- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư hướng dẫn Quyết định về xã phường đặc khu đạt chuẩn pháp luật
Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 10:59 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Hành chính | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Tư pháp | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Dự thảo Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số…/2025/QĐ-TTg ngày...tháng...năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

Dự thảo
THÔNG TƯ
Hướng dẫn thi hành Quyết định số /2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025
của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
Căn cứ Nghị định số 39/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số /2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp
pháp lý;
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số
…/2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về
xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phu chnh
a) ng dn ni dung, m t chun các tiêu chí, ch tiêu
tip cn pháp lunh ti Quynh s /2025-TTg ngày tháng
5 ca Th ng Chính ph nh v ng, c khu i
chung là cp xã) t chun tip cn pháp lut; các biu mu phc v
công nhn ct chun tip cn pháp lut.
b) Trách nhim c chc, cá nhân có liên quan n
công nhn cp xã t chun tip cn pháp lut.
2. ng áp dng
ng i vi cp xã và chc, cá nhân có liên
n cp xã t chun tip cn pháp lut.
Điều 2. Nội dung, mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
1. Ni dung, m t chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut c
nh ti Ph lc I ban hành kèm theo
BỘ TƯ PHÁP
S: /2025/TT-BTP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
2
2. M t chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut nh
kt qu thnh ca S xem xét, quynh công
nhn ct chun tip cn pháp lut.
Điều 3. Biểu mẫu phục vụ đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
1. ngh công nhn ct chun tip cn pháp lut (Mu 01
Ph lc II).
2. Bn t t chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut
(Mu 02 Ph lc II);
3. Bn tng hp, tip thu, gii trình ý kin ca t chc, cá nhân v
kt qu t các tiêu chí tip cn pháp lut (Mu 03 Ph lc II);
4. Biên bn cuc hp ngh xét, công nhn ct chun tip cn pháp
lut (Mu 04 Ph lc II).
5. Báo cáo kt qu thnh kt qu t chun các tiêu chí tip cn pháp lut
(Mu 05 Ph lc II);
6. Quynh công nhn cp xã t chun tip cn pháp lut (Mu 06 Ph lc II);
7. Danh sách c t chun tip cn pháp lut t chun tip cn
pháp lut kèm theo Báo cáo kt qu nh k v u 07 Ph lc II).
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức
1. Cc Ph bin, giáo dc pháp lut và Tr giúp pháp lý ch
giúp B ng B ng dn, c, kim tra vic
thc hi
2. y ban nhân dân cp tnh ch o y ban nhân dân cp xã t chc thc hin
trong phm vi qun lý; tng hp, báo cáo kt qu thc hin nhim v
n cp xã t chun tip cn pháp lut tv B
nh k v kt qu nh.
3. y ban nhân dân cp xã t chc thc hi
báo cáo kt qu thc hin nhim v hn ct chun tip cn
pháp lut v U ban nhân dân cp tnh k v kt qu công tác
4. S ng nhân dân và U ban nhân dân cp xã là
u mi y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cùng cp ch
ng dn, thc hin, theo d
c, ki
m tra vi
c th
c hi
y
t
5. Khi có kin ngh, phn ánh, khiu ni, t cáo v các v n
n cp xã t chun tip cn pháp lua bàn, S

3
ng nhân dân và U ban nhân dân cp xã kp thi báo cáo, tham
Ch tch y ban nhân dân cùng cp kim tra, ch o, phi hp v
liên quan x lý kp thi nh ca pháp lut.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. u lc thi hành t ngày 01 tháng 01 26.
2. 09/2021/TT-BTP ngày 15 tháng 11 21 ca B ng
B ng dn thi hành Quynh s -TTg ngày 22 tháng 7
2021 ca Th ng Chính ph quy nh v ng, th trt chun
tip cn pháp lut ht hiu lc k t u lc thi hành.
Điê
̀
u 6. Tổ chức thực hiện
1. Ch tch y ban nhân dân cp tnhc S Th ng các
thuc B chc, cá nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành nh ti
2. Trong quá trình thc hin quy phm pháp luc dn chiu
áp dng tcó si, b sung, thay th bn quy phm pháp
lut mi thì áp dn m; nu có v phát sinh hoc ng
mc, ngh phn ánh kp thi v B ng dn, gii quyt./.
Nơi nhận:
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bbuan thuc Chính ph;
- các tnh, thành ph trc thuc ;
- và các Ban ca ng;
- c hi;
- tc;
- ;
- Hng Dân tc và các U ban ca Quc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Tng kic;
- y ban tt trn T quc Vit Nam;
- ta các t chc chính tr - xã hi;
- B ng, các Th
thuc B;
- S các tnh, thành ph trc thuc t
- Công báo; Website Chính ph; Cn t
Chính ph; d liu quc gia v n quy phm
pháp lut;
- Cn t B
- Cng Pháp lut Quc gia;
- &TG (Tho).
BỘ TRƯỞNG
L
Nguyễn Hải Ninh

Phụ lục I
NỘI DUNG, MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CỦA CÁC TIÊU CHÍ,
CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BTP ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
Tiêu chí,
chỉ tiêu
tiếp cận
pháp luật
Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
Mức độ
đạt chuẩn
Tiêu chí 1
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chỉ tiêu 1
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời hạn và
đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy
phạm pháp luật
Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của
Uỷ ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời hạn và
đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm
pháp luật, không có nội dung trái với quy định pháp luật
Tỷ lệ % = (Tổng số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân,
Quyết định của Uỷ ban nhân dân cấp xã được ban hành
đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành
văn bản quy phạm pháp luật, không bị cơ quan có thẩm
quyền xử lý hoặc kiến nghị xử lý do có nội dung trái với quy
định pháp luật/Tổng số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân,
Quyết định của Uỷ ban nhân dân cấp xã được giao ban
hành) x 100
(Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp xã không được
giao nhiệm vụ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
xác định là đạt chỉ tiêu này)
100%
Chỉ tiêu 2
Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân cấp xã được truyền thông trong
quá trình xây dựng theo quy định của pháp luật về ban
hành văn bản quy phạm pháp luật
Tỷ lệ dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết
định của Uỷ ban nhân dân cấp xã được truyền thông trong
quá trình xây dựng theo quy định của pháp luật về ban hành
văn bản quy phạm pháp luật
Tỷ lệ % = (Tổng số dự thảo Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân, Quyết định của Uỷ ban nhân dân cấp xã được
truyền thông trong quá trình xây dựng theo quy định/Tổng
số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Uỷ
ban nhân dân cấp xã được giao ban hành) x 100
(Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp xã không được
giao nhiệm vụ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
xác định là đạt chỉ tiêu này)
100%

