc truyền thông trên địa bàn bng hình thc phù hp/Tng
5
s chính ch, văn bản pháp lut có liên quan v quyền được
tr giúp pháp lý của người dân) x 100
Tiêu chí 3
Hoà gii sở
Ch tiêu 1
Thành lp, kin toàn t hòa gii và công nhn t trưng t
hòa gii, hòa giải viên theo quy định ca pháp lut v hòa
gii cơ s
1. T l t hoà giải được thành lp, kiện toàn theo quy định
ca pháp lut v hoà gii cơ sở
T l % = (Tng s t hoà giải được thành lp, kin toàn
đáp ng yêu cu v s ng, thành phần theo quy đnh ca
pháp lut v hoà gii sở/Tng s t hoà gii sở
trên địa bàn cp xã) x 100
(Trong năm đánh g kng phát sinh u cu thành lp, kin
toàn t hòa gii được c định đạt ch tiêu này)
2. T l hoà giải viên đưc bu, ng nhn, cho thôi theo quy
định ca pháp lut v hoà gii s
T l % = (Tng s hoà gii viên đưc bu, ng nhn, cho
thôi theo quy định ca pp lut v h gii sở/Tng s
hoà gii viên cơ sở tn địa bàn cp) x 100
(Trong năm đánh giá không phát sinh yêu cu kin toàn, ng
nhn, cho thôi hòa gii vn được xác định đạt ch tu này)
Ch tiêu 2
c u thun, tranh chp, vi phm pháp lut thuc phm
via gii cơ s đưc hòa gii kp thi, hiu qu theo quy
định ca pháp lut v a gii sở
1. T l các v, vic thuc phm vi hoà gii s được
tiếp nhn, gii quyết theo quy định ca pháp lut v hoà gii
cơ sở
T l % = (Tng s v, việc đã hòa gii theo quy
định/Tng s v, vic hoà giải đã tiếp nhận trên địa bàn cp
xã) x 100
(Trong năm đánh g không phát sinh vụ, vic a giải đưc
c định là đạt ch tiêu này)
2. T l các v, vic hoà gii s đưc hoà gii thành
T l % = (Tng s v, vic hòa gii thành/Tng s v,
vic đã hòa gii theo quy định) x 100
Ch tiêu 3
s phi hp, h tr hiu qu ca cá nhân, t chc trên
địa bàn trong trin khai công tác hòa gii cơ sở
T l t h gii thc hin ít nht 02 (hai) hot đng phi hp,
h tr hiu qu ca nhân, t chức trên địa bàn trong trin
khai công tác hòa gii sở sau đây:
- Huy động đội ngũ luật sư, luật gia, Hi thm nhân dân, lc
ng Công an nhân n, B đi Biên phòng, báo cáo viên
pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut, lc lượng tham gia
bo v an ninh, trt t cơ sở, người đã từng là Thm phán,
6
Kiểm sát viên, Điu tra viên, người đã hoặc đang công c
trong lĩnh vực pháp lut tham gia làm hòa gii viên cơ sở.
- Huy động đội ngũ nêu trên hỗ tr pp lý, vn cho t hoà
giải đ gii quyết v, vic thuc phm vi hoà gii sở.
- Huy động đội nnêu trên tham gia tp hun, bồi dưỡng
cho hoà gii viên.
- Các hoạt động phi hp, h tr hiu qu ca nhân, t
chc khác trong trin khai công tác hòa gii cơ s.
T l % = (Tng s t hoà gii thc hin ít nht 02 hot
động phi hp, h tr hiu qu ca nhân, t chc trên
địa bàn trong trin khai công tác hoà gii sở/Tng s
t hòa giải trên địa bàn cp xã) x 100
Ch tiêu 4
Bo đảm ngun lc v con người kinh p, cơ sở vt cht,
phương tiện để trin khai công tác hòa gii cơ sở theo ca
quy đnh pp lut v hòa gii sở
1. U ban nhân dân cp b trí công chc m công tác hoà
gii cơ s, bảo đảm sở vt cht, phương tiện trin khai
công tác hoà gii sở trên địa bàn cp xã
2. T l hoà giải viên được cung cp tài liu, tp hun, bi
dưỡng kiến thc pháp lut, k năng hoà gii sở
T l % = (Tng s hoà gii viên cơ s đưc cung cp i
liu, tp hun, bồi ng/Tng s h giải viên trên địa n
cp xã) x 100
3. T l t hòa gii đưc h tr kinh p hot động đúng mc
chi theo quy định
T l % = (Tng s t hòa giải được h tr kinh phí
đúng mức chi theo quy đnh/Tng s t hòa giải trên địa
bàn cp xã) x 100
4. T l v, việc đã h giải đưc h tr thù lao cho hoà gii
viên đúng mức chi theo quy đnh
T l % = (Tng s v, việc đã hòa giải được h tr thù
lao cho hòa giải viên đúng mức chi theo quy định/Tng s
v, vic hòa giải đã giải quyết) x 100
Ph lc II
BIU MU PHC V ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
ĐẠT CHUN TIP CN PHÁP LUT
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BTP ngày tháng năm 2025
ca B trưng B Tư pháp)
1. Mu 01: Văn bản đề ngh công nhn cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut
Y BAN NHÂN DÂN
/PHƯỜNG/ ĐC KHU
S: /UBND-
V/v đề ngh công nhận /phường/đặc
khu… đạt chun tiếp cn pháp lut năm
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
…, ngày … tháng … năm
Kính gi:
- U ban nhân dân tnh/thành phố….;
- S Tư pháp tỉnh/thành phố…..
Thc hin Quyết định s /2025/QĐ-TTg ngày / /2025 ca Th ng Chính ph quy
định v , phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pp lut Thông số …/2025/TT-BTP
ngày / /2025 ca B trưởng B pháp ng dn thi hành Quyết định s /2025/QĐ-TTg
ngày / /2025 ca Th ng Chính ph quy định v xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp
cn pháp lut, U ban nhân dân xã/phường/đặc khu….. đã tổ chc họp, đánh giá kết qu
thc hin và mức độ đạt chun ca tng tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut; niêm yết/đăng
ti công khai kết qu t đánh gkết qu đạt chun tiếp cn pháp luật theo quy định. C
th như sau:
I. Kết qu đánh giá đạt chun tiếp cn pháp lut
1. V ch đạo, hướng dn, t chc thc hin
2. V thi gian ly s liu đánh giá, thi gian t chức đánh giá
3. Kết qu t đánh giá các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut
3.1. Đối vi tiêu chí 1 :
