Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Hà Nội về Định mức kinh tế kỹ thuật cho xe buýt BRT

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

_________

Số: 20/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/06/2015;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 10/4/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3237/TTr-SGTVT ngày 28/7/2020 và Công văn số 4484/SGTVT-KHTC ngày 9/9/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành bộ định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Bộ định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt nhanh BRT trên địa bàn Thành phố. Trong quá trình triển khai thực hiện, giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây, Tổng giám đốc Tổng công ty vận tải Hà Nội và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Bộ Lao động thương binh và xã hội;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VP UBND TP: CVP, các PC
VP, TH, KT, ĐT;
- Lưu: VT, ĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sửu

 

 

 

 

PHỤ LỤC:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO LOẠI HÌNH XE BUÝT NHANH BRT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO LÁI XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ NHÀ CHỜ XE BUÝT NHANH BRT

TT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

Lái xe

Nhân viên phục vụ nhà chờ

1

Thời gian làm việc một ca

Phút

420

480

2

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

287

287

3

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

24

4

Số ca xe bình quân/ngày

Ca/ngày

2,31

2,5

5

Hành trình BQ một ca xe (từ 01/01/2017 đến hết ngày 19/5/2019)

Km/ca

66

66

Hành trình BQ một ca xe (từ 20/5/2019 trở đi)

Km/ca

71

71

6

Bình quân nhân viên phục vụ nhà chờ/1 nhà chờ

Người/nhà chờ

-

1,6

 

 

ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG LÁI XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ NHÀ CHỜ XE BUÝT NHANH BRT

 

TT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức Buýt BRT

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4 - 4/4

2

Hệ số lương lái xe

 

4,11 - 4,82

3

Bậc lương nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT

Bậc

4/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT

 

2,71

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe

 

1,8

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT

 

1,2

7

Tiền lương cơ sở

Theo chế độ quy định hiện hành của Nhà nước

 

 

 

Ghi chú:

1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp.

2. Ăn ca

3. Lương cơ sở

Theo chế độ quy định hiện hành của Nhà nước

4. Lương công nhân lái xe, nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương) + Lương ngày lễ tết.

 

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TRUNG BÌNH

 

TT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Buýt BRT

Lít/100 km

42,2

 

 

ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH THUÊ ĐẤT

 

Loại xe

Buýt BRT

Diện tích (m2)

149

 

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP 1

 

LOẠI XE

BẢO DƯỠNG CẤP I (Km)

XE BUÝT BRT

4.000

 

QUY ĐỊNH NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BRT

 

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén.

5

Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

6

Tháo vệ sinh lọc gió, kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

7

Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa.

8

Kiểm tra xiết chặt các liên kết (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc (các liên kết hệ thống lái).

9

Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập.

10

Kiểm tra, điều chỉnh độ rơ cụm chi tiết điều khiển áp suất bóng hơi tại bốn bánh xe (đảm bảo chiều cao tiêu chuẩn từ mặt đất đến sàn xe ở trạng thái tĩnh 650 mm) Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật

11

Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga.

12

Kiểm tra mức dầu của các tổng thành, cụm tổng thành, hệ thống theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Động cơ, hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

13

Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: Lọc tách nước, các bình chứa khí nén trên xe.

14

Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn.

15

Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

16

Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

17

Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

18

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô.

Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa, vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

19

Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

20

Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Đọc lỗi bằng máy chuẩn đoán khi có sự cố

21

Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

22

Hệ thống tiếp cận nhà chờ và hệ thống hỗ trợ người tàn tật: Tháo ốp chắn bụi dưới gầm, vệ sinh sơ bộ cơ cấu; Kiểm tra và điều chỉnh sự hoạt động, độ rơ các khớp nối; Kiểm tra bộ phận làm việc gồm: pit tông đẩy, bi trượt; Kiểm tra hệ thống điện điều khiển, hệ thống van từ, đường hơi điều khiển hệ thống; Bơm, tra mỡ vào các vị trí quy định; Lắp ốp chắn bụi dưới gầm và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống.

23

Hệ thống đóng mở cửa tự động (đỗ xe chính xác: mắt thần): Vệ sinh hệ thống cảm biến ngoài xe; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, cảm biến.

24

Hệ thống camera quan sát: Vệ sinh đầu camera, các giắc nối tín hiệu; Kiểm tra điều chỉnh góc nhìn hệ thống, màn hình hiển thị; sự động bình thường của hệ thống nguồn điện.

25

Hệ thống đèn Led, GPS, Loa: Kiểm tra, vệ sinh bảng đèn Led hiển thị; Kiểm tra, vệ sinh giắc cắm; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị, loa đọc điểm dừng trên xe.

26

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I

 

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động thực hiện (giờ)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,5

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,5

3

4

Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén.

1,0

4

5

Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

0,5

3

6

Tháo vệ sinh lọc gió, kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

0,5

5

7

Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa.

0,5

3

8

Kiểm tra xiết chặt các liên kết (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc (các liên kết hệ thống lái).

1,0

3

9

Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập.

1,5

4

10

Kiểm tra, điều chỉnh độ rơ cụm chi tiết điều khiển áp suất bóng hơi tại bốn bánh xe (đảm bảo chiều cao tiêu chuẩn từ mặt đất đến sàn xe ở trạng thái tĩnh 650 mm) Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật. (gộp 2 bước công việc 12-13

1,0

5

11

Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga.

0,4

4

12

Kiểm tra mức dầu của các tổng thành, cụm tổng thành, hệ thống theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Động cơ, hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

1,0

4

13

Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: Lọc tách nước, các bình chứa khí nén trên xe.

0,5

3

14

Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn.

1,0

4

15

Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

0,5

4

16

Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

0,8

3

17

Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

1,0

4

18

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô.

Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa, vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

3,0

4

19

Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

1,0

3

20

Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Đọc lỗi bằng máy chuẩn đoán khi có sự cố

0,5

5

21

Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

0,5

3

22

Hệ thống tiếp cận nhà chờ và hệ thống hỗ trợ người tàn tật: Tháo ốp chắn bụi dưới gầm, vệ sinh sơ bộ cơ cấu; Kiểm tra và điều chỉnh sự hoạt động, độ rơ các khớp nối; Kiểm tra bộ phận làm việc gồm: pit tông đẩy, bi trượt; Kiểm tra hệ thống điện điều khiển, hệ thống van từ, đường hơi điều khiển hệ thống; Bơm, tra mỡ vào các vị trí quy định; Lắp ốp chắn bụi dưới gầm và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống.