2
Chỉ tiêu 3
Thực hiện tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định
của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của
Uỷ ban nhân dân cấp xã được thực hiện tự kiểm tra theo quy
định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Tỷ lệ % = (Tổng số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân,
Quyết định của Uỷ ban nhân dân cấp xã được thực hiện tự
kiểm tra theo quy định/Tổng số Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân, Quyết định của Uỷ ban nhân dân cấp xã được giao ban
hành) x 100
(Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp xã không được giao
nhiệm vụ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được xác định
là đạt chỉ tiêu này)
100%
Tiêu chí 2
Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật
Chỉ tiêu 1
Thực hiện lập, cập nhật, đăng tải (hoặc niêm yết) Danh mục
thông tin phải được công khai và Danh mục thông tin công
dân được tiếp cận có điều kiện theo quy định của pháp luật
về tiếp cận thông tin
1. Thực hiện lập Danh mục thông tin có đầy đủ các nội dung
thông tin cần công khai, Danh mục thông tin công dân được
tiếp cận có điều kiện và thường xuyên cập nhật Danh mục
thông tin theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin
Đạt
2. Đăng tải Danh mục thông tin (cấp xã có Cổng/Trang
thông tin điện tử) hoặc niêm yết Danh mục thông tin tại trụ
sở chính quyền cấp xã (cấp xã chưa có Cổng/Trang thông
tin điện tử) hoặc hình thức phù hợp khác
Đạt
Chỉ tiêu 2
Thực hiện công khai văn bản quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi ban hành
theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin
Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của
Uỷ ban nhân dân cấp xã sau khi ban hành được công khai
theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin
Tỷ lệ % = (Tổng số Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân, Quyết định của Uỷ ban nhân dân cấp xã sau khi ban
hành được công khai theo quy định/Tổng số Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân được thông qua và Quyết định của Uỷ
ban nhân dân cấp xã được ban hành) x 100
(Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp xã không được
giao nhiệm vụ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
xác định là đạt chỉ tiêu này)
100%
Chỉ tiêu 3
Thực hiện cung cấp thông tin theo yêu cầu theo quy định
của pháp luật về tiếp cận thông tin

3
Tỷ lệ thông tin được cung cấp theo yêu cầu kịp thời, chính
xác, đầy đủ, đúng hình thức theo quy định pháp luật
Tỷ lệ % = (Tổng số thông tin đã cung cấp đúng thời hạn,
chính xác, đầy đủ, đúng hình thức theo quy định pháp
luật/Tổng số thông tin có yêu cầu đủ điều kiện cung cấp) x 100
(Trường hợp không có yêu cầu cung cấp thông tin được xác
định là đạt chỉ tiêu này)
100%
Chỉ tiêu 4
Ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phổ biến, giáo
dục pháp luật hằng năm theo quy định của pháp luật về
phổ biến, giáo dục pháp luật
1. Ban hành kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật hằng năm
theo quy định của pháp luật về phổ biến, giáo dục pháp luật
Đáp ứng yêu cầu
về nội dung và
thời hạn theo Kế
hoạch, văn bản
chỉ đạo, hướng
dẫn của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh hoặc trong
07 (bảy) ngày
làm việc kể từ
ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ban hành
Kế hoạch trong
trường hợp Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh không
có yêu cầu về
thời hạn
2. Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ theo Kế hoạch phổ biến, giáo
dục pháp luật hằng năm
Tỷ lệ % = (Tổng số nhiệm vụ, hoạt động đã triển khai và
hoàn thành trên thực tế/Tổng số nhiệm vụ, hoạt động đề ra
trong Kế hoạch) x 100
100%
3. Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ về phổ biến, giáo dục pháp
luật phát sinh ngoài kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật
hằng năm
Tỷ lệ % = (Tổng số nhiệm vụ, hoạt động đã triển khai và
hoàn thành trên thực tế/Tổng số nhiệm vụ, hoạt động về phổ
biến, giáo dục pháp luật phát sinh ngoài kế hoạch) x 100
100%
Chỉ tiêu 5
Thực hiện chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ số trong
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật
Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện hoạt động chuyển đổi số,
ứng dụng công nghệ số trong công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật sau đây:
- Tổ chức cuộc thi tìm hiểu pháp luật trực tuyến;
≥ 2

4
- Tổ chức tập huấn phổ biến kiến thức pháp luật và kỹ năng
phổ biến, giáo dục pháp luật cho đội ngũ nhân lực làm công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật bằng hình thức trực tuyến;
- Phổ biến, giáo dục pháp luật trên Cổng Thông tin điện
tử/Trang Thông tin điện tử của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban
nhân dân cấp xã và có sự kết nối với Cổng Pháp luật Quốc
gia (đối với cấp xã đã có Cổng/Trang thông tin điện tử);
- Sử dụng mạng xã hội và các nền tảng cộng đồng trực
tuyến khác để thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật;
- Xây dựng, số hoá các tài liệu, sản phẩm truyền thông, phổ
biến, giáo dục pháp luật như video clip, podcast, audio…;
- Xây dựng chatbox giải đáp pháp luật;
- Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua tin nhắn điện thoại;
- Hoạt động khác về chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ số
bảo đảm phù hợp.
Chỉ tiêu 6
Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh phí, cơ sở vật
chất, phương tiện để triển khai công tác phổ biến, giáo
dục pháp luật theo quy định của pháp luật về phổ biến,
giáo dục pháp luật
1. Uỷ ban nhân dân cấp xã bố trí công chức, tuyên truyền
viên pháp luật thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp
luật, bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện triển khai công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn cấp xã
Đạt
2. Tỷ lệ nhiệm vụ về phổ biến, giáo dục pháp luật trong kế
hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật đã ban hành được bố trí
kinh phí bảo đảm triển khai thực hiện
Tỷ lệ % = (Tổng số nhiệm vụ về phổ biến, giáo dục pháp
luật trong kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật đã ban
hành được bố trí kinh phí bảo đảm triển khai thực hiện/Tổng
số nhiệm vụ về phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn cấp
xã) x 100
100%
3. Tỷ lệ tuyên truyền viên pháp luật được tập huấn, bồi dưỡng
kiến thức pháp luật, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp luật
Tỷ lệ % = (Tổng số tuyên truyền viên pháp luật được
tập huấn, bồi dưỡng/Tổng số tuyên truyền viên pháp luật
trên địa bàn cấp xã) x 100
≥ 90%
Chỉ tiêu 7
Thông tin, giới thiệu về trợ giúp pháp lý theo quy định của
pháp luật về trợ giúp pháp lý
Tỷ lệ chính sách, văn bản pháp luật có liên quan về quyền
được trợ giúp pháp lý của người dân được tổ chức truyền
thông trên địa bàn bằng hình thức phù hợp để người dân
tiếp cận
Tỷ lệ % = (Tổng số chính sách, văn bản pháp luật có liên
quan về quyền được trợ giúp pháp lý của người dân được tổ
chức truyền thông trên địa bàn bằng hình thức phù hợp/Tổng
100%