a) Ch tiêu 1: Văn bản quy phm pháp lut ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân
cấp xã được ban hành đúng thời hạn và đúng quy định ca pháp lut v ban hành văn bản
quy phm pháp lut
- Yêu cu ca ch tiêu:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………….
- Đánh giá: Đạt chuẩn/Không đạt chuẩn (đánh giá trên cơ s kết qu thc hin so vi
yêu cu mức độ đạt chun ca tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lutquy định ti Ph lc I)
b) Ch tiêu 2: ………………………………………..
3.2. Đối vi tiêu chí 2
2
Tương tự như trên
3.3. Đối vi tiêu chí 3
Tương tự như trên
4. V công khai kết qu t đánh giá kết qu đạt chun tiếp cn pháp lut
a) Thi gian công khai
b) Hình thc công khai: Nêu rõ niêm yết hay đăng tải
5. Vic tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca cơ quan, t chc, nhân v kết qu
t đánh giá c tiêu chí tiếp cn pháp lut ( Bn tng hp, tiếp thu, gii trìnhm theo)
II. Nhng thun li, khó khăn trong thực hin c tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp
luật đánh g cấp xã đt chun tiếp cn pháp luật; đề xut gii pháp khc phc
1. Thun li
2. Tn ti, hn chế, khó khăn, vướng mc và nguyên nhân
3. Đề xut, kiến ngh các gii pháp khc phc
Trên cơ s đó, Ủy ban nhân dân/phường/đặc khu ... trân trọng đề nghị Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố…….. thẩm định hồ đề nghị công nhận cấp đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …… xem xét, quyết định công nhận
xã/phường/đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…..
Kèm theo Công văn này gồm có:
1. Bn t đánh giá mức độ đạt chun các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut;
2. Biên bn cuc họp đề ngh xét, công nhn cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut;
3. Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến của quan, t chc, nhân v kết qu
t đánh giá các tiêu chí tiếp cn pháp lut (nếu có);
4. Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Nơi nhn:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: VT,
CH TCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
3
2. Mu 02: Bn t đánh g mc đ đt chun các tu chí, ch tu tiếp cn pháp lut
Y BAN NHÂN DÂN
/PHƯNG/ĐẶC KHU...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BN T ĐÁNH G MỨC ĐỘ ĐẠT CHUN CÁC TIÊU CHÍ, CH TIÊU
TIP CN PHÁP LUT
Tiêu chí,
ch tiêu
tiếp cn
pháp lut
Ni dung tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp
lut
Kết qu đạt
đưc
1
Kết qu t
đánh giá
2
Ch ký
ca công
chc ph
trách
Tiêu chí 1
Ban hành văn bn quy phm pháp lut
Ch tiêu 1
Văn bản quy phm pháp lut ca Hội đồng
nhân dân, y ban nhân dân cấp đưc ban
hành đúng thời hạn và đúng quy định ca
pháp lut v ban hành văn bản quy phm
pháp lut
Ch tiêu 2
D thảo văn bản quy phm pháp lut ca
Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân cp
được truyn thông trong quá trình y
dựng theo quy đnh ca pháp lut v ban
hành văn bn quy phm pháp lut
Ch tiêu 3
Thc hin t kiểm tra văn bản quy phm
pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y ban
nhân dân cấp theo quy định ca pháp lut
v ban hành văn bản quy phm pháp lut
Tiêu chí 2
Tiếp cn thông tin, ph biến, giáo dc
pháp lut
Ch tiêu 1
Thc hin lp, cp nhật, đăng tải (hoc
niêm yết) Danh mc thông tin phi được
công khai và Danh mc thông tin công dân
được tiếp cận điều kiện theo quy định
ca pháp lut v tiếp cn thông tin
Ch tiêu 2
Thc hin công khai n bản quy phm pháp
lut ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân
dân cấp sau khi ban hành theo quy định
ca pháp lut v tiếp cn thông tin
Ch tiêu 3
Thc hin cung cp thông tin theo yêu cu
theo quy định ca pháp lut v tiếp cn
thông tin
Ch tiêu 4
Ban hành t chc thc hin kế hoch ph
biến, giáo dc pháp lut hằng m theo quy
định ca pháp lut v ph biến, giáo dc
pháp lut
4
Ch tiêu 5
Thc hin chuyển đổi s, ng dng công
ngh s trong công tác ph biến, giáo dc
pháp lut
Ch tiêu 6
Bảo đảm ngun lc v con người và kinh
phí, sở vt cht, phương tiện để trin
khai công tác ph biến, giáo dc pháp lut
theo quy đnh ca pháp lut v ph biến,
giáo dc pháp lut
Ch tiêu 7
Thông tin, gii thiu v tr giúp pháp
theo quy định ca pháp lut v tr giúp
pháp lý
Tiêu chí 3
Hoà gii cơ sở
Ch tiêu 1
Thành lp, kin toàn t hòa gii công
nhn t trưng t hòa gii, hòa gii viên
theo quy đnh ca pháp lut v hòa gii
s
Ch tiêu 2
Các mâu thun, tranh chp, vi phm pháp
lut thuc phm vi hòa gii s đưc
hòa gii kp thi, hiu qu theo quy định
ca pháp lut v hòa gii cơ sở
Ch tiêu 3
s phi hp, h tr hiu qu ca
nhân, t chức trên đa bàn trong trin khai
công tác hòa gii sở
Ch tiêu 4
Bảo đảm ngun lc v con người và kinh
phí, sở vt cht, phương tiện để trin
khai công tác hòa gii cơ sở theo ca quy
định pháp lut v hòa gii cơ sở
Kết qu chung
3
Ghi chú:
1. Nêu rõ các kết qu đạt được ca vic thc hin các ch tiêu tiếp cn pháp lut, đối vi các
ch tiêu tiếp cn pháp luật xác định theo t l % đạt được thì đề ngh ghi t l % đạt được.
2. Ghi rõ đt chuẩn (trong trường hp đáp ứng yêu cu mức độ đt chuẩn quy định ti Ph lc I)
hoặc không đạt chuẩn (trong trưng hợp không đáp ng yêu cu mức độ đạt chuẩn quy định ti Ph
