• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 14249/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố danh mục, phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục xuất nhập cảnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 13:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 14249/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý xuất cảnh, nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Xuất nhập cảnh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 14249/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 14249/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 14249/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng 8
năm
2026
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết th tục hành chính trong lĩnh vực quảnxuất cảnh, nhập cảnh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hin thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ về hướng dẫn thi hành một s nội dung của Nghị đnh số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4246/QĐ-BCA-QLXNC ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công An về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ đối với việc cấp thẻ
ABTC trong lĩnh vực quản xuất cảnh, nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Công an;
Theo đ ngh ca S Ngoi v ti T trình s 2026/TTr-SNgV ngày 31/7/2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này danh mc, ni dung p
duyt quy trình ni b gii quyết 01 th tc hành chính (TTHC) cấp n bản cho
phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương trong lĩnh vực quản xuất cảnh, nhập
2
cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh
(kèm theo 18
trang Ph lc).
Điu 2. Giao Sở Ngoại vụ
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính
theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh.
2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
y, Sở Ngoại v chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dng quy trình
điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể t ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc
Sở Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Cục KSTTHC-Bộ pháp;
- CT, PCT.UBND tỉnh
“VHXH”
;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyn đi s (S KHCN);
- Lưu: VT, HCC.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Phạm
Tấn
Hòa
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUN LÝ XUT CNH, NHP CNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14249 /QĐ-UBND ngày 06 /8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
Cách thức thực hiện
ST
T
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Địa điểm
thực hiện
quan thực
hiện
Trực
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
Căn cứ pháp
TTHC CẤP TỈNH: LĨNH VỰC QUẢNXUẤT NHẬP CẢNH: 01 TTHC
1
Cấp văn bản cho phép
sử dụng thẻ ABTC tại
địa phương
3.000242
*Trường hợp 1: Đối với trường hợp
doanh nhân đang làm việc tại các
doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản
của UBND tỉnh được quy định tại
điểm d, khoản 1 Điều 9 Quyết định số
28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của
Thủ tướng Chính phủ): 08 ngày làm
việc
* Trường hợp 2: Đối với doanh nhân
đang làm việc tại các doanh nghiệp
được quy định tại điểm d, điểm đ
khoản 2, Điều 9 Quyết định số
28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của
Thủ tướng Chính phủ): 22 ngày làm
việc (Trong trường hợp phát sinh
phải xác minh nhiều nơi thì các
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công
an văn bản trao đổi với Sở Ngoại
vụ để gia hạn thời gian trả lời kết quả
xác minh, thời gian gia hạn không
quá 10 ngày).
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
- quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- quan
thực hiện: Sở
Ngoại vụ
x
x
Một
phần
Quyết định
số
4246/QĐ-
BCA-
QLXNC
ngày
01/7/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Công an
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VC QUN LÝ XUT CNH, NHP CNH THUC
THM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14249 /QĐ-UBND ngày 06 /8/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
Thủ tục: Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương
(Mã TTHC: 3.000242)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ
- Nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tuyến qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v ng quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận,
đồng thời hướng dẫn cho tổ chức hoàn thiện hồ theo quy định (theo mẫu
AP09).
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức.
+ Chuyển hồ đến Sở Ngoại vụ.
Bước 2. Thẩm tra, xác minh hồ
+ Trường hợp hồ hợp lệ: Sở Ngoại vụ trách nhiệm tiếp nhận, xử lý,
xem xét, trình cấp thẩm quyền ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh
nhân được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh nhân đủ điều kiện hoặc
văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện.
* Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà
nước thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại điểm d,
khoản 1 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng
Chính phủ):
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc: Sở Ngoại vụ xem xét, trình cấp
thẩm quyền ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ
ABTC đối với trường hợp doanh nhân đủ điều kiện theo mẫu AP01 hoặc văn
bản trả lời đối với trường hợp doanh nhân không đủ điều kiện theo mẫu AP10.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban
hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC kể từ ngày
nhận hồ do Sở Ngoại vụ trình; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn
bản, nêu rõ lý do.
2
* Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập
hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại điểm d, điểm đ
khoản 2, Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng
Chính phủ):
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc: Sở Ngoại vụ trách nhiệm chuyển
cho các quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin
liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC.
Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, Sở Ngoại vụ gửi các quan khác
để xác minh.
