• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 993/QĐ-UBND TP. HCM 2025 danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 31/03/2025 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 993/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn năm 2024 đến năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 993/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 993/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 993/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NHÂN DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
993/QĐ-UBND
Thành
ph
H
Chí
Minh,
ngày
14
tháng
3
năm
2025
QUYT
ĐNH
Công
b
danh
mc
lung
đưng
thy
ni
đa
đa
phương
trên đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
giai
đon
năm
2024
đến
năm
2026
Y
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
T
chc
chính quyn
đa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
c
Lut
Giao
thông
đưng
thy
ni
đa
ngày
15
tháng
6
năm
2004
Lut
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
Lut
Giao
thông
đưng
thy
ni
đa
ngày
17
tháng
6
năm
2014;
Căn
c
Ngh
đnh
s
24/2015/NĐ-CP
ngày
27
tháng
02
năm
2015
ca
Chính
ph
quy
đnh
chi
tiết
bin
pháp thi
hành
mt
s
điu
ca
Lut
Giao
thông
đưng
thy
ni
đa
Lut
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
Lut
Giao
thông
đưng
thy
ni
đa;
Căn
c
Ngh
đnh
s
08/2021/NĐ-CP
ngày
28
tháng
01
năm 2021
ca
Chính
ph
v
quy
đnh
qun
lý
hot
đng
đưng
thy
ni
đa;
Căn
c
Quyết
đnh
s
1711/QĐ-TTg
ngày
31
tháng
12
năm
2024
ca
Th
ng Chính
ph
v
vic
phê
duyt
Quy
hoch
Thành
ph
H
Chí
Minh
thi
k
2021
-
2030,
tm
nhìn
đến
năm
2050;
Căn
c
Thông
s
46/2016/TT-BGTVT
ngày
29
tháng
12
năm
2016
ca
B
trưng
B
Giao
thông
vn
ti
(nay
B
Xây
dng)
v
quy
đnh
cp
k
thut
đưng
thy
ni
đa;
Căn
c
Thông
s
10/2021/TT-BGTVT
ngày
29
tháng
4
năm
2021
ca
B
trưng
B
Giao
thông
vn
ti
(nay
B
Xây
dng)
v
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
Thông
s
46/2016/TT-BGTVT
ngày
29
tháng
12
năm
2016
ca
B
trưng
B
Giao
thông
vn
ti
(nay
B
Xây
dng)
quy
đnh
cp
k
thut
đưng
thy
ni
đa;
Căn
c
Quyết
đnh
s
4833/QĐ-UBND
ngày
31
tháng
12
năm
2020
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
phê
duyt
Đ
án
Phát
trin
kết
cu
h
tng
giao
thông
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
giai
đon
2020
-
2030;
Theo
đ
ngh
ca
S
Giao
thông
vn
ti
(nay
S
Giao
thông
công
chánh)
ti
T
trình
s
537/TTr-SGTVT
ngày
14
tháng
01
năm
2025.
2
QUYT
ĐNH:
Điu
1.
Quyết
đnh
công
b
danh
mc
lung
đưng
thy
ni
đa
đa
phương
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
giai
đon
năm
2024
đến
năm
2026,
vi
các
ni
dung
sau:
1.
Mc
tiêu:
-
Làm
s
đ
đu
phát
trin
h
thng
mng
i
đưng
thy
cng
-
bến
khu
vc
Thành
ph
H
Chí
Minh
mt
cách
hp
lý
đng
b,
quy
phù
hp
vi
tng
khu
vc,
hình
thành
trung
tâm
kết
ni
gia
vn
ti
thy
ni
đa
vi
các
phương
thc
vn
ti
khác.
-
Thc hin
công
tác
qun
lý,
bo
trì
công
trình
kết
cu
h
tng
đưng
thy
ni
đa đa
phương.
-
To
điu
kin
thun
li
trong
công
tác
qun
lý
nhà
c
v
quy
hoch
ngành
quy
hoch
xây
dng
các
công
trình
trong
phm
vi
liên
quan
đến
b
lòng
sông,
kênh,
rch
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh.
