• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 732/QĐ-UBND Sơn La 2024 Danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/04/2024 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 732/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 732/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 732/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 732/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách
cố định nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày năm 2019; Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
n cứ Nghị định s 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
n cứ Thông tư s12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của B
Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình s
1073/TTr-SGTVT ngày 08 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b danh mục mạng lưới tuyến vận tải nh khách cố định
nội tỉnh tn địa bàn tỉnh Sơn La theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giao thông vận tải tổ chức công bố, công khai danh mục mạng i
tuyến vận tải nh kch cố định nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày và thay thế Quyết định số
546/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của UBND tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành của
tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng
các ngành, đơn vị có ln quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (t/h);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT (…), 20b.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hng Minh
Ph lc
DANH MỤC MẠNG LƯỚI TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh Sơn La)
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
I Tuyến cố định liên huyện, thành phố
1 Sơn La - Sốp Cp BX Sơn La BX Sốp Cộp 135 15 2626.1155.A
BX Sơn La - QL.6 - QL.4G: Nà Ớt,
Chiềng Kơng, Sông Mã - BX Sốp Cộp
Đang
khai
thác
2 Sơn La - Phù Yên BX Sơn La BX Phù Yên 125 15 2626.1193.A
BX Sơn La - QL.6: Mai Sơn - QL.37: Bắc
Yên, Gia Phù - BX Phù Yên
Đang
khai
thác
3 Sơn La - Mộc Châu BX Sơn La BX Mộc Châu 115 8 2626.1182.A
BX Sơn La - QL.6: Mai Sơn - Yên Châu -
BX Mộc Châu
Đang
khai
thác
4 Sơn La - Mộc Châu BX Hồng Tiên BX Mộc Châu 125 5 2626.1482.A
BX Hồng Tiên - QL.279D - QL.6 - Cò
Nòi - QL.6C - Lóng Phiêng - Ngã 3
Làng - QL.6 - BX Mộc Châu
5 Sơn La - Mộc Châu BX Sơn La BX Nà Mường 150 3 2626.1189.A
BX Sơn La - QL.6: Mai Sơn - Yên Châu -
Mộc Châu - QL.43: TT.NT Mộc Châu,
Hua Păng - BX Nà Mường
Đang
khai
thác
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
6 Sơn La - Mộc Châu BX Hồng Tiên BX Tân Hợp 155 3 2626.1481.A
BX Hng Tiên - QL.279D - QL.6 - QL.43
- ĐT.104 - BX Tân Hợp
Đang
khai
thác
