• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1329/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 công bố danh mục luồng đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1329/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1329/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1329/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1329/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và
Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đưng thy nội địa ngày
17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Ngh đnh s 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính
ph quy định t chức các cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương;
Căn cứ Ngh định s 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 ca Chính
ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s điu ca Lut Giao thông
đưng thy nội địa và Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Giao thông
đưng thy nội địa;
Căn cứ Ngh định s 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 ca Chính
ph v quy đnh qun lý hoạt động đường thy nội địa;
Căn cứ Quyết định s 1711/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca Th
ng Chính ph v vic pduyt Quy hoch Thành ph H Chí Minh thi k
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định s 1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Th
ng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tnh Ra - Vũng Tàu thi k
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định s 790/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm 2024 của Th ng
Chính ph v vic pduyt Quy hoch tnh Bình Dương thời k 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của B
trưởng B Giao thông vn ti (nay là B Xây dng) quy định cp k thuật đường
thy nội địa;
Căn c Thông tư s 10/2021/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2021 ca B
trưởng B Giao thông vn ti (nay là B Xây dng) quy định cp k thut đưng
thy ni địa v vic sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 46/2016/TT-
1329
08
2
BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 ca B Giao thông vn ti (nay B Xây
dng) quy định cp k thuật đường thy ni địa;
Theo đề ngh ca S Xây dng ti T trình s 5203/TTr-SXD-QLĐT ngày 26
tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 với các nội dung sau:
1. Mc tiêu:
- Làm cơ sở để đầu tư và phát triển h thng mạng lưới đường thy và cng
- bến khu vc Thành ph H Chí Minh mt cách hợp và đng b, quy
phù hp vi tng khu vc, hình thành trung tâm kết ni gia vn ti thy nội địa
với các phương thức vn ti khác.
- Thc hin công tác qun lý, bo trì công trình kết cu h tầng đường thy
nội địa địa phương.
- To điều kin thun li trong công tác quản nhà nước v quy hoch
ngành quy hoch xây dng các công trình trong phạm vi có liên quan đến b
lòng sông, kênh, rch trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
- Làm cơ sở khuyến khích đầu tư và phát triển các công trình liên quan trc
tiếp đến h thng sông, kênh, rch, phát triển năng lc giao thông vn tải đường
thy, h tr hu hiu cho vn tải đường b và vn tải đường bin.
2. Danh mc các lung đưng thy nội địa địa phương trên địa bàn Thành
ph H Chí Minh, gm 124 lung đưng thy nội đa, vi tng chiu dài
1141,1km. Trong đó:
- Khu vực trong đất lin là 108 tuyến vi tng chiu dài là 707,5 km;
- Khu vực đặc khu Côn Đảo là 16 tuyến vi tng chiu dài là 433,6km.
(Chi tiết danh mc luồng đưng thy nội địa địa phương trên địa bàn Thành
ph H Chí Minh theo Ph lc đính kèm).
Điu 2. T chc thc hin
1. T chức đầu phát trin h thng mạng lưới đường thy cng -
bến khu vc Thành ph H Chí Minh theo đúng quy hoạch.
2. T chc thc hin công tác qun lý, bo trì công trình kết cu h tng
đưng thy nội địa địa phương theo đúng quy định.
3. Thc hin công tác quản lý nhà nước v quy hoch ngành và quy hoch
xây dng các công trình trong phm vi liên quan đến b lòng sông, kênh,
rạch trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
4. Giao S Xây dng t chc thc hin công tác qun lý, bo trì công trình
kết cu h tầng đường thy nội địa địa phương theo đúng quy định.