- Trong thời hạn 15 ngày: kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ Sở
Ngoại vụ, các quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an văn bản trả lời về
kết quả xác minh, nếu không văn bản trả lời thì coi như đồng ý phải chịu
trách nhiệm về việc này. Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì
các quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an văn bản trao đổi với Sở Ngoại
vụ để gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 10
ngày.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc: Sở Ngoại vụ xem xét, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử
dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01 đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Sở Ngoại
vụvăn bản trả lời theo mẫu AP10 đối với trường hợp không đủ điều kiện.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc: kể từ ngày nhận được hồ trình của
Sở Ngoại vụ, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép
doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Trong trường hợp phát hiện dấu hiệu nghi vấn hoặc nội dung cần làm
rõ, ngoài những thành phần hồ hoặc sau khi nhận văn bản xác minh của
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an nội dung cần giải trình làm rõ, Sở
Ngoại vụ đề nghị doanh nghiệp cung cấp thêm các tài liệu liên quan để xem xét
theo mẫu AP09. Nếu quá thời hạn 01 tháng doanh nghiệp không cung cấp
được tài liệu thì Sở Ngoại vụ thực hiện đóng hồ sơ.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
3
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây
Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1.1). Đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước
thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (quy định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-
TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ), hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Bản chính văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ
ABTC do người đại diện theo pháp luật của quan, tổ
chức, doanh nghiệp chịu trách nhiệm về nhân sự
theo mẫu AP02
X
2
Bản sao Quyết định cử cán bộ đi công tác hoặc các
giấy tờ, tài liệu chứng minh nhiệm vụ tham dự các hội
nghị, hội thảo, cuộc họp hoặc để thực hiện các hoạt
động của quan, tổ chức, doanh nghiệp tại các nền
kinh tế thành viên APEC.
(1.2). Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được
thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại điểm
d, điểm đ khoản 2, Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của
Thủ tướng Chính phủ), hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Bản chính văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ
ABTC do người đại diện theo pháp luật của quan, tổ
chức, doanh nghiệp chịu trách nhiệm về nhân sự
theo mẫu AP02
X
2
Bản sao hợp đồng thương mại của tổ chức, doanh
nghiệp hoặc của các đơn vị thành viên của tổ chức,
doanh nghiệp kết với đối tác của nền kinh tế thành
viên APEC có thời hạn không quá 02 năm tính đến thời
4
điểm nộp hồ sơ, kèm theo các văn bản thể hiện hợp
đồng đang hoặc đã được thực hiện. Nếu các văn bản
bng tiếng nước ngoài phải dịch công chứng hoặc
chứng thực sang tiếng Việt. Trường hợp chưa hợp
đồng thương mại thì phải giấy tờ chứng minh nhu
cầu hợp tác với đối tác của các nền kinh tế thành viên
APEC hoặc nhu cầu phát triển thị trường tại các nền
kinh tế thành viên APEC
3
Bản sao quyết định bổ nhiệm chức vụ của doanh nhân
4
Bản sao báo cáo tài chính trong năm gần nhất của tổ
chức, doanh nghiệp đã nộp cho quan thuế
* Trường hợp người nộp hồ bằng hình thức trực tuyến thì tải bản điện
tử các giấy tờ nêu trên.
* Đối với những giấy tờ thuộc thành phần hồ đãtrong các sở dữ
liệu thể khai thác được thì không yêu cầu quan, tổ chức, doanh nghiệp
phải nộp các giấy tờ đó.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d)) Thời hạn giải quyết:
*Trường hợp 1: Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các
doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh
(quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày
29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ): 08 ngày làm việc.
* Trường hợp 2: Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp
được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại
điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026
của Thủ tướng Chính phủ): 22 ngày làm việc. Trường hợp phát sinh phải xác
minh nhiều nơi thì được gia hạn nhưng không quá 10 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
(1). Các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Quyết định số
28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ đang làm việc tại
các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ
phần quyền biểu quyết, cụ thể: Doanh nhân đang làm việc tại các doanh
nghiệp khác: giữ chức vụ từ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế
toán trưởng.
(2). Các trường hợp quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết
định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ doanh nhân
đang làm việc tại các tổ chức, doanh nghiệp do nhà nước không nắm giữ hoặc
nắm giữ dưới 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phầnquyền biểu quyết, cụ thể:
5
- Doanh nhân đang làm việc tại hợp tác hoặc liên hợp tác xã: giữ chức
vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc,
Giám đốc, Kế toán trưởng.
- Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp khác: giữ chức vụ từ
Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan phối hợp: thuế, hải quan, bảo hiểmhội, công an.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC;
- Văn bản trả lời, nêu rõ lý do (đối với trường hợp không đủ điều kiện cho
phép sử dụng thẻ ABTC).
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Điều kiện đối với quan, tổ chức nơi doanh nhân đang làm việc:
nhu cầu cử doanh nhân đi lại ngắn hạn tới các nền kinh tế thành viên APEC để
thực hiện các hoạt động của quan, tổ chức, doanh nghiệp hoặc tham dự các
hội nghị, hội thảo, cuộc họp.
- Điều kiện đối với doanh nghiệp nơi doanh nhân đang làm việc:
+ Doanh nghiệp thời gian hoạt động liên tục từ 24 tháng trở lên tính
đến thời điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC, chấp hành đúng quy định
của pháp luật về thương mại, thuế, hải quan, lao động, bảo hiểm hội các
quy định pháp luật khác tại thời điểm đề nghị cấp thẻ ABTC;
+ nhu cầu cử doanh nhân đi lại ngắn hạn đến các nền kinh tế thành
viên APEC để thực hiện các hoạt động của doanh nghiệp.
- Điều kiện đối với doanh nhân đề nghị cấp thẻ ABTC:
+ Từ đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực hành vi dân sự;đăngthường
trú tại Việt Nam trừ trường hợp Trưởng đại diện, Phó Trưởng đại diện
quan đại diện thương mại Việt Nam tại các nền kinh tế thành viên APEC;
+ Đang làm việc tại doanh nghiệp đề nghị từ 12 tháng trở lên tính đến thời
điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC;
+ Đóng bảo hiểm hội tại doanh nghiệp đề nghị theo chức vụ đề nghị
cấp thẻ ABTC từ 06 tháng trở lên, trừ những đối tượng không thuộc diện phải
tham gia bảo hiểm hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm
hội;
+ Không thuộc các trường hợp tạm hoãn xuất cảnh theo quy định tại Luật
Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.
6
k) Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Công văn đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC (Mu
AP02).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (Mu AP09).
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 (Luật số
49/2019/QH14 ngày 22/11/2019) được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
23/2023/QH15 và Luật số 118/2025/QH15.
- Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính
phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp quản thẻ đi lại doanh nhân
APEC.
7
Mẫu AP01
…………(1)………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /
V/v cấp văn bản đồng ý cho phép
doanh nhân sử dụng thẻ ABTC
….(2)…., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ………………..(3)………………..
Căn cứ Quyết định số ........../2026/QĐ-TTg ngày …………………... của Thủ
tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấpquảnthẻ đi lại
doanh nhân APEC;
Xét đề nghị của ………(3)………. tại văn bản số ………… ngày ……………
kèm theo hồ về việc cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với
doanh nhân thuộc ………..(3)……… và ý kiến của các quan liên quan.
………..(1)………… đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân
đang làm việc tại ……………(3)…………… , cụ thể:
1. Họ và tên: ………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………..
Nơi đăngthường trú: ………………………………………………………..
Hộ chiếu số: …………………………….. ngày hết hạn ………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………….
2. Họ và tên: ………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………..
Nơi đăngthường trú: ………………………………………………………..
Hộ chiếu số: ……………………….. ngày hết hạn ……………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………….
quan, tổ chức, doanh nghiệp, doanh nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về
tính chính xác, hợp lệ của các thông tin, tài liệu trong hồ sơ. Văn bản này có giá
trị trong vòng 06 tháng kể từ ngày ban hành. Đề nghị ……….(3)……… liên
hệ với Cục Quảnxuất nhập cảnh, Bộ Công an để làm thủ tục đề nghị cấp mới,
cấp lại thẻ ABTC.
Trước ngày 31/12 hàng năm, …………(3)………. các doanh nhân nêu trên
trách nhiệm gửi báo cáo đến ………..(4)…………. về tình hình sử dụng thẻ
quy định tại khoản 5 Điều 25 Quyết định; quản lý, sử dụng thẻ đúng mục đích,
đúng quy định của pháp luật Việt Nam và của các nền kinh tế thành viên
APEC./.
8
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……..…..;
- Lưu: VT, …
TRƯỞNG QUAN
Ghi chú:
(1) Tên quan có thẩm quyền cho phép sử dụng thẻ ABTC;
(2) Địa danh nơi làm công văn;
(3) Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp;
(4) Tên quan chuyên môn của bộ, quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công
nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết
định thành lập.