lc I).
3. Ghi rõ đạt chun tiếp cn pháp lut (trong trường hp tt c các ch tiêu tiếp cn pháp lut
đạt chun tiếp cn pháp lut) hoặc không đạt chun tiếp cn pháp luật (trong trưng hp có t 01
ch tiêu tiếp cn pháp lut tr lên không đạt chun tiếp cn pháp lut)./.
CH TCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
NGƯỜI THC HIN
(Ký và ghi rõ h tên)
5
3. Mu 03: Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca cơ quan, tổ chc, cá nhân
v kết qu t đánh g các tiêu chí tiếp cn pháp lut
Y BAN NHÂN DÂN
/PHƯNGC KHU….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BN TNG HP, TIP THU, GII TRÌNH Ý KIN CỦA QUAN,
T CHC, NHÂN V KT QU T ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU C
TIP CN PHÁP LUT
Trên sở ý kiến của quan, tổ chc, nhân v kết qu t đánh giá các tiêu chí
tiếp cn pháp luật trên địa bàn năm …., Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu … tổng hp,
tiếp thu, giải trình như sau:
STT
Ni dung
ý kiến, kiến ngh, phn
ánh
Cơ quan, t
chc, cá nhân
có ý kiến
Tiếp thu
Gii trình (không
tiếp thu)
1
2
3
CH TCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
NGƯỜI THC HIN
(Kýghi rõ h tên)
6
4. Mu 04: Bn bn cuc hp đề ngh xét, công nhn cấp xã đt chun tiếp cn pháp lut
Y BAN NHÂN DÂN
/PHƯNGC KHU….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày… tháng… năm…
BIÊN BẢN
Cuộc họp đề nghị xét, công nhận xã/phưng/đặc khu… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
năm ….
Căn cứ (các văn bản ch đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản ch đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ….
Hôm nay, vào hi ... giờ … ngày… tháng… năm …. tại………, Uỷ ban nhân
dân xã/phường/đặc khu…. tổ chức cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật năm …, cụ thể như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ, đơn vị công tác;
- ……………………………………………
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Uỷ ban nhân dân xã/phường/đặc khu… báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
2. Ý kiến phát biểu trao đi, thảo luận của c thành vn tham dự cuộc hp đnghị xét,
ng nhận xã/pờng/đặc khu….. đạt chuẩn tiếp cận pp luật năm …., cụ thnhư sau:
- …………………………………………………
3. Kết quả: Số đại biểu tham dự cuộc họp (đạt tỷ lệ …%) nhất trí đề nghị xét, công
nhận xã/phường/đặc khu… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
Cuộc họp kết thúc vào giờ…. ngày tháng năm…., đã thông qua cho các
thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí ….%.
Biên bản này được lập thành bản gtrị pháp như nhau: Uỷ ban nhân dân
xã/phường/đặc khu lưu … bản; để làm hồ sơ đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật gửi Sở Tư pháp tỉnh/thành phố bản./.
THƯ KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký và ghi rõ họ tên)
7
5. Mu 05: Báo cáo kết qu thm định h và mức đ đạt chun tiếp cn pháp lut
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ...
SỞ TƯ PHÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./BC-STP
…, ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
đối với xã/phường/đặc khu…..
1
Căn cứ (các văn bản ch đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản ch đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ đề ngh tại Công văn số…./UBND-ngày …/…/…. ca U ban nhân dân
xã/phường/đặc khu…. v vic đề ngh công nhận xã/phường/đặc khu… đạt chun tiếp cn
pháp lut năm…;
Căn cứ kết qu rà soát, đánh g thc tế vic thc hin các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn
pháp lut của xã/phường/đặc khu… và thông qua kim tra trc tiếp (nếu có), S pháp
tnh/thành phố…. báo cáo kết qu thẩm định h sơ và mức độ đạt chun tiếp cn pháp lut
năm …. đối với xã/phường/đặc khu….. Cụ thể như sau:
I. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Về hồ
2. Về kết quchỉ đạo, hướng dn, t chc thc hin
3. Về kết quthực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật (cần
đánh giá từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể)
3.1. Đối vi tiêu chí 1
a) Ch tiêu 1: Văn bản quy phm pháp lut ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân
cấp xã được ban hành đúng thời hạn và đúng quy định ca pháp lut v ban hành văn bản
quy phm pháp lut
- Yêu cu mức độ đạt chun ca ch tiêu:
- Tình hình t chc trin khai thc hiện:…………………………………….
- Kết qu t đánh gca U ban nhân n xã/pờng/đặc khu: Đt chuẩn/không đt
chun
- Đánh giá: Đạt chuẩn/Không đạt chuẩn (đánh giá trên cơ s kết qu thc hin so vi
yêu cu mức độ đạt chun của tiêu chí quy định ti Ph lc I)
b) Ch tiêu 2: ………………………………….
3.2. Đối vi tiêu chí 2
Tương tự như trên
1
Có th thẩm định h sơ và mức độ đạt chun tiếp cn pháp lut ca nhiều xã/phường/đc khu trong 01 báo cáo
8
3.3. Đối vi tiêu chí 3
Tương tự như trên
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ
2. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật
- Tổng số tiêu chí tiếp cận pháp luật của xã/phường/đặc khu … đã được Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố… thẩm định đạt chuẩn tiếp cận pháp luật là …/3 tiêu chí (đạt tỷ lệ…%)