-
Làm
s
khuyến
khích
đu
phát
trin
các
công
trình
liên quan
trc
tiếp
đến
h
thng
sông,
kênh,
rch,
phát
trin
năng
lc
giao
thông
vn
ti
đưng
thy,
h
tr
hu
hiu
cho
vn
ti
đưng
b
vn
ti
đưng
bin.
2.
Danh
mc
các
lung
đưng
thy
ni
đa
đa
phương
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
gm:
83
lung
đưng
thy
ni đa,
vi
tng
chiu
dài
580,14km.
Trong
đó:
STT
Ni
dung
S
ng
lung
tuyến
Chiu
dài
(km)
I.
Cp
Quy hoch:
1
Cp
I
03
29,62
2
Cp
II
01
2,68
3
Cp
III
10
63,21
4
Cp
IV
18 144,43
5
Cp
V
18
171,94
6
Cp
VI
33
168,26
II.
Cp
khai
thác:
1
Cp
I
03
29,62
2
Cp
II
01
2,68
3
Cp
III
08
49,15
4
Cp
IV
09
58,48
5
Cp
V
13
92,20
3
6
Cp
VI
19
117,40
7
Chưa
đt
cp
VI
29
198,41
8
Không
đánh
giá
01
32,20
(Chi
tiết
danh
mc
lung
đưng
thy
ni
đa
đa
phương
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
ti
Ph
lc
đính
kèm).
Điu
2.
T
chc
thc hin
1.
T
chc
đu
phát
trin
h
thng
mng
i
đưng
thy
cng
-
bến
khu
vc
Thành
ph
H
Chí
Minh
theo
đúng
quy
hoch.
2.
T
chc
thc
hin
công
tác
qun
lý,
bo
trì
công
trình
kết
cu
h
tng
đưng
thy
ni
đa
đa
phương
theo
đúng
quy
đnh.
3.
Thc hin
công
tác
qun
lý
nhà
c
quy
hoch
ngành
quy
hoch
xây
dng
các
công
trình
trong
phm
vi
liên
quan
đến
b
lòng
sông,
kênh,
rch
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh.
Điu
3.
Quyết
đnh
này
hiu
lc
thi
hành
k
t
ngày
ký.
Điu
4.
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh,
Th
trưng
các
S,
ban,
ngành
Thành
ph,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
thành
ph
Th
Đc,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
các
qun,
huyn,
phưng,
xã,
th
trn,
các t
chc
nhân
liên
quan
chu
trách
nhim
thi
hành
Quyết
đnh
này./.
Nơi
nhn:
-
Như
Điu
4;
-
Văn
phòng
Chính
ph;
-
B
Tài
chính;
B
Xây
dng;
-
B
Nông
nghip
Môi
trưng;
-
Cc
Kim
tra
VB
QPPL-B
pháp;
-
Thưng
trc
Thành
y;
-
Thưng
trc
HĐND
TP;
-
Đoàn Đi
biu
Quc hi
Thành
ph;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
y
ban
MTTQ
Vit
Nam
Thành
ph;
-
Cc
Đưng
thy
ni
đa
Vit
Nam;
-
Các
Ban
HĐND
Thành
ph;
-
VPUB:
các
CVP;
-
Các
Phòng:
ĐT, DA,
KT;
-
Trung
tâm
Thông
tin
đin
t;
-
Lưu:
VT,
(ĐT/HS)
TM.