2,0

3.5

23

Hệ thống đóng mở cửa tự động (đỗ xe chính xác: mắt thần): Vệ sinh hệ thống cảm biến ngoài xe; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, cảm biến.

1,0

5

24

Hệ thống camera quan sát: Vệ sinh đầu camera, các giắc nối tín hiệu; Kiểm tra điều chỉnh góc nhìn hệ thống, màn hình hiển thị; sự động bình thường của hệ thống nguồn điện.

1,0

5

25

Hệ thống đèn Led, GPS, Loa: Kiểm tra, vệ sinh bảng đèn Led hiển thị; Kiểm tra, vệ sinh giắc cắm; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị, loa đọc điểm dừng trên xe.

1,0

5

26

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

0,5

4

 

Tổng

25,2

 

 

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO BẢO DƯỠNG CẤP I

TT

Tên vật tư phụ tùng

Đơn vị

Số lượng

Định ngạch (km)

1

Dầu rửa

Lít

1,0

4.000

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

4.000

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4.000

Ghi chú: Dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số, dầu trợ lực lái được bổ sung thêm 3 - 5% trong kỳ bảo dưỡng cấp 1.

 

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II

LOẠI XE

BẢO DƯỠNG CẤP I (Km)

XE BUÝT BRT

12.000

 

QUY ĐỊNH NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BRT

 

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Tháo rời cụm bánh xe trước, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng). Thay mỡ moay ơ mới.

5

Tháo rời cụm bánh xe sau, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng).

6

Kiểm tra khe hở nhiệt xu páp, xiết chặt bu lông mặt máy ở chu kỳ bảo dưỡng cấp 2 có số km đạt: 48.000 km

7

Tháo vệ sinh lọc gió (thay thế khi đến định ngạch), kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

8

Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén. Kiểm tra cặn bẩn của thùng chứa nhiên liệu (nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ bị bẩn).

9

Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa. Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

10

Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, giảm sóc, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập (thay thế nếu hỏng hoặc đến định ngạch).

11

Kiểm tra, điều chỉnh độ rơ cụm chi tiết điều khiển áp suất bóng hơi tại bốn bánh xe (đảm bảo chiều cao tiêu chuẩn từ mặt đất đến sàn xe ở trạng thái tĩnh 650 mm). Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật. Sửa chữa thay thế các chi tiết hỏng

12

Kiểm tra xiết chặt các liên kết (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc (các liên kết hệ thống lái).

13

Thay dầu động cơ và bầu lọc. Kiểm tra mức dầu của các tổng thành, cụm tổng thành, hệ thống theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Động cơ, hộp số, lọc dầu hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái, lọc dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

14

Thay lọc nhiên liệu tinh, lọc nhiên liệu thô khi đến định ngạch

15

Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga. Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: Lọc tách nước, các bình chứa khí nén trên xe. Thay lọc khí nén khi đến định ngạch

16

Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

17

Tháo bảo dưỡng máy phát, máy khởi động, đánh sạch cổ góp, kiểm tra than, thay thế khi đến định ngạch.

18

Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

Kiểm tra hoạt động của: Hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, còi, gạt mưa,...

19

Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

20

Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, độ rơ hệ thống lái, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

21

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô,... chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa; vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

Tháo kiểm tra mô tơ quạt giàn nóng, dàn lạnh. Thay thế chổi than khi hỏng hoặc khi đến định ngạch. Vệ sinh dàn nóng, lạnh của hệ thống điều hòa.

22

Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

23

Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

24

Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

25

Hệ thống tiếp cận nhà chờ và hệ thống hỗ trợ người tàn tật: Kiểm tra sự hoạt động, tháo hạ hệ thống kiểm tra bi trượt, xi lanh cửa hơi, van từ điều khiển,... tra mỡ vào các khớp trượt. Thay bi khi đến định ngạch hoặc hỏng, lắp lên như ban đầu.

26

Hệ thống đóng mở cửa tự động (đỗ xe chính xác: mắt thần): Vệ sinh hệ thống cảm biến ngoài xe; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, cảm biến.

27

Hệ thống camera quan sát: Vệ sinh đầu camera, các giắc nối tín hiệu; Điều chỉnh góc nhìn hệ thống (nếu cần), màn hình hiển thị; sự động bình thường của nguồn điện.

28

Hệ thống đèn Led, GPS, Loa: Kiểm tra, vệ sinh bảng đèn Led hiển thị; Kiểm tra, vệ sinh giắc cắm; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị, loa đọc điểm dừng trên xe.

29

Kiểm tra nghiệm thu hiệu lực phanh, trượt ngang bằng thiết bị.

30

Đi thử nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu khác sau khi bảo dưỡng.

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

 

 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II

 

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động thực hiện (giờ)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,6

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

3,0

3

3

Bắt đầu tác nghiệp; Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

1,5

5

4

Tháo rời cụm bánh xe trước, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng). Thay mỡ moay ơ mới.

7,0

4

5

Tháo rời cụm bánh xe sau, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng).

7,0

4

6

Kiểm tra khe hở nhiệt xu páp, xiết chặt bu lông mặt máy ở chu kỳ bảo dưỡng cấp 2 có số km đạt: 48.000 km

2,5

5

7

Tháo vệ sinh lọc gió (thay thế khi đến định ngạch), kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

1,0

3

8

Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén. Kiểm tra cặn bẩn của thùng chứa nhiên liệu (nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ bị bẩn).

1

3

9

Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa.

Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

1,5

3

10

Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, giảm sóc, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập (thay thế nếu hỏng hoặc đến định ngạch).

3,5

4

11

Kiểm tra, điều chỉnh cụm van điều khiển bóng hơi tại 4 bánh xe đảm bảo: Chiều cao sàn xe so với mặt đất 650 mm và bằng phẳng ở trạng thái tĩnh. Sửa chữa thay thế các chi tiết hỏng.

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật. (GỘP 2 bước 15, 16)

2,0

5

12

Kiểm tra xiết chặt các khớp nối (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc,...

