• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4535/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh dự án Đường giao thông Nam Sông Chu đi xã Minh Tâm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 20/11/2024 10:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4535/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4535/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4535/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4535/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
Phê duyt điều chỉnh dán Đưng giao thông Nam Sông Chu,
đon từThiệu Vn đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂNN TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyn địa phương năm 2015; Luật Sa đi, b
sung một số điều của Luật T chc Chính ph và Lut T chức chính quyn đa
phương năm 2019;
n cLut Đầu tư công m 2019; Luật Sa đi, b sung một số điều
ca Luật Đu ng năm 2022;
n cLuật Xây dng s 50/2014/QH13 được sửa đi, b sung một s
điu theo Lut số 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14
và Luật s 62/2020/QH14;
n cứ các Nghđnh ca Chính phủ: s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Đầu tư công; số 06/2021/NĐ-CP
ny 26/01/2021 quy định chi tiết một sni dung vquản lý chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì công trình xây dng; s 10/2021/NĐ-CP ny
09/02/2021 v qun chi p đu tư xây dựng; s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy đnh chi tiết một số ni dung về qun dán đu xây dựng; s
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đi, b sung một s điu ca các Ngh đnh
thuc nh vực quản nhà nước ca B y dng;
n cức Ngh quyết ca HĐND tnh: s 65/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
v vic quyết đnh ch trương đu ; s 524/NQ-HĐND ny 31/5/2024 v vic
điu chnh ch trương đu d án Đưng giao thông Nam Sông Chu t xã
Thiu Vn đi Minh Tâm, huyện Thiu Hóa;
n cứ Quyết định s 1368/QĐ-UBND ny 22/4/2022 ca Chủ tịch UBND
tỉnh v vic phê duyt d án Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn t xã Thiu
Vận đi xã Minh Tâm, huyện Thiu Hóa;
Theo đ nghị của Giám đc S Giao thông vận tải ti T trình s
6943/TTr-SGTVT ny 07/11/2024 về vic phê duyệt điều chỉnh d án Đường
giao thông Nam Sông Chu, đon từ xã Thiu Vn đi Minh Tâm, huyn Thiu
Hóa; kèm theo o cáo kết qu thm đnh s 6910/SGTVT-TĐKHKT ngày
06/11/2024.
4535
14 11
2
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt điu chnh d án Đường giao thông Nam Sông Chu,
đoạn từ Thiệu Vn đi Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa với những ni dung chủ
yếu sau:
I. Khái quát về dự án
- Dán được Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s 1368/QĐ-
UBND ngày 22/4/2022 với tổng mức đầu là 155.000.000.000 đng (Một trăm
năm mươi lăm tỷ đng).
Trong đó:
+ Chi phí bi thường GPMB:
14.551.000.000
+ Chi phí y dựng:
120.352.293.000
+ Chi phí quản lý dán:
1.925.728.000
+ Chi phí tư vấn đu xây dựng:
5.675.072.000
+ Chi phí khác:
2.639.741.000
+ Chi phí dự phòng:
9.856.166.000
- Ngun vốn và cơ cấu vốn đu : Vn đầu công do tỉnh qun lý 62 tỷ
đồng; vn ngân sách huyện Thiu Hóa các ngun huy động hợp pháp khác 93
tỷ đng; chi phí bồi thường gii phóng mt bng do ngân sách huyn đm nhận.
- Thời gian thực hiện: Năm 2022 - 2025.
- nh hình thực hiện dán:
+ V công c bi thường giải phóng mt bằng (GPMB): UBND huyn
Thiu Hoá đã GPMB vn động nhân dân bàn giao mặt bằng được 2,5/2,686km
(đạt 93%), còn li phạm vi có đt ở dài 0,13km (Km1+150 - Km1+180) chưa bàn
giao mặt bằng.
+ Vcông c thi công: Dán có 01 gói thầu xây lp được khởi công ngày
21/3/2023, tiến đ hoàn thành (theo hợp đng) ngày 01/6/2025. Đến nay, giá tr
xây lp thực hiện đt khong 42%.
- Dán được HĐND tnh phê duyệt điu chnh ch trương đu tại Ngh
quyết s 524/NQ-HĐND ngày 31/5/2024.