Y
BAN
NHÂN DÂN
KT. CH
TCH
Bùi
Xuân
ng
Ph
lc
NG
B
DANH
MC
LUNG
ĐƯNG THY
NI
ĐA
HƯƠNG
TRÊN
ĐA
BÀN
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
GIAI
ĐON
NĂM
2024
ĐN
NĂM
2026
theo
Quyết
đnh
s
993/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
3
năm
2025
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh)
STT
rpA
rr>
A
Tên
Tuyên
Phm
vi
Chiu
dài
(km)
Cp
k
thut
Ghi
chú
STT
rpA
rr>
A
Tên
Tuyên
Đim
đu
(h
lưu)
Đim
cui
(thưng
lưu)
Chiu
dài
(km)
Quy
hoch
Khai
thác
Ghi
chú
(1)
(2) (2) (3)
(4) (5)
(6) (7)
I
Khu
vc
huyn
C
Chi
47.36
1
Rch
Láng
The
-
Bến
Mương
Sông
Sài
Gòn
Cu
Bến
Mương
11.12
VI
Chưa
đt
cp
VI
2
Kênh
Thy
Cai
Kênh
An
H
Ranh
gii
Long
An
25.40
V
Chưa
đt
cp
VI
3
Kênh
Đa
Phn
Rch
Tra
Rch
Láng
The
10.84
VI
Chưa
đt
cp
VI
II
Khu
vc
huyn
Hóc
Môn
Qun
12
55.18
4
Rch
Tra
Sông
Sài
Gòn
Kênh
Thy
Cai
11.15
IV
VI
5
Kênh
An
H
Cu
Xáng
TL10
Kênh
Thy
Cai
15.16
V
Chưa
đt
cp
VI
6
Kênh
Xáng
An
H-
kênh
Xáng
Lý
Văn
Mnh
Sông
Bến
Lc
Cu
Xáng
TL10
18.45
IV
VI
7
Rch
Cu
Mênh
-
Bến
Cát
Sông
Trưng
Đay
Rch
Tra
10.42
VI
Chưa
đt
cp
VI
III
Khu
vc
ni
thành
57.25
8
Sông
Vàm
Thut
-
Bến
Cát
-
Trưng
Đay
-
Tham
Lương
-
Rch
c
Lên
Sông
Bến
Lc
Sông
Sài
Gòn
32.20
V
-
Đang
thi
công
9
Kênh Ngang S
3
Kênh
Đôi
Kênh
Tàu
H
-
Lò
Gm
0.46
V V
10
Kênh Ngang S
2
Kênh
Đôi
Kênh
Tàu
H
-
Lò
Gm
0.48
V V
11
12
13
14
15
IV
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
V
28
29
2
Rch
Lò
Gm
-
Ông
Buông
Kênh
Tàu
H
-
Lò
Gm
Đưng
Bùi
Cm
H
4.39
Kênh
Tàu
H
-
Lò
Gm
Kênh
Đôi
Rch
Bến
Nghé
8.89
Rch
Bến
Nghé
Kênh
Tàu
H
Sông
Sài
Gòn
3.22
Rch
Nhiêu
Lc
-
Th
Nghè
Sông
Sài
Gòn
Cu
Văn
Sĩ
6.00
Kênh
Thanh
Đa
Sông
Sài
Gòn
Sông
Sài
Gòn
1.60
Khu
vc
Thành
ph
Th
Đc
70.00
Sông
Vĩnh
Bình
Sông
Sài
Gòn
Rch
c
Trong
1.84
Rch
Gò Dưa
Sông
Sài
Gòn
Cui
tuyến
4.52
Rch
Chiếc
-
Trau
Tru
Sông
Sài
Gòn
Sông
Tc
11.10
Rch
Ông Nhiêu
Sông
Đng
Nai
Rch
Trau
Tru
7.42
Rch
Cây
Cam
Sông
Tc
Rch
Trau
Tru
3.32
Rch
Môn
-
Sông
Kinh
Rch Ông
Nhiêu
Sông
Tc
3.70
Rch
Đá
-
Rch
Giáng
Sông
Đng
Nai
Sông
Tc
5.97
Sông
Tc
Sông
Đng
Nai
Sông
Đng
Nai
11.99
Rch
Cua
-
Ông
Cày
Sông
Đng
Nai
Rch
Chiếc
7.40
Rch
Đng