1,5

5

13

Thay dầu động cơ, bầu lọc. Kiểm tra mức dầu: hộp số, lọc dầu hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái, lọc dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

4,0

4

14

Thay lọc nhiên liệu tinh, lọc nhiên liệu thô khi đến định ngạch

1,0

4

15

Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga.

Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: các bình chứa khí nén trên xe. Thay lọc khí nén khi đến định ngạch.

2,0

5

16

Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

1,0

4

17

Tháo bảo dưỡng máy phát, máy khởi động, đánh sạch cổ góp, kiểm tra than, thay thế khi đến định ngạch.

3,5

4

18

Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

Kiểm tra hoạt động của: Hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, còi, gạt mưa,...

3,5

5

19

Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

2,5

4

20

Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, độ rơ hệ thống lái, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

3,0

4

21

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô,... chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa; vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

Tháo kiểm tra mô tơ quạt giàn nóng, dàn lạnh. Thay thế chổi than khi hỏng hoặc khi đến định ngạch. Vệ sinh dàn nóng, lạnh của hệ thống điều hòa.

5,0

4

22

Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

1,0

3

23

Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

1,0

4

24

Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

0,5

3

25

Tháo hạ hệ thống tiếp cận nhà chờ kiểm tra xi lanh hơi, bi trượt, van từ,... (thay thế khi hỏng). Tra mỡ vào các khớp trượt.

8

4

26

Hiệu chỉnh hệ thống cảm biến đỗ xe chính xác. Kiểm tra nguồn điện, vệ sinh các cảm biến định vị.

1,0

5

27

Hiệu chỉnh góc quay camera. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, màn hình camera, ổ ghi. Vệ sinh camera, đầu nối truyền tín hiệu.

1,0

5

28

Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đèn led (màn hình, bảng điều khiển đèn led). Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị GPS, loa đọc điểm dừng.

1,0

5

29

Kiểm tra hiệu quả lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng thiết bị chuyên dùng.

1,5

4

30

Đi thử nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu khác sau khi bảo dưỡng.

2,0

5

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,0

4

 

Tổng

75,6

 

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO BẢO DƯỠNG CẤP II

TT

Định mức vật tư bảo dưỡng cấp II

Tên vật tư phụ tùng

Đơn vị

Số lượng

Định ngạch (1000km)

 

I. Phần vật tư phụ

1

Dầu rửa

Lít

4

-

2

Xăng rửa

Lít

1

-

3

Dầu chạy thử

Lít

3

-

4

Mỡ bơm

Kg

1

-

5

Mỡ bi

Kg

4

-

6

Băng dính cách điện

Cuộn

1

-

7

Giẻ lau

Kg

2,5

-

8

Giấy ráp

m

0,4

-

 

II. Phần vật tư chính

9

Lọc gió

Bộ

1

24

10

Lọc dầu

Cái

1

12

11

Lọc nhiên liệu tinh

Cái

1

12

12

Lọc nhiên liệu thô

Cái

1

12

13

Lọc tách ẩm khí nén

Cái

1

48

14

Lọc dầu trợ lực lái

Cái

1

48

15

Lọc dầu hộp số

Cái

1

60

16

Dây đai

Bộ

1

48

17

Má phanh

Cái

8

36

18

Bi trượt cửa tiếp cận nhà chờ

Bộ

8

48

 

III. Phần vật tư bôi trơn

19

Dầu máy

Lít

20

12

20

Dầu cầu

Lít

18,5

36

21

Dầu hộp số (TE-ML20.110-20F)

Lít

42

60

22

Dầu trợ lực lái

Lít

7

48

23

Nước làm mát

Lít

63

48

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

Định ngạch (Km)

1

Vòng bi quạt giàn nóng + giàn lạnh

Vòng

32

36.000

2

Chổi than quạt giàn lạnh

Bộ

16

36.000

3

Chổi than quạt giàn nóng

Bộ

16

36.000

4

Mút lọc ngoài điều hòa

Cái

2

24.000

5

Mút lọc trong điều hòa

Cái

2

24.000

6

Lưới lọc điều hòa

Bộ

1

96.000

7

Ga bổ sung

Kg

1

12.000

8

Dầu lạnh bổ sung

Lít

1,5

12.000

 

ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH

Loại xe

ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN LẦN ĐẦU (1000 KM)

Máy

Gầm + T/lực

Điện

Điều hòa

Vỏ

Xe BRT

300

300

300

300

360

 

 

Ghi chú:

1. Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

2. Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản.

 

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG SỬA CHỮA LỚN

 

TT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định mức sử dụng

I

Phần máy

 

 

1

Pistong, xi lanh, séc măng

bộ

264.000

2

Mặt quy lát

cái

264.000

3

Bơm cao áp hoàn chỉnh

cái

264.000

4

Bánh răng bơm cao áp

bộ

264.000

5

Trục bơm cao áp

cái

264.000

6

Vỏ ruột lọc dầu nhiên liệu

cái

264.000

7

Bi bơm cao áp

bộ

60.000

8

Kim phun (pép phun)

cái

180.000

9

Bơm tay nhiên liệu

cái

180.000

10

Bơm hơi

cái

300.000

11

Bơm nước

cái

300.000

12

Các loại vòng bi ổ máy

bộ

60.000

13

Động cơ tổng thành

cái

-

14

Supáp hút, xả

cái

264.000

15

Bạc biên, bạc trục cơ

bộ

84.000

16

Phớt trục cơ

cái

60.000

17

Két nước

cái

264.000

18

Bộ điều chỉnh tốc độ cánh quạt két nước tự động

bộ

120.000

19

Cánh quạt két nước

cái

120.000

20

Trục cơ cốt 0

cái

300.000

21

Trục cơ hạ cốt

cái

120.000

22

Trục cam

cái

300.000

23

Vành răng bánh đà

cái

300.000

24

Két làm mát dầu

cái

270.000

25

Tay biên

cái

120.000

26

Giàn supáp

bộ

270.000

27

Cụm tắt máy

cái

120.000

28

Nắp đậy giàn supáp

cái

270.000

29

Bơm dầu máy

cái

270.000

30

Gioăng máy

bộ

264.000

31

Bộ bánh răng dẫn động

bộ

300.000

32

Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội)

cái

300.000

33

Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...)