7 Sơn La - Mộc Châu BX Hồng Tiên BX Mường Tè 170 2 2626.1490.A
BX Hồng Tiên - QL.279D - QL.6 - Mộc
Châu - QL.43 - TT. NT Mộc Châu -
ĐT.101 - BX Mường Tè
8 Sơn La - Vân Hồ BX Sơn La BX xã Vân Hồ 137 8 2626.1185.A
BX Sơn La - QL.6: Mai Sơn, Yên Châu,
Mộc Châu - ĐT.101- BX xã Vân Hồ.
Đang
khai
thác
9 Sơn La - Vân Hồ BX Hồng Tiên BX Tô Múa 160 2 2626.1488.A
BX Hng Tiên - QL.279D - QL.6 - QL.43
- TT. Nông trường Mộc Châu - ĐT.101 -
BX Tô Múa
10 Sơn La - Yên Châu BX Sơn La BX Lóng Phiêng 92 2 2626.1177.A
BX Sơn La - QL.6 - Cò Nòi - QL.6C -
BX Lóng Phiêng
11 Sơn La - Yên Châu BX Sơn La BX Phiêng Khoài 85 3 2626.1176.A
BX Sơn La - QL.6: Mai Sơn, Cò Nòi -
QL.6C: Yên Sơn - BX Phiêng Khoài
Đang
khai
thác
12 Sơn La - Yên Châu BX Sơn La BX Chiềng On 82 3 2626.1175.A
BX Sơn La - QL.6: Mai Sơn, Cò Nòi -
QL.6C - ĐT.103 - BX Chiềng On
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
13 Sơn La - Thuận Châu BX Sơn La BX Co Mạ 75 2 2626.1140.A
BX Sơn La - QL.6 - Thuận Châu -
ĐT.108 - BX Co Mạ
Đang
khai
thác
14 Sơn La - Thuận Châu BX Hồng Tiên BX Mường É 70 2 2626.1145.A
BX Hồng Tiên - QL.279D - Đường Tô
Hiệu - QL.6 - TT. Thuận Châu - ĐT.117
- BX Mường É
Bổ sung
15 Sơn La - Sông Mã BX Sơn La BX số 1 Sông Mã 118 5 2626.1150.A
BX Sơn La - QL.6 - Thuận Châu -
ĐT.108 - ĐT.113 - Chiềng Phung - Nậm
Ty - QL.12 - BX số 1 Sông Mã
Đang
khai
thác
16 Sơn La - Thuận Châu BX Sơn La BX Mường Bám 100 3 2626.1141.A
BX Sơn La - QL.6 - ĐT.108 - Cò Mạ -
BX Mường Bám
Đang
khai
thác
17 Sơn La - Thuận Châu BX Sơn La BX Bó Mười 41 3 2626.1142.A
BX Sơn La - QL.6 - QL.6B - ĐT.116 -
BX Bó Mười
Đang
khai
thác
18 Sơn La - Mường La BX Sơn La BX Ngọc Chiến 87 3 2626.1122.A
BX Sơn La - QL.6 - QL.279D - ĐT.109 -
BX Ngọc Chiến
Đang
khai
thác
19 Sơn La - Mường La BX Sơn La BX Chiềng Lao 88 2 2626.1120.A
BX Sơn La - QL.6 - QL.279D - BX
Chiềng Lao
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
20 Sơn La - Mường La BX Hồng Tiên BX Ngọc Chiến 75 2 2626.1422.A
BX Hồng Tiên - QL.279D - ĐT.109 - BX
Ngọc Chiến
21 Sơn La - Mai Sơn BX Hồng Tiên BX Chiềng Nơi 95 3 2626.1465.A
BX Hồng Tiên - QL.279D - QL.6 -
QL.4G - Nà Ớt - ĐT.113 - Phiêng Cằm -
BX Chiềng Nơi
22 Sơn La - Mai Sơn BX Sơn La BX Tà Hộc 54 2 2626.1167.A
BX Sơn La - QL.6 - Mai Sơn - ĐT.110 -
BX Tà Hộc
Bổ sung
23 Sơn La - Sốp Cộp BX Hồng Tiên BX Sốp Cộp 140 5 2626.1455.A
BX Hồng Tiên
- QL.279D -
Đường Tô
Hiệu - QL.6 - Thuận Châu - ĐT.108 -
ĐT.113 - Chiềng Phung - Nậm Ty - Sông
Mã - QL.4G -
BX Sốp Cộp
24 Sơn La - Bắc Yên BX Sơn La BX Háng Đồng 120 2 2626.1136.A
BX Sơn La - QL.6: Mai Sơn - QL.37 - TT
Bắc Yên - ĐT.112 - BX Háng Đồng
Bổ sung
25
Mường La - Quỳnh
Nhai
BX Mường La BX Quỳnh Nhai 70 5 2626.1830.A