- Tổng số chỉ tiêu tiếp cận pháp luật của xã/phường/đặc khu … đã được Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố… thẩm định đạt chuẩn tiếp cận pháp luật là …/14 chỉ tiêu (đạt tỷ lệ…%)
(Biểu tổng hợp kèm theo Báo cáo này).
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Nơi nhn:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
9
BIU TNG HP KT QU THẨM ĐỊNH MỨC ĐỘ ĐẠT CHUN CÁC TIÊU
CHÍ TIP CN PHÁP LUẬT NĂM .... CỦA XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ...
(Kèm theo Báo cáo s /BC-STP ngày / /... ca S Tư pháp)
Tiêu chí,
ch tiêu
tiếp cn
pháp lut
Ni dung tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp
lut
Yêu cu
mức độ đạt
chun
Kết qu t
đánh giá
ca
xã/phường/
đặc khu…
Kết qu
thm
định ca
S
pháp
Tiêu chí 1
Ban hành văn bản quy phm pháp lut
Ch tiêu 1
Văn bản quy phm pháp lut ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân cp
được ban hành đúng thời hạn và đúng quy
định ca pháp lut v ban hành văn bản
quy phm pháp lut
Ch tiêu 2
D thảo văn bản quy phm pháp lut ca
Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân cp
được truyn thông trong quá trình xây
dựng theo quy định ca pháp lut v ban
hành văn bản quy phm pháp lut
Ch tiêu 3
Thc hin t kiểm tra văn bản quy phm
pháp lut ca Hội đng nhân dân, y ban
nhân n cấp theo quy định ca pháp lut
v ban nh văn bản quy phm pháp lut
Tiêu chí 2
Tiếp cn thông tin, ph biến, giáo dc
pháp lut
Ch tiêu 1
Thc hin lp, cp nhật, đăng tải (hoc
niêm yết) Danh mc thông tin phi được
công khai Danh mc thông tin công
dân được tiếp cận điều kin theo quy
định ca pháp lut v tiếp cn thông tin
Ch tiêu 2
Thc hiện công khai văn bản quy phm
pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y ban
nhân dân cp sau khi ban hành theo quy
định ca pháp lut v tiếp cn thông tin
Ch tiêu 3
Thc hin cung cp thông tin theo yêu cu
theo quy định ca pháp lut v tiếp cn
thông tin
Ch tiêu 4
Ban hành và t chc thc hin kế hoch
ph biến, giáo dc pháp lut hằng năm
theo quy định ca pháp lut v ph biến,
giáo dc pháp lut
Ch tiêu 5
Thc hin chuyển đổi s, ng dng công
ngh s trong công tác ph biến, giáo dc
pháp lut
Ch tiêu 6
Bảo đảm ngun lc v con người và kinh
phí, sở vt chất, phương tiện để trin
10
khai công tác ph biến, giáo dc pháp lut
theo quy định ca pháp lut v ph biến,
giáo dc pháp lut
Ch tiêu 7
Thông tin, gii thiu v tr giúp pháp
theo quy định ca pháp lut v tr giúp
pháp
Tiêu chí 2
Hoà gii sở
Ch tiêu 1
Thành lp, kin toàn t hòa gii và công
nhn t trưng t hòa gii, hòa gii viên
theo quy định ca pháp lut v hòa gii
cơ sở
Ch tiêu 2
Các mâu thun, tranh chp, vi phm pháp
lut thuc phm vi hòa gii sở được
hòa gii kp thi, hiu qu theo quy định
ca pháp lut v hòa gii cơ sở
Ch tiêu 3
s phi hp, h tr hiu qu ca
nhân, t chức trên đa bàn trong trin khai
công tác hòa gii cơ sở
Ch tiêu 4
Bảo đảm ngun lc v con người và kinh
phí, sở vt cht, phương tiện để trin
khai công tác hòa gii sở theo ca
quy định pháp lut v hòa gii s
11
6. Mu 06: Quyết định công nhn cp đạt chun tiếp cn pháp lut
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./-UBND
…, ngày… tháng… năm…
QUYT ĐNH
Công nhn , phưng, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp luật năm ….
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định s /2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025 ca Th ng
Chính ph quy định v xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut;
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BTP ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp hướng dn thi hành Quyết đnh s /2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025
ca Th ng Chính ph quy định v xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut;
Căn cứ h sơ đề ngh công nhận xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut
của xã/phường/đặc khu….;
Căn cứ Báo cáo s /BC-STP ngày tháng năm ca S Tư pháp về kết qu
thẩm định h mức độ đạt chun tiếp cn pháp luật năm đối với xã/phường/đặc
khu….;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhận………… xã, phường, đặc khu trc thuc tnh/thành phố…….
đạt chun tiếp cn pháp luật năm….. (có Danh sách kèm theo).
Điu 2. ………………….
Điu 3. Hiu lc thi hành
Điu 4. Trách nhim thi hành
Nơi nhn:
- Như Điều…;
- ….;
- Lưu: VT,
CH TCH
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
12
DANH SÁCH
XÃ, PHƯNG, ĐẶC KHU ĐT CHUN TIP CN PHÁP LUT
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch
y ban nhân dân tnh/thành phố…)
STT
TÊN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
ĐẠT CHUN TIP CN PHÁP LUT
GHI CHÚ
I
CÁC XÃ
1
Xã A
2
Xã B
II
CÁC PHƯỜNG
1
Phưng A
2
Phưng B
III
ĐẶC KHU
1
Đặc khu A
……
13
7. Mu 07: Danh sách cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut và chưa đạt chun tiếp cn
pháp lut (kèm theo Báo cáo định k v kết qu công tác tư pháp)
Đơn vị
cp xã
Tng s đơn vị cp
xã trên địa bàn
tnh/thành ph
Đơn vị cp xã đạt chun
tiếp cn pháp lut
Đơn vị cpchưa đạt
chun tiếp cn pháp lut
S lưng
T l %
S lượng
T l %
Phưng
Đặc khu
Tng s
B


