• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 769/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt các vị trí điểm dừng, đón trả khách tuyến cố định

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 28/04/2024 20:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 769/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt các vị trí điểm dừng, đón trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 769/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 769/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 769/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt các vị trí điểm dừng, đón trả khách
tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, b
sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày năm 2019;
n cứ Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
n cứ Thông số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải về quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại T trình s
1139/TTr-SGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt c v trí điểm dừng, đón trả khách tuyến cố định trên
địa n tỉnh Sơn La với nội dung như sau:
1. Số lượng: 130 vị t/09 quốc lộ, c thể: QL.6: 52 vị trí, QL.4G: 16 vị
trí; QL.43: 04 vị trí; QL.279: 04 vị trí; QL.37: 24 vị trí; QL.6B: 12 vị trí, QL.6C:
06 vị trí; QL.279D: 10 vị trí; QL.32B: 02 vị trí.
(Chi tiết theo ph lục đính kèm)
2. Yêu cầu đối với các điểm dừng, đón trả khách tuyến cố định
- Các điểm dừng đón trả khách tuyến cđịnh đưc đầu tư xây dựng theo
quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 18 Thông s12/2020/TT-BGTVT ngày
29/5/2020 của Bộ tởng B GTVT;
- Điểm dừng đón, trả khách sử dụng bằng biển chỉ dẫn (biển số I.434a) áp
dụng cho tuyến cố định theo Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về báo hiệu đường bộ
số QCVN 41:2019/BGTVT ban hành kèm theo Thông tư s 54/2019/TT-
BGTVT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giao thông vận tải
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đầu xây dựng các
điểm dừng, đón trả khách tuyến cố định theo hình thức xã hội hóa hoặc nguồn
ngân sách nhà nước.
- Thông báo về việc đưa vào khai thác hoặc ngừng khai thác điểm dừng
đón, trả khách tuyến cố định trên địa n tỉnh theo quy định tại điểm e khoản 2
Điều 8 Thông tư 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT.
2. c sở, ban, ngành đơn vị liên quan: Phối hợp với Sở GTVT thc
hiện các nội dung liên quan trong đầu xây dựng, vận hành các điểm đón, tr
khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy đnh.
3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2476/QĐ-UBND ngày
18/9/2014 của Ch tịch UBND tỉnh về phê duyệt điểm đón, trả khách tuyến cố
định trên các quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc
các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng
các ngành, đơn vị có ln quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (t/h);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT (Toàn).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hng Minh
PH LỤC
CÁC VỊ TRÍ ĐIỂM DỪNG, ĐÓN TRẢ KHÁCH
TUYN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2024 của UBND tỉnh)
TT
Lý trình Địa phận
Ghi chú
Phải Trái Xã Huyện
I QUỐC LỘ 6 (52 điểm)
1 Km181+650 TT. Nông Tờng Mộc Châu
2 Km181+700 TT. Nông Tờng Mộc Châu
3 Km183+720 TT. Nông Tờng Mộc Châu
4 Km183+770 TT. Nông Tờng Mộc Châu
5 Km185+620 TT. Nông Tờng Mộc Châu
6 Km185+700 TT. Nông Tờng Mộc Châu
7 Km189+450 TT. Mộc Châu Mộc Châu
8 Km189+500 TT. Mộc Châu Mộc Châu
9 Km191+500
TT. Mộc Châu Mộc Châu
10
Km191+550 TT. Mộc Châu Mộc Châu
11 Km194+340 TT. Mộc Châu Mộc Châu
12
Km194+390 TT. Mộc Châu Mộc Châu
13 Km201+850
Chiềng Hắc Mộc Châu
14
Km202+00 Chiềng Hắc Mộc Châu
15 Km206+100 Chiềng Hắc Mộc Châu
16 Km206+080 Chiềng Hắc Mộc Châu
17 Km240+340 TT. Yên Châu Yên Châu
18 Km240+270 TT. Yên Châu Yên Châu
19 Km214+600 Nang Yên Châu
20 Km214+650 Nang Yên Châu
21 Km219+350 Nang Yên Châu
22 Km219+730 Nang Yên Châu
23 Km229+320 Nang Yên Châu
24 Km229+360 Nang Yên Châu
25 Km253+400 Chiềng Sàng Yên Châu
26 Km253+420 Chiềng Sàng Yên Châu
27 Km261+050