vòng

300.000

34

Các loại puly

cái

300.000

35

Turbo tăng áp

bộ

100.000

36

Cao su chân máy

bộ

84.000

37

Ống xả mềm

cái

150.000

38

Bầu giảm thanh

cái

300.000

39

Bánh đà

cái

270.000

II

Phần gầm và truyền lực

 

 

1

Cầu trước, sau

bộ

500.000

2

Moay ơ trước, sau

cái

300.000

3

Nhíp hơi

cái

120.000

4

Đế nhíp hơi + giảm va đập

bộ

300.000

5

Tổng phanh

cái

120.000

6

Cảm biến báo mòn má phanh

bộ

120.000

7

Cảm biến phanh ABS

cái

120.000

8

Hộp tay lái

cái

300.000

9

Vành tay lái + phím còi

bộ

300.000

10

Bi moay ơ

vòng

84.000

11

Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

bộ

84.000

12

Trục các đăng

cái

300.000

13

Bơm trợ lực tay lái

cái

120.000

14

Bánh răng các loại

bộ

300.000

15

Biến mô men thủy lực

cái

300.000

16

Xi lanh phanh bánh xe

bộ

180.000

17

Giảm xóc

cái

84.000

18

Ngõng trục trước

cái

500.000

19

Bạc càng chữ A

cái

84.000

20

Các loại van hơi

bộ

120.000

21

Xi lanh đóng mở cửa hơi

cái

120.000

22

Bầu phanh trước, sau

cái

300.000

23

Cao su bầu phanh

cái

60.000

24

Hộp số hoàn chỉnh

Bộ

500.000

25

Bạc lót dẫn hướng giá phanh

cái

120.000

26

Gioăng phớt tay lái

bộ

120.000

27

Gioăng phớt cầu sau

bộ

60.000

28

Phớt moay ơ

bộ

24.000

29

Bulông tắc kê

cái

120.000

30

Ắc bạc phi dê

bộ

120.000

31

Bánh răng vành chậu quả dứa

cái

300.000

32

Bộ vi sai

bộ

300.000

33

Trục láp

cái

300.000

34

Trục ba ngang, ba dọc

bộ

300.000

35

Rô tuyn lái

cái

120.000

36

Bộ công tắc điều khiển hộp số

bộ

120.000

37

Đĩa phanh

cái

150.000

38

La Jăng

cái

500.000

39

Séc măng bơm hơi

bộ

60.000

40

Xi lanh, pistong bơm hơi

cái

120.000

41

Cụm van đóng mở phanh tay

Bộ

300.000

42

Các loại bình hơi

cái

300.000

43

Các loại tuy ô cao su

cái

60.000

44

Các loại vòng bi cầu

vòng

180.000

45

Các loại cao su giảm chấn

cái

48.000

46

Bạc, ắc giằng cầu

cái

84.000

III

Phần điện

 

 

1

Máy phát điện

cái

240.000

2

Máy đề

cái

240.000

3

Còi điện

cái

50.000

4

Tiết chế

cái

72.000

5

Môtơ gạt mưa

cái

100.000

6

Thanh giằng gạt mưa

bộ

240.000

7

Rơ le cắt mát

cái

120.000

8

Đèn pha, cos, xi nhan trước

cái

120.000

9

Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan)

Cái

120.000

10

Bóng đèn các loại

cái

24.000

11

Rơ le các loại

cái

80.000

12

Chổi than máy phát, máy đề

cái

60.000

13

Vòng bi máy phát điện

cái

60.000

14

Công tắc các loại

cái

60.000

15

Cáp ắc quy

cái

180.000

16

Đồng hồ các loại

cái

180.000

17

Bộ đóng mở cửa điện

cái

120.000

18

Các loại cảm biến

cái

60.000

19

Bugi sấy

cái

180.000

20

Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ

cái

120.000

21

Bi + rãnh trượt cơ cấu tiếp cận nhà chờ

bộ

40.000

22

Xi lanh đẩy cơ cấu tiếp cận nhà chờ

cái

40.000

23

Van điện từ điều khiển

cái

120.000

24

Đèn LED xung quanh xe

bộ

240.000

25

Bảng điều khiển đèn led

bộ

40.000

26

Thẻ nhớ của bảng điều khiển

bộ

40.000

27

Camera

bộ

240.000

28

Màn hình camera

cái

40.000

29

Nguồn màn hình camera

cái

40.000

30

Ổ ghi camera

cái

240.000

31

Bộ nguồn OBU

cái

240.000

32

Cảm biến đóng mở cửa nhà chờ (mắt thần)

cái

120.000

33

Bộ cảm biến đóng mở cửa tự động

bộ

240.000

34

ECU điều khiển điện thân xe

bộ

300.000

35

ECU điều khiển động cơ

bộ

300.000

36

ECU điều khiển hộp số

bộ

300.000

37

ECU điều khiển ABS

bộ

300.000

38

Đèn trần

bộ

120.000

39

Cần, chổi gạt mưa

bộ

60.000

40

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

bộ

240.000

IV

Phần Điều hòa

 

 

1

Bộ dây đai máy kéo nén

bộ

48.000

2

Máy nén pistong điều hòa

cái

240.000

3

Vòng bi ly hợp từ

vòng

60.000

4

Bình lọc, làm khô

cái

72.000

5

Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

bộ

132.000

6

Môtơ quạt dàn lạnh

cái

132.000

7

Môtơ quạt dàn nóng

cái

132.000

8

Lưới lọc

bộ

48.000

9

Cụm van máy nén

bộ

96.000

10

Lá thép chữ thập truyền lực

cái

96.000

11

Lá van máy nén

bộ

96.000

12

Mặt đế dàn van máy nén

bộ

96.000

13

Xéc măng máy nén

bộ

96.000

14

Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

bộ

84.000

15

Cụm pistong, tay biên

bộ

132.000

16

Van tiết lưu

cái

144.000

17

Tuy ô cao su

bộ

144.000

18

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

cái

144.000

19

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

cái

96.000

20

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

bộ

132.000

21

Máy nén điều hòa

bộ

400.000

22

Dàn lạnh

cái

400.000

23

Dàn nóng

cái

400.000

24

Bảng điều khiển

bộ

240.000

25

Công tắc áp suất

cái

240.000

26

Cụm ly hợp từ

bộ

240.000

27

Cụm đường ống cao áp

bộ

400.000

28

Cụm đường ống thấp áp

bộ

400.000

29

Bình chứa

cái

400.000

30

Thay ga

kg

84.000

31

Thay dầu máy nén

ml

84.000

 

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN MÁY

 

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Định mức lao động (giờ)

Cấp bậc công việc

1

Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn.