-
QL.6B
-
QL.279: Pá
Uôn, Mường Giôn - Nậm Giôn - ĐT.106:
Chiềng Lao - Pi Toong - QL.279D - BX
Mường La
26 Mường La - Mộc Châu BX Mường La BX Tân Lập 194 4 2626.1886.A
BX Mường La
-
QL.279D
-
Đường Lò
Văn G- Đường Chu Văn Thịnh - QL.6:
TP. Sơn La, Mai Sơn, Yên Châu, Mộc
Châu - QL.43 -
ĐT.104
-
BX Tân Lập
Đang
khai
thác
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
27 Mường La - Mộc Châu BX Mường La BX Chiềng Sơn 168 3 2626.1887.A
BX Mường La - QL.279D - QL.6 - QL.43
(rẽ ngã ba Pa Háng) - ĐT.102 - BX
Chiềng Sơn
Đang
khai
thác
28 Mường La - Mộc Châu BX Mường La BX Tân Hợp 186 2 2626.1881.A
BX Mường La - QL.279D - QL.6 - QL.43
- ĐT.104 - BX Tân Hợp
29 Mường La - Mai Sơn BX Mường La BX Cò Nòi 60 5 2626.1862.A
BX Mường La - QL.279D - ĐT.110 -
QL.6 - BX Cò Nòi
30 ờng La - Sốp Cộp BX Mường La BX Sốp Cộp 170 5 2626.1855.A
BX Mường La
-
QL.279D
-
Đường
Tô Hiệu - QL.6 - ĐT.108 - ĐT.113 -
Chiềng Phung - Nậm Ty - Sông Mã -
QL.4G -
BX Sốp Cộp
31 Mường La - Sông BX Mường La BX số 1 Sông Mã 145 5 2626.1850.A
BX Mường La - TT. Ít Ong - QL.279D -
TP. Sơn La - QL.6 - QL.4G - TT. Sông
Mã - QL.12 - BX số 1 Sông Mã
Đang
khai
thác
32 Mường La - Vân Hồ BX Mường La BX Vân H 170 5 2626.1885.A
BX Mường La - TT. Ít Ong - QL.279D -
TP. Sơn La - QL.6 - QL.43 - TT. Nông
trường Mộc Châu - ĐT.101 - BXn Hồ
33 Mường La - Bắc Yên BX Mường La BX Bắc Yên 120 5 2626.1897.A
BX Mường La - QL.279D (Mường Bú) -
ĐT.110 - QL.6 - QL.37 - BX Bắc Yên
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
34 Mường La - Phù Yên BX Mường La BX Phù Yên 150 5 2626.1893.A
BX Mường La - QL.279D (Mường Bú) –
ĐT.110 - QL.6 - QL.37 - BX Phù Yên
35 Quỳnh Nhai - Sốp Cộp BX Quỳnh Nhai BX Sốp Cộp 150 5 2626.3055.A
BX Quỳnh Nhai
-
QL.6B
-
QL.6
-
Thuận Châu - ĐT.108 - ĐT.113 -
Chiềng Phung - Nm Ty -ng Mã -
QL.4G -
BX Sp Cộp
36 Quỳnh Nhai - Sốp Cộp BX Quỳnh Nhai BX Sốp Cộp 185 5 2626.3055.B
BX
Quỳnh Nhai
-
QL.6B
-
QL.6 (Chiềng
Pấc) - TP. Sơn La - QL.6 - QL.4G - Nà
Ớt - Chiềng Khương - Sông Mã - QL.4G -
BX Sốp Cộp
37 Quỳnh Nhai - Mai Sơn BX Quỳnh Nhai BX Cò Nòi 94 5 2626.3062.A
BX Quỳnh Nhai - QL.6B - QL.6 (Chiềng
Pấc) - QL.6 - TP. Sơn La - QL.6 - BX Cò
Nòi
Đang
khai
thác
38 Quỳnh Nhai - Mai Sơn BX Cà Nàng BX Cò Nòi 150 2 2626.3462A
BX Cà Nàng - Mường Chiên - QL.279 -
QL.6B - QL.6 (Chiềng Pấc) - QL.6 - TP.
Sơn La - QL.6 - BX Cò Nòi
39 Quỳnh Nhai - Sông Mã
BX Quỳnh
Nhai
BX số 1 Sông Mã 123 5 2626.3050.A
-
QL.6B
-
QL.6 (Chiềng
Pấc) - Thuận Châu - ĐT.108 - ĐT.113 -
Chiềng Phung - Nậm Ty - QL.12 - BX số
1 Sông
40 Quỳnh Nhai - Sông Mã
BX Quỳnh
Nhai
BX số 1 Sông Mã 160 5 2626.3050.B
-
QL.6B
-
QL.6 (Chiềng
Pấc) - TP. Sơn La - QL.6 - QL.4G - Nà
Ớt - Chiềng Khương - QL.4G - QL.12 -