Cò Nòi Mai Sơn
28
Km261+050 Cò Nòi Mai Sơn
29 Km270+030 Cò Nòi Mai Sơn
30 Km270+115 Cò Nòi Mai Sơn
31 Km274+100 TT. Hát Lót Mai Sơn
32 Km274+140 TT. Hát Lót Mai Sơn
33 Km281+200 t Lót Mai Sơn
34 Km281+300 t Lót Mai Sơn
35 Km287+100 Chiềng Mung Mai Sơn
TT
Lý trình Địa phận
Ghi chú
Phải Trái Xã Huyện
36 Km287+050 Chiềng Mung Mai Sơn
37 Km290+100 P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
38 Km290+100 P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
39 Km291+100 P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
40 Km291+120 P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
41 Km292+150
P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
42
Km292+350 P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
43 Km295+800
P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
44
Km295+900 P. Chiềng Sinh TP. Sơn La
45 Km303+300 P. Tô Hiệu TP. Sơn La
46 Km303+350 P. Tô Hiệu TP. Sơn La
47 Km328+250 Tông Lạnh Thuận Châu
48 Km328+280 Tông Lạnh Thuận Châu
49 Km336+250 TT. Thuận Châu Thuận Châu
50 Km336+300 TT. Thuận Châu Thuận Châu
51 Km349+750 Phổng Lái Thuận Châu
52 Km349+900 Phổng Lái Thuận Châu
II QUỐC LỘ 4G (16 điểm)
1 Km0+350 P. Chiềng Sinh Thành phố
2 Km0+400 P. Chiềng Sinh Thành phố
3 Km9+310 Chiềng Mai Mai Sơn
4 Km9+360 Chiềng Mai Mai Sơn
5 Km47+630 Mường Sai Sông Mã
6 Km47+700 Mường Sai Sông Mã
7 Km56+440 Chiềng Khương Sông Mã
8 Km56+420 Chiềng Khương Sông
9 Km74+630 Chiềng Cang Sông Mã
10 Km74+750 Chiềng Cang Sông Mã
11 Km80+750 Chiềng Khoong Sông
12 Km80+780 Chiềng Khoong Sông
13 Km94+500 Huổi Một Sông
14 Km94+600 Huổi Một Sông Mã
15 Km104+730 Huổi Một Sông
16 Km104+720 Huổi Một Sông Mã
III QUỐC LỘ 279 (04 điểm)
17 Km230+300
Mường Giôn Qunh Nhai
18
Km230+400 Mường Giôn Qunh Nhai
19 Km249+600 Chiềng Ơn Qunh Nhai
20 Km249+650 Chiềng Ơn Qunh Nhai
IV QUỐC LỘ 43 (04 điểm)
1 Km7+750 Tường Hạ Phù Yên
2 Km7+720 Tường Hạ Phù Yên
TT
Lý trình Địa phận
Ghi chú
Phải Trái Xã Huyện
3 Km13+700 Tường Tiến Phù Yên
4 Km13+760 Tường Tiến Phù Yên
V QUỐC LỘ 37 (24 điểm)
1 Km364+800 Mường Cơi Phù Yên
2 Km364+900 Mường Cơi Phù Yên
3 Km372+580 Mường Thải Phù Yên
4 Km372+620 ờng Thải Phù Yên
5 Km388+560 Tường Phù Phù Yên
6 Km388+500 Tường Phù Phù Yên
7 Km391+100 Gia Phù Phù Yên
8 Km391+150 Gia Phù Phù Yên
9 Km406+00 Phiêng Ban Bắc Yên
10 Km406+050 Phiêng Ban Bắc Yên
11 Km422+050 Song Pe Bắc Yên
12 Km422+050 Song Pe Bắc Yên
13 Km425+100 Tạ Khoa Bắc Yên
14 Km426+300 Tạ Khoa Bắc Yên
15 Km436+920 Mường Khoa Bắc Yên
16 Km436+950 Mường Khoa Bắc Yên
17 Km451+550 Hua Nhàn Bắc Yên
18 Km451+600 Hua Nhàn Bắc Yên
19 Km467+1150 Cò Nòi Mai Sơn
20 Km467+1170 Cò Nòi Mai Sơn
21 Km473+850 Chiềng Lương Mai Sơn
22 Km473+870 Chiềng Lương Mai Sơn
23 Km486+410 Chiềng Pằn Mai Sơn
24 Km486+430 Chiềng Pằn Mai Sơn
VI QUỐC LỘ 6B (12 điểm)
1 Km0+330 Tông Lạnh Thuận Châu
2 Km0+355 Tông Lạnh Thuận Châu
3 Km2+100 Tông Cọ Thuận Châu
4 Km2+150 Tông Cọ Thuận Châu
5 Km6+130 Nong Lay Thuận Châu
6 Km6+140 Nong Lay Thuận Châu
7 Km9+750 Nong Lay Thuận Châu
8 Km10+020 Nong Lay Thuận Châu
9 Km29+020 Chiềng Bằng Qunh Nhai
10 Km29+050 Chiềng Bằng Qunh Nhai
11 Km30+100 Trung tâm huyện Qunh Nhai
12 Km30+100 Trung tâm huyện Qunh Nhai
VII QUỐC LỘ 279D (10 điểm)
1 Km73+400 Tạ Bú ờng La
TT
Lý trình Địa phận
Ghi chú
Phải Trái Xã Huyện
2 Km73+420 Tạ Bú ờng La
3 Km84+250 Mường Bú Mường La
4 Km84+280 Mường Bú Mường La
5 Km95+480 Chiềng Xôm TP. Sơn La
6 Km95+520 Chiềng Xôm TP. Sơn La
7 Km99+710 Chiềng Xôm TP. Sơn La
8 Km99+730 Chiềng Xôm TP. Sơn La
9 Km102+850 Chiềng Lề TP. Sơn La
10 Km102+640 Chiềng L TP. Sơn La
VIII QUỐC LỘ 6C (06 điểm)
1 Km10+730 Lóng Phiêng Yên Châu
2 Km10+820 Lóng Phiêng Yên Châu
3 Km11+130 Lóng Phiêng Yên Châu
4 Km11+200 Lóng Phiêng Yên Châu
5 Km25+200 Phiêng Khoài Yên Châu
6 Km25+480 Phiêng Khoài Yên Châu
IX QUỐC LỘ 32B (02 điểm)
1 Km14+450 Tân Lang Phù Yên
2 Km14+500 Tân Lang Phù Yên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 769/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt các vị trí điểm dừng, đón trả khách tuyến cố định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×