 /TTr-PB&TG


- - 
Hà Nội, ngày tháng năm 2025

Dthi hành /2025-TTg
ngày tháng 5 


-ê

             
(PBGDPL&TGPL)             
09/2021/TT- 
-TTg
1
(STT 20)
PBGDPL&TGPL 
thi hành  /2025-TTg c
a Th

ng Ch
nh ph
quy

nh v x


t chu
n tip c
n ph
p lut.
c PBGDPL&TGPL k
nh tr

i nh
ng n
i
dung ch
y


 
  ,




        “Thượng tôn Hiến
pháp pháp luật trở thành chuẩn mực ứng xử của mọi chủ thể trong hội” 
-

 ; 
-
1

--BTP ngày 30/6
ban hành .
2


Ngày 22/7/2021, -TTg
             (  
-TTg). 
09/2021/TT-- 
Ngh quyt s 203/2025/QH15 ngày 16/6/2025 ca Quc hi v si, b sung
mt s u ca Hit T chc chính quy
2025, Lun quy phm pháp lunh v vic
trin khai hình chính quyp (kt thúc hong c
hành chính cp huyn). n i nhim v, trách nhim ca chính
quyn cp tnh, cp trong trin khai nhim v n ct
chun tip cn pháp lut. 
-

g
y / /2025, Th

ng Ch
nh ph

ban h
nh Quy
nh
s -
nh v x


t chu
n tip c
n ph
p lu
t
(Quy 
nh s -TTg). T

u 7 c
a Quy
nh, Th

ng Ch
nh ph
giao B


ng d

khác 
   Quy nh s -BTP ngày
03/3/2025 ca B ng B y d
án thuc thm quyn ban nh ca B ng B c
PBGDPL&TGPL nhim v ch txây di, b sung
 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 ca B ng B ng
dn thi nh Quynh s -TTg ny 22/7/2021 ca Th ng Chính
ph nh v ng, th trt chun tip cn pháp lut.
2. 

c , nhi
m v

nh gi
, công nh
n 

t chu
n tip c
n ph
p lu
t

c tri
n khai   theo Quy 
nh s 25/2021/-TTg v
 
09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 c
a B

ng B

p 
-TTg  09/2021/TT-BTP). Vi
c th
c hi
n
 n
y  
g
p ph n ho
n thi
n th
ch
pháp lý tri


xã t
ng tr
ch nhi
m trong qun nhà
c, t
ch
c thi h
nh ph
p lu
t v
th
c hi
n dân ch .
Tuy nhiên, t -TTg v
09/2021/TT-BTP v tiêu chítiêu 
, có  
chí khác, 
3
;
  công       pháp  còn  ; t 
trình    g, ng       pp  không n
phù   hình chính    02 ...    y t ra yêu
cu phi ban hành Quynh s -TTg ca Th ng Chính ph quy
nh v t chun tip cn pháp lut (thay th Quynh s
-TTg)    yêu cu thc tin phù hp vn quy
phm pháp lut mc ban hành.
 Quynh s -BTP ngày 03/3/2025 ca B ng B 
phê duy án thuc thm quyn ban hành ca B
ng B c PBGDPL&TGPL nhim v ch trì xây
d     s i, b     09/2021/TT-BTP ngày
15/11/2021 ca B ng B   ng dn thi hành Quy nh s
-TTg ngày 22/7/2021 ca Th ng Chính ph  nh v xã,
ng, th trt chun tip cn pháp lut. Quá trình nghiên cu, xây dng d
thc PBGDPL&TGPL 
-
 - 


khác 
. C  
-

               
-CP)PBGDPL&TGPL Thông tư
thay thế Thông số 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 ca B trưng B pháp
ng dn thi nh Quyết định s 25/2021/-TTg.
II. M

CH BAN HÀNH 
TH

1. M

ch 
a) 

ng d
n chi tit c
c n

c giao t
i kho
u 7
c
a Quy
nh -TTg, 
liên quan trong  
n 

t chu
n tip c
n ph
p lu
t.
b) T
  
ph
p l
tri
n khai nhi
m v

nh gi
, công nh
n  

t
chu
n tip c
n ph
p lu

c .
2. Qu
m 
a) B
m s

m, nguyên t c, tiêu chí 
c
c n
i dung

ng d
n chi tit   /2025/-TTg.
b)  th
a nh
ng n
i
dung c
n gi
tr
            
4
09/2021/TT-
g

D
TH

1. 

nh l
p T
so
n th
o  
bao g 
i di

ch

a m
t s 
liên quan thu
c B

p (Quy
nh s 2300/-BTP ng
y 04/7/2025 c
a B

ng B

p).
2. C
ng v
i qu
tr
nh nghiên c
u, xây d
ng, ho
n thi


nh Quy
nh s /2025/-TTg,  v
T
so
n th
o 
soát các t
c
c n
 xu 
 09/2021/TT-BTP.
3. X, ho
n thi
n   l y
kin c
a c
c th
nh
 các t  c
a 
 v
 
ng ch
u
s
t

ng tr
c tip c
a 
2
.
4. T

o B
t
ch
c góp ý b 
n 
 b
t
y ban nhân n 
 
y ban nhân dân c p x
 
ng
ch
u s
t

ng tr
c tip  ng th

Tng , 

2 / /2025,   /...

p
(b
, ng
nh;
 S

p).

c
c   
 v
có liên quan.
5. Ngày //2025, 
  
có liên quan.
6. 
 

a Lu
t Ban h

n quy
ph
m ph
p lu
5 và tr
nh B

ng xem x
t, ký ban hành.
 