5
số chính sách, văn bản pháp luật có liên quan về quyền được
trợ giúp pháp lý của người dân) x 100
Tiêu chí 3
Hoà giải ở cơ sở
Chỉ tiêu 1
Thành lập, kiện toàn tổ hòa giải và công nhận tổ trưởng tổ
hòa giải, hòa giải viên theo quy định của pháp luật về hòa
giải ở cơ sở
1. Tỷ lệ tổ hoà giải được thành lập, kiện toàn theo quy định
của pháp luật về hoà giải ở cơ sở
Tỷ lệ % = (Tổng số tổ hoà giải được thành lập, kiện toàn
đáp ứng yêu cầu về số lượng, thành phần theo quy định của
pháp luật về hoà giải ở cơ sở/Tổng số tổ hoà giải ở cơ sở
trên địa bàn cấp xã) x 100
(Trong năm đánh giá không phát sinh yêu cầu thành lập, kiện
toàn tổ hòa giải được xác định là đạt chỉ tiêu này)
100%
2. Tỷ lệ hoà giải viên được bầu, công nhận, cho thôi theo quy
định của pháp luật về hoà giải ở cơ sở
Tỷ lệ % = (Tổng số hoà giải viên được bầu, công nhận, cho
thôi theo quy định của pháp luật về hoà giải ở cơ sở/Tổng số
hoà giải viên ở cơ sở trên địa bàn cấp xã) x 100
(Trong năm đánh giá không phát sinh yêu cầu kiện toàn, công
nhận, cho thôi hòa giải viên được xác định là đạt chỉ tiêu này)
100%
Chỉ tiêu 2
Các mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm pháp luật thuộc phạm
vi hòa giải ở cơ sở được hòa giải kịp thời, hiệu quả theo quy
định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở
1. Tỷ lệ các vụ, việc thuộc phạm vi hoà giải ở cơ sở được
tiếp nhận, giải quyết theo quy định của pháp luật về hoà giải
ở cơ sở
Tỷ lệ % = (Tổng số vụ, việc đã hòa giải theo quy
định/Tổng số vụ, việc hoà giải đã tiếp nhận trên địa bàn cấp
xã) x 100
(Trong năm đánh giá không phát sinh vụ, việc hòa giải được
xác định là đạt chỉ tiêu này)
100%
2. Tỷ lệ các vụ, việc hoà giải ở cơ sở được hoà giải thành
Tỷ lệ % = (Tổng số vụ, việc hòa giải thành/Tổng số vụ,
việc đã hòa giải theo quy định) x 100
≥ 85%
Chỉ tiêu 3
Có sự phối hợp, hỗ trợ hiệu quả của cá nhân, tổ chức trên
địa bàn trong triển khai công tác hòa giải ở cơ sở
Tỷ lệ tổ hoà giải thực hiện ít nhất 02 (hai) hoạt động phối hợp,
hỗ trợ hiệu quả của cá nhân, tổ chức trên địa bàn trong triển
khai công tác hòa giải ở cơ sở sau đây:
- Huy động đội ngũ luật sư, luật gia, Hội thẩm nhân dân, lực
lượng Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, báo cáo viên
pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, lực lượng tham gia
bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở, người đã từng là Thẩm phán,
100%

6
Kiểm sát viên, Điều tra viên, người đã hoặc đang công tác
trong lĩnh vực pháp luật tham gia làm hòa giải viên ở cơ sở.
- Huy động đội ngũ nêu trên hỗ trợ pháp lý, tư vấn cho tổ hoà
giải để giải quyết vụ, việc thuộc phạm vi hoà giải ở cơ sở.
- Huy động đội ngũ nêu trên tham gia tập huấn, bồi dưỡng
cho hoà giải viên.
- Các hoạt động phối hợp, hỗ trợ hiệu quả của cá nhân, tổ
chức khác trong triển khai công tác hòa giải ở cơ sở.
Tỷ lệ % = (Tổng số tổ hoà giải thực hiện ít nhất 02 hoạt
động phối hợp, hỗ trợ hiệu quả của cá nhân, tổ chức trên
địa bàn trong triển khai công tác hoà giải ở cơ sở/Tổng số
tổ hòa giải trên địa bàn cấp xã) x 100
Chỉ tiêu 4
Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh phí, cơ sở vật chất,
phương tiện để triển khai công tác hòa giải ở cơ sở theo của
quy định pháp luật về hòa giải ở cơ sở
1. Uỷ ban nhân dân cấp xã bố trí công chức làm công tác hoà
giải ở cơ sở, bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện triển khai
công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn cấp xã
Đạt
2. Tỷ lệ hoà giải viên được cung cấp tài liệu, tập huấn, bồi
dưỡng kiến thức pháp luật, kỹ năng hoà giải ở cơ sở
Tỷ lệ % = (Tổng số hoà giải viên ở cơ sở được cung cấp tài
liệu, tập huấn, bồi dưỡng/Tổng số hoà giải viên trên địa bàn
cấp xã) x 100
≥ 90%
3. Tỷ lệ tổ hòa giải được hỗ trợ kinh phí hoạt động đúng mức
chi theo quy định
Tỷ lệ % = (Tổng số tổ hòa giải được hỗ trợ kinh phí
đúng mức chi theo quy định/Tổng số tổ hòa giải trên địa
bàn cấp xã) x 100
100%
4. Tỷ lệ vụ, việc đã hoà giải được hỗ trợ thù lao cho hoà giải
viên đúng mức chi theo quy định
Tỷ lệ % = (Tổng số vụ, việc đã hòa giải được hỗ trợ thù
lao cho hòa giải viên đúng mức chi theo quy định/Tổng số
vụ, việc hòa giải đã giải quyết) x 100
100%