Trong
-
Rch
Ging
Ông
T
Sông
Sài
Gòn
Rch
Chiếc
5.57
Sông
K
Sông
Sài
Gòn
Đưng
Võ
Chí
Công
4.45
Rch
Trê
Ln
Sông
Sài
Gòn
Sông
Sài
Gòn
2.72
Khu
vc
huyn Bình
Chánh
41.02
Rch
T
Sông
Bến
Lc
Kênh Xáng
3.90
Sông
Cn
Giuc
Sông
Cn
Giuc
(tuyến
TW)
Sông
Bến
Lc
11.50
3
30
Rch
Ln
-
Rch
Chm
Kênh
Đôi
Cui
tuyến
5.51
VI
Chưa
đt
cp
VI
31
Rch
Lào
(Xã
Tn)
-
Rch
Ngang
Rch
Gò
Ni
Rch
Xóm
Ci
6.28
VI
Chưa
đt
cp
VI
32
Rch
Xóm
Ci
-
Gò
Ni
N3
Kênh
Cây
Khô
Kênh
Đôi
8.07
V V
33
Tc
Bến
Kênh
Cây
Khô
Rch
Xóm
Ci
2.09
VI VI
34
Rch
Chiếu
-
Cu
C
Sông
Cn
Giuc
(tuyến
TW)
Cui
tuyến
(Đa
Phưc)
3.67
VI VI
VI
Khu
vc
Qun
7,
huyn
Nhà
58.87
35
Rch
Tc
Ri
(Rch
Cu
Kinh)
Sông
Sài
Gòn
H
lưu
cu
Trng
1.42
VI VI
36
Rch
C
Cm
Rch
Rơi
Cu
Đa
Khoa
2.38
VI
Chưa
đt
cp
VI
37
Rch
Tam
Đ
Sông
Nhà
Đưng
Đào
Trí
1.09
VI VI
38
Rch
Đĩa
-
Rch
Rơi
-
Sông
Phú
Xuân
Sông
Nhà
Rch
Ông
Ln
10.12
IV
VI
39
Rch
Tôm
(nhánh
Phú
Xuân
-
Mương
Chui)
Sông
Mương
Chui
Sông
Phú
Xuân
2.58
IV IV
40
Rch
Ông
Ln
2
-
Sông
Phưc
King
-
Mương
Chui
Sông
Soài
Rp
Kênh
Cây
Khô
8.92
IV
Chưa
đt
cp
VI
41
Rch
Tôm
(Nhánh
Phưc
King)
Sông
Phưc
King
Sông
Cn
Giuc
(tuyến
TW)
4.73
V
Chưa
đt
cp
VI
42
Rch
Chiêm
-
Chùa
-
Lp
Du
Sông
Mương
Chui
Rch
Dơi
4.69
VI
Chưa
đt
cp
VI
43
Rch
Dơi
-
Sông
Kinh
(Sông
Đng
Đin)
Sông
Soài
Rp
Sông
Cn
Giuc
9.13
IV
VI
44
Rch
Ging
-
Sông
Kinh
L
Sông
Soài
Rp
Sông
Ging
(Long
An)
5.11
IV IV
45
Rch
Rp
Sông
Soài
Rp
Rch
Đinh
3.99
VI VI
46
Rch
Đinh
-
Tc
Mương
Ln
Rch
Ging
-
Sông
Kinh
L
Sông
Soài
Rp
4.71
VI
Chưa
đt
cp
VI
4
VII
Khu
vc
huyn
Cn
Gi
250.47
47
Tc
Sông
Chà
Sông
Soài
Rp
Sông
Soài
Rp
2.68
II
II
48
Rch
Tân
-
Rch
Bông
Giếng
Ln
Rch
Sông
Soài
Rp
5.94
VI
Chưa
đt
cp
VI
49
Rch
-
Tc
Tây
Đen
Sông
Lòng
Tàu
Sông
Soài
Rp
15.03
V V
50
Rch
Tc
Rán
Kênh
Tng
-
Tc
Ông
Nghĩa
Rch
Tc
Tây
Đen
2.09
V V
51
Kênh
Tng
g
na
'O
&
T
Sông
Soài
Rp
2.58
III
V
52
Tc
Ông
Nghĩa
Sông
Lòng
Tàu
à
B
g
êT
K
ê
4.69
III III
53
Rch
Đôn
Sông
Lòng
Tàu
Sông
Soài
Rp
9.42
VI VI
54
Sông
Vàm
Sát
Sông
Soài
Rp
ò
L
ò
n
n
R
ô
S
10.62
III III
55
Rch
Gc
Tre
Nh
Sông
Soài
Rp
(đưng
Lý
Nhơn)
Sông
Vàm
Sát
4.31
VI
Chưa
đt
cp
VI
56
Sông
Dinh
1
-
Lôi
Giang
ò
