• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1329/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 công bố danh mục luồng đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1329/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1329/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1329/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1329/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỐ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày
17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính
phủ về quy định quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Căn cứ Quyết định số 1711/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 790/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm 2024 của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định cấp kỹ thuật đường
thủy nội địa;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định cấp kỹ thuật đường
thủy nội địa về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2016/TT-
1329
08
2
BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây
dựng) quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5203/TTr-SXD-QLĐT ngày 26
tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 với các nội dung sau:
1. Mục tiêu:
- Làm cơ sở để đầu tư và phát triển hệ thống mạng lưới đường thủy và cảng
- bến khu vực Thành phố Hồ Chí Minh một cách hợp lý và đồng bộ, có quy mô
phù hợp với từng khu vực, hình thành trung tâm kết nối giữa vận tải thủy nội địa
với các phương thức vận tải khác.
- Thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa địa phương.
- Tạo điều kiện thuận lợi trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch
ngành và quy hoạch xây dựng các công trình trong phạm vi có liên quan đến bờ
và lòng sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Làm cơ sở khuyến khích đầu tư và phát triển các công trình liên quan trực
tiếp đến hệ thống sông, kênh, rạch, phát triển năng lực giao thông vận tải đường
thủy, hỗ trợ hữu hiệu cho vận tải đường bộ và vận tải đường biển.
2. Danh mục các luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh, gồm có 124 luồng đường thủy nội địa, với tổng chiều dài
1141,1km. Trong đó:
- Khu vực trong đất liền là 108 tuyến với tổng chiều dài là 707,5 km;
- Khu vực đặc khu Côn Đảo là 16 tuyến với tổng chiều dài là 433,6km.
(Chi tiết danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Tổ chức đầu tư và phát triển hệ thống mạng lưới đường thủy và cảng -
