• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 993/QĐ-UBND TP. HCM 2025 danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 31/03/2025 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 993/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn năm 2024 đến năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 993/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 993/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 993/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
993/QĐ-UBND
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
ngày
14
tháng
3
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
Công
bố
danh
mục
luồng
đường
thủy
nội
địa
địa
phương
trên địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
giai
đoạn
năm
2024
đến
năm
2026
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỐ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Giao
thông
đường
thủy
nội
địa
ngày
15
tháng
6
năm
2004
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Giao
thông
đường
thủy
nội
địa
ngày
17
tháng
6
năm
2014;
Căn
cứ
Nghị
định
số
24/2015/NĐ-CP
ngày
27
tháng
02
năm
2015
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
và
biện
pháp thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Giao
thông
đường
thủy
nội
địa
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Giao
thông
đường
thủy
nội
địa;
Căn
cứ
Nghị
định
số
08/2021/NĐ-CP
ngày
28
tháng
01
năm 2021
của
Chính
phủ
về
quy
định
quản
lý
hoạt
động
đường
thủy
nội
địa;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1711/QĐ-TTg
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Thủ
tướng Chính
phủ
về
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
thời
kỳ
2021
-
2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
Căn
cứ
Thông tư
số
46/2016/TT-BGTVT
ngày
29
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giao
thông
vận
tải
(nay
là
Bộ
Xây
dựng)
về
quy
định
cấp
kỹ
thuật
đường
thủy
nội
địa;
Căn
cứ
Thông
tư
số
10/2021/TT-BGTVT
ngày
29
tháng
4
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giao
thông
vận
tải
(nay
là
Bộ
Xây
dựng)
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
46/2016/TT-BGTVT
ngày
29
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giao
thông
vận
tải
(nay
là
Bộ
Xây
dựng)
quy
định
cấp
kỹ
thuật
đường
thủy
nội
địa;
Căn
cứ
Quyết
định
số
4833/QĐ-UBND
ngày
31
tháng
12
năm
2020
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phê
duyệt
Đề
án
Phát
triển
kết
cấu
hạ
tầng
giao
thông
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
giai
đoạn
2020
-
2030;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Giao
thông
vận
tải
(nay
là
Sở
Giao
thông
công
chánh)
tại
Tờ
trình
số
537/TTr-SGTVT
ngày
14
tháng
01
năm
2025.
2
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Quyết
định
công
bố
danh
mục
luồng
đường
thủy
nội
địa
địa
phương
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
giai
đoạn
năm
2024
đến
năm
2026,
với
các
nội
dung
sau:
1.
Mục
tiêu:
-
Làm
cơ
sở
để
đầu
tư
và
phát
triển
hệ
thống
mạng
lưới
đường
thủy
và
cảng
-
bến
khu
vực
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
một
cách
hợp
lý
và
đồng
bộ,
có
quy
mô
phù
hợp
với
từng
khu
vực,
hình
thành
trung
tâm
kết
nối
giữa
vận
tải
thủy
nội
địa
với
các
phương
thức
vận
tải
khác.
-
Thực hiện
công
tác
quản
lý,
bảo
trì
công
trình
kết
cấu
hạ
tầng
đường
thủy
nội
địa địa
phương.
-
Tạo
điều
kiện
thuận
lợi
trong
công
tác
quản
lý
nhà
nước
về
quy
hoạch
ngành
và
quy
hoạch
xây
dựng
các
công
trình
trong
phạm
vi
có
liên
quan
đến
bờ
và
lòng
sông,
kênh,
rạch
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Làm
cơ
sở
khuyến
khích
đầu
tư
và
phát
triển
các
công
trình
liên quan
trực
tiếp
đến
hệ
thống
sông,
kênh,
rạch,
phát
triển
năng
lực
giao
thông
vận
tải
đường
thủy,
hỗ
trợ
hữu
hiệu
cho
vận
tải
đường
bộ
và
vận
tải
đường
biển.
2.
Danh
mục
các
luồng
đường
thủy
nội
địa
địa
phương
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
gồm:
83
luồng
đường
thủy
nội địa,
với
tổng
chiều
dài
580,14km.