3
Điu 3. Hiu lc thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- Quyết định này thay thế các Quyết định s 2347/QĐ-UBND ngày 14
tháng 8 năm 2020 của y ban nhân dân tnh Bà Ra - Vng Tàu v vic công b
tuyến đường thy nội địa và b sung các cng thy nội đa vào quy hoch tng
th giao thông vn tải trên địa bàn tnh Bà Ra - Vng Tàu; Quyết định s
2852/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2019 ca y ban nhân dân tnh Bình
Dương về vic công b m lung, tuyến đường thy nội địa địa phương sông Thị
Tính; Quyết đnh s 993/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của y ban nhân
dân Thành ph H Chí Minh v vic công b danh mc luồng đường thy ni đa
địa phương trên đa bàn Thành ph H Chí Minh giai đoạn năm 2024 đến năm
2026.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph H Chí Minh, Th
trưởng các S, ban, ngành Thành ph, Ch tch y ban nhân dân các phưng, ,
đặc khu các t chc c nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Xây dng;
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND TP;
- Cc Hàng hi và Đưng thy VN;
- TTUB: CT các PCT;
- UBND các phưng, x, đc khu;
- VPUB: các CPVP;
- Các Phòng TH, DA, ĐT;
- Trung tâm Thông tin điện t;
- Lưu: VT, (ĐT/HS)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Xuân Cường
4
Phụ lục
CÔNG BỐ DANH MỤC ĐƯNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
GIAI ĐOẠN NĂM 2025 ĐẾN M 2027
(Kèm theo Quyết định số …………/QĐ-UBND ngày …… tháng 9 năm 2025)
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
KHU VỰC TRUNG TÂM
1
Sông Sài
Gòn
Cầu Bến
Mương
11.12
VI
Chưa đạt
cấp VI
2
Kênh An
Hạ
Ranh giới
Tây Ninh
25.40
V
Chưa đạt
cấp VI
3
Rạch Tra
Rạch Láng
The
10.84
VI
Chưa đạt
cấp VI
4
Sông Sài
Gòn
Kênh Thầy
Cai
11.15
IV
VI
5
Cầu Xáng
TL10
Kênh Thầy
Cai
15.16
V
Chưa đạt
cp VI
6
Sông Bến
Lức
Cầu Xáng
TL10
18.45
IV
VI
7
Sông
Trường Đay
Rạch Tra
10.42
VI
Chưa đạt
cấp VI
8
Sông Bến
Lức
Sông Sài
Gòn
32.20
V
-
Đang
thi
công
9
Kênh Đôi
Kênh Tàu
Hủ - Lò
Gốm
0.46
V
V
10
Kênh Đôi
Kênh Tàu
Hủ - Lò
Gốm
0.48
V
V
11
Kênh Tàu
Hủ - Lò
Gốm
Đường Bùi
Cẩm Hổ
4.39
VI
Chưa đạt
cấp VI
12
Kênh Đôi
Rạch Bến
Nghé
8.89
V
V
13
Kênh Tàu
Hủ
Sông Sài
Gòn
3.22
V
Chưa đạt
cấp VI
14
Sông Sài
Gòn
Cầu Lê Văn
6.00
VI
Chưa đạt
cp VI
15
Sông Sài
Gòn
Sông Sài
Gòn
1.60
V
VI
1329
08
5
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
16
Sông Sài
Gòn
Rạch Nước
Trong
1.84
VI