II. Lý do điều chỉnh
Trong quá tnh trin khai thực hin do chế đ chính sách Nhà nước thay
đổi, chi phí GPMB ng so với phương án khái toán; mt s hng mc ng tnh
cn điu chnh, b sung cho phù hợp với thực tế và ng cao cht lượng công
trình; thực hin điều chỉnh giá hợp đồng do biến đng giá nhiên, vật liu, máy thi
công, nhân công theo quy đnh ca Hợp đồng đã kết làm ợt tổng mức đu tư
được phê duyệt.
3
Ngày 13/12/2023, U ban Thường vụ Quc hi đã ban hành Nghị quyết s
939/NQ-UBTVQH15; trong đó, quyết ngh thành lập th trn Hu Hiền, huyện
Thiu Hoá trên cơ stoàn b diện ch tự nhiên quy mô dân sca Minh
Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
Do đó, d án đã được HĐND tnh quyết đnh điu chỉnh chủ trương đu tư
d án tại Ngh quyết s 524/NQ-HĐND ngày 31/5/2024. Vì vậy, việc điu chnh
d án là cn thiết, phù hợp với các quy định hin hành.
III. Nội dung điều chỉnh
3.1. Điều chnh n dán: T“Đường giao thông Nam Sông Chu, đon t
xã Thiệu Vn đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá thành Đường giao thông Nam
Sông Chu, đon từThiệu Vn đi thị trn Hậu Hin, huyn Thiệu Hóa”.
3.2. Điều chnh đa điểm thực hiện d án: T Địa phn các : Thiệu
Vận, Thiệu Viên, Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá” thành Địa phn các xã: Thiu
Vận, Thiệu Viên, thị trn Hu Hiền, huyện Thiệu Hoá.
3.3. Điều chnh, bsung thiết kế cơ s
- Điu chnh ng chiu dày đào lớp đt không thích hợp và đp trbằng
đt đồi, đ chặt yêu cầu K0,95 tại 05 đon tuyến với tổng chiu dài 1.107m; c
th: (1) đoạn Km0+050 - Km0+070 dài 20m điều chnh từ 0,50m lên 2,0m; (2)
đon Km1+00 - Km1+150 dài 150m điều chnh từ 0,3m lên 0,5m; (3) đon
Km1+150 - Km1+217 dài 67m điu chnh từ 0,3m lên 3,5m; (4) đon Km1+780 -
Km1+920 dài 140m điu chnh từ 0,3m lên 1,3m; (5) đon từ Km1+920 -
Km2+650 dài 730m điu chỉnh từ 0,3m lên 0,5m.
- Điều chỉnh tăng cao đthiết kế đon Km0+800 - Km1+150 so với thiết kế
được duyệt trung bình khong 0,5m đng cường n đnh nền đường.
- B sung các cng thoát nước ngang, mương thu lợi tại v trí tuyến vượt
qua mương tưới, tiêu phc vụ sản xut nông nghip; c thể:
+ B sung các cng thoát nước ngang có cấu tạong cng bằng bê tông ly
m D800, đế cng bng BTCT M200,ờng cánh, móng, sân cng bng BTXM
M150, h thu bng BTXM M200, nắp hố thu bằng BTCT M250.
+ B sung mương thu lợi có cu tạo mương n Quyết định s 1368/QĐ-
UBND ngày 22/4/2022 ca Chủ tịch UBND tỉnh.
2. Tng mức đu sau điều chỉnh: 187.168.000.000 đng.
(Một trăm m mươi bảy tỷ, một trăm sáu mươi m triệu đng).
Trong đó:
- Chi phí GPMB:
33.785.150.000
- Chi phí xây dựng:
134.948.683.000
- Chi phí quản lý d án:
1.712.621.000
4
- Chi phí vấn đu y dựng:
5.200.019.000
- Chi phí khác:
2.449.858.000
- Chi phí d phòng:
9.071.669.000
3. Điu chỉnh ngun vn và cơ cu vốn đu tư: T Vn đu công do
tỉnh quản 62 tỷ đồng; vốn ngân ch huyện Thiệu Hóa các nguồn huy đng
hợp pp khác 93 tỷ đng; chi phí bi thường gii phóng mt bng do ngân sách
huyện đm nhậnthành “Vn ngân ch tỉnh 74,934 tỷ đng; vn ngân sách
huyện Thiệu Hóa các ngun huy đng hợp pp khác 112,234 tỷ đng; chi phí
bi thường gii phóng mặt bng do ngân sách huyện đảm nhận.
IV. Ni dung khác: Gi nguyên theo Quyết đnh s 1368/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của Chủ tịch UBND tnh vphê duyt dán đu y dựng công trình.