Trong
đó:
STT
Nội
dung
Số
lượng
luồng
tuyến
Chiều
dài
(km)
I.
Cấp
Quy hoạch:
1
Cấp
I
03
29,62
2
Cấp
II
01
2,68
3
Cấp
III
10
63,21
4
Cấp
IV
18 144,43
5
Cấp
V
18
171,94
6
Cấp
VI
33
168,26
II.
Cấp
khai
thác:
1
Cấp
I
03
29,62
2
Cấp
II
01
2,68
3
Cấp
III
08
49,15
4
Cấp
IV
09
58,48
5
Cấp
V
13
92,20
3
6
Cấp
VI
19
117,40
7
Chưa
đạt
cấp
VI
29
198,41
8
Không
đánh
giá
01
32,20
(Chi
tiết
danh
mục
luồng
đường
thủy
nội
địa
địa
phương
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
tại
Phụ
lục
đính
kèm).
Điều
2.
Tổ
chức
thực hiện
1.
Tổ
chức
đầu
tư
và
phát
triển
hệ
thống
mạng
lưới
đường
thủy
và
cảng
-
bến
khu
vực
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
theo
đúng
quy
hoạch.
2.
Tổ
chức
thực
hiện
công
tác
quản
lý,
bảo
trì
công
trình
kết
cấu
hạ
tầng
đường
thủy
nội
địa
địa
phương
theo
đúng
quy
định.
3.
Thực hiện
công
tác
quản
lý
nhà
nước
vê
quy
hoạch
ngành
và
quy
hoạch
xây
dựng
các
công
trình
trong
phạm
vi
có
liên
quan
đến
bờ
và
lòng
sông,
kênh,
rạch
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
Thủ
trưởng
các
Sở,
ban,
ngành
Thành
phố,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
Thủ
Đức,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
quận,
huyện,
phường,
xã,
thị
trấn,
các tổ
chức
và
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
4;
-
Văn
phòng
Chính
phủ;
-
Bộ
Tài
chính;
Bộ
Xây
dựng;
-
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Cục
Kiểm
tra
VB
QPPL-Bộ
Tư
pháp;
-
Thường
trực
Thành
ủy;
-
Thường
trực
HĐND
TP;
-
Đoàn Đại
biểu
Quốc hội
Thành
phố;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
Ủy
ban
MTTQ
Việt
Nam
Thành
phố;
-
Cục
Đường
thủy
nội
địa
Việt
Nam;
-
Các
Ban
HĐND
Thành
phố;
-
VPUB:
các
CVP;
-
Các
Phòng:
ĐT, DA,
KT;
-
Trung
tâm
Thông
tin
điện
tử;
-
Lưu:
VT,
(ĐT/HS)
TM.
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ
TỊCH
Bùi
Xuân
Cường
Phụ
lục
NG
BỐ
DANH
MỤC
LUỒNG
ĐƯỜNG THỦY
NỘI
ĐỊA
HƯƠNG
TRÊN
ĐỊA
BÀN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
GIAI
ĐOẠN
NĂM
2024
ĐẾN
NĂM
2026
theo
Quyết
định
số
993/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
3
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
STT
rpA
rr>
A
Tên
Tuyên
Phạm
vi
Chiều
dài
(km)
Cấp
kỹ
thuật
Ghi
chú
STT
rpA
rr>
A