Phụ lục II
BIỂU MẪU PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BTP ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
1. Mẫu 01: Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ ĐẶC KHU…
Số: /UBND-…
V/v đề nghị công nhận xã/phường/đặc
khu… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố….;
- Sở Tư pháp tỉnh/thành phố…..
Thực hiện Quyết định số /2025/QĐ-TTg ngày / /2025 của Thủ tướng Chính phủ quy
định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và Thông tư số …/2025/TT-BTP
ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số /2025/QĐ-TTg
ngày / /2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật, Uỷ ban nhân dân xã/phường/đặc khu….. đã tổ chức họp, đánh giá kết quả
thực hiện và mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật; niêm yết/đăng
tải công khai kết quả tự đánh giá kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định. Cụ
thể như sau:
I. Kết quả đánh giá đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
1. Về chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện
2. Về thời gian lấy số liệu đánh giá, thời gian tổ chức đánh giá
3. Kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
3.1. Đối với tiêu chí 1 :
a) Chỉ tiêu 1: Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp xã được ban hành đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản
quy phạm pháp luật
- Yêu cầu của chỉ tiêu:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………….
- Đánh giá: Đạt chuẩn/Không đạt chuẩn (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với
yêu cầu mức độ đạt chuẩn của tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luậtquy định tại Phụ lục I)
b) Chỉ tiêu 2: ………………………………………..
3.2. Đối với tiêu chí 2

2
Tương tự như trên
3.3. Đối với tiêu chí 3
Tương tự như trên
4. Về công khai kết quả tự đánh giá kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
a) Thời gian công khai
b) Hình thức công khai: Nêu rõ niêm yết hay đăng tải
5. Việc tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả
tự đánh giá các tiêu chí tiếp cận pháp luật (có Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình kèm theo)
II. Những thuận lợi, khó khăn trong thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật và đánh giá cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; đề xuất giải pháp khắc phục
1. Thuận lợi
2. Tồn tại, hạn chế, khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân
3. Đề xuất, kiến nghị các giải pháp khắc phục
Trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ... trân trọng đề nghị Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố…….. thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …… xem xét, quyết định công nhận
xã/phường/đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…..
Kèm theo Công văn này gồm có:
1. Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật;
2. Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
3. Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả
tự đánh giá các tiêu chí tiếp cận pháp luật (nếu có);
4. Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: VT,…
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

3
2. Mẫu 02: Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU
TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
Tiêu chí,
chỉ tiêu
tiếp cận
pháp luật
Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật
Kết quả đạt
được
1
Kết quả tự
đánh giá
2
Chữ ký
của công
chức phụ
trách
Tiêu chí 1
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chỉ tiêu 1
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã được ban
hành đúng thời hạn và đúng quy định của
pháp luật về ban hành văn bản quy phạm
pháp luật
Chỉ tiêu 2
Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp
xã được truyền thông trong quá trình xây
dựng theo quy định của pháp luật về ban
hành văn bản quy phạm pháp luật
Chỉ tiêu 3
Thực hiện tự kiểm tra văn bản quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân cấp xã theo quy định của pháp luật
về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Tiêu chí 2
Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục
pháp luật
Chỉ tiêu 1
Thực hiện lập, cập nhật, đăng tải (hoặc
niêm yết) Danh mục thông tin phải được
công khai và Danh mục thông tin công dân
được tiếp cận có điều kiện theo quy định
của pháp luật về tiếp cận thông tin
Chỉ tiêu 2
Thực hiện công khai văn bản quy phạm pháp
luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp xã sau khi ban hành theo quy định
của pháp luật về tiếp cận thông tin
Chỉ tiêu 3
Thực hiện cung cấp thông tin theo yêu cầu
theo quy định của pháp luật về tiếp cận
thông tin
Chỉ tiêu 4
Ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phổ
biến, giáo dục pháp luật hằng năm theo quy
định của pháp luật về phổ biến, giáo dục
pháp luật

4
Chỉ tiêu 5
Thực hiện chuyển đổi số, ứng dụng công
nghệ số trong công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật
Chỉ tiêu 6
Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh
phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển
khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật
theo quy định của pháp luật về phổ biến,
giáo dục pháp luật
Chỉ tiêu 7
Thông tin, giới thiệu về trợ giúp pháp lý
theo quy định của pháp luật về trợ giúp
pháp lý
Tiêu chí 3
Hoà giải ở cơ sở
Chỉ tiêu 1
Thành lập, kiện toàn tổ hòa giải và công
nhận tổ trưởng tổ hòa giải, hòa giải viên
theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ
sở
Chỉ tiêu 2
Các mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm pháp
luật thuộc phạm vi hòa giải ở cơ sở được
hòa giải kịp thời, hiệu quả theo quy định
của pháp luật về hòa giải ở cơ sở
Chỉ tiêu 3
Có sự phối hợp, hỗ trợ hiệu quả của cá
nhân, tổ chức trên địa bàn trong triển khai
công tác hòa giải ở cơ sở
Chỉ tiêu 4
Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh
phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển
khai công tác hòa giải ở cơ sở theo của quy
định pháp luật về hòa giải ở cơ sở
Kết quả chung
3
Ghi chú:
1. Nêu rõ các kết quả đạt được của việc thực hiện các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, đối với các
chỉ tiêu tiếp cận pháp luật xác định theo tỷ lệ % đạt được thì đề nghị ghi rõ tỷ lệ % đạt được.
2. Ghi rõ đạt chuẩn (trong trường hợp đáp ứng yêu cầu mức độ đạt chuẩn quy định tại Phụ lục I)
hoặc không đạt chuẩn (trong trường hợp không đáp ứng yêu cầu mức độ đạt chuẩn quy định tại Phụ
lục I).
3. Ghi rõ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (trong trường hợp tất cả các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (trong trường hợp có từ 01
chỉ tiêu tiếp cận pháp luật trở lên không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật)./.
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)

5
3. Mẫu 03: Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân
về kết quả tự đánh giá các tiêu chí tiếp cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN TỔNG HỢP, TIẾP THU, GIẢI TRÌNH Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ
TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
Trên cơ sở ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá các tiêu chí
tiếp cận pháp luật trên địa bàn năm …., Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu … tổng hợp,
tiếp thu, giải trình như sau:
STT
Nội dung
ý kiến, kiến nghị, phản
ánh
Cơ quan, tổ
chức, cá nhân
có ý kiến
Tiếp thu
Giải trình (không
tiếp thu)
1
2
3
…
…
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)

6
4. Mẫu 04: Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày… tháng… năm…
BIÊN BẢN
Cuộc họp đề nghị xét, công nhận xã/phường/đặc khu… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
năm ….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ….
Hôm nay, vào hồi ... giờ … ngày… tháng… năm …. tại………, Uỷ ban nhân
dân xã/phường/đặc khu…. tổ chức cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật năm …, cụ thể như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP
- Ông (bà) ……………………. – Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
- Ông (bà) ……………………. – Chức vụ, đơn vị công tác;
- ……………………………………………
- Ông (bà) ……………………. – Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Uỷ ban nhân dân xã/phường/đặc khu… báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
2. Ý kiến phát biểu trao đổi, thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp đề nghị xét,
công nhận xã/phường/đặc khu….. đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm …., cụ thể như sau:
- …………………………………………………
3. Kết quả: Số đại biểu tham dự cuộc họp (đạt tỷ lệ …%) nhất trí đề nghị xét, công
nhận xã/phường/đặc khu… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
Cuộc họp kết thúc vào … giờ…. ngày … tháng … năm…., đã thông qua cho các
thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí ….%.
Biên bản này được lập thành … bản có giá trị pháp lý như nhau: Uỷ ban nhân dân
xã/phường/đặc khu lưu … bản; để làm hồ sơ đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật gửi Sở Tư pháp tỉnh/thành phố … bản./.
THƯ KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký và ghi rõ họ tên)