TH
O 
1. 
a) V phm vi điu chnh: ng dn ni dung, m t
chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut; mu h u khác có liên quan
phc v n ct chun tip cn pháp lut; trách nhim ca
2


5
 chn ct
chun tip cn pháp lut.
b) V đối tưng áp dng: i vi c
ch, công nhn ct chun tip cn pháp lut.
2. 
 c
06  
nh v p 
1); 
 2); b
 t 4)
5).
3 
a) V ni dung, ch xác định mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp
cận pháp luật
u 2 Ph lc I kèm theo d thng dn c th ni dung,
m t chun ca 03 tiêu chí 14 ch tiêu tip cn pháp lut. D tho Thông
ng nh ni dung, m t chun ca tng ch tiêu tip
cn pháp lut (knh m  09/2021/TT-BTP
)m góp phng yêu cu thc tin.
c bit, thc hin ch y mnh phân cp o s linh hot
trong vic t chcông nhn ct chun tip cn pháp lut, Quyt
nh s - phân cp cho y ban nhân dân cp tnh nhim v ban
ng dn tài liu kim chng phc v , ch tiêu tip cn
pháp lut. Vì vy, d thnh c th v tài li
tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut.
b) V biu mu phc v đánh giá, công nhn cp đạt chun tiếp cn
pháp lut
u 3 d thnh 07 biu mu nhm phc v vi
công nhn ct chun tip cn pháp lut yêu cu qun lý, theo dõi, báo
cáo (gim 03 biu mu so v 09/2021/TT-BTP). Các biu mu c th
nh ti Ph lc II. C th:
- Các biu mc k tha (có chnh sa mt s n bm phù
hp) gm: (i)  ngh công nhn ct chun tip cn pháp lut; (ii)
Bn t  t chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut; (iii) Bn
tng hp, tip thu, gii trình ý kin c chc, nhân v kt qu t
     p cn pháp lut; (iv) Quynh công nhn c t
chun tip cn pháp lung, th trt chun tip cn pháp
lung, th trt chun tip cn pháp lut.
- Các biu mc b sung mi hoc b  bm phù hp vi
nh v n ct chun tip cn pháp lut theo Quyt
nh s -TTg:
6
+ Các biu mc b sung mi: (i) Biên bn cuc h ngh xét, công
nhn ct chun tip cn pháp lut; (ii) Báo cáo kt qu thnh h 
m t chun tip cn pháp lut;
+ Các biu mc b: (i) Phiu ly ý kin, bn tng hp kt qu 
giá vnh thc, mô nh thông tin, PBGDPL hiu qu t; bn tng hp thông
tin, s liu thc hin các tiêu chí, ch a bàn; (ii) Bn tng hm s ca
c tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut; (iii) Bn bn cuc hp H
chun tip cn pháp lut; (iv) Phiu ly ý kin, bn tng hp ý kin thnh ca
thành viên Hn tip cn pháp lut; (v) Bn tng hm s ca
c tiêu chí, ch tiêu do Hn tip cn pháp lut thnh; (vi)
Bn tng hp thông tin, s liu thc hin c tu c, ch a bàn; (vi) o
o kt qu n ct chun tip cn pháp lut.
c) V trách nhim của cơ quan, tổ chc
u 4 d thnh trách nhim ca Cc PBGDPL&TGPL trong
vic ch trì  ng B  ng d
c, kim tra vic thc him ca y ban nhân n cp tnh, U
ban nhân dân cp xã trong t chc th
c hi


 S 
ng nhân dân U ban nn dân cu m
y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cùng cp ch


ng d
n, thc hin,
theo d
 c, ki
m tra vi
c th
c hi

y t
d) V hiu lc thi hành
phù hp, thng nht vi hiu lc thi nh ca Quynh s -TTg,
nh d thu lc thi hành t ngày 01/01/2026 và thay
th  09/2021/TT-BTP.
Bên c   b m phù hp v  nh ca Quy nh s
-TTg, d thng dn c th v 
công nhn cp xã t chun tip cn pháp lut do nhim v p cho U
ban nhân dân cp t bm linh hot trong vic t cho thun
li cho vic s dng kt qu ánh giá, công nhn ct chun tip cn pp lut
t chunng thôn mi, nông thôn m
ng, th trn tiêu bing thi, d th
nh v Hng n tip cn pháp lut do các tiêu chí, ch tiêu tip
cn pháp luc nh ti Quynh s -TTg ch tp trung o
c qun lý c  nhim v thnh h
 ngh công nhn ct chun tip cn pháp lut (thay cho H
giá chun tip cn pháp lu).

: Không có

HÀNH THÔNG QUA BAN HÀNH

7
  ,




a) Về kinh phí thực hiện khi Thông tư có hiệu lực: Chi phí phát sinh sau khi
 Thông
xây . Tuy nhiên, các chi


 
b) Về những điều kiện bảo đảm khác
-   
.
-  th


  

   ban hành:    xem xét, ký ban hành

VII. : Không có
T trình d tha B ng B ng dn
thi hành  /2025-TTg ngày / /2025 
    ng, c khu t chun tip cn pháp lut, 
PBGDPL&TGPL .

1. Dự thảo Thông tư ớng dẫn thi hành Quyết định số /2025/QĐ-TTg ngày
tháng năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phưng, đặc khu
đạt chun tiếp cn pháp lut, kèm theo Phụ lục I và Ph lục II;
2. Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý;
3. Báo cáo thẩm định dự thảo Thông tư;
4. Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;
5. Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Thông tư;
6. Ý kiến góp ý bng văn bn ca các b, ngành, đoàn thể trung ương, đa phương./.
Nơi nhận:
- 
-  
- 

- 
- HGDN ().
 

8
QUYNH
Quy đnh v xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut
____________
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tư pháp;
Th ng Chính ph ban nh Quyết định quy định v xã, phường, đặc
khu đạt chun tiếp cn pháp lut.

u 1. Ph

u ch
nhng áp dng
1. Quyết định này quy đnh mục đích, nguyên tắc, tiêu chí, điều kiện, thẩm
quyền, trình tự, thủ tục, trách nhiệm của c quan, tổ chức trong đánh giá,
công nhận xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cấp
xã) đạt chun tiếp cận pháp lut.
2. Quyết định này áp dụng đối vi cấp xã các cơ quan, tổ chức, cá nhân
liên quan đến đánh giá, công nhận cấp đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.