3

4

2

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

34

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

3

Chẩn đoán tình trạng máy bằng thiết bị

1

5

4

Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe

16,1

4

5

Cẩu, rút máy đưa về nơi sửa chữa

1,7

4

6

Tháo thông rửa két nước và két làm mát khí nạp

13,6

4

7

Tháo rời các chi tiết phần Máy bao gồm:

34

 

-

Tháo bưởng côn bánh đà

 

4

-

Tháo bộ đầu ra khỏi Block máy

 

4

-

Tháo nắp dàn, cần đẩy supáp

 

3

-

Tháo bơm cao áp, kim phun

 

3

-

Tháo ống hút, ống xả

 

3

-

Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy

 

3

-

Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không

 

3

-

Tháo mặt qui lát

 

5

-

Tháo chân máy

 

3

-

Tháo cate, tay biên, pistong

 

5

-

Tháo bàn ép, lá côn

 

Không có

-

Tháo biến momen thủy lực

 

6

-

Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa)

 

5

-

Tháo ống xy lanh

 

5

-

Tháo trục cam, con đội

 

5

-

Tháo bơm dầu, gối đỡ trục cơ

 

4

-

Tháo supáp

 

4

-

Tháo bơm thủy lực

 

4

-

Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu

 

4

-

Tháo thông rửa kết nước và két làm mát khí nạp

 

4

8

Cạo rửa các chi tiết máy

34

3

9

Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết

20,4

6

10

Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành

166,1

 

-

Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie

20,4

5

-

Kiểm tra thông rửa đường dầu

8

4

-

Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm Pistong, tay biên, xéc măng

6,8

5

-

Rà supáp

20,4

3

-

Lắp supáp vào mặt qui lát

6,8

4

-

Lắp sơ mi vào thân máy

 

 

+

Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng

6,8

5

+

Xi lanh khô ép chặt & doa

20,4

5

-

Lắp xéc măng vào pistong

3,4

5

-

Lắp pistong vào tay biên

3,4

5

-

Kiểm tra, lắp trục cơ, lắp pistong, tay biên vào máy

13,6

6

-

Lắp bơm dầu

0,85

5

-

Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy

13,6

5

-

Lắp vành răng bánh đà

1,7

4

-

Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa

11,9

4

-

Lắp các te, van áp lực dầu

3,4

4

-

Lắp két làm mát dầu

1,7

4

-

Lắp cụm bầu lọc dầu

1,7

4

-

Lắp các loại cảm biến vào thân máy

0,85

4

-

Lắp bơm nước

0,85

4

-

Lắp bơm trợ lực lái

0,85

4

-

Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không

1,7

5

-

Lắp bánh đà, puly đầu trục

3,4

4

-

Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn

1,7

4

-

Lắp, chỉnh supáp

3,4

4

-

Lắp ống hút, ống xả

1,7

4

-

Lắp bơm cao áp, kim phun

6,8

4

11

Lắp máy lên xe hoàn chỉnh

32,2

5

12

Đổ các loại dầu, nước làm mát

1,4

3

13

Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe

11,6

4

 

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật động cơ bằng máy chẩn đoán

5

14

Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao

6,8

5

 

Tổng cộng

375,9

 

 

Cộng (làm tròn)

376

 

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN MÁY

TT

Tên vật tư

ĐVT

BRT

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

8

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Dầu (xăng) nổ rà, chạy thử, nghiệm thu

Lít

40

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

5

Bột rà supáp

kg

0,3

6

Giẻ lau

kg

5

7

Giấy ráp

Tờ

5

8

Bìa amiang làm kín (loại to)

m2

1

9

Đá cắt (phục vụ xúc rửa thùng dầu)

Viên

3

10

Dung dịch làm mát

Lít

63

 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM + TRUYỀN LỰC

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Định mức giờ công (giờ)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn.

3

4

2

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

51

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

 

Chẩn đoán bằng thiết bị

1

5

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan.

8,45

4

4

Tháo hạ các cụm tổng thành khỏi xe

97.4

 

Tháo, lắp trục các đăng

1

4

Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số

30

5

Tháo, lắp các bánh xe

3,4

3

Tháo, lắp moay-ơ

13,6

3

Tháo, lắp dầm cầu sau

18,4

4

Tháo, lắp dầm cầu trước

17

4

Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau

6

4

Tháo hạ hệ thống lái, trợ lực lái

8

4

5

Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết

40,8

 

6

Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

3

4

Thay bi chữ thập các đăng

3

4

7

Thay mới hộp số

15

4

8

Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực

9,8

4

Tháo bi bánh đà

1,7

4

Thay thế, lắp lại hoàn chỉnh

5,1

4

Sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực

3

4

9

Sửa chữa cụm truyền lực chính

40,8

4

10

Sửa chữa các cụm moay-ơ và liên quan

34,4

4

Thay vòng bi moay-ơ

4

4

Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê

13,6

4

Thay cao su cupben phanh

 

4

Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh

10

4

Sửa chữa, thay mâm phanh

3,4

4

Thay má phanh

3,4

4

11

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái:

57

 

- Thay bộ bạc + ắc trụ tay lái (ắc phi nhê)

13,6

4

- Thay rô tuyn ba ngang

2,55

4

- Thay ba dọc

6,8

4

- Thay đòn quay trung gian

3,4

4

- Thay bơm trợ lực lái

3,4

5

- Thay tuy ô trợ lực lái

10,2

4

- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3,4

5

- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13,6

5

- Thay bộ điều khiển đi số

 

 

12

Sửa chữa hệ thống nhíp, giảm sóc, giảm chấn trước

8

4

Thay nhíp hơi và đế nhíp hơi

8

4

13

Sửa chữa, thay thế hệ thống dẫn động phanh

27,8

 

