• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3862/QĐ-UBND Hà Nội 2025 đặt tên, đổi tên, điều chỉnh độ dài đường phố công trình công cộng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/07/2025 10:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3862/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh độ dài một số đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3862/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3862/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3862/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh độ dài một số đường, phố
và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của
Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường phố công trình
công cộng;
Căn cứ Thông số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của
Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch) hướng dẫn
thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố công trình
công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của
Chính phủ;
Căn cứ các Quyết định của UBND Thành phố: s207/2006/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 11 năm 2006 về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường,
phố trên địa bàn thành phố Nội; số 10/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4
năm 2015 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế 207/2006/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 11 năm 2006 của UBND Thành phố;
Căn cứ Nghquyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của
HĐND Thành phố về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh độ dài một sđường, phố
và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số /TTr-SVHTT
ngày tháng năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đặt n 38 tuyến đường, phố mới, điều chỉnh đ i 06 tuyến
đường ph, đặt tên 14 công trình công cộng mới đổi n 01 ng trình công
cộng trên địa bàn thành ph Nội năm 2025 (danhch kèm theo).
Điu 2. Giao nhiệm vụ các Sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố, UBND
các , phường:
414
18
7
3862
20
7
2
1. Sở Văn hóa Thể thao chủ trì, phối hợp các Sở, ban, ngành, đoàn thể
Thành phố, UBND các xã, phường đơn vị liên quan tổ chc tuyên truyn,
gii thiu v vic đặt tên, đổi tên, điu chnh độ dài đường, ph công trình
công cộng; ngha ca tên địa danh, danh nhân được đặt cho các đường ph,
công trình công cộng mới, công trình ng cộng đổi n đưng, ph điu
chỉnh độ dài.
2. UBND các xã, phường ch trì, phi hp S Văn hoá Th thao, S
Xây dng và đơn vị liên quan thc hin việc phân định ranh gii, gn bin tên
38 tuyến đường, phố mới đặt tên; 06 tuyến phố điều chỉnh độ dài, 14 công trình
công cộng mới, 01 công trình công cộng đổi tên trên địa bàn Thành ph.
3. Công an thành ph Hà Nội chỉ đo Công an các xã, phường có đưng,
ph và công trình công cộng được đặt tên mới; đưng, ph được điu chỉnh độ
dài, công trình công cộng đổi tên xây dng kế hoch phi hp các đơn v liên
quan tiến hành điều chnh các giy t ln quan đến các h dân đang sinh sng
ti địa bàn, bo đm ổn định ti cơ sở.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành t ngày k. Chánh Văn
phng UBND Thành ph, Giám đc các S: Văn hoá Th thao, Xây dng,
Quy hoch Kiến trúc, Nông nghiệp và Môi trường, pháp; Giám đốc Công an
thành phố Nội, Ch tch UBND các xã, phường và Th trưởng các đơn vị
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Đ/c Bí thư Thành ủy;
- B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thường trc Thành ủy
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Thường trc HĐND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy;
- Văn phòng Thành ủy ;
- Các Ban - HĐND Thành phố;
- Văn phng HĐND Thành phố;
- Các báo, đài Trung ương, Hà Ni;
- VPUB: Các PCVP, các đơn vị thuộc VP;
- Lưu: VT, KGVX Dg.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thu Hà
3
DANH SÁCH
Đặt tên, đổi tên, điều chỉnh độ dài một số đường, phố
và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025
(Kèm theo số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND Thành ph)
I. Đặt tên 38 tuyến đường, ph mới sau đây
1. Phố Nguyễn Hữu Liêu (phường Xuân Đỉnh): Cho đon t ngã ba giao
đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận ti ta nhà bệnh viện SunGroup, đối diện cổng
Công viên Ha Bình, đến ngã ba giao đường nội khu Ngoi giao đoàn ti trường
Quốc tế Westlink.
Dài: 1.500m, rộng: 15,5m (lng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m);
2. Phố Doãn Khuê (phường Xuân Đỉnh): Cho đon t ngã ba giao đường
Hoàng Minh Tho ti ta chung N01-T2 khu Ngoi giao đoàn, đến ngã ba
giao phố Nguyễn Xuân Khoát.