Tên
Tuyên
Điểm
đầu
(hạ
lưu)
Điểm
cuối
(thượng
lưu)
Chiều
dài
(km)
Quy
hoạch
Khai
thác
Ghi
chú
(1)
(2) (2) (3)
(4) (5)
(6) (7)
I
Khu
vực
huyện
Củ
Chi
47.36
1
Rạch
Láng
The
-
Bến
Mương
Sông
Sài
Gòn
Cầu
Bến
Mương
11.12
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
2
Kênh
Thầy
Cai
Kênh
An
Hạ
Ranh
giới
Long
An
25.40
V
Chưa
đạt
cấp
VI
3
Kênh
Địa
Phận
Rạch
Tra
Rạch
Láng
The
10.84
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
II
Khu
vực
huyện
Hóc
Môn
và
Quận
12
55.18
4
Rạch
Tra
Sông
Sài
Gòn
Kênh
Thầy
Cai
11.15
IV
VI
5
Kênh
An
Hạ
Cầu
Xáng
TL10
Kênh
Thầy
Cai
15.16
V
Chưa
đạt
cấp
VI
6
Kênh
Xáng
An
Hạ-
kênh
Xáng
Lý
Văn
Mạnh
Sông
Bến
Lức
Cầu
Xáng
TL10
18.45
IV
VI
7
Rạch
Cầu
Mênh
-
Bến
Cát
Sông
Trường
Đay
Rạch
Tra
10.42
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
III
Khu
vực
nội
thành
57.25
8
Sông
Vàm
Thuật
-
Bến
Cát
-
Trường
Đay
-
Tham
Lương
-
Rạch
Nước
Lên
Sông
Bến
Lức
Sông
Sài
Gòn
32.20
V
-
Đang
thi
công
9
Kênh Ngang Số
3
Kênh
Đôi
Kênh
Tàu
Hủ
-
Lò
Gốm
0.46
V V
10
Kênh Ngang Số
2
Kênh
Đôi
Kênh
Tàu
Hủ
-
Lò
Gốm
0.48
V V
11
12
13
14
15
IV
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
V
28
29
2
Rạch
Lò
Gốm
-
Ông
Buông
Kênh
Tàu
Hủ
-
Lò
Gốm
Đường
Bùi
Cẩm
Hổ
4.39
Kênh
Tàu
Hủ
-
Lò
Gốm
Kênh
Đôi
Rạch
Bến
Nghé
8.89
Rạch
Bến
Nghé
Kênh
Tàu
Hủ
Sông
Sài
Gòn
3.22
Rạch
Nhiêu
Lộc
-
Thị
Nghè
Sông
Sài
Gòn
Cầu
Lê
Văn
Sĩ
6.00
Kênh
Thanh
Đa
Sông
Sài
Gòn
Sông
Sài
Gòn
1.60
Khu
vực
Thành
phố
Thủ
Đức
70.00
Sông
Vĩnh
Bình
Sông
Sài
Gòn
Rạch
Nước
Trong
1.84
Rạch
Gò Dưa
Sông
Sài
Gòn
Cuối
tuyến
4.52
Rạch
Chiếc
-
Trau
Trảu
Sông
Sài
Gòn
Sông
Tắc
11.10
Rạch
Ông Nhiêu
Sông
Đồng
Nai
Rạch
Trau
Trảu
7.42
Rạch
Cây
Cam
Sông
Tắc
Rạch
Trau
Trảu
3.32
Rạch
Môn
-
Sông
Kinh
Rạch Ông
Nhiêu
Sông
Tắc
3.70
Rạch
Bà
Đá
-
Rạch
Giáng
Sông
Đồng
Nai
Sông
Tắc
5.97
Sông
Tắc
Sông
Đồng
Nai
Sông
Đồng
Nai
11.99
Rạch
Bà
Cua
-
Ông
Cày
Sông
Đồng
Nai
Rạch
Chiếc
7.40
Rạch
Đồng
Trong
-
Rạch
Giồng
Ông
Tố
Sông
Sài
Gòn
Rạch
Chiếc
5.57
Sông
Kỳ
Hà
Sông
Sài
Gòn
Đường
Võ
Chí
Công
4.45
Rạch
Cá
Trê
Lớn
Sông
Sài
Gòn
Sông
Sài
Gòn
2.72
Khu
vực
huyện Bình
Chánh
41.02
Rạch
Bà
Tỵ
Sông
Bến
Lức
Kênh Xáng
3.90
Sông
Cần
Giuộc
Sông
Cần
Giuộc
(tuyến
TW)
Sông
Bến
Lức
11.50
3
30
Rạch
Bà
Lớn
-
Rạch
Chồm
Kênh
Đôi
Cuối
tuyến