Điều 2. T chức thực hin.
- Giao Ban QLDA đu y dng huyn Thiệu Hoá tổ chức thực hiện
theo đúng các quy đnh hiện nh về đu y dựng; trong bước tiếp theo có
trách nhim thực hiện đy đ kiến ngh ca SGiao thông vận tải tại Công n
s 6910/SGTVT-TĐKHKT ngày 06/11/2024.
- SGiao thông vận tải, UBND huyn Thiu Hoá, Ban QLDA đu y
dng huyện Thiu Hoá chu hoàn toàn trách nhim trước pháp luật Chtịch
UBND tỉnh v nh chính xác của s liệu, sphù hợp với quy đnh của pháp lut
v quy mô, ni dung, các gii pháp thiết kế, giá tr các hng mc công trình được
thm đnh.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các sở: Kế hoch và Đầu tư, Tài
chính, Giao thông vn tải; Giám đc Kho bc N ớc tỉnh; Chtịch UBND
huyn Thiệu Hoá; Giám đc Ban QLDA đầu y dựng huyn Thiệu Hoá; Th
trưởng các đơn v có liên quan chịu tch nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3-QĐ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN (V).
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
PHỤ LỤC: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHNH
Dán Đưng giao thông Nam Sông Chu, đon từ xã Thiệu Vn đi xã Minh m, huyn Thiệu Hóa;
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / /2024 của Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: đng
TT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định s
1368/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điu chỉnh
Chênh lệch
ng ( ),
gim (-)
Phương pp xác định
G tr
I
CHI P BI THƯỜNG GPMB (đã bao gồm
5% chi phí d phòng)
14.551.000.000
Quyết định số 710/QĐ-UBND, ngày
31/01/2024 của UBND huyện Thiệu H
33.785.150.000
19.234.150.000
II
CHI P Y DỰNG
120.352.293.000
D toán chi tiết và Ttnh số 234/TTr-
BQLDA ngày 15/10/2024 của Ban QLDA
134.948.683.000
14.596.390.000
III
CHI P QUN LÝ DÁN
1.925.728.000
1,744%
x0,8x
122.680.620.909
1.712.621.000
-213.107.000
IV
CHI P TƯ VẤN ĐU TƯ XÂY DỰNG
5.872.138.000
Cộng 1-12
5.200.019.000
-405.971.000
1
Khảo t, lập báo cáo NCKT, cắm cọc
GPMB
1.059.600.000
Quyết định số 01/QĐ-BQLDA ngày
06/01/2022 của Ban QLDA
1.059.600.000
-
2
Chi phí khảo sát, lập thiết kế bản vthi công
1.891.901.000
Quyết định số 207/QĐ-BQLDA ngày
18/8/2022 của Ban QLDA
1.822.819.000
-
3
Lập đề cương, nhiệm v khảo t
-
Bước lập báo cáo NCKT
14.102.000
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của UBND tnh
14.102.000
-
-
Bước thiết kế BVTC
13.770.000
Quyết định số 122/QĐ-BQLDA ngày
28/6/2022 của Ban QLDA
13.770.000
-
4
Giám sát công tác khảo sát
-
Bước lập báo cáo NCKT
19.141.000
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của UBND tnh
19.141.000
-
-
Bước thiết kế BVTC
18.690.000
Quyết định số 122/QĐ-BQLDA ngày
28/6/2022 của Ban QLDA
18.690.000
-
6
TT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định s
1368/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điu chỉnh
Chênh lệch
ng ( ),
gim (-)
Phương pp xác định
G tr
5
Chi phí thẩm tra
197.066.000
Quyết định số 267/QĐ-BQLDA ngày
04/10/2022 của Ban QLDA
197.100.000
34.000
6
Giámt thi công
-
Giám sát thi công xây dựng công trình
2.012.775.000
Quyết định số 121/QĐ-BQLDA ngày
13/3/2023 của Ban QLDA
1.489.983.000
-522.792.000
-
Giám sát công tác rà phá bom mìn, vật nổ
11.531.000
Quyết định số 51/QĐ-BQLDA ngày
08/02/2023 của Ban QLDA
9.819.000
-1.712.000
-
Giám sát công tác cắm cọc GPMB
4.950.000
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của UBND tnh
4.950.000
-
7
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
-
Gói thầu tư vấn la chọn nhà thầu khảo sát, lập