bến khu vực Thành phố Hồ Chí Minh theo đúng quy hoạch.
2. Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa địa phương theo đúng quy định.
3. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quy hoạch ngành và quy hoạch
xây dựng các công trình trong phạm vi có liên quan đến bờ và lòng sông, kênh,
rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Giao Sở Xây dựng tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa địa phương theo đúng quy định.
3
Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 14
tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tnh Bà Rịa - Vng Tàu về việc công bố
tuyến đường thủy nội địa và bổ sung các cảng thủy nội địa vào quy hoạch tổng
thể giao thông vận tải trên địa bàn tnh Bà Rịa - Vng Tàu; Quyết định số
2852/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Bình
Dương về việc công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa địa phương sông Thị
Tính; Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục luồng đường thủy nội địa
địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn năm 2024 đến năm
2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã,
đặc khu và các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- Cục Hàng hải và Đường thủy VN;
- TTUB: CT các PCT;
- UBND các phường, x, đặc khu;
- VPUB: các CPVP;
- Các Phòng TH, DA, ĐT;
- Trung tâm Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, (ĐT/HS)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Xuân Cường
4
Phụ lục
CÔNG BỐ DANH MỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
GIAI ĐOẠN NĂM 2025 ĐẾN NĂM 2027
(Kèm theo Quyết định số …………/QĐ-UBND ngày …… tháng 9 năm 2025)
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
KHU VỰC TRUNG TÂM
1
Sông Sài
Gòn
Cầu Bến
Mương
11.12
VI
Chưa đạt
cấp VI
2
Kênh An
Hạ
Ranh giới
Tây Ninh
25.40
V
Chưa đạt
cấp VI
3
Rạch Tra
Rạch Láng
The
10.84
VI
Chưa đạt
cấp VI
4
Sông Sài
Gòn
Kênh Thầy
Cai
11.15
IV
VI
5
Cầu Xáng
TL10
Kênh Thầy
Cai
15.16
V
Chưa đạt
cấp VI
6
Sông Bến
Lức
Cầu Xáng
TL10
18.45
IV
VI
7
Sông
Trường Đay
Rạch Tra
10.42
VI
Chưa đạt
cấp VI
8
Sông Bến
Lức
Sông Sài
Gòn
32.20
V
-
Đang
thi
công
9
Kênh Đôi
Kênh Tàu
Hủ - Lò
Gốm
0.46
V
V
10
Kênh Đôi
Kênh Tàu
Hủ - Lò
Gốm
0.48
V
V
11
Kênh Tàu
Hủ - Lò
Gốm
Đường Bùi
Cẩm Hổ
4.39
VI
Chưa đạt
cấp VI
12
Kênh Đôi
Rạch Bến
Nghé
8.89
V
V
13
Kênh Tàu
Hủ
Sông Sài
Gòn
3.22
V
Chưa đạt
cấp VI
14
Sông Sài
Gòn
Cầu Lê Văn
Sĩ
6.00
VI
Chưa đạt
cấp VI
15
Sông Sài
Gòn
Sông Sài
Gòn