- Thay tuy ô phanh

6,8

4

- Thay tổng phanh hoặc cupben tổng phanh

5,1

5

- Thay bầu trợ lực phanh

3,4

4

- Thay bộ chia dòng phanh

3,4

5

- Thay rơ le hoặc van hơi các loại

5,1

5

- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

4

4

14

Đổ dầu

1,4

 

15

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống lazang bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp, (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích

23,2

4

Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao

 

Tổng cộng

422,05

 

 

Cộng (làm tròn)

422

 

 

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM + TRUYỀN LỰC

TT

Tên vật tư

ĐVT

Xe BRT

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

30

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Dầu (xăng) nổ rà, chạy thử, nghiệm thu

Lít

10

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy ráp

Tờ

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

7

8

Mỡ bơm

Kg

1

 

 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Định mức giờ công (giờ)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

24

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

131

 

 

- Tháo, lắp máy phát

1,5

4

 

- Tháo, lắp máy đề

1,5

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn trước

2

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn sau

2

4

 

- Tháo, lắp đèn nóc

2

4

 

- Tháo, lắp các đèn trong xe

24

4

 

- Tháo, lắp loa, radio, micro

3

4

 

- Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

 

- Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi

2

4

 

- Tháo, lắp bộ gạt mưa

2

4

 

- Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió

2

4

 

- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa

2

4

 

- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

4

5

 

- Tháo, lắp bó dây trần xe (kế tháo ốp trần, ốp sườn)

20

5

 

- Tháo, lắp bó dây satxi

24

5

 

- Tháo, lắp bó dây đuôi xe

12

5

 

- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

16

5

 

- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy

8

4

5

Sửa chữa máy phát điện

6

4

 

+ Thay bộ chổi than

1

4

 

+ Thay vòng bi

1

4

 

+ Thay điốt

2

4

 

+ Sửa chữa cổ góp

1

4

 

+ Đo kiểm roto, stato, các điốt, tiết chế

1,0

4

6

Sửa chữa máy đề

6

4

 

+ Thay bộ chổi than

1,5

4

 

+ Thay vòng bi hoặc bạc

2

4

 

+ Thay bộ côn, giảm tốc

1,5

4

 

+ Đo kiểm roto, stato, rơ le đề

1,0

4

7

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

5

8

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

5

9

Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

18

5

10

Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới

18

5

11

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

18

5

12

Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

6

5

 

Tổng cộng

270

 

 

Cộng (làm tròn)

270

 

 

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT

Tên vật tư

ĐVT

Xe BRT

1

Băng dính điện

Cuộn

4

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Dầu (xăng) kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu

Lít

15

4

Dây điện

m

10

5

Dây thít to, nhỏ

Cái

50

6

Giấy ráp

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa (RP7)

Hộp

2

8

Giẻ lau

Kg

2

 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Định mức giờ công (giờ)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

18

4

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

89,7

 

 

- Thu hồi ga

1,2

4

 

- Tháo, lắp quạt giàn nóng, giàn lạnh

2,4

4

 

- Tháo, lắp dàn nóng

3,6

5

 

- Tháo, lắp dàn lạnh

4,8

5

 

- Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc

19,2

5

 

- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

12

4

 

- Tháo, lắp máy nén

2,4

5

 

- Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

5

 

- Tháo, lắp công tắc điều khiển

1,2

5

 

- Tháo, lắp hệ thống dây điện

14,4

5

 

- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

5

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh

7,2

5

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn nóng, thay thế

19,2

5

7

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn lạnh, thay thế

19,2

5

8

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

21,6

5

 

- Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ

2,4

5

 

+ Tháo, lắp cụm ly hợp từ

1,2

5

 

+ Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép

0,6

5

 

+ Thay cuộn dây ly hợp

0,6

5

 

- Thay pistong, xy lanh, trục cơ, vòng bi, phớt...

19,2

5

9

Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian

2,4

4

10

Sửa chữa giá đỡ máy nén

2,4

4

11

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển

9,6

5

12

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9,6

5

13

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9,6

5

14

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

5

 

Tổng cộng

219,5

 

 

Cộng (làm tròn)

220

 

 

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT

Tên vật tư

ĐVT

Xe BRT

1

Băng dính điện

Cuộn

3

2

Dây thít to, nhỏ

Cái

30

3

Chất tẩy rửa (RP7)

Hộp

1

4

Dây điện

m

5

5

Giẻ lau

kg

2

6

Dầu (xăng) kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu

Lít

15

 

 

ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG SỬA CHỮA LỚN KHUNG XƯƠNG, VỎ VÀ NỘI THẤT

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Tháo dỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

80

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

540

5

3

Sửa chữa phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

568

5

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

400

5

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lóp bọc lót thành trong xe

480

5

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

140

5

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

110

5

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kè các chữ trong và ngoài xe

390

5

 

Cộng

2.708

 

 

 

ĐỊNH MỨC SƠN TOÀN BỘ CÁC LOẠI XE

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Xe BRT

1

Sơn chống gỉ

lít

18

2

Sơn ghi lót

lít

3

3

Sơn màu

lít

14

4

Sơn gầm xe ô tô

lít

8

5

Đông cứng lót

lít

6,5

6

Dung môi pha sơn

lít

4

7

Mỡ bơm

lít

1

8

Giấy ráp các loại

tờ

10

9

Đông cứng màu

lít

1

10

Bả keo hai thành phần

kg

42

11

Vải giáp nga để mài

mét

5

12

Băng dính

cuộn

8

13

Giấy báo

kg

1

14

Giẻ lau

kg

5

 

 

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG VẬT LIỆU BÔI TRƠN

STT

Tên vật tư chính

Độ nhớt/Phẩm cấp

Đơn vị (Km)

Xe BRT

1

Dầu máy

15W4Q/CI4, CH4

1000

12

2

Dầu cầu

80W90/GL5

1000

48

3

Dầu hộp số

80W90/GL5

1000

60

4

Dầu trợ lực

DEXTRON II/PSF3

1000

72

5

Nước làm mát

J7184B

1000

96

 

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG SĂM LỐP

Loại xe

Cỡ lốp

Xe BRT

Lốp ngoại (km)