Báo cáo NCKT
8.700.000
Quyết định số 29/QĐ-BQLDA ngày
09/11/2021 của Ban QLDA
8.700.000
-
-
Các gói thầu thuộc dự án
124.046.000
Quyết định số 125/QĐ-BQLDA ngày
30/6/2022 của Ban QLDA
124.000.000
-46.000
8
Thẩm định HSMT và KQLCNT
-
Gói thầu tư vấn la chọn nhà thầu khảo sát, lập
Báo cáo NCKT
2.000.000
Quyết định số 1368/QĐ/UBND ngày
22/4/2022
2.000.000
-
-
Các gói thầu tư vấn
6.000.000
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của UBND tnh
6.000.000
-
-
Gói thầu thi công xây dựng công tnh (bao gồm
cả bảo hiểm )
100.000.000
100.000.000
-
9
Khảo t, lập phương án, báo cáo kết qu
rà phá bom mìn, vật n
10.800.000
Quyết định số 50/QĐ-BQLDA ngày
08/02/2023 của Ban QLDA
10.800.000
-
10
Chi phí thẩm tra ATGT trước khi đưa vào sử dụng
30.000.000
Quyết định 1368/QĐ-UBND ngày 22/4/2022
của UBND tnh
30.000.000
-
11
Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trưng
100.000.000
Quyết định số 146/QĐ-BQLDA ngày
12/7/2022 của Ban QLDA
218.545.000
118.545.000
7
TT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định s
1368/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điu chỉnh
Chênh lệch
ng ( ),
gim (-)
Phương pp xác định
G tr
12
Lập hsơ cấp phép môi trưng
50.000.000
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của UBND tnh
50.000.000
-
V
CHI P KHÁC
2.639.741.000
Cộng 1-8
2.449.858.000
-172.560.000
1
Chi phí kiểm toán
523.788.000
531.790.585
8.002.585
Phần chi phí GPMB
0,312%
x0,5x
33.785.150.000
52.757.539
Phần các hạng mục còn lại không bao gồm chi phí
GPMB
0,312%
x
153.382.850.000
479.033.046
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
155.914.000
174.861.964
18.947.964
Phần GPMB
0,205%x0,5x
x0,5x
33.785.150.000
17.347.593
Phần các hạng mục còn lại không bao gồm chi phí
GPMB
0,205%
x0,5x
153.382.850.000
157.514.370
3
Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
369.014.000
Quyết định số 395/QĐ-BQLDA ngày
30/12/2022 của Ban QLDA
402.000.000
32.986.000
4
Phí thẩm định báo cáo NCKT
8.622.000
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày
22/4/2022 của UBND tnh
8.622.000
0
5
Phí thẩm định thiết kế bản vthi công
17.682.000
Quyết định số 326/QĐ-BQLDA ngày
24/11/2022 của Ban QLDA
18.194.000
512.000
6
Phí thẩm định dự toán xây dựng
17.323.000
17.806.000
483.000
7
Chi phí rà phá bom mìn
360.000.000
Quyết định số 50/QĐ-BQLDA ngày
08/02/2023 của Ban QLDA
340.320.000
-19.680.000
8
Các chi phí khác
1.187.398.000
974.069.385
-213.328.615
Chi phí đảm bảo ATGT
37.398.000
Hợp đồng số 22/2022/HĐ-XD ngày
30/12/2022 giữa Ban QLDA và nhà thầu thi
công
62.333.473
24.935.473
Chi phí đường dây, TBA phục vthi công
150.000.000
-
-150.000.000
Hoàn tr đường công vphục vthi công
1.000.000.000
911.735.912
-88.264.088
8
TT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định s
1368/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điu chỉnh
Chênh lệch
ng ( ),
gim (-)
Phương pp xác định
G tr
VI
CHI P DPHÒNG
9.856.166.000
Cộng 1-2
9.071.669.000
-784.497.000
1
D phòng cho khối lưng phát sinh (đối vi phần
khối lưng chưa thc hiện)
6.839.090.000
9,37%
x
79.245.001.124
7.423.373.000
584.283.000
2
D phòng cho yếu ttrượt giá (đối vi phần khối
lưng chưa thc hiện)
3.017.076.000
2,08%
x
79.245.001.124
1.648.296.000
-1.368.780.000
TNG CỘNG
155.197.066.000
(I+II+III+IV+V+VI)
187.168.000.000
32.254.405.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4535/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×