1.60
V
VI
1329
08
5
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
16
Sông Sài
Gòn
Rạch Nước
Trong
1.84
VI
VI
17
Sông Sài
Gòn
Cuối tuyến
4.52
VI
Chưa đạt
cấp VI
18
Sông Sài
Gòn
Sông Tắc
11.10
IV
Chưa đạt
cấp VI
19
Sông Đồng
Nai
Rạch Trau
Trảu
7.42
IV
VI
20
Sông Tắc
Rạch Trau
Trảu
3.32
VI
Chưa đạt
cấp VI
21
Rạch Ông
Nhiêu
Sông Tắc
3.70
VI
Chưa đạt
cấp VI
22
Sông Đồng
Nai
Sông Tắc
5.97
VI
Chưa đạt
cấp VI
23
Sông Đồng
Nai
Sông Đồng
Nai
11.99
IV
VI
24
Sông Đồng
Nai
Rạch Chiếc
7.40
VI
Chưa đạt
cấp VI
25
Sông Sài
Gòn
Rạch Chiếc
5.57
IV
Chưa đạt
cấp VI
26
Sông Sài
Gòn
Đường Võ
Chí Công
4.45
VI
Chưa đạt
cấp VI
27
Sông Sài
Gòn
Sông Sài
Gòn
2.72
VI
Chưa đạt
cấp VI
28
Sông Bến
Lức
Kênh Xáng
3.90
VI
Chưa đạt
cấp VI
29
Sông Cần
Giuộc
(tuyến TW)
Sông Bến
Lức
11.50
III
IV
30
Kênh Đôi
Cuối tuyến
5.51
VI
Chưa đạt
cấp VI
31
Rạch Gò
Nổi
Rạch Xóm
Củi
6.28
VI
Chưa đạt
cấp VI
32
N3 Kênh
Cây Khô
Kênh Đôi
8.07
V
V
33
Kênh Cây
Khô
Rạch Xóm
Củi
2.09
VI
VI
34
Sông Cần
Giuộc
(tuyến TW)
Cuối tuyến
(Đa Phước)
3.67
VI
VI
35
Sông Sài
Gòn
Hạ lưu cầu
Trắng
1.42
VI
VI
36
Rạch Rơi
Cầu Đa
Khoa
2.38
VI
Chưa đạt
cấp VI
37
Sông Nhà
Bè
Đường Đào
Trí
1.09
VI
VI
6
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
38
Sông Nhà
Bè
Rạch Ông
Lớn
10.12
IV
VI
39
Sông
Mương
Chuối
Sông Phú
Xuân
2.58
IV
IV
40
Sông Soài
Rạp
Kênh Cây
Khô
8.92
IV
Chưa đạt
cấp VI
41
Sông Phước
Kiểng
Sông Cần
Giuộc
(tuyến TW)
4.73
V
Chưa đạt
cấp VI
42
Sông
Mương
Chuối
Rạch Dơi
4.69
VI
Chưa đạt
cấp VI
43
Sông Soài
Rạp
Sông Cần
Giuộc
9.13
IV
VI
44
Sông Soài
Rạp
Sông Giồng
(Tây Ninh)
5.11
IV
IV
45
Sông Soài
Rạp
Rạch Đinh
3.99
VI
VI
46
Rạch Giồng
- Sông Kinh
Lộ
Sông Soài
Rạp
4.71
VI
Chưa đạt
cấp VI
47
Sông Soài
Rạp
Sông Soài
Rạp
2.68
II
II
48
Rạch Lá
Sông Soài
Rạp
5.94
VI
Chưa đạt
cấp VI
49
Sông Lòng
Tàu
Sông Soài
Rạp
15.03
V
V
50
Kênh Bà
Tổng - Tắc
Ông Nghĩa
Rạch Lá
Tắc Tây
Đen
2.09
V
V
51
Tắc Ông
Nghĩa
Sông Soài
Rạp
2.58
III
V
52
Sông Lòng
Tàu
Kênh Bà
Tổng
4.69
III
III
53
Sông Lòng
Tàu
Sông Soài
Rạp
9.42
VI
VI
54
Sông Soài
Rạp
Sông Lò
Rèn
10.62
III
III
55
Sông Soài
Rạp (đường
Lý Nhơn)
Sông Vàm
Sát
4.31
VI
Chưa đạt
cấp VI
56
Sông Lò
Rèn
Sông Lòng
Tàu
10.38
V
V
7
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
57
N3 Tắc
Đinh Cậu -
Tắc Rỗi
Sông Dừa
(đoạn
ĐTNĐ)
3.38
III
III
58
Tắc Rỗi
Sông Dừa
(đoạn hàng
hải)
2.60
III
III
59
Sông Dừa
(Tắc Cà
Đao)
Sông Dừa
5.32
VI
VI
60
Tắc Bức
Mây
Sông Đồng
Tranh 1
4.05
VI
VI
61
Sông Đồng
Tranh 1
Tắc Bài
5.04
IV
IV
62
Sông Lòng