Lốp nội (km)

Xe buýt

10,00 - R20

85.000

70.000

 

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY

Loại xe

Xe BRT

Tháng

1.000 Km

Xe buýt BRT

18

135

 

ĐỊNH MỨC THỜI GIAN BẢO DƯỠNG NGÀY

TT

Nội dung

Tổng giờ công thực hiện

Cấp bậc công việc

1

Rửa xe: Vỏ xe

0,25

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,25

4

 

Tổng

0,5

 

 

ĐỊNH NGẠCH KHAI THÁC NHÀ CHỜ

TT

Hạng mục

Định ngạch thực hiện

Chỉ số cho 23 nhà chờ

I

Vệ sinh, bảo vệ nhà chờ BRT

 

 

1

Vệ sinh

Hàng ngày

23

2

Bảo vệ

Hàng ngày

23

II

Năng lượng tiêu thụ (Điện, nước)

 

 

1

Tiêu thụ Điện năng

KW/ngày

1.393

2

Tiêu thụ Nước phục vụ nhà vệ sinh

m3/ngày

12

III

BDSC trang thiết bị công nghệ

 

 

1

Thiết bị cửa kính tự động

1 Tháng/ lần/ cửa

92

2

Cửa cuốn

1 Tháng/ lần/ cửa

21

3

Thiết bị điện:

 

 

 

- Điều hòa

1 Quý/ lần/1 thiết bị

31

 

- Quạt trần

1 Quý/ lần/ quạt

163 quạt của 23 nhà chờ

 

- Quạt treo tường

1 Quý/ lần/ quạt

47

4

Thiết bị PCCC

6 tháng/ lần /1 thiết bị

207

IV

BD duy trì nhà chờ

 

 

1

Mái nhà chờ

1 Quý/ lần/ nhà chờ

23

2

Lan can đường dẫn vào nhà chờ

1 năm/ lần/ nhà chờ

23

3

Sơn cột; đường dốc, sơn tường, platform bậc cửa hành khách...)

2 năm/ lần/ loại

23

4

Bảo dưỡng Khung thép, tấm lang chắn

2 năm/ lần/ loại

23

 

 

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ĐIỆN NƯỚC KHAI THÁC NHÀ CHỜ

TT

Nhà chờ

Định mức

Điện năng tiêu thụ KW bq/ ngày

Điện năng tiêu thụ KW bq/ tháng

Điện năng tiêu thụ KW bq/ năm

1

Nhà chờ Kim Mã

83,2

2.132,5

25.590,2

2

Nhà chờ Yên Nghĩa

247,6

4.849,3

58.191,6

3

21 nhà chờ trên tuyến

1.062,6

25.865,4

310.384,3

4

Cộng 23 nhà chờ

1.393,4

32.847,2

394.166,1

5

Bình quân/ 1 nhà chờ

60,6

1.428,1

17.137,7

 

NỘI DUNG CÔNG VIỆC VỆ SINH NHÀ CHỜ BRT01 HÀNG NGÀY

TT

Nội dung công việc vệ sinh nhà chờ

Giờ công vệ sinh
(phút/nhà chờ)

Cấp bậc công việc

Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ 1 ngày

Trạm Yên Nghĩa

Trạm Kim Mã

 

1

Vệ sinh hệ thống cửa

90

180

180

 

1,1

Cửa kính tự động

30

60

60

2

1,2

Cửa cuốn

30

60

60

2

1,3

Cửa các khu chức năng

30

60

60

2

2

Vệ sinh các tấm lang nhà chờ

30

60

60

2

3

Vệ sinh sàn nhà chờ

30

60

60

2

Tổng số phút thực hiện vệ sinh

150

300

300

 

Tổng số giờ thực hiện vệ sinh

2,5

5

5

 

 

NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO VỆ NHÀ CHỜ BRT01 HÀNG NGÀY

TT

Nội dung công việc bảo vệ nhà chờ

Khoảng thời gian thực hiện bảo vệ

Giờ công bảo vệ (giờ/nhà chờ)

Bậc công việc

Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ 1 ngày

Trạm Yên Nghĩa

Trạm Kim Mã

 

1

Tuần tra nhà chờ

23h - 5h

6

6

6

2

2

Kịp thời phát hiện và ngăn chặn các hành vi phá hoại, xâm phạm bất hợp pháp tới nhà chờ

Tổng số giờ thực hiện bảo vệ và bậc công việc

 

6

6

6

 

 

NỘI DUNG CÔNG VIỆC VỆ SINH NHÀ CHỜ BRT01 HÀNG THÁNG

TT

Nội dung công việc

Giờ công vệ sinh
(phút/nhà chờ)

Cấp bậc công việc

Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ 1 tháng

Trạm Yên Nghĩa

Trạm Kim Mã

 

1

Vệ sinh hệ thống cửa

90

180

180

 

1.1

Cửa kính tự động

30

60

60

3

1.2

Cửa cuốn

30

60

60

3

1.3

Cửa các khu chức năng

30

60

60

3

2

Vệ sinh các tấm lang nhà chờ

30

60

60

3

3

Vệ sinh sàn nhà chờ

30

60

60

3

4

Vệ sinh trần nhà chờ

45

90

90

 

5

Vệ sinh rác, cây cỏ đường dẫn vào nhà chờ đảm bảo an toàn, mỹ quan HK đi xe

150

150

150

 

5.1

Tiến hành vệ sinh, rác tại lỗi dẫn hành khách ra vào nhà chờ

30

30

30

2

5.2

Thu gom rác và các phế thải, di chuyển tới vị trí quy định

30

30

30

2

5.3

Đối với những nhà chờ có cây cỏ mọc tại khu vực lan can đường dẫn.

30

30

30

2

 

- Tiến hành vệ sinh sạch cỏ, đảm bảo thông thoáng, sạch sẽ.

30

30

30

2

 

- Thu gon cỏ, rác và các phế thải đến vị trí tập kết theo quy định.

30

30

30

2

6

Cắt tỉa cây cảnh, vệ sinh rác thải khu vực Nhà chờ Yên Nghĩa (M2)

 

150

 

 

6.1

Dung vật dụng chuyên dụng, tiến hành cắt tỉa bồn hoa. Đảm bảo mỹ quan.