7
5. Mẫu 05: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ...
SỞ TƯ PHÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./BC-STP
…, ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
đối với xã/phường/đặc khu…..
1
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ đề nghị tại Công văn số…./UBND-… ngày …/…/…. của Uỷ ban nhân dân
xã/phường/đặc khu…. về việc đề nghị công nhận xã/phường/đặc khu… đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật năm…;
Căn cứ kết quả rà soát, đánh giá thực tế việc thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật của xã/phường/đặc khu… và thông qua kiểm tra trực tiếp (nếu có), Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố…. báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
năm …. đối với xã/phường/đặc khu….. Cụ thể như sau:
I. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện
3. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật (cần
đánh giá từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể)
3.1. Đối với tiêu chí 1
a) Chỉ tiêu 1: Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp xã được ban hành đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản
quy phạm pháp luật
- Yêu cầu mức độ đạt chuẩn của chỉ tiêu:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện:…………………………………….
- Kết quả tự đánh giá của Uỷ ban nhân dân xã/phường/đặc khu: Đạt chuẩn/không đạt
chuẩn
- Đánh giá: Đạt chuẩn/Không đạt chuẩn (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với
yêu cầu mức độ đạt chuẩn của tiêu chí quy định tại Phụ lục I)
b) Chỉ tiêu 2: ………………………………….
3.2. Đối với tiêu chí 2
Tương tự như trên
1
Có thể thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của nhiều xã/phường/đặc khu trong 01 báo cáo

8
3.3. Đối với tiêu chí 3
Tương tự như trên
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật
- Tổng số tiêu chí tiếp cận pháp luật của xã/phường/đặc khu … đã được Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố… thẩm định đạt chuẩn tiếp cận pháp luật là …/3 tiêu chí (đạt tỷ lệ…%)
- Tổng số chỉ tiêu tiếp cận pháp luật của xã/phường/đặc khu … đã được Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố… thẩm định đạt chuẩn tiếp cận pháp luật là …/14 chỉ tiêu (đạt tỷ lệ…%)
(Biểu tổng hợp kèm theo Báo cáo này).
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

9
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU
CHÍ TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM .... CỦA XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ...
(Kèm theo Báo cáo số /BC-STP ngày / /... của Sở Tư pháp)
Tiêu chí,
chỉ tiêu
tiếp cận
pháp luật
Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật
Yêu cầu
mức độ đạt
chuẩn
Kết quả tự
đánh giá
của
xã/phường/
đặc khu…
Kết quả
thẩm
định của
Sở Tư
pháp
Tiêu chí 1
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chỉ tiêu 1
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã
được ban hành đúng thời hạn và đúng quy
định của pháp luật về ban hành văn bản
quy phạm pháp luật
Chỉ tiêu 2
Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp
xã được truyền thông trong quá trình xây
dựng theo quy định của pháp luật về ban
hành văn bản quy phạm pháp luật
Chỉ tiêu 3
Thực hiện tự kiểm tra văn bản quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân cấp xã theo quy định của pháp luật
về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Tiêu chí 2
Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục
pháp luật
Chỉ tiêu 1
Thực hiện lập, cập nhật, đăng tải (hoặc
niêm yết) Danh mục thông tin phải được
công khai và Danh mục thông tin công
dân được tiếp cận có điều kiện theo quy
định của pháp luật về tiếp cận thông tin
Chỉ tiêu 2
Thực hiện công khai văn bản quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân cấp xã sau khi ban hành theo quy
định của pháp luật về tiếp cận thông tin
Chỉ tiêu 3
Thực hiện cung cấp thông tin theo yêu cầu
theo quy định của pháp luật về tiếp cận
thông tin
Chỉ tiêu 4
Ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch
phổ biến, giáo dục pháp luật hằng năm
theo quy định của pháp luật về phổ biến,
giáo dục pháp luật
Chỉ tiêu 5
Thực hiện chuyển đổi số, ứng dụng công
nghệ số trong công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật
Chỉ tiêu 6
Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh
phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển

10
khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật
theo quy định của pháp luật về phổ biến,
giáo dục pháp luật
Chỉ tiêu 7
Thông tin, giới thiệu về trợ giúp pháp lý
theo quy định của pháp luật về trợ giúp
pháp lý
Tiêu chí 2
Hoà giải ở cơ sở
Chỉ tiêu 1
Thành lập, kiện toàn tổ hòa giải và công
nhận tổ trưởng tổ hòa giải, hòa giải viên
theo quy định của pháp luật về hòa giải ở
cơ sở
Chỉ tiêu 2
Các mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm pháp
luật thuộc phạm vi hòa giải ở cơ sở được
hòa giải kịp thời, hiệu quả theo quy định
của pháp luật về hòa giải ở cơ sở
Chỉ tiêu 3
Có sự phối hợp, hỗ trợ hiệu quả của cá
nhân, tổ chức trên địa bàn trong triển khai
công tác hòa giải ở cơ sở
Chỉ tiêu 4
Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh
phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển
khai công tác hòa giải ở cơ sở theo của
quy định pháp luật về hòa giải ở cơ sở

11
6. Mẫu 06: Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./QĐ-UBND
…, ngày… tháng… năm…
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số …/2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BTP ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số /2025/QĐ-TTg ngày tháng năm 2025
của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ hồ sơ đề nghị công nhận xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
của xã/phường/đặc khu….;
Căn cứ Báo cáo số /BC-STP ngày tháng năm của Sở Tư pháp về kết quả
thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm … đối với xã/phường/đặc
khu….;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận………… xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh/thành phố…….
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm….. (có Danh sách kèm theo).
Điều 2. ………………….
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- ….;
- Lưu: VT,…
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

12
DANH SÁCH
XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…)
STT
TÊN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
GHI CHÚ
I
CÁC XÃ
1
Xã A
2
Xã B
…
…
II
CÁC PHƯỜNG
1
Phường A
2
Phường B
…
…
III
ĐẶC KHU
1
Đặc khu A
…
……