Tàu
Tắc Bức
Mây
7.44
IV
IV
63
Rạch Cá
Nhán
Tắc Bài
3.61
IV
VI
64
Sông Thêu
Tắc Đòi Nợ
6.88
IV
IV
65
Sông Thêu
Rạch
Thiềng
Liềng
3.53
V
V
66
Cửa Cần
Giờ
Sông Cái
Mép
10.31
I
I
67
Sông Ngã
Bảy
Tắc Cống
5.26
VI
VI
68
Sông Ông
Tiên
Sông Lòng
Tàu
5.78
VI
VI
69
Sông Lòng
Tàu
Sông Lò
Vôi
9.22
V
V
70
Sông Ông
Tiên
Sông Dần
Xây
6.90
V
V
71
Sông Dinh
Bà
Sông Lòng
Tàu
4.39
III
III
72
Sông Lò
Rèn
Sông Dần
Xây
6.02
III
III
73
Sông Vàm
Sát
Sông Dinh
Bà
3.97
III
III
74
Sông Cát
Lái
Sông Dinh
Bà 1
5.83
IV
IV
75
Sông Đồng
Tranh 2
Sông Lò
Rèn
13.48
III
III
76
Cửa Soài
Rạp
Sông Cát
Lái
10.44
VI
Chưa đạt
cấp VI
77
Sông Đồng
Tranh 2
Sông Dần
Xây
6.81
I
I
8
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
78
Cửa Biển
Đông
Sông Cát
Lái
12.50
I
I
79
Sông Đồng
Đình
Sông Mùng
Năm
13.70
V
V
80
Sông Dinh
Bà 2
Cửa Cần
Giờ
7.78
IV
IV
81
Sông Bãi
Tiên
Cửa Cần
Giờ
6.32
IV
IV
82
Cửa Biển
Sông Dinh
Bà 2
10.87
V
V
83
Sông Đồng
Hòa
Bến đò
Long Thạnh
1.32
VI
Chưa đạt
cấp VI
B
KHU VỰC BÌNH DƯƠNG
84
Ngã 3 sông
Sài Gòn
Cầu Đò
16,5
-
Ngã 3 sông
Sài Gòn
Cầu Ông Cộ
1.25
III
III
-
Cầu Ông Cộ
Cầu Đò
15.25
IV
IV
C
KHU VỰC BÀ RỊA – VŨNG TÀU
85
Sông Thị
Vải
Thượng
nguồn
3,59
-
Sông Thị
Vải
Cầu Rạch
Mương
0,95
II
III
-
Cầu Rạch
Mương
Thượng
nguồn
2,64
IV
IV
86
Sông Thị
Vải
Thượng
nguồn
2,80
-
Sông Thị
Vải
Cầu Bàn
Thạch
0,72
II
IV
-
Cầu Bàn
Thạch
Thượng
nguồn
2,08
IV
V
87
Cửa Ông
Biển
Thượng
nguồn
10,63
-
Cửa Ông
Bền
Cầu Mỏ
Nhát 1
2,8
I
II
-
Cầu Mỏ
Nhát 1
Cầu Mỏ
Nhát 2
4,65
II
II
-
Cầu Mỏ
Nhát 2
Ngã 3 S.
Mỏ Nhát -
Giếng Muối
1,07
II
IV
-
Ngã 3 S.
Mỏ Nhát -
Giếng Muối
Thượng
Nguồn
2,11
IV
88
Ngã 3 S.
Mỏ Nhát
Thượng
nguồn
1,2
VI
9
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
89
Sông Thị
Vải
Rạch Vàm
Treo Gi
1,40
II
III
90
Cầu Vàm
Gi (Sông
Thị Vải)
Rạch Ông
1,80
II
VI
91
Rạch Vàm
Treo Gi
Ngã 3 sông
Mỏ Nhát
5,80
-
Rạch Vàm
Treo Gi
Cầu Rạch
Ông
3,32
III
IV
-
Cầu Rạch
Ông
Ngã 3 sông
Mỏ Nhát
2,48
IV
IV
92
Sông Thị
Vải
Ngã 3 Rạch
Ông
5,81
-
Sông Thị
Vải
Cầu Rạch
Ng Tư
0,96
III
II
-
Cầu Rạch
Ng Tư
Ngã 3 Mỏ
Nhát
3,84
IV
IV
-
Ngã 3 Rạch
Ng Tư
Ngã 3 Rạch
Ông
1,01
IV
V
93
Ngã 3 Sông
Mi Giui
Ngã 3 sông
Mỏ Nhát
(tiếp giáp
vùng nước
cảng biển)
6,61
-
Ngã 3 Sông
Mi Giui
Cầu Bà
Nanh
2,42
III
V
-
Cầu Bà
Nanh
Gần Ngã 3
S. Mỏ Nhát
4,19
II
III
94
Sông Rạng
Thượng
nguồn
3,84
-
Sông Rạng
KM 1+980
1,98
IV
V
-
KM 1+980
Thượng lưu
1,86
V
V
95
Sông Rạng
Thượng
nguồn
2,00
V
VI
96
Sông Rạng
Thượng
nguồn
2,29
IV
V
-
Sông Rạng
Thượng lưu
1,8
IV
V
-
Ngã 3 S.