 

60

 

4

6.2

Vệ sinh rác, cây cỏ giữa các lối đi của các bồn hoa

 

30

 

2

6.3

Vệ sinh thu gom rác rơi vào trong các bồn hoa

 

30

 

2

6.4

Thu gom rác và các phế thải, di chuyển tới vị trí quy định

 

30

 

2

Tổng số phút thực hiện BDSC

345

690

540

 

Tổng giờ công thực hiện BDSC

5,75

11,50

9,00

 

 

 

NỘI DUNG VÀ ĐỊNH NGẠCH DUY TU, DUY TRÌ BDSC ĐỊNH KỲ NHÀ CHỜ BRT THEO THÁNG

TT

Nội dung công việc

Giờ công bảo dưỡng định kỳ (phút/nhà chờ)

Cấp bậc công việc

Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ tháng

Trạm đầu cuối Yên Nghĩa

Trạm đầu cuối Kim Mã

 

I. Phần thiết bị tự động điều khiển

 

 

 

 

1

Hệ thống cửa kính tự động

240

240

240

6

1.1

Kiểm tra phần nắp bảo vệ hệ thống kín hay hở, có nứt vỡ hay bong tróc, kịp thời sửa chữa, thay mới nếu cần.

60

60

60

7

1.2

Kiểm tra độ căng, độ chùng của các dây curoa chuyển động, điều chỉnh đảm bảo hệ thống chuyển động được trơn tru, ổn định.

25

25

25

5

1.3

Tiến hành siết chặt vít định vị và vệ sinh ray dẫn hướng, đảm bảo không có vật cản bên trong ảnh hưởng đến sự chuyển động của hệ thống cửa.

15

15

15

5

1.4

Dùng chổi chuyên dụng, thực hiện vệ sinh làm sạch bụi bẩn của mô tơ, bảng mạch.

15

15

15

5

1.5

Tiến hành siết chặt ốc vít định vị đảm bảo chắc chắn không bị long, mất mát.

20

20

20

6

1.6

Tiến hành tháo nắp bảo vệ của bánh xe dẫn hướng, siết chặt vít định vị. Dùng chổi chuyên dụng, tiến hành vệ sinh bánh xe con lăn.

35

35

35

7

1.7

Lắp lại nắp bảo vệ.

50

50

50

5

1.8

Cho vận hành thử, đảm bảo hệ thống cửa vận hành êm ái, ổn định.

20

20

20

7

2

Hệ thống cửa cuốn xếp.

120

0

0

4

2.1

Dùng chổi chuyên dụng, tiến hành vệ sinh mô tơ, kiểm tra hoạt động motor, tiến hành tra dầu mỡ chuyên dụng nếu cần.

30

0

0

4

2.2

Dùng chổi thực hiện vệ sinh phanh hãm, kiểm tra chất lượng hâm và má hãm của phanh.

10

0

0

4

2.3

Dùng chổi thực hiện vệ sinh U dẫn hướng, kiểm tra U dẫn hướng định vị có bị xô lệch hay không. Thực hiện nắn chỉnh nếu bị xô lệch.

10

0

0

4

2.4

Tiến hành kiểm tra nan, độ xê dịch của nan.

4

0

0

4

2.5

Tiến hành siết chặt vít định vị của lô cuốn, đảm bảo độ an toàn, ổn định.

6

0

0

4

2.6

Thực hiện kiểm tra, điều chỉnh độ căng và dùng chổi chuyên dụng thực hiện vệ sinh xích chuyền tải.

30

0

0

4

2.7

Thực hiện tra dầu mỡ xích chuyền tải.

20

0

0

4

2.8

Tiến hành kiểm tra hoạt động của điều khiển từ xa. Tháo nắp bảo vệ pin điều khiển, kiểm tra chất lượng pin. Tiến hành thay pin mới nếu cần thiết.

4

0

0

4

2.9

Cho vận hành thử, đảm bảo hệ thống cửa vận hành êm ái, ổn định.

6

0

0

4

3

Hệ thống cửa, khóa phòng vé và các phòng chức năng

50

300

120

3

3.1

Quan sát trực quan trình trạng hoạt động của bản lề cửa.

5

30

12

3

3.2

Trong trường hợp cửa bị sệ cánh, chạm sàn. Thì tiến hành thực hiện tháo vít định vị, nâng hệ thống cánh lên đúng vừa tầm, đảm bảo cánh không bị cọ xuống sàn nhà

30

180

72

3

3.3

Tiến hành siết chặt vít định vị

10

60

24

3

3.4

Cắm chìa khóa, thực hiện khóa mở, xác định khóa, chốt xoay có ổn định hay không

5

30

12

3

Tổng số phút thực hiện BDSC

330

460

280

 

 

 

NỘI DUNG VÀ ĐỊNH NGẠCH DUY TU, DUY TRÌ BDSC ĐỊNH KỲ NHÀ CHỜ BRT THEO QUÝ

TT

Nội dung công việc

Giờ công bảo dưỡng định kỳ
(phút/nhà chờ)

Cấp bậc công việc

Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ Quý

Trạm Yên Nghĩa

Trạm Kim Mã

 

Chuẩn bị tác nghiệp (vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ sản xuất) đúng, đầy đủ.

60

60

90

5

1

Hệ thống cửa kính tự động

240

240

240

6

1.1

Kiểm tra phần nắp bảo vệ hệ thống kín hay hở, có nứt vỡ hay bong tróc, kịp thời sửa chữa, thay mới nếu cần.

60

60

60

7

1.2

Kiểm tra độ căng, độ chùng của các dây curoa chuyển động, điều chỉnh đảm bảo hệ thống chuyển động được trơn tru, ổn định.

25

25

25

5

1.3

Tiến hành siết chặt vít định vị và vệ sinh ray dẫn hướng, đảm bảo không có vật cản bên trong ảnh hưởng đến sự chuyển động của hệ thống cửa.

15

15

15

5

1.4

Dùng chổi chuyên dụng, thực hiện vệ sinh làm sạch bụi bẩn của mô tơ, bảng mạch.

15

15

15

5

1.5

Tiến hành siết chặt ốc vít định vị đảm bảo chắc chắn không bị long, mất mát.

20

20