13
7. Mẫu 07: Danh sách cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và chưa đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật (kèm theo Báo cáo định kỳ về kết quả công tác tư pháp)
Đơn vị
cấp xã
Tổng số đơn vị cấp
xã trên địa bàn
tỉnh/thành phố
Đơn vị cấp xã đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật
Đơn vị cấp xã chưa đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Xã
Phường
Đặc khu
Tổng số

B
/TTr-PB&TG
- -
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
Dthi hành /2025-TTg
ngày tháng 5
-ê
(PBGDPL&TGPL)
09/2021/TT-
-TTg
1
(STT 20)
PBGDPL&TGPL
thi hành /2025-TTg c
a Th
ng Ch
nh ph
quy
nh v x
t chu
n tip c
n ph
p lut.
c PBGDPL&TGPL k
nh tr
i nh
ng n
i
dung ch
y
,
“Thượng tôn Hiến
pháp và pháp luật trở thành chuẩn mực ứng xử của mọi chủ thể trong xã hội”
-
;
-
1
--BTP ngày 30/6
ban hành .
2
Ngày 22/7/2021, -TTg
(
-TTg).
09/2021/TT--
Ngh quyt s 203/2025/QH15 ngày 16/6/2025 ca Quc hi v si, b sung
mt s u ca Hit T chc chính quy
2025, Lun quy phm pháp lunh v vic
trin khai mô hình chính quyp (kt thúc hong c
hành chính cp huyn). n i nhim v, trách nhim ca chính
quyn cp tnh, cp xã trong trin khai nhim v n ct
chun tip cn pháp lut.
-
g
y / /2025, Th
ng Ch
nh ph
ký ban h
nh Quy
nh
s -
nh v x
t chu
n tip c
n ph
p lu
t
(Quy
nh s -TTg). T
u 7 c
a Quy
nh, Th
ng Ch
nh ph
giao B
ng d
khác
Quy nh s -BTP ngày
03/3/2025 ca B ng B y d
án thuc thm quyn ban hành ca B ng B c
PBGDPL&TGPL nhim v ch trì xây di, b sung
09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 ca B ng B ng
dn thi hành Quynh s -TTg ngày 22/7/2021 ca Th ng Chính
ph nh v ng, th trt chun tip cn pháp lut.
2.
c , nhi
m v
nh gi
, công nh
n
t chu
n tip c
n ph
p lu
t
c tri
n khai theo Quy
nh s 25/2021/-TTg v
09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 c
a B
ng B
p
-TTg 09/2021/TT-BTP). Vi
c th
c hi
n
n
y
g
p ph n ho
n thi
n th
ch
pháp lý tri
xã t
ng tr
ch nhi
m trong qun lý nhà
c, t
ch
c thi h
nh ph
p lu
t v
th
c hi
n dân ch .
Tuy nhiên, t -TTg v
09/2021/TT-BTP v tiêu chítiêu
có , có
chí khác,
3
;
công xã pháp còn ; t
trình giá, công xã pháp không còn
phù mô hình chính 02 ... này t ra yêu
cu phi ban hành Quynh s -TTg ca Th ng Chính ph quy
nh v t chun tip cn pháp lut (thay th Quynh s
-TTg) yêu cu thc tin và phù hp vn quy
phm pháp lut mc ban hành.
Quynh s -BTP ngày 03/3/2025 ca B ng B
phê duy án thuc thm quyn ban hành ca B
ng B c PBGDPL&TGPL nhim v ch trì xây
d s i, b 09/2021/TT-BTP ngày
15/11/2021 ca B ng B ng dn thi hành Quy nh s
-TTg ngày 22/7/2021 ca Th ng Chính ph nh v xã,
ng, th trt chun tip cn pháp lut. Quá trình nghiên cu, xây dng d
thc PBGDPL&TGPL
-
-
khác
. C
-
-CP)PBGDPL&TGPL Thông tư
thay thế Thông tư số 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg.
II. M
CH BAN HÀNH
TH
1. M
ch
a)
ng d
n chi tit c
c n
c giao t
i kho
u 7
c
a Quy
nh -TTg,
có liên quan trong
n
t chu
n tip c
n ph
p lu
t.
b) T
ph
p l
tri
n khai nhi
m v
nh gi
, công nh
n
t
chu
n tip c
n ph
p lu
c .
2. Qu
m
a) B
m s
m, nguyên t c, tiêu chí
c
c n
i dung
ng d
n chi tit /2025/-TTg.
b) th
a nh
ng n
i
dung c
n gi
tr

4
09/2021/TT-
g
D
TH
1.
nh l
p T
so
n th
o
bao g
i di
ch
a m
t s
có liên quan thu
c B
p (Quy
nh s 2300/-BTP ng
y 04/7/2025 c
a B
ng B
p).
2. C
ng v
i qu
tr
nh nghiên c
u, xây d
ng, ho
n thi
nh Quy
nh s /2025/-TTg, v
T
so
n th
o
soát các t
là c
c n
xu
09/2021/TT-BTP.
3. X, ho
n thi
n l y
kin c
a c
c th
nh
các t c
a
v
ng ch
u
s
t
ng tr
c tip c
a
2
.
4. T
o B
t
ch
c góp ý b
n
b
t
y ban nhân dân
y ban nhân dân c p x
là
ng
ch
u s
t
ng tr
c tip ng th
Thông ,
2 / /2025, /...
p
(b
, ng
nh;
S
p).
c
c
v
có liên quan.
5. Ngày //2025,
có liên quan.
6.
a Lu
t Ban h
n quy
ph
m ph
p lu
5 và tr
nh B
ng xem x
t, ký ban hành.
TH
O
1.
a) Về phạm vi điều chỉnh: ng dn ni dung, m t
chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut; mu h u khác có liên quan
phc v n ct chun tip cn pháp lut; trách nhim ca
2