Dài: 500m; rộng 21,25m (lng đường 11,25m, vỉa hè mỗi bên 5m);
3. Phố Học Phi (phường Yên Ha): Cho đon t ngã ba giao phố
Phm Hàm ti số nhà 02, đến ngã ba giao phố Xuân Quỳnh ti số nhà 16.
Dài: 400m, rộng: 10 - 12m (lng đường 5 - 7m, vỉa hè mỗi bên 2,5m);
4. Phố Hàng Lọng (phường Cửa Nam): Cho đon t ngã tư giao phố Trần
Bình Trọng đến ngã ba giao đường Lê Duẩn.
Dài: 350m, rộng 13m (lng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 3m);
5. Phố Hồ Linh Quang (phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám): Cho tuyến
phố chy vng quanh hLinh Quang, điểm đầu điểm cuối ti số 61 ngõ Văn
Chương 2.
Dài: 750m, rộng: 8 -10m (lng đường 4 -5m, vỉa hè mỗi bên 2m);
6. Phố Phm Khc He (phường Dương Nội): Cho đon t ngã ba giao
phố Nguyễn Thanh Bình ti cổng chào Khu đô thị Dương Nội, đến ngã giao
đường tiếp nối phố Lê Gin ti Công viên Thiên văn học.
Dài: 898m, rộng: 25m (lng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m);
7. Phố Phan Hiền (phường Dương Nội): Cho đon t ngã ba giao phố
Nguyễn Văn Luyện, đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng.
Dài: 1000m; rộng: 40m (lòng đường mỗi bên 11,5m, vỉa mỗi bên 7m,
di phân cách 3m);
8. Đường Viên Chiếu (phường Phúc Lợi, phường Việt Hưng): Cho đon
t cầu Đuống, đến cầu Phù Đổng.
Dài: 5.785m, rộng: 15,5-19,5m (lng đường 13,5m, vỉa mỗi bên 1-
3m);
4
9. Phố Dương Trc (phường Long Biên): Cho đon t nba giao
đường C Khối, đến ngã ba giao phố Hoa Động ti số 67 Lăng Thành hoàng
làng Thổ Khối.
Dài: 500m, rộng: 13,5m (lng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m);
10. Phố Lê Đi (phường Bồ Đề): Cho đon t ngã ba giao phố Gia
Thượng, đến ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng ti điểm đối diện Ngha
trang Ngọc Thụy.
Dài: 700m, rộng: 10 - 14m (lng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 2-4m);
11. Phố Nguyễn Huy Tho (phường Việt Hưng): Cho đon t ngã ba giao
ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường st Hà Nội - Lng Sơn),
đến ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ ti ô đt quy hoch số B4/CXTP2.
Dài: 400, rộng 22m (lng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 5m);
12. Phố Nguyễn Thế Rục (phường Bồ Đề): Cho đon t ngã giao
đường Nguyễn Văn C Hồng Tiến ti cầu vượt Nguyễn Văn C, đến ngã
năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng.
Dài: 1.500m, rộng 40m (lng đường mỗi bên 11,25m, vỉa mỗi n
7,25m, di phân cách 3m);
13. Phố Phan Tây Nhc (phường Xuân Phương): Cho đon t điểm giao
phố Trịnh Văn Bô ti chân cầu vượt Tasco, đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 ti
đon khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh.
Dài: 1.350m, rộng: 50m (lng đường 36m, vỉa mỗi bên 5m, di phân
cách 4m);
14. Phố Bch Thành Phong (phường Đi Mỗ): Cho đon t ngã giao
đi lộ Thăng Long - đối diện đường Quang Đo, đến ngã giao đường Đi
Mỗ và phố Lê Gin.
Dài: 1.906m; rộng: 40m (mặt đường mỗi bên 11,25m, vỉa mỗi bên
7,25m, di phân cách 3m, đon đầu giao Đi lộ Thăng Long đo giao thông
100m);
15. Phố Gin (phường Đi Mỗ): Cho đon t ngã giao đường Đi
Mỗ và phố Bch Thành Phong ti khu Biệt th liền kề Luis City, đến ngã tư giao
phố Nguyễn Văn Luyện.