9
Mẫu AP02
…………(1)………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /
V/v đề nghị cấp văn bản đồng
ý cho phép sử dụng thẻ ABTC
(2), ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ………………..(3)………………..
Căn cứ Quyết định số …………./2026/QĐ-TTg ngày ……………………….. của Thủ
tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấpquảnthẻ đi lại doanh
nhân APEC,
………(1)……. trân trọng đề nghị ……..(3)…….. xem xét cho phép người có tên sau
của …….(1)………… được cấpsử dụng thẻ ABTC, cụ thể:
1. Thông tin về ……………………………..(1)……….……………………..
- Tên …………………………………………(1)………….…………………..
- Mã số ……(1)……….. /chi nhánh ……….(1) : ……………………………
- Lĩnh vực hoạt động chính:
2. Thông tin về người đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC:
- Họ và tên: …………………………………………………………………………..
- Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………..
- Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………………..
- Số hộ chiếu, ngày hết hạn: ………………………………………………………..
3. Báo cáo tổng hợp các khoản thuế của ……..(1)…….. , doanh nhân đã đóng vào
Ngân sách nhà nước trong 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ
ABTC:
a. …………………...(1)………………………:
STT
Tên các loại thuế
Kỳ thuế
Ngày nộp
Số tiền
b. Doanh nhân:
STT
Tên các loại thuế
Kỳ thuế
Ngày nộp
Số tiền
10
4. Báo cáo tình hình chấp hành nghĩa vụ bảo hiểmhội của ……….(1)………. trong
12 tháng gần nhất và mã số bảo hiểmhội của doanh nhân tính đến thời điểm đề
nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC
(6)
:
a. …………………...(1)………………………:
Số tiền phải nộp
Tháng/năm
Số lao
động
BHXH
BHYT
BHTN
Tổng
Số
tiền
đã
nộp
Còn nợ
Ngày
nộp
b. Doanh nhân:
số bảo hiểmhội:
………….(1)………….. cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác,
trung thực các thông tin kê khai và văn bản, tài liệu hồ nộp kèm theo công văn này.
Trường hợp được sự chấp thuận của cấpthẩm quyền, ……….(1)………. và doanh
nhân đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC cam kết quản lý và sử
dụng thẻ ABTC theo đúng quy định của pháp luật; hàng năm thực hiện báo cáo định
kỳ về ……….(3)………. theo quy định.
3. ………(1)……… cử ……….(4)………., là ……..(5)………… nộp hồ sơ.
Điện thoại liên hệ:
Xin trân trọng cảm ơn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………
LÃNH ĐẠO ..... (1) .....
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng
thẻ ABTC.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
(3) Tên quan chuyên môn của cấpthẩm quyền có trách nhiệm tiếp nhận hồ đề
nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
(4) Họ và tên người đi nộp hồ sơ.
(5) Nêu rõ là cán bộ/công chức/viên chức/nhân viên của quan, tổ chức, doanh
nghiệp.
(6) Trường hợp không còn trong độ tuổi tham gia bảo hiểmhội bắt buộc hoặc đã
hoàn thành nghĩa vụ tham gia bảo hiểmhội bắt buộc hoặc không thuộc đối tượng
phải tham gia bảo hiểmhội thì nêu rõ lý do.
11
Mẫu AP09
…………(1)………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………..
….(2)…., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ
Hồ của quan/tổ chức/doanh nghiệp: …………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………
Giấy biên nhận/mã hồ sơ: ……………………………………………………………..
Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….. Email: ………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết:
………….(1)…………….. yêu cầu quan/tổ chức/doanh nghiệp hoàn thiện hồ
gồm những nội dung sau:
1 …………………………………………………………………………………………
2 …………………………………………………………………………………………
3 …………………………………………………………………………………………
Lý do:
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ nếuvướng mắc, quan/tổ chức/doanh nghiệp
liên hệ với ………….(1)…………. theo số điện thoại ……………….. để được hướng
dẫn.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
12
Mẫu AP10
…………(1)………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………..
….(2)…., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ
……………..…..(1)…………….….. đã tiếp nhận hồ của quan/tổ chức/doanh
nghiệp: …………….......................................................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức/doanh nghiệp …………………………………………..
Giấy biên nhận/mã hồ sơ: ……………………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, giấy biên nhận/mã hồ chưa được giải quyết thủ tục hành
chính vì lý do:
………………………………...........................................................................................
.........………………………………..................................................................................