VI
17
Sông Sài
Gòn
Cuối tuyến
4.52
VI
Chưa đạt
cấp VI
18
Sông Sài
Gòn
Sông Tắc
11.10
IV
Chưa đạt
cấp VI
19
Sông Đồng
Nai
Rạch Trau
Trảu
7.42
IV
VI
20
Sông Tắc
Rạch Trau
Trảu
3.32
VI
Chưa đạt
cấp VI
21
Rạch Ông
Nhiêu
Sông Tắc
3.70
VI
Chưa đạt
cấp VI
22
Sông Đồng
Nai
Sông Tắc
5.97
VI
Chưa đạt
cấp VI
23
Sông Đồng
Nai
Sông Đồng
Nai
11.99
IV
VI
24
Sông Đồng
Nai
Rạch Chiếc
7.40
VI
Chưa đạt
cấp VI
25
Sông Sài
Gòn
Rạch Chiếc
5.57
IV
Chưa đạt
cấp VI
26
Sông Sài
Gòn
Đường Võ
Chí Công
4.45
VI
Chưa đạt
cấp VI
27
Sông Sài
Gòn
Sông Sài
Gòn
2.72
VI
Chưa đạt
cấp VI
28
Sông Bến
Lức
Kênh Xáng
3.90
VI
Chưa đạt
cấp VI
29
Sông Cần
Giuộc
(tuyến TW)
Sông Bến
Lức
11.50
III
IV
30
Kênh Đôi
Cuối tuyến
5.51
VI
Chưa đạt
cấp VI
31
Rạch Gò
Nổi
Rạch Xóm
Củi
6.28
VI
Chưa đạt
cấp VI
32
N3 Kênh
Cây Khô
Kênh Đôi
8.07
V
V
33
Kênh Cây
Khô
Rạch Xóm
Củi
2.09
VI
VI
34
Sông Cần
Giuộc
(tuyến TW)
Cuối tuyến
(Đa Phước)
3.67
VI
VI
35
Sông Sài
Gòn
Hạ lưu cầu
Trắng
1.42
VI
VI
36
Rạch Rơi
Cầu Đa
Khoa
2.38
VI
Chưa đạt
cấp VI
37
Sông Nhà
Đường Đào
Trí
1.09
VI
VI
6
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
38
Sông Nhà
Rạch Ông
Lớn
10.12
IV
VI
39
Sông
Mương
Chuối
Sông Phú
Xuân
2.58
IV
IV
40
Sông Soài
Rạp
Kênh Cây
Khô
8.92
IV
Chưa đạt
cp VI
41
Sông Phước
Kiểng
Sông Cần
Giuộc
(tuyến TW)
4.73
V
Chưa đạt
cp VI
42
Sông
Mương
Chuối
Rạch Dơi
4.69
VI
Chưa đạt
cấp VI
43
Sông Soài
Rạp
Sông Cần
Giuộc
9.13
IV
VI
44
Sông Soài
Rạp
Sông Giồng
(Tây Ninh)
5.11
IV
IV
45
Sông Soài
Rạp
Rạch Đinh
3.99
VI
VI
46
Rạch Giồng
- Sông Kinh
Lộ
Sông Soài
Rạp
4.71
VI
Chưa đạt
cấp VI
47
Sông Soài
Rạp
Sông Soài
Rạp
2.68
II
II
48
Rạch Lá
Sông Soài
Rạp
5.94
VI
Chưa đạt
cấp VI
49
Sông Lòng
Tàu
Sông Soài
Rạp
15.03
V
V
50
Kênh Bà
Tổng - Tắc
Ông Nghĩa
Rạch Lá
Tắc Tây
Đen
2.09
V
V
51
Tắc Ông
Nghĩa
Sông Soài
Rạp
2.58
III
V
52
Sông Lòng
Tàu
Kênh Bà
Tổng
4.69
III
III
53
Sông Lòng
Tàu
Sông Soài
Rạp
9.42
VI
VI
54
Sông Soài
Rạp
Sông Lò
Rèn
10.62
III
III
55
Sông Soài
Rạp (đường
Nhơn)
Sông Vàm
Sát
4.31
VI
Chưa đạt
cấp VI
56
Sông Lò
Rèn
Sông Lòng
Tàu
10.38
V
V
7
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
57
N3 Tắc
Đinh Cậu -
Tắc Rỗi
Sông Dừa
(đoạn
ĐTNĐ)
3.38
III
III
58
Tắc Rỗi
Sông Dừa
(đoạn hàng
hải)
2.60
III
III
59
Sông Dừa
(Tắc Cà
Đao)
Sông Dừa
5.32
VI
VI
60
Tắc Bức
Mây
Sông Đồng
Tranh 1
4.05
VI
VI
61
Sông Đồng
Tranh 1
Tắc Bài
5.04
IV
IV
62
Sông Lòng
Tàu
Tắc Bức