5.51
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
31
Rạch
Bà
Lào
(Xã
Tờn)
-
Rạch
Ngang
Rạch
Gò
Nổi
Rạch
Xóm
Củi
6.28
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
32
Rạch
Xóm
Củi
-
Gò
Nổi
N3
Kênh
Cây
Khô
Kênh
Đôi
8.07
V V
33
Tắc
Bến
Rô
Kênh
Cây
Khô
Rạch
Xóm
Củi
2.09
VI VI
34
Rạch
Chiếu
-
Cầu
Bà
Cả
Sông
Cần
Giuộc
(tuyến
TW)
Cuối
tuyến
(Đa
Phước)
3.67
VI VI
VI
Khu
vực
Quận
7,
huyện
Nhà
Bè
58.87
35
Rạch
Tắc
Rỗi
(Rạch
Cầu
Kinh)
Sông
Sài
Gòn
Hạ
lưu
cầu
Trắng
1.42
VI VI
36
Rạch
Cả
Cấm
Rạch
Rơi
Cầu
Đa
Khoa
2.38
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
37
Rạch
Tam
Đệ
Sông
Nhà
Bè
Đường
Đào
Trí
1.09
VI VI
38
Rạch
Đĩa
-
Rạch
Rơi
-
Sông
Phú
Xuân
Sông
Nhà
Bè
Rạch
Ông
Lớn
10.12
IV
VI
39
Rạch
Tôm
(nhánh
Phú
Xuân
-
Mương
Chuối)
Sông
Mương
Chuối
Sông
Phú
Xuân
2.58
IV IV
40
Rạch
Ông
Lớn
2
-
Sông
Phước
Kiểng
-
Mương
Chuối
Sông
Soài
Rạp
Kênh
Cây
Khô
8.92
IV
Chưa
đạt
cấp
VI
41
Rạch
Tôm
(Nhánh
Phước
Kiểng)
Sông
Phước
Kiểng
Sông
Cần
Giuộc
(tuyến
TW)
4.73
V
Chưa
đạt
cấp
VI
42
Rạch
Bà
Chiêm
-
Bà
Chùa
-
Lấp
Dầu
Sông
Mương
Chuối
Rạch
Dơi
4.69
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
43
Rạch
Dơi
-
Sông
Kinh
(Sông
Đồng
Điền)
Sông
Soài
Rạp
Sông
Cần
Giuộc
9.13
IV
VI
44
Rạch
Giồng
-
Sông
Kinh
Lộ
Sông
Soài
Rạp
Sông
Giồng
(Long
An)
5.11
IV IV
45
Rạch
Rộp
Sông
Soài
Rạp
Rạch
Đinh
3.99
VI VI
46
Rạch
Đinh
-
Tắc
Mương
Lớn
Rạch
Giồng
-
Sông
Kinh
Lộ
Sông
Soài
Rạp
4.71
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
4
VII
Khu
vực
huyện
Cần
Giờ
250.47
47
Tắc
Sông
Chà
Sông
Soài
Rạp
Sông
Soài
Rạp
2.68
II
II
48
Rạch
Tân
-
Rạch
Bông
Giếng
Lớn
Rạch
Lá
Sông
Soài
Rạp
5.94
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
49
Rạch
Lá
-
Tắc
Tây
Đen
Sông
Lòng
Tàu
Sông
Soài
Rạp
15.03
V V
50
Rạch
Tắc
Rán
Kênh
Bà
Tổng
-
Tắc
Ông
Nghĩa
Rạch
Lá
Tắc
Tây
Đen
2.09
V V
51
Kênh
Bà
Tổng
g
na
'O
&
T
ắ
Sông
Soài
Rạp
2.58
III
V
52
Tắc
Ông
Nghĩa
Sông
Lòng
Tàu
à
B
g
êT
K
ê
4.69
III III
53
Rạch
Đôn
Sông
Lòng
Tàu
Sông
Soài
Rạp
9.42
VI VI
54
Sông
Vàm
Sát
Sông
Soài
Rạp
ò
L
ò
n
n
R
ô
S
10.62
III III
55
Rạch
Gốc
Tre
Nhỏ
Sông
Soài
Rạp
(đường
Lý
Nhơn)
Sông
Vàm
Sát
4.31
VI
Chưa
đạt
cấp
VI
56
Sông
Dinh
Bà
1
-
Lôi
Giang
ò
L
n
c
o£
ô
S
Sông
Lòng
Tàu
10.38
V V
57
Rạch
Tắc
Rỗi