……………(1)………… xin thông báo quan/tổ chức/doanh nghiệp biết và liên hệ
………….(1)…………. để nhận lại hồ giấylệ phí đã nộp (nếu có).
Xin thông báo quan/tổ chức/doanh nghiệp được biết./.
THỦ TRƯỞNG …..(1)…….
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ,
(2) Địa danh nơi làm công văn.
13
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
* Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp
nhà nước thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của
Thủ tướng Chính phủ):
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo mẫu AP09.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều
kiện thì soạn thảo công văn, dự thảo văn
bản của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép
sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01 hoặc
văn bản trả lời đối với trường hợp
không đủ điều kiện theo mẫu AP10;
trường hợp từ chối thì phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
4 ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
04 giờ làm
việc
14
Ngoại vụ
Bước 5
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 6
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát
hành văn bản thẩm định trình UBND
tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
01 giờ làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
02 ngày làm
việc
Bước 8
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND
tỉnh chuyển Phòng Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự chuyển trả trên Hệ thống thông
tin Một cửa điện tử đến Trung tâm
PVHCC tỉnh; đồng thời trả kết quả giấy
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Văn thư Sở
Ngoại vụ
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
01 giờ làm
việc
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: quy đổi “6 ngày 16 giờ làm việc”
thành 08 ngày làm việc.
15
* Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành
lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại điểm d,
điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của
Thủ tướng Chính phủ):
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo mẫu AP09.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Ngoại
vụ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh; phân công chuyên viên xử
Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự,
Sở Ngoại vụ
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ đủ điều
kiện thì soạn thảo công văn lấy ý kiến
các quan thuế, hải quan, bảo hiểm,
công an để xác minh những thông tin
liên quan đến doanh nghiệp và doanh
nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ
ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn
đề phức tạp, Sở Ngoại vụ gửi các
quan khác để xác minh.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở xem xét.
- Công chức, lãnh
đạo Phòng Hợp
tác quốc tế-Lãnh
sự.
- Lãnh đạo Sở
Ngoại vụ
01 ngày làm
việc
Bước 4
Các quan thuế, hải quan, bảo hiểm,
công an có văn bản trả lời về kết quả xác
minh, nếu không văn bản trả lời thì
coi như đồng ý phải chịu trách nhiệm
về nội dung này.
Trong trường hợp phát sinh phải xác
minh nhiều nơi thì các quan thuế, hải
quan, bảo hiểm, công an văn bản trao
Các quan:
Thuế, hải quan,
bảo hiểm, công
an
15 ngày làm
việc
16
đổi với Sở Ngoại vụ để gia hạn thời gian
trả lời kết quả xác minh, thời gian gia
hạn không quá 10 ngày làm việc.
Bước 5
- Sau khi ý kiến xác minh của các
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an:
nếu hồ đủ điều kiện thì soạn thảo
công văn, dự thảo văn bản của Chủ tịch
UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC
theo mẫu AP01 hoặc văn bản trả lời
đối với trường hợp không đủ điều kiện
theo mẫu AP10; trường hợp từ chối thì
phải thông báo bằng văn bản nêu
lý do.
- Trình toàn bộ hồ đã soạn thảo đến
Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng
Hợp tác quốc tế -
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
02 ngày làm
việc
Bước 6
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự, Sở
Ngoại vụ
04 giờ làm
việc
Bước 7
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 8
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát
hành văn bản thẩm định trình UBND
tỉnh
- Chuyển hồ lưu cho Phòng Hợp tác
quốc tế - Lãnh sự
Văn thư Sở Ngoại
vụ
01 giờ làm
việc
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
- phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 9
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Sở Ngoại vụ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
02 ngày làm
việc
17
Bước 10
- Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND
tỉnh chuyển Phòng Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự.
- Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-
Lãnh sự chuyển trả trên Hệ thống thông
tin Một cửa điện tử đến Trung tâm
PVHCC tỉnh; đồng thời trả kết quả giấy
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Văn thư Sở
Ngoại vụ
- Công chức
phòng Hợp tác
quốc tế - lãnh sự
01 giờ làm
việc
Bước 11
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Ngoại vụ (hồ giấyhồ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC thu phí, lệ phí
(nếu có).
Chuyên viên tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: quy đổi “20 ngày 16 giờ làm việc”
thành 22 ngày làm việc.
Trường hợp các quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an gia hạn thời gian
trả lời kết quả xác minh thì Tổng thời gian giải quyết TTHC 32 ngày làm
việc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 14249/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý xuất cảnh, nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 14249/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×