Dài: 1.060m; rộng: 40m (mặt đường mỗi bên 11,25m, vỉa mỗi bên
7,25m, di phân cách 3m);
16. Phố Tưởng Dân Bo (phường Thanh Liệt): Cho đon t ngã ba giao
đường Nguyễn Xiển ti số 168, đến ngã ba giao đường Triều Khúc ti mặt bên
trường THCS Nguyn Lân.
Dài: 747,5m, rộng: 13m (lng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 3m);
5
17. Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đon t Km32+885 Quốc lộ 6
ti cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 ti ranh giới giao địa phận tỉnh
Ha Bình (cũ).
Dài: 5.515m, rộng: 21m (lng đường 11m, đon có vỉa hè mỗi bên 5m);
18. Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai): Cho đon t ngã ba giao
đường Quốc lộ 6 ti Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường
Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) ti Km34+200.
Dài: 600m, rộng 7m (lng đường 5m, lề đường mỗi bên 1m đã cống hóa);
19. Đường Ba Đm Đang (xã Đan Phượng, Liên Minh): Cho đon t
ngã ba giao đê Tiên Tân ti di tích Quán Phượng Trì (Km0+100 tỉnh lộ 417),
đến ngã ba giao đê Hữu Hồng ti cụm 9 - cụm 10 thôn An Thịnh (Km6+200 tỉnh
lộ 417).
Dài: 6.200m, rộng: 9 - 11m (lng đường 7-9m, đon vỉa mỗi bên
2m, đon lề đường mỗi bên 1m);
20. Đường (xã Bát Tràng): Cho đon t ngã ba giao đường L
Thánh Tông, đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá.
Dài: 1.600m; rộng 11m (lng đường 8m, vỉa hè mỗi bên 2m);
21. Đường Ngọc Động (xã Bát Tràng): Cho đon tngã ba giao đường
Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ.
Dài: 1.350m; rộng 7-9m (lng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 0 - 2m);
22. Đường Xuân Thụy (xã Bát Tràng, Gia Lâm): Cho đon tngã ba
giao đường vào thôn Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bc Hưng Hi ti
thôn Xuân Thy.
Dài: 1.800m; rộng 11m (lng đường 8m, vỉa hè mỗi bên 1-2m);
23. Đường Chử Đồng Tử (xã Bát Tràng): Cho đon đường tiếp nối đường
cao tốc Nội - Hi Phng (quốc lộ 5B), đến ngã ba giao đường L Thánh
Tông.
Dài: 1.300m; rộng 10-12m (lng đường 8m, vỉa hè mỗi bên 1-2m);
24. Đường Tiên Dung (xã Gia Lâm): Cho đon đường t n ba giao
đường L Thánh Tông, đến đon tiếp nối đường cao tốc Nội - Hi Phng
(quốc lộ 5B).
Dài: 1.200m; rộng 10-12m (lng đường 8m, vỉa hè mỗi bên 1-2m);
25. Đường Lê Trần Cẩn (xã Gia Lâm): Cho đon t ngã ba giao đường L
Thánh Tông, đến ngã ba giao đường ven sông Bc Hưng Hi ti thôn Chu Xá.
Dài: 3.500m; rộng 11m (lng đường 8m, vỉa hè mỗi bên 1-2m);
26. Đường Kim Hoa (xã Tiến Thng, xã Quang Minh): Cho đon ngã
giao đường Chi Đông, đến hết địa phận Kim Hoa (cũ) ti chùa Túc (Bch
Đa), thôn Bch Đa.
6
Dài: 3.363m; rộng: 19,5m (lng đường mỗi bên 7,5m, di phân cách
0,5m, đon qua khu dân cư có vỉa hè mi bên 2m);
27. Đường An Phú (xã Mỹ Đc): Cho đon t ngã tư giao đường Hồ C
Minh ti Km457+800 (cnh trụ sở UBND An Phú cũ), đến hết địa phận
An Phú cũ (nay là xã Mỹ Đc), giáp ngã ba giao đường vào thị trn Ba Đồi (tỉnh
Ha Bình cũ).
Dài: 2.300m, rộng: 8-10m (lng đường 6m, lề đường mỗi bên 1- 2m);
28. Đường Hùng Tiến (xã Hương Sơn): Cho đon t ngã giao đường
Trinh Tiết Tỉnh lộ 419 ti Km 63+750, đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 ti
Km69+150 (ngã ba Bch Tuyết - Hùng Tiến).