5
chn ct
chun tip cn pháp lut.
b) Về đối tượng áp dụng: i vi c
chiá, công nhn ct chun tip cn pháp lut.
2.
c
06
nh v p
1);
2); b
t 4)
5).
3
a) Về nội dung, cách xác định mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp
cận pháp luật
u 2 và Ph lc I kèm theo d thng dn c th ni dung,
m t chun ca 03 tiêu chí và 14 ch tiêu tip cn pháp lut. D tho Thông
ng nh ni dung, m t chun ca tng ch tiêu tip
cn pháp lut (knh m 09/2021/TT-BTP
)m góp phng yêu cu thc tin.
c bit, thc hin ch y mnh phân cp o s linh hot
trong vic t chcông nhn ct chun tip cn pháp lut, Quyt
nh s - phân cp cho y ban nhân dân cp tnh nhim v ban
ng dn tài liu kim chng phc v hí, ch tiêu tip cn
pháp lut. Vì vy, d thnh c th v tài li
tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut.
b) Về biểu mẫu phục vụ đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
u 3 d thnh 07 biu mu nhm phc v vi
công nhn ct chun tip cn pháp lut và yêu cu qun lý, theo dõi, báo
cáo (gim 03 biu mu so v 09/2021/TT-BTP). Các biu mu c th
nh ti Ph lc II. C th:
- Các biu mc k tha (có chnh sa mt s n bm phù
hp) gm: (i) ngh công nhn ct chun tip cn pháp lut; (ii)
Bn t t chun các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut; (iii) Bn
tng hp, tip thu, gii trình ý kin c chc, cá nhân v kt qu t
p cn pháp lut; (iv) Quynh công nhn c t
chun tip cn pháp lung, th trt chun tip cn pháp
lung, th trt chun tip cn pháp lut.
- Các biu mc b sung mi hoc b bm phù hp vi
nh v n ct chun tip cn pháp lut theo Quyt
nh s -TTg:
6
+ Các biu mc b sung mi: (i) Biên bn cuc h ngh xét, công
nhn ct chun tip cn pháp lut; (ii) Báo cáo kt qu thnh h
m t chun tip cn pháp lut;
+ Các biu mc b: (i) Phiu ly ý kin, bn tng hp kt qu
giá v hình thc, mô hình thông tin, PBGDPL hiu qu t; bn tng hp thông
tin, s liu thc hin các tiêu chí, ch a bàn; (ii) Bn tng hm s ca
các tiêu chí, ch tiêu tip cn pháp lut; (iii) Biên bn cuc hp H
chun tip cn pháp lut; (iv) Phiu ly ý kin, bn tng hp ý kin thnh ca
thành viên Hn tip cn pháp lut; (v) Bn tng hm s ca
các tiêu chí, ch tiêu do Hn tip cn pháp lut thnh; (vi)
Bn tng hp thông tin, s liu thc hin các tiêu chí, ch a bàn; (vi) Báo
cáo kt qu n ct chun tip cn pháp lut.
c) Về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức
u 4 d thnh trách nhim ca Cc PBGDPL&TGPL trong
vic ch trì ng B ng d
c, kim tra vic thc him ca y ban nhân dân cp tnh, U
ban nhân dân cp xã trong t chc th
c hi
S
ng nhân dân và U ban nhân dân cu m
y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cùng cp ch
ng d
n, thc hin,
theo d
c, ki
m tra vi
c th
c hi
y t
d) Về hiệu lực thi hành
phù hp, thng nht vi hiu lc thi hành ca Quynh s -TTg,
nh d thu lc thi hành t ngày 01/01/2026 và thay
th 09/2021/TT-BTP.
Bên c b m phù hp v nh ca Quy nh s
-TTg, d thng dn c th v
công nhn cp xã t chun tip cn pháp lut do nhim v p cho U
ban nhân dân cp t bm linh hot trong vic t cho thun
li cho vic s dng kt qu ánh giá, công nhn ct chun tip cn pháp lut
t chun nông thôn mi, nông thôn m
ng, th trn tiêu bing thi, d th
nh v Hng n tip cn pháp lut do các tiêu chí, ch tiêu tip
cn pháp luc nh ti Quynh s -TTg ch tp trung vào
c qun lý c nhim v thnh h
ngh công nhn ct chun tip cn pháp lut (thay cho H
giá chun tip cn pháp lu).
: Không có
HÀNH THÔNG QUA BAN HÀNH
7
,
a) Về kinh phí thực hiện khi Thông tư có hiệu lực: Chi phí phát sinh sau khi
Thông
xây . Tuy nhiên, các chi
b) Về những điều kiện bảo đảm khác
-
.
- th
ban hành: xem xét, ký ban hành
VII. : Không có
T trình d tha B ng B ng dn
thi hành /2025-TTg ngày / /2025
ng, c khu t chun tip cn pháp lut,
PBGDPL&TGPL .
1. Dự thảo Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số /2025/QĐ-TTg ngày
… tháng năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, kèm theo Phụ lục I và Phụ lục II;
2. Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý;
3. Báo cáo thẩm định dự thảo Thông tư;
4. Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;
5. Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Thông tư;
6. Ý kiến góp ý bằng văn bản của các bộ, ngành, đoàn thể trung ương, địa phương./.
Nơi nhận:
-
-
-
-
- HGDN ().
8

QUYNH
Quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
____________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định về xã, phường, đặc
khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
u 1. Ph
u ch
nhng áp dng
1. Quyết định này quy định mục đích, nguyên tắc, tiêu chí, điều kiện, thẩm
quyền, trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong đánh giá,
công nhận xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cấp
xã) đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
2. Quyết định này áp dụng đối với cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
liên quan đến đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
Đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật nhằm đánh giá
kết quả thực hiện nhiệm vụ của chính quyền cấp xã trong công tác xây dựng và
tổ chức thi hành pháp luật; kịp thời đánh giá tình hình thực tiễn và có các giải
pháp khắc phục hạn chế, tồn tại, nâng cao hiệu quả hoạt động chính quyền cấp
xã; nâng cao ý thức tìm hiểu và chấp hành pháp luật của người dân, doanh
nghiệp, góp phần xây dựng văn hóa tuân thủ pháp luật.
u 3. Nguyên t
c th
c hi
n
1. Lấy người dân làm trung tâm trong việc đánh giá, công nhận cấp xã đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật.
2. Bảo đảm công khai, minh bạch, dân chu
̉
, kha
́
ch quan, công bằng, đúng
quy định pháp luật.
TH NG CHÍNH PH
_____________
Số: /2025/QĐ-TTg
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Hà Nội, ngày tháng 7 năm 2025

2
3. Việc đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật gắn với
thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh,
vận động Nhân dân thực hiện chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và
xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
Điê
̀
u 4. Tiêu chí tiếp cận pháp luật
Tiêu chí đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật bao gồm:
1. Tiêu chí 1: Ban ha
̀
nh văn ba
̉
n quy phạm pháp luật
a) Chỉ tiêu 1: Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời hạn và đúng quy định của pháp
luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
b) Chỉ tiêu 2: Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân cấp xã được truyền thông trong quá trình xây dựng theo
quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
c) Chỉ tiêu 3: Thực hiện tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định của pháp luật về ban
hành văn bản quy phạm pháp luật.
2. Tiêu chí 2: Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật
a) Chỉ tiêu 1: Thực hiện lập, cập nhật, đăng tải (hoặc niêm yết) Danh mục
thông tin phải được công khai và Danh mục thông tin công dân được tiếp cận có
điều kiện theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin;
b) Chỉ tiêu 2: Thực hiện công khai văn bản quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi ban hành theo quy định của pháp
luật về tiếp cận thông tin;
c) Chỉ tiêu 3: Thực hiện cung cấp thông tin theo yêu cầu theo quy định của
pháp luật về tiếp cận thông tin;
d) Chỉ tiêu 4: Ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phổ biến, giáo dục
pháp luật hằng năm theo quy định của pháp luật về phổ biến, giáo dục pháp luật;
đ) Chỉ tiêu 5: Thực hiện chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ số trong công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật;
e) Chỉ tiêu 6: Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh phí, cơ sở vật chất,
phương tiện để triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật theo quy định
của pháp luật về phổ biến, giáo dục pháp luật;
g) Chỉ tiêu 7: Thông tin, giới thiệu về trợ giúp pháp lý theo quy định của
pháp luật về trợ giúp pháp lý.