L
n
c
o£
ô
S
Sông
Lòng
Tàu
10.38
V V
57
Rch
Tc
Ri
N3
Tc
Đinh
Cu
-
Tc
Ri
Sông
Da
(đon
ĐTNĐ)
3.38
III III
58
Sông
Da
Tc
Ri
Sông
Da
(đon
hàng
hi)
2.60
III III
59
Tc
Ăn
Tết
-
Tc
Cu
Kho
Sông
Da
(Tc
Đao)
Sông
Da
5.32
VI VI
60
Rch
Đuôi
Tc
Bc
Mây
Sông
Đng
Tranh
1
4.05
VI VI
61
Tc
Bc
Mây
Sông
Đng
Tranh
1
Tc
Bài
5.04
IV IV
62
Rch
Thing
Ling
Sông
Lòng
Tàu
Tc
Bc
Mây
7.44
IV IV
63
Tc
Đòi
N
Rch
Nhán
Tc
Bài
3.61
IV
VI
64
Rch
Nhán
Sông
Thêu
Tc
Đòi
N
6.88
IV IV
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
5
Rch
Năm
Mươi
Sông
Thêu
Rch
Thing
Ling
3.53
Sông
Thêu
Ca
Cn
Gi
Sông
Cái
Mép
10.31
Rch
Mng
-
Tc
Móc
Mu
Sông
Ngã
By
Tc
Cng
5.26
Tc
Cng
Sông
Ông
Tiên
Sông
Lòng
Tàu
5.78
Sông
Ông
Tiên
-
Gau
Sông
Lòng
Tàu
Sông
Lò
Voi
9.22
Sông
Mùng
Năm
-
Tc
Ăn
Chè
Sông
Ông
Tiên
Sông
Dn
Xây
6.90
Sông
Dn
Xây
Sông
Dinh
Sông
Lòng
Tàu
4.39
Sông
Dinh
Sông
Lò
Rèn
Sông
Dn
Xây
6.02
Sông
Lò
Rèn
Sông
Vàm
Sát
Sông
Dinh
3.97
Rch
Tràm
-
Kênh
Sông
Cát
Lái
Sông
Dinh
1
5.83
Sông
Cát
Lái
-
Sông
Vàm
Sát
Sông
Đng
Tranh
2
Sông
Lò
Rèn
13.48
Sông
Nhám
Ln
-
Rch
Nháp
Ln
Ca
Soài
Rp
Sông
Cát
Lái
10.44
Sông
Mũi
Nai
Sông
Đng
Tranh
2
Sông
Dn
Xây
6.81
Sông
Đng
Tranh
2
Ca
Bin
Đông
Sông
Cát
Lái
12.50
Sông
Lò
Vôi
Sông
Đng
Đình
Sông
Mùng
Năm
13.70
Sông
Đng
Đình
Bãi
Tiên
Sông
Dinh
2
Ca
Cn
Gi
7.78
Sông
Dinh
2
Sông
Bãi
Tiên
Ca
Cn
Gi
6.32
Sông
Thanh
Đng
Hòa
Ca
Bin
Sông
Dinh
2
10.87
Rch
Long
Thnh
Sông
Đng
Hòa
Bến
đò
Long
Thnh
1.32
Tng
cng
83
tuyên
vi
tng
chiu
dài
580,14km.
Trong
đó:
1.
Cp
Quy
hoch:
S
tuyến
Chiu
dài
(km)
Cp
I
03
29,62
Cp
II
01
2,68
Cp
III
10
63,21
Cp
IV
18
144,43
Cp
V
18
171,94
Cp
VI
33
168,26
2.
Cp
khai
thác:
Cp
I
03
29,62
Cp
II
01
2,68
Cp
III
08
49,15
Cp
IV
09
58,48
Cp
V
13
92,20
Cp
VI
19
117,40
Chưa
đt
cp
VI
29
198,41
Không
đánh
giá
01
32,20

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 993/QĐ-UBND TP. HCM 2025 danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1329/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 993/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiệt bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×