Dài: 5.000m, rộng: 9-14m (lng đường 7-9m, vỉa hè mi bên 1- 2,5m);
29. Đường Mỹ Xuyên (xã Phúc Sơn): Cho đon t nba giao Tỉnh lộ
419 ti thôn Vnh Lc, đến ngã tư cầu Mỹ Ha ti thôn Lai To.
Dài: 2.500m, rộng: 9-12m (lng đường 7m, đon qua khu dân vỉa
hè mỗi bên 2,5m, đon lề đường mỗi bên 1m);
30. Đường Phúc Lâm (xã Phúc Sơn): Cho đon t ngã đường Tỉnh lộ
429 ti thôn Phúc Lâm, gần trm y tế Phúc Lâm, đến ngã đường liên xã, ti
cổng làng Khm Lâm.
Dài: 2.000m, rộng: 9m (lng đường 7m, lề đường mỗi bên 1m);
31. Đường Phùng (xã Hồng Sơn): Cho đon t ngã ba giao Quốc lộ
21B ti Vân Đình, đến hết ngã ba đường Phùng - Phù Lưu Tế (cnh khu vc
Ngha trang thôn H).
Dài: 3.100m, rộng: 14m (lng đường 9m, vỉa hè mỗi bên 2,5m)
32. Đường Tam Đc (xã Hồng Sơn): Cho đon t ngã ba giao đường Xuy
- Thanh (cnh trụ sở UBND Xuy cũ), đến ngã ba giao đường Phù
Lưu Tế.
Dài: 2.600m, rộng: 9m (lng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 1m);
33. Đường Phương Nhị (xã Ngọc Hồi): Cho đon t ngã ba giao đường
Phương Dung ti điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến
ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ ti thôn Nội Am.
Dài: 820m, rộng: 13m (lng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 3m);
34. Đường Tam Hiệp (xã Đi Thanh): Cho đon t ngã ba giao đường
Phan Trọng Tuệ ti điểm đối diện cổng chính Ngha trang Văn Điển, đến ngã ba
giao đường Yên Ngưu ti xóm 7B thôn Yên Ngưu.
Dài: 1.989m, rộng: 13,5m (lng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m);
35. Đường Yên Ngưu (xã Đi Thanh): Cho đon t ngã giao đường
Phan Trọng Tuệ ti khu giãn dân Yên Ngưu, cnh trường Mầm non Thị trn Văn
Điển, đến n ba giao đưng vào xóm 7A thôn Yên Ngưu ti cầu Yên Ngưu.
7
Dài: 1.320m, rộng: 12m (lng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m);
36. Phố Đc Úy (phường Thanh Liệt): Cho đon t ngã ba giao
đường quy hoch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang ti xóm Lẻ Triều Khúc, đến
ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc ti mặt sau Ngha trang Liệt s Tân
Triều.
Dài: 870 m, rộng: 25m (lng đường 15m, vỉa hè mi bên 5m);
37. Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc): Cho đon t ngã
tư giao đường Dương Trc Nguyên và L Tử Tn ti trụ sở Trung tâm Bo hiểm
xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu ti điểm
Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khong 500m).
Dài: 1.210m; rộng: 32m (lng đường mi bên 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m,
di phân cách 1m);
38. Đường Công Hành (xã Thường Tín, Thượng Phúc): Cho đon
t ngã ba giao ph Thượng Phúc ti số nhà 6, đến n ba giao đưng đi di tích chùa
Đu ti điểm tiếp giáp sát Quc l 1A ti điểm Km0+50 (cách Quốc l 1A khong
50m).
Dài: 1.180m, rộng: 10m (lng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 2m).
II. Điều chỉnh độ dài 06 tuyến đường, phố sau đây
1. Phố Lương Định Của (phường Kim Liên): Cho đon t cuối phố Lương
Định Của ti số 91, đến ngã ba giao đường Trường Chinh ti số 102.
Kéo dài: 500m, rộng 7 - 9m (lng đường 5-7m, vỉa hè mỗi bên 1-2m);
2. Đường Vn Xuân (xã Hoài Đc, Đan Phượng, Ô Diên): Cho
đon t cuối đường Vn Xuân ti Km17+300 Quốc lộ 32 (cnh Khu đô thị Tân
Tây Đô), đến chân cầu Phùng.