BX số 1 Sông Mã
Đang
khai
thác
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
41 Quỳnh Nhai - Sông Mã BX Cà Nàng BX số 1 Sông Mã 220 2 2626.3450.B
BXng
-
ĐT.107
-
Mường Chiên
-
QL.279 - Quỳnh Nhai - QL.6B - Chiềng
Pấc - QL.6 - TP. Sơn La - QL.6 -
QL.4G - Nà Ớt - Sông Mã - QL.12 - BX
số 1ng Mã
Bổ sung
42
Quỳnh Nhai - Thuận
Châu
BX Quỳnh Nhai BX Chiềng Pha 31 2 2626.3037.A
BX Quỳnh Nhai - QL.6B - QL.279 -
QL.6 - BX Chiềng Pha
Điều
chỉnh
bến xe
43
Quỳnh Nhai - Thuận
Châu
BX Quỳnh Nhai Xã Liệp Tè 55 2 2626.3043.A
-
QL.6B
-
QL.279
-
Mường Giàng - Phỏng Lái - QL.6 -
Chiềng Pấc - QL.6B - Thuận Châu - Ngã
ba Bản
Hình -
ĐT.116
-
BX Liệp Tè
Đang
khai
thác
44 Quỳnh Nhai - Yên Châu BX Quỳnh Nhai BX Loóng Phiêng 95 3 2626.3077.A
BX Quỳnh Nhai - QL.6B - QL.6 (Chiềng
Pấc) - QL.6 - Cò Nòi - QL.6C - BX
Loóng Phiêng
Đang
khai
thác
45 Quỳnh Nhai - Mc Châu BX Quỳnh Nhai BX Tân Hợp 205 2 2626.3081.A
BX Quỳnh Nhai - QL.6B - QL.6 (Chiềng
Pấc) - QL.6 - QL.43 - ĐT. 104 - BX Tân
Hợp
46 Quỳnh Nhai - Mc Châu BX Quỳnh Nhai BX Mộc Châu 175 5 2626.3082.A
-
QL.6B
-
QL.6 (Chiềng
Pấc) - TP. Sơn La - QL.6 - Cò Nòi -
QL.6C - Lóng Phiêng - Ngã ba Tà Làng -
QL.6 -
BX Mộc Châu
Đang
khai
thác
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
47 Quỳnh Nhai - Mc Châu BX Quỳnh Nhai BX Mộc Châu 170 5 2626.3082.B
BX Quỳnh Nhai - QL.6B - QL.6 (Chiềng
Pấc) - QL.6: TP. Sơn La - Mai Sơn - Yên
Châu - BX Mộc Châu
48 Quỳnh Nhai - Mc Châu
BX Mường
Giôn
BX Mộc Châu 210 3 2626.3182.A
BX Mường Giôn
-
ĐT.107
-
QL.279
-
QL.6B - QL.6 (Chiềng Pấc) - TP. Sơn La
- QL.6 -Nòi - QL.6C - Lóng Phiêng -
Ngã ba Tà Làng - QL.6 -
BX Mộc Châu
49 Quỳnh Nhai - Vân Hồ BX Quỳnh Nhai BXVân Hồ 200 5 2626.3085.A
BX Quỳnh Nhai - QL.6B - QL.6 (Chiềng
Pấc) - QL.6 - QL.43 - Thị trấn Nông
Trường - ĐT.101 - BX xã Vân Hồ
50 Thuận Châu - Sốp Cộp BX Chiềng Pha BX Sốp Cộp 126 2 2626.3755.A
BX Chiềng Pha - QL.6 - ĐT.108 - Xã Nậm
Ty - Sông Mã - QL.4G - BX Sốp Cộp
Điều
chỉnh
bến xe
51 Thuận Châu - Sốp Cộp BX Chiềng Pha BX Bó Sinh 70 2 2626.3746.A
BX Chiềng Pha - QL.6 - ĐT.108 - BX
Sinh
Bổ sung
52 Sông Mã - Mai Sơn
BX số 1 Sông
BX Cò Nòi 99 5 2626.5062.A
BX số 1 Sông Mã - QL.12 - QL.4G - Nà
ớt - QL.37 - QL.6 - BX Cò Nòi
53 Sông Mã - Mộc Châu
BX số 1 Sông
BX Mộc Châu 165 5 2626.5082.A
BX s 1 Sông Mã - QL.12 - QL.4G -
Nà Ớt - QL.37 - Cò Nòi - QL.6 - BX
Mộc Châu
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
54 Sông Mã - Mộc Châu
BX số 1 Sông
BX Tân Hợp 199 2 2626.5081.A
BX Sông Mã - QL.4G - Ớt - QL.37 -
Nòi - QL.6 - QL.43 - ĐT.104 - BX
Tân Hợp
55 Sông Mã - Vân Hồ
BX số 1 Sông
BXVân Hồ 190 5 2626.5085.A
BX số 1 Sông Mã - QL.12 - QL.4G -
Ớt - QL.37 - Cò Nòi - QL.6 - Mộc Châu -