3
3. Tiêu chí 3: Hòa giải ở cơ sở
a) Chỉ tiêu 1: Thành lập, kiện toàn tổ hòa giải và công nhận tổ trưởng tổ hòa
giải, hòa giải viên theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở;
b) Chỉ tiêu 2: Các mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm pháp luật thuộc phạm
vi hòa giải ở cơ sở được hòa giải kịp thời, hiệu quả theo quy định của pháp luật
về hòa giải ở cơ sở;
c) Chỉ tiêu 3: Có sự phối hợp, hỗ trợ hiệu quả của cá nhân, tổ chức trên
địa bàn trong triển khai công tác hòa giải ở cơ sở;
d) Chỉ tiêu 4: Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh phí, cơ sở vật chất,
phương tiện để triển khai công tác hòa giải ở cơ sở theo quy định của pháp luật
về hòa giải ở cơ sở.
u 5. u kin, thm quyn công nhn c khu t
chun tip cn pháp lut
1. Cấp xã được công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật khi đạt đủ các tiêu
chí, chỉ tiêu quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây
gọi chung là cấp tỉnh) quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
u 6. Trình t, th tc n, công khai ng,
c khu
t chun ti
p c
n ph
p lu
t
1. Việc đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật được thực
hiện hằng năm.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức họp, đánh giá kết quả thực hiện và mức
độ đạt của từng tiêu chí tiếp cận pháp luật; niêm yết hoặc đăng tải công khai kết
quả tự đánh giá trong ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân
trên địa bàn; gửi hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đến
Sở Tư pháp trước ngày 25 tháng 11 của năm đánh giá.
3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp tổ chức thẩm định bằng hình thức phù hợp, xây dựng báo cáo
kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng
đơn vị cấp xã; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
công nhâ
̣
n cấp xã đa
̣
t chuâ
̉
n tiế p câ
̣
n pha
́
p luâ
̣
t.
4. Hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật bao gồm:
a) Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
b) Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật;

4
c) Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân
về kết quả tự đánh giá các tiêu chí tiếp cận pháp luật (nếu có);
d) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
5. Công khai cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
a) Chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày có Quyết định công nhận
cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đăng tải kết quả
công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật trên Cổng Thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định công
nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết
Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã, tại nhà văn hóa và các điểm sinh hoạt cộng đồng ở thôn, tổ
dân phố trong ít nhất là 30 ngày liên tục; thông báo trên hệ thống truyền thanh
của cấp xã (nếu có) trong ít nhất là 03 ngày liên tục và đăng tải trên Cổng (hoặc
Trang) Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu có).
u 7. Trách nhim c chc
1. Bộ Tư pháp
a) Ban hành quy định nội dung, mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp
cận pháp luật quy định tại Điều 4 của Quyết định này; mẫu hồ sơ, tài liệu khác
có liên quan phục vụ đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
mẫu, biểu thống kê về cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
b) Chủ trì chỉ đạo, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giải quyết khó khăn, vướng
mắc cho địa phương theo thẩm quyền trong việc thực hiện Quyết định này; định
kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ (tổng hợp trong Báo cáo định kỳ về kết quả công
tác tư pháp);
c) Xây dựng ta
̀
i liê
̣
u, tập huấn hướng dẫn nghiê
̣
p vu
̣
; triển khai các giải pháp
ứng dụng công nghệ thông tin trong đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật trong phạm vi cả nước;
d) Sơ kết, tổng kết, biểu dương, khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích
xuất sắc trong đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phối hợp với Bộ
Tư pháp thực hiện Quyết định này trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ.
3. Đề nghị Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam phối hợp chỉ đạo và giám sát thực hiện Quyết định này. Các tổ chức thành
viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ tham
gia giám sát việc đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; phối
hợp tổ chức thực hiện đánh giá sự hài lòng của người dân về hiệu quả cấp xã
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.

5
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Hướng dẫn thời gian, quy trình tổ chức đánh giá, thẩm định và tài liệu
kiểm chứng phục vụ đánh giá các tiêu chí tiếp cận pháp luật quy định tại Điều 4
của Quyết định này;
b) Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này tại địa phương;
bảo đảm kinh phí thực hiện; triển khai các giải pháp ứng dụng công nghệ thông
tin trong đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
c) Căn cứ tình hình thực hiện và kết quả đánh giá, công nhận cấp xã đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật, lựa chọn địa phương để tổ chức thực hiện đánh giá sự
hài lòng của người dân về hiệu quả cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và chỉ
đạo các giải pháp khắc phục tồn tại, hạn chế, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong thực hiện các tiêu chí tiếp cận pháp luật;
d) Xác định rõ trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc đánh
giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật không đúng quy định pháp luật;
đ) Sơ kết, tổng kết, biểu dương, khen thưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có
thành tích xuất sắc trong đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật tại địa phương;
e) Hằng năm, tổng hợp, báo cáo Bộ Tư pháp về kết quả đánh giá, công
nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (tổng hợp trong Báo cáo định kỳ về
kết quả công tác tư pháp).
5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Quyết
định này tại địa phương; tổ chức kiểm tra, giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu
nại, tố cáo, xử lý vi phạm trong đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật trên địa bàn.
u 8. Kinh phí th
c hi
n
1. Kinh phí thực hiện Quyết định này được bố trí trong dự toán chi ngân
sách thường xuyên hằng năm của các cơ quan, tổ chức liên quan và các địa
phương theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước.
2. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng nguồn
kinh phí hợp pháp hỗ trợ ca
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng liên quan đến việc thực hiện các tiêu
chí tiếp cận pháp luật.
u 9. Hiu lc thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

6
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, PL (2b).
KT. TH NG
PHÓ TH NG
[daky]
Lê Thành Long
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số…/2025/QĐ-TTg ngày...tháng...năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.