Kéo dài: 5.600m; rộng: 15-32m (đon đi qua Hoài Đc, lng đường
rộng 15m; đon đi qua xã Đan Phượng, xã Ô Diên lng đường mi bên 11m, di
phân cách 2m, vỉa hè mỗi bên 4m);
3. Đường Phủ Quốc (xã Quốc Oai, xã Kiều Phú): Cho đon t cuối đường
Phủ Quốc ti ngã ba giao đường Tỉnh lộ 412B đi Thch Thán - Cn Hữu (gần
tng THCS Thch Thán), đến n ba giao Đi lộ Thăng Long ti tn Đồng Bụt.
Kéo dài: 2.975m; rộng: 42m (lng đường mỗi bên 12m, vỉa mỗi bên
6m, phân cách giữa 6m).
4. Đường Kiu Phú (xã Kiều Phú): Cho đon tđiểm cuối đường Kiều
Phú giao đê t Tích ti thôn Đnh Tú, đến ngã ba giao Đi lộ Thăng Long ti địa
phận xóm 6, thôn Đồng Bụt.
Kéo dài: 1.220m; rộng: 9m
8
5. Đường Yên (phường Thanh Liệt): Cho đon t cuối đường Yên
ti trường Tiểu học Tân Triều, đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5 - Bộ Công
an (tổ dân phố số 7 Yên Xá).
Kéo dài: 850m; rộng: 30m (lng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 3m);
6. Phố Trần Quốc Ton (phường Cửa Nam): Cho đon t ngã tư giao phố
Trần Bình Trọng đến ngã ba giao phố Yết Kiêu.
Điều chỉnh đon: i 174m; rng: 13m (lng đưng 7m, vỉa hè mỗi bên 3m).
III. Đặt tên 14 công trình công cộng sau đây
1. Vườn hoa Phúc Lợi (phường Phúc Lợi): Cho khu vc đt đã quy hoch
xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch C.7/CX phường Phúc Lợi. Phía Đông
giáp đường đê sông Đuống; phía Tây giáp đường Phúc Lợi trường Tiểu học
Nguyễn Bỉnh Khiêm; phía Nam giáp đường Phúc Lợi; phía Bc giáp khu dân cư
và đường đê sông Đuống.
Diện tích: 0,7 ha;
2. Vườn hoa Việt Hưng (phường Việt Hưng): Cho khu vc đt đã quy
hoch xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch C12./CX3 phường Việt Hưng.
Phía Đông giáp phố Đào Thế Tun; phía Tây giáp phố Nguyễn Minh Châu; phía
Nam giáp khu dân cư, phía Bc giáp phố Nguyễn Minh Châu.
Diện tích: 1,1 ha;
3. Vườn hoa Sài Đồng (phường Phúc Lợi): Cho khu vc đt đã quy hoch
xây dng công viên thuộc ô quy hoch D.4/CX1. Phía Đông giáp phố Huỳnh
Văn Nghệ; phía Tây giáp phố Hoàng Thế Thiện; phía Nam giáp đường giao
thông; phía Bc giáp khu dân cư.
Diện tích: 2,1 ha;
4. Vườn hoa Gia Qut (phường Bồ Đề): Cho khu vc đt đã quy hoch
xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch A.4/CX2. Phía Đông giáp đường giao
thông; phía Tây giáp khu dân và đường giao thông; Phía Nam giáp đường
giao thông; phía Bc giáp khu dân cư.
Diện tích: 1,4 ha;
5. Vườn hoa Ái Mộ (phường Bồ Đề): Cho khu vc đt đã quy hoch
xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch E3-CX1 phường Bồ Đề. Phía Đông giáp
đường giao thông và trung tâm Văn hóa Thông tin; phía Tây giáp khu dân cư
trụ sở công an phường; phía Nam giáp phố Ái Mộ; phía Bc giáp khu dân
đường giao thông ngõ đi phường Bồ Đề.