ĐT.101 - BX xã Vân Hồ
56 Sông Mã - Phù Yên
BX số 1 Sông
BX Phù Yên 184 5 2626.5093.A
BX số 1 Sông Mã - QL.12 - QL.4G -
Nà Ớt - QL.37 - Cò Nòi - QL.6 - QL.37 -
Bắc Yên - BX Phù Yên
57 Sốp Cp - Mai Sơn BX Sốp Cộp BX Cò Nòi 140 5 2626.5562.A
BX Sốp Cộp - QL.4G - Sông - Nà
Ớt - QL.37 - QL.6 - BX Cò Nòi
58 Sốp Cộp - Mộc Châu BX Sốp Cộp BX Mộc Châu 193 5 2626.5582.A
BX Sốp Cộp - QL.4G - Sông- Nà Ớt
- QL.37 - Cò Nòi - QL.6 - BX Mộc Châu
59 Sốp Cộp - Mộc Châu BX Sốp Cộp BX Tân Hợp 230 2 2626.5581.A
BX Sốp Cộp - QL.4G - Sông- Nà Ớt
- QL.37 - Cò Nòi - QL.6 - ĐT.104 - BX
Tân Hợp
60 Sốp Cộp - Vân Hồ BX Sốp Cộp BX xã Vân Hồ 220 5 2626.5585.A
BX Sp Cộp
-
QL.4G
-
Sông Mã
-
t - QL.37 - Cò Nòi - QL.6: Mai Sơn,
Yên Châu, Mộc Châu - ĐT.101 - BX
n H
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
61 Sốp Cộp - Phù Yên BX Sốp Cộp BX Phù Yên 213 5 2626.5593.A
BX Sốp Cộp - QL.4G - Sông- Nà Ớt
- QL.37 - Cò Nòi - QL.6 - QL.37 - Bắc
Yên - BX Phù Yên
62 Mai Sơn - Bắc Yên BX Cò Nòi BX Bắc Yên 60 5 2626.6297.A BX Cò Nòi - QL.6 - QL.37 - BX Bắc Yên
63 Mai Sơn - Thuận Châu BX Cò Nòi BX Phỏng Lái 80 3 2626.3862.A
BX Cò Nòi - QL.6 - TP. Sơn La - Chiềng
Pấc - Thuận Châu - BX Phỏng Lái
Đang
khai
thác
64 Mai Sơn - Phù Yên BX Cò Nòi BX Phù Yên 90 5 2626.6293.A
BX Cò Nòi - QL.6 - QL.37 - Bắc Yên -
QL.37 - BX Phù Yên
65 Mộc Châu - Phù Yên BX Mộc Châu BX Phù Yên 95 5 2626.8293.A
BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43: Nà
Mường, Vạn Yên - QL.37: Gia Phù - BX
Phù Yên
Đang
khai
thác
II Tuyến cố định nội huyện, thành phố
1 Quỳnh Nhai - Cà Nàng BX Quỳnh Nhai BX Cà Nàng 54 3 2626.3034.A
BX Quỳnh Nhai - QL.279 - Mường Chiên
- BX Cà Nàng
Đang
khai
thác
2 Chiềng Pha - Co Mạ BX Chiềng Pha BX Co Mạ 50 2 2626.3740.A
BX Chiềng Pha - QL.6 - ĐT.108 - BX
Co M
Điều
chỉnh
bến xe
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
3 Chiềng Pha - Liệp Tè BX Chiềng Pha BX Liệt Tè 52 2 2626.3743.A
BX Chiềng Pha - QL.6 - QL.6B - ĐT.116
- Mường Khiêng - BX Liệp Tè
Điều
chỉnh
bến xe
4 Chiềng Pha - É Tòng BX Chiềng Pha BX É Tòng 64 2 2626.3744.A
BX Chiềng Pha - QL.6 - ĐT.108 - Co Mạ
- Long Hẹ - BX É Tòng
Bổ sung
5 Sốp Cộp - Mường Lạn BX Sốp Cộp BX Mường Lạn 32 2 2626.5556.A
BX Sốp Cộp - QL.4G - Mường Và - BX
Mường Lạn
6 Sốp Cộp - Mường Lèo BX Sốp Cộp BX Mường Lèo 66 2 2626.5557.A
BX Sốp Cộp - QL.4G - Nậm Lạnh - Nậm
Khun - BX Mường Lèo
7 Mai Sơn - Phiêng Pằn BX Cò Nòi BX Phiêng Pằn 50 2 2626.6266.A
BX Cò Nòi - QL.6: Cò Nòi - QL.37:
Chiềngơng - BX Phiêng Pằn
8
Mai Sơn - Mường
Chanh
BX Cò Nòi
BX Mường
Chanh
40 2 2626.6264.A
BX Cò Nòi - QL.6: Hát Lót -
Nà Sản
-
Chiềng Mai - ĐT.117: Chiềng Chung -
BX Mường Chanh
9 Mai Sơn - Chiềng Nơi BX Cò Nòi BX Chiềng Nơi 77 3 2626.6265.A