N3
Tắc
Đinh
Cậu
-
Tắc
Rỗi
Sông
Dừa
(đoạn
ĐTNĐ)
3.38
III III
58
Sông
Dừa
Tắc
Rỗi
Sông
Dừa
(đoạn
hàng
hải)
2.60
III III
59
Tắc
Ăn
Tết
-
Tắc
Cầu
Kho
Sông
Dừa
(Tắc
Cà
Đao)
Sông
Dừa
5.32
VI VI
60
Rạch
Đuôi
Cá
Tắc
Bức
Mây
Sông
Đồng
Tranh
1
4.05
VI VI
61
Tắc
Bức
Mây
Sông
Đồng
Tranh
1
Tắc
Bài
5.04
IV IV
62
Rạch
Thiềng
Liềng
Sông
Lòng
Tàu
Tắc
Bức
Mây
7.44
IV IV
63
Tắc
Đòi
Nợ
Rạch
Cá
Nhán
Tắc
Bài
3.61
IV
VI
64
Rạch
Cá
Nhán
Sông
Thêu
Tắc
Đòi
Nợ
6.88
IV IV
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
5
Rạch
Năm
Mươi
Sông
Thêu
Rạch
Thiềng
Liềng
3.53
Sông
Thêu
Cửa
Cần
Giờ
Sông
Cái
Mép
10.31
Rạch
Mồng
Gà
-
Tắc
Móc
Mu
Sông
Ngã
Bảy
Tắc
Cống
5.26
Tắc
Cống
Sông
Ông
Tiên
Sông
Lòng
Tàu
5.78
Sông
Ông
Tiên
-
Cá
Gau
Sông
Lòng
Tàu
Sông
Lò
Voi
9.22
Sông
Mùng
Năm
-
Tắc
Ăn
Chè
Sông
Ông
Tiên
Sông
Dần
Xây
6.90
Sông
Dần
Xây
Sông
Dinh
Bà
Sông
Lòng
Tàu
4.39
Sông
Dinh
Bà
Sông
Lò
Rèn
Sông
Dần
Xây
6.02
Sông
Lò
Rèn
Sông
Vàm
Sát
Sông
Dinh
Bà
3.97
Rạch
Tràm
-
Kênh
Kê
Sông
Cát
Lái
Sông
Dinh
Bà
1
5.83
Sông
Cát
Lái
-
Sông
Vàm
Sát
Sông
Đồng
Tranh
2
Sông
Lò
Rèn
13.48
Sông
Cá
Nhám
Lớn
-
Rạch
Cá
Nháp
Lớn
Cửa
Soài
Rạp
Sông
Cát
Lái
10.44
Sông
Mũi
Nai
Sông
Đồng
Tranh
2
Sông
Dần
Xây
6.81
Sông
Đồng
Tranh
2
Cửa
Biển
Đông
Sông
Cát
Lái
12.50
Sông
Lò
Vôi
Sông
Đồng
Đình
Sông
Mùng
Năm
13.70
Sông
Đồng
Đình
Bãi
Tiên
Sông
Dinh
Bà
2
Cửa
Cần
Giờ
7.78
Sông
Dinh
Bà
2
Sông
Bãi
Tiên
Cửa
Cần
Giờ
6.32
Sông
Hà
Thanh
Đồng
Hòa
Cửa
Biển
Sông
Dinh
Bà
2
10.87
Rạch
Long
Thạnh
Sông
Đồng
Hòa
Bến
đò
Long
Thạnh
1.32
Tổng
cộng
83
tuyên
với
tổng
chiều
dài
580,14km.
Trong
đó:
1.
Cấp
Quy
hoạch:
Số
tuyến
Chiều
dài
(km)
Cấp
I
03
29,62
Cấp
II
01
2,68
Cấp
III
10
63,21
Cấp
IV
18
144,43
Cấp
V
18
171,94
Cấp
VI
33
168,26
2.
Cấp
khai
thác:
Cấp
I
03
29,62
Cấp
II
01
2,68
Cấp
III
08
49,15
Cấp
IV
09
58,48
Cấp
V
13
92,20
Cấp
VI
19
117,40
Chưa
đạt
cấp
VI
29
198,41
Không
đánh
giá
01
32,20

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 993/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn năm 2024 đến năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 993/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1329/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 993/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×