Mây
7.44
IV
IV
63
Rạch Cá
Nhán
Tắc Bài
3.61
IV
VI
64
Sông Thêu
Tắc Đòi Nợ
6.88
IV
IV
65
Sông Thêu
Rạch
Thiềng
Liềng
3.53
V
V
66
Cửa Cần
Giờ
Sông Cái
Mép
10.31
I
I
67
Sông Ngã
Bảy
Tắc Cống
5.26
VI
VI
68
Sông Ông
Tiên
Sông Lòng
Tàu
5.78
VI
VI
69
Sông Lòng
Tàu
Sông Lò
Vôi
9.22
V
V
70
Sông Ông
Tiên
Sông Dần
Xây
6.90
V
V
71
Sông Dinh
Sông Lòng
Tàu
4.39
III
III
72
Sông Lò
Rèn
Sông Dần
Xây
6.02
III
III
73
Sông Vàm
Sát
Sông Dinh
3.97
III
III
74
Sông Cát
Lái
Sông Dinh
Bà 1
5.83
IV
IV
75
Sông Đồng
Tranh 2
Sông Lò
Rèn
13.48
III
III
76
Cửa Soài
Rạp
Sông Cát
Lái
10.44
VI
Chưa đạt
cấp VI
77
Sông Đồng
Tranh 2
Sông Dần
Xây
6.81
I
I
8
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
78
Cửa Biển
Đông
Sông Cát
Lái
12.50
I
I
79
Sông Đồng
Đình
Sông Mùng
Năm
13.70
V
V
80
Sông Dinh
Bà 2
Cửa Cần
Giờ
7.78
IV
IV
81
Sông Bãi
Tiên
Cửa Cần
Giờ
6.32
IV
IV
82
Cửa Biển
Sông Dinh
Bà 2
10.87
V
V
83
Sông Đồng
Hòa
Bến đò
Long Thạnh
1.32
VI
Chưa đạt
cấp VI
B
KHU VỰC BÌNH DƯƠNG
84
Ngã 3 sông
Sài Gòn
Cầu Đò
16,5
-
Ngã 3 sông
Sài Gòn
Cu Ông C
1.25
III
III
-
Cu Ông C
Cầu Đò
15.25
IV
IV
C
KHU VỰC BÀ RỊA – NG TÀU
85
Sông Th
Vi
Thượng
ngun
3,59
-
Sông Th
Vi
Cu Rch
Mương
0,95
II
III
-
Cu Rch
Mương
Thượng
ngun
2,64
IV
IV
86
Sông Th
Vi
Thượng
ngun
2,80
-
Sông Th
Vi
Cu Bàn
Thch
0,72
II
IV
-
Cu Bàn
Thch
Thượng
ngun
2,08
IV
V
87
Ca Ông
Bin
Thượng
ngun
10,63
-
Ca Ông
Bn
Cu M
Nhát 1
2,8
I
II
-
Cu M
Nhát 1
Cu M
Nhát 2
4,65
II
II
-
Cu M
Nhát 2
Ngã 3 S.
M Nhát -
Giếng Mui
1,07
II
IV
-
Ngã 3 S.
M Nhát -
Giếng Mui
Thượng
Ngun
2,11
IV
88
Ngã 3 S.
M Nhát
Thượng
ngun
1,2
VI
9
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
89
Sông Th
Vi
Rch Vàm
Treo Gi
1,40
II
III
90
Cu Vàm
Gi (Sông
Th Vi)
Rch Ông
1,80
II
VI
91
Rch Vàm
Treo Gi
Ngã 3 sông
M Nhát
5,80
-
Rch Vàm
Treo Gi
Cu Rch
Ông
3,32
III
IV
-
Cu Rch
Ông
Ngã 3 sông
M Nhát
2,48
IV
IV
92
Sông Th
Vi
Ngã 3 Rch
Ông
5,81
-
Sông Th
Vi
Cu Rch
Ng Tư
0,96
III
II
-
Cu Rch
Ng Tư
Ngã 3 M
Nhát
3,84
IV
IV
-
Ngã 3 Rch
Ng Tư
Ngã 3 Rch
Ông
1,01
IV
V
93
Ngã 3 Sông
Mi Giui
Ngã 3 sông
M Nhát
(tiếp giáp
vùng nước
cng bin)
6,61
-
Ngã 3 Sông
Mi Giui
Cu Bà
Nanh
2,42
III
V
-
Cu Bà
Nanh
Gn Ngã 3
S. M Nhát
4,19
II
III
94
Sông Rng
Thượng
ngun
3,84
-
Sông Rng
KM 1+980
1,98
IV
V
-
KM 1+980
Thượng lưu
1,86
V
V
95
Sông Rng
Thượng
ngun
2,00
V
VI
96
Sông Rng
Thượng
ngun
2,29
IV
V
-
Sông Rng
Thượng lưu
1,8
IV
V
-
Ngã 3 S.