Diện tích: 0,6 ha;
6. Vườn hoa Bồ Đề (phường Bồ Đề): Cho khu vc đt đã quy hoch và
xây dng công viên thuộc ô quy hoch E2/CXK01 phường Bồ Đề. Phía Đông
giáp phố Hoàng Như Tiếp; phía Tây giáp khu dân đường giao thông ngõ;
9
Phía Nam giáp đường giao thông ngõ; phía Bc giáp đường giao thông ngõ và
bệnh viện Tâm Anh.
Diện tích: 1,1 ha;
7. Vườn hoa Nghè Ngô (phường Long Biên): Cho khu vc đt đã quy
hoch xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch G.6/CX3. Phía Đông giáp
đường giao thông dân cư; phía Tây giáp di tích Nghè Ngô; phía Nam giáp
đường Bát Khối; phía Bc giáp ngõ đi chung và khu dân cư.
Diện tích: 1,2 ha;
8. Vườn hoa Thch Bàn (phường Long Biên): Cho khu vc đt đã quy
hoch và xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch G.3/CXKO1 G.3/CXKO2.
Phía Đông giáp khu dân đường Thch Bàn; phía Tây giáp khu dân
đường giao thông; phía Nam giáp đường Thch Bàn; phía Bc giáp ngõ đi
chung và khu dân cư.
Diện tích: 4,3 ha;
9. Vườn hoa C Khối (phường Long Biên): Cho khu vc đt đã quy
hoch xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch G,7/CX3. Phía Đông giáp
đường vành đai 3; phía Tây giáp khu dân tổ 12; phía Nam giáp đường giao
thông, chợ C Khối; phía Bc giáp khu dân cư, đường vành đai 3.
Diện tích: 1,1 ha;
10. Vườn hoa Lâm H (phường Bồ Đề): Cho khu vc đt đã quy hoch và
xây dng công viên thuộc ô quy hoch E2/CXKO3 phường Bồ Đề. Phía Đông
giáp khu dân phường Bồ Đề; phía Tây giáp khu dân phường Bồ Đề; phía
Nam giáp phố Lâm H; phía Bc giáp khu dân cư phường Bồ Đề.
Diện tích: 1,6 ha;
11. Vườn hoa Kim Quan (phường Việt Hưng): Cho khu vc đt đã quy
hoch xây dng công viên thuộc ô quy hoch C.9XCX2 phường Việt Hưng.
Phía Đông giáp phố Kim Quan Thượng; phía Tây giáp khu dân cư; phía Nam
giáp chợ Kim Quan; phía Bc giáp di tích đình Kim Quan.
Diện tích: 0,95 ha;
12. Vườn hoa Phm Khc Qung (phường Việt Hưng): Cho khu vc đt
đã quy hoch và xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch C.6/CX2 khu đô thị Việt
Hưng. Phía Đông giáp phố Phm Khc Qung; phía Tây giáp khu dân cư; phía
Nam khu dân phố Phm Khc Qung; phía Bc giáp ngõ đi chung và khu
dân cư.
Diện tích: 5,4 ha;
13. Vườn hoa Ngô Huy Quỳnh (phường Việt Hưng): Cho khu vc đt đã
quy hoch xây dng vườn hoa thuộc ô quy hoch C.5/CX1 phường Việt
Hưng. Phía Đông giáp khu dân cư; phía Tây giáp phố Ngô Huy Quỳnh; phía
10
Nam giáp phố Ngô Viết Thụ; phía Bc giáp trường quốc tế Marie Curie khu
dân cư.
Diện tích: 1 ha;
14. Vườn hoa Thường Tín (xã Thường Tín): Cho khu vc đt đã quy
hoch xây dng vườn hoa thuộc Thường Tín. Phía Đông giáp trụ sở điện
lc Thường Tín; phía Tây giáp đường L Tử Tn; phía Nam giáp đường
Nguyễn Vnh Tích; phía Bc giáp đường Dương Chính.
Diện tích: 0,47ha.
IV. Đổi tên 01 công trình công cộng sau đây
Đổi tên Công viên Tuổi trẻ Thủ đô thành Công viên Thị Sáu (phường
Bch Mai): Cho khu vc đt đã xây dng quy hoch công viên thuộc phường
Thanh Nhàn (cũ - nay là phường Bch Mai), mặt cnh nằm trên ph Th Sáu.
Diện tích: 26,75 ha./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3862/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh độ dài một số đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×