BX Cò Nòi - QL.6: Cò Nòi - QL.37:
Phiêng Pằn - Nà Ớt - ĐT.113: Phiêng
Cằm - BX Chiềng Nơi
10 Mai Sơn - Chiềng Nơi BX Cò Nòi BX Chiềng Nơi 108 3 2626.6265.B
BX Cò Nòi - QL.6: TT. Hát Lót -
Nà Sản
- QL.4G - Nà Ớt - ĐT.113: Phiêng Cằm -
BX Chiềng Nơi
Đang
khai
thác
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
11 Mai Sơn - Tà Hộc BX Cò Nòi BX Tà Hộc 37 5 2626.6267.A BX Cò Nòi - QL.6 - ĐT.110 - BX Tà Hộc
12 Mai Sơn - Chiềng Sung BX Cò Nòi BX Chiềng Sung 35 3 2626.6263.A
BX Cò Nòi - QL.6 - ĐT.110 - BX Chiềng
Sung
Đang
khai
thác
13 Yên Châu - Chiềng On BX Yên Châu BX Chiềng On 70 2 2626.7375.A
BX Yên Châu - QL.6 - QL.6B: Loóng
Phiêng, Phiêng Khoài, Yên Sơn - BX
Chiềng On
14 Mộc Châu - Nà Mường BX Mộc Châu BX Nà Mường 45 3 2626.8289.A
BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43: TT.NT
Mộc Châu, Hua Păng - BX Nà Mường
Đang
khai
thác
15 Mộc Châu - Tà Lại BX Mộc Châu BX Tà Lại 51 3 2626.8294.A
BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - ĐT.104:
Tân Lập - BX Tà Lại
Đang
khai
thác
16 Mộc Châu - Tô Múa BX Mộc Châu BX Tô Múa 38 3 2626.8288.A
BX Mộc Châu - QL.6 - QL. 43: TT.NT
Mộc Châu - ĐT.101 - BX Tô Múa
Đang
khai
thác
17 Mộc Châu - Tân Lập BX Mộc Châu BX Tân Lập 25 3 2626.8286.A
BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - ĐT.104:
Chờ Lồng - BX Tân Lập
Đang
khai
thác
18 Mộc Châu - Tân Xuân BX Mộc Châu Tân Xuân 55 2 2626.8295.A
BX Mộc Châu
- QL.6 -
QL.43: Mường
Sang, Chiềng Sơn - ĐT.102: Chiềng
Xuân - TT. xã Tân Xuân
STT
Tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Hành trình, lộ trình cơ bản (dùng cho
cả hai chiều đi)
Ghi chú
Tên tuyến
BX nơi đi/đến
và ngược lại
BX nơi đi/đến và
ngược lại
Cự
ly
(Km)
Lưu
lượng
chạy xe
(Số
chuyến/
ngày)
Mã stuyến
19 Mộc Châu - Lóng Sập BX Mộc Châu BX Lóng Sập 42 2 2626.8291.A
BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - BX
Lóng Sập
20 Mộc Châu - Tân Hợp BX Mộc Châu BX Tân Hợp 36 2 2626.8182.A
BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - ĐT.104 -
BX Tân Hợp
21 Vân Hồ - ờng Tè BX xã Vân Hồ BX Mường Tè 43 2 2626.8590.A BX xã Vân Hồ - ĐT.101 - BX Mường Tè
22 Phù Yên - Vạn Yên BX Phù Yên BX Vạn Yên 40 2 2626.9396.A
BX Phù Yên - QL.37: Gia Phù - QL.43 -
BX Vạn Yên
23 Bắc Yên - Hang Chú BX Bắc Yên BX Hang Chú 53 3 2626.9798.A
BX Bắc Yên - QL.37 - ĐT.112: Làng
Chếu, Xím Vàng - BX Hang Trú
Đang
khai
thác
24 Bắc Yên - Háng Đồng BX Bắc Yên BX Háng Đồng 35
2
2626.3697.A
BX Bắc Yên - QL.37 - ĐT.112 - BX
Háng Đồng
Bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 732/QĐ-UBND Sơn La 2024 Danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 546/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×