Đánh giá, công nhận cấp đạt chuẩn tiếp cận pháp luật nhằm đánh giá
kết qu thực hiện nhiệm vụ ca chính quyền cấp xã trong ng tác xây dựng
tổ chức thi hành pháp luật; kịp thời đánh giá tình hình thực tin các gii
pháp khc phc hn chế, tn ti, nâng cao hiu qu hoạt động chính quyn cp
xã; nâng cao ý thc tìm hiu chp hành pháp lut của người dân, doanh
nghip, góp phn xây dựng văn hóa tuân thủ pháp lut.
u 3. Nguyên t
c th
c hi
n
1. Ly người n làm trung tâm trong việc đánh giá, công nhận cp đạt
chun tiếp cn pháp lut.
2. Bảo đảmng khai, minh bch, dân chu
̉
, kha
́
ch quan, công bng, đúng
quy định pháp lut.
TH NG CHÍNH PH
_____________
S: /2025/QĐ-TTg
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Hà Ni, ngày tháng 7 năm 2025
2
3. Vic đánh giá, công nhận cp đạt chun tiếp cn pháp lut gn vi
thc hin nhim v phát trin kinh tế - hi, bảo đảm quc phòng, an ninh,
vận động Nhân dân thc hin chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nước và
xây dng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyn xã hi ch nghĩa.
Điê
̀
u 4. Tiêu chí tiếp cn pháp lut
Tiêu chí đánh giá, công nhn cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut bao gm:
1. Tiêu chí 1: Ban ha
̀
nh văn ba
̉
n quy phm pháp lut
a) Ch tu 1: Văn bản quy phm pháp lut ca Hi đng nhân n, y
ban nhân dân cp xã được ban hành đúng thời hn và đúng quy đnh ca pháp
lut v ban hành văn bản quy phm pháp lut;
b) Ch tiêu 2: D thảo văn bản quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân
dân, y ban nhân dân cp được truyn thông trong quá trình xây dng theo
quy định ca pháp lut v ban hành văn bản quy phm pháp lut;
c) Ch tiêu 3: Thc hin t kim tra văn bản quy phm pháp lut ca Hi
đồng nhân n, y ban nhân n cấp xã theo quy đnh ca pháp lut v ban
hành văn bản quy phm pháp lut.
2. Tiêu chí 2: Tiếp cn thông tin, ph biến, giáo dc pháp lut
a) Ch tiêu 1: Thc hin lp, cp nhật, đăng tải (hoc niêm yết) Danh mc
thông tin phi được công khai và Danh mc thông tin công dân được tiếp cn
điu kiện theo quy định ca pháp lut v tiếp cn thông tin;
b) Ch tiêu 2: Thc hiện công khai văn bn quy phm pháp lut ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân cấp sau khi ban hành theo quy định ca pháp
lut v tiếp cn thông tin;
c) Ch tiêu 3: Thc hin cung cp thông tin theo yêu cu theo quy định ca
pháp lut v tiếp cn thông tin;
d) Ch tiêu 4: Ban hành và t chc thc hin kế hoch ph biến, giáo dc
pháp lut hng năm theo quy định ca pháp lut v ph biến, giáo dc pháp lut;
đ) Ch tiêu 5: Thc hin chuyn đổi s, ng dng công ngh s trong công
tác ph biến, giáo dc pháp lut;
e) Ch tiêu 6: Bảo đm ngun lc v con người và kinh phí, s vt cht,
phương tiện để trin khai công tác ph biến, giáo dc pháp luật theo quy định
ca pháp lut v ph biến, giáo dc pháp lut;
g) Ch tiêu 7: Thông tin, gii thiu v tr giúp pháp theo quy đnh ca
pháp lut v tr giúp pháp .
3
3. Tiêu chí 3: Hòa gii sở
a) Ch tiêu 1: Thành lp, kin toàn t hòa gii công nhn t trưởng t hòa
gii, hòa giải viên theo quy định ca pháp lut v hòa gii cơ sở;
b) Ch tiêu 2: Các mâu thun, tranh chp, vi phm pháp lut thuc phm
vi hòa gii cơ sở đưc hòa gii kp thi, hiu qu theo quy đnh ca pháp lut
v hòa gii sở;
c) Ch tiêu 3: s phi hp, h tr hiu qu ca nhân, t chc trên
địa bàn trong trin khai công tác hòa gii cơ s;
d) Ch tu 4: Bảo đảm ngun lc v con người kinh p, s vt cht,
phương tiện để trin khai công tác hòa gii cơ sở theo quy định ca pháp lut
v hòa gii sở.
u 5. u kin, thm quyn công nhn c khu t
chun tip cn pháp lut
1. Cấp xã được công nhn đạt chun tiếp cn pháp luật khi đạt đủ các tiêu
chí, ch tiêu quy đnh tại Điều 4 ca Quyết định này.
2. Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương (sau đây
gi chung là cp tnh) quyết định công nhn cp đạt chun tiếp cn pháp lut.