Long Hòa
Thượng lưu
0,49
IV
V
97
Cửa Biển
Ngã 3 Sông
Mi Giui
3,72
-
Cửa Biển
Cầu Chà Và
3,11
I
I
-
Cầu Chà Và
Ngã 3 Sông
Mi Giui
0,61
II
II
10
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
98
Ngã 3 Sông
Ba Cội
Ngã 3 Sông
Rạng
8,39
-
Ngã 3 Sông
Ba Cội
Ngã 3 Sông
Chà Và
6,05
III
IV
-
Ngã 3 Sông
Chà Và
Ngã 3 Sông
Rạng
2,34
II
IV
99
Ngã 3 Sông
Mi Giui
Thượng
nguồn
2,50
III
V
100
Cửa Bến
Đình
Thượng
nguồn (Bến
cầu Quan)
3,00
III
V
101
Sông Dinh
Cầu Rạch
Bà
1,20
IV
V
102
Cầu Gò
Găng
Thượng
nguồn (Cửa
nhà máy
điện Bà
Rịa)
9,17
-
Cầu Gò
Găng
Ngã 3 S. Cỏ
May
5,09
II
II
-
Ngã 3 S. Cỏ
May
Ngã 3 S. Ba
Cội
1,21
III
III
-
Ngã 3 S. Ba
Cội
Thượng
nguồn
2,87
VI
VI
103
Ngã 3 Sông
Dinh
Ngã 3 Bến
Súc
4,00
III
IV
104
Cửa Biển
Ngã 3 Sông
Dinh
17,63
-
Cửa Biển
Cầu Cửa
Lấp
3,6
II
V
-
Cầu Nổi
(Phước
Tnh)
Chân cầu
Cửa Lấp
1,77
V
V
-
Cầu Cửa
Lấp
Cầu Cỏ
May
12,06
III
IV
-
Cầu Cỏ
May
Ngã 3 Sông
Dinh
0,2
II
V
105
Đoạn 3
Sông Cỏ
May - Cửa
Lấp
Quốc lộ 51
3,90
V
VI
106
Đoạn 4
Sông Cỏ
May - Cửa
Lấp
Thượng
nguồn
2,80
V
VI
11
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
107
Cửa Lộc An
Cầu Sông
Ray (Bến
cây xăng)
5,42
-
Cửa Lộc An
Bến cây
xăng
3,66
IV
VI
-
Bến cây
xăng
Cầu Sông
Ray
1,76
IV
VI
108
Cửa Bến
Lội
Ngã 3 Sông
Bằng Chua
1,30
IV
V
Khu vực Côn Đo
109
Đảo Chính
Bi Dương
8,5
I
Đảo Chính
Bãi Cát Lớn
11,8
I
Đảo Chính
Bãi Bờ Đập
13,9
I
Đảo Chính
Hòn Bảy
Cạnh
14,3
I
110
Đảo Chính
Bãi Cát Lớn
17,8
I
Đảo Chính
Hòn Cau
17,7
I
111
Đảo Chính
Hòn Trứng
21,8
I
112
Đảo Chính
Vịnh Đầm
Tre
16,8
I
113
Đảo Chính
Hòn Tre
Nhỏ
21,9
I
114
Đảo Chính
Hòn Tài
6,4
I
115
Đảo Chính
Bãi Sạn
(Hòn Bà)
15,4
I
116
Đảo Chính
Hòn Tre
Lớn
17,2
I
117
Đảo Chính
Bãi Ông
Đụng (Đảo
Lớn)
21,2
I
118
Đảo Chính
Hòn Anh
59
I
119
Đảo Chính
Hòn Em
65
I
120
Đảo Chính
Hòn Bông
Lan
10
I
121
Đảo Chính
Bi Đất
Thắm
23,3
I
122
Đảo Chính
Bãi Ông
Câu
18,6
I
123
Đảo Chính
Bi Đầm
Trâu
25,7
I
12
S
T
T
Phạm vi
Chiều
dài
(km)
Cấp kỹ thuật
Ghi
chú
Điểm đầu
(hạ lưu)
Điểm cuối
(thượng
lưu)
Quy
hoạch
Khai
thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
124
Đảo Chính
Bãi Ông
Cường
27,3
I

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1329/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1329/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 993/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×