Long Hòa
Thượng lưu
0,49
IV
V
97
Ca Bin
Ngã 3 Sông
Mi Giui
3,72
-
Ca Bin
Cu Chà Và
3,11
I
I
-
Cu Chà Và
Ngã 3 Sông
Mi Giui
0,61
II
II
10
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
98
Ngã 3 Sông
Ba Ci
Ngã 3 Sông
Rng
8,39
-
Ngã 3 Sông
Ba Ci
Ngã 3 Sông
Chà Và
6,05
III
IV
-
Ngã 3 Sông
Chà Và
Ngã 3 Sông
Rng
2,34
II
IV
99
Ngã 3 Sông
Mi Giui
Thượng
ngun
2,50
III
V
100
Ca Bến
Đình
Thượng
ngun (Bến
cu Quan)
3,00
III
V
101
Sông Dinh
Cu Rch
1,20
IV
V
102
Cu Gò
Găng
Thượng
ngun (Ca
nhà máy
điện Bà
Ra)
9,17
-
Cu Gò
Găng
Ngã 3 S. C
May
5,09
II
II
-
Ngã 3 S. C
May
Ngã 3 S. Ba
Ci
1,21
III
III
-
Ngã 3 S. Ba
Ci
Thượng
ngun
2,87
VI
VI
103
Ngã 3 Sông
Dinh
Ngã 3 Bến
Súc
4,00
III
IV
104
Ca Bin
Ngã 3 Sông
Dinh
17,63
-
Ca Bin
Cu Ca
Lp
3,6
II
V
-
Cu Ni
(Phước
Tnh)
Chân cu
Ca Lp
1,77
V
V
-
Cu Ca
Lp
Cu C
May
12,06
III
IV
-
Cu C
May
Ngã 3 Sông
Dinh
0,2
II
V
105
Đon 3
Sông C
May - Ca
Lp
Quc l 51
3,90
V
VI
106
Đon 4
Sông C
May - Ca
Lp
Thượng
ngun
2,80
V
VI
11
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
107
Ca Lc An
Cu Sông
Ray (Bến
cây xăng)
5,42
-
Ca Lc An
Bến cây
xăng
3,66
IV
VI
-
Bến cây
xăng
Cu Sông
Ray
1,76
IV
VI
108
Ca Bến
Li
Ngã 3 Sông
Bng Chua
1,30
IV
V
Khu vực Côn Đo
109
Đảo Chính
Bi Dương
8,5
I
Đảo Chính
Bãi Cát Ln
11,8
I
Đảo Chính
Bãi B Đập
13,9
I
Đảo Chính
Hòn By
Cnh
14,3
I
110
Đảo Chính
Bãi Cát Ln
17,8
I
Đảo Chính
Hòn Cau
17,7
I
111
Đảo Chính
Hòn Trng
21,8
I
112
Đảo Chính
Vịnh Đầm
Tre
16,8
I
113
Đảo Chính
Hòn Tre
Nh
21,9
I
114
Đảo Chính
Hòn Tài
6,4
I
115
Đảo Chính
Bãi Sn
(Hòn Bà)
15,4
I
116
Đảo Chính
Hòn Tre
Ln
17,2
I
117
Đảo Chính
Bãi Ông
Đụng (Đảo
Ln)
21,2
I
118
Đảo Chính
Hòn Anh
59
I
119
Đảo Chính
Hòn Em
65
I
120
Đảo Chính
Hòn Bông
Lan
10
I
121
Đảo Chính
Bi Đất
Thm
23,3
I
122
Đảo Chính
Bãi Ông
Câu
18,6
I
123
Đảo Chính
Bi Đầm
Trâu
25,7
I
12
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
124
Đảo Chính
Bãi Ông
ng
27,3
I

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1329/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1329/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 993/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×