u 6. Trình t, th tc n, công khai ng,
c khu 
t chun ti
p c
n ph
p lu
t
1. Việc đánh giá, công nhận cấp xã đạt chun tiếp cn pháp luật được thc
hin hằng năm.
2. y ban nhân dân cp t chc hp, đánh giá kết qu thc hin và mc
độ đạt ca tng tiêu chí tiếp cn pháp lut; niêm yết hoặc đăng tải công khai kết
qu t đánh giá trong ít nht 10 ngày để ly ý kiến của quan, tổ chc, nhân
trên địa bàn; gi h đ ngh công nhn cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut đến
S pháp tc ngày 25 tháng 11 ca năm đánh giá.
3. Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ny nhn đủ h sơ hợp l,
S pháp t chc thm định bng nh thc phù hp, y dng báo cáo
kết qu thm đnh h sơ mức đ đạt chun tiếp cn pp lut ca tng
đơn v cp xã; trình Ch tch y ban nhân n cp tnh xem t, quyết đnh
công nhâ
̣
n cp đa
̣
t chuâ
̉
n tiế p câ
̣
n pha
́
p luâ
̣
t.
4. H sơ đề ngh công nhn cp đạt chun tiếp cn pháp lut bao gm:
a) n bản đề ngh ng nhn cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut;
b) Bn t đánh giá mức độ đạt chun các tiêu ctiếp cn pháp lut;
4
c) Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca quan, t chc, nhân
v kết qu t đánh giá các tiêu ctiếp cn pháp lut (nếu có);
d) Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
5. Công khai cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut
a) Chm nht 05 ngày làm vic, k t ngày Quyết đnh ng nhn
cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut, y ban nhân dân cp tnh đăng tải kết qu
công nhn cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut trên Cng Thông tin điện t ca
y ban nhân dân cp tnh;
b) Chm nht là 05 ngày làm vic, k t ngày nhn được Quyết định công
nhn cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut, y ban nhân n cp niêm yết
Quyết định công nhn cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut ti tr s y ban
nhân n cp xã, tại nhà văn hóa các đim sinh hot cộng đồng thôn, t
dân ph trong ít nht là 30 ngày liên tc; thông báo trên h thng truyn thanh
ca cp xã (nếu có) trong ít nht là 03 ngày liên tục đăng ti trên Cng (hoc
Trang) Thông tin điện t ca y ban nhân dân cp xã (nếu có).

u 7. Trách nhim c chc
1. B Tư pháp
a) Ban hành quy định ni dung, mức đ đạt chun các tiêu chí, ch tiêu tiếp
cn pháp lut quy định ti Điu 4 ca Quyết định này; mu h sơ, tài liu khác
liên quan phc v đánh giá, công nhn cp đạt chun tiếp cn pháp lut;
mu, biu thng kê v cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut;
b) Ch trì ch đạo, ng dn, theo dõi, kim tra, gii quyết khó khăn, vưng
mắc cho địa phương theo thẩm quyn trong vic thc hin Quyết định này; định
k o cáo Th ng Chính ph (tng hp trong Báo o định k v kết qu công
tác tư pháp);
c) y dng ta
̀
i liê
̣
u, tp huấn ng dn nghiê
̣
p vu
̣
; trin khai các gii pháp
ng dng công ngh thông tin trong đánh giá, công nhận cp xã đạt chun tiếp
cn pháp lut trong phm vi c c;
d) Sơ kết, tng kết, biểu dương, khen thưởng t chc, cá nhân thành tích
xut sắc trong đánh giá, công nhận cp đt chun tiếp cn pháp lut.
2. Các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính ph phi hp vi B
Tư pháp thc hin Quyết đnh này trong phm vi chức năng, nhiệm v.
3. Đề ngh Ban Thường trc Ủy ban Trung ương Mt trn T quc Vit
Nam phi hp ch đạo giám sát thc hin Quyết định này. Các t chc thành
viên ca Mt trn T quc Vit Nam trong phm vi chức năng, nhiệm v tham
gia giám sát vic đánh giá, công nhận cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut; phi
hp t chc thc hin đánh giá sự hài ng của người dân v hiu qu cp
đạt chun tiếp cn pháp lut.
5
4. y ban nhân dân cp tnh
a) Hướng dn thi gian, quy trình t chức đánh giá, thẩm đnh và tài liu
kim chng phc v đánh giá c tiêu chí tiếp cn pháp lut quy định tại Điều 4
ca Quyết đnh này;
b) Ch đạo, hướng dn, t chc thc hin Quyết đnh này ti địa phương;
bảo đảm kinh p thc hin; trin khai các gii pháp ng dngng ngh thông
tin trong đánh giá, công nhận cp đạt chun tiếp cn pháp lut;
c) Căn cứ tình hình thc hin và kết qu đánh giá, công nhận cp xã đạt
chun tiếp cn pháp lut, la chn đa phương để t chc thc hiện đánh giá sự
hài ng của người dân v hiu qu cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut và ch
đạo các gii pháp khc phc tn ti, hn chế, tháo g khó khăn, vướng mc
trong thc hin các tiêu chí tiếp cn pháp lut;
d) Xác định trách nhim ca quan, t chc, nhân trong vic đánh
giá, công nhn cp xã đạt chun tiếp cn pháp luật không đúng quy định pháp lut;
đ) Sơ kết, tng kết, biu dương, khen thưởng cơ quan, t chc, cá nhân
thành tích xut sắc trong đánh giá, công nhận cp đạt chun tiếp cn pháp
lut tại đa phương;
e) Hằng m, tng hp, báo cáo B pháp về kết qu đánh giá, ng
nhn cp xã đạt chun tiếp cn pháp lut (tng hp trong Báo cáo đnh k v
kết qu ng tác tư pháp).
5. Ch tch y ban nhân dân cp tnh chu trách nhim thc hin Quyết
định này ti địa phương; t chc kim tra, gii quyết kiến ngh, phn ánh, khiếu
ni, t cáo, x vi phm trong đánh giá, công nhận cp đạt chun tiếp cn
pháp lut trên đa bàn.
u 8. Kinh phí th
c hi
n
1. Kinh p thc hin Quyết định này được b trí trong d toán chi ngân
sách thường xuyên hng m của các quan, t chức liên quan các đa
phương theo quy đnh pháp lut v ngân sách nhà nước.
2. Khuyến khích quan, t chc, doanh nghip, cá nhân s dng ngun
kinh php pháp h tr ca
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng liên quan đến vic thc hin các tiêu
chí tiếp cn pháp lut.
u 9. Hiu lc thi hành
1. Quyết đnh nàyhiu lc thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết đnh s 25/2021/-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 ca Th
ng Chính ph quy định v xã, phường, th trn đạt chun tiếp cn pháp lut
hết hiu lc k t ngày Quyết đnh này có hiu lc thi hành.
6
3. B trưởng, Th trưởng quan ngang bộ, Th trưởng quan thuộc
Chính ph, Ch tch y ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chc, cá nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, PL (2b).
KT. TH NG
PHÓ TH NG
[daky]
Lê Thành Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số…/2025/QĐ-TTg